Quay lại

Quyết định 3501/QĐ-BKHCN năm 2012 phê duyệt Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2013 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3501/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM 2013

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này "Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) năm 2013".

Điều 2. Kinh phí thực hiện kế hoạch xây dựng TCVN trên do các Bộ, ngành xây dựng dự thảo TCVN chủ động cân đối từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2013 cấp cho các Bộ, ngành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Ông Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- Vụ KHTC, Vụ PC;
- Lưu: VT, TĐC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Việt Thanh


KẾ HOẠCH


XÂY DỰNG TCVN NĂM 2013


( Ban hành kèm theo Quyết định số 3051/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ )


TT
Lĩnh vực/đối tượng TCVN
Tên gọi TCVN
Phương thức xây dựng TCVN
Tổ chức biên soạn/ Ban kỹ thuật xây dựng TCVN
Thời gian thực hiện
Thời gian thực hiện
Kinh phí dự kiến
Kinh phí dự kiến
Cơ quan
đề xuất
kế hoạch
TT
Lĩnh vực/đối tượng TCVN
Tên gọi TCVN
Phương thức xây dựng TCVN
Tổ chức biên soạn/ Ban kỹ thuật xây dựng TCVN
Bắt đầu
Kết thúc
NSNN
Nguồn khác
Cơ quan
đề xuất
kế hoạch
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Chăn nuôi
Thức ăn xanh ủ chua – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Thức ăn hốn hợp TMR cho gia súc nhai lại – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho Bò thịt
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho Bò sữa
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi - xác định Taurine
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi - Xác định Sunfamethazine bằng phương pháp sắc ký lỏng có tạo dẫn suất sau cột
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi - Xác định Decoquinate bằng sắc ký lỏng
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi - Xác định Oxytetracyline/Oxytetracyline Hydrochloride bằng sắc ký lỏng với phát hiện huỳnh quang
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nước/ chất khô bằng phương pháp chuẩn độ Karl Fischer
Xây dựng mới
Viện Chăn nuôi
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Chuồng nuôi gà trang trại – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Chuồng nuôi lợn trang trại- Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng bazơ nitơ bay hơi
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng đường bằng phương pháp luff - choorl
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng lactose
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng carbonat
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng halofuginone – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng robenidine – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng diclazuril – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng natri lasalocid – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng methyl benzoquate – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng olaquindox – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định hàm lượng amprolium – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Khô dầu các loại
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Gluten thực vật
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Thức ăn chăn nuôi – Xác định tỷ lệ tiêu hóa protein bằng pepsin của thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc từ động vật
Xây dựng mới
Cục Chăn nuôi
1/2013
5/2014
nt
Ong giống (Nội và Ngoại) – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Trung tâm NC&PT Ong
1/2013
5/2014
nt
Mật ong - Yêu cầu chất lượng
Xây dựng mới
Trung tâm NC&PT Ong
1/2013
5/2014
nt
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Thuỷ lợi
Công trình thủy lợi - Tiêu chuẩn thí nghiệm mô hình vật lý hệ thống sông ngòi
Xây dựng mới từ kết quả NCKH
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia về động lực học sông biển-Viện KHTL Việt Nam
2013
2014
Bộ NN&PTNT
Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả kinh tế tổng hợp công trình thủy lợi: (tiếp)
2. Công trình thủy lợi - Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả cấp thoát nước cho sinh hoạt dân cư;
3. Công trình thủy lợi - Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả phòng chống thiên tai;
Kết quả NCKH cấp bộ
Trường Đại học thủy lợi
1/2013
5/2014
nt
Công trình thuỷ lợi - Yêu cầu kỹ thuật thiết kế, thi công và nghiệm thu kết cấu bảo vệ đê biển
Kết quả từ các đề tài KHCN cấp Bộ
nt
2013
2014
nt
Công trình thủy lợi - Đập đá đổ bê tông bản mặt - Yêu cầu thiết kế
Xây dựng mới từ tiêu chuẩn nước ngoài
Tổng Cty Tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam (HEC)
2013
2014
nt
Công trình thủy lợi - Đập đá đổ bê tông bản mặt - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu
Xây dựng mới từ tiêu chuẩn nước ngoài
nt
2013
2014
nt
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Bảo vệ thực vật
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Bensulfuron - Methyl
Xây dựng mới
Cục BVTV
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Iprodione
Xây dựng mới
Cục BVTV
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Quinclorax
Xây dựng mới
Cục BVTV
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Fipronil
Xây dựng mới
Cục BVTV
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Metsulfuron-Methyl
Xây dựng mới
Trung tâm KĐ & KN thuốc BVTV phía bắc
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Fosetyl Aluminum
Xây dựng mới
Trung tâm KĐ & KN thuốc BVTV phía bắc
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV chứa hoạt chất Etofenprox
Xây dựng mới
Trung tâm KĐ & KN thuốc BVTV phía bắc
1/2013
5/2014
nt
Thuốc BVTV có chứa họat chất Azoxystrobin – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Xây dựng mới
Trung tâm KĐ & KN thuốc BVTV phía bắc
1/2013
5/2014
nt
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Gỗ và các sản phẩm gỗ - Độ bền tự nhiên - Hiệu quả của hóa chất bảo quản gỗ được xác định bằng phép thử sinh học Phần II: Phân nhóm và ký hiệu nhãn
TC EN 599-1 và EN 599-2
Một số nghiên cứu, báo cáo khác
Phòng BQLS, Viện KHLN Việt Nam
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Gỗ - Độ bền tự nhiên - Phương pháp xác định khả năng gây lão hóa gỗ tẩm hóa chất bảo quản theo qui trình rửa trôi
TC EN 74
CEN/TR 15046
Phòng BQLS, Viện KHLN Việt Nam
1/2013
5/2014
nt
Hóa chất bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực bảo quản tương đối dưới các điều kiện che phủ và không kết nối nền đất (phương pháp điểm L) - Phương pháp áp dụng cho gỗ ngoài trời
TC EN 330-1993 và AWPA E9-87
Phòng BQLS, Viện KHLN Việt Nam
1/2013
5/2014
nt
Hóa chất bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực phòng chống nấm mục trong phòng thí nghiệm
TC ENV 12037:1996 và AWPA E7-93
Phòng BQLS, Viện KHLN Việt Nam
1/2013
5/2014
nt
Giải phẫu gỗ - Cây hạt trần – Thuật ngữ và định nghĩa
IAWA list of microscopic features for softwood identification. IAWA Journal 25 (2004).
Phòng TNTV Rừng - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt nam
2013
2014
nt
Giải phẫu gỗ -Cây hạt kín – Thuật ngữ và định nghĩa
IAWA list of microscopic features for hardtwood identification. IAWA bullentin (1989).
Phòng TNTV Rừng - Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt nam
2013
2014
nt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Trồng trọt
Hạt giống thuốc lá - Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới,
Cục Trồng trọt (Công ty TNHH MTV Viện KTKT thuốc lá)
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Xác định hàm lượng tro không hòa tan trong axit
Chấp nhận AOAC 955.03
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định hàm lượng hàm lượng photpho không hòa tan trong citrat
Chấp nhận AOAC 960.01, AOAC 963.03
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định hàm lượng Canxi hòa tan trong axit
Chấp nhận AOAC 945.03, 945.04, 965.01
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định hàm lượng C- carbonat
Chấp nhận AOAC 955.07
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định chất lượng axit và phi axit hình thành trong phân bón
Chấp nhận AOAC 936.01
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Phân bón rắn- Chuẩn bị mẫu để phân tích hóa lý
Chấp nhận ISO 8358:1991
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định hàm lượng Sắt trong chelat sắt
Chấp nhận AOAC 983.03
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định Silic tổng số
Xây dựng mới
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Phân bón- Phương pháp xác định hàm lượng Asen
Chấp nhận ISO 20280-2007
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Vi sinh vật nông nghiệp - PP đánh giá hoạt tính kích thích sinh trưởng thực vật (IAA)
Xây dựng mới
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Vi sinh vật nông nghiệp - Phương pháp đánh giá hoạt tính phân giải silicat
Xây dựng mới
Viện Nông hoá thổ nhưỡng
1/2013
5/2014
nt
Hạt giống - Thử nghiệm sức sống bằng phép thử Tetrazolium
Xây dựng mới
Trung tâm KKN giống, SPCT và PB Quốc gia
2013
2014
nt
Phương pháp lấy mẫu chè búp tươi trên đồng ruộng
Xây dựng mới
Phòng QLCL và MT
1/2013
5/2014
nt
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Thuỷ sản
Cá nước lạnh - Cá bố mẹ, cá bột, cá hương, cá giống - Yêu cầu kỹ thuật
Phần 3: Cá Hồi
Phần 4: Cá Tầm
Xây dựng mới
Viện NC NTTS 3
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Cua biển giống - Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện NC NTTS 3
1/2013
5/2014
nt
Giống nhuyễn thể hai mãnh vỏ (Tu hài, ốc hương, hầu, ngao) – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện NC NTTS 3
2013
6/2014
nt
Cá mặn lợ - Cá bố mẹ, cá hương, cá giống - Yêu cầu kỹ thuật
Phần 3: Cá Vược
Phần 4: Cá Đối mục
Xây dựng mới
Trung tâm Khuyến nông Quốc gia
1/2013
5/2014
nt
Tôm thẻ chân trắng – Tôm giống – Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Vụ NTTS
2013
2013
nt
Tàu khai thác hải sản xa bờ - Đảm bảo an toàn hàng hải
Xây dựng mới
Công ty HS Biển đông
2013
5/2014
nt
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Thú y
Bệnh gia súc - Quy trình chẩn đoán bệnh do Circo vi rút gây ra ở lợn
Xây dựng mới tham khảo tài liệu
COIE, AAHL
Trung tâm Chẩn đoán Thú y TƯ
1/2013
6/2014
nt
Bệnh gia súc - Quy trình chẩn đoán bệnh Tiêu chảy thành dịch ở lợn
nt
Trung tâm Chẩn đoán Thú y TƯ
1/2013
6/2014
nt
Bệnh gia súc - Quy trình chẩn đoán bệnh tụ huyết trùng gia cầm
Standard Diagnostic Manual for livestock diseases in Thailand- JICA- Third edition- 2003 Diseases of poultry - Iowa State University Press- 2003
Trung tâm Chẩn đoán Thú y TƯ
1/2013
6/2014
Bộ NN&PTNT
Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn mô tả chuẩn hóa về phép thử chất ức chế vi khuẩn
Chấp nhận
ISO 13969:2003
Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y TW 1
1/2013
6/2014
nt
Quy trình kiểm nghiệm vắc xin Bordetella bronchiseptica (Bệnh viêm teo mũi)
Xây dựng mới tham khảo tài liệu
OIE, ASEAN
Trung tâm KN thuốc thú y TƯ
1/2013
6/2014
nt
Quy trình kiểm nghiệm vắc xin Gumboro vô hoạt
Xây dựng mới tham khảo tài liệu
OIE, ASEAN
Trung tâm KN thuốc thú y TƯ
1/2013
6/2014
nt
Quy trình kiểm nghiệm vắc xin Newcastle vô hoạt
Xây dựng mới tham khảo tài liệu
OIE, ASEAN
Trung tâm KN thuốc thú y TƯ
1/2013
6/2014
nt
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phản ứng chuỗi polymeraza (PCR) để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm – Thử nghiệm hiệu quả đối với chu kỳ nhiệt
Xây dựng mới
Cục thú y
1/2013
6/2014
nt
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phản ứng chuỗi polymeraza (PCR) để phát hiện và định lượng sinh vật gây bệnh từ thực phẩm – Các đặc tính thể hiện
Xây dựng mới
Cục thú y
1/2013
6/2014
nt
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phản ứng chuỗi polymeraza (PCR) thời gian thực để phát hiện sinh vật gây bệnh từ thực phẩm – Định nghĩa và các yêu cầu chung
Xây dựng mới
Cục thú y
1/2013
6/2014
nt
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Sản phẩm sau thu hoạch
Súp lơ
UNECE STANDARD FFV-11 (2010)
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Cải bắp
UNECE STANDARD FFV-09 (2010)
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Cải thảo
UNECE STANDARD FFV-44 (2010)
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Ngô ngọt
TAS 1512-2011
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Sầu riêng quả
ASEAN Standard 1:2006 và TAS 3-2003
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Dừa tươi quả
ASEAN STANDARD FOR FRUITS (2009)
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
Bộ NN&PTNT
Dưa hấu quả tươi
Chấp nhận tiêu chuẩn ASEAN STANDARD FOR FRUITS (2009)
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Xoài đóng hộp
Chấp nhận tiêu chuẩn CODEX STAN 159-1987
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Ổi quả tươi
chấp nhận tiêu chuẩn CODEX STAN 215-1999, Amd 1-2005
Cục CB TM NLTS&NM
1/2013
5/2014
nt
Cà phê hòa tan – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Xây dựng mới
Cục CBTMNLTS&NM
2013
2014
nt
Điều hạt thô – Yêu cầu chất lượng
Xây dựng mới
Cục CBTMNLTS&NM
2013
2014
nt
Cá ngừ đại dương ướp lạnh – Yêu cầu chất lượng
Xây dựng mới
nt
2013
2014
nt
Cá cơm khô – Yêu cầu chất lượng
Xây dựng mới
nt
2013
2014
nt
Xây dựng mới
nt
2013
2014
nt
Xây dựng mới
nt
2013
2014
nt
Rong sụn ( Kappaphycus alvarezii)- Carrageenan dùng trong thực phẩm - Yêu cầu chất lượng
Xây dựng mới
nt
2013
2014
nt
Nước mắm
Chấp nhận
CODEX STAN
302:2012
nt
2013
2013
nt
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối
Muối natri clorua – Xác định hàm lượng clorua bằng phương pháp điện thế
Chấp nhận
EuSalt/AS 016-2005
Cục CB TM NLTS&NM
2013
2013
nt
Muối natri clorua – Xác định hàm lượng canxi và magie bằng phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Chấp nhận
EuSalt/AS 009-2005
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua – Xác định hàm lượng florua bằng phương pháp điện thế
Chấp nhận
EuSalt/AS 017-2005
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua – Xác định hàm lượng nitrrit
Chấp nhận
EuSalt/AS 001-2005
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua – Xác định hàm lượng Brom và Iod tổng số
Chấp nhận
EuSalt/AS 006-2005
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua dùng trong công nghiệp – Xác định tạp chất không tan trong nước hoặc axit và chuẩn bị các dung dịch cho các phép xác định khác
Chấp nhận
ISO 2479
nt
2013
2013
Bộ NN&PTNT
Muối natri clorua dùng trong công nghiệp – Xác định hàm lượng sulfat – Phương pháp đo khối lượng bari sulphat gravimetric method
Chấp nhận
ISO 2480
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua dùng trong công nghiệp – Xác định các halogen biểu thị theo clo – Phương pháp đo thủy ngân
Chấp nhận
ISO 2481
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua dùng trong công nghiệp – Xác định hàm lượng canxi và magie – Phương pháp đo phức chất EDTA
Chấp nhận
ISO 2482
nt
2013
2013
nt
Muối natri clorua dùng trong công nghiệp – Xác định hao hụt khối lượng khi sấy ở 110°C
Chấp nhận
ISO 2483
nt
2013
2013
nt
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Máy nông nghiệp
Thiết bị bảo vệ cây trồng – Bơm pít tông và bơm ly tâm – Phương pháp thử
Chấp nhận ISO 12809:2011
Cục CB TM NLTS&NM
2013
2013
nt
Thiết bị thu hoạch – Đĩa cắt cho máy cắt dao quay dùng trong nông nghiệp – Yêu cầu
Chấp nhận ISO 5718:2002
nt
2013
2013
nt
Máy nông lâm nghiệp – Yêu cầu an toàn và Phương pháp thử máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay – Phần 2: Máy sử dụng cụm động lực đeo vai
Chấp nhận ISO 11806-2:2011
nt
2013
2013
nt
Chấp nhận
ISO 11850:2011
nt
2013
2014
nt
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
II. Bộ Y tế
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Nguyên liệu hóa Dược
Acebutolol hydroclorid
Xây dựng mới
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW
2013
2013
Bộ Y tế
Amodiaquin besilat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Arginin hydroclorid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Clopidogrel bisulfat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Carbomer
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Carmelose calci
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Carmelose natri
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Diclofenac diethylamin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Dimenhydrinat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Glimepirid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Irbesartan
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Isosorbid dinitrat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Isosorbid monohydrat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
Bộ Y tế
Levofloxacin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Lumefantrin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Naloxon hydroclorid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Oseltamivir
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Sodium starch glycolate A, B
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Sodium starch glycolate C
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Stavudin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Valproat natri
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Vinpocetin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Thành phẩm hóa Dược
Kem promethazin
Xây dựng mới
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW
2013
2013
nt
Kem cloramphenicol + dexamethason
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Nang arginin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Siro alimemazin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Siro promethazin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol + dexamethason
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén acebutolol hydroclorid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén amodiaquin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
Bộ Y tế
Viên nén dimenhydrinat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén glimepirid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén irbesartan
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén isosorbid mononitrat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén isosorbid dinitrat
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén levofloxacin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén pefloxacin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén valproat natri
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén vinpocetin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén zidovudin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén arthemether + lumefantrin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén rifampicin + isoniazid + pyrazinamid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Viên nén bao tan trong ruột aspirin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Dược liệu
Ngũ gia bì hương (vỏ rễ)
Xây dựng mới
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW
2013
2013
nt
Trầu không (lá)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Riềng gió (thân rễ)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Cao khô kim tiền thảo
Xây dựng mới
nt
2013
2013
Bộ Y tế
Mạ mân (rễ)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Cần tây (toàn cây)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Ban (lá)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bưởi bung (lá)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Trung quân (toàn cây)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Đơn kim (phần trên mặt đất)
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin, Huyết thanh
Vắc xin cúm (split, virion), bất hoạt
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Vắc xin sởi – quai bị - rubella
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Huyết thanh viêm gan B
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Huyết thanh viêm gan B, đông khô
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Vắc xin cúm (whole rivion), bất hoạt.
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Phương pháp kiểm nghiệm thuốc
Kiểm nghiệm thuốc - Độ đồng đều đơn vị phân liều
Xây dựng mới
Viện Kiểm nghiệm thuốc TW
2013
2013
nt
Kiểm nghiệm thuốc - Xác định hàm lượng methyl parahydroxybenzoat và propyl parahydroxybenzoat trong vắc xin
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Phương pháp kiểm nghiệm thực phẩm
Thực phẩm chức năng. - Xác định hàm lượng Coenzym Q10. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao – detector UV
Xây dựng mới
Viện Kiểm nghiệm ATVSTP quốc gia
11/2012
2013
nt
Thực phẩm chức năng. - Xác định hàm lượng Isoflavon. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao – detector UV
Xây dựng mới
nt
11/2012
2013
nt
Thực phẩm chức năng. Xác định hàm lượng Flavonol Aglycon. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Xây dựng mới
nt
11/2012
2013
nt
Thực phẩm chức năng. Xác định hàm lượng Ephedrine và Pseudoephedrine. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao – detector UV
Xây dựng mới
nt
11/2012
2013
nt
Thực phẩm - Phát hiện độc tố Staphylococci (tụ cầu)
Xây dựng mới
nt
11/2012
2013
nt
Nước uống đóng chai - Quy phạm thực hành vệ sinh
Chấp nhận
CAC/RCP 48-2001
Cục ATVSTP
2012
2013
nt
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Trang thiết bị y tế
Công cụ mắt – Đèn soi mắt - Yêu cầu cơ bản và phương pháp thử đối với an toàn bức xạ quang học
Chấp nhận
ISO 15752:2010
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
Bộ Y tế
Cấy ghép giác mạc - Thiết bị phẫu thuật nhãn khoa
Chấp nhận
ISO 15798:2010
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Quang học và dụng cụ quang học - Nội soi y tế và các phụ kiện nội soi - Phần 2: Các yêu cầu cho việc soi phế quản
Chấp nhận
ISO 8600-2:2002
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Quang học và dụng cụ quang học - Nội soi y tế và các phụ kiện nội soi - Phần 3: Xác định lĩnh vực xem và hướng nhìn của Nội Soi với quang học
Chấp nhận
ISO 8600-3:1997
(Amd 1:2003)
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Quang học và dụng cụ quang học - Nội soi y tế và các phụ kiện nội soi - Phần 4: Xác định chiều rộng tối đa của cách dính phần
Chấp nhận
ISO 8600-4:1997
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Quang học và dụng cụ quang học - Nội soi y tế và các phụ kiện nội soi - Phần 5: Xác định độ phân giải quang học của Nội Soi với quang học
Chấp nhận
ISO 8600-5:2005
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Quang học và dụng cụ quang học - Nội soi y tế và các phụ kiện nội soi - Phần 6: Từ vựng
Chấp nhận
ISO 8600-6:2005
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
Bộ Y tế
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 9: Cơ cấu để nhận dạng vá định lượng các sản phẩm phân hủy tiềm tàng
Chấp nhận
ISO 10993-9:2009
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 13: Phép thử cho sự kích thích và nhạy cảm của da
Chấp nhận
ISO 10993-13:2010
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Nha khoa - Đánh giá sinh học thiết bị y tế sử dụng trong nha khoa
Chấp nhận
ISO 7405:2008
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Chất lượng dịch thẩm tách đối với chạy thận và các trị liệu liên quan
Chấp nhận
ISO 11663:2009
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Dung dịch tinh chế dành cho chạy thận và các liệu pháp có liên quan
Chấp nhận
ISO 13958:2009
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Các thiết bị cấy ghép trong ngoại thần kinh – Shunt dẫn lưu dịch não tủy vô khuẩn, dùng một lần và các thành phần
Chấp nhận
ISO 7197:2006
(Cor 1:2007)
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Các thiết bị cấy ghép ngoại khoa không hoạt hóa – Vật liệu cấy ghép dành cho tạo xương – Những yêu cầu đặc biệt
Chấp nhận
ISO 14602:2010
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
nt
Các thiết bị cấy ghép ngoại khoa không hoạt hóa – Túi ngực – Những yêu cầu đặc biệt
Chấp nhận
ISO 14607:2007
Vụ TTB&CTYT
2012
2013
Bộ Y tế
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 19: Tính chất lý hoá, hình thái học và đặc tính vật liệu
Chấp nhận
ISO/TS 10993-19:2006
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Các thiết bị cấy ghép trong tim mạch – Các thiết bị nội mạch – Phần 1: Các bộ phận giả nội mạch
Chấp nhận
ISO 25539-1:2003
(AMD 1:2005)
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Các thiết bị cấy ghép trong tim mạch – Các thiết bị nội mạch – Phần 2: Stent mạch máu
Chấp nhận
ISO 25539-2:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật – Các bộ phận nhân tạo từng phần và toàn bộ khớp háng – Phần 1: Phân loại và quy định về kích thước
Chấp nhận
ISO 7206-1:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật – Các bộ phận nhân tạo từng phần và toàn bộ khớp háng – Phần 2: Các mặt khớp làm bằng kim loại, ceramic và chất dẻo
Chấp nhận
ISO 7206-2:2011
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật – Các bộ phận nhân tạo từng phần và toàn bộ khớp háng – Phần 4: Xác định tính chịu đựng và tính năng của các thành phần cổ xương đùi
Chấp nhận
ISO 7206-4:2010
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật – Các bộ phận nhân tạo từng phần và toàn bộ khớp háng – Phần 6: Xác định tính chịu đựng của đầu và cổ xương đùi
Chấp nhận
ISO 7206-6:1992
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
Bộ Y tế
Vật cấy ghép trong phẫu thuật – Các bộ phận nhân tạo từng phần và toàn bộ khớp háng – Phần 10: Xác định sức bền đối với tải trọng tĩnh của đầu xương đùi
Chấp nhận
ISO 7206-10:2003
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Các dụng cụ dùng kết hợp với các vật cấy ghép không hoạt hóa - Yêu cầu chung
Chấp nhận
ISO 16061:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật liệu cấy ghép không hoạt hóa - Yêu cầu chung
Chấp nhận
ISO 14630:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Khôi phục và phân tích cấy ghép phẫu thuật - Phần 1: Thu hồi và xử lý
Chấp nhận
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Sự hao mòn của toàn bộ đĩa đệm cột sống đốt sống nhân tạo - Phần 1: Nạp và thay thế các thông số đối với việc kiểm tra hao mòn và điều kiện môi trường thử nghiệm tương ứng
Chấp nhận
ISO 18192-1:2011
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Vật cấy ghép trong phẫu thuật - Sự hao mòn của toàn bộ đĩa đệm cột sống đốt sống nhân tạo - Phần 2: Thay nhân sụn
Chấp nhận
ISO 18192-2:2010
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
Bộ Y tế
Hệ thống gây mê bằng thuốc xông – Phần 7: Hệ thống gây mê dùng trong nhiều lĩnh vực với bộ cung cấp hậu cần có giới hạn bằng điện và khí gây mê
Chấp nhận
: 2011
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Hệ thống gây mê đường hô hấp – Bộ dẫn truyền phun hơi và thiết bị liên quan
Chấp nhận
ISO/TS 18835:2004
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Gây mê và thiết bị hô hấp - Hướng dẫn áp dụng nhãn cho ống tiêm có chứa các loại thuốc được sử dụng trong gây mê - Màu sắc, thiết kế và hiệu suất
Chấp nhận
ISO 26825:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Gây mê và thiết bị hô hấp – Bộ đấu nối nối hình nón - Phần 1: Vật hình nón và ổ cắm
Chấp nhận
ISO 5356-1:2004
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Gây mê và thiết bị hô hấp - Bộ đấu nối nối hình nón - Phần 2: Bộ đấu nối đinh ốc chịu lực
Chấp nhận
ISO 5356-2:2006
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Bộ phận dẫn áp lực thấp dùng trong hệ thống khí y tế
Chấp nhận
ISO 5359:2008
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
Bộ phun hơi gây mê - Hệ thống đổ đầy biệt dược
Chấp nhận
ISO 5360:2012
Vụ TTB&CTYT
2013
2013
nt
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
III. Bộ Thông tin và Truyền thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Viễn thông
Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-2: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với hiện tượng phóng tĩnh điện
Soát xét TCVN 8241-4-2:2009
Viện KHKT BĐ
2013
2014
Bộ TT&TT
Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-3: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu phát xạ tần số vô tuyến
Soát xét TCVN 8241-4-3:2009
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-6: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với nhiễu dẫn tần số vô tuyến
Soát xét TCVN 8241-4-6:2009
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
Tương thích điện từ (EMC) - Phần 4-8: Phương pháp đo và thử - Miễn nhiễm đối với từ trường tần số nguồn
Soát xét TCVN 8241-4-8:2009
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
Kỹ thuật phần mềm và hệ thống - Các quá trình vòng đời phần mềm
Chấp nhận
ISO/IEC 12207: 2008
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm - Các yêu cầu chất lượng của sản phẩm phần mềm thương mại đóng gói và hướng dẫn kiểm tra
Chấp nhận
ISO/IEC 25051: 2006
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
Công nghệ thông tin – Các kỹ thuật an toàn mạng IT – Các kịch bản mạng tham chiếu – Các mối đe dọa, các kỹ thuật thiết kế và các vấn đề quản lý
Chấp nhận
ISO/IEC 27033-3: 2010
Viện KHKT BĐ
2013
2014
nt
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
IV. Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trường học xanh – Yêu cầu thiết kế
Xây dựng mới
Viện Nghiên cứu thiết kế trường học
2013
2014
Bộ
GD&ĐT
Bàn ghế học sinh phổ thông
Soát xét TCVN 7490:2005
Cục Cơ sở vật chất và thiết bị trường học, đồ chơi trẻ em
2013
2014
Bộ
GD&ĐT
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
V. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Căn hộ du lịch – Xếp hạng
Soát xét TCVN 7795 : 2009
Vụ Khách sạn
2013
2014
Bộ VHTT&DL
Hoạt động thư viện – Thuật ngữ và định nghĩa – Phần 2: Bổ sung và biên mục tài liệu
Xây dựng mới
Thư viện Quốc gia Việt Nam
2013
2014
nt
Thông tin và tư liệu – Phương pháp phân tích tài liệu, xác định chủ đề và lựa chọn các thuật ngữ định chỉ mục
Chấp nhận ISO 5963 : 1985
Vụ Thư viện
2013
2014
nt
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
VI. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Môi trường
Chất lượng nước - Xác định 16 hydrocarbons thơm đa vòng (PAH) trong nước - Phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS).
Chấp nhận
ISO 28540:2011
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Chất lượng nước - Xác định chất không phân cực lựa chọn - Phương pháp sắc ký khí khối phổ (GC-MS).
Chấp nhận
ISO/TS 28581:2012
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Xác định chỉ số dầu Hydrocacbon
Chấp nhận
ISO 9377-2:2000
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 19: Hướng dẫn lấy mẫu trầm tích biển
Chấp nhận
ISO 5667-19:2004
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn
Soát xét
TCVN 6663-13: 2000 trên cơ sở chấp nhận
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Kiểm tra, xác định độ màu
Chấp nhận
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 23: Hướng dẫn lấy mẫu thụ động nước mặt
Chấp nhận
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do sử dụng phương pháp phân tích dòng (FIA và CFA) - Phần 1: phương pháp phân tích bơm dòng chảy
Chấp nhận
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng số và xyanua tự do sử dụng phương pháp phân tích dòng (FIA và CFA) - Phần 2: Phương pháp sử dụng phân tích dòng chảy liên tục (CFA)
Chấp nhận
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Chất lượng đất – Xác định tổng cyanua.
Chấp nhận
ISO 11262:2011
Tổng cục Môi trường
1/2013
nt
Chất lượng đất - xác định hàm lượng các hydrocarbon thơm dễ bay hơi, naphthalene và các hydrocacbon có halogen - Phương pháp thổi, bẫy với nhiệt giải hấp
Chấp nhận
ISO/FDIS 15009
(lưu ý khi FDIS thành ISO)
Tổng cục Môi trường
1/2013
12/2013
nt
Giới hạn dioxin trong nước thải và khí thải một số ngành công nghiệp
Xây dựng mới
Văn phòng 33
1/2013
12/2013
nt
Giới hạn dioxin trong môi trường không khí và nước
Xây dựng mới
Văn phòng 33
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp gamma tự nhiên trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp gamma gamma trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp phổ gamma tự nhiên trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp đo nhiệt độ trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp xác định vị trí các tầng chứa nước áp lực và sự vận động của nước trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Tổ hợp phương pháp địa vật lý lỗ khoan trong đánh giá, thăm dò than
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Tổ hợp phương pháp địa vật lý lỗ khoan trong đánh giá, thăm dò khoáng sản phóng xạ
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Tổ hợp phương pháp địa vật lý lỗ khoan trong điều tra, đánh giá địa chất thuỷ văn - địa chất công trình
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp xác định ranh giới lớp trong lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản- Phương pháp đánh giá chất lượng tài liệu địa vật lý lỗ khoan
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng vàng - Phương pháp xác định hàm lượng vàng trong quặng chứa vàng thô
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng vàng - Phương pháp cộng kết xác định hàm lượng vàng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng vàng - Phương pháp cộng kết - hấp thụ nguyên tử xác định hàm lượng bạc
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat -Phương pháp đo quang xác định hàm lượng photpho
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat -Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng nước kết tinh
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat -Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng nước hút ẩm
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat -Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng chất mất khi nung
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Đất, đá, quặng có silicat - Phương pháp chuẩn độ bicromat xác định hàm lượng sắt (II)
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Quặng xạ, hiếm - Phương pháp xác định hàm lượng uran
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Quặng xạ, hiếm - Phương pháp đo quang với thuốc thử arsenazo III xác định hàm lượng thori
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Quặng xạ, hiếm - Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng tổng oxit của các đất hiếm
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Phương pháp chuẩn độ xác định hàm lượng Br-, I- trong muối khoáng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Phương pháp chuẩn độ thể tích xác định hàm lượng Ca2+,Mg2+ trong muối khoáng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Phương pháp chuẩn độ thể tích xác định hàm lượng Cl- trong muối khoáng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Phương pháp trắc quang ngọn lửa xác định hàm lượng K+,Na+ trong muối khoáng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Phương pháp khối lượng xác định nước kết tinh trong muối khoáng (H2O+)
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
Bộ TN&MT
Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng SO42- trong muối khoáng
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat – Phương pháp trắc quang ngọn lửa xác định hàm lượng natri, kali
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat – Phương pháp khối lượng xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng số
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat – Phương pháp chuẩn độ so màu xác định hàm lượng mangan tổng số
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Đất, đá, quặng có silicat – Phương pháp chuẩn độ complexon xác định hàm lượng nhôm tổng số
Xây dựng mới
Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
1/2013
12/2013
nt
Thông tin địa lý - Mô hình tham chiếu, phần 2 - Ảnh
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO/TS 19101-2: Geographic information Reference model Part 2: Imagery (thuộc bộ tiêu chuẩn ISO/TC211)
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
1/2013
12/2013
nt
Thông tin địa lý - Thủ tục đánh giá chất lượng
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO 19114, Geographic information – Quality evaluation procedures (thuộc bộ tiêu chuẩn ISO/TC211)
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
1/2013
12/2013
nt
Thông tin địa lý - Siêu dữ liệu
Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO 19115, Geographic information – metadata (thuộc bộ tiêu chuẩn ISO/TC211)
Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
1/2013
12/2013
nt
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
VII. Bộ Xây Dựng
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Nhà và công trình
Truyền nhiệt của cửa sổ, cửa đi và chớp chắn nắng - Tính toán truyền nhiệt - Phần 2: Phương pháp số cho hệ khung
Chấp nhận
BS EN ISO10077-2
Viện KHCNXD
2013
2013
Bộ Xây dựng
Tính bền vững trong công tác xây dựng - Đánh giá tính bền vững của nhà và công trình – Phần 1: Khung tổng thể
Xây dựng dựa trên tiêu chuẩn BS EN 15643-1:2011- Part 1;
Trường ĐHKT HN
2013
2013
nt
Tính bền vững trong công tác xây dựng - Đánh giá tính bền vững của nhà và công trình – Phần 2: Khung đánh giá tính năng môi trường
Xây dựng dựa trên tiêu chuẩn BS EN 15643-1:2011- Part 2:
Trường ĐHKT HN
2013
2013
nt
Tính bền vững trong xây dựng công trình – Nguyên tắc chung
Xây dựng dựa trên tiêu chuẩn BS ISO 15392: 2008
Trường ĐHKT HN
2013
2014
nt
Tính bền vững trong xây dựng công trình – Khung các phương pháp đánh giá tính năng môi trường của công tác xây dựng
Xây dựng dựa trên tiêu chuẩn BS ISO 21931-1: 2010
Trường ĐHKT HN
2013
2014
nt
Tính bền vững trong thi công xây dựng – Đánh giá tính năng môi trường của công trình – Phương pháp tính toán
Xây dựng dựa trên tiêu chuẩn BS EN 15978-1: 2011
Trường ĐHKT HN
2013
2014
nt
Nhà và công trình. Nguyên tắc điều tra và quan trắc hiện trạng kỹ thuật.
Biên soạn mới (trên cơ sở tiêu chuẩn GOST P53778-2010, CP 13-102-2003)
Viện địa kỹ thuật. Liên hiệp các hội KHKT VN
2013
2014
nt
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Vật liệu xây dựng
Bê tông tươi - Phương pháp xác định tính công tác và tính lưu biến
Xây dựng mới
Viện Vật liệu xây dựng
2013
2013
nt
Bột bả tường – Yêu cầu kỹ thuật và pp thử
Soát xét TCVN 7239:2003
Viện Vật liệu xây dựng
2013
2013
nt
Vôi canxi cho xây dựng
Soát xét TCVN 2231:1989
Viện Vật liệu xây dựng
2013
2013
nt
Kính xây dựng – Kính bán tôi – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Xây dựng mới
Viện Vật liệu xây dựng
2013
2013
nt
Kính xây dựng. Kính bức xạ thấp có lớp phủ - Yêu cầu kỹ thuật
Xây dựng mới
Viện VLXD
2013
2013
Bộ Xây dựng
Kính xây dựng. Kính bức xạ thấp có lớp phủ - Phương pháp thử
Xây dựng mới
Viện VLXD
2013
2013
nt
Kính xây dựng. Đặc tính an toàn của kính phẳng. Phân loại và phương pháp thử.
Xây dựng mới
Viện NC và phát triển Viglacera
2013
2013
nt
Kính xây dựng. Phương pháp xác định khả năng cường lực của kính xây dựng.
Xây dựng mới
Viện NC và phát triển Viglacera
2013
2013
nt
Sơn và vec-ni. Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ bay hơi.
Xây dựng mới
Viện VLXD
2013
2013
nt
Matit bitum cao su xảm khe co dãn cho bê tông. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
Xây dựng mới
Viện VLXD
2013
2013
nt
Bê tông cường độ cao và bê tông hạt nhỏ - Kiểm tra chất lượng trong kết cấu toàn khối.
Biên soạn mới (trên cơ sở tiêu chuẩn CHLB Nga CTO 36554501-011-2008)
Hội Kết cấu và Công nghệ XD VN
2013
2013
nt
Bê tông. Quy tắc kiểm tra và đánh giá độ bền.
Biên soạn mới (trên cơ sở tiêu chuẩn GOST R 53231-2008)
Viện KHCN XD
2013
2013
nt
Ván cọc cừ bê tông cốt thép ứng suất trước đúc sẵn dùng trong công trình xây dựng dân dụng và giao thông
Biên soạn mới trên cơ sở tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A 5354
Hội CNBTVN;
Cty CP BTXuân Mai, Cty CP Bê tông 6; Cty VINA-PSMC
2013
2013
nt
Ván cọc cừ bê tông cốt thép ứng suất trước đúc sẵn dùng trong công trình xây dựng dân dụng và giao thông
Biên soạn mới trên cơ sở tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A 5354
Hội CNBTVN;
Cty CP BTXuân Mai, Cty CP Bê tông 6; Cty VINA-PSMC
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Giếng thăm liên kết mối nối cứng- Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
Hội CNBTVN
Công ty TNHH nhà nước một thành viên Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Hệ thống hố thu nước và ngăn mùi- Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
Hội CNBTVN
Cty TNHH nhà nước một thành viên Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Hào kỹ thuật- Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
Bộ Xây dựng
Bê tông cốt thép ứng suất trước- Dầm super T- Yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra chấp nhận
Xây dựng tiêu chuẩn TCVN trên cơ sở tiêu chuẩn của Nhật JIS A 5373
Hội CNBTVN
Cty CP Beton 6, Cty CP BT Xuân Mai
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Mương hộp – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra nghiệm thu
Soạn thảo TCVN trên cơ sở Soát xét TCVN 6394:1998, Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép
Hội CNBTVN
Cty BUSADCO
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép đúc sẵn- Gối cống- Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn- Cống điều tiết nước triều - Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
Hội CNBTVN
Cty BUSADCO
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn- Cụm bể lọc, bể chứa nước sạch - Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn- Bể phốt nông thôn – Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn - Tấm lắp ghép đường- Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
Bộ Xây dựng
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Bồn rác xanh- Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Bó vỉa hè - Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Mộ lắp ghép - Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn – Bể phốt đô thị- Yêu cầu kỹ thuật và Kiểm tra chấp nhận
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Xi măng pooc lăng hỗn hợp bền sun phat
Soát xét TCVN 7011:2007
Viện VLXD
2012
2013
nt
Xi măng pooc lăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt
Soát xét TCVN 7012:2007
Viện VLXD
2012
2013
nt
Xi măng đa cấu tử
Xây dựng mới
Viện VLXD
2012
2013
nt
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Kết cấu thi công và nghiệm thu
Xây dựng trong vùng động đất
Biên soạn mới trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn CHLB Nga SP 14.13330.2011 và SNiP II-7-81*).
Hội Kết cấu và Công nghệ XD VN
2013
2014
nt
Nhà ở và công trình công cộng - Quy tắc thiết kế trong vùng động đất
Biên soạn mới trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn CHLB Nga CП 31-114-2004
Hội Kết cấu và công nghệ xây dựng Việt Nam
2013
2014
nt
Kết cấu xây dựng và nền - Độ tin cậy
Biên soạn mới (trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn Nga CTO 36554501-014-2008)
Hội Kết cấu và Công nghệ XD VN
2013
2014
nt
Nhà ở và công trình công cộng sử dụng bê tông tổ ong - Thiết kế, thi công và nghiệm thu kết cấu bao che
Biên soạn mới (trên cơ sở tiêu chuẩn Nga CTO 501-52-01-2007)
Viện KHCN XD
2013
2014
nt
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Máy xây dựng
Thiết bị đóng cọc. Yêu cầu an toàn.
Chấp nhận tiêu chuẩn châu Âu BS EN 996-1995/2009).
Cty CP tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định XD
2013
2013
nt
Máy đào và chuyển đất. An toàn. Yêu cầu chung.
Chấp nhận BS EN 474-1-2006/2009).
Cty CP tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định XD
2013
2013
nt
Máy đào và chuyển đất. An toàn. Yêu cầu đối với máy đào thủy lực.
Chấp nhận BS EN 474-5-2006/2009).
Cty CP tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định XD
2013
2013
nt
Cụm tời máy nạo vét cống ngầm đô thị
Xây dựng mới
Hội CNBTVN
Cty BUSADCO
2013
2013
nt
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIII. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
CHAI CHỨA KHÍ
Chai chứa khí di động- Lắp van vào chai chứa khí
Soát xét TCVN 7389:2004
Chấp nhận
ISO 13341 : 2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Chai chứa khí di động -. Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa. - Phần 1: Vật liệu kim loại
Soát xét TCVN 6874-1:2001
Chấp nhận
ISO 11114-1:2012
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí di động – Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa – Phần 3: Thử độ tự bốc cháy trong khí oxy
Soát xét TCVN 6874-3:2001
Chấp nhận
ISO 11114-3:2010
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí di động - Tính tương thích của vật liệu làm chai chứa và làm van với khí chứa- . Phần 4 : Phương pháp thử để lựa chọn vật liệu kim loại chịu giòn
Chấp nhận
ISO 11114-4:2005
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Ren trụ để nối van vào chai chứa khí – Phần 1: Đặc tính kỹ thuật
Chấp nhận
ISO 15245-1: 2001
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Ren trụ để nối van vào chai chứa khí – Phần 2: Calip nghiệm thu
Chấp nhận
ISO 15245-2: 2001
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Chai chứa khí – Cụm chai – Thiết kế, chế tạo , thử nghiệm và kiểm tra
Chấp nhận
ISO 10961:2010
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không gỉ hàn nạp lại được- Phần 1: Áp suất thử 6 MPa và thấp hơn
Chấp nhận
ISO 18172-1:2007
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép không gỉ hàn nạp lại được- Phần 2: Áp suất thử lớn hơn 6 MPa
Chấp nhận
ISO 18172-2:2007
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng hợp kim nhôm hàn nạp lại được- Thiết kế, cấu tạo và thử nghiệm
Chấp nhận
ISO 20703:2006
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí di động – Kiểm tra và bảo quản van chai chứa khí
Chấp nhận
ISO 22434:2006
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Chai chứa khí nén và khí hóa lỏng ( trừ khí acetylen) – Kiểm tra tại thời điểm nạp khí
Chấp nhận
ISO 24431:2006
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Quy trình vận hành tháo van an toàn từ chai chứa khí
Chấp nhận
ISO 25760: 2009
nt
2013
2013
nt
Chai chứa khí – Chai chứa khí bằng thép hàn nạp lại được chứa vật liệu dùng để chứa khí ( trừ khí acetylen) – Thiết kế, cấu tạo, thử nghiệm, sử dụng và kiểm tra định kỳ,
Chấp nhận
ISO 11513:2011
nt
2013
2013
nt
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
MÁY CÔNG CỤ
Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 1: Kiểm hình học cho các máy có một trục kẹp phôi ngang.
Chấp nhận
ISO 13041-1:2004
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 2: Kiểm hình học cho các máy có một trục kẹp phôi đứng.
Chấp nhận
ISO 13041-2:2008
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 3: Kiểm hình học cho các máy có một trục kẹp phôi đứng đảo chiều.
Chấp nhận
ISO 13041-3:2009
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 5: Độ chính xác của lượng tiến dao, tốc độ trục trính và phép nội suy.
Chấp nhận
ISO 13041-5:2006
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 6: Độ chính xác của mẫu thử hoàn thiện.
Chấp nhận
ISO 13041-6:2009
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm máy công cụ - Phần 10: Xác định đặc tính đo của hệ thống dò của máy công cụ điều khiển số.
Chấp nhận
ISO 230-10:2011
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Máy công cụ - Điều kiện kiểm đối với máy mài mặt trụ ngoài không mũi tâm – Kiểm độ chính xác
Chấp nhận
ISO 3875:2004
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm cho trung tâm gia công – Phần 1: Kiểm hình học cho các máy có trục chính nằm ngang và có các đầu phụ (trục Z theo phương ngang)
Chấp nhận
ISO 10791-1:1998
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm cho trung tâm gia công – Phần 2: Kiểm hình học cho các máy có trục chính thẳng đứng hoặc các đầu vạn năng với trục quay chính thẳng đứng (trục Z theo phương thẳng đứng)
Chấp nhận
ISO 10791-2:2001
nt
2013
2013
nt
Điều kiện kiểm cho trung tâm gia công – Phần 3: Kiểm hình học cho các máy có các đầu vạn năng liên tục hoặc có khả năng phân độ nguyên khối (trục Z theo phương thẳng đứng)
Chấp nhận
ISO 10791-3:1998
nt
2013
2013
nt
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
PA LÉT
Palét để vận chuyển vật liệu – Palét phẳng – Phần 1: Phương pháp thử
Chấp nhận
ISO 8611-1:2011
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Palét để vận chuyển vật liệu – Palét phẳng – Phần 2: Yêu cầu đặc tính và l lựa chọn các phép thử
Chấp nhận
ISO 8611-2:2011
nt
2013
2013
nt
Palét để vận chuyển vật liệu – Palét phẳng – Phần 3: Tải trọng làm việc lớn nhất
Chấp nhận
ISO 8611-3:2011
nt
2013
2013
nt
Palét để vận chuyển vật liệu – Chất lượng của các bộ phận gỗ mới làm palét phẳng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Palét để vận chuyển vật liệu – Chất lượng lắp ghép của palét gỗ mới
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ
Phương pháp thử tính năng đối với thiết bị thải muội (tháo bồ hóng) của động cơ điêzen trong lọc dầu bôi trơn – Hiệu suất lọc ban đầu
Chấp nhận
ISO 23556:2007
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Đặc tính – Phần 4: Điều chỉnh vận tốc
Soát xét TCVN 7144-4:2007
Chấp nhận
ISO 3046-4:2009
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Đo tiếng ồn không khí phát ra – Phương pháp khảo sát và phương pháp kỹ thuật
Chấp nhận
ISO 6798:1995
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 5: Hệ thống làm mát
Soát xét TCVN 8273-5:2008
Chấp nhận
ISO 7967-5:2010
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống – Phần 9: Hệ thống kiểm soát và giám sát
Soát xét TCVN 8273-9:2008
Chấp nhận
ISO 7967-9:2010
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Quy tắc thử để đo tiếng ồn do kết cấu phát ra từ động cơ đốt trong kiểu pittông có tốc độ cao và tốc độ trung bình tại chân động cơ
Chấp nhận
ISO 13332:2000
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Thiết bị khởi động kiểu dây quấn – Yêu cầu an toàn chung
Chấp nhận
ISO 14314:2004
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong – Công bố khối lượng (trọng lượng) động cơ
Chấp nhận
ISO 21006:2006
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Ký hiệu bằng hình vẽ
Chấp nhận
ISO 8999:2001
nt
2013
2013
nt
Động cơ đốt trong kiểu pittông – Ký hiệu hướng chuyển động, xy lanh và van đầu xylanh và định nghĩa động cơ bên trái và động cơ bên phải và vị trí trên động cơ
Chấp nhận
ISO 1204:1990
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
PTGTĐB - Hệ thống lạnh sử dụng trong hệ điều hòa không khí động (MAC) – Yêu cầu an toàn
Chấp nhận
IS0 13043 : 2011
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
PTGTĐB và máy kéo, máy nông nghiệp - Xác định tác động cháy của các vật liệu nội thất
Chấp nhận
IS0 9158: 1988
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Dây đánh lửa điện áp cao không che chắn – Đặc tính chung, phương pháp thử và yêu cầu
Chấp nhận
ISO 3808-2002
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB – Hệ thống đánh lửa – Phần 1: Từ vựng
Chấp nhận
ISO 6518-1:2002
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Hệ thống đánh lửa – Phần 2: Đặc tính điện và phương pháp thử chức năng
Chấp nhận
ISO 6518-2:1995
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Cụm dây đánh lửa điện áp cao không che chắn – Phương pháp thử và yêu cầu chung
Chấp nhận
ISO 6856:2005
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Bugi – Phương pháp thử và yêu cầu
Chấp nhận
ISO 11565 : 2006
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Đánh giá (Giá trị) nóng của bugi
Chấp nhận
ISO / TR 15409 : 2002
nt
2013
2013
nt
PTGTĐB - Cuộn dây đánh lửa – Đặc tính điện và phương pháp thử
Chấp nhận
ISO 13476 : 1997
nt
2013
2013
nt
Động cơ điezen - Cụm ống phun nhiên liện cao áp - Yêu cầu chung và kích thước
Chấp nhận
ISO 13296 : 2012
nt
2013
2013
nt
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
MÁY LẠNH
Tủ ướp lạnh để trưng bầy sản phẩm động vật, thực vật – Phần 1: Từ vựng
Chấp nhận
ISO 23953-1:2005
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Tủ ướp lạnh để trưng bầy sản phẩm động vật, thực vật – Phần 2: Phân loại, yêu cầu và điều kiện thử
Chấp nhận
ISO 23953-2:2005
nt
2013
2013
nt
Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt không ống gió – Thử và đánh giá tính năng
Chấp nhận
ISO 5151:2010
nt
2013
2013
nt
Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió có ống gió – Thử và đánh giá tính năng
Chấp nhận
ISO 13253:2011
nt
2013
2013
nt
Máy điều hòa nhiều cụm và bơm nhiệt gió-gió – Thử và đánh giá tính năng
Chấp nhận
ISO 15042:2011
nt
2013
2013
nt
Điều hòa được làm nguội bằng không khí (gió) và bơm nhiệt gió-gió – Phương pháp thử và tính toán hệ số tính năng theo mùa – Phần 1: Hệ số tính năng theo mùa lạnh
Chấp nhận
ISO 16358-1
nt
2013
2013
nt
Điều hòa được làm nguội bằng không khí (gió) và bơm nhiệt gió-gió – Phương pháp thử và tính toán hệ số tính năng theo mùa – Phần 2: Hệ số tính năng theo mùa nóng
Chấp nhận
ISO 16358-2
nt
2013
2013
nt
Điều hòa được làm nguội bằng không khí (gió) và bơm nhiệt gió-gió – Phương pháp thử và tính toán hệ số tính năng theo mùa – Phần 3: Hệ số tính năng theo năm
Chấp nhận
ISO 16358-3
nt
2013
2013
nt
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
CẦN TRỤC
Cần trục - Đo thông số, tốc độ và thời gian
Chấp nhận
ISO 13202:2003
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Cần trục - Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo - Phần 1: Yêu cầu chung
Soát xét TCVN 7761-1:2007
Chấp nhận
ISO 10245-1:2008
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Cơ cấu hạn chế và cơ cấu chỉ báo - Phần 3: Cần trục tháp
Soát xét TCVN 7761-3:2007
Chấp nhận
ISO 10245-3:2008
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Cabin - Phần 1: Yêu cầu chung
Soát xét TCVN 5205:2008
Chấp nhận
ISO 8566-1:2010
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Cabin - Phần 3: Cần trục tháp
Soát xét TCVN 5205:2008
Chấp nhận
ISO 8566-3:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Cần trục - Yêu cầu đối với cơ cấu công tác - Phần 2: Cần trục di động
Chấp nhận
ISO 10972-2:2009
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Tính hiệu dụng - Từ vựng
Chấp nhận
ISO 11994:1997
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Biển chỉ dẫn - Phần 1: Quy định chung
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Biển chỉ dẫn - Phần 3: Cần trục tháp
Chấp nhận
9
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Hướng dẫn bảo trì - Phần 1: Quy định chung
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Cần trục - Bảo trì - Phần 1: Quy định chung
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Cần trục tháp - Yêu cầu về ổn định
Chấp nhận
12485:1998
nt
2013
2013
nt
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
QUẠT CÔNG NGHIỆP
Quạt công nghiệp - Xác định độ ồn ( mức công suất âm thanh) trong điều kiện phòng thử nghiệm chuẩn - Phần 1: Tổng quát
Chấp nhận
ISO 13347-1:2004
Cor 1:2006
Amd 1:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Quạt công nghiệp - Xác định độ ồn ( mức công suất âm thanh) trong điều kiện phòng thử nghiệm chuẩn - Phần 2: Phương pháp phòng dội
Chấp nhận
ISO 13347-2:2004/Cor 1:2006
nt
2013
2013
nt
Quạt công nghiệp - Xác định độ ồn ( mức công suất âm thanh) trong điều kiện phòng thử nghiệm chuẩn - Phần 3: Phương pháp bao bề mặt
Chấp nhận
ISO 13347-3:2004
Cor 1:2006
Amd 1:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Quạt công nghiệp - Xác định độ ồn ( mức công suất âm thanh) trong điều kiện phòng thử nghiệm chuẩn - Phần 4: Phương pháp cường độ âm.
Chấp nhận
Cor 1:2006
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Quạt - Đơn vị thông gió - Phần 1: Phương pháp thử trong phòng thử nghiệm để đánh giá khí động học
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ LÂN, Ổ ĐỠ
Ổ lăn - Ổ chính xác cho dụng cụ. Phần 1: Kích thước bao, dung sai và đặc tính của ổ loạt hệ mét.
Chấp nhận
ISO 1224 – 1: 2007
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn - Ổ chính xác cho dụng cụ. Phần 2: Kích thước bao, dung sai và đặc tính của ổ loạt hệ inch.
Chấp nhận
ISO 1224 – 2: 2007
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn – Đũa kim đỡ và bộ phận vòng cách – Kích thước và dung sai
Chấp nhận
ISO 3030 : 2011
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn – Đũa kim chặn và bộ phận vòng cách, vòng đệm chặn – Kích thước và dung sai.
Chấp nhận
ISO 3031 : 2000
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn – Con lăn tỳ xích kiểu ổ đũa kim – Kích thước bao và dung sai
Chấp nhận
ISO 7063 : 2003
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn - Ổ bi đỡ với vòng ngoài có gờ - Kích thước gờ
Chấp nhận
ISO 8443 :2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn - Ổ ghép và vòng hãm lệch tâm – Kích thước bao và dung sai.
Chấp nhận
ISO 9628:2006
Amd 1:2011
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ổ lăn - Ổ bi kiểu ống lót – Kích thước bao và dung sai
Chấp nhận
ISO 10285 : 2007
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
ỐNG KIM LOẠI
Ống và phụ tùng đường ống bằng gang dẻo dùng để dẫn nước
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Ống và phụ tùng đường ống bằng gang dẻo cho đường ống chịu áp và không chịu áp - Lớp lót vữa xi măng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Ống và phụ tùng đường ống thoát nước bằng gang - Loạt đầu vặn
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sản phẩm gang dẻo dùng cho hệ thống thoát nước
Chấp nhận
:2011
nt
2013
2013
nt
Đường ống bằng gang dẻo - Bọc polyetylen cho ứng dụng hiện trường
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Hệ thống đường ống bằng gang dẻo trước cách ly
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
THÉP
Sản phẩm thép phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 1 : Yêu cầu chung
Chấp nhận
ISO 9328-1: 2003
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
San phẩm thép phẳng chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp - Phần 2: Thép hợp kim và thép không hợp kim với đặc tính quy định ở nhiệt độ cao
Chấp nhận
ISO 9328- 2: 2004
nt
2013
2013
nt
Thép kết cấu - Phần 1: Điều kiện kiện thuật chung khi cung cấp sản phẩm thép cán nóng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thép kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp thép kết cấu công dụng chung
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực - Phương pháp thử -Phần 1: Thanh, dây và sợi dùng làm cốt thép
Soát xét TCVN 7937-1:2009
Chấp nhận
ISO 15630-1: 2010
nt
2013
2013
nt
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực – Phương pháp thử - Phần 2: Lưới hàn
Soát xét TCVN 7937-2:2009
Chấp nhận
ISO 15630-2: 2010
nt
2013
2013
nt
Thép dùng làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực - Phương pháp thử - Phần 3: Thép dự ứng lực
Soát xét TCVN 7937-3:2009
Chấp nhận
ISO 15630-3: 2010
nt
2013
2013
nt
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
HIỆU SUẤT NĂNG LƯỢNG
Tủ lạnh, tủ kết đông lạnh- Hiệu suất năng lượng
Soát xét TCVN 7828:2007
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Tủ lạnh, tủ kết đông – Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng
Soát xét TCVN 7829:2007
nt
2013
2013
nt
Máy giặt – Hiệu suất năng lượng tối thiểu và phương pháp xác định
Soát xét TCVN 7826:2010
nt
2013
2013
nt
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
BẢO VỆ CHỐNG SÉT
Hệ thống bảo vệ chống sét – Phần 1 : Nguyên tắc chung
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Hệ thống bảo vệ chống sét – Phần 2: Quản lý rủi ro
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Hệ thống bảo vệ chống sét – Phần 3: Hỏng vật lý đến kết cấu và nguy cơ tuổi thọ
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Hệ thống bảo vệ chống sét – Phần 4: Hệ thống điện và điện tử trong các kết cấu
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
TỤ BÙ CÔNG SUẤT
Tụ điện bù công suất kiểu tự phục hồi dùng cho hệ thống có điện áp đến và bằng 1000 V – Phần 1: Yêu cầu chung – Tính năng, thử nghiệm và thông số đặc trưng – Yêu cầu an toàn – Hướng dẫn lắp đặt và vận hành
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Tụ điện bù công suất kiểu tự phục hồi dùng cho hệ thống có điện áp đến và bằng 1000 V – Phần 2: THử nghiệm lão hóa, thử nghiệm tự phục hồi và thử nghiệm phá hủy
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Tụ điện bù công suất dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định lớn hơn 1000 V – Phần 1: Yêu cầu chung
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Tụ điện bù công suất dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định lớn hơn 1000 V – Phần 2: Thử nghiệm độ bền
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Tụ điện bù công suất dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định lớn hơn 1000 V – Phần 3: Bảo vệ tụ điện và dãy tụ điện
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Tụ điện bù công suất dùng cho hệ thống điện xoay chiều có điện áp danh định lớn hơn 1000 V – Phần 4: Cầu chảy bên trong
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
Bóng đèn hơi natri cao áp – Qui định tính năng
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Bộ điều khiển điện tử sử dụng điện một chiều hoặc xoay chiều dùng cho modun LED – Yêu cầu tính năng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Phụ kiện dùng cho bóng đèn – Thiết bị khởi động (không phải loại tắc te chớp sáng) – Yêu cầu tính năng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Chiếu sáng thông dụng – LED và modun LED – Thuật ngữ và định nghĩa
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Các đui đèn khác – Phần 1: Yêu cầu chung và thử nghiệm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Các đui đèn khác – Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể - Bộ nối dùng cho modun LED
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
BỘ ĐIỂU KHIỂN BÓNG ĐÈN
Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử dùng pin/acqui dùng cho chiếu sáng khẩn cấp (độc lập)
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể đối với bộ biến tần điện tử và bộ chuyển đổi dùng cho vận hành tần số cao của bóng đèn phóng điện dạng ống khởi động nguội (bóng đèn neon)
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với mạch điện tử khác sử dụng với đèn điện
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Bộ điều khiển bóng đèn – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử cấp nguồn một chiều hoặc xoay chiều dùng cho modun LED
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
PHÂN LOẠI ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG
Phân loại điều kiện môi trường - Phần 4-0: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 - Giới thiệu
Chấp nhận
Edition 1.0 (2002-08-16)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-1: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Lưu kho
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-15)
nt
2013
2013
nt
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-2: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – chuyên trở
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-18)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-3: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Sử dụng tĩnh tại có bảo vệ khỏi thời tiết
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-18)
nt
2013
2013
nt
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-4: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 đối với thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Sử dụng tĩnh tại không có bảo vệ khỏi thời tiết
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-18)
nt
2013
2013
nt
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-5: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Lắp đặt trong phương tiện đường bộ
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-15)
nt
2013
2013
nt
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-6: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Môi trường biển.
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-15)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Phân loại điều kiện môi trường. Phần 4-7: Hướng dẫn cho các tương quan và chuyển đổi của các cấp điều kiện môi trường của IEC 60721-3 cho tới thử nghiệm môi trường của IEC 60068 – Sử dụng di động và không tĩnh tại.
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-18)
nt
2013
2013
nt
Điều kiện môi trường - Rung và xóc của thiết bị điện - Phần 3: Thiết bị vận chuyển trong các phương tiện đường sắt
Chấp nhận
Edition 1.0 (2011-02-24)
nt
2013
2013
nt
Điều kiện môi trường - Rung và xóc của thiết bị điện - Phần 4: Thiết bị vận chuyển bằng phương tiện đường bộ
Chấp nhận
Edition 1.0 (2011-02-24)
nt
2013
2013
nt
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
AN TOÀN ĐIỆN
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 2-15. Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun chất lỏng
Soát xét TCVN 5699-2-15:2007
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng có dự trữ
Soát xét TCVN 5699-2-21:2007
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn –Phần 2-23: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc
Soát xét TCVN 5699-23:2007
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – an toàn – Phần 2-35: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị đun nước nóng nhanh
Soát xét TCVN 5699-2-35:2007
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-69: Yêu cầu cụ thể đối với máy hút bụi ướt và khô có bàn chải điện, dùng trong thương mại
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-73: Yêu cầu cụ thể đối với que đun cố định
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 77: Yêu cầu cụ thể đối với máy xén cỏ hoạt động có điện được điều khiển bởi người đi bộ
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 81: Yêu cầu cụ thể đối với thảm sưởi và gia nhiệt
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn – Phần 2-97: Yêu cầu cụ thể đối với động cơ dùng cho mành cuộn, mái hiên, rèm và thiết bị
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
Điện trở cố định để sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 8: Qui định kỹ thuật từng bộ phận – Điện trở được lắp đặt trên bề mặt cố định
Chấp nhận
Edition 2.0 (2009-01-26)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Phương pháp xác định không gian yêu cầu bởi tụ điện và điện trở có chân nối đơn hướng
Chấp nhận
Edition 2.0 (2012-05-15)
nt
2013
2013
nt
Điện trở phi tuyến sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 1: qui định kỹ thuật chung
Chấp nhận
Edition 2.0 (2007-04-11)
nt
2013
2013
nt
Điện trở phi tuyến sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 2: qui định kỹ thuật chung đối với điện trở phi tuyến triệt đột biến
Chấp nhận
Edition 1.0 (2009-05-26)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Điện trở phi tuyến sử dụng trong thiết bị điện tử - Phần 2: qui định kỹ thuật chi tiết chỗ để trống đối với điện trở phi tuyến triệt đột biến oxit kẽm. Đánh giá mức độ E
Chấp nhận
Edition 1.0 (1991-02-11)
nt
2013
2013
nt
Tụ điện hai lớp cố định sử dụng trong các thiết bị điện tử - Phần 1: Qui định kỹ thuật chung
Chấp nhận
Edition 1.0 (2006-04-10)
nt
2013
2013
nt
Tụ điện hai lớp cố định điện sử dụng trong các thiết bị điện tử - Phần 2: Qui định kỹ thuật chung - tụ điện hai lớp dùng cho thiết bị nguồn
Chấp nhận
Edition 1.0 (2006-04-10)
nt
2013
2013
nt
Tụ điện hai lớp cố định điện sử dụng trong các thiết bị điện tử - Phần 2-1: Qui định chi tiết chỗ để trống - tụ điện hai lớp dùng cho thiết bị nguồn - Đánh giá mức độ EZ.
Chấp nhận
Edition 1.0 (2006-04-10)
nt
2013
2013
nt
Phương pháp đo ESL - Phần 1: Tụ với thiết bị đầu nối dẫn để sử dụng trong các thiết bị điện tử
Chấp nhận
Edition 1.0 (2010-07-28)
nt
2013
2013
nt
Phương pháp đo ESL - Phần 2: Tụ có bề mặt gắn kết để sử dụng trong các thiết bị điện tử
Chấp nhận
Edition 1.0 (2010-07-28)
nt
2013
2013
nt
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
THỬ NGHIỆM NGUY HIỂM CHÁY
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 2-10: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ - Sợi dây nóng đỏ và qui trình thử nghiệm chung
Chấp nhận
Edition 1.0 (2000-10-09)
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 2-11: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử nghiệm khả năng cháy của sợi dây nóng đỏ đối với thành phẩm
Chấp nhận
Edition 1.0 (2000-10-09)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 2-12: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử nghiệm chỉ số dễ cháy của sợi dây nóng đỏ (GWFI) đối với các vật liệu
Chấp nhận
Edition 2.0 (2010-10-11)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 2-13: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ - Phương pháp thử nghiệm nhiệt độ bắt cháy của sợi dây nóng đỏ (GWIT) đối với các vật liệu
Chấp nhận
Edition 2.0 (2010-10-11)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-2: Ngọn lửa thử nghiệm – Ngọn lửa trộn trước công suất danh nghĩa 1 kW – Thiết bị, bố trí thử nghiệm xác nhận và hướng dẫn
Chấp nhận
Edition 1.0 (2003-07-23)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-3: Ngọn lửa thử nghiệm – Ngọn lửa 500 W – Thiết bị và phương pháp thử nghiệm xác nhận
Chấp nhận
Edition 2.0 (2004-04-19)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-4: Ngọn lửa thử nghiệm – Ngọn lửa 50 W – Thiết bị và phương pháp thử nghiệm xác nhận
Chấp nhận
Edition 1.0 (2011-09-27)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-5: Ngọn lửa thử nghiệm – Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa hình kim – Thiết bị, bố trí thử nghiệm xác nhận và hướng dẫn
Chấp nhận
Edition 1.0 (2004-12-14)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-10: Ngọn lửa thử nghiệm – Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa 50 W nằm ngang và thẳng đứng
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-13)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-11: Ngọn lửa thử nghiệm – Xác định dòng nhiệt đặc trưng để bắt cháy từ nguồn ngọn lửa không tiếp xúc
Chấp nhận
Edition 1.0 (2008-09-08)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-20: Ngọn lửa thử nghiệm – Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa 500 W
Chấp nhận
Edition 1.1 (2003-08-14)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-21: Ngọn lửa thử nghiệm – Phương pháp thử nghiệm ngọn lửa 500 W dùng cho vật liệu polyme dạng ống
Edition 1.1 (2005-05)
nt
2013
2013
nt
Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-40: Ngọn lửa thử nghiệm – Thử nghiệm xác nhận – Hướng dẫn
Chấp nhận
Edition 1.0 (2002-02-19)
nt
2013
2013
nt
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
HÓA HỌC
Toluen sử dụng trong công nghiệp – Yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận
ISO 5272:1979
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Xylen sử dụng trong công nghiệp – Yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận
ISO 5280:1979
nt
2013
2013
nt
Hydrocacbon thơm – Lấy mẫu
Chấp nhận
ISO 1995:1981
nt
2013
2013
nt
Hydrocacbon thơm – Xác định hàm lượng lưu huỳnh – Phương pháp khử Pitt-Ruprecht và quang phổ
Chấp nhận
ISO 5282:1982
nt
2013
2013
nt
Ester phtalate sử dụng trong công nghiệp – Phương pháp thử - Phần 1: Tổng quan
Chấp nhận
ISO 1385-1:1977
nt
2013
2013
nt
Bảng dữ liệu an toàn cho sản phẩm hóa học – Nội dung và trật tự các phần
Chấp nhận
ISO 11014:2009
nt
2013
2013
nt
Etylen dùng trong công nghiệp - Lấy mẫu chất lỏng và pha khí
Chấp nhận
ISO 7382:1986
nt
2013
2013
nt
Etylen và propylen dùng trong công nghiệp - Xác định acetonitril, aceton, propan-2-ol và metanol - Phương pháp sắc ký khí
Chấp nhận
ISO 8174:1986
nt
2013
2013
nt
Propylen và butadien dùng trong công nghiệp - Lấy mẫu trong pha lỏng
Chấp nhận
ISO 8563:1987
nt
2013
2013
nt
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
GỐM CAO CẤP
Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định độ bền liên kết bề mặt của vật liệu gốm
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định độ chịu mài mòn của gốm nguyên khối trong dung dịch acid và kiềm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang – Phần 1: Loại bỏ oxit nitơ
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang – Phần 2: Loại bỏ acetaldehyt
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Gốm mịn (gốm cao cấp, gốm kỹ thuật cao cấp) – Phương pháp xác định tính năng làm sạch không khí của vật liệu bán dẫn xúc tác quang – Phần 3: Loại bỏ toluen
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
CHẤT DẺO
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 1: Hướng dẫn chung
Chấp nhận
ISO 22088-1:2006
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 2: Phương pháp chất tải kéo không đổi
Chấp nhận
ISO 22088-2:2006
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 3: Phương pháp miếng cong
Chấp nhận
ISO 22088-3:2006
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 4: Phương pháp ấn viên bi hoặc ghim
Chấp nhận
ISO22088-4:2006
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 5: Phương pháp biến dạng kéo không đổi
Chấp nhận
ISO 22088-5:2006
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Xác định độ bền đối với nứt ứng suất môi trường (ESC) – Phần 6: Phương pháp tỉ lệ biến dạng chậm
Chấp nhận
ISO 22088-6:2006
nt
2013
2013
nt
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
CAO SU
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Thử nghiệm độ cứng. Giới thiệu và hướng dẫn
Chấp nhận
ISO 18517:2005
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định độ bám dính với kim loại – Phương pháp hai tấm phẳng
Chấp nhận
ISO 814:2007
nt
2013
2013
nt
Cao su chưa lưu hoá. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt. Phần 2: Xác định tính chất tiền lưu hoá
Chấp nhận
ISO 289-2:1994
nt
2013
2013
nt
Cao su chưa lưu hoá. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt. Phần 3: Xác định giá trị Delta Mooney đối với SBR không sắc tố
Chấp nhận
ISO 289-3:1999
nt
2013
2013
nt
Cao su chưa lưu hoá. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt. Phần 4: Xác định stress-relaxation rate Mooney
Chấp nhận
ISO 289-4:2003
nt
2013
2013
nt
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Phép thử già hoá nhanh và độ chịu nhiệt
Soát xét TCVN 2229:2007
Chấp nhận
ISO 188:2011
nt
2013
2013
nt
Cao su lưu hoá. Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
Soát xét TCVN 2752:2008
Chấp nhận
ISO 1817:2011
nt
2013
2013
nt
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định độ giòn ở nhiệt độ thấp
Soát xét TCVN 5321:2007
Chấp nhận
ISO 812:2011
nt
2013
2013
nt
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định độ bền cách nhiệt
Chấp nhận
ISO 2951:2012
nt
2013
2013
nt
Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo. Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo
Soát xét TCVN 4509:2006
Chấp nhận
ISO 37:2011
nt
2013
2013
nt
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
SƠN VÀ VÉCNI
Sơn và vecni − Xác định khối lượng riêng − Phần 1: Phương pháp Pyknometer
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Sơn và vecni − Xác định khối lượng riêng − Phần 2: Phương pháp nhúng ngập vật thể (dây dọi)
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định khối lượng riêng − Phần 3: Phương pháp dao động
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định khối lượng riêng − Phần 4: Phương pháp cốc áp suất
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định độ nhớt bằng cách sử dụng nhớt kế quay − Phần 1: Nhớt kế côn và tấm phẳng vận hành với tốc độ trượt cao
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định độ nhớt bằng cách sử dụng nhớt kế quay − Phần 2: Nhớt kế đĩa và bi vận hành với tốc độ quy định
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định độ bền vết xước − Phần 1: Phương pháp tải trọng không đổi
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định độ bền vết xước − Phần 2: Phương pháp tải trọng thay đổi
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni − Xác định thời gian chảy bằng cách sử dụng cốc chảy
Soát xét TCVN 2092:2008
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập) Phần 1: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích lớn
Soát xét TCVN 2100-1:2007
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Sơn và vecni Phép thử biến dạng nhanh (độ bền va đập) Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có diện tích nhỏ
Soát xét TCVN 2100-2:2007
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
SẢN PHẨM DẦU MỎ
Xác định trị số octan nghiên cứu cho nhiên liệu động cơ đánh lửa
Soát xét TCVN 2703:2007
Chấp nhận
ASTM D2699 - 11e1
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Nhiên liệu điêzen – Phương pháp tính toán chỉ số xeetan bằng phương trình bốn biến số
Soát xét TCVN 3180:2007
Chấp nhận
ASTM D4737 - 10
nt
2013
2013
nt
Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia – Xác định nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer
Soát xét TCVN 3182:2008
Chấp nhận
ASTM D6304 - 07
nt
2013
2013
nt
Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số axit – Phương pháp chuẩn độ điện thế
Soát xét TCVN 6325:2007
Chấp nhận
ASTM D664 - 11a
nt
2013
2013
nt
Xử lý kết quả thử nghiệm để xác định sự phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Soát xét TCVN 6702:2007
Chấp nhận
ASTM D3244 - 07a
nt
2013
2013
nt
Xăng – Xác định hợp chất MTBE, ETBE, TAME, DIPE, rượu tert-amyl và rượu từ C1 đến C4 bằng phương pháp sắc ký khí
Soát xét TCVN 7332:2006
Chấp nhận
ASTM D4815 - 09
nt
2013
2013
nt
Nhiên liệu điêzen – Xác định trị số cetan
Soát xét TCVN 7630:2007
Chấp nhận
ASTM D613 - 10a
nt
2013
2013
nt
Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ điêzen và dầu động cơ – Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bẳng huỳnh quang tử ngoại
Soát xét TCVN 7760:2008
Chấp nhận
ASTM D5453 - 09
nt
2013
2013
nt
Etanol nhiên liệu biến tính – Xác định hàm lượng etanol – Phương pháp sắc ký khí
Soát xét TCVN 7864:2008
Chấp nhận
ASTM D5501 - 09
nt
2013
2013
nt
Nhiên liệu chưng cất – Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh)
Soát xét TCVN 8164:2009
Chấp nhận
ASTM D2274 - 10
nt
2013
2013
nt
Xăng – Xác định oxygenat bằng sắt ký khí và phát hiện ion hóa ngọn lửa oxy có chọn lọc
Chấp nhận
ASTM D 5599-00 (2010)
nt
2013
2013
nt
Xăng không chì (Euro 3, 4)– Yêu cầu kỹ thuật
Soát xét TCVN 6776:2005
nt
2013
2013
nt
Nhiên liệu đ ê zen (Euro 3,4) – Yêu cầu kỹ thuật
Soát xét TCVN 5869:2001
nt
2013
2013
nt
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
DẦU THÔ
Dầu nhiên liệu nặng và dầu thô – Xác định tính ổn định và tương thích – Phương pháp phân tích ổn định nhiên liệu dầu nặng (phát hiện ngoại quan)
Chấp nhận
ASTM D7112-09
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Dầu thô – Xác định muối (Phương pháp điện lượng)
Chấp nhận
ASTM D3230-10
nt
2013
2013
nt
Dầu thô – Xác định nước và trầm tích - Phương pháp ly tâm (Quy trình phòng thí nghiệm)
Chấp nhận
ASTM D4007-11
nt
2013
2013
nt
Dầu thô - Xác định áp suất hơi: VPCRx (Phương pháp mở rộng)
Chấp nhận
ASTM D6377-10
nt
2013
2013
nt
Dầu thô – Xác định trầm tích – Phương pháp màng lọc
Chấp nhận
ASTM D4807-05 (2010)
nt
2013
2013
nt
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
KHÍ THIÊN NHIÊN
Khí thiên nhiên – Phương pháp xác định cường độ mùi
Chấp nhận
ASTM D6273 - 08
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Khí thiên nhiên và nhiên liệu khí - Phương pháp xác định đồng thời các hợp chất lưu huỳnh và Hydrocarbon nhỏ bằng sắc ký khí và phát hiện phát xạ nguyên tử
Chấp nhận
ASTM D6968 - 03(2009)
nt
2013
2013
nt
Khí thiên nhiên và nhiên liệu khí - Phương pháp xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng sắc ký khí và phát hiện quang phổ ngọn lửa
Chấp nhận
ASTM D6228 - 10
nt
2013
2013
nt
Khí thiên nhiên và nhiên liệu khí - Phương pháp xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng sắc ký khí và phát quang phản ứng hóa học
Chấp nhận
ASTM D5504 - 08
nt
2013
2013
nt
Khí thiên nhiên và nhiên liệu khí - Phương pháp xác định hợp chất lưu huỳnh bằng sắc ký khí và phát hiện điện hóa
Chấp nhận
ASTM D7493 - 08
nt
2013
2013
nt
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
NGUYÊN TĂC CHUNG VỀ VỆ SINH THỰC PHẨM
Quy phạm thực hành vệ sinh đối với vận chuyển thực phẩm dạng rời và thực phẩm bao gói sơ bộ
Chấp nhận
CAC/RCP 47-2001, Amd 1-2001
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Quy phạm thực hành liên quan đến các biện pháp trực tiếp tại nguồn để giảm thiểu nhiễm bẩn hóa chất trong thực phẩm
Chấp nhận
CAC/RCP 49-2001
nt
2013
2013
nt
Quy phạm thực hành ngăn ngừa và giảm thiểu nhiễm bẩn chì trong thực phẩm
Chấp nhận
CAC/RCP 56-2004
nt
2013
2013
nt
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
Thực phẩm – Xác định chỉ số glycemic (GI) và khuyến nghị phân loại thực phẩm
Chấp nhận
ISO 26642:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Nguyên tắc chung đối với việc xác định nitơ bằng phương pháp Kjeldahl
Chấp nhận
ISO 1871:2009
nt
2013
2013
nt
Thực phẩm chế biến nhiệt trong bao bì kín – Xác định pH
Chấp nhận
ISO 11289:1993
nt
2013
2013
nt
Thực phẩm – Xác định sacarin trong các chế phẩm tạo ngọt – Phương pháp đo phổ
Chấp nhận
EN 1376:1996
nt
2013
2013
nt
Thực phẩm – Xác định acesulfame K trong các chế phẩm tạo ngọt – Phương pháp đo phổ
Chấp nhận
EN 1377:1996
nt
2013
2013
nt
Thực phẩm – Xác định aspartame trong các chế phẩm tạo ngọt – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Chấp nhận
EN 1378:1996
nt
2013
2013
nt
Thực phẩm – Xác định cyclamate và saccharin trong các chế phẩm tạo ngọt dạng lỏng – Phương pháp sử dụng sắc kí lỏng hiệu năng cao
Chấp nhận
EN 1379:1996
nt
2013
2013
nt
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ BẢO QUẢN RAU QUẢ
Rau quả tươi – Từ vựng
Chấp nhận
ISO 7563:1998
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Rau, quả và sản phẩm rau, quả – Xác định hàm lượng axit sorbic
Soát xét TCVN 7807:2007
Chấp nhận
ISO 5519:2008
nt
2013
2013
nt
Rau quả – Độ chín sau khi bảo quản lạnh
Chấp nhận
ISO 3659:1977
nt
2013
2013
nt
Quả thuộc chi cam chanh và sản phẩm chế biến – Xác định hàm lượng tinh dầu (Phương pháp chuẩn)
Chấp nhận
ISO 1955:1982
nt
2013
2013
nt
Nước quả – Xác định hàm lượng chất khô hòa tan – Phương pháp đo tỉ trọng
Chấp nhận
ISO 2172:1983
nt
2013
2013
nt
Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi
Chấp nhận
CAC/RCP 53-2003
nt
2013
2013
nt
Tiêu chuẩn về môi trường bao gói đối với quả đóng hộp
Chấp nhận
CAC/GL 51-2003
nt
2013
2013
nt
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA
Sữa và sản phẩm sữa – Chất kết tụ vi khuẩn – Xác định hoạt độ đông tụ sữa tổng số
Soát xét TCVN 7907:2008
Chấp nhận
ISO 15174:2012
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Sữa và sản phẩm sữa – Xác định hoạt độ lipase của các chế phẩm lipase
Chấp nhận
ISO 13082:2011
nt
2013
2013
nt
Sữa và sản phẩm sữa – Rennet từ bê và bò trưởng thành – Xác định hàm lượng chymosin và pepsin bò bằng sắc kí
Chấp nhận
ISO 15163:2012
nt
2013
2013
nt
Sữa và sản phẩm sữa – Rennet từ cừu và dê – Xác định hoạt độ đông tụ sữa tổng số
Chấp nhận
ISO 23058:2006
nt
2013
2013
nt
Sữa và sản phẩm sữa – Xác định lysozym của lòng trắng trứng gà bằng HPLC
Chấp nhận
ISO/TS 27105:2009
nt
2013
2013
nt
Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định tác động của chúng trong cà phê nóng (Phép thử cà phê)
Chấp nhận
ISO 15322:2005
nt
2013
2013
nt
Sữa chua – Xác định độ axit chuẩn độ – Phương pháp điện thế
Soát xét TCVN 6509:1999
Chấp nhận
ISO 11869:2012
nt
2013
2013
nt
Lactose – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer
Chấp nhận
ISO 12779:2011
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
SẢN PHẨM CHẤT BÉO SỮA
Chất béo sữa – Xác định trị số peroxit
Chấp nhận
ISO 3976:2006
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Chất béo sữa – Chuẩn bị metyl este của các axit béo
Chấp nhận
ISO 15884:2002
nt
2013
2013
nt
Chất béo sữa – Xác định thành phần axit béo bằng sắc kí khí-lỏng
Chấp nhận
ISO 15885:2002
nt
2013
2013
nt
Chất béo sữa dạng khan – Xác định thành phần sterol bằng sắc kí khí (Phương pháp chuẩn)
Chấp nhận
ISO 12078:2006
nt
2013
2013
nt
Chất béo sữa dạng khan – Xác định thành phần sterol bằng sắc kí khí (Phương pháp thông dụng)
Chấp nhận
ISO 18252:2006
nt
2013
2013
nt
Sữa và sản phẩm sữa – Yêu cầu kĩ thuật đối với bình chiết chất béo kiểu Mojonnier
Chấp nhận
ISO 3889:2006
nt
2013
2013
nt
Sữa và sản phẩm sữa – Xác định độ tinh khiết của chất béo sữa bằng phân tích sắc kí khí đối với triglycerid (Phương pháp chuẩn)
Chấp nhận
ISO 17678:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
SẢN PHẨM BƠ VÀ PHOMAT
Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo (Phương pháp thông dụng) – Phần 1: Xác định độ ẩm
Chấp nhận
ISO 8851-1:2004
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo (Phương pháp thông dụng) – Phần 2: Xác định hàm lượng chất khô không béo
Chấp nhận
ISO 8851-2:2004
nt
2013
2013
nt
Bơ – Xác định độ ẩm, hàm lượng chất khô không béo và hàm lượng chất béo (Phương pháp thông dụng) – Phần 3: Tính hàm lượng chất béo
Chấp nhận
ISO 8851-3:2004
nt
2013
2013
nt
Phomat whey – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
Chấp nhận
ISO 1854:2008
nt
2013
2013
nt
Phomat whey – Xác định chất khô (Phương pháp chuẩn)
Chấp nhận
ISO 2920:2004
nt
2013
2013
nt
Phomat và sản phẩm phomat chế biến – Xác định hàm lượng clorua – Phương pháp chuẩn độ điện thế
Chấp nhận
ISO 5943:2006
nt
2013
2013
nt
Phomat chế biến và sản phẩm phomat chế biến – Tính hàm lượng các chất nhũ hóa dạng xitrat và các chất kiểm soát pH/chất axit hóa được bổ sung, tính theo axit xitric
Chấp nhận
ISO 12082:2006
nt
2013
2013
nt
Phomat – Xác định tính chất lưu biến bằng áp lực đơn trục với tỉ lệ biến vị không đổi
Chấp nhận
ISO/TS 17996:2006
nt
2013
2013
nt
Phomat – Xác định hàm lượng nisin A bằng LC-MS và LC-MS-MS
Chấp nhận
ISO/TS 27106:2009
nt
2013
2013
nt
Phomat và phomat chế biến – Xác định hàm
Chấp nhận
ISO 27871:2011
nt
2013
2013
nt
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
TINH BỘT
Tinh bột – Xác định độ ẩm – Phương pháp sấy trong lò
Chấp nhận
ISO 1666:1996
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Tinh bột tự nhiên – Xác định hàm lượng tinh bột – Phương pháp đo phân cực Ewers
Chấp nhận
ISO 10520:1997
nt
2013
2013
nt
Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng nitơ bằng phương pháp Kjendahl – Phương pháp chuẩn độ
Chấp nhận
ISO 3188:1978
nt
2013
2013
nt
Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng nitơ bằng phương pháp Kjendahl – Phương pháp đo quang phổ
Chấp nhận
ISO 5378:1978
nt
2013
2013
nt
Tinh bột tự nhiên và tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng chất béo tổng số
Chấp nhận
ISO 3947:1977
nt
2013
2013
nt
Tinh bột – Xác định tro
Chấp nhận
ISO 3593:1981
nt
2013
2013
nt
Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định tro sulfat
Chấp nhận
ISO 5809:1982
nt
2013
2013
nt
Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng phospho tổng số – Phương pháp đo quang phổ
Chấp nhận
ISO 3946:1982
nt
2013
2013
nt
Tinh bột và sản phẩm tinh bột – Xác định hàm lượng clorua – Phương pháp đo điện thế
Chấp nhận
ISO 5810:1982
nt
2013
2013
nt
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
TINH BỘT BIẾN TÍNH
Tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng acetyl – Phương pháp enzym
Chấp nhận
ISO 11213:1995
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng nhóm chức carboxyl của tinh bột oxi hóa
Chấp nhận
ISO 11214:1996
nt
2013
2013
nt
Tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng axit adipic của di-starch adipat được acetyl hóa – Phương pháp sắc kí khí
Chấp nhận
ISO 11215:1998
nt
2013
2013
nt
Tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng nhóm chức carboxymetyl trong tinh bột carboxymetyl
Chấp nhận
ISO 11216:1998
nt
2013
2013
nt
Tinh bột biến tính – Xác định hàm lượng hydroxypropyl – Phương pháp đo phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) proton
Chấp nhận
ISO 11543:2000
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
SẢN PHẨM DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
Dầu thực vật
Soát xét TCVN 7597:2007
Chấp nhận
CODEX STAN 210-1999, Rev 3-2009, Amd 2-2011
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Dầu ôliu và dầu bã ôliu
Soát xét TCVN 6312:2007
Chấp nhận
CODEX STAN 33-1981, Rev 2-2003, Amd 1-2009
nt
2013
2013
nt
Mỡ động vật
Soát xét
TCVN 6044:2007
Chấp nhận
CODEX STAN 211-1999, Amd 1-2009
nt
2013
2013
nt
Chất béo dạng phết và hỗn hợp chất béo dạng phết
Chấp nhận
CODEX STAN 256-2007, Amd 1-2009
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật, áp dụng cho các sản phẩm chưa có tiêu chuẩn cụ thể
Chấp nhận
CODEX STAN 19-1981, Rev 2-1999, Amd 1-2009
nt
2013
2013
nt
Quy phạm thực hành ngăn ngừa và giảm thiểu nhiễm bẩn aflatoxin trong lạc
Chấp nhận
CAC/RCP 55-2004
nt
2013
2013
nt
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng chất béo khô bằng cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) được tạo xung – Phần 1: Phương pháp trực tiếp
Chấp nhận
ISO 8292-1:2008
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng chất béo khô bằng cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) được tạo xung – Phần 2: Phương pháp gián tiếp
Chấp nhận
ISO 8292-2:2008
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng các hợp chất phân cực
Chấp nhận
ISO 8420:2002
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng nước – Phương pháp Karl Fischer (không sử dụng pyridin)
Chấp nhận
ISO 8534:2008
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định độ kiềm
Chấp nhận
ISO 10539:2002
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng phospho – Phần 1: Phương pháp đo màu
Chấp nhận
ISO 10540-1:2003
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng phospho – Phần 2: Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
Chấp nhận
ISO 10540-2:2003
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng phospho – Phần 3: Phương pháp đo phổ phát xạ quang học plasma cảm ứng cao tần (ICP)
Chấp nhận
ISO 10540-3:2002
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ thực vật – Xác định hàm lượng phospholipid trong lecithin bằng HPLC sử dụng detector tán xạ ánh sáng
Chấp nhận
ISO 11701:2009
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định đồng phân trans đã phân tách bằng đo phổ hồng ngoại
Chấp nhận
ISO 13884:2003
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định cặn trong dầu mỡ thô – Phương pháp li tâm
Chấp nhận
ISO 15301:2001
nt
2013
2013
nt
Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định benzo[a]pyren – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao pha đảo
Chấp nhận
ISO 15302:2007
nt
2013
2013
nt
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU
Phụ gia thực phẩm – Carmin
Xây dựng mới
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Phụ gia thực phẩm – Azorubine
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Red 2G
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Allura red AC
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Indigotine
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Green S
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm– Fast green FCF
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Chất màu caramel
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Brilliant black PN
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Brown HT
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Β-caroten tổng hợp
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – ß-apo-8'-carotenal
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Etyl este của axit ß-apo-8'-carotenoic
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Titan dioxid
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
Phụ gia thực phẩm – Các oxit sắt
Xây dựng mới
nt
2013
2013
nt
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
VẬT LIỆU DỆT
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần D02: Độ bền màu ma sát: Dùng dung môi hữu cơ
Chấp nhận
ISO 105-D02:1993
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E09: Độ bền màu với hấp
chấp nhận
ISO 105-E09:2010
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E10: Độ bền màu với chưng hấp
chấp nhận
ISO 105-E10:1994
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần E11: Độ bền màu với chưng bằng hơi nước
chấp nhận
ISO 105-E11:1994
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần G04 : Độ bền màu với các oxit nitơ trong khí quyển độ ẩm cao
Chấp nhận
ISO 105-G04:1989
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần X09: Độ bền màu với formaldehyde
Chấp nhận
ISO 105-X09:1993
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt - Phân tích định lượng hoá học - Phần 24: Hỗn hợp polyester và một số xơ khác (phương pháp sử dụng phenol và tetrachloroethane)
Chấp nhận
ISO 1833-24:2010
nt
2013
2013
nt
Len - Xác định hàm lượng kiềm
Chấp nhận
ISO 2916:1975
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Các loại vải dệt thoi
Chấp nhận
ISO 2959:2011
nt
2013
2013
nt
Len – Xác định độ hòa tan trong kiềm
Chấp nhận
ISO 3072:1975
nt
2013
2013
nt
Len - Xác định hàm lượng axit
Chấp nhận
ISO 3073:1975
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 1: Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
Chấp nhận
ISO 9073-1:1989
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 2: Xác định độ dầy
Chấp nhận
ISO 9073-2:1989
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 3: Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài
Chấp nhận
ISO 9073-3:1989
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Phương pháp thử cho vải không dệt – Phần 4: Xác định độ bền xé
Chấp nhận
ISO 9073-4:1989
nt
2013
2013
nt
Vật liệu dệt – Vải không dệt – Thuật ngữ
Chấp nhận
ISO 9092:2011
nt
2013
2013
nt
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
VẢI TRÁNG PHỦ
Vải tráng phủ cao su – Xác định độ kết dính của lớp tráng phủ cao su với vải – Phương pháp kéo trực tiếp
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Phép thử tác động ở nhiệt độ thấp
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định độ bền mài mòn – Phần 1: Mài mòn Taber
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định độ bền mài mòn – Phần 1: Mài mòn Martindale
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Xác định độ bền nén
Chấp nhận
ISO 5473:1997
nt
2013
2013
nt
Vải tráng phủ cao su hoặc chất dẻo – Phép đo độ thoáng khí
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
GIẤY VÀ SẢN PHẨM GIẤY
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Chuẩn bị nước chiết nóng
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Bột giấy, giấy và cáctông – Xác định pentaclophenol trong dung dịch chiết
Chấp nhận
ISO 15320:2003
nt
2013
2013
nt
Bột giấy, giấy và cáctông – Xác định 7 polyclorinat biphenyl
Chấp nhận
ISO 15318:1999
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định hàm lượng chất khô trong dung dịch chiết
Chấp nhận
EN 920:2000
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông – Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định thủy ngân trong dung dịch chiết
Chấp nhận
EN 12497:2005
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông – Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định cadimi và chì trong dung dịch chiết
Chấp nhận
EN 12498:2005
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định sự chuyển hóa của các thành phần thuốc chống vi trùng
Chấp nhận
EN 1104:2005
nt
2013
2013
nt
Bột giấy, giấy và cáctông – Xác định hàm lượng diisopropylnaptalen (SIPN) bằng phương pháp chiết dung môi
Chấp nhận
EN 14719:2005
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định độ bền màu của giấy và cáctông nhuộm màu
Chấp nhận
EN 646:2006
nt
2013
2013
nt
Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm – Xác định độ bền màu của giấy và cáctông tẩy trắng huỳnh quang
Chấp nhận
EN 648:2006
nt
2013
2013
nt
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh – Polypropylen – Phần 1: Quy định chung
Chấp nhận
ISO/FDIS 15874-1
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh – Polypropylen – Phần 2: Ống
Chấp nhận
ISO/FDIS 15874-2
nt
2013
2013
nt
Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh – Polypropylen – Phần 3: Phụ tùng)
Chấp nhận
ISO/FDIS 15874-3
nt
2013
2013
nt
Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh – Polypropylen – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
Chấp nhận
ISO/FDIS 15874-5
nt
2013
2013
nt
Hệ thống đường ống bằng chất dẻo dùng để dẫn nước nóng và lạnh – Polypropylen – Phần 7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp
Chấp nhận
ISO/TS 15874-7:2003
nt
2013
2013
nt
Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và lạnh trong các tòa nhà – Phần 1: Quy định chung
Chấp nhận
ISO 21003-1:2008
nt
2013
2013
nt
Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và lạnh trong các tòa nhà – Phần 2: Ống
Chấp nhận
ISO 21003-2:2008
nt
2013
2013
nt
Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và lạnh trong các tòa nhà – Phần 3: Phụ tùng
Chấp nhận
ISO 21003-3:2008
nt
2013
2013
nt
Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và lạnh trong các tòa nhà – Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
Chấp nhận
ISO 21003-5:2008
nt
2013
2013
nt
Hệ thống ống nhiều lớp dùng để dẫn nước nóng và lạnh trong các tòa nhà – Phần 7: Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp
Chấp nhận
ISO/TS 21003-7:2008
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
SẢN PHẨM CHẤT DẺO
Chất dẻo – Màng và tấm – Xác định độ dày trung bình của mẫu và độ dày trung bình và ….của một cuộn bằng kỹ thuật trọng lực (độ dày trọng lực)
Chấp nhận ISO 4591:1992
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Chất dẻo – Màng và tấm – Xác định chiều dài và chiều rộng
Chấp nhận ISO 4592:1992
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Màng và tấm – Xác định độ dày bằng phường pháp scan cơ học
Chấp nhận ISO 4593:1992
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Tấm poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Kiểu loại, kích thước và đặc tính – Phần 1: Tấm dày hơn 1 mm
Chấp nhận ISO/FDIS 11833-1
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Tấm poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) – Kiểu loại, kích thước và đặc tính – Phần 2: Tấm dày nhỏ hơn 1 mm
Chấp nhận ISO 11833-2:1998
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Tấm polycacbonat – Kiểu loại, kích thước và đặc tính
Chấp nhận ISO/FDIS 11963
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Màng và tấm – Tấm poly(etylen terephtalat (PET) không định hướng
Chấp nhận ISO/FDIS 13636
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Màng và tấm – Màng poly(etylen terephtalat) (PET) hai trục
Chấp nhận ISO 15988:2003
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Màng và tấm – Tấm polypropylen (PP) hai trục
Chấp nhận ISO 17555:2003
nt
2013
2013
nt
Chất dẻo – Màng và tấm – Màng polypropylen (PP) đúc
Chấp nhận ISO 17557:2003
nt
2013
2013
nt
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
DA VÀ SẢN PHẨM DA
Da – Da dê thuộc crom – Yêu cầu kỹ thuật
chấp nhận
ISO 5431:1999
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Da – Da cừu thuộc crom – Yêu cầu kỹ thuật
chấp nhận
ISO 5432:1999
nt
2013
2013
nt
Da – Da bò thuộc crom – Yêu cầu kỹ thuật
chấp nhận
ISO 5433:1999
nt
2013
2013
nt
Da – Da để làm găng tay – Yêu cầu kỹ thuật
Chấp nhận
ISO 14930:2012
nt
2013
2013
nt
Da – Xác định hàm lượng nitơ và “chất ẩn” – Phương pháp chuẩn độ
Chấp nhận
ISO 5397:1984
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử hóa - Xác định các chất dễ bay hơi
Chấp nhận
ISO 4684:2005
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử hóa – Xác định hàm lượng pentaclophenol
Chấp nhận
ISO 17070:2006
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử hóa – Xác định formandehyt tự do trong công đoạn trợ
Chấp nhận
ISO 27587:2009
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử độ bền màu – độ bền màu với mồ hôi
Chấp nhận
ISO 11641:1993
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử độ bền màu – Độ bền màu của mẫu nhỏ đối với dung môi
Chấp nhận
ISO 11643:2009
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử độ bền màu – Độ bền màu với vệt nước
Chấp nhận
ISO 15700:1998)
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử độ bền màu – Độ bền màu với sự thôi nhiễm trong poly(vinyl clorua) hóa dẻo
Chấp nhận ISO 15701:1998
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử độ bền màu – Độ bền màu với giặt máy
Chấp nhận ISO 15702:1998
nt
2013
2013
nt
Da – phép thử độ bền màu – Độ bền màu với ăn mòn
Chấp nhận
ISO 20433:2005
nt
2013
2013
nt
Da – Xác định độ bền mài mòn – Phần 1: Phương pháp Taber
Chấp nhận
ISO 17076-1:2012
nt
2013
2013
nt
Da – Xác định độ bền mài mòn – Phần 2: Phương pháp đĩa bóng Martindale
Chấp nhận
ISO 17076-2:2011
nt
2013
2013
nt
Da – Phép thử cơ lý – Xác định độ bền nhiệt khô của da
Chấp nhận
ISO 17227:2002
nt
2013
2013
nt
Da – phép thử cơ-lý – Xác định lực uốn )
Chấp nhận
ISO 14087:2011
nt
2013
2013
nt
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
ĐỒ DÙNG TRẺ EM
Đối tượng TCH
Đồ trang sức cho trẻ em - Yêu cầu kỹ thuật về an toàn
Chấp nhận
ASTM F2923 - 11
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Đồ dùng trẻ em – Phương pháp xác định sự giải phóng các N-Nitrosamin và các chất chứa amin từ núm vú và ty giả bằng chất dẻo hoặc cao su .
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Ghế liền bàn- Các yêu cầu an toàn và phương pháp thử
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Xe tập đi – Yêu cầu an toàn và phương pháp thử
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Ty giả cho em bé và trẻ nhỏ - Phần 1: Các yêu cầu an toàn chung và thông tin sản phẩm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Ty giả cho em bé và trẻ nhỏ - Phần 2: Các yêu cầu cơ học và thử nghiệm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Ty giả dùng cho em bé và trẻ nhỏ - Phần 3: Các yêu cầu hóa học và thử nghiệm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Đồ dùng trẻ em – Dao kéo và dụng cụ ăn – Yêu cầu an toàn và phương pháp thử.
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
GIẦY ỦNG
Giày dép các loại – Không khí chuẩn để điều hòa và thử giày dép và các chi tiết của giày dép
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử chi tiết độn cứng – Sức chịu mỏi
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử chi tiết độn cứng – Độ cứng theo chiều dọc
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử gót – Độ bền chống tác động từ phía bên
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử toàn bộ giày dép – Mức độ giặt sạch của máy giặt gia
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử gót – Sức chịu mỏi
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử gót – Khả năng giữ đinh gót
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử gót và chi tiết ở mặt trên cùng – Độ bền của chi tiết ở mặt trên cùng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Yêu cầu tính năng đối với các bộ phận của giày dép – Chi tiết phụ
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Yêu cầu tính năng đối với các bộ phận của giày dép – Gót và các chi tiết ở mặt trên cùng
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử pho hậu và pho mũi – Độ bền liên kết
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử pho hậu và pho mũi – Đặc tính cơ học
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử đế ngoài – Năng lượng nén
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử đế trong – Độ bền phân lớp
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử đế trong – Lực giữ đinh gót
Chấp nhận
ISO 20867
nt
2013
2013
nt
Giày dép các loại – Phương pháp thử đế trong – Độ bền mài mòn
Chấp nhận
ISO 20868
nt
2013
2013
nt
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
ÂM HỌC
Âm học – Xác định tiếng ồn tiếp xúc nghề nghiệp – Phương pháp kỹ thuật
ISO 9612:2009
Viện TCCLVN
2012
2012
nt
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
ECGONOMI
Yêu cầu về ecgônômi đối với các công việc văn phòng có sử dụng các thiết bị hiển thị đầu cuối - Phần 1: Giới thiệu chung
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Yêu cầu về ecgônômi đối với các công việc văn phòng có sử dụng các thiết bị hiển thị đầu cuối - Phần 2: Hướng dẫn trong các yêu cầu công việc
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Yêu cầu về ecgônômi đối với các công việc văn phòng có sử dụng các thiết bị hiển thị đầu cuối - Phần 4: Các yêu cầu về bàn phím
Soát xét TCVN 7318:2003
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Yêu cầu về ecgônômi đối với các công việc văn phòng có sử dụng các thiết bị hiển thị đầu cuối - Phần 5: Các yêu cầu về tư thế làm việc và bố trí nơi làm việc
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Yêu cầu về ecgônômi đối với các công việc văn phòng có sử dụng các thiết bị hiển thị đầu cuối - Phần 6: Hướng dẫn về môi trường làm việc
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
SẢN PHẨM BẢO VỆ THÍNH GIÁC
Âm học – Tai nghe bảo vệ – Phần 1: Phương pháp chủ quan để đo độ suy giảm âm thanh
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Âm học – Tai nghe bảo vệ - Phần 2: Ước lượng mức độ áp lực âm trọng số A khi đeo tai nghe bảo vệ
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Âm học – Tai nghe bảo vệ - Phần 3: Đo tổn thất chèn loại bao bịt tai bảo vệ sử dụng thiết bị thử nghiệm âm thanh
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Âm học – Tai nghe bảo vệ – Phần 4: Đo mức độ áp lực âm cho mức độ phục hồi âm bao bịt tai
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Âm học – Tai nghe bảo vệ – Phần 5: Phương pháp ước lượng giảm tiếng ồn sử dụng phù hợp đối tượng kiểm tra thiếu kinh nghiệm
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
SẢN PHẨM NHIÊN LIỆU CHO NHÀ MÁY ĐIỆN HẠT NHÂN
Urani kim loại và Uran dioxit dạng bột và dạng viên - Xác định hàm lượng nitơ - Phương pháp sử dụng amoniac – điện cực cảm ứng
Chấp nhận
ISO 9006: 1994
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Uran dioxit dạng bột - Xác định khối lượng riêng của bột xốp và bột nén
Chấp nhận
ISO 9161:2004
nt
2013
2013
nt
Năng lượng hạt nhân - Uran dioxit dạng viên - Xác định phần khối lượng và thể tích trong trạng thái đóng và mở lỗ chứa trên thanh nhiên liệu.
Chấp nhận
ISO 9278: 2008
nt
2013
2013
nt
Uran dioxit dạng viên - Xác định mật độ và độ xốp tổng - Phương pháp dịch chuyển thủy ngân
Chấp nhận ISO 9279: 1992
nt
2013
2013
nt
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ
Phương pháp thử để xác định hàm lượng mercaptan trong không khí xung quanh
Chấp nhận ASTM D 2913-96 (2007)
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Phương pháp lấy mẫu không khí để thu thập hơi của hợp chất cacbon (Phương pháp sử dụng ống hấp thụ than hoạt tính)
Chấp nhận ASTM D 3686-08 (2007)
nt
2013
2013
nt
Phương pháp phân tích hơi hợp chất hữu cơ thu được bằng phương pháp sử dụng ống hấp thụ than hoạt tính method
Chấp nhận ASTM D 3687-07
nt
2013
2013
nt
Phương pháp thử xác định hydrosunphua trong không khí bằng tỉ số thay đổi phản xạ
Chấp nhận ASTM D 4323-84 (2009)
nt
2013
2013
nt
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Quản lý môi trường – Đánh giá hiệu suất sinh thái của hệ thống sản phẩm – Nguyên tắc, yêu cầu và các hướng dẫn
Chấp nhận
ISO 14045:2012
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Quản lý môi trường – Hoạch toán chi phí dòng nguyên vật liệu – Khuôn khổ chung
Chấp nhận
ISO 14051:2011
nt
2013
2013
nt
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
CHẤT LƯỢNG NỨƠC
Chất lượng nước – Phát hiện và đếm các thể thực khuẩn – Phần 1: Đếm các thể thực khuẩn ARN đặc trưng-F
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Chất lượng nước – Phát hiện và đếm các thể thực khuẩn – Phần 2: Đếm xác coliphages
Chấp nhận
nt
2013
2013
nt
Chất lượng nước – Phát hiện và đếm các thể thực khuẩn – Phần 3: Xác nhận tính hợp lệ của các phương pháp đối với nồng độ của các thể thực khuẩn trong nước
Chấp nhận
ISO 10705-3:2003
nt
2013
2013
nt
Chất lượng nước – Phát hiện và đếm các thể thực khuẩn – Phần 4: Đếm các thể thực khuẩn gây độc tính nhạy cảm của Bacteroides
Chấp nhận
ISO 10705-4:2001
nt
2013
2013
nt
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
THÔNG TIN TƯ LIỆU
Thông tin và tư liệu- Yêu cầu đối với vật liệu dính kết và các phương pháp được sử dụng trong sản xuất sách
Chấp nhận
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Thông tin và tư liệu- Lệnh cho tìm kiếm văn bản tương tác
Chấp nhận

nt
2013
2013
nt
Thông tin và tư liệu – Trình bày các danh mục của tiêu chuẩn
Chấp nhận

nt
2013
2013
nt
Thông tin và tư liệu – Hướng dẫn đối với các thư mục tài liệu tham chiếu và trích dẫn các nguồn tài nguyên thông tin
Chấp nhận

nt
2013
2013
nt
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
ĐO LƯU LƯỢNG LƯU CHẤT
Đo dòng chất lỏng trong ống dẫn kín – Đồng hồ khối lượng nhiệt
Chấp nhận
ISO 14511:2001
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Đo dòng khí ướt bằng dụng cụ chênh áp lắp trong ống dẫn tiết diện hình tròn
Chấp nhận
ISO/TR 11583:2012
nt
2013
2013
nt
Hướng dẫn sử dụng TCVN 8113:2009(ISO 5177:2003
Chấp nhận
ISO/TR 9464:2008
nt
2013
2013
nt
Đo dòng chất lỏng trong ống dẫn kín – Phương pháp vận tốc vùng đo dòng trong điều kiện dòng xoáy hoặc không đối xứng trong ống dẫn tròn bằng đồng hồ đo dòng hoặc ống Pitot tĩnh
Chấp nhận
ISO 7194:2008
nt
2013
2013
nt
Đo dòng chất lỏng dẫn điện trong ống dẫn kín – Lưu lượng kế điện từ mặt bích – Chiều dài tổng
Chấp nhận
ISO 13359:1998
nt
2013
2013
nt
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
QUY ĐỊNH VỀ TÍNH CHẤT VÀ LOẠI SẢN PHẨM
Hướng dẫn đối với quy định kỹ thuật về tính chất và loại sản phẩm – Phần 1: Lợi ích cơ bản
Chấp nhận
ISO/IEC Guide 77-1:2008
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Hướng dẫn đối với quy định kỹ thuật về tính chất và loại sản phẩm – Phần 2: Nguyên tắc và hướng dẫn kỹ thuật
Chấp nhận
ISO/IEC Guide 77-1:2008
nt
2013
2013
nt
Hướng dẫn đối với quy định kỹ thuật về tính chất và loại sản phẩm – Phần 3: Thu thập kinh nghiệm
Chấp nhận
ISO/IEC Guide 77-3:2008
nt
2013
2013
nt
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
HỆ THỐNG LẤY MẪU THỐNG KE
nt
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng hệ thống lấy mẫu chấp nhận cho kiểm tra các cá thể riêng rẽ trong lô – Phần 1: Lấy mẫu chấp nhận
Chấp nhận
ISO/TR 8550-1:2007
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng hệ thống lấy mẫu chấp nhận cho kiểm tra các cá thể riêng rẽ trong lô – Phần 2: Lấy mẫu định tính
Chấp nhận
ISO/TR 8550-2:2007
nt
2013
2013
nt
Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng hệ thống lấy mẫu chấp nhận cho kiểm tra các cá thể riêng rẽ trong lô – Phần 3: Lấy mẫu định lượng
Chấp nhận
ISO/TR 8550-3:2007
nt
2013
2013
nt
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
PHƯƠNG PHÁP THỐNG KÊ
Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình – Năng lực và hiệu năng – Phần 1: Nguyên tắc và khái niệm chung
Chấp nhận
ISO 22514-1:2009
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình – Năng lực và hiệu năng – Phần 2: Năng lực và hiệu năng quá trình của các mô hình quá trình phụ thuộc thời gian
Chấp nhận
ISO/DIS 22514-2
nt
2013
2013
nt
Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình – Năng lực và hiệu năng – Phần 3: Năng lực và hiệu năng quá trình của các mô hình quá trình phụ thuộc thời gian
Chấp nhận
ISO 22514-1:2008
nt
2013
2013
nt
Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình – Năng lực và hiệu năng – Phần 4: Ước lượng năng lực và đo lường hiệu năng quá trình
Chấp nhận
ISO/TR 22514-4:2007
nt
2013
2013
nt
Phương pháp thống kê trong quản lý quá trình – Năng lực và hiệu năng – Phần 7: Năng lực của quá trình đo lường
Chấp nhận
ISO/FDIS 22514-7
nt
2013
2013
nt
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
BIỂU ĐỒ KIỂM SOÁT THỐNG KÊ
Biểu đồ kiểm soát – Phần 1: Hướng dẫn chung
Chấp nhận
ISO 7870-1:2007
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Biểu đồ kiểm soát – Phần 2: Biểu đồ kiểm soát Shewhart
Chấp nhận
ISO/FDIS 7870-2
nt
2013
2013
nt
Biểu đồ kiểm soát – Phần 3: Biểu đồ kiểm soát chấp nhận
Chấp nhận
ISO 7870-3:2012
nt
2013
2013
nt
Biểu đồ kiểm soát – Phần 4: Biểu đồ tổng tích lũy
Chấp nhận
ISO 7870-4:2011
nt
2013
2013
nt
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
LĨNH VỰC PHÂN ĐỊNH VẬT PHẨM
Công nghệ thông tin – Số phân định đơn nhất – Phần 8: Nhóm các đơn vị vận tải
Chấp nhận
ISO/IEC 15459-8:2009
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Khả năng truy tìm nguồn gốc sản phẩm là cá có vây – Quy định kĩ thuật về thông tin sẽ được ghi lại trong chuỗi phân phối cá có vây đánh bắt.
Chấp nhận
ISO 12875:2011
nt
2013
2013
nt
Khả năng truy tìm nguồn gốc sản phẩm là cá có vây – Quy định kĩ thuật về thông tin sẽ được ghi lại trong chuỗi phân phối cá có vây nuôi.
Chấp nhận
ISO 12877:2011
nt
2013
2013
nt
Mã toàn cầu phân định loại tài liệu GDTI
Xây dựng mới
Nghiên cứu TL Quy định kĩ thuật chung của GS1
nt
2013
2013
nt
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TIÊU CHUẨN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ
nt
Hệ thống quản lý chất lượng cho ngành công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí thiên nhiên – Yêu cầu đối với các tổ chức trong chuỗi cung ứng sản phẩm và dịch vụ
Chấp nhận
ISO 29001:2010
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Quản lý chất lượng – Hướng dẫn về sự tham gia và năng lực nhân sự
Chấp nhận
ISO 10018
nt
2013
2013
nt
Chương trình tiên quyết trong an toàn thực phẩm – Phần 1: Chế biến thực phẩm
Chấp nhận
ISO 22002-1:2009
nt
2013
2013
nt
Chương trình tiên quyết trong an toàn thực phẩm – Phần 3: Nuôi trồng
Chấp nhận
ISO 22002-3:2011
nt
2013
2013
nt
Hệ thống quản lý an toàn chuỗi cung ứng
Chấp nhận
ISO 28000:2007
nt
2013
2013
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
TIÊU CHUẨN VỀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
nt
Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu với tổ chức chứng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ
Chấp nhận
ISO/IEC 17065:2012
nt
2013
2013
nt
Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu và khuyến nghị đối với nội dung báo cáo đánh giá hệ thống quản lý của bên thứ ba
Chấp nhận
ISO/IEC 17022:2012
nt
2013
2013
nt
Đánh giá sự phù hợp – Yêu cầu đối với đánh giá chứng nhận hệ thống quản lý môi trường của bên thứ ba – Phân 2 Các yêu cầu về năng lực
Chấp nhận
ISO/IEC 17021-2:2012
nt
2013
2013
nt
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÂN LOẠI, TRA CỨU VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU SẢN PHẨM CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Chất lượng dữ liệu - Phần 1: Tổng quan, nguyên tắc và yêu cầu chung
Chấp nhận
ISO 8000-1:2011
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 2: Từ vựng
Chấp nhận
ISO 8000-2:2012
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 100: Dữ liệu gốc - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Tổng quan
Chấp nhận
ISO 8000-100:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 110: Dữ liệu gốc - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Cú pháp, mã hóa ngữ nghĩa và sự phù hợp với đặc tả dữ liệu
Chấp nhận
ISO 8000-110:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 120: Dữ liệu gốc - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Nguồn gốc
Chấp nhận
ISO 8000-120:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 130: Phần 130: Dữ liệu gốc - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Tính chính xác
Chấp nhận
ISO 8000-130:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 140: Dữ liệu gốc - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Tính đầy đủ
Chấp nhận
ISO 8000-140:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 150: Dữ liệu gốc - Khung quản lý chất lượng
Chấp nhận
ISO 8000-150:2011
nt
2013
2013
nt
Chất lượng dữ liệu - Phần 311: Hướng dẫn áp dụng chất lượng dữ liệu về kiểu mã+
Chấp nhận
ISO 8000-311:2012
nt
2013
2013
nt
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM PHẦN MỀM
Đánh giá quy trình – Phần 1: Nội dung và từ vựng
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-1:2004
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Đánh giá quy trình – Phần 2: Thực thi việc đánh giá
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-2:2003
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 3: Hướng dẫn đánh giá
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-3:2004
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 4: Hướng dẫn sử dụng để cải tiến quy trình và xác định khả năng
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-4:2004
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 5: Mô hình đánh giá quy trình vòng đời sản phẩm mẫu
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-5:2012
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 6: Mô hình đánh giá quy trình vòng đời sản phẩm mẫu
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-6:2008
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 7: Đánh giá tính cẩn thận
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-7:2008
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 9: Bộ hồ sơ mục tiêu
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-9:2010
nt
2013
2013
nt
Đánh giá quy trình – Phần 10: Mở rộng an toàn
Chấp nhận
ISO/IEC 15504-10:2011
nt
2013
2013
nt
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP–GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ SƯỞI, THIẾT BỊ THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 1: Thiết bị hệ thống.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-1:2008;
Viện TCCLVN
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 2: Thiết bị điều hòa theo vùng.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-2:2008;
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 10: Dịch vụ van kiểm soát.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-10:2008;
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 11: Dịch vụ chế độ hoạt động quạt.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-11:2008;
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 12: Dịch vụ điều chỉnh tốc độ quạt.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-12:2008;
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 13: Dịch vụ tình trạng tòa nhà.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-13:2008;
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 14: Dịch vụ hẹn giờ.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-14:2008
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 15: Dịch vụ cảm biến nhiệt.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-15:2008
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 16: Dịch vụ xác định trước nhiệt độ.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-16:2008
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị sưởi, thiết bị thông gió và điều hòa nhiệt độ - Phần 17: Dịch vụ chế độ người sử dụng.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-6-17:2008
nt
2013
2013
nt
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP – GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị chiếu sáng - Phần 7-1: Thiết bị chiếu sáng nhị phân.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-7-1:2008
Viện TCCLVN
2013
2013
Viện TCCLVN
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị chiếu sáng - Phần 7-2: Thiết bị chiếu sáng có thể mờ.
Chấp nhận
ISO/IEC 29341-7-2:2008
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị chiếu sáng - Phần 7-10: Dịch vụ làm mờ.
Chấp nhận: ISO/IEC 29341-7-10:2008
nt
2013
2013
nt
Công nghệ thông tin – Kiến trúc thiết bị UPnP – Giao thức điều khiển thiết bị chiếu sáng - Phần 7-11: Dịch vụ công tắc
Chấp nhận: ISO/IEC 29341-7-11:2008
nt
2013
2013
nt

Chú thích: Trong quá trình thực hiện kế hoạch tên gọi TCVN trong kế hoạch cần được xem xét, nghiên cứu xác định lại cho phù hợp với nội dung, đối tượng Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) tương ứng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3501/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành21/12/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Khoa học và Công nghệ / Trần Việt Thanh
Phạm viTrung ương, Bộ Khoa học và Công nghệ
Trích yếuNăm 2012 phê duyệt Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quốc gia năm 2013 do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.