Quay lại

Quyết định 360/QĐ-UBND năm 2021 về quy trình xử lý công việc thuộc Phòng Quản lý đô thị quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh trong phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015

ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN BÌNH TÂN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 360/QĐ-UBND

Bình Tân, ngày 25 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC THUỘC PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN TRONG PHẠM VI ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN TCVN ISO 9001:2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUN BÌNH TÂN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện;

Căn cứ Quyết định số 5863/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Quản lý đô thị quận tại Công văn số 3715/QLĐT ngày 07 tháng 9 năm 2020 và Trưởng phòng Nội vụ quận tại Tờ trình số 181/TTr-NV ngày 21 tháng 01 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình xử lý công việc thuộc Phòng Quản lý đô thị quận trong phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo ISO quận, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ quận, Trưởng phòng Quản lý đô thị quận, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 10 phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Quận ủy;
- Thường trực HĐND quận;
- UBND quận: CT, các PCT;
- Ban Chỉ đạo ISO quận;
- Ủy ban MTTQVN quận và các Tổ chức CT-XH quận;
- Khối Nội chính quận;
- VP HĐND và UBND quận: CVP, các PCVP;
- Các CQCM, ĐVSN thuộc quận;
- UBND 10 phường;
- Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai quận Bình Tân;
- Tổ tin học (để đăng Website);
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả quận (để niêm yết);
- Công ty TNHH Tư vấn quản lý IMS;
- Lưu: VT, NV (khanh).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Nhựt




ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


AN BÌNH TÂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH XỬ CÔNG VIỆC


THUỘC PHÒNG QUẢN ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH TÂN


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 360 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021


của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân)


STT
Tên quy trình nội bộ
quy trình
Lĩnh vực quản hoạt động xây dựng
Lĩnh vực quản hoạt động xây dựng
Lĩnh vực quản hoạt động xây dựng
1
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ
QT-QLĐT-8.7
2
Cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
QT-QLĐT-8.8
3
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới công trình (công trình không theo tuyến; công trình theo tuyến trong đô thị; công trình tín ngưỡng, công trình quảng cáo, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động).
QT-QLĐT-8.9
4
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình (các công trình còn lại không theo tuyến không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng, Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Khu đô thị mới Nam thành phố, Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh; công trình tín ngưỡng, công trình quảng cáo, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)
QT-QLĐT-8.10
5
Cấp lại Giấy phép xây dựng
QT-QLĐT-8.11
6
Gia hạn Giấy phép xây dựng
QT-QLĐT-8.12
7
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời
QT-QLĐT-8.13
8
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng
QT-QLĐT-8.14
9
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
QT-QLĐT-8.15

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN


Mã hóa: QT-QLĐT-8.7



U CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN ĐỐI VỚI NHÀ RIÊNG LẺ (Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu)
01
Bản chính
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
03
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình; - Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200.
02
Bản chính
04
Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định, hồ sơ còn phải bổ sung văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
05
Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
01
Bản chính
06
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp

Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
chính
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
chính
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế. Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
chính
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

II. 2


Nơi tiếp nhận
trả kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân.
15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 75.000 đồng/Giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm
tra hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển giao hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ
hồ
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ
chức
thẩm
định hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa
đề xuất
Công
chức thụ
lý hồ sơ
07 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng

3


Bước
công
việc
Nội
dung
công
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
việc
kết quả
giải
quyết
TTHC
xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem
xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
1,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn).
B7
Phát
hành
văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B8
Trả kết
quả,
lưu hồ
sơ,
thống
theo dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

4

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị.
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa
Dự thảo
văn bản
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ.
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hổ sơ.
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
sơ bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.

6


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B9
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
B12
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B13
Trả kết
quả, lưu
Bộ phận
tiếp nhận
Theo
Giấy
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.

7


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
hồ sơ,
thống
theo
dõi
và trả kết
quả
hẹn
Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 2 lần: 16 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép; 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I.
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị.
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức
thẩm định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
Dự thảo
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn

8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ.
thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
Tham mưu thực hiện
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
sung hồ sơ
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân,
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
1)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
sung, dự
thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 2 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc
văn bản từ
chối
- Xem xét hồ sơ bổ sung 2 lần của cá nhân/tổ chức.
+ Trường hợp hồ đạt yêu cầu: lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng.
+ Trường hợp hồ không đạt yêu cầu: lập tờ trình, dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do.
Tổng hợp, hoàn thiện

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B15
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B15
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ không
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối).

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
đạt yêu
cầu)
B17
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

V. 13


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
7
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về

quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về

sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội

đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân

dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

14

VI. Số:...... . /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... tháng ...... năm.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày
(không phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày
(không phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày...... tháng ...... năm..


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... .tháng ...... năm.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày. tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày. tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày |

1. XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

13

BM 04


Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN


(Sử dụng cho Nhà riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m~.


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
Đường/phố
Quận/huyện

- Cấp công trình:


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ........ .m.


- Tổng diện tích sàn: ...m? (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng


trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: ..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên


mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)


4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
.Cấp ngày

14


- Tên chủ nhiệm thiết kế:


- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ..do. Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:
cấp ngày
tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày tháng.... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu


Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


15


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp


phép:


a).


b).


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày...... tháng.. năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.8


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ RIÊNG LẺ

(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
01
Bản chính
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
03
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
- Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200.
02
Bản chính
04
Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định, hồ sơ còn phải bổ sung văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
05
Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
01
Bản chính

06
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
06
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
06
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
06
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
01
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

II. 2


Nơi tiếp nhận trả kết
quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 75.000 đồng/Giấy
phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức
thẩm định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công chức
thụ lý hồ sơ
07 ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục

3


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
1,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
dự
thảo văn
bản
Công chức
thụ lý hồ
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
Tham mưu thực hiện

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.

6


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B8
Tiếp nhận
hồ bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công chức thụ lý hồ
01 ngày
làm
việc
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
0,5
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả

7


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
và Ủy ban
nhân dân
quận
kết quả
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
-Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 02 lần: 16 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị

8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra
thực địa;
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5 ngày làm việc
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Theo mục I;
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp nhận
bố
sung (lần
1)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
sung, dự
thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
02 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân quận xem xét, ký
duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
- Xem xét hồ sơ bổ sung 2 lần của cá nhân/tổ chức.
+ Trường hợp hồ sơ đạt

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Xem xét,
Hồ sơ bổ
sung 2 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc
văn bản từ
chối
yêu cầu: lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng.
+ Trường hợp hồ không đạt yêu cầu: lập tờ trình, dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B15
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B15
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B16
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
01 ngày
làm việc
(Trường
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
nhân dân
quận
hợp hồ
đạt
yêu cầu)
và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối).
nhân dân
quận
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối).
B17
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

IV. 13


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
7
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về

quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về

sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.

-Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.

- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội

đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân

dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

14

VI. Số:..... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp
vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
- P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
- P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận

hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

13

BM 04


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho Nhà riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m.


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
Đối với công trình nhà riêng lẻ:
Đường/phố
Quận/huyện

- Cấp công trình:


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .m.


- Tổng diện tích sàn: ...m? (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng


trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: ...m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên


mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)


4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


14


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có): .......cấp ngày


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .. tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày. tháng..... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


15


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp


phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày ...... tháng... năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.9


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH


THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG; CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT


VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân


Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc


thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)


I. THÀNH PHẦN HỒ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
* Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng:
* Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng:
* Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng:
* Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng:
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
01
Bản chính
02
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân quận.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
03
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải; cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200.
02
Bản chính

* Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
* Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
* Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
* Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
01
Bản chính
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
03
Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
04
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500; - Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 - 1/5000;
- Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Riêng đối với công trình ngầm phải bổ sung thêm:
+ Bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
+ Sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500.
02
Bản chính
* Đối với công trình quảng cáo
* Đối với công trình quảng cáo
* Đối với công trình quảng cáo
* Đối với công trình quảng cáo
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
01
Bản chính
02
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân quận.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
03
Hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình đối với trường hợp thuê đất hoặc thuê công trình để xây dựng công trình quảng cáo.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính

2


04
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:
+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Đối với trường hợp biển quảng cáo được gắn vào công trình đã được xây dựng hợp pháp:
+ Bản vẽ kết cấu của bộ phận công trình tại vị trí gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng công trình có gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50 - 1/100.
Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
02
Bản chính
05
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
05
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
05
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính

3


toàn của công trình và các công trình lân cận.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận trả
kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 150.000 đồng/Giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết

4


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
B5
Tổ chức
thẩm định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công chức
thụ lý hồ
11 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B4
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
05 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04 ngày
làm việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
UBND
quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
0,5
ngày
làm
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị

6


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
quả
việc
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa;
Dự thảo
văn bản
Công chức
thụ lý hồ
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Theo mục I;
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

7


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
bổ sung hồ
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công chức thụ lý hồ
05
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
B12
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
-
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 2 lần:


27 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
quả
quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra
thực địa;
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Công chức thụ lý hồ
3,5 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
01 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp nhận
hồ
bổ sung
(lần 1)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
Công chức
thụ lý hồ
02 ngày
làm việc
Theo mục
I;
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
sung, dự
thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung
hồ sơ (lần
2)
sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
01 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5 ngày
làm việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
B15
Đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công chức thụ lý hồ
Lãnh đạo
Phòng
05 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ không
đạt yêu
cầu)
4,5 ngày
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
Hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy
B14
B15
Xem xét,
trình
làm việc
trình

13


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Quản lý đô
thị
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
Quản lý đô
thị
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B16
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc Văn bản từ chối).
B17
Phát hành văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
đạt
yêu cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng hoặc Văn bản từ chối).
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

14


IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)

V. HỒ CẦN LƯU


Stt
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
7
"
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

15


VI. CƠ SỞ PHÁP


- Luật Xây dựng năm 2014.


- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về


quản lý dự án đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về


sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ


quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.


- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng


hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.


-Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban


nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban


nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội


đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng


Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính


- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban


nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.


16


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ... năm.


PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH THEO TUYẾN


TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG; CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO


CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,


nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH


THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG;


CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT


VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
..giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
*
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
*
5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

XỬ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:. /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... ..tháng. năm..


PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH


THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG;


CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT


VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày
.... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày
.... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1
-..
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1
-..
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4.5 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
4.5 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận


hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


15


BM 04

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/


Tín ngưỡng/Quảng cáo/Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
Đường/phố
Quận/huyện

3.1. Đối với công trình không theo tuyến(và sử dụng cho công trình tín ngưỡng):


- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Tổng diện tích sàn:
Cấp công trình:
m2.
m
.m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt

đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: ..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên


mặt đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)


3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:


16


- Loại công trình:
- Tổng chiều dài công trình:
Cấp công trình:
.m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù,

qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).


- Cốt của công trình: .....m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)


- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).


- Độ sâu công trình: ..m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)


3.3. Đối với công trình quảng cáo (và sử dụng chocông trình trạm BTS):


- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Chiều cao công trình:
- Nội dung quảng cáo:
Cấp công trình:
..m.
m
.m
/BTS loại 1 hay loại 2.

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do .Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có): te ..cấp ngày


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1-


2 -


ngày. tháng..... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư


Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có)


17


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày ...... tháng.... năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.10


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM


QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN ĐẦU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ, BAN QUẢN ĐẦU


- XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM, BAN QUẢN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮCTHÀNH PHỐ; BAN QUẢN CÁC


KHU CHẾ XUẤT CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH,


BAN QUẢN KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH;


CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO,


HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân


Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc


thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)


I. THÀNH PHẦN HỒ


STT
Tên hồ
Số
lượng
Ghi chú
*Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng
*Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng
*Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng
*Đối với công trình không theo tuyến; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình tín ngưỡng
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu).
01
Bản chính
02
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
03
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;
02
Bản chính

- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải; cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200.
*Đối với công trình quảng cáo
*Đối với công trình quảng cáo
*Đối với công trình quảng cáo
*Đối với công trình quảng cáo
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu).
01
Bản chính
02
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. - Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có Mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được Mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
03
Hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình đối với trường hợp thuê đất hoặc thuê công trình để xây dựng công trình quảng cáo.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
04
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:
+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500; + Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Đối với trường hợp biển quảng cáo được gắn vào công trình đã được xây dựng hợp pháp:
+ Bản vẽ kết cấu của bộ phận công trình tại vị trí gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng công trình có gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50 - 1/100.
Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công
02
Bản chính

2


trình đã được quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
05
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
05
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
05
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận trả
kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 150.000 đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

3


III. TRÌNH TỰ XỬ CÔNG VIỆC


A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
0,5 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa
đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công chức
thụ lý hồ sơ
11 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực hiện

4


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
05 ngày
làm việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04 ngày
làm việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

5


B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
B2
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
0,5
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
B2
Nộp
hồ sơ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
0,5
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
B2
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Giờ
hành
chính
0,5
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
B2
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Giờ
hành
chính
0,5
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ

6


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B4
Tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra
thực địa;
Dự thảo
văn bản
Công chức
thụ lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa. - Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
phố.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

Ủy ban nhân dân thành


7


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ SƠ.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp nhận
hồ bố
sung
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất
kết quả
giải quyết TTHC
Công chức
thụ lý hồ sơ
05 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch

8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04 ngày
làm
việc
Hồ sơ trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hổ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 02 lần: 27 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm định hồ sơ,
kiểm tra
thực địa;
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Công chức
thụ lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa. - Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
1)
việc
sung hồ sơ
(lần 1)
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
sung, dự
thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
Công chức
thụ lý hồ sơ
02 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Sơ.
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp nhận
hồ bố
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất
kết quả
giải quyết
TTHC
Công chức
thụ lý hồ sơ
05
ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc văn bản từ
chối
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục

13


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B15
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
4,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B16
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
04 ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do).

14


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B17
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do).
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
Theo
Giấy
hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU


Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


Stt
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

15


V. HỒ CẦN LƯU


Stt
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
7
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. SỞ PHÁP


- Luật Xây dựng năm 2014.


- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về


quản lý dự án đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về


sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.


- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy


định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.


- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng


hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.


Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban


nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban


nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng


nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng


Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.


- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân


dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.


16


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN ĐẦU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ, BAN QUẢN ĐẦU -


XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM, BAN QUẢN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC THÀNH PHỐ; BAN QUẢN CÁC KHU CHẾ XUẤT CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN


KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH


TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO,


HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

XỬ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,


nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày..... .. tháng năm..


PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN


ĐẦU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ,


BAN QUẢN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM,


BAN QUẢN ĐẦU - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC


THÀNH PHỐ; BAN QUẢN CÁC KHU CHẾ XUẤT CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH


QUẢNG CÁO, HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)


Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .. năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .. năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm..
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm..
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

XỬ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,


nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:.. /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH


CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN


ĐẦU XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ,


BAN QUẢN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM,


BAN QUẢN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC


THÀNH PHỐ; BAN QUẢN CÁC KHU CHẾ XUẤT CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH


QUẢNG CÁO, HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:


(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)


Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị


Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.


Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân


Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
3.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4.5 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
Người giao
Người nhận
4.5 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
Người giao
Người nhận
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
Người giao
Người nhận
1 ngày
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

XỬ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

Ghi chú:


- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;


- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.


14


BM 04

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG THỜI HẠN


(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Tín ngưỡng/


Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động/Quảng cáo)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện ...


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m~


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
Đường/phố
Quận/huyện

3.1. Đối với công trình không theo tuyến(và sử dụng cho công trình tín ngưỡng):


- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
Cấp công trình:
m.
m

- Tổng diện tích sàn: .. m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,


tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).


- Chiều cao công trình: .. .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt


đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)


- Độ sâu công trình:
m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

15


3.2. Đối với công trình quảng cáo (và sử dụng cho công trình Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động):


- Loại công trình: Cấp công trình:


- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Chiều cao công trình:
- Nội dung quảng cáo:
m.
m
.m
/Trạm BTS loại 1 hay loại 2.

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có): cấp ngày


5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.


6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày. tháng..... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


16


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày ...... tháng.. năm ....


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.11


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại (theo mẫu).
01
Bản chính
02
Giấy phép xây dựng đã được cấp (đối với trường hợp bị rách, nát)
01
Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận trả
kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- 15.000 đồng/Giấy phép.
-Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

III. 2


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng

Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Theo
mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
Theo
mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Thẩm
định hồ
sơ, đề
xuất kết
quả giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm việc
Theo
mục I;
BM 01
Tờ
trình;
Dự thảo
BM 05
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
Kiểm tra quy hoạch, vị trí xây dựng (nếu có);
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng (cấp lại), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
Theo
mục I;
BM 01;
Tờ
trình;
Dự thảo
BM 05
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ
trình;
BM 05
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ
đã phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

IV. 3


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
6
"I
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm

2015) .

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về

quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm .

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về

sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017).

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2017).

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016).

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng

nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân

dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./

4

2015) PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 5 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày...... tháng ...... năm...


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 5 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 5 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

5

BM 04


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 2


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ:

- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)


- Quận (huyện) .
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
Tỉnh, thành phố:

- Lô đất số: Diện tích .m


- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
Đường:
Quận (huyện)

3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)


Nội dung Giấy phép:


4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng:


5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số .
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
cấp ngày

6


6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.


7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép xây dựng được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày..... tháng năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu


Ký, ghi họ tên, đóng dấu (nếu có)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.12


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
01
Bản chính
02
Giấy phép xây dựng đã được cấp
01
Bản chính

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận
trả kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15.000 đồng/Giấy phép (gia hạn).
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
Trường hợp từ chối tiếp

Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ trình;
BM 05
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
01 ngày
làm việc
Hồ sơ đã
phê duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo
Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
6
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015).

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản

lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2015).

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa

đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017).

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2017).

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016).

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân

dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng

nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính

phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân

dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

4

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1 | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1 | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 5 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)

1. 5

BM 4


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 5 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 5 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

PHỤ LỤC SỐ 2


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho Công trình/Nhà riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ:

- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)


- Quận (huyện) ..
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
Tỉnh, thành phố:

- Lô đất số: Diện tích m.


- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
Đường:
Quận (huyện)

3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)


Nội dung Giấy phép:


4. Lý do đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng:


5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số L
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

6


- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có): . cấp ngày


6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình sau khi gia hạn: ..... tháng.


7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn


chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày......tháng... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu


Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


9



Mã hóa: QT-QLĐT-8.13


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI (Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép di dời công trình (theo mẫu)
01
Bản chính
02
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về quyển sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
03
Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 - 1/500.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
04
Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa điểm công trình sẽ di dời tới.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
05
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
06
Phương án di dời theo quy định tại Khoản 5 Điều 97 Luật Xây dựng 2014.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
07
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
07
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
07
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính

công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận
trả kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
22 ngày làm việc (đối với công trình); 11 ngày làm việc (đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nhà ở riêng lẻ: 75.000
đồng/Giấy phép.
- Công trình khác: 150.000 đồng/Giấy phép - Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính BM 01
BM 02
Giờ hành chính BM 01
BM 02
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
Giờ hành chính BM 01
BM 02
Giờ hành chính BM 01
BM 02
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Lập

2


Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
và trả kết
quả
BM 03
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5 ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5 ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa đề
xuất kết
quả giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
07 ngày
làm việc
11
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép di dời, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực
hiện Thư xin lỗi

3


Bước
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
1,5 ngày
làm việc
05
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời)
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

4


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0, 5
ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm tra thực
địa
Dự
thảo văn bản
Công
chức thụ lý hồ sơ
3,5 ngày làm việc
3,5
ngày làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
-Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả

kết quả giải quyết


thủ tục hành chính


cho cá nhân, tổ chức


theo quy định tại


Quyết định số

5157/ QĐ-UBND

6

5157/ 7

5157/ 8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát
hành văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
sơ bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B9
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm việc
05
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Tổng hợp, hoàn
thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép di dời, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm việc
4,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời)


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B12
Phát
hành văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5 ngày
làm việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 2 lần:


- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm


việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày


làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa;
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ sung hồ sơ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
bổ
sung (lần
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
1)
(lần 1)
B9
Xem xét hồ bổ sung, dự thảo văn bản yêu
cầu bố
sung hồ
(lần 2)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
02 ngày
làm
việc
02
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Theo mục
công chức thụ lý hồ sơ.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận xem
xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
B12
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp
nhận hồ
bổ
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ SƠ.
B14
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01 ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình

13


Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/ Trách
Biểu mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
Diễn giải Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
Bước
công
việc
Nội dung công việc
Hồ sơ/ Trách
Biểu mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
Diễn giải Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
Công
trình
khác
Bước
công
việc
Nội dung công việc
Hồ sơ/ Trách
Biểu mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
Diễn giải Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
B15
Xem xét, trình
Lãnh đạo Phòng
Quản lý
đô thị
01 ngày
làm
việc
(Trường hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
4,5
ngày
làm
việc
(Trườn g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn g hợp
hồ sơ
không
đạt yêu cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

14


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B16
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
04
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).
B16
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp hồ
không
đạt yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).
B17
Phát
hành
văn bản
Văn
phòng
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).

15


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép di dời công trình (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU

V. 16


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép di dời công trình (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
7
I
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản

lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa

đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân

dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân

dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng

nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính

phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

17

VI. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm .... | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm .... | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm...
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm...
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày ... tháng .. năm
giờ ... phút, ngày ... tháng .. năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI

(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần ); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần ); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

14

BM 04


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho Di dời công trình)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m~.


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
Đường/phố
Quận/huyện

3. Nội dung đề nghị cấp phép: (Đối với trường hợp di dời công trình)


- Công trình cần di dời:


- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):
- Tổng diện tích sàn:
- Chiều cao công trình:
- Địa điểm công trình di dời đến:
Cấp công trình:
.m.
.m.
..m?.

- Lô đất số: Diện tích m2.


- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
Đường:
Quận (huyện)

15


- Số tầng:


4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số .
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ..do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:
cấp ngày
..tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày .....tháng năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu


Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


16


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của


Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày tháng.... năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.14


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với công trình
01
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu)
01
Bản chính
02
Giấy phép xây dựng đã được cấp
01
Bản chính
03
Bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50 - 1/200
01
Bản chính
04
Văn bản phê duyệt điều chỉnh thiết kế của người có thẩm quyền theo quy định kèm theo Bản kê khai điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế đối với trường hợp thiết kế không do cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà riêng lẻ
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà riêng lẻ
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà riêng lẻ
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng đối với nhà riêng lẻ
01
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu)
01
Bản chính
02
Giấy phép xây dựng đã được cấp
01
Bản chính
03
Bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50 - 1/200. Đối với trường hợp yêu cầu phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thì phải nộp kèm theo báo cáo kết quả thẩm định thiết kế;
01
Bản chính
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng:
01
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản

02
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
01
chụp chính
03
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
01
chụp chính
04
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
01
chụp chính
05
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
01
chụp chính
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ

II. 2


Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - Ủy ban
nhân dân quận
Bình Tân
22 ngày làm việc đối với công trình và 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/Giấy phép - Công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ sơ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa đề
xuất kết
Công
chức thụ
lý hồ sơ
07
ngày
làm
việc
11
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự

3


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
quả giải
quyết
TTHC
BM 06
thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
1,5
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh)), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh))
B7
Phát
hành văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn phòng thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

4


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
dân quận
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy
hẹn
Theo Giấy
hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
B5
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm tra thực địa và
dự thảo
văn bản
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
01
ngày
3,5
ngày làm
việc
01
ngày
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
làm
việc
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân

6


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung HS
quận ký duyệt
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
Văn thư thực hiện cho
số, đóng dấu, phát hành
văn bản
B8
Tiếp
nhận hồ
bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả

7


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
BM 06
kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
4,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh)), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh))
B12
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
-Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi

8

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 2 lần:


- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép); 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép); 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp
hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa;
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
3,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
hồ sơ
(lần 1)
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung HS
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
bố
sung (lần
1)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 1)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
sung, dự
thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
02
ngày
làm
việc
02
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân quận xem xét, ký
duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B12
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp
nhận hồ
bổ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
0,5
ngày
làm
0,5
ngày
làm
Văn bản
Thông
báo yêu
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
Chuyển hồ sơ cho công

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
sung (lần
2)
kết quả
việc
việc
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
chức thụ lý hồ sơ.
B14
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01
ngày
làm
việc
01
05
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
01
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
4,5
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B15
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.

13


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ sơ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
B16
duyệt
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
04
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ khôn
g đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối).
B17
Phát
hành
văn bản
Văn
phòng
Ủy ban
nhân dân
quận
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối).

14


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
Diễn giải
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
-Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

IV. 15


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
7
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản

lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa

đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân

dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân

dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng

nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính

phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

16

VI. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ... tháng ...... năm.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm 御車事里 | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm 御車事里 | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:.... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ... tháng ...... năm.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .. giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .. giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày. .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày. .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm ... | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm ... | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

14

BM 04


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 2


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho: Công trình/Nhà riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).


1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ:

- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)


- Quận (huyện)
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
Tỉnh, thành phố:

- Lô đất số: Diện tích .m


- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
.Đường:
Quận (huyện)

3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp) Nội dung Giấy phép:


4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng:


5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
.Cấp ngày

- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


15


- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:
cấp ngày
tháng.

7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép xây dựng được cấp, nếu sai


tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày. tháng.. năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


16


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày ..... tháng... năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)


Mã hóa: QT-QLĐT-8.15


ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP

SỬA CHỮA, CẢI TẠO

(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân

Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc

thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)

I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ
Số lượng
Ghi chú
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở (theo mẫu)
01
Bản chính
02
Một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật hoặc bản sao giấy phép xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
01
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
03
Bản vẽ hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình sửa chữa, cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (10 x 15 cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
01
Bản chính
04
Các tài liệu khác liên quan (nếu có) của hồ đề nghị cấp giấy phép xây dựng:
01
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
04
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
01
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
04
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
01
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
04
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
01
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính

Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
Thời gian xử
Lệ phí
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Ủy ban
nhân dân quận Bình Tân
22 ngày làm việc đối với công trình và 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nhà ở riêng lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
- Công trình khác: 150.000
đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công với
cách mạng.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC

A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.

2


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa đề xuất kế
quả giải
quyết
TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
07
ngày
làm
việc
11
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa

3


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
1,5
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công
trình/nhà ở), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở)
B7
Phát
hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

4


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B8
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 1 lần: Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ Kiểm tra
hồ
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp hồ Kiểm tra
hồ
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
Theo
mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Nộp hồ Kiểm tra
hồ
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B1
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp
nhận hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị

5


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm
định hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa dự
thảo văn
bản
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
3,5
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
thủ tục hành chính
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết

cho cá nhân, tổ chức


theo quy định tại


Quyết định số

5157/ QĐ-UBND

ngày 30/9/2016 của

6

5157/ 7

5157/ 8


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
B7
Phát
hành văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B8
Tiếp
nhận hồ
bổ
sung
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý đô thị.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B9
Đề xuất
kết quả
giải quyết TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
4,5
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Theo
mục I;
BM 01;
Tổng hợp, hoàn
thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản
đô thị
01
ngày
làm
việc
ngày
làm
việc
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công
trình/nhà ở), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
Diễn giải
B11
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
04
ngày
làm
việc
Hồ sơ
trình;
BM 06
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở)
B12
Phát
hành văn
bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
B13
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng yêu cầu bổ sung hồ 2 lần:


- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B1
Nộp hồ
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục
I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B1
Kiểm tra
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Giờ
hành
chính
BM 01
BM 02
BM 03
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01,

9


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B2
Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
B3
Phân
công
thụ hồ
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM01
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
B4
Tổ chức
thẩm định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
Dự thảo
văn bản
yêu cầu
bổ sung
hồ
(lần 1)
Công
chức thụ
lý hồ sơ
3,5
ngày
làm
việc
3,5
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.

10


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
B5
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B6
duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.

11


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
B7
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản
B8
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
1)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
B9
Xem xét
hồ bổ
sung, dự thảo văn
bản yêu
cầu bổ
sung hồ
(lần 2)
Công
chức thụ lý hồ sơ
02
ngày
làm
việc
02
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
Trình Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban

12


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
nhân dân thành phố.
B10
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B11
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
01
ngày
làm
việc
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận xem
xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
B12
Phát hành
văn bản
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
B13
Tiếp nhận
hồ bổ
sung (lần
2)
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
0,5
ngày
làm
việc
0,5
ngày
làm
việc
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho

13


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
sung hồ sơ
(lần 2)
B14
Đề xuất
kết quả
giải quyết TTHC
Công
chức thụ
lý hồ sơ
01
ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
công chức thụ lý hồ sơ.
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở hoặc văn bản từ chối.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của
B15
Xem xét,
trình
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
4,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà
hoặc văn bản từ chối,

Chủ tịch Ủy ban


nhân dân thành phố.


14


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
B16
Ký duyệt
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
04
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
Hồ sơ
trình
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở
hoặc văn bản từ chối).
B17
Phát hành
văn bản
Văn
phòngỦy
ban nhân
0,5
ngày
làm
01
ngày
làm
việc
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu

15


Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời gian
Thời gian
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Nhà ở
riêng
lẻ
Công
trình
khác
Hồ sơ/
Biểu mẫu
Diễn giải
dân quận
việc
(Trườn
g hợp
hồ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
không
đạt
yêu
cầu)
liên quan đến Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả (Giấy phép
sửa chữa, cải tạo
công trình/nhà ở
hoặc văn bản từ
chối).
B18
Trả kết
quả, lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo
dõi
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
Theo Giấy hẹn
Theo Giấy hẹn
Kết quả
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.

IV. BIỂU MẪU

Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:

IV. 16


STT
hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM 05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


STT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM01
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
5
BM05
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
6
BM 06
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
7
II
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về

quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về

sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy

định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.

- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng

hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.

- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban

nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội

đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng

Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân

dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.

17

VI. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP

SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP

SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm....


TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (không
phải bổ sung hồ sơ)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP

SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /TNHS
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày...... tháng ...... năm....


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 22 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP

SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 11 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 1 lần)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ... phút, ngày. .... tháng .... năm | giờ... phút, ngày. .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. Số:...... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... tháng ...... năm.

PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬA CHỮA, CẢI TẠO

(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 27 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
... giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
... giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH

GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỮA CHỮA, CẢI TẠO

(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:

(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)

Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị

Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân

Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4


UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN TRẢ KẾT QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...


TÊN QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ
Tổng thời gian giải quyết 16 ngày (yêu cầu
bổ sung hồ 2 lần); 15 ngày (đối với
trường hợp từ chối)
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
Người giao
Người nhận
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
Người giao
Người nhận
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn

1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày.... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày.... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |

XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)

1. Ghi chú:

- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,

nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;

- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.

14


STT
Diễn giải sự không phù hợp phát sinh
(ví dụ: trễ hạn, thất lạc-hư hỏng, nghiệp vụ)
Cách xử
Người xử
(ký ghi họ tên)
1
2
3
4

PHỤ LỤC SỐ 1


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016


của Bộ Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG


(Sử dụng cho cải tạo, sửa chữa Công trình/Nhà riêng lẻ)


Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).


1. Thông tin về chủ đầu tư:


- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):


- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
Chức vụ (nếu có):

- Số nhà: Đường/phố Phường/xã


- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:


- Số điện thoại:


2. Thông tin công trình:


- Địa điểm xây dựng:


- Lô đất số: Diện tích m.


- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
Đường/phố
Quận/huyện

3. Nội dung đề nghị cấp phép: (Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa)


- Loại công trình: . Cấp công trình:


- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ... m2


- Tổng diện tích sàn:
kỹ thuật, tầng lửng, tum).
..m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng

- Chiều cao công trình: ...m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt


đất, tầng lửng, tum).


- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)


4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:


- Tên đơn vị thiết kế:


- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
Cấp ngày

15


- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do Cấp ngày:


- Địa chỉ:


- Điện thoại:


- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:
cấp ngày
tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.


Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:


1 -


2 -


ngày......tháng.... năm


Người làm đơn/Đại diện chủ đầu


Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)


16


BM 05

PHỤ LỤC SỐ 3


(Ban hành kèm theo Thông số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ


Xây dựng)


CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, NHÂN THIẾT KẾ


1. Tổ chức thiết kế:


1.1. Tên:


1.2. Địa chỉ:


1.3. Số điện thoại:


1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:


2. Kinh nghiệm thiết kế:


2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:


a)


b)


2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:


a) Số lượng:


Trong đó:


- Kiến trúc sư:


- Kỹ sư các loại:


b) Chủ nhiệm thiết kế:


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..


c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):


- Họ và tên:


- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):


- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):


,Ngày ...... tháng.. năm


Đại diện tổ chức, nhân thiết kế


(Ký ghi rõ họ tên)
































































































































































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu360/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND quận Bình Tân / Nguyễn Minh Nhựt
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2021 về quy trình xử lý công việc thuộc Phòng Quản lý đô thị quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh trong phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.