Quay lại

Quyết định 3560/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3560/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 06 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 về sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;

Căn cứ Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh Về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 25/2/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc điều chỉnh Quy mô, địa điểm dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Móng Cái;

Căn cứ Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 26/10/2022 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 445/TTr-TNMT-QHKH ngày 24/11/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái với các nội dung như sau:.

1. Bổ sung 14 công trình, dự án, khu vực sử dụng đất với tổng diện tích 53,41 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái (Chi tiết theo biểu 01 kèm theo).

2. Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái sau khi bổ sung công trình, dự án như sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong kế hoạch (Chi tiết theo biểu số 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất (Chi tiết theo biểu số 04 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi tiết theo biểu số 05 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự, hồ sơ theo quy định của pháp luật; kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai thực hiện việc giao, thuê đất theo quy định của pháp luật.

- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất là một phần của Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của UBND tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, ban quản lý khu kinh tế Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND thành phố Móng Cái chịu trách nhiệm đăng tin công khai quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của Thành phố đúng quy định./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Cao Tường Huy

Biểu 1:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


STT

hạng mục

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Căn cứ pháp lý (phê duyệt địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư, quy hoạch chi tiết xây dựng, văn bản ghi vốn,…)

Năm thực hiện

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

I

Công trình, dự án mục đích an ninh (CAN)

1

Trụ sở Công an xã Hải Sơn

CAN; DGT

0.16

0.00

0.16

LUK, CLN

Xã Hải Sơn

Quyết định số: 5368/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).

Đăng ký mới

2

Trụ sở Công an xã Hải Tiến

CAN; DGT

0.22

0.02

0.19

DGT, DTT

Xã Hải Tiến

Quyết định số: 5369/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).

Đăng ký mới

3

Trụ sở Công an xã Vạn Ninh

CAN

0.14

0.14

DGT, ONT, DGD, DTT

Xã Vạn Ninh

Quyết định số: 5370/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở công an xã Vạn Ninh, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số: 120/NQ-HĐND ngày 22/7/2022 của HĐND thành phố Móng Cái Về phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công vốn ngân sách thành phố Móng Cái khởi công năm 2023 (đợt 1).

Đăng ký mới

4

Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái

CAN; DGT

4.32

0.22

4.09

LUC, CLN, ODT, DGT, BCS

Phường Hải Hòa

Quyết định số: 7868/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2022 của UBND thành phố Móng Cái Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở làm việc công an thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

Đăng ký mới

II

Đất ở tại đô thị (ODT)

5

Khu đô thị thể dục thể thao thành phố Móng Cái thuộc khu đô thị thương mại dịch vụ thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái (phân khu 2)

ODT; TMD; MNC; DKV; DYT; DTT; DGT

42.93

42.93

LUC, BHK, CLN, NTS, SKC, DGT, DTL, ODT, BCS

Phường Hải Hoà

Quyết định số 3247/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án nhà ở, khu đô thị triển khai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021 -2025 và năm 2021.

Quyết định số: 13928/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND thành phố Móng Cái về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị thương mại dịch vụ - thể dục thể thao Hải Hòa tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái. Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 31/3/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 1 năm 2022.

Đăng ký mới

III

Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC)

6

Trụ sở Toà án nhân dân thành phố Móng Cái, tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh

TSC; DGT

0.61

0.03

0.57

LUC, DGT

Phường Hải Hoà

Quyết định số: 8580/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trụ sở tòa án nhân dân thành phố Móng Cái tại phường Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Quyết định số: 327/QĐ-TANDTC-KHTC ngày 21/10/2022 của Tòa án nhân dân tối cao Về chủ trương đầu tư dự án Xây dựng mới trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 04/11/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua danh mục, công trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 3 năm 2022.

Đăng ký mới

IV

Đất giao thông (DGT)

7

Điều chỉnh bổ sung hạng mục đường đấu nối và cầu vượt ngang dự án đường Cao tốc Tiên Yên - Móng Cái

DGT

4.01

4.01

LUC, LUK, HNK, CLN, NTS, RPH, RST, NKH, TSC, TMD, ONT, ODT, DGT, DTL, DTT, DCH, NTD, SKX, MNC, SON, BCS, MVK

Các xã, phường: xã Quảng Nghĩa, xã Hải Tiến, xã Hải Xuân, phường Hải Yên, phường Ninh Dương,

Dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái đã được Văn phòng Chính phủ đồng ý UBND tỉnh Quảng Ninh tiếp tục là Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để huy động vốn và triển khai đầu tư đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái tại Văn bản số 10837/VPCP-KTN ngày 14/12/2016; Công văn số 9013/UBND-GT1 ngày 11/12/2019 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh dự án đường cao tốc Vân Đồn - Móng Cái. Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 của UBND thành phố Móng Cái Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng phân đoạn từ Km 142+272 - Km 150+339 đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc dự án cao tốc Tiên Yên

- Móng Cái, thuộc địa phận thành phố Móng Cái (tỷ lệ 1/1000). Quyết định số: 3357/QĐ-UBND ngày 13/5/2022 của UBND thành phố Móng Cái về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ranh giới giải phóng mặt bằng phân đoạn từ Km 135+00 - Km 150+339 và cầu vượt ngang tại Km 129+800 đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái thuộc dự án cao tốc Tiên Yên - Móng Cái, thuộc địa phận thành phố Móng Cái (tỷ lệ 1/1000).

Đăng ký mới

V

Các khu vực sử dụng đất khác

V.1

Đất ở (chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở hộ gia đình, cá nhân).

8

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở

ONT

0.51

0.51

LUK, CLN

Xã Hải Đông

Tờ 23 thửa: 415 (CLN);

Tờ 36 thửa 302 (LUK);

Đăng ký mới

9

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở

ONT

0.12

0.12

LUK, BHK

Xã Hải Xuân

Tờ 17: thửa 142 (BHK);

Tờ 27: thửa 150 (BHK), 287 (BHK);

Tờ 28: thửa 273 (LUK);

Đăng ký mới

10

Chuyển mục đích đất trồng cây lâu năm trong cùng thửa đất ở sang đất ở

ODT

0.03

0.03

CLN

Phường Hải Yên

Tờ 25 thửa: 14 (CLN);

Đăng ký mới

11

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở

ODT

0.15

0.15

BHK, CLN

Phường Ninh Dương

Tờ 10 thửa: 103 (CLN), 577 (BHK);

Tờ 73 thửa: 122 (CLN);

Tờ 74 thửa: 112 (BHK);

Tờ 85 thửa: 138 (BHK);

Đăng ký mới

12

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở

ODT

0.09

0.09

LUC, LUK, CLN, BHK

Phường Hải Hoà

Tờ 53 thửa: 335 (LUC);

Tờ 76 thửa: 33 (LUK), 203 (CLN);

Tờ 94 thửa: 160 (LUK);

Tờ 96 thửa: 247 (BHK);

Đăng ký mới

13

Chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất ở

ODT

0.02

0.02

CLN

Phường bình Ngọc

Tờ 78 thửa: 29 (CLN);

Đăng ký mới

V.2

Công trình, dự án sử dụng vào quỹ đất do nhà nước quản lý để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

14

Khu dịch vụ thương mại

TMD

0.11

0.11

0.00

TMD

Phường Hải Hoà

Quyết định số: 15495/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND thành phố Móng Cái V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dịch vụ thương mại tại phường Hải Hoà, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.

Đăng ký mới

BIỂU 2: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

Xã Bắc Sơn

Xã Hải Sơn

Xã Quảng Nghĩa

Xã Hải Tiến

Xã Hải Đông

Xã Hải Xuân

Xã Vạn Ninh

Xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Thực

Phường Hải Yên

Phường Ninh Dương

Phường Ka Long

Phường Hoà Lạc

Phường Trần Phú

Phường Hải Hoà

Phường Trà Cổ

Phường Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+,,+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Loại đất

52.016,63

5,030,55

8.173,06

5.874,70

3.442,52

4.425,35

1.623,42

6.045,33

2.790,96

2.120,36

4.577,72

1.129,80

158,61

72,41

102,37

4.033,84

1.317,04

1.098,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

37.209,32

4.286,60

7.503,08

4.614,67

2.457,20

3.343,83

1.076,75

2.710,09

1.884,23

1.586,92

3.488,89

643,27

3,85

2.124,97

702,57

782,40

71,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.942,38

215,83

139,19

229,11

276,58

230,74

345,18

216,09

171,20

250,04

271,27

215,65

184,20

17,09

180,22

7,91

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.585,38

42,78

188,28

165,94

235,65

162,90

23,21

108,58

192,90

83,46

184,39

17,09

180,22

4,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

958,16

40,53

63,36

158,99

57,59

154,65

31,09

89,38

50,25

87,46

99,79

22,20

12,49

14,11

76,27

2,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.683,85

197,56

87,39

123,16

75,35

129,52

133,05

45,25

41,29

55,66

372,72

105,69

3,53

233,70

27,79

52,20

4,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.077,34

2,431,11

4.309,60

892,57

888,65

962,43

74,40

1,772,57

956,86

159,12

865,81

13,91

1.061,09

510,30

178,92

40,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.190,73

1.399,20

2.902,69

3.023,02

1.017,89

1.481,07

8,15

579,03

1.004,16

1.606,21

107,96

22,14

39,22

35,45

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3.347,99

1,50

0,85

187,82

141,15

385,43

493,03

578,28

84,53

30,48

266,61

177,81

0,32

633,49

111,13

255,57

9,00

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,88

0,87

0,38

1,08

6,48

0,07

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.455,61

667,00

595,95

1,216,32

553,00

531,63

519,44

851,47

217,19

236,02

902,33

444,08

152,35

71,92

101,93

1.638,74

469,31

286,93

18,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

274,25

44,52

66,30

0,68

3,71

7,53

5,38

53,27

2,54

14,43

1,85

5,47

19,94

37,48

10,87

0,29

2,90

2.2

Đất an ninh

CAN

10,76

0,17

0,14

0,19

0,20

0,14

0,61

0,16

0,31

0,43

0,46

6,37

1,19

0,39

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

117,81

117,81

1,25

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

142,94

142,94

1,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

765,78

24,22

0,29

3,21

6,18

0,20

2,91

390,67

123,31

14,40

9,15

2,67

16,92

100,75

70,53

0,36

8,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

213,07

3,30

3,64

12,18

0,26

6,42

1,45

0,55

1,51

13,05

58,44

16,35

91,87

4,06

2,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

334,72

284,21

5,89

1,72

37,01

5,77

0,04

0,09

3,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.045,68

122,98

88,72

295,41

195,74

236,70

243,61

248,61

83,92

104,27

375,85

174,44

61,01

29,96

39,81

377,93

211,21

155,50

32,21

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,74

0,47

0,62

0,37

1,60

0,50

1,39

0,56

0,34

0,62

1,61

1,16

0,62

0,28

0,45

2,72

0,44

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

60,52

0,08

0,34

8,18

0,19

8,47

4,32

0,47

5,46

0,53

29,80

2,46

0,22

0,64

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

322,03

11,66

12,10

20,08

46,16

61,09

80,81

49,49

16,04

24,59

3,41

2.14

Đất ở đô thị

ODT

438,04

8,75

118,49

70,76

37,09

13,67

10,70

109,41

40,66

28,52

4,63

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

73,44

1,93

0,48

0,44

4,47

1,11

1,13

0,91

0,65

1,05

0,68

0,51

0,81

4,17

4,90

49,10

0,30

0,81

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,78

0,65

0,13

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,62

0,57

0,66

0,69

1,77

1,53

0,08

0,58

0,41

0,16

1,23

0,01

0,40

1,65

0,88

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.518,73

105,54

65,42

607,38

245,06

69,99

160,60

97,36

82,94

37,95

90,09

23,46

9,68

8,22

689,38

129,87

95,80

26,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.110,75

355,49

358,51

31,18

153,55

1,37

59,42

27,11

50,14

64,53

8,77

0,60

0,10

11,75

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,95

0,59

1,36

0,02

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.351,70

76,95

74,03

43,70

432,32

549,88

27,23

2,483,77

689,53

297,42

186,50

42,44

2,41

0,49

0,45

270,13

145,17

29,28

10,29

II

khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

12.490,40

4.577,72

1.129,80

158,61

72,41

102,37

4.033,84

1.317,04

1.098,61

4

khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

3.269,23

197,56

87,39

165,94

263,63

295,46

368,70

208,15

64,50

164,24

565,61

189,15

3,53

418,09

44,88

232,42

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

28.268,07

3,830,31

7.212,29

3.915,59

1.906,53

2,443,49

74,40

1.780,72

1.535,88

1.163,29

2.472,02

121,86

1.061,09

532,45

218,14

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

260,75

117,81

142,94

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

10

Khu đất thương mại - dịch vụ

KTM

765,78

24,22

0,29

3,21

6,18

0,20

2,91

390,67

123,31

14,40

9,15

2,67

16,92

100,75

70,53

0,36

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

322,03

11,66

12,10

20,08

46,16

61,09

80,81

49,49

16,04

24,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

BIỂU 3: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Sơn

Xã Hải Sơn

Xã Quảng Nghĩa

Xã Hải Tiến

Xã Hải Đông

Xã Hải Xuân

Xã Vạn Ninh

Xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Thực

Phường Hải Yên

Phường Ninh Dương

Phường Ka Long

Phường Hoà Lạc

Phường Trần Phú

Phường Hải Hoà

Phường Trà Cổ

Phường Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+,,,+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,079,82

22,52

30,60

290,86

17,66

35,54

64,11

13,22

0,72

2,40

136,44

59,12

0,35

402,69

3,29

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

244,90

0,87

1,47

4,16

1,89

0,12

45,42

4,15

0,31

0,94

34,33

37,07

114,15

0,02

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

200,21

0,34

1,59

40,10

3,78

21,80

18,62

113,96

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,68

0,62

0,90

1,33

0,96

2,32

8,74

1,51

0,04

1,43

17,25

9,07

1,21

0,02

0,26

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,55

0,79

3,68

2,32

0,58

3,53

3,25

0,30

0,06

0,02

20,37

4,47

0,35

66,82

0,02

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

82,99

6,64

9,46

18,34

7,51

4,71

5,61

10,21

17,56

2,95

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,17

13,56

15,01

256,23

5,68

5,49

0,31

37,40

6,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

259,51

0,04

0,09

8,48

1,04

19,37

6,70

1,65

16,88

2,01

202,94

0,32

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

9,48

5,24

1,38

0,75

0,54

1,57

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,07

0,83

0,72

0,75

0,39

0,37

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,15

3,34

0,66

0,15

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/ NKR(a)

0,78

0,78

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/ NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

1,49

0,29

1,20

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/ NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

29,76

0,01

2,47

0,01

12,21

8,84

6,24


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

BIỂU 4: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Sơn

Xã Hải Sơn

Xã Quảng Nghĩa

Xã Hải Tiến

Xã Hải Đông

Xã Hải Xuân

Xã Vạn Ninh

Xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Thực

Phường Hải Yên

Phường Ninh Dương

Phường Ka Long

Phường Hoà Lạc

Phường Trần Phú

Phường Hải Hoà

Phường Trà Cổ

Phường Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+,,,+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,063,83

22,52

30,48

290,32

16,91

31,32

62,57

13,12

0,72

2,25

132,80

55,83

401,71

3,27

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,90

0,87

1,47

4,16

1,85

45,33

4,15

0,31

0,94

34,33

36,77

114,13

0,02

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

200,21

0,34

1,59

40,10

3,78

21,80

18,62

113,94

0,02

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

44,69

0,87

1,47

3,82

0,26

5,14

0,37

0,31

0,94

12,53

18,15

Đất trồng lúa nương

LUN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,68

0,62

0,90

0,83

0,82

0,13

8,30

1,45

0,04

1,28

17,07

7,19

1,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,55

0,79

3,56

2,28

0,05

1,72

2,34

0,26

0,06

0,02

17,23

3,35

66,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

82,99

6,64

9,46

18,34

7,51

4,71

5,61

10,21

17,56

2,95

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

340,17

13,56

15,01

256,23

5,68

5,49

0,31

37,20

6,49

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,51

0,04

0,09

8,48

1,00

19,27

6,70

1,65

16,76

2,01

202,89

0,32

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

193,75

1,93

3,69

12,25

9,53

1,65

18,85

6,53

0,10

2,87

19,26

29,03

85,64

2,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,02

0,31

0,48

6,22

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,06

0,03

0,18

0,01

5,70

0,95

2,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,00

0,17

0,21

4,95

0,95

2,85

1,87

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,57

0,01

0,60

0,96

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,88

2,40

0,19

4,77

0,54

0,01

9,06

3,14

24,70

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,26

0,01

0,06

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,21

3,21

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,64

0,86

1,09

2,44

0,56

0,26

6,95

0,31

0,06

0,11

2.14

Đất ở đô thị

ODT

59,12

4,74

9,40

44,80

0,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,21

0,01

0,03

0,03

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,02

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,01

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

18,53

0,46

1,38

6,52

6,10

0,22

1,35

0,60

0,01

1,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,21

0,09

0,15

2,58

0,16

3,23

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

BIỂU 5: ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (Kèm theo Quyết định số: 3560/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Sơn

Xã Hải Sơn

Xã Quảng Nghĩa

Xã Hải Tiến

Xã Hải Đông

Xã Hải Xuân

Xã Vạn Ninh

Xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Thực

Phường Hải Yên

Phường Ninh Dương

Phường Ka Long

Phường Hoà Lạc

Phường Trần Phú

Phường Hải Hoà

Phường Trà Cổ

Phường Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,16

5,30

0,38

0,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,62

Đất trồng lúa nương

LUN

0,48

16,06

0,09

7,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,16

5,30

0,38

0,48

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

507,55

1,94

1,15

16,80

4,28

9,88

2,01

353,08

0,30

0,01

16,06

0,62

0,09

0,13

0,20

98,64

1,06

1,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,48

0,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,75

7,75

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

355,60

349,33

0,67

5,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,46

0,27

2,19

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

12,45

12,39

0,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

84,58

1,94

1,15

4,15

4,28

9,88

1,59

3,74

0,30

0,01

10,03

0,60

0,08

44,47

1,06

1,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,19

0,24

0,65

7,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

0,18

2.14

Đất ở đô thị

ODT

34,45

0,01

4,15

0,02

0,12

30,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,85

0,85

2.16

Đất XD trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3560/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/12/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Cao Tường Huy
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.