Quay lại

Quyết định 350/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi, Hộ tịch, Chứng thực và Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 350/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 26 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI, HỘ TỊCH, CHỨNG THỰC VÀ QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH TIỀN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp và Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này, gồm các nội dung sau đây:

1. Thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hộ tịch (02 thủ tục cấp xã); thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (60 thủ tục, gồm: 09 thủ tục cấp tỉnh, 20 thủ tục cấp huyện, 23 thủ tục cấp xã, 06 thủ tục áp dụng chung và 02 thủ tục thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực và quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang (có phụ lục kèm theo được chuyển qua Văn phòng điện tử), cụ thể:

a) Danh mục thủ tục hành chính.

b) Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính.

c) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các thủ tục hành chính.

d) Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính.

2. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thay thế, gồm:

a) 05 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quốc tịch (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5); 15 thủ tục hành chính (cấp huyện) trong lĩnh vực hộ tịch (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15); 16 thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực hộ tịch (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16) và 01 thủ tục hành chính thực hiện tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (thủ tục số 1) được công bố tại Quyết định số 1211/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch và hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang (37 thủ tục hành chính).

b) 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục số 1, 2, 3, 4); 05 thủ tục hành chính (cấp huyện) trong lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục số 1) và lĩnh vực chứng thực (thủ tục số 2, 3, 4, 5); 06 thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục số 1) và lĩnh vực chứng thực (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5); 01 thủ tục hành chính thực hiện tại Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (thủ tục số 2); 07 thủ tục hành chính áp dụng chung trong lĩnh vực chứng thực (thủ tục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) được công bố tại Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (23 thủ tục hành chính).

c) 01 thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực nuôi con nuôi (thủ tục số 1) được công bố tại Quyết định số 1116/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực luật sư, tư vấn pháp luật, công chứng, thừa phát lại, giám định tư pháp, đấu giá tài sản, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại và nuôi con nuôi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang.

d) Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực và quốc tịch cần phải số hóa (Mục I, II của Phần A cấp tỉnh; Mục I, thủ tục số 2, 3, 4, 5 Mục II, III của Phần B cấp huyện; Mục I, II, III của Phần C cấp xã; Phần D Thủ tục áp dụng chung và Phần E Thủ tục hành chính thực hiện tại Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử) đã được ban hành tại Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.

2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp

a) Cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công của tỉnh.

b) Phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

4. Giao Sở Thông tin và Truyền thông

a) Phối hợp Sở Tư pháp thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Cổng dịch vụ công của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP: LĐVP,
TTPVHCC&KSTT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

PHỤ LỤC


DANH MỤC, NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 350/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Phí, lệ phí

TTHC liên thông

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ Bưu chính công ích

Ghi chú

Phí

Lệ phí

Cùng cấp

02 cấp

03 cấp

Toàn trình

Một phần

Cung cấp thông tin

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH

1

2.001895.000.00.00.H58

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

X

X

X

2

2.002039.000.00.00.H58

Nhập quốc tịch Việt Nam

X

X

X

3

2.002038.000.00.00.H58

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

X

X

X

X

4

2.002036.000.00.00.H58

Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

X

X

X

X

5

1.005136.000.00.00.H58

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

X

X

X

II. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1

1.003976.000.00.00.H58

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

X

X

X

X

2

1.004878.000.00.00.H58

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi

X

X

X

X

3

1.003179.000.00.00.H58

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

X

X

4

1.003160.000.00.00.H58

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

X

X

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1

2.000528.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

2

2.000806.000.00.00.H58

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

3

1.001766.000.00.00.H58

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

4

2.000779.000.00.00.H58

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

5

1.001695.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

6

1.001669.000.00.00.H58

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

7

2.000756.000.00.00.H58

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

8

2.000748.000.00.00.H58

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

X

X

X

X

X

9

2.002189.000.00.00.H58

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

X

X

X

X

10

2.000554.000.00.00.H58

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

X

X

X

X

11

2.000547.000.00.00.H58

Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

X

X

X

X

X

12

2.000522.000.00.00.H58

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

13

1.000893.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

X

X

X

X

X

14

2.000513.000.00.00.H58

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

15

2.000497.000.00.00.H58

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

X

X

X

X

X

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1

2.001008.000.00.00.H58

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

X

X

2

2.001044.000.00.00.H58

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

X

X

3

2.001050.000.00.00.H58

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

X

X

4

2.001052.000.00.00.H58

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

X

X

III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1

2.002363.000.00.00.H58

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

X

X

X

X

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH

1

1.001193.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh

X

X

X

X

2

1.000894.000.00.00.H58

Đăng ký kết hôn

X

X

3

1.001022.000.00.00.H58

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

X

X

X

4

1.000689.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

X

X

X

5

1.000656.000.00.00.H58

Đăng ký khai tử

X

X

X

X

6

1.003583.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh lưu động

X

X

X

7

1.000593.000.00.00.H58

Đăng ký kết hôn lưu động

X

X

8

1.000419.000.00.00.H58

Đăng ký khai tử lưu động

X

X

X

9

1.004837.000.00.00.H58

Đăng ký giám hộ

X

X

X

10

1.004845.000.00.00.H58

Đăng ký chấm dứt giám hộ

X

X

X

11

1.004859.000.00.00.H58

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

X

X

X

X

12

1.004873.000.00.00.H58

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

X

X

X

X

13

1.004884.000.00.00.H58

Đăng ký lại khai sinh

X

X

X

X

14

1.004772.000.00.00.H58

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

X

X

X

X

15

1.004746.000.00.00.H58

Đăng ký lại kết hôn

X

X

X

16

1.005461.000.00.00.H58

Đăng ký lại khai tử

X

X

X

X

17

3.000323.00000.00.H58

Đăng ký giám sát việc giám hộ

X

X

X

18

3.000322.000.00.00.H58

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

X

X

X

II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1

2.001035.000.00.00.H58

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

X

X

2

2.001019.000.00.00.H58

Chứng thực di chúc

X

X

3

2.001016.000.00.00.H58

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

X

X

4

2.001406.000.00.00.H58

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

X

X

5

2.001009.000.00.00.H58

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

X

X

III. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

1

2.001263.000.00.00.H58

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

X

X

X

2

2.001255.000.00.00.H58

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

X

X

D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ

1

2.000635.000.00.00.H58

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

X

X

X

2

2.002516.000.00.00.H58

Xác nhận thông tin hộ tịch

X

X

X

E. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

1

2.000908.000.00.00.H58

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

X

X

2

2.000815.000.00.00.H58

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

X

X

3

2.000884.000.00.00.H58

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

X

X

4

2.000913.000.00.00.H58

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

X

X

5

2.000927.000.00.00.H58

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

X

X

6

2.000942.000.00.00.H58

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

X

X


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu350/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/02/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Nguyễn Thành Diệu
Phạm viTiền Giang
Trích yếuNăm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi, Hộ tịch, Chứng thực và Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tư pháp tỉnh Tiền Giang
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.