|
BẢO
HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3588/QĐ-BHXH |
Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY TRÌNH LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ VÀ CHI QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ HÀNG NĂM
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 ;
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật An toàn vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình lập, phân bổ dự toán thu, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hàng năm”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân và Cục Việc làm thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TỔNG
GIÁM ĐỐC |
QUY TRÌNH
LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ
HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ VÀ CHI QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM
THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3588/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi áp dụng
Văn bản này quy định Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi các chế độ bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT) và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT (sau đây gọi chung là dự toán thu, chi) hàng năm.
2. Đối tượng áp dụng
Các đơn vị liên quan trong lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm, bao gồm:
- Các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là BHXH tỉnh), BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm thuộc Bộ Lao động -Thương binh và xã hội;
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp);
- BHXH huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là BHXH huyện); các phòng nghiệp vụ thuộc BHXH tỉnh.
Điều 2. Mục đích, yêu cầu
1. Việc lập dự toán thu, chi hàng năm của ngành BHXH được thực hiện cùng thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước để kịp thời trình cấp có thẩm quyền giao dự toán.
2. Việc lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm phải được thực hiện theo đúng các quy định, thống nhất, đảm bảo chủ động trong tổ chức thực hiện dự toán.
Chương II
QUY TRÌNH LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM
Mục 1 . LẬP DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM
Điều 3. Hướng dẫn lập và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi hàng năm
1. BHXH Việt Nam
Căn cứ vào các văn bản quy định về xây dựng kế hoạch kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm kế hoạch; ban hành văn bản hướng dẫn và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi năm kế hoạch, cụ thể:
1. Trước ngày 25 tháng 5 hàng năm, Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán xây dựng nội dung hướng dẫn lập dự toán thu, chi và số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị có liên quan.
1. 2. Trước ngày 01 tháng 6 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam ban hành văn bản hướng dẫn lập dự toán thu, chi và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm.
2. BHXH tỉnh
Trên cơ sở văn bản hướng dẫn lập dự toán và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch của BHXH Việt Nam, tổ chức thực hiện, chỉ đạo, hướng dẫn và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi năm kế hoạch cho BHXH huyện trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, cụ thể:
2. 1. Trước ngày 06 tháng 6 hàng năm, Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT chủ trì phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan dự kiến số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; xây dựng nội dung hướng dẫn lập dự toán thu, chi thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính và các phòng nghiệp vụ liên quan.
2. Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, Phòng Kế hoạch - Tài chính dự kiến số kiểm tra về dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT; tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn lập dự toán thu, chi và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này cho BHXH huyện.
Điều 4. Lập dự toán thu, chi hàng năm
1. BHXH huyện
Trước ngày 20 tháng 6 hàng năm, trên cơ sở văn bản hướng dẫn và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch của BHXH tỉnh, lập dự toán thu, chi năm kế hoạch của đơn vị theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; gửi BHXH tỉnh.
2. BHXH tỉnh
2. 1. Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT tổng hợp và lập dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý và gửi cho các đơn vị liên quan, cụ thể:
a) Trước ngày 25 tháng 6 hàng năm, Phòng Quản lý Thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.
b) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Phòng Giám định BHYT tổng hợp, lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính;
2. Phòng Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan thực hiện:
a) Tổ chức thảo luận về dự toán thu, chi năm kế hoạch với các đơn vị trực thuộc BHXH tỉnh để rà soát các chỉ tiêu dự toán thu, chi đảm bảo phù hợp với chính sách, chế độ theo quy định, mục tiêu phát triển đối tượng tham gia tại địa phương và định hướng phát triển của Ngành.
b) Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, tổng hợp, lập dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT của toàn tỉnh; tổng hợp dự toán thu, chi năm kế hoạch của đơn vị theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định; gửi BHXH Việt Nam.
3. BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm:
- Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân lập dự toán thu, chi thuộc phạm vi thực hiện trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; gửi BHXH Việt Nam.
- Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, Cục Việc làm lập dự toán chi các chế độ BHTN và chi quản lý BHTN theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt; gửi BHXH Việt Nam.
4. BHXH Việt Nam
4. 1. Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các đơn vị sự nghiệp và các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc xây dựng kế hoạch, lập dự toán các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý gửi các đơn vị có liên quan, cụ thể:
a) Văn phòng BHXH Việt Nam, các đơn vị sự nghiệp lập dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán.
Riêng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin của Ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin xây dựng và gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
b) Các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc:
- Ban Thực hiện chính sách BHXH dự kiến số đối tượng hưởng các chế độ BHXH, BHTN; mức chi bình quân các chế độ BHXH, BHTN theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán.
- Vụ Tổ chức cán bộ xây dựng kế hoạch biên chế toàn Ngành theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
- Các đơn vị khác căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp cung cấp thông tin cần thiết cho việc lập dự toán thu, chi của Ngành theo đề nghị của Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
4. 2. Trước ngày 10 tháng 7 hàng năm, Ban Thu tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
4. 3. Trước ngày 12 tháng 7 hàng năm, Ban Thực hiện chính sách BHYT tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
4. Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
4. 5. Trước ngày 18 tháng 7 hàng năm, Vụ Quản lý đầu tư quỹ chủ trì, phối hợp Vụ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng phương án đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng các quỹ BHXH, BHTN, BHYT theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
4. 6. Trước ngày 20 tháng 7 hàng năm, BHXH Việt Nam tổ chức thảo luận dự toán với BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm:
a) Vụ Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì, phối hợp xây dựng kế hoạch tổ chức thảo luận dự toán (thời gian, thành phần, nội dung) trình Lãnh đạo Ngành và tổ chức thực hiện sau khi phê duyệt;
- Tổng hợp kết quả thảo luận dự toán, báo cáo Lãnh đạo Ngành xem xét, quyết định.
b) Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán chuẩn bị nội dung thảo luận theo lĩnh vực được phân công quản lý.
4. 7. Trước ngày 20 tháng 7 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổng hợp, lập dự toán chi đầu tư phát triển, chi ứng dụng công nghệ thông tin trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; tổng hợp và lập dự toán thu, chi hàng năm của BHXH Việt Nam theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định; trình Hội đồng Quản lý BHXH Việt Nam thông qua và gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
4. 8. Vụ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham gia thảo luận về dự toán thu, chi hàng năm của BHXH Việt Nam với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, ngành liên quan.
MỤC 2 . PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM
Điều 5. Phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm
1. BHXH Việt Nam
1. Phân bổ dự toán chi BHXH từ nguồn NSNN đảm bảo
a) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định về việc giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Tài chính- Kế toán phân bổ dự toán chi lương hưu, trợ cấp BHXH từ nguồn NSNN đảm bảo năm kế hoạch cho các đơn vị chi tiết theo các chế độ quy định tại Điều 27 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt, gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
b) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Bộ Tài chính thẩm định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
1. 2. Phân bổ dự toán thu, chi hàng năm từ nguồn quỹ BHXH, BHTN, BHYT
a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Ban Thu thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Ban Thực hiện chính sách BHYT thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
c) Sau 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
d) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi năm kế hoạch.
2. BHXH tỉnh
a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Quản lý thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.
b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch-Tài chính.
c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định giao dự toán thu, chi cho BHXH huyện theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi năm kế hoạch.
Mục 3 . ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM
Điều 6. Lập dự toán điều chỉnh
1. BHXH huyện
Trước ngày 20 tháng 8 hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện dự toán thu, chi của đơn vị, lập dự toán điều chỉnh báo cáo Giám đốc BHXH tỉnh trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao; gửi BHXH tỉnh.
2. BHXH tỉnh
2. 1. Trước ngày 30 tháng 8 hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện dự toán của đơn vị, Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan, tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực phê duyệt trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính.
2. Trước ngày 05 tháng 9 hàng năm, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý; tổng hợp và lập điều chỉnh dự toán thu, chi của BHXH tỉnh và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao (kèm theo dự toán điều chỉnh).
3. BHXH Việt Nam
3. 1. Trước ngày 20 tháng 9 hàng năm, Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý trong trường hợp cần thiết trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
3. 2. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp dự toán điều chỉnh của BHXH Việt Nam và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Bộ Tài chính quyết định trong trường hợp Nhà nước ban hành chính sách, chế độ làm thay đổi dự toán đã được Thủ tướng Chính phủ giao.
Điều 7. Điều chỉnh dự toán thu, chi hàng năm
1. BHXH Việt Nam
1. Điều chỉnh dự toán thu, chi theo văn bản của Bộ Tài chính
a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Ban Thu thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Ban Thực hiện chính sách BHYT thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
c) Sau 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
d) Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).
1. 2. Điều chỉnh dự toán thu, chi trong trường hợp không làm thay đổi dự toán thu, chi được Thủ tướng Chính phủ giao
a) Trước ngày 10 tháng 9 hàng năm, Ban Thu tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
b) Trước ngày 15 tháng 9 hàng năm, Ban Thực hiện chính sách BHYT tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
c) Trước ngày 20 tháng 9 hàng năm, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
d) Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).
2. BHXH tỉnh
a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Quản lý thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có), trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.
b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có), trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch-Tài chính.
c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH huyện theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).
Mục 4 . HỆ THỐNG MẪU BIỂU BÁO CÁO
Điều 8. Chế độ báo cáo
1. Báo cáo dự toán thu, chi và các văn bản liên quan đến dự toán thu, chi hàng năm gửi theo đúng thời gian quy định tại Quy trình này; đảm bảo số liệu thống nhất; có đầy đủ mẫu biểu, thuyết minh, chữ ký, đóng dấu theo quy định. Báo cáo dự toán thu, chi hàng năm do BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm lập và gửi về BHXH Việt Nam theo quy định tại Quy trình này là căn cứ để BHXH Việt Nam giao dự toán.
2. Phương thức gửi báo cáo
2. 1. Các đơn vị gửi Báo cáo dự toán thu, chi và các văn bản liên quan đến dự toán thu, chi hàng năm về BHXH Việt Nam cho các đơn vị sau:
- Ban Thu: Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT; Kế hoạch phát triển đối tượng BHXH, BHTN, BHYT; Dự toán chi hỗ trợ công tác thu, chi thù lao cho đại lý thu, chi hỗ trợ cho UBND xã lập danh sách tham gia BHYT trên địa bàn qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banthu@vss.gov.vn hoặc banthuvss@gmail.com.
- Ban Thực hiện chính sách BHYT: Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banthcsbhyt@vss.gov.vn.
- Vụ Tài chính-Kế toán: Dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banchibhxh@vss.gov.vn hoặc banchitonghop@gmail.com.
- Vụ Kế hoạch và Đầu tư: Dự toán chi ứng dụng công nghệ thông tin, dự toán chi đầu tư phát triển qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ email: bankhtc@vss.gov.vn hoặc khtc.vss@gmail.com.
2. Báo cáo theo phương thức giao dịch điện tử khi BHXH Việt Nam triển khai thực hiện.
Điều 9. Hệ thống mẫu biểu
Hệ thống mẫu biểu dự toán thu, chi gồm:
1. Mẫu biểu lập dự toán, lập dự toán điều chỉnh
- BHXH tỉnh, BHXH huyện, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy trình này.
- Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Ban Thực hiện chính sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Quản lý đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quy trình này.
2. Mẫu biểu về thông báo số kiểm tra, giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quy trình này.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Các đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy trình này trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy trình; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm theo quy định.
2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, Giám đốc BHXH tỉnh, Thủ trưởng cơ quan BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện các nội dung Quy trình.
3. Giao Vụ Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, đôn đốc và kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Quy trình; tổng hợp vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện, kịp thời báo cáo Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, giải quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo BHXH Việt Nam xem xét, giải quyết.
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
(
Ghi chú:
Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
|
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
(
Ghi chú:
Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
|
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
(
Ghi chú:
Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
|
Phụ lục số 1:
|
M
ẫ
u bi
ể
u lập dự toán thu - chi của
……
(Dùng cho BHXH huyện, Văn phòng BHXH Việt Nam, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việ
t
Nam, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm)
|
12 biểu
|
Phụ lục số 2:
|
M
ẫ
u biểu lập,
tổng hợp
toán thu, chi của BHXH Việt Nam
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch
í
nh sách BHYT, Ban Thực hiện chính sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ
Tài chính
-K
ế
toán, Vụ Quản
lý
đầu t
ư
quỹ, Vụ
Kế hoạch
và Đầu tư)
|
18 biểu
|
Phụ lục số 3:
|
M
ẫ
u biểu về thông báo số kiểm tra, giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh.
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch
í
nh sách BHYT, Vụ Tài chính-Kế
t
oán, Vụ
Kế hoạch
và Đầu tư, BHXH tỉnh)
|
13 biểu và 03 mẫu
|
|
PHỤ LỤC S
Ố
1
MẪU BIỂU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI
(Dùng cho BHXH huyện, tỉnh và các
đơn vị
sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam,
BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân)
|
PHỤ LỤC S
Ố
1
MẪU BIỂU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI
(Dùng cho BHXH huyện, tỉnh và các
đơn vị
sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam,
BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân)
|
|
Mẫu biểu số 01:
|
Chỉ tiêu cơ sở xây dựng dự toán thu, chi
|
|
Mẫu biểu số 02:
|
Tổng hợp các chỉ tiêu dự toán thu, chi
|
|
Mẫu biểu số 03:
|
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 04:
|
Dự toán chi BHXH, BHTN
|
|
Mẫu biểu số 05a:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
|
|
Mẫu biểu số 05b:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
(Dùng cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập dự toán đ
ố
i với đối tượng theo Nghị định 70)
|
|
Mẫu biểu số 06:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại từng cơ sở y tế
|
|
Mẫu biểu số 07:
|
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 07a:
|
Chi tiết dự toán chi công tác tuyên truyền
|
|
Mẫu biểu số 07b:
|
Chi tiết dự toán chi hỗ trợ công tác thu, chi thù lao đại lý thu và chi hỗ trợ ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để thực hiện lập danh sách tham gia BHYT trên địa bàn
|
|
Mẫu biểu số 08a:
|
Đề xuất nhu cầu mua sắm tập trung
|
|
Mẫu biểu số 08b:
|
Đề xuất nhu cầu mua sắm tài sản, trang thiết bị làm việc thường xuyên
|
|
Mẫu biểu số 09:
|
Dự toán chi ứng dụng công nghệ thông tin
|
|
Mẫu biểu số 10:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển
|
|
Mẫu biểu số 11:
|
Dự toán chi hoạt động khoa học
|
|
Mẫu biểu số 12:
|
Dự toán chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
|
|
Đơn vị quản lý cấp trên
………
Đơn vị báo cáo
………..
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 01
|
CHỈ TIÊU CƠ SỞ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THU, CHI
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
tính
|
Thực hiện
……
(năm trước)
|
Năm.... (Năm hiện hành)
|
Dự kiến (năm kế hoạch)
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
|
1
|
Dân số tại địa ph
ươ
ng
|
||||
|
2
|
Dân số trong độ tu
ổ
i lao động
|
||||
|
3
|
Đơn vị hành chính
|
||||
|
3.1
|
Số huyện và tương đương
|
||||
|
3.2
|
Số xã và tương đương
|
||||
|
4
|
S
ố
lượng doanh nghiệp tại địa phương
|
||||
|
5
|
Lương cơ s
ở
|
||||
|
6
|
Lương tối thiểu vùng
|
||||
|
7
|
Biên ch
ế
được giao
|
||||
|
7.1
|
Cán bộ công chức, viên chức
|
||||
|
7.2
|
Lao động hợp đồng NĐ 68/2000/NĐ-CP
|
||||
|
8
|
Biên chế có mặt trong chỉ tiêu biên chế được giao
|
Biên chế có mặt trong chỉ tiêu biên chế được giao
|
|||
|
8.1
|
Cán bộ công chức, viên chức
|
||||
|
8.2
|
Lao động hợp đồng NĐ 68/2000/NĐ-CP
|
||||
|
9
|
Quỹ lương, phụ
cấp
và các khoản trích theo lương
|
Quỹ lương, phụ
cấp
và các khoản trích theo lương
|
|||
|
10
|
Hệ số lương bình quân/tháng
|
||||
|
11
|
S
ố
lượng cơ sở KCB ký h
ợ
p đ
ồ
ng KCB BHYT
|
S
ố
lượng cơ sở KCB ký h
ợ
p đ
ồ
ng KCB BHYT
|
|||
|
11.1
|
Cơ sở KCB thanh toán chi phí theo giá dịch vụ
|
||||
|
11.2
|
Cơ sở KCB thanh toán chi phí theo định suất
|
||||
|
12
|
Số hồ sơ BHTN được giải quyết
|
|
Trưởng phòng KH-TC
(Ký, họ tên) |
……
,
ngày
…..
tháng
….
năm
……
Thủ trưởng đơn vị (K ý , họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú : H ướ ng dẫn lập biểu
- Chỉ tiêu 1, 2, 3, 4 theo thông báo của Cục Thống kê của từng địa phương
- Chỉ tiêu 5, 6 theo quy định của nhà nước tại thời điểm lập dự toán
- Chỉ tiêu 7 theo quyết định giao của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam
(Đối với Cục Việc làm: Định suất lao động thực hiện nhiệm vụ BHTN được cấp có thẩm quyền giao cho ngành Lao động - Thương binh và Xã hội)
- Chỉ tiêu 9 phản ánh số liệu thực tế tại đơn vị và hệ số tiền lương 1,8 (theo số biên chế có mặt hoặc theo định suất lao động được cấp có thẩm quyền giao)
- Chỉ tiêu 10 theo số liệu thực tế tại đơn vị hệ số lương bình quân/tháng của 1 người
- Cột 1: Ghi số liệu báo cáo quyết toán tại thời điểm đơn vị lập
- Cột 2, Cột 3: Ước số liệu trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……
Đơn vị
báo cáo
…………
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 02
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU
DỰ TOÁN THU, CHI CỦA
……
NĂM
……..
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Th
ự
c hiện năm... (năm trước)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Th
ự
c hiện năm... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Thực hiện
06 tháng đầu năm
|
Ướ
c th
ự
c hiện cả năm
|
ƯTH so
với
dự toán giao
|
ƯTH so
với
dự toán giao
|
D
ự
kiến (năm kế hoạch)
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Th
ự
c hiện năm... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Thực hiện
06 tháng đầu năm
|
Ướ
c th
ự
c hiện cả năm
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
D
ự
kiến (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-2
|
6=4:2
|
7
|
8=7-4
|
9=7:4
|
|
I
|
T
Ổ
NG S
Ố
THU
|
|||||||||
|
1
|
Thu tiền đóng theo chế độ quy định
|
|||||||||
|
- Thu bảo hiểm xã hội
|
||||||||||
|
- Thu bảo hiểm y tế
|
||||||||||
|
- Thu bảo hiểm thất nghiệp
|
||||||||||
|
2
|
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
|
|||||||||
|
II
|
T
Ổ
NG S
Ố
CHI
|
|||||||||
|
1
|
Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
|
|||||||||
|
- Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
|
||||||||||
|
- Nguồn NSNN bảo đảm
|
||||||||||
|
2
|
Chi các chế độ bảo hiểm y tế
|
|||||||||
|
3
|
Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp
|
|||||||||
|
4
|
Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
Trưởng phòng KH-TC (K ý , họ tên) |
……
.,
ngày
…
tháng
…
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Hướng dẫn lập biểu
- Chỉ tiêu 1 - I : Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 03
- Chỉ tiêu 2 - I: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 03
- Chỉ tiêu 1 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 04
- Chỉ tiêu 2-II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 05
- Chỉ tiêu 3 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 04
- Chỉ tiêu 4 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 07, Mẫu biểu số 09, Mẫu biểu số 10
- Cột 1: Ghi số liệu báo cáo quyết toán tại thời điểm lập
- Cột 2: Ghi số liệu dự toán theo Quyết định giao của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam
- Cột 3, Cột 4: Ước thực hiện trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị
|
Đơn vị
quản lý
cấp
trên
…….
Đơn vị báo cáo
………
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 03
|
DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT
|
TT
|
Chi tiêu
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực hiện năm
….
(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ướ
c thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
Thực hiện
….
(
năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hi
ệ
n hành
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực hiện năm
….
(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ướ
c thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Năm HH so với ƯTH năm HH
|
Năm HH so với ƯTH năm HH
|
Thực hiện
….
(
năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hi
ệ
n hành
|
Dự kiến năm KH
|
Năm
KH so với ƯTH năm HH
|
Năm
KH so với ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực hiện năm
….
(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ướ
c thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Thực hiện
….
(
năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hi
ệ
n hành
|
Dự kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12=10:9
|
|
A
|
B
Ả
O HI
Ể
M X
Ã
H
Ộ
I
|
||||||||||||
|
A
1
|
Tiền đóng theo quy định
|
||||||||||||
|
I
|
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
||||||||||||
|
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
|
||||||||||||
|
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||||||||||
|
3
|
DN ngoài quốc doanh
|
||||||||||||
|
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
|
||||||||||||
|
5
|
Sự nghiệp công lập
|
||||||||||||
|
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
|
||||||||||||
|
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
|
||||||||||||
|
8
|
Hợp tác xã
|
||||||||||||
|
9
|
Ngoài công lập
|
||||||||||||
|
10
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
|
||||||||||||
|
11
|
Lao động có thời hạn ở nước ngoài
|
||||||||||||
|
12
|
Đối tượng tự đóng
|
||||||||||||
|
13
|
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
|
||||||||||||
|
II
|
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
||||||||||||
|
A2
|
Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH
|
||||||||||||
|
B
|
BẢO HI
Ể
M Y TẾ
|
||||||||||||
|
B
1
|
Tiền đóng theo quy định
|
||||||||||||
|
I
|
Người lao động và người SDLĐ đóng
|
Người lao động và người SDLĐ đóng
|
|||||||||||
|
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
|
||||||||||||
|
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||||||||||
|
3
|
DN ngoài quốc doanh
|
||||||||||||
|
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
|
||||||||||||
|
5
|
Sự nghiệp công lập
|
||||||||||||
|
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
|
||||||||||||
|
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
|
||||||||||||
|
8
|
Hợp tác xã
|
||||||||||||
|
9
|
Ngoài công lập
|
||||||||||||
|
10
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
|
||||||||||||
|
11
|
Doanh nghiệp LLVT
|
||||||||||||
|
12
|
Khác
|
||||||||||||
|
II
|
Tổ chức BHXH đóng
|
||||||||||||
|
1
|
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
|
||||||||||||
|
2
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN
|
||||||||||||
|
3
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
|
||||||||||||
|
4
|
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
|
||||||||||||
|
5
|
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
|
||||||||||||
|
6
|
Công nhân cao su
|
||||||||||||
|
7
|
Nghỉ chế độ TS
|
||||||||||||
|
8
|
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
||||||||||||
|
9
|
Khác
|
||||||||||||
|
III
|
Ngân sách nhà nước đóng
|
||||||||||||
|
1
|
Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
|
||||||||||||
|
2
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
|
||||||||||||
|
3
|
Người có công cách mạng
|
||||||||||||
|
4
|
Thân nhân người có công
|
||||||||||||
|
5
|
Người phục vụ người có công
|
||||||||||||
|
6
|
Cựu chiến binh
|
||||||||||||
|
7
|
Đại biểu Quốc hội, HĐND
|
||||||||||||
|
8
|
Người tham gia kháng chiến
|
||||||||||||
|
9
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
|
||||||||||||
|
10
|
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
|
||||||||||||
|
11
|
Người đã hiến bộ phận cơ thể
|
||||||||||||
|
12
|
Người thuộc hộ nghèo
|
||||||||||||
|
13
|
Người DTTS vùng KK, đặc biệt KK
|
||||||||||||
|
14
|
Người sống vùng đặc biệt KK
|
||||||||||||
|
15
|
Người sống ở xã đảo, huyện đảo
|
||||||||||||
|
16
|
Người làm công tác cơ yếu (bộ, ĐP)
|
||||||||||||
|
17
|
Thân nhân Công an, cơ yếu
|
||||||||||||
|
18
|
Người nước ngoài học tập tại VN
|
||||||||||||
|
19
|
Khác
|
||||||||||||
|
IV
|
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
|
||||||||||||
|
1
|
Học sinh, sinh viên
|
||||||||||||
|
2
|
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
|
||||||||||||
|
3
|
Hộ N-L-N-Dn có mức sông TB
|
||||||||||||
|
4
|
Khác
|
||||||||||||
|
V
|
Hộ gia đình
|
||||||||||||
|
B2
|
Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT
|
||||||||||||
|
C
|
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
|
||||||||||||
|
C1
|
Tiền đóng theo quy định
|
||||||||||||
|
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
|
||||||||||||
|
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
|
||||||||||||
|
3
|
DN ngoài quốc doanh
|
||||||||||||
|
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
|
||||||||||||
|
5
|
Sự nghiệp công lập
|
||||||||||||
|
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
|
||||||||||||
|
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
|
||||||||||||
|
9
|
Hợp tác xã
|
||||||||||||
|
10
|
Ngoài công lập
|
||||||||||||
|
11
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
|
||||||||||||
|
12
|
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
|
||||||||||||
|
C2
|
Tiền
l
ãi phạt chậm đóng BHTN
|
||||||||||||
|
D
|
Tiền nợ BHXH, BHYT, BHTN
|
||||||||||||
|
1
|
Đơn vị sử dụng lao động nợ
(nợ từ 6 tháng trở lên)
|
||||||||||||
|
2
|
Ngân sách nhà nước chưa trả
|
||||||||||||
|
E
|
Một số chỉ tiêu đánh giá
|
||||||||||||
|
1
|
Dân số
|
||||||||||||
|
2
|
Lực lượng lao động
|
||||||||||||
|
3
|
Số người tham gia BHXH so với LLLĐ (%)
|
||||||||||||
|
4
|
Số người tham gia BHTN so với LLLĐ (%)
|
||||||||||||
|
5
|
Số người tham gia BHYT so với dân số (%)
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Quản lý thu (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu
- Cột 1, cột 7: Ghi số liệu quyết toán của đơn vị tại thời điểm lập dự toán
- Cột 2, cột 3, cột 8, cột 9: Ước thực hiện trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị
- Chỉ tiêu 1, 2 ở mục D: cột 1, cột 7 theo số báo cáo thống kê tại Biểu số 04 TK (Quyết định 982); cột 2, cột 3, cột 8, cột 9 ước trên cơ sở số liệu thống kê của đơn vị
- Chỉ tiêu 1, 2 ở mục E: theo thông báo của Cục thống kê của địa phương
|
Đơn vị quản lý
cấp
trên
…….
Đơn vị báo cáo
…………..
|
Phụ lục 1-Mẫu biểu số 04
|
DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM.
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
SỐ TIỀN (triệu đồng)
|
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu
năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm ....(năm
kế hoạch
)
|
Dự kiến năm ....(năm
kế hoạch
)
|
Dự kiến năm ....(năm
kế hoạch
)
|
Thực hiện năm... ..(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm ...
(năm
kế hoạch
)
|
D
ự
kiến năm ...
(năm
kế hoạch
)
|
D
ự
kiến năm ...
(năm
kế hoạch
)
|
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu
năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Thực hiện năm... ..(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu
năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Thực hiện năm... ..(năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12-10:9
|
|
T
Ổ
NG SỐ CHI
|
|||||||||||||
|
I
|
Ngu
ồ
n NSNN bảo đảm
|
||||||||||||
|
1
|
Hàng tháng
|
||||||||||||
|
1.1
|
Hưu quân đội
|
||||||||||||
|
1.2
|
Hưu viên chức
|
||||||||||||
|
1.3
|
Trợ cấp công nhân cao su
|
||||||||||||
|
1.4
|
Trợ cấp mất sức lao động
|
||||||||||||
|
1.5
|
Trợ cấp 91
|
||||||||||||
|
1.6
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
|
||||||||||||
|
1.8
|
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
|
||||||||||||
|
1.9
|
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
|
||||||||||||
|
1.10
|
Trợ cấp 613
|
||||||||||||
|
2
|
Trợ
cấp
một l
ầ
n
|
||||||||||||
|
2.1
|
Trợ cấp mai táng phí
|
||||||||||||
|
2.2
|
Trợ cấp tuất một lần
|
||||||||||||
|
2.3
|
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
|
||||||||||||
|
2.4
|
Trợ cấp QĐ 52
|
||||||||||||
|
2.5
|
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
|
||||||||||||
|
2.6
|
Trợ cấp khu vực 1 lần
|
||||||||||||
|
2.7
|
Khác
|
||||||||||||
|
3
|
BHYT cho các đ
ố
i tượng
|
||||||||||||
|
3.1
|
Hưu trí, mất sức lao động
|
||||||||||||
|
3.2
|
TNLĐ-BNN, công nhân cao su
|
||||||||||||
|
3.3
|
Trợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg
|
||||||||||||
|
II
|
Ngu
ồ
n
quỹ
BHXH bảo đảm
|
||||||||||||
|
A
|
Quỹ
ố
m đau, thai sản
|
||||||||||||
|
1
|
Ốm đau
|
||||||||||||
|
2
|
Thai sản
|
||||||||||||
|
3
|
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
|
||||||||||||
|
4
|
BHYT cho các đối tượng
|
||||||||||||
|
4.1
|
Người LĐ hưởng chế độ thai sản
|
||||||||||||
|
4.2
|
Người LĐ ốm đau dài ngày
|
||||||||||||
|
B
|
Quỹ hưu trí, tử tu
ấ
t
|
||||||||||||
|
1
|
Chi BHXH bắt buộc hàng tháng
|
||||||||||||
|
1.1
|
Hưu quân đội
|
||||||||||||
|
1.2
|
Hưu viên chức
|
||||||||||||
|
1.3
|
Trợ cấp cán bộ xã
|
||||||||||||
|
1.4
|
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
|
||||||||||||
|
1.5
|
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
|
||||||||||||
|
2
|
Chi BHXH b
ắ
t buộc một l
ầ
n
|
||||||||||||
|
2.1
|
BHXH một lần
|
||||||||||||
|
2.2
|
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
|
||||||||||||
|
2.3
|
Trợ cấp mai táng phí
|
||||||||||||
|
2.4
|
Trợ cấp tuất 1 lần
|
||||||||||||
|
2.5
|
Trợ cấp khu vực 1 lần
|
||||||||||||
|
3
|
Chi BHXH tự nguyện
|
||||||||||||
|
3.1
|
Lương hưu
|
||||||||||||
|
3.2
|
BHXH một lần
|
||||||||||||
|
3.3
|
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
|
||||||||||||
|
3.4
|
Trợ cấp mai táng phí
|
||||||||||||
|
3.5
|
Trợ cấp tuất 1 lần
|
||||||||||||
|
4
|
BHYT cho các đ
ố
i tượng
|
||||||||||||
|
4.1
|
Người hưởng lương hưu
|
||||||||||||
|
4.2
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp hàng tháng
|
||||||||||||
|
4.3
|
Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
|
||||||||||||
|
C
|
Quỹ TNLĐ-BNN
|
||||||||||||
|
1
|
Hàng tháng
|
||||||||||||
|
1.1
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng
|
||||||||||||
|
1.2
|
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
|
||||||||||||
|
2
|
Tr
ợ
cấp
một lần
|
||||||||||||
|
2.1
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
|
||||||||||||
|
2.2
|
Trợ cấp 1 lần khi chết do TNLĐ
|
||||||||||||
|
2.3
|
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
|
||||||||||||
|
2.4
|
Phương tiện trợ giúp SH, DCCH
|
||||||||||||
|
2.5
|
Giám định thương tật, bệnh tật
|
||||||||||||
|
2.6
|
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
|
||||||||||||
|
2.7
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
|
||||||||||||
|
2.8
|
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
|
||||||||||||
|
3
|
BHYT cho các đối tượng
|
||||||||||||
|
III
|
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
|
||||||||||||
|
1
|
BHYT cho các đối tượng
|
||||||||||||
|
2
|
Trợ cấp thất nghiệp
|
||||||||||||
|
3
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
||||||||||||
|
4
|
Hỗ trợ học nghề
|
||||||||||||
|
5
|
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
Trưởng phòng KH-TC (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Hướng dẫn lập biểu
- Cột 1, cột 7: Ghi số người hưởng bình quân năm trước và số tiền quyết toán năm trước (sổ quyết toán).
- Cột 2, cột 8: Ghi số người hưởng bình quân và số tiền chi 6 tháng đầu năm hiện hành
- Cột 3, cột 9: Ghi số ước thực hiện số người hưởng bình quân, số chi năm hiện hành trên cơ sở số liệu thực hiện 6 tháng đầu năm của đơn vị
- Cột 4, cột 10: Ghi số dự kiến số người hưởng bình quân, số chi năm kế hoạch trên cơ sở số liệu thực hiện năm trước và năm hiện hành (tốc độ tăng, giảm số người hưởng; mức chi bình quân); tình hình đặc thù của địa phương và tác động thay đổi của chế độ, chính sách của nhà nước (nếu có đề nghị thuyết minh rõ).
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 05a
|
DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM ……..
Đơn vị: Người, triệu đồng
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
năm…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm .....
(năm kế hoạch)
|
D
ự
kiến năm .....
(năm kế hoạch)
|
D
ự
kiến năm .....
(năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
năm…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện
năm…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6=4:3
|
|
I
|
Số người tham gia BHYT
|
||||||
|
II
|
Số thu BHYT
|
||||||
|
III
|
Quỹ KCB BHYT (90%
số thu)
|
||||||
|
IV
|
Tổng chi KCB BHYT tại tỉnh
|
||||||
|
1
|
Chi
CSSK ban đầu
|
||||||
|
1.1
|
HSSV
|
||||||
|
1.2
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
|
||||||
|
1.3
|
Y tế cơ quan
|
||||||
|
2
|
Chi KCB BHYT nội tỉnh
|
||||||
|
2.1
|
Chi của bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB
|
||||||
|
a
|
KCB ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
b
|
KCB nội trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
2.2
|
Chi của bệnh nhân KCB đa
tuyến đến nội tỉnh tại cơ sở KCB
|
||||||
|
a
|
KCB ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
b
|
KCB nội trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
2.3
|
Chi của bệnh nhân KCB thanh
toán trực tiếp
|
||||||
|
a
|
KCB ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
b
|
KCB nội trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
3
|
Chi của bệnh nhân KCB đa tuyến đến ngoại tỉnh
|
||||||
|
a
|
KCB ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
b
|
KCB nội trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
4
|
Dự kiến kết dư định suất
chuy
ể
n cơ sở KCB
|
||||||
|
V
|
Chi KCB tỉnh khác thanh toán
hộ (Đa tuyến đi)
|
||||||
|
a
|
KCB ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
b
|
KCB nội trú
|
||||||
|
-
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Số tiền
|
||||||
|
VI
|
Dự báo cân đối quỹ KCB BHYT
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Giám định BHYT (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu
- Chỉ tiêu I, II Số người tham gia BHYT, số thu BHYT lấy theo chỉ tiêu B- Biểu mẫu số 03
- Chỉ tiêu III: Quỹ BHYT thực hiện năm trước lấy theo báo cáo quyết toán năm trước, quỹ BHYT năm hiện hành = 90%*số thu được sử dụng trong năm
- Chỉ tiêu IV: Tính bằng = Chỉ tiêu IV (1+2+3+4)
- Chỉ tiêu VI: Tính bằng = Chỉ tiêu III - Chỉ tiêu IV(1+2+4) - Chỉ tiêu V
- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán
- BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân: lập biểu này đối với các đối tượng thuộc Nghị định 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 05
b
|
DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM …..
(Dùng cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân lập đ ố i với đ ố i tượng thuộc Nghị định 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 báo cáo BHXH Việt Nam)
Đơn vị: Người, triệu đồng
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm
…
(năm kế hoạch)
|
D
ự
kiến năm
…
(năm kế hoạch)
|
D
ự
kiến năm
…
(năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm
…
(năm trước)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6=4:3
|
|
I
|
Số người tham gia BHYT
|
||||||
|
II
|
Số thu BHYT
|
||||||
|
III
|
Quỹ KCB BHYT (90%
số thu)
|
||||||
|
IV
|
Tổng chi KCB BHYT tại tỉnh
|
||||||
|
1
|
Chi quân y đơn vị, y tế
cơ
quan
(10% số thu)
|
||||||
|
2
|
Chi KCB BHYT cho các cơ sở
KCB và thanh toán trực tiếp
|
||||||
|
a
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Nội trú
|
||||||
|
b
|
Số tiền
|
||||||
|
-
|
Chia theo loại hình
Ngoại trú
Nội trú
|
||||||
|
-
|
Chia theo phạm vi
Chi KCB BHYT trong phạm vi BHYT
Chi ngoài phạm vi BHYT
|
||||||
|
V
|
Chi KCB tỉnh khác thanh toán
hộ (Đa tuyến đi)
|
||||||
|
a
|
Số lượt KCB
|
||||||
|
-
|
Ngoại trú
|
||||||
|
-
|
Nội trú
|
||||||
|
b
|
Số tiền
|
||||||
|
-
|
Chia theo loại hình
Ngoại trú
Nội trú
|
||||||
|
-
|
Chia theo phạm vi
|
||||||
|
Chi KCB BHYT trong phạm vi BHYT
Chi ngoài phạm vi BHYT
|
|||||||
|
VI
|
D
ự
báo cân đối quỹ KCB BHYT
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Giám định BHYT (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú : Hướng dẫn lập bi ể u
- Chỉ tiêu III: Quỹ BHYT thực hiện năm trước lấy theo báo cáo quyết toán năm trước, quỹ BHYT năm hiện hành = 90%*số thu được sử dụng trong năm
- Chỉ tiêu IV chi KCB tại tỉnh gồm: chi cho các y tế cơ quan đơn vị + chi cho cơ sở y tế do BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân ký hợp đồng + chi thanh toán trực tiếp. Chỉ tiêu IV: Tính bằng = Chỉ tiêu IV (1+2)
- Chỉ tiêu VI: Tính bằng = Chỉ tiêu III - Chỉ tiêu IV(l+2) - Chỉ tiêu V
- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số
06
|
DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT TẠI TỪNG CƠ SỞ Y TẾ NĂM ……..
Đơn vị: lượt người, triệu đồng;
|
Số TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Mã
cơ
s
ở
y tế
|
Th
ực
hiện
năm
…..
(năm tr
ướ
c)
|
Th
ực
hiện
năm
…..
(năm tr
ướ
c)
|
Th
ực
hiện
năm
…..
(năm tr
ướ
c)
|
Th
ực
hiện
năm
…..
(năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm...
(năm hiện
hành
)
|
Th
ự
c hiện năm...
(năm hiện
hành
)
|
Th
ự
c hiện năm...
(năm hiện
hành
)
|
Th
ự
c hiện năm...
(năm hiện
hành
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
Dự
kiến năm
…………………
(năm
kế hoạch
)
|
|
Số TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Mã
cơ
s
ở
y tế
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
N
ộ
i trú
|
N
ộ
i trú
|
N
ộ
i trú
|
N
ộ
i trú
|
N
ộ
i trú
|
|
Số TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Mã
cơ
s
ở
y tế
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Ngoại trú
|
Ngoại trú
|
Nội trú
|
Nội trú
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
|
Số TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Mã
cơ
s
ở
y tế
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Theo quy định
h
iện
h
ành
|
Do thay đ
ổ
i chính sách
|
Do đặc thù
cơ
s
ở
y tế
|
Số l
ượt
|
Số tiền
|
Theo quy định hiện hành
|
Do t
h
ay đổi chính sách
|
Do đặc thù
cơ
s
ở
y tế
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10=11
+12+13
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15=16
+17+18
|
16
|
17
|
18
|
|
T
ổ
ng cộng
|
||||||||||||||||||||
|
1
|
Cơ sở y tế A
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Cơ sở y tế B
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Bệnh viện huyện C
|
|||||||||||||||||||
|
…..
|
||||||||||||||||||||
|
Thanh toán trực tiếp
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Giám định BHYT (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Hướng dẫn lập bi ể u
- Cột 1, cột 2, cột 3, cột 4: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán
- Số lượt/số tiền KCB ngoại trú + Số lượt/số tiền KCB nội trú = Tổng số lượt/số tiền KCB phát sinh tại cơ sở bao gồm: Số lượt/số tiền KCB ban đầu và số lượt/số tiền bệnh nhân đa tuyến đến (không bao gồm số lượt/số tiền đa tuyến đi nơi khác)
- Số tiền KCB ngoại trú và nội trú tại tất cả các cơ sở y tế= (Chỉ tiêu 2.1 + Chỉ tiêu 2.2 + Chỉ tiêu 2.3 + Chỉ tiêu 3) tại Biểu mẫu số 05 = Số chi phát sinh tại các cơ sở y tế
- Số tiền thanh toán trực tiếp = Chỉ tiêu 2.3 tại Biểu mẫu số 05
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
7
|
DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM … ………
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Nội dung chi
|
Thực hiện năm... (năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm
……
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm
……
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm
……
(năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Nội dung chi
|
Thực hiện năm... (năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Nội dung chi
|
Thực hiện năm... (năm tr
ướ
c)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
D
ự
kiến năm KH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6=4:3
|
|
Tổng cộng
|
|||||||
|
1
|
Chi tuyên truyền, ph
ổ
biến chính sách, pháp luật
|
||||||
|
2
|
Tập huấn, bồi d
ưỡ
ng chuyên môn, nghiệp vụ
|
||||||
|
3
|
Cải cách thủ tục hành chính
|
||||||
|
3.1
|
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
||||||
|
3.2
|
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
|
||||||
|
3.3
|
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
|
||||||
|
3.4
|
Chi trả phí thuê bao đường truyền
|
||||||
|
3.5
|
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
|
||||||
|
3.6
|
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
|
||||||
|
3.7
|
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
|
||||||
|
4
|
Công tác quản lý ng
ườ
i tham gia, người thụ hưởng
|
||||||
|
4.1
|
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
|
||||||
|
4.2
|
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
|
||||||
|
4.3
|
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
|
||||||
|
4.4
|
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, người thu hưởng
|
||||||
|
5
|
Công tác
tổ chức
thu, chi trả các chế độ
|
||||||
|
5.1
|
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
|
||||||
|
5.2
|
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
|
||||||
|
5.3
|
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
|
||||||
|
5.4
|
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
|
||||||
|
5.5
|
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
|
||||||
|
5.6
|
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
|
||||||
|
5.7
|
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHYT, BHTN
|
||||||
|
6
|
Chi công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát
|
||||||
|
6.1
|
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHYT, BHTN
|
||||||
|
6.2
|
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
|
||||||
|
6.3
|
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
|
||||||
|
6.4
|
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
|
||||||
|
7
|
Hoạt động
của
hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
|
||||||
|
8
|
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống quản lý
|
||||||
|
8.1
|
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
|
||||||
|
8.2
|
Mua xe ô tô
|
||||||
|
8.3
|
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
|
||||||
|
9
|
Chi hoạt động bộ máy của cơ quan BHXH các cấp
|
||||||
|
9.1
|
Chi thường xuyên
|
||||||
|
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
|
|||||||
|
- Chi quản lý hành chính
|
|||||||
|
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
|
|||||||
|
9.2
|
Chi không thường xuyên
|
||||||
|
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
|
|||||||
|
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
|
|||||||
|
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
|
|||||||
|
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
|
|||||||
|
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
|
|||||||
|
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
|
|||||||
|
- Các khoản chi khác
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
Trưởng phòng KH-TC (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu
- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán
- Chỉ tiêu 4.1 biểu này tương ứng với Chi tiêu 2 của Mẫu biểu số 7b
- Chi tiêu 5.1 tại Mẫu biểu này tương ứng với Chi tiêu 3 của Mẫu biểu số 7b cộng với kinh phí chi đào tạo, tập huấn công tác thu, kiểm tra đại lý thu.
- Chỉ tiêu gạch đầu dòng thứ nhất của nội dung 9.1: tính lương, phụ cấp lương 1,8 lần theo quy định
- Chỉ tiêu gạch đầu dòng thứ tư của nội dung 9.2: kinh phí giải quyết chế độ tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP.
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
7
a
|
DỰ TOÁN CHI CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN NĂM…….
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Thực hiện
năm trước (số tiền)
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Ước thực hiện năm hiện hành
|
Dự kiến năm KH
|
Dự kiến năm KH
|
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Thực hiện
năm trước (số tiền)
|
Số lượng (cuộc, bài, lần)
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Số lượng (cuộc, bài, lần)
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Số lượng (cuộc, bài, lần)
|
Số tiền (triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
T
ổ
ng cộng (I+II)
|
||||||||
|
I
|
BHXH tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Đối thoại trực tiếp
|
|||||||
|
2
|
Tuyên truyền qua các cơ quan thông tấn, báo chí trung ương và địa phương
|
|||||||
|
3
|
Tuyên truyền qua hệ thống đài tuyên truyền, truyền thanh
|
|||||||
|
-
|
Đài truyền hình tỉnh
|
|||||||
|
-
|
Đài phát thanh tỉnh
|
|||||||
|
4
|
Tổ chức tới thăm hộ gia đình để tuyên truyền, vận động người dân tích cực tham gia BHXH, BHYT
|
|||||||
|
5
|
Tuyên truyền trực quan
|
|||||||
|
-
|
Tờ phướn
|
|||||||
|
-
|
Áp phích
|
|||||||
|
-
|
Khẩu hiệu
|
|||||||
|
-
|
Tranh cổ động
|
|||||||
|
-
|
Tờ rơi
|
|||||||
|
-
|
Tờ gấp
|
|||||||
|
-
|
Sách hỏi đáp
|
|||||||
|
-
|
Pano
|
|||||||
|
-
|
…
|
|||||||
|
6
|
Tuyên truyền lưu động
|
|||||||
|
7
|
Gameshow truyền hình thực tế
|
|||||||
|
8
|
Hội nghị tập huấn, hội thảo, thảo luận tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
|
|||||||
|
-
|
Hội nghị tập huấn
|
|||||||
|
-
|
Hội thảo
|
|||||||
|
-
|
Thảo luận
|
|||||||
|
9
|
Tuyên truyền lồng ghép, báo cáo, cung cấp tài liệu tuyên truyền tại các Hội nghị, hội thảo
|
|||||||
|
10
|
Kiểm tra, giám sát công tác tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
|
|||||||
|
11
|
Duy trì các chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền trên Website của tỉnh
|
|||||||
|
12
|
Chi phối hợp với các cấp, các Ngành và chính quyền địa phương để tăng cường chỉ đạo triển khai công tác tuyên truyền
|
|||||||
|
13
|
Các hình thức tuyên truyền khác (nếu có liệt kê)
|
|||||||
|
-
|
….
|
|||||||
|
II
|
BHXH huyện
|
|||||||
|
1
|
Đối thoại trực tiếp
|
|||||||
|
2
|
Đài phát thanh xã, phường, thị trấn và tương đương
|
|||||||
|
3
|
Tổ chức tới thăm hộ gia đình để tuyên truyền, vận động người dân tích cực tham gia BHXH, BHYT
|
|||||||
|
4
|
Tuyên truyền trực quan
|
|||||||
|
-
|
Tờ phướn
|
|||||||
|
-
|
Áp phích
|
|||||||
|
-
|
Khẩu hiệu
|
|||||||
|
-
|
Tranh cổ động
|
-
|
||||||
|
-
|
Tờ rơi
|
|||||||
|
-
|
Tờ gấp
|
|||||||
|
-
|
Sách hỏi đáp
|
|||||||
|
-
|
Pano
|
|||||||
|
-
|
….
|
|||||||
|
5
|
Tuyên truyền lưu động
|
|||||||
|
6
|
Gameshow truyền hình thực tế
|
|||||||
|
7
|
Hội nghị tập huấn, hội thảo, thảo luận tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
|
|||||||
|
-
|
Hội nghị tập huấn
|
|||||||
|
-
|
Hội thảo
|
|||||||
|
-
|
Thảo luận
|
|||||||
|
8
|
Tuyên truyền lồng ghép, báo cáo, cung cấp tài liệu tuyên truyền tại các Hội nghị, hội thảo
|
|||||||
|
9
|
Kiểm tra, giám sát công tác tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
|
|||||||
|
10
|
Chi phối hợp với chính quyền địa phương để tăng cường chỉ đạo triển khai công tác tuyên truyền
|
|||||||
|
11
|
Các hình thức tuyên truyền khác (nếu có liệt kê)
|
|||||||
|
-
|
….
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Tuyên Truyền (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú :
- Cột 1: Số liệu quyết toán năm trước
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
7b
|
DỰ TOÁN CHI HỖ TRỢ CÔNG TÁC THU, CHI THÙ LAO ĐẠI LÝ THU VÀ CHI HỖ TRỢ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐỂ THỰC HIỆN LẬP DANH SÁCH THAM GIA BHYT TRÊN ĐỊA BÀN
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Th
ự
c hiện năm (năm tr
ướ
c)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
Ước th
ự
c hi
ệ
n năm
……
(
năm
hi
ệ
n hành)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
D
ự
ki
ế
n năm
…….
(năm k
ế
h
oạch
)
|
GHI CH
Ú
|
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Đối t
ượ
ng (ng
ười)
|
Đối t
ượ
ng (ng
ười)
|
Đối t
ượ
ng (ng
ười)
|
Số thu (triệu đồn
g
)
|
Số thu (triệu đồn
g
)
|
Số thu (triệu đồn
g
)
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng (n
gười
)
|
Đối t
ượ
ng (n
gười
)
|
Đối t
ượ
ng (n
gười
)
|
Số thu (triệu đồng)
|
Số thu (triệu đồng)
|
Số thu (triệu đồng)
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng (
người
)
|
Đối t
ượ
ng (
người
)
|
Đối t
ượ
ng (
người
)
|
Số thu
(
tri
ệ
u
đ
ồng)
|
Số thu
(
tri
ệ
u
đ
ồng)
|
Số thu
(
tri
ệ
u
đ
ồng)
|
S
ố
tiền (triệu đồng)
|
GHI CH
Ú
|
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
T
ổ
ng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
T
ổ
ng
số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số tiền (triệu đồng)
|
T
ổ
ng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
T
ổ
ng
số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Tổng
số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
T
ổ
ng số
|
Trong
đ
ó:
|
Trong
đ
ó:
|
S
ố
tiền (triệu đồng)
|
GHI CH
Ú
|
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
T
ổ
ng số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
T
ổ
ng
số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
Số tiền (triệu đồng)
|
T
ổ
ng số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
T
ổ
ng
số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
Số tiền (triệu đồng)
|
Tổng
số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
T
ổ
ng số
|
Tăng m
ớ
i
|
Tái tục
|
S
ố
tiền (triệu đồng)
|
GHI CH
Ú
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
|
1
|
Ch
i
hỗ
trợ công tác
thu
|
||||||||||||||||||||||
|
2
|
Chi hỗ tr
ợ
cho
ủy
ban nhân dân xã, ph
ườ
ng, th
ị
trấn đ
ể
thực hiện lập danh sách t
ha
m gia BHYT tr
ê
n địa bàn
|
||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Tăng
t
ron
g
năm
|
||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
G
iả
m trong năm
|
||||||||||||||||||||||
|
3
|
Ch
i
thù lao đại lý thu BHXH t
ự
nguyện, thu BHYT
|
||||||||||||||||||||||
|
3.1
|
BHXH tự nguyện
|
||||||||||||||||||||||
|
3.2
|
Hộ gia đình
|
||||||||||||||||||||||
|
3.3
|
H
ọ
c sinh sinh viên
|
||||||||||||||||||||||
|
3.4
|
Hộ gia đình cận nghèo
|
||||||||||||||||||||||
|
3.5
|
Hộ N,
L,
N,
D ng
h
iệp có mức s
ố
ng trung bình
|
Hộ N,
L,
N,
D ng
h
iệp có mức s
ố
ng trung bình
|
Hộ N,
L,
N,
D ng
h
iệp có mức s
ố
ng trung bình
|
Hộ N,
L,
N,
D ng
h
iệp có mức s
ố
ng trung bình
|
|||||||||||||||||||
|
3.6
|
Khác
|
Khác
|
Khác
|
Khác
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
TP. Quản lý thu (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Hướng d ẫ n lập bi ể u
- Từ Cột 1 đến Cột 7 (Số thực hiện năm trước) : Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán
- (Chỉ tiêu 2.1 và 2.2) của Cột 1 và Cột 8: là số đối tượng dự kiến do UBND xã lập danh sách tăng, giảm mới trong năm
- Cột 7, Cột 14: Tính bằng số đối tượng x định mức dự kiến giao hàng năm
- Cột 2, Cột 9: Ghi số đối tượng tăng mới trong năm
- Cột 5, Cột 12: Ghi số tiền dự kiến tương ứng với số đối tượng tăng mới trong năm
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
8
a
|
ĐỀ XUẤT NHU CẦU MUA SẮM TẬP TRUNG NĂM …..
|
STT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính (cái, chiếc)
|
Số l
ượ
n
g
|
Chủng
loại
|
Đơn giá (đồng)
|
Dự toán (đồng)
|
Các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc,... để tham khảo mua sắm
|
Lý do đ
ề
xuất
mua s
ắ
m (thay thế hay mua mới; trong đó phải nêu rõ hiện trạng tài sản hiện có)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
T
Ổ
NG CỘNG
|
XXX
|
XXX
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
1. Lập Mẫu biểu này theo hướng dẫn tại Mẫu số 01a/MSTT, Quyết định số 1535/QĐ-BHXH ngày 20/10/2016 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam về việc ban hành Quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành bảo hiểm xã hội (Quyết định số 1535).
2. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung theo cách thức ký thỏa thuận khung thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương II quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành BHXH ban hành kèm theo Quyết định số 1535.
3. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương II quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành BHXH ban hành kèm theo Quyết định số 1535.
3. ĐỀ XUẤT NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN, TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC THƯỜNG XUYÊN NĂM ...
3. Ghi ch ú : H ướ ng d ẫ n lập bi ể u
- Cột 2: Ghi tài sản thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm của Tổng giám đốc BHXH Việt Nam
- Cột 5: Chỉ ghi chủng loại đối với tài sản là xe ô tô (ghi số chỗ ngồi; nếu là xe 02 cầu thì ghi rõ xe 02 cầu và số chỗ ngồi) và tài sản là máy
- Cột 8: Ghi các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc, xuất xứ... để tham khảo
- Cột 9: Ghi rõ lý do đề xuất mua sắm (thay thế hay mua mới) và đánh giá cụ thể hiện trạng tài sản tương ứng hiện có
3. DỰ TOÁN CHI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM....
Đơn vị: Triệu đồng
3. Ghi ch ú :
- Cột 1: Số liệu quyết toán năm trước
3. DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA ….. NĂM …..
3. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC NĂM …..
(Dùng cho Viện Khoa học BHXH báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ Tài chính- Kế toán )
Đơn vị tính: Nghìn đ ồ ng
3. DỰ TOÁN CHI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ NĂM... (Dùng cho Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH b á o cáo Lãnh đạo BHXH Việt Nam; gửi Vụ Tài chính- Kế toán )
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
8b
|
TT
|
Tên tài sản
|
Đơn vị tính (cái, chiếc)
|
Số lượng
|
Chủng loại
|
Đơn giá (đồng)
|
D
ự
toán (đồng)
|
Các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc,... để tham khảo mua s
ắ
m
|
Lý do đề xuất mua sắm (thay thế hay mua mới; trong đó phải nêu rõ hiện trạng tài sản hiện có)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr
ưở
ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0
9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Th
ực
hiện năm
….
(năm trước)
|
Tình hình thực hi
ệ
n 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
|
D
ự
ki
ế
n năm
….
(năm k
ế
|
D
ự
ki
ế
n năm
….
(năm k
ế
|
D
ự
ki
ế
n năm
….
(năm k
ế
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Th
ực
hiện năm
….
(năm trước)
|
Tình hình thực hi
ệ
n 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
|
Dự kiến năm.... (năm K
H
)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Th
ực
hiện năm
….
(năm trước)
|
Tình hình thực hi
ệ
n 06 tháng đầu năm
|
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
|
Dự kiến năm.... (năm K
H
)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6=4:3
|
T
ổ
ng cộng
| |||||||
I
|
Hoạt động liên quan đến hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm, CSDL chuyên ngành
| ||||||
Chi tiết theo nội dung cụ thể phát sinh tại đơn vị………
| |||||||
II
|
Hoạt động vận hành và phát triển hệ thống CNTT
| ||||||
Chi tiết theo nội dung cụ thể phát sinh tại đơn vị ……….
| |||||||
….
|
…………
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. CNTT
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr
ưở
ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số
10
|
TT
|
Danh mục công trình, d
ự
án (ghi đúng t
ê
n
theo quy
định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC
|
Thời gian HT
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
Tổng
dự toán
|
Tổng
dự toán
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
|
Thực hiện năm…. (năm trước)
|
Kế hoạch vốn năm … (năm hiện hành)
|
Kế hoạch vốn năm … (năm hiện hành)
|
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
|
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
|
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình, d
ự
án (ghi đúng t
ê
n
theo quy
định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC
|
Thời gian HT
|
Số quyết định
|
Ngày, th
á
ng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó: Dự phòng
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
|
Thực hiện năm…. (năm trước)
|
Kế hoạch
|
Ước
th
ự
c hiện
|
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
|
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
|
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình, d
ự
án (ghi đúng t
ê
n
theo quy
định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC
|
Thời gian HT
|
Số quyết định
|
Ngày, th
á
ng, năm ban hành
|
Tổng số
|
Trong đó: Dự phòng
|
Tổng số
|
Trong đó: Dự phòng
|
Kế hoạch đầu tư trung hạn
|
Thực hiện năm…. (năm trước)
|
Kế hoạch
|
Ước
th
ự
c hiện
|
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
|
Tổng
số
|
Trong đó: Thanh toán nợ
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
T
ổ
ng s
ố
| |||||||||||||||||||
A
|
Dự
án
nh
ó
m A
| ||||||||||||||||||
I
|
Vốn chuẩn bị đầu t
ư
| ||||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
II
|
Vốn thực hiện
đầu tư
| ||||||||||||||||||
a
|
Dự án
đ
ã hoàn
t
hành
| ||||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
b
|
Dự
á
n chuyển
ti
ếp
| ||||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
c
|
D
ự á
n kh
ở
i công mới
| ||||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| ||||||||||||||||||
B
|
Dự
án
nhóm
B
………………..
| ||||||||||||||||||
C
|
Dự
á
n nh
ó
m
C
…………………..
|
Người lập biểu
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ tr
ưở
ng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số
11
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Định mức
|
Thành tiền
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||
I
|
Chi công tác nghiên cứu khoa học
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
1
|
Chi nghiên cứu đề tài, đề án khoa học
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
2
|
Chi quản lý đề tài và hoạt động khoa học khác
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
3
|
Chi hội thảo khoa học, đào tạo tập huấn
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
II
|
Chi hoạt động thông tin thư viện
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
III
|
Chi hoạt động nghiên cứu dự báo
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
| ||||
IV
|
Chi khác
|
Chi ti
ế
t theo qu
y
định
|
Người lập biểu
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
Kế toán trưởng
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Viện trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
Đơn vị
quản lý cấp trên
……….
Đơn vị báo cáo...........
|
Phụ lục 1- Mẫu biểu số
12
|
TT
|
Nội dung đào tạo, bồi d
ưỡ
ng
|
Đối tượng
|
Tổng số học viên
|
Số cụm tổ chức
|
Số l
ớ
p
|
Thời gian học
|
Thời gian dự kiến m
ở
lớp
|
Kinh phí dự kiến
|
Địa điểm dự kiến tổ chức
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||||||
I
|
Đào tạo, bồi dưỡng
| |||||||||
1
|
Bồi dưỡng....
|
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
| ||||||||
…
|
…..
|
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
| ||||||||
Đào tạo …….
|
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
| |||||||||
………
|
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
| |||||||||
II
|
Xây dựng giáo trình
|
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
| ||||||||
Chi tiết d
ự
toán
theo quy chế đào tạo
|
Người lập biểu
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
Kế toán trưởng
(K
ý
,
ghi rõ
họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Hiệu trưởng
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU BIỂU LẬP VÀ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BHXH VIỆT NAM
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Ban Thực hiện ch í nh sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Quản lý Đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư) |
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU BIỂU LẬP VÀ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BHXH VIỆT NAM
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Ban Thực hiện ch í nh sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Quản lý Đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư) |
|
Mẫu biểu số 01:
|
Tổng hợp các chỉ tiêu dự toán thu, chi của BHXH Việt Nam
|
|
Mẫu biểu số 02:
|
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội
|
|
Mẫu biểu số 03:
|
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế
|
|
Mẫu biểu số 04:
|
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm thất nghiệp
|
|
Mẫu biểu số 05:
|
Chi tiết dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 06:
|
Dự kiến các chỉ tiêu kế hoạch đầu tư từ quỹ BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 07:
|
Dự toán chi đầu tư phát triển của BHXH Việt Nam
(Từ Biểu s
ố
01 đến Biểu s
ố
07, BHXH Việt Nam (Vụ KHĐT) tổng
hợp báo c
á
o,
Văn
phòng Chính phủ và c
á
c Bộ liên quan)
|
|
Mẫu biểu số 08:
|
Kế hoạch phát triển đối tượng tham gia và dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 09:
|
Tổng hợp dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị
(
Từ Mẫu biểu s
ố
08 đến Mẫu biểu số 09, dùng cho Ban Thu báo c
á
o Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
|
|
Mẫu biểu số 10:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
|
|
Mẫu biểu số 11:
|
Tổng hợp dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT của các đơn vị
(Từ Mẫu biểu s
ố
10 đến Mẫu biểu s
ố
11, dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
|
|
Mẫu biểu số 12:
|
Kế hoạch đối tượng hưởng và dự toán chi BHXH, BHTN
|
|
Mẫu biểu số 13:
|
Tổng hợp dự toán chi BHXH, BHTN của các đơn vị
|
|
Mẫu biểu số 14:
|
Dự toán chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm …
|
|
Mẫu biểu số 15:
|
Tổng hợp dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
(Từ M
ẫ
u bi
ể
u s
ố
12 đến M
ẫ
u bi
ể
u s
ố
15, dùng cho Vụ
Tài chính
-
K
ế
toán b
á
o cáo Lãnh đạo Ngành;
gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
|
|
Mẫu biểu số 16:
|
Kế hoạch đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng các quỹ BHXH, BHTN, BHYT
(Dùng cho Vụ Quản l
ý
đầu tư quỹ báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
|
|
Mẫu biểu số 17
|
Tổng hợp số CCVC, LĐHĐ tại các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam ở Trung ương và BHXH cấp tỉnh
(Dùng cho Vụ
Tổ chức
cán bộ báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợ
p)
|
|
Mẫu biểu số 18a
|
- Đối tượng giải quyết hưởng BHXH bắt buộc, BHXH tự nguyện hàng tháng và mức hưởng bình quân
|
|
Mẫu biểu số 18b
|
- Đối tượng giải quyết BHXH một lần và mức hưởng bình quân
|
|
Mẫu biểu số 18c
|
- Đối tượng hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK
|
|
Mẫu biểu số 18d
|
- Đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp
(Dùng cho Ban Thực hiện ch
í
nh sách BHXH báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ Tài chính -
Kế toán
)
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 01
|
TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU D Ự TOÁN THU, CHI CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Năm
……
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
……
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
……
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
……
(năm hi
ệ
n hành)
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm....
(năm kế hoạch)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Ước thực hiện
|
ƯTH so
với
d
ự
toán giao
|
ƯTH so
với
d
ự
toán giao
|
Dự kiến (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Ước thực hiện
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Dự kiến (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3:2
|
6
|
7=6-3
|
8=6:3
|
|
I
|
T
Ổ
NG S
Ố
THU
|
||||||||
|
1
|
Thu tiền đóng theo chế độ quy định
|
||||||||
|
- Thu bảo hiểm xã hội
|
|||||||||
|
- Thu bảo hiểm y tế
|
|||||||||
|
- Thu bảo hiểm thất nghiệp
|
|||||||||
|
2
|
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
|
||||||||
|
II
|
T
Ổ
NG SỐ CHI
|
||||||||
|
1
|
Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
|
||||||||
|
- Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
|
|||||||||
|
- Nguồn NSNN bảo đảm
|
|||||||||
|
2
|
Chi các chế độ bảo hiểm y tế
|
||||||||
|
3
|
Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp
|
||||||||
|
4
|
Chi hoạt động quản lý
|
||||||||
|
- Chi hoạt động quản lý BHXH
|
|||||||||
|
- Chi hoạt động quản lý BHYT
|
|||||||||
|
- Chi hoạt động quản lý BHTN
|
Ghi ch ú :
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
2
|
TT
|
Chi tiêu
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người,
l
ượ
t người)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
TT
|
Chi tiêu
|
Th
ực
hi
ệ
n năm... (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Năm KH so UTH năm HH
|
TT
|
Chi tiêu
|
Th
ực
hi
ệ
n năm... (năm trước)
|
Dự toán
|
Ước
TH
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ
lệ %
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
D
ự
toán
|
Ước
TH
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
=10-
9
|
12=10:9
|
T
Ổ
NG S
Ố
THU
| |||||||||||||
I
|
Tiền đóng theo quy định
| ||||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Khối LLVT, cơ yếu
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
| ||||||||||||
8
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
| |||||||||||
9
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
| |||||||||||
10
|
Các đối tượng khác
| ||||||||||||
11
|
Tham gia BHXH tự nguyện
| ||||||||||||
II
|
Ti
ề
n lãi phạt chậm đóng BHXH
|
Ti
ề
n lãi phạt chậm đóng BHXH
| |||||||||||
TỔNG S
Ố
CHI (I+II)
| |||||||||||||
I
|
Chi từ nguồn NSNN cấp
| ||||||||||||
1
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
- Hưu trí, MSLĐ
| |||||||||||||
- TNLĐ-BNN, CNCS
| |||||||||||||
- Trợ cấp QĐ 613/QĐ-TTg
| |||||||||||||
2
|
Lương hưu
| ||||||||||||
3
|
TC MSLĐ hàng tháng
| ||||||||||||
4
|
Trợ cấp CNCS
| ||||||||||||
5
|
Trợ cấp hàng tháng (QĐ 613/QĐ-TTg)
| ||||||||||||
6
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN, người PV
| ||||||||||||
7
|
Trợ cấp tuất (1 lần, hàng tháng)
| ||||||||||||
8
|
Trợ cấp mai táng
| ||||||||||||
9
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp
| ||||||||||||
10
|
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
| ||||||||||||
11
|
Phụ cấp khu vực
| ||||||||||||
12
|
Trợ cấp QĐ 52
| ||||||||||||
13
|
Chi phí chi trả
| ||||||||||||
II
|
Chi từ quỹ BHXH (A+B+C)
| ||||||||||||
A
|
Quỹ ốm đau, thai sản
| ||||||||||||
1
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
- Người LĐ hưởng chế độ thai sản
| |||||||||||||
- Người LĐ ốm đau dài ngày
| |||||||||||||
2
|
Chế độ ốm đau
| ||||||||||||
3
|
Chế độ thai sản
| ||||||||||||
4
|
Dưỡng sức PHSK
| ||||||||||||
B
|
Quỹ TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
1
|
BHYT cho người bị TNLĐ
| ||||||||||||
2
|
Trợ cấp hàng tháng
| ||||||||||||
3
|
Trợ cấp 1 lần
| ||||||||||||
4
|
Trợ cấp phục vụ
| ||||||||||||
5
|
Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH
| ||||||||||||
6
|
Dưỡng sức PHSK
| ||||||||||||
7
|
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
| ||||||||||||
8
|
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
| ||||||||||||
9
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
| ||||||||||||
C
|
Quỹ hưu trí và tử tuất
| ||||||||||||
1
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
- Người hưởng lương hưu
| |||||||||||||
- Cán bộ xã hưởng TC hàng tháng
| |||||||||||||
- Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
| |||||||||||||
2
|
Lương hưu
| ||||||||||||
3
|
Chế độ BHXH 1 lần
| ||||||||||||
4
|
TC cán bộ xã, phường
| ||||||||||||
5
|
Trợ cấp mai táng
| ||||||||||||
6
|
Trợ cấp tuất (1 lần, hàng tháng)
| ||||||||||||
7
|
Phụ cấp khu vực 1 lần
|
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
3
|
S
ố
TT
|
Chi tiêu
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i, lượt người)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
Ố
TI
Ề
N
(
triệu đ
ồ
ng)
|
S
ố
TT
|
Chi tiêu
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Thực hiện năm... (năm tr
ướ
c)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự ki
ế
n năm kế hoạch
|
Năm KH so UTH năm HH
|
Năm KH so UTH năm HH
|
S
ố
TT
|
Chi tiêu
|
Thực hiện năm... (năm trước)
|
Dự toán
|
Ước
TH
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Thực hiện năm... (năm tr
ướ
c)
|
Dự toán
|
Ước
TH
|
Dự ki
ế
n năm kế hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12=10:9
|
T
Ổ
NG SỐ THU
| |||||||||||||
I
|
Tiền đóng theo quy định
| ||||||||||||
A
|
Người lao động và ng
ườ
i SDLĐ đóng
|
Người lao động và ng
ườ
i SDLĐ đóng
| |||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Khối LLVT, cơ yếu
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
| ||||||||||||
8
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
| |||||||||||
9
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
| |||||||||||
B
|
Tổ chức BHXH đóng
| ||||||||||||
1
|
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
|
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
| |||||||||||
2
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
3
|
Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
| ||||||||||||
4
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
| ||||||||||||
5
|
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
| ||||||||||||
6
|
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
| ||||||||||||
7
|
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
| ||||||||||||
8
|
Người hưởng chế độ TS
| ||||||||||||
C
|
Ngân sách nhà n
ướ
c đóng
| ||||||||||||
1
|
LLVT, cơ yếu
| ||||||||||||
2
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
| ||||||||||||
3
|
Người có công cách mạng
| ||||||||||||
4
|
Cựu chiến binh
| ||||||||||||
5
|
Người tham gia kháng chiến
| ||||||||||||
6
|
Đại biểu Quốc hội, HĐND
| ||||||||||||
7
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
| ||||||||||||
8
|
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
| ||||||||||||
9
|
Người nghèo, DTTS, nghệ nhân, xã đảo
| ||||||||||||
10
|
Thân nhân người có công
| ||||||||||||
11
|
Thân nhân LLVT, cơ yếu
| ||||||||||||
12
|
Người đã hiến bộ phận cơ thể
| ||||||||||||
13
|
Người nước ngoài học tập tại VN
| ||||||||||||
14
|
Người phục vụ người có công
| ||||||||||||
D
|
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
| ||||||||||||
1
|
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
| ||||||||||||
2
|
Học sinh, sinh viên
| ||||||||||||
3
|
Hộ N-L-N-Dn có mức sống TB
| ||||||||||||
Đ
|
Nhóm tham gia theo hộ gia đình
| ||||||||||||
1
|
Các đối tượng tự đóng
| ||||||||||||
II
|
Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT
| ||||||||||||
TỔNG S
Ố
CHI
| |||||||||||||
1
|
Chi KB, CB BHYT
| ||||||||||||
2
|
Chi chăm sóc SKBĐ
| ||||||||||||
3
|
Chi kết dư quỹ để lại cho địa phương
|
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Ghi chú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
4
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Người, lượt người)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
SỐ
TI
Ề
N (triệu đ
ồ
ng)
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Thực hi
ệ
n năm... (năm trước)
|
Năm hi
ệ
n hành
|
Năm hi
ệ
n hành
|
Dự kiến năm kế
hoạch
|
Năm KH so UTH năm
|
Năm KH so UTH năm
|
Thực hiện năm (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Năm KH so
U
TH năm HH
|
Năm KH so
U
TH năm HH
|
TT
|
Ch
i
tiêu
|
Thực hi
ệ
n năm... (năm trước)
|
Dự toán
|
Ước
TH
|
Dự kiến năm kế
hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Thực hiện năm (năm trước)
|
D
ự
toán
|
Ước
TH
|
Dự kiến năm kế hoạch
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
=
4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12=10:9
|
T
Ổ
NG S
Ố
THU
| |||||||||||||
I
|
Người LĐ và ng
ườ
i SDLĐ đóng
|
Người LĐ và ng
ườ
i SDLĐ đóng
| |||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Khối LLVT, cơ yếu
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
| ||||||||||||
8
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
|
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
| |||||||||||
II
|
Tiền lãi phạt chậm đóng BHTN
|
Tiền lãi phạt chậm đóng BHTN
| |||||||||||
III
|
Ngân sách nhà nước h
ỗ
tr
ợ
| ||||||||||||
T
Ổ
NG S
Ố
CHI
| |||||||||||||
1
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
2
|
Trợ cấp thất nghiệp
| ||||||||||||
3
|
Hỗ trợ học nghề
| ||||||||||||
4
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
| ||||||||||||
5
|
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT
Đơn vị tính: Triệu đồng
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
5
|
TT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm ...
(năm tr
ướ
c)
|
Dự toán năm ...
(năm hiện hành)
|
Ước thực hiện năm ....
(năm hiện hành)
|
Dự kiến dự toán năm kế hoạch
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán năm KH so năm HH
|
Dự toán năm KH so năm HH
|
TT
|
Nội dung chi
|
Dự toán năm ...
(năm tr
ướ
c)
|
Dự toán năm ...
(năm hiện hành)
|
Ước thực hiện năm ....
(năm hiện hành)
|
Dự kiến dự toán năm kế hoạch
|
BHXH Việt Nam
|
BHXH Bộ Quốc phòng
|
BHXH Bộ Công an
|
Ngành LĐTB XH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ
l
ệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-6-7-8
|
6
|
7
|
8
|
9=4-3
|
10
=
4:3
|
T
ổ
ng cộng (I+II+III)
| |||||||||||
I
|
Chi
đầu tư
xây dựng trụ sở làm việc
| ||||||||||
II
|
Chi ứng dụng CNTT
| ||||||||||
III
|
Chi quản lý
| ||||||||||
1
|
Chi tuyên truyền, ph
ổ
bi
ế
n chính sách, pháp
luật
về
BHXH, BHTN, BHYT
| ||||||||||
2
|
Tập huấn, bồi d
ưỡ
ng chuyên môn, nghiệp vụ về BHXH
,
BHTN, BHYT
| ||||||||||
3
|
Cải cách thủ tục hành chính
về
BHXH, BHTN,
BHYT
| ||||||||||
3.1
|
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
| ||||||||||
3.2
|
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
| ||||||||||
3.3
|
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
| ||||||||||
3.4
|
Chi trả phí thuê bao đường truyền
| ||||||||||
3.5
|
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
| ||||||||||
3.6
|
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
| ||||||||||
3.7
|
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
| ||||||||||
4
|
Công tác quản lý ng
ườ
i tham gia, người thụ hưởng BHXH, BHTN, BHYT
| ||||||||||
4.1
|
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
| ||||||||||
4.2
|
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
| ||||||||||
4.3
|
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
| ||||||||||
4.4
|
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, thụ hưởng
| ||||||||||
5
|
Công tác tổ chức thu, chi tr
ả
các chế độ
| ||||||||||
5.1
|
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
| ||||||||||
5.2
|
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
| ||||||||||
5.3
|
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
| ||||||||||
5.4
|
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
| ||||||||||
5.5
|
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
| ||||||||||
5.6
|
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
| ||||||||||
5.7
|
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHTN, BHYT
| ||||||||||
6
|
Chi công tác thanh tra,
kiểm tra
, giám sát
| ||||||||||
6.1
|
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHTN, BHYT
| ||||||||||
6.2
|
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
| ||||||||||
6.3
|
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
| ||||||||||
6.4
|
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
| ||||||||||
7
|
Hoạt động của hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
| ||||||||||
8
|
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống qu
ả
n lý
| ||||||||||
8.1
|
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
| ||||||||||
8.2
|
Mua xe ô tô
| ||||||||||
8.3
|
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
| ||||||||||
9
|
Chi hoạt động bộ máy của cơ quan BHXH các cấp
| ||||||||||
9.1
|
Chi thường xuyên
| ||||||||||
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
| |||||||||||
- Chi quản lý hành chính
| |||||||||||
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
| |||||||||||
9.2
|
Chi không th
ườ
ng xuyên
| ||||||||||
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
| |||||||||||
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
| |||||||||||
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
| |||||||||||
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
| |||||||||||
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
| |||||||||||
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
| |||||||||||
- Các khoản chi khác
|
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỪ QUỸ BHXH, BHTN, BHYT
NĂM …………..
Đ ơn vị tính: triệu đồng
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
6
|
TT
|
Hình thức đầu tư
|
Số dư nợ đ
ầ
u năm
|
Số dư nợ đ
ầ
u năm
|
Số dư nợ đ
ầ
u năm
|
Doanh số
đầu tư
trong năm
|
Doanh số
thu hồi trong năm
|
Doanh số
thu hồi trong năm
|
Doanh số
thu hồi trong năm
|
Xóa nợ (gốc) trong năm
|
Số dư n
ợ
cuối năm
|
Số dư n
ợ
cuối năm
|
Số dư n
ợ
cuối năm
|
TT
|
Hình thức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Doanh số
đầu tư
trong năm
|
Tổng số
|
Tiền gốc
|
Tiền lãi
|
Xóa nợ (gốc) trong năm
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
TT
|
Hình thức đầu tư
|
Tổng số
|
Quá hạn
|
Khoanh nợ
|
Doanh số
đầu tư
trong năm
|
Tổng số
|
Tiền gốc
|
Tiền lãi
|
Xóa nợ (gốc) trong năm
|
Tổng số
|
Qu
á
hạn
|
Khoanh nợ
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8
|
9=1+4-6-8
|
10
|
11
|
Tổng số
| ||||||||||||
I
|
Đầu tư vào lĩnh vực NSNN
| |||||||||||
1
|
Mua TPCP
| |||||||||||
2
|
Cho NSNN vay
| |||||||||||
II
|
Đầu tư
vào lĩnh vực ngân hàng
|
Đầu tư
vào lĩnh vực ngân hàng
|
Đầu tư
vào lĩnh vực ngân hàng
| |||||||||
1
|
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
|
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
| ||||||||||
2
|
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
|
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
|
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
| |||||||||
3
|
Mua TPCP bảo lãnh của NHPT
|
Mua TPCP bảo lãnh của NHPT
| ||||||||||
4
|
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
|
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
|
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
| |||||||||
III
|
Đầu tư các dự án quan trọng
|
Đầu tư các dự án quan trọng
| ||||||||||
1
|
Dự án...
| |||||||||||
2
|
Dự án...
|
1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA BHXH VIỆT NAM
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi chú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
7
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
|
Tổng dự toán
|
Tổng dự toán
|
K
ế
ho
ạ
ch đầu tư trung hạn
|
Thực
hi
ệ
n
năm...
(
năm
tr
ướ
c)
|
Kế hoạch v
ố
n năm
….
(năm hiện hành)
|
Kế hoạch v
ố
n năm
….
(năm hiện hành)
|
Giải ngân từ
1
/
1
/
năm
...
(n
ă
m hiện hành) đến 30/6/
.
.. (
năm
hiện hành)
|
Nhu cầu
kế hoạch
vốn
năm
....(năm
kế hoạch
)
|
Nhu cầu
kế hoạch
vốn
năm
....(năm
kế hoạch
)
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết định
|
Ngày, tháng, n
ă
m ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Trong đó: Dự phòng
|
K
ế
ho
ạ
ch đầu tư trung hạn
|
Thực
hi
ệ
n
năm...
(
năm
tr
ướ
c)
|
Kế hoạch
|
Ước thực hiện
|
Giải ngân từ
1
/
1
/
năm
...
(n
ă
m hiện hành) đến 30/6/
.
.. (
năm
hiện hành)
|
Nhu cầu
kế hoạch
vốn
năm
....(năm
kế hoạch
)
|
Nhu cầu
kế hoạch
vốn
năm
....(năm
kế hoạch
)
|
Ghi chú
|
TT
|
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
|
Địa điểm XD
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC-HT
|
Số quyết định
|
Ngày, tháng, n
ă
m ban hành
|
Tổng số
|
Trong đ
ó
: Dự phòng
|
Tổng số
|
Trong đó: Dự phòng
|
K
ế
ho
ạ
ch đầu tư trung hạn
|
Thực
hi
ệ
n
năm...
(
năm
tr
ướ
c)
|
Kế hoạch
|
Ước thực hiện
|
Giải ngân từ
1
/
1
/
năm
...
(n
ă
m hiện hành) đến 30/6/
.
.. (
năm
hiện hành)
|
Tổng s
ố
|
Trong đó: Thanh toán n
ợ
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
T
ổ
ng s
ố
| ||||||||||||||||||
A
|
Dự án nhóm A
| |||||||||||||||||
I
|
Vốn chuẩn bị đầu tư
| |||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
II
|
Vốn thực hiện đầu tư
| |||||||||||||||||
a
|
Dự án đã hoàn thành
| |||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
b
|
Dự án chuyển tiếp
| |||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
c
|
Dự án khởi công m
ớ
i
| |||||||||||||||||
1
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
2
|
Dự án ....
| |||||||||||||||||
B
|
Dự án nhóm B
……………….
| |||||||||||||||||
C
|
Dự án nh
ó
m
C
……………..
|
1. Mẫu này dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA VÀ DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
8
|
TT
|
Chi tiêu
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
ĐỐI TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
S
Ố
THU (triệu đồng)
|
TT
|
Chi tiêu
|
Th
ự
c hi
ệ
n năm.... (năm tr
ướ
c)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Th
ự
c hiện năm.... (năm trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
TT
|
Chi tiêu
|
Th
ự
c hi
ệ
n năm.... (năm tr
ướ
c)
|
Dự toán
|
Ước
thực hiện
|
Dự kiến năm... (năm kế hoạch)
|
ƯTH so dự toán giao
|
ƯTH so dự toán giao
|
Th
ự
c hiện năm.... (năm trước)
|
Dự toán
|
Ướ
c thực hiện
|
Dự kiến n
ă
m... (năm
kế hoạch
)
|
ƯTH so dự toán giao
|
ƯTH so dự toán giao
|
TT
|
Chi tiêu
|
Th
ự
c hi
ệ
n năm.... (năm tr
ướ
c)
|
Dự toán
|
Ước
thực hiện
|
Dự kiến năm... (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Th
ự
c hiện năm.... (năm trước)
|
Dự toán
|
Ướ
c thực hiện
|
Dự kiến n
ă
m... (năm
kế hoạch
)
|
Tăng, giăm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12=10:9
|
A
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI
| ||||||||||||
A1
|
Tiền đóng theo quy định
| ||||||||||||
I
|
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
| ||||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Sự nghiệp công lập
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
| ||||||||||||
8
|
Hợp tác xã
| ||||||||||||
9
|
Ngoài công lập
|
...
| |||||||||||
10
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
| ||||||||||||
11
|
Lao động có thời hạn ở nước ngoài
| ||||||||||||
12
|
Đối tượng tự đóng
| ||||||||||||
13
|
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
| ||||||||||||
II
|
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
| ||||||||||||
III
|
Lực lượng vũ trang
| ||||||||||||
A2
|
Ti
ề
n lãi phạt chậm đóng BHXH
| ||||||||||||
B
|
BẢO HI
Ể
M Y T
Ế
| ||||||||||||
B
1
|
Tiền đóng theo quy định
| ||||||||||||
I
|
Ng
ườ
i lao động và ng
ười
SDLĐ đóng
| ||||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Sự nghiệp công lập
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
| ||||||||||||
8
|
Hợp tác xã
| ||||||||||||
9
|
Ngoài công lập
| ||||||||||||
10
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
| ||||||||||||
11
|
Doanh nghiệp LLVT
| ||||||||||||
12
|
Khác
| ||||||||||||
II
|
Tổ chức BHXH đóng
| ||||||||||||
1
|
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
| ||||||||||||
2
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
3
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
| ||||||||||||
4
|
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
| ||||||||||||
5
|
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
| ||||||||||||
6
|
Công nhân cao su
| ||||||||||||
7
|
Nghỉ chế độ TS
| ||||||||||||
8
|
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
| ||||||||||||
9
|
Khác
| ||||||||||||
III
|
Ngân sách nhà nước đóng
| ||||||||||||
1
|
Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
| ||||||||||||
2
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
| ||||||||||||
3
|
Người có công cách mạng
| ||||||||||||
4
|
Thân nhân người có công
| ||||||||||||
5
|
Người phục vụ người có công
| ||||||||||||
6
|
Cựu chiến binh
| ||||||||||||
7
|
Đại biểu Quốc hội, HĐND
| ||||||||||||
8
|
Người tham gia kháng chiến
| ||||||||||||
9
|
Trẻ em dưới 6 tuổi
| ||||||||||||
10
|
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
| ||||||||||||
11
|
Người đã hiến bộ phận cơ thể
| ||||||||||||
12
|
Người thuộc hộ nghèo
| ||||||||||||
13
|
Người DTTS vùng KK, đặc biệt KK.
| ||||||||||||
14
|
Người sống vùng đặc biệt KK
| ||||||||||||
15
|
Người sống ở xã đảo, huyện đảo
| ||||||||||||
16
|
Thân nhân LLVT
| ||||||||||||
17
|
Người nước ngoài học tập tại VN
| ||||||||||||
18
|
Khác
| ||||||||||||
IV
|
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
| ||||||||||||
1
|
Học sinh, sinh viên
| ||||||||||||
2
|
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
| ||||||||||||
3
|
Hộ N-L-N-Dn có mức sống TB
| ||||||||||||
4
|
Khác
| ||||||||||||
V
|
Hộ gia đình
| ||||||||||||
VI
|
Lực lượng vũ trang
| ||||||||||||
B2
|
Tiền lãi phạt chậ
m
đóng BHYT
| ||||||||||||
C
|
BẢO HI
Ể
M TH
Ấ
T NGHIỆP
| ||||||||||||
C1
|
Tiền đóng theo quy định
| ||||||||||||
1
|
Doanh nghiệp nhà nước
| ||||||||||||
2
|
DN có vốn đầu tư nước ngoài
| ||||||||||||
3
|
DN ngoài quốc doanh
| ||||||||||||
4
|
Hành chính, đảng, đoàn thể
| ||||||||||||
5
|
Sự nghiệp công lập
| ||||||||||||
6
|
Cán bộ xã, phường, thị trấn
| ||||||||||||
7
|
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
| ||||||||||||
9
|
Hợp tác xã
| ||||||||||||
10
|
Ngoài công lập
| ||||||||||||
11
|
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
| ||||||||||||
12
|
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
| ||||||||||||
13
|
Lực lượng vũ trang
| ||||||||||||
C2
|
Ti
ề
n lãi phạt chậm đóng BHTN
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Trưởng ban
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thu báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt;
Gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN TH U BHXH, BHTN, BHYT CỦA CÁC ĐƠN VỊ
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0
9
|
TT
|
Đơn vị
|
BHXH
bắt bu
ộ
c
|
BHXH
bắt bu
ộ
c
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
Bảo hiểm t
h
ất nghiệp
|
Bảo hiểm t
h
ất nghiệp
|
Bảo hiểm y t
ế
|
Bảo hiểm y t
ế
|
T
ổ
ng
cộng
|
T
ổ
ng
cộng
|
TT
|
Đơn vị
|
Đối tượng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
Đ
ố
i tượng
(người)
|
S
ố
ti
ề
n
(triệu đồng)
|
Đ
ố
i tượng
(người)
|
S
ố
ti
ề
n
(triệu đồng)
|
Đ
ố
i tượng
(người)
|
S
ố
ti
ề
n
(triệu đồng)
|
Đ
ố
i tượng
(người)
|
S
ố
ti
ề
n
(triệu đồng)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
T
ổ
ng cộng
| |||||||||||
1
|
Hà Nội
| ||||||||||
2
|
Hồ Chí Minh
| ||||||||||
3
|
…………
| ||||||||||
…
|
………….
| ||||||||||
…
|
…………
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Trưởng ban
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thu báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập
2. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT
Đơn vị: Triệu đồng
2. Ghi chú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
10
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện.... (năm trước)
|
Năm
….. (năm hiện hành)
|
Năm
….. (năm hiện hành)
|
Năm
….. (năm hiện hành)
|
Năm
….. (năm hiện hành)
|
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện.... (năm trước)
|
Dự toán được giao
|
Ước thực hiện
|
ƯTH so với dự toán giao
|
ƯTH so với dự toán giao
|
Dự ki
ế
n năm…
(năm kế hoạch)
|
Năm K
H
so
với
ƯTH năm HH
|
Năm K
H
so
với
ƯTH năm HH
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Thực hiện.... (năm trước)
|
Dự toán được giao
|
Ước thực hiện
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Dự ki
ế
n năm…
(năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3-2
|
5=3:2
|
6
|
7=6-3
|
8=6:3
|
I
|
Số người tham gia BHYT
| ||||||||
II
|
S
ố
thu BHYT
| ||||||||
III
|
Tổng quỹ KCB được sử dụng
| ||||||||
1
|
Quỹ KCB BHYT (90% số thu)
| ||||||||
2
|
20% kết dư quỹ KCB năm trước chuyển sang để trả cho các tỉnh
| ||||||||
IV
|
Tổng chi KCB BHYT
| ||||||||
1
|
Chi CSSK ban đ
ầ
u
| ||||||||
1.1
|
HSSV
| ||||||||
1.2
|
Tr
ẻ
em dưới 6 tuổi
|
- -
| |||||||
1.3
|
Y t
ế
cơ quan
| ||||||||
2
|
Chi KCB BHYT theo quy định hiện hành
| ||||||||
3
|
Chi KCB BHYT do thay đổi chính sách
| ||||||||
4
|
Kết dư định suất chuyển cơ sở KCB
| ||||||||
5
|
Dự kiến chi 20% kết dư quỹ KCB của tỉnh
| ||||||||
V
|
Dự báo cân đối quỹ KCB BHYT
| ||||||||
VI
|
Một số chỉ tiêu đánh giá
| ||||||||
1
|
Dân số
| ||||||||
2
|
Tỷ lệ tham gia BHYT (%)
| ||||||||
3
|
Tần suất KCB (số lượt KCB/thẻ/năm)
| ||||||||
4
|
Mức chi KCB bình quân/thẻ/năm
| ||||||||
5
|
Mức chi KCB bình quân/lượt KCB theo giá hiện hành
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Trưởng ban
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT CỦA CÁC ĐƠN VỊ NĂM …………
Đơn vị: Triệu đ ồ ng
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
11
|
TT
|
Đơn vị
|
Quỹ KCB được sử dụng
|
Tổng chi KCB tại tỉnh
|
Trong đ
ó
:
|
Trong đ
ó
:
|
Trong đ
ó
:
|
Chi KCB đa tuyến đi
|
TT
|
Đơn vị
|
Quỹ KCB được sử dụng
|
Tổng chi KCB tại tỉnh
|
Chi CSSKBĐ
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB đa tuyến đến
|
Chi KCB đa tuyến đi
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tổng cộng
| |||||||
1
|
Hà Nôi
| ||||||
2
|
TP. Hồ Chí Minh
| ||||||
…
|
…………….
| ||||||
…
|
…………….
| ||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Trưởng ban
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập.
2. KẾ HOẠCH ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG VÀ DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN
2. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
12
|
TT
|
Chi tiêu
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
Đ
Ố
I TƯỢNG (Ng
ườ
i)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
SỐ
THU (triệu đồng)
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực
hiện
năm....
(năm
tr
ướ
c)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Thực
hiện
năm....
(năm
trước)
|
Năm hiện hành
|
Năm hiện hành
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực
hiện
năm....
(năm
tr
ướ
c)
|
Dự toán
|
Ước
thực
hiện
|
D
ự
kiến năm... (năm kế hoạch)
|
ƯTH so dự toán giao
|
ƯTH so dự toán giao
|
Thực
hiện
năm....
(năm
trước)
|
Dự toán
|
Ướ
c
thực hiện
|
D
ự
kiến năm... (năm kế hoạch)
|
ƯTH so dự toán giao
|
ƯTH so dự toán giao
|
TT
|
Chi tiêu
|
Thực
hiện
năm....
(năm
tr
ướ
c)
|
Dự toán
|
Ước
thực
hiện
|
D
ự
kiến năm... (năm kế hoạch)
|
Tăng,
giảm
|
Tỷ lệ %
|
Thực
hiện
năm....
(năm
trước)
|
Dự toán
|
Ướ
c
thực hiện
|
D
ự
kiến năm... (năm kế hoạch)
|
Tăng,
giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5= 4-3
|
6=4:3
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11=10-9
|
12=10:9
|
T
Ổ
NG S
Ố
CHI
| |||||||||||||
I
|
Nguồn NSNN bảo đảm
| ||||||||||||
1
|
Hàng tháng
| ||||||||||||
1.1
|
Hưu quân đội
| ||||||||||||
1.2
|
Hưu viên chức
| ||||||||||||
1.3
|
Trợ cấp công nhân cao su
| ||||||||||||
1.4
|
Trợ cấp mất sức lao động
| ||||||||||||
1.5
|
Trợ cấp 91
| ||||||||||||
1.6
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
1.7
|
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
1.8
|
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
| ||||||||||||
1.9
|
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
|
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
| |||||||||||
1.10
|
Trợ cấp 613
| ||||||||||||
2
|
Trợ
cấp
một lần
| ||||||||||||
2.1
|
Trợ cấp mai táng phí
| ||||||||||||
2.2
|
Trợ cấp tuất một lần
| ||||||||||||
2.3
|
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
|
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
|
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
| ||||||||||
2.4
|
Trợ cấp QĐ 52
| ||||||||||||
2.5
|
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
|
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
| |||||||||||
2.6
|
Trợ cấp khu vực 1 lần
| ||||||||||||
2.7
|
Khác
| ||||||||||||
3
|
BHYT cho các đ
ố
i tượng
| ||||||||||||
3.1
|
Hưu trí, mất sức lao động
| ||||||||||||
3.2
|
TNLĐ-BNN, công nhân cao su
| ||||||||||||
3.3
|
Trợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg
| ||||||||||||
II
|
Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
| ||||||||||||
A
|
Quỹ
ố
m đau, thai sản
| ||||||||||||
1
|
Ốm đau
| ||||||||||||
2
|
Thai sản
| ||||||||||||
3
|
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
| ||||||||||||
4
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
4.1
|
Người LĐ hưởng chế độ thai sản
| ||||||||||||
4.2
|
Người LĐ ốm đau dài ngày
| ||||||||||||
B
|
Quỹ hưu trí, tử tuất
| ||||||||||||
1
|
Chi BHXH b
ắ
t buộc hàng tháng
| ||||||||||||
1.1
|
Hưu quân đội
| ||||||||||||
1.2
|
Hưu viên chức
| ||||||||||||
1.3
|
Trợ cấp cán bộ xã
| ||||||||||||
1.4
|
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
| ||||||||||||
1.5
|
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
| ||||||||||||
2
|
Chi BHXH b
ắ
t bu
ộ
c m
ộ
t lần
| ||||||||||||
2.1
|
BHXH một lần
| ||||||||||||
2.2
|
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
| ||||||||||||
2.3
|
Trợ cấp mai táng phí
| ||||||||||||
2.4
|
Trợ cấp tuất 1 lần
| ||||||||||||
2.5
|
Trợ cấp khu vực 1 lần
| ||||||||||||
3
|
Chi BHXH tự nguyện
| ||||||||||||
3.1
|
Lương hưu
| ||||||||||||
3.2
|
BHXH một lần
| ||||||||||||
3.3
|
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
| ||||||||||||
3.4
|
Trợ cấp mai táng phí
| ||||||||||||
3.5
|
Trợ cấp tuất 1 lần
| ||||||||||||
4
|
BHYT cho các đ
ố
i tượng
| ||||||||||||
4.1
|
Người hưởng lương hưu
| ||||||||||||
4.2
|
Cán bộ xã hưởng trợ cấp hàng tháng
| ||||||||||||
4.3
|
Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
| ||||||||||||
C
|
Quỹ TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
1
|
Hàng tháng
| ||||||||||||
1.1
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng
| ||||||||||||
1.2
|
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
| ||||||||||||
2
|
Trợ
cấp
một lần
| ||||||||||||
2.1
|
Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
| ||||||||||||
2.2
|
Trợ cấp 1 lần khi chết do TNLĐ
| ||||||||||||
2.3
|
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
| ||||||||||||
2.4
|
Phương tiện trợ giúp SH, DCCH
| ||||||||||||
2.5
|
Giám định thương tật, bệnh tật
| ||||||||||||
2.6
|
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
| ||||||||||||
2.7
|
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
| ||||||||||||
2.8
|
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
| ||||||||||||
3
|
BHYT cho các đ
ố
i tượng
| ||||||||||||
III
|
BẢO HIỂM TH
Ấ
T NGHI
Ệ
P
| ||||||||||||
1
|
BHYT cho các đối tượng
| ||||||||||||
2
|
Trợ cấp thất nghiệp
| ||||||||||||
3
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
| ||||||||||||
4
|
Hỗ trợ học nghề
| ||||||||||||
5
|
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KHTH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN CỦA CÁC ĐƠN VỊ NĂM …………………
Đơn vị: Triệu đ ồ ng
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
13
|
TT
|
Đơn vị
|
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
|
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
|
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
|
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
|
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
|
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
TT
|
Đơn vị
|
Dự toán
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán giao
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=1+3+5
|
8=2+4+6
|
Tổng cộng
| |||||||||
1
|
TP Hà Nội
| ||||||||
2
|
TP Hồ Chí Minh
| ||||||||
…
|
……….
| ||||||||
…
|
……….
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập
2. CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT
Đơn vị tính: Triệu đồng
2. Ghi ch ú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
14
|
TT
|
Nội dung chi
|
D
ự
toán năm...
(năm tr
ướ
c)
|
Dự toán năm...
(năm hiện hành)
|
Ướ
c
thực hiện năm....
(năm hiện hành)
|
D
ự
kiến dự toán năm kế hoạch
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự toán năm KH so năm HH
|
Dự toán năm KH so năm HH
|
TT
|
Nội dung chi
|
D
ự
toán năm...
(năm tr
ướ
c)
|
Dự toán năm...
(năm hiện hành)
|
Ướ
c
thực hiện năm....
(năm hiện hành)
|
D
ự
kiến dự toán năm kế hoạch
|
BHXH Việt Nam
|
BHXH Bộ Quốc phòng
|
BHXH Bộ Công an
|
Ngành LĐTB XH
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=4-6-7-8
|
6
|
7
|
8
|
9=4-3
|
10=4:3
|
T
ổ
ng cộng (I+II+III)
| |||||||||||
I
|
Chi
đầu tư
xây dựng trụ sở làm việc
| ||||||||||
II
|
Chi ứng dụng CNTT
| ||||||||||
III
|
Chi quản lý
| ||||||||||
1
|
Chi tuyên truyền, ph
ổ
biến chính sách, pháp
luật về BHXH, BHYT, BHTN
| ||||||||||
2
|
Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
về BHXH, BHYT, BHTN
| ||||||||||
3
|
C
ả
i cách thủ tục hành chính về BHXH,
BHYT, BHTN
| ||||||||||
3.1
|
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
| ||||||||||
3.2
|
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
| ||||||||||
3.3
|
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
| ||||||||||
3.4
|
Chi trả phí thuê bao đường truyền
| ||||||||||
3.5
|
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
| ||||||||||
3.6
|
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
| ||||||||||
3.7
|
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
| ||||||||||
4
|
Công tác qu
ả
n lý ng
ườ
i tham gia, người thụ hưởng BHXH, BHYT BHTN
| ||||||||||
4.1
|
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
| ||||||||||
4.2
|
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
| ||||||||||
4.3
|
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
| ||||||||||
4.4
|
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, hưởng
| ||||||||||
5
|
Công tác
tổ chức
thu, chi trả các ch
ế
độ
| ||||||||||
5.1
|
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
| ||||||||||
5.2
|
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
| ||||||||||
5.3
|
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
| ||||||||||
5.4
|
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
| ||||||||||
5.5
|
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
| ||||||||||
5.6
|
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
| ||||||||||
5.7
|
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHYT, BHTN
| ||||||||||
6
|
Chi công tác thanh tra,
kiểm tra
, giám sát
| ||||||||||
6.1
|
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHYT, BHTN
| ||||||||||
6.2
|
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
| ||||||||||
6.3
|
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
| ||||||||||
6.4
|
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
| ||||||||||
7
|
Hoạt động của hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
| ||||||||||
8
|
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống quản lý
| ||||||||||
8.1
|
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
| ||||||||||
8.2
|
Mua xe ô tô
| ||||||||||
8.3
|
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
| ||||||||||
9
|
Chi hoạt động bộ máy của
cơ
quan BHXH các cấp
| ||||||||||
9.1
|
Chi th
ườ
ng xuyên
| ||||||||||
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
| |||||||||||
- Chi quản lý hành chính
| |||||||||||
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
| |||||||||||
9.2
|
Chi không thường xuyên
| ||||||||||
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
| |||||||||||
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
| |||||||||||
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
| |||||||||||
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
| |||||||||||
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
| |||||||||||
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
| |||||||||||
- Các khoản chi khác
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM ……….
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
15
|
TT
|
Đơn vị
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên đ
ặ
c thù
|
Chi không th
ườ
ng xuyên
|
Chi sửa chữa, mua sắm
|
Tổng cộng
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6=1+2+3+4
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||
1
|
Hà Nội
| |||||
2
|
TP Hồ Chí Minh
| |||||
…
|
………….
| |||||
…
|
……………..
| |||||
…
|
……………..
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
TP. KH-TH
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính- Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm lập
2. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ ĐỂ BẢO TOÀN VÀ TĂNG TRƯỞNG CÁC QUỸ BHXH, BHTN, BHYT NĂM ……………
Đơn vị: Triệu đ ồ ng
2. THU LÃI TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ QUỸ BHXH, BHYT, BHTN
2. Ghi chú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
16
|
TT
|
Hình thức đầu t
ư
|
S
ố
dư n
ợ
đ
ầ
u năm
|
S
ố
dư n
ợ
đ
ầ
u năm
|
Doanh số đầu tư trong năm
|
Doanh s
ố
thu h
ồ
i trong năm
|
Doanh s
ố
thu h
ồ
i trong năm
|
Doanh s
ố
thu h
ồ
i trong năm
|
Xử lý xóa n
ợ
(gốc)
|
S
ố
dư nợ cu
ố
i năm
|
S
ố
dư nợ cu
ố
i năm
|
TT
|
Hình thức đầu t
ư
|
Tổng số
|
Trong đó quá hạn
|
Doanh số đầu tư trong năm
|
Tổng số
|
Tiền gốc
|
Tiền lãi
|
Xử lý xóa n
ợ
(gốc)
|
Tổng số
|
Trong đó quá hạn
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7
|
8=1+3-5-7
|
9
|
T
ổ
ng s
ố
:
| ||||||||||
I
|
Đầu tư vào lĩnh vực ng
â
n sách nhà nước
| |||||||||
1
|
Mua trái phiếu Chính phủ
| |||||||||
Chi
t
iết loại trái phiếu
| ||||||||||
2
|
Cho ngân sách nhà nước vay
| |||||||||
II
|
Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng
| |||||||||
1
|
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
| |||||||||
2
|
Mua trái phiếu, kỳ phiếu,... của NHTM
| |||||||||
Chi tiết loại trái phiếu
| ||||||||||
3
|
Cho NH Phát triển Việt Nam vay
| |||||||||
4
|
Cho NH Chính sách Xã hội vay
| |||||||||
III
|
Đầu tư dự án quan trọng theo QĐ của TTC
P
| |||||||||
1
|
Dự án ...
| |||||||||
Chi tiết từng dự án
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Thực hiện
năm.... (năm trước)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Năm
…..
(năm hi
ệ
n hành)
|
Dự kiến năm... (năm
kế hoạch
)
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
Năm KH so
với
ƯTH năm HH
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Thực hiện
năm.... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Ước thực hiện
|
ƯTH so dự toán
|
ƯTH so dự toán
|
Dự kiến năm... (năm
kế hoạch
)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
TT
|
Ch
ỉ
tiêu
|
Thực hiện
năm.... (năm trước)
|
Dự toán đ
ượ
c giao
|
Ước thực hiện
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
Dự kiến năm... (năm
kế hoạch
)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ %
|
1
|
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Trưởng phòng
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Quản lý Đầu tư quỹ báo cáo Lãnh đạo; gửi Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 18 tháng 7 hàng năm.
1. TỔNG HỢP SỐ CCVC, LĐHĐ TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BHXH VIỆT NAM Ở TRUNG ƯƠNG VÀ BHXH CẤP TỈNH
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
17
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr
ướ
c
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
|
S
ố
l
ượ
ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
S
ố
CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
|
Ghi chú
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr
ướ
c
|
Tổng
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
S
ố
l
ượ
ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
|
Tổng
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Ghi chú
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr
ướ
c
|
Tổng
|
Công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
HĐLĐ làm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
S
ố
l
ượ
ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
|
Tổng
|
Công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
Công chức, viên chức
|
HĐLĐ
l
àm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
Ghi chú
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr
ướ
c
|
Tổng
|
T
ổ
ng
|
Chia ra
|
Chia ra
|
HĐLĐ làm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
S
ố
l
ượ
ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
|
Tổng
|
Tổng
|
Chia ra
|
Chia ra
|
HĐLĐ
l
àm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
Ghi chú
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr
ướ
c
|
Tổng
|
T
ổ
ng
|
Công chức
|
Viên chức
|
HĐLĐ làm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
S
ố
l
ượ
ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
|
Tổng
|
Tổng
|
Công chức
|
Viên chức
|
HĐLĐ
l
àm CMNV
|
HĐLĐ theo Nghị định 68
|
Ghi chú
|
A
|
B
|
1
|
2=3+6+7
|
3=4+5
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=10+13+14
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||||||||||||
I
|
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
|
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
|
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
| |||||||||||||
1
|
Vụ....
| |||||||||||||||
2
| ||||||||||||||||
II
|
BHXH CẤP TỈNH
| |||||||||||||||
1
|
TP Hà Nội
| |||||||||||||||
2
|
….
| |||||||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Trưởng phòng
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Vụ trưởng
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tổ chức cán bộ báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính-Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.
2. Cột B: "Đơn vị": Bao gồm:
- I/ BHXH VN ở Trung ương (đơn vị chuyên môn giúp việc TGĐ và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc).
- II/ BHXH cấp tỉnh (BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
3. Cột 1, Cột 8: Số lượng BHXH cấp huyện (huyện, quận, thị xã, thành phố... trực thuộc BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)
3. ĐỐI TƯỢNG GIẢI QUYẾT HƯỞNG BHXH BẮT BUỘC, BHXH TỰ NGUYỆN HÀNG THÁNG VÀ MỨC HƯỞNG BÌNH QUÂN NĂM ...
3. Ghi chú:
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
18a
|
Đ
ơ
n v
ị
|
Hưu trí
|
Hưu trí
|
Cán bộ xã
|
Cán bộ xã
|
Tử tuất
|
Tử tuất
|
Tử tuất
|
Tử tuất
|
Tử tuất
|
Tử tuất
|
TNLĐ
|
TNLĐ
|
BNN
|
BNN
|
NPV
|
NPV
|
Đ
ơ
n v
ị
|
Hưu trí
|
Hưu trí
|
Cán bộ xã
|
Cán bộ xã
|
Định suất cơ bản
|
Định suất cơ bản
|
Định suất cơ bản
|
Định suất nuôi d
ưỡ
ng
|
Định suất nuôi d
ưỡ
ng
|
Định suất nuôi d
ưỡ
ng
|
TNLĐ
|
TNLĐ
|
BNN
|
BNN
|
NPV
|
NPV
|
Đ
ơ
n v
ị
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ườ
i
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ườ
i
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
TNLĐ
|
TNLĐ
|
BNN
|
BNN
|
NPV
|
NPV
|
Đ
ơ
n v
ị
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
NSNN
|
Quỹ
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
NSNN
|
Quỹ
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
Ng
ườ
i
|
Mức h
ưở
ng BQ
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
Tổng cộng (I+II)
| ||||||||||||||||
BHXH bắt buộc
| ||||||||||||||||
…………
| ||||||||||||||||
…………
| ||||||||||||||||
BHXH tự nguyện
| ||||||||||||||||
…………
| ||||||||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.
1. ĐỐI TƯỢNG GIẢI QUYẾT BHXH MỘT LẦN VÀ MỨC HƯỞNG BÌNH QUÂN NĂM ...
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
18b
|
TT
|
Đơn v
ị
|
B
ả
o hiểm xã hội một lần
|
B
ả
o hiểm xã hội một lần
|
Trợ cấp mộ
t
lần kh
i
nghỉ h
ưu
|
Trợ cấp mộ
t
lần kh
i
nghỉ h
ưu
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
c
ấ
p mai táng
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp tuất
|
Tr
ợ
cấp
TNLĐ
|
Tr
ợ
cấp
TNLĐ
|
Tr
ợ
cấp BNN
|
Tr
ợ
cấp BNN
|
Trợ c
ấ
p chết do TNLĐ-BNN
|
Trợ c
ấ
p chết do TNLĐ-BNN
|
Tr
ợ
cấp khu v
ự
c
|
Tr
ợ
cấp khu v
ự
c
|
TT
|
Đơn v
ị
|
B
ả
o hiểm xã hội một lần
|
B
ả
o hiểm xã hội một lần
|
Trợ cấp mộ
t
lần kh
i
nghỉ h
ưu
|
Trợ cấp mộ
t
lần kh
i
nghỉ h
ưu
|
NSNN
|
NSNN
|
Quỹ BHXH
|
Quỹ BHXH
|
Tổng số
|
Tổng số
|
NSNN
|
NSNN
|
Quỹ BHXH
|
Quỹ BHXH
|
Tổng s
ố
|
Tổng s
ố
|
Tr
ợ
cấp
TNLĐ
|
Tr
ợ
cấp
TNLĐ
|
Tr
ợ
cấp BNN
|
Tr
ợ
cấp BNN
|
Trợ c
ấ
p chết do TNLĐ-BNN
|
Trợ c
ấ
p chết do TNLĐ-BNN
|
Tr
ợ
cấp khu v
ự
c
|
Tr
ợ
cấp khu v
ự
c
|
TT
|
Đơn v
ị
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
Ng
ười
|
M
ứ
c h
ưở
ng BQ
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
Tổng cộng
| |||||||||||||||||||||||||
1
|
BHXH bắt buộc
| ||||||||||||||||||||||||
…
|
……………
| ||||||||||||||||||||||||
…
|
……………
| ||||||||||||||||||||||||
II
|
BHXH tự nguyện
| ||||||||||||||||||||||||
…
|
……………
| ||||||||||||||||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.
1. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DSPHSK
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
18c
|
TT
|
Đơn vị
|
Trợ cấp ốm đau
|
Trợ cấp ốm đau
|
Trợ cấp ốm đau
|
Trợ cấp thai sản
|
Trợ cấp thai sản
|
Trợ cấp thai sản
|
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
|
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
|
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
|
TT
|
Đơn vị
|
Số ngày
|
Số lượt
|
Tiền BQ/L
ượ
t (đồng)
|
Số ngày
|
Số lượt
|
Tiền BQ/l
ượ
t (đồng)
|
Số ngày
|
Số lượt
|
Tiền BQ/
l
ượ
t (đồng)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
Tổng cộng
| ||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.
1. ĐỐI TƯỢNG HƯ Ở NG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Ghi ch ú :
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục 2- Mẫu biểu số
18d
|
TT
|
Đơn vị
|
Trợ cấp thất nghiệp
|
Trợ cấp thất nghiệp
|
Trợ cấp thất nghiệp
|
Hỗ trợ học nghề
|
Hỗ trợ học nghề
|
Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm
|
Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm
|
TT
|
Đơn vị
|
Số tháng hưởng bình quân
|
Số người
|
Tiền BQ/người (đồng)
|
Số người
|
Số tiền
|
Số người
|
Số tiền
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
Tổng cộng
| ||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.
|
PHỤ LỤC S
Ố
3
MẪU BIỂU THÔNG BÁO SỔ KIỂM TRA, GIAO DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh) |
PHỤ LỤC S
Ố
3
MẪU BIỂU THÔNG BÁO SỔ KIỂM TRA, GIAO DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh) |
|
Mẫu biểu số 01:
|
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 02:
|
Dự toán chi BHXH, BHTN
|
|
Mẫu biểu số 03:
|
Chi tiết số ghi thu, ghi chi của đối tượng hưởng hưu trí tại BHXH Việt Nam
|
|
Mẫu biểu số 04:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
|
|
Mẫu biểu số 05:
|
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 06:
|
Dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm ... của BHXH ...
|
|
Mẫu biểu số 07:
|
Kế hoạch phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 08:
|
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 09:
|
Dự toán chi phí thu BHXH, BHTN, BHYT
|
|
Mẫu biểu số 10:
|
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
|
|
Mẫu biểu số 11:
|
Dự toán chi BHXH, BHTN
|
|
Mẫu biểu số 12:
|
Chi tiết sổ ghi thu, ghi chi của đối tượng hưởng hưu trí tại BHXH Việt Nam
|
|
Mẫu biểu số 13:
|
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
|
Mẫu số 1a
|
BẢO HIỂM
XÃ
HỘ
I
VỆT
NAM
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /QĐ-BHXH
|
………
..
, ngày
….
tháng
….
năm
……
|
QUYẾT ĐỊNH (1)
V ề việc giao dự toán thu, chi năm ……………………..
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số ……. ngày …… của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số …… ngày ….. của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số…… ngày........ của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm ………….;
Căn cứ Quyết định số …… ngày ……. của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi năm ………. của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo phụ lục (2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu, chi được giao tại Điều 1, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiến hành phân bổ chỉ tiêu dự toán thu, chi cho các đơn vị cấp dưới và tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Trưởng Ban Thu, Trưởng Ban Thực hiện chính sách Bảo hiểm y tế (3), Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã nội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3; - Các Phó Tổng Giám đốc (4) ; - Lưu: VT, KHĐT (5b) (5) . |
T
Ổ
NG GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu) |
Ghi ch ú :
(1) Mẫu biểu Mẫu này áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
(2) Kèm theo Phụ lục 3- Mẫu biểu 06.
(3), (4) Kèm theo Phụ lục 3-Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06
(5) Kèm theo Phụ lục 3 Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số
M ẫ u số 1 b
(Dùng cho BHXH Việt N am thôn g báo dự toán cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục việc làm- Bộ LĐ, TB&XH)
|
BẢO HIỂM XÃ
HỘI
VỆT
NAM
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /BHXH-KHĐT
V/v thông báo dự toán năm …… |
……
..,
ngày... tháng.... năm
……
|
Kính gửi: (1) ………………………………
Căn cứ Quyết định số ………… ngày ……. của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi năm …………. của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Quyết định số ………. ngày …….. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi năm ………….; Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông báo dự toán thu, chi năm ………….. của(1) ……………… như sau:
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
I
|
Tổng số thu
|
|
|
1
|
Thu bảo hiểm xã hội
|
|
|
3
|
Thu bảo hiểm thất nghiệp
|
|
|
4
|
Thu bảo hiểm y tế
|
|
|
II
|
Tổng số chi BHXH
|
|
|
III
|
Tổng số chi KCB BHYT
|
|
|
IV
|
Chi quản lý
|
|
|
1
|
Chi thường xuyên
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên đặc thù
|
|
|
Trong đó, ch
i
tuyên truyền
|
||
|
3
|
Chi không thường xuyên
|
|
|
4
|
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản
|
|
|
5
|
Chi phát triển công nghệ thông tin
|
Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông báo để (1) ………………… biết, thực hiện./.
|
Nơi nhận: - Như trên (2b); - Các Phó TGĐ; - Vụ TCKT, Ban Thu, Ban CSYT; - Lưu: VT, KHĐT (5b). |
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1) BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm-Bộ Lao động, thương binh và xã hội.
M ẫ u số 1 c
|
BHXH
T
ỈNH...
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /QĐ-BHXH
|
…………
.
, ngày
…..
tháng
…..
năm
……
|
QUYẾT ĐỊNH (1)
V ề việc giao dự toán thu, ch i năm ……………
GIÁM Đ Ố C BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH ……………….
Căn cứ Quyết định số ………. ngày ……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc thành lập Bảo hiểm xã hội tỉnh……….;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày ……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội địa phương;
Căn cứ Quyết định số ……. ngày........ của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi năm …………;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch-Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế cho Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục (2) đính kèm.
Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu, chi được giao tại Điều 1, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng các phòng nghiệp vụ trực thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh ………, Chánh Văn phòng tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Trưởng phòng Thu, Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng nghiệp vụ có liên quan và Giám đốc Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - BHXH Việt Nam - Như điều 3; - Giám đốc, các PGĐ (4); - Lưu: VT, KHTC (5b) (5). |
GIÁM ĐỐC
(K ý tên, đ ó ng dấu) |
Ghi chú:
(1) Mẫu biểu Mẫu này áp dụng cho Bảo hiểm xã hội tỉnh.
(2) Kèm theo Phụ lục 3- Mẫu biểu 06.
(3), (4) Kèm theo Phụ lục 3-Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06
(5) Kèm theo Phụ lục 3 Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06
|
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
1
|
DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT NĂM ………………..
(Kèm theo Văn bản/Quyết định (theo mẫu s
ố
1
a,
1
b) s
ố
………….
của
…………..
)
|
STT
|
Đ
ơ
n vị
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
|
STT
|
Đ
ơ
n vị
|
Đối t
ượ
ng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
Đối t
ượ
ng
(người)
|
Số tiền
(triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=1+3+7
|
10=2+4+8
|
|
T
ổ
ng cộng
|
|||||||||||
|
…
|
……………
|
||||||||||
|
…
|
…………..
|
|
Người lập biểu (K ý , họ tên) |
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên) |
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu ) |
Ghi chú:
1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
1. DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM……….. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a, 1 b) s ố …………. của …………… )
Đơn vị: Triệu đ ồ ng
1. Ghi chú:
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
2
|
S
TT
|
Đơn vị
|
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
|
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
|
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
|
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
|
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
|
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
|
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
|
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
|
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
S
TT
|
Đơn vị
|
Dự toán giao
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán cấp về đơn vị
|
Dự toán giao
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán cấp về đơn vị
|
Dự toán giao
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán cấp về đ
ơ
n vị
|
Dự toán giao
|
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
|
Dự toán cấp về đơn vị
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1-2
|
4
|
5
|
6=4-5
|
7
|
8
|
9=7-8
|
13
|
14
|
15=13-14
|
T
ổ
ng cộng
| |||||||||||||
…
|
……….
| ||||||||||||
…
|
……..
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên, đóng dấu
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
1. CHI TIẾT SỐ GHI THU, GHI CHI CỦA ĐỐI TƯỢNG HƯU TRÍ TẠI BHXH VIỆT NAM NĂM…………. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo m ẫ u s ố 1 a) s ố ……….. của ………………. )
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi ch ú
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
3
|
TT
|
Đơn vị
|
Nguồn NSNN
|
Nguồn Quỹ
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Tổng cộng
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=1+2+3
|
Tổng cộng
| |||||
…
|
…………………….
| ||||
….
|
…………………….
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên, đóng dấu
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh.
1. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM …………… (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a) s ố ……….. của ………… )
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi chú:
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
4
|
TT
|
Đơn vị
|
Quỹ KCB được sử dụng
|
Tổng chi KCB tại tỉnh
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Chi KCB đa tuyến đi
|
TT
|
Đơn vị
|
Quỹ KCB được sử dụng
|
Tổng chi KCB tại tỉnh
|
Chi CSSKBĐ
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB đa tuyến đến
|
Chi KCB đa tuyến đi
|
A
|
B
|
1
|
2=3+4+5
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Tổng cộng
| |||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên, đóng dấu
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
1. DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM………….. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a) s ố…….. của… ……….)
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi chú
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
5
|
TT
|
Đ
ơ
n vị
|
Chi th
ường
xuyên
|
Chi th
ường
xuyên đặc thù
|
Chi th
ường
xuyên đặc thù
|
Chi th
ường
xuyên đặc thù
|
Chi th
ường
xuyên đặc thù
|
Chi th
ường
xuyên đặc thù
|
Chi không thường xuyên
|
Chi sửa chữa, mua s
ắ
m
|
Duy trì phát triển
Ứ
ng dụng CNTT
|
Tổng cộng
|
TT
|
Đ
ơ
n vị
|
Chi th
ường
xuyên
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Chi không thường xuyên
|
Chi sửa chữa, mua s
ắ
m
|
Duy trì phát triển
Ứ
ng dụng CNTT
|
Tổng cộng
|
TT
|
Đ
ơ
n vị
|
Chi th
ường
xuyên
|
Tổng số
|
Chi hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân xã lập danh sách tham gia BHYT
|
Chi thù lao cho đại lý thu
|
Tuyên truyền
|
…..
|
Chi không thường xuyên
|
Chi sửa chữa, mua s
ắ
m
|
Duy trì phát triển
Ứ
ng dụng CNTT
|
Tổng cộng
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=
1
+2+6+7+8
| |
T
ổ
ng cộng
| |||||||||||
I
|
Kinh phí phân bổ
| ||||||||||
...
|
……….
| ||||||||||
II
|
Kinh phí chưa phân bổ
| ||||||||||
a)
|
Kinh phí tiết kiệm
| ||||||||||
…
|
…………
| ||||||||||
b)
|
Kinh phí chưa phân bổ
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên, đóng dấu
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
1. DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT NĂM ... CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI... (Ban hành kèm theo Văn bản/Quyết định (theo mẫu s ố 1 a/ 1 b) ... của ...) (Dùng cho BHXH Việt Nam, BHXH tỉnh giao dự toán cho các đơn vị)
1. Ghi chú:
- Các chỉ tiêu dự toán thu, chi tính theo mức lương cơ sở …………….. Đồng/tháng………..
………………
1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHXH, BHTN, BHYT
Đơn vị: người
1. Ghi chú
BẢO HIỂM XÃ HỘI …………
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
6
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Dự toán
|
A
|
C
Á
C CH
Ỉ
TI
Ê
U THU
| ||
I
|
Thu bảo hiểm xã hội bắt buộc
| ||
1
|
Đối tượng tham gia
|
Người
| |
2
|
Số thu
|
Triệu đồng
| |
II
|
Thu bảo hiểm xã hội tự nguyện
| ||
1
|
Đối tượng tham gia
|
Người
| |
2
|
Số thu
|
Triệu đồng
| |
III
|
Thu bảo h
iể
m th
ấ
t nghiệp
| ||
1
|
Đối tượng tham gia
|
Người
| |
2
|
Số thu
|
Triệu đồng
| |
IV
|
Thu bảo hiểm y t
ế
| ||
1
|
Đối tượng tham gia
|
Người
| |
2
|
Số thu
|
Triệu đồng
| |
B
|
C
Á
C CH
Ỉ
TI
Ê
U CHI
| ||
I
|
Chi bảo hiểm xã h
ộ
i
| ||
1
|
Nguồn Ngân sách nhà nước đảm bảo
|
Triệu đồng
| |
Trong đó:
| |||
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
|
Triệu đồng
| ||
- Dự toán cấp về đơn vị
|
Triệu đồng
| ||
2
|
Nguồn quỹ bảo hiểm xã hội đảm bảo
|
Triệu đồng
| |
Trong đó:
| |||
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
|
Triệu đồng
| ||
- Dự toán cấp về đơn vị
|
Triệu đồng
| ||
II
|
Chi bảo hiểm th
ấ
t nghiệp
| ||
Trong đó:
| |||
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
|
Triệu đồng
| ||
- Dự toán cấp về đơn vị
|
Triệu đồng
| ||
III
|
Chi khám bệnh, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế
| ||
1
|
Quỹ KCB được sử dụng
|
Triệu đồng
| |
2
|
Chi KCB tại tỉnh
|
Triệu đồng
| |
a) Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu
|
Triệu đồng
| ||
b) Chi KCB nội tỉnh
|
Triệu đồng
| ||
c) Chi KCB đa tuyến đến
|
Triệu đồng
| ||
3
|
Chi KCB đa tuyến đi
|
Triệu đồng
| |
IV
|
Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
| ||
1
|
Chi thường xuyên
|
Triệu đồng
| |
2
|
Chi thường xuyên đặc thù
|
Triệu đồng
| |
Trong đó:
| |||
a) Chi hỗ trợ UBND xã lập DS tham gia BHYT
|
Triệu đồng
| ||
b) Thù lao đại lý thu BHXH, BHYT tự nguyện
|
Triệu đồng
| ||
c) Chi tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT
|
Triệu đồng
| ||
……………..
| |||
3
|
Chi không thường xuyên
|
Triệu đồng
| |
4
|
Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc
|
Triệu đồng
|
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
7
|
TT
|
Đơn vị
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm thất nghiệp
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
TT
|
Đơn vị
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
TT
|
Đơn vị
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
2
8
|
2
9
|
30
|
31
|
32
|
T
ổ
ng cộ
ng
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT
Đơn vị: triệu đồng
1. Ghi chú
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
8
|
TT
|
Đơn vị
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH bắt buộc
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHXH tự nguyện
|
BHTN
|
BHTN
|
BHTN
|
BHTN
|
BHTN
|
BHTN
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Bảo hiểm y tế
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
TT
|
Đơn vị
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
TT
|
Đơn vị
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ bao phủ BHYT
|
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
2
8
|
2
9
|
30
|
31
|
32
|
T
ổ
ng cộ
ng
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. DỰ TOÁN CHI PHÍ THU BHXH, BHTN, BHYT, NĂM………..
Đ ơn vị: Triệu đ ồng
1. Ghi chú
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số 0
9
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự toán n
ă
m...
(n
ăm
hiện hành)
|
Dự to
á
n năm... (n
ă
m kế hoạch)
|
Dự to
á
n năm... (n
ă
m kế hoạch)
|
Dự to
á
n năm... (n
ă
m kế hoạch)
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
So sánh năm KH
với
ước
TH n
ă
m HH
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Thực hiện năm... (n
ă
m tr
ướ
c
)
|
Dự toán giao
|
Dự toán giao
|
Dự toán giao
|
Ư
ớc
thực hiện
|
Ư
ớc
thực hiện
|
Ư
ớc
thực hiện
|
D
ự kiến
|
D
ự kiến
|
D
ự kiến
|
Tăng, gi
ả
m
|
Tăng, gi
ả
m
|
Tăng, gi
ả
m
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ (%)
|
Tỷ lệ (%)
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
Chi hỗ tr
ợ
công
tác
thu
|
Chi thù la
o
cho
đ
ại lý thu
|
Chi h
ỗ
trợ
cho UBND
xã
lập d
a
nh sách th
a
m gia BH
Y
T trên
đ
ịa bàn
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
1
4
|
15
|
16
|
17
|
18
|
T
ổ
ng c
ộ
ng
| |||||||||||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM ……….
Đơn vị : Triệu đồng
1. Ghi chú
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số
10
|
TT
|
Đ
ơn
vị
|
Tổng số ng
ườ
i tham gia B
H
YT
|
Số thu
được
sử dụng trong năm
|
Quỹ KCB
đ
ượ
c sử dụng
|
Chi KCB tại t
ỉ
nh
|
Chi CSSK ban đầu
|
Chi CSSK ban đầu
|
Chi CSSK ban đầu
|
Chi CSSK ban đầu
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB đa tuyết đến
|
Chi KCB đa tuyết đến
|
Chi KCB đa tuyết đi
|
Chi KCB đa tuyết đi
|
Chi kết dư chuyển cơ s
ở
KCB
|
TT
|
Đ
ơn
vị
|
Tổng số ng
ườ
i tham gia B
H
YT
|
Số thu
được
sử dụng trong năm
|
Quỹ KCB
đ
ượ
c sử dụng
|
Chi KCB tại t
ỉ
nh
|
Cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB nội tỉnh
|
Chi KCB đa tuyết đến
|
Chi KCB đa tuyết đến
|
Chi KCB đa tuyết đi
|
Chi KCB đa tuyết đi
|
Chi kết dư chuyển cơ s
ở
KCB
|
TT
|
Đ
ơn
vị
|
Tổng số ng
ườ
i tham gia B
H
YT
|
Số thu
được
sử dụng trong năm
|
Quỹ KCB
đ
ượ
c sử dụng
|
Chi KCB tại t
ỉ
nh
|
Cộng
|
CSSK ban
đ
ầu của HSSV
|
CSSK ban
đ
ầu của TE < 6 tuổi
|
CSSK ban
đ
ầu của y tế cơ quan
|
Chi KCB nội tỉnh năm KH
|
Số l
ượt
KCB nội tỉnh
|
Chi KC
B
đ
a tuyết
đến
|
Số l
ượ
t KCB đa tuyết
đến
|
Chi KCB đa tuyết đi
|
Số
lượt
KCB đa tuyết đi
|
Chi kết dư chuyển cơ s
ở
KCB
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7+8
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
T
ổ
ng cộng
| ||||||||||||||||
.....
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM ………………
1. Ghi chú
Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số
11
|
TT
|
Đơn
v
ị
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
|
Chi BHTN
|
Chi BHTN
|
Chi BHTN
|
Chi BHTN
|
Chi BHTN
|
Chi BHTN
|
Tổng
cộng
|
Tổng
cộng
|
Tổng
cộng
|
Tổng
cộng
|
Tổng
cộng
|
Tổng
cộng
|
TT
|
Đơn
v
ị
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
So với năm … (Năm trước)
|
So với năm … (Năm trước)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
Năm KH so với ƯTH năm HH
|
TT
|
Đơn
v
ị
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
|
Tăng, giảm
|
Tỷ lệ (%)
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
T
ổ
ng cộng
| |||||||||||||||||||||||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. CHI TIẾT SỐ GHI THU, GHI CHI CỦA ĐỐI TƯỢNG HƯU TRÍ TẠI BHXH VIỆT NAM NĂM ………
Đơn vị: Triệu đồng
1. Ghi chú
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số
12
|
TT
|
Đơn vị
|
Nguồn
NSNN
|
Nguồn Quỹ
|
Bảo h
iể
m thất nghiệp
|
Tổng cộng
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=1+2+3
|
Tổng cộng
| |||||
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp
1. DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT (Dùng cho đơn vị qu ả n lý lĩnh vực báo cáo Lãnh đạo; gửi đơn vị t ổng hợp)
Đơn vị: Triệu đ ồng
1. Ghi chú
Đơ
n vị
quản lý
cấp tr
ê
n:
……….
Đơn vị
báo cáo:
………..
|
Phụ lục
3
- Mẫu biểu số
13
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Tổng
cộng
|
Chi thường xuy
ê
n
|
Chi thường xuy
ê
n
|
Chi t
hườ
ng xuy
ê
n đặc thù
|
Chi t
hườ
ng xuy
ê
n đặc thù
|
Chi t
hườ
ng xuy
ê
n đặc thù
|
Chi t
hườ
ng xuy
ê
n đặc thù
|
Chi t
hườ
ng xuy
ê
n đặc thù
|
Chi không th
ườ
ng xuyên
|
Chi không th
ườ
ng xuyên
|
Chi mua sắm, s
ửa
chữa
|
Chi mua sắm, s
ửa
chữa
|
Chi ứng dụng CNTT
|
Chi ứng dụng CNTT
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Tổng
cộng
|
Cộng
|
Trong đó
|
Cộng
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Cộng
|
Trong đ
ó
|
Cộng
|
Trong đó
|
Cộng
|
Trong
đó
|
TT
|
Đơ
n vị
|
Tổng
cộng
|
Cộng
|
……
.
|
Cộng
|
Chi hỗ trợ cho
Ủy
ban nhân dân xã lập danh sách tham gia BHYT
|
Thù lao
đ
ại lý thu BHXH, BHYT
tự nguyện
|
Tuyên truyền, ph
ổ
biến pháp luật
|
……
|
Cộng
|
……
|
Cộng
|
……
.
|
Cộng
|
……
...
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Tổng cộng
| |||||||||||||||
…
|
………
|
Người lập biểu
(K
ý
, họ tên)
|
Phụ trách bộ phận
(K
ý
, họ tên)
|
………
.,
ngày
……
tháng
……
năm
…….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký,
họ tên
)
|
1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp