Quay lại

Quyết định 35/2006/QĐ-UBND ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 35/2006/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 07 tháng 6 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ CHO THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP, ngày 14/11/2005 của Chính phủ về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Căn cứ Thông tư số 120/2005/TT-BTC, ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

Tỷ lệ phần trăm (%):

Khu vực có tỷ lệ cho thuê là 1%:

Đất tại các tuyến đường trên địa bàn thị xã Sóc Trăng và các thị trấn theo các biểu chi tiết đính kèm Quyết định này;

Đất trong các khu công nghiệp.

Khu vực có tỷ lệ cho thuê là 0,5%: Tất cả các khu vực còn lại ngoại trừ khu vực được nêu tại điểm 1 trên.

Đơn giá cho thuê 1 m2 đất:

Đơn giá cho thuê 1 m2 đất = Tỷ lệ phần trăm (%) x giá 1 m2 đất.

Trong đó giá 1 m2 đất là giá đất do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thuê đất.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị căn cứ tỷ lệ phần trăm (%) nêu tại Điều 1 để tính đơn giá cho thuê theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các đối tượng có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: NC, LT.

TM . ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Thành Hiệp

PHỤ LỤC 1


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Hai Bà Trưng

Suốt đường

2

Trần Hưng Đạo

30/4

Vành Đai Cổng Đỏ

3

Lê Lợi

Suốt đường

4

Hùng Vương

Suốt đường

5

Lý Thường Kiệt

Xô Viết Nghệ Tỉnh

Vành Đai Lý Thường Kiệt

6

Lương Định Của

Mậu Thân

Tuyến Tránh TXST của Quốc lộ 60

7

Nguyễn Chí Thanh

Suốt đường

8

Lê Hồng Phong

Trần Hưng Đạo

Đường vào chùa Mã Tộc

9

Phú Lợi

Quốc lộ 1A

30/4

10

Quốc lộ 1A

Sóc Vồ

Kinh 3/2

11

Nguyễn Văn Trỗi

Suốt đường

12

Nguyễn Hùng Phước

Suốt đường

13

30 tháng 4

Xô Viết Nghệ Tỉnh

Trại Tạm Giam

14

Nguyễn Du

Suốt đường

15

Điện Biên Phủ

Mậu Thân

Cầu Đúc

16

Mạc Đĩnh Chi

Đồng Khởi

Vành Đai Lý Thường Kiệt

17

Nguyễn Thị Minh Khai

Suốt đường

18

Nguyễn Đình Chiểu

Suốt đường

19

Tân Sinh

Phú Lợi

Trương Công Định

20

Trần Văn Hòa

Suốt đường

21

Mậu Thân

Suốt đường

22

Trương Công Định

Suốt đường

23

Đường đi Long Phú (Tỉnh lộ 6)

Cầu Xéo

Cống số 77

PHỤ LỤC 2


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN MỸ XUYÊN, HUYỆN MỸ XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Đường Trưng Vương 1

Suốt đường

2

Đường Trưng Vương 2

Suốt đường

3

Đường Hoàng Diệu

Cầu Chà Và

Đường Triệu Nương

Đường Triệu Nương

Cầu Bà Thủy

4

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Lê Lợi

Đường Lê Lợi

Đường Triệu Nương

5

Đường Nguyễn Tri Phương

Suốt đường

6

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Thái học

Đường Lê Lợi

Đường Lê Lợi

Đường Triệu Nương

7

Đường Lê Lợi

Đường Phan Đình Phùng

Hẻm 1, hẻm 2

Hẻm 1, hẻm 2

Đường tỉnh lộ 8

Hẻm 1

Hẻm 2 (Suốt đường)

8

Đường Triệu Nương

Đường Hoàng Diệu

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Ngã Tư Chợ Cũ

9

Đường Nguyễn Thái học

Đường Hoàng Diệu

Miễu lò heo

Phần còn lại

10

ĐườngTrần Hưng Đạo

Cầu Chà Và

Hết cơ quan huyện ủy cũ

Cơ quan huyện ủy cũ

Lên 300m

Phần còn lại

11

Đường Phan Bội Châu

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu lò heo

Phần còn lại

12

Đường Ngô Quyền

Cầu Bà Thủy

Hết UBND huyện

UBND huyện

Cầu đúc số 1

Cầu đúc số 1

Cầu đúc số 2

Phần còn lại

13

Đường Phan Chu Trinh

Đường Ngô Quyền

Vào 120m

Phần còn lại

14

Đường Phan Thanh Giản

Đường Triệu Nương

Vào 130m

Phần còn lại

15

Đường Lê Văn Duyệt

Suốt đường

16

Đường tỉnh lộ 8

Ranh thị xã Sóc Trăng

Ngã ba Lê Lợi

Ngã ba Lê Lợi

Ngã Tư Chợ Cũ

Chùa Xén Cón

Cầu Tiếp Nhật

Cầu Tiếp Nhật

Giáp ranh Hà Bô

Phần còn lại của các hẻm

17

Đường Chợ Cũ

Ngã Tư Chợ Cũ

Cống Chợ Cũ

Cống Chợ Cũ

Ngã ba Chủ Hổ

Ngã ba Chủ Hổ

Giáp ranh xã Tham Đôn

Phần còn lại của các hẻm

18

Đường Phước Kiện

Tỉnh lộ 8

Vào 100m

19

Đường chùa Phước Hòa (Thầy Cùi)

Suốt đường

PHỤ LỤC 3


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN HUỲNH HỮU NGHĨA, HUYỆN MỸ TÚ
Ban hành kèm theo Quyết định số 35 /2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

I

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

1

Đập Chín Lời

UBND Thị trấn

2

UBND Thị trấn

Đập Thị trấn

3

Phía trái nhà lồng chợ

4

Phía phải nhà lồng chợ

5

Phía sau nhà lồng chợ

6

Đường nhà ông Lộc

Trường Thị trấn

7

Trường Thị trấn

Huyện Đội

8

Đường Lý Mùi

9

Đập Thị trấn

Kinh nhà Hai Minh (2 bên bờ sông)

10

Đập Thị trấn

nhà ông Chiếu

11

nhà ông Chiếu

Kho lương thực cũ

12

Cầu Thị trấn

Giáp xã Mỹ Hương (lộ giữa)

13

Cầu qua nhà trẻ

Cầu qua bệnh viện

14

Cầu qua bệnh viện

Giáp ranh xã Mỹ Hương (Tỉnh lộ 13)

15

Cầu qua nhà trẻ

Hết ranh Thị trấn (TL.14)

16

Cầu qua nhà trẻ

Hết ranh Thị trấn (dọc kinh 12)

17

Từ bệnh viện

Kênh nhà Bé Bùi

18

Từ bệnh viện

Cơ sở nước đá (dọc kênh Mỹ Hòa) nhà ông Tâm

19

Đập Chín Lời

nhà ông Sáu Cao

20

nhà ông Sáu Cao

Giáp ranh xã Long Hưng

21

Kho lương thực

Giáp ranh xã Mỹ Tú

22

Từ nhà ông Tâm

Giáp ranh xã Mỹ Tú

23

Từ cầu chú Hai Minh

Bãi rác (đập số 1) phía Hương lộ 30

24

Từ cầu Huyện Đội

Ranh xã Mỹ Tú (phía lộ)

25

Từ cầu Huyện Đội

Ranh xã Mỹ Tú (phía sông)

26

Từ cầu qua nhà trẻ

Giáp ranh xã Long Hưng (phía chùa)

II

Các tuyến đường khác

1

Tuyến Quốc lộ 1A

Giáp ranh phường 7, TXST

Giáp ranh xã Đại Hải, huyện Kế Sách

2

Hết tuyến đường Tỉnh lộ 1

3

Hết tuyến đường Tỉnh lộ 13

4

Hết tuyến đường Tỉnh lộ 14

5

Các tuyến đường trong khu vực chợ Thuận Hòa

PHỤ LỤC 4


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN KẾ SÁCH, HUYỆN KẾ SÁCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Vị trí 1:

1

Đường 30/4 (trên đất liền)

Suốt đường (từ rạp hát - cầu sắt Bà Giá)

2

Đường Ung Công Uẩn

Đầu cầu An Mỹ

Đầu đường 30/4

Nhà ông Lý Thuận

Giáp tỉnh lộ 1

Cống Chín Hòa

Cống mới Lâm Phong

Cống mới Lâm Phong

Hết con đường

3

Tỉnh lộ 1

Bến xe Kế Sách

Đường Ung Công Uẩn

Ung Công Uẩn ngã tư đường chùa

Cầu sắt đi Thới An Hội

4

Đường 3/2

Suốt đường

5

Đường Bạch Đằng

Cầu An Mỹ

Hẻm 1

Hẻm 1

Nhà lồng chợ cá giáp đường 30/4

6

Nguyễn Văn Thơ

Ong Bịt Răng - ông Quý Ngân Hàng

Vị trí 2:

1

Lê Văn Lợi

Suốt đường

2

Nguyễn Trung Tỉnh

Chợ mới

3

Hẻm 1

Vũ Hùng , sáu Gấm

4

Hẻm 2

nhà ông Quân điện tử

5

Hẻm 3

nhà bà Giàu

6

Hẻm 4

nhà Đèn

7

Thiều Văn Chỏi

đường An Định

8

Lê Lợi

nhà ông Nhanh chạy vòng giáp huyện lộ 1

9

Huyện lộ 1

cầu sắt đi Thới An Hội (cầu Trắng )

10

Huyện lộ 5

cầu An Mỹ - đường xuống bến đò

Vị trí 3:

1

Tỉnh lộ 1

Bến xe Kế sách

Đường lộ mới

Đầu lộ mới

Na Tưng

2

Nguyễn Hoàng Huy

Cầu An Mỹ - rạch An Nghiệp

3

Huyện 5

Đầu đường xuống bến đò - cống trại cá giống cũ

4

Huyện 2

Tỉnh lộ 1 - cống 575

5

Đường bến đò

Bến đò mới - huyện lộ 5

6

Huyện lộ 2

Cầu kinh nổi - cầu Bưng Tiết

7

Hẻm 5 An Định

Ung Công Uẩn - giáp Thiều Văn Chỏi

8

Đường Vòng Cung

Trường Kế Sách 1 - cầu Trắng

PHỤ LỤC 5


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN PHÚ LỘC, HUYỆN THẠNH TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Văn Ngọc Chính

Văn phòng Huyện Uỷ

Ngã 3 Kênh Bào lớn

Cầu Phú Lộc

Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

Trạm thu mua heo

Trạm thu mua heo

Ngang Miếu Bà

Văn phòng Huyện uỷ

Ngã ba kênh Bào Lớn

2

Đường 1/5

Văn Ngọc Chính

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

3

Nguyễn Đức Mạnh

Văn Ngọc Chính

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

4

Trần Hưng Đạo

Suốt đường

5

Lý Thường Kiệt

Văn Ngọc Chính

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

6

Quốc Lộ 1A

Cầu Phú Lộc

Trường tiểu học cũ

Trường tiểu học cũ

UBND huyện mới

UBND huyện mới

Cầu Đình Xa Mau

Cầu Đình Xa Mau

Ngã ba Hương lộ 17

Cầu Phú Lộc

BĐH Giao thông huyện

BĐH Giao thông huyện

Cầu Xẻo Tra

7

Đường 30/4

Quốc Lộ 1A

Nguyễn Đức Mạnh

Nguyễn Đức Mạnh

Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

Điện Biên Phủ

8

Điện Biên Phủ

Suốt đường

9

Lý Tự Trọng

Từ bệnh viện

UBND huyện cũ

UBND huyện cũ

Nhà máy 1/5

Nhà máy 1/5

Miễu Bà

Từ bệnh viện

Ngã ba kênh Bào Lớn

10

Mai Thanh Thế

Quốc Lộ 1A

Nhà máy Liên Phát

PHỤ LỤC 6


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NGÃ NĂM, HUYỆN NGÃ NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

I

Khu vực TT Ngã Năm

Chợ Ngã Năm

1

Ap 1

Cầu Mới

Cầu Trắng cũ và rạp hát

2

Ap 1

Đường lên rạp hát

Bến đò TTYT

3

Ap 1

Bến đò TTYT

Chùa Phật Mẫu

4

Ap 1

Chùa Phật Mẫu

NM Ngô Tòng

5

Ap 3

Cầu Mới

NM Tư Trân

6

Ap 3

NM Tư Trân

Kênh Tám Giới

7

Ap 7

Kênh Tám Giới

Kênh 90

8

Ap 3

Cầu Đỏ đến đầu voi

Kho Vinh Phát đến Nghĩa trang

9

Ap 1

Đường hai bên nhà lồng chợ Ngã Năm

10

Ap 5,6

Cầu Đỏ đến đầu voi

Nhà Nguyện

11

Ap 6

Nhà Nguyện

Nối Huyện liên tỉnh lộ 42

12

Kênh Xẻo Chích

Chùa ông Bổn cũ đến đầu voi

Nhà Ba Đê

13

Ap 2

Chùa ông Bổn cũ đến đầu voi

NM xay xát Lương thực TW II

14

Kênh Xáng Chìm

Nhà Ba Đê

Nhà Hai Thời

15

Liên tỉnh lộ 42

Cầu Đỏ

Nghĩa trang

16

Ap 3

Nghĩa trang

Nhà Hai Tiễn

17

Ap 5,6

Cầu Đỏ

Nhà Năm Miên

18

Ap 6

Nhà Năm Miên

Nhà máy nước đá

19

K. Quản Lộ - P. Hiệp

NM Ngô Tòng

Cống Đá

20

Ap 3

Cầu Đỏ

NM Tân Ký

21

Ap 3

NM Tân Ký

Kênh Dân Quân

22

Ap 5

Cầu Đỏ

Rạch Xẻo Cạy

23

Ap 2

NM.XX Lương thực TW II

Cầu Đường Trâu

24

Lộ đi trong Vĩnh Biên

Đầu Cầu Mới

Rạp hát

25

Ap 1

Rạp hát

Nhà ông Sĩ

II

Xã Long Tân

1

Khu vực trung tâm xã

UBND xã

Chợ cá

2

UBND xã đến Trạm Y Tế

Cống nhà Lý Thanh

3

Kênh Mỹ Phước

Chợ cá

Nhà ông Thoại

4

Nhà ông Thoại

Kênh 8/3

5

K. Quản Lộ - P. Hiệp

Cống nhà Lý Thanh

Hãng nước đá

6

Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi

nhà máy Tư Mễnh

7

Nhà ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi

nhà máy Liên Hòa

8

Trường học

Trạm cấp thủy

9

Rạch Trà Cú

Trại cưa Phú Cường

Trại cưa Việt Hải

III

Xã Mỹ Quới

1

Khu vực trung tâm Xã

Nhà Hai Di

Vựa phân Minh Hùng

2

Vựa phân Minh Hùng

Nhà Sáu Phi

3

Nhà Hai Di

Nhà Ba Xinh

4

Cầu Mỹ Quới (Hương lộ 17)

UBND xã

5

NM ông Chúng

Nhà Tư Thiện

6

Cầu Mỹ Quới

Trường Học

7

Trường học

Cầu Số 1

8

Nhà bà Hai Nhung

Đình Nguyễn Trung Trực

9

Đình Nguyễn Trung Trực

Nhà Bảy Dương

10

Nhà Năm Châu

Nhà Châu Thị Mỹ

IV

Xã Tân Long

1

Liên tỉnh lộ 42

NM Nguyễn Văn Thu

Cầu Cái Trầu

2

Cầu Cái Trầu

Chùa Hải Trường

PHỤ LỤC 7


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH CHÂU, HUYỆN VĨNH CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Đường Trưng Trắc

Suốt đường

2

Đường Trưng Nhị

Suốt đường

3

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Cầu sắt

Chùa Bà

Cầu sắt

Trưng Trắc

4

Đường Đề Thám

Suốt đường

5

Đường Cầu Sắt (đườmg 30/4)

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

6

Đường Lê Lợi (đường Mé Sông)

Cầu sắt

Lê Lai

Cầu sắt

Phan Thanh Giản

7

Đường Phan Thanh Giản

Suốt đường

8

Đường Nguyễn Huệ

Chùa Ông

Phan Thanh Giản (Bến xe)

Phan Thanh Giản

Giáp ranh xã Vĩnh Phước

9

Đường Lộ Thanh Niên

Suốt đường

10

Đường Lộ Làng Mới (suốt đường)

Liên tỉnh lộ 38

Cầu kè

11

Đường Lộ đi trại giam (Đồng Khởi)

Liên tỉnh lộ 11

Trại Giam

12

Đường Chợ Mới

Tỉnh lộ 11

Chợ

Hai đường bên hông chợ

13

Đường tỉnh lộ 11

Cầu sắt

Cầu Giồng Dú

Cầu Giồng Dú

Bến phà

14

Đường Rạp Hát

Suốt đường

15

Đường Lê Lai

Đường Lê Lai (đường Mé Sông)

Nguyễn Huệ

Nguyễn Huệ

Ngã Tư Giồng Nhãn

Ngã Tư Giồng Nhãn

Mé biển

16

Đường Lộ Giồng Nhãn

Trong phạm vi thị trấn

17

Đường số 7

Cầu nước mắm

Trạm Y Tế

18

Đường Ba Cò ( Lý Thường Kiệt)

Suốt đường

PHỤ LỤC 8


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN LONG PHÚ, HUYỆN LONG PHÚ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Ngã tư chợ

Hẻm Trường TH Long Phú A (Đoàn Thế Trung)

2

Ngã tư chợ

Cầu sắt

3

Ngã tư chợ

Hẻm nhà ông Nhu (ấp 3)

4

Ngã tư chợ

Hẻm ba Min

5

Hẻm trường học

Cầu Khoang Tang

6

Ngã 3 Huyện ủy

Hẻm 7 Nhiên

7

Hẻm ba Min

Cầu Tân Lập

8

Nhà ông Nhu

Chùa Năm Ông

9

Cầu sắt (chợ)

Cầu Tân Lập (lộ mé sông)

10

Cầu sắt chợ

Nhà máy Mậu Xương (cũ)

11

Cầu Khoang Tang

Cầu Tân Lập (lộ mé sông)

12

Hẻm tiệm vàng ông Sơn

Suốt đường

13

Hẻm Trường tiểu học Long Phú A

Suốt đường

14

Chùa Năm Ông

Cống bà Bảy Vườn

15

Đầu hẻm 7 Nhiên

Ngã 3 lộ mới

16

Ngã 3 lộ mới

Cống bà Bảy Vườn

17

Cầu Khoang Tang (đi Khoang Tang)

Ranh ấp 4

18

UBND thị trấn

Cầu chùa Phật

19

Cầu Khoang Tang

UBND huyện

20

UBND huyện

Nhà Ô.Tư đồng hồ (Tỉnh lộ 6)

21

Nhà Ô.Tư đồng hồ

Ranh xã Tân Hưng

22

Ngã 3 lộ mới

Cống bệnh viện

23

Cống bệnh viện

Nhà Ba Tâm

24

Cống nhà Ba Tâm qua vàm hải quân

Cống Sáu Lùng

25

Cầu sắt chợ

UBND thị trấn

26

Ngã 3 UBND thị trấn

Đầu hẻm Trại giam (cũ)

27

Đầu hẻm Trại giam (cũ)

Nghĩa trang nhân dân thị trấn

28

Nghĩa trang nhân dân

Ranh xã Long Phú

29

Cầu sắt chợ

Nhà ông Tư Xiêm

30

Hẻm ông Tư Khương

Chùa Ông Bổn

31

Lộ cặp sông từ chợ Long Phú

Chùa Năm Ông

32

Nhà ông Tư Xiêm

Nhà ông Thạch De

33

Ngã 3 đập

Nhà ông Quyền

34

Hẻm Trại giam cũ

Chùa Nước Mặn

35

Xóm kinh Xáng từ nhà ông Quờn

Nhà ông Minh

36

Lộ Khoang Tang từ nhà ông Cơm

Trường THCS

37

Ngã 3 nhà ông Cơm

Ranh ấp 4

38

Cống ông Sáu Lùng

Cống bờ biển

39

Từ ngã ba ấp 1

Bến phà Đại An

PHỤ LỤC 9


DANH SÁCH CÁC KHU VỰC CÓ TỶ LỆ CHO THUÊ LÀ 1% TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN CÙ LAO DUNG, HUYỆN CÙ LAO DUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBT, ngày 07/6/2006 của UBND tỉnh Sóc Trăng)


Stt

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

1

Đường hai bên hông chợ Bến Bạ

2

Từ nhà Bác sĩ Hùng

Cầu xã

3

Từ nhà Bác sĩ Hùng

Trường tiểu học

4

Từ cầu xã

Cuối đường xóm củi (mé Nam rạch Bến Bạ)

5

Từ cầu xã

Trung tâm Y tế huyện

6

Đ. Đoàn Thế Trung

Đoạn từ chợ Bến Bạ

Cống Bà Cẩm

7

Đ. Đoàn Thế Trung

Đoạn từ cống Bà Cẩm

Bến đò Giồng Đình

8

Từ trường Đoàn Văn Tố

Lộ trung tâm huyện

9

Từ Trung tâm Y tế

Lộ trung tâm huyện

10

Lộ trung tâm từ nhà ông Sáu Tùng

Trường Chính trị huyện

11

Lộ trung tâm từ nhà ông Sáu Tùng

Cầu kinh Đình Trụ

12

Lộ trung tâm từ trường Chính trị huyện

Giáp xã An Thạnh Tây

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/06/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/06/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Huỳnh Thành Hiệp
Phạm viSóc Trăng
Trích yếuBan hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.