|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3579/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 21 tháng 9 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 7 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4921/QĐ-BYT ngày 09/8/2018 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Thanh Hóa tại Tờ trình số 2277/TTr-SYT ngày 07/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y tế dự phòng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 21 /9/2018
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên thủ tục
hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1. |
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng BYT-THA-286999 |
Ngay sau khi tiếp nhận đủ đơn và tài liệu minh chứng đã tiêm vắc xin phòng bệnh
|
- Tại phòng tiêm chủng vắc xin - Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Thanh Hóa, số 474 Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, TP Thanh Hóa. - Hoặc tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm: + Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan Sơn. + Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. + Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia. |
Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang): 1. Tiêm chủng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế: 8 USD/lần 2. Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế): 85.000 đồng/lần. |
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007. - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. - Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2. |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải BYT-THA-287000 |
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với một phương tiện vận tải không quá 01 giờ đối với phương tiện đường bộ, đường hàng không; 02 giờ đối với phương tiện đường sắt, đường thủy. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một phương tiện vận tải không quá 20 phút kể từ khi nhận đủ giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế không quá 01 giờ đối với phương tiện vận tải đường bộ, đường hàng không: 02 giờ đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường thủy. Trường hợp quá thời gian kiểm tra nhưng chưa hoàn thành công tác chuyên môn, nghiệp vụ kiểm dịch y tế, trước khi hết thời gian quy định 15 phút, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế biết, thời gian gia hạn không quá 01 giờ. - Thời gian cấp giấy chứng nhận miễn xử lý vệ sinh tàu thuyền/chứng nhận xử lý vệ sinh tàu thuyền không quá 30 phút sau khi hoàn thành việc xử lý y tế. - Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế: + Không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa, một tàu bay; + Không quá 06 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm phát hiện ra phương tiện vận tải thuộc diện phải xử lý y tế. + Không quá 24 giờ đối với tàu thuyền trong trường hợp phải xử lý y tế bằng hình thức bẫy chuột, đặt mồi, xông hơi diệt chuột. + Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ đối với một phương tiện vận tải đường bộ hoặc một toa tàu hỏa hoặc một tàu bay; không quá 04 giờ đối với cả đoàn tàu hỏa hoặc một tàu thuyền kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm: + Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan Sơn. + Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. + Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
|
|
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007. - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. - Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3. |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa BYT-THA-287001 |
- Thời gian hoàn thành việc giám sát đối với hàng hóa không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ một lô hàng hóa không quá 20 phút. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế phải không quá 01 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 03 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. - Thời gian hoàn thành các biện pháp xử lý y tế không quá 02 giờ đối với lô hàng hóa dưới 10 tấn, không quá 06 giờ đối với lô hàng hóa từ 10 tấn trở lên. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà vẫn chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 02 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm: + Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan Sơn. + Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. + Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
|
|
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007. - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. - Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt BYT-THA-287002
|
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một thi thể hoặc một hài cốt không quá 03 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản, nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm: + Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan Sơn. + Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. + Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa. + Cảng biển Nghi Sơn, huyện Tĩnh Gia.
|
|
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007. - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. - Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người BYT-THA-287003 |
- Thời gian hoàn thành việc kiểm tra giấy tờ đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người không quá 15 phút kể từ khi nộp đủ các loại giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc kiểm tra thực tế đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi nộp đủ giấy tờ. - Thời gian hoàn thành việc xử lý y tế đối với một lô mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học hoặc một mô, một bộ phận cơ thể người không quá 01 giờ kể từ khi tổ chức kiểm dịch y tế biên giới yêu cầu xử lý y tế. Trước khi hết thời gian quy định 15 phút mà chưa hoàn thành việc xử lý y tế, tổ chức kiểm dịch y tế biên giới phải thông báo việc gia hạn thời gian xử lý y tế bằng văn bản và nêu rõ lý do cho người khai báo y tế. Thời gian gia hạn không quá 01 giờ kể từ thời điểm có thông báo gia hạn. |
Tại các cửa khẩu, cảng hàng không, cảng biển trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, hiện tại bao gồm: + Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo, xã Na Mèo huyện Quan Sơn. + Cảng hàng không Thọ Xuân, thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân. + Cảng biển Lễ Môn xã Quảng Hưng, thành phố Thanh Hóa.
|
|
- Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm năm 2007. - Nghị định số 89/2018/NĐ-CP ngày 25/6 /2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới. - Thông tư số 240/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở Y tế công lập |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh |
|||
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
1 |
Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/ xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) |
USD/lần/ tàu |
130 |
|
2 |
Kiểm tra y tế và Gia hạn hoặc cấp lại Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu, cấp lại) |
USD/lần/ tàu |
65 |
|
3 |
Tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT |
USD/lần/ tàu |
95 |
|
Tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên |
USD/lần/ tàu |
110 |
|
|
4 |
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5000 GRT |
USD/lần/ tàu |
26 |
|
Tàu thuyền, tàu kéo, tàu đẩy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5000 GRT trở lên |
USD/lần/ tàu |
39 |
|
|
Tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi |
USD/lần/ tàu |
18 |
|
|
Tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên |
USD/lần /tàu |
75 |
|
|
5 |
Tàu bay các loại |
USD/tàu |
25 |
|
6 |
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
50.000 |
|
7 |
Phương tiện thủy các loại (gồm tàu thuyền chở hàng hóa, chở người, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) qua lại biên giới |
đồng/lần/ phương tiện |
35.000 |
|
8 |
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên |
đồng/lần/xe |
35.000 |
|
9 |
Phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn |
đồng/lần/xe |
25.000 |
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
I |
Diệt chuột |
||
|
1 |
Diệt chuột bằng xông hơi hóa chất |
USD/m3 khoang tàu |
0,90 |
|
II |
Diệt côn trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
||
|
1 |
Tàu bay chở người dưới 300 chỗ ngồi |
USD/tàu bay |
45 |
|
Tàu bay chở người từ 300 chỗ ngồi trở lên |
USD/tàu bay |
65 |
|
|
2 |
Tàu bay chở hàng hóa các loại |
USD/tàu bay |
35 |
|
3 |
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/ phương tiện |
65.000 |
|
4 |
Phương tiện đường bộ các loại tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/ phương tiện |
21.000 |
|
5 |
Tàu hỏa (Đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
130.000 |
|
6 |
Tàu biển các loại |
USD/m3 khoang tàu |
0,42 |
|
7 |
Tàu thuyền các loại (gồm tàu chở người, chở hàng, ghe, đò, xuồng, tàu kéo, tàu đẩy) |
đồng/ phương tiện |
35.000 |
|
8 |
Kho hàng |
USD/m3 kho hàng |
0,14 |
|
9 |
Container 40 fit |
USD/ container |
28 |
|
10 |
Container 20 fit |
USD/ container
|
14 |
|
III |
Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) |
||
|
1 |
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn |
USD/tàu |
40 |
|
Khử trùng nước dằn tàu với Tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên |
USD/tàu |
65 |
|
|
2 |
Tàu thuyền các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,5 |
|
3 |
Tàu bay các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,5 |
|
4 |
Kho hàng, container các loại |
USD/m2diện tích khử trùng |
0,4 |
|
5 |
Tàu hỏa (Theo Toa, đầu tàu, xe goòng tính bằng một toa) |
đồng/toa |
70.000 |
|
6 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn |
đồng/ phương tiện |
55.000 |
|
7 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/ phương tiện |
40.000 |
|
8 |
Phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) |
đồng/ phương tiện |
25.000 |
|
|
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện |
Theo lô, toa, kiện |
|
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
1 |
Kiểm tra y tế Lô hàng dưới 10 kg |
USD/ lần kiểm tra |
1,4 |
|
2 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ 10 kg đến 50 kg |
USD/ lần kiểm tra |
4 |
|
3 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg |
USD/ lần kiểm tra |
6 |
|
4 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
13 |
|
5 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
39 |
|
6 |
Kiểm tra y tế Lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
90 |
|
7 |
Kiểm tra y tế Lô hàng trên 100 tấn |
USD/ lần kiểm tra |
100 |
|
|
Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ |
Theo kiện, xe, hàng hóa rời, khuân, vác |
|
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
1 |
Dưới 5 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
35.000 |
|
2 |
Từ 5 tấn đến 10 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
50.000 |
|
3 |
Từ trên 10 tấn đến 15 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
60.000 |
|
4 |
Từ trên 15 tấn đến 30 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
75.000 |
|
5 |
Từ trên 30 tấn đến 60 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
80.000 |
|
6 |
Từ trên 60 tấn 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
110.000 |
|
7 |
Từ trên 100 tấn |
đồng/lần kiểm tra |
140.000 |
|
8 |
Lô/kiện dưới 10kg |
đồng/lần kiểm tra |
7.000 |
|
9 |
Lô/kiện từ 10kg đến 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
15.000 |
|
10 |
Lô/kiện trên 100kg |
đồng/lần kiểm tra |
20.000 |
|
Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt |
|||
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
1 |
Kiểm tra Y tế đối với thi thể |
USD/lần kiểm tra |
20 |
|
2 |
Kiểm tra y tế đối với hài cốt |
USD/lần kiểm tra |
7 |
|
3 |
Kiểm tra y tế đối với tro cốt |
USD/lần kiểm tra |
5 |
|
4 |
Xử lý vệ sinh thi thể |
USD/lần xử lý |
40 |
|
5 |
Xử lý vệ sinh hài cốt |
USD/lần xử lý |
14 |
|
Kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
|||
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Mức giá tối đa |
|
|
Kiểm tra y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận |
6,5 |