Quay lại

Quyết định 35/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 35/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2014/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất

trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới.

Chương II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2đối với phường và 300.000 đồng/m2đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 300.000 đồng/m2đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 240.000 đồng/m2đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 180.000 đồng/m2đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ

1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Các chợ có giá 200.000 đồng/m2gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).

3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).

5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2bao gồm: Các chợ còn lại.

6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 11. Giáđất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển

Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.

Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Chương III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
176
2
121
3
105
4
88
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
70

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
4
66
55
33
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
55
44
28

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành
Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
208
187
165

2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
208
2
143
3
121
4
105
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
83

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú,
Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
154
132
110
2
121
110
77
3
88
77
66
4
77
66
55
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
66
55
44

Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Thành phố Bến Tre, Châu Thành,

Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

1

132

110

77

2

110

77

55

3

77

66

44

Ngoài các vị trí

1, 2, 3

55

55

33

Điều20. Vị trí để tính giáđất nuôi trồng thuỷ sản

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 21. Giá đất làm muối

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

25

2

21

3

18

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

12

Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Điều 23. Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

15

2

13

3

11

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

5

10

Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.

Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.

2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 25. Quy định khác

Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

Phụ lục I


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị tính: 1.000đ/m2


Số TT


Tên đường


Đoạn đường


Loại đường, phố, thị trấn


Đơn giá


Từ
(Đầu ranh thửa đất)


Đến
(Hết ranh thửa đất)


(1)


(2)


(3)


(4 )


(5)


(6)


I


THÀNH PHỐ BẾN TRE


1


Đường Nguyễn Đình Chiểu


1


1.1


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


Phan Ngọc Tòng


23.000


- Thửa 6 tờ 5 Phường 2


- Thửa 572 tờ 6 Phường 2


- Thửa 1 tờ 5 Phường 2


- Thửa 78 tờ 6 Phường 2


1.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trung Trực


20.000


1.3


Nguyễn Trung Trực


Nguyễn Huệ


15.000


1.4


Nguyễn Huệ


Cầu Cá Lóc


12.000


1.5


Cầu Cá Lóc


Cống An Hoà (Cống số 2)


8.000


- Thửa 161 tờ 24 Phường 8


- Thửa 48 tờ 26 Phường 8


- Thửa 21 tờ 24 Phường 8


- Thửa 121 tờ 19 Phường 8


1.6


Cống An Hoà (Cống số 2)


Cầu Gò Đàng


5.000


- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8


- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8


1.7


Cầu Gò Đàng


Ngã ba Phú Hưng


3.000


- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng


- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng


- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng


- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng


2


Đường Nguyễn Huệ


2


2.1


Hùng Vương


Hai Bà Trưng


10.000


- Thửa 298 tờ 11


- Thửa số 373 tờ 11


- Thửa 204 tờ 11


- Thửa 204 tờ 11


- Thửa 71 tờ 11


- Thửa 414 tờ 8


- Thửa 402 tờ 8


- Thửa 223 tờ 5


- Thửa 339 tờ 11


- Thửa 379 tờ 11


- Thửa 81 tờ 11


- Thửa 179 tờ 5


Phường 1


Phường 1


2.2


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


7.000


- Thửa 246 tờ 5 Phường 1


- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4


- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1


- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1


2.3


Phan Đình Phùng


Nguyễn Thị Định


5.000


- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương


- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương


- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương


- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương


2.4


Nguyễn Thị Định


Hết ranh thành phố


3.000


- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân


- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân


- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương


3


Đường Nguyễn Trung Trực


Trọn đường


1


12.000


4


Đường Hùng Vương


1


4.1


Nguyễn Huệ


Phan Ngọc Tòng


15.000


4.2


Phan Ngọc Tòng


Đồng Khởi


18.000


4.3


Đồng Khởi


Cầu Kiến Vàng


12.000


- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3


- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5


4.4


Cầu Kiến Vàng


Bến phà Hàm Luông


8.000


- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7


- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7


5


Đường


Lê Lợi


1


5.1


Nguyễn Huệ


Phan Ngọc Tòng


15.000


5.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trãi


17.000


6


Đường Lê Quý Đôn


Trọn đường


1


12.000


7


Đường Lý Thường Kiệt


1


7.1


Nguyễn Trung Trực


Phan Ngọc Tòng


15.000


7.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trãi


17.000


8


Đường Lê Đại Hành


Trọn đường


1


10.000


9


Lộ số 4


Trọn đường


2


6.000


10


Đường Phan Ngọc Tòng


1


10.1


Hùng Vương


Nguyễn Đình Chiểu


15.000


10.2


Nguyễn Đình Chiểu


Đường 3 tháng 2


12.000


11


Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm


Trọn đường


1


20.000


12


Đường Nguyễn Trãi


Trọn đường


1


20.000


13


Đường Nguyễn Du


Trọn đường


1


20.000


14


Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Trọn đường


1


17.000


15


Đường Đồng Khởi


1


15.1


Cầu An Thuận


Đường Lạc Long Quân


2.600


15.2


Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


19.000


- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2


15.3


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


Tượng đài Đồng Khởi


17.000


- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3


- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3


- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4


15.4


Cổng chào thành phố


Nút giao thông trung tâm


15.000


- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4


- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương


- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương


15.5


Nút giao thông trung tâm


Đến ngã tư Phú Khương


12.000


- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương


- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương


15.6


Ngã tư Phú Khương


Ngã tư Tân Thành


8.000


- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân


- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân


16


Đường 3 tháng 2


Trọn đường


1


10.000


17


Đường Hai Bà Trưng


12.000


Nguyễn Huệ


Đường 30 tháng 4


18


Đường Hai Bà Trưng nối dài


18.1


Đoạn 1


4.000


- Thửa 96 tờ 6, Phường 3


- Thửa 160 tờ 5, phường 3


- Thửa 23 tờ 6, Phường 3


- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3


18.2


Đoạn 2


3.000


- Thửa 161 tờ 5, Phường 3


- Thửa 98 tờ 5, phường 3


- Thửa 157 tờ 5, Phường 3


- Thửa 132 tờ 5, phường 3


19


Đường Trần Quốc Tuấn


Trọn đường


1


12.000


20


Đường


Lê Lai


Trọn đường


1


20.000


21


Đường Đống Đa


Trọn đường


1


18.000


22


Đường


Chi Lăng 1


Trọn đường


1


15.000


23


Đường


Chi Lăng 2


Trọn đường


1


12.000


24


Đường Cách mạng tháng 8


Trọn đường


1


15.000


25


Đường 30 tháng 4


Đường 3 tháng 2


Cổng chào


1


12.000


- Thửa 87 tờ 6 Phường 3


- Thửa 10 tờ 3 Phường 4


- Thửa 8 tờ 6 Phường 3


- Thửa 37 tờ 3 Phường 3


26


Đường Ngô Quyền


Trọn đường


1


10.000


27


Đường Tán Kế


Trọn đường


1


10.000


28


Đường Lãnh Binh Thăng


Trọn đường


1


10.000


- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3


29


Đường Thủ Khoa Huân


Trọn đường


1


8.000


30


Đường Phan Đình Phùng


Trọn đường


1


10.000


31


Đường Đoàn Hoàng Minh


1


8.000


31.1


Cầu Nhà Thương


Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu


- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5


- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5


- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5


- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6


31.2


Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu


Đường Đồng Khởi


6.000


- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6


- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6


- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương


32


Đường Nguyễn Thị Định


2


32.1


Đồng Khởi


Nguyễn Huệ


6.000


- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân


- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương


- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương


32.2


Nguyễn Huệ


Lộ Thầy Cai


4.000


- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng


32.3


Lộ Thầy Cai


Ngã ba Phú Hưng


3.000


- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng


Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng


- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng


- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng


33


Đường Nguyễn Văn Tư


2


33.1


Vòng xoay chợ Ngã 5


Vòng xoay phường 7


6.000


- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5


- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7


- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5


- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7


33.2


Vòng xoay Phường 7


Bến phà Hàm Luông


4.000


- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7


- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7


34


Đường Hoàng Lam


Trọn đường


2


8.000


35


Đường Trương Định


Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)


4


3.000


- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5


- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6


- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6


- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6


- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6


36


Lộ Cầu Mới


Trọn đường


4


3.000


37


Quốc lộ 60


1


Ngã tư Tân Thành


Giáp ranh huyện Châu Thành


3.000


- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông


- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông


- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân.


- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân


38


ĐT.885


Ngã ba Phú Hưng


Cầu Chẹt Sậy


3


2.200


- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng


- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng


- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng


- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng


39


ĐT.884


3


39.1


Ngã Tư Tân Thành


Cầu Sân bay


3.000


- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông


- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông


- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân


- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông


39.2


Cầu Sân bay


Cầu Sơn Đông


1.500


39.3


Cầu Sơn Đông


Hết ranh thành phố


750


40


ĐT.887


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


Hết ranh thành phố


4


1.500


41


Lộ


Thầy Cai


41.1


Đường Nguyễn Đình Chiểu


Cầu Thầy Cai


4


2.000


- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8


41.2


Cầu Thầy Cai


Đường Nguyễn Thị Định


1.500


- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng


- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng


42


Lộ bãi rác


Trọn đường


4


800


43


Lộ Phú Khương - Phường 8


Trọn đường


4


1.000


44


Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp


Trọn đường


4


800


45


Lộ Đình Phú Hào


Trọn đường


4


800


46


Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú


4


46.1


Từ Phường 7


Hết ranh Phường 7


800


- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7


- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7


46.2


Hết ranh Phường 7


Hết ranh Bình Phú


600


- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú


- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú


- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú


- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú


47


Đường Phường 6 - Bình Phú


4


47.1


Từ vòng xoay Phường 6


Hết ranh phường 6


1.000


- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6


- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6


- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6


- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6


47.2


Hết ranh Phường 6


Ngã ba Bình Phú


700


- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông


- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú


- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú


- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú


48


Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú)


4


48.1


Đường Đồng Văn Cống


Cầu Bình Phú


1.000


- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú


- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú


48.2


Cầu Bình Phú


Hết ranh Bình Phú


700


- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú


49


Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành


4


500


Ngã ba đường 884


Cầu Xẻo Bát


50


Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh


4


500


Ngã 3 đường 887


Lộ 19 tháng 5


51


Lộ Giồng Xoài


Trọn đường


4


500


52


Lộ Tiểu dự án


4


52.1


Ranh Sơn Phú


Cầu Thơm


1.000


- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận


- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An


52.2


Cầu Thơm


Đường Âu Cơ (vàm H.Luông)


1.500


- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An


52.3


Cầu Rạch Vong


Ranh xã Nhơn Thạnh


1.000


- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An


52.4


Ranh xã Nhơn Thạnh


Lộ 19 tháng 5


500


- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh


- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh


- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh


- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh


53


Lộ cầu Nhà Việc


4


53.1


Đường 887


Cầu Nhà Việc


700


52.2


Cầu Nhà Việc


Cầu Miễu Cái Đôi


500


54


Lộ 19 tháng 5


Cầu Miễu Cái Đôi


Cầu Cái Sơn


4


500


55


Lộ Thống Nhất


Trọn đường


4


3.000


56


Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa


3


56.1


Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7


3.000


56.2


Đường Chợ Chùa - Hữu Định


3.000


56.3


Đường Ngô Quyền nối dài


3.000


57


Khu dân cư Sao Mai


3


57.1


Đường số 3


3.000


- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7


57.2


Đường số 5


3.000


- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7


57.3


Đường số 2


2.400


- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7


57.4


Đường số 1


2.200


- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7


57.5


Đường số 4


2.200


- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7


58


Khu dân cư 225


3


58.1


Đường số 1, 2


4.000


Đường Võ Nguyên Giáp


Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7


58.2


Đoạn còn lại


2.800


- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7


58.3


Đường số 3 (trọn đường)


4.000


- Thửa 696 tờ 8 Phường 7


- Thửa 705 tờ 8 Phường 7


58.4


Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9


Trọn đường


2.000


- Thửa 554 tờ 8 Phường 7


- Thửa 562 tờ 8 Phường 7


- Thửa 543 tờ 8 Phường 7


- Thửa 551 tờ 8 Phường 7


- Thửa 532 tờ 8 Phường 7


- Thửa 540 tờ 8 Phường 7


- Thửa 521 tờ 8 Phường 7


- Thửa 529 tờ 8 Phường 7


- Thửa 510 tờ 8 Phường 7


- Thửa 518 tờ 8 Phường 7


- Thửa 500 tờ 8 Phường 7


- Thửa 628 tờ 8 Phường 7


59


Khu dân cư Phú Dân


3


59.1


Tuyến đường chính (đường vào)


1.200


- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng


59.2


Các tuyến đường còn lại (phía trong)


700


60


Đường Ca Văn Thỉnh


Đường Nguyễn Huệ


Đường Đồng Khởi


4.500


61


Lộ Sơn Đông - Bình Phú


Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành


Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú


500


62


Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)


62.1


Đường D1 và N1


3.000


- Thửa 781 tờ 3, Phường 7


- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7


62.2


Đường N1


- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7


- Đến đường D3.


1.500


- Thửa 737 tờ 3, Phường 7


- Thửa 747 tờ 3, Phường 7


62.3


Đường D4 và N2 (trọn đường)


1.500


- Thửa 726 tờ 3 Phường 7


-Thửa 760 tờ 3 Phường7


- Thửa 780 tờ 3 Phường 7


-Thửa 160 tờ 3 Phường7


63


Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh


Trọn đường


500


64


Lộ Thống Nhất


Khu vực xã Bình Phú


1.000


- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú


- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú


65


Tuyến đường trước Thành đội


800


Đường 887


Đường tiểu dự án


66


Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương


Trọn đường


4.000


67


Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)


2.300


68


Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)


2.300


69


Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart)


5.000


70


Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre


3.000


71


Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định


1.200


Đường Nguyễn Thị Định


Hết ranh thành phố Bến Tre


- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng


- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng


72


Đường vành đai thành phố


72.1


Quốc lộ 61


Cầu Phú Dân


800


- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân


- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân


72.2


Cầu Phú Dân


Bãi rác Phú Hưng


800


- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương


- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng


73


Lộ Phú Nhơn


500


Cầu Nhà Việc


Lộ 19 tháng 5


74


Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh


Quốc lộ 60


Hết đường


2.500


- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân


- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân


75


Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)


75.1


Đường Võ Nguyên Giáp


Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành


700


- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành


- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành


- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành


- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành


75.2


Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành


Giáp ranh xã Sơn Hoà


500


- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành


- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành


- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành


- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành


76


Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7


3.000


77


Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)


3.000


- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An


78


Đường Võ Nguyên Giáp


78.1


Ngã 4 Tân Thành


Vòng xoay Phường 6


4.000


- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân


- Thửa 2 tờ 5 Phường 6


- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân


- Thửa 54 tờ 2 Phường 6


78.2


Vòng xoay Phường 6


Cầu Hàm Luông


Địa phận phường 6


3.000


- Thửa 10 tờ 4 Phường 6


- Thửa 25 tờ 4 Phường 6


- Thửa 64 tờ 4 Phường 6


- Thửa 63 tờ 4 Phường 6


78.3


Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú


2.500


- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú


Chân Cầu Hàm Luông


- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú


Chân Cầu Hàm Luông


79


Đường Đồng Văn Cống


79.1


Vòng xoay Phường 6


Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương)


4.000


- Thửa 223 tờ 5 Phường 6


- Thửa 4 tờ 22 Phường 7


- Thửa 99 tờ 5 Phường 6


- Thửa 7 tờ 22 Phường 7


79.2


Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


2.000


- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An


80


Đường Nguyễn Văn Nguyễn


3.200


Cầu An Thuận


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An


- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An


81


Đường Trương Vĩnh Ký


2.500


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)


- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An


- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An


82


Đường Âu Cơ


82.1


Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông)


Cầu Trôm


1.500


- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An


- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An


82.2


Cầu Trôm


Cầu Cái Cối


2.000


- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


83


Đường Lạc Long Quân


83.1


Cầu Cái Cối


Cầu Kinh


2.000


- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An


83.2


Cầu Kinh


Cầu Rạch Vong


1.000


- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An


- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An


84


Lộ Cơ khí


Trọn đường


500


85


Lộ Sơn Hoà


Trọn đường


600


II


HUYỆN CHÂU THÀNH


1


Quốc lộ 60 cũ


2


1.1


Bến phà Rạch Miễu


Nhà thờ Tin lành


1.000


- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch


- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch


- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch


1.2


Nhà thờ Tin lành


Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định )


1.500


- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định


- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định


2


Quốc lộ 60 mới


2


2.1


Cầu Rạch Miễu


Trạm thu phí


2.000


- Thửa 4 tờ 9 An Khánh


- Thửa 118 tờ 15 An Khánh


- Thửa 5 tờ 9 An Khánh


- Thửa 420 tờ 15 An Khánh


2.2


Trạm thu phí


Giáp thành phố Bến Tre


3.000


- Thửa 117 tờ 15 An Khánh


- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 121 tờ 15 An Khánh


- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định


3


Đường tỉnh 883


3


3.1


Ngã tư quốc lộ 60 mới


Hết ranh thị trấn Châu Thành


1.700


- Thửa 272 tờ 15 An Khánh


- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch


- Thửa 332 tờ 15 An Khánh


- Thửa 10 tờ 7 thị trấn


3.2


Hết ranh thị trấn Châu Thành


Hết ranh xã Phú An Hoà


1.500


- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà


- Thửa 5 tờ 6 An Phước


- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch


- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn


3.3


Hết ranh xã Phú An Hoà


Cầu An Hoá


1.200


- Thửa 48 tờ 2 An Phước


- Thửa 4 tờ 7 An Hoá


- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn


- Thửa 42 tờ 5 An Hoá


4


Đường tỉnh 884


3


4.1


Giáp Sơn Đông


Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ


800


- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy


4.2


Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ


Cầu Tre Bông


1.200


- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy


4.3


Cầu Tre Bông


Bến phà Tân Phú


800


- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú


- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú


5


Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)


3


5.1


Ngã tư QL.60 mới


Cầu Kinh Điều


800


- Thửa 274 tờ 15 An Khánh


- Thửa 147 tờ 12 An Khánh


- Thửa 278 tờ 15 An Khánh


- Thửa 193 tờ 12 An Khánh


5.2


Cầu Kinh Điều


Giáp đường tỉnh 884


600


- Thửa 116 tờ 12 An Khánh


- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú


- Thửa 166 tờ 12 An Khánh


- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú


6


Đường huyện 01 (ĐH.173)


4


6.1


Ngã tư Tuần Đậu


Xuống 500m phía Hữu Định


800


- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định


- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định


6.2


Ngã tư Tuần Đậu


Lên 500m phía Tam Phước


800


- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước


- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước


6.3


Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước


Cầu kênh sông Mã


600


- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước


- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước


- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước


- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước


6.4


Cầu kênh sông Mã


Giáp đường tỉnh 884


600


- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước


- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành


- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước


-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành


6.5


Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định


Bệnh viện Lao và Phổi


600


- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định


6.6


Bệnh viện Lao và Phổi


Kênh Chẹt Sậy


600


- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định


- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định


-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định


7


Đường huyện 03 (ĐH.187)


5


7.1


Quốc lộ 60 mới


Giáp lộ chùa xã Quới Sơn


700


- Thửa 6 tờ 9 An Khánh


- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn


7.2


- Thửa 93 tờ 9 An Khánh


- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn


Giáp lộ chùa xã Quới Sơn


Kênh Giao Hoà


600


- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà


- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà


8


Đường huyện 04 (HL. 188)


5


8.1


Ngã tư giáp QL.60 cũ


Giáp lộ số 11 thị trấn


800


- Thửa 32 tờ 24 thị trấn


- Thửa 3 tờ 33 thị trấn


- Thửa 1 tờ 33 thị trấn


- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà


8.2


Giáp lộ số 11 thị trấn


Giáp Lộ ngang


600


- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà


- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà


- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà


8.3


Giáp Lộ ngang


Giáp đường huyện Châu Thành 22


600


- Thửa 45 tờ 4 An Phước


- Thửa 248 tờ 10 An Hoá


- Thửa 65 tờ 4 An Phước


- Thửa 251 tờ 10 An Hoá


9


Đường huyện 05


Quốc lộ 60 mới


Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh)


5


800


- Thửa 45 tờ 9 An Khánh


- Thửa 18 tờ 6 An Khánh


- Thửa 100 tờ 9 An Khánh


- Thửa 28 tờ 6 An Khánh


10


Khu quy hoạch chợ Ba Lai


1.400


11


Lộ số 3 Thị trấn


Giáp QL.60 cũ


QL.60 mới


4


1.200


- Thửa 30 tờ 21 thị trấn


- Thửa 372 tờ 9 thị trấn


- Thửa 78 tờ 21 thị trấn


- Thửa 149 tờ 9 thị trấn


12


Lộ Giồng Da


5


12.1


QL.60 cũ


Giáp lộ số 11 thị trấn


600


- Thửa 29 tờ 20 thị trấn


- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 45 tờ 19 thị trấn


- Thửa 08 tờ 23 thị trấn


12.2


Giáp lộ số 11 thị trấn


Giáp Lộ Điệp


600


- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà


13


Lộ số 9 Thị trấn


Trọn đường


5


700


- Thửa 21 tờ 22 thị trấn


- Thửa 100 tờ 24 thị trấn


- Thửa 62 tờ 22 thị trấn


- Thửa 66 tờ 25 thị trấn


14


Lộ số 11 Thị trấn


Trọn đường


5


700


- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 37 tờ 25 thị trấn


- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà


15


Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)


5


600


Trọn đường


- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà


- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà


16


Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)


3


16.1


ĐT.883


Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2


700


- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà


- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 48 tờ 2 An Phước


- Thửa 49 tờ 2 An Phước


16.2


Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2


Sông Ba Lai


600


- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà


- Thửa 11 tờ 04 An Phước


- Thửa 12 tờ 09 An Phước


17


ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)


5


600


Trọn đường


- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn


- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn


- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn


18


Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định


3


18.1


Giáp ĐT 883


Giáp thành phố Bến Tre


1.000


- Thửa 87 tờ 10 Giao Long


- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định


- Thửa 236 tờ 10 Giao Long


- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định


18.2


Giáp đường tỉnh 883


Hết cảng Giao Long


600


- Thửa 191 tờ 10 Giao Long


- Thửa 190 tờ 10 Giao Long


- Thửa 3 tờ 03 Giao Long


19


ĐHCT.22 (lộ An Hoá)


5


700


Trọn đường


- Thửa 87 tờ 6 An Hoá


- Thửa 111 tờ 12 An Hoá


- Thửa 13 tờ 6 An Hoá


-Thửa 252 tờ 12 An Hoá


20


Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)


5


600


Trọn đường


- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định


- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định


-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định


- Thửa130 tờ 22 Hữu Định


21


Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)


5


600


Trọn đường


- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà


- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà


-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà


22


Lộ Thơ


Ngã ba Thành Triệu


Ngã ba Phú Túc


4


600


- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu


- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc


- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu


- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc


23


Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)


4


1.700


Trọn đường


- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy


- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy


-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy


24


Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)


5


24.1


Giáp thành phố Bến Tre


Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định


1.000


- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định


24.2


Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định


Giáp đường huyện Châu Thành 20


600


- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh


25


Đường huyện Châu Thành 20


5


600


Giáp QL.60 cũ


Ngã rẽ ĐHCT 19


- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước


- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước


- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh


26


Đường huyện Châu Thành 21


5


600


Giáp ĐHCT 19


Hết Đường


- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh


- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh


27


Lộ Tam Dương


Giáp ĐT.884


Giáp ĐHCT.01


600


- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp


- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa


- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp


- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa


III


HUYỆN CHỢ LÁCH


1


Dãy phố chợ Khu C


1


4.200


- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


2


Hai dãy phố Chợ Khu A


1


4.000


3


Hai dãy phố Chợ Khu B


1


4.500


4


Dãy phố Đội thuế thị trấn


1


3.200


- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


5


Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT


- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


1


3.200


6


Dãy phố bờ sông Chợ Lách


Mười Vinh


Toàn Phát


1


2.500


- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


7


Trung tâm Văn hoá TDTT


Chợ Khu B


4.000


- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


8


Giáp ranh Chợ khu A


Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành


3.600


- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


9


Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành


Giáp đường số 11


3.000


- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


10


Đường số 11


Quán cháo vịt Cai Bé


2.500


- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách


11


Quán cháo vịt Cai Bé


Đường tránh Quốc lộ 57


2.200


- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


12


Tổ giao dịch NHNN và PTNT


Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)


3.600


- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


13


Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)


Đường tránh Quốc lộ 57


3.000


- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


14


Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định


14.1


Đường tránh Quốc lộ 57


Vườn hoa (cầu Thầy Cai)


2.000


-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


14.2


Vườn hoa (cầu Thầy Cai)


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.000


- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


14.3


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Đình Thới Định


500


- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách


15


Đường ven Trung tâm hành chính huyện


1.300


- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


16


Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)


Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57


800


- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


17


Đường số 11


Đường nội ô số 1


Hết quán Hiếu Nhân


1


1.500


- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


18


Khu phố 2 - khu phố 3


Ngã ba ông Tài


Đường số 6


1


2.000


- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


19


Đường số 6


Ngã ba bệnh viện


Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy


900


20


Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy


20.1


Giáp nhà Toàn Phát


Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh


1.400


- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


20.2


Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh,


Vàm Lách


800


- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


21


Đường Sơn Quy


21.1


Ngã ba Bệnh viện


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.500


- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách


21.2


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Ngã tư chùa Tiên Thiên


1.200


- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách


21.3


Ngã tư chùa Tiên Thiên


Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)


1.000


- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


21.4


Sông Chợ Lách


Ngã ba Sơn Quy


800


- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


21.5


Ngã ba Sơn Quy


Cầu Kênh cũ


600


- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


22


Đường huyện 41


22.1


Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành


Cầu chùa Ban chỉnh


1.800


- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách


22.2


Cầu chùa Ban Chỉnh


VLXD Đỗ Hoàng Hưởng


1.500


- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


23


Khu phố 4


23.1


Đường bờ kè khu phố 4


Trạm Khuyến Nông


Hết đất Huỳnh Văn Hoàng


2


1.000


- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


23.2


Bến đò ngang


Cây xăng Phong Phú


1


1.500


- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định


23.3


Cặp bờ sông Cái Mít


Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm


Đường cầu Đình


1.000


- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


23.4


Đường số 13


Cầu Đình


Cầu Cả Ớt


1.000


- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách


23.5


Đường vào cầu Chợ Lách cũ


Đất Bà Nguyễn Thị Nhị


Hết đất bà Dương Hồng Tiến


800


- Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định


- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định


24


Đường tránh QL 57


24.1


Cầu Chợ Lách (vòng xoay)


Sông Dọc (Km+63)


2.500


- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


24.2


Sông Dọc (Km+63)


Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)


2.000


- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách


25


Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)


Giáp đường tránh QL.57


Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị


1.000


- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa


26


Xã Sơn Định


26.1


Đường số 14


Cầu Cả Ớt


Vàm Lách


800


- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định


- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định


- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định


- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định


26.2


Đường vào cầu Chợ Lách cũ


- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định


1.200


26.3


Quốc lộ 57


Giáp cây xăng Phong Phú


Cổng văn hoá ấp Sơn Lân


1.200


- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định


26.4


Quốc lộ 57


Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.000


- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định


- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định


26.5


Quốc lộ 57


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Trường Tiểu học Sơn Định


1.000


- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định


27


Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình


Lộ Mười Nghiệp


Lộ vào chùa Hoà Hưng


800


- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình


- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình


- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình


- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình


28


Xã Phú Phụng


28.1


Hai dãy phố chợ Phú Phụng


1.800


- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng


28.2


Quốc lộ 57


Giáp phố chợ Phú Phụng


Giáp Nhà thờ Phú Phụng


1.800


- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


28.3


Quốc lộ 57


Hẻm bến đò


Giáp cây xăng Phú Phụng


1.800


- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


28.4


Quốc lộ 57


Sông Phú Phụng


Giáp phố chợ Phú Phụng


1.200


- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng


- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng


28.5


Quốc lộ 57


Sông Phú Phụng


Đến hẻm bến đò


1.200


- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng


28.6


Quốc lộ 57


Nhà thờ Phú Phụng


Lộ Bà Kẹo


1.200


- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng


28.7


Quốc lộ 57


Cây xăng Phú Phụng


Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận


1.200


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng


28.8


Quốc lộ 57


Giáp lộ Bà Kẹo


Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng


800


- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng


- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng


- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng


28.9


Quốc lộ 57


Cầu Phú Phụng


Đường Cái Xoài


700


28.10


Quốc lộ 57


Đường Cái Xoài


Cầu đập Ông Chói


600


29


Xã Hoà Nghĩa


29.1


Quốc lộ 57


Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện


Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa


1.000


- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách


- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


29.2


Quốc lộ 57


Cầu Hoà Nghĩa


Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa)


800


- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa


30


Xã Long Thới


30.1


Khu vực chợ Cái Gà


Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới


1.200


30.2


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Lộ Quân An (Hai Sinh)


800


- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới


- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới


30.3


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Bưu điện xã Long Thới


1.200


- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới


30.4


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Lộ Ao cá


1.200


- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới


30.5


Quốc lộ 57


Lộ Ao cá


Cây xăng Long Thới


800


- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới


- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới


30.6


Huyện lộ 34


Trạm Y tế xã Long Thới


Đất bà Lê Thị Hai


500


- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới


- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới


31


Xã Vĩnh Thành


31.1


Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành


Cầu kinh Vĩnh Hưng 2


Hết Chợ cá và dãy đối diện


2.500


- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.2


Dãy Ngân hàng NN&PTNT


Chợ


Bưu điện xã Vĩnh Thành


2.200


- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.3


Dãy


Hàng gà


Chợ


Sông Vàm Xã


2.200


- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.4


Dãy cặp bờ sông Vàm Xã


Ngã ba


Bưu điện xã Vĩnh Thành


2.200


- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.5


Lộ Lò Rèn


Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành


Cầu Lò Rèn


1.000


- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành


31.6


Đường vào chợ Vĩnh Thành


Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)


Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)


1.000


- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành


- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành


- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.7


Quốc lộ 57


Cầu Cái Mơn lớn


Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành


800


- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành


- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành


- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành


- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành


31.8


Quốc lộ 57


Cầu Cái Mơn lớn


Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh


700


- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành


- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành


31.9


Quốc lộ 57


Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim


Giáp ranh xã Long Thới


500


- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành


31.10


Huyện lộ 34


Giáp Quốc lộ 57


Đất Thánh


500


- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành


32


Xã Hưng Khánh Trung B


32.1


Quốc lộ 57


Cầu Hoà Khánh


Cống rạch vàm Út Dũng


800


- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


32.2


Quốc lộ 57


Cống rạch Vàm Út Dũng


Ranh huyện Mỏ cày Bắc


600


- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B


33


Tuyến tránh Chợ Lách


33.1


Xã Hoà Nghĩa


Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách


Hết ranh xã Hoà Nghĩa


900


- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


33.2


Thị trấn


Giáp ranh xã Hoà Nghĩa


Cầu Chợ Lách mới


900


- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách


- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách


- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách


33.3


Xã Sơn Định


Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách


Cầu Chợ Lách mới


900


- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định


- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định


- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định


- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định


34


Đường tỉnh 884


Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách


Cầu Sông dọc


700


Cầu Sông dọc


Phà Tân Phú


500


35


Xã Phú Sơn


Huyện lộ 34


Cầu Vàm Mơn


Đường vào Nhà thờ Phú Sơn


600


- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn


- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn


- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn


- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn


IV


HUYỆN BA TRI


1


Đường Trần Hưng Đạo


1


5.000


Ngã tư Tư Trù


ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn)


2


ĐT.885


1


2.1


Hết Bến xe An Bình Tây


Trần Hưng Đạo


4.000


2.2


Trần Hưng Đạo


Cầu Ba Tri


4.000


2.3


Cầu Ba Tri


Giáp ngã ba Giồng Trung


4.000


3


Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)


Trần Hưng Đạo


UBND thị trấn cũ


1


4.800


4


Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)


Trần Hưng Đạo


UBND thị trấn cũ


1


4.800


5


Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


2


3.400


6


Đường Nguyễn Đình Chiểu


1


6.1


Ngã 4 Phòng Giáo dục


Ngã 3 An Bình Tây


3.200


6.2


Nhà bách hoá cũ


Ngã 4 Phòng Giáo dục


4.800


7


Đường Nguyễn Trãi


Trần Hưng Đạo


Võ Trường Toản


1


4.800


8


Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)


Nguyễn Trãi


ĐT.885


1


3.400


9


Đường Sương Nguyệt Anh


Trần Hưng Đạo


Võ Trường Toản


1


3.400


10


Đường Võ Trường Toản


Sương Nguyệt Anh


Vĩnh Phú


1


3.200


11


Đường Thái Hữu Kiểm


1


4.800


Trần Hưng Đạo


Cầu Xây


12


Đường Vĩnh Phú


1


12.1


Thái Hữu Kiểm


Trưng Trắc


4.800


12.2


Trưng Trắc


Võ Trường Toản


3.600


13


Đường Phan Ngọc Tòng


1


13.1


Trần Hưng Đạo


Bệnh viện


3.300


13.2


Bệnh viện


An Bình Tây


800


14


Đường Huỳnh Văn Anh


Ngã 5 An Bình Tây


Ngã 3 Huyện lộ 14


1


2.500


15


Đường Mạc Đỉnh Chi


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


1


1.300


16


Đường Chu Văn An


2


16.1


Trần Hưng Đạo


Ngã 4 Lê Lai


2.000


16.2


Ngã 4 Lê Lai


Phan Ngọc Tòng


1.300


17


Đường Lê Lợi


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


2


1.300


18


Đường Lê Tặng


Trần Hưng Đạo


Sân vận động cũ


2


1.500


19


Đường Nguyễn Bích


Thái Hữu Kiểm


Trưng Trắc


2


1.200


20


Đường Trưng Trắc


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


1.300


21


Đường Trưng Nhị


Vĩnh Phú


Phan Ngọc Tòng


2


1.300


22


Đường Lê Lai


Trần Hưng Đạo


Phan Ngọc Tòng


2


1.500


23


Đường Trương Định


Thủ Khoa Huân


Mạc Đỉnh Chi


2


1.300


24


Đường Lê Lươm


Sương Nguyệt Anh


Nguyễn Trãi


1


1.400


25


Đường Nguyễn Tri Phương


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


1.300


26


Đường Hoàng Diệu


Phan Ngọc Tòng


Vĩnh Phú


2


1.100


27


Đường Trần Bình Trọng


Sương Nguyệt Anh


Cầu Ba Tri


2


800


28


ĐH.14 (HL.14)


1


28.1


Ngã tư Tư Trù


Nghĩa địa Nhị tỳ


2.500


28.2


Nghĩa địa Nhị tỳ


Cuối đường Nguyễn Thị Định


2.000


28.3


Cuối đường Nguyễn Thị Định


Cầu Môn Nước


800


29


Cầu Xây - Chợ Vĩnh An


2


1.400


Cầu Xây


Chợ Vĩnh An


30


Đường Trần Văn An


2


700


(Đường Trại Giam)


ĐH.14


ĐT.885


31


Đường Tán Kế


Nguyễn Thị Định


Kênh Đồng Bé


2


600


32


Đường Phan Thanh Giản


ĐT.885


Kênh 2 Niên


2


700


33


Đường Trần Quốc Toản


Chùa Hưng An Tự


Gò Táo


2


500


34


Đường Hoàng Hoa Thám


2


34.1


Trần Hưng Đạo


Chu Văn An


1.300


34.2


Hoàng Hoa Thám


Đi Miễu


600


35


Đường Phan Văn Trị


ĐT.885


Kênh Đồng Bé


2


700


36


Đường Nguyễn Thị Định


ĐT.885


ĐH.14 (HL.14)


2


1.500


37


Đường Phan Tôn


Nguyễn Thị Định


ĐH.14


2


700


38


Đường Bùi Thị Xuân


Trần Văn An


Kênh đứng


2


500


39


Đường Hoàng Lam


Trần Văn An


Nhà 2 Niên


2


500


40


Đường Trần Văn Ơn


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


500


41


Đường huyện 01 (ĐH.173)


Ngã 5 An Bình Tây


Ngã 3 An Bình Tây


1.000


42


Khu đô thị Việt Sinh


42.1


Đường Đông Tây


3.500


42.2


Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18


1.500


V


HUYỆN MỎ CÀY NAM


1


Nguyễn Đình Chiểu


Ngã ba đường Công Lý


Trọn đường dài 290m


1


4.800


- Thửa 19 tờ 20 thị trấn


- Thửa 324 tờ 20 thị trấn


- Thửa 31 tờ 19 thị trấn


- Thửa 261 tờ 20 thị trấn


2


Công Lý


Ngã tư cầu Mỏ Cày


Hết ranh Chi Điện lực


1


4.800


- Thửa 125 tờ 19 thị trấn


- Thửa 23 tờ 16 thị trấn


- Thửa 170 tờ 19 thị trấn


- Thửa 25 tờ 16 thị trấn


3


Lê Lai


Ngã ba QL.60


Trọn đường dài 313m


1


4.700


- Thửa 9 tờ 24 thị trấn


- Thửa 154 tờ 20 thị trấn


- Thửa 37 tờ 24 thị trấn


- Thửa 155 tờ 20 thị trấn


4


Trương Vĩnh Ký


1


Ngã ba QL.60


Hết ranh Ngân hàng cũ


4.800


- Thửa 102 tờ 25 thị trấn


- Thửa 71 tờ 20 thị trấn


- Thửa 105 tờ 25 thị trấn


- Thửa 103 tờ 20 thị trấn


5


Bùi Quang Chiêu


1


Ngã tư QL.60


Trọn đường dài 273m


8.000


- Thửa 357 tờ 25 thị trấn


- Thửa 220 tờ 20 thị trấn


- Thửa 370 tờ 25 thị trấn


- Thửa 248 tờ 20 thị trấn


6


Phan Thanh Giản


1


Ngã ba đường Công Lý


Trọn đường dài 242m


4.200


- Thửa 38 tờ 16 thị trấn


- Thửa 191 tờ 20 thị trấn


- Thửa 39 tờ 16 thị trấn


- Thửa 124 tờ 20 thị trấn


7


Nguyễn Du


7.1


Ngã ba đường Lê Lai


Ngã ba Chợ cá


1


5.000


- Thửa 278 tờ 20 thị trấn


- Thửa 40 tờ 25 thị trấn


- Thửa 279 tờ 20 thị trấn


- Thửa 41 tờ 25 thị trấn


7.2


Ngã ba Chợ cá


Cầu 17/1


1


4.000


- Thửa 83 tờ 25 thị trấn


- Thửa 34 tờ 26 thị trấn


- Thửa 42 tờ 25 thị trấn


- Thửa 21 tờ 26 thị trấn


8


Nguyễn Du (nhánh rẽ)


1


4.000


Ngã ba đường Nguyễn Du


Đến giáp sông Mỏ Cày


- Thửa 43 tờ 25 thị trấn


- Thửa 270 tờ 20 thị trấn


9


Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)


9.1


Ngã tư cầu Mỏ Cày


Cống đình Hội Yên


1


3.000


- Thửa 185 tờ 19 thị trấn


- Thửa 74 tờ 32 thị trấn


- Thửa 182 tờ 18 thị trấn


- Thửa 40 tờ 32 thị trấn


9.2


Cống đình Hội Yên


Ngã ba đường vào VKSND huyện


1


2.000


- Thửa 2 tờ 31 thị trấn


- Thửa 18 tờ 31 thị trấn


- Thửa 32 tờ 32 thị trấn


- Thửa 2 tờ 33 thị trấn


10


Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)


10.1


Ngã tư QL.61


Trường Tiểu học Thị trấn 2


1


3.000


- Thửa 186 tờ 25 thị trấn


- Thửa 37 tờ 37 thị trấn


- Thửa 259 tờ 25 thị trấn


- Thửa 42 tờ 37 thị trấn


10.2


Trường Tiểu học Thị trấn 1


Hết ranh thị trấn Mỏ Cày


2.100


- Thửa 64 tờ 37 thị trấn


- Thửa 56 tờ 34 thị trấn


- Thửa 75 tờ 37 thị trấn


- Thửa 83 tờ 34 thị trấn


11


Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới


2


1.500


Cống Chùa Bà


Giáp ranh xã Đa Phước Hội


- Thửa 16 tờ 38 thị trấn


- Thửa 10 tờ 35 thị trấn


- Thửa 33 tờ 38 thị trấn


- Thửa 12 tờ 35 thị trấn


12


Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)


2


1.500


Cầu Mỏ Cày


Hết đường lộ nhựa


- Thửa 34 tờ 15 thị trấn


- Thửa 18 tờ 12 thị trấn


- Thửa 228 tờ 19 thị trấn


- Thửa 22 tờ 12 thị trấn


13


ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)


2


13.1


Ngã ba QL.60


Cầu Thom xã An Thạnh


2.500


13.2


Ngã ba đường vào cầu Thom


Cầu Tàu Thom


2.500


14


ĐH.22


14.1


Ngã ba QL.57


Cầu 17/1


1


3.400


- Thửa 195 tờ 39 thị trấn


- Thửa 18 tờ 26 thị trấn


- Thửa 196 tờ 39 thị trấn


- Thửa 19 tờ 26 thị trấn


14.2


Cầu 17/1


Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày


1


2.000


- Thửa 106 tờ 21 thị trấn


- Thửa 5 tờ 21 thị trấn


- Thửa 107 tờ 21 thị trấn


- Thửa 1 tờ 27 thị trấn


14.3


Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày


Cầu Ông Bồng


2


1.500


14.4


Cầu Ông Bồng


UBND xã Định Thủy


2


900


14.5


UBND xã Định Thủy


Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông


2


700


14.6


Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông


Cầu Phú Đông xã An Định


2


700


14.7


Cầu Phú Đông xã An Định


Ngã ba Nạn thun xã An Thới


2


900


14.8


Ngã ba Nạn thun xã An Thới


Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B


2


700


15


ĐH.23


15.1


Ngã ba QL.58


Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ


2


1.500


15.2


Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ


Vàm Đồn


1.000


16


Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ


2


1.500


Quốc lộ 57


Cầu Kinh 9 Thước


17


QL.57


1


17.1


Ngã ba QL.60


Cầu Ông Đình


3.000


17.2


Cầu Ông Đình


Cầu Kênh Ngang


2.700


17.3


Cầu Kênh Ngang


Ranh huyện Mỏ Cày Bắc


900


17.4


Ngã ba Thom


Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m


4.500


17.5


Từ điểm 1000


Cầu Mương Điều


3.500


17.6


Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)


Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)


1.300


17.7


Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)


Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)


1.300


17.8


Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức


Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai


2.000


17.9


Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai


Ranh với huyện Thạnh Phú


1.300


18


QL.60


1


18.1


Cầu Mỏ Cày


Cống Chùa Bà


8.000


- Thửa 77 tờ 19 thị trấn


- Thửa 137 tờ 39 thị trấn


- Thửa 16 tờ 19 thị trấn


- Thửa 105 tờ 39 thị trấn


18.2


Cống Chùa Bà


Trường Che Guevara


5.500


- Thửa 124 tờ 39 thị trấn


- Thửa 40 tờ 46 thị trấn


- Thửa 164 tờ 39 thị trấn


- Thửa 32 tờ 45 thị trấn


18.3


Trường Che Guevara


Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày


4.200


- Thửa 41 tờ 45 thị trấn


- Thửa 18 tờ 49 thị trấn


- Thửa 50 tờ 45 thị trấn


- Thửa 26 tờ 49 thị trấn


18.4


Ngã 3 lộ An Hoà


Ngã 3 QL.60 – HL.20


900


18.5


Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh)


Chân cầu Cả Chát lớn


800


18.6


Cầu Mỏ Cày


Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày


3.600


- Thửa 14 tờ 18 thị trấn


- Thửa 257 tờ 4 thị trấn


- Thửa 228 tờ 19 thị trấn


- Thửa 1 tờ 7 thị trấn


18.7


Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày


Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày


2.400


- Thửa 251 tờ 4 thị trấn


- Thửa 2 tờ 4 thị trấn


- Thửa 357 tờ 4 thị trấn


- Thửa 281 tờ 4 thị trấn


18.8


Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày


Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc


2.000


- Thửa 217 tờ 2 thị trấn


- Thửa 4 tờ 2 thị trấn


- Thửa 249 tờ 2 thị trấn


- Thửa 10 tờ 2 thị trấn


19


HL.17


Đoạn từ phà Cổ Chiên


Chân cầu Cổ Chiên


2


700


VI


HUYỆN MỎ CÀY BẮC


1


Quốc lộ 60


1.1


Bến phà Hàm Luông (cũ)


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


800


- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình


1.2


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


Ranh Mỏ Cày Nam


1.000


- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc


- Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc


2


Đường vào cầu Hàm Luông


2.1


Cầu Hàm Luông


Cầu Cái Cấm


2.500


- Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân


- Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân


- Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân


- Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân


2.2


Cầu Cái Cấm


Cầu Chợ Xếp


2.200


- Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình


- Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình


- Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình


2.3


Cầu Chợ Xếp


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


1.500


- Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 534 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình


3


Quốc lộ 57


3.1


Ranh huyện Mỏ Cày Nam


Ngã 3 đường vào xã Thành An


800


- Thửa 147 tờ 17 Tân Bình


- Thửa 56 tờ 20 Thành An


- Thửa 114 tờ 17 Tân Bình


- Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây


3.2


Ngã 3 đường vào xã Thành An


Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè


1.000


- Thửa 54 tờ 20 Thành An


- Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây


- Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


3.3


Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè


Ranh huyện Chợ Lách


800


- Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A


4


Đường tỉnh 882


4.1


Ngã 3 Chợ Xếp


Cống Chợ Xếp


800


- Thửa 136 tờ 28 Tân Thành Bình


- Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình


- Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình


4.2


Cống Chợ Xếp


Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)


1.000


- Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây


- Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 275 tờ 9 Tân Phú Tây


4.3


Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)


Ngã 3 Bền


1.500


- Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung


- Thửa 15 tờ 8 Phước Mỹ Trung


- Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung


- Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung


4.4


Ngã 3 Bền


Ngã 3 Cây Trâm


2.200


- Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung


- Thửa 83 tờ 15 Thành An


- Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung


- Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A


5


ĐH.MC 32


5.1


Quốc lộ 60 cũ


Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông


800


- Thửa 36 (43)


- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân


- Thửa 37 (43)


- Thửa 289 tờ 20 Thanh Tân


5.2


Đường vào cầu Hàm Luông


Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân


700


5.3


Từ ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân


Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)


500


5.4


Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)


Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)


660


6


ĐH.MC01


Ngã Tư Tân Long


Đường vào cầu Hàm Luông vô 500m (nhà ông 5 Ngàn)


600


7


ĐH.MC30


Từ Lộ Bờ Mè


Bến đò vàm Nước Trong


500


8


ĐH.39


Ngã 3 Quốc Lộ 57


Cống Cầu Mai


500


9


ĐH.20


Giao giữa đường huyện 19 và 20


Cầu Thơm


500


10


Đường vào cụm
CN Khánh Thạnh Tân


Tiếp giáp ĐH.20


Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam


600


11


ĐH.18


Cống Cầu Mai


Cầu Lò Quay


600


12


ĐH.19


Cầu Tân Nhuận


Giáp ranh xã Tân Bình


600


13


ĐH.21


Hết khu phố chợ Bang Tra


Cầu Cái Hàn


600


VII


HUYỆN GIỒNG TRÔM


1


Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn


3.000


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá


- Thửa 160 tờ 72 thị trấn


- Thửa 167 tờ 77 thị trấn


2


Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)


Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn


Bến Ghe


2.800


- Thửa 147 tờ 72 thị trấn


- Thửa 101 tờ 72 thị trấn


- Thửa 212 tờ 72 thị trấn


- Thửa 3 tờ 71 thị trấn


3


Dãy phố chợ Thị trấn (đối diện Bưu điện cũ)


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Dãy nhà ngang cuối đường


2.800


- Thửa 17 tờ 75 thị trấn


- Thửa 43 tờ 75 thị trấn


- Thửa 163 tờ 75 thị trấn


- Thửa 76 tờ 75 thị trấn


4


Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn


4.1


- Thửa 176 tờ 72 thị trấn


- Thửa 188 tờ 72 thị trấn


5.000


- Thửa 171 tờ 75 thị trấn


- Thửa 43 tờ 75 thị trấn


4.2


- Thửa 42 tờ 75 thị trấn


- Thửa 67 tờ 75 thị trấn


3.300


5


Đường Bưu điện cũ


Đường đô thị (nội ô thị trấn)


Hết ranh đường đan


2.200


- Thửa 202 tờ 75 thị trấn


- Thửa 37 tờ 73 thị trấn


- Thửa 26 tờ 75 thị trấn


- Thửa 38 tờ 73 thị trấn


6


ĐT.885 (đường tỉnh 885)


6.1


Cầu Chẹt Sậy


Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát


2.200


- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh


6.2


Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát


Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh


2.800


- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh


- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh


6.3


Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh


Đường vào cầu Mỹ Thạnh


4.000


- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh


- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh


- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh


6.4


Đường vào cầu Mỹ Thạnh


Hết ranh ngã ba Lương Hoà


2.800


- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh


- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh


6.5


Hết ranh ngã ba Lương Hoà


Đến đền thờ Nguyễn Thị Định


2.500


- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà


6.6


Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định


Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện


2.000


- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 82 tờ 28 Lương Quới


6.7


Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện


Cầu đúc Lương Quới


2.500


- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới


- Thửa 81 tờ 28 Lương Quới


- Thửa 66 tờ 26 Lương Quới


6.8


Hết ranh cầu Đúc Lương Quới


Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)


2.800


- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới


- Thửa 41 tờ 20 Lương Quới


6.9


Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)


Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn


1.700


- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà


- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà


6.10


Hết ranh cống Cát Lở Bình Hoà - thị trấn


Giáp đường nội ô


2.800


- Thửa 1 tờ 18 thị trấn


- Thửa 34 tờ 27 thị trấn


- Thửa 2 tờ 14 thị trấn


- Thửa 102 tờ 27 thị trấn


6.11


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri


2.500


- Thửa 10 tờ 27 thị trấn


- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 29 tờ 28 thị trấn


- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành


6.12


Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m


ĐT.887


1.100


- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng


- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng


7


Đường đô thị (nội ô thị trấn)


7.1


Tuyến tránh ĐT.885


Chùa Huệ Quang


3.000


- Thửa 40 tờ 27 thị trấn


- Thửa 33 tờ 51 thị trấn


- Thửa 33 tờ 27 thị trấn


- Thửa 38 tờ 51 thị trấn


7.2


Hết ranh chùa Huệ Quang


Giáp ranh Ngân hàng Sacombank


3.900


- Thửa 100 tờ 42 thị trấn


- Thửa 33 tờ 51 thị trấn


- Thửa 9 tờ 41 thị trấn


- Thửa 38 tờ 51 thị trấn


7.3


Giáp ranh Ngân hàng Sacombank


Ngã ba đường vào Huyện uỷ


4.200


- Thửa 217 tờ 72 thị trấn


- Thửa 144 tờ 75 thị trấn


- Thửa 86 tờ 72 thị trấn


- Thửa 167 tờ 75 thị trấn


8


Đường huyện 10


8.1


Ngã ba đường vào Huyện uỷ


Ranh trên trạm bơm Bình Thành


3.800


- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành


- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành


- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành


8.2


Ranh trên Trạm bơm Bình Thành


Ranh trên ngã ba Bình Thành


2.600


- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành


8.3


Ranh trên ngã ba Bình Thành


Ranh trên ngã tư Giồng Trường


1.800


- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh


8.4


Ranh trên ngã tư Giồng Trường


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


1.400


- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng


8.5


Giáp ranh huyện Ba Tri


Hết ranh ngã tư Bình Đông


900


- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành


- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành


- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành


- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành


8.6


Hết ranh ngã tư Bình Đông


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


3.000


- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 134 tờ 75 thị trấn


- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 6 tờ 6 thị trấn


9


ĐT.887 (đường tỉnh 887)


9.1


Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre


Cầu Sơn Phú 2


1.500


- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú


- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú


(xã Phú Nhuận - Bến Tre)


- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú


9.2


Cầu Sơn Phú 2


Cầu Nguyễn Tấn Ngãi


1.300


- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 100 tờ 5 Phước Long


- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 62 tờ 5 Phước Long


9.3


Cầu Nguyễn Tấn Ngãi


Hết ranh ngã ba Tư Khối


1.100


- Thửa 127 tờ 17 Phước Long


- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 125 tờ 17 Phước Long


- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh


9.4


Hết ranh ngã ba Tư Khối


Cầu Lương Ngang


1.200


- Thửa 28 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 166 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 231 tờ 7 Tân Hào


- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào


9.5


Cầu Lương Ngang


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


1.100


- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 178 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng


9.6


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


Giáp ranh huyện Ba Tri


1.100


- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng


- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng


10


ĐH.11 (đường huyện 11)


10.1


Giáp đường tỉnh 885


Cầu Lộ Quẹo


1.100


- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 63 tờ 13 Tân Hào


- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 144 tờ 13 Tân Hào


10.2


Cầu Lộ Quẹo


Giáp đường tỉnh 887


1.300


- Thửa 108 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào


- Thửa 114 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào


10.3


Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887


Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ


900


- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông


11


Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm


11.1


Giáp ĐT.885


Giáp ranh xã Phong Nẫm


2.000


- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh


- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm


11.2


Giáp ranh xã Phong Nẫm


Giáp ĐH.173


900


- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm


- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm


- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm


- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm


12


ĐH.173 (đường huyện 173)


12.1


Giáp Cầu Phong Nẫm


Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm


800


- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm


- Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm


- Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm


12.2


Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm


Giáp Đường K20


800


- Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 179 tờ 36 Châu Bình


- Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 173 tờ 36 Châu Bình


12.3


Giáp đường K20


Giáp ranh huyện Ba Tri


800


- Thửa 137 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 34 tờ 19 Bình Thành


- Thửa 8 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 24 tờ 36 Bình Thành


13


Đường lộ Bình Tiên


13.1


Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)


Giáp ĐT.885


1.700


- Thửa 94 tờ 68 thị trấn


- Thửa 22 tờ 61 thị trấn


- Thửa 95 tờ 68 thị trấn


- Thửa 23 tờ 61 thị trấn


13.2


Giáp ĐT.885


Giáp đường huyện 10


1.100


- Thửa 63 tờ 61 thị trấn


- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 69 tờ 61 thị trấn


- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành


14


Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền


14.1


Giáp ĐT.885


Cầu Mỹ Thạnh


2.400


- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh


- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh


14.2


Cầu Mỹ Thạnh


Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)


800


- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh


- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền


- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh


- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền


15


Đường Lương Quới - Châu Hoà


15.1


Giáp ĐT.885


Hết ranh nhà thờ Ba Châu


1.800


- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà


- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà


15.2


Hết ranh nhà thờ Ba Châu


Giáp ranh ngã ba Cây Điệp


1.100


- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà


- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà


- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà


- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà


16


Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long


16.1


Giáp đường 887


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


1.100


- Thửa 52 tờ 5 Phước Long


- Thửa 238 tờ 8 Phước Long


- Thửa 59 tờ 5 Phước Long


- Thửa 251 tờ 8 Phước Long


16.2


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


Bến phà Hưng Phong - Phước Long


900


- Thửa 370 tờ 15 Phước Long


- Thửa 84 tờ 12 Phước Long


- Thửa 141 tờ 15 Phước Long


- Thửa 86 tờ 12 Phước Long


17


Đường huyện cặp sông Hàm Luông


17.1


Giáp thành phố Bến Tre


Cầu Sơn Phú


1.100


- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú


- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú


(thành phố Bến Tre)


- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú


17.2


Cầu Sơn Phú


Cầu Hiệp Hưng


800


- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú


- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ


- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú


- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ


18


Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông)


18.1


Chợ Cái Mít


Cầu Đình


800


- Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông


18.2


Cầu Đình


Sông Hàm Luông


600


- Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông


- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông


- Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông


- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông


19


Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)


19.1


Giáp ĐT.885


Ranh dưới Trường THCS Lương Quới


1.700


- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 62 tờ 12 Lương Quới


- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 137 tờ Lương Quới


19.2


Ranh dưới trường THCS Lương Quới


Cầu Thủ Ngữ


900


- Thửa 145 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà


- Thửa 42 tờ 12 Lương Quới


- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà


20


Đường vào UBND xã Lương Hoà
(đường liên xã)


Giáp ĐT.885


UBND xã Lương Hoà


700


- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà


- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà


21


Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)


Giáp ĐT.887


Bến đò Lương Hoà - Lương Phú


700


- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền


- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú


- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền


- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú


22


Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)


22.1


Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền


Trường Tiểu học Thuận Điền


700


- Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền


22.2


Giáp đường vào UBND xã Lương Phú


Cầu Cái Sơn


700


- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền


- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền


- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền


- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền


23


Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)


23.1


ĐT.888


Giáp đường cặp sông Hàm Luông


700


- Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú


23.2


Giáp đường cặp sông Hàm Luông


Bến đò ấp 1 Sơn Phú


700


- Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú


- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú


- Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú


- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú


24


Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)


Giáp ĐT.885


Giáp ĐH.173


700


- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ


- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới


- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ


25


Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)


Ngã ba đường Bình Tiên


Giáp ranh Ba Tri


1.100


- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà


- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình


- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành


(Sông)


26


Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường liên xã)


26.1


Giáp ĐT.887


Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng


1.000


- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng


26.2


Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng


Cầu ấp 6


600


- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng


- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng


27


Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ


700


Giáp đường vào UBND Hưng Nhượng


Cầu Hiệp Hưng


- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng


- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng


- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng


28


Đường lộ Bình Tiên ngang


Ngã 3 đường Bình Tiên trong


Đình Bình Tiên


600


- Thửa 36 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 8 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 7 tờ 41 Bình Hoà


29


Đường khu phố 3


Giáp đường nội ô


Giáp ĐT.885


1.500


- Thửa 50 tờ 52 thị trấn


- Thửa 119 tờ 58 thị trấn


- Thửa 4 tờ 52 thị trấn


- Thửa 120 tờ 58 thị trấn


30


Đường Giồng Trường


Giáp ĐT.885


Giáp ĐH.11


700


- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh


- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh


31


Đường ấp 4 Phong Nẫm


Bia Căm Thù


Cầu Phong Nẫm


600


- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm


- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm


- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm


- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm


32


Đường ấp Bình Đông


Giáp ĐH.10


Cầu Thu Nguyễn


600


- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành


- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành


- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành


33


Đường Hưng Phong


33.1


Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)


Bến phà cuối đường


600


- Thửa 364 tờ 9 Hưng Phong


- Thửa 288 tờ 9 Hưng Phong


- Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong


33.2


Đầu Cồn Hưng Phong


Cuối Cồn Hưng Phong


600


- Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong


- Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong


- Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong


34


Đường Lương Hoà giữa


Giáp ĐT.885


Cầu Ba Dông


600


- Thửa 32 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà


- Thửa 34 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà


35


Đường Hồ Sen


Giáp đường K20


Giáp đường huyện 10


700


- Thửa 14 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 38 tờ 36 Bình Thành


36


Đường vào cầu Hậu Cứ


Giáp đường nội ô


Cầu Hậu Cứ


1.500


- Thửa 81 tờ 51 thị trấn


- Thửa 1 tờ 46 thị trấn


- Thửa 69 tờ 51 thị trấn


- Thửa 63 tờ 51 thị trấn


37


Đường chợ Bến Miễu


Giáp đường nội ô


Giáp ĐT.885


1.500


- Thửa 44 tờ 42 thị trấn


- Thửa 31 tờ 31 thị trấn


- Thửa 45 tờ 42 thị trấn


- Thửa 11 tờ 42 thị trấn


38


Đường Giồng Khuê


Giáp đường huyện 11


Giáp ĐT.887


700


- Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh


- Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh


- Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh


- Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh


39


Lộ


Trường Gà


Giáp ĐT.885


Chùa Hưng Quới Tự


700


- Thửa 164 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 284 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 166 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 375 tờ 6 Lương Quới


40


Đường vào UBND xã Châu Bình (đường liên xã)


Giáp đường 173


Ngã ba chợ Châu Bình


600


- Thửa 24 tờ 18 Châu Bình


- Thửa 46 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 181 tờ 18 Châu Bình


- Thửa 44 tờ 9 Châu Bình


41


Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình


420


- Thửa 169 tờ 21 Châu Bình


- Thửa 31 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 56 tờ 21 Châu Bình


- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình


42


Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình


420


- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 16 tờ 44 Châu Bình


- Thửa 89 tờ 7 Châu Bình


- Thửa 151 tờ 39 Châu Bình


43


Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)


Giáp đường huyện 11


Cuối đường


800


- Thửa 33 tờ 9 Tân Hào


- Thửa 7 tờ 16 Long Mỹ


- Thửa 33 tờ 12 Tân Hào


- Thửa 27 tờ 16 Long Mỹ


44


Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong


1.200


- Thửa 40 tờ 13 Phước Long


- Thửa 8 tờ 13 Phước Long


- Thửa 41 tờ 14 Phước Long


- Thửa 11 tờ 13 Phước Long


45


Đường Giồng Mén


Giáp đường huyện 11


Giáp sông Cù U


600


- Thửa 136 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 266 tờ 10 Long Mỹ


- Thửa 290 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 255 tờ 10 Long Mỹ


46


Đường Giồng Thủ


Giáp đường huyện 11


Giáp ĐT.887


600


- Thửa 178 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 370 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 167 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 367 tờ 16 Tân Hào


VIII


HUYỆN BÌNH ĐẠI


1


Hai bên ĐT.883


Đường Bùi Sĩ Hùng


Đường Đồng Khởi


4.700


1.1


- Thửa 21 tờ 6 thị trấn


- Thửa 63 tờ 27 thị trấn


- Thửa 01 tờ 8 thị trấn


- Thửa 66 tờ 27 thị trấn


Đường Đồng Khởi


Đường Nguyễn Đình Chiểu


8.600


1.2


- Thửa 67 tờ 27 thị trấn


- Thửa 164 tờ 40 thị trấn


- Thửa 73 tờ 27 thị trấn


- Thửa 163 tờ 40 thị trấn


1.3


Đường Nguyễn Đình Chiểu


Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến


4.500


- Thửa 01 tờ 40 thị trấn


- Thửa 28 tờ 41 thị trấn


- Thửa 165 tờ 40 thị trấn


- Thửa 26 tờ 41 thị trấn


1.4


Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến


Cống Soài Bọng


3.000


- Thửa 27 tờ 41 thị trấn


- Thửa 10 tờ 60 thị trấn


- Thửa 100 tờ 41 thị trấn


- Thửa 58 tờ 59 thị trấn


1.5


Cống Soài Bọng


Cầu 30 tháng 4


1.400


- Thửa 170 tờ 49 thị trấn


- Thửa 55 tờ 69 thị trấn


- Thửa 12 tờ 64 thị trấn


- Thửa 62 tờ 69 thị trấn


2


Đường Bà Nhựt


ĐT.883


Đ. Nguyễn Thị Định


1.800


- Thửa 35 tờ 14 thị trấn


- Thửa 2 tờ 17 thị trấn


- Thửa 57 tờ 14 thị trấn


- Thửa 82 tờ 13 thị trấn


3


Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc


ĐT.883


Giáp xã Đại Hoà Lộc


3.000


- Thửa 93 tờ 41 thị trấn


- Thửa 118 tờ 46 thị trấn


- Thửa 168 tờ 40 thị trấn


- Thửa 92 tờ 23 thị trấn (CN điện Bình Đại)


4


Đường Đồng Khởi


ĐT.883


Công ty CP Thuỷ sản


3.000


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 55 tờ 27


- Thửa 46 tờ 3


- Thửa 68 tờ 27


- Thửa 29 tờ 27


Bình Thắng


Bình Thắng


- Thửa 31 tờ 28


- Thửa 130 tờ 3


- Thửa 112 tờ 37


- Thửa 130 tờ 3


5


Đường Nguyễn Thị Định


Giáp đường Bà Nhựt


Đ. Nguyễn Đình Chiểu


1.800


- Thửa 12 tờ 17 thị trấn


- Thửa 33 tờ 34 thị trấn


- Thửa 4 tờ 17 thị trấn


- Thửa 53 tờ 34 thị trấn


6


Đường 30 tháng 4


Giáp đường Lê Hoàng Chiếu


Đ. Nguyễn Đình Chiểu


4.800


- Thửa 89 tờ 27 thị trấn


- Thửa 21 tờ 34 thị trấn


- Thửa 128 tờ 31 thị trấn


- Thửa 25 tờ 34 thị trấn


7


Đường Trần Ngọc Giải


Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết


Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi


3.600


- Thửa 231 tờ 31 thị trấn


- Thửa 254 tờ 31 thị trấn


- Thửa 199 tờ 31 thị trấn


- Thửa 229 tờ 31 thị trấn


8


Đường Trần Hoàn Vũ


Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An


Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện


3.600


- Thửa 54 tờ 31 thị trấn


- Thửa 65 tờ 31 thị trấn


- Thửa 107 tờ 31 thị trấn


- Thửa 105 tờ 31 thị trấn


9


Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn


Giáp đường 883


Giáp đường 30 tháng 4


9.1


Đường Cách mạng tháng 8


- Thửa 120 tờ 31 thị trấn


- Thửa 316 tờ 31 thị trấn


5.800


9.2


Đường 3 tháng 2


- Thửa 165 tờ 31 thị trấn


- Thửa 177 tờ 31 thị trấn


6.000


10


Đường Huỳnh Tấn Phát


Giáp đường 883


Giáp đường Nguyễn Thị Định


1.400


- Thửa 17 tờ 26 thị trấn


- Thửa 25 tờ 26 thị trấn


- Thửa 27 tờ 26 thị trấn


- Thửa 45 tờ 26 thị trấn


11


Đường Bình Thắng


Giáp cầu chợ Bình Đại


Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ


1.800


- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng


- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng


- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng


- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng


12


Đường 268


Giáp ĐT.883


Giáp cầu chợ Bình Đại


2.400


- Thửa 6 tờ 40 thị trấn


- Thửa 18 tờ 40 thị trấn


- Thửa 25 tờ 40 thị trấn


- Thửa 51 tờ 40 thị trấn


13


Đường 01 tháng 5


Giáp đường Đồng Khởi


Giáp cầu chợ Bình Đại


1.800


14


Đường chợ thực phẩm


Giáp đường 268


Giáp kênh chợ


2.000


- Thửa 194 tờ 40 thị trấn


- Thửa 15 tờ 40 thị trấn


15


Đường Lê Phát Dân


Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện


Giáp Bình Thắng


3.000


- Thửa 119 tờ 40 thị trấn


- Thửa 68 tờ 40 thị trấn


- Thửa 101 tờ 40 thị trấn


- Thửa 34 tờ 40 thị trấn


16


Đường Bà Khoai


Giáp đường 30 tháng 4


Giáp đường Nguyễn Thị Định


2.000


- Thửa 208 tờ 31 thị trấn


- Thửa 246 tờ 31 thị trấn


- Thửa 182 tờ 31 thị trấn


- Thửa 219 tờ 31 thị trấn


17


Đường Trịnh Viết Bàng


Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ


Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1


1.600


- Thửa 312 tờ 31 thị trấn


- Thửa 92 tờ 30 thị trấn


- Thửa 62 tờ 31 thị trấn


- Thửa 31 tờ 30 thị trấn


18


Đường Võ Thị Phò


Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu


Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)


1.200


- Thửa 49 tờ 34 thị trấn


- Thửa 38 tờ 59 thị trấn


- Thửa 47 tờ 34 thị trấn


- Thửa 37 tờ 59 thị trấn


19


Đường Mậu Thân


Giáp đường Bùi Sĩ Hùng


Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà


1.200


- Thửa 12 tờ 9 thị trấn


- Thửa 56 tờ 33 thị trấn


- Thửa 01 tờ 4 thị trấn


- Thửa 75 tờ 33 thị trấn


20


Đường Lê Hoàng Chiếu


Giáp ĐT.883 - nhà Bảy Thảo


Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước


2.400


- Thửa 79 tờ 27 thị trấn


- Thửa 38 tờ 29 thị trấn


- Thửa 50 tờ 26 thị trấn (trừ thửa 89 và 128 tờ 27)


- Thửa 88 tờ 29 thị trấn


21


Đường Bình Thới (ĐT.883)


Giáp đường Bùi Sĩ Hùng


Vòng xoay Bến Đình


1.700


- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới


- Thửa 77 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới


- Thửa 15 tờ 27 Bình Thới


Vòng xoay Bến Đình


Khách sạn Mỹ Tiên


1.400


- Thửa 129 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 9 tờ 26 Bình Thới


- Thửa 123 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới


22


Đường Bùi Sĩ Hùng


Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt


Giáp đường Mậu Thân


1.200


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 05 tờ 8


- Thửa 03 tờ 4


Bình Thới


Bình Thới


- Thửa 39 tờ 49


- Thửa 160 tờ 48


23


Hai bên đường khu vực cảng cá


2.000


Đường Đồng Khởi


Giáp cầu Bà Nhựt


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 75 tờ 3


- Thửa 133 tờ 3


Bình Thắng


Bình Thắng


- Thửa 01 tờ 3


- Thửa 143 tờ 3


24


Đường ĐH 06


600


- Thửa 79 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới


- Thửa 76 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới


25


Đường lộ xã Bình Thắng


Giáp đường Đồng Khởi - trụ sở UBND xã


Giáp đường Bình Thắng


1.800


- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng


- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng


- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng


- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng


26


Đường ấp 1 xã Bình Thắng


Giáp thị trấn Bình Đại


Bến đò ấp 1


1.000


- Thửa 33 tờ 22


- Thửa 64 tờ 26


- Thửa 34 tờ 22


- Thửa 73 tờ 26


27


Đường xã Đại Hoà Lộc


Giáp thị trấn Bình Đại


Đất ông Trần Văn Bé Tư


1.000


- Thửa 80 tờ 5


- Thửa 120 tờ 7


- Thửa 433 tờ 8


- Thửa 138 tờ 7


28


Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận


28.1


Lộ Cây Quéo


Lộ Xóm Đùi


700


- Thửa 6 tờ 18 Lộc Thuận


- Thửa 9 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 327 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 8 tờ 15 Lộc Thuận


28.2


Nhà ông Lê Văn Đạt


Nhà ông Trần Văn Vụ


450


- Thửa 436 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 221 tờ 14 Lộc Thuận


- Thửa 456 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 267 tờ 14 Lộc Thuận


IX


HUYỆN THẠNH PHÚ


Khu vực thị trấn


1


Chợ Giồng Miễu


1.1


Dãy 1: Bưu điện cũ


Chợ cá cũ


2.850


- Thửa 79 tờ 31 Thị trấn


- Thửa 129 tờ 32


1.2


Chợ cá cũ


Nhà ông Tư Thới


2.100


- Thửa 130 tờ 31


- Thừa 753 tờ 28


1.3


Dãy 2: Thư viện


Nhà ông Bảy Nguyện


2.850


- Thửa 73 tờ 31


- Thửa 152 tờ 28


2


Nhà bà Võ Thị Gái


Phòng TN & MT cũ


1


1.700


- Thửa 117 tờ bản đồ 28


- Thửa 26 tờ bản đồ 10


- Thửa 118 tờ bản đồ 28


- Sông Rạch Miễu


3


Nhà bà Nguyễn Thị Diệu


Bến đò thủy sản


1


950


- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)


- Thửa 11 tờ bản đồ 11


- Thửa 24 tờ bản đồ 10


- Sông Rạch Miễu


4


Trạm biến thế


Cống Cổ Rạng


2


530


- Thửa 15 tờ bản đồ 10


- Thửa 36 tờ bản đồ 11


- Thửa 16 tờ bản đồ 10


- Sông Rạch Miễu


5


Đoạn ngã tư Nhà thờ


Nhà ông Mười Rong


1


1.800


- Thửa 73 tờ bản đồ 27


- Thửa 131 tờ bản đồ 28


- Thửa 59 tờ bản đồ 27


- Thửa 117 tờ bản đồ 28


6


Đoạn QL 57


Ngã ba Bà Cẩu


Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn


1


1.500


- Thửa 13 tờ bản đồ 29


- Thửa 512 tờ bản đồ 06


- Thửa 63 tờ bản đồ 25


- Thửa 114 tờ bản đồ 06


7


Nhà ông Nguyễn Văn Phong


Giáp ranh xã Mỹ Hưng


1


850


- Thửa 547 tờ bản đồ 06


- Thửa 55 tờ bản đồ 06


- Thửa 493 tờ bản đồ 06


- Thửa 57 tờ bản đồ 06


8


Ngã ba Bà Cẩu


Ngã tư Nhà thờ


1


1.600


- Thửa 05 tờ bản đồ 29


- Thửa 72 tờ bản đồ 31


- Thửa 15 tờ bản đồ 29


- Thửa 56 tờ bản đồ 31


9


Đoạn QL 57


Ngã ba Bà Cẩu


Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh


1


1.800


- Thửa 101 tờ bản đồ 29


- Thửa 63 tờ bản đồ 49


- Thửa 11 tờ bản đồ 29


- Thửa 64 tờ bản đồ 49


10


Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh


Xí nghiệp nước đá


1


1.600


- Thửa 71 tờ bản đồ 49


- Thửa 50 tờ bản đồ 53


- Thửa 69 tờ bản đồ 79


- Thửa 36 tờ bản đồ 54


11


HL 25


Đoạn từ ngã tư Nhà thờ


Ngã tư Cây Da


1


2.310


- Thửa 56 tờ bản đồ 27


- Thửa 64 tờ bản đồ 36


- Thửa 59 tờ bản đồ 27


- Thửa 68 tờ bản đồ 35


12


Đoạn từ ngã tư Cây Da


BHXH Thạnh Phú


1


950


- Thửa 72 tờ bản đồ 36


- Thửa 34 tờ bản đồ 54


- Thửa 79 tờ bản đồ 35


- Thửa 54 tờ bản đồ 34


13


HL19


Đoạn từ ngã tư Cây Da


Ngã tư Bến xe


1


1.370


- Thửa 77 tờ bản đồ 35


- Thửa 303 tờ bản đồ 34


- Thửa 59 tờ bản đồ 35


- Thửa 67 tờ bản đồ 37


14


Đoạn từ ngã tư Cây Da


Trại giam cũ


2


950


- Thửa 41 tờ bản đồ 36


- Thửa 209 tờ bản đồ 37


- Thửa 63 tờ bản đồ 36


- Thửa 207 tờ bản đồ 37


15


Nhà ông Phạm Văn Tặng


Nhà ông Trương Văn Thắng


2


630


- Thửa 210 tờ bản đồ 37


- Thửa 379 tờ bản đồ 37


- Thửa 206 tờ bản đồ 37


- Thửa 123 tờ bản đồ 37


16


Đoạn từ ngã ba Tam Quan


UBND Thị trấn


1


1.500


- Thửa 15 tờ bản đồ 34


- Thửa 77 tờ bản đồ 31


- Thửa 07 tờ bản đồ 34


- Thửa 83 tờ bản đồ 31


17


Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan


Đầu lộ Thủy sản (Chi Cục thuế)


2


630


- Thửa 101 tờ bản đồ 32


- Thửa 95 tờ bản đồ 28


- Thửa 102 tờ bản đồ 32


- Thửa 86 tờ bản đồ 23


18


Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng


Cổng chùa Bình Bát


2


630


- Thửa 139 tờ bản đồ 32


- Thửa 45 tờ bản đồ 36


- Thửa 140 tờ bản đồ 32


- Thửa 44 tờ bản đồ 36


19


Đoạn từ ngã tư Bến Xe


Nhà ông Nguyễn Văn Ớt


2


420


- Thửa 69 tờ bản đồ 34


- Thửa 72 tờ bản đồ 52


- Thửa 16 tờ bản đồ 48


Xã Bình Thạnh


20


Nhà ông Lê Xuân Trường


Nhà ông Phạm Văn Đẹp


2


480


- Thửa 50 tờ bản đồ 53


- Thửa 4 tờ bản đồ 56


- Thửa 01 tờ bản đồ 46


- Thửa 75 tờ bản đồ 52


21


Đoạn từ nhà Ông Đệ


QL.57 (Đặng Chương Huỳnh)


2


530


- Thửa 46 tờ bản đồ 26


- Thửa 261 tờ bản đồ 6


- Thửa 68 tờ bản đồ 26


- Thửa 312 tờ bản đồ 6


22


HL25


Phạm Thị Vẹn


Nhà ông Nguyễn Tấn Văn


2


630


- Thửa 118 tờ bản đồ 27


- Thửa 9 tờ bản đồ 23


- Thửa 65 tờ bản đồ 27


- Thửa 98 tờ bản đồ 23


23


Từ cửa hàng Nông sản cũ


Nhà ông Nguyễn Văn Việt


2


420


- Thửa 90 tờ bản đồ 32


- Thửa 8 tờ bản đồ 36


- Thửa 91 tờ bản đồ 32


- Thửa 386 tờ bản đồ 37


24


Nhà ông Lê Văn Chiến


Thánh thất cao đài Tây Ninh


2


530


- Thửa 99 tờ bản đồ 35


- Thửa 53 tờ bản đồ 53


- Thửa 80 tờ bản đồ 35


- Thửa 51 tờ bản đồ 53


25


Nhà ông Nguyễn Văn Tấn


Giáp xã Mỹ Hưng


2


500


- Thửa 68 tờ bản đồ 20


- Giáp Mỹ Hưng


- Thửa 76 tờ bản đồ 20


- Giáp Mỹ Hưng


Khu vực các xã


26


Đại Điền


ĐH.24


Cổng chào xã Phú Khánh


Hết Trạm Y tế xã Đại Điền


850


- Thửa 90 tờ bản đồ 14


- Thửa 277 tờ bản đồ 15


- Thửa 02 tờ bản đồ 14


- Thửa 226 tờ bản đồ 15


27


Xã Tân Phong


27.1


QL.57


Nhà ông Phan Văn Ân


Đầu huyện lộ 24


1.600


- Thửa 154 tờ bản đồ 15


- Thửa 106 tờ bản đồ 15


- Thửa 124 tờ bản đồ 15


- Thửa 192 tờ bản đồ 15


27.2


Nhà ông Nguyễn Công Hà


Đầu lộ Cái Lức


1.260


- Thửa 60 tờ bản đồ 16


- Thửa 370 tờ bản đồ 17


- Thửa 20 tờ bản đồ 15


- Thửa 347 tờ bản đồ 17


27.3


Đầu huyện lộ 24


Nhà ông Nguyễn Công Hà


1.700


- Thửa 79 tờ bản đồ 15


- Thửa 40 tờ bản đồ 15


- Thửa 106 tờ bản đồ 15


- Thửa 21 tờ bản đồ 15


27.4


Nhà ông Phan Văn Ân


Lộ đan nhà Sáu Quí


1.210


- Thửa 124 tờ bản đồ 15


- Thửa 25 tờ bản đồ 25


- Thửa 154 tờ bản đồ 15


- Thửa 09 tờ bản đồ 14


27.5


Nhà ông Lê Văn Quí


Nhà ông Nguyễn Sa Liêm


950


- Thửa 21 tờ bản đồ 14


- Thửa 215 tờ bản đồ 26


- Thửa 24 tờ bản đồ 25


- Thửa 411 tờ bản đồ 26


27.6


ĐH.24


Đầu cầu Tân Phong


Lộ mới (đường Bảy Phong)


950


- Thửa 19 tờ bản đồ 15


- Thửa 420 tờ bản đồ 12


- Thửa 22 tờ bản đồ 15


- Chợ


27.7


Trạm Y tế


Cống Sáu Anh


1.050


- Thửa 140 tờ bản đồ 15


- Thửa 04 tờ bản đồ 25


- Thửa 112 tờ bản đồ 15


- Thửa 33 tờ bản đồ 25


27.8


QL. 57


Đầu lộ Cái Lức


Lộ đan kinh Cầu Tàu


950


- Thửa 347 tờ bản đồ 17


- Thửa 113 tờ bản đồ 18


- Thửa 368 tờ bản đồ 17


- Thửa 188 tờ bản đồ 18


28


Xã Phú Khánh


ĐH.24


Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua


Hết Trường Mẫu giáo trung tâm


580


- Thửa 155 tờ bản đồ 18


- Thửa 105 tờ bản đồ 18


- Thửa 3 tờ bản đồ 22


- Thửa 119 tờ bản đồ 18


29


Xã Quới Điền


29.1


QL.57


Lộ Kho bạc (Nhà thờ)


Huyện lộ 26


950


- Xã Hoà Lợi


- Thửa 88 tờ bản đồ 20


- Thửa 30 tờ bản đồ 28


- Thửa 65 tờ bản đồ 20


29.2


Huyện lộ 26


Trường THCS


850


- Thửa 87 tờ bản đồ 20


- Thửa 37 tờ bản đồ 20


- Thửa 64 tờ bản đồ 20


- Thửa 24 tờ bản đồ 20


29.3


Nhà ông Hồ Văn Nhứt


Nhà ông Phạm Văn Hải


850


- Thửa 36 tờ bản đồ 20


- Thửa 202 tờ bản đồ 19


- Thửa 20 tờ bản đồ 20


- Thửa 193 tờ bản đồ 19


29.4


Nhà thờ Quới Điền


Nhà ông Nguyễn Văn Thật


530


- Thửa 5 tờ bản đồ 29


- Thửa 2 tờ bản đồ 30


- Xã Hoà Lợi


- Xã Hoà Lợi


29.5


Nhà ông Phạm Văn Hải


Nhà bà Trương Thị Dung


580


- Thửa 204 tờ bản đồ 19


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


- Thửa 191 tờ bản đồ 19


- Thửa 2 tờ bản đồ 19


29.6


Nhà bà Trương Thị Dung


Nhà ông Huỳnh Văn Mười


530


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


- Thửa 2 tờ bản đồ 13


- Thửa 2 tờ bản đồ 19


- xã Tân Phong


29.7


ĐH26


Nhà ông Nguyễn Văn Thưa


Kênh Chín Thước


530


- Thửa 191 tờ bản đồ 19


- Thửa 121 tờ bản đồ 19


- Thửa 202 tờ bản đồ 19


- Thửa 119 tờ bản đồ 19


29.8


Nhà bà Đào Thị Tươi


Nhà ông Phan Văn Tranh


630


- Thửa 86 tờ bản đồ 20


- Thửa 23 tờ bản đồ 27


- Thửa 88 tờ bản đồ 20


- Thửa 10 tờ bản đồ 27


30


Xã Mỹ Hưng


30.1


ĐH.25


Cổng UBND xã


Hết Trường cấp 2


480


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 85 tờ bản đồ 11


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 67 tờ bản đồ 11


30.2


Mặt đập chợ Giồng Chùa


Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)


420


- Thửa 45 tờ bản đồ 11


- Thửa 131 tờ bản đồ 8


- Thửa 33 tờ bản đồ 12


- Thửa 95 tờ bản đồ 8


30.3


Ranh UBND xã


Cống Hai Tấn


420


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 7 tờ bản đồ 9


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 5 tờ bản đồ 9


30.4


Nhà Văn hoá xã


Nhà ông Lê Văn Thái


530


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 23 tờ bản đồ 11


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 25 tờ bản đồ 11


QL.57


Nhà nghỉ Thái Kiều


Hết cây xăng Thiên Phúc


580


- Thửa 319 tờ bản đồ 15


- Thửa 390 tờ bản đồ 15


- Thửa 331 tờ bản đồ 15


- Thửa 540 tờ bản đồ 5


31


Xã An Thạnh


31.1


ĐH.27


Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh


Đầu chợ An Thạnh ĐH.19


750


- Thửa 27 tờ bản đồ 12


- Thửa 01 tờ bản đồ 12


- Thửa 41 tờ bản đồ 12


- Thửa 25 tờ bản đồ 12


31.2


ĐH.19 cũ


Nhà ông Huỳnh Văn Phục


Trường Trung học cơ sở An Thạnh


630


- Thửa 59 tờ bản đồ 12


- Thửa 71 tờ bản đồ 12


- Thửa 56 tờ bản đồ 12


- Thửa 70 tờ bản đồ 12


31.3


ĐH.27


Đầu huyện lộ 27


Cổng chào xã An Thạnh


480


- Thửa 75 tờ bản đồ 7


- Thửa 205 tờ bản đồ 20


- Thửa 81 tờ bản đồ 7


- Thửa 204 tờ bản đồ 20


31.4


ĐH.28


Đầu huyện lộ 28


Giáp ranh xã An Qui


370


- Thửa 85 tờ bản đồ 20


- Thửa 240 tờ bản đồ 21


- Thửa 96 tờ bản đồ 20


- Thửa 234 tờ bản đồ 21


31.5


ĐH.13


Cống Cổ Rạng


Nhà ông Đoàn Văn Em


400


- Thửa số 59, tờ bản đồ 03


- Thửa số 59, tờ bản đồ 04


- Thửa số 71, tờ bản đồ 03


- Thửa số 54, tờ bản đồ 04


31.6


ĐH.16


Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước


Mặt đập Rạch Giòng


400


- Thửa số 12, tờ bản đồ 01


- Thửa số 44, tờ bản đồ 01


- Thửa số 23, tờ bản đồ 01


- Thửa số 59, tờ bản đồ 01


32


Xã Bình Thạnh


32.1


QL.57


Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh


Huyện đội


1.260


- Thửa 58 tờ bản đồ 5


- Thửa 352 tờ bản đồ 5


- Thửa 59 tờ bản đồ 5


- Thửa 305 tờ bản đồ 05


Nhà ông Nguyễn Văn Hải


Giáp ranh xã An Thuận


640


- Thửa 346 tờ bản đồ 5


- Thửa 12 tờ bản đồ 18


- Thửa 329 tờ bản đồ 5


- Thửa 10 tờ bản đồ 8


32.2


ĐH.25


Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)


Nhà ông Nguyễn Văn Dự


630


- Thửa 140 tờ bản đồ 5


- Thửa 334 tờ bản đồ 5


- Thửa 157 tờ bản đồ 5


- Thửa 341 tờ bản đồ 5


32.3


Xí nghiệp nước đá


Ngã tư Bến Sung


950


- Thửa 28 tờ bản đồ 5


- Thửa 105 tờ bản đồ 5


- Thửa 17 tờ bản đồ 5


- Thửa 97 tờ bản đồ 5


32.4


Nhà ông Nghe


Mặt đập cầu Tre


480


- Thửa 9 tờ bản đồ 4


- Thửa 582 tờ bản đồ 10


- Thửa 07 tờ bản đồ 25


- Thửa 594 tờ bản đồ 10


Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)


Nhà ông Nguyễn Văn Thuận


420


- Thửa 2 tờ bản đồ 4


- Thửa 147 tờ bản đồ 4


- Thị trấn Thạnh Phú


- Thửa 157 tờ bản đồ 04


33


Xã An Điền


33.1


(ĐH.29)


Ngã ba ĐH.29


Hết nhà ông Trần Văn Mai


480


- Thửa 82 tờ bản đồ 31


- Thửa 28 tờ bản đồ 31


- Thửa 71 tờ bản đồ 31


- Thửa 29 tờ bản đồ 31


33.2


Nhà bà Nguyễn Thị Hằng


Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)


370


- Thửa 89 tờ bản đồ 31


- Thửa 179 tờ bản đồ 31


- Thửa 93 tờ bản đồ 31


- Thửa 184 tờ bản đồ 31


33.3


Cây xăng Bảy Khởi


Nhà bà Lữ Thị Ba


370


- Thửa 133 tờ bản đồ 31


- Thửa 71 tờ bản đồ 31


- Thửa 160 tờ bản đồ 31


- Thửa 94 tờ bản đồ 31


34


Xã Giao Thạnh


34.1


ĐH.30


Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt


Cuối Trạm y tế


850


- Thửa 39 tờ bản đồ 20


- Thửa 78 tờ bản đồ 20


- Thửa 94 tờ bản đồ 20


- Thửa 134 tờ bản đồ 18


34.2


ĐH.30 (HL.07)


Tiệm vàng Ngọc Thành


Lộ Bờ Lớn


1.050


- Thửa 110 tờ bản đồ 17


- Thửa 210 tờ bản đồ 12


- Thửa 94 tờ bản đồ 18


- Thửa 208 tờ bản đồ 12


34.3


Lộ Bờ Lớn


Nhà ông Nguyễn Văn Thương


800


34.4


QL.57


Nhà ông Hồ Văn Khởi


Nửa mặt đập Khém Thuyền


1.150


- Thửa 35 tờ bản đồ 19


- Thửa 34 tờ bản đồ 16


- Thửa 34 tờ bản đồ 19


- Thửa 9 tờ bản đồ 16


34.5


QL.57


Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)


Nhà ông Đặng Tấn Đạt


1.050


- Thửa 306 tờ bản đồ 11


- Thửa 36 tờ bản đồ 19


- Thửa 300 tờ bản đồ 11


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


34.6


Nhà ông Đỗ Văn Độ


Nhà ông Hồ Văn Bình


750


- Thửa 305 tờ bản đồ 11


- Thửa 10 tờ bản đồ 11


- Thửa 300 tờ bản đồ 11


- Thửa 32 tờ bản đồ 11


34.7


Nhà ông Đặng Tấn Đạt


Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt


1.400


-Thửa số 36, tờ bản đồ 19


-Thửa số 03, tờ bản đồ 30


-Thửa số 35, tờ bản đồ 19


-Thửa số 39, tờ bản đồ 20


35


Xã An Nhơn


35.1


(QL.57)


Nhà ông Đoàn Gia Mô


Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền


750


- Thửa 24 tờ bản đồ 13


- Thửa 87 tờ bản đồ 16


- Thửa 27 tờ bản đồ 13


- Thửa 99 tờ bản đồ 16


35.2


ĐH.17


Đường huyện 93 (giáp QL.57)


Nhà bà Võ Thị Bé


420


- Thửa 7 tờ bản đồ 17


- Thửa 45 tờ bản đồ 22


- Thửa 8 tờ bản đồ 17


- Thửa 40 tờ bản đồ 22


35.3


Nhà ông Lê Văn Dõng


Nhà ông Lê Văn Trạng


530


- Thửa 29 tờ bản đồ 7


- Thửa 15 tờ bản đồ 13


- Thửa 43 tờ bản đồ 7


- Thửa 5 tờ bản đồ 13


35.4


Nhà ông Huỳnh Văn Vui


Nhà ông Đặng Văn Na


420


- Thửa 118 tờ bản đồ 18


- Thửa 37 tờ bản đồ 23


- Thửa 94 tờ bản đồ 16


- Thửa 15 tờ bản đồ 23


35.5


Huyện lộ 93


Nhà ông Lê Văn Vũ


320


- Thửa 49 tờ bản đồ 22


- Thửa 81 tờ bản đồ 31


- Thửa 46 tờ bản đồ 22


- Thửa 82 tờ bản đồ 31


36


Xã An Thuận


36.1


QL.57


Cây xăng Hoàng Trưởng (QL.57)


Hết nhà ông Lê Văn Thanh (QL.57 về An Qui)


900


- Thửa 21 tờ bản đồ 12


- Thửa 30 tờ bản đồ 15


- Thửa 32 tờ bản đồ 12


- Thửa 36 tờ bản đồ 15


Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL.57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng)


Giáp ranh xã Bình Thạnh


700


36.2


ĐH.27


Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh


Cầu sắt An Qui


740


- Thửa 33 tờ bản đồ 15


- Thửa 77 tờ bản đồ 15


- Thửa 37 tờ bản đồ 15


- Thửa 87 tờ bản đồ 15


36.3


ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm


Miếu Bà ấp An Hội A


630


- Thửa 69 tờ bản đồ 8


- Thửa 218 tờ bản đồ 8


- Thửa 71 tờ bản đồ 8


- Thửa 217 tờ bản đồ 8


36.4


Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)


Cổng chùa An Phú


630


- Thửa 86 tờ bản đồ 13


- Thửa 257 tờ bản đồ 12


- Thửa 99 tờ bản đồ 13


- Thửa 241 tờ bản đồ 12


36.5


Cổng chùa An Phú


Mé sông Cổ Chiên


700


- Thửa số 179, tờ bản đồ 25


- Sông Cổ Chiên


- Thửa số 180, tờ bản đồ 25


- Sông Cổ chiên


36.6


Nhà ông Bùi Văn Hoàng


Giáp ranh xã An Thạnh


500


- Thửa số 02, tờ bản đồ 02


- Xã An Thạnh


- Thửa số 04, tờ bản đồ 02


- Xã An Thạnh


37


Xã An Qui


QL.57


Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)


Ngã 3 An Điền


740


- Thửa 41 tờ bản đồ 14


- Thửa 78 tờ bản đồ 21


- Thửa 59 tờ bản đồ 14


- Thửa 79 tờ bản đồ 21


38


Xã Thạnh Hải


38.1


Lộ liên xã


Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh


Nhà ông Trần Văn Đạt


630


- Thửa 75 tờ bản đồ 26


- Thửa 198 tờ bản đồ 28


- Thửa 80 tờ bản đồ 26


- Thửa 171 tờ bản đồ 28


38.2


Nhà ông Trần Minh Yêm


Nhà ông Nguyễn Văn Ôm


530


- Thửa 172 tờ bản đồ 28


- Thửa 173 tờ bản đồ 17


- Thửa 510 tờ bản đồ 28


- Thửa 142 tờ bản đồ 17


38.3


Trại tôm giống Ba Trọng


Nhà bà Nguyễn Thị Nhường


580


- Thửa 115 tờ bản đồ 23


- Thửa 174 tờ bản đồ 17


- Thửa 117 tờ bản đồ 23


- Thửa 110 tờ bản đồ 17


38.4


Nhà bà Nguyễn Thị Mai


Nhà ông Võ Văn Trình


420


- Thửa 114 tờ bản đồ 23


- Thửa 171 tờ bản đồ 21


- Thửa 96 tờ bản đồ 23


- Thửa 157 tờ bản đồ 21


38.5


Nhà ông Võ Văn Lục


Nhà ông Nguyễn Văn Chinh


480


- Thửa 170 tờ bản đồ 21


- Thửa 275 tờ bản đồ 19


- Thửa 155 tờ bản đồ 21


- Thửa 277 tờ bản đồ 19


38.6


QL.57


Nhà ông Lâm Văn Huệ


Nhà Hà Bảo Trân


530


- Thửa 7 tờ bản đồ 26


- Thửa 11 tờ bản đồ 29


- Thửa 8 tờ bản đồ 26


- Rạch Con Ốc


39


Xã Thạnh Phong


39.1


QL.57


Nhà ông Huỳnh Tư Huy


Nhà ông Đinh Minh Xuyên


530


- Thửa 215 tờ bản đồ 27


- Thửa 25 tờ bản đồ 27


- Thửa 207 tờ bản đồ 27


- Thửa 32 tờ bản đồ 27


39.2


Mặt đập Khém Thuyền


Nhà ông Bùi Công He


580


- Thửa 5 tờ bản đồ 9


- Thửa 40 tờ bản đồ 23


- Thửa 27 tờ bản đồ 9


- Thửa 10 tờ bản đồ 22


40


Xã Hoà Lợi


40.1


ĐH.26


Giáp xã Quới Điền


Cầu Hoà Lợi


400


Thửa số 9, tờ bản đồ 4


Thửa số 342, tờ bản đồ 4


Thửa số 363, tờ bản đồ 12


Thửa số 185, tờ bản đồ 12


40.2


Cầu Hoà Lợi


Hết huyện lộ 26


450


Thửa số 184, tờ bản đồ 12


Thửa số 195, tờ bản đồ 4


Thửa số 42, tờ bản đồ 17


Thửa số 68, tờ bản đồ 18


40.2


Khu vực chợ


Giáp huyện lộ 26 (dài 300m)


500


Thửa số 62, tờ bản đồ 18


Thửa số 94, tờ bản đồ 18


Chợ Hoà Lợi


Thửa số 128, tờ bản đồ 18


41


Xã Thới Thạnh


ĐH.24


Giáp ranh xã Tân Phong


Nhà Bảy Mỹ


400


Thửa số 26, tờ bản đồ 10


Thửa số 81, tờ bản đồ 11


Thửa số 19, tờ bản đồ 11


Thửa số 55, tờ bản đồ 11


42


Xã Mỹ An


42.1


ĐH.92


Cầu Băng Cung


Rạch Cừ (giáp An Điền)


400


Thửa số 07, tờ bản đồ 01


Thửa số 191, tờ bản đồ 35


Thửa số 09, tờ bản đồ 01


Thửa số 211, tờ bản đồ 35


42.2


ĐH.13


Cầu Mỹ An


Phà Mỹ An - An Đức


350


Thửa số 199, tờ bản đồ 27


Thửa số 38, tờ bản đồ 13


Thửa số 194, tờ bản đồ 27


Thửa số 37, tờ bản đồ 13

Phụ lục II


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE


VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


Độ rộng của hẻm


Lớn hơn 3m


Từ 2m-3m


Nhỏ hơn 2m


Chiều sâu của


hẻm so với


mép lộ


Giá


đất ở


mặt tiền


đường chính


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


23.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


20.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


19.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


18.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


17.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


15.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


12.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


11.000


4.500


3.600


3.150


2.700


3.600


2.880


2.520


2.160


2.700


2.160


1.890


1.620


10.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.200


2.560


2.240


1.920


2.400


1.920


1.680


1.440


9.000


3.500


2.800


2.450


2.100


2.800


2.240


1.960


1.680


2.100


1.680


1.470


1.260


8.600


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


8.000


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.800


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.300


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.000


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


6.500


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


6.000


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.800


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.500


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.000


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


4.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.920


1.536


1.344


1.152


1.440


1.152


1.008


864


4.700


2.300


1.840


1.625


1.400


1.850


1.490


1.310


1.130


1.400


1.130


995


850


4.500


2.250


1.800


1.575


1.350


1.800


1.440


1.260


1.080


1.350


1.080


945


810


4.400


2.200


1.760


1.540


1.320


1.760


1.408


1.232


1.056


1.320


1.056


924


792


4.300


2.150


1.720


1.505


1.290


1.720


1.376


1.204


1.032


1.290


1.032


903


774


4.200


2.100


1.680


1.470


1.260


1.680


1.344


1.176


1.008


1.260


1.008


882


756


4.000


2.000


1.600


1.400


1.200


1.600


1.280


1.120


960


1.200


960


840


720


3.800


1.900


1.520


1.330


1.140


1.520


1.216


1.064


912


1.140


912


798


684


3.700


1.850


1.480


1.295


1.110


1.480


1.184


1.036


888


1.110


888


777


666


3.600


1.800


1.440


1.260


1.080


1.440


1.152


1.008


864


1.080


864


756


648


3.500


1.750


1.400


1.225


1.050


1.400


1.120


980


840


1.050


840


735


630


3.400


1.700


1.360


1.190


1.020


1.360


1.088


952


816


1.020


816


714


612


3.300


1.650


1.320


1.155


1.040


1.320


1.056


924


792


990


792


693


594


3.200


1.600


1.280


1.120


960


1.280


1.024


896


768


960


768


672


576


3.100


1.550


1.240


1.085


930


1.240


992


868


744


930


744


651


558


3.000


1.500


1.200


1.050


900


1.200


960


840


720


900


720


630


540


2.850


1.400


1.120


980


840


1.120


896


784


672


840


672


588


504


2.800


1.325


1.100


962


820


1.100


925


770


705


820


660


577


495


2.700


1.350


1.080


945


810


1.080


864


756


648


810


648


567


486


2.600


1.300


1.040


910


780


1.040


832


728


624


780


624


546


468


2.500


1.250


1.000


875


750


1.000


800


700


600


750


600


525


450


2.400


1.200


960


840


720


960


768


672


576


720


576


504


432


2.310


1.150


920


805


690


920


736


644


552


690


552


483


414


2.300


1.100


880


770


660


880


704


616


528


660


528


462


396


2.200


1.100


880


770


660


880


704


616


528


660


528


462


396


2.100


1.050


840


735


630


840


672


588


504


630


504


441


378


2.000


1.000


800


700


600


800


640


560


480


600


480


420


360


1.800


900


720


630


540


720


576


504


432


540


432


378


324


1.700


850


680


595


510


680


544


476


408


510


408


357


306


1.600


800


640


560


480


640


512


448


384


480


384


336


288


1.500


750


600


525


450


600


480


420


360


450


360


315


270


1.400


700


560


490


420


560


448


392


336


420


336


294


252


1.370


700


560


490


420


560


448


392


336


420


336


294


252


1.300


650


520


455


390


520


416


364


312


390


312


273


234


1.260


650


520


455


390


520


416


364


312


390


312


273


234


1.210


600


480


420


360


480


384


336


288


360


288


252


216


1.200


600


480


420


360


480


384


336


288


360


288


252


216


1.150


550


440


385


330


440


352


308


264


330


264


231


198


1.100


525


420


367


315


420


336


294


252


315


252


220


189


1.050


525


420


367


315


420


336


294


252


315


252


220


189


1.000


500


400


350


300


400


320


280


240


300


240


210


180


960


480


384


336


288


384


307


267


230


288


230


202


180


950


480


384


336


288


384


307


267


230


288


230


202


180


900


450


360


315


270


360


288


252


216


270


216


189


180


850


425


340


298


255


340


272


238


204


255


204


180


180


840


420


336


294


252


336


269


235


202


252


202


180


180


800


400


320


280


240


320


256


224


192


240


192


180


750


375


300


262


225


300


240


210


180


225


180


180


740


375


300


262


225


300


240


210


180


225


180


180


700


350


280


245


210


289


224


196


180


210


180


660


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


650


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


640


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


630


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


600


300


240


210


180


240


192


180


192


180


580


300


240


210


180


240


192


180


192


180


550


275


220


193


180


220


180


180


180


530


275


220


193


180


220


180


180


180


500


250


200


180


180


200


180


180


480


240


192


180


192


180


450


225


180


180


180


420


212


180


180


400


200


180


180


370


200


180


180


350


180


320


180


300


180

Phụ lục III


VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT


Tên xã


Tên chợ


Đoạn đường


Đường


Từ đầu ranh


Đến cuối ranh


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


(6)


I


THÀNH PHỐ BẾN TRE


1


Phú Hưng


Chợ Phú Hưng


Thửa 31(52)


Thửa 96(52)


II


HUYỆN CHÂU THÀNH


1


Tân Thạch


Chợ Tân Thạch


Thửa 16(10)


Thửa 13(13)


Thửa 14 (13)


Thửa 40(14)


Thửa 01(11)


Thửa 57(11)


Thửa 39(14)


Thửa 42(14)


2


Tiên Thủy


Chợ Tiên Thủy


Thửa 11(22)


Thửa 176(22)


Thửa 12(22)


Thửa 190(22)


Thửa 198(22)


Thửa 162(22)


3


Tân Phú


Chợ Tân Phú


Thửa 33(24)


Thửa 91(24)


Thửa 41(24)


Thửa 45(24)


Thửa 90(24)


Thửa 85(24)


Thửa 45(24)


Thửa 77(24)


Thửa 53(24)


Thửa 65(24)


Thửa 69(24)


Thửa 84(24)


4


Thành Triệu


Chợ Thành Triệu


Thửa 124(07)


Thửa 191(07)


Thửa 188(07)


Thửa 235(07)


Thửa 132(07)


Thửa 187(07)


Thửa 186(07)


Thửa 266(07)


5


Sơn Hoà


Chợ Sơn Hoà


Thửa 24(08)


Thửa 67(09)


Thửa 70(09)


Thửa 71(09)


Thửa 92(09)


Thửa 119(09)


6


An Hiệp


Chợ An Hiệp


Thửa 25 (06)


Thửa 30(08)


Thửa 393 (07)


Thửa 45(09)


7


Phú Đức


Chợ Phú Đức


Thửa 69(09)


Thửa 62(09)


Thửa 34(09)


Thửa 58(09)


8


Phú Túc


Chợ Phú Túc


Thửa 434(15)


Thửa 319(15)


Thửa 372 (15)


Thửa 360 (15)


9


An Hoá


Chợ An Hoá


Thửa 180(03)


Thửa 341(10)


Thửa 177(03)


Thửa 188(03)


Thửa12(10)


Thửa 16(10)


10


Tân Thạch


Chợ Tân Huề Đông


Thửa 2(52)


Thửa 27(52)


11


Quới Sơn


Chợ Quới Sơn


Thửa 379(19)


Thửa 390(19)


Thửa 144(19)


Thửa 179 (19)


12


Quới Thành


Chợ Quới Thành


Thửa 15(05)


Thửa 33(05)


Thửa 434(05)


Thửa 445(05)


Thửa 446(05)


Thửa 450(05)


III


HUYỆN BA TRI


1


Mỹ Chánh


Chợ Mỹ Chánh


Dãy Phố chợ


Thửa 133 (17)


Thửa 120 (17)


Thửa 146 (17)


Thửa 134 (17)


Thửa 154 (17)


Thửa 147 (17)


Thửa 167 (17)


Thửa 181 (17)


Thửa 180 (17)


Thửa 182 (17)


Thửa 196 (17)


Thửa 183 (17)


Thửa 204 (17)


Thửa 197 (17)


Thửa 212 (17)


Thửa 205 (17)


Thửa 213 (17)


Thửa 216 (17)


Thửa 217 (17)


Thửa 239 (17)


2


An Ngãi Trung


Chợ Cái Bông


ĐT.885


Thửa 276 (23)


Thửa 241(23)


ĐT.885


Thửa 23 (24)


Thửa 37 (24)


ĐH.12


Thửa 263 (23)


Thửa 141(23)


ĐH.12


Thửa 274 (23)


Thửa 138 (23)


Thửa 241 (23)


Thửa 148 (23)


Thửa 306 (09)


Thửa 175 (09)


Thửa 407 (09)


Thửa 424 (09)


Thửa 425 (09)


Thửa 437 (09)


Thửa 379 (09)


Thửa 394 (09)


Thửa 395 (09)


Thửa 406 (09)


Thửa 438 (09)


Thửa 468 (09)


Thửa 345 (09)


Thửa 375 (09)


3


Tân Xuân


Chợ Tân Xuân


ĐH.10


Thửa 182 (7)


Thửa 332 (15)


2 dãy phố chợ


Thửa 74 (25)


Thửa 94 (25)


Thửa 61 (25)


Thửa 26 (25)


4


An Thủy


Chợ Tiệm Tôm


Thửa 237 (21)


Thửa 269 (21)


Thửa 216 (21)


Thửa 233 (21)


Thửa 271 (21)


Thửa 276 (21)


5


Tân Thủy


Chợ Tân Bình


ĐT.885


Thửa 388 (8)


Thửa 428 (8)


Hẻm trong chợ


Thửa 389 (8)


Thửa 399 (8)



Thửa 400 (8)


Thửa 415 (8)



Thửa 417 (8)


Thửa 427 (8)



Thửa 429 (8)


Thửa 439 (8)


6


An Bình Tây


Chợ An Bình Tây


Chợ ấp An Hoà


Thửa 821 (13)


Thửa 824 (13)


Thửa 826 (13)


Thửa 830 (13)


Chợ ấp An Phú (ấp 3)


Thửa 1230 (8)


Thửa 1235 (8)


Thửa 1236 (8)


Thửa 1243 (8)


Thửa 929 (8)


Thửa 1115 (8)


7


Mỹ Nhơn


Chợ Mỹ Nhơn


ĐHBT.26


Thửa 575 (2)


Thửa 715 (2)


Thửa 456 (6)


Thửa 463 (6)


Thửa 464 (6)


Thửa 469 (6)


8


Bảo Thạnh


Chợ Bảo Thạnh


ĐH.10


Thửa 453 (15)


Thửa 523 (15)


Lộ liên ấp


Thửa 533 (15)


Thửa 524(15)


ĐH.10


Thửa 312 (15)


Thửa 319 (15)


ĐH.10


Thửa 290 (16)


Thửa 264(16)


9


Bảo Thuận


Chợ Bảo Thuận


Dãy phố chợ


Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung


Thửa 497 (10) Võ Văn Được


Dãy phố chợ


Thửa 474 (10)


Thửa 485 (10)


10


Phú Lễ


Chợ Phú Lễ


ĐH.14


Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8)


Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)


Dãy A


Thửa 741 (8)


Thửa 801 (8)


Dãy B


Thửa 755 (8)


Thửa 799 (8)


Khuôn viên chợ


HL 14


Kênh


11


Phú Ngãi


Chợ Phú Ngãi


Lộ xã


Thửa 943 (5)


Thửa 1099 (5)


Dãy phố chợ


Thửa 1112 (5)


Thửa 1135 (5)


Cặp chợ


Thửa 922 (5)


Thửa 912 (5)


Cặp chợ


Thửa 912 (5)


Thửa 1099 (5)


12


An Hiệp


Chợ mới


ĐH. 04


Thửa 436 (8)


Thửa 449 (8)


Thửa 571 (8)


Thửa 582 (8)


Thửa 583 (8)


Thửa 597 (8)


Chợ Giồng Chi


ĐH.05


Thửa 350 (6)


Thửa 352 (6)


13


Mỹ Hoà


Chợ Mỹ Hoà


ĐH.173, ngã tư đèn đỏ


Thửa 6 (30)


Huỳnh Văn Quang


Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền


Khu phố chợ (lô trái)


Thửa 9 (30)


Thửa 14 (30)


Khu phố chợ (lô ngang)


Thửa 15 (30)


Thửa 26 (30)


Trước chợ


Thửa 40 (30)


Thửa 45 (30)


14


Vĩnh An


Chợ Vĩnh An


Lộ Cầu Xây


Thửa 771 (3)


Thửa 836 (3)


Thửa 248 (3)


Thửa 251 (3)


15


Tân Hưng


Chợ Tân Hưng


ĐH.25


Thửa 422 (5)


Thửa 439 (5)


ĐH.25


Thửa 423 (5)


Thửa 430 (5)


ĐH.25


Thửa 439 (5)


Thửa 430 (5)


ĐH.25


Thửa 423 (5)


Thửa 422 (5)


16


An Đức


Chợ An Đức


ĐH.14


Thửa 621 (5)


Thửa 640 (5)


Đường đi ấp Giồng Cả


Thửa 641 (5)


Thửa 690 (5)


Hai bên dãy phố


Thửa 622 (5)


Thửa 679 (5)


17


Vĩnh Hoà


Chợ Vĩnh Hoà


ĐH.09


Thửa 673 (7)


Thửa 671 (7)


ĐH.14


Thửa 886 (7)


Thửa 833(7)


Dãy phố chợ


Thửa 675 (7)


Thửa 896 (7)


Dãy phố chợ


Thửa 677 (7)


Thửa 907 (7)


18


Phước Tuy


Chợ Phước Tuy


ĐH.14


Thửa 828 (5)


Thửa 892 (5)


ĐH.14


Thửa 835 (5)


Thửa 888 (5)


ĐH.14


Thửa 828 (5)


Thửa 835 (5)


19


An Phú Trung


Chợ An Phú Trung


Thửa 582 (4)


Thửa 607 (4)


Thửa 564 (4)


Thửa 581 (4)


Thửa 629 (4)


Thửa 637 (4)


20


Tân Mỹ


Chợ Tân Mỹ


Đường huyện


Thửa 14 (12)


Thửa 5 (12)


Thửa 14 (12)


Sông Ba Lai


Thửa 5 (12)


Sông Ba Lai


21


An Hoà Tây


Chợ An Hoà Tây


ĐHBT.10


"


"


2 dãy phố chợ


Thửa 420 (12)


Thửa 420 (12)


Thửa 351 (12)


Thửa 396 (12)


Thửa 54 (13)


Thửa 48 (13)


Thửa 557 (13)


Thửa 571 (13)


Thửa 572 (13)


Thửa 580 (13)


IV


HUYỆN MỎ CÀY NAM


1


Bình Khánh Đông


Chợ Bình Khánh Đông


ĐH.22


- Thửa 1057 (2)


- Thửa 1063 (2)


- Thửa 1277,1035 (2)


- Thửa 1046 (2)


2


An Thạnh


Chợ Thom


Đường Cầu Tàu


- Thửa 190 (1A)


- Thửa 227-130 (1A)


Đường Cầu Gốc


- Thửa 391 (1A)


Thửa 356-319 (1A)


3


Hương Mỹ


Chợ Cầu Móng


Tại chợ


- Thửa 389 (2)


Thửa 413 (2)


-Thửa 415 (2)


-Thửa 436 (2)


Lộ chợ


- Thửa 333 (2)


- Thửa 351 (2)


- Thửa 366 (2)


- Thửa 372(2)


QL.57


- Thửa 352 (2)


- Thửa 365 (2)


- Thửa 373 (2)


- Thửa 1610 (2)


- Thửa 47 (2)


- Thửa 74 (2)


- Thửa 81 (2)


- Thửa 1653 (2)


4


An Định


Chợ An Bình


QL.57-ĐH.14


- Thửa 171-199 (1)


- Thửa 180-212 (1)


5


An Định


Chợ Cái Quao


ĐH.22


- Thửa 422 (4)


- Thửa 522 (4)


6


Phước Hiệp


Chợ Đồng Khởi


ĐHMC.27 (lộ nhựa)


- Thửa 962-442 (1)


- Thửa 401-437 (1)


ĐHMC.27 (lộ Bê tông)


- Thửa 492-493 (2)


- Thửa 400-531 (2)


7


An Thới


Chợ Giồng Văn


Dãy phố chợ phía ấp An Lộc


- Thửa 01 (1A)


- Thửa 24 (1A)


- Thửa 1161 (1)


- Thửa 1163 (1)


ĐHMC.31


- Thửa 1 (2B)


- Thửa 74 (2B)


ĐHMC.34


- Thửa 76 (2B)


- Thửa 102 (2B)


- Thửa 1(2A)


- Thửa 522(2)


8


Định Thủy


Chợ Định Thủy


ĐHMC.33


- Thửa 1850-2048 (2)


- Thửa 2051 (2)


9


Tân Trung


Chợ Tân Trung


QL.57


- Thửa 874 (3)


- Thửa 930 (3)


ĐHMC.35


- Thửa 874(3)


- Thửa 930 (3)


- Thửa 761 (3)


- Thửa 946 (3)


10


Tân Hội


Chợ Kênh Ngang


Cặp QL.57 ấp Hội Thành


- Thửa 2201 (1)


- Thửa 2202 (1)


- Thửa 2203 (1)


- Thửa 2204 (1)


- Thửa 2205 (1)


- Thửa 2206 (1)


- Thửa 2207 (1)


- Thửa 2208 (1)


- Thửa 2209 (1)


- Thửa 2210 (1)


11


Thành Thới A


Chợ Thành Thới A


ĐHMC.31


Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883


ĐHMC.36


- Thửa 142-143 (3)


- Thửa 208-201 (3)


12


Thành Thới A


Chợ Rạch Bần


ĐHMC.34


- Thửa 2018 (1)


-Thửa 274 (1)


- Thửa 134 (1)


- Thửa 2210 (1)


13


Minh Đức


Chợ Tân Hương


ĐHMC.24


- Thửa 142 (3)


- Thửa 152 (3)


- Thửa 88 (3)


- Thửa 67 (3)


V


HUYỆN MỎ CÀY BẮC


1


Nhuận Phú Tân


Chợ Bang Tra


02 bên dãy phố chợ


Bưu điện xã
Thửa 34 (33)


Bến đò chợ
Bang Tra


Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)


Khu phố chợ
Thửa 62 (32)


02 bên dãy phố chợ


Khu phố trước
UBND xã


Bờ sông Cổ chiên


2


Phước Mỹ Trung


Chợ Ba Vát


Thửa 22 (36)


Thửa 88 (36)


Thửa 54 (37)


Thửa 62 (39)


3


Tân Bình


Chợ Giồng Keo


02 bên đường phố chính


Thửa 65 (21)
Thửa 109 (21)


Thửa 83 (21)
Thửa 88 (21)


Thửa 11 (21)


Thửa 4 (21)


4


Thạnh Ngãi


Chợ Trường Thịnh


Thửa 127 (24)


sông Cái Cấm


Thửa 141 (24)


sông Cái Cấm


Thửa 6 (24)


Thửa 37(24)


Thửa 116 (24)


Thửa 135 (24)


Thửa 175 (24)


Thửa 136 (24)


5


Tân Thành Bình


Chợ Xếp


02 bên đường Quốc
lộ 60 (cũ)


Thửa 32 (28)
Ngã 3 QL.60 và ĐT. 882 thửa 136 (28)


Thửa 121 (28)
Thửa 126 (28)


6


Thành An


Chợ Thành An


02 bên đường huyện 04


Thửa 2 (26)
Thửa 3 (26)


Thửa 90 (27)
Thửa 97 (27)


Thửa 32 (27)


Giáp rạch


Thửa 50 (27)


Giáp rạch


7


Thanh Tân


Chợ Thanh Tân


02 bên đường huyện 03


Thửa 42 (36)
Thửa 40 (36)


Thửa 8 (37)
Thửa 10 (38)


VI


HUYỆN GIỒNG TRÔM


1


Mỹ Thạnh


Chợ Mỹ Thạnh


ĐT.885


Thửa 61 tờ 16


Thửa 82 tờ 15


Thửa 62 tờ 16


Thửa 95 tờ 15


2


Tân Hào


Chợ Hương Điểm


Hương lộ 11


Thửa 130 tờ 9


Thửa 34 tờ 9


Đoạn từ cầu Lộ Quẹo đến ĐT.887


Thửa 33 tờ 9


Thửa 9 tờ 9


3


Lương Quới


Chợ Lương Quới


Lộ Thủ Ngữ


Thửa 81 tờ 13


Thửa 95 tờ 13


Thửa 54 tờ 13


Thửa 62 tờ 13


4


Thạnh Phú Đông


Chợ Cái Mít


ĐH.11


Thửa 38 tờ 19


Thửa 64 tờ 19


Thửa 56 tờ 19


Thửa 95 tờ 19


5


Hưng Nhượng


Chợ Hưng Nhượng


Dãy phố chính


Thửa 94 tờ 20


Thửa 122 tờ 18


Thửa 92 tờ 20


Thửa 96 tờ 18


Dãy phố phụ


Thửa 34 tờ 9


Thửa 5 tờ 19


6


Long Mỹ


Chợ Linh Phụng


Thửa 115 tờ18


Thửa 124 tờ 15


7


Hưng lễ


Chợ Hưng Lễ


Dãy phố


Thửa 85 tờ 14


Thửa 105 tờ 14


Thửa 106 tờ 14


Thửa 1025 tờ 14


8


Hưng Phong


Chợ Hưng Phong


Dãy phố


Thửa 80 tờ 10


Thửa 93 tờ 10


Thửa 104 tờ 14


Thửa 115 tờ 14


Thửa 94 tờ 10


Thửa 100 tờ 10


9


Tân Thanh


Chợ Tân Thanh


Dãy phố


Thửa 122 tờ 13


Thửa 136 tờ 13


Thửa 121 tờ 13


Thửa 108 tờ 13


Thửa 109 tờ 13


Thửa 116 tờ 13


VII


HUYỆN BÌNH ĐẠI


1


Long Hoà


1.1


Chợ cũ


Đường huyện 16


Thửa 56 (13)


Thửa 58 (13)


Thửa 8 (13)


Thửa 33 (13)


Hai bên đường xã


Thửa 214 (13)


Thửa 317 (8)


Thửa 16 (13)


Thửa 315 (8)


1.2


Chợ mới


Đường tỉnh 883


Thửa 10 (5)


Thửa 40 (tờ 5)


Khu dân cư


Thửa 230 (5)


Thửa 234 (5)


Thửa 235 (5)


Thửa 242 (5)


Thửa 243 (5)


Thửa 245 (5)


Thửa 246 (5)


Thửa 253 (5)


2


Long Định


Chợ Long Định


ĐH.07


Thửa 40 (7)


Thửa 43 (7)


Thửa 60 (7)


Thửa 302 (7)


3


Tam Hiệp


Chợ Tam Hiệp


Hai bên ĐH.19


Thửa 88 (9)


Thửa 91 (9)


Thửa 144 (9)


Thửa 179 (9)


Thửa 231 (8), 259 (8)


4


Phú Thuận


Chợ Phú Thuận


ĐH.07


Thửa 71(2)


Thửa 73 (2)


Đường vào UBND xã


Thửa 76 (2)


Thửa 85 (2)


Thửa 81 (2)


Thửa 75 (2)


Hai bên dãy phố chợ


Thửa 116 (2)


Thửa 120 (2)


Các thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ bản đồ số 2


5


Châu Hưng


Chợ Châu Hưng


Cặp chợ


Thửa 26 (8)


Thửa 38 (8)


Đ.Hưng Chánh


Thửa 24 (7)


Thửa 20 (10)


Thửa 39 (8)


Thừa 102 (17)


ĐT.883


Xã Châu Hưng


Thửa số 1 (8)


Thửa 376 (18)


Thửa số 1 (7)


Thửa số 166 (18)


Xã Phú Thuận


Thửa số 26 (16)


Thửa 7 (17)


Thửa số 22 (16)


Thửa số 4 (16)


Đ.Giồng Nhỏ


Xã Châu Hưng


Thửa 37 (5)


Thửa 15 (17)


Xã Phú Thuận


Thửa 340 (14)


Thửa 29 (16)


6


Thới Lai


Chợ Thới Lai


ĐH.09


Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây


Thửa 37 (8)


Thửa 402 (6)


Thửa 28 (8)


Thửa 64 (6)


Hướng từ chợ đi sông Ba Lai


Thửa 22 (10)


Thửa 30 (10)


Thửa 2 (10)


Thửa 31 (10)


ĐT.883


Thửa 6 (8)


Thửa 122(6)


Thửa 57 (8)


Thửa 10 (11)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố số 8


7


Vang Quới Đông


Chợ Vang Quới Đông


ĐH.07


Thửa 02 (8)


Thửa 63 (8)


Thửa 31 (8)


Thửa 143 (8)


Đường Cây Dương


Thửa 173(8)


Thửa 23(8)


Thửa 150(8)


Thửa 20(8)


8


Vang Quới Tây


Chợ Vang Quới Tây


Hai bên ĐH- 07


Thửa 178 (9)


Thửa 243 (9)


Thửa 93 (9)


Thửa 148 (9)


Hai bên Đ.Bến Giồng


Thửa 164(9)


Thửa 202 (9)


Thửa 203 (9)


Thửa 207 (9)


Khu dân cư tiếp
giáp với chợ


Thửa 209 (9)


Thửa 230 (9)


9


Phú Vang


Chợ Phú Vang


Hai bên ĐH.07


Thửa 175 (11)


Thửa 201 (11)


Thửa 212 (11)


Thửa 232 (11)


Đường vào UBND xã


Thửa 226 (11)


Thửa 228 (11)


Thửa 210 (11)


Thửa 223 (11)


10


Lộc Thuận


10.1


Chợ Lộc Sơn


ĐT-883


Thửa 49 (14)


Thửa 539 (15)


Thửa 83 (14)


Thửa 564 (15)


Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)


Thửa 60 (17)


Thửa 352 (15)


Thửa 74 (17)


Thửa 9 (18)


Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)


Thửa 97 (17)


Thửa 437 (15)


Thửa 88 (17)


Thửa 467 (15)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 8 (19)


Thửa 102 (17)


Thửa 14 (14)


Thửa 37 (19)


10.2


Chợ Lộc Thành


Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)


Thửa 54 (10)


Thửa 166 (5)


Thửa 143 (11)


Thửa 201 (5)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 286 (5)


Thửa 279 (5)


Thửa 11 (11)


Thửa 278(5)


11


Phú Long


Chợ Định Trung


ĐT.883


Thửa 14(6)


Thửa 70 (6)


12


Định Trung


Chợ Định Trung


ĐT.883


Thửa 4 (36)


Thửa 10 (33)


Đ. Ao Vuông


Thửa 74 (34)


Thửa 26 (34)


Thửa 61(34)


Thửa 29 (34)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 65 (34)


Thửa 22 (34)


Thửa 24(34)


Thửa 33(34)


13


Bình Thới


Chợ Bình Thới


Đường Giồng Sầm


Thửa 53 (12)


Thửa 80 (12)


và trọn thửa 133 (12)


14


Đại Hoà Lộc


Chợ Đại Hoà Lộc


Đường Bình Thới - Đại Hoà Lộc


Thửa 153 (8)


Thửa 158 (8)


Thửa 171 (7)


Thửa 253 (7)


15


Thạnh Trị


Chợ Thạnh Trị


ĐH.08


Thửa 79 (18)


Thửa 85 (19)


Thửa 88 (19)


Thửa 120 (19)


16


Thạnh Phước


Chợ Thạnh Phước


Hai bên ĐT-883


Thửa 135 (44)


Thửa 208 (44)


Thửa 144 (44)


Thửa 220 (44)


17


Thừa Đức


Chợ Thừa Đức


ĐT.886


Thửa 370 (11)


Thửa 403 (11)


Thửa 2 (12)


Thửa 550 (11)


Thửa 320 (11)


Thửa 479 (11)


Đường Giồng Cà


Thửa 404 (11)


Thửa 406(11)


Thửa 436 (11)


Thửa 396 (11)


Đường ấp Thừa Long


Thửa 235 (11)


Thửa 306 (11)


Thửa 236 (11)


Thửa 255 (11)


Đường ấp Thừa Trung


Thửa 33 (12)


Thửa 314 (11)


Thửa 32 (12)


Thửa 313 (11)


18


Thới Thuận


Chợ Thới Thuận


Hai bên ĐT.883


Thửa 269 (13)


Thửa 367(13)


Thửa 272 (13)


Thửa 390 (13)


Trung tâm chợ


Thửa 596 (13)


Thửa 602 (13)


Trọn các Thửa 592, 593, 594, 595 tờ bản đồ số 13


VIII


HUYỆN THẠNH PHÚ


1


Phú Khánh


Chợ Phú Khánh


Nhà bà Nguyễn Thi Sa


Nhà bà Lê Thị Loan


(thửa 27 tờ bản đồ 17)


(thửa 19 tờ bản đồ 17)
Dài: 81m


Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ bản đồ 17)


Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ bản đồ 17)
Dài: 18m


Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ bản đồ 17)


Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ bản đồ 17)
Dài: 33m


4


Thới Thạnh


Chợ Thới Thạnh


UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)


UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
Dài: 8m


5


Quới Điền


Chợ Quới Điền


Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27)


Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m


Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27)


Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m


6


Hoà Lợi


Chợ Hoà Lợi


UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18)


UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m


UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18)


UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m


7


Mỹ Hưng


Chợ Giồng Chùa


Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11)


Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
Dài: 47m


8


An Thuận


Chợ An Thuận


Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13)


Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
Dài: 107m


9


An Thạnh


Chợ Bến Vinh


Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12)


Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m


Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11)


Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m


10


An Nhơn


Chợ An Nhơn


Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ bản đồ 17)


Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ bản đồ 13)
Dài: 40m


11


Giao Thạnh


Chợ Cồn Hưu


Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20)


Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
Dài: 36m


Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18)


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 70m


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)


Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
Dài: 59m


Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20)


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 45m


UỶ BAN NHÂN DÂN


TỈNH BẾN TRE


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 35/2014/QĐ-UBND


Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2014


QUYẾT ĐỊNH


Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất


trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE


Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;


Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;


Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;


Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;


Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;


Căn cứ Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019;


Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2663/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2014,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.


Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế cho Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN


CHỦ TỊCH


Võ Thành Hạo


UỶ BAN NHÂN DÂN


TỈNH BẾN TRE


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

2. Trường hợp định giá đất bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất; Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới.

Chương II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính, số thửa dùng để định vị đoạn đường trong các Phụ lục được xác định trên bản đồ địa chính tại thời điểm ban hành Quyết định và là thửa gốc để xác định đoạn đường trong trường hợp có tách hoặc hợp thửa đất. Đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn.

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường, đường phố, các trục lộ tại các ấp, khu phố của thị trấn các huyện và các xã, phường của thành phố Bến Tre:

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp thửa đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

8. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

9. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 300.000 đồng/m2;

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 240.000 đồng/m2;

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 180.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2đối với phường và 300.000 đồng/m2đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 300.000 đồng/m2đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 240.000 đồng/m2đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2đối với khu phố và 180.000 đồng/m2đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại khoản 3 Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Trường hợp có giá chi tiết tại Phụ lục I thì tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ

1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Các chợ có giá 200.000 đồng/m2gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).

3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2gồm: Chợ Sơn Đông, chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú).

5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2bao gồm: Các chợ còn lại.

6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3 GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Điều 11. Giáđất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 80% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển

Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển, do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.

Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Chương III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
176
2
121
3
105
4
88
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
70

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
132
110
77
2
110
77
55
3
77
66
44
4
66
55
33
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
55
44
28

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 000 đồng/m2
Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành
Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách
Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
208
187
165

2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Đơn giá
1
208
2
143
3
121
4
105
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4
83

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
Vị trí
Châu Thành, Chợ Lách
Giồng Trôm,
Mỏ Cày Bắc,
Mỏ Cày Nam
Ba Tri,
Thạnh Phú,
Bình Đại
Đơn giá
Đơn giá
Đơn giá
1
154
132
110
2
121
110
77
3
88
77
66
4
77
66
55
Ngoài các vị trí
1, 2, 3, 4
66
55
44

Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 16 và Điều 17 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Thành phố Bến Tre, Châu Thành,

Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá

Đơn giá

Đơn giá

1

132

110

77

2

110

77

55

3

77

66

44

Ngoài các vị trí

1, 2, 3

55

55

33

Điều20. Vị trí để tính giáđất nuôi trồng thuỷ sản

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 21. Giá đất làm muối

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

25

2

21

3

18

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

12

Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4 ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Điều 23. Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

1

15

2

13

3

11

Ngoài các vị trí 1, 2, 3

5

10

Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.

Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.

2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 25. Quy định khác

Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

1. Vị trí 1: Tính bằng 1,8 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

2. Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

3. Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

4. Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất của cùng loại đất quy định tại Điều 16, Điều 17 và Điều 19.

Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định mục đích sử dụng, được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Võ Thành Hạo

Phụ lục I


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị tính: 1.000đ/m2


Số TT


Tên đường


Đoạn đường


Loại đường, phố, thị trấn


Đơn giá


Từ
(Đầu ranh thửa đất)


Đến
(Hết ranh thửa đất)


(1)


(2)


(3)


(4 )


(5)


(6)


I


THÀNH PHỐ BẾN TRE


1


Đường Nguyễn Đình Chiểu


1


1.1


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


Phan Ngọc Tòng


23.000


- Thửa 6 tờ 5 Phường 2


- Thửa 572 tờ 6 Phường 2


- Thửa 1 tờ 5 Phường 2


- Thửa 78 tờ 6 Phường 2


1.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trung Trực


20.000


1.3


Nguyễn Trung Trực


Nguyễn Huệ


15.000


1.4


Nguyễn Huệ


Cầu Cá Lóc


12.000


1.5


Cầu Cá Lóc


Cống An Hoà (Cống số 2)


8.000


- Thửa 161 tờ 24 Phường 8


- Thửa 48 tờ 26 Phường 8


- Thửa 21 tờ 24 Phường 8


- Thửa 121 tờ 19 Phường 8


1.6


Cống An Hoà (Cống số 2)


Cầu Gò Đàng


5.000


- Thửa số 7 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 42 tờ 22 Phường 8


- Thửa số 122 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 39 tờ 22 Phường 8


1.7


Cầu Gò Đàng


Ngã ba Phú Hưng


3.000


- Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng


- Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng


- Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng


- Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng


2


Đường Nguyễn Huệ


2


2.1


Hùng Vương


Hai Bà Trưng


10.000


- Thửa 298 tờ 11


- Thửa số 373 tờ 11


- Thửa 204 tờ 11


- Thửa 204 tờ 11


- Thửa 71 tờ 11


- Thửa 414 tờ 8


- Thửa 402 tờ 8


- Thửa 223 tờ 5


- Thửa 339 tờ 11


- Thửa 379 tờ 11


- Thửa 81 tờ 11


- Thửa 179 tờ 5


Phường 1


Phường 1


2.2


Hai Bà Trưng


Phan Đình Phùng


7.000


- Thửa 246 tờ 5 Phường 1


- Thửa số 478 tờ 4 Phường 4


- Thửa số 231 tờ 5 Phường 1


- Thửa số 1 tờ 2 Phường 1


2.3


Phan Đình Phùng


Nguyễn Thị Định


5.000


- Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương


- Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương


- Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương


- Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương


2.4


Nguyễn Thị Định


Hết ranh thành phố


3.000


- Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân


- Thửa số 9 tờ 33 Phú Tân


- Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương


3


Đường Nguyễn Trung Trực


Trọn đường


1


12.000


4


Đường Hùng Vương


1


4.1


Nguyễn Huệ


Phan Ngọc Tòng


15.000


4.2


Phan Ngọc Tòng


Đồng Khởi


18.000


4.3


Đồng Khởi


Cầu Kiến Vàng


12.000


- Thửa số 9 tờ 9 Phường 3


- Thửa số 180 tờ 10 Phường 5


4.4


Cầu Kiến Vàng


Bến phà Hàm Luông


8.000


- Thửa số 31 tờ 12 Phường 7


- Thửa số 51 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 110 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 10 tờ 33 Phường 7


5


Đường


Lê Lợi


1


5.1


Nguyễn Huệ


Phan Ngọc Tòng


15.000


5.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trãi


17.000


6


Đường Lê Quý Đôn


Trọn đường


1


12.000


7


Đường Lý Thường Kiệt


1


7.1


Nguyễn Trung Trực


Phan Ngọc Tòng


15.000


7.2


Phan Ngọc Tòng


Nguyễn Trãi


17.000


8


Đường Lê Đại Hành


Trọn đường


1


10.000


9


Lộ số 4


Trọn đường


2


6.000


10


Đường Phan Ngọc Tòng


1


10.1


Hùng Vương


Nguyễn Đình Chiểu


15.000


10.2


Nguyễn Đình Chiểu


Đường 3 tháng 2


12.000


11


Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm


Trọn đường


1


20.000


12


Đường Nguyễn Trãi


Trọn đường


1


20.000


13


Đường Nguyễn Du


Trọn đường


1


20.000


14


Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Trọn đường


1


17.000


15


Đường Đồng Khởi


1


15.1


Cầu An Thuận


Đường Lạc Long Quân


2.600


15.2


Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương)


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


19.000


- Thửa số 74 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 30 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 16 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 15 tờ 5 Phường 2


15.3


Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu


Tượng đài Đồng Khởi


17.000


- Thửa số 4 tờ 9 Phường 3


- Thửa số 31 tờ 3 Phường 3


- Thửa số 98 tờ 5 Phường 2


- Thửa số 2 tờ 8 Phường 4


15.4


Cổng chào thành phố


Nút giao thông trung tâm


15.000


- Thửa số 19 tờ 3 Phường 4


- Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương


- Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương


15.5


Nút giao thông trung tâm


Đến ngã tư Phú Khương


12.000


- Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương


- Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương


- Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương


15.6


Ngã tư Phú Khương


Ngã tư Tân Thành


8.000


- Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân


- Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân


16


Đường 3 tháng 2


Trọn đường


1


10.000


17


Đường Hai Bà Trưng


12.000


Nguyễn Huệ


Đường 30 tháng 4


18


Đường Hai Bà Trưng nối dài


18.1


Đoạn 1


4.000


- Thửa 96 tờ 6, Phường 3


- Thửa 160 tờ 5, phường 3


- Thửa 23 tờ 6, Phường 3


- Thửa 159 tờ 5 , Phường 3


18.2


Đoạn 2


3.000


- Thửa 161 tờ 5, Phường 3


- Thửa 98 tờ 5, phường 3


- Thửa 157 tờ 5, Phường 3


- Thửa 132 tờ 5, phường 3


19


Đường Trần Quốc Tuấn


Trọn đường


1


12.000


20


Đường


Lê Lai


Trọn đường


1


20.000


21


Đường Đống Đa


Trọn đường


1


18.000


22


Đường


Chi Lăng 1


Trọn đường


1


15.000


23


Đường


Chi Lăng 2


Trọn đường


1


12.000


24


Đường Cách mạng tháng 8


Trọn đường


1


15.000


25


Đường 30 tháng 4


Đường 3 tháng 2


Cổng chào


1


12.000


- Thửa 87 tờ 6 Phường 3


- Thửa 10 tờ 3 Phường 4


- Thửa 8 tờ 6 Phường 3


- Thửa 37 tờ 3 Phường 3


26


Đường Ngô Quyền


Trọn đường


1


10.000


27


Đường Tán Kế


Trọn đường


1


10.000


28


Đường Lãnh Binh Thăng


Trọn đường


1


10.000


- Thửa số 336 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 255 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 343 tờ 5 Phường 3


- Thửa số 259 tờ 5 Phường 3


29


Đường Thủ Khoa Huân


Trọn đường


1


8.000


30


Đường Phan Đình Phùng


Trọn đường


1


10.000


31


Đường Đoàn Hoàng Minh


1


8.000


31.1


Cầu Nhà Thương


Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu


- Thửa số 17 tờ 9 Phường 5


- Thửa số 1 tờ 1 Phường 5


- Thửa số 130 tờ 6 Phường 5


- Thửa số 175 tờ 22 Phường 6


31.2


Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu


Đường Đồng Khởi


6.000


- Thửa số 149 tờ 22 Phường 6


- Thửa 443 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 174 tờ 22 Phường 6


- Thửa số 75 tờ 30 Phú Khương


32


Đường Nguyễn Thị Định


2


32.1


Đồng Khởi


Nguyễn Huệ


6.000


- Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân


- Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân


- Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương


- Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương


32.2


Nguyễn Huệ


Lộ Thầy Cai


4.000


- Thửa số 35 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 20 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương


- Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng


32.3


Lộ Thầy Cai


Ngã ba Phú Hưng


3.000


- Thửa số 65 tờ 22 Phú Hưng


Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng


- Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng


- Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng


33


Đường Nguyễn Văn Tư


2


33.1


Vòng xoay chợ Ngã 5


Vòng xoay phường 7


6.000


- Thửa số 41 tờ 8 Phường 5


- Thửa số 6 tờ 14 Phường 7


- Thửa số 254 tờ 5 Phường 5


- Thửa số 167 tờ 8 Phường 7


33.2


Vòng xoay Phường 7


Bến phà Hàm Luông


4.000


- Thửa số 25 tờ 13 Phường 7


- Thửa số 102 tờ 34 Phường 7


- Thửa số 184 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 9 tờ 33 Phường 7


34


Đường Hoàng Lam


Trọn đường


2


8.000


35


Đường Trương Định


Trọn đường (bao gồm các nhánh rẻ)


4


3.000


- Thửa số 200 tờ 5 Phường 5


- Thửa số 45 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 303 tờ 5 Phường 6


- Thửa số 36 tờ 6 Phường 6


- Thửa số 213, thửa 4 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 95 tờ 5 Phường 6


- Thửa số 572 tờ 5, thửa 287 tờ 8 Phường 6


- Thửa số 3 tờ 5 Phường 6


36


Lộ Cầu Mới


Trọn đường


4


3.000


37


Quốc lộ 60


1


Ngã tư Tân Thành


Giáp ranh huyện Châu Thành


3.000


- Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông


- Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông


- Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân.


- Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân


38


ĐT.885


Ngã ba Phú Hưng


Cầu Chẹt Sậy


3


2.200


- Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng


- Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng


- Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng


- Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng


39


ĐT.884


3


39.1


Ngã Tư Tân Thành


Cầu Sân bay


3.000


- Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông


- Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông


- Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân


- Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông


39.2


Cầu Sân bay


Cầu Sơn Đông


1.500


39.3


Cầu Sơn Đông


Hết ranh thành phố


750


40


ĐT.887


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


Hết ranh thành phố


4


1.500


41


Lộ


Thầy Cai


41.1


Đường Nguyễn Đình Chiểu


Cầu Thầy Cai


4


2.000


- Thửa số 48 tờ 20 Phường 8


- Thửa số 118 tờ 20 Phường 8


41.2


Cầu Thầy Cai


Đường Nguyễn Thị Định


1.500


- Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng


- Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng


42


Lộ bãi rác


Trọn đường


4


800


43


Lộ Phú Khương - Phường 8


Trọn đường


4


1.000


44


Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp


Trọn đường


4


800


45


Lộ Đình Phú Hào


Trọn đường


4


800


46


Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú


4


46.1


Từ Phường 7


Hết ranh Phường 7


800


- Thửa số 101 tờ 28 Phường 7


- Thửa số 32 tờ 28 Phường 7


46.2


Hết ranh Phường 7


Hết ranh Bình Phú


600


- Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú


- Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú


- Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú


- Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú


47


Đường Phường 6 - Bình Phú


4


47.1


Từ vòng xoay Phường 6


Hết ranh phường 6


1.000


- Thửa số 1 tờ 2 Phường 6


- Thửa số 1 tờ 1 Phường 6


- Thửa số 7 tờ 4 Phường 6


- Thửa số 2 tờ 4 Phường 6


47.2


Hết ranh Phường 6


Ngã ba Bình Phú


700


- Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông


- Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú


- Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú


- Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú


48


Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND xã Bình Phú)


4


48.1


Đường Đồng Văn Cống


Cầu Bình Phú


1.000


- Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú


- Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 148 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú


48.2


Cầu Bình Phú


Hết ranh Bình Phú


700


- Thửa 37 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú


49


Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành


4


500


Ngã ba đường 884


Cầu Xẻo Bát


50


Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh


4


500


Ngã 3 đường 887


Lộ 19 tháng 5


51


Lộ Giồng Xoài


Trọn đường


4


500


52


Lộ Tiểu dự án


4


52.1


Ranh Sơn Phú


Cầu Thơm


1.000


- Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận


- Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An


52.2


Cầu Thơm


Đường Âu Cơ (vàm H.Luông)


1.500


- Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An


52.3


Cầu Rạch Vong


Ranh xã Nhơn Thạnh


1.000


- Thửa số 45 tờ 4 Mỹ Thạnh An


- Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An


52.4


Ranh xã Nhơn Thạnh


Lộ 19 tháng 5


500


- Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh


- Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh


- Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh


- Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh


53


Lộ cầu Nhà Việc


4


53.1


Đường 887


Cầu Nhà Việc


700


52.2


Cầu Nhà Việc


Cầu Miễu Cái Đôi


500


54


Lộ 19 tháng 5


Cầu Miễu Cái Đôi


Cầu Cái Sơn


4


500


55


Lộ Thống Nhất


Trọn đường


4


3.000


56


Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa


3


56.1


Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7


3.000


56.2


Đường Chợ Chùa - Hữu Định


3.000


56.3


Đường Ngô Quyền nối dài


3.000


57


Khu dân cư Sao Mai


3


57.1


Đường số 3


3.000


- Thửa số 367 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 300 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 406 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 324 tờ 3 Phường 7


57.2


Đường số 5


3.000


- Thửa số 457 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 196 tờ 2 Phường 7


57.3


Đường số 2


2.400


- Thửa số 289 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 434 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 334 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 466 tờ 3 Phường 7


57.4


Đường số 1


2.200


- Thửa số 200 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 286 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 250 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 287 tờ 3 Phường 7


57.5


Đường số 4


2.200


- Thửa số 432 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 274 tờ 3 Phường 7


- Thửa số 176 tờ 2 Phường 7


- Thửa số 273 tờ 3 Phường 7


58


Khu dân cư 225


3


58.1


Đường số 1, 2


4.000


Đường Võ Nguyên Giáp


Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7


58.2


Đoạn còn lại


2.800


- Thửa số 461 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 449 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 583 tờ 8 Phường 7


- Thửa số 621 tờ 8 Phường 7


58.3


Đường số 3 (trọn đường)


4.000


- Thửa 696 tờ 8 Phường 7


- Thửa 705 tờ 8 Phường 7


58.4


Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9


Trọn đường


2.000


- Thửa 554 tờ 8 Phường 7


- Thửa 562 tờ 8 Phường 7


- Thửa 543 tờ 8 Phường 7


- Thửa 551 tờ 8 Phường 7


- Thửa 532 tờ 8 Phường 7


- Thửa 540 tờ 8 Phường 7


- Thửa 521 tờ 8 Phường 7


- Thửa 529 tờ 8 Phường 7


- Thửa 510 tờ 8 Phường 7


- Thửa 518 tờ 8 Phường 7


- Thửa 500 tờ 8 Phường 7


- Thửa 628 tờ 8 Phường 7


59


Khu dân cư Phú Dân


3


59.1


Tuyến đường chính (đường vào)


1.200


- Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng


- Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng


59.2


Các tuyến đường còn lại (phía trong)


700


60


Đường Ca Văn Thỉnh


Đường Nguyễn Huệ


Đường Đồng Khởi


4.500


61


Lộ Sơn Đông - Bình Phú


Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành


Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú


500


62


Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)


62.1


Đường D1 và N1


3.000


- Thửa 781 tờ 3, Phường 7


- Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7


62.2


Đường N1


- Thửa số 711 tờ 3, Phường 7


- Đến đường D3.


1.500


- Thửa 737 tờ 3, Phường 7


- Thửa 747 tờ 3, Phường 7


62.3


Đường D4 và N2 (trọn đường)


1.500


- Thửa 726 tờ 3 Phường 7


-Thửa 760 tờ 3 Phường7


- Thửa 780 tờ 3 Phường 7


-Thửa 160 tờ 3 Phường7


63


Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh


Trọn đường


500


64


Lộ Thống Nhất


Khu vực xã Bình Phú


1.000


- Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú


- Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú


- Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú


65


Tuyến đường trước Thành đội


800


Đường 887


Đường tiểu dự án


66


Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương


Trọn đường


4.000


67


Khu Tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)


2.300


68


Khu Tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)


2.300


69


Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Coopmart)


5.000


70


Đường phía Bắc Công an thành phố Bến Tre


3.000


71


Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định


1.200


Đường Nguyễn Thị Định


Hết ranh thành phố Bến Tre


- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng


- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng


- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng


72


Đường vành đai thành phố


72.1


Quốc lộ 61


Cầu Phú Dân


800


- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân


- Thửa 355 tờ 33 Phú Tân


72.2


Cầu Phú Dân


Bãi rác Phú Hưng


800


- Thửa 14 tờ 11 Phú Khương


- Thửa 717 tờ 13 Phú Hưng


73


Lộ Phú Nhơn


500


Cầu Nhà Việc


Lộ 19 tháng 5


74


Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh


Quốc lộ 60


Hết đường


2.500


- Thửa 253 tờ 37 Phú Tân


- Thửa 258 tờ 37 Phú Tân


75


Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)


75.1


Đường Võ Nguyên Giáp


Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành


700


- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành


- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành


- Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành


- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành


75.2


Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành


Giáp ranh xã Sơn Hoà


500


- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành


- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành


- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành


- Thửa 40 tờ 3 Mỹ Thành


76


Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7


3.000


77


Đường Phạm Ngọc Thảo (ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá đến Lộ tiểu dự án)


3.000


- Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An


- Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An


78


Đường Võ Nguyên Giáp


78.1


Ngã 4 Tân Thành


Vòng xoay Phường 6


4.000


- Thửa 115 tờ 9 Phú Tân


- Thửa 2 tờ 5 Phường 6


- Thửa 52 tờ 5 Phú Tân


- Thửa 54 tờ 2 Phường 6


78.2


Vòng xoay Phường 6


Cầu Hàm Luông


Địa phận phường 6


3.000


- Thửa 10 tờ 4 Phường 6


- Thửa 25 tờ 4 Phường 6


- Thửa 64 tờ 4 Phường 6


- Thửa 63 tờ 4 Phường 6


78.3


Địa phận Mỹ Thành - Bình Phú


2.500


- Thửa 773 tờ 5 Bình Phú


Chân Cầu Hàm Luông


- Thửa 555 tờ 5 Bình Phú


Chân Cầu Hàm Luông


79


Đường Đồng Văn Cống


79.1


Vòng xoay Phường 6


Cầu Mỹ Hoá (Hùng Vương)


4.000


- Thửa 223 tờ 5 Phường 6


- Thửa 4 tờ 22 Phường 7


- Thửa 99 tờ 5 Phường 6


- Thửa 7 tờ 22 Phường 7


79.2


Cầu Mỹ Hoá (Âu Cơ)


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


2.000


- Thửa 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An


80


Đường Nguyễn Văn Nguyễn


3.200


Cầu An Thuận


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


- Thửa 180 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 709 tờ 3 Mỹ Thạnh An


- Thửa 179 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 177 tờ 3 Mỹ Thạnh An


81


Đường Trương Vĩnh Ký


2.500


Ngã 5 vòng xoay Cầu Mỹ Hoá


Đường Âu Cơ (đường phía trước UBND Mỹ Thạnh An)


- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An


- Thửa 161 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An


82


Đường Âu Cơ


82.1


Tiểu dự án (Vàm Hàm Luông)


Cầu Trôm


1.500


- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An


- Thửa 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An


82.2


Cầu Trôm


Cầu Cái Cối


2.000


- Thửa 66 tờ 7 Mỹ Thạnh An


- Thửa 62 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


83


Đường Lạc Long Quân


83.1


Cầu Cái Cối


Cầu Kinh


2.000


- Thửa 64 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An


- Thửa 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An


83.2


Cầu Kinh


Cầu Rạch Vong


1.000


- Thửa 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An


- Thửa 581 tờ 4 Mỹ Thạnh An


84


Lộ Cơ khí


Trọn đường


500


85


Lộ Sơn Hoà


Trọn đường


600


II


HUYỆN CHÂU THÀNH


1


Quốc lộ 60 cũ


2


1.1


Bến phà Rạch Miễu


Nhà thờ Tin lành


1.000


- Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch


- Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch


- Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch


1.2


Nhà thờ Tin lành


Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định )


1.500


- Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 30 tờ 1 Hữu Định


- Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch


- Thửa 24 tờ 1 Hữu Định


2


Quốc lộ 60 mới


2


2.1


Cầu Rạch Miễu


Trạm thu phí


2.000


- Thửa 4 tờ 9 An Khánh


- Thửa 118 tờ 15 An Khánh


- Thửa 5 tờ 9 An Khánh


- Thửa 420 tờ 15 An Khánh


2.2


Trạm thu phí


Giáp thành phố Bến Tre


3.000


- Thửa 117 tờ 15 An Khánh


- Thửa 395 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 121 tờ 15 An Khánh


- Thửa 418 tờ 5 Hữu Định


3


Đường tỉnh 883


3


3.1


Ngã tư quốc lộ 60 mới


Hết ranh thị trấn Châu Thành


1.700


- Thửa 272 tờ 15 An Khánh


- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch


- Thửa 332 tờ 15 An Khánh


- Thửa 10 tờ 7 thị trấn


3.2


Hết ranh thị trấn Châu Thành


Hết ranh xã Phú An Hoà


1.500


- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hoà


- Thửa 5 tờ 6 An Phước


- Thửa 386 tờ 37 Tân Thạch


- Thửa 1 tờ 24 Quới Sơn


3.3


Hết ranh xã Phú An Hoà


Cầu An Hoá


1.200


- Thửa 48 tờ 2 An Phước


- Thửa 4 tờ 7 An Hoá


- Thửa 804 tờ 24 Quới Sơn


- Thửa 42 tờ 5 An Hoá


4


Đường tỉnh 884


3


4.1


Giáp Sơn Đông


Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ


800


- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy


4.2


Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ


Cầu Tre Bông


1.200


- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 141 tờ 5 Tiên Thủy


- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy


4.3


Cầu Tre Bông


Bến phà Tân Phú


800


- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 182 tờ 29 Tân Phú


- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 185 tờ 29 Tân Phú


5


Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)


3


5.1


Ngã tư QL.60 mới


Cầu Kinh Điều


800


- Thửa 274 tờ 15 An Khánh


- Thửa 147 tờ 12 An Khánh


- Thửa 278 tờ 15 An Khánh


- Thửa 193 tờ 12 An Khánh


5.2


Cầu Kinh Điều


Giáp đường tỉnh 884


600


- Thửa 116 tờ 12 An Khánh


- Thửa 9 tờ 25 Tân Phú


- Thửa 166 tờ 12 An Khánh


- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú


6


Đường huyện 01 (ĐH.173)


4


6.1


Ngã tư Tuần Đậu


Xuống 500m phía Hữu Định


800


- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định


- Thửa 157 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 199 tờ 5 Hữu Định


6.2


Ngã tư Tuần Đậu


Lên 500m phía Tam Phước


800


- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước


- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định


- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước


6.3


Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước


Cầu kênh sông Mã


600


- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước


- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước


- Thửa 182 tờ 24 Tam Phước


- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước


6.4


Cầu kênh sông Mã


Giáp đường tỉnh 884


600


- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước


- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành


- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước


-Thửa 422 tờ 5 Quới Thành


6.5


Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định


Bệnh viện Lao và Phổi


600


- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 655 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định


- Thửa 202 tờ 15 Hữu Định


6.6


Bệnh viện Lao và Phổi


Kênh Chẹt Sậy


600


- Thửa 201 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 209 tờ 26 Hữu Định


- Thửa 419 tờ 16 Hữu Định


-Thửa 32 tờ 29 Hữu Định


7


Đường huyện 03 (ĐH.187)


5


7.1


Quốc lộ 60 mới


Giáp lộ chùa xã Quới Sơn


700


- Thửa 6 tờ 9 An Khánh


- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn


7.2


- Thửa 93 tờ 9 An Khánh


- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn


Giáp lộ chùa xã Quới Sơn


Kênh Giao Hoà


600


- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà


- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà


8


Đường huyện 04 (HL. 188)


5


8.1


Ngã tư giáp QL.60 cũ


Giáp lộ số 11 thị trấn


800


- Thửa 32 tờ 24 thị trấn


- Thửa 3 tờ 33 thị trấn


- Thửa 1 tờ 33 thị trấn


- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà


8.2


Giáp lộ số 11 thị trấn


Giáp Lộ ngang


600


- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà


- Thửa 238 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà


- Thửa 269 tờ 10 Phú An Hoà


8.3


Giáp Lộ ngang


Giáp đường huyện Châu Thành 22


600


- Thửa 45 tờ 4 An Phước


- Thửa 248 tờ 10 An Hoá


- Thửa 65 tờ 4 An Phước


- Thửa 251 tờ 10 An Hoá


9


Đường huyện 05


Quốc lộ 60 mới


Cầu Kênh Điều - Vàm Kênh điều (An Khánh)


5


800


- Thửa 45 tờ 9 An Khánh


- Thửa 18 tờ 6 An Khánh


- Thửa 100 tờ 9 An Khánh


- Thửa 28 tờ 6 An Khánh


10


Khu quy hoạch chợ Ba Lai


1.400


11


Lộ số 3 Thị trấn


Giáp QL.60 cũ


QL.60 mới


4


1.200


- Thửa 30 tờ 21 thị trấn


- Thửa 372 tờ 9 thị trấn


- Thửa 78 tờ 21 thị trấn


- Thửa 149 tờ 9 thị trấn


12


Lộ Giồng Da


5


12.1


QL.60 cũ


Giáp lộ số 11 thị trấn


600


- Thửa 29 tờ 20 thị trấn


- Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 45 tờ 19 thị trấn


- Thửa 08 tờ 23 thị trấn


12.2


Giáp lộ số 11 thị trấn


Giáp Lộ Điệp


600


- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 305 tờ 4 Phú An Hoà


13


Lộ số 9 Thị trấn


Trọn đường


5


700


- Thửa 21 tờ 22 thị trấn


- Thửa 100 tờ 24 thị trấn


- Thửa 62 tờ 22 thị trấn


- Thửa 66 tờ 25 thị trấn


14


Lộ số 11 Thị trấn


Trọn đường


5


700


- Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 37 tờ 25 thị trấn


- Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà


- Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà


15


Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)


5


600


Trọn đường


- Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà


- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà


- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà


16


Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)


3


16.1


ĐT.883


Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2


700


- Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà


- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 48 tờ 2 An Phước


- Thửa 49 tờ 2 An Phước


16.2


Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2


Sông Ba Lai


600


- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hoà


- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà


- Thửa 11 tờ 04 An Phước


- Thửa 12 tờ 09 An Phước


17


ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn)


5


600


Trọn đường


- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn


- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn


- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn


- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn


18


Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định


3


18.1


Giáp ĐT 883


Giáp thành phố Bến Tre


1.000


- Thửa 87 tờ 10 Giao Long


- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định


- Thửa 236 tờ 10 Giao Long


- Thửa 270 tờ 23 Hữu Định


18.2


Giáp đường tỉnh 883


Hết cảng Giao Long


600


- Thửa 191 tờ 10 Giao Long


- Thửa 190 tờ 10 Giao Long


- Thửa 3 tờ 03 Giao Long


19


ĐHCT.22 (lộ An Hoá)


5


700


Trọn đường


- Thửa 87 tờ 6 An Hoá


- Thửa 111 tờ 12 An Hoá


- Thửa 13 tờ 6 An Hoá


-Thửa 252 tờ 12 An Hoá


20


Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)


5


600


Trọn đường


- Thửa 277 tờ 16 Hữu Định


- Thửa 128 tờ 22 Hữu Định


-Thửa 228 tờ 17 Hữu Định


- Thửa130 tờ 22 Hữu Định


21


Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)


5


600


Trọn đường


- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà


- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà


- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà


-Thửa 330 tờ 7 Sơn Hoà


22


Lộ Thơ


Ngã ba Thành Triệu


Ngã ba Phú Túc


4


600


- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu


- Thửa 92 tờ 22 Phú Túc


- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu


- Thửa 359 tờ 22 Phú Túc


23


Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)


4


1.700


Trọn đường


- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy


- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy


- Thửa 17 tờ 11 Tiên Thủy


-Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy


24


Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)


5


24.1


Giáp thành phố Bến Tre


Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định


1.000


- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 110 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 398 tờ 15 Hữu Định


- Thửa 111 tờ 8 Hữu Định


24.2


Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định


Giáp đường huyện Châu Thành 20


600


- Thửa 96 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định


- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh


25


Đường huyện Châu Thành 20


5


600


Giáp QL.60 cũ


Ngã rẽ ĐHCT 19


- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước


- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước


- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh


26


Đường huyện Châu Thành 21


5


600


Giáp ĐHCT 19


Hết Đường


- Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh


- Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh


- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh


27


Lộ Tam Dương


Giáp ĐT.884


Giáp ĐHCT.01


600


- Thửa 117 tờ 11 An Hiệp


- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa


- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp


- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa


III


HUYỆN CHỢ LÁCH


1


Dãy phố chợ Khu C


1


4.200


- Thửa 31 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 73 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 66 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 119 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


2


Hai dãy phố Chợ Khu A


1


4.000


3


Hai dãy phố Chợ Khu B


1


4.500


4


Dãy phố Đội thuế thị trấn


1


3.200


- Thửa 88 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 118 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 98 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 134 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


5


Dãy phố Ngân hàng NN&PTNT


- Thửa 17 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 74 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


1


3.200


6


Dãy phố bờ sông Chợ Lách


Mười Vinh


Toàn Phát


1


2.500


- Thửa 148 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 78 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


7


Trung tâm Văn hoá TDTT


Chợ Khu B


4.000


- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 85 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 99 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 122 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


8


Giáp ranh Chợ khu A


Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành


3.600


- Thửa 7 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 2 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 33 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


9


Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành


Giáp đường số 11


3.000


- Thửa 98 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 19 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


10


Đường số 11


Quán cháo vịt Cai Bé


2.500


- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 183 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 130 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 41, thị trấn Chợ Lách


11


Quán cháo vịt Cai Bé


Đường tránh Quốc lộ 57


2.200


- Thửa 126 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 275 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 41, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 299 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


12


Tổ giao dịch NHNN và PTNT


Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)


3.600


- Thửa 59 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 43 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 15 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


13


Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị)


Đường tránh Quốc lộ 57


3.000


- Thửa 42 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


-Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


14


Đường tránh Quốc lộ 57 đến Đình Thới Định


14.1


Đường tránh Quốc lộ 57


Vườn hoa (cầu Thầy Cai)


2.000


-Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


-Thửa 67 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 38 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 77 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


14.2


Vườn hoa (cầu Thầy Cai)


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.000


- Thửa 68 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 435 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 76 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 35 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


14.3


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Đình Thới Định


500


- Thửa 341 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 10 tờ 32, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 36 tờ 21, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 32, thị trấn Chợ Lách


15


Đường ven Trung tâm hành chính huyện


1.300


- Thửa 9 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 23 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 43 tờ 30, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 13 tờ 29, thị trấn Chợ Lách


16


Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà)


Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh Quốc lộ 57


800


- Thửa 40 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 37 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 15 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


17


Đường số 11


Đường nội ô số 1


Hết quán Hiếu Nhân


1


1.500


- Thửa 2 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 48 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 40, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 84 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


18


Khu phố 2 - khu phố 3


Ngã ba ông Tài


Đường số 6


1


2.000


- Thửa 18 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 18 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 30 tờ 35, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 17 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


19


Đường số 6


Ngã ba bệnh viện


Đường bờ kè khu phố 2 Sơn Quy


900


20


Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy


20.1


Giáp nhà Toàn Phát


Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh


1.400


- Thửa 60 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 1 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 46 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 11 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


20.2


Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh,


Vàm Lách


800


- Thửa 2 tờ 24, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 12 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


21


Đường Sơn Quy


21.1


Ngã ba Bệnh viện


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.500


- Thửa 19 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 278 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 57 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 46 tờ 19, thị trấn Chợ Lách


21.2


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Ngã tư chùa Tiên Thiên


1.200


- Thửa 62 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 20 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 15, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 14, thị trấn Chợ Lách


21.3


Ngã tư chùa Tiên Thiên


Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)


1.000


- Thửa 26 tờ14, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 220 tờ 20, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


21.4


Sông Chợ Lách


Ngã ba Sơn Quy


800


- Thửa 1 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 16 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 13 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 22 tờ 7, thị trấn Chợ Lách


21.5


Ngã ba Sơn Quy


Cầu Kênh cũ


600


- Thửa 1 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 5 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 21 tờ 4, thị trấn Chợ Lách


22


Đường huyện 41


22.1


Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành


Cầu chùa Ban chỉnh


1.800


- Thửa 56 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 1 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 39, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 44, thị trấn Chợ Lách


22.2


Cầu chùa Ban Chỉnh


VLXD Đỗ Hoàng Hưởng


1.500


- Thửa 28 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 58 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 60 tờ 45, thị trấn Chợ Lách


23


Khu phố 4


23.1


Đường bờ kè khu phố 4


Trạm Khuyến Nông


Hết đất Huỳnh Văn Hoàng


2


1.000


- Thửa 49 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


23.2


Bến đò ngang


Cây xăng Phong Phú


1


1.500


- Thửa 29 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 89 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 44 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 49 tờ 30, xã Sơn Định


23.3


Cặp bờ sông Cái Mít


Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm


Đường cầu Đình


1.000


- Thửa 123 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 108 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 87 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


23.4


Đường số 13


Cầu Đình


Cầu Cả Ớt


1.000


- Thửa 99 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 4 tờ 27, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 86 tờ 36, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 27, thị trấn Chợ Lách


23.5


Đường vào cầu Chợ Lách cũ


Đất Bà Nguyễn Thị Nhị


Hết đất bà Dương Hồng Tiến


800


- Thửa 1 tờ 26, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 2 tờ 26, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 29 tờ 14, xã Sơn Định


- Thửa 35 tờ 30, xã Sơn Định


24


Đường tránh QL 57


24.1


Cầu Chợ Lách (vòng xoay)


Sông Dọc (Km+63)


2.500


- Thửa 23 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 3 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 27 tờ 28, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 34, thị trấn Chợ Lách


24.2


Sông Dọc (Km+63)


Hết đường tránh QL.57 (mũi tàu)


2.000


- Thửa 11 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 270 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 8 tờ 33, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 275 tờ 14, thị trấn Chợ Lách


25


Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa)


Giáp đường tránh QL.57


Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị


1.000


- Thửa 297 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 314 tờ 31, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 6 tờ 46, thị trấn Chợ Lách


- Thửa 7 tờ 8, xã Hoà Nghĩa


26


Xã Sơn Định


26.1


Đường số 14


Cầu Cả Ớt


Vàm Lách


800


- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định


- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định


- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định


- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định


26.2


Đường vào cầu Chợ Lách cũ


- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định


1.200


26.3


Quốc lộ 57


Giáp cây xăng Phong Phú


Cổng văn hoá ấp Sơn Lân


1.200


- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định


- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định


26.4


Quốc lộ 57


Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


1.000


- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định


- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định


- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định


26.5


Quốc lộ 57


Giáp tuyến tránh Chợ Lách


Trường Tiểu học Sơn Định


1.000


- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định


- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định


27


Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình


Lộ Mười Nghiệp


Lộ vào chùa Hoà Hưng


800


- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình


- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình


- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình


- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình


28


Xã Phú Phụng


28.1


Hai dãy phố chợ Phú Phụng


1.800


- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng


28.2


Quốc lộ 57


Giáp phố chợ Phú Phụng


Giáp Nhà thờ Phú Phụng


1.800


- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


28.3


Quốc lộ 57


Hẻm bến đò


Giáp cây xăng Phú Phụng


1.800


- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


28.4


Quốc lộ 57


Sông Phú Phụng


Giáp phố chợ Phú Phụng


1.200


- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng


- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng


28.5


Quốc lộ 57


Sông Phú Phụng


Đến hẻm bến đò


1.200


- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng


28.6


Quốc lộ 57


Nhà thờ Phú Phụng


Lộ Bà Kẹo


1.200


- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng


28.7


Quốc lộ 57


Cây xăng Phú Phụng


Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận


1.200


- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng


28.8


Quốc lộ 57


Giáp lộ Bà Kẹo


Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng


800


- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng


- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng


- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng


- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng


28.9


Quốc lộ 57


Cầu Phú Phụng


Đường Cái Xoài


700


28.10


Quốc lộ 57


Đường Cái Xoài


Cầu đập Ông Chói


600


29


Xã Hoà Nghĩa


29.1


Quốc lộ 57


Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện


Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa


1.000


- Thửa 8 tờ 8, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 59 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 313 tờ 31, thị trấn C. Lách


- Thửa 49 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


29.2


Quốc lộ 57


Cầu Hoà Nghĩa


Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hoà Nghĩa)


800


- Thửa 55 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 3 tờ 31, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 73 tờ 28, xã Hoà Nghĩa


- Thửa 35 tờ 31, xã Hoà Nghĩa


30


Xã Long Thới


30.1


Khu vực chợ Cái Gà


Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36, xã Long Thới


1.200


30.2


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Lộ Quân An (Hai Sinh)


800


- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới


- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới


30.3


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Bưu điện xã Long Thới


1.200


- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới


30.4


Quốc lộ 57


Sông Cái Gà


Lộ Ao cá


1.200


- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới


- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới


30.5


Quốc lộ 57


Lộ Ao cá


Cây xăng Long Thới


800


- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới


- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới


30.6


Huyện lộ 34


Trạm Y tế xã Long Thới


Đất bà Lê Thị Hai


500


- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới


- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới


- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới


31


Xã Vĩnh Thành


31.1


Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành


Cầu kinh Vĩnh Hưng 2


Hết Chợ cá và dãy đối diện


2.500


- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.2


Dãy Ngân hàng NN&PTNT


Chợ


Bưu điện xã Vĩnh Thành


2.200


- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.3


Dãy


Hàng gà


Chợ


Sông Vàm Xã


2.200


- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.4


Dãy cặp bờ sông Vàm Xã


Ngã ba


Bưu điện xã Vĩnh Thành


2.200


- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.5


Lộ Lò Rèn


Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành


Cầu Lò Rèn


1.000


- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành


- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành


31.6


Đường vào chợ Vĩnh Thành


Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới)


Cầu kinh (Vĩnh Hưng 2)


1.000


- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành


- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành


- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành


- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành


31.7


Quốc lộ 57


Cầu Cái Mơn lớn


Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành


800


- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành


- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành


- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành


- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành


31.8


Quốc lộ 57


Cầu Cái Mơn lớn


Đất ông Lê Hoàng Phong và bà Nguyễn Thúy Anh


700


- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành


- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành


31.9


Quốc lộ 57


Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim


Giáp ranh xã Long Thới


500


- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành


31.10


Huyện lộ 34


Giáp Quốc lộ 57


Đất Thánh


500


- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành


- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành


32


Xã Hưng Khánh Trung B


32.1


Quốc lộ 57


Cầu Hoà Khánh


Cống rạch vàm Út Dũng


800


- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


32.2


Quốc lộ 57


Cống rạch Vàm Út Dũng


Ranh huyện Mỏ cày Bắc


600


- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B


- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B


33


Tuyến tránh Chợ Lách


33.1


Xã Hoà Nghĩa


Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách


Hết ranh xã Hoà Nghĩa


900


- Thửa 49 tờ 9 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 227 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 520 tờ 9 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 262 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


33.2


Thị trấn


Giáp ranh xã Hoà Nghĩa


Cầu Chợ Lách mới


900


- Thửa 180 tờ 31 thị trấn C.Lách


- Thửa 64 tờ 20 thị trấn C.Lách


- Thửa 190 tờ 5 xã Hoà Nghĩa


- Thửa 61 tờ 20 thị trấn C.Lách


33.3


Xã Sơn Định


Ngã ba tuyến tránh Chợ Lách


Cầu Chợ Lách mới


900


- Thửa 36 tờ 9 xã Sơn Định


- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định


- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định


- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định


34


Đường tỉnh 884


Ngã năm tuyến tránh Chợ Lách


Cầu Sông dọc


700


Cầu Sông dọc


Phà Tân Phú


500


35


Xã Phú Sơn


Huyện lộ 34


Cầu Vàm Mơn


Đường vào Nhà thờ Phú Sơn


600


- Thửa 2 tờ 25 xã Phú Sơn


- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn


- Thửa 4 tờ 25 xã Phú Sơn


- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn


IV


HUYỆN BA TRI


1


Đường Trần Hưng Đạo


1


5.000


Ngã tư Tư Trù


ĐT. 885 (Trường THCS Thị trấn)


2


ĐT.885


1


2.1


Hết Bến xe An Bình Tây


Trần Hưng Đạo


4.000


2.2


Trần Hưng Đạo


Cầu Ba Tri


4.000


2.3


Cầu Ba Tri


Giáp ngã ba Giồng Trung


4.000


3


Đường 30 tháng 4 (bên trái nhà lồng)


Trần Hưng Đạo


UBND thị trấn cũ


1


4.800


4


Đường 29 tháng 3 (bên phải nhà lồng)


Trần Hưng Đạo


UBND thị trấn cũ


1


4.800


5


Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn)


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


2


3.400


6


Đường Nguyễn Đình Chiểu


1


6.1


Ngã 4 Phòng Giáo dục


Ngã 3 An Bình Tây


3.200


6.2


Nhà bách hoá cũ


Ngã 4 Phòng Giáo dục


4.800


7


Đường Nguyễn Trãi


Trần Hưng Đạo


Võ Trường Toản


1


4.800


8


Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)


Nguyễn Trãi


ĐT.885


1


3.400


9


Đường Sương Nguyệt Anh


Trần Hưng Đạo


Võ Trường Toản


1


3.400


10


Đường Võ Trường Toản


Sương Nguyệt Anh


Vĩnh Phú


1


3.200


11


Đường Thái Hữu Kiểm


1


4.800


Trần Hưng Đạo


Cầu Xây


12


Đường Vĩnh Phú


1


12.1


Thái Hữu Kiểm


Trưng Trắc


4.800


12.2


Trưng Trắc


Võ Trường Toản


3.600


13


Đường Phan Ngọc Tòng


1


13.1


Trần Hưng Đạo


Bệnh viện


3.300


13.2


Bệnh viện


An Bình Tây


800


14


Đường Huỳnh Văn Anh


Ngã 5 An Bình Tây


Ngã 3 Huyện lộ 14


1


2.500


15


Đường Mạc Đỉnh Chi


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


1


1.300


16


Đường Chu Văn An


2


16.1


Trần Hưng Đạo


Ngã 4 Lê Lai


2.000


16.2


Ngã 4 Lê Lai


Phan Ngọc Tòng


1.300


17


Đường Lê Lợi


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Đình Chiểu


2


1.300


18


Đường Lê Tặng


Trần Hưng Đạo


Sân vận động cũ


2


1.500


19


Đường Nguyễn Bích


Thái Hữu Kiểm


Trưng Trắc


2


1.200


20


Đường Trưng Trắc


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


1.300


21


Đường Trưng Nhị


Vĩnh Phú


Phan Ngọc Tòng


2


1.300


22


Đường Lê Lai


Trần Hưng Đạo


Phan Ngọc Tòng


2


1.500


23


Đường Trương Định


Thủ Khoa Huân


Mạc Đỉnh Chi


2


1.300


24


Đường Lê Lươm


Sương Nguyệt Anh


Nguyễn Trãi


1


1.400


25


Đường Nguyễn Tri Phương


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


1.300


26


Đường Hoàng Diệu


Phan Ngọc Tòng


Vĩnh Phú


2


1.100


27


Đường Trần Bình Trọng


Sương Nguyệt Anh


Cầu Ba Tri


2


800


28


ĐH.14 (HL.14)


1


28.1


Ngã tư Tư Trù


Nghĩa địa Nhị tỳ


2.500


28.2


Nghĩa địa Nhị tỳ


Cuối đường Nguyễn Thị Định


2.000


28.3


Cuối đường Nguyễn Thị Định


Cầu Môn Nước


800


29


Cầu Xây - Chợ Vĩnh An


2


1.400


Cầu Xây


Chợ Vĩnh An


30


Đường Trần Văn An


2


700


(Đường Trại Giam)


ĐH.14


ĐT.885


31


Đường Tán Kế


Nguyễn Thị Định


Kênh Đồng Bé


2


600


32


Đường Phan Thanh Giản


ĐT.885


Kênh 2 Niên


2


700


33


Đường Trần Quốc Toản


Chùa Hưng An Tự


Gò Táo


2


500


34


Đường Hoàng Hoa Thám


2


34.1


Trần Hưng Đạo


Chu Văn An


1.300


34.2


Hoàng Hoa Thám


Đi Miễu


600


35


Đường Phan Văn Trị


ĐT.885


Kênh Đồng Bé


2


700


36


Đường Nguyễn Thị Định


ĐT.885


ĐH.14 (HL.14)


2


1.500


37


Đường Phan Tôn


Nguyễn Thị Định


ĐH.14


2


700


38


Đường Bùi Thị Xuân


Trần Văn An


Kênh đứng


2


500


39


Đường Hoàng Lam


Trần Văn An


Nhà 2 Niên


2


500


40


Đường Trần Văn Ơn


Vĩnh Phú


Võ Trường Toản


2


500


41


Đường huyện 01 (ĐH.173)


Ngã 5 An Bình Tây


Ngã 3 An Bình Tây


1.000


42


Khu đô thị Việt Sinh


42.1


Đường Đông Tây


3.500


42.2


Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18


1.500


V


HUYỆN MỎ CÀY NAM


1


Nguyễn Đình Chiểu


Ngã ba đường Công Lý


Trọn đường dài 290m


1


4.800


- Thửa 19 tờ 20 thị trấn


- Thửa 324 tờ 20 thị trấn


- Thửa 31 tờ 19 thị trấn


- Thửa 261 tờ 20 thị trấn


2


Công Lý


Ngã tư cầu Mỏ Cày


Hết ranh Chi Điện lực


1


4.800


- Thửa 125 tờ 19 thị trấn


- Thửa 23 tờ 16 thị trấn


- Thửa 170 tờ 19 thị trấn


- Thửa 25 tờ 16 thị trấn


3


Lê Lai


Ngã ba QL.60


Trọn đường dài 313m


1


4.700


- Thửa 9 tờ 24 thị trấn


- Thửa 154 tờ 20 thị trấn


- Thửa 37 tờ 24 thị trấn


- Thửa 155 tờ 20 thị trấn


4


Trương Vĩnh Ký


1


Ngã ba QL.60


Hết ranh Ngân hàng cũ


4.800


- Thửa 102 tờ 25 thị trấn


- Thửa 71 tờ 20 thị trấn


- Thửa 105 tờ 25 thị trấn


- Thửa 103 tờ 20 thị trấn


5


Bùi Quang Chiêu


1


Ngã tư QL.60


Trọn đường dài 273m


8.000


- Thửa 357 tờ 25 thị trấn


- Thửa 220 tờ 20 thị trấn


- Thửa 370 tờ 25 thị trấn


- Thửa 248 tờ 20 thị trấn


6


Phan Thanh Giản


1


Ngã ba đường Công Lý


Trọn đường dài 242m


4.200


- Thửa 38 tờ 16 thị trấn


- Thửa 191 tờ 20 thị trấn


- Thửa 39 tờ 16 thị trấn


- Thửa 124 tờ 20 thị trấn


7


Nguyễn Du


7.1


Ngã ba đường Lê Lai


Ngã ba Chợ cá


1


5.000


- Thửa 278 tờ 20 thị trấn


- Thửa 40 tờ 25 thị trấn


- Thửa 279 tờ 20 thị trấn


- Thửa 41 tờ 25 thị trấn


7.2


Ngã ba Chợ cá


Cầu 17/1


1


4.000


- Thửa 83 tờ 25 thị trấn


- Thửa 34 tờ 26 thị trấn


- Thửa 42 tờ 25 thị trấn


- Thửa 21 tờ 26 thị trấn


8


Nguyễn Du (nhánh rẽ)


1


4.000


Ngã ba đường Nguyễn Du


Đến giáp sông Mỏ Cày


- Thửa 43 tờ 25 thị trấn


- Thửa 270 tờ 20 thị trấn


9


Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)


9.1


Ngã tư cầu Mỏ Cày


Cống đình Hội Yên


1


3.000


- Thửa 185 tờ 19 thị trấn


- Thửa 74 tờ 32 thị trấn


- Thửa 182 tờ 18 thị trấn


- Thửa 40 tờ 32 thị trấn


9.2


Cống đình Hội Yên


Ngã ba đường vào VKSND huyện


1


2.000


- Thửa 2 tờ 31 thị trấn


- Thửa 18 tờ 31 thị trấn


- Thửa 32 tờ 32 thị trấn


- Thửa 2 tờ 33 thị trấn


10


Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ)


10.1


Ngã tư QL.61


Trường Tiểu học Thị trấn 2


1


3.000


- Thửa 186 tờ 25 thị trấn


- Thửa 37 tờ 37 thị trấn


- Thửa 259 tờ 25 thị trấn


- Thửa 42 tờ 37 thị trấn


10.2


Trường Tiểu học Thị trấn 1


Hết ranh thị trấn Mỏ Cày


2.100


- Thửa 64 tờ 37 thị trấn


- Thửa 56 tờ 34 thị trấn


- Thửa 75 tờ 37 thị trấn


- Thửa 83 tờ 34 thị trấn


11


Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới


2


1.500


Cống Chùa Bà


Giáp ranh xã Đa Phước Hội


- Thửa 16 tờ 38 thị trấn


- Thửa 10 tờ 35 thị trấn


- Thửa 33 tờ 38 thị trấn


- Thửa 12 tờ 35 thị trấn


12


Đường khu phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)


2


1.500


Cầu Mỏ Cày


Hết đường lộ nhựa


- Thửa 34 tờ 15 thị trấn


- Thửa 18 tờ 12 thị trấn


- Thửa 228 tờ 19 thị trấn


- Thửa 22 tờ 12 thị trấn


13


ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)


2


13.1


Ngã ba QL.60


Cầu Thom xã An Thạnh


2.500


13.2


Ngã ba đường vào cầu Thom


Cầu Tàu Thom


2.500


14


ĐH.22


14.1


Ngã ba QL.57


Cầu 17/1


1


3.400


- Thửa 195 tờ 39 thị trấn


- Thửa 18 tờ 26 thị trấn


- Thửa 196 tờ 39 thị trấn


- Thửa 19 tờ 26 thị trấn


14.2


Cầu 17/1


Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày


1


2.000


- Thửa 106 tờ 21 thị trấn


- Thửa 5 tờ 21 thị trấn


- Thửa 107 tờ 21 thị trấn


- Thửa 1 tờ 27 thị trấn


14.3


Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới TT Mỏ Cày


Cầu Ông Bồng


2


1.500


14.4


Cầu Ông Bồng


UBND xã Định Thủy


2


900


14.5


UBND xã Định Thủy


Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông


2


700


14.6


Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông


Cầu Phú Đông xã An Định


2


700


14.7


Cầu Phú Đông xã An Định


Ngã ba Nạn thun xã An Thới


2


900


14.8


Ngã ba Nạn thun xã An Thới


Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B


2


700


15


ĐH.23


15.1


Ngã ba QL.58


Hết ranh ấp Thị xã Hương Mỹ


2


1.500


15.2


Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ


Vàm Đồn


1.000


16


Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ


2


1.500


Quốc lộ 57


Cầu Kinh 9 Thước


17


QL.57


1


17.1


Ngã ba QL.60


Cầu Ông Đình


3.000


17.2


Cầu Ông Đình


Cầu Kênh Ngang


2.700


17.3


Cầu Kênh Ngang


Ranh huyện Mỏ Cày Bắc


900


17.4


Ngã ba Thom


Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m


4.500


17.5


Từ điểm 1000


Cầu Mương Điều


3.500


17.6


Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày)


Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)


1.300


17.7


Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)


Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)


1.300


17.8


Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức


Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai


2.000


17.9


Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai


Ranh với huyện Thạnh Phú


1.300


18


QL.60


1


18.1


Cầu Mỏ Cày


Cống Chùa Bà


8.000


- Thửa 77 tờ 19 thị trấn


- Thửa 137 tờ 39 thị trấn


- Thửa 16 tờ 19 thị trấn


- Thửa 105 tờ 39 thị trấn


18.2


Cống Chùa Bà


Trường Che Guevara


5.500


- Thửa 124 tờ 39 thị trấn


- Thửa 40 tờ 46 thị trấn


- Thửa 164 tờ 39 thị trấn


- Thửa 32 tờ 45 thị trấn


18.3


Trường Che Guevara


Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày


4.200


- Thửa 41 tờ 45 thị trấn


- Thửa 18 tờ 49 thị trấn


- Thửa 50 tờ 45 thị trấn


- Thửa 26 tờ 49 thị trấn


18.4


Ngã 3 lộ An Hoà


Ngã 3 QL.60 – HL.20


900


18.5


Trên ngã 3 Thành Thiện 200m (về hướng An Thạnh)


Chân cầu Cả Chát lớn


800


18.6


Cầu Mỏ Cày


Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày


3.600


- Thửa 14 tờ 18 thị trấn


- Thửa 257 tờ 4 thị trấn


- Thửa 228 tờ 19 thị trấn


- Thửa 1 tờ 7 thị trấn


18.7


Lộ Bờ Đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày


Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày


2.400


- Thửa 251 tờ 4 thị trấn


- Thửa 2 tờ 4 thị trấn


- Thửa 357 tờ 4 thị trấn


- Thửa 281 tờ 4 thị trấn


18.8


Cống Rạch Đình, ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày


Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc


2.000


- Thửa 217 tờ 2 thị trấn


- Thửa 4 tờ 2 thị trấn


- Thửa 249 tờ 2 thị trấn


- Thửa 10 tờ 2 thị trấn


19


HL.17


Đoạn từ phà Cổ Chiên


Chân cầu Cổ Chiên


2


700


VI


HUYỆN MỎ CÀY BẮC


1


Quốc lộ 60


1.1


Bến phà Hàm Luông (cũ)


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


800


- Thửa 168 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình


1.2


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


Ranh Mỏ Cày Nam


1.000


- Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc


- Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc


2


Đường vào cầu Hàm Luông


2.1


Cầu Hàm Luông


Cầu Cái Cấm


2.500


- Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân


- Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân


- Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân


- Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân


2.2


Cầu Cái Cấm


Cầu Chợ Xếp


2.200


- Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình


- Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình


- Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình


2.3


Cầu Chợ Xếp


Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)


1.500


- Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình


- Thửa 534 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình


3


Quốc lộ 57


3.1


Ranh huyện Mỏ Cày Nam


Ngã 3 đường vào xã Thành An


800


- Thửa 147 tờ 17 Tân Bình


- Thửa 56 tờ 20 Thành An


- Thửa 114 tờ 17 Tân Bình


- Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây


3.2


Ngã 3 đường vào xã Thành An


Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè


1.000


- Thửa 54 tờ 20 Thành An


- Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây


- Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


3.3


Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè


Ranh huyện Chợ Lách


800


- Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A


- Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A


4


Đường tỉnh 882


4.1


Ngã 3 Chợ Xếp


Cống Chợ Xếp


800


- Thửa 136 tờ 28 Tân Thành Bình


- Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình


- Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình


4.2


Cống Chợ Xếp


Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây, xã Phước Mỹ Trung)


1.000


- Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây


- Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình


- Thửa 275 tờ 9 Tân Phú Tây


4.3


Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung)


Ngã 3 Bền


1.500


- Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung


- Thửa 15 tờ 8 Phước Mỹ Trung


- Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung


- Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung


4.4


Ngã 3 Bền


Ngã 3 Cây Trâm


2.200


- Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung


- Thửa 83 tờ 15 Thành An


- Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung


- Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A


5


ĐH.MC 32


5.1


Quốc lộ 60 cũ


Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông


800


- Thửa 36 (43)


- Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân


- Thửa 37 (43)


- Thửa 289 tờ 20 Thanh Tân


5.2


Đường vào cầu Hàm Luông


Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân


700


5.3


Từ ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân


Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)


500


5.4


Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)


Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)


660


6


ĐH.MC01


Ngã Tư Tân Long


Đường vào cầu Hàm Luông vô 500m (nhà ông 5 Ngàn)


600


7


ĐH.MC30


Từ Lộ Bờ Mè


Bến đò vàm Nước Trong


500


8


ĐH.39


Ngã 3 Quốc Lộ 57


Cống Cầu Mai


500


9


ĐH.20


Giao giữa đường huyện 19 và 20


Cầu Thơm


500


10


Đường vào cụm
CN Khánh Thạnh Tân


Tiếp giáp ĐH.20


Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam


600


11


ĐH.18


Cống Cầu Mai


Cầu Lò Quay


600


12


ĐH.19


Cầu Tân Nhuận


Giáp ranh xã Tân Bình


600


13


ĐH.21


Hết khu phố chợ Bang Tra


Cầu Cái Hàn


600


VII


HUYỆN GIỒNG TRÔM


1


Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn


3.000


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá


- Thửa 160 tờ 72 thị trấn


- Thửa 167 tờ 77 thị trấn


2


Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)


Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn


Bến Ghe


2.800


- Thửa 147 tờ 72 thị trấn


- Thửa 101 tờ 72 thị trấn


- Thửa 212 tờ 72 thị trấn


- Thửa 3 tờ 71 thị trấn


3


Dãy phố chợ Thị trấn (đối diện Bưu điện cũ)


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Dãy nhà ngang cuối đường


2.800


- Thửa 17 tờ 75 thị trấn


- Thửa 43 tờ 75 thị trấn


- Thửa 163 tờ 75 thị trấn


- Thửa 76 tờ 75 thị trấn


4


Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn


4.1


- Thửa 176 tờ 72 thị trấn


- Thửa 188 tờ 72 thị trấn


5.000


- Thửa 171 tờ 75 thị trấn


- Thửa 43 tờ 75 thị trấn


4.2


- Thửa 42 tờ 75 thị trấn


- Thửa 67 tờ 75 thị trấn


3.300


5


Đường Bưu điện cũ


Đường đô thị (nội ô thị trấn)


Hết ranh đường đan


2.200


- Thửa 202 tờ 75 thị trấn


- Thửa 37 tờ 73 thị trấn


- Thửa 26 tờ 75 thị trấn


- Thửa 38 tờ 73 thị trấn


6


ĐT.885 (đường tỉnh 885)


6.1


Cầu Chẹt Sậy


Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát


2.200


- Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh


6.2


Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát


Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh


2.800


- Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh


- Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh


6.3


Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh


Đường vào cầu Mỹ Thạnh


4.000


- Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh


- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh


- Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh


6.4


Đường vào cầu Mỹ Thạnh


Hết ranh ngã ba Lương Hoà


2.800


- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh


- Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh


6.5


Hết ranh ngã ba Lương Hoà


Đến đền thờ Nguyễn Thị Định


2.500


- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà


6.6


Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định


Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện


2.000


- Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 68 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà


- Thửa 82 tờ 28 Lương Quới


6.7


Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện


Cầu đúc Lương Quới


2.500


- Thửa 69 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 16 tờ 7 Lương Quới


- Thửa 81 tờ 28 Lương Quới


- Thửa 66 tờ 26 Lương Quới


6.8


Hết ranh cầu Đúc Lương Quới


Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)


2.800


- Thửa 25 tờ 7 Lương Quới


- Thửa 41 tờ 20 Lương Quới


6.9


Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)


Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn


1.700


- Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà


- Thửa 26 tờ 32 Bình Hoà


6.10


Hết ranh cống Cát Lở Bình Hoà - thị trấn


Giáp đường nội ô


2.800


- Thửa 1 tờ 18 thị trấn


- Thửa 34 tờ 27 thị trấn


- Thửa 2 tờ 14 thị trấn


- Thửa 102 tờ 27 thị trấn


6.11


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri


2.500


- Thửa 10 tờ 27 thị trấn


- Thửa 301 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 29 tờ 28 thị trấn


- Thửa 8 tờ 29 Bình Thành


6.12


Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m


ĐT.887


1.100


- Thửa 252 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng


- Thửa 16 tờ 29 Bình Thành


- Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng


7


Đường đô thị (nội ô thị trấn)


7.1


Tuyến tránh ĐT.885


Chùa Huệ Quang


3.000


- Thửa 40 tờ 27 thị trấn


- Thửa 33 tờ 51 thị trấn


- Thửa 33 tờ 27 thị trấn


- Thửa 38 tờ 51 thị trấn


7.2


Hết ranh chùa Huệ Quang


Giáp ranh Ngân hàng Sacombank


3.900


- Thửa 100 tờ 42 thị trấn


- Thửa 33 tờ 51 thị trấn


- Thửa 9 tờ 41 thị trấn


- Thửa 38 tờ 51 thị trấn


7.3


Giáp ranh Ngân hàng Sacombank


Ngã ba đường vào Huyện uỷ


4.200


- Thửa 217 tờ 72 thị trấn


- Thửa 144 tờ 75 thị trấn


- Thửa 86 tờ 72 thị trấn


- Thửa 167 tờ 75 thị trấn


8


Đường huyện 10


8.1


Ngã ba đường vào Huyện uỷ


Ranh trên trạm bơm Bình Thành


3.800


- Thửa 3 tờ 6 Bình Thành


- Thửa 96 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành


- Thửa 105 tờ 8 Bình Thành


8.2


Ranh trên Trạm bơm Bình Thành


Ranh trên ngã ba Bình Thành


2.600


- Thửa 111 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 112 tờ 8 Bình Thành


- Thửa 107 tờ 26 Bình Thành


8.3


Ranh trên ngã ba Bình Thành


Ranh trên ngã tư Giồng Trường


1.800


- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 44 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh


8.4


Ranh trên ngã tư Giồng Trường


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


1.400


- Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng


8.5


Giáp ranh huyện Ba Tri


Hết ranh ngã tư Bình Đông


900


- Thửa 56 tờ 36 Bình Thành


- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành


- Thửa 50 tờ 36 Bình Thành


- Thửa 115 tờ 13 Bình Thành


8.6


Hết ranh ngã tư Bình Đông


Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn)


3.000


- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 134 tờ 75 thị trấn


- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 6 tờ 6 thị trấn


9


ĐT.887 (đường tỉnh 887)


9.1


Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre


Cầu Sơn Phú 2


1.500


- Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú


- Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú


(xã Phú Nhuận - Bến Tre)


- Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú


9.2


Cầu Sơn Phú 2


Cầu Nguyễn Tấn Ngãi


1.300


- Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 100 tờ 5 Phước Long


- Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 62 tờ 5 Phước Long


9.3


Cầu Nguyễn Tấn Ngãi


Hết ranh ngã ba Tư Khối


1.100


- Thửa 127 tờ 17 Phước Long


- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 125 tờ 17 Phước Long


- Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh


9.4


Hết ranh ngã ba Tư Khối


Cầu Lương Ngang


1.200


- Thửa 28 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 166 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 231 tờ 7 Tân Hào


- Thửa 161 tờ 16 Tân Hào


9.5


Cầu Lương Ngang


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


1.100


- Thửa 197 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 178 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng


9.6


Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc


Giáp ranh huyện Ba Tri


1.100


- Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng


- Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng


- Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng


10


ĐH.11 (đường huyện 11)


10.1


Giáp đường tỉnh 885


Cầu Lộ Quẹo


1.100


- Thửa 86 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 63 tờ 13 Tân Hào


- Thửa 105 tờ 26 Bình Thành


- Thửa 144 tờ 13 Tân Hào


10.2


Cầu Lộ Quẹo


Giáp đường tỉnh 887


1.300


- Thửa 108 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 71 tờ 15 Tân Hào


- Thửa 114 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 52 tờ 15 Tân Hào


10.3


Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887


Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ


900


- Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh


- Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông


11


Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm


11.1


Giáp ĐT.885


Giáp ranh xã Phong Nẫm


2.000


- Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh


- Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm


11.2


Giáp ranh xã Phong Nẫm


Giáp ĐH.173


900


- Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm


- Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm


- Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm


- Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm


12


ĐH.173 (đường huyện 173)


12.1


Giáp Cầu Phong Nẫm


Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm


800


- Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm


- Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm


- Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm


12.2


Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm


Giáp Đường K20


800


- Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 179 tờ 36 Châu Bình


- Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm


- Thửa 173 tờ 36 Châu Bình


12.3


Giáp đường K20


Giáp ranh huyện Ba Tri


800


- Thửa 137 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 34 tờ 19 Bình Thành


- Thửa 8 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 24 tờ 36 Bình Thành


13


Đường lộ Bình Tiên


13.1


Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)


Giáp ĐT.885


1.700


- Thửa 94 tờ 68 thị trấn


- Thửa 22 tờ 61 thị trấn


- Thửa 95 tờ 68 thị trấn


- Thửa 23 tờ 61 thị trấn


13.2


Giáp ĐT.885


Giáp đường huyện 10


1.100


- Thửa 63 tờ 61 thị trấn


- Thửa 112 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 69 tờ 61 thị trấn


- Thửa 114 tờ 13 Bình Thành


14


Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền


14.1


Giáp ĐT.885


Cầu Mỹ Thạnh


2.400


- Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh


- Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh


- Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh


14.2


Cầu Mỹ Thạnh


Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)


800


- Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh


- Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền


- Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh


- Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền


15


Đường Lương Quới - Châu Hoà


15.1


Giáp ĐT.885


Hết ranh nhà thờ Ba Châu


1.800


- Thửa 34 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà


- Thửa 35 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà


15.2


Hết ranh nhà thờ Ba Châu


Giáp ranh ngã ba Cây Điệp


1.100


- Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà


- Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà


- Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà


- Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà


16


Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long


16.1


Giáp đường 887


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


1.100


- Thửa 52 tờ 5 Phước Long


- Thửa 238 tờ 8 Phước Long


- Thửa 59 tờ 5 Phước Long


- Thửa 251 tờ 8 Phước Long


16.2


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


Bến phà Hưng Phong - Phước Long


900


- Thửa 370 tờ 15 Phước Long


- Thửa 84 tờ 12 Phước Long


- Thửa 141 tờ 15 Phước Long


- Thửa 86 tờ 12 Phước Long


17


Đường huyện cặp sông Hàm Luông


17.1


Giáp thành phố Bến Tre


Cầu Sơn Phú


1.100


- Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú


- Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú


(thành phố Bến Tre)


- Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú


17.2


Cầu Sơn Phú


Cầu Hiệp Hưng


800


- Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú


- Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ


- Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú


- Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ


18


Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông)


18.1


Chợ Cái Mít


Cầu Đình


800


- Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông


- Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông


18.2


Cầu Đình


Sông Hàm Luông


600


- Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông


- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông


- Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông


- Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông


19


Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)


19.1


Giáp ĐT.885


Ranh dưới Trường THCS Lương Quới


1.700


- Thửa 53 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 62 tờ 12 Lương Quới


- Thửa 97 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 137 tờ Lương Quới


19.2


Ranh dưới trường THCS Lương Quới


Cầu Thủ Ngữ


900


- Thửa 145 tờ 13 Lương Quới


- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà


- Thửa 42 tờ 12 Lương Quới


- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà


20


Đường vào UBND xã Lương Hoà
(đường liên xã)


Giáp ĐT.885


UBND xã Lương Hoà


700


- Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà


- Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà


- Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà


21


Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)


Giáp ĐT.887


Bến đò Lương Hoà - Lương Phú


700


- Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền


- Thửa 65 tờ 8 Lương Phú


- Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền


- Thửa 2 tờ 13 Lương Phú


22


Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)


22.1


Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền


Trường Tiểu học Thuận Điền


700


- Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền


- Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền


22.2


Giáp đường vào UBND xã Lương Phú


Cầu Cái Sơn


700


- Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền


- Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền


- Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền


- Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền


23


Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)


23.1


ĐT.888


Giáp đường cặp sông Hàm Luông


700


- Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú


- Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú


23.2


Giáp đường cặp sông Hàm Luông


Bến đò ấp 1 Sơn Phú


700


- Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú


- Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú


- Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú


- Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú


24


Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)


Giáp ĐT.885


Giáp ĐH.173


700


- Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ


- Thửa 3 tờ 2 Lương Quới


- Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ


25


Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)


Ngã ba đường Bình Tiên


Giáp ranh Ba Tri


1.100


- Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà


- Thửa 10 tờ 22 Châu Bình


- Thửa 6 tờ 6 Bình Thành


(Sông)


26


Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường liên xã)


26.1


Giáp ĐT.887


Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng


1.000


- Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng


26.2


Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng


Cầu ấp 6


600


- Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng


- Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng


- Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng


27


Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ


700


Giáp đường vào UBND Hưng Nhượng


Cầu Hiệp Hưng


- Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng


- Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng


- Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng


- Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng


28


Đường lộ Bình Tiên ngang


Ngã 3 đường Bình Tiên trong


Đình Bình Tiên


600


- Thửa 36 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 8 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà


- Thửa 7 tờ 41 Bình Hoà


29


Đường khu phố 3


Giáp đường nội ô


Giáp ĐT.885


1.500


- Thửa 50 tờ 52 thị trấn


- Thửa 119 tờ 58 thị trấn


- Thửa 4 tờ 52 thị trấn


- Thửa 120 tờ 58 thị trấn


30


Đường Giồng Trường


Giáp ĐT.885


Giáp ĐH.11


700


- Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh


- Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh


- Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh


31


Đường ấp 4 Phong Nẫm


Bia Căm Thù


Cầu Phong Nẫm


600


- Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm


- Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm


- Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm


- Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm


32


Đường ấp Bình Đông


Giáp ĐH.10


Cầu Thu Nguyễn


600


- Thửa 125 tờ 13 Bình Thành


- Thửa 64 tờ 32 Bình Thành


- Thửa 26 tờ 15 Bình Thành


- Thửa 56 tờ 33 Bình Thành


33


Đường Hưng Phong


33.1


Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)


Bến phà cuối đường


600


- Thửa 364 tờ 9 Hưng Phong


- Thửa 288 tờ 9 Hưng Phong


- Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong


33.2


Đầu Cồn Hưng Phong


Cuối Cồn Hưng Phong


600


- Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong


- Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong


- Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong


34


Đường Lương Hoà giữa


Giáp ĐT.885


Cầu Ba Dông


600


- Thửa 32 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà


- Thửa 34 tờ 6 Lương Hoà


- Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà


35


Đường Hồ Sen


Giáp đường K20


Giáp đường huyện 10


700


- Thửa 14 tờ 2 Bình Thành


- Thửa 38 tờ 36 Bình Thành


36


Đường vào cầu Hậu Cứ


Giáp đường nội ô


Cầu Hậu Cứ


1.500


- Thửa 81 tờ 51 thị trấn


- Thửa 1 tờ 46 thị trấn


- Thửa 69 tờ 51 thị trấn


- Thửa 63 tờ 51 thị trấn


37


Đường chợ Bến Miễu


Giáp đường nội ô


Giáp ĐT.885


1.500


- Thửa 44 tờ 42 thị trấn


- Thửa 31 tờ 31 thị trấn


- Thửa 45 tờ 42 thị trấn


- Thửa 11 tờ 42 thị trấn


38


Đường Giồng Khuê


Giáp đường huyện 11


Giáp ĐT.887


700


- Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh


- Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh


- Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh


- Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh


39


Lộ


Trường Gà


Giáp ĐT.885


Chùa Hưng Quới Tự


700


- Thửa 164 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 284 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 166 tờ 6 Lương Quới


- Thửa 375 tờ 6 Lương Quới


40


Đường vào UBND xã Châu Bình (đường liên xã)


Giáp đường 173


Ngã ba chợ Châu Bình


600


- Thửa 24 tờ 18 Châu Bình


- Thửa 46 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 181 tờ 18 Châu Bình


- Thửa 44 tờ 9 Châu Bình


41


Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình


420


- Thửa 169 tờ 21 Châu Bình


- Thửa 31 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 56 tờ 21 Châu Bình


- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình


42


Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình


420


- Thửa 53 tờ 9 Châu Bình


- Thửa 16 tờ 44 Châu Bình


- Thửa 89 tờ 7 Châu Bình


- Thửa 151 tờ 39 Châu Bình


43


Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)


Giáp đường huyện 11


Cuối đường


800


- Thửa 33 tờ 9 Tân Hào


- Thửa 7 tờ 16 Long Mỹ


- Thửa 33 tờ 12 Tân Hào


- Thửa 27 tờ 16 Long Mỹ


44


Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)


Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông


Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong


1.200


- Thửa 40 tờ 13 Phước Long


- Thửa 8 tờ 13 Phước Long


- Thửa 41 tờ 14 Phước Long


- Thửa 11 tờ 13 Phước Long


45


Đường Giồng Mén


Giáp đường huyện 11


Giáp sông Cù U


600


- Thửa 136 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 266 tờ 10 Long Mỹ


- Thửa 290 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 255 tờ 10 Long Mỹ


46


Đường Giồng Thủ


Giáp đường huyện 11


Giáp ĐT.887


600


- Thửa 178 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 370 tờ 16 Tân Hào


- Thửa 167 tờ 10 Tân Hào


- Thửa 367 tờ 16 Tân Hào


VIII


HUYỆN BÌNH ĐẠI


1


Hai bên ĐT.883


Đường Bùi Sĩ Hùng


Đường Đồng Khởi


4.700


1.1


- Thửa 21 tờ 6 thị trấn


- Thửa 63 tờ 27 thị trấn


- Thửa 01 tờ 8 thị trấn


- Thửa 66 tờ 27 thị trấn


Đường Đồng Khởi


Đường Nguyễn Đình Chiểu


8.600


1.2


- Thửa 67 tờ 27 thị trấn


- Thửa 164 tờ 40 thị trấn


- Thửa 73 tờ 27 thị trấn


- Thửa 163 tờ 40 thị trấn


1.3


Đường Nguyễn Đình Chiểu


Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến


4.500


- Thửa 01 tờ 40 thị trấn


- Thửa 28 tờ 41 thị trấn


- Thửa 165 tờ 40 thị trấn


- Thửa 26 tờ 41 thị trấn


1.4


Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến


Cống Soài Bọng


3.000


- Thửa 27 tờ 41 thị trấn


- Thửa 10 tờ 60 thị trấn


- Thửa 100 tờ 41 thị trấn


- Thửa 58 tờ 59 thị trấn


1.5


Cống Soài Bọng


Cầu 30 tháng 4


1.400


- Thửa 170 tờ 49 thị trấn


- Thửa 55 tờ 69 thị trấn


- Thửa 12 tờ 64 thị trấn


- Thửa 62 tờ 69 thị trấn


2


Đường Bà Nhựt


ĐT.883


Đ. Nguyễn Thị Định


1.800


- Thửa 35 tờ 14 thị trấn


- Thửa 2 tờ 17 thị trấn


- Thửa 57 tờ 14 thị trấn


- Thửa 82 tờ 13 thị trấn


3


Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc


ĐT.883


Giáp xã Đại Hoà Lộc


3.000


- Thửa 93 tờ 41 thị trấn


- Thửa 118 tờ 46 thị trấn


- Thửa 168 tờ 40 thị trấn


- Thửa 92 tờ 23 thị trấn (CN điện Bình Đại)


4


Đường Đồng Khởi


ĐT.883


Công ty CP Thuỷ sản


3.000


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 55 tờ 27


- Thửa 46 tờ 3


- Thửa 68 tờ 27


- Thửa 29 tờ 27


Bình Thắng


Bình Thắng


- Thửa 31 tờ 28


- Thửa 130 tờ 3


- Thửa 112 tờ 37


- Thửa 130 tờ 3


5


Đường Nguyễn Thị Định


Giáp đường Bà Nhựt


Đ. Nguyễn Đình Chiểu


1.800


- Thửa 12 tờ 17 thị trấn


- Thửa 33 tờ 34 thị trấn


- Thửa 4 tờ 17 thị trấn


- Thửa 53 tờ 34 thị trấn


6


Đường 30 tháng 4


Giáp đường Lê Hoàng Chiếu


Đ. Nguyễn Đình Chiểu


4.800


- Thửa 89 tờ 27 thị trấn


- Thửa 21 tờ 34 thị trấn


- Thửa 128 tờ 31 thị trấn


- Thửa 25 tờ 34 thị trấn


7


Đường Trần Ngọc Giải


Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết


Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi


3.600


- Thửa 231 tờ 31 thị trấn


- Thửa 254 tờ 31 thị trấn


- Thửa 199 tờ 31 thị trấn


- Thửa 229 tờ 31 thị trấn


8


Đường Trần Hoàn Vũ


Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An


Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện


3.600


- Thửa 54 tờ 31 thị trấn


- Thửa 65 tờ 31 thị trấn


- Thửa 107 tờ 31 thị trấn


- Thửa 105 tờ 31 thị trấn


9


Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị trấn


Giáp đường 883


Giáp đường 30 tháng 4


9.1


Đường Cách mạng tháng 8


- Thửa 120 tờ 31 thị trấn


- Thửa 316 tờ 31 thị trấn


5.800


9.2


Đường 3 tháng 2


- Thửa 165 tờ 31 thị trấn


- Thửa 177 tờ 31 thị trấn


6.000


10


Đường Huỳnh Tấn Phát


Giáp đường 883


Giáp đường Nguyễn Thị Định


1.400


- Thửa 17 tờ 26 thị trấn


- Thửa 25 tờ 26 thị trấn


- Thửa 27 tờ 26 thị trấn


- Thửa 45 tờ 26 thị trấn


11


Đường Bình Thắng


Giáp cầu chợ Bình Đại


Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ


1.800


- Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng


- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng


- Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng


- Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng


12


Đường 268


Giáp ĐT.883


Giáp cầu chợ Bình Đại


2.400


- Thửa 6 tờ 40 thị trấn


- Thửa 18 tờ 40 thị trấn


- Thửa 25 tờ 40 thị trấn


- Thửa 51 tờ 40 thị trấn


13


Đường 01 tháng 5


Giáp đường Đồng Khởi


Giáp cầu chợ Bình Đại


1.800


14


Đường chợ thực phẩm


Giáp đường 268


Giáp kênh chợ


2.000


- Thửa 194 tờ 40 thị trấn


- Thửa 15 tờ 40 thị trấn


15


Đường Lê Phát Dân


Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện


Giáp Bình Thắng


3.000


- Thửa 119 tờ 40 thị trấn


- Thửa 68 tờ 40 thị trấn


- Thửa 101 tờ 40 thị trấn


- Thửa 34 tờ 40 thị trấn


16


Đường Bà Khoai


Giáp đường 30 tháng 4


Giáp đường Nguyễn Thị Định


2.000


- Thửa 208 tờ 31 thị trấn


- Thửa 246 tờ 31 thị trấn


- Thửa 182 tờ 31 thị trấn


- Thửa 219 tờ 31 thị trấn


17


Đường Trịnh Viết Bàng


Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ


Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1


1.600


- Thửa 312 tờ 31 thị trấn


- Thửa 92 tờ 30 thị trấn


- Thửa 62 tờ 31 thị trấn


- Thửa 31 tờ 30 thị trấn


18


Đường Võ Thị Phò


Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu


Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)


1.200


- Thửa 49 tờ 34 thị trấn


- Thửa 38 tờ 59 thị trấn


- Thửa 47 tờ 34 thị trấn


- Thửa 37 tờ 59 thị trấn


19


Đường Mậu Thân


Giáp đường Bùi Sĩ Hùng


Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà


1.200


- Thửa 12 tờ 9 thị trấn


- Thửa 56 tờ 33 thị trấn


- Thửa 01 tờ 4 thị trấn


- Thửa 75 tờ 33 thị trấn


20


Đường Lê Hoàng Chiếu


Giáp ĐT.883 - nhà Bảy Thảo


Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước


2.400


- Thửa 79 tờ 27 thị trấn


- Thửa 38 tờ 29 thị trấn


- Thửa 50 tờ 26 thị trấn (trừ thửa 89 và 128 tờ 27)


- Thửa 88 tờ 29 thị trấn


21


Đường Bình Thới (ĐT.883)


Giáp đường Bùi Sĩ Hùng


Vòng xoay Bến Đình


1.700


- Thửa 30 tờ 49 Bình Thới


- Thửa 77 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 38 tờ 49 Bình Thới


- Thửa 15 tờ 27 Bình Thới


Vòng xoay Bến Đình


Khách sạn Mỹ Tiên


1.400


- Thửa 129 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 9 tờ 26 Bình Thới


- Thửa 123 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 34 tờ 26 Bình Thới


22


Đường Bùi Sĩ Hùng


Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt


Giáp đường Mậu Thân


1.200


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 05 tờ 8


- Thửa 03 tờ 4


Bình Thới


Bình Thới


- Thửa 39 tờ 49


- Thửa 160 tờ 48


23


Hai bên đường khu vực cảng cá


2.000


Đường Đồng Khởi


Giáp cầu Bà Nhựt


Thị trấn


Thị trấn


- Thửa 75 tờ 3


- Thửa 133 tờ 3


Bình Thắng


Bình Thắng


- Thửa 01 tờ 3


- Thửa 143 tờ 3


24


Đường ĐH 06


600


- Thửa 79 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 32 tờ 14 Bình Thới


- Thửa 76 tờ 12 Bình Thới


- Thửa 216 tờ 14 Bình Thới


25


Đường lộ xã Bình Thắng


Giáp đường Đồng Khởi - trụ sở UBND xã


Giáp đường Bình Thắng


1.800


- Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng


- Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng


- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng


- Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng


26


Đường ấp 1 xã Bình Thắng


Giáp thị trấn Bình Đại


Bến đò ấp 1


1.000


- Thửa 33 tờ 22


- Thửa 64 tờ 26


- Thửa 34 tờ 22


- Thửa 73 tờ 26


27


Đường xã Đại Hoà Lộc


Giáp thị trấn Bình Đại


Đất ông Trần Văn Bé Tư


1.000


- Thửa 80 tờ 5


- Thửa 120 tờ 7


- Thửa 433 tờ 8


- Thửa 138 tờ 7


28


Đường vào trung tâm xã Lộc Thuận


28.1


Lộ Cây Quéo


Lộ Xóm Đùi


700


- Thửa 6 tờ 18 Lộc Thuận


- Thửa 9 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 327 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 8 tờ 15 Lộc Thuận


28.2


Nhà ông Lê Văn Đạt


Nhà ông Trần Văn Vụ


450


- Thửa 436 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 221 tờ 14 Lộc Thuận


- Thửa 456 tờ 15 Lộc Thuận


- Thửa 267 tờ 14 Lộc Thuận


IX


HUYỆN THẠNH PHÚ


Khu vực thị trấn


1


Chợ Giồng Miễu


1.1


Dãy 1: Bưu điện cũ


Chợ cá cũ


2.850


- Thửa 79 tờ 31 Thị trấn


- Thửa 129 tờ 32


1.2


Chợ cá cũ


Nhà ông Tư Thới


2.100


- Thửa 130 tờ 31


- Thừa 753 tờ 28


1.3


Dãy 2: Thư viện


Nhà ông Bảy Nguyện


2.850


- Thửa 73 tờ 31


- Thửa 152 tờ 28


2


Nhà bà Võ Thị Gái


Phòng TN & MT cũ


1


1.700


- Thửa 117 tờ bản đồ 28


- Thửa 26 tờ bản đồ 10


- Thửa 118 tờ bản đồ 28


- Sông Rạch Miễu


3


Nhà bà Nguyễn Thị Diệu


Bến đò thủy sản


1


950


- Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT)


- Thửa 11 tờ bản đồ 11


- Thửa 24 tờ bản đồ 10


- Sông Rạch Miễu


4


Trạm biến thế


Cống Cổ Rạng


2


530


- Thửa 15 tờ bản đồ 10


- Thửa 36 tờ bản đồ 11


- Thửa 16 tờ bản đồ 10


- Sông Rạch Miễu


5


Đoạn ngã tư Nhà thờ


Nhà ông Mười Rong


1


1.800


- Thửa 73 tờ bản đồ 27


- Thửa 131 tờ bản đồ 28


- Thửa 59 tờ bản đồ 27


- Thửa 117 tờ bản đồ 28


6


Đoạn QL 57


Ngã ba Bà Cẩu


Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn


1


1.500


- Thửa 13 tờ bản đồ 29


- Thửa 512 tờ bản đồ 06


- Thửa 63 tờ bản đồ 25


- Thửa 114 tờ bản đồ 06


7


Nhà ông Nguyễn Văn Phong


Giáp ranh xã Mỹ Hưng


1


850


- Thửa 547 tờ bản đồ 06


- Thửa 55 tờ bản đồ 06


- Thửa 493 tờ bản đồ 06


- Thửa 57 tờ bản đồ 06


8


Ngã ba Bà Cẩu


Ngã tư Nhà thờ


1


1.600


- Thửa 05 tờ bản đồ 29


- Thửa 72 tờ bản đồ 31


- Thửa 15 tờ bản đồ 29


- Thửa 56 tờ bản đồ 31


9


Đoạn QL 57


Ngã ba Bà Cẩu


Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh


1


1.800


- Thửa 101 tờ bản đồ 29


- Thửa 63 tờ bản đồ 49


- Thửa 11 tờ bản đồ 29


- Thửa 64 tờ bản đồ 49


10


Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh


Xí nghiệp nước đá


1


1.600


- Thửa 71 tờ bản đồ 49


- Thửa 50 tờ bản đồ 53


- Thửa 69 tờ bản đồ 79


- Thửa 36 tờ bản đồ 54


11


HL 25


Đoạn từ ngã tư Nhà thờ


Ngã tư Cây Da


1


2.310


- Thửa 56 tờ bản đồ 27


- Thửa 64 tờ bản đồ 36


- Thửa 59 tờ bản đồ 27


- Thửa 68 tờ bản đồ 35


12


Đoạn từ ngã tư Cây Da


BHXH Thạnh Phú


1


950


- Thửa 72 tờ bản đồ 36


- Thửa 34 tờ bản đồ 54


- Thửa 79 tờ bản đồ 35


- Thửa 54 tờ bản đồ 34


13


HL19


Đoạn từ ngã tư Cây Da


Ngã tư Bến xe


1


1.370


- Thửa 77 tờ bản đồ 35


- Thửa 303 tờ bản đồ 34


- Thửa 59 tờ bản đồ 35


- Thửa 67 tờ bản đồ 37


14


Đoạn từ ngã tư Cây Da


Trại giam cũ


2


950


- Thửa 41 tờ bản đồ 36


- Thửa 209 tờ bản đồ 37


- Thửa 63 tờ bản đồ 36


- Thửa 207 tờ bản đồ 37


15


Nhà ông Phạm Văn Tặng


Nhà ông Trương Văn Thắng


2


630


- Thửa 210 tờ bản đồ 37


- Thửa 379 tờ bản đồ 37


- Thửa 206 tờ bản đồ 37


- Thửa 123 tờ bản đồ 37


16


Đoạn từ ngã ba Tam Quan


UBND Thị trấn


1


1.500


- Thửa 15 tờ bản đồ 34


- Thửa 77 tờ bản đồ 31


- Thửa 07 tờ bản đồ 34


- Thửa 83 tờ bản đồ 31


17


Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan


Đầu lộ Thủy sản (Chi Cục thuế)


2


630


- Thửa 101 tờ bản đồ 32


- Thửa 95 tờ bản đồ 28


- Thửa 102 tờ bản đồ 32


- Thửa 86 tờ bản đồ 23


18


Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng


Cổng chùa Bình Bát


2


630


- Thửa 139 tờ bản đồ 32


- Thửa 45 tờ bản đồ 36


- Thửa 140 tờ bản đồ 32


- Thửa 44 tờ bản đồ 36


19


Đoạn từ ngã tư Bến Xe


Nhà ông Nguyễn Văn Ớt


2


420


- Thửa 69 tờ bản đồ 34


- Thửa 72 tờ bản đồ 52


- Thửa 16 tờ bản đồ 48


Xã Bình Thạnh


20


Nhà ông Lê Xuân Trường


Nhà ông Phạm Văn Đẹp


2


480


- Thửa 50 tờ bản đồ 53


- Thửa 4 tờ bản đồ 56


- Thửa 01 tờ bản đồ 46


- Thửa 75 tờ bản đồ 52


21


Đoạn từ nhà Ông Đệ


QL.57 (Đặng Chương Huỳnh)


2


530


- Thửa 46 tờ bản đồ 26


- Thửa 261 tờ bản đồ 6


- Thửa 68 tờ bản đồ 26


- Thửa 312 tờ bản đồ 6


22


HL25


Phạm Thị Vẹn


Nhà ông Nguyễn Tấn Văn


2


630


- Thửa 118 tờ bản đồ 27


- Thửa 9 tờ bản đồ 23


- Thửa 65 tờ bản đồ 27


- Thửa 98 tờ bản đồ 23


23


Từ cửa hàng Nông sản cũ


Nhà ông Nguyễn Văn Việt


2


420


- Thửa 90 tờ bản đồ 32


- Thửa 8 tờ bản đồ 36


- Thửa 91 tờ bản đồ 32


- Thửa 386 tờ bản đồ 37


24


Nhà ông Lê Văn Chiến


Thánh thất cao đài Tây Ninh


2


530


- Thửa 99 tờ bản đồ 35


- Thửa 53 tờ bản đồ 53


- Thửa 80 tờ bản đồ 35


- Thửa 51 tờ bản đồ 53


25


Nhà ông Nguyễn Văn Tấn


Giáp xã Mỹ Hưng


2


500


- Thửa 68 tờ bản đồ 20


- Giáp Mỹ Hưng


- Thửa 76 tờ bản đồ 20


- Giáp Mỹ Hưng


Khu vực các xã


26


Đại Điền


ĐH.24


Cổng chào xã Phú Khánh


Hết Trạm Y tế xã Đại Điền


850


- Thửa 90 tờ bản đồ 14


- Thửa 277 tờ bản đồ 15


- Thửa 02 tờ bản đồ 14


- Thửa 226 tờ bản đồ 15


27


Xã Tân Phong


27.1


QL.57


Nhà ông Phan Văn Ân


Đầu huyện lộ 24


1.600


- Thửa 154 tờ bản đồ 15


- Thửa 106 tờ bản đồ 15


- Thửa 124 tờ bản đồ 15


- Thửa 192 tờ bản đồ 15


27.2


Nhà ông Nguyễn Công Hà


Đầu lộ Cái Lức


1.260


- Thửa 60 tờ bản đồ 16


- Thửa 370 tờ bản đồ 17


- Thửa 20 tờ bản đồ 15


- Thửa 347 tờ bản đồ 17


27.3


Đầu huyện lộ 24


Nhà ông Nguyễn Công Hà


1.700


- Thửa 79 tờ bản đồ 15


- Thửa 40 tờ bản đồ 15


- Thửa 106 tờ bản đồ 15


- Thửa 21 tờ bản đồ 15


27.4


Nhà ông Phan Văn Ân


Lộ đan nhà Sáu Quí


1.210


- Thửa 124 tờ bản đồ 15


- Thửa 25 tờ bản đồ 25


- Thửa 154 tờ bản đồ 15


- Thửa 09 tờ bản đồ 14


27.5


Nhà ông Lê Văn Quí


Nhà ông Nguyễn Sa Liêm


950


- Thửa 21 tờ bản đồ 14


- Thửa 215 tờ bản đồ 26


- Thửa 24 tờ bản đồ 25


- Thửa 411 tờ bản đồ 26


27.6


ĐH.24


Đầu cầu Tân Phong


Lộ mới (đường Bảy Phong)


950


- Thửa 19 tờ bản đồ 15


- Thửa 420 tờ bản đồ 12


- Thửa 22 tờ bản đồ 15


- Chợ


27.7


Trạm Y tế


Cống Sáu Anh


1.050


- Thửa 140 tờ bản đồ 15


- Thửa 04 tờ bản đồ 25


- Thửa 112 tờ bản đồ 15


- Thửa 33 tờ bản đồ 25


27.8


QL. 57


Đầu lộ Cái Lức


Lộ đan kinh Cầu Tàu


950


- Thửa 347 tờ bản đồ 17


- Thửa 113 tờ bản đồ 18


- Thửa 368 tờ bản đồ 17


- Thửa 188 tờ bản đồ 18


28


Xã Phú Khánh


ĐH.24


Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua


Hết Trường Mẫu giáo trung tâm


580


- Thửa 155 tờ bản đồ 18


- Thửa 105 tờ bản đồ 18


- Thửa 3 tờ bản đồ 22


- Thửa 119 tờ bản đồ 18


29


Xã Quới Điền


29.1


QL.57


Lộ Kho bạc (Nhà thờ)


Huyện lộ 26


950


- Xã Hoà Lợi


- Thửa 88 tờ bản đồ 20


- Thửa 30 tờ bản đồ 28


- Thửa 65 tờ bản đồ 20


29.2


Huyện lộ 26


Trường THCS


850


- Thửa 87 tờ bản đồ 20


- Thửa 37 tờ bản đồ 20


- Thửa 64 tờ bản đồ 20


- Thửa 24 tờ bản đồ 20


29.3


Nhà ông Hồ Văn Nhứt


Nhà ông Phạm Văn Hải


850


- Thửa 36 tờ bản đồ 20


- Thửa 202 tờ bản đồ 19


- Thửa 20 tờ bản đồ 20


- Thửa 193 tờ bản đồ 19


29.4


Nhà thờ Quới Điền


Nhà ông Nguyễn Văn Thật


530


- Thửa 5 tờ bản đồ 29


- Thửa 2 tờ bản đồ 30


- Xã Hoà Lợi


- Xã Hoà Lợi


29.5


Nhà ông Phạm Văn Hải


Nhà bà Trương Thị Dung


580


- Thửa 204 tờ bản đồ 19


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


- Thửa 191 tờ bản đồ 19


- Thửa 2 tờ bản đồ 19


29.6


Nhà bà Trương Thị Dung


Nhà ông Huỳnh Văn Mười


530


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


- Thửa 2 tờ bản đồ 13


- Thửa 2 tờ bản đồ 19


- xã Tân Phong


29.7


ĐH26


Nhà ông Nguyễn Văn Thưa


Kênh Chín Thước


530


- Thửa 191 tờ bản đồ 19


- Thửa 121 tờ bản đồ 19


- Thửa 202 tờ bản đồ 19


- Thửa 119 tờ bản đồ 19


29.8


Nhà bà Đào Thị Tươi


Nhà ông Phan Văn Tranh


630


- Thửa 86 tờ bản đồ 20


- Thửa 23 tờ bản đồ 27


- Thửa 88 tờ bản đồ 20


- Thửa 10 tờ bản đồ 27


30


Xã Mỹ Hưng


30.1


ĐH.25


Cổng UBND xã


Hết Trường cấp 2


480


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 85 tờ bản đồ 11


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 67 tờ bản đồ 11


30.2


Mặt đập chợ Giồng Chùa


Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)


420


- Thửa 45 tờ bản đồ 11


- Thửa 131 tờ bản đồ 8


- Thửa 33 tờ bản đồ 12


- Thửa 95 tờ bản đồ 8


30.3


Ranh UBND xã


Cống Hai Tấn


420


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 7 tờ bản đồ 9


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 5 tờ bản đồ 9


30.4


Nhà Văn hoá xã


Nhà ông Lê Văn Thái


530


- Thửa 5 tờ bản đồ 11


- Thửa 23 tờ bản đồ 11


- Thửa 9 tờ bản đồ 11


- Thửa 25 tờ bản đồ 11


QL.57


Nhà nghỉ Thái Kiều


Hết cây xăng Thiên Phúc


580


- Thửa 319 tờ bản đồ 15


- Thửa 390 tờ bản đồ 15


- Thửa 331 tờ bản đồ 15


- Thửa 540 tờ bản đồ 5


31


Xã An Thạnh


31.1


ĐH.27


Đầu cầu Nhà thờ xã An Thạnh


Đầu chợ An Thạnh ĐH.19


750


- Thửa 27 tờ bản đồ 12


- Thửa 01 tờ bản đồ 12


- Thửa 41 tờ bản đồ 12


- Thửa 25 tờ bản đồ 12


31.2


ĐH.19 cũ


Nhà ông Huỳnh Văn Phục


Trường Trung học cơ sở An Thạnh


630


- Thửa 59 tờ bản đồ 12


- Thửa 71 tờ bản đồ 12


- Thửa 56 tờ bản đồ 12


- Thửa 70 tờ bản đồ 12


31.3


ĐH.27


Đầu huyện lộ 27


Cổng chào xã An Thạnh


480


- Thửa 75 tờ bản đồ 7


- Thửa 205 tờ bản đồ 20


- Thửa 81 tờ bản đồ 7


- Thửa 204 tờ bản đồ 20


31.4


ĐH.28


Đầu huyện lộ 28


Giáp ranh xã An Qui


370


- Thửa 85 tờ bản đồ 20


- Thửa 240 tờ bản đồ 21


- Thửa 96 tờ bản đồ 20


- Thửa 234 tờ bản đồ 21


31.5


ĐH.13


Cống Cổ Rạng


Nhà ông Đoàn Văn Em


400


- Thửa số 59, tờ bản đồ 03


- Thửa số 59, tờ bản đồ 04


- Thửa số 71, tờ bản đồ 03


- Thửa số 54, tờ bản đồ 04


31.6


ĐH.16


Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước


Mặt đập Rạch Giòng


400


- Thửa số 12, tờ bản đồ 01


- Thửa số 44, tờ bản đồ 01


- Thửa số 23, tờ bản đồ 01


- Thửa số 59, tờ bản đồ 01


32


Xã Bình Thạnh


32.1


QL.57


Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh


Huyện đội


1.260


- Thửa 58 tờ bản đồ 5


- Thửa 352 tờ bản đồ 5


- Thửa 59 tờ bản đồ 5


- Thửa 305 tờ bản đồ 05


Nhà ông Nguyễn Văn Hải


Giáp ranh xã An Thuận


640


- Thửa 346 tờ bản đồ 5


- Thửa 12 tờ bản đồ 18


- Thửa 329 tờ bản đồ 5


- Thửa 10 tờ bản đồ 8


32.2


ĐH.25


Ngã tư Bến Sung (Thánh thất)


Nhà ông Nguyễn Văn Dự


630


- Thửa 140 tờ bản đồ 5


- Thửa 334 tờ bản đồ 5


- Thửa 157 tờ bản đồ 5


- Thửa 341 tờ bản đồ 5


32.3


Xí nghiệp nước đá


Ngã tư Bến Sung


950


- Thửa 28 tờ bản đồ 5


- Thửa 105 tờ bản đồ 5


- Thửa 17 tờ bản đồ 5


- Thửa 97 tờ bản đồ 5


32.4


Nhà ông Nghe


Mặt đập cầu Tre


480


- Thửa 9 tờ bản đồ 4


- Thửa 582 tờ bản đồ 10


- Thửa 07 tờ bản đồ 25


- Thửa 594 tờ bản đồ 10


Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân)


Nhà ông Nguyễn Văn Thuận


420


- Thửa 2 tờ bản đồ 4


- Thửa 147 tờ bản đồ 4


- Thị trấn Thạnh Phú


- Thửa 157 tờ bản đồ 04


33


Xã An Điền


33.1


(ĐH.29)


Ngã ba ĐH.29


Hết nhà ông Trần Văn Mai


480


- Thửa 82 tờ bản đồ 31


- Thửa 28 tờ bản đồ 31


- Thửa 71 tờ bản đồ 31


- Thửa 29 tờ bản đồ 31


33.2


Nhà bà Nguyễn Thị Hằng


Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)


370


- Thửa 89 tờ bản đồ 31


- Thửa 179 tờ bản đồ 31


- Thửa 93 tờ bản đồ 31


- Thửa 184 tờ bản đồ 31


33.3


Cây xăng Bảy Khởi


Nhà bà Lữ Thị Ba


370


- Thửa 133 tờ bản đồ 31


- Thửa 71 tờ bản đồ 31


- Thửa 160 tờ bản đồ 31


- Thửa 94 tờ bản đồ 31


34


Xã Giao Thạnh


34.1


ĐH.30


Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt


Cuối Trạm y tế


850


- Thửa 39 tờ bản đồ 20


- Thửa 78 tờ bản đồ 20


- Thửa 94 tờ bản đồ 20


- Thửa 134 tờ bản đồ 18


34.2


ĐH.30 (HL.07)


Tiệm vàng Ngọc Thành


Lộ Bờ Lớn


1.050


- Thửa 110 tờ bản đồ 17


- Thửa 210 tờ bản đồ 12


- Thửa 94 tờ bản đồ 18


- Thửa 208 tờ bản đồ 12


34.3


Lộ Bờ Lớn


Nhà ông Nguyễn Văn Thương


800


34.4


QL.57


Nhà ông Hồ Văn Khởi


Nửa mặt đập Khém Thuyền


1.150


- Thửa 35 tờ bản đồ 19


- Thửa 34 tờ bản đồ 16


- Thửa 34 tờ bản đồ 19


- Thửa 9 tờ bản đồ 16


34.5


QL.57


Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3)


Nhà ông Đặng Tấn Đạt


1.050


- Thửa 306 tờ bản đồ 11


- Thửa 36 tờ bản đồ 19


- Thửa 300 tờ bản đồ 11


- Thửa 30 tờ bản đồ 19


34.6


Nhà ông Đỗ Văn Độ


Nhà ông Hồ Văn Bình


750


- Thửa 305 tờ bản đồ 11


- Thửa 10 tờ bản đồ 11


- Thửa 300 tờ bản đồ 11


- Thửa 32 tờ bản đồ 11


34.7


Nhà ông Đặng Tấn Đạt


Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt


1.400


-Thửa số 36, tờ bản đồ 19


-Thửa số 03, tờ bản đồ 30


-Thửa số 35, tờ bản đồ 19


-Thửa số 39, tờ bản đồ 20


35


Xã An Nhơn


35.1


(QL.57)


Nhà ông Đoàn Gia Mô


Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền


750


- Thửa 24 tờ bản đồ 13


- Thửa 87 tờ bản đồ 16


- Thửa 27 tờ bản đồ 13


- Thửa 99 tờ bản đồ 16


35.2


ĐH.17


Đường huyện 93 (giáp QL.57)


Nhà bà Võ Thị Bé


420


- Thửa 7 tờ bản đồ 17


- Thửa 45 tờ bản đồ 22


- Thửa 8 tờ bản đồ 17


- Thửa 40 tờ bản đồ 22


35.3


Nhà ông Lê Văn Dõng


Nhà ông Lê Văn Trạng


530


- Thửa 29 tờ bản đồ 7


- Thửa 15 tờ bản đồ 13


- Thửa 43 tờ bản đồ 7


- Thửa 5 tờ bản đồ 13


35.4


Nhà ông Huỳnh Văn Vui


Nhà ông Đặng Văn Na


420


- Thửa 118 tờ bản đồ 18


- Thửa 37 tờ bản đồ 23


- Thửa 94 tờ bản đồ 16


- Thửa 15 tờ bản đồ 23


35.5


Huyện lộ 93


Nhà ông Lê Văn Vũ


320


- Thửa 49 tờ bản đồ 22


- Thửa 81 tờ bản đồ 31


- Thửa 46 tờ bản đồ 22


- Thửa 82 tờ bản đồ 31


36


Xã An Thuận


36.1


QL.57


Cây xăng Hoàng Trưởng (QL.57)


Hết nhà ông Lê Văn Thanh (QL.57 về An Qui)


900


- Thửa 21 tờ bản đồ 12


- Thửa 30 tờ bản đồ 15


- Thửa 32 tờ bản đồ 12


- Thửa 36 tờ bản đồ 15


Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL.57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng)


Giáp ranh xã Bình Thạnh


700


36.2


ĐH.27


Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh


Cầu sắt An Qui


740


- Thửa 33 tờ bản đồ 15


- Thửa 77 tờ bản đồ 15


- Thửa 37 tờ bản đồ 15


- Thửa 87 tờ bản đồ 15


36.3


ĐH 27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm


Miếu Bà ấp An Hội A


630


- Thửa 69 tờ bản đồ 8


- Thửa 218 tờ bản đồ 8


- Thửa 71 tờ bản đồ 8


- Thửa 217 tờ bản đồ 8


36.4


Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)


Cổng chùa An Phú


630


- Thửa 86 tờ bản đồ 13


- Thửa 257 tờ bản đồ 12


- Thửa 99 tờ bản đồ 13


- Thửa 241 tờ bản đồ 12


36.5


Cổng chùa An Phú


Mé sông Cổ Chiên


700


- Thửa số 179, tờ bản đồ 25


- Sông Cổ Chiên


- Thửa số 180, tờ bản đồ 25


- Sông Cổ chiên


36.6


Nhà ông Bùi Văn Hoàng


Giáp ranh xã An Thạnh


500


- Thửa số 02, tờ bản đồ 02


- Xã An Thạnh


- Thửa số 04, tờ bản đồ 02


- Xã An Thạnh


37


Xã An Qui


QL.57


Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da)


Ngã 3 An Điền


740


- Thửa 41 tờ bản đồ 14


- Thửa 78 tờ bản đồ 21


- Thửa 59 tờ bản đồ 14


- Thửa 79 tờ bản đồ 21


38


Xã Thạnh Hải


38.1


Lộ liên xã


Ngã ba mũi tàu nhà ông Dương Công Anh


Nhà ông Trần Văn Đạt


630


- Thửa 75 tờ bản đồ 26


- Thửa 198 tờ bản đồ 28


- Thửa 80 tờ bản đồ 26


- Thửa 171 tờ bản đồ 28


38.2


Nhà ông Trần Minh Yêm


Nhà ông Nguyễn Văn Ôm


530


- Thửa 172 tờ bản đồ 28


- Thửa 173 tờ bản đồ 17


- Thửa 510 tờ bản đồ 28


- Thửa 142 tờ bản đồ 17


38.3


Trại tôm giống Ba Trọng


Nhà bà Nguyễn Thị Nhường


580


- Thửa 115 tờ bản đồ 23


- Thửa 174 tờ bản đồ 17


- Thửa 117 tờ bản đồ 23


- Thửa 110 tờ bản đồ 17


38.4


Nhà bà Nguyễn Thị Mai


Nhà ông Võ Văn Trình


420


- Thửa 114 tờ bản đồ 23


- Thửa 171 tờ bản đồ 21


- Thửa 96 tờ bản đồ 23


- Thửa 157 tờ bản đồ 21


38.5


Nhà ông Võ Văn Lục


Nhà ông Nguyễn Văn Chinh


480


- Thửa 170 tờ bản đồ 21


- Thửa 275 tờ bản đồ 19


- Thửa 155 tờ bản đồ 21


- Thửa 277 tờ bản đồ 19


38.6


QL.57


Nhà ông Lâm Văn Huệ


Nhà Hà Bảo Trân


530


- Thửa 7 tờ bản đồ 26


- Thửa 11 tờ bản đồ 29


- Thửa 8 tờ bản đồ 26


- Rạch Con Ốc


39


Xã Thạnh Phong


39.1


QL.57


Nhà ông Huỳnh Tư Huy


Nhà ông Đinh Minh Xuyên


530


- Thửa 215 tờ bản đồ 27


- Thửa 25 tờ bản đồ 27


- Thửa 207 tờ bản đồ 27


- Thửa 32 tờ bản đồ 27


39.2


Mặt đập Khém Thuyền


Nhà ông Bùi Công He


580


- Thửa 5 tờ bản đồ 9


- Thửa 40 tờ bản đồ 23


- Thửa 27 tờ bản đồ 9


- Thửa 10 tờ bản đồ 22


40


Xã Hoà Lợi


40.1


ĐH.26


Giáp xã Quới Điền


Cầu Hoà Lợi


400


Thửa số 9, tờ bản đồ 4


Thửa số 342, tờ bản đồ 4


Thửa số 363, tờ bản đồ 12


Thửa số 185, tờ bản đồ 12


40.2


Cầu Hoà Lợi


Hết huyện lộ 26


450


Thửa số 184, tờ bản đồ 12


Thửa số 195, tờ bản đồ 4


Thửa số 42, tờ bản đồ 17


Thửa số 68, tờ bản đồ 18


40.2


Khu vực chợ


Giáp huyện lộ 26 (dài 300m)


500


Thửa số 62, tờ bản đồ 18


Thửa số 94, tờ bản đồ 18


Chợ Hoà Lợi


Thửa số 128, tờ bản đồ 18


41


Xã Thới Thạnh


ĐH.24


Giáp ranh xã Tân Phong


Nhà Bảy Mỹ


400


Thửa số 26, tờ bản đồ 10


Thửa số 81, tờ bản đồ 11


Thửa số 19, tờ bản đồ 11


Thửa số 55, tờ bản đồ 11


42


Xã Mỹ An


42.1


ĐH.92


Cầu Băng Cung


Rạch Cừ (giáp An Điền)


400


Thửa số 07, tờ bản đồ 01


Thửa số 191, tờ bản đồ 35


Thửa số 09, tờ bản đồ 01


Thửa số 211, tờ bản đồ 35


42.2


ĐH.13


Cầu Mỹ An


Phà Mỹ An - An Đức


350


Thửa số 199, tờ bản đồ 27


Thửa số 38, tờ bản đồ 13


Thửa số 194, tờ bản đồ 27


Thửa số 37, tờ bản đồ 13

Phụ lục II


BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE


VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


Độ rộng của hẻm


Lớn hơn 3m


Từ 2m-3m


Nhỏ hơn 2m


Chiều sâu của


hẻm so với


mép lộ


Giá


đất ở


mặt tiền


đường chính


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


Nhỏ hơn 85m


Từ 85m đến dưới 135m


Từ 135m đến dưới 185m


Từ 185m trở lên


23.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


20.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


19.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


18.000


6.000


4.800


4.200


3.600


4.800


3.840


3.360


2.880


3.600


2.880


2.520


2.160


17.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


15.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


12.000


5.000


4.000


3.500


3.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.000


2.400


2.100


1.800


11.000


4.500


3.600


3.150


2.700


3.600


2.880


2.520


2.160


2.700


2.160


1.890


1.620


10.000


4.000


3.200


2.800


2.400


3.200


2.560


2.240


1.920


2.400


1.920


1.680


1.440


9.000


3.500


2.800


2.450


2.100


2.800


2.240


1.960


1.680


2.100


1.680


1.470


1.260


8.600


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


8.000


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.800


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.300


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


7.000


3.000


2.400


2.100


1.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.800


1.440


1.260


1.080


6.500


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


6.000


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.800


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.500


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


5.000


2.500


2.000


1.750


1.500


2.000


1.600


1.400


1.200


1.500


1.200


1.050


900


4.800


2.400


1.920


1.680


1.440


1.920


1.536


1.344


1.152


1.440


1.152


1.008


864


4.700


2.300


1.840


1.625


1.400


1.850


1.490


1.310


1.130


1.400


1.130


995


850


4.500


2.250


1.800


1.575


1.350


1.800


1.440


1.260


1.080


1.350


1.080


945


810


4.400


2.200


1.760


1.540


1.320


1.760


1.408


1.232


1.056


1.320


1.056


924


792


4.300


2.150


1.720


1.505


1.290


1.720


1.376


1.204


1.032


1.290


1.032


903


774


4.200


2.100


1.680


1.470


1.260


1.680


1.344


1.176


1.008


1.260


1.008


882


756


4.000


2.000


1.600


1.400


1.200


1.600


1.280


1.120


960


1.200


960


840


720


3.800


1.900


1.520


1.330


1.140


1.520


1.216


1.064


912


1.140


912


798


684


3.700


1.850


1.480


1.295


1.110


1.480


1.184


1.036


888


1.110


888


777


666


3.600


1.800


1.440


1.260


1.080


1.440


1.152


1.008


864


1.080


864


756


648


3.500


1.750


1.400


1.225


1.050


1.400


1.120


980


840


1.050


840


735


630


3.400


1.700


1.360


1.190


1.020


1.360


1.088


952


816


1.020


816


714


612


3.300


1.650


1.320


1.155


1.040


1.320


1.056


924


792


990


792


693


594


3.200


1.600


1.280


1.120


960


1.280


1.024


896


768


960


768


672


576


3.100


1.550


1.240


1.085


930


1.240


992


868


744


930


744


651


558


3.000


1.500


1.200


1.050


900


1.200


960


840


720


900


720


630


540


2.850


1.400


1.120


980


840


1.120


896


784


672


840


672


588


504


2.800


1.325


1.100


962


820


1.100


925


770


705


820


660


577


495


2.700


1.350


1.080


945


810


1.080


864


756


648


810


648


567


486


2.600


1.300


1.040


910


780


1.040


832


728


624


780


624


546


468


2.500


1.250


1.000


875


750


1.000


800


700


600


750


600


525


450


2.400


1.200


960


840


720


960


768


672


576


720


576


504


432


2.310


1.150


920


805


690


920


736


644


552


690


552


483


414


2.300


1.100


880


770


660


880


704


616


528


660


528


462


396


2.200


1.100


880


770


660


880


704


616


528


660


528


462


396


2.100


1.050


840


735


630


840


672


588


504


630


504


441


378


2.000


1.000


800


700


600


800


640


560


480


600


480


420


360


1.800


900


720


630


540


720


576


504


432


540


432


378


324


1.700


850


680


595


510


680


544


476


408


510


408


357


306


1.600


800


640


560


480


640


512


448


384


480


384


336


288


1.500


750


600


525


450


600


480


420


360


450


360


315


270


1.400


700


560


490


420


560


448


392


336


420


336


294


252


1.370


700


560


490


420


560


448


392


336


420


336


294


252


1.300


650


520


455


390


520


416


364


312


390


312


273


234


1.260


650


520


455


390


520


416


364


312


390


312


273


234


1.210


600


480


420


360


480


384


336


288


360


288


252


216


1.200


600


480


420


360


480


384


336


288


360


288


252


216


1.150


550


440


385


330


440


352


308


264


330


264


231


198


1.100


525


420


367


315


420


336


294


252


315


252


220


189


1.050


525


420


367


315


420


336


294


252


315


252


220


189


1.000


500


400


350


300


400


320


280


240


300


240


210


180


960


480


384


336


288


384


307


267


230


288


230


202


180


950


480


384


336


288


384


307


267


230


288


230


202


180


900


450


360


315


270


360


288


252


216


270


216


189


180


850


425


340


298


255


340


272


238


204


255


204


180


180


840


420


336


294


252


336


269


235


202


252


202


180


180


800


400


320


280


240


320


256


224


192


240


192


180


750


375


300


262


225


300


240


210


180


225


180


180


740


375


300


262


225


300


240


210


180


225


180


180


700


350


280


245


210


289


224


196


180


210


180


660


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


650


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


640


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


630


325


260


228


195


260


208


182


180


195


180


600


300


240


210


180


240


192


180


192


180


580


300


240


210


180


240


192


180


192


180


550


275


220


193


180


220


180


180


180


530


275


220


193


180


220


180


180


180


500


250


200


180


180


200


180


180


480


240


192


180


192


180


450


225


180


180


180


420


212


180


180


400


200


180


180


370


200


180


180


350


180


320


180


300


180

Phụ lục III


VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND


ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT


Tên xã


Tên chợ


Đoạn đường


Đường


Từ đầu ranh


Đến cuối ranh


(1)


(2)


(3)


(4)


(5)


(6)


I


THÀNH PHỐ BẾN TRE


1


Phú Hưng


Chợ Phú Hưng


Thửa 31(52)


Thửa 96(52)


II


HUYỆN CHÂU THÀNH


1


Tân Thạch


Chợ Tân Thạch


Thửa 16(10)


Thửa 13(13)


Thửa 14 (13)


Thửa 40(14)


Thửa 01(11)


Thửa 57(11)


Thửa 39(14)


Thửa 42(14)


2


Tiên Thủy


Chợ Tiên Thủy


Thửa 11(22)


Thửa 176(22)


Thửa 12(22)


Thửa 190(22)


Thửa 198(22)


Thửa 162(22)


3


Tân Phú


Chợ Tân Phú


Thửa 33(24)


Thửa 91(24)


Thửa 41(24)


Thửa 45(24)


Thửa 90(24)


Thửa 85(24)


Thửa 45(24)


Thửa 77(24)


Thửa 53(24)


Thửa 65(24)


Thửa 69(24)


Thửa 84(24)


4


Thành Triệu


Chợ Thành Triệu


Thửa 124(07)


Thửa 191(07)


Thửa 188(07)


Thửa 235(07)


Thửa 132(07)


Thửa 187(07)


Thửa 186(07)


Thửa 266(07)


5


Sơn Hoà


Chợ Sơn Hoà


Thửa 24(08)


Thửa 67(09)


Thửa 70(09)


Thửa 71(09)


Thửa 92(09)


Thửa 119(09)


6


An Hiệp


Chợ An Hiệp


Thửa 25 (06)


Thửa 30(08)


Thửa 393 (07)


Thửa 45(09)


7


Phú Đức


Chợ Phú Đức


Thửa 69(09)


Thửa 62(09)


Thửa 34(09)


Thửa 58(09)


8


Phú Túc


Chợ Phú Túc


Thửa 434(15)


Thửa 319(15)


Thửa 372 (15)


Thửa 360 (15)


9


An Hoá


Chợ An Hoá


Thửa 180(03)


Thửa 341(10)


Thửa 177(03)


Thửa 188(03)


Thửa12(10)


Thửa 16(10)


10


Tân Thạch


Chợ Tân Huề Đông


Thửa 2(52)


Thửa 27(52)


11


Quới Sơn


Chợ Quới Sơn


Thửa 379(19)


Thửa 390(19)


Thửa 144(19)


Thửa 179 (19)


12


Quới Thành


Chợ Quới Thành


Thửa 15(05)


Thửa 33(05)


Thửa 434(05)


Thửa 445(05)


Thửa 446(05)


Thửa 450(05)


III


HUYỆN BA TRI


1


Mỹ Chánh


Chợ Mỹ Chánh


Dãy Phố chợ


Thửa 133 (17)


Thửa 120 (17)


Thửa 146 (17)


Thửa 134 (17)


Thửa 154 (17)


Thửa 147 (17)


Thửa 167 (17)


Thửa 181 (17)


Thửa 180 (17)


Thửa 182 (17)


Thửa 196 (17)


Thửa 183 (17)


Thửa 204 (17)


Thửa 197 (17)


Thửa 212 (17)


Thửa 205 (17)


Thửa 213 (17)


Thửa 216 (17)


Thửa 217 (17)


Thửa 239 (17)


2


An Ngãi Trung


Chợ Cái Bông


ĐT.885


Thửa 276 (23)


Thửa 241(23)


ĐT.885


Thửa 23 (24)


Thửa 37 (24)


ĐH.12


Thửa 263 (23)


Thửa 141(23)


ĐH.12


Thửa 274 (23)


Thửa 138 (23)


Thửa 241 (23)


Thửa 148 (23)


Thửa 306 (09)


Thửa 175 (09)


Thửa 407 (09)


Thửa 424 (09)


Thửa 425 (09)


Thửa 437 (09)


Thửa 379 (09)


Thửa 394 (09)


Thửa 395 (09)


Thửa 406 (09)


Thửa 438 (09)


Thửa 468 (09)


Thửa 345 (09)


Thửa 375 (09)


3


Tân Xuân


Chợ Tân Xuân


ĐH.10


Thửa 182 (7)


Thửa 332 (15)


2 dãy phố chợ


Thửa 74 (25)


Thửa 94 (25)


Thửa 61 (25)


Thửa 26 (25)


4


An Thủy


Chợ Tiệm Tôm


Thửa 237 (21)


Thửa 269 (21)


Thửa 216 (21)


Thửa 233 (21)


Thửa 271 (21)


Thửa 276 (21)


5


Tân Thủy


Chợ Tân Bình


ĐT.885


Thửa 388 (8)


Thửa 428 (8)


Hẻm trong chợ


Thửa 389 (8)


Thửa 399 (8)



Thửa 400 (8)


Thửa 415 (8)



Thửa 417 (8)


Thửa 427 (8)



Thửa 429 (8)


Thửa 439 (8)


6


An Bình Tây


Chợ An Bình Tây


Chợ ấp An Hoà


Thửa 821 (13)


Thửa 824 (13)


Thửa 826 (13)


Thửa 830 (13)


Chợ ấp An Phú (ấp 3)


Thửa 1230 (8)


Thửa 1235 (8)


Thửa 1236 (8)


Thửa 1243 (8)


Thửa 929 (8)


Thửa 1115 (8)


7


Mỹ Nhơn


Chợ Mỹ Nhơn


ĐHBT.26


Thửa 575 (2)


Thửa 715 (2)


Thửa 456 (6)


Thửa 463 (6)


Thửa 464 (6)


Thửa 469 (6)


8


Bảo Thạnh


Chợ Bảo Thạnh


ĐH.10


Thửa 453 (15)


Thửa 523 (15)


Lộ liên ấp


Thửa 533 (15)


Thửa 524(15)


ĐH.10


Thửa 312 (15)


Thửa 319 (15)


ĐH.10


Thửa 290 (16)


Thửa 264(16)


9


Bảo Thuận


Chợ Bảo Thuận


Dãy phố chợ


Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung


Thửa 497 (10) Võ Văn Được


Dãy phố chợ


Thửa 474 (10)


Thửa 485 (10)


10


Phú Lễ


Chợ Phú Lễ


ĐH.14


Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8)


Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)


Dãy A


Thửa 741 (8)


Thửa 801 (8)


Dãy B


Thửa 755 (8)


Thửa 799 (8)


Khuôn viên chợ


HL 14


Kênh


11


Phú Ngãi


Chợ Phú Ngãi


Lộ xã


Thửa 943 (5)


Thửa 1099 (5)


Dãy phố chợ


Thửa 1112 (5)


Thửa 1135 (5)


Cặp chợ


Thửa 922 (5)


Thửa 912 (5)


Cặp chợ


Thửa 912 (5)


Thửa 1099 (5)


12


An Hiệp


Chợ mới


ĐH. 04


Thửa 436 (8)


Thửa 449 (8)


Thửa 571 (8)


Thửa 582 (8)


Thửa 583 (8)


Thửa 597 (8)


Chợ Giồng Chi


ĐH.05


Thửa 350 (6)


Thửa 352 (6)


13


Mỹ Hoà


Chợ Mỹ Hoà


ĐH.173, ngã tư đèn đỏ


Thửa 6 (30)


Huỳnh Văn Quang


Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền


Khu phố chợ (lô trái)


Thửa 9 (30)


Thửa 14 (30)


Khu phố chợ (lô ngang)


Thửa 15 (30)


Thửa 26 (30)


Trước chợ


Thửa 40 (30)


Thửa 45 (30)


14


Vĩnh An


Chợ Vĩnh An


Lộ Cầu Xây


Thửa 771 (3)


Thửa 836 (3)


Thửa 248 (3)


Thửa 251 (3)


15


Tân Hưng


Chợ Tân Hưng


ĐH.25


Thửa 422 (5)


Thửa 439 (5)


ĐH.25


Thửa 423 (5)


Thửa 430 (5)


ĐH.25


Thửa 439 (5)


Thửa 430 (5)


ĐH.25


Thửa 423 (5)


Thửa 422 (5)


16


An Đức


Chợ An Đức


ĐH.14


Thửa 621 (5)


Thửa 640 (5)


Đường đi ấp Giồng Cả


Thửa 641 (5)


Thửa 690 (5)


Hai bên dãy phố


Thửa 622 (5)


Thửa 679 (5)


17


Vĩnh Hoà


Chợ Vĩnh Hoà


ĐH.09


Thửa 673 (7)


Thửa 671 (7)


ĐH.14


Thửa 886 (7)


Thửa 833(7)


Dãy phố chợ


Thửa 675 (7)


Thửa 896 (7)


Dãy phố chợ


Thửa 677 (7)


Thửa 907 (7)


18


Phước Tuy


Chợ Phước Tuy


ĐH.14


Thửa 828 (5)


Thửa 892 (5)


ĐH.14


Thửa 835 (5)


Thửa 888 (5)


ĐH.14


Thửa 828 (5)


Thửa 835 (5)


19


An Phú Trung


Chợ An Phú Trung


Thửa 582 (4)


Thửa 607 (4)


Thửa 564 (4)


Thửa 581 (4)


Thửa 629 (4)


Thửa 637 (4)


20


Tân Mỹ


Chợ Tân Mỹ


Đường huyện


Thửa 14 (12)


Thửa 5 (12)


Thửa 14 (12)


Sông Ba Lai


Thửa 5 (12)


Sông Ba Lai


21


An Hoà Tây


Chợ An Hoà Tây


ĐHBT.10


"


"


2 dãy phố chợ


Thửa 420 (12)


Thửa 420 (12)


Thửa 351 (12)


Thửa 396 (12)


Thửa 54 (13)


Thửa 48 (13)


Thửa 557 (13)


Thửa 571 (13)


Thửa 572 (13)


Thửa 580 (13)


IV


HUYỆN MỎ CÀY NAM


1


Bình Khánh Đông


Chợ Bình Khánh Đông


ĐH.22


- Thửa 1057 (2)


- Thửa 1063 (2)


- Thửa 1277,1035 (2)


- Thửa 1046 (2)


2


An Thạnh


Chợ Thom


Đường Cầu Tàu


- Thửa 190 (1A)


- Thửa 227-130 (1A)


Đường Cầu Gốc


- Thửa 391 (1A)


Thửa 356-319 (1A)


3


Hương Mỹ


Chợ Cầu Móng


Tại chợ


- Thửa 389 (2)


Thửa 413 (2)


-Thửa 415 (2)


-Thửa 436 (2)


Lộ chợ


- Thửa 333 (2)


- Thửa 351 (2)


- Thửa 366 (2)


- Thửa 372(2)


QL.57


- Thửa 352 (2)


- Thửa 365 (2)


- Thửa 373 (2)


- Thửa 1610 (2)


- Thửa 47 (2)


- Thửa 74 (2)


- Thửa 81 (2)


- Thửa 1653 (2)


4


An Định


Chợ An Bình


QL.57-ĐH.14


- Thửa 171-199 (1)


- Thửa 180-212 (1)


5


An Định


Chợ Cái Quao


ĐH.22


- Thửa 422 (4)


- Thửa 522 (4)


6


Phước Hiệp


Chợ Đồng Khởi


ĐHMC.27 (lộ nhựa)


- Thửa 962-442 (1)


- Thửa 401-437 (1)


ĐHMC.27 (lộ Bê tông)


- Thửa 492-493 (2)


- Thửa 400-531 (2)


7


An Thới


Chợ Giồng Văn


Dãy phố chợ phía ấp An Lộc


- Thửa 01 (1A)


- Thửa 24 (1A)


- Thửa 1161 (1)


- Thửa 1163 (1)


ĐHMC.31


- Thửa 1 (2B)


- Thửa 74 (2B)


ĐHMC.34


- Thửa 76 (2B)


- Thửa 102 (2B)


- Thửa 1(2A)


- Thửa 522(2)


8


Định Thủy


Chợ Định Thủy


ĐHMC.33


- Thửa 1850-2048 (2)


- Thửa 2051 (2)


9


Tân Trung


Chợ Tân Trung


QL.57


- Thửa 874 (3)


- Thửa 930 (3)


ĐHMC.35


- Thửa 874(3)


- Thửa 930 (3)


- Thửa 761 (3)


- Thửa 946 (3)


10


Tân Hội


Chợ Kênh Ngang


Cặp QL.57 ấp Hội Thành


- Thửa 2201 (1)


- Thửa 2202 (1)


- Thửa 2203 (1)


- Thửa 2204 (1)


- Thửa 2205 (1)


- Thửa 2206 (1)


- Thửa 2207 (1)


- Thửa 2208 (1)


- Thửa 2209 (1)


- Thửa 2210 (1)


11


Thành Thới A


Chợ Thành Thới A


ĐHMC.31


Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883


ĐHMC.36


- Thửa 142-143 (3)


- Thửa 208-201 (3)


12


Thành Thới A


Chợ Rạch Bần


ĐHMC.34


- Thửa 2018 (1)


-Thửa 274 (1)


- Thửa 134 (1)


- Thửa 2210 (1)


13


Minh Đức


Chợ Tân Hương


ĐHMC.24


- Thửa 142 (3)


- Thửa 152 (3)


- Thửa 88 (3)


- Thửa 67 (3)


V


HUYỆN MỎ CÀY BẮC


1


Nhuận Phú Tân


Chợ Bang Tra


02 bên dãy phố chợ


Bưu điện xã
Thửa 34 (33)


Bến đò chợ
Bang Tra


Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)


Khu phố chợ
Thửa 62 (32)


02 bên dãy phố chợ


Khu phố trước
UBND xã


Bờ sông Cổ chiên


2


Phước Mỹ Trung


Chợ Ba Vát


Thửa 22 (36)


Thửa 88 (36)


Thửa 54 (37)


Thửa 62 (39)


3


Tân Bình


Chợ Giồng Keo


02 bên đường phố chính


Thửa 65 (21)
Thửa 109 (21)


Thửa 83 (21)
Thửa 88 (21)


Thửa 11 (21)


Thửa 4 (21)


4


Thạnh Ngãi


Chợ Trường Thịnh


Thửa 127 (24)


sông Cái Cấm


Thửa 141 (24)


sông Cái Cấm


Thửa 6 (24)


Thửa 37(24)


Thửa 116 (24)


Thửa 135 (24)


Thửa 175 (24)


Thửa 136 (24)


5


Tân Thành Bình


Chợ Xếp


02 bên đường Quốc
lộ 60 (cũ)


Thửa 32 (28)
Ngã 3 QL.60 và ĐT. 882 thửa 136 (28)


Thửa 121 (28)
Thửa 126 (28)


6


Thành An


Chợ Thành An


02 bên đường huyện 04


Thửa 2 (26)
Thửa 3 (26)


Thửa 90 (27)
Thửa 97 (27)


Thửa 32 (27)


Giáp rạch


Thửa 50 (27)


Giáp rạch


7


Thanh Tân


Chợ Thanh Tân


02 bên đường huyện 03


Thửa 42 (36)
Thửa 40 (36)


Thửa 8 (37)
Thửa 10 (38)


VI


HUYỆN GIỒNG TRÔM


1


Mỹ Thạnh


Chợ Mỹ Thạnh


ĐT.885


Thửa 61 tờ 16


Thửa 82 tờ 15


Thửa 62 tờ 16


Thửa 95 tờ 15


2


Tân Hào


Chợ Hương Điểm


Hương lộ 11


Thửa 130 tờ 9


Thửa 34 tờ 9


Đoạn từ cầu Lộ Quẹo đến ĐT.887


Thửa 33 tờ 9


Thửa 9 tờ 9


3


Lương Quới


Chợ Lương Quới


Lộ Thủ Ngữ


Thửa 81 tờ 13


Thửa 95 tờ 13


Thửa 54 tờ 13


Thửa 62 tờ 13


4


Thạnh Phú Đông


Chợ Cái Mít


ĐH.11


Thửa 38 tờ 19


Thửa 64 tờ 19


Thửa 56 tờ 19


Thửa 95 tờ 19


5


Hưng Nhượng


Chợ Hưng Nhượng


Dãy phố chính


Thửa 94 tờ 20


Thửa 122 tờ 18


Thửa 92 tờ 20


Thửa 96 tờ 18


Dãy phố phụ


Thửa 34 tờ 9


Thửa 5 tờ 19


6


Long Mỹ


Chợ Linh Phụng


Thửa 115 tờ18


Thửa 124 tờ 15


7


Hưng lễ


Chợ Hưng Lễ


Dãy phố


Thửa 85 tờ 14


Thửa 105 tờ 14


Thửa 106 tờ 14


Thửa 1025 tờ 14


8


Hưng Phong


Chợ Hưng Phong


Dãy phố


Thửa 80 tờ 10


Thửa 93 tờ 10


Thửa 104 tờ 14


Thửa 115 tờ 14


Thửa 94 tờ 10


Thửa 100 tờ 10


9


Tân Thanh


Chợ Tân Thanh


Dãy phố


Thửa 122 tờ 13


Thửa 136 tờ 13


Thửa 121 tờ 13


Thửa 108 tờ 13


Thửa 109 tờ 13


Thửa 116 tờ 13


VII


HUYỆN BÌNH ĐẠI


1


Long Hoà


1.1


Chợ cũ


Đường huyện 16


Thửa 56 (13)


Thửa 58 (13)


Thửa 8 (13)


Thửa 33 (13)


Hai bên đường xã


Thửa 214 (13)


Thửa 317 (8)


Thửa 16 (13)


Thửa 315 (8)


1.2


Chợ mới


Đường tỉnh 883


Thửa 10 (5)


Thửa 40 (tờ 5)


Khu dân cư


Thửa 230 (5)


Thửa 234 (5)


Thửa 235 (5)


Thửa 242 (5)


Thửa 243 (5)


Thửa 245 (5)


Thửa 246 (5)


Thửa 253 (5)


2


Long Định


Chợ Long Định


ĐH.07


Thửa 40 (7)


Thửa 43 (7)


Thửa 60 (7)


Thửa 302 (7)


3


Tam Hiệp


Chợ Tam Hiệp


Hai bên ĐH.19


Thửa 88 (9)


Thửa 91 (9)


Thửa 144 (9)


Thửa 179 (9)


Thửa 231 (8), 259 (8)


4


Phú Thuận


Chợ Phú Thuận


ĐH.07


Thửa 71(2)


Thửa 73 (2)


Đường vào UBND xã


Thửa 76 (2)


Thửa 85 (2)


Thửa 81 (2)


Thửa 75 (2)


Hai bên dãy phố chợ


Thửa 116 (2)


Thửa 120 (2)


Các thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ bản đồ số 2


5


Châu Hưng


Chợ Châu Hưng


Cặp chợ


Thửa 26 (8)


Thửa 38 (8)


Đ.Hưng Chánh


Thửa 24 (7)


Thửa 20 (10)


Thửa 39 (8)


Thừa 102 (17)


ĐT.883


Xã Châu Hưng


Thửa số 1 (8)


Thửa 376 (18)


Thửa số 1 (7)


Thửa số 166 (18)


Xã Phú Thuận


Thửa số 26 (16)


Thửa 7 (17)


Thửa số 22 (16)


Thửa số 4 (16)


Đ.Giồng Nhỏ


Xã Châu Hưng


Thửa 37 (5)


Thửa 15 (17)


Xã Phú Thuận


Thửa 340 (14)


Thửa 29 (16)


6


Thới Lai


Chợ Thới Lai


ĐH.09


Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây


Thửa 37 (8)


Thửa 402 (6)


Thửa 28 (8)


Thửa 64 (6)


Hướng từ chợ đi sông Ba Lai


Thửa 22 (10)


Thửa 30 (10)


Thửa 2 (10)


Thửa 31 (10)


ĐT.883


Thửa 6 (8)


Thửa 122(6)


Thửa 57 (8)


Thửa 10 (11)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố số 8


7


Vang Quới Đông


Chợ Vang Quới Đông


ĐH.07


Thửa 02 (8)


Thửa 63 (8)


Thửa 31 (8)


Thửa 143 (8)


Đường Cây Dương


Thửa 173(8)


Thửa 23(8)


Thửa 150(8)


Thửa 20(8)


8


Vang Quới Tây


Chợ Vang Quới Tây


Hai bên ĐH- 07


Thửa 178 (9)


Thửa 243 (9)


Thửa 93 (9)


Thửa 148 (9)


Hai bên Đ.Bến Giồng


Thửa 164(9)


Thửa 202 (9)


Thửa 203 (9)


Thửa 207 (9)


Khu dân cư tiếp
giáp với chợ


Thửa 209 (9)


Thửa 230 (9)


9


Phú Vang


Chợ Phú Vang


Hai bên ĐH.07


Thửa 175 (11)


Thửa 201 (11)


Thửa 212 (11)


Thửa 232 (11)


Đường vào UBND xã


Thửa 226 (11)


Thửa 228 (11)


Thửa 210 (11)


Thửa 223 (11)


10


Lộc Thuận


10.1


Chợ Lộc Sơn


ĐT-883


Thửa 49 (14)


Thửa 539 (15)


Thửa 83 (14)


Thửa 564 (15)


Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)


Thửa 60 (17)


Thửa 352 (15)


Thửa 74 (17)


Thửa 9 (18)


Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)


Thửa 97 (17)


Thửa 437 (15)


Thửa 88 (17)


Thửa 467 (15)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 8 (19)


Thửa 102 (17)


Thửa 14 (14)


Thửa 37 (19)


10.2


Chợ Lộc Thành


Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)


Thửa 54 (10)


Thửa 166 (5)


Thửa 143 (11)


Thửa 201 (5)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 286 (5)


Thửa 279 (5)


Thửa 11 (11)


Thửa 278(5)


11


Phú Long


Chợ Định Trung


ĐT.883


Thửa 14(6)


Thửa 70 (6)


12


Định Trung


Chợ Định Trung


ĐT.883


Thửa 4 (36)


Thửa 10 (33)


Đ. Ao Vuông


Thửa 74 (34)


Thửa 26 (34)


Thửa 61(34)


Thửa 29 (34)


Khu dân cư tiếp giáp với chợ


Thửa 65 (34)


Thửa 22 (34)


Thửa 24(34)


Thửa 33(34)


13


Bình Thới


Chợ Bình Thới


Đường Giồng Sầm


Thửa 53 (12)


Thửa 80 (12)


và trọn thửa 133 (12)


14


Đại Hoà Lộc


Chợ Đại Hoà Lộc


Đường Bình Thới - Đại Hoà Lộc


Thửa 153 (8)


Thửa 158 (8)


Thửa 171 (7)


Thửa 253 (7)


15


Thạnh Trị


Chợ Thạnh Trị


ĐH.08


Thửa 79 (18)


Thửa 85 (19)


Thửa 88 (19)


Thửa 120 (19)


16


Thạnh Phước


Chợ Thạnh Phước


Hai bên ĐT-883


Thửa 135 (44)


Thửa 208 (44)


Thửa 144 (44)


Thửa 220 (44)


17


Thừa Đức


Chợ Thừa Đức


ĐT.886


Thửa 370 (11)


Thửa 403 (11)


Thửa 2 (12)


Thửa 550 (11)


Thửa 320 (11)


Thửa 479 (11)


Đường Giồng Cà


Thửa 404 (11)


Thửa 406(11)


Thửa 436 (11)


Thửa 396 (11)


Đường ấp Thừa Long


Thửa 235 (11)


Thửa 306 (11)


Thửa 236 (11)


Thửa 255 (11)


Đường ấp Thừa Trung


Thửa 33 (12)


Thửa 314 (11)


Thửa 32 (12)


Thửa 313 (11)


18


Thới Thuận


Chợ Thới Thuận


Hai bên ĐT.883


Thửa 269 (13)


Thửa 367(13)


Thửa 272 (13)


Thửa 390 (13)


Trung tâm chợ


Thửa 596 (13)


Thửa 602 (13)


Trọn các Thửa 592, 593, 594, 595 tờ bản đồ số 13


VIII


HUYỆN THẠNH PHÚ


1


Phú Khánh


Chợ Phú Khánh


Nhà bà Nguyễn Thi Sa


Nhà bà Lê Thị Loan


(thửa 27 tờ bản đồ 17)


(thửa 19 tờ bản đồ 17)
Dài: 81m


Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ bản đồ 17)


Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ bản đồ 17)
Dài: 18m


Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ bản đồ 17)


Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ bản đồ 17)
Dài: 33m


4


Thới Thạnh


Chợ Thới Thạnh


UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)


UBND xã quản lý (thửa 230 tờ bản đồ 4)
Dài: 8m


5


Quới Điền


Chợ Quới Điền


Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27)


Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m


Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27)


Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m


6


Hoà Lợi


Chợ Hoà Lợi


UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18)


UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m


UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18)


UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m


7


Mỹ Hưng


Chợ Giồng Chùa


Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11)


Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
Dài: 47m


8


An Thuận


Chợ An Thuận


Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13)


Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
Dài: 107m


9


An Thạnh


Chợ Bến Vinh


Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12)


Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m


Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11)


Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m


10


An Nhơn


Chợ An Nhơn


Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ bản đồ 17)


Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ bản đồ 13)
Dài: 40m


11


Giao Thạnh


Chợ Cồn Hưu


Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20)


Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
Dài: 36m


Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18)


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 70m


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)


Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
Dài: 59m


Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20)


Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 45m




































































































































































































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Võ Thành Hạo
Phạm viBến Tre
Trích yếuBan hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.