Quay lại

Quyết định 349/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 349/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH BẮC NINH NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 138/TTr-SNNMT ngày 05/02/2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh đến ngày 31/12/2025 như sau:

Điều 1. - Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh là 31,16%.

(Chi tiết diện tích rừng của tỉnh và các xã, phường theo biểu đính kèm)


Loại đất, loại rừng

Diện tích (ha)

Phân theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện tích rừng và diện

tích đã trồng cây rừng

167.657,25

13.790,75

19.923,72

105.260,17

28.682,61

1. Rừng tự nhiên

54.290,77

12.720,75

15.132,09

15144,84

11.293,09

2. Rừng trồng

92.594,01

795,69

4.108,75

72.600,63

15.088,94

3. Diện tích đã trồng cây rừng (rừng mới trồng nhưng chưa đạt các tiêu chí thành rừng)

20.772,47

274,31

682,88

17.514,70

2.300,58


Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

2. Sử dụng số liệu hiện trạng rừng năm 2025 để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, làm cơ sở để tổ chức thực hiện theo dõi, cập nhật diễn biến rừng năm 2026. Hàng năm thống nhất, đồng bộ dữ liệu diện tích 03 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) với dữ liệu quản lý đất đai; quyết định công bố hiện trạng rừng và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng theo quy định.

3. Tổ chức quản lý nghiêm diện tích rừng tự nhiên hiện có theo quy định của pháp luật. Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2025, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có) theo quy định.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chi cục Thống kê tỉnh;
- Chi cục Kiểm lâm tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TH, KTN, TN;
+ Lưu: VT, NNThăng.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo vệ cảnh quan

Khác

Tổng

Đầu nguồn

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

167.657,25

13.790,75

12.780,88

1.009,87

19.923,72

19.923,72

105.260,17

28.682,61

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

19.240,84

19.240,84

87.745,47

26.382,03

1

Rừng tự nhiên

1110

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

15.132,09

15.132,09

15.144,84

11.293,09

-

Rừng nguyên sinh

1111

-

Rừng thứ sinh

1112

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

15.132,09

15.132,09

15.144,84

11.293,09

2

Rừng trồng

1120

92.594,01

795,69

460,42

335,27

4.108,75

4.108,75

72.600,63

15.088,94

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

14.233,31

293,84

293,84

11.803,76

2.135,71

-

Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

78.360,70

795,69

460,42

335,27

3.814,91

3.814,91

60.796,87

12.953,23

-

Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

146.884,78

13.516,44

12.570,32

946,12

19.240,84

19.240,84

87.745,47

26.382,03

1

Rừng núi đất

1210

146.883,28

13.516,44

12.570,32

946,12

19.240,84

19.240,84

87.743,97

26.382,03

2

Rừng núi đá

1220

1,50

1,50

3

Rừng ngập nước

1230

-

Rừng ngập mặn

1231

-

Rừng ngập phèn

1232

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

4

Rừng trên cát

1240

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

54.290,77

12.720,75

12.109,90

610,85

15.132,09

15.132,09

15.144,84

11.293,09

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

14.422,12

14.422,12

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

50.154,02

11.025,28

10.414,43

610,85

14.422,12

14.422,12

13.424,65

11.281,97

-

Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

Rừng lá kim

1313

-

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4.136,75

1.695,47

1.695,47

709,97

709,97

1.720,19

11,12

4

Rừng cau dừa

1340

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

27.812,83

488,01

390,55

97,46

1.438,53

1.438,53

23.585,71

2.300,58

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

20.772,47

274,31

210,56

63,75

682,88

682,88

17.514,70

2.300,58

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

634,79

83,22

81,76

1,46

162,52

162,52

389,05

3

Diện tích khác

2030

6.405,57

130,48

98,23

32,25

593,13

593,13

5.681,96


Ghi chú: Cột (4) = Cột (5) + Cột (9) + Cột (12) + Cột (13); Cột (5) = Cột (6) + Cột (7) + Cột (8); Cột (9) = Cột (10) + Cột (11);


Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010; Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300.

BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

167.657,25

13.815,95

21.148,79

13.753,60

339,95

18.015,61

93.593,56

3.775,96

3.213,83

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

146.884,78

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.101,87

3.515,00

2.611,60

1

Rừng tự nhiên

1110

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

-

Rừng nguyên sinh

1111

-

Rừng thứ sinh

1112

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

2

Rừng trồng

1120

92.594,01

813,59

4.919,77

9.670,00

145,40

6.875,16

67.527,26

702,71

1.940,12

-

Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

14.233,31

0,00

3.177,45

145,40

269,79

9.880,55

11,77

748,35

-

Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

78.360,70

813,59

4.919,77

6.492,55

6.605,37

57.646,71

690,94

1.191,77

-

Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

146.884,78

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.101,87

3.515,00

2.611,60

1

Rừng núi đất

1210

146.883,28

13.538,41

20.236,93

11.740,80

324,42

17.815,75

77.100,37

3.515,00

2.611,60

2

Rừng núi đá

1220

1,50

1,50

3

Rừng ngập nước

1230

-

Rừng ngập mặn

1231

-

Rừng ngập phèn

1232

-

Rừng ngập nước ngọt

1233

4

Rừng trên cát

1240

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

54.290,77

12.724,82

15.317,16

2.070,80

179,02

10.940,59

9.574,61

2.812,29

671,48

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

50.154,02

11.029,35

14.377,61

1.621,92

179,02

10.940,59

9.000,06

2.427,96

577,51

-

Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

50.154,02

11.029,35

14.377,61

1.621,92

179,02

10.940,59

9.000,06

2.427,96

577,51

-

Rừng lá rộng rụng lá

1312

-

Rừng lá kim

1313

-

Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

2

Rừng tre nứa

1320

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

4.136,75

1.695,47

939,55

448,88

574,55

384,33

93,97

4

Rừng cau dừa

1340

V

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

27.812,83

491,24

1.634,13

2.426,85

15,53

201,60

21.248,81

390,86

1.403,81

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

20.772,47

277,54

911,86

2.012,80

15,53

199,86

16.491,69

260,96

602,23

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

634,79

83,22

158,02

86,50

156,94

123,83

26,28

3

Diện tích khác

2030

6.405,57

130,48

564,25

327,55

1,74

4.600,18

6,07

775,30


Ghi chú:


- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) + Cột (12)


- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010


- Mã 1100 = Mã 1200


- Mã 1110 = Mã 1300

BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: diện tích: ha;


Tỷ lệ che phủ: %


TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng

471.374,85

167.657,25

54.290,77

92.594,01

20.772,47

138.974,64

13.790,75

19.923,72

105.260,17

28.682,61

31,16

1

Xã Biển Động

5.781,51

2.680,97

28,01

2.158,01

494,95

2.554,42

0,00

0,00

2.554,42

126,55

37,81

2

Xã Biên Sơn

28.940,87

20.879,76

11.443,69

9.074,68

361,39

3.020,53

0,00

1.062,84

1.957,69

17.859,23

70,90

3

Xã Sơn Hải

10.014,89

5.212,89

1.084,99

3.925,33

202,57

4.954,62

0,00

1.375,27

3.579,35

258,27

50,03

4

Xã Đèo Gia

10.289,36

6.572,89

450,64

5.756,32

365,93

6.474,05

0,00

0,00

6.474,05

98,84

60,32

5

Xã Kiên Lao

8.530,57

3.920,10

952,07

2.895,91

72,12

3.621,03

0,00

813,70

2.807,33

299,07

45,11

6

Xã Lục Ngạn

8.280,84

1.286,77

0,00

1.248,15

38,62

1.208,59

0,00

0,00

1.208,59

78,18

15,07

7

Xã Nam Dương

6.719,47

3.311,86

43,65

2.664,35

603,86

3.243,57

0,00

0,00

3.243,57

68,29

40,30

8

Phường Chũ

6.227,69

104,40

0,00

99,29

5,11

100,91

0,00

0,00

100,91

3,49

1,59

9

Phường Phượng Sơn

7.883,80

860,77

0,00

782,50

78,27

812,59

0,00

0,00

812,59

48,18

9,93

10

Xã Sa Lý

8.360,24

6.975,99

3.291,78

3.266,63

417,58

6.921,55

0,00

2.940,95

3.980,60

54,44

78,45

11

Xã Tân Sơn

9.509,21

4.937,64

2.214,06

2.381,69

341,89

4.797,43

0,00

3.396,00

1.401,43

140,21

48,33

12

Xã An Lạc

13.424,66

11.923,76

8.164,03

2.870,49

889,24

11.196,54

5.240,88

2.357,55

3.598,11

727,22

82,20

13

Xã Bắc Lũng

5.349,54

316,28

47,91

191,99

76,38

299,29

0,00

0,00

299,29

16,99

4,48

14

Xã Bảo Đài

8.312,80

1.621,85

12,52

1.303,99

305,34

1.194,93

0,00

0,00

1.194,93

426,92

15,84

15

Xã Cẩm Lý

4.890,03

1.330,84

85,29

915,02

330,53

1.085,19

0,00

0,00

1.085,19

245,65

20,46

16

Xã Đại Sơn

7.625,79

5.221,20

735,06

3.663,50

822,64

4.779,03

0,00

0,00

4.779,03

442,17

57,68

17

Xã Đông Phú

7.710,22

3.964,05

125,03

3.135,14

703,88

3.829,28

0,00

0,00

3.829,28

134,77

42,28

18

Xã Dương Hưu

14.254,28

12.138,32

3.894,98

6.059,61

2.183,73

11.382,87

0,00

3.606,70

7.776,17

755,45

69,84

19

Xã Lục Nam

5.897,47

652,72

1,38

496,19

155,15

558,01

0,00

0,00

558,01

94,71

8,44

20

Xã Lục Sơn

12.605,54

9.602,72

3.670,00

5.332,48

600,24

9.159,43

3.101,38

0,00

6.058,05

443,29

71,42

21

Xã Nghĩa Phương

8.827,98

5.017,22

1.614,83

2.994,13

408,26

4.584,50

1.009,87

0,00

3.574,63

432,72

52,21

22

Xã Sơn Động

7.865,93

5.548,36

2.345,39

2.308,36

894,61

5.036,81

0,00

0,00

5.036,81

511,55

59,16

23

Xã Tây Yên Tử

13.263,99

11.317,22

6.996,60

2.287,15

2.033,47

9.919,97

4.438,62

1.671,86

3.809,49

1.397,25

69,99

24

Xã Trường Sơn

7.243,68

4.608,63

319,34

3.367,02

922,27

4.351,26

0,00

0,00

4.351,26

257,37

50,89

25

Xã Tuấn Đạo

9.787,49

8.462,52

4.152,39

2.848,75

1.461,38

8.090,19

0,00

1.645,98

6.444,21

372,33

71,53

26

Xã Vân Sơn

7.385,47

6.151,45

1.150,42

4.016,11

984,92

6.074,83

0,00

0,00

6.074,83

76,62

69,96

27

Xã Yên Định

4.809,66

2.971,17

636,29

1.681,21

653,67

2.473,02

0,00

0,00

2.473,02

498,15

48,18

28

Phường Bắc Giang

2.328,19

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

29

Phường Cảnh Thụy

2.759,82

50,08

0,00

13,77

36,31

50,08

0,00

0,00

50,08

0,00

0,50

30

Phường Đa Mai

3.302,25

69,94

0,00

51,00

18,94

65,37

0,00

0,00

65,37

4,57

1,54

31

Phường Nếnh

3.620,95

183,27

0,00

135,55

47,72

157,85

0,00

157,85

0,00

25,42

3,74

32

Phường Tân An

4.284,19

189,78

0,00

164,00

25,78

184,18

0,00

0,00

184,18

5,60

3,83

33

Phường Tiền Phong

3.068,86

424,10

0,00

265,01

159,09

412,46

0,00

0,00

412,46

11,64

8,64

34

Phường Tự Lạn

3.991,51

41,54

0,00

36,71

4,83

34,32

0,00

0,00

34,32

7,22

0,92

35

Phường Vân Hà

4.343,18

123,20

0,00

82,42

40,78

78,69

0,00

26,35

52,34

44,51

1,90

36

Phường Việt Yên

5.155,45

292,83

0,00

273,68

19,15

290,97

0,00

85,56

205,41

1,86

5,31

37

Phường Yên Dũng

5.247,65

1.147,18

0,00

679,43

467,75

1.091,13

0,00

0,00

1.091,13

56,05

12,95

38

Xã Bố Hạ

4.123,62

1.498,45

0,00

1.251,00

247,45

1.403,98

0,00

0,00

1.403,98

94,47

30,34

39

Xã Đồng Kỳ

6.140,69

2.730,55

179,02

1.977,00

574,53

2.221,07

0,00

0,00

2.221,07

509,48

35,11

40

Xã Hợp Thịnh

4.932,43

41,46

0,00

38,08

3,38

8,38

0,00

0,00

8,38

33,08

0,77

41

Xã Kép

5.859,27

1.422,94

0,00

1.185,55

237,39

1.051,15

0,00

0,00

1.051,15

371,79

20,23

42

Xã Lạng Giang

5.539,17

365,96

0,00

286,33

79,63

237,21

0,00

0,00

237,21

128,75

5,17

43

Xã Mỹ Thái

4.661,15

251,89

0,00

223,10

28,79

214,19

0,00

0,00

214,19

37,70

4,79

44

Xã Ngọc Thiện

5.129,48

35,46

0,00

31,61

3,85

27,75

0,00

0,00

27,75

7,71

0,62

45

Xã Nhã Nam

3.437,70

187,64

0,00

170,55

17,09

157,16

0,00

0,00

157,16

30,48

4,96

46

Xã Phúc Hòa

3.272,95

88,55

0,00

67,66

20,89

74,60

0,00

0,00

74,60

13,95

2,07

47

Xã Quang Trung

3.142,53

53,60

0,00

49,37

4,23

53,60

0,00

0,00

53,60

0,00

1,57

48

Xã Tam Tiến

6.017,47

2.823,75

7,50

2.064,14

752,11

2.413,83

0,00

0,00

2.413,83

409,92

34,43

49

Xã Tân Dĩnh

3.191,71

86,53

0,00

68,58

17,95

58,51

0,00

0,00

58,51

28,02

2,15

50

Xã Tân Yên

4.811,42

129,34

0,00

117,92

11,42

129,15

0,00

0,00

129,15

0,19

2,45

51

Xã Tiên Lục

5.154,14

221,67

0,00

215,43

6,24

148,36

0,00

0,00

148,36

73,31

4,18

52

Xã Xuân Lương

9.983,65

6.428,73

628,77

4.513,39

1.286,57

5.761,48

0,00

259,47

5.502,01

667,25

51,51

53

Xã Yên Thế

4.373,77

538,68

15,13

272,03

251,52

401,09

0,00

0,00

401,09

137,59

6,57

54

Xã Đồng Việt

3.298,60

19,37

0,00

19,37

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

19,37

0,59

55

Xã Hiệp Hòa

6.213,77

1,43

0,00

1,43

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,43

0,02

56

Xã Hoàng Vân

4.023,14

36,66

0,00

35,58

1,08

0,00

0,00

0,00

0,00

36,66

0,88

57

Phường Hạp Lĩnh

1.266,19

6,40

0,00

6,40

0,00

3,22

0,00

3,22

0,00

3,18

0,51

58

Xã Đại Đồng

1.987,45

33,01

0,00

33,01

0,00

32,87

0,00

32,87

0,00

0,14

1,66

59

Phường Bồng Lai

1.975,82

6,98

0,00

6,98

0,00

6,98

0,00

6,98

0,00

0,00

0,35

60

Phường Đào Viên

2.662,13

75,09

0,00

75,09

0,00

65,97

0,00

65,97

0,00

9,12

2,82

61

Xã Tân Chi

1.810,03

1,06

0,00

1,06

0,00

1,06

0,00

1,06

0,00

0,00

0,06

62

Xã Tiên Du

2.097,18

0,66

0,00

0,66

0,00

0,66

0,00

0,66

0,00

0,00

0,03

63

Phường Tam Sơn

1.411,05

0,86

0,00

0,86

0,00

0,86

0,00

0,86

0,00

0,00

0,06

64

Phường Kinh Bắc

1.986,48

3,93

0,00

3,93

0,00

0,27

0,00

0,27

0,00

3,66

0,20

65

Xã Đông Cứu

2.039,56

41,27

0,00

41,27

0,00

39,27

0,00

39,27

0,00

2,00

2,02

66

Xã Liên Bão

1.981,65

92,06

0,00

92,06

0,00

84,27

0,00

84,27

0,00

7,79

4,65

67

Phường Nam Sơn

1.853,15

191,37

0,00

191,37

0,00

185,19

0,00

185,19

0,00

6,18

10,33

68

Xã Phật Tích

1.682,85

60,28

0,00

60,28

0,00

52,92

0,00

52,92

0,00

7,36

3,58

69

Xã Phù Lãng

2.795,40

47,90

0,00

47,90

0,00

39,35

0,00

39,35

0,00

8,55

1,71

70

Phường Vũ Ninh

1.338,53

19,45

0,00

19,45

0,00

10,75

0,00

10,75

0,00

8,70

1,45

71

Phường Từ Sơn

2.032,16

72

Phường Võ Cường

1.807,75

73

Phường Đồng Nguyên

1.263,16

74

Phường Phù Khê

1.402,50

75

Phường Thuận Thành

2.658,38

76

Phường Mão Điền

1.950,02

77

Phường Trạm Lộ

1.823,46

78

Phường Trí Quả

1.995,34

79

Phường Song Liễu

1.774,62

80

Phường Ninh Xá

1.581,70

81

Phường Quế Võ

2.339,97

82

Phường Phương Liễu

1.337,50

83

Phường Nhân Hòa

2.005,95

84

Xã Chi Lăng

2.338,75

85

Xã Yên Phong

2.786,17

86

Xã Văn Môn

1.525,17

87

Xã Tam Giang

1.486,20

88

Xã Yên Trung

1.813,15

89

Xã Tam Đa

2.055,63

90

Xã Gia Bình

2.998,95

91

Xã Nhân Thắng

2.214,27

92

Xã Đại Lai

1.532,34

93

Xã Cao Đức

1.973,90

94

Xã Lương Tài

2.469,23

95

Xã Lâm Thao

2.625,57

96

Xã Trung Chính

2.763,63

97

Xã Trung Kênh

2.732,79

98

Phường Tân Tiến

2.551,06

99

Xã Xuân Cẩm

5.446,37


Ghi chú:


- Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) = Cột (8) + Cột (12)


- Cột (8) = Cột (9) + Cột (10) + Cột (11).


- Cột (13) = (Cột 5+Cột 6)*100/Cột 3

BIỂU 04: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025 TỈNH BẮC NINH (Kèm theo Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)


Đơn vị tính: ha


TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng

113.366,48

27.520,77

66.537,54

7.524,95

3.030,39

8.752,83

1

Bạch đàn

44.876,51

10.781,34

29.871,71

3.336,49

468,29

418,68

2

Bạch đàn+Keo

2.298,53

347,55

1.090,58

214,58

54,93

590,89

3

Bạch đàn+Keo+Thông

22,44

22,44

4

Bạch đàn+Thông

134,25

15,24

1,54

117,47

5

Bạch đàn+Vải

12,49

1,46

2,45

4,86

0,72

3,00

6

Bạch đàn+Vù hương

11,51

4,88

1,39

5,24

7

Dạ hương

1,00

1,00

8

Dẻ

3,22

3,22

9

Dẻ+Keo

2,98

2,98

10

Dung phấn

0,60

0,60

11

Giổi

13,42

12,86

0,56

12

Keo

55.004,53

15.699,56

32.489,73

3.157,50

837,55

2.820,19

13

Keo lai

7,24

5,56

1,68

14

Keo+Bạch đàn

148,12

41,36

47,69

17,29

7,58

34,20

15

Keo+Lát

2,03

2,03

16

Keo+Lim xanh

0,58

0,58

17

Keo+Lim xanh+Dạ hương

6,68

2,43

4,25

18

Keo+Mỡ

0,21

0,21

19

Keo+Muồng

1.197,49

5,55

6,11

46,98

1,46

1.137,39

20

Keo+Muồng+Mỡ

2,70

2,70

21

Keo+Thông

1.096,38

0,13

90,08

7,42

1,48

997,27

22

Keo+Vối thuốc

12,69

12,69

23

Lát hoa

16,41

11,16

0,58

4,67

24

Lát hoa+Trám

3,86

3,86

25

Lim xanh

0,88

0,88

26

Lim xanh+Lát

16,70

16,70

27

Loài khác

4.266,91

4,52

2.591,08

518,19

630,54

522,58

28

Măng bát độ

5,56

4,06

1,50

29

Mắc ca

127,46

127,46

30

Quế

0,26

0,26

31

Sao

11,79

9,01

0,47

2,31

32

Thông

1.879,56

112,50

188,09

70,49

672,17

836,31

33

Thông+Bạch đàn

7,80

7,80

34

Thông+Keo

1.703,05

171,76

52,66

109,91

293,82

1.074,90

35

Thông+Keo+Cây bản địa

203,29

26,40

58,96

117,93

36

Trám trắng

23,68

0,70

22,98

37

Tre

19,65

0,90

0,55

10,87

7,33

38

Vối Thuốc

220,15

146,10

72,70

1,35

39

Vù hương

3,01

3,01

40

Xà cừ

0,86

0,86

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu349/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Lê Xuân Lợi
Phạm viBắc Ninh
Trích yếuNăm 2026 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Bắc Ninh năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.