Quay lại

Quyết định 3588/QĐ-BHXH phân bổ giao dự toán thu chi chế độ bảo hiểm xã hội bảo hiểm thất nghiệp 2016

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3588/QĐ-BHXH

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ VÀ CHI QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ HÀNG NĂM

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 ;

Căn cứ Luật Việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật An toàn vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình lập, phân bổ dự toán thu, chi trả các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế hàng năm”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Công an nhân dân và Cục Việc làm thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- HĐQL BHXH Việt Nam (để b/c);
- Các Bộ: Tài chính, LĐTB&XH, Y tế, KH&ĐT;
- TGĐ và các Phó TGĐ;
- Lưu: VT, KHĐT (10b).

TỔNG GIÁM ĐỐC




Nguyễn Thị Minh

QUY TRÌNH

LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ VÀ CHI QUẢN LÝ BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, BẢO HIỂM Y TẾ HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3588/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi áp dụng
Văn bản này quy định Quy trình lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi các chế độ bảo hiểm xã hội (BHXH), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), bảo hiểm y tế (BHYT) và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT (sau đây gọi chung là dự toán thu, chi) hàng năm.

2. Đối tượng áp dụng
Các đơn vị liên quan trong lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm, bao gồm:
- Các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam;
- BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là BHXH tỉnh), BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm thuộc Bộ Lao động -Thương binh và xã hội;
- Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị sự nghiệp);
- BHXH huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là BHXH huyện); các phòng nghiệp vụ thuộc BHXH tỉnh.

Điều 2. Mục đích, yêu cầu

1. Việc lập dự toán thu, chi hàng năm của ngành BHXH được thực hiện cùng thời gian lập dự toán ngân sách nhà nước để kịp thời trình cấp có thẩm quyền giao dự toán.

2. Việc lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm phải được thực hiện theo đúng các quy định, thống nhất, đảm bảo chủ động trong tổ chức thực hiện dự toán.

Chương II

QUY TRÌNH LẬP, PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM

Mục 1 . LẬP DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM

Điều 3. Hướng dẫn lập và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi hàng năm

1. BHXH Việt Nam
Căn cứ vào các văn bản quy định về xây dựng kế hoạch kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm kế hoạch; ban hành văn bản hướng dẫn và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi năm kế hoạch, cụ thể:

1. Trước ngày 25 tháng 5 hàng năm, Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán xây dựng nội dung hướng dẫn lập dự toán thu, chi và số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư và các đơn vị có liên quan.

1. 2. Trước ngày 01 tháng 6 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp, trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam ban hành văn bản hướng dẫn lập dự toán thu, chi và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm.

2. BHXH tỉnh
Trên cơ sở văn bản hướng dẫn lập dự toán và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch của BHXH Việt Nam, tổ chức thực hiện, chỉ đạo, hướng dẫn và thông báo số kiểm tra về dự toán thu, chi năm kế hoạch cho BHXH huyện trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, cụ thể:

2. 1. Trước ngày 06 tháng 6 hàng năm, Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT chủ trì phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan dự kiến số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; xây dựng nội dung hướng dẫn lập dự toán thu, chi thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính và các phòng nghiệp vụ liên quan.

2. Trước ngày 10 tháng 6 hàng năm, Phòng Kế hoạch - Tài chính dự kiến số kiểm tra về dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT; tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh ban hành văn bản hướng dẫn lập dự toán thu, chi và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này cho BHXH huyện.

Điều 4. Lập dự toán thu, chi hàng năm

1. BHXH huyện
Trước ngày 20 tháng 6 hàng năm, trên cơ sở văn bản hướng dẫn và thông báo số kiểm tra dự toán thu, chi năm kế hoạch của BHXH tỉnh, lập dự toán thu, chi năm kế hoạch của đơn vị theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; gửi BHXH tỉnh.

2. BHXH tỉnh

2. 1. Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT tổng hợp và lập dự toán thu, chi năm kế hoạch thuộc lĩnh vực quản lý và gửi cho các đơn vị liên quan, cụ thể:

a) Trước ngày 25 tháng 6 hàng năm, Phòng Quản lý Thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.

b) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Phòng Giám định BHYT tổng hợp, lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính;

2. Phòng Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan thực hiện:

a) Tổ chức thảo luận về dự toán thu, chi năm kế hoạch với các đơn vị trực thuộc BHXH tỉnh để rà soát các chỉ tiêu dự toán thu, chi đảm bảo phù hợp với chính sách, chế độ theo quy định, mục tiêu phát triển đối tượng tham gia tại địa phương và định hướng phát triển của Ngành.

b) Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, tổng hợp, lập dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT của toàn tỉnh; tổng hợp dự toán thu, chi năm kế hoạch của đơn vị theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định; gửi BHXH Việt Nam.

3. BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm:
- Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân lập dự toán thu, chi thuộc phạm vi thực hiện trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; gửi BHXH Việt Nam.
- Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, Cục Việc làm lập dự toán chi các chế độ BHTN và chi quản lý BHTN theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt; gửi BHXH Việt Nam.

4. BHXH Việt Nam

4. 1. Trước ngày 05 tháng 7 hàng năm, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các đơn vị sự nghiệp và các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc xây dựng kế hoạch, lập dự toán các nội dung thuộc lĩnh vực quản lý gửi các đơn vị có liên quan, cụ thể:

a) Văn phòng BHXH Việt Nam, các đơn vị sự nghiệp lập dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán.
Riêng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin của Ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin xây dựng và gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Các đơn vị chuyên môn giúp việc Tổng Giám đốc:
- Ban Thực hiện chính sách BHXH dự kiến số đối tượng hưởng các chế độ BHXH, BHTN; mức chi bình quân các chế độ BHXH, BHTN theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán.
- Vụ Tổ chức cán bộ xây dựng kế hoạch biên chế toàn Ngành theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.
- Các đơn vị khác căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp cung cấp thông tin cần thiết cho việc lập dự toán thu, chi của Ngành theo đề nghị của Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

4. 2. Trước ngày 10 tháng 7 hàng năm, Ban Thu tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

4. 3. Trước ngày 12 tháng 7 hàng năm, Ban Thực hiện chính sách BHYT tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

4. Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và lập dự toán thuộc lĩnh vực quản lý theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

4. 5. Trước ngày 18 tháng 7 hàng năm, Vụ Quản lý đầu tư quỹ chủ trì, phối hợp Vụ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng phương án đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng các quỹ BHXH, BHTN, BHYT theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

4. 6. Trước ngày 20 tháng 7 hàng năm, BHXH Việt Nam tổ chức thảo luận dự toán với BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm:

a) Vụ Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì, phối hợp xây dựng kế hoạch tổ chức thảo luận dự toán (thời gian, thành phần, nội dung) trình Lãnh đạo Ngành và tổ chức thực hiện sau khi phê duyệt;
- Tổng hợp kết quả thảo luận dự toán, báo cáo Lãnh đạo Ngành xem xét, quyết định.

b) Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán chuẩn bị nội dung thảo luận theo lĩnh vực được phân công quản lý.

4. 7. Trước ngày 20 tháng 7 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổng hợp, lập dự toán chi đầu tư phát triển, chi ứng dụng công nghệ thông tin trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; tổng hợp và lập dự toán thu, chi hàng năm của BHXH Việt Nam theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này và báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định; trình Hội đồng Quản lý BHXH Việt Nam thông qua và gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

4. 8. Vụ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham gia thảo luận về dự toán thu, chi hàng năm của BHXH Việt Nam với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các bộ, ngành liên quan.

MỤC 2 . PHÂN BỔ VÀ GIAO DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM

Điều 5. Phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm

1. BHXH Việt Nam

1. Phân bổ dự toán chi BHXH từ nguồn NSNN đảm bảo

a) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định về việc giao dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Tài chính- Kế toán phân bổ dự toán chi lương hưu, trợ cấp BHXH từ nguồn NSNN đảm bảo năm kế hoạch cho các đơn vị chi tiết theo các chế độ quy định tại Điều 27 Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc, trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt, gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Trước ngày 31 tháng 12 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Bộ Tài chính thẩm định theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

1. 2. Phân bổ dự toán thu, chi hàng năm từ nguồn quỹ BHXH, BHTN, BHYT

a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Ban Thu thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Ban Thực hiện chính sách BHYT thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

c) Sau 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

d) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Thủ tướng Chính phủ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi năm kế hoạch.

2. BHXH tỉnh

a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Quản lý thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.

b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ thực hiện phân bổ dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch-Tài chính.

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định giao dự toán thu, chi cho BHXH huyện theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi năm kế hoạch.

Mục 3 . ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI HÀNG NĂM

Điều 6. Lập dự toán điều chỉnh

1. BHXH huyện
Trước ngày 20 tháng 8 hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện dự toán thu, chi của đơn vị, lập dự toán điều chỉnh báo cáo Giám đốc BHXH tỉnh trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao; gửi BHXH tỉnh.

2. BHXH tỉnh

2. 1. Trước ngày 30 tháng 8 hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện dự toán của đơn vị, Phòng Quản lý Thu, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan, tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý, trình Lãnh đạo phụ trách lĩnh vực phê duyệt trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao; gửi Phòng Kế hoạch - Tài chính.

2. Trước ngày 05 tháng 9 hàng năm, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý; tổng hợp và lập điều chỉnh dự toán thu, chi của BHXH tỉnh và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh dự toán thu, chi để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao (kèm theo dự toán điều chỉnh).

3. BHXH Việt Nam

3. 1. Trước ngày 20 tháng 9 hàng năm, Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và lập dự toán điều chỉnh thuộc lĩnh vực quản lý trong trường hợp cần thiết trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

3. 2. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp dự toán điều chỉnh của BHXH Việt Nam và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định; gửi văn bản báo cáo Bộ Tài chính quyết định trong trường hợp Nhà nước ban hành chính sách, chế độ làm thay đổi dự toán đã được Thủ tướng Chính phủ giao.

Điều 7. Điều chỉnh dự toán thu, chi hàng năm

1. BHXH Việt Nam

1. Điều chỉnh dự toán thu, chi theo văn bản của Bộ Tài chính

a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Ban Thu thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Ban Thực hiện chính sách BHYT thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

c) Sau 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Vụ Tài chính - Kế toán thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

d) Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được Văn bản điều chỉnh dự toán thu, chi của Bộ Tài chính, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).

1. 2. Điều chỉnh dự toán thu, chi trong trường hợp không làm thay đổi dự toán thu, chi được Thủ tướng Chính phủ giao

a) Trước ngày 10 tháng 9 hàng năm, Ban Thu tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

b) Trước ngày 15 tháng 9 hàng năm, Ban Thực hiện chính sách BHYT tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

c) Trước ngày 20 tháng 9 hàng năm, Vụ Tài chính - Kế toán tổng hợp và điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có) và trình Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

d) Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và trình Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).

2. BHXH tỉnh

a) Sau 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Quản lý thu chủ trì, phối hợp với Phòng Khai thác và thu nợ thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có), trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Giám định BHYT, Phòng Kế hoạch - Tài chính.

b) Sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Giám định BHYT chủ trì, phối hợp với các phòng nghiệp vụ thực hiện điều chỉnh dự toán theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này, xây dựng nội dung hướng dẫn thực hiện dự toán thuộc lĩnh vực quản lý (nếu có), trình Lãnh đạo phụ trách phê duyệt; gửi Phòng Kế hoạch-Tài chính.

c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam, Phòng Kế hoạch - Tài chính tổng hợp và trình Giám đốc BHXH tỉnh xem xét, quyết định giao điều chỉnh dự toán thu, chi cho BHXH huyện theo mẫu biểu tại Điều 9 Quy trình này; ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện dự toán thu, chi những tháng cuối năm kế hoạch (nếu có).

Mục 4 . HỆ THỐNG MẪU BIỂU BÁO CÁO

Điều 8. Chế độ báo cáo

1. Báo cáo dự toán thu, chi và các văn bản liên quan đến dự toán thu, chi hàng năm gửi theo đúng thời gian quy định tại Quy trình này; đảm bảo số liệu thống nhất; có đầy đủ mẫu biểu, thuyết minh, chữ ký, đóng dấu theo quy định. Báo cáo dự toán thu, chi hàng năm do BHXH tỉnh, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm lập và gửi về BHXH Việt Nam theo quy định tại Quy trình này là căn cứ để BHXH Việt Nam giao dự toán.

2. Phương thức gửi báo cáo

2. 1. Các đơn vị gửi Báo cáo dự toán thu, chi và các văn bản liên quan đến dự toán thu, chi hàng năm về BHXH Việt Nam cho các đơn vị sau:
- Ban Thu: Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT; Kế hoạch phát triển đối tượng BHXH, BHTN, BHYT; Dự toán chi hỗ trợ công tác thu, chi thù lao cho đại lý thu, chi hỗ trợ cho UBND xã lập danh sách tham gia BHYT trên địa bàn qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banthu@vss.gov.vn hoặc banthuvss@gmail.com.
- Ban Thực hiện chính sách BHYT: Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banthcsbhyt@vss.gov.vn.
- Vụ Tài chính-Kế toán: Dự toán chi BHXH, BHTN và chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ mail: banchibhxh@vss.gov.vn hoặc banchitonghop@gmail.com.
- Vụ Kế hoạch và Đầu tư: Dự toán chi ứng dụng công nghệ thông tin, dự toán chi đầu tư phát triển qua đường công văn và thư điện tử theo địa chỉ email: bankhtc@vss.gov.vn hoặc khtc.vss@gmail.com.

2. Báo cáo theo phương thức giao dịch điện tử khi BHXH Việt Nam triển khai thực hiện.

Điều 9. Hệ thống mẫu biểu

Hệ thống mẫu biểu dự toán thu, chi gồm:

1. Mẫu biểu lập dự toán, lập dự toán điều chỉnh
- BHXH tỉnh, BHXH huyện, Văn phòng BHXH Việt Nam, đơn vị sự nghiệp, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 01 kèm theo Quy trình này.
- Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Ban Thực hiện chính sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Quản lý đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 02 kèm theo Quy trình này.

2. Mẫu biểu về thông báo số kiểm tra, giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh
Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh thực hiện theo hệ thống mẫu biểu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo Quy trình này.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị

1. Các đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quy trình này trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện Quy trình; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán thu, chi hàng năm theo quy định.

2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam, Giám đốc BHXH tỉnh, Thủ trưởng cơ quan BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện các nội dung Quy trình.

3. Giao Vụ Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, đôn đốc và kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Quy trình; tổng hợp vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện, kịp thời báo cáo Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam xem xét, giải quyết.
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo BHXH Việt Nam xem xét, giải quyết.


HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
( Ghi chú: Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
( Ghi chú: Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
HỆ THỐNG MẪU BIỂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3588/2016/QĐ-BHXH ngày 21/12/2016 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam)
( Ghi chú: Hệ thống mẫu biểu được BHXH Việt Nam chuyển vào địa chỉ thư điện tử của các đơn vị)
Số lượng
Phụ lục số 1:
M u bi u lập dự toán thu - chi của ……
(Dùng cho BHXH huyện, Văn phòng BHXH Việt Nam, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việ t Nam, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm)
12 biểu
Phụ lục số 2:
M u biểu lập, tổng hợp toán thu, chi của BHXH Việt Nam
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Ban Thực hiện chính sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính -K ế toán, Vụ Quản đầu t ư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư)
18 biểu
Phụ lục số 3:
M u biểu về thông báo số kiểm tra, giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh.
(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Vụ Tài chính-Kế t oán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh)
13 biểu và 03 mẫu
PHỤ LỤC S 1
MẪU BIỂU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI
(Dùng cho BHXH huyện, tỉnh và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân)
PHỤ LỤC S 1
MẪU BIỂU LẬP DỰ TOÁN THU, CHI
(Dùng cho BHXH huyện, tỉnh và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BHXH Việt Nam, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân)
Mẫu biểu số 01:
Chỉ tiêu cơ sở xây dựng dự toán thu, chi
Mẫu biểu số 02:
Tổng hợp các chỉ tiêu dự toán thu, chi
Mẫu biểu số 03:
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 04:
Dự toán chi BHXH, BHTN
Mẫu biểu số 05a:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Mẫu biểu số 05b:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT (Dùng cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập dự toán đ i với đối tượng theo Nghị định 70)
Mẫu biểu số 06:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại từng cơ sở y tế
Mẫu biểu số 07:
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 07a:
Chi tiết dự toán chi công tác tuyên truyền
Mẫu biểu số 07b:
Chi tiết dự toán chi hỗ trợ công tác thu, chi thù lao đại lý thu và chi hỗ trợ ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn để thực hiện lập danh sách tham gia BHYT trên địa bàn
Mẫu biểu số 08a:
Đề xuất nhu cầu mua sắm tập trung
Mẫu biểu số 08b:
Đề xuất nhu cầu mua sắm tài sản, trang thiết bị làm việc thường xuyên
Mẫu biểu số 09:
Dự toán chi ứng dụng công nghệ thông tin
Mẫu biểu số 10:
Dự toán chi đầu tư phát triển
Mẫu biểu số 11:
Dự toán chi hoạt động khoa học
Mẫu biểu số 12:
Dự toán chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
Đơn vị quản lý cấp trên ………
Đơn vị báo cáo ………..
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 01

CHỈ TIÊU CƠ SỞ XÂY DỰNG DỰ TOÁN THU, CHI

TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Thực hiện …… (năm trước)
Năm.... (Năm hiện hành)
Dự kiến (năm kế hoạch)
A
B
C
1
2
3
1
Dân số tại địa ph ươ ng
2
Dân số trong độ tu i lao động
3
Đơn vị hành chính
3.1
Số huyện và tương đương
3.2
Số xã và tương đương
4
S lượng doanh nghiệp tại địa phương
5
Lương cơ s
6
Lương tối thiểu vùng
7
Biên ch ế được giao
7.1
Cán bộ công chức, viên chức
7.2
Lao động hợp đồng NĐ 68/2000/NĐ-CP
8
Biên chế có mặt trong chỉ tiêu biên chế được giao
Biên chế có mặt trong chỉ tiêu biên chế được giao
8.1
Cán bộ công chức, viên chức
8.2
Lao động hợp đồng NĐ 68/2000/NĐ-CP
9
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương
10
Hệ số lương bình quân/tháng
11
S lượng cơ sở KCB ký h p đ ng KCB BHYT
S lượng cơ sở KCB ký h p đ ng KCB BHYT
11.1
Cơ sở KCB thanh toán chi phí theo giá dịch vụ
11.2
Cơ sở KCB thanh toán chi phí theo định suất
12
Số hồ sơ BHTN được giải quyết
Trưởng phòng KH-TC

(Ký, họ tên)
…… , ngày ….. tháng …. năm ……

Thủ trưởng đơn vị

(K ý , họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú : H ướ ng dẫn lập biểu

- Chỉ tiêu 1, 2, 3, 4 theo thông báo của Cục Thống kê của từng địa phương

- Chỉ tiêu 5, 6 theo quy định của nhà nước tại thời điểm lập dự toán

- Chỉ tiêu 7 theo quyết định giao của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam

(Đối với Cục Việc làm: Định suất lao động thực hiện nhiệm vụ BHTN được cấp có thẩm quyền giao cho ngành Lao động - Thương binh và Xã hội)

- Chỉ tiêu 9 phản ánh số liệu thực tế tại đơn vị và hệ số tiền lương 1,8 (theo số biên chế có mặt hoặc theo định suất lao động được cấp có thẩm quyền giao)

- Chỉ tiêu 10 theo số liệu thực tế tại đơn vị hệ số lương bình quân/tháng của 1 người

- Cột 1: Ghi số liệu báo cáo quyết toán tại thời điểm đơn vị lập

- Cột 2, Cột 3: Ước số liệu trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị

Đơn vị quản lý cấp trên ……
Đơn vị báo cáo …………
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 02

TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN THU, CHI CỦA …… NĂM ……..

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Chỉ tiêu
Th c hiện năm... (năm trước)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
TT
Chỉ tiêu
Th c hiện năm... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Thực hiện 06 tháng đầu năm
Ướ c th c hiện cả năm
ƯTH so với dự toán giao
ƯTH so với dự toán giao
D kiến (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Chỉ tiêu
Th c hiện năm... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Thực hiện 06 tháng đầu năm
Ướ c th c hiện cả năm
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
D kiến (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-2
6=4:2
7
8=7-4
9=7:4
I
T NG S THU
1
Thu tiền đóng theo chế độ quy định
- Thu bảo hiểm xã hội
- Thu bảo hiểm y tế
- Thu bảo hiểm thất nghiệp
2
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
II
T NG S CHI
1
Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
- Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
- Nguồn NSNN bảo đảm
2
Chi các chế độ bảo hiểm y tế
3
Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp
4
Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT


Người lập biểu
(K ý , họ tên)


Trưởng phòng KH-TC

(K ý , họ tên)
…… ., ngày tháng năm …….

Thủ tr ưở ng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Hướng dẫn lập biểu

- Chỉ tiêu 1 - I : Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 03

- Chỉ tiêu 2 - I: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 03

- Chỉ tiêu 1 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 04

- Chỉ tiêu 2-II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 05

- Chỉ tiêu 3 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 04

- Chỉ tiêu 4 - II: Tổng hợp số liệu tại Mẫu biểu số 07, Mẫu biểu số 09, Mẫu biểu số 10

- Cột 1: Ghi số liệu báo cáo quyết toán tại thời điểm lập

- Cột 2: Ghi số liệu dự toán theo Quyết định giao của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam

- Cột 3, Cột 4: Ước thực hiện trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị

Đơn vị quản lý cấp trên …….
Đơn vị báo cáo ………
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 03

DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT

TT
Chi tiêu
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm …. (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ướ c thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Thực hiện …. ( năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hi n hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm …. (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ướ c thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Năm HH so với ƯTH năm HH
Năm HH so với ƯTH năm HH
Thực hiện …. ( năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hi n hành
Dự kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm …. (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ướ c thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện …. ( năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hi n hành
Dự kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11=10-9
12=10:9
A
B O HI M X Ã H I
A 1
Tiền đóng theo quy định
I
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
8
Hợp tác xã
9
Ngoài công lập
10
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
11
Lao động có thời hạn ở nước ngoài
12
Đối tượng tự đóng
13
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
II
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
A2
Tiền lãi phạt chậm đóng BHXH
B
BẢO HI M Y TẾ
B 1
Tiền đóng theo quy định
I
Người lao động và người SDLĐ đóng
Người lao động và người SDLĐ đóng
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
8
Hợp tác xã
9
Ngoài công lập
10
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
11
Doanh nghiệp LLVT
12
Khác
II
Tổ chức BHXH đóng
1
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
2
Trợ cấp TNLĐ-BNN
3
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
4
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
5
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
6
Công nhân cao su
7
Nghỉ chế độ TS
8
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
9
Khác
III
Ngân sách nhà nước đóng
1
Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
2
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
3
Người có công cách mạng
4
Thân nhân người có công
5
Người phục vụ người có công
6
Cựu chiến binh
7
Đại biểu Quốc hội, HĐND
8
Người tham gia kháng chiến
9
Trẻ em dưới 6 tuổi
10
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
11
Người đã hiến bộ phận cơ thể
12
Người thuộc hộ nghèo
13
Người DTTS vùng KK, đặc biệt KK
14
Người sống vùng đặc biệt KK
15
Người sống ở xã đảo, huyện đảo
16
Người làm công tác cơ yếu (bộ, ĐP)
17
Thân nhân Công an, cơ yếu
18
Người nước ngoài học tập tại VN
19
Khác
IV
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
1
Học sinh, sinh viên
2
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
3
Hộ N-L-N-Dn có mức sông TB
4
Khác
V
Hộ gia đình
B2
Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT
C
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
C1
Tiền đóng theo quy định
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
9
Hợp tác xã
10
Ngoài công lập
11
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
12
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
C2
Tiền l ãi phạt chậm đóng BHTN
D
Tiền nợ BHXH, BHYT, BHTN
1
Đơn vị sử dụng lao động nợ (nợ từ 6 tháng trở lên)
2
Ngân sách nhà nước chưa trả
E
Một số chỉ tiêu đánh giá
1
Dân số
2
Lực lượng lao động
3
Số người tham gia BHXH so với LLLĐ (%)
4
Số người tham gia BHTN so với LLLĐ (%)
5
Số người tham gia BHYT so với dân số (%)


Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Quản lý thu


(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….

Thủ tr ưở ng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu

- Cột 1, cột 7: Ghi số liệu quyết toán của đơn vị tại thời điểm lập dự toán

- Cột 2, cột 3, cột 8, cột 9: Ước thực hiện trên cơ sở số liệu báo cáo thống kê của đơn vị

- Chỉ tiêu 1, 2 ở mục D: cột 1, cột 7 theo số báo cáo thống kê tại Biểu số 04 TK (Quyết định 982); cột 2, cột 3, cột 8, cột 9 ước trên cơ sở số liệu thống kê của đơn vị

- Chỉ tiêu 1, 2 ở mục E: theo thông báo của Cục thống kê của địa phương

Đơn vị quản lý cấp trên …….
Đơn vị báo cáo …………..
Phụ lục 1-Mẫu biểu số 04

DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM.

TT
Ch i tiêu
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
Đ I TƯỢNG (Người)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
SỐ TIỀN (triệu đồng)
TT
Ch i tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch )
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch )
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch )
Thực hiện năm... ..(năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm ... (năm kế hoạch )
D kiến năm ... (năm kế hoạch )
D kiến năm ... (năm kế hoạch )
TT
Ch i tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Thực hiện năm... ..(năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Ch i tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện năm... ..(năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11=10-9
12-10:9
T NG SỐ CHI
I
Ngu n NSNN bảo đảm
1
Hàng tháng
1.1
Hưu quân đội
1.2
Hưu viên chức
1.3
Trợ cấp công nhân cao su
1.4
Trợ cấp mất sức lao động
1.5
Trợ cấp 91
1.6
Trợ cấp TNLĐ-BNN
1.7
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
1.8
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
1.9
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
1.10
Trợ cấp 613
2
Trợ cấp một l n
2.1
Trợ cấp mai táng phí
2.2
Trợ cấp tuất một lần
2.3
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
2.4
Trợ cấp QĐ 52
2.5
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
2.6
Trợ cấp khu vực 1 lần
2.7
Khác
3
BHYT cho các đ i tượng
3.1
Hưu trí, mất sức lao động
3.2
TNLĐ-BNN, công nhân cao su
3.3
Trợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg
II
Ngu n quỹ BHXH bảo đảm
A
Quỹ m đau, thai sản
1
Ốm đau
2
Thai sản
3
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
4
BHYT cho các đối tượng
4.1
Người LĐ hưởng chế độ thai sản
4.2
Người LĐ ốm đau dài ngày
B
Quỹ hưu trí, tử tu t
1
Chi BHXH bắt buộc hàng tháng
1.1
Hưu quân đội
1.2
Hưu viên chức
1.3
Trợ cấp cán bộ xã
1.4
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
1.5
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
2
Chi BHXH b t buộc một l n
2.1
BHXH một lần
2.2
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
2.3
Trợ cấp mai táng phí
2.4
Trợ cấp tuất 1 lần
2.5
Trợ cấp khu vực 1 lần
3
Chi BHXH tự nguyện
3.1
Lương hưu
3.2
BHXH một lần
3.3
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
3.4
Trợ cấp mai táng phí
3.5
Trợ cấp tuất 1 lần
4
BHYT cho các đ i tượng
4.1
Người hưởng lương hưu
4.2
Cán bộ xã hưởng trợ cấp hàng tháng
4.3
Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
C
Quỹ TNLĐ-BNN
1
Hàng tháng
1.1
Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng
1.2
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
2
Tr cấp một lần
2.1
Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
2.2
Trợ cấp 1 lần khi chết do TNLĐ
2.3
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
2.4
Phương tiện trợ giúp SH, DCCH
2.5
Giám định thương tật, bệnh tật
2.6
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
2.7
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
2.8
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
3
BHYT cho các đối tượng
III
BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1
BHYT cho các đối tượng
2
Trợ cấp thất nghiệp
3
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
4
Hỗ trợ học nghề
5
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động


Người lập biểu
(K ý , họ tên)

Trưởng phòng KH-TC


(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….

Thủ tr ưở ng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Hướng dẫn lập biểu

- Cột 1, cột 7: Ghi số người hưởng bình quân năm trước và số tiền quyết toán năm trước (sổ quyết toán).

- Cột 2, cột 8: Ghi số người hưởng bình quân và số tiền chi 6 tháng đầu năm hiện hành

- Cột 3, cột 9: Ghi số ước thực hiện số người hưởng bình quân, số chi năm hiện hành trên cơ sở số liệu thực hiện 6 tháng đầu năm của đơn vị

- Cột 4, cột 10: Ghi số dự kiến số người hưởng bình quân, số chi năm kế hoạch trên cơ sở số liệu thực hiện năm trước và năm hiện hành (tốc độ tăng, giảm số người hưởng; mức chi bình quân); tình hình đặc thù của địa phương và tác động thay đổi của chế độ, chính sách của nhà nước (nếu có đề nghị thuyết minh rõ).

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 05a

DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM ……..

Đơn vị: Người, triệu đồng

TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm… (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm ..... (năm kế hoạch)
D kiến năm ..... (năm kế hoạch)
D kiến năm ..... (năm kế hoạch)
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm… (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm… (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-3
6=4:3
I
Số người tham gia BHYT
II
Số thu BHYT
III
Quỹ KCB BHYT (90% số thu)
IV
Tổng chi KCB BHYT tại tỉnh
1
Chi CSSK ban đầu
1.1
HSSV
1.2
Trẻ em dưới 6 tuổi
1.3
Y tế cơ quan
2
Chi KCB BHYT nội tỉnh
2.1
Chi của bệnh nhân đăng ký KCB ban đầu tại cơ sở KCB
a
KCB ngoại trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
b
KCB nội trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
2.2
Chi của bệnh nhân KCB đa tuyến đến nội tỉnh tại cơ sở KCB
a
KCB ngoại trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
b
KCB nội trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
2.3
Chi của bệnh nhân KCB thanh toán trực tiếp
a
KCB ngoại trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
b
KCB nội trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
3
Chi của bệnh nhân KCB đa tuyến đến ngoại tỉnh
a
KCB ngoại trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
b
KCB nội trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
4
Dự kiến kết dư định suất chuy n cơ sở KCB
V
Chi KCB tỉnh khác thanh toán hộ (Đa tuyến đi)
a
KCB ngoại trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
b
KCB nội trú
-
Số lượt KCB
-
Số tiền
VI
Dự báo cân đối quỹ KCB BHYT


Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Giám định BHYT


(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….

Thủ tr ưở ng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu

- Chỉ tiêu I, II Số người tham gia BHYT, số thu BHYT lấy theo chỉ tiêu B- Biểu mẫu số 03

- Chỉ tiêu III: Quỹ BHYT thực hiện năm trước lấy theo báo cáo quyết toán năm trước, quỹ BHYT năm hiện hành = 90%*số thu được sử dụng trong năm

- Chỉ tiêu IV: Tính bằng = Chỉ tiêu IV (1+2+3+4)

- Chỉ tiêu VI: Tính bằng = Chỉ tiêu III - Chỉ tiêu IV(1+2+4) - Chỉ tiêu V

- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán

- BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân: lập biểu này đối với các đối tượng thuộc Nghị định 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 05 b

DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM …..

(Dùng cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân lập đ i với đ i tượng thuộc Nghị định 70/2015/NĐ-CP ngày 01/9/2015 báo cáo BHXH Việt Nam)

Đơn vị: Người, triệu đồng

TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm (năm kế hoạch)
D kiến năm (năm kế hoạch)
D kiến năm (năm kế hoạch)
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm (năm trước)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-3
6=4:3
I
Số người tham gia BHYT
II
Số thu BHYT
III
Quỹ KCB BHYT (90% số thu)
IV
Tổng chi KCB BHYT tại tỉnh
1
Chi quân y đơn vị, y tế quan (10% số thu)
2
Chi KCB BHYT cho các cơ sở KCB và thanh toán trực tiếp
a
Số lượt KCB
-
Ngoại trú
-
Nội trú
b
Số tiền
-
Chia theo loại hình
Ngoại trú
Nội trú
-
Chia theo phạm vi
Chi KCB BHYT trong phạm vi BHYT
Chi ngoài phạm vi BHYT
V
Chi KCB tỉnh khác thanh toán hộ (Đa tuyến đi)
a
Số lượt KCB
-
Ngoại trú
-
Nội trú
b
Số tiền
-
Chia theo loại hình
Ngoại trú
Nội trú
-
Chia theo phạm vi
Chi KCB BHYT trong phạm vi BHYT
Chi ngoài phạm vi BHYT
VI
D báo cân đối quỹ KCB BHYT


Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Giám định BHYT
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú : Hướng dẫn lập bi u

- Chỉ tiêu III: Quỹ BHYT thực hiện năm trước lấy theo báo cáo quyết toán năm trước, quỹ BHYT năm hiện hành = 90%*số thu được sử dụng trong năm

- Chỉ tiêu IV chi KCB tại tỉnh gồm: chi cho các y tế cơ quan đơn vị + chi cho cơ sở y tế do BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân ký hợp đồng + chi thanh toán trực tiếp. Chỉ tiêu IV: Tính bằng = Chỉ tiêu IV (1+2)

- Chỉ tiêu VI: Tính bằng = Chỉ tiêu III - Chỉ tiêu IV(l+2) - Chỉ tiêu V

- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 06

DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT TẠI TỪNG CƠ SỞ Y TẾ NĂM ……..

Đơn vị: lượt người, triệu đồng;

Số TT
Ch tiêu
s y tế
Th ực hiện năm ….. (năm tr ướ c)
Th ực hiện năm ….. (năm tr ướ c)
Th ực hiện năm ….. (năm tr ướ c)
Th ực hiện năm ….. (năm tr ướ c)
Th c hiện năm... (năm hiện hành )
Th c hiện năm... (năm hiện hành )
Th c hiện năm... (năm hiện hành )
Th c hiện năm... (năm hiện hành )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Dự kiến năm ………………… (năm kế hoạch )
Số TT
Ch tiêu
s y tế
Ngoại trú
Ngoại trú
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Ngoại trú
N i trú
N i trú
N i trú
N i trú
N i trú
Số TT
Ch tiêu
s y tế
Ngoại trú
Ngoại trú
Nội trú
Nội trú
Ngoại trú
Ngoại trú
Nội trú
Nội trú
Số l ượt
Số tiền
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Số l ượt
Số tiền
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Số TT
Ch tiêu
s y tế
Số l ượt
Số tiền
Số l ượt
Số tiền
Số l ượt
Số tiền
Số l ượt
Số tiền
Số l ượt
Số tiền
Theo quy định h iện h ành
Do thay đ i chính sách
Do đặc thù s y tế
Số l ượt
Số tiền
Theo quy định hiện hành
Do t h ay đổi chính sách
Do đặc thù s y tế
A
B
C
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10=11 +12+13
11
12
13
14
15=16 +17+18
16
17
18
T ng cộng
1
Cơ sở y tế A
2
Cơ sở y tế B
3
Bệnh viện huyện C
…..
Thanh toán trực tiếp

Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Giám định BHYT
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Hướng dẫn lập bi u

- Cột 1, cột 2, cột 3, cột 4: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán

- Số lượt/số tiền KCB ngoại trú + Số lượt/số tiền KCB nội trú = Tổng số lượt/số tiền KCB phát sinh tại cơ sở bao gồm: Số lượt/số tiền KCB ban đầu và số lượt/số tiền bệnh nhân đa tuyến đến (không bao gồm số lượt/số tiền đa tuyến đi nơi khác)

- Số tiền KCB ngoại trú và nội trú tại tất cả các cơ sở y tế= (Chỉ tiêu 2.1 + Chỉ tiêu 2.2 + Chỉ tiêu 2.3 + Chỉ tiêu 3) tại Biểu mẫu số 05 = Số chi phát sinh tại các cơ sở y tế

- Số tiền thanh toán trực tiếp = Chỉ tiêu 2.3 tại Biểu mẫu số 05

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 7

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM … ………

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Nội dung chi
Thực hiện năm... (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm …… (năm kế hoạch)
Dự kiến năm …… (năm kế hoạch)
Dự kiến năm …… (năm kế hoạch)
TT
Nội dung chi
Thực hiện năm... (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Nội dung chi
Thực hiện năm... (năm tr ướ c)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm hiện hành
Ước thực hiện năm hiện hành
D kiến năm KH
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
A
B
1
2
3
4
5=4-3
6=4:3
Tổng cộng
1
Chi tuyên truyền, ph biến chính sách, pháp luật
2
Tập huấn, bồi d ưỡ ng chuyên môn, nghiệp vụ
3
Cải cách thủ tục hành chính
3.1
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
3.2
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
3.3
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
3.4
Chi trả phí thuê bao đường truyền
3.5
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
3.6
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
3.7
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
4
Công tác quản lý ng ườ i tham gia, người thụ hưởng
4.1
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
4.2
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
4.3
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
4.4
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, người thu hưởng
5
Công tác tổ chức thu, chi trả các chế độ
5.1
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
5.2
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
5.3
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
5.4
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
5.5
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
5.6
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
5.7
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHYT, BHTN
6
Chi công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát
6.1
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHYT, BHTN
6.2
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
6.3
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
6.4
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
7
Hoạt động của hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
8
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống quản lý
8.1
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
8.2
Mua xe ô tô
8.3
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
9
Chi hoạt động bộ máy của cơ quan BHXH các cấp
9.1
Chi thường xuyên
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
- Chi quản lý hành chính
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
9.2
Chi không thường xuyên
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
- Các khoản chi khác

Người lập biểu
(K ý , họ tên)

Trưởng phòng KH-TC
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú : Hướng dẫn lập biểu

- Cột 1: Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán

- Chỉ tiêu 4.1 biểu này tương ứng với Chi tiêu 2 của Mẫu biểu số 7b

- Chi tiêu 5.1 tại Mẫu biểu này tương ứng với Chi tiêu 3 của Mẫu biểu số 7b cộng với kinh phí chi đào tạo, tập huấn công tác thu, kiểm tra đại lý thu.

- Chỉ tiêu gạch đầu dòng thứ nhất của nội dung 9.1: tính lương, phụ cấp lương 1,8 lần theo quy định

- Chỉ tiêu gạch đầu dòng thứ tư của nội dung 9.2: kinh phí giải quyết chế độ tinh giản biên chế theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP.

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 7 a

DỰ TOÁN CHI CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN NĂM…….

TT
Nội dung công việc
Thực hiện năm trước (số tiền)
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Tình hình thực hiện 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm hiện hành
Ước thực hiện năm hiện hành
Dự kiến năm KH
Dự kiến năm KH
TT
Nội dung công việc
Thực hiện năm trước (số tiền)
Số lượng (cuộc, bài, lần)
Số tiền (triệu đồng)
Số lượng (cuộc, bài, lần)
Số tiền (triệu đồng)
Số lượng (cuộc, bài, lần)
Số tiền (triệu đồng)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
T ng cộng (I+II)
I
BHXH tỉnh
1
Đối thoại trực tiếp
2
Tuyên truyền qua các cơ quan thông tấn, báo chí trung ương và địa phương
3
Tuyên truyền qua hệ thống đài tuyên truyền, truyền thanh
-
Đài truyền hình tỉnh
-
Đài phát thanh tỉnh
4
Tổ chức tới thăm hộ gia đình để tuyên truyền, vận động người dân tích cực tham gia BHXH, BHYT
5
Tuyên truyền trực quan
-
Tờ phướn
-
Áp phích
-
Khẩu hiệu
-
Tranh cổ động
-
Tờ rơi
-
Tờ gấp
-
Sách hỏi đáp
-
Pano
-
6
Tuyên truyền lưu động
7
Gameshow truyền hình thực tế
8
Hội nghị tập huấn, hội thảo, thảo luận tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
-
Hội nghị tập huấn
-
Hội thảo
-
Thảo luận
9
Tuyên truyền lồng ghép, báo cáo, cung cấp tài liệu tuyên truyền tại các Hội nghị, hội thảo
10
Kiểm tra, giám sát công tác tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
11
Duy trì các chuyên trang, chuyên mục tuyên truyền trên Website của tỉnh
12
Chi phối hợp với các cấp, các Ngành và chính quyền địa phương để tăng cường chỉ đạo triển khai công tác tuyên truyền
13
Các hình thức tuyên truyền khác (nếu có liệt kê)
-
….
II
BHXH huyện
1
Đối thoại trực tiếp
2
Đài phát thanh xã, phường, thị trấn và tương đương
3
Tổ chức tới thăm hộ gia đình để tuyên truyền, vận động người dân tích cực tham gia BHXH, BHYT
4
Tuyên truyền trực quan
-
Tờ phướn
-
Áp phích
-
Khẩu hiệu
-
Tranh cổ động
-
-
Tờ rơi
-
Tờ gấp
-
Sách hỏi đáp
-
Pano
-
….
5
Tuyên truyền lưu động
6
Gameshow truyền hình thực tế
7
Hội nghị tập huấn, hội thảo, thảo luận tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
-
Hội nghị tập huấn
-
Hội thảo
-
Thảo luận
8
Tuyên truyền lồng ghép, báo cáo, cung cấp tài liệu tuyên truyền tại các Hội nghị, hội thảo
9
Kiểm tra, giám sát công tác tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT, BHTN
10
Chi phối hợp với chính quyền địa phương để tăng cường chỉ đạo triển khai công tác tuyên truyền
11
Các hình thức tuyên truyền khác (nếu có liệt kê)
-
….

Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Tuyên Truyền
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi ch ú :

- Cột 1: Số liệu quyết toán năm trước

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 7b

DỰ TOÁN CHI HỖ TRỢ CÔNG TÁC THU, CHI THÙ LAO ĐẠI LÝ THU VÀ CHI HỖ TRỢ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐỂ THỰC HIỆN LẬP DANH SÁCH THAM GIA BHYT TRÊN ĐỊA BÀN

TT
Ch tiêu
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Th c hiện năm (năm tr ướ c)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
Ước th c hi n năm …… ( năm hi n hành)
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
D ki ế n năm ……. (năm k ế h oạch )
GHI CH Ú
TT
Ch tiêu
Đối t ượ ng (ng ười)
Đối t ượ ng (ng ười)
Đối t ượ ng (ng ười)
Số thu (triệu đồn g )
Số thu (triệu đồn g )
Số thu (triệu đồn g )
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng (n gười )
Đối t ượ ng (n gười )
Đối t ượ ng (n gười )
Số thu (triệu đồng)
Số thu (triệu đồng)
Số thu (triệu đồng)
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng ( người )
Đối t ượ ng ( người )
Đối t ượ ng ( người )
Số thu ( tri u đ ồng)
Số thu ( tri u đ ồng)
Số thu ( tri u đ ồng)
S tiền (triệu đồng)
GHI CH Ú
TT
Ch tiêu
T ng số
Trong đó:
Trong đó:
T ng số
Trong đó:
Trong đó:
Số tiền (triệu đồng)
T ng số
Trong đó:
Trong đó:
T ng số
Trong đó:
Trong đó:
Số tiền (triệu đồng)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
T ng số
Trong đ ó:
Trong đ ó:
S tiền (triệu đồng)
GHI CH Ú
TT
Ch tiêu
T ng số
Tăng m i
Tái tục
T ng số
Tăng m i
Tái tục
Số tiền (triệu đồng)
T ng số
Tăng m i
Tái tục
T ng số
Tăng m i
Tái tục
Số tiền (triệu đồng)
Tổng số
Tăng m i
Tái tục
T ng số
Tăng m i
Tái tục
S tiền (triệu đồng)
GHI CH Ú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
1
Ch i hỗ trợ công tác thu
2
Chi hỗ tr cho ủy ban nhân dân xã, ph ườ ng, th trấn đ thực hiện lập danh sách t ha m gia BHYT tr ê n địa bàn
2.1
Tăng t ron g năm
2.2
G iả m trong năm
3
Ch i thù lao đại lý thu BHXH t nguyện, thu BHYT
3.1
BHXH tự nguyện
3.2
Hộ gia đình
3.3
H c sinh sinh viên
3.4
Hộ gia đình cận nghèo
3.5
Hộ N, L, N, D ng h iệp có mức s ng trung bình
Hộ N, L, N, D ng h iệp có mức s ng trung bình
Hộ N, L, N, D ng h iệp có mức s ng trung bình
Hộ N, L, N, D ng h iệp có mức s ng trung bình
3.6
Khác
Khác
Khác
Khác

Người lập biểu
(K ý , họ tên)

TP. Quản lý thu
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Hướng d n lập bi u

- Từ Cột 1 đến Cột 7 (Số thực hiện năm trước) : Ghi số liệu quyết toán tại thời điểm lập dự toán

- (Chỉ tiêu 2.1 và 2.2) của Cột 1 và Cột 8: là số đối tượng dự kiến do UBND xã lập danh sách tăng, giảm mới trong năm

- Cột 7, Cột 14: Tính bằng số đối tượng x định mức dự kiến giao hàng năm

- Cột 2, Cột 9: Ghi số đối tượng tăng mới trong năm

- Cột 5, Cột 12: Ghi số tiền dự kiến tương ứng với số đối tượng tăng mới trong năm

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 8 a

ĐỀ XUẤT NHU CẦU MUA SẮM TẬP TRUNG NĂM …..

STT
Tên tài sản
Đơn vị tính (cái, chiếc)
Số l ượ n g
Chủng loại
Đơn giá (đồng)
Dự toán (đồng)
Các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc,... để tham khảo mua sắm
Lý do đ xuất mua s m (thay thế hay mua mới; trong đó phải nêu rõ hiện trạng tài sản hiện có)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
T NG CỘNG
XXX
XXX

Người lập biểu
(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ tr ưở ng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

1. Lập Mẫu biểu này theo hướng dẫn tại Mẫu số 01a/MSTT, Quyết định số 1535/QĐ-BHXH ngày 20/10/2016 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam về việc ban hành Quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành bảo hiểm xã hội (Quyết định số 1535).

2. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung theo cách thức ký thỏa thuận khung thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương II quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành BHXH ban hành kèm theo Quyết định số 1535.

3. Quy trình thực hiện mua sắm tập trung theo cách thức ký hợp đồng trực tiếp thực hiện theo quy định tại Mục 2, Chương II quy chế mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung trong ngành BHXH ban hành kèm theo Quyết định số 1535.

3. ĐỀ XUẤT NHU CẦU MUA SẮM TÀI SẢN, TRANG THIẾT BỊ LÀM VIỆC THƯỜNG XUYÊN NĂM ...

3. Ghi ch ú : H ướ ng d ẫ n lập bi ể u

- Cột 2: Ghi tài sản thuộc thẩm quyền quyết định mua sắm của Tổng giám đốc BHXH Việt Nam

- Cột 5: Chỉ ghi chủng loại đối với tài sản là xe ô tô (ghi số chỗ ngồi; nếu là xe 02 cầu thì ghi rõ xe 02 cầu và số chỗ ngồi) và tài sản là máy

- Cột 8: Ghi các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc, xuất xứ... để tham khảo

- Cột 9: Ghi rõ lý do đề xuất mua sắm (thay thế hay mua mới) và đánh giá cụ thể hiện trạng tài sản tương ứng hiện có

3. DỰ TOÁN CHI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM....

Đơn vị: Triệu đồng

3. Ghi ch ú :

- Cột 1: Số liệu quyết toán năm trước

3. DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA ….. NĂM …..

3. DỰ TOÁN CHI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC NĂM …..

(Dùng cho Viện Khoa học BHXH báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ Tài chính- Kế toán )

Đơn vị tính: Nghìn đ ồ ng

3. DỰ TOÁN CHI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ NĂM... (Dùng cho Trường Đào tạo nghiệp vụ BHXH b á o cáo Lãnh đạo BHXH Việt Nam; gửi Vụ Tài chính- Kế toán )


Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 8b


TT
Tên tài sản
Đơn vị tính (cái, chiếc)
Số lượng
Chủng loại
Đơn giá (đồng)
D toán (đồng)
Các đề xuất khác về cấu hình, công suất, màu sắc,... để tham khảo mua s m
Lý do đề xuất mua sắm (thay thế hay mua mới; trong đó phải nêu rõ hiện trạng tài sản hiện có)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
T ng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)


Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 0 9


TT
Nội dung công việc
Th ực hiện năm …. (năm trước)
Tình hình thực hi n 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
D ki ế n năm …. (năm k ế
D ki ế n năm …. (năm k ế
D ki ế n năm …. (năm k ế
TT
Nội dung công việc
Th ực hiện năm …. (năm trước)
Tình hình thực hi n 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
Dự kiến năm.... (năm K H )
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Nội dung công việc
Th ực hiện năm …. (năm trước)
Tình hình thực hi n 06 tháng đầu năm
Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)
Dự kiến năm.... (năm K H )
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
A
B
1
2
3
4
5=4-3
6=4:3
T ng cộng
I
Hoạt động liên quan đến hạ tầng kỹ thuật CNTT và phần mềm, CSDL chuyên ngành
Chi tiết theo nội dung cụ thể phát sinh tại đơn vị………
II
Hoạt động vận hành và phát triển hệ thống CNTT
Chi tiết theo nội dung cụ thể phát sinh tại đơn vị ……….
….
…………

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. CNTT (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)


Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 10


TT
Danh mục công trình, d án (ghi đúng t ê n theo quy định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC
Thời gian HT
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Tổng dự toán
Tổng dự toán
Kế hoạch đầu tư trung hạn
Thực hiện năm…. (năm trước)
Kế hoạch vốn năm … (năm hiện hành)
Kế hoạch vốn năm … (năm hiện hành)
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
Ghi chú
TT
Danh mục công trình, d án (ghi đúng t ê n theo quy định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC
Thời gian HT
Số quyết định
Ngày, th á ng, năm ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó: Dự phòng
Kế hoạch đầu tư trung hạn
Thực hiện năm…. (năm trước)
Kế hoạch
Ước th c hiện
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
Nhu cầu kế hoạch vốn năm…(năm kế hoạch
Ghi chú
TT
Danh mục công trình, d án (ghi đúng t ê n theo quy định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC
Thời gian HT
Số quyết định
Ngày, th á ng, năm ban hành
Tổng số
Trong đó: Dự phòng
Tổng số
Trong đó: Dự phòng
Kế hoạch đầu tư trung hạn
Thực hiện năm…. (năm trước)
Kế hoạch
Ước th c hiện
Giải ngân từ 1/1/năm … (năm hiện hành) đến 30/6/… (năm hiện hành)
Tổng số
Trong đó: Thanh toán nợ
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
T ng s
A
Dự án nh ó m A
I
Vốn chuẩn bị đầu t ư
1
Dự án ....
II
Vốn thực hiện đầu tư
a
Dự án đ ã hoàn t hành
1
Dự án ....
2
Dự án ....
b
Dự á n chuyển ti ếp
1
Dự án ....
2
Dự án ....
c
D ự á n kh i công mới
1
Dự án ....
2
Dự án ....
B
Dự án nhóm
B ………………..
C
Dự á n nh ó m C
…………………..

Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , ghi rõ họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ tr ưở ng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 11


TT
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Thành tiền
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
T ng cộng
I
Chi công tác nghiên cứu khoa học
Chi ti ế t theo qu y định
1
Chi nghiên cứu đề tài, đề án khoa học
Chi ti ế t theo qu y định
2
Chi quản lý đề tài và hoạt động khoa học khác
Chi ti ế t theo qu y định
3
Chi hội thảo khoa học, đào tạo tập huấn
Chi ti ế t theo qu y định
II
Chi hoạt động thông tin thư viện
Chi ti ế t theo qu y định
III
Chi hoạt động nghiên cứu dự báo
Chi ti ế t theo qu y định
IV
Chi khác
Chi ti ế t theo qu y định

Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng (K ý , ghi rõ họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Viện trưởng (Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị quản lý cấp trên ……….
Đơn vị báo cáo...........
Phụ lục 1- Mẫu biểu số 12


TT
Nội dung đào tạo, bồi d ưỡ ng
Đối tượng
Tổng số học viên
Số cụm tổ chức
Số l p
Thời gian học
Thời gian dự kiến m lớp
Kinh phí dự kiến
Địa điểm dự kiến tổ chức
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
T ng cộng
I
Đào tạo, bồi dưỡng
1
Bồi dưỡng....
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo
…..
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo
Đào tạo …….
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo
………
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo
II
Xây dựng giáo trình
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo
Chi tiết d toán theo quy chế đào tạo

Người lập biểu (K ý , ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng (K ý , ghi rõ họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Hiệu trưởng (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU BIỂU LẬP VÀ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BHXH VIỆT NAM

(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Ban Thực hiện ch í nh sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Quản lý Đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư)
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU BIỂU LẬP VÀ TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU, CHI CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BHXH VIỆT NAM

(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện ch í nh sách BHYT, Ban Thực hiện ch í nh sách BHXH, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Quản lý Đầu tư quỹ, Vụ Kế hoạch và Đầu tư)
Mẫu biểu số 01:
Tổng hợp các chỉ tiêu dự toán thu, chi của BHXH Việt Nam
Mẫu biểu số 02:
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội
Mẫu biểu số 03:
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm y tế
Mẫu biểu số 04:
Chi tiết dự toán thu, chi bảo hiểm thất nghiệp
Mẫu biểu số 05:
Chi tiết dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 06:
Dự kiến các chỉ tiêu kế hoạch đầu tư từ quỹ BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 07:
Dự toán chi đầu tư phát triển của BHXH Việt Nam
(Từ Biểu s 01 đến Biểu s 07, BHXH Việt Nam (Vụ KHĐT) tổng hợp báo c á o, Văn phòng Chính phủ và c á c Bộ liên quan)
Mẫu biểu số 08:
Kế hoạch phát triển đối tượng tham gia và dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 09:
Tổng hợp dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT của các đơn vị
( Từ Mẫu biểu s 08 đến Mẫu biểu số 09, dùng cho Ban Thu báo c á o Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
Mẫu biểu số 10:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Mẫu biểu số 11:
Tổng hợp dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT của các đơn vị
(Từ Mẫu biểu s 10 đến Mẫu biểu s 11, dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
Mẫu biểu số 12:
Kế hoạch đối tượng hưởng và dự toán chi BHXH, BHTN
Mẫu biểu số 13:
Tổng hợp dự toán chi BHXH, BHTN của các đơn vị
Mẫu biểu số 14:
Dự toán chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm …
Mẫu biểu số 15:
Tổng hợp dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
(Từ M u bi u s 12 đến M u bi u s 15, dùng cho Vụ Tài chính - K ế toán b á o cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
Mẫu biểu số 16:
Kế hoạch đầu tư để bảo toàn và tăng trưởng các quỹ BHXH, BHTN, BHYT
(Dùng cho Vụ Quản l ý đầu tư quỹ báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợp)
Mẫu biểu số 17
Tổng hợp số CCVC, LĐHĐ tại các đơn vị trực thuộc BHXH Việt Nam ở Trung ương và BHXH cấp tỉnh
(Dùng cho Vụ Tổ chức cán bộ báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ KHĐT tổng hợ p)
Mẫu biểu số 18a
- Đối tượng giải quyết hưởng BHXH bắt buộc, BHXH tự nguyện hàng tháng và mức hưởng bình quân
Mẫu biểu số 18b
- Đối tượng giải quyết BHXH một lần và mức hưởng bình quân
Mẫu biểu số 18c
- Đối tượng hưởng chế độ ốm đau, thai sản, DSPHSK
Mẫu biểu số 18d
- Đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp
(Dùng cho Ban Thực hiện ch í nh sách BHXH báo cáo Lãnh đạo Ngành; gửi Vụ Tài chính - Kế toán )
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 01

TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU D TOÁN THU, CHI CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm... (năm trước)
Năm …… (năm hi n hành)
Năm …… (năm hi n hành)
Năm …… (năm hi n hành)
Năm …… (năm hi n hành)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm.... (năm kế hoạch)
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Ước thực hiện
ƯTH so với d toán giao
ƯTH so với d toán giao
Dự kiến (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện năm... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Ước thực hiện
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Dự kiến (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=3-2
5=3:2
6
7=6-3
8=6:3
I
T NG S THU
1
Thu tiền đóng theo chế độ quy định
- Thu bảo hiểm xã hội
- Thu bảo hiểm y tế
- Thu bảo hiểm thất nghiệp
2
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ
II
T NG SỐ CHI
1
Chi trả chế độ bảo hiểm xã hội
- Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
- Nguồn NSNN bảo đảm
2
Chi các chế độ bảo hiểm y tế
3
Chi trả chế độ bảo hiểm thất nghiệp
4
Chi hoạt động quản lý
- Chi hoạt động quản lý BHXH
- Chi hoạt động quản lý BHYT
- Chi hoạt động quản lý BHTN

Ghi ch ú :

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM XÃ HỘI

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 2


TT
Chi tiêu
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
Đ I TƯỢNG (Người, l ượ t người)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
S TI N (triệu đ ng)
TT
Chi tiêu
Th ực hi n năm... (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm kế hoạch
Năm KH so UTH năm HH
Năm KH so UTH năm HH
Thực hiện năm... (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm kế hoạch
Năm KH so UTH năm HH
Năm KH so UTH năm HH
TT
Chi tiêu
Th ực hi n năm... (năm trước)
Dự toán
Ước TH
Dự kiến năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện năm... (năm trước)
D toán
Ước TH
Dự kiến năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11 =10- 9
12=10:9
T NG S THU
I
Tiền đóng theo quy định
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Khối LLVT, cơ yếu
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
8
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
9
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
10
Các đối tượng khác
11
Tham gia BHXH tự nguyện
II
Ti n lãi phạt chậm đóng BHXH
Ti n lãi phạt chậm đóng BHXH
TỔNG S CHI (I+II)
I
Chi từ nguồn NSNN cấp
1
BHYT cho các đối tượng
- Hưu trí, MSLĐ
- TNLĐ-BNN, CNCS
- Trợ cấp QĐ 613/QĐ-TTg
2
Lương hưu
3
TC MSLĐ hàng tháng
4
Trợ cấp CNCS
5
Trợ cấp hàng tháng (QĐ 613/QĐ-TTg)
6
Trợ cấp TNLĐ-BNN, người PV
7
Trợ cấp tuất (1 lần, hàng tháng)
8
Trợ cấp mai táng
9
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp
10
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
11
Phụ cấp khu vực
12
Trợ cấp QĐ 52
13
Chi phí chi trả
II
Chi từ quỹ BHXH (A+B+C)
A
Quỹ ốm đau, thai sản
1
BHYT cho các đối tượng
- Người LĐ hưởng chế độ thai sản
- Người LĐ ốm đau dài ngày
2
Chế độ ốm đau
3
Chế độ thai sản
4
Dưỡng sức PHSK
B
Quỹ TNLĐ-BNN
1
BHYT cho người bị TNLĐ
2
Trợ cấp hàng tháng
3
Trợ cấp 1 lần
4
Trợ cấp phục vụ
5
Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH
6
Dưỡng sức PHSK
7
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
8
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
9
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
C
Quỹ hưu trí và tử tuất
1
BHYT cho các đối tượng
- Người hưởng lương hưu
- Cán bộ xã hưởng TC hàng tháng
- Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
2
Lương hưu
3
Chế độ BHXH 1 lần
4
TC cán bộ xã, phường
5
Trợ cấp mai táng
6
Trợ cấp tuất (1 lần, hàng tháng)
7
Phụ cấp khu vực 1 lần

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM Y TẾ

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 3


S TT
Chi tiêu
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i, lượt người)
S TI N ( triệu đ ng)
S TI N ( triệu đ ng)
S TI N ( triệu đ ng)
S TI N ( triệu đ ng)
S TI N ( triệu đ ng)
S TI N ( triệu đ ng)
S TT
Chi tiêu
Thực hiện năm... (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm kế hoạch
Năm KH so UTH năm HH
Năm KH so UTH năm HH
Thực hiện năm... (năm tr ướ c)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự ki ế n năm kế hoạch
Năm KH so UTH năm HH
Năm KH so UTH năm HH
S TT
Chi tiêu
Thực hiện năm... (năm trước)
Dự toán
Ước TH
Dự kiến năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện năm... (năm tr ướ c)
Dự toán
Ước TH
Dự ki ế n năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11=10-9
12=10:9
T NG SỐ THU
I
Tiền đóng theo quy định
A
Người lao động và ng ườ i SDLĐ đóng
Người lao động và ng ườ i SDLĐ đóng
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Khối LLVT, cơ yếu
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
8
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
9
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
B
Tổ chức BHXH đóng
1
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
2
Trợ cấp TNLĐ-BNN
3
Thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
4
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
5
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
6
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
7
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
8
Người hưởng chế độ TS
C
Ngân sách nhà n ướ c đóng
1
LLVT, cơ yếu
2
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
3
Người có công cách mạng
4
Cựu chiến binh
5
Người tham gia kháng chiến
6
Đại biểu Quốc hội, HĐND
7
Trẻ em dưới 6 tuổi
8
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
9
Người nghèo, DTTS, nghệ nhân, xã đảo
10
Thân nhân người có công
11
Thân nhân LLVT, cơ yếu
12
Người đã hiến bộ phận cơ thể
13
Người nước ngoài học tập tại VN
14
Người phục vụ người có công
D
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
1
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
2
Học sinh, sinh viên
3
Hộ N-L-N-Dn có mức sống TB
Đ
Nhóm tham gia theo hộ gia đình
1
Các đối tượng tự đóng
II
Tiền lãi phạt chậm đóng BHYT
TỔNG S CHI
1
Chi KB, CB BHYT
2
Chi chăm sóc SKBĐ
3
Chi kết dư quỹ để lại cho địa phương

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

1. Ghi chú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 4


TT
Ch i tiêu
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
Đ I TƯỢNG (Người, lượt người)
SỐ TI N (triệu đ ng)
SỐ TI N (triệu đ ng)
SỐ TI N (triệu đ ng)
SỐ TI N (triệu đ ng)
SỐ TI N (triệu đ ng)
SỐ TI N (triệu đ ng)
TT
Ch i tiêu
Thực hi n năm... (năm trước)
Năm hi n hành
Năm hi n hành
Dự kiến năm kế hoạch
Năm KH so UTH năm
Năm KH so UTH năm
Thực hiện năm (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm kế hoạch
Năm KH so U TH năm HH
Năm KH so U TH năm HH
TT
Ch i tiêu
Thực hi n năm... (năm trước)
Dự toán
Ước TH
Dự kiến năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện năm (năm trước)
D toán
Ước TH
Dự kiến năm kế hoạch
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-3
6 = 4:3
7
8
9
10
11=10-9
12=10:9
T NG S THU
I
Người LĐ và ng ườ i SDLĐ đóng
Người LĐ và ng ườ i SDLĐ đóng
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Khối LLVT, cơ yếu
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Tổ chức nước ngoài, quốc tế
8
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
Ngoài công lập, HTX, tổ chức khác
II
Tiền lãi phạt chậm đóng BHTN
Tiền lãi phạt chậm đóng BHTN
III
Ngân sách nhà nước h tr
T NG S CHI
1
BHYT cho các đối tượng
2
Trợ cấp thất nghiệp
3
Hỗ trợ học nghề
4
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
5
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT

Đơn vị tính: Triệu đồng

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 5


TT
Nội dung chi
Dự toán năm ... (năm tr ướ c)
Dự toán năm ... (năm hiện hành)
Ước thực hiện năm .... (năm hiện hành)
Dự kiến dự toán năm kế hoạch
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Dự toán năm KH so năm HH
Dự toán năm KH so năm HH
TT
Nội dung chi
Dự toán năm ... (năm tr ướ c)
Dự toán năm ... (năm hiện hành)
Ước thực hiện năm .... (năm hiện hành)
Dự kiến dự toán năm kế hoạch
BHXH Việt Nam
BHXH Bộ Quốc phòng
BHXH Bộ Công an
Ngành LĐTB XH
Tăng, giảm
Tỷ l ệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-6-7-8
6
7
8
9=4-3
10 = 4:3
T ng cộng (I+II+III)
I
Chi đầu tư xây dựng trụ sở làm việc
II
Chi ứng dụng CNTT
III
Chi quản lý
1
Chi tuyên truyền, ph bi ế n chính sách, pháp luật về BHXH, BHTN, BHYT
2
Tập huấn, bồi d ưỡ ng chuyên môn, nghiệp vụ về BHXH , BHTN, BHYT
3
Cải cách thủ tục hành chính về BHXH, BHTN, BHYT
3.1
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
3.2
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
3.3
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
3.4
Chi trả phí thuê bao đường truyền
3.5
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
3.6
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
3.7
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
4
Công tác quản lý ng ườ i tham gia, người thụ hưởng BHXH, BHTN, BHYT
4.1
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
4.2
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
4.3
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
4.4
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, thụ hưởng
5
Công tác tổ chức thu, chi tr các chế độ
5.1
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
5.2
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
5.3
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
5.4
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
5.5
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
5.6
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
5.7
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHTN, BHYT
6
Chi công tác thanh tra, kiểm tra , giám sát
6.1
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHTN, BHYT
6.2
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
6.3
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
6.4
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
7
Hoạt động của hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
8
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống qu n lý
8.1
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
8.2
Mua xe ô tô
8.3
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
9
Chi hoạt động bộ máy của cơ quan BHXH các cấp
9.1
Chi thường xuyên
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
- Chi quản lý hành chính
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
9.2
Chi không th ườ ng xuyên
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
- Các khoản chi khác

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỪ QUỸ BHXH, BHTN, BHYT

NĂM …………..

Đ ơn vị tính: triệu đồng

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 6


TT
Hình thức đầu tư
Số dư nợ đ u năm
Số dư nợ đ u năm
Số dư nợ đ u năm
Doanh số đầu tư trong năm
Doanh số thu hồi trong năm
Doanh số thu hồi trong năm
Doanh số thu hồi trong năm
Xóa nợ (gốc) trong năm
Số dư n cuối năm
Số dư n cuối năm
Số dư n cuối năm
TT
Hình thức đầu tư
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Doanh số đầu tư trong năm
Tổng số
Tiền gốc
Tiền lãi
Xóa nợ (gốc) trong năm
Tổng số
Trong đó
Trong đó
TT
Hình thức đầu tư
Tổng số
Quá hạn
Khoanh nợ
Doanh số đầu tư trong năm
Tổng số
Tiền gốc
Tiền lãi
Xóa nợ (gốc) trong năm
Tổng số
Qu á hạn
Khoanh nợ
A
B
1
2
3
4
5=6+7
6
7
8
9=1+4-6-8
10
11
Tổng số
I
Đầu tư vào lĩnh vực NSNN
1
Mua TPCP
2
Cho NSNN vay
II
Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng
Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng
Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng
1
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
2
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
Mua trái phiếu, kỳ phiếu của NHTM
3
Mua TPCP bảo lãnh của NHPT
Mua TPCP bảo lãnh của NHPT
4
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
Mua TPCP bảo lãnh của NHCSXH
III
Đầu tư các dự án quan trọng
Đầu tư các dự án quan trọng
1
Dự án...
2
Dự án...

1. Mẫu này theo Quy định tại Thông tư 20, dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA BHXH VIỆT NAM

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi chú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 7


TT
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
QĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Tổng dự toán
Tổng dự toán
K ế ho ch đầu tư trung hạn
Thực hi n năm... ( năm tr ướ c)
Kế hoạch v n năm …. (năm hiện hành)
Kế hoạch v n năm …. (năm hiện hành)
Giải ngân từ 1 / 1 / năm ... (n ă m hiện hành) đến 30/6/ . .. ( năm hiện hành)
Nhu cầu kế hoạch vốn năm ....(năm kế hoạch )
Nhu cầu kế hoạch vốn năm ....(năm kế hoạch )
Ghi chú
TT
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Số quyết định
Ngày, tháng, n ă m ban hành
Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư
Tổng số
Trong đó: Dự phòng
K ế ho ch đầu tư trung hạn
Thực hi n năm... ( năm tr ướ c)
Kế hoạch
Ước thực hiện
Giải ngân từ 1 / 1 / năm ... (n ă m hiện hành) đến 30/6/ . .. ( năm hiện hành)
Nhu cầu kế hoạch vốn năm ....(năm kế hoạch )
Nhu cầu kế hoạch vốn năm ....(năm kế hoạch )
Ghi chú
TT
Danh mục công trình, dự án (ghi đúng tên theo Quyết định)
Địa điểm XD
Năng lực thiết kế
Thời gian KC-HT
Số quyết định
Ngày, tháng, n ă m ban hành
Tổng số
Trong đ ó : Dự phòng
Tổng số
Trong đó: Dự phòng
K ế ho ch đầu tư trung hạn
Thực hi n năm... ( năm tr ướ c)
Kế hoạch
Ước thực hiện
Giải ngân từ 1 / 1 / năm ... (n ă m hiện hành) đến 30/6/ . .. ( năm hiện hành)
Tổng s
Trong đó: Thanh toán n
Ghi chú
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
T ng s
A
Dự án nhóm A
I
Vốn chuẩn bị đầu tư
1
Dự án ....
II
Vốn thực hiện đầu tư
a
Dự án đã hoàn thành
1
Dự án ....
2
Dự án ....
b
Dự án chuyển tiếp
1
Dự án ....
2
Dự án ....
c
Dự án khởi công m i
1
Dự án ....
2
Dự án ....
B
Dự án nhóm B
……………….
C
Dự án nh ó m C
……………..

1. Mẫu này dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Lãnh đạo Ngành; trình Hội đồng Quản lý thông qua; gửi Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA VÀ DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 8


TT
Chi tiêu
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
ĐỐI TƯỢNG (Ng ườ i)
S THU (triệu đồng)
S THU (triệu đồng)
S THU (triệu đồng)
S THU (triệu đồng)
S THU (triệu đồng)
S THU (triệu đồng)
TT
Chi tiêu
Th c hi n năm.... (năm tr ướ c)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Th c hiện năm.... (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
TT
Chi tiêu
Th c hi n năm.... (năm tr ướ c)
Dự toán
Ước thực hiện
Dự kiến năm... (năm kế hoạch)
ƯTH so dự toán giao
ƯTH so dự toán giao
Th c hiện năm.... (năm trước)
Dự toán
Ướ c thực hiện
Dự kiến n ă m... (năm kế hoạch )
ƯTH so dự toán giao
ƯTH so dự toán giao
TT
Chi tiêu
Th c hi n năm.... (năm tr ướ c)
Dự toán
Ước thực hiện
Dự kiến năm... (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Th c hiện năm.... (năm trước)
Dự toán
Ướ c thực hiện
Dự kiến n ă m... (năm kế hoạch )
Tăng, giăm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11=10-9
12=10:9
A
BẢO HIỂM XÃ HỘI
A1
Tiền đóng theo quy định
I
Bảo hiểm xã hội bắt buộc
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
8
Hợp tác xã
9
Ngoài công lập
...
10
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
11
Lao động có thời hạn ở nước ngoài
12
Đối tượng tự đóng
13
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
II
Bảo hiểm xã hội tự nguyện
III
Lực lượng vũ trang
A2
Ti n lãi phạt chậm đóng BHXH
B
BẢO HI M Y T
B 1
Tiền đóng theo quy định
I
Ng ườ i lao động và ng ười SDLĐ đóng
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
8
Hợp tác xã
9
Ngoài công lập
10
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
11
Doanh nghiệp LLVT
12
Khác
II
Tổ chức BHXH đóng
1
Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động
2
Trợ cấp TNLĐ-BNN
3
Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH
4
Ốm đau cần chữa trị dài ngày
5
Người 80 tuổi đang hưởng TC tuất
6
Công nhân cao su
7
Nghỉ chế độ TS
8
Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp
9
Khác
III
Ngân sách nhà nước đóng
1
Người thôi hưởng trợ cấp MSLĐ
2
Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN
3
Người có công cách mạng
4
Thân nhân người có công
5
Người phục vụ người có công
6
Cựu chiến binh
7
Đại biểu Quốc hội, HĐND
8
Người tham gia kháng chiến
9
Trẻ em dưới 6 tuổi
10
Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội
11
Người đã hiến bộ phận cơ thể
12
Người thuộc hộ nghèo
13
Người DTTS vùng KK, đặc biệt KK.
14
Người sống vùng đặc biệt KK
15
Người sống ở xã đảo, huyện đảo
16
Thân nhân LLVT
17
Người nước ngoài học tập tại VN
18
Khác
IV
Đối tượng đóng, NSNN hỗ trợ
1
Học sinh, sinh viên
2
Người thuộc hộ gia đình cận nghèo
3
Hộ N-L-N-Dn có mức sống TB
4
Khác
V
Hộ gia đình
VI
Lực lượng vũ trang
B2
Tiền lãi phạt chậ m đóng BHYT
C
BẢO HI M TH T NGHIỆP
C1
Tiền đóng theo quy định
1
Doanh nghiệp nhà nước
2
DN có vốn đầu tư nước ngoài
3
DN ngoài quốc doanh
4
Hành chính, đảng, đoàn thể
5
Sự nghiệp công lập
6
Cán bộ xã, phường, thị trấn
7
Cán bộ không chuyên trách cấp xã
9
Hợp tác xã
10
Ngoài công lập
11
Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác, cá nhân
12
Khác (tổ chức nước ngoài, quốc tế)
13
Lực lượng vũ trang
C2
Ti n lãi phạt chậm đóng BHTN

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Trưởng ban (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thu báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt;

Gửi Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN TH U BHXH, BHTN, BHYT CỦA CÁC ĐƠN VỊ

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 0 9


TT
Đơn vị
BHXH bắt bu c
BHXH bắt bu c
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
Bảo hiểm t h ất nghiệp
Bảo hiểm t h ất nghiệp
Bảo hiểm y t ế
Bảo hiểm y t ế
T ng cộng
T ng cộng
TT
Đơn vị
Đối tượng (người)
Số tiền (triệu đồng)
Đ i tượng (người)
S ti n (triệu đồng)
Đ i tượng (người)
S ti n (triệu đồng)
Đ i tượng (người)
S ti n (triệu đồng)
Đ i tượng (người)
S ti n (triệu đồng)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
T ng cộng
1
Hà Nội
2
Hồ Chí Minh
3
…………
………….
…………

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Trưởng ban (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thu báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập

2. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT

Đơn vị: Triệu đồng

2. Ghi chú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 10


TT
Chỉ tiêu
Thực hiện.... (năm trước)
Năm ….. (năm hiện hành)
Năm ….. (năm hiện hành)
Năm ….. (năm hiện hành)
Năm ….. (năm hiện hành)
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
Dự kiến năm ... (năm kế hoạch)
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện.... (năm trước)
Dự toán được giao
Ước thực hiện
ƯTH so với dự toán giao
ƯTH so với dự toán giao
Dự ki ế n năm… (năm kế hoạch)
Năm K H so với ƯTH năm HH
Năm K H so với ƯTH năm HH
TT
Chỉ tiêu
Thực hiện.... (năm trước)
Dự toán được giao
Ước thực hiện
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Dự ki ế n năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4=3-2
5=3:2
6
7=6-3
8=6:3
I
Số người tham gia BHYT
II
S thu BHYT
III
Tổng quỹ KCB được sử dụng
1
Quỹ KCB BHYT (90% số thu)
2
20% kết dư quỹ KCB năm trước chuyển sang để trả cho các tỉnh
IV
Tổng chi KCB BHYT
1
Chi CSSK ban đ u
1.1
HSSV
1.2
Tr em dưới 6 tuổi
- -
1.3
Y t ế cơ quan
2
Chi KCB BHYT theo quy định hiện hành
3
Chi KCB BHYT do thay đổi chính sách
4
Kết dư định suất chuyển cơ sở KCB
5
Dự kiến chi 20% kết dư quỹ KCB của tỉnh
V
Dự báo cân đối quỹ KCB BHYT
VI
Một số chỉ tiêu đánh giá
1
Dân số
2
Tỷ lệ tham gia BHYT (%)
3
Tần suất KCB (số lượt KCB/thẻ/năm)
4
Mức chi KCB bình quân/thẻ/năm
5
Mức chi KCB bình quân/lượt KCB theo giá hiện hành

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Trưởng ban (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Tài chính- Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT CỦA CÁC ĐƠN VỊ NĂM …………

Đơn vị: Triệu đ ồ ng

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 11


TT
Đơn vị
Quỹ KCB được sử dụng
Tổng chi KCB tại tỉnh
Trong đ ó :
Trong đ ó :
Trong đ ó :
Chi KCB đa tuyến đi
TT
Đơn vị
Quỹ KCB được sử dụng
Tổng chi KCB tại tỉnh
Chi CSSKBĐ
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB đa tuyến đến
Chi KCB đa tuyến đi
A
B
1
2=3+4+5
3
4
5
6
Tổng cộng
1
Hà Nôi
2
TP. Hồ Chí Minh
…………….
…………….

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Trưởng ban (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHYT báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập.

2. KẾ HOẠCH ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG VÀ DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN

2. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 12


TT
Chi tiêu
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
Đ I TƯỢNG (Ng ườ i)
SỐ THU (triệu đồng)
SỐ THU (triệu đồng)
SỐ THU (triệu đồng)
SỐ THU (triệu đồng)
SỐ THU (triệu đồng)
SỐ THU (triệu đồng)
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm.... (năm tr ướ c)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Thực hiện năm.... (năm trước)
Năm hiện hành
Năm hiện hành
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
Dự kiến năm ....(năm kế hoạch)
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm.... (năm tr ướ c)
Dự toán
Ước thực hiện
D kiến năm... (năm kế hoạch)
ƯTH so dự toán giao
ƯTH so dự toán giao
Thực hiện năm.... (năm trước)
Dự toán
Ướ c thực hiện
D kiến năm... (năm kế hoạch)
ƯTH so dự toán giao
ƯTH so dự toán giao
TT
Chi tiêu
Thực hiện năm.... (năm tr ướ c)
Dự toán
Ước thực hiện
D kiến năm... (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Thực hiện năm.... (năm trước)
Dự toán
Ướ c thực hiện
D kiến năm... (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5= 4-3
6=4:3
7
8
9
10
11=10-9
12=10:9
T NG S CHI
I
Nguồn NSNN bảo đảm
1
Hàng tháng
1.1
Hưu quân đội
1.2
Hưu viên chức
1.3
Trợ cấp công nhân cao su
1.4
Trợ cấp mất sức lao động
1.5
Trợ cấp 91
1.6
Trợ cấp TNLĐ-BNN
1.7
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
1.8
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
1.9
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
1.10
Trợ cấp 613
2
Trợ cấp một lần
2.1
Trợ cấp mai táng phí
2.2
Trợ cấp tuất một lần
2.3
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
Trợ cấp phương tiện trợ giúp SH, DCCH
2.4
Trợ cấp QĐ 52
2.5
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
Phí giám định mức suy giảm KNLĐ
2.6
Trợ cấp khu vực 1 lần
2.7
Khác
3
BHYT cho các đ i tượng
3.1
Hưu trí, mất sức lao động
3.2
TNLĐ-BNN, công nhân cao su
3.3
Trợ cấp Quyết định 613/QĐ-TTg
II
Nguồn quỹ BHXH bảo đảm
A
Quỹ m đau, thai sản
1
Ốm đau
2
Thai sản
3
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
4
BHYT cho các đối tượng
4.1
Người LĐ hưởng chế độ thai sản
4.2
Người LĐ ốm đau dài ngày
B
Quỹ hưu trí, tử tuất
1
Chi BHXH b t buộc hàng tháng
1.1
Hưu quân đội
1.2
Hưu viên chức
1.3
Trợ cấp cán bộ xã
1.4
Trợ cấp tuất định suất cơ bản
1.5
Trợ cấp tuất định suất nuôi dưỡng
2
Chi BHXH b t bu c m t lần
2.1
BHXH một lần
2.2
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
2.3
Trợ cấp mai táng phí
2.4
Trợ cấp tuất 1 lần
2.5
Trợ cấp khu vực 1 lần
3
Chi BHXH tự nguyện
3.1
Lương hưu
3.2
BHXH một lần
3.3
Trợ cấp 1 lần khi nghỉ hưu
3.4
Trợ cấp mai táng phí
3.5
Trợ cấp tuất 1 lần
4
BHYT cho các đ i tượng
4.1
Người hưởng lương hưu
4.2
Cán bộ xã hưởng trợ cấp hàng tháng
4.3
Người từ 80 tuổi hưởng tuất hàng tháng
C
Quỹ TNLĐ-BNN
1
Hàng tháng
1.1
Trợ cấp TNLĐ-BNN hàng tháng
1.2
Trợ cấp người phục vụ đối tượng bị TNLĐ-BNN
2
Trợ cấp một lần
2.1
Trợ cấp TNLĐ-BNN một lần
2.2
Trợ cấp 1 lần khi chết do TNLĐ
2.3
Dưỡng sức phục hồi sức khỏe
2.4
Phương tiện trợ giúp SH, DCCH
2.5
Giám định thương tật, bệnh tật
2.6
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro
2.7
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp
2.8
Phí giám định th/tật, bệnh tật, mức suy giảm KNLĐ
3
BHYT cho các đ i tượng
III
BẢO HIỂM TH T NGHI P
1
BHYT cho các đối tượng
2
Trợ cấp thất nghiệp
3
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
4
Hỗ trợ học nghề
5
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KHTH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN CỦA CÁC ĐƠN VỊ NĂM …………………

Đơn vị: Triệu đ ồ ng

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 13


TT
Đơn vị
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
Tổng cộng
Tổng cộng
TT
Đơn vị
Dự toán
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán giao
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
A
B
1
2
3
4
5
6
7=1+3+5
8=2+4+6
Tổng cộng
1
TP Hà Nội
2
TP Hồ Chí Minh
……….
……….

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân lập

2. CHI TIẾT DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT

Đơn vị tính: Triệu đồng

2. Ghi ch ú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 14


TT
Nội dung chi
D toán năm... (năm tr ướ c)
Dự toán năm... (năm hiện hành)
Ướ c thực hiện năm.... (năm hiện hành)
D kiến dự toán năm kế hoạch
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Dự toán năm KH so năm HH
Dự toán năm KH so năm HH
TT
Nội dung chi
D toán năm... (năm tr ướ c)
Dự toán năm... (năm hiện hành)
Ướ c thực hiện năm.... (năm hiện hành)
D kiến dự toán năm kế hoạch
BHXH Việt Nam
BHXH Bộ Quốc phòng
BHXH Bộ Công an
Ngành LĐTB XH
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
A
B
1
2
3
4
5=4-6-7-8
6
7
8
9=4-3
10=4:3
T ng cộng (I+II+III)
I
Chi đầu tư xây dựng trụ sở làm việc
II
Chi ứng dụng CNTT
III
Chi quản lý
1
Chi tuyên truyền, ph biến chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN
2
Tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về BHXH, BHYT, BHTN
3
C i cách thủ tục hành chính về BHXH, BHYT, BHTN
3.1
Chi giao nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
3.2
Xây dựng và vận hành giao dịch điện tử
3.3
Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008
3.4
Chi trả phí thuê bao đường truyền
3.5
Chi hỗ trợ công tác nhập cơ sở dữ liệu hộ gia đình tham gia BHYT, tạo lập cơ sở dữ liệu, kiểm tra dữ liệu tạo lập ban đầu và nhập thông tin của đối tượng, hộ gia đình tăng, giảm hàng năm
3.6
Rà soát sổ BHXH để trả cho người lao động
3.7
Xây dựng và ban hành mẫu hồ sơ, quy trình nghiệp vụ
4
Công tác qu n lý ng ườ i tham gia, người thụ hưởng BHXH, BHYT BHTN
4.1
Chi hỗ trợ UBND xã, phường, thị trấn lập danh sách tham gia BHYT
4.2
Chi phí làm sổ BHXH, thẻ BHYT
4.3
Chi bảo quản, lưu trữ hồ sơ người tham gia, người thụ hưởng
4.4
Chi hỗ trợ công chức, viên chức tham gia quản lý người tham gia, hưởng
5
Công tác tổ chức thu, chi trả các ch ế độ
5.1
Chi phí thu BHXH tự nguyện, thu BHYT của người tham gia theo hộ gia đình, của HSSV đang theo học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống GDQD
5.2
Chi phí chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH, BHTN
5.3
Lệ phí chuyển tiền trả cho KBNN, NHTM
5.4
Chi phí in ấn, phô tô tài liệu, biểu mẫu, thông báo, báo cáo
5.5
Trang phục y tế cho giám định viên BHYT
5.6
Chi hỗ trợ cước phí điện thoại cho một số chức danh và vị trí công tác
5.7
Chi hoạt động phối hợp tổ chức thu, chi trả chế độ BHXH, BHYT, BHTN
6
Chi công tác thanh tra, kiểm tra , giám sát
6.1
Chi trang phục thanh tra, chế độ bồi dưỡng đối với người được giao nhiệm vụ thanh tra về đóng BHXH, BHYT, BHTN
6.2
Chi hỗ trợ động viên, khuyến khích cá nhân, tập thể ngoài ngành phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và đôn đốc thu hồi.
6.3
Chi phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và các hoạt động phối hợp trong thanh tra, kiểm tra, giám sát
6.4
Chi phí thi hành án, lệ phí cấp bản sao giấy tờ
7
Hoạt động của hội đồng quản lý BHXH Việt Nam
8
Chi mua sắm hiện đại hóa hệ thống quản lý
8.1
Chi mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc và phục vụ công tác
8.2
Mua xe ô tô
8.3
Chi sửa chữa lớn trang thiết bị, phương tiện làm việc, trụ sở làm việc và giao dịch, kho lưu trữ
9
Chi hoạt động bộ máy của quan BHXH các cấp
9.1
Chi th ườ ng xuyên
- Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương
- Chi quản lý hành chính
- Chi đảm bảo hoạt động của tổ chức Đảng đoàn thể và chế độ đối với cán bộ tự vệ theo chế độ quy định
9.2
Chi không thường xuyên
- Chi nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức, viên chức theo chương trình của Nhà nước
- Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế
- Chi thực hiện tinh giản biên chế
- Chi điều động luân chuyển, biệt phái CCVC
- Chi phí thuê mướn; chi thực hiện hợp đồng thuê khoán công việc
- Các khoản chi khác

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính-Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

1. TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM ……….

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 15


TT
Đơn vị
Chi thường xuyên
Chi thường xuyên đ c thù
Chi không th ườ ng xuyên
Chi sửa chữa, mua sắm
Tổng cộng
A
B
1
2
3
4
6=1+2+3+4
T ng cộng
1
Hà Nội
2
TP Hồ Chí Minh
………….
……………..
……………..

Người lập biểu (K ý , họ tên)
TP. KH-TH (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tài chính- Kế toán báo cáo Lãnh đạo Ngành phụ trách phê duyệt; Gửi Vụ Kế hoạch và Đầu tư.

2. Số liệu tổng hợp từ Dự toán thu, chi năm kế hoạch do BHXH tỉnh, BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an Nhân dân, Cục Việc làm lập

2. KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ ĐỂ BẢO TOÀN VÀ TĂNG TRƯỞNG CÁC QUỸ BHXH, BHTN, BHYT NĂM ……………

Đơn vị: Triệu đ ồ ng

2. THU LÃI TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ QUỸ BHXH, BHYT, BHTN

2. Ghi chú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 16


TT
Hình thức đầu t ư
S dư n đ u năm
S dư n đ u năm
Doanh số đầu tư trong năm
Doanh s thu h i trong năm
Doanh s thu h i trong năm
Doanh s thu h i trong năm
Xử lý xóa n (gốc)
S dư nợ cu i năm
S dư nợ cu i năm
TT
Hình thức đầu t ư
Tổng số
Trong đó quá hạn
Doanh số đầu tư trong năm
Tổng số
Tiền gốc
Tiền lãi
Xử lý xóa n (gốc)
Tổng số
Trong đó quá hạn
A
B
1
2
3
4=5+6
5
6
7
8=1+3-5-7
9
T ng s :
I
Đầu tư vào lĩnh vực ng â n sách nhà nước
1
Mua trái phiếu Chính phủ
Chi t iết loại trái phiếu
2
Cho ngân sách nhà nước vay
II
Đầu tư vào lĩnh vực ngân hàng
1
Gửi tiền có kỳ hạn tại NHTM
2
Mua trái phiếu, kỳ phiếu,... của NHTM
Chi tiết loại trái phiếu
3
Cho NH Phát triển Việt Nam vay
4
Cho NH Chính sách Xã hội vay
III
Đầu tư dự án quan trọng theo QĐ của TTC P
1
Dự án ...
Chi tiết từng dự án


TT
Ch tiêu
Thực hiện năm.... (năm trước)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Năm ….. (năm hi n hành)
Dự kiến năm... (năm kế hoạch )
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Ch tiêu
Thực hiện năm.... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Ước thực hiện
ƯTH so dự toán
ƯTH so dự toán
Dự kiến năm... (năm kế hoạch )
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
TT
Ch tiêu
Thực hiện năm.... (năm trước)
Dự toán đ ượ c giao
Ước thực hiện
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
Dự kiến năm... (năm kế hoạch )
Tăng, giảm
Tỷ lệ %
1
Thu lãi từ hoạt động đầu tư quỹ

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Trưởng phòng (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Quản lý Đầu tư quỹ báo cáo Lãnh đạo; gửi Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 18 tháng 7 hàng năm.

1. TỔNG HỢP SỐ CCVC, LĐHĐ TẠI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BHXH VIỆT NAM Ở TRUNG ƯƠNG VÀ BHXH CẤP TỈNH

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 17


TT
Đơn vị
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr ướ c
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
Số CCVC, LĐHĐ có mặt đến 31/12 năm trước
S l ượ ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
S CCVC, LĐHĐ có mặt đến 30/06 năm hiện hành
Ghi chú
TT
Đơn vị
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr ướ c
Tổng
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Chia ra
S l ượ ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
Tổng
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Chia ra
Ghi chú
TT
Đơn vị
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr ướ c
Tổng
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
HĐLĐ làm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
S l ượ ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
Tổng
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
Công chức, viên chức
HĐLĐ l àm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
Ghi chú
TT
Đơn vị
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr ướ c
Tổng
T ng
Chia ra
Chia ra
HĐLĐ làm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
S l ượ ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
Tổng
Tổng
Chia ra
Chia ra
HĐLĐ l àm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
Ghi chú
TT
Đơn vị
Số lượng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 31/12 năm tr ướ c
Tổng
T ng
Công chức
Viên chức
HĐLĐ làm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
S l ượ ng BHXH cấp huyện trực thuộc đến 30/06 năm hiện hành
Tổng
Tổng
Công chức
Viên chức
HĐLĐ l àm CMNV
HĐLĐ theo Nghị định 68
Ghi chú
A
B
1
2=3+6+7
3=4+5
4
5
6
7
8
9=10+13+14
10=11+12
11
12
13
14
15
T ng cộng
I
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
BHXH VN Ở TRUNG ƯƠNG
1
Vụ....
2
II
BHXH CẤP TỈNH
1
TP Hà Nội
2
….

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Trưởng phòng (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Vụ trưởng (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Tổ chức cán bộ báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính-Kế toán, Vụ Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

2. Cột B: "Đơn vị": Bao gồm:

- I/ BHXH VN ở Trung ương (đơn vị chuyên môn giúp việc TGĐ và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc).

- II/ BHXH cấp tỉnh (BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).

3. Cột 1, Cột 8: Số lượng BHXH cấp huyện (huyện, quận, thị xã, thành phố... trực thuộc BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

3. ĐỐI TƯỢNG GIẢI QUYẾT HƯỞNG BHXH BẮT BUỘC, BHXH TỰ NGUYỆN HÀNG THÁNG VÀ MỨC HƯỞNG BÌNH QUÂN NĂM ...

3. Ghi chú:


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 18a


Đ ơ n v
Hưu trí
Hưu trí
Cán bộ xã
Cán bộ xã
Tử tuất
Tử tuất
Tử tuất
Tử tuất
Tử tuất
Tử tuất
TNLĐ
TNLĐ
BNN
BNN
NPV
NPV
Đ ơ n v
Hưu trí
Hưu trí
Cán bộ xã
Cán bộ xã
Định suất cơ bản
Định suất cơ bản
Định suất cơ bản
Định suất nuôi d ưỡ ng
Định suất nuôi d ưỡ ng
Định suất nuôi d ưỡ ng
TNLĐ
TNLĐ
BNN
BNN
NPV
NPV
Đ ơ n v
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
Ng ười
Mức h ưở ng BQ
Ng ườ i
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
Ng ườ i
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
TNLĐ
TNLĐ
BNN
BNN
NPV
NPV
Đ ơ n v
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
Ng ười
Mức h ưở ng BQ
NSNN
Quỹ
Mức h ưở ng BQ
NSNN
Quỹ
Mức h ưở ng BQ
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
Ng ườ i
Mức h ưở ng BQ
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tổng cộng (I+II)
BHXH bắt buộc
…………
…………
BHXH tự nguyện
…………

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

1. ĐỐI TƯỢNG GIẢI QUYẾT BHXH MỘT LẦN VÀ MỨC HƯỞNG BÌNH QUÂN NĂM ...

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 18b


TT
Đơn v
B o hiểm xã hội một lần
B o hiểm xã hội một lần
Trợ cấp mộ t lần kh i nghỉ h ưu
Trợ cấp mộ t lần kh i nghỉ h ưu
Tr c p mai táng
Tr c p mai táng
Tr c p mai táng
Tr c p mai táng
Tr c p mai táng
Tr c p mai táng
Tr cấp tuất
Tr cấp tuất
Tr cấp tuất
Tr cấp tuất
Tr cấp tuất
Tr cấp tuất
Tr cấp TNLĐ
Tr cấp TNLĐ
Tr cấp BNN
Tr cấp BNN
Trợ c p chết do TNLĐ-BNN
Trợ c p chết do TNLĐ-BNN
Tr cấp khu v c
Tr cấp khu v c
TT
Đơn v
B o hiểm xã hội một lần
B o hiểm xã hội một lần
Trợ cấp mộ t lần kh i nghỉ h ưu
Trợ cấp mộ t lần kh i nghỉ h ưu
NSNN
NSNN
Quỹ BHXH
Quỹ BHXH
Tổng số
Tổng số
NSNN
NSNN
Quỹ BHXH
Quỹ BHXH
Tổng s
Tổng s
Tr cấp TNLĐ
Tr cấp TNLĐ
Tr cấp BNN
Tr cấp BNN
Trợ c p chết do TNLĐ-BNN
Trợ c p chết do TNLĐ-BNN
Tr cấp khu v c
Tr cấp khu v c
TT
Đơn v
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
Ng ười
M c h ưở ng BQ
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Tổng cộng
1
BHXH bắt buộc
……………
……………
II
BHXH tự nguyện
……………

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

1. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN, DSPHSK

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 18c


TT
Đơn vị
Trợ cấp ốm đau
Trợ cấp ốm đau
Trợ cấp ốm đau
Trợ cấp thai sản
Trợ cấp thai sản
Trợ cấp thai sản
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
Trợ cấp DSPHSK sau ÔĐ, TS, TNLĐ-BNN
TT
Đơn vị
Số ngày
Số lượt
Tiền BQ/L ượ t (đồng)
Số ngày
Số lượt
Tiền BQ/l ượ t (đồng)
Số ngày
Số lượt
Tiền BQ/ l ượ t (đồng)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tổng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

1. ĐỐI TƯỢNG HƯ Ở NG CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

1. Ghi ch ú :


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 2- Mẫu biểu số 18d


TT
Đơn vị
Trợ cấp thất nghiệp
Trợ cấp thất nghiệp
Trợ cấp thất nghiệp
Hỗ trợ học nghề
Hỗ trợ học nghề
Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm
Hỗ trợ đào tạo để duy trì việc làm
TT
Đơn vị
Số tháng hưởng bình quân
Số người
Tiền BQ/người (đồng)
Số người
Số tiền
Số người
Số tiền
A
B
1
2
3
4
5
6
7
Tổng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho Ban Thực hiện chính sách BHXH báo cáo Lãnh đạo; gửi Vụ Tài chính- Kế toán trước ngày 5 tháng 7 hàng năm.

PHỤ LỤC S 3
MẪU BIỂU THÔNG BÁO SỔ KIỂM TRA, GIAO DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH

(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh)
PHỤ LỤC S 3
MẪU BIỂU THÔNG BÁO SỔ KIỂM TRA, GIAO DỰ TOÁN, GIAO DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH

(Dùng cho Ban Thu, Ban Thực hiện chính sách BHYT, Vụ Tài chính - Kế toán , Vụ Kế hoạch và Đầu tư, BHXH tỉnh)
Mẫu biểu số 01:
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 02:
Dự toán chi BHXH, BHTN
Mẫu biểu số 03:
Chi tiết số ghi thu, ghi chi của đối tượng hưởng hưu trí tại BHXH Việt Nam
Mẫu biểu số 04:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Mẫu biểu số 05:
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 06:
Dự toán thu, chi BHXH, BHTN, BHYT năm ... của BHXH ...
Mẫu biểu số 07:
Kế hoạch phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 08:
Dự toán thu BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 09:
Dự toán chi phí thu BHXH, BHTN, BHYT
Mẫu biểu số 10:
Dự toán chi khám bệnh, chữa bệnh BHYT
Mẫu biểu số 11:
Dự toán chi BHXH, BHTN
Mẫu biểu số 12:
Chi tiết sổ ghi thu, ghi chi của đối tượng hưởng hưu trí tại BHXH Việt Nam
Mẫu biểu số 13:
Dự toán chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT

Mẫu số 1a

BẢO HIỂM HỘ I VỆT NAM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-BHXH
……… .. , ngày …. tháng …. năm ……

QUYẾT ĐỊNH (1)

V ề việc giao dự toán thu, chi năm ……………………..

TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Căn cứ Nghị định số ……. ngày …… của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số …… ngày ….. của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;

Căn cứ Quyết định số…… ngày........ của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm ………….;

Căn cứ Quyết định số …… ngày ……. của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi năm ………. của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế cho Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam theo phụ lục (2) đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu, chi được giao tại Điều 1, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiến hành phân bổ chỉ tiêu dự toán thu, chi cho các đơn vị cấp dưới và tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Trưởng Ban Thu, Trưởng Ban Thực hiện chính sách Bảo hiểm y tế (3), Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã nội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;
- Các Phó Tổng Giám đốc (4) ;
- Lưu: VT, KHĐT (5b) (5) .

T NG GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi ch ú :

(1) Mẫu biểu Mẫu này áp dụng cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

(2) Kèm theo Phụ lục 3- Mẫu biểu 06.

(3), (4) Kèm theo Phụ lục 3-Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06

(5) Kèm theo Phụ lục 3 Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số

M u số 1 b

(Dùng cho BHXH Việt N am thôn g báo dự toán cho BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục việc làm- Bộ LĐ, TB&XH)

BẢO HIỂM XÃ HỘI VỆT NAM
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /BHXH-KHĐT
V/v thông báo dự toán năm ……
…… .., ngày... tháng.... năm ……

Kính gửi: (1) ………………………………

Căn cứ Quyết định số ………… ngày ……. của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi năm …………. của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Quyết định số ………. ngày …….. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi năm ………….; Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông báo dự toán thu, chi năm ………….. của(1) ……………… như sau:

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Chỉ tiêu
Số tiền
I
Tổng số thu
1
Thu bảo hiểm xã hội
3
Thu bảo hiểm thất nghiệp
4
Thu bảo hiểm y tế
II
Tổng số chi BHXH
III
Tổng số chi KCB BHYT
IV
Chi quản lý
1
Chi thường xuyên
2
Chi thường xuyên đặc thù
Trong đó, ch i tuyên truyền
3
Chi không thường xuyên
4
Chi sửa chữa, mua sắm tài sản
5
Chi phát triển công nghệ thông tin

Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông báo để (1) ………………… biết, thực hiện./.


Nơi nhận:

- Như trên (2b);
- Các Phó TGĐ;
- Vụ TCKT, Ban Thu, Ban CSYT;
- Lưu: VT, KHĐT (5b).



TỔNG GIÁM ĐỐC

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) BHXH Bộ Quốc phòng, BHXH Công an nhân dân, Cục Việc làm-Bộ Lao động, thương binh và xã hội.

M u số 1 c

BHXH T ỈNH...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: /QĐ-BHXH
………… . , ngày ….. tháng ….. năm ……

QUYẾT ĐỊNH (1)

V ề việc giao dự toán thu, ch i năm ……………

GIÁM Đ C BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH ……………….

Căn cứ Quyết định số ………. ngày ……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc thành lập Bảo hiểm xã hội tỉnh……….;

Căn cứ Quyết định số …….. ngày ……. của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội địa phương;

Căn cứ Quyết định số ……. ngày........ của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc giao dự toán thu, chi năm …………;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch-Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế và chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế cho Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục (2) đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu, chi được giao tại Điều 1, Giám đốc Bảo hiểm xã hội các huyện, thị xã, thành phố; Trưởng các phòng nghiệp vụ trực thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh ………, Chánh Văn phòng tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Trưởng phòng Thu, Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng nghiệp vụ có liên quan và Giám đốc Bảo hiểm xã hội các quận, huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- BHXH Việt Nam
- Như điều 3;
- Giám đốc, các PGĐ (4);
- Lưu: VT, KHTC (5b) (5).



GIÁM ĐỐC
(K ý tên, đ ó ng dấu)

Ghi chú:

(1) Mẫu biểu Mẫu này áp dụng cho Bảo hiểm xã hội tỉnh.

(2) Kèm theo Phụ lục 3- Mẫu biểu 06.

(3), (4) Kèm theo Phụ lục 3-Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06

(5) Kèm theo Phụ lục 3 Mẫu biểu số 01 đến Mẫu biểu số 06

Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 1

DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT NĂM ………………..

(Kèm theo Văn bản/Quyết định (theo mẫu s 1 a, 1 b) s …………. của ………….. )

STT
Đ ơ n vị
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Tổng cộng
Tổng cộng
STT
Đ ơ n vị
Đối t ượ ng (người)
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng (người)
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng (người)
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng (người)
Số tiền (triệu đồng)
Đối t ượ ng (người)
Số tiền (triệu đồng)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9=1+3+7
10=2+4+8
T ng cộng
……………
…………..


Người lập biểu
(K ý , họ tên)

Phụ trách bộ phận


(K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên, đóng dấu )

Ghi chú:

1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh

1. DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM……….. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a, 1 b) s ố …………. của …………… )

Đơn vị: Triệu đ ồ ng

1. Ghi chú:


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 2


S TT
Đơn vị
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
Chi BHXH bắt buộc từ nguồn NSNN đảm bảo
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
Chi BHXH từ Quỹ BHXH đảm bảo
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
Chi Bảo hiểm thất nghiệp
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
S TT
Đơn vị
Dự toán giao
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán cấp về đơn vị
Dự toán giao
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán cấp về đơn vị
Dự toán giao
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán cấp về đ ơ n vị
Dự toán giao
Trích đóng BHYT (ghi thu, ghi chi)
Dự toán cấp về đơn vị
A
B
1
2
3=1-2
4
5
6=4-5
7
8
9=7-8
13
14
15=13-14
T ng cộng
……….
……..

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu )

1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh

1. CHI TIẾT SỐ GHI THU, GHI CHI CỦA ĐỐI TƯỢNG HƯU TRÍ TẠI BHXH VIỆT NAM NĂM…………. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo m ẫ u s ố 1 a) s ố ……….. của ………………. )

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi ch ú


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 3


TT
Đơn vị
Nguồn NSNN
Nguồn Quỹ
Bảo hiểm thất nghiệp
Tổng cộng
A
B
1
2
3
4=1+2+3
Tổng cộng
…………………….
….
…………………….

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu )

1. Mẫu biểu này dùng cho Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh.

1. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM …………… (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a) s ố ……….. của ………… )

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi chú:


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 4


TT
Đơn vị
Quỹ KCB được sử dụng
Tổng chi KCB tại tỉnh
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Chi KCB đa tuyến đi
TT
Đơn vị
Quỹ KCB được sử dụng
Tổng chi KCB tại tỉnh
Chi CSSKBĐ
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB đa tuyến đến
Chi KCB đa tuyến đi
A
B
1
2=3+4+5
3
4
5
6
Tổng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu )

1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh

1. DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT NĂM………….. (Kèm theo Văn bản/ Quyết định (theo mẫu s ố 1 a) s ố…….. của… ……….)

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi chú


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 5


TT
Đ ơ n vị
Chi th ường xuyên
Chi th ường xuyên đặc thù
Chi th ường xuyên đặc thù
Chi th ường xuyên đặc thù
Chi th ường xuyên đặc thù
Chi th ường xuyên đặc thù
Chi không thường xuyên
Chi sửa chữa, mua s m
Duy trì phát triển ng dụng CNTT
Tổng cộng
TT
Đ ơ n vị
Chi th ường xuyên
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Chi không thường xuyên
Chi sửa chữa, mua s m
Duy trì phát triển ng dụng CNTT
Tổng cộng
TT
Đ ơ n vị
Chi th ường xuyên
Tổng số
Chi hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân xã lập danh sách tham gia BHYT
Chi thù lao cho đại lý thu
Tuyên truyền
…..
Chi không thường xuyên
Chi sửa chữa, mua s m
Duy trì phát triển ng dụng CNTT
Tổng cộng
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9= 1 +2+6+7+8
T ng cộng
I
Kinh phí phân bổ
...
……….
II
Kinh phí chưa phân bổ
a)
Kinh phí tiết kiệm
…………
b)
Kinh phí chưa phân bổ

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu )

1. Mẫu biểu này dùng cho Phòng Kế hoạch-Tài chính (BHXH tỉnh), Vụ Kế hoạch và Đầu tư (BHXH Việt Nam) tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh

1. DỰ TOÁN THU, CHI BHXH, BHTN, BHYT NĂM ... CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI... (Ban hành kèm theo Văn bản/Quyết định (theo mẫu s ố 1 a/ 1 b) ... của ...) (Dùng cho BHXH Việt Nam, BHXH tỉnh giao dự toán cho các đơn vị)

1. Ghi chú:

- Các chỉ tiêu dự toán thu, chi tính theo mức lương cơ sở …………….. Đồng/tháng………..

………………

1. KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BHXH, BHTN, BHYT

Đơn vị: người

1. Ghi chú


BẢO HIỂM XÃ HỘI …………
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 6


TT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Dự toán
A
C Á C CH TI Ê U THU
I
Thu bảo hiểm xã hội bắt buộc
1
Đối tượng tham gia
Người
2
Số thu
Triệu đồng
II
Thu bảo hiểm xã hội tự nguyện
1
Đối tượng tham gia
Người
2
Số thu
Triệu đồng
III
Thu bảo h iể m th t nghiệp
1
Đối tượng tham gia
Người
2
Số thu
Triệu đồng
IV
Thu bảo hiểm y t ế
1
Đối tượng tham gia
Người
2
Số thu
Triệu đồng
B
C Á C CH TI Ê U CHI
I
Chi bảo hiểm xã h i
1
Nguồn Ngân sách nhà nước đảm bảo
Triệu đồng
Trong đó:
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
Triệu đồng
- Dự toán cấp về đơn vị
Triệu đồng
2
Nguồn quỹ bảo hiểm xã hội đảm bảo
Triệu đồng
Trong đó:
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
Triệu đồng
- Dự toán cấp về đơn vị
Triệu đồng
II
Chi bảo hiểm th t nghiệp
Trong đó:
- Trích đóng bảo hiểm y tế (ghi thu, ghi chi)
Triệu đồng
- Dự toán cấp về đơn vị
Triệu đồng
III
Chi khám bệnh, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế
1
Quỹ KCB được sử dụng
Triệu đồng
2
Chi KCB tại tỉnh
Triệu đồng
a) Chi chăm sóc sức khỏe ban đầu
Triệu đồng
b) Chi KCB nội tỉnh
Triệu đồng
c) Chi KCB đa tuyến đến
Triệu đồng
3
Chi KCB đa tuyến đi
Triệu đồng
IV
Chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT
1
Chi thường xuyên
Triệu đồng
2
Chi thường xuyên đặc thù
Triệu đồng
Trong đó:
a) Chi hỗ trợ UBND xã lập DS tham gia BHYT
Triệu đồng
b) Thù lao đại lý thu BHXH, BHYT tự nguyện
Triệu đồng
c) Chi tuyên truyền chính sách BHXH, BHYT
Triệu đồng
……………..
3
Chi không thường xuyên
Triệu đồng
4
Chi sửa chữa, mua sắm trang thiết bị, phương tiện làm việc
Triệu đồng


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 7


TT
Đơn vị
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
TT
Đơn vị
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Đơn vị
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
2 8
2 9
30
31
32
T ng cộ ng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. DỰ TOÁN THU BHXH, BHTN, BHYT

Đơn vị: triệu đồng

1. Ghi chú


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 8


TT
Đơn vị
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH bắt buộc
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHXH tự nguyện
BHTN
BHTN
BHTN
BHTN
BHTN
BHTN
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm y tế
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
TT
Đơn vị
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Đơn vị
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ bao phủ BHYT
Ước thực hiện năm…. (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm… (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
2 8
2 9
30
31
32
T ng cộ ng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. DỰ TOÁN CHI PHÍ THU BHXH, BHTN, BHYT, NĂM………..

Đ ơn vị: Triệu đ ồng

1. Ghi chú


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 0 9


TT
Đơ n vị
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự toán n ă m... (n ăm hiện hành)
Dự to á n năm... (n ă m kế hoạch)
Dự to á n năm... (n ă m kế hoạch)
Dự to á n năm... (n ă m kế hoạch)
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
So sánh năm KH với ước TH n ă m HH
TT
Đơ n vị
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Thực hiện năm... (n ă m tr ướ c )
Dự toán giao
Dự toán giao
Dự toán giao
Ư ớc thực hiện
Ư ớc thực hiện
Ư ớc thực hiện
D ự kiến
D ự kiến
D ự kiến
Tăng, gi m
Tăng, gi m
Tăng, gi m
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ (%)
TT
Đơ n vị
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
Chi hỗ tr công tác thu
Chi thù la o cho đ ại lý thu
Chi h trợ cho UBND lập d a nh sách th a m gia BH Y T trên đ ịa bàn
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1 4
15
16
17
18
T ng c ng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. DỰ TOÁN CHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BHYT NĂM ……….

Đơn vị : Triệu đồng

1. Ghi chú


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 10


TT
Đ ơn vị
Tổng số ng ườ i tham gia B H YT
Số thu được sử dụng trong năm
Quỹ KCB đ ượ c sử dụng
Chi KCB tại t nh
Chi CSSK ban đầu
Chi CSSK ban đầu
Chi CSSK ban đầu
Chi CSSK ban đầu
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB đa tuyết đến
Chi KCB đa tuyết đến
Chi KCB đa tuyết đi
Chi KCB đa tuyết đi
Chi kết dư chuyển cơ s KCB
TT
Đ ơn vị
Tổng số ng ườ i tham gia B H YT
Số thu được sử dụng trong năm
Quỹ KCB đ ượ c sử dụng
Chi KCB tại t nh
Cộng
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB nội tỉnh
Chi KCB đa tuyết đến
Chi KCB đa tuyết đến
Chi KCB đa tuyết đi
Chi KCB đa tuyết đi
Chi kết dư chuyển cơ s KCB
TT
Đ ơn vị
Tổng số ng ườ i tham gia B H YT
Số thu được sử dụng trong năm
Quỹ KCB đ ượ c sử dụng
Chi KCB tại t nh
Cộng
CSSK ban đ ầu của HSSV
CSSK ban đ ầu của TE < 6 tuổi
CSSK ban đ ầu của y tế cơ quan
Chi KCB nội tỉnh năm KH
Số l ượt KCB nội tỉnh
Chi KC B đ a tuyết đến
Số l ượ t KCB đa tuyết đến
Chi KCB đa tuyết đi
Số lượt KCB đa tuyết đi
Chi kết dư chuyển cơ s KCB
A
B
1
2
3
4
5=6+7+8
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
T ng cộng
.....

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. DỰ TOÁN CHI BHXH, BHTN NĂM ………………

1. Ghi chú


Đơn vị quản lý cấp trên: ………..
Đơn vị báo cáo…………………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 11


TT
Đơn v
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn NSNN
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHXH bắt buộc nguồn quỹ
Chi BHTN
Chi BHTN
Chi BHTN
Chi BHTN
Chi BHTN
Chi BHTN
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
Tổng cộng
TT
Đơn v
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
So với năm … (Năm trước)
So với năm … (Năm trước)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Năm KH so với ƯTH năm HH
Năm KH so với ƯTH năm HH
TT
Đơn v
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Ước thực hiện năm… (năm hiện hành)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
Dự kiến năm … (năm kế hoạch)
Tăng, giảm
Tỷ lệ (%)
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
T ng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. CHI TIẾT SỐ GHI THU, GHI CHI CỦA ĐỐI TƯỢNG HƯU TRÍ TẠI BHXH VIỆT NAM NĂM ………

Đơn vị: Triệu đồng

1. Ghi chú


BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 12


TT
Đơn vị
Nguồn NSNN
Nguồn Quỹ
Bảo h iể m thất nghiệp
Tổng cộng
A
B
1
2
3
4=1+2+3
Tổng cộng

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm …….
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

1. DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ BHXH, BHTN, BHYT (Dùng cho đơn vị qu ả n lý lĩnh vực báo cáo Lãnh đạo; gửi đơn vị t ổng hợp)

Đơn vị: Triệu đ ồng

1. Ghi chú


Đơ n vị quản lý cấp tr ê n: ……….
Đơn vị báo cáo: ………..
Phụ lục 3 - Mẫu biểu số 13


TT
Đơ n vị
Tổng cộng
Chi thường xuy ê n
Chi thường xuy ê n
Chi t hườ ng xuy ê n đặc thù
Chi t hườ ng xuy ê n đặc thù
Chi t hườ ng xuy ê n đặc thù
Chi t hườ ng xuy ê n đặc thù
Chi t hườ ng xuy ê n đặc thù
Chi không th ườ ng xuyên
Chi không th ườ ng xuyên
Chi mua sắm, s ửa chữa
Chi mua sắm, s ửa chữa
Chi ứng dụng CNTT
Chi ứng dụng CNTT
TT
Đơ n vị
Tổng cộng
Cộng
Trong đó
Cộng
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Trong đó
Cộng
Trong đ ó
Cộng
Trong đó
Cộng
Trong đó
TT
Đơ n vị
Tổng cộng
Cộng
…… .
Cộng
Chi hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân xã lập danh sách tham gia BHYT
Thù lao đ ại lý thu BHXH, BHYT tự nguyện
Tuyên truyền, ph biến pháp luật
……
Cộng
……
Cộng
…… .
Cộng
…… ...
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng cộng
………

Người lập biểu (K ý , họ tên)
Phụ trách bộ phận (K ý , họ tên)
……… ., ngày …… tháng …… năm ……. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên )

1. Mẫu biểu này dùng cho đơn vị quản lý lĩnh vực tổng hợp số liệu thông báo số kiểm tra; giao dự toán, giao dự toán điều chỉnh báo cáo Lãnh đạo; Gửi đơn vị tổng hợp

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3588/QĐ-BHXH
Ngày ban hành21/12/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/12/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBảo hiểm xã hội Việt Nam / Nguyễn Thị Minh
Phạm viTrung ương, Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Trích yếuPhân bổ giao dự toán thu chi chế độ bảo hiểm xã hội bảo hiểm thất nghiệp 2016
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.