|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3595/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 09 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định 111/2025/NĐ-CP ngày 22/05/2025 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 28/02/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 320/QĐ-BKHCN ngày 30/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An; Quyết định số 7106/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc áp dụng, bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật về lĩnh vực Tài chính của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Căn cứ Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Báo cáo thẩm định số 947/BC-SKHCN ngày 27/02/2026 và Tờ trình số 972/TTr-SKHCN ngày 02/3/2026; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 1448/STC-GCS ngày 28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được ban hành tại Điều 1 Quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/01/2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ
ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định
số 3595/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của UBND tỉnh)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá
- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Tuân thủ quy định của nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách nhà nước; tăng cường trách nhiệm trong quản lý của các cơ quan được giao dự toán ngân sách nhà nước và người đứng đầu cơ quan thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Phương pháp xây dựng đơn giá
Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin được xây dựng theo phương pháp chi phí theo Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.
3. Nội dung của đơn giá
Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Tây Ninh làm cơ sở để đặt hàng các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đảm bảo hoạt động các dịch vụ này trong quá trình hoạt động.
4. Các trường hợp điều chỉnh đơn giá
a. Trường hợp Nhà nước thay đổi mức lương cơ sở
Chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công. Chi phí nhân công được điều chỉnh như sau:
Chi phí nhân công điều chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá nhân với hệ số k, trong đó:

b. Trường hợp Nhà nước xếp lương theo vị trí việc làm.
Việc điều chỉnh đơn giá theo quy định của Nhà nước.
Phần II
ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
I. ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã định mức |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
I |
ĐM.01.00.00.00 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
|
|
|
1 |
ĐM.01.01.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu,…) |
|
|
|
1.1 |
ĐM.01.01.01.00 |
Máy chủ |
|
|
|
1.1.1 |
ĐM.01.01.01.01 |
Khung máy chủ (Chassis) |
Khung máy chủ/năm |
80.525.406 |
|
1.1.2 |
ĐM.01.01.01.02 |
Máy chủ dạng phiến (Blade) |
Máy chủ/năm |
8.877.668 |
|
1.1.3 |
ĐM.01.01.01.03 |
Máy chủ dạng Rack |
Máy chủ/năm |
39.947.878 |
|
1.1.4 |
ĐM.01.01.01.04 |
Máy chủ ảo hóa |
Máy chủ ảo hóa/ năm |
2.421.918 |
|
1.2 |
ĐM.01.01.02.00 |
Tường lửa |
|
|
|
1.2.1 |
ĐM.01.01.02.01 |
Thiết bị tường lửa |
Thiết bị/năm |
67.806.532 |
|
1.2.2 |
ĐM.01.01.02.02 |
Phầm mềm tường lửa |
Phần mềm/năm |
144.442.640 |
|
1.3 |
ĐM.01.01.03.00 |
Hệ thống lưu trữ |
Hệ thống/năm |
50.375.730 |
|
1.4 |
ĐM.01.01.04.00 |
Hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng |
Hệ thống/năm |
74.767.788 |
|
1.5 |
ĐM.01.01.05.00 |
Hệ thống ảo hóa |
Phần mềm/năm |
51.443.096 |
|
1.6 |
ĐM.01.01.06.00 |
Thiết bị sao lưu |
Thiết bị/ năm |
58.848.456 |
|
1.7 |
ĐM.01.01.07.00 |
Phần mềm giám sát |
Phần mềm/năm |
45.394.650 |
|
1.8 |
ĐM.01.01.08.00 |
Hệ thống/thiết bị khác |
Hệ thống/năm |
40.391.150 |
|
2 |
ĐM.01.02.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống hội nghị trực tuyến |
Hệ thống/năm |
613.594.542 |
|
3 |
ĐM.01.03.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống camera thông minh |
Hệ thống/năm |
154.988.678 |
|
4 |
ĐM.01.04.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung |
Hệ thống/năm |
164.116.482 |
|
5 |
ĐM.01.05.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hạ tầng thiết bị (IoT) |
Hệ thống/năm |
637.924.272 |
|
6 |
ĐM.01.06.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh |
Hệ thống/năm |
50.612.006 |
|
7 |
ĐM.01.07.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung |
Hệ thống/năm |
129.547.908 |
|
8 |
ĐM.01.08.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh |
Hệ thống/năm |
1.390.015.678 |
|
9 |
ĐM.01.09.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trục liên thông văn bản quốc gia |
Hệ thống/năm |
406.426.530 |
|
10 |
ĐM.01.10.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản lý cán bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị; Kho dữ liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh;…) |
|
|
|
10.1 |
ĐM.01.10.01.00 |
Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử |
Hệ thống/năm |
487.766.694 |
|
10.2 |
ĐM.01.10.02.00 |
Hệ thống thư điện tử |
Hệ thống/năm |
408.090.584 |
|
10.3 |
ĐM.01.10.03.00 |
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Hệ thống/năm |
2.440.801.508 |
|
10.4 |
ĐM.01.10.04.00 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
Hệ thống/năm |
2.431.498.662 |
|
10.5 |
ĐM.01.10.05.00 |
Hệ thống quản lý cán bộ công chức |
Hệ thống/năm |
813.104.952 |
|
10.6 |
ĐM.01.10.06.00 |
Hệ thống họp không giấy |
Hệ thống/năm |
812.985.014 |
|
10.7 |
ĐM.01.10.07.00 |
Kho dữ liệu dùng chung |
Hệ thống/năm |
824.621.718 |
|
10.8 |
ĐM.01.10.08.00 |
Hệ thống thông tin nguồn |
Hệ thống/năm |
812.034.930 |
|
10.9 |
ĐM.01.10.09.00 |
Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh |
Hệ thống/năm |
813.162.254 |
|
10.10 |
ĐM.01.10.10.00 |
Hệ thống phản ánh kiến nghị |
Hệ thống/năm |
405.645.238 |
|
10.11 |
ĐM.01.10.11.00 |
Các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác |
Hệ thống/năm |
405.813.458 |
|
11 |
ĐM.01.11.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh |
Hệ thống/năm |
162.489.952 |
|
12 |
ĐM.01.12.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội |
Hệ thống/năm |
243.668.100 |
|
13 |
ĐM.01.13.00.00 |
Dịch vụ hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số |
Hệ thống/năm |
194.757.122 |
|
14 |
ĐM.01.14.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC) |
Hệ thống/năm |
1.145.294.794 |
|
15 |
ĐM.01.15.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC) |
Hệ thống/năm |
2.777.921.832 |
|
16 |
ĐM.01.16.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành trợ lý ảo AI |
|
|
|
16.1 |
ĐM.01.16.01.00 |
AI ngành |
Hệ thống/năm |
325.740.786 |
|
16.2 |
ĐM.01.16.02.00 |
AI lĩnh vực |
Hệ thống/năm |
79.782.452 |
|
17 |
ĐM.01.17.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã |
Hệ thống/năm |
648.654.240 |
|
18 |
ĐM.01.18.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành nền tảng bản đồ số |
Hệ thống/năm |
487.946.372 |
|
19 |
ĐM.01.19.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống SMS |
Hệ thống/năm |
324.190.666 |
|
20 |
ĐM.01.20.00.00 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung ương. |
Hệ thống/năm |
162.859.466 |
|
21 |
ĐM.01.21.00.00 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh |
|
|
|
21.1 |
ĐM.01.21.01.00 |
API Đơn giản |
Hệ thống/năm |
16.044.078 |
|
21.2 |
ĐM.01.21.02.00 |
API phức tạp |
Hệ thống/năm |
48.399.896 |
|
22 |
ĐM.01.22.00.00 |
Dịch vụ tích hợp, liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin |
|
|
|
22.1 |
ĐM.01.22.01.00 |
API Đơn giản |
Hệ thống/năm |
15.950.464 |
|
22.2 |
ĐM.01.22.02.00 |
API phức tạp |
Hệ thống/năm |
37.584.958 |
|
23 |
ĐM.01.23.00.00 |
Tích hợp tiện ích, dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh |
|
|
|
23.1 |
ĐM.01.23.01.00 |
API Đơn giản |
Hệ thống/năm |
15.923.862 |
|
23.2 |
ĐM.01.23.02.00 |
API phức tạp |
Hệ thống/năm |
47.827.808 |
|
24 |
ĐM.01.24.00.00 |
Tích hợp, triển khai hệ thống IoT |
|
|
|
24.1 |
ĐM.01.24.01.00 |
API Đơn giản |
Hệ thống/năm |
16.158.870 |
|
24.2 |
ĐM.01.24.02.00 |
API phức tạp |
Hệ thống/năm |
48.541.628 |
|
II |
ĐM.02.00.00.00 |
An toàn thông tin |
|
|
|
1 |
ĐM.02.01.00.00 |
Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
|
|
|
1.1 |
ĐM.02.01.01.00 |
Sự cố an toàn thông tin thông thường |
Sự cố |
41.718.748 |
|
1.2 |
ĐM.02.01.02.00 |
Sự cố an toàn thông tin nghiêm trọng |
Sự cố |
77.405.323 |
|
2 |
ĐM.02.02.00.00 |
Dịch vụ thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
Ngày |
559.598 |
|
3 |
ĐM.02.03.00.00 |
Dịch vụ diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước |
Cuộc diễn tập |
94.448.303 |
|
4 |
ĐM.02.04.00.00 |
Dịch vụ giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
Ngày |
752.576 |
|
5 |
ĐM.02.05.00.00 |
Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử |
|
|
|
5.1 |
ĐM.02.05.01.00 |
Giám sát trực tiếp |
Ngày |
4.733.011 |
|
5.2 |
ĐM.02.05.02.00 |
Giám sát gián tiếp |
Ngày |
2.482.589 |
|
6 |
ĐM.02.06.00.00 |
Dịch vụ rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
Hệ thống/năm |
240.170.840 |
|
7 |
ĐM.02.07.00.00 |
Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội |
Hệ thống/năm |
188.705.660 |
|
8 |
ĐM.02.08.00.00 |
Dịch vụ giám sát an toàn không gian mạng của tỉnh |
|
|
|
8.1 |
ĐM.02.08.01.00 |
Giám sát thông tin |
Ngày |
3.096.034 |
|
8.2 |
ĐM.02.08.02.00 |
Giám sát kỹ thuật |
Ngày |
6.072.992 |
II. HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ TRÊN CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Mã định mức |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Hao phí |
Đơn giá đầu vào |
Đơn giá |
Tần suất |
Số lần thực hiện/năm |
Chi phí/năm |
|
I |
ĐM.01.00.00.00 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐM.01.01.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh (máy chủ, hệ thống tường lửa, hệ thống lưu trữ, hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng, hệ thống ảo hóa, hệ thống sao lưu,…) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
ĐM.01.01.01.00 |
Máy chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
ĐM.01.01.01.01 |
Khung máy chủ (Chassis) |
|
|
|
|
|
|
80.525.406 |
|
1.1.1.1 |
ĐM.01.01.01.01.01 |
Vận hành |
Khung máy chủ/ngày làm việc |
|
|
305.067 |
Ngày làm việc |
260 |
79.317.420 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,338 |
716.621 |
242.218 |
|
|
62.976.680 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,067 |
784.557 |
52.565 |
|
|
13.666.900 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,404 |
25.455 |
10.284 |
|
|
2.673.840 |
|
1.1.1.2 |
ĐM.01.01.01.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
201.331 |
2 tháng/lần |
6 |
1.207.986 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,26 |
716.621 |
186.321 |
|
|
1.117.926 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,021 |
25.455 |
535 |
|
|
3.210 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,24 |
25.455 |
6.109 |
|
|
36.654 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.1.2 |
ĐM.01.01.01.02 |
Máy chủ dạng phiến (Blade) |
|
|
|
|
|
|
8.877.668 |
|
1.1.2.1 |
ĐM.01.01.01.02.01 |
Vận hành |
Máy chủ/ngày làm việc |
|
|
32.614 |
Ngày làm việc |
260 |
8.479.640 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,033 |
716.621 |
23.648 |
|
|
6.148.480 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,01 |
784.557 |
7.846 |
|
|
2.039.960 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,044 |
25.455 |
1.120 |
|
|
291.200 |
|
1.1.2.2 |
ĐM.01.01.01.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
66.338 |
2 tháng/lần |
6 |
398.028 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,042 |
648.684 |
27.245 |
|
|
163.470 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,04 |
716.621 |
28.665 |
|
|
171.990 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,01 |
25.455 |
255 |
|
|
1.530 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,071 |
25.455 |
1.807 |
|
|
10.842 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.1.3 |
ĐM.01.01.01.03 |
Máy chủ dạng Rack |
|
|
|
|
|
|
39.947.878 |
|
1.1.3.1 |
ĐM.01.01.01.03.01 |
Vận hành |
Máy chủ/ngày làm việc |
|
|
136.172 |
ngày làm việc |
260 |
35.404.720 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,106 |
716.621 |
75.962 |
|
|
19.750.120 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,071 |
784.557 |
55.704 |
|
|
14.483.040 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,177 |
25.455 |
4.506 |
|
|
1.171.560 |
|
1.1.3.2 |
ĐM.01.01.01.03.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
757.193 |
2 tháng/lần |
6 |
4.543.158 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,531 |
716.621 |
380.525 |
|
|
2.283.150 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,438 |
784.557 |
343.636 |
|
|
2.061.816 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,021 |
25.455 |
535 |
|
|
3.210 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,948 |
25.455 |
24.131 |
|
|
144.786 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.1.4 |
ĐM.01.01.01.04 |
Máy chủ ảo hóa |
|
|
|
|
|
|
2.421.918 |
|
1.1.4.1 |
ĐM.01.01.01.04.01 |
Vận hành |
Máy chủ/ngày làm việc |
|
|
8.163 |
Ngày làm việc |
260 |
2.122.380 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,011 |
716.621 |
7.883 |
|
|
2.049.580 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,011 |
25.455 |
280 |
|
|
72.800 |
|
1.1.4.2 |
ĐM.01.01.01.04.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
49.923 |
2 tháng/lần |
6 |
299.538 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,056 |
716.621 |
40.131 |
|
|
240.786 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,01 |
25.455 |
255 |
|
|
1.530 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,046 |
25.455 |
1.171 |
|
|
7.026 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.2 |
ĐM.01.01.02.00 |
Tường lửa |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
ĐM.01.01.02.01 |
Thiết bị tường lửa |
|
|
|
|
|
|
67.806.532 |
|
1.2.1.1 |
ĐM.01.01.02.01.01 |
Vận hành |
Thiết bị/ngày làm việc |
|
|
239.042 |
Ngày làm việc |
260 |
62.150.920 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,106 |
716.621 |
75.962 |
|
|
19.750.120 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
784.557 |
155.342 |
|
|
40.388.920 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,304 |
25.455 |
7.738 |
2 tháng/lần |
6 |
2.011.880 |
|
1.2.1.2 |
ĐM.01.01.02.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
942.602 |
|
|
5.655.612 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,771 |
716.621 |
552.514 |
|
|
3.315.084 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,448 |
784.557 |
351.482 |
|
|
2.108.892 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,146 |
25.455 |
29.171 |
|
|
175.026 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.2.2 |
ĐM.01.01.02.02 |
Phầm mềm tường lửa |
|
|
|
|
|
|
144.442.640 |
|
1.2.2.1 |
ĐM.01.01.02.02.01 |
Vận hành |
Phần mềm/ngày làm việc |
|
|
500.812 |
Ngày làm việc |
260 |
130.211.120 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,104 |
716.621 |
74.529 |
|
|
19.377.540 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,523 |
784.557 |
410.323 |
|
|
106.683.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,627 |
25.455 |
15.960 |
|
|
4.149.600 |
|
1.2.2.2 |
ĐM.01.01.02.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
2.371.920 |
2 tháng/lần |
6 |
14.231.520 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,479 |
716.621 |
1.059.882 |
|
|
6.359.292 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,563 |
784.557 |
1.226.263 |
|
|
7.357.578 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,01 |
25.455 |
76.620 |
|
|
459.720 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.3 |
ĐM.01.01.03.00 |
Hệ thống lưu trữ |
|
|
|
|
|
|
50.375.730 |
|
1.3.1 |
ĐM.01.01.03.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
179.430 |
Ngày làm việc |
260 |
46.651.800 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,185 |
716.621 |
132.575 |
|
|
34.469.500 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,052 |
784.557 |
40.797 |
|
|
10.607.220 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,238 |
25.455 |
6.058 |
|
|
1.575.080 |
|
1.3.2 |
ĐM.01.01.03.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
620.655 |
2 tháng/lần |
6 |
3.723.930 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,417 |
716.621 |
298.831 |
|
|
1.792.986 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,385 |
784.557 |
302.054 |
|
|
1.812.324 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,021 |
25.455 |
535 |
|
|
3.210 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,427 |
25.455 |
10.869 |
|
|
65.214 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.4 |
ĐM.01.01.04.00 |
Hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
74.767.788 |
|
1.4.1 |
ĐM.01.01.04.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
259.524 |
Ngày làm việc |
260 |
67.476.240 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,138 |
716.621 |
98.894 |
|
|
25.712.440 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,194 |
784.557 |
152.204 |
|
|
39.573.040 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,331 |
25.455 |
8.426 |
|
|
2.190.760 |
|
1.4.2 |
ĐM.01.01.04.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.215.258 |
2 tháng/lần |
6 |
7.291.548 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,99 |
716.621 |
709.454 |
|
|
4.256.724 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,583 |
784.557 |
457.397 |
|
|
2.744.382 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,542 |
25.455 |
39.252 |
|
|
235.512 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.5 |
ĐM.01.01.05.00 |
Hệ thống ảo hóa |
|
|
|
|
|
|
51.443.096 |
|
1.5.1 |
ĐM.01.01.05.01 |
Vận hành |
Phần mềm/ngày làm việc |
|
|
154.054 |
ngày làm việc |
260 |
40.054.040 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,117 |
716.621 |
83.845 |
|
|
21.799.700 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,083 |
784.557 |
65.118 |
|
|
16.930.680 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,2 |
25.455 |
5.091 |
|
|
1.323.660 |
|
1.5.2 |
ĐM.01.01.05.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.898.176 |
2 tháng/lần |
6 |
11.389.056 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,5 |
716.621 |
358.310 |
|
|
2.149.860 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,875 |
784.557 |
1.471.044 |
|
|
8.826.264 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,333 |
25.455 |
59.387 |
|
|
356.322 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.6 |
ĐM.01.01.06.00 |
Thiết bị sao lưu |
|
|
|
|
|
|
58.848.456 |
|
1.6.1 |
ĐM.01.01.06.01 |
Vận hành |
Thiết bị/ngày làm việc |
|
|
211.842 |
Ngày làm việc |
260 |
55.078.920 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,115 |
648.684 |
74.599 |
|
|
19.395.740 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,181 |
716.621 |
129.708 |
|
|
33.724.080 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,296 |
25.455 |
7.535 |
|
|
1.959.100 |
|
1.6.2 |
ĐM.01.01.06.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
628.256 |
2 tháng/lần |
6 |
3.769.536 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,25 |
648.684 |
162.171 |
|
|
973.026 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,271 |
716.621 |
194.204 |
|
|
1.165.224 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,313 |
784.557 |
245.566 |
|
|
1.473.396 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,792 |
25.455 |
20.160 |
|
|
120.960 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.7 |
ĐM.01.01.07.00 |
Phần mềm giám sát |
|
|
|
|
|
|
45.394.650 |
|
1.7.1 |
ĐM.01.01.07.01 |
Vận hành |
Phần mềm/ngày làm việc |
|
|
165.780 |
Ngày làm việc |
260 |
43.102.800 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,052 |
716.621 |
37.264 |
|
|
9.688.640 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,158 |
784.557 |
123.960 |
|
|
32.229.600 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,179 |
25.455 |
4.556 |
|
|
1.184.560 |
|
1.7.2 |
ĐM.01.01.07.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
381.975 |
2 tháng/lần |
6 |
2.291.850 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,156 |
716.621 |
111.793 |
|
|
670.758 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,323 |
784.557 |
253.412 |
|
|
1.520.472 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,417 |
25.455 |
10.615 |
|
|
63.690 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
1.8 |
ĐM.01.01.08.00 |
Hệ thống/thiết bị khác |
|
|
|
|
|
|
40.391.150 |
|
1.8.1 |
ĐM.01.01.08.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
148.003 |
Ngày làm việc |
260 |
38.480.780 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,063 |
716.621 |
45.147 |
|
|
11.738.220 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,125 |
784.557 |
98.070 |
|
|
25.498.200 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,188 |
25.455 |
4.786 |
|
|
1.244.360 |
|
1.8.2 |
ĐM.01.01.08.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
318.395 |
2 tháng/lần |
6 |
1.910.370 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,094 |
716.621 |
67.362 |
|
|
404.172 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,302 |
784.557 |
236.936 |
|
|
1.421.616 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,354 |
25.455 |
9.011 |
|
|
54.066 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
2 |
ĐM.01.02.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống hội nghị trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
613.594.542 |
|
2.1 |
ĐM.01.02.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
2.348.574 |
Ngày làm việc |
260 |
610.629.240 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,66 |
648.684 |
428.131 |
|
|
111.314.060 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,656 |
716.621 |
1.186.724 |
|
|
308.548.240 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,833 |
784.557 |
653.536 |
|
|
169.919.360 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,15 |
25.455 |
80.183 |
|
|
20.847.580 |
|
2.2 |
ĐM.01.02.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
494.217 |
2 tháng/lần |
6 |
2.965.302 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,063 |
716.621 |
45.147 |
|
|
270.882 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,542 |
784.557 |
425.230 |
|
|
2.551.380 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,604 |
25.455 |
15.375 |
|
|
92.250 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,01 |
16.545 |
165 |
|
|
990 |
|
3 |
ĐM.01.03.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống camera thông minh |
|
|
|
|
|
|
154.988.678 |
|
3.1 |
ĐM.01.03.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
571.868 |
Ngày làm việc |
260 |
144.013.220 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
công |
0,706 |
784.557 |
553.897 |
|
|
144.013.220 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
ca |
0,706 |
25.455 |
17.971 |
|
|
|
|
3.2 |
ĐM.01.03.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.829.243 |
2 tháng/lần |
6 |
10.975.458 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,25 |
784.557 |
1.765.253 |
|
|
10.591.518 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,01 |
5.000 |
50 |
|
|
300 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,208 |
25.455 |
56.205 |
|
|
337.230 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
4 |
ĐM.01.04.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hệ thống phòng chống mã độc tập trung |
|
|
|
|
|
|
164.116.482 |
|
4.1 |
ĐM.01.04.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
589.971 |
Ngày làm việc |
260 |
153.392.460 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,24 |
648.684 |
155.684 |
|
|
40.477.840 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,577 |
716.621 |
413.490 |
|
|
107.507.400 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,817 |
25.455 |
20.797 |
|
|
5.407.220 |
|
4.2 |
ĐM.01.04.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.787.337 |
2 tháng/lần |
6 |
10.724.022 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,344 |
716.621 |
963.138 |
|
|
5.778.828 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,969 |
784.557 |
760.236 |
|
|
4.561.416 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,271 |
25.455 |
57.808 |
|
|
346.848 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
5 |
ĐM.01.05.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Hạ tầng thiết bị (IoT) |
|
|
|
|
|
|
637.924.272 |
|
5.1 |
ĐM.01.05.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
2.380.029 |
Ngày làm việc |
260 |
618.807.540 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,735 |
648.684 |
476.783 |
|
|
123.963.580 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,448 |
716.621 |
1.037.666 |
|
|
269.793.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1 |
784.557 |
784.557 |
|
|
203.984.820 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,183 |
25.455 |
81.023 |
|
|
21.065.980 |
|
5.2 |
ĐM.01.05.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
3.186.122 |
2 tháng/lần |
6 |
19.116.732 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,729 |
716.621 |
1.955.657 |
|
|
11.733.942 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,427 |
784.557 |
1.119.563 |
|
|
6.717.378 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,115 |
25.455 |
104.747 |
|
|
628.482 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
6 |
ĐM.01.06.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
50.612.006 |
|
6.1 |
ĐM.01.06.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
159.546 |
Ngày làm việc |
260 |
41.481.960 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,215 |
716.621 |
154.073 |
|
|
40.058.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,215 |
25.455 |
5.473 |
|
|
1.422.980 |
|
6.2 |
ĐM.01.06.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.170.631 |
2 tháng/lần |
6 |
7.023.786 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,229 |
716.621 |
880.727 |
|
|
5.284.362 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,313 |
784.557 |
245.566 |
|
|
1.473.396 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,5 |
25.455 |
38.183 |
|
|
229.098 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
6.3 |
ĐM.01.06.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
8.101 |
Ngày làm việc |
260 |
2.106.260 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,01 |
784.557 |
7.846 |
|
|
2.039.960 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,01 |
25.455 |
255 |
|
|
66.300 |
|
7 |
ĐM.01.07.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống quản lý đăng nhập tập trung |
|
|
|
|
|
|
129.547.908 |
|
7.1 |
ĐM.01.07.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
489.300 |
Ngày làm việc |
260 |
127.218.000 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,083 |
716.621 |
59.480 |
|
|
15.464.800 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,529 |
784.557 |
415.031 |
|
|
107.908.060 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,581 |
25.455 |
14.789 |
|
|
3.845.140 |
|
7.2 |
ĐM.01.07.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
388.318 |
2 tháng/lần |
6 |
2.329.908 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,158 |
716.621 |
113.226 |
|
|
679.356 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,329 |
784.557 |
258.119 |
|
|
1.548.714 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,006 |
70.000 |
420 |
|
|
2.520 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
1.500.000 |
4.500 |
|
|
27.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,425 |
25.455 |
10.818 |
|
|
64.908 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
8 |
ĐM.01.08.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh |
|
|
|
|
|
|
1.390.015.678 |
|
8.1 |
ĐM.01.08.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
5.180.701 |
Ngày làm việc |
260 |
1.346.982.260 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
3,279 |
648.684 |
2.127.035 |
|
|
553.029.100 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
3,054 |
716.621 |
2.188.559 |
|
|
569.025.340 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,869 |
784.557 |
681.780 |
|
|
177.262.800 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
7,202 |
25.455 |
183.327 |
|
|
47.665.020 |
|
8.2 |
ĐM.01.08.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
3.872.793 |
2 tháng/lần |
6 |
23.236.758 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,021 |
648.684 |
1.310.990 |
|
|
7.865.940 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,802 |
716.621 |
1.291.350 |
|
|
7.748.100 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,438 |
784.557 |
1.128.193 |
|
|
6.769.158 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
7.944 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
5,208 |
25.455 |
132.570 |
|
|
795.420 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
8.3 |
ĐM.01.08.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
76.141 |
Ngày làm việc |
260 |
19.796.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,094 |
784.557 |
73.748 |
|
|
19.174.480 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
622.180 |
|
9 |
ĐM.01.09.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trục liên thông văn bản quốc gia |
|
|
|
|
|
|
406.426.530 |
|
9.1 |
ĐM.01.09.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.450.496 |
Ngày làm việc |
260 |
377.128.960 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,625 |
716.621 |
1.164.508 |
|
|
302.772.080 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,302 |
784.557 |
236.936 |
|
|
61.603.360 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,927 |
25.455 |
49.052 |
|
|
12.753.520 |
|
9.2 |
ĐM.01.09.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
2.320.585 |
2 tháng/lần |
6 |
13.923.510 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,021 |
648.684 |
13.622 |
|
|
81.732 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,573 |
716.621 |
1.127.244 |
|
|
6.763.464 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,396 |
784.557 |
1.095.242 |
|
|
6.571.452 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
7.944 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,938 |
25.455 |
74.787 |
|
|
448.722 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
9.3 |
ĐM.01.09.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10 |
ĐM.01.10.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin dùng chung tỉnh (Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử; Hệ thống thư điện tử, Hệ thống quản lý văn bản và điều hành; Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Hệ thống quản lý cán bộ công chức; Hệ thống họp không giấy; Hệ thống phản ánh kiến nghị; Kho dữ liệu dùng chung; Hệ thống thông tin nguồn; Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh;…) |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
ĐM.01.10.01.00 |
Hệ thống cổng/trang thông tin điện tử |
|
|
|
|
|
|
487.766.694 |
|
10.1.1 |
ĐM.01.10.01.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.729.778 |
Ngày làm việc |
260 |
449.742.280 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,331 |
716.621 |
1.670.442 |
|
|
434.314.920 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,331 |
25.455 |
59.336 |
|
|
15.427.360 |
|
10.1.2 |
ĐM.01.10.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
3.775.059 |
2 tháng/lần |
6 |
22.650.354 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,594 |
648.684 |
1.034.002 |
|
|
6.204.012 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,865 |
716.621 |
1.336.497 |
|
|
8.018.982 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,615 |
784.557 |
1.267.060 |
|
|
7.602.360 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
7.944 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
5,021 |
25.455 |
127.810 |
|
|
766.860 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.1.3 |
ĐM.01.10.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10.2 |
ĐM.01.10.02.00 |
Hệ thống thư điện tử |
|
|
|
|
|
|
408.090.584 |
|
10.2.1 |
ĐM.01.10.02.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.527.133 |
Ngày làm việc |
260 |
397.054.580 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,967 |
648.684 |
1.275.961 |
|
|
331.749.860 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,271 |
716.621 |
194.204 |
|
|
50.493.040 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,238 |
25.455 |
56.968 |
|
|
14.811.680 |
|
10.2.2 |
ĐM.01.10.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
612.394 |
2 tháng/lần |
6 |
3.674.364 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,896 |
648.684 |
581.221 |
|
|
3.487.326 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
11.148 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,823 |
25.455 |
20.949 |
|
|
125.694 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.2.3 |
ĐM.01.10.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
28.314 |
Ngày làm việc |
260 |
7.361.640 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,042 |
648.684 |
27.245 |
|
|
7.083.700 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
277.940 |
|
10.3 |
ĐM.01.10.03.00 |
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
|
|
|
|
|
|
2.440.801.508 |
|
10.3.1 |
ĐM.01.10.03.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
8.921.420 |
Ngày làm việc |
260 |
2.319.569.200 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,583 |
648.684 |
1.026.867 |
|
|
266.985.420 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
5,229 |
716.621 |
3.747.209 |
|
|
974.274.340 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
4,906 |
784.557 |
3.849.037 |
|
|
1.000.749.620 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
11,719 |
25.455 |
298.307 |
|
|
77.559.820 |
|
10.3.2 |
ĐM.01.10.03.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
4.894.808 |
2 tháng/lần |
6 |
29.368.848 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,01 |
648.684 |
1.303.855 |
|
|
7.823.130 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,698 |
716.621 |
1.933.442 |
|
|
11.600.652 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,888 |
784.557 |
1.481.244 |
|
|
8.887.464 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,156 |
25.455 |
3.971 |
|
|
23.826 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
6,44 |
25.455 |
163.930 |
|
|
983.580 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.3.3 |
ĐM.01.10.03.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
353.321 |
Ngày làm việc |
260 |
91.863.460 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,26 |
716.621 |
186.321 |
|
|
48.443.460 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
784.557 |
155.342 |
|
|
40.388.920 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,458 |
25.455 |
11.658 |
|
|
3.031.080 |
|
10.4 |
ĐM.01.10.04.00 |
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính |
|
|
|
|
|
|
2.431.498.662 |
|
10.4.1 |
ĐM.01.10.04.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
8.947.392 |
Ngày làm việc |
260 |
2.326.321.920 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
6,885 |
648.684 |
4.466.189 |
|
|
1.161.209.140 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
5,45 |
716.621 |
3.905.582 |
|
|
1.015.451.320 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,323 |
784.557 |
253.412 |
|
|
65.887.120 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
12,658 |
25.455 |
322.209 |
|
|
83.774.340 |
|
10.4.2 |
ĐM.01.10.04.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
4.870.967 |
2 tháng/lần |
6 |
29.225.802 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
2,802 |
648.684 |
1.817.613 |
|
|
10.905.678 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,756 |
716.621 |
1.975.006 |
|
|
11.850.036 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,146 |
784.557 |
899.102 |
|
|
5.394.612 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
14.358 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
6,619 |
25.455 |
168.487 |
|
|
1.010.922 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
s |
ĐM.01.10.04.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
292.119 |
Ngày làm việc |
260 |
75.950.940 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,406 |
716.621 |
290.948 |
|
|
75.646.480 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,046 |
25.455 |
1.171 |
|
|
304.460 |
|
10.5 |
ĐM.01.10.05.00 |
Hệ thống quản lý cán bộ công chức |
|
|
|
|
|
|
813.104.952 |
|
10.5.1 |
ĐM.01.10.05.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
3.034.415 |
Ngày làm việc |
260 |
788.947.900 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
3,623 |
716.621 |
2.596.316 |
|
|
675.042.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,427 |
784.557 |
335.006 |
|
|
87.101.560 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,05 |
25.455 |
103.093 |
|
|
26.804.180 |
|
10.5.2 |
ĐM.01.10.05.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.463.832 |
2 tháng/lần |
6 |
8.782.992 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,063 |
716.621 |
761.768 |
|
|
4.570.608 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,823 |
784.557 |
645.690 |
|
|
3.874.140 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
25.455 |
1.604 |
|
|
9.624 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,823 |
25.455 |
46.404 |
|
|
278.424 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.5.3 |
ĐM.01.10.05.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10.6 |
ĐM.01.10.06.00 |
Hệ thống họp không giấy |
|
|
|
|
|
|
812.985.014 |
|
10.6.1 |
ĐM.01.10.06.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
3.026.796 |
Ngày làm việc |
260 |
786.966.960 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
3,544 |
716.621 |
2.539.703 |
|
|
660.322.780 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,49 |
784.557 |
384.433 |
|
|
99.952.580 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,033 |
25.455 |
102.660 |
|
|
26.691.600 |
|
10.6.2 |
ĐM.01.10.06.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.773.999 |
2 tháng/lần |
6 |
10.643.994 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,219 |
716.621 |
873.560 |
|
|
5.241.360 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,063 |
784.557 |
833.984 |
|
|
5.003.904 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
25.455 |
1.604 |
|
|
9.624 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,219 |
25.455 |
56.485 |
|
|
338.910 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.6.3 |
ĐM.01.10.06.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10.7 |
ĐM.01.10.07.00 |
Kho dữ liệu dùng chung |
|
|
|
|
|
|
824.621.718 |
|
10.7.1 |
ĐM.01.10.07.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
3.053.678 |
Ngày làm việc |
260 |
793.956.280 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,052 |
716.621 |
1.470.505 |
|
|
382.331.300 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,892 |
784.557 |
1.484.382 |
|
|
385.939.320 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,881 |
25.455 |
98.791 |
|
|
25.685.660 |
|
10.7.2 |
ĐM.01.10.07.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.811.463 |
2 tháng/lần |
6 |
10.868.778 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,656 |
716.621 |
470.103 |
|
|
2.820.618 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,625 |
784.557 |
1.274.905 |
|
|
7.649.430 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
25.455 |
1.604 |
|
|
9.624 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,219 |
25.455 |
56.485 |
|
|
338.910 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.7.3 |
ĐM.01.10.07.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
76.141 |
Ngày làm việc |
260 |
19.796.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,094 |
784.557 |
73.748 |
|
|
19.174.480 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
622.180 |
|
10.8 |
ĐM.01.10.08.00 |
Hệ thống thông tin nguồn |
|
|
|
|
|
|
812.034.930 |
|
10.8.1 |
ĐM.01.10.08.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
3.023.894 |
Ngày làm việc |
260 |
786.212.440 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,677 |
648.684 |
439.159 |
|
|
114.181.340 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,375 |
716.621 |
985.353 |
|
|
256.191.780 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,91 |
784.557 |
1.498.504 |
|
|
389.611.040 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,963 |
25.455 |
100.878 |
|
|
26.228.280 |
|
10.8.2 |
ĐM.01.10.08.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.741.405 |
2 tháng/lần |
6 |
10.448.430 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,198 |
716.621 |
858.511 |
|
|
5.151.066 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,042 |
784.557 |
817.508 |
|
|
4.905.048 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,063 |
25.455 |
1.604 |
|
|
9.624 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,177 |
25.455 |
55.416 |
|
|
332.496 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.8.3 |
ĐM.01.10.08.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10.9 |
ĐM.01.10.09.00 |
Ứng dụng di động dùng chung của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
813.162.254 |
|
10.9.1 |
ĐM.01.10.09.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
2.999.277 |
Ngày làm việc |
260 |
779.812.020 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,969 |
648.684 |
628.575 |
|
|
163.429.500 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,713 |
716.621 |
1.227.571 |
|
|
319.168.460 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,327 |
784.557 |
1.041.107 |
|
|
270.687.820 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,008 |
25.455 |
102.024 |
|
|
26.526.240 |
|
10.9.2 |
ĐM.01.10.09.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
2.258.929 |
2 tháng/lần |
6 |
13.553.574 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,521 |
716.621 |
1.089.980 |
|
|
6.539.880 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
1,385 |
784.557 |
1.086.611 |
|
|
6.519.666 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,083 |
25.455 |
2.113 |
|
|
12.678 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,823 |
25.455 |
71.859 |
|
|
431.154 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.9.3 |
ĐM.01.10.09.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
76.141 |
Ngày làm việc |
260 |
19.796.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,094 |
784.557 |
73.748 |
|
|
19.174.480 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
622.180 |
|
10.10 |
ĐM.01.10.10.00 |
Hệ thống phản ánh kiến nghị |
|
|
|
|
|
|
405.645.238 |
|
10.10.1 |
ĐM.01.10.10.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.473.145 |
Ngày làm việc |
260 |
383.017.700 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,271 |
648.684 |
175.793 |
|
|
45.706.180 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1 |
716.621 |
716.621 |
|
|
186.321.460 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,677 |
784.557 |
531.145 |
|
|
138.097.700 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,948 |
25.455 |
49.586 |
|
|
12.892.360 |
|
10.10.2 |
ĐM.01.10.10.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.208.913 |
2 tháng/lần |
6 |
7.253.478 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,833 |
716.621 |
596.945 |
|
|
3.581.670 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,719 |
784.557 |
564.096 |
|
|
3.384.576 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,51 |
25.455 |
38.437 |
|
|
230.622 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.10.3 |
ĐM.01.10.10.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
10.11 |
ĐM.01.10.11.00 |
Các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác |
|
|
|
|
|
|
405.813.458 |
|
10.11.1 |
ĐM.01.10.11.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.456.782 |
Ngày làm việc |
260 |
378.763.320 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,271 |
648.684 |
175.793 |
|
|
45.706.180 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,217 |
716.621 |
872.127 |
|
|
226.753.020 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,458 |
784.557 |
359.327 |
|
|
93.425.020 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,946 |
25.455 |
49.535 |
|
|
12.879.100 |
|
10.11.2 |
ĐM.01.10.11.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.208.913 |
2 tháng/lần |
6 |
7.253.478 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,833 |
716.621 |
596.945 |
|
|
3.581.670 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,719 |
784.557 |
564.096 |
|
|
3.384.576 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,51 |
25.455 |
38.437 |
|
|
230.622 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
10.11.3 |
ĐM.01.10.11.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
76.141 |
Ngày làm việc |
260 |
19.796.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,094 |
784.557 |
73.748 |
|
|
19.174.480 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
622.180 |
|
11 |
ĐM.01.11.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin chuyên ngành của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
162.489.952 |
|
11.1 |
ĐM.01.11.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
550.792 |
Ngày làm việc |
260 |
143.205.920 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,26 |
648.684 |
168.658 |
|
|
43.851.080 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,506 |
716.621 |
362.610 |
|
|
94.278.600 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,767 |
25.455 |
19.524 |
|
|
5.076.240 |
|
11.2 |
ĐM.01.11.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
651.662 |
2 tháng/lần |
6 |
3.909.972 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,594 |
716.621 |
425.673 |
|
|
2.554.038 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,25 |
784.557 |
196.139 |
|
|
1.176.834 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
7.944 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,792 |
25.455 |
20.160 |
|
|
120.960 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
11.3 |
ĐM.01.11.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
12 |
ĐM.01.12.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành các nội dung, tiện ích số tích hợp trên các nền tảng mạng xã hội |
|
|
|
|
|
|
243.668.100 |
|
12.1 |
ĐM.01.12.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
916.050 |
Ngày làm việc |
260 |
238.173.000 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,198 |
648.684 |
128.439 |
|
|
33.394.140 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,702 |
716.621 |
503.068 |
|
|
130.797.680 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,323 |
784.557 |
253.412 |
|
|
65.887.120 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,223 |
25.455 |
31.131 |
|
|
8.094.060 |
|
12.2 |
ĐM.01.12.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
915.850 |
2 tháng/lần |
6 |
5.495.100 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,635 |
648.684 |
411.914 |
|
|
2.471.484 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,646 |
716.621 |
462.937 |
|
|
2.777.622 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,24 |
25.455 |
31.564 |
|
|
189.384 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
13 |
ĐM.01.13.00.00 |
Dịch vụ hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng hệ thống chữ ký số, chứng thư số |
|
|
|
|
|
|
194.757.122 |
|
13.1 |
ĐM.01.13.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
666.906 |
Ngày làm việc |
260 |
173.395.560 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,533 |
716.621 |
381.959 |
|
|
99.309.340 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,335 |
784.557 |
262.827 |
|
|
68.335.020 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,869 |
25.455 |
22.120 |
|
|
5.751.200 |
|
13.2 |
ĐM.01.13.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
997.917 |
2 tháng/lần |
6 |
5.987.502 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,708 |
716.621 |
507.367 |
|
|
3.044.202 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,573 |
784.557 |
449.551 |
|
|
2.697.306 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
70.000 |
700 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,042 |
25.455 |
1.069 |
|
|
6.414 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,24 |
25.455 |
31.564 |
|
|
189.384 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
13.3 |
ĐM.01.13.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
59.131 |
Ngày làm việc |
260 |
15.374.060 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,073 |
784.557 |
57.273 |
|
|
14.890.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
483.080 |
|
14 |
ĐM.01.14.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát an toàn thông tin của tỉnh (SOC) |
|
|
|
|
|
|
1.145.294.794 |
|
14.1 |
ĐM.01.14.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
4.077.547 |
Ngày làm việc |
260 |
1.060.162.220 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,281 |
648.684 |
182.280 |
|
|
47.392.800 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,658 |
716.621 |
1.904.777 |
|
|
495.242.020 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,365 |
784.557 |
1.855.477 |
|
|
482.424.020 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
5,304 |
25.455 |
135.013 |
|
|
35.103.380 |
|
14.2 |
ĐM.01.14.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
10.152.219 |
2 tháng/lần |
6 |
60.913.314 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,875 |
648.684 |
1.216.283 |
|
|
7.297.698 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
5,188 |
716.621 |
3.717.827 |
|
|
22.306.962 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
6,208 |
784.557 |
4.870.530 |
|
|
29.223.180 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
1.500.000 |
7.500 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
11.148 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
13,198 |
25.455 |
335.955 |
|
|
2.015.730 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
14.3 |
ĐM.01.14.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
93.151 |
Ngày làm việc |
260 |
24.219.260 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,115 |
784.557 |
90.224 |
|
|
23.458.240 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,115 |
25.455 |
2.927 |
|
|
761.020 |
|
15 |
ĐM.01.15.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của tỉnh (IOC) |
|
|
|
|
|
|
2.777.921.832 |
|
15.1 |
ĐM.01.15.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
10.346.095 |
Ngày làm việc |
260 |
2.689.984.700 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
3,115 |
716.621 |
2.232.273 |
|
|
580.390.980 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
10,323 |
784.557 |
8.098.982 |
|
|
2.105.735.320 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,583 |
25.455 |
14.840 |
|
|
3.858.400 |
|
15.2 |
ĐM.01.15.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
7.706.302 |
2 tháng/lần |
6 |
46.237.812 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,031 |
648.684 |
668.793 |
|
|
4.012.758 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
4,219 |
716.621 |
3.023.422 |
|
|
18.140.532 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
4,76 |
784.557 |
3.734.491 |
|
|
22.406.946 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
1.500.000 |
22.500 |
|
|
135.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
11.148 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
9,938 |
25.455 |
252.972 |
|
|
1.517.832 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
15.3 |
ĐM.01.15.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
160.382 |
Ngày làm việc |
260 |
41.699.320 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
784.557 |
155.342 |
|
|
40.388.920 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,198 |
25.455 |
5.040 |
|
|
1.310.400 |
|
16 |
ĐM.01.16.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành trợ lý ảo AI |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
ĐM.01.16.01.00 |
AI ngành |
|
|
|
|
|
|
325.740.786 |
|
16.1.1 |
ĐM.01.16.01.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
922.209 |
Ngày làm việc |
260 |
239.774.340 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,438 |
716.621 |
313.880 |
|
|
81.608.800 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,771 |
784.557 |
604.893 |
|
|
157.272.180 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,135 |
25.455 |
3.436 |
|
|
893.360 |
|
16.1.2 |
ĐM.01.16.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
8.114.911 |
2 tháng/lần |
6 |
48.689.466 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,156 |
648.684 |
749.879 |
|
|
4.499.274 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
4,646 |
716.621 |
3.329.419 |
|
|
19.976.514 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
4,76 |
784.557 |
3.734.491 |
|
|
22.406.946 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,073 |
25.455 |
1.858 |
|
|
11.148 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
10,49 |
25.455 |
267.023 |
|
|
1.602.138 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
16.1.3 |
ĐM.01.16.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
143.373 |
Ngày làm việc |
260 |
37.276.980 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,177 |
784.557 |
138.867 |
|
|
36.105.420 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,177 |
25.455 |
4.506 |
|
|
1.171.560 |
|
16.2 |
ĐM.01.16.02.00 |
AI lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
79.782.452 |
|
16.2.1 |
ĐM.01.16.02.01 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
184.572 |
Ngày làm việc |
260 |
47.988.720 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,088 |
716.621 |
63.063 |
|
|
16.396.380 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,154 |
784.557 |
120.822 |
|
|
31.413.720 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,027 |
25.455 |
687 |
|
|
178.620 |
|
16.2.2 |
ĐM.01.16.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
1.648.512 |
2 tháng/lần |
6 |
9.891.072 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,231 |
648.684 |
149.846 |
|
|
899.076 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,929 |
716.621 |
665.740 |
|
|
3.994.440 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,952 |
784.557 |
746.898 |
|
|
4.481.388 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,015 |
25.455 |
382 |
|
|
2.292 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,098 |
25.455 |
53.405 |
|
|
320.430 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
16.2.3 |
ĐM.01.16.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
84.241 |
Ngày làm việc |
260 |
21.902.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,104 |
784.557 |
81.594 |
|
|
21.214.440 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,104 |
25.455 |
2.647 |
|
|
688.220 |
|
17 |
ĐM.01.17.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành Trung tâm giám sát, điều hành thông minh của xã |
|
|
|
|
|
|
648.654.240 |
|
17.1 |
ĐM.01.17.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
419.344 |
Ngày làm việc |
260 |
109.029.440 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,513 |
716.621 |
367.626 |
|
|
95.582.760 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,063 |
784.557 |
49.427 |
|
|
12.851.020 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,09 |
25.455 |
2.291 |
|
|
595.660 |
|
17.2 |
ĐM.01.17.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
3.874.528 |
2 tháng/lần |
6 |
23.247.168 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,517 |
648.684 |
335.370 |
|
|
2.012.220 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,117 |
716.621 |
1.517.086 |
|
|
9.102.516 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,383 |
784.557 |
1.869.599 |
|
|
11.217.594 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
1.500.000 |
22.500 |
|
|
135.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,038 |
25.455 |
967 |
|
|
5.802 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,979 |
25.455 |
126.740 |
|
|
760.440 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
17.3 |
ĐM.01.17.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
109.351 |
Ngày làm việc |
260 |
516.377.632 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,135 |
784.557 |
105.915 |
|
|
27.537.900 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,135 |
25.455 |
3.436 |
|
|
893.360 |
|
18 |
ĐM.01.18.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành nền tảng bản đồ số |
|
|
|
|
|
|
487.946.372 |
|
18.1 |
ĐM.01.18.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
1.422.392 |
Ngày làm việc |
260 |
369.821.920 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,748 |
716.621 |
1.252.653 |
|
|
325.689.780 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,206 |
784.557 |
161.619 |
|
|
42.020.940 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,319 |
25.455 |
8.120 |
|
|
2.111.200 |
|
18.2 |
ĐM.01.18.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
12.737.522 |
2 tháng/lần |
6 |
76.425.132 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,704 |
648.684 |
1.105.358 |
|
|
6.632.148 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
6,921 |
716.621 |
4.959.730 |
|
|
29.758.380 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
7,865 |
784.557 |
6.170.541 |
|
|
37.023.246 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,1 |
70.000 |
7.000 |
|
|
42.000 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
1.500.000 |
75.000 |
|
|
450.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,06 |
25.455 |
1.527 |
|
|
9.162 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
16,429 |
25.455 |
418.200 |
|
|
2.509.200 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
18.3 |
ĐM.01.18.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
160.382 |
Ngày làm việc |
260 |
41.699.320 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,198 |
784.557 |
155.342 |
|
|
40.388.920 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,198 |
25.455 |
5.040 |
|
|
1.310.400 |
|
19 |
ĐM.01.19.00.00 |
Dịch vụ quản trị, vận hành hệ thống SMS |
|
|
|
|
|
|
324.190.666 |
|
19.1 |
ĐM.01.19.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
907.325 |
Ngày làm việc |
260 |
235.904.500 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,108 |
716.621 |
794.016 |
|
|
206.444.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,138 |
784.557 |
108.269 |
|
|
28.149.940 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,198 |
25.455 |
5.040 |
|
|
1.310.400 |
|
19.2 |
ĐM.01.19.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
8.501.531 |
2 tháng/lần |
6 |
51.009.186 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,138 |
648.684 |
738.202 |
|
|
4.429.212 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
4,663 |
716.621 |
3.341.601 |
|
|
20.049.606 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
5,246 |
784.557 |
4.115.786 |
|
|
24.694.716 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
1.500.000 |
22.500 |
|
|
135.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,083 |
25.455 |
2.113 |
|
|
12.678 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
10,963 |
25.455 |
279.063 |
|
|
1.674.378 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
19.3 |
ĐM.01.19.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
143.373 |
Ngày làm việc |
260 |
37.276.980 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,177 |
784.557 |
138.867 |
|
|
36.105.420 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,177 |
25.455 |
4.506 |
|
|
1.171.560 |
|
20 |
ĐM.01.20.00.00 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các bộ ngành Trung ương. |
|
|
|
|
|
|
162.859.466 |
|
20.1 |
ĐM.01.20.01.00 |
Vận hành |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
422.825 |
Ngày làm việc |
260 |
109.934.500 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,521 |
716.621 |
373.359 |
|
|
97.073.340 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,06 |
784.557 |
47.073 |
|
|
12.238.980 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,094 |
25.455 |
2.393 |
|
|
622.180 |
|
20.2 |
ĐM.01.20.02.00 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
3.836.541 |
2 tháng/lần |
6 |
23.019.246 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,51 |
648.684 |
330.829 |
|
|
1.984.974 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,094 |
716.621 |
1.500.603 |
|
|
9.003.618 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,363 |
784.557 |
1.853.908 |
|
|
11.123.448 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,02 |
5.000 |
100 |
|
|
600 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,015 |
1.500.000 |
22.500 |
|
|
135.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,038 |
25.455 |
967 |
|
|
5.802 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
4,929 |
25.455 |
125.468 |
|
|
752.808 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
20.3 |
ĐM.01.20.03.00 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
115.022 |
Ngày làm việc |
260 |
29.905.720 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,142 |
784.557 |
111.407 |
|
|
28.965.820 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,142 |
25.455 |
3.615 |
|
|
939.900 |
|
21 |
ĐM.01.21.00.00 |
Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu trong nội bộ của tỉnh. |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
ĐM.01.21.01.00 |
API Đơn giản |
|
|
|
|
|
|
16.044.078 |
|
21.1.1 |
ĐM.01.21.01.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
36.162 |
Ngày làm việc |
260 |
9.402.120 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,05 |
716.621 |
35.831 |
|
|
9.316.060 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,013 |
25.455 |
331 |
|
|
86.060 |
|
21.1.2 |
ĐM.01.21.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
303.073 |
2 tháng/lần |
6 |
1.818.438 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,365 |
716.621 |
261.566 |
|
|
1.569.396 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,333 |
25.455 |
8.477 |
|
|
50.862 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
21.1.3 |
ĐM.01.21.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
18.552 |
Ngày làm việc |
260 |
4.823.520 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,025 |
716.621 |
17.916 |
|
|
4.658.160 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,025 |
25.455 |
636 |
|
|
165.360 |
|
21.2 |
ĐM.01.21.02.00 |
API phức tạp |
|
|
|
|
|
|
48.399.896 |
|
21.2.1 |
ĐM.01.21.02.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
121.482 |
Ngày làm việc |
260 |
31.585.320 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,025 |
716.621 |
17.916 |
|
|
4.658.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,131 |
784.557 |
102.777 |
|
|
26.722.020 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
205.140 |
|
21.2.2 |
ĐM.01.21.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
977.186 |
2 tháng/lần |
6 |
5.863.116 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,177 |
648.684 |
114.817 |
|
|
688.902 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,521 |
716.621 |
373.359 |
|
|
2.240.154 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,542 |
784.557 |
425.230 |
|
|
2.551.380 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,208 |
25.455 |
30.750 |
|
|
184.500 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
21.2.3 |
ĐM.01.21.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
42.121 |
Ngày làm việc |
260 |
10.951.460 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,052 |
784.557 |
40.797 |
|
|
10.607.220 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
344.240 |
|
22 |
ĐM.01.22.00.00 |
Dịch vụ tích hợp, liên thông cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
ĐM.01.22.01.00 |
API Đơn giản |
|
|
|
|
|
|
15.950.464 |
|
22.1.1 |
ĐM.01.22.01.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
37.646 |
Ngày làm việc |
260 |
9.787.960 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,052 |
716.621 |
37.264 |
|
|
9.688.640 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,015 |
25.455 |
382 |
|
|
99.320 |
|
22.1.2 |
ĐM.01.22.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
287.514 |
2 tháng/lần |
6 |
1.725.084 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,344 |
716.621 |
246.517 |
|
|
1.479.102 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,313 |
25.455 |
7.967 |
|
|
47.802 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
22.1.3 |
ĐM.01.22.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
17.067 |
Ngày làm việc |
260 |
4.437.420 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,023 |
716.621 |
16.482 |
|
|
4.285.320 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,023 |
25.455 |
585 |
|
|
152.100 |
|
22.2 |
ĐM.01.22.02.00 |
API phức tạp |
|
|
|
|
|
|
37.584.958 |
|
22.2.1 |
ĐM.01.22.02.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
121.499 |
Ngày làm việc |
260 |
31.589.740 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,021 |
716.621 |
15.049 |
|
|
3.912.740 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,135 |
784.557 |
105.915 |
|
|
27.537.900 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,021 |
25.455 |
535 |
|
|
139.100 |
|
22.2.2 |
ĐM.01.22.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
957.082 |
2 tháng/lần |
6 |
5.742.492 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,167 |
648.684 |
108.330 |
|
|
649.980 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,515 |
716.621 |
369.060 |
|
|
2.214.360 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,531 |
784.557 |
416.600 |
|
|
2.499.600 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,181 |
25.455 |
30.062 |
|
|
180.372 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
22.2.3 |
ĐM.01.22.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
42.121 |
Ngày làm việc |
260 |
252.726 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,052 |
784.557 |
40.797 |
|
|
244.782 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
7.944 |
|
23 |
ĐM.01.23.00.00 |
Tích hợp tiện ích, dịch vụ lên ứng dụng di động dùng chung của tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1 |
ĐM.01.23.01.00 |
API Đơn giản |
|
|
|
|
|
|
15.923.862 |
|
23.1.1 |
ĐM.01.23.01.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
36.162 |
Ngày làm việc |
260 |
9.402.120 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,05 |
716.621 |
35.831 |
|
|
9.316.060 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,013 |
25.455 |
331 |
|
|
86.060 |
|
23.1.2 |
ĐM.01.23.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
283.037 |
2 tháng/lần |
6 |
1.698.222 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,338 |
716.621 |
242.218 |
|
|
1.453.308 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,306 |
25.455 |
7.789 |
|
|
46.734 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
23.1.3 |
ĐM.01.23.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
18.552 |
Ngày làm việc |
260 |
4.823.520 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,025 |
716.621 |
17.916 |
|
|
4.658.160 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,025 |
25.455 |
636 |
|
|
165.360 |
|
23.2 |
ĐM.01.23.02.00 |
API phức tạp |
|
|
|
|
|
|
47.827.808 |
|
23.2.1 |
ĐM.01.23.02.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
119.862 |
Ngày làm việc |
260 |
31.164.120 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,025 |
716.621 |
17.916 |
|
|
4.658.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,129 |
784.557 |
101.208 |
|
|
26.314.080 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,029 |
25.455 |
738 |
|
|
191.880 |
|
23.2.2 |
ĐM.01.23.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
952.038 |
2 tháng/lần |
6 |
5.712.228 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,177 |
648.684 |
114.817 |
|
|
688.902 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,51 |
716.621 |
365.476 |
|
|
2.192.856 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,521 |
784.557 |
408.754 |
|
|
2.452.524 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,177 |
25.455 |
29.961 |
|
|
179.766 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
23.2.3 |
ĐM.01.23.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
42.121 |
Ngày làm việc |
260 |
10.951.460 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,052 |
784.557 |
40.797 |
|
|
10.607.220 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
344.240 |
|
24 |
ĐM.01.24.00.00 |
Tích hợp, triển khai hệ thống IoT |
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1 |
ĐM.01.24.01.00 |
API Đơn giản |
|
|
|
|
|
|
16.158.870 |
|
24.1.1 |
ĐM.01.24.01.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
40.462 |
Ngày làm việc |
260 |
10.520.120 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,056 |
716.621 |
40.131 |
|
|
10.434.060 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,013 |
25.455 |
331 |
|
|
86.060 |
|
24.1.2 |
ĐM.01.24.01.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
264.485 |
2 tháng/lần |
6 |
1.586.910 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,313 |
716.621 |
224.302 |
|
|
1.345.812 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,281 |
25.455 |
7.153 |
|
|
42.918 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
24.1.3 |
ĐM.01.24.01.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
15.584 |
Ngày làm việc |
260 |
4.051.840 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,021 |
716.621 |
15.049 |
|
|
3.912.740 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,021 |
25.455 |
535 |
|
|
139.100 |
|
24.2 |
ĐM.01.24.02.00 |
API phức tạp |
|
|
|
|
|
|
48.541.628 |
|
24.2.1 |
ĐM.01.24.02.01 |
Vận hành |
API/ngày làm việc |
|
|
123.000 |
Ngày làm việc |
260 |
31.980.000 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,025 |
716.621 |
17.916 |
|
|
4.658.160 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,133 |
784.557 |
104.346 |
|
|
27.129.960 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,029 |
25.455 |
738 |
|
|
191.880 |
|
24.2.2 |
ĐM.01.24.02.02 |
Khắc phục sự cố |
Sự cố |
|
|
935.028 |
2 tháng/lần |
6 |
5.610.168 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,177 |
648.684 |
114.817 |
|
|
688.902 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,51 |
716.621 |
365.476 |
|
|
2.192.856 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,5 |
784.557 |
392.279 |
|
|
2.353.674 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
70.000 |
2.100 |
|
|
12.600 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,015 |
5.000 |
75 |
|
|
450 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
180.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,031 |
25.455 |
789 |
|
|
4.734 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
1,156 |
25.455 |
29.426 |
|
|
176.556 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,004 |
16.545 |
66 |
|
|
396 |
|
24.2.3 |
ĐM.01.24.02.03 |
Hỗ trợ kỹ thuật |
Hệ thống/ngày làm việc |
|
|
42.121 |
Ngày làm việc |
260 |
10.951.460 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,052 |
784.557 |
40.797 |
|
|
10.607.220 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,052 |
25.455 |
1.324 |
|
|
344.240 |
|
II |
ĐM.02.00.00.00 |
An toàn thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐM.02.01.00.00 |
Dịch vụ điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
ĐM.02.01.01.00 |
Sự cố an toàn thông tin thông thường |
Sự cố |
|
|
41.718.748 |
1 sự cố/tháng |
1 |
41.718.748 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
15,975 |
648.684 |
10.362.727 |
|
|
10.362.727 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
18,99 |
716.621 |
13.608.623 |
|
|
13.608.623 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
20,75 |
784.557 |
16.279.558 |
|
|
16.279.558 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,06 |
70.000 |
4.200 |
|
|
4.200 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,05 |
5.000 |
250 |
|
|
250 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
1.500.000 |
45.000 |
|
|
45.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
23,115 |
25.455 |
588.392 |
|
|
588.392 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
32,6 |
25.455 |
829.833 |
|
|
829.833 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,01 |
16.545 |
165 |
|
|
165 |
|
1.2 |
ĐM.02.01.02.00 |
Sự cố an toàn thông tin nghiêm trọng |
Sự cố |
|
|
77.405.323 |
1 sự cố/năm |
1 |
77.405.323 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
27,733 |
648.684 |
17.989.953 |
|
|
17.989.953 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
33,865 |
716.621 |
24.268.353 |
|
|
24.268.353 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
41,333 |
784.557 |
32.428.094 |
|
|
32.428.094 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,12 |
70.000 |
8.400 |
|
|
8.400 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,05 |
5.000 |
250 |
|
|
250 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
1.500.000 |
90.000 |
|
|
90.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
42,471 |
25.455 |
1.081.099 |
|
|
1.081.099 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
60,46 |
25.455 |
1.539.009 |
|
|
1.539.009 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,01 |
16.545 |
165 |
|
|
165 |
|
2 |
ĐM.02.02.00.00 |
Dịch vụ thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
Ngày |
|
|
559.598 |
Ngày làm việc |
1 |
559.598 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,229 |
648.684 |
148.549 |
|
|
148.549 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,031 |
716.621 |
22.215 |
|
|
22.215 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,396 |
784.557 |
310.685 |
|
|
310.685 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
70.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,05 |
5.000 |
250 |
|
|
250 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,025 |
1.500.000 |
37.500 |
|
|
37.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,229 |
25.455 |
5.829 |
|
|
5.829 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,427 |
25.455 |
10.869 |
|
|
10.869 |
|
|
|
Hệ thống phân tích và chia sẻ nguy cơ tấn công mạng |
Ca |
0,031 |
381.818 |
11.836 |
|
|
11.836 |
|
|
|
Hệ thống xử lý các nguồn dữ liệu |
Ca |
0,021 |
381.818 |
8.018 |
|
|
8.018 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,021 |
16.545 |
347 |
|
|
347 |
|
3 |
ĐM.02.03.00.00 |
Dịch vụ diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng của Đảng, Nhà nước. |
Cuộc diễn tập |
|
|
94.448.303 |
Cuộc diễn tập |
1 |
94.448.303 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
40,219 |
648.684 |
26.089.422 |
|
|
26.089.422 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
35,583 |
716.621 |
25.499.507 |
|
|
25.499.507 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
50,854 |
784.557 |
39.897.862 |
|
|
39.897.862 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,25 |
70.000 |
17.500 |
|
|
17.500 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,15 |
5.000 |
750 |
|
|
750 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,125 |
1.500.000 |
187.500 |
|
|
187.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
9,417 |
25.455 |
239.710 |
|
|
239.710 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
98,823 |
25.455 |
2.515.539 |
|
|
2.515.539 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,031 |
16.545 |
513 |
|
|
513 |
|
4 |
ĐM.02.04.00.00 |
Dịch vụ giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
Ngày |
|
|
752.576 |
Ngày làm việc |
1 |
752.576 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,563 |
648.684 |
365.209 |
|
|
365.209 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,458 |
716.621 |
328.212 |
|
|
328.212 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,04 |
70.000 |
2.800 |
|
|
2.800 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,04 |
5.000 |
200 |
|
|
200 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
30.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
1,021 |
25.455 |
25.990 |
|
|
25.990 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,01 |
16.545 |
165 |
|
|
165 |
|
5 |
ĐM.02.05.00.00 |
Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính phủ điện tử. |
|
|
|
|
Ngày làm việc |
1 |
|
|
5.1 |
ĐM.02.05.01.00 |
Giám sát trực tiếp |
Ngày |
|
|
4.733.011 |
|
|
4.733.011 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
3,573 |
648.684 |
2.317.748 |
|
|
2.317.748 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
2,198 |
716.621 |
1.575.132 |
|
|
1.575.132 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,833 |
784.557 |
653.536 |
|
|
653.536 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,022 |
70.000 |
1.540 |
|
|
1.540 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,042 |
5.000 |
210 |
|
|
210 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,011 |
1.500.000 |
16.500 |
|
|
16.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
2,792 |
25.455 |
71.070 |
|
|
71.070 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
3,813 |
25.455 |
97.060 |
|
|
97.060 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,013 |
16.545 |
215 |
|
|
215 |
|
5.2 |
ĐM.02.05.02.00 |
Giám sát gián tiếp |
Ngày |
|
|
2.482.589 |
|
|
2.482.589 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
1,544 |
648.684 |
1.001.568 |
|
|
1.001.568 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,406 |
716.621 |
1.007.568 |
|
|
1.007.568 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,469 |
784.557 |
367.957 |
|
|
367.957 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,022 |
70.000 |
1.540 |
|
|
1.540 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,042 |
5.000 |
210 |
|
|
210 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,011 |
1.500.000 |
16.500 |
|
|
16.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
1,292 |
25.455 |
32.888 |
|
|
32.888 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
2,127 |
25.455 |
54.143 |
|
|
54.143 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,013 |
16.545 |
215 |
|
|
215 |
|
6 |
ĐM.02.06.00.00 |
Dịch vụ rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
Hệ thống |
|
|
923.734 |
Ngày làm việc |
260 |
240.170.840 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 3 |
Công |
0,552 |
648.684 |
358.074 |
|
|
93.099.240 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,542 |
784.557 |
425.230 |
|
|
110.559.800 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,04 |
70.000 |
2.800 |
|
|
728.000 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,04 |
5.000 |
200 |
|
|
52.000 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
1.500.000 |
30.000 |
|
|
7.800.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,271 |
25.455 |
6.898 |
|
|
1.793.480 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,823 |
25.455 |
20.949 |
|
|
5.446.740 |
|
|
|
Hệ thống phục vụ rà quét mã độc |
Ca |
0,208 |
381.818 |
79.418 |
|
|
20.648.680 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,01 |
16.545 |
165 |
|
|
42.900 |
|
7 |
ĐM.02.07.00.00 |
Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội. |
Hệ thống |
|
|
725.791 |
Ngày làm việc |
260 |
188.705.660 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
0,302 |
716.621 |
216.419 |
|
|
56.268.940 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
0,49 |
784.557 |
384.433 |
|
|
99.952.580 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,1 |
70.000 |
7.000 |
|
|
1.820.000 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,1 |
5.000 |
500 |
|
|
130.000 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,025 |
1.500.000 |
37.500 |
|
|
9.750.000 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,302 |
25.455 |
7.687 |
|
|
1.998.620 |
|
|
|
Máy tính xách tay |
Ca |
0,49 |
25.455 |
12.473 |
|
|
3.242.980 |
|
|
|
Hệ thống phục vụ rà quét lỗ hổng |
Ca |
0,156 |
381.818 |
59.564 |
|
|
15.486.640 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,013 |
16.545 |
215 |
|
|
55.900 |
|
8 |
ĐM.02.08.00.00 |
Dịch vụ giám sát an toàn không gian mạng của tỉnh |
|
|
|
|
Ngày làm việc |
1 |
|
|
8.1 |
ĐM.02.08.01.00 |
Giám sát thông tin |
Ngày |
|
|
3.096.034 |
|
|
3.096.034 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,104 |
716.621 |
791.149 |
|
|
791.149 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
2,896 |
784.557 |
2.272.077 |
|
|
2.272.077 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
70.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,005 |
5.000 |
25 |
|
|
25 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,017 |
1.500.000 |
25.500 |
|
|
25.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
0,135 |
25.455 |
3.436 |
|
|
3.436 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,021 |
16.545 |
347 |
|
|
347 |
|
8.2 |
ĐM.02.08.02.00 |
Giám sát kỹ thuật |
Ngày |
|
|
6.072.992 |
|
|
6.072.992 |
|
|
|
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư bậc 4 |
Công |
1,406 |
716.621 |
1.007.568 |
|
|
1.007.568 |
|
|
|
Kỹ sư bậc 5 |
Công |
6,177 |
784.557 |
4.846.209 |
|
|
4.846.209 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
70.000 |
3.500 |
|
|
3.500 |
|
|
|
Bút |
Cái |
0,005 |
5.000 |
25 |
|
|
25 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,017 |
1.500.000 |
25.500 |
|
|
25.500 |
|
|
|
Máy, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính |
Ca |
7,458 |
25.455 |
189.843 |
|
|
189.843 |
|
|
|
Máy in |
Ca |
0,021 |
16.545 |
347 |
|
|
347 |