Quay lại

Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh kết quả phân định thôn/bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn/bản đặc biệt khó khăn phê duyệt tại Quyết định 68/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 357/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 30 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH KẾT QUẢ PHÂN ĐỊNH THÔN/BẢN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN/BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 68/QĐ-UBND NGÀY 09/01/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Báo cáo 04/BC-HĐTĐ ngày 23/01/2026 của Hội đồng thẩm định về kết quả điều chỉnh số lượng bản DTTS, bản miền núi và bản đặc biệt khó khăn đã được công nhận tại Quyết định số 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 05/TTr-SDTTG ngày 26/01/2026; Ý kiến tán thành của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tại Phiên họp thứ 55 - UBND tỉnh khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh kết quả phân định thôn/bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn/bản đặc biệt khó khăn phê duyệt tại Quyết định số 68/QĐ- UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh số lượng bản đặc biệt khó khăn, bản miền núi
- Số lượng bản đặc biệt khó khăn: xã Long Hẹ 19 bản; xã Mường É 25 bản. Tổng số bản đặc biệt khó khăn toàn tỉnh: 205 bản.
- Số lượng bản miền núi: Xã Mường La 48 bản. Tổng số bản miền núi toàn tỉnh: 2.227 bản.

2. Điều chỉnh số bản dân tộc thiểu số: Xã Yên Châu 53 bản, xã Chiềng Hặc 40 bản. Tổng số bản dân tộc thiểu số toàn tỉnh: 040 bản.

3. Điều chỉnh, đính chính
- Điều chỉnh bản đặc biệt khó khăn: Điều chỉnh 10 bản tại 02 xã (xã Quỳnh Nhai: 02 bản, xã Chiềng La: 08 bản).
- Điều chỉnh bản dân tộc thiểu số: Điều chỉnh 8 bản của 3 xã (xã Đoàn Kết: 02 bản; xã Chiềng Mai: 04 bản; xã Muổi Nọi: 02 bản).
- Đính chính tên bản: Tại 3 bản của 3 xã (xã Lóng Sập: 01 bản; xã Mường Bú: 01 bản; xã Gia Phù: 01 bản).
(Có biểu điều chỉnh chi tiết kèm theo)

4. Điều chỉnh
- Phần a, điểm 1, Điều 1, Quyết định 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 2.233/2.233 thôn/bản.
- Phần b, điểm 1, Điều 1, Quyết định 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh: Thôn, bản đặc biệt khó khăn: 1.205 thôn/bản.

5. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định 68/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo

1. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu, số liệu liên quan và kết quả xác định, phân định trên địa bàn; cập nhật đầy đủ thông tin, dữ liệu vào phần mềm quản lý theo yêu cầu của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

2. Chủ động kịp thời cập nhật thông tin trong quá trình rà soát, đánh giá, công bố danh sách tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX. VQ.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Việt


DANH SÁCH


ĐIỀU CHỈNH PHÂN ĐỊNH THÔN/BẢN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN/BẢN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 68/QĐ-UBND NGÀY 09/01/2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
(Kèm Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)


TT

Tên xã

Tên thôn/bản

Thôn thuộc vùng

Bản Đặc biệt khó khăn

Miền núi

Dân tộc thiểu số

1

Xã Mường É

Bản Lùa

DTTS

MN

ĐBKK

2

Xã Long Hẹ

Bản Nà Lanh

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Nong Lạnh

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Thẳm Ổn

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Long Hẹ

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Pú Chứn

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Cha Mạy

DTTS

MN

ĐBKK

3

Xã Mường La

Tiểu khu Hua Ít

DTTS

MN

Tiểu khu 2

DTTS

MN

Tiểu khu 4

DTTS

MN

4

Xã Yên Châu

Bản Chiềng Kim

MN

Bản Chiềng phú

MN

Bản Thồng Phiêng

MN

Tiểu khu 7

MN

5

Xã Chiềng Hặc

Bản Đoàn Kết

MN

6

Xã Quỳnh Nhai

Bản Ca

DTTS

MN

Bản Khoang

DTTS

MN

ĐBKK

7

Xã Chiềng La

Bản Bó Mạ

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Huổi Lọng

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Liên Minh

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Quyết Thắng

DTTS

MN

Bản Bay

DTTS

MN

Bản Cọ

DTTS

MN

Bản Huổi Lán

DTTS

MN

ĐBKK

Bản Nà Cưa

DTTS

MN

8

Xã Đoàn Kết

Bản Tà Lọt

DTTS

MN

ĐBKK

Tiểu Khu 3

MN

9

Xã Chiềng Mai

Thôn 2 Hoàng Văn Thụ

MN

Bản Cơi Quỳnh

DTTS

MN

Tiểu khu Ngã Ba

MN

Bản Ban

DTTS

MN

10

Xã Muổi Nọi

Bản Đông Hưng

MN

ĐBKK

Bản Thán Sàng

DTTS

MN

ĐBKK

11

Xã Lóng Sập

Bản Bó Sặp

DTTS

MN

12

Xã Mường Bú

Bản Pá Tong 2

DTTS

MN

ĐBKK

13

Xã Gia Phù

Bản Lìn

DTTS

MN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu357/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Nguyễn Đình Việt
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2026 điều chỉnh kết quả phân định thôn/bản vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn/bản đặc biệt khó khăn phê duyệt tại Quyết định 68/QĐ-UBND do tỉnh Sơn La ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.