Quay lại

Quyết định 35/2011/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 35/2011/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 30 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÀI SẢN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số: 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số: 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về lệ phí trước bạ của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Liên ngành: Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình liên ngành số: 1510/TTrLN-STC-CT ngày 30/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ” trên địa bàn tỉnh Điện Biên (kèm theo các Phụ lục 1, 2).

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, Cục Thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ này hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định, chủ động đề xuất, phối hợp kịp thời với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung, sửa đổi bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2012. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ sở sản xuất kinh doanh, các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thành Đô

PHỤ LỤC 1:


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XE ÔTÔ
(Kèm theo Quyết định số: 35/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên)


STT

Tên loại xe

Dung tích, trọng tải

Giá xe mới

100%

Ghi chú

USD

(Triệu đồng)

I

XE NHÃN HIỆU TOYOTA

1

Xe Toyota camry 3.5 Model GSV40L- JETGKU

3 456

1.507

2

Xe Toyota camry 2.4G Model ACV40L- JETAEKU

2 362

1.093

3

Xe Toyota Corolla 1.8MT Model ZZE1421- GEMGKH

1 794

653,2

4

Xe Toyota Corolla 1.8AT Model ZZE1421- GEPGKH

1 794

695,2

5

Toyota Corolla 2.0 ZRE143L-GEXVKH

1,987

842

6

Toyota Corolla 1.8 ZRE142L-GEXVKH

1,798

773

7

Toyota Corolla 1.8 ZRE142L-GEFGKH

1,798

723

8

Toyota Corolla

1,598

480

9

Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU

2,694

681

10

Xe Toyota Hiace Commuter DIesel ModIe KĐH212

2 494

704

11

Xe Toyota Hiace Super Wagon Model TRH213L-JDMN

2 694

823

12

Xe Toyota Land cruiser VX Model UZJ200L- GNAEK

4 664

2.608

13

Xe Toyota Land cruiser Prado TX Model UZJ200L-GNAEK

1694

1.923

14

Xe Toyota Hilux G Model KUN26L- PRMSYM

2 982

711

15

Xe Toyota Hilux G Model KUN15L- PRMSYM

2 494

568

16

Xe Toyota Fortuner V Model TGN51L- NKPSKU

2 694

1.012

17

Xe Toyota Fortuner V TRD Model TGN51L- NKPSKU

2694

1.060

18

Xe Toyota Fortuner G Model KUN60L- NKMSKU

2 494

840

19

Xe Toyota Vios limo Model NCP93L- BEMDKU

1 497

520

20

Xe Toyota Vios 1.5 E Model NCP93L- BEMRKU

1497

552

21

Xe Toyota Vios 1.5G Model NCP93L- BEPGKU

1497

602

22

Xe Toyota Vios 1.5C

488

23

Xe Toyota Innova V Model TGN40-GKPNKU

1 998

790

24

Xe Toyota Innova G SR Model TGN40- GKMNKU

1 998

754

25

Xe Toyota Innova G Model TGN40- GKMNKU

1998

715

26

Xe Toyota Innova J Model TGN40-GKMRKU

1998

640

27

Xe Toyota Corolla 2.0AT Model ZRE143L- GEPVKH

1 987

754,5

28

Xe Toyota Venza 2.7

2,7

1.425

29

Xe Toyota Venza 3.5

3,5

1.675

30

Xe Toyota Yaris 1.3

600

31

Xe Toyota Yaris 1.5E

630

32

Xe Toyota Yaris 1.5G

650

33

Xe Toyota Highlander

1.441

II

XE NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

Mitsubishi Grandis

2378 cc

939,4

2

Mitsubishi Grandis limited

2378 cc

976,9

3

Xe Misubishi Pajero sport D.4WD.MT

2477 cc

871,3

4

Xe Misubishi Pajero D.2WD.AT

2477cc

860,7

5

Mitsubishi Zinger GLS (AT)

2351 cc

674,8

6

Mitsubishi Zinger GLS

2351 cc

707

7

Mitsubishi Triton DC GLS (AT)

2477 cc

613

8

Xe Misubishi Triton DC GLS MT

Xe tải

588,2

9

Xe Misubishi Triton DC GLX

Xe tải

510,4

10

Xe Misubishi Triton DC GL

Xe tải

480

11

Xe Misubishi Triton SC GL 4WD

Xe tải

412

12

Xe Misubishi Triton SC GL 2WD

Xe tải

377

13

Mitsubishi Pajero cứu thương

2972 cc

1.074

14

Mitsubishi L300 cứu thương

1997 cc

783

15

Xe Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C

3908 cc

641,6

16

Xe Mitsubishi Canter 7..5 GREAT T.Hở

3908 cc

688

17

Xe Mitsubishi Canter 7..5 GREAT T.Kín

3908 cc

724,5

18

Xe Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C

3908 CC

614,4

19

Xe Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở

3908 cc

655,5

20

Xe Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín

3908 cc

686,3

21

Xe Mitsubishi Canter 4.7LW C&C

xe tải

568,4

22

Xe Mitsubishi Canter 4.7LW T.Hở

xe tải

609,6

23

Xe Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín

xe tải

640,3

24

Xe Misubishi Pajero GLS A/T

Xe 7 chỗ

1.944

25

Xe Misubishi Pajero GLS

Xe 7 chỗ

1.878

26

Xe Misubishi Pajero GL

Xe 7 chỗ

1.650

III

XE NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1

1.8

689

2

HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1

1.8

754

3

HONDA CIVIC 1.8L 5AT Wise Edition

1,8

741

4

HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2

2.0

850

6

HONDA CRV 2.4L AT

5 chỗ

1.078

7

Accord 2.4AT

5 chỗ

1.435

8

Accord 3.5AT

5 chỗ

1.701

IV

XE NHÃN HIỆU HUYNDAI

1

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD65

499

2

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD65 T.Kín

499

3

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD65 M.Bạt

499

4

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD72

519

5

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD72 T.Kín

519

6

Xe ôtô tải HUYNDAI - MIGHTY HD72 M.Bạt

519

7

Xe ôtô khách HDK29-K29

920

8

Xe ôtô HUYNDAI Số loại GETZ 1.1 MT

5 chỗ

340

9

Xe ôtô HUYNDAI số loại GETZ 1.1 AT

5 chỗ

420

10

Xe ôtô HUYNDAI số loại ELANTRA 1.6 MT

5 chỗ

577,5

11

Xe ôtô HUYNDAI số loại ELANTRA 1.6 AT

5 chỗ

625,8

12

Xe ôtô HUYNDAI số loại STAREX 2.4 MT

9 chỗ

786,8

13

Xe ôtô HUYNDAI số loại STAREX 2.4 MT

6 chỗ

742,3

14

Xe ôtô HUYNDAI số loại STAREX 2.5 MT

9 chỗ

805,9

15

Xe ôtô HUYNDAI số loại STAREX 2.5 MT ghế xoay

9 chỗ

896,6

16

Xe ôtô HUYNDAI số loại i10 1.1AT

xe 5 chỗ

383,3

17

Xe ôtô HUYNDAI số loại i10 1.2 MT

xe 5 chỗ

338,2

18

Xe ôtô HUYNDAI số loại i10 1.2 AT

xe 5 chỗ

441

19

Xe ôtô HUYNDAI số loại i20 1.4AT

xe 5 chỗ

532

20

Xe ôtô HUYNDAI số loại i30 1.6AT

xe 5 chỗ

605

21

Xe ôtô HUYNDAI số loại i30 CW 1.6 AT

xe 5 chỗ

678,7

22

Xe ôtô HUYNDAI số loại Verna 1.5AT

xe 5 chỗ

400.0

23

Xe ôtô HUYNDAI số loại Verna 1.5 MT

xe 5 chỗ

365

24

Xe ôtô HUYNDAI số loại Verna 1.4AT

xe 5 chỗ

477

25

Xe ôtô HUYNDAI số loại Verna 1.4MT

xe 5 chỗ

439

26

Xe ôtô HUYNDAI số loại Sonata 2.0 AT

xe 5 chỗ

750

27

Xe ôtô HUYNDAI số loại Sonata 2.0 AT (VIP)

xe 5 chỗ

778

28

Xe ôtô HUYNDAI số loại Tucson 4WD 2.0AT (VIP)

xe 5 chỗ

712

29

Xe ôtô HUYNDAI số loại Tucson 4WD 2.0AT FULL

xe 5 chỗ

650

30

Xe ôtô HUYNDAI số loại Tucson 2WD 2.0 AT FULL

xe 5 chỗ

630

31

Xe ôtô HUYNDAI số loại Tucson 2WD 2.0 MT

xe 5 chỗ

586

32

Xe ôtô HUYNDAI số loại Genesis Sedan 3.3AT

xe 5 chỗ

1.550

33

Xe ôtô HUYNDAI số loại Genesis Coupe 2.0AT

xe 5 chỗ

1.014

34

Xe ôtô HUYNDAI số loại Santa Fe MLX 2.0 AT

xe 5 chỗ

1.023

35

Xe ôtô HUYNDAI số loại Santa Fe SLX 2.0 AT

xe 5 chỗ

1.053

36

Xe ôtô HUYNDAI số loại Santa Fe GLX 2.4AT

xe 5 chỗ

1.023

37

Xe ôtô HUYNDAI số loại Equus 3.8 AT

xe 5 chỗ

2.535

38

Xe ôtô HUYNDAI số loại Equus 4.6 (V8) AT

xe 5 chỗ

2.866

39

Xe ôtô HUYNDAI số loại Equus 4.6 (V8) AT VIP

xe 5 chỗ

3.022

40

Xe ôtô HUYNDAI số loại STAREX 2.4 MT

xe 5 chỗ

682,5

V

XE NHÃN HIỆU SUZUKI

1

Xe Suzuki loại SK410K

xe tải

192,9

2

Xe Suzuki loại SK410BV

xe tải

227,4

3

Xe Suzuki loại SK410WV

7 chỗ

337,8

4

Xe Suzuki loại 5 chỗ SWIFT 1.5AT

5 chỗ

604,3

5

Xe Suzuki loại 5 chỗ SWIFT 1.5MT

5 chỗ

567,3

6

Xe Suzuki loại 8 chỗ APV GL

8 chỗ

490,1

7

Xe Suzuki loại 7 chỗ APV GLX

7 chỗ

510,9

8

Xe Suzuki Grand Vitara

1995 cm3

877,8

9

Xe Suzuki Grand Vitara

2000 cm3

766,3

10

Xe Suzuki Carry (không trợ lực)

1590 cc

214,7

11

Xe Suzuki Carry (có trợ lực)

1590 cc

225

VI

XE NHÃN HIỆU FORD

1

Ford FOCUS DB3 QQĐ MT (số sàn)

1.8

513,7

2

Ford FOCUS DA3 AODB AT (số tự động)

2.0

637,5

3

Ford FOCUS DA3 QQDD AT (số tự động)

5 chỗ

643

4

Ford FOCUS DA3 G6DH AT (số tự động)

5 chỗ

787

5

Ford Focus DA3 G6DHAT

1997 cc

785,8

6

Ford Focus DA3 AODBAT

1999 cc

721

7

Ford Focus DA3 QQDD AT

1798 cc

579,1

8

Ford Focus DB3 QQDD MT

1798 cc

603

9

Ford Focus DB3 AODBAT

1999 cc

720

10

Ford ESCAPE EV24 (số tự động)

2.3

829

11

Ford ESCAPE EV65 (số tự động)

2.3

752

12

Ford TRANSIT FCC6 PHFA

16 chỗ

770

13

Ford TRANSIT FCC6 GZFA

16 chỗ

639,4

14

Ford TRANSIT FAC6 PHFA

xe tải

599

15

Ford TRANSIT JX6582T-M3

16 chỗ

798

16

Ford Ranger UF4LLAD

xe tải

557,2

17

Ford Ranger UF5F902

xe tải

708,2

18

Ford Ranger UF5F903

xe tải

633,8

19

Ford Ranger UF4M901

xe tải

695,9

20

Ford Ranger UF4F901

xe tải

565,5

21

Ford Ranger UF4L901

xe tải

582,5

22

Ford Ranger UG6F901

718,2

23

Ford Ranger UF5F901

xe tải

622,2

24

Ford Ranger UF5FLAA

xe tải

595,2

25

Ford Ranger UF5FLAB

xe tải

681,2

26

Ford Ranger UF4M901

xe tải

649,3

27

Ford Ranger UF4MLAC

xe tải

670,2

28

Ford Everest UW 151-2

7 chỗ

796

29

Ford Everest UW 152-2

7 chỗ

681,9

30

Ford Everest UW 151-7

7 chỗ

845

31

Ford Everest UW 851-2

7 chỗ

966

32

Ford Everest UW 852-2

7 chỗ

848,2

33

Ford Everest UV9S

7 chỗ

731,8

34

Ford Mondeo BA7

2261 cc

994,6

35

Ford Fiesta JA8 4D TSJA AT

1596 cc

572

36

Ford Fiesta JA8 5D TSJA AT

1596 cc

606

37

Ford Fiesta JA8 4D M6JA MT

1388 cc

542

38

Ford Fiesta DR75-LAB

1596 cc

521,7

VII

XE NHÃN HIỆU LEXUS

1

Lexus GX 460

3.168

2

Lexus LS 600hL

5.780

3

Lexus RX 350AWD

2.418

4

Lexus LX 570

3.381

5

Lexus ES 350

2.145

VIII

XE NHÃN HIỆU MAZDA

1

Mazda 3 1.6L

1,6

652

2

Mazda 3

1,6

730

3

Mazda 3 2.0S

2 .0

718

4

Mazda 6

3 .0

837

IX

XE NHÃN HIỆU HOA MAI

1

Xe tải ben nhãn hiệu Hoa Mai

1.80 tấn

204

2

Xe tải ben nhãn hiệu Hoa Mai

3.45 tấn

283,5

3

Xe tải thùng nhãn hiệu Hoa Mai

990kg

130

4

Xe tải thùng nhãn hiệu Hoa Mai

2 tấn

190

5

Xe tải thùng có mui nhãn hiệu Hoa Mai

2 tấn

198

6

Xe tải thùng nhãn hiệu Hoa Mai

3 tấn

216

7

Xe tải thùng có mui nhãn hiệu Hoa Mai

3 tấn

228

8

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

1 tấn

162

9

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

1,8 tấn

180

10

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

2 tấn

215

11

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai

2,35 tấn

195

12

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai (2 cầu)

2,35 tấn

220

13

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

3 tấn

246

14

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

3 tấn

270

15

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

3,25 tấn

252

16

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

3,25 tấn

276

17

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai

3,45 tấn

262

18

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai

3,6 tấn

265

19

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

4,65 tấn

260

20

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Hoa Mai

4,65 tấn

285

21

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai

5 tấn

280

22

Xe tải ben tiêu chuẩn EUROII nhãn hiệu Hoa Mai

5 tấn

305

23

HD680A-TL

680 kg

151

24

HD900A-TL

900 kg

142

25

HD990TL

990 kg

166

26

HD990TK

990 kg

174

27

HD1800TL

1,8 tấn

195

28

HD1800TK

1,8 tấn

204

29

HD3450MP

3,45 tấn

332

30

HD3450A-MP. 4x4

3,45 tấn

382

31

HD3600MP

3,6 tấn

332

32

HD4950MP

4,95 tấn

382

33

HD5000A-MP.4x4

5 tấn

409

34

HD5000Mp.4x4

5 tấn

415

35

HD680A-TD

680kg

162

36

HD700

700kg

155

37

HD990

990kg

197

38

HD1000A

1 tấn

150

39

HD1250

1,25 tấn

155

40

HD1500A.4x4

1,5 tấn

241

41

HD1800B

1,8 tấn

226

42

HD2500

2,5 tấn

287

43

HD2500.4x4

2.5 tấn

260

44

HD3000

3 tấn

286

45

HD 3450A

3,45 tấn

316

46

HD3450B

3,45 tấn

334

47

HD3450A.4x4

3,45 tấn

357

48

HD3450B.4x4

3,45 tấn

375

49

HD4500

4,5 tấn

327

50

HD4950

4,95 tấn

346

51

HD4950.4x4

4,95 tấn

387

52

HD4950A

4,95 tấn

364

53

HD4950A.4x4

4,95 tấn

405

54

HD6500

6,5 tấn

436

55

HD7000

7 tấn

500

X

XE NHÃN HIỆU BMW

1

Xe ôtô BMW số loại 320i

Xe 5 chỗ

1.258

2

Xe ôtô BMW số loại 325i

Xe 5 chỗ

1.589

3

Xe ôtô BMW số loại 320i Cab

Xe 5 chỗ

2.455

4

Xe ôtô BMW số loại 325i Cab

Xe 5 chỗ

2.791

5

Xe ôtô BMW số loại 730Li

Xe 5 chỗ

3.093

6

Xe ôtô BMW số loại 740Li

Xe 5 chỗ

3.828

7

Xe ôtô BMW số loại 750Li

Xe 5 chỗ

5.668

8

Xe ôtô BMW số loại X5 3.0Si

Xe 5 chỗ

3.157

9

Xe ôtô BMW số loại X6 35i

Xe 5 chỗ

3.253

10

Xe ôtô BMW số loại Z4 SDrive 23i

Xe 5 chỗ

2.413

11

BMW 3-Series iEdition 320i

2.0L/14

1.432

12

BMW 3-Series iEdition 325i

2.5L/16

1.823

13

BMW 5-Series 523i

3.0L/16

2.150

14

BMW 5-Series 528i

2.996cc

2.623

15

BMW 5-Series 535i G. Turismo

2.979cc

3.221

16

BMW X1 sDrive18i

1.995cc

1.573

17

BMW X1 xDrive28i

2.996cc

1.909

18

BMW X5 xDrive35i

2.979cc

3.358

XI

XE NHÃN HIỆU MERCEDES-BEN

1

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại C250

xe 5 chỗ

1.285

2

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại C300

xe 5 chỗ

1.490

3

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại GLK 4MATIC

xe 5 chỗ

1.478

4

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại E250

xe 5 chỗ

1.753

5

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại E300

xe 5 chỗ

2.321

6

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại SLK 200K

xe 5 chỗ

1.948

7

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại E350

xe 5 chỗ

2.906

8

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại CLS 300

xe 5 chỗ

3.003

9

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại R 350L

xe 5 chỗ

2.017

10

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại R500 4MATIC

xe 5 chỗ

2.387

11

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại R450 4MATIC

xe 5 chỗ

3.774

12

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại S300

xe 5 chỗ

3.978

13

Xe ôtô Mercedes-Ben số loại S500

xe 5 chỗ

4.856

14

Mercedes-Benz C-Class 200 CGI Blue EFFICIENCY

1.8L/I4

1.188

15

Mercedes-Benz GL-Class 450 4Matic

4.7L/V8

4.076

16

Mercedes-Benz GLK 300 4Matic

3.0L/V6

1.460

17

Mercedes-Benz R-Class 300 L

3.0L/V6

2.906

18

Mercedes-Benz S-Class 300 L

3.0L/V6

3.978

19

Mercedes-Benz S-Class 500 L

5.5L/V8

4.856

20

Mercedes-Benz Sprinter 313 Business

2.2L/I4

848

21

Mercedes-Benz Sprinter ESP 313

2.2L/I4

897

22

Mercedes-Benz Sprinter Panel Van

2.2L/I4

614

XII

XE NHÃN HIỆU DAEWOO

1

Xe ôtô DAEWOO số loại Spark Van

xe 2 chỗ

188,7

2

Xe ôtô DAEWOO số loại Spark LS

xe 5 chỗ

257,1

3

Xe ôtô DAEWOO số loại Spark LT

xe 5 chỗ

268,2

4

Xe ôtô DAEWOO số loại Spark LT AT

xe 5 chỗ

296

5

Xe ôtô DAEWOO số loại Spark 1.0 LT Super

xe 5 chỗ

296

6

Xe ôtô DAEWOO số loại Gentra S

xe 5 chỗ

340,4

7

Xe ôtô DAEWOO số loại Gentra SX

xe 5 chỗ

399,2

8

Xe ôtô DAEWOO số loại Laceti 1.6

xe 5 chỗ

434,8

9

Xe ôtô DAEWOO số loại Laceti 1.8

xe 5 chỗ

447,7

10

Xe ôtô DAEWOO số loại Vivant 2.0 CDX MT

xe 5 chỗ

484,7

11

Xe ôtô DAEWOO số loại Vivant 2.0 SE

xe 5 chỗ

450

12

Xe ôtô DAEWOO số loại Vivant 2.0 CDX AT

xe 5 chỗ

506,9

13

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LT (G)

xe 5 chỗ

659,7

14

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LTZ (G)

xe 5 chỗ

698,5

15

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LT (G) - Maxx

xe 5 chỗ

651,2

16

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LTZ (G) - Maxx

xe 5 chỗ

701,1

17

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LT (D)

xe 5 chỗ

589,8

18

Xe ôtô DAEWOO số loại captiva LTZ (D)

xe 5 chỗ

693

19

Xe ôtô DAEWOO số loại Captiva LT (D) - Maxx

xe 5 chỗ

641,9

20

Xe ôtô DAEWOO số loại captiva LTZ (D) - Maxx

xe 5 chỗ

691,9

XIII

XE NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

1

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN New Beetle 1.6 Mui cứng (2009)

1595 cm3

995

2

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN New Beetle 2.0

Mui cứng

1984 cm3

1.168

3

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN New Beetle 1.6 Mui cứng (2010)

1595 cm3

1.055

4

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Tiguan (năm 2009)

1984 cm3

1.495

5

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Tiguan (năm2010)

1984 cm3

1.525

6

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN passat

1984 cm3

1.359

7

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Passat CC

1984 cm3

1.595

8

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Passat CC sport (năm 2009)

1984 cm3

1.661

9

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Scrocco sport

1394 cm3

796

10

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Scrocco 2.0 TSI sport

1984 cm3

1.393

11

Xe ôtô hiệu VOLKSWAGEN Touareg R5

2461 cm3

2.444

XIV

XE NHÃN HIỆU KIA

1

Ôtô tải Kia - K2700 II

1.25 tấn

200

2

Ôtô tải Kia - K3000 S

1.40 tấn

230

3

Ôtô du lịch Kia Morning LX

5 chỗ

302

4

Ôtô du lịch Kia Morning EX

5 chỗ

306

5

Ôtô du lịch Kia Morning SX

5 chỗ

325

6

Kia Morning Sportpack 1.1L EX MT

1086cc

330

7

Kia Morning Sportpack 1.1L SX AT

1086cc

353

8

Kia Sportage 4WD AT 2.0L

1.998cc

870

9

Kia Sportage 4WD MT 2.0L

1.998cc

844

10

Ôtô du lịch Kia Carens FGFC42

7 chỗ

456

11

Ôtô du lịch Kia Carens FGKA42

7 chỗ

494

12

Ôtô du lịch Kia Carens FGKA 43

7 chỗ

514

13

Ôtô du lịch Kia SORENTO 2WD DSLMT

7 chỗ

834

14

Ôtô du lịch Kia SORENTO 2WD GASMT

7 chỗ

804

15

Ôtô du lịch Kia SORENTO 2WD GASAT

7 chỗ

842

16

Ôtô du lịch Kia SORENTO 4WD GASAT

7 chỗ

871

17

Ôtô du lịch Kia SORATO - EX (số sàn)

5 chỗ

463

18

Ôtô du lịch Kia SORATO - EX (số tự động)

5 chỗ

506

19

Ôtô du lịch Kia SORATO - SX

5 chỗ

521

20

Ôtô du lịch Kia SORATO - KOUP

5 chỗ

641

21

Ôtô du lịch Kia RIO-MT (4 CỬA)

5 chỗ

398

22

Ôtô du lịch Kia RIO-MT (5 cửa, số sàn)

5 chỗ

423

23

Ôtô du lịch Kia RIO-AT (5 cửa, số tự động)

5 chỗ

441

24

Ôtô du lịch Kia SOUL-MT (số sàn)

5 chỗ

501

25

Ôtô du lịch Kia SOUL-AT (số tự động )

5 chỗ

521

26

Kia Forte 1.6L EX MT

1.592cc

446

27

Kia Forte 1.6L EX MTL

1.592cc

564

28

Kia Forte 1.6L SX AT

1.998cc

534

29

Kia Forte 1.6L SX MT

1.998cc

735

30

Kia Sorento 4WD 2.4L ESP

2.349cc

995

XV

XE NHÃN HIỆUMEKONG

1

HUANGHAI PRONTO DD6490A

7 chỗ

420

2

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT

5 chỗ

424

3

HUANGHAI PREMIO DD1030

5 chỗ

296

4

HUANGHAI PREMIO MAX

5 chỗ

326

5

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

5 chỗ

315

XVI

XE NHÃN HIỆUCHIẾNTHẮNG

1

Xe tải bàn có khung mui Chiến Thắng – CT 0.98T2

0.82 tấn

100

2

Xe tải bàn có khung mui Chiến Thắng – CT 1.25T1/KM

1.05tấn

135

3

Xe tải bàn có khung mui Chiến Thắng – CT 2.00T1/KM

1.71 tấn

163

4

Xe tải bàn có khung mui Chiến Thắng – Ct 3.50T1/KM

3.17tấn

192

5

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT4.25D2/4x4

4.25 tấn

284

6

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT4.50D2

4.50 tấn

263

7

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT1.50D1

1.50 tấn

200

8

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT3.45D14

3.45 tấn

260

9

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CTH4.50D2/4x4

4.50 tấn

283

10

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT4.50D2/4x4

4.50 tấn

309

11

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT5.00D1

5.00 tấn

293

12

Xe tải ben nhãn hiệu Chiến Thắng CT5.00D2/4x4

5.00 tấn

314

13

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 0.98T1

0,98 tấn

110

14

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 0.98T2

0.98 tấn

108

15

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG - CT1.25T1

1,25 tấn

145

16

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 1.85T1

1,85 tấn

153

17

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 2.00T1

2,00 tấn

171

18

Xe tải bàn nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 3.50T1

3.50 tấn

197

19

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG - CT1.25D2

1,25 tấn

197

20

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 2.00D3

2,00 tấn

210

21

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 2.00D4/4x4

2,00 tấn

230

22

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 3.25D1

3,25 tấn

236

23

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 3.25D1 (lốp 9.00

3,25 tấn

240

24

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 3.25D1/4x4

3,25 tấn

265

25

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 3,25D2/4x4

3,25 tấn

262

26

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 4.00D2

4,00 tấn

256

27

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 4.00D2/4x4

4,00 tấn

280

28

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 1.25D10

4,25 tấn

285

29

Xe tải ben nhãn hiệu CHIẾN THẮNG – CT 4.50D1

4.50 tấn

266

30

Xe tải ben EURO nhãn hiệu CHIẾN THẮNG - CT 2.00D4

2,00 tấn

235

31

Xe tải ben EURO nhãn hiệu CHIẾN THẮNG - CT 3.45D1/4x4

3.45 tấn

288

32

Xe tải ben EURO CHIẾN THẮNG – CT 3.45D1/4x4 (lốp 9.00)

3,45 tấn

290

XVII

XE NHÃN HIỆU GIẢI PHÓNG

1

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1029YJ (EURO I)

1.00 tấn

120

2

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1036YJ (EURO I)

1.25 tấn

150

3

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1546YJ (EURO I)

1.50 tấn

168

4

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T2570YJ (EURO I)

2.50 tấn

210

5

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T4070YJ (EURO I)

4.00 tấn

232

6

Xe tải ben nhãn hiệu Giải Phóng DT2046.4x4 (EURO)

1.70 tấn

182

7

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng To836.FAW (EURO II)

0.81 tấn

96

8

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1246YJ (EURO II)

1.25 tấn

140

9

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1546YJ (EURO II)

1.50 tấn

168

10

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T1846YJ (EURO II)

1.80 tấn

187

11

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T2270YJ (EURO II)

2.20 tấn

216

12

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T3070YJ (EURO II)

3.00 tấn

238

13

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T4081YJ (EURO II)

4.00 tấn

252

14

Xe tải nhãn hiệu Giải Phóng T5090YJ (EURO II)

5.00 tấn

291

15

Xe tải ben nhãn hiệu Giải Phóng DT1246 (EURO II)

1.25 tấn

170

16

Xe tải ben nhãn hiệu Giải phóng DT4881 (EURO II)

4.80 tấn

300

XVII

XE NHÃN HIỆU VIỆT TRUNG

1

Xe tải tự đổ DVM 2.45

2.45 tấn

241

2

Xe tải tự đổ DVM 3.45

3.45 tấn

309

3

Xe tải tự đổ DVM 4.85

4.90 tấn

318

4

Xe tải tự đổ DVM 4.95

4.95 tấn

348

5

Xe tải thùng DVM 4.95 TB

4.95 tấn

304

6

Xe tải tự đổ DFM 6.0

6.00 tấn

348

7

Xe tải tự đổ DFM 6.0 4x4

6.00 tấn

304

8

Xe tải tự đổ DFM 7.8

7.00 tấn

348

9

Xe tải tự đổ DVM 7.8

7.00 tấn

365

10

Xe tải tự đổ DVM 7.8 4x4

7.00 tấn

387

11

Xe tải tự đổ DVM 8.0

7.50 tấn

408

12

Xe tải thùng DVM 8.0TB

7.50 tấn

356

XIX

XE NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

1

Xe tải ben DFM TD7TA

6.95 tấn

380

2

Xe tải ben DFM TD3.45

3.45 tấn

308

3

Xe tải ben DFM TD7T

6.98tấn

345

4

Xe tải ben DFM TD4.95T

4.95 tấn

320

5

Xe tải ben DFM TD4.98T 4x4

4.98 tấn

349

6

Xe tải ben DFM TD5T 4x4

5.00 tấn

341

7

Xe tải ben DFM TD7TA 4x4

6.50 tấn

416

8

Xe tải thùng DFM EQ5T-TMB

4.90 tấn

293

9

Xe tải thùng DFM EQ7TA-KM

6.90 tấn

390

10

Xe tải thùng DFM EQ7TA-TMB

6.88 tấn

323

11

Xe tải thùng DFM EQ3.8T-KM

3.25 tấn

257

12

Xe tải thùng DFM EQ8T-TMB

7.50 tấn

420

13

Xe tải thùng DFM -TL900A

900kg

150

14

Xe tải thùng DFM -TL900A/KM

280kg

150

15

Xe tải thùng DFM -TT1.25TA

1,25 tấn

200

16

Xe tải thùng DFM -TT1.25TA/KM

1,15 tấn

200

17

Xe tải thùng DFM -TT1.850B

1,85 tấn

200

18

Xe tải thùng DFM -TT1.850B/KM

1,65 tấn

200

19

Xe tải thùng DFM -TT1.8TA

1,8 tấn

222

20

Xe tải thùng DFM -TT1.8TA/KM

1,6 tấn

222

21

Xe tải thùng DFM -TT2.5B

2,5 tấn

222

22

Xe tải thùng DFM -TT2.5B/KM

2,3 tấn

222

23

Xe tải thùng DFM EQ4.98T-KM

4,98 tấn

355

24

Xe tải thùng DFM EQ4.98T-KM6511

6,5 tấn

355

25

Xe tải thùng DFM EQ7TB-KM

7 tấn

400

26

Xe tải thùng DFM EQ7140TA năm 2010

7 tấn

425

27

Xe tải thùng DFM EQ7140TA năm 2011

7 tấn

430

28

Xe tải thùng DFM-EQ6T4x4/3.45KM

3.,45 tấn

385

29

Xe tải thùng DFM-EQ3.45T4x4/KM

6,25 tấn

385

30

Xe tải TD7TA 5 số cầu ngang

6,9 tấn

387

31

Xe tải TD7TA 5 số cầu thép

6,9 tấn

400

32

Xe tải TD7TA 6 số cầu thép

6,9 tấn

430

33

Xe tải TD7TB 6 số cầu thép

6,9 tấn

460

34

Xe tải DFMTD7,5TA (sx năm 2010)

7,5 tấn

465

35

Xe tải DFMTD7,5TA (sx năm 2011)

7,5 tấn

475

36

Xe tải DFM 4.99T

4,99 tấn

460

37

Xe tải DFMTD4.98TB

4,98 tấn

400

38

Xe tải DFMTD6.5B

6,78 tấn

400

39

Xe tải DFMTD3.45-4x2

3,45 tấn

295

40

Xe tải DFM-3.45TD

3,45 tấn

365

41

Xe tải DFM TD6.9B

6,9 tấn

365

42

Xe tải DFM TD2.35TB

2,35 tấn

280

43

Xe tải DFM TD3.45B

3,45 tấn

280

44

Xe tải DFM TD2.35TC

2.35 tấn

285

45

Xe tải DFM TD3.45M

3,45 tấn

285

46

Xe tải DFM TD0.97TA

970 kg

195

47

Xe tải DFM TD1.25B

1,25 tấn

200

48

Xe tải DFM TD1.87TA

1,8 tấn

235

49

Xe tải DFM TD2.5B

2,5 tấn

235

50

Xe tải DFM-TD8180

7,3 tấn

600

51

Xe tải DFM TD4.98T4x4 (năm 2009)

4,98 tấn

349

52

Xe tải DFM TD4.98T4x4 (năm 2010)

4,98 tấn

415

53

Xe tải DFM TD5T4x4

5 tấn

341

54

Xe tải DFM TD7T4x4

6,5 tấn

470

55

Xe tải DFM TD7TB4x4

7 tấn

500

XX

XE NHÃN HIỆUTRƯỜNG HẢI

1

Xe tải thùng THACO TOWNER750

0.75 tấn

110

2

Xe tải thùng THACO FC 099L

0.99 tấn

156

3

Xe tải thùng THACO FC 125

1.25 tấn

176

4

Xe tải thùng THACO FC 150

1.50 tấn

187

5

Xe tải thùng THACO FC 200

2.00 tấn

213

6

Xe tải thùng THACO FC 250

2.50 tấn

221

7

Xe tải thùng THACO FC 345

3.45 tấn

254

8

Xe tải thùng THACO FC 500

5.00 tấn

309

9

Xe tải thùng THACO FC 700

7.00 tấn

348

10

Xe tải ben THACO FD 099

0.99 tấn

264

11

Xe tải ben THACO FD 125

1.25 tấn

200

12

Xe tải ben THACO FD 200

2.00 tấn

228

13

Xe tải ben THACO FD 200B-4WD

2.00 tấn

261

14

Xe tải ben THACO FD 345

3.45 tấn

291

15

Xe tải ben THACO FD35A-4WD

3.45 tấn

322

16

Xe tải ben THACO FD 450

4.50 tấn

304

17

Xe tải ben THACO FD 600

6.00 tấn

331

18

Xe tải ben THACO FD 600-4WD

6.00 tấn

380

19

Xe tải ben THACO FD 800

8.00 tấn

456

20

Xe tải ben THACO AUMAND1300

13.00tấn

953

21

Xe tải nặng FOTON BJ1311VNPKJ

17.5 tấn

998

22

Xe tải nặng FOTON BJ5243VMCGP

14.8 tấn

592

23

Xe đầu kéo FOTON BJ4141SJFJA-2

27.6 tấn

468

24

Xe đầu kéo FOTON BJ4253SMFJB-S3

38.9 TẤN

780

25

Xe đầu kéo FOTON BJ4183SMFJB-2

35.6 TẤN

468

26

Xe tải Thaco AUMARK 198

1.98 tấn

299

27

Xe tải Thaco AUMARK 250

2.50 tấn

303

28

Xe tải Thaco OLLINI 150

1.50 tấn

205

29

Xe tải Thaco OLLINI 198

1.98 tấn

238

30

Xe tải Thaco OLLNI 250

2.50 tấn

243

31

Xe tải Thaco OLLNI 345

3.45 tấn

307

32

Xe tải Thaco OLLNI 450

4.50 tấn

312

33

Xe tải Thaco OLLNI 700

7.00 tấn

368

34

Xe tải Huyndai HD65

2.50 tấn

408

35

Xe tải Huyndai HD72

3.50 tấn

438

36

Xe tải Huyndai HD 120

6.30 tân

716

37

Xe khách Thaco KB80SLI

35 chỗ

806

38

Xe khách Thaco KB88SLI

39 chỗ

897

39

Xe khách Thaco KB88SEI

39 chỗ

1.008

40

Xe khách Thaco KB110SL

47 chỗ

1.093

41

Xe khách Thaco KB110SEII

47 chỗ

1.193

42

Xe khách có giường nằm Thaco KB120SH

39 giường

2.518

43

Xe khách Huyndai UNIVERSE LX

47 chỗ

2.568

44

Xe khach Huyndai UNIVERSE NB

47 chỗ

2.908

45

Xe khách Thaco Huyndai 115L

47 chỗ

1.403

46

Xe khách Thaco Huyndai County (ghế VN 2:2)

29 chỗ

876

47

Xe khách Thaco Huyndai County (ghế HQ 1:2)

29 chỗ

906

48

Xe khách Thaco Huyndai County (ghế VN 2:2) nội địa

29 chỗ

757

49

Xe khách Thaco Huyndai County (ghế VN 1:3) nội địa

29 chỗ

767

XXI

XE NHÃN HIỆU CỬU LONG

1

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7027T

0,99 tấn

136

2

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 3610T

3,45 tấn

149

3

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7207T

2,5 tấn

(máy lạnh)

167

4

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7207T

2,5 tấn

162

5

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7035T

3,45 tấn

(máy lạnh

215

6

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7035T

3,45 tấn

209

7

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7035T

5 tấn

(máy lạnh)

309

8

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 9650T2

5 tấn

301

9

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7550P

6,08 tấn

(máy lạnh)

254

10

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 7550P

6,08 tấn

246

11

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 9970T

7 tấn

(máy lạnh)

291

12

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long - 9970T

7 tấn

284

13

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3810T

950kg

125,2

14

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3810T- MB

850klg

125,2

15

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3810T1

950kg

125,2

16

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3810T1- MB

850klg

125,2

17

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long ZB3810T1

950kg

155

18

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long ZB3810T1-MB

850 kg

155

19

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long ZB3812T1

1,2 tấn

175

20

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long ZB3812T1- MB

1 tấn

175

21

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA4215T

1,5 tấn

205

22

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA4215T- MB

1,25 tấn

205

23

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA4215T1

1,25 tấn

205

24

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA4215T1- MB

1,05 tấn

205

25

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7027T2

2,5 tấn

178

26

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7027T3

2,25 tấn

178

27

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7027T3- MB

2,25 tấn

178

28

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA6027T

2,5 tấn

228

29

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA6027T- MB

2,25 tấn

228

30

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3.45T2

3,45 tấn

275

31

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3.45T2- LK

3,45 tấn

275

32

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3.2T3

3,2 tấn

275

33

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA3.2T3- LK

3,2 tấn

275

34

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7050T

4,95 tấn

275

35

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7050T/LK

4,95 tấn

275

36

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7050T- MB

4,7 tấn

275

37

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA7050T- MB/LK

4,7 tấn

275

38

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long 2 cầu 9650T2

5 tấn

385

39

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long 2 cầu 9650T2-MB

4,75 tấn

385

40

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9970T1

7 tấn

292,5

41

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9970T2

7 tấn

292,5

42

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9970T3

7 tấn

292,5

43

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9970T2-MB

6,8 tấn

292,5

44

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9970T3-MB

6,8 tấn

292,5

45

Xe tải thùng nhãn hiệu Cửu Long DFA 9975T- MB

7,2 tấn

358

46

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 3810D

0,99 tấn

164

47

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 4025D

2,35 tấn

196

48

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 5840D

3,45 tấn

257

49

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 7540D

3,45 tấn

267

50

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 7550D

4,75 tấn

275

51

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA3805D

950kg

175

52

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long ZB3812D-T550

1,2 tấn

193

53

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC3815D-T400

1,2 tấn

161

54

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC3815D-T550

1,2 tấn

170

55

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long ZB5220D

2,2 tấn

207

56

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6025D-PD

2,5 tấn

251

57

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6025D-PH

2,5 tấn

260

58

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6625D

2,5 tấn

265

59

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D

3,45 tấn

330

60

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D-T650A

3,45 tấn

330

61

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D-T750

3,45 tấn

330

62

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8550D

5 tấn

331

63

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9050D-T600

4,95 tấn

355

64

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9050D-T700

4,95 tấn

355

65

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9060D-T600

6 tấn

355

66

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9060D-T700

6 tấn

355

67

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670DA-1

6,8 tấn

440

68

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670DA-2

6,8 tấn

440

69

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670DA-3

6,8 tấn

440

70

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670DA-4

6,8 tấn

440

71

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA10307D

6,8 tấn

292,5

72

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670D-T750

6,8 tấn

440

73

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9670D-T860

6,8 tấn

440

74

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA12080D

7,86 tấn

499,5

75

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA12080D-HD

7,86 tấn

499,5

76

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long ZB3812D3N-T550

1,2 tấn

200

77

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9950D-T700

4,95 tấn

400

78

Xe tải ben 1 cầu nhãn hiệu Cửu Long DFA9950D-T800

4,95 tấn

400

79

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 2810D2

0,8 tấn

174

80

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 5220D2

2,2 tấn

216

81

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 4025D2

2,35 tấn

216

82

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 5840D2

3,45 tấn

292

83

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long - 7550D2

4,6 tấn

305

84

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long ZB5225D2

2,35 tấn

243

85

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6025D2-PD

2,5 tấn

280

86

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6025D2-PH

2,5 tấn

287

87

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC6025D2

2,5 tấn

298

88

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D2

3,45 tấn

385

89

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D2-T550

3,45 tấn

385

90

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D2-T650

3,45 tấn

385

91

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D2-T650A

3,45 tấn

385

92

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8135D2-T750

3,45 tấn

385

93

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9050D2-T600

4,95 tấn

410

94

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9050D2-T700

4,95 tấn

410

95

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long 9650D2A

5 tấn

361

96

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC8550D2

5 tấn

367

97

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9060D2-T600

6 tấn

392

98

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9060D2-T700

6 tấn

392

99

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9670D2A

6,8 tấn

435

100

Xe tải ben 2 cầu nhãn hiệu Cửu Long KC9670D2A-TT

6,8 tấn

435

101

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - DFA4215T

1.50 tấn

181

102

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - ZB 5220D

2.20 tấn

205

103

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - ZB5225B

2.35 tấn

205

104

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - KC8135D2-T

2.35 tấn

230

105

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - KC9060D-T

6.00 tấn

340

106

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - KC9060D2-T

6.00 tấn

375

107

Xe nhãn hiệu Cửu Long COUNTY HDKR SL29S

850

108

Xe tải nhãn hiệu Cửu Long - KC913208d

7,8 tấn

650

XXII

XE HƠI THỂ THAO

1

Porsche 911 Carrera

3.6L/B6

5.390

2

Porsche 911 Carrera Cabriolet

3.6L/B6

6.056

3

Porsche 911 Carrera GTS

3.8L/B6

6.529

4

Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet

3.8L/B6

7.133

5

Porsche 911 Carrera S

3.8L/B6

6.157

6

Porsche 911 GT3

3.8L/B6

7.544

7

Porsche 911 GT3 RS

3.8L/B6

9.219

8

Porsche 911 Targa 4

3.6L/B6

6.412

9

Porsche 911 Targa 4S

3.8L/B6

6.897

10

Porsche 911 Turbo

3.8L/B6

8.991

11

Porsche 911 Turbo Cabriolet

3.8L/B6

9.662

12

Porsche 911 Turbo S

3.8L/B6

10.320

13

Porsche Boxster

2.9L/B6

2.977

14

Porsche Boxster S

3.4L/B6

3.743

15

Porsche Boxster Spyder

3.4L/B6

4.171

16

Porsche Cayenne

3.6L/V6

3.190

17

Porsche Cayenne S

4.8L/V8

4.257

18

Porsche Cayenne S Hybrid

3.0L/V6/H

4.689

19

Porsche Cayenne Turbo

4.8L/V8

6.652

20

Porsche Cayman

2.9L/B6

3.190

21

Porsche Cayman S

3.4L/B6

4.078

22

Porsche Panamera

3.6L/V6

4.192

23

Porsche Panamera 4

3.6L/V6

4.517

24

Porsche Panamera 4S

4.8L/V8

6.379

25

Porsche Panamera S

4.8L/V8

6.024

26

Porsche Panamera Turbo

4.8L/V8

8.428

XXIII

XE NHÃN HIỆU SUBARU

1

Subaru Forester 2.0 X

2.0L/B4

1.233

2

Subaru Forester 2.5 XT

2.5L/B4

1.480

3

Subaru Impreza 2.0 R

2.1L/B4

1.062

4

Subaru Impreza 2.5 STI

2.5L/B4

1.708

5

Subaru Impreza 2.5 WRX

2.5L/B4

1.328

6

Subaru Legacy 2.5 GT

2.5L/B4

1.613

7

Subaru Outback 3.6 R

3.6L/B6

1.803

XXIV

XE NHÃN HIỆU AUDI

1

Audi A4

1.8L/I4

1.460

2

Audi A6

2.0L/I4

1.890

3

Audi A8 3.0

3.0L/V6

4.100

4

Audi A8 4.2

4.2L/V8

5.200

5

Audi Q5 2.0

2.0L/I4

1.911

6

Audi Q7 3.0

3.0L/V6

3.200

7

Audi Q7 4.2 FSI

4.2L/V8

2.430

XXV

XE NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

Chevrolet Captiva LT-D Maxx

2.0L/I4

725,4

2

Chevrolet Captiva LT-G Maxx

2.4L/I4

735,8

3

Chevrolet Captiva LTZ-D maxx

2.0L/I4

781,8

4

Chevrolet Captiva LTZ-G Maxx

2.4L/I4

792,2

5

Chevrolet Cruze LS 1.6 (La-zăng đúc)

1.6L/I4

487

6

Chevrolet Cruze LS 1.6 (La-zăng sắt)

1.6L/I4

466,5

7

Chevrolet Cruze LT 1.8

1.8L/I4

591,6

8

Chevrolet Cruze LT-Z 1.8

1.8L/I4

622,9

9

Chevrolet Spark LT

0.8L/I4

303

10

Chevrolet Spark LT AT

0.8L/I4

334,4

11

Chevrolet Spark Van

0.8L/I4

198,9

12

Chevrolet Vivant 2.0 CDX AT

2.0L/I4

534,3

13

Chevrolet Vivant 2.0 CDX MT

2.0L/I4

572,7

14

Chevrolet Vivant 2.0 SE

2.0L/I4

507,9

XXVI

XE NHÃN HIÊU ISUZU

1

Isuzu D-Cargo 4X2 MT single cab

364,1

2

Isuzu D-Max LS 4X2 AT

2.999cc/I4

620,4

3

Isuzu D-Max LS 4X2 MT

2.999cc/I4

564,4

4

Isuzu D-Max LS 4X4 AT

2.999cc/I4

697,4

5

Isuzu D-Max LS 4X4 MT

2.999cc/I4

642,4

6

Isuzu D-Max S 4x2 MT

2.999cc/l4

510,4

7

Isuzu D-Max S 4X4 MT

2.999cc/I4

579,7

8

Isuzu D-Max SC 4x4 AT

2.999cc/l4

735,9

9

Isuzu D-Max SC 4X4 MT

2.999cc/I4

680,

10

Isuzu Forward F-Series FRR90N

906,4

11

Isuzu Forward F-Series FRV34L (short)

1.240

12

Isuzu Forward F-Series FRV34Q (long)

1.267

13

Isuzu Forward F-Series FRV34S (superlong)

1.298

14

Isuzu Forward F-Series FVM34T

1.702

15

Isuzu Forward F-Series FVM34W (superlong)

1.785

16

Isuzu Forward N-Series NLR55E

454

17

Isuzu Forward N-Series NMR85E (short)

571

18

Isuzu Forward N-Series NMR85H (long)

581,3

19

Isuzu Forward N-Series NPR85K

647,9

20

Isuzu Forward N-Series NQR75L

741,4

21

Isuzu Tractor Head GVR34U

1.706

XXVII

XE NHÃN HIỆU VIỆT TRUNG

1

Xe nhãn hiệu Việt Trung

0,98 tấn

145

2

Xe nhãn hiệu Việt Trung

2,5 tấn

181

3

Xe ôtô tải tự đổ Model DVM8.0, động cơ Cumin tăng áp, có số phụ, 01 cầu chủ động (Lắp lốp 11.00-20)

7.5 tấn

412

4

Xe ôtô tải tự đổ, Model DVM7.8 (cầu thép), động cơ tăng áp, 1 cầu chủ động. Cabin B07, cầu thép. (Lắp lốp 110-20)

7 tấn

380

5

Xe ôtô tải tự đổ, Model DVM.8 (cầu ngang), động cơ tăng áp, 1 cầu chủ động. Cabin B07. (Lắp lốp 1100-20)

7 tấn

365

6

Xe ôtô tải tự đổ Model DVM2.5. Động cơ tăng áp có số phụ, 01 cầu chủ động. (Lốp 825-16)

2.45 tấn

245

7

Xe ôtô tải tự đổ ModelDVM8.0 4x4, động cơ tăng áp, 02 cầu chủ động. Cabin B07. (Lốp 1100-20)

6.59 tấn

432

8

Ôtô tải tự đổ Model DVM8.0 4x4-A1. Động cơ tăng áp, 02 cầu chủ động. Cabin B07 lắp cầu thép, trục trước dùng nối chữ thập. (Lắp lốp 900-20)

6 tấn

355

9

Xe ôtô tải tự đổ Model DCM3.454x4. Động cơ tăng áp, hai cầu chủ động. Cabin B07, cầu thép. (Lắp lốp 900-20)

3.45 tấn

345

10

Ôtô tải tự đổ Model DVM2.45x4. Động cơ tăng áp, 02 cầu chủ động. Cầu thép (Lắp lốp 825-16)

2.45 tấn

290

11

Ôtô tải (có mui) Model DVM5.0TB4x4. Động cơ tăng áp, 02cầu chủ động.

CabinB07.(không bao gồm tổng thành thùng) (Lốp 900-20) (1000-20)

4.95 tấn

368

372

12

Ôtô tải (có mui) Model DVM8.0/TB. Động cơ Cumins tăng áp, 01 cầu chủ động. Có số phụ, Cabin B07. (không bao gồm tổng thành thùng)

(Lốp 1100-20)

(Lốp 1000-20)

7.5 tấn

7.5 tấn

363

360

13

Ôtô tải (có mui) Model DVM5.0/TB. Động cơ tăng áp, 01cầu chủ động. Có số phụ, Cabin B07. (không bao gồm tổng thành thùng)

(Lốp 1000-20)

(Lốp 9000-20)

4.95 tấn

4.95 tấn

307

304

XXVIII

XE NHÃN HIỆU JRD

1

Xe JRD MANJIA-I

1.1L

123,3

2

Xe JRD MANJIA-II

1.1L

144,3

3

Xe JRD STORM-I

1.8L

161,8

4

Xe JRD STORM-I

5

Xe JRD EXCEL S

3.9L

315

6

Xe JRD EXCEL -I

3.2L

193

7

Xe JRD EXCEL C

2.6L

222,3

8

Xe JRD EXCEL D

3.7L

235,9

9

Xe JRD EXCEL -II

3.3L

185,2

10

Xe du lịch JRD TRAVEL

1.1L

162,8

11

Xe du lịch JRD MEGA-I

1.1L

146,9

12

Xe du lịch JRD DAILY PICKUP-I

2.8L

232

13

Xe du lịch JRD SUV I DAILY-I

2.8L

247

14

Xe du lịch JRD SUV I DAILY-II

2.8L

244,2

XXIX

XE NHÃN HIỆUVEAM

1

Xe Maz 437041 VM5050

499

2

Xe Maz 533603 VM8300

699

3

Xe Maz 630305 VM13300

899

4

Xe Maz 555102-223 VM 9800

599

5

Xe Maz 555102-225 VM 9800

635

6

Xe Maz 551605 VM20000

999

7

Xe Maz 651705 Vm 19000

1.090

8

Xe VM642208 VM52000

66

XXX

CÁCXE NHÃN HIỆU KHÁC

1

Xe ôtô tải tự đổ Fusin LD1800

1,8 tấn

157

2

Xe ôtô tải tự đổ Fusin ZD2000

2 tấn

157

3

Xe ôtô tải tự đổ Fusin LD3450

3,45 tấn

292

4

Xe tải hiệu Fusin CT 1000

0.99 tấn

102

5

Xe tải hiệu Fusin FT 1500

1.50 tấn

154

6

Xe tải hiệu Fusin FT 2500

2.50 tấn

222

7

Xe tải tự đổ hiệu Fusin ZD2000

2.00 tấn

195

8

Xe tải tự đổ hiệu Fusin LD1800

1.80 tấn

195

9

Xe tải tự đổ hiệu Fusin LD3450

3.45 tấn

300

10

Xe khách hiệu Fusin JB28SL

28 chỗ

400

11

Xe khách hiệu Fusin JB35Sl

35 chỗ

610

12

Xe tải ben Forcia

0.95 tấn

145

13

Xe tải tự đổ hiệu JAC TRA1040KSV

tải nhẹ

170

14

Xe tải tự đổ hiệu JAC TRA1047K-TRACH

tải nhẹ

281

15

Xe tải tự đổ hiệu JAC HFC1202K1RI

tải nặng

725

16

Xe nhãn hiệu Dong Feng

4,9 tấn

284

17

Xe nhãn hiệu Dong Feng

9,5 tấn

600

18

Xe nhãn hiệu Dong Feng

10,8 tấn

780

19

Xe nhãn hiệu Forcia

0,818

125

20

Xe ôtô Nissan Grand Livina 1.8 L10A

705

21

Xe ôtô Nissan Grand Livina 1.8 L10M

653,5

22

Xe ôtô Nissan Navara 2.5l 6MT

686,5

23

Xe ôtô tải SC1-B-2

880kg

167

24

Xe ôtô tải SC1-B2-2

880kg

161

25

Xe ôtô tải van V5-SC3-A2

223

26

Xe ôtô con V9-SC3-B2

220

27

Xe ôtô Khách V11-SC3-C2

232

28

Xe ôtô tải SC2-A

1 tấn

171,3

29

Xe ôtô tải SC2-A2

1 tấn

165,6

30

Xe ôtô Sát xi tải SC2-B

2,365 tấn

165,6

31

Xe ôtô Sát xi tải SC2-B2

2,365 tấn

159,9

32

Xe ôtô tải SC2-A

880kg

129,3

33

Xe ôtô tải SC2-A2

880kg

126

34

Xe ôtô Sát xi tải SC1-B

1,89 tấn

126

35

Xe ôtô Sát xi tải SC1-B2

1,89 tấn

122,6

36

Jeep Grand Cherokee

3.6L/V6

2.565

37

Jeep Wrangler Rubicon

3.8L/V6

1.806

38

Jeep Wrangler Sahara

3.8L/V6

1.785

PHỤ LỤC 2:


BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số: 35/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

TÊN, LOẠI XE

Giá xe mới 100% đã có thuế GTGT

Ghi chú

I

XE CỦA HÃNG HONDA

1

FUTURE NEO Cơ KVLSL(D); KVLN(D)

22

2

FUTURE NEO Đĩa KVLSL; KVLN

22,5

3

FUTURE NEO Đúc GT KTMJ; GT KVLN

24

4

FUTURE NEO Đĩa KVLH

26

5

FUTURE NEO FI Đúc KVLH (C)

27

6

SUPER DREAM + KVVA-HT

16,5

7

SUPER DREAM KVVA-HT

16

8

WAVE S Cơ KVRP (D)

14,5

9

WAVE ANPHA KWY (mới)

14,9

10

WAVE S Cơ KVY (D)

14,7

11

WAVE S Đĩa KVRP

15

12

WAVE S Đĩa KWY

15,3

13

WAVE RS KWY (C)

17,3

14

WAVE RS Đĩa KVRP

15

15

HONDA DREAM II (CAO

Sản xuất từ năm 2002 về trước

16

2003 - 2004

18

2005

22

16

HONDA DREAM II ( KIỂU MỚI MÁY MSE)

Sản xuất từ năm 2002 về trước

16

2003 - 2004

17

2005

18

17

HONDA DREAM II (BÉO, MÁY MPE)

Sản xuất từ năm 2002 về trước

14

2003 - 2004

15

2005

18

18

Wave 100cc Thái Lan SX:

Sản xuất từ năm 2002 về trước

17

2003 - 2004

18

2005

20

19

Wave 110cc Thái Lan SX:

Sản xuất từ năm 2002 về trước

17

2003 - 2004

19

2005

21

20

Wave 125cc Thái Lan SX

34

21

@ 125cc

90

22

@150cc

100

23

@ STREAM (WHI25T-2) 125cc

26

24

CLICK

24.7

25

CUBTOM CM 125

55

26

DAME 100

15

27

DAMSELCL 100; CT 100

14

28

FOMAH DYLAN 125cc

90

29

FOMAH DYLAN 150cc

100

30

FUTURE 110 TỪ 2005 về trước

21

31

FUTURE NEO Cơ KVLSL(D); KVLN(D)

20,8

32

FUTURE NEO Đĩa KVLSL; KVLN; KTMJ

21,8

33

FUTURE NEO KVLS 125; KVLA

22

34

FUTURE NEO GTKTMJ, GTKVLS, GTKVLN

23,2

35

FUTURE NEO F1 125cc; KVLH

25

36

FUTURE NEO F1 © 125cc; KVLH (C)

26

37

HONDA AIRBLADE KVGF © 108

30

38

HONDA AIRBLADE KVG(C)

28,5

39

HONDA PS 125i Xuất sứ ITALIA

80

40

HONDA PS 150i Xuất sứ ITALIA

85

41

HONDA JOYING 125 Xuất sứ T.Quốc

23

42

HONDA MASIER (WH125-5)-T.Quốc

29

43

HONDA 150cc ga Nhật

60

44

HONDA GMN

14,5

45

REBEL 125cc

50

46

SRC 110 (WH110T)

25

47

SH 125cc

109,9

48

SH 150

133,9

49

SH 150i

105

50

SH 300i

110

51

SPACY 125cc

76

52

SPACY GCCN 102cc

30,8

53

SUPER DREAM KFVZ

16,3

54

SUPER DREAM KVVA-HT

15,9

55

SUPER DREAM Thường

15,5

56

SUPER DREAM

16,9

57

WAVE 1 KTLZ

8,5

58

WAVE a+ KRSR 100cc, KVRP

12,5

59

WAVE ANPHA KWY

14,9

60

WAVE a (KRSM, KTLK, KTLN) 100cc

13

61

WAVE a ZX; S KVRP 100cc

14,5

62

WAVE S Cơ KVRP (D)

13,9

63

WAVE S Cơ KWY (D)

14,2

64

WAVE S Đĩa KVRP

14,5

65

WAVE S Đĩa KWY

14,8

66

WAVE RS; KVRP; S, KVRR

14,5

67

WAVE RS SWY

14,8

68

WAVE RS KVRP (C)

16,4

69

WAVE RS KWY (C)

16,7

70

WAVE RS KVRV Đĩa

15,5

71

WAVE RS KVRV Đúc

17,6

72

WAVE RS KVRV (C)

17

73

WAVE 100S KVRJ

17,5

74

Wesin Cap TD 100W

15

75

Wave RS (nan hoa)

25,3

76

Waver RS (vành đúc)

17,3

77

Waver RSX (nan hoa)

16

78

Waver RSX (vành đúc)

18

79

Wave RSV

18,3

80

Wave S (đĩa)

15,3

81

Wave S (cơ)

14,7

82

Wave alpha

13,4

83

Wave 110S (cơ)

14,9

84

Wave 110S (đĩa)

16

85

Wave 110RS (đĩa)

16

86

Wave 110RS (đĩa, vành đúc)

18

87

CLICK EXCEED

25,5

88

CLICK EXCEED-PLAY

25,9

89

LEAD-ST

34,9

90

LEAD-SC

35,5

91

AIRBLADE F1

36,9

92

AIR BLADE RESPOL F1

32,9

93

AIRBLADE F1 (màu đặc biệt)

37,9

94

AIRBLADE F1 (sơn từ tính)

38,9

95

Future Neo (đĩa)

22,5

96

Future Neo (vành đúc)

24

97

Future Neo (cơ)

21,5

98

Future Neo FI (nan hoa)

26,9

99

Future Neo (vành đúc)

27,9

100

FUTURE X JC35

23,5

101

FUTURE X(D) JC 35

22,5

102

FUTURE X F1 JC35

28,9

103

FUTURE X F1(c) JC35

29,9

104

SH 125

99,9

105

SH 150

121,9

106

VISION JF33

28,5

107

PCX JF30

58,9

II

XE CỦA HÃNG YAMAHA

1

Nouv 5P11

32

2

Sirius 5C61; 5C63

15,2

3

Sirius 5C62; 5C64

16,4

4

Exciter đĩa 1S93

30

5

Exciter đĩa vành đúc 1S94

32,5

6

EXXCITER IS92; IS94; IS96

28

7

EXCITER IS 92; IS93

26,5

8

EXCITER côn tay 5P71

33

9

EXCITER R 1S9A

37

10

EXCITER RC-55P1

38,8

11

EXCITER GP-55P2

39

12

AVENUE; CYGNUS 125c (T.Quốc)

24

13

CYGNUS 125 (Đ.Loan)

37

14

EXCITER 1S94

27

15

EXCITER 1S94

28,5

16

FORCE 125cc (Đ.Loan)

50

17

FORCE 125cc (T.Quốc)

25

18

FOTSE X4V 125

46

19

JUPITER MX 2S01; 2S11

22

20

JUPITER MX 4B21

23,5

21

JUPITER MX 5B91; 5B94

22,1

22

JUPITER MX 5B92; 5B95

23,4

23

JUPITER MX 5B93; 5B96

23,7

24

JUPITER 5VT1, 5VT2

22

25

JUPITER 5VT7

26

26

JUPITER 100cc 5SD Phanh đĩa

22

27

JUPITER 100cc 5SD1 phanh đĩa vành đúc

23

28

JUPITER 100cc 5SD2

21

29

JUPITER 110cc. 5VT1; 5VT2

21,5

30

JUPITER 110cc. 5VT3

24

31

JUPITER RC đĩa-đúc 31C3

26,6

32

JUPITER GRAVITA đĩa 31C2

24,4

33

MIO - Amore 5WP2; 5WP6

15

34

MIO - Amore 5WPE

16,5

35

MIO - Classico 5WP1; 5WP5

16

36

MIO - Classico 5WPA

15

37

MIO - Classico 23C1

22,5

38

MIO - Classico 4D11; 4D12

21,1

39

MIO - Maximo 5WP4; 5WP3; 5WP5; 5WPA

17

40

MIO - ULTIMO 5WP9

17

41

MIO - ULTIMO 4P84

18

42

MIO - ULTIMO 4P83

19

43

MIO - ULTIMO 23B1

18,6

44

MIO - ULTIMO 23B2, 23B3

20,5

45

MIO - MAXIMO 4P82, 4P83

20

46

NOUVO 5VD1

21

47

NOUVO 2B51; 2B52; 2B56; 2B54; 125CC

24,5

48

NOUVO 22S2

24,1

49

NOUVO 22S2 RC

24,8

50

NOUVO LX 5P11

32,7

51

NOUVO LX 5P11 RC

33

52

SIRIUS 101, 8CC 5HU3

20,5

53

SIRIUS 101, 8CC 5HU9

16

54

SIRIUS 101, 8cc 5HU2

19,5

55

SIRIUS 101, 8cc 5HU8

15

56

SIRUS 3S31

15

57

SIRIUS 3S41

16

58

Sirius 5C61; 5C63

16,7

59

Sirius 5C62; 5C64

17,7

60

Sirius đĩa đúc 5C6F; 5C64

19,5

61

Sirius đĩa đúc 5C6G; 5C64

19,5

62

YAMAHA 125

47

63

BWS 1CN1, YW125CB (NK)

60

64

TAURUS cơ 16S2

14,8

65

TAURUS đĩa 16S1

15,8

66

TAURUS LX cơ 16S

15,4

67

TAURUS LX đĩa 16S1B

16,4

68

TAURUS LS cơ 16SC

15,4

69

TAURUS đĩa 16SB

16,4

70

LUVIAS 44S1

25,9

71

NOZZA 1DR1

31,9

72

CUXI 1DW1

32,9

III

XE CỦA HÃNG SUZUKI

1

Suzuki Hayate SS phiên bản thường - MỚI

26,4

2

Suzuki Hayate SS phiên bản đặc biệt - MỚI

26,9

3

Suzuki Hayate vành đúc 125cc

25

4

Suzuki Hayate night rider 125cc

25

5

Suzuki Hayate phiên bản đặc biệt 125cc

25,2

6

Suzuki Revo thắng đùm 110cc

14,8

7

Suzuki Revo thắng đĩa110cc

15,8

8

Suzuki Revo vành đúc 110cc

17,2

9

Suzuki Revo phiên bản đặc biệt thắng đùm110cc

15

10

Suzuki Revo phiên bản đặc biệt bánh mâm 110cc

17,4

11

SAPPHIRE 125

22

12

AMITY 125 UE125CT

18,5

13

AVENIS 150

60

14

AVENIS 125

37

15

AN 150

45

16

BEST 110cc

19

17

FX 125; GN 125

25

18

SHOGUN FD125 XCD

15

19

RGV 120

23

20

JUARA FX 125

25

21

SMASH FD110 XCD 110cc

11,5

22

SMASH FD110 XCSD 110cc

12,5

23

SMASH REVO FK110D

14,6

24

SMASH XCDL

13

25

SUZUKI HAYATE UW 125sc

25

26

SUZUKI X-BIKE FL125SD

25

27

VIVA CDX; CSD; SJ 110cc

21,5

IV

XE CỦA HÃNG PIAGIO

1

PIAGIO PLY 125

48

2

PIAGIO ZIP 100

32

3

PIAGIO ZIP 100-310

27,9

4

PIAGIO VESPA GTS 125

120

5

PIAGIO VESPA GTS Super 125 i.e

125

6

PIAGIO VESPA LX 125

95

7

PIAGIO VESPA GTS SUPER 300

138,8

8

PIAGIO X7 MY 2009

115,2

9

PIAGIO VESPA LXV 125

106,3

10

PIAGIO LIBERTY RST 125

81,5

11

PIAGIO LIBERTY 150 i.e

70,7

12

PIAGIO LIBERTY 125 i.e-100

56,8

13

PIAGIO LIBERTY 150 i.e-200

70,7

14

PIAGIO VESPA LX 125 (VN)

66,7

15

PIAGIO VESPA LX 150 (VN)

80,5

16

PIAGIO VESPA S 125i.e

69,5

17

PIAGIO VESPA S 150i.e

82

18

PIAGIO VESPA PX 125

112,8

V

HÃNG SYM

1

ANGEL 100cc VA2

12

2

ANGEL HI 85CC

11

3

ANGEL II 100cc VAG; VAD

11,5

4

ANGEL POWER; ANGEL POWER II 81,4CC

10

5

ANGEL X VA6; VA8

9

6

ANSSI 110

5

7

ARENA 100; 110

5

8

ARROW.6 và 7.9 (110, 110D)

7

9

ARROW7 110-6

10

10

ARROW.7 110-5A

6

11

ASEAN FD 110cc

20

12

ASYW 100; 110

6

13

Attila 125cc M9B; M9N

21,5

14

Attila 125cc phanh đĩa M9T

23,5

15

Attila VICTORIA M9P 125cc

27

16

Attila VICTORIA M9R 125cc

25

17

Attila VICTORIA VT1 125cc

25,7

18

Attila VICTORIA VT2, VT9 125cc

23,7

19

Attila VICTORIA VT6; VT7, VTC 125cc

27,7

20

Attila VTV5, VTB 125cc

29,6

V

CÁC NHÃN HIỆU XE NHẬP KHẨU VÀ SX LẮP RÁP TRONG NƯỚC

1

KYMCO Candy 50 cc

17

2

KYMCO Candy 110cc

18,5

3

KYMCO Candy 4U 100cc

20,5

4

KYMCO Jockey Deluxe 125cc

27

5

KYMCO Jockey SR (đĩa) 125cc

26

6

KYMCO Jockey SR ( đùn) 125cc

24

7

HaLim XO 125cc

19

8

ZN 125T

17,8

9

ZN 150T

30

10

AL 150T

30

11

Itala Vispo 125

29,5

12

Itala Ferccia

30,5

13

Attila VICTORYA VT4

25,5

14

Attila VICTORYA VT3

27,5

15

Attila VICTORYA VTG

21

16

Attila Elizabeth VTC 125

27,7

17

Attila Elizabeth VTB 125

29,6

18

SKY DRIVE 125

23,7

19

HAYATE U W 125 ZCCL

24

20

GRAVITA 31 C1

21,2

21

GRAVITA 31 C2

22,6

22

JUPITER RC 31C3(đúc)

24,8

23

ACE STAR C110-1

13

24

STAR 110 MỚI

13

25

IGI Cơ VD4, VD8

12,1

26

IGI Đĩa VD7

13,6

27

ADUKA 100; 110

5

28

AGASI

5,5

29

AILES SA7

9,5

30

AILISON 100cc, 110cc

5

31

AMAZE 100; 110

5

32

AMGIO 50W

5

33

AMGIO 110; 100

7

34

ATZ

5

35

AURIGA

4,5

36

AWARD

4,5

37

BACKHAND

12

38

BACKHAND SPORT 110

13

39

BALMY

6

40

BAZAN

4,5

41

BELITA

5

42

BELLE 110

7

43

BENDO 110

7,5

44

BEST WAY

5

45

BESTERY

6

46

BESTWAN

6

47

BET Win 150nữ, tay ga Đài Loan

49

48

BETOT 100

7,5

49

BIANCO (125cc ga - Hàn Quốc, Đài Loan)

27

50

BIZINL 100; 110

5

51

BONUS

14

52

BOSS SB4 100cc

9

53

CALYN

6

54

CANARY 100; 110

4,5

55

CAVALRY 110

5

56

CITI NEW 100; 110

5

57

CHICILONG 100; 110

5

58

CPI BD 100-D; RD; DE

5,5

59

CPI BD 125 T-A

11

60

CPI LT 110-F

5,5

61

CTACIF 100; 110

4,5

62

CUPFA 100; 110

7

63

DAEHAN 150

25

64

DAEHAN NOVA100; 110

9,5

65

DAEHAN ANTIC

22

66

DAEHAN APRA; II 100CC HQ

10,5

67

DAEHAN SM

7

68

DAEHAN Smart 125cc

16

69

DAEHAN SUNNY 125cc

20

70

DAEHAN SUPER 100-B

8

71

DAELIM VS 125, xuất xứ HQ

24

72

DAEMOT

6,5

73

DAISAKI 110-6

6,5

74

DAMSAN 100H-1

6

75

DAME 100; 110

5,5

76

DAMSEL

6

77

DANIC 110-6

5,5

78

DAYANG DY

6,5

79

DAZAN 110

6

80

DEARY

5,5

81

DEDE 89 110

6,5

82

DETECH - 50, 100, 110 (Đài Loan)

7,5

83

DRAGON 110; 110

5,5

84

DRAMA

7

85

DRAO

4,5

86

DRIN 100; 110

5

87

DRUM

6,5

88

DYLAN 125cc (Liên doanh Đài Loan VN)

46

89

DYOR110

6

90

DYOR 125

10

91

DYOR 150

28,5

92

DURAB

5

93

ELEGANT SA6, SAA

10

94

GALAXY SM5

9,1

95

ELGO

5

96

ENGAAL

4,5

97

EPIRE 110

5

98

EQUAL 110; 100

4,5

99

ESPECIAL 100H; 110H

6,5

100

ESPERO 100; 110

7

101

EXCEL 150 H5K

32

102

EXCEL II VS1

35,1

103

EVERY 100; 110

5

104

FAIRY 110cc

7

105

FAMOUS 100, 110S

5

106

FAMYLA

7

107

FANDAR 110-6

5

108

FANTOM 100; 110

5

109

FASHION 110; 110 HM; 100; 50

9,5

110

FASHION 125-1; 125-2

18

111

FASHION 125-4

27,5

112

FASHION TM KOREA; SM KOREA

9

113

FASHION SAPPHIRE 125

31

114

FASTEST C125, Xuất xứ TQ

14

115

FATAKI

4,5

116

FEELING

7

117

FIGO 100; 110

7,5

118

FILLY 100 nữ, tay ga Đài Loan

15,5

119

FINEHAND 100; 110

5,5

120

FITURY

4,5

121

FLAME 125

50

122

FLASH 100; 110

5,5

123

FLYWAY

5

124

FOCOL 100; 110

7

125

FOREHAND 100; 110

5,5

126

FOSIC-67 100; 110

6,5

127

FOTRE 125

45

128

FOTSE 125SR

45

129

FULAI 110

7,5

130

FUMIDO

5,5

131

FUMIDO 110

6

132

FUNEOMOTO 100; 110

6

133

FUNITURE 100; 110

7

134

FUNIDA 110-5

4

135

FUNIKI 110-6

5

136

FURIOUS

5

137

FUSACO 100CC; 110CC

5,5

138

FUSIN 100; 110; 50; 125

6

139

FUSIN 125 (ga)

16

140

FUSIN 125 (số)

12

141

FUSKI

6

142

FUZENKO

5,5

143

FUZIX

7

144

FYM. MAX 125

30

145

GANASSI 110-1; 100cc

5

146

GENIE 100; 110

5

147

GENTLE

6,4

148

GENZO 100; 110

5

149

GLINT 100; 110

4,5

150

GSIM

5,5

151

GUANGTA 100, 110

9,5

152

GUIDA 100; 110

5

153

GX SANDAR

5,5

154

HADO SIVA 100Korea, xuất xứ HQ

12

155

HADO SIVA 50Korea, xuất xứ HQ

9

156

HADO SIVA JP 100

11

157

HaLim 50; 100; 110cc, xuất xứ HQ

9

158

HALIM máy DAESIN 125 (tay ga) HQ

22,5

159

HALIM XO 125

22

160

HAMADA

4,5

161

HAMCO 100; 110

6,5

162

HAN SOM 100

7

163

HAND @

7,5

164

HANDLE 100; 110; 110A

7

165

HANDO 100

8

166

HAOJUE BELAHJ 125-3, 124cc-T.Quốc

29

167

HAOJUE HJ 100T-3, 102cc-GA-T.Quốc

18

168

HAVICO 100cc, 110cc

6,5

169

HEASUN (ga) 125 F; F5

24

170

HEASUN (ga) 125 F2

26

171

HEASUN (ga) 125 F3

23

172

HEASUN (ga) 125SP

30

173

HEASUN A100, 110, II

9

174

HISUDA 100; 110

5,5

175

HOASUNG

4,5

176

HOIYDAZX

6

177

HOLDER

8

178

HOLEI 100; 110

9,5

179

HONDA @ STRIAM (TQ sản xuất)

26

180

HONDA SDH 125 (TQ sản xuất)

29

181

HONDA SHADOW 125 ga, Đài Loan

75

182

HONLEI 100; 110; 110-1

5,5

183

HONLEI VINA 110

5,5

184

HONOR 100; 110

5,5

185

HUNDA JAPA 100

5,5

186

HUNDAX 100, 110

5

187

IMPRESSA 100, Xuất xứ TQ

7,5

188

INJECTION SHI 150

100

189

INTIMEX 100; 110

7

190

JAMOTO 100; 110

6,5

191

JAPOTO 110

5,5

192

JASPER 110

13

193

JIU LONG (100cc - 110cc)

6

194

JL 100-6

4,5

195

JOCKEY 125 nữ, tay ga Đài Loan

27

196

JOLOMOTOR

5

197

JONQUIL 100; 110

5

198

JUNIKI 110-6

5

199

JUNON 100; 110

9

200

KAISER 100; 110

7

201

KIMCO Dance 100; 110; 110D

13

202

KIMCO CK 100

5

203

KINER

4,5

204

KITAFU 100

6,5

205

KOBE 100, 110

6,5

206

KORESIAM 110

6,6

207

KRIS

6,5

208

KSHAHI

4,5

209

KWANG YANG 150

28

210

KYMCO SOLONA 125

48

211

KYMCO ZING 150

50

212

LANDA

8

213

LANKHOA 100; 110

5

214

LENOVA 100; 110

7,5

215

LEVER

6,5

216

LEVIN

5,8

217

LIFAN 100; 110; AONE 110; GM 110

7,5

218

LIFAN 125

16

219

LiSoHaKa 100cc; 110cc

7

220

LISOHAKA 125cc

11,5

221

LISOHAKA 150cc

16

222

LONG BOLB 150T-26 (Trung Quốc)

24

223

LONSTAR LX, 110

6

224

LUCKY 110

9

225

LUCKY 125 - ZS1

28

226

LUXARY 100; 110

5

227

MAGIC II VAH

12,5

228

MAGIC R 110 phanh cơ VAA

12

229

MAGIC RR 110 phanh đĩa VA9

14

230

MAGIC RR 110 vành đúc, phanh đĩa VA1

14

231

MAJESTY 100; 110

7,5

232

MAXWAY 100; 110

8,5

233

MBKFLAME 125cc

50

234

MICAX 100; 110

5

235

MILKYWAY 100; 110

5,5

236

MODEL II 110

7

237

MOTOSTAR 110 phanh đĩa - M3G

15,5

238

MOTOSTAR 110 phanh cơ - M3H

14,5

239

MOTOSTAR Met-in 100cc-VR3

14

240

MOVIE 150 ga, Đài Loan

46

241

NAGAKI 100; 110

5

242

NAGAKI 125

20

243

NAKADO 110

4,5

244

NAKASEI 100; 110

4,5

245

NAKITA

6,5

246

NAORI 50; 100; 110

5

247

NASSZA 100; 110

4,5

248

NATURE 100

5,5

249

NEOMOTO 100; 110

6

250

New Motostar 110 VAE

13,5

251

NEWWAVE 100; 110

6

252

NEWEI 100; 110

5,5

253

NEWINDO 100; 110

4,5

254

NOMUZA 100; 110

6,5

255

NOUBON

10

256

NOVEL

6

257

ORIENTAL 100, 100A, 110

6,5

258

OYEM 100; 110

5,5

259

PARISA 100; 110

4,5

260

PENMAN

4,5

261

PITURY 100cc; 110cc

5

262

PLATCO

7

263

PLATZIX

5,5

264

PLUS

5

265

PREAN II 100cc-110cc (Xuất xứ ĐL-HQ)

8

266

PS MOTO 110cc; 100cc

5,5

267

PLUCO

4,5

268

RENDO 100; 110

8

269

RETOT 100; 110

7,5

270

RIVER

6,5

271

ROMEO

4,5

272

ROSSINO

4,5

273

RS1 110cc

10

274

RUPI

4,5

275

RXIM

5,5

276

SADOKA 100, 110, 110A

6,7

277

SAGAWA 100; 110

5,5

278

SALUT SA2

9

279

SANDA S4A, SB6, SB7

6

280

SANDA SB8

6,5

281

SAMWEI 110-5

8

282

SAMWEI 110-6

7,5

283

SAPPHIRE 125

31

284

SAPPHIRE BELLA 125

21

285

SAVI 110@; II

13

286

SAVI 100@; 110; WIN 100

8

287

SAVI UBOX 110

7,5

288

SEWU 100, 110

5

289

SHHOLDAR

6

290

SHMOTO 110

4,5

291

SHUZA

5

292

SIGNAX 125

14

293

SILVA 110

5

294

SIMBA 100-110, xuất xứ TQ

8,5

295

SIMBA 97cc - Hàn quốc

9,5

296

SINDY 125@, Xuất xứ TQ

24

297

SINDY 125Y, Xuất xứ TQ

20

298

SINDY 125Z, Xuất xứ TQ

21

299

SINDY 50(I) xuất xứ TQ; C50 (I,II)

8

300

SINO STAR V124

8,7

301

SINO STAR W; X; B; XZ 110cc

7

302

SINUDA

11,5

303

SINVA 110, Xuất xứ TQ

7,5

304

SIRENA 50; 100; 110

8

305

SKY GO 110; V110

7

306

SOCO 100

4,5

307

SONKA 100; 110

4,5

308

SOEM 110

6

309

SONHA 100; 110

5

310

SOTHAI 100; 110

8,5

311

SPARI @ 125

16

312

SPARI @ 110

5

313

SUCCESSFUL 100cc; 110cc

5

314

SUFAT (BACKHAND) 110cc; 100cc

9

315

SUKAWA 100cc; 110cc

6

316

SUNDAR 110cc; 100cc

5,5

317

SUNLUX 100; 110

4,5

318

SUNTAN

6

319

SUNFAT 100, 110cc

8

320

SUPE HALIM 125 - Hàn Quốc

24

321

SUPER B

5,5

322

Super HALIM 100

13

323

SUPER MA C100

21

324

SUPER MALAYS 100; 110

5,5

325

SUPER Siva 100cc Delim, xuất xứ HQ

13

326

SUPER SIVA 50 korea, xuất xứ HQ

9,5

327

SUPER STAR 100; 110

5

328

SUPOPORT 97cc - Hàn Quốc

9

329

SUPPORT 100-110, xuất xứ TQ

8,5

330

SURIDA 110-6

7

331

SURUMA

9,5

332

SUVINA

4,5

333

SYMAX 110; 100

6

334

SVN 100; 110

8

335

SWAN 110S

5

336

SWEAR 110cc, xuất xứ TQ

7

337

TALENT 100; 110

6,5

338

TEAM 100cc; 110cc

6

339

TECHNIC

4,5

340

TELLO 110

5

341

TELLO 125

6,5

342

TENDER

5

343

TIAN

4,5

344

TIRANA

6,8

345

UNION 125

17,5

346

UNION 150

27,5

347

VALENTI 110

4,5

348

VANILLA

4,5

349

VCM

5

350

VESSEL

5

351

VIDAGIS

4,5

352

VICTORY

6

353

VYEM 110cc; 100cc

6,5

354

DAEMACO X110, V110 Vành đúc, thường

7,5

355

LIFAN V

21

356

LOTUS

5

357

STAR FA Kiểu W, DR

5,5

358

VICKY Kiểu W, DR

5,5

359

VIEWAY 100; 110

6,5

360

VINAMOTO 100; 110

7

361

VINASHIN 100; 110

6

362

VINAWIN

5

363

VIOLET

6

364

VIRGO SS1

13,1

365

VISOUL 110

4,5

366

VIVI D 110

12

367

VVav @

7

368

W.GRAND 100; 110

4,5

369

WAIT

6,5

370

WAKE UP

6

371

HONDA DELUXE C70 Đ, DE, DG, DM, DN, DJ

14

372

HONDA DELUXE C90 DD

15

373

HONDA ASTREA GRAND 100CC

20

374

HONDA WIN

17


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lê Thành Đô
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuVề bảng giá tối thiểu tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.