|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 360/QĐ-UBND |
Bình Tân, ngày 25 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC THUỘC PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN TRONG PHẠM VI ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN TCVN ISO 9001:2015
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện;
Căn cứ Quyết định số 5863/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Quản lý đô thị quận tại Công văn số 3715/QLĐT ngày 07 tháng 9 năm 2020 và Trưởng phòng Nội vụ quận tại Tờ trình số 181/TTr-NV ngày 21 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình xử lý công việc thuộc Phòng Quản lý đô thị quận trong phạm vi áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo ISO quận, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ quận, Trưởng phòng Quản lý đô thị quận, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 10 phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
AN BÌNH TÂN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC
THUỘC PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 360 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021
của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân)
|
STT
|
Tên
quy
trình
nội
bộ
|
Mã
quy
trình
|
|
Lĩnh
vực
quản
lý
hoạt
động
xây
dựng
|
Lĩnh
vực
quản
lý
hoạt
động
xây
dựng
|
Lĩnh
vực
quản
lý
hoạt
động
xây
dựng
|
|
1
|
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ
|
QT-QLĐT-8.7
|
|
2
|
Cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
|
QT-QLĐT-8.8
|
|
3
|
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới công trình (công trình không theo tuyến; công trình theo tuyến trong đô thị; công trình tín ngưỡng, công trình quảng cáo, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động).
|
QT-QLĐT-8.9
|
|
4
|
Cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình (các công trình còn lại không theo tuyến không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Sở Xây dựng, Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Khu đô thị mới Nam thành phố, Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm, Ban Quản lý Đầu tư - Xây dựng Khu đô thị Tây Bắc thành phố; Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh; công trình tín ngưỡng, công trình quảng cáo, hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)
|
QT-QLĐT-8.10
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép xây dựng
|
QT-QLĐT-8.11
|
|
6
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng
|
QT-QLĐT-8.12
|
|
7
|
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời
|
QT-QLĐT-8.13
|
|
8
|
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng
|
QT-QLĐT-8.14
|
|
9
|
Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
|
QT-QLĐT-8.15
|
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
Mã hóa: QT-QLĐT-8.7
U CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ (Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu)
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
03
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình; - Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200.
|
02
|
Bản chính
|
04
|
Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định, hồ sơ còn phải bổ sung văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
05
|
Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
|
01
|
Bản chính
|
06
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ sơ đề
nghị
cấp
giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin
chứa bản chụp
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
chính
| ||
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
chính
| ||
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế. Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
|
chính
| ||
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
| |||
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu
phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
II. 2
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ
phí
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân.
|
15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 75.000 đồng/Giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
||
|
B1
|
Kiểm
tra hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển giao hồ sơ đến Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa
và
đề xuất
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
07 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng
|
3
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
việc
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
1,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn).
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
4
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị.
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa
Dự
thảo
văn
bản
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ.
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hổ sơ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
6
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B9
|
Đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
|
|
B12
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
|
Bộ phận
tiếp nhận
|
Theo
Giấy
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
|
7
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
và trả kết
quả
|
hẹn
|
Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần: 16 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép; 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I.
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và
ghi rõ lý
do
theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
và
ghi rõ lý
do
theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị.
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm tra
thực địa
Dự thảo
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn
|
8
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
văn
bản
yêu
cầu
bổ sung
hồ
sơ
(lần 1)
|
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ.
|
thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
Tham mưu thực hiện
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
sung hồ sơ
|
|||||
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân,
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
(lần
1)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần 2)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
02 ngày
làm việc
|
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
quận ký duyệt.
|
||||
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B12
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp nhận
hồ
sơ
bổ
sung (lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B14
|
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 2 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc
văn bản từ
chối
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 2 lần của cá nhân/tổ chức.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu:
lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu:
lập tờ trình, dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do.
Tổng hợp, hoàn thiện
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B16
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ không
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối).
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
đạt yêu
cầu)
|
|||||
|
B17
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
V. 13
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
7
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
14
VI. Số:...... . /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... tháng ...... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày......
tháng
......
năm..
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... .tháng ...... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày. tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày. tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày |
1. XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
13
BM 04
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
(Sử dụng cho Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m~.
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3.
Nội
dung
đề
nghị
cấp
phép:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
- Cấp công trình:
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ........ .m.
- Tổng diện tích sàn: ...m? (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng
trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên
mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
|
.Cấp ngày
|
14
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ..do. Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
|
- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5.
Dự
kiến
thời
gian
hoàn
thành
công
trình:
|
cấp ngày
tháng.
|
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày tháng.... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
15
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp
phép:
a).
b).
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày...... tháng.. năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.8
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
- Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
03
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm:
- Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất tỷ lệ 1/50 - 1/500 kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ mặt bằng các tầng, các mặt đứng và mặt cắt chính của công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/50 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống thoát nước mưa, xử lý nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin tỷ lệ 1/50 - 1/200.
|
02
|
Bản chính
|
04
|
Đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài các tài liệu quy định, hồ sơ còn phải bổ sung văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
05
|
Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề.
|
01
|
Bản chính
|
06
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
Giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
06
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
06
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
06
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp
tin chứa bản chụp
chính
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công
trình liền kề đối với trường hợp xây dựng
nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
| |
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu
cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
II. 2
Nơi tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
|
15 ngày (tương đương 11 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 75.000 đồng/Giấy
phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm định
hồ
sơ,
kiểm tra
thực
địa
và
đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
07 ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục
|
3
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
|
1,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Theo
Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ sơ,
kiểm tra
thực địa
Và
dự
thảo văn
bản
|
Công chức
thụ lý hồ
sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
Tham mưu thực hiện
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
6
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức thụ lý hồ
sơ
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
|
|
B12
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả
|
7
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
và Ủy ban
nhân dân
quận
|
kết quả
|
||||
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
-Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 02 lần: 16 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành
chính
0,5 ngày
làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
8
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa;
Dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần
1)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
Theo mục I;
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hô
sơ
bố
sung
(lần
1)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần 2)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
02 ngày
làm việc
ふ
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
phố.
|
|||||
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân quận xem xét, ký
duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B12
|
Phát hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung (lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B14
|
Đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 2 lần của cá nhân/tổ chức.
+ Trường
hợp
hồ sơ
đạt
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Xem
xét,
|
Hồ sơ bổ
sung 2 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc
văn bản từ
chối
|
yêu cầu: lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu:
lập tờ trình, dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||
|
B15
|
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B15
|
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
|
01 ngày
làm việc
(Trường
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
nhân dân
quận
|
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
|
và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối).
|
|||
|
nhân dân
quận
|
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối).
|
|||
|
B17
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
IV. 13
STT
|
Mã hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT
|
Mã hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
7
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
-Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
14
VI. Số:..... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ
-
P.QLĐT
quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ
-
P.QLĐT
quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận
hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
13
BM 04
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m.
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3.
Nội
dung
đề
nghị
cấp
phép:
Đối
với
công
trình
nhà
ở
riêng
lẻ:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
- Cấp công trình:
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): .m.
- Tổng diện tích sàn: ...m? (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng
trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ...m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên
mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
14
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Giấy phép hành nghề số (nếu có): .......cấp ngày
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: .. tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày. tháng..... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
15
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp
phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày ...... tháng... năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.9
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY TRÌNH
|
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH
THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG; CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi
chú
|
|
*
Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng:
|
*
Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng:
|
*
Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng:
|
*
Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng:
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân quận.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
03
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải; cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200.
|
02
|
Bản chính
|
|
*
Đối
với
công
trình
theo
tuyến
trong
đô
thị:
|
*
Đối
với
công
trình
theo
tuyến
trong
đô
thị:
|
*
Đối
với
công
trình
theo
tuyến
trong
đô
thị:
|
*
Đối
với
công
trình
theo
tuyến
trong
đô
thị:
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về vị trí và phương án tuyến.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
03
|
Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
04
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Sơ đồ vị trí tuyến công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500; - Bản vẽ mặt bằng tổng thể hoặc bản vẽ bình đồ công trình tỷ lệ 1/500 - 1/5000;
- Bản vẽ các mặt cắt ngang chủ yếu của tuyến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Riêng đối với công trình ngầm phải bổ sung thêm:
+ Bản vẽ các mặt cắt ngang, các mặt cắt dọc thể hiện chiều sâu công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
+ Sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài công trình tỷ lệ 1/100 - 1/500.
|
02
|
Bản chính
|
|
*
Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*
Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*
Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*
Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân quận.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
03
|
Hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình đối với trường hợp thuê đất hoặc thuê công trình để xây dựng công trình quảng cáo.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
2
|
04
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:
+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Đối với trường hợp biển quảng cáo được gắn vào công trình đã được xây dựng hợp pháp:
+ Bản vẽ kết cấu của bộ phận công trình tại vị trí gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng công trình có gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50 - 1/100.
Lưu
ý:
Trường
hợp
thiết
kế
xây
dựng
của
công
trình
đã
được
cơ
quan
chuyên
môn
về xây
dựng
thẩm
định,
các
bản
vẽ
thiết
kế
là
bản
sao
hoặc
tệp
tin
chứa
bản
chụp
các
bản
vẽ
thiết
kế
xây
dựng
đã
được
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng
thẩm
định.
|
02
|
Bản chính
|
|
05
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
05
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
05
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
|
05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
3
|
toàn của công trình và các công trình lân cận.
|
|||
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
|
|||
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- 150.000 đồng/Giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
|
4
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ theo BM 03.
|
|||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
B5
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm tra
thực
địa
và
đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức
thụ lý hồ
sơ
|
11 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B4
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
|
05 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04 ngày
làm việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
UBND
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B8
|
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
|
0,5
ngày
làm
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
6
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
quả
|
việc
|
||||
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa;
Dự
thảo
văn
bản
|
Công chức
thụ lý hồ
sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
Theo mục I;
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
7
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
bổ sung hồ
sơ
|
|||||
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức thụ lý hồ
sơ
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
|
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
8
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
4,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo BM
06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng)
|
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B13
|
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
-
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần:
27 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
quả
|
quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý đô
thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa;
Dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ sung
hồ
sơ
(lần
1)
|
Công chức thụ lý hồ
sơ
|
3,5 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B5
|
Xem xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp nhận
hồ
sơ
bổ
sung
(lần
1)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
|
Công chức
thụ lý hồ
|
02 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
sung, dự
thảo
văn
bản yêu
cầu bổ
sung
hồ
sơ
(lần 2)
|
sơ
|
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung
hồ sơ (lần
2)
|
sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý đô
thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
|||||
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
HĐND và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
(lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B14
B15
|
Đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức thụ lý hồ
sơ
Lãnh đạo
Phòng
|
05 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ không
đạt yêu
cầu)
4,5 ngày
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
Hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy
|
|
B14
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
làm việc
|
trình
|
13
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Quản lý đô
thị
|
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu cầu)
|
Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|||
|
Quản lý đô
thị
|
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Giấy phép xây dựng hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|||
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng hoặc Văn bản từ chối).
|
|
B17
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng hoặc Văn bản từ chối).
|
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
14
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
Stt
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Stt
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
|
7
|
"
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
15
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng năm 2014.
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ
quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
-Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
16
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH THEO TUYẾN
TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG; CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO
VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH
THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG;
CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
..giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
*
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
*
|
5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số:. /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... ..tháng. năm..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH (CÔNG TRÌNH KHÔNG THEO TUYẾN; CÔNG TRÌNH
THEO TUYẾN TRONG ĐÔ THỊ; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG;
CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO VÀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày
.... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày
.... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày.
.... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1
-..
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1
-..
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4.5
ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
4.5
ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
4 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận
hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
15
BM 04
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng/Quảng cáo/Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3. Nội
dung
đề
nghị
cấp
phép:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
3.1. Đối với công trình không theo tuyến(và sử dụng cho công trình tín ngưỡng):
|
- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Tổng diện tích sàn:
|
Cấp công trình:
m2.
m
.m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt
|
đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: ..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên
mặt đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
16
|
- Loại công trình:
- Tổng chiều dài công trình:
|
Cấp công trình:
.m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù,
|
qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: .....m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: .m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ..m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)
3.3. Đối với công trình quảng cáo (và sử dụng chocông trình trạm BTS):
|
- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Chiều cao công trình:
- Nội dung quảng cáo:
|
Cấp công trình:
..m.
m
.m
/BTS loại 1 hay loại 2.
|
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do .Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Giấy phép hành nghề số (nếu có): te ..cấp ngày
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1-
2 -
ngày. tháng..... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
17
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày ...... tháng.... năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.10
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
QUY TRÌNH
|
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM
QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ
- XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮCTHÀNH PHỐ; BAN QUẢN LÝ CÁC
KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH,
BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH;
CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO,
HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số
lượng
|
Ghi chú
|
|
*Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng
|
*Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng
|
*Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng
|
*Đối
với
công
trình
không
theo
tuyến;
công
trình
hạ
tầng
kỹ
thuật
viễn
thông
thụ
động;
công
trình
tín
ngưỡng
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Trường hợp đối với công trình xây dựng trạm, cột phát sóng tại khu vực không thuộc nhóm đất có mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
03
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình trên lô đất tỷ lệ 1/100 - 1/500, kèm theo sơ đồ vị trí công trình;
- Bản vẽ các mặt bằng, các mặt đứng và mặt cắt chủ yếu của công trình, tỷ lệ 1/50 - 1/200;
|
02
|
Bản chính
|
|
- Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50, kèm theo sơ đồ đấu nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật về giao thông; cấp nước; thoát nước mưa, nước bẩn; xử lý nước thải; cấp điện; thông tin liên lạc; các hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác liên quan đến công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200.
|
|||
|
*Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
*Đối
với
công
trình
quảng
cáo
|
|
01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
|
02
|
- Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. - Trường hợp đối với công trình xây dựng tại khu vực không thuộc nhóm đất có Mục đích sử dụng cho xây dựng, không chuyển đổi được Mục đích sử dụng đất thì nộp bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận về địa Điểm xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
03
|
Hợp đồng thuê đất hoặc hợp đồng thuê công trình đối với trường hợp thuê đất hoặc thuê công trình để xây dựng công trình quảng cáo.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
04
|
Bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, mỗi bộ gồm:
- Đối với trường hợp công trình xây dựng mới:
+ Sơ đồ vị trí công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500;
+ Bản vẽ mặt bằng công trình tỷ lệ 1/50 - 1/500; + Bản vẽ mặt cắt móng và mặt cắt công trình tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng chính công trình tỷ lệ 1/50 - 1/200;
- Đối với trường hợp biển quảng cáo được gắn vào công trình đã được xây dựng hợp pháp:
+ Bản vẽ kết cấu của bộ phận công trình tại vị trí gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50;
+ Bản vẽ các mặt đứng công trình có gắn biển quảng cáo tỷ lệ 1/50 - 1/100.
Lưu
ý:
Trường
hợp
thiết
kế xây
dựng
của
công
|
02
|
Bản chính
|
2
|
trình
đã
được
cơ
quan
chuyên
môn
về
xây
dựng
thẩm
định,
các
bản
vẽ
thiết
kế
là
bản
sao
hoặc
tệp
tin
chứa
bản
chụp
các
bản
vẽ
thiết
kế
xây
dựng
đã
được
cơ
quan
chuyên
môn
về xây
dựng
thẩm
định.
|
|||
|
05
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
05
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
05
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền
kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có
công trình liền kề.
|
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải
lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
|
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- 150.000 đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
3
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Giờ hành Bộ phận
chính
tiếp nhận và
trả kết quả
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa
và
đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
11 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực hiện
|
4
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
|
05 ngày
làm việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04 ngày
làm việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
|
|
B7
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
5
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
B2
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
0,5
|
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
|
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
B2
|
Nộp
hồ sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
0,5
|
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
|
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
B2
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
|
Giờ
hành
chính
0,5
|
Theo mục I BM 01
BM 02
BM 03
|
Thành phần hồ sơ theo mục I - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
B1
B2
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
|
Giờ
hành
chính
0,5
|
||
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
6
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm định
hồ
sơ,
kiểm tra
thực địa;
Dự
thảo
văn
bản
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I; BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn bản Thông
báo yêu cầu bổ sung hồ
sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa. - Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch
|
|
B5
|
Xem
xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
|
phố.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
Ủy ban nhân dân thành
7
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ SƠ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp nhận
hồ
sơ
bố
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Đề xuất
kết
quả
giải quyết TTHC
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
05 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch
|
8
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
|
4,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04 ngày
làm
việc
|
Hồ sơ trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hổ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn)
|
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Theo
Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 02 lần: 27 ngày làm việc đối với trường hợp cấp Giấy phép, 15 ngày làm việc đối với trường hợp từ chối kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức, cá
nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng Quản
lý đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa;
Dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần
1)
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa. - Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B5
|
Xem xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
(lần
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
1)
|
việc
|
sung hồ sơ
(lần 1)
|
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
||
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo
văn
bản yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần
2)
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
02 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét. - Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo văn
bản Thông
báo yêu cầu
bổ sung hồ
sơ (lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Sơ.
|
||||
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bố
sung
(lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B14
|
Đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công chức
thụ lý hồ sơ
|
05
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02 lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06 hoặc văn bản từ
chối
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục
|
13
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý đô thị
|
4,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
04 ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5 ngày
làm việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do).
|
14
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B17
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn phòng
Hội đồng
nhân dân và Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt yêu
cầu)
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng có thời hạn hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do).
|
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
|
Theo
Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
15
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
Stt
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng có thời hạn (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
|
7
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng năm 2014.
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
16
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ -
XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM, BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC THÀNH PHỐ; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN LÝ
KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH
TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH QUẢNG CÁO,
HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày..... .. tháng năm..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ,
BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM,
BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC
THÀNH PHỐ; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH
QUẢNG CÁO, HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .. năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .. năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
4.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
4 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm..
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm..
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số:.. /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH (CÁC CÔNG TRÌNH CÒN LẠI KHÔNG THEO TUYẾN KHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ XÂY DỰNG, SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI NAM THÀNH PHỐ,
BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ MỚI THỦ THIÊM,
BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TÂY BẮC
THÀNH PHỐ; BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH; CÔNG TRÌNH TÍN NGƯỠNG, CÔNG TRÌNH
QUẢNG CÁO, HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
|
3.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
2 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
5 ngày
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4.5 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - UBND quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
4.5 ngày
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
LĐ - UBND quận
2. Nhận:
VT - UBND quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
4 ngày
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
|
|
1. Giao:
VT - UBND quận
2. Nhận:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
0.5 ngày
❏Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
|
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
|
1
|
|||
|
2
|
|||
|
3
|
|||
|
4
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
14
BM 04
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Tín ngưỡng/
Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động/Quảng cáo)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận, huyện ...
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m~
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
3.
Nội
dung
đề
nghị
cấp
phép:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
3.1. Đối với công trình không theo tuyến(và sử dụng cho công trình tín ngưỡng):
|
- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
|
Cấp công trình:
m.
m
|
- Tổng diện tích sàn: .. m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: .. .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
|
- Độ sâu công trình:
|
m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)
|
15
3.2. Đối với công trình quảng cáo (và sử dụng cho công trình Hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động):
- Loại công trình: Cấp công trình:
|
- Diện tích xây dựng:
- Cốt xây dựng:
- Chiều cao công trình:
- Nội dung quảng cáo:
|
m.
m
.m
/Trạm BTS loại 1 hay loại 2.
|
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Giấy phép hành nghề số (nếu có): cấp ngày
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày. tháng..... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
16
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày ...... tháng.. năm ....
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.11
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số
lượng
|
Ghi chú
|
01
|
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Giấy phép xây dựng đã được cấp (đối với trường hợp bị rách, nát)
|
01
|
Bản chính
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND quận Bình Tân
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- 15.000 đồng/Giấy phép.
-Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
III. 2
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: Hướng
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
| |||||
B2
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
B4
|
Thẩm
định
hồ
sơ, đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
Theo
mục I;
BM 01
Tờ
trình;
Dự thảo
BM 05
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
Kiểm tra quy hoạch, vị trí xây dựng (nếu có);
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng (cấp lại), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
B5
|
Xem
xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Tờ
trình;
Dự thảo
BM 05
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 05
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ
đã phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
IV. 3
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
6
|
"I
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng năm 2014 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm
2015) .
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm .
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017).
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2017).
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016).
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./
4
2015) PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 5 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày......
tháng
......
năm...
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
5
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
5
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
5
BM 04
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ:
|
- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)
|
- Quận (huyện) .
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
|
Tỉnh, thành phố:
|
- Lô đất số: Diện tích .m
|
- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
|
Đường:
Quận (huyện)
|
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng:
5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số .
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
|
- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
|
cấp ngày
|
6
6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: tháng.
7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép xây dựng được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày..... tháng năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.12
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi
chú
|
01
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (theo mẫu).
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Giấy phép xây dựng đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ
phí
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
15.000 đồng/Giấy phép (gia hạn).
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành
chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
Trường hợp từ chối tiếp
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ trình;
BM 05
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng Hội
đồng nhân
dân và Ủy
ban nhân
dân quận
|
01 ngày
làm việc
|
Hồ sơ đã
phê duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
B8
|
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo
Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Giấy phép xây dựng (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT- BXD)
|
6
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Xây dựng năm 2014 (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015).
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2015).
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2017).
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng (có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2017).
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2016).
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân
dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
4
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1 | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm1 | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 5 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
1. 5
BM 4
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
5
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
5
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
1 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
PHỤ LỤC SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ:
|
- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)
|
- Quận (huyện) ..
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
|
Tỉnh, thành phố:
|
- Lô đất số: Diện tích m.
|
- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
|
Đường:
Quận (huyện)
|
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
4. Lý do đề nghị gia hạn Giấy phép xây dựng:
5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số L
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
6
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Giấy phép hành nghề số (nếu có): . cấp ngày
6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình sau khi gia hạn: ..... tháng.
7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày......tháng... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
9
Mã hóa: QT-QLĐT-8.13
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
- Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI (Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi
chú
|
01
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép di dời công trình (theo mẫu)
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Một trong những giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai nơi công trình sẽ di dời đến và giấy tờ hợp pháp về quyển sở hữu công trình theo quy định của pháp luật.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
03
|
Bản vẽ tổng mặt bằng, nơi công trình sẽ được di dời tới tỷ lệ 1/50 - 1/500.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
04
|
Bản vẽ mặt bằng móng tỷ lệ 1/100 - 1/200, mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 tại địa điểm công trình sẽ di dời tới.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
05
|
Báo cáo kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thực hiện.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
06
|
Phương án di dời theo quy định tại Khoản 5 Điều 97 Luật Xây dựng 2014.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
07
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
07
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
07
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
| |||
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
| |||
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
| |||
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ủy ban nhân dân quận Bình Tân
|
22 ngày làm việc (đối với công trình); 11 ngày làm việc (đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nhà ở riêng lẻ: 75.000
đồng/Giấy phép.
- Công trình khác: 150.000 đồng/Giấy phép - Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
|
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Lập
|
2
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
|
Bước
công
việc
|
và trả kết
quả
|
BM 03
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa
và
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
07 ngày
làm việc
|
11
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép di dời, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực
hiện Thư xin lỗi
|
3
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
1,5 ngày
làm việc
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời)
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
4
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
||
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0, 5
ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra
thực
địa
và
Dự
thảo
văn
bản
|
Công
chức thụ lý hồ sơ
|
3,5 ngày làm việc
|
3,5
ngày làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
-Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả
|
kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức
theo quy định tại
Quyết định số
5157/ QĐ-UBND
6
5157/ 7
5157/ 8
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
| ||||||
B5
|
Xem
xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5 ngày
làm việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
B9
|
Đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm việc
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Tổng hợp, hoàn
thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép di dời, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
B10
|
Xem
xét,
trình ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm việc
|
4,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép di dời), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép di dời)
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
B12
|
Phát
hành văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5 ngày
làm việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần:
- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm
việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày
làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa;
Dự
thảo
văn bản
yêu cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần 1)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung (lần
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
1)
|
(lần 1)
|
|||||
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bố
sung
hồ
Sơ
(lần
2)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
02 ngày
làm
việc
|
02
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
Theo mục
|
công chức thụ lý hồ sơ.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận xem
xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
(lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ SƠ.
|
|
B14
|
Đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01 ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình
|
13
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Trách
Biểu
mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
|
Diễn
giải
Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
|
|||
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Hồ
sơ/
Trách
Biểu
mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
|
Diễn
giải
Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
||
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Hồ
sơ/
Trách
Biểu
mẫu
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
nhiệm
|
Diễn
giải
Nhà ở
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
riêng lẻ
|
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
||
|
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo Phòng
Quản lý
đô thị
|
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
4,5
ngày
làm
việc
(Trườn g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
14
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01 ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
sơ đạt
yêu
cầu)
|
04
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).
|
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trường
hợp
hồ
Sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).
|
|
B17
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn
phòng
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép di dời hoặc văn bản từ chối).
|
15
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép di dời công trình (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
V. 16
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép di dời công trình (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
7
|
I
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân
dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
17
VI. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm .... | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm .... | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm...
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm...
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày ... tháng .. năm
|
giờ ... phút, ngày ... tháng .. năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP DI DỜI
(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần
);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần
);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2.
Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2.
Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước
hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
14
BM 04
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho Di dời công trình)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện)
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m~.
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
3. Nội dung đề nghị cấp phép: (Đối với trường hợp di dời công trình)
- Công trình cần di dời:
|
- Loại công trình:
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):
- Tổng diện tích sàn:
- Chiều cao công trình:
- Địa điểm công trình di dời đến:
|
Cấp công trình:
.m.
.m.
..m?.
|
- Lô đất số: Diện tích m2.
|
- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
|
Đường:
Quận (huyện)
|
15
- Số tầng:
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số .
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ..do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
|
- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5.
Dự
kiến
thời
gian
hoàn
thành
công
trình:
|
cấp ngày
..tháng.
|
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật. Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày .....tháng năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
16
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của
Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày tháng.... năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.14
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
công
trình
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
công
trình
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
công
trình
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
công
trình
|
01
|
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu)
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Giấy phép xây dựng đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
03
|
Bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50 - 1/200
|
01
|
Bản chính
|
04
|
Văn bản phê duyệt điều chỉnh thiết kế của người có thẩm quyền theo quy định kèm theo Bản kê khai điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế đối với trường hợp thiết kế không do cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định hoặc Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
chụp chính
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
nhà
ở
riêng
lẻ
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
nhà
ở
riêng
lẻ
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
nhà
ở
riêng
lẻ
|
Điều
chỉnh
Giấy
phép
xây
dựng
đối
với
nhà
ở
riêng
lẻ
|
01
|
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (theo mẫu)
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Giấy phép xây dựng đã được cấp
|
01
|
Bản chính
|
03
|
Bản vẽ thiết kế mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt bộ phận, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh tỷ lệ 1/50 - 1/200. Đối với trường hợp yêu cầu phải được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thì phải nộp kèm theo báo cáo kết quả thẩm định thiết kế;
|
01
|
Bản chính
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên quan (nếu
có)
của
hồ
sơ
đề nghị
cấp
Giấy
phép
xây
dựng:
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên quan (nếu
có)
của
hồ
sơ
đề nghị
cấp
Giấy
phép
xây
dựng:
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên quan (nếu
có)
của
hồ
sơ
đề nghị
cấp
Giấy
phép
xây
dựng:
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên quan (nếu
có)
của
hồ
sơ
đề nghị
cấp
Giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao
hoặc tệp tin
chứa bản
|
02
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
01
|
chụp chính
|
03
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m?, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
|
01
|
chụp chính
|
04
|
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
|
01
|
chụp chính
|
05
|
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
01
|
chụp chính
|
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
|
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
|
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
|
* Lưu ý: Trường hợp thiết kế xây dựng của công trình đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định, các bản vẽ thiết kế quy định là bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp các bản vẽ thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
II. 2
Nơi
tiếp
nhận
và trả
kết
quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả - Ủy ban
nhân dân quận
Bình Tân
|
22 ngày làm việc đối với công trình và 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/Giấy phép - Công trình khác: 150.000 đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ, kiểm
tra thực
địa
và
đề
xuất kết
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
07
ngày
làm
việc
|
11
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự
|
3
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
quả giải
quyết
TTHC
|
BM 06
|
thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||
|
B5
|
Xem xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
1,5
ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh)), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh))
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn phòng thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
4
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
dân quận
|
||||||
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy
hẹn
|
Theo Giấy
hẹn
|
Kết quả
|
Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
mục I
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
B5
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực địa và
dự
thảo
văn
bản
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
01
ngày
|
3,5
ngày làm
việc
01
ngày
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản kiểm tra; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
làm
việc
|
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
|
6
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung HS
|
quận ký duyệt
|
|||||
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
Văn thư thực hiện cho
số, đóng dấu, phát hành
văn bản
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01
ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
|
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh), trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả
|
7
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
BM 06
|
kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|||||
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
4,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh)), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh))
|
|
B12
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
-Trả kết quả cho Tổ
chức/cá nhân
- Thống kê, theo dõi
|
8
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần:
- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép); 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép); 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm
tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
Giờ hành BM 01
chính
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa;
Dự
thảo
văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ
(lần
1)
|
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung HS
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
||||||
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B8
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bố
sung (lần
1)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 1)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Xem
xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần 2)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
02
ngày
làm
việc
|
02
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
|
- Lập tờ trình, dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảo văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần
1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân quận xem xét, ký
duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
|
B12
|
Phát
hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
|
0,5
ngày
làm
|
0,5
ngày
làm
|
Văn bản
Thông
báo yêu
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
Chuyển hồ sơ cho công
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
sung (lần
2)
|
kết quả
|
việc
|
việc
|
cầu bổ
sung hồ
sơ (lần 2)
|
chức thụ lý hồ sơ.
|
|
|
B14
|
Đề xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01
ngày
làm
việc
01
|
05
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
01
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
4,5
|
Theo mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
B15
|
Xem xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
|
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
13
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ sơ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B16
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận
|
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
04
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối).
|
|
B17
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn
phòng
Ủy ban
nhân dân
quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Giấy phép xây dựng (điều chỉnh) hoặc văn bản từ chối).
|
14
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Thời gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trư
ờng
hợp
hồ
sơ
khôn
g đạt
yêu
cầu)
|
||||||
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
-Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
IV. 15
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT
|
Mã hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM 01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM 03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng (Phụ lục số 2 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép xây dựng - điều chỉnh (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
7
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản
lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân
dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân
dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
16
VI. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ... tháng ...... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm..
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:...... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm...
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm 御車事里 | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm 御車事里 | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:.... ./BPTNTKQ Bình Tân, ngày ... tháng ...... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ sung hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ sung hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước
hạn/
Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1.
Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút,
ngày
....
tháng
....
năm
|
giờ ... phút,
ngày
....
tháng
....
năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá
hạn
| |
1.
Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá
hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL
-
P.QLĐT quận
|
giờ
... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ
... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL
-
P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ -
P.
QLĐT
quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ -
P.
QLĐT
quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .. giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .. giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ...... tháng ...... năm..
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày. .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày. .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm ... | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm ... | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
14
BM 04
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).
1. Tên chủ đầu tư (Chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ:
|
- Số nhà: Đường (phố) Phường (xã)
|
- Quận (huyện)
- Số điện thoại:
2. Địa điểm xây dựng:
|
Tỉnh, thành phố:
|
- Lô đất số: Diện tích .m
|
- Tại:
- Phường (xã)
- Tỉnh, thành phố:
|
.Đường:
Quận (huyện)
|
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp) Nội dung Giấy phép:
4. Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép xây dựng:
5. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số.
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
.Cấp ngày
|
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
15
|
- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
6. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình:
|
cấp ngày
tháng.
|
7. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép xây dựng được cấp, nếu sai
tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày. tháng.. năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
16
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày ..... tháng... năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)
Mã hóa: QT-QLĐT-8.15
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
QUẬN
BÌNH
TÂN
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
SỬA CHỮA, CẢI TẠO
(Theo Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân quận, huyện)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
|
Tên
hồ
sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình, nhà ở (theo mẫu)
|
01
|
Bản chính
|
02
|
Một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử dụng công trình, nhà ở theo quy định của pháp luật hoặc bản sao giấy phép xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
|
01
|
Bản sao hoặc
tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
03
|
Bản vẽ hiện trạng của bộ phận, hạng mục công trình sửa chữa, cải tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh chụp (10 x 15 cm) hiện trạng công trình và công trình lân cận trước khi sửa chữa, cải tạo.
|
01
|
Bản chính
|
04
|
Các
tài
liệu
khác
có
liên
quan
(nếu
có)
của
hồ
sơ
đề
nghị
cấp
giấy
phép
xây
dựng:
|
01
|
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
04
|
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với công trình theo quy định phải được thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
04
|
Bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận đối với công trình xây chen, có tầng hầm.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
04
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (theo mẫu), kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, đối với công trình chưa được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế.
|
01
|
Bản sao hoặc tệp tin chứa
bản chụp
chính
|
Đối với nhà ở riêng lẻ dưới 03 tầng và có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2, hộ gia đình có thể tự tổ chức thiết kế và chịu trách nhiệm về an toàn của công trình và các công trình lân cận.
| |||
Bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề đối với trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề.
| |||
Quyết định đầu tư đối với công trình yêu cầu phải lập dự án đầu tư xây dựng.
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
|
Thời
gian
xử
lý
|
Lệ phí
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả - Ủy ban
nhân dân quận Bình Tân
|
22 ngày làm việc đối với công trình và 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nhà ở riêng lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
- Công trình khác: 150.000
đồng/giấy phép.
- Đối tượng miễn thu: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công với
cách mạng.
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy phép xây dựng (không phải bổ sung hồ sơ): Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
Giờ hành chính BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
|
2
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa
và
đề
xuất
kế
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
07
ngày
làm
việc
|
11
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa
|
3
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà
ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số 5157/QĐ- UBND ngày
30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
1,5
ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công
trình/nhà ở), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở)
|
|
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
4
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
B8
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần: Trong thời gian 22 ngày làm việc đối với công trình; 11 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B1
|
Nộp
hồ
Kiểm tra
sơ
hồ
sơ
|
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
B1
|
Nộp
hồ
Kiểm tra
sơ
hồ
sơ
|
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
Theo
mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
B1
|
Nộp
hồ
Kiểm tra
sơ
hồ
sơ
|
Tổ chức, Bộ phận
cá nhân
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|
|
B1
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
5
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm
tra thực
địa
và
dự
thảo
văn
bản
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
thủ tục hành chính
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết
|
cho cá nhân, tổ chức
theo quy định tại
Quyết định số
5157/ QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của
6
5157/ 7
5157/ 8
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
| ||||||
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
| |
B7
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
B8
|
Tiếp
nhận hồ
sơ
bổ
sung
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
Văn bản
Thông
báo yêu
cầu bổ
sung hồ
sơ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý đô thị.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
B9
|
Đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01
ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
4,5
|
Theo
mục I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
Theo
mục I;
BM 01;
|
Tổng hợp, hoàn
thiện hồ sơ, lập tờ trình và dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
B10
|
Xem xét,
trình
ký
|
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
ngày
làm
việc
|
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung theo
yêu cầu;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công
trình/nhà ở), trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
B11
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
04
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ
trình;
BM 06
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở)
|
B12
|
Phát
hành văn
bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu liên quan đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
B13
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ sơ,
thống kê
và
theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
C. Trường hợp cấp Giấy phép xây dựng có yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần:
- Đối với công trình: 27 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với nhà ở riêng lẻ: 16 ngày làm việc (trường hợp cấp Giấy phép), 15 ngày làm việc (trường hợp từ chối) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ
sơ
|
Tổ chức,
cá nhân
|
Giờ
hành
chính
|
Theo mục
I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
|
B1
|
Kiểm tra
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Giờ
hành
chính
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01,
|
9
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
|
|||||
|
B2
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Quản lý đô thị
|
|
B3
|
Phân
công
thụ
lý
hồ
sơ
|
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
đô thị
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM01
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và phân công công chức thụ lý hồ sơ
|
|
B4
|
Tổ
chức
thẩm
định
hồ
sơ,
kiểm tra
thực
địa
Dự
thảo
văn bản
yêu
cầu
bổ sung
hồ
sơ
(lần 1)
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
3,5
ngày
làm
việc
|
3,5
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
- Xem xét, thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực địa.
- Lấy ý kiến các cơ quan chức năng có liên quan (nếu có).
- Xác định tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế.
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị xem xét.
|
10
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
||||||
|
B5
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký
duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ.
|
11
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu mẫu
|
Diễn
giải
|
|
B7
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản
|
|
B8
|
Tiếp nhận
hồ
sơ
bổ
sung (lần
1)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 1)
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho công chức thụ lý hồ sơ.
|
|
B9
|
Xem xét
hồ
sơ
bổ
sung,
dự
thảo văn
bản
yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
(lần 2)
|
Công
chức thụ lý hồ sơ
|
02
ngày
làm
việc
|
02
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1; Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ sung hồ sơ
(lần 2)
|
- Lập tờ trình, dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ (lần 2).
Trình Lãnh đạo
Phòng Quản lý đô thị xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của Chủ tịch Ủy ban
|
12
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
nhân dân thành phố.
|
||||||
|
B10
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Dự thảo
văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy dự thảovăn bản Thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
|
01
ngày
làm
việc
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung lần 1;
Tờ trình;
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Lãnh đạo Ủy ban
nhân dân quận xem
xét, ký duyệt văn bản Thông báo yêu cầu
bổ sung hồ sơ.
|
|
B12
|
Phát hành
văn bản
|
Văn thư
Văn
phòng
Hội đồng
nhân dân
và Ủy
ban nhân
dân quận
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
sung hồ sơ
(lần 2)
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, phát hành văn bản.
|
|
B13
|
Tiếp
nhận
hồ
sơ
bổ
sung (lần
2)
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả
kết quả
|
0,5
ngày
làm
việc
|
0,5
ngày
làm
việc
|
Theo
Văn bản
Thông báo
yêu cầu bổ
|
- Xem xét hồ sơ bổ sung của cá nhân, tổ chức.
- Chuyển hồ sơ cho
|
13
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn
giải
|
|
sung hồ sơ
(lần 2)
|
||||||
|
B14
|
Đề
xuất
kết quả
giải
quyết
TTHC
|
Công
chức thụ
lý hồ sơ
|
01
ngày
làm
việc
|
05
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Theo mục
I;
BM 01;
Biên bản
kiểm tra;
Hồ sơ bổ
sung 02
lần;
Tờ trình;
Dự thảo
BM 06
hoặc văn
bản từ
chối
|
công chức thụ lý hồ sơ.
- Xem xét hồ sơ bổ sung 02 lần của cá nhân/tổ chức;
- Lập tờ trình, dự thảo Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở hoặc văn bản từ chối.
- Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Tham mưu thực hiện Thư xin lỗi trong trường hợp giải quyết thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức đến ngày hẹn trả kết quả mà chưa có kết quả giải quyết. Thư xin lỗi phải được thực hiện chậm nhất là ngày hẹn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định số
5157/QĐ-UBND
ngày 30/9/2016 của
|
|
B15
|
Xem
xét,
trình
ký
|
Lãnh đạo
Phòng
Quản lý
đô thị
|
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
|
4,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký tờ trình, ký nháy Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà
ở
hoặc văn bản từ chối,
|
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố.
14
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
|
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
|
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
||||
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận ký duyệt.
|
||||
|
B16
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo
Ủy ban
nhân dân
quận
|
01
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
04
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
Hồ sơ
trình
|
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân quận xem xét hồ sơ và ký duyệt kết quả giải quyết TTHC (Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở
hoặc văn bản từ chối).
|
|
B17
|
Phát
hành
văn
bản
|
Văn
phòngỦy
ban nhân
|
0,5
ngày
làm
|
01
ngày
làm
việc
|
Hồ sơ đã
được phê
duyệt
|
Văn thư thực hiện cho số, đóng dấu, chuyển hồ sơ, tài liệu
|
15
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Thời
gian
|
Thời
gian
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
Bước
công
việc
|
Nội
dung
công
việc
|
Trách
nhiệm
|
Nhà ở
riêng
lẻ
|
Công
trình
khác
|
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
|
Diễn giải
|
|
dân quận
|
việc
|
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
đạt
yêu
cầu)
0,5
ngày
làm
việc
(Trườn
g hợp
hồ
sơ
không
đạt
yêu
cầu)
|
liên quan đến Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả (Giấy phép
sửa chữa, cải tạo
công trình/nhà ở
hoặc văn bản từ
chối).
|
|||
|
B18
|
Trả kết
quả,
lưu
hồ sơ,
thống kê
và theo
dõi
|
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
IV. 16
STT
|
Mã
hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM 05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
STT
|
Mã hiệu
|
Tên
biểu
mẫu
|
1
|
BM01
|
Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
2
|
BM 02
|
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
3
|
BM03
|
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
4
|
BM 04
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (Phụ lục số 1 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
5
|
BM05
|
Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thiết kế (Phụ lục số 3 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
6
|
BM 06
|
Giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình/nhà ở (Phụ lục số 4 - Thông tư số 15/2016/TT-BXD)
|
7
|
II
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về
quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy
định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp Giấy phép xây dựng.
- Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng.
- Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban
nhân dân Thành phố ban hành quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nghị quyết số 18/2017/NĐ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
- Quyết định số 2543/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện./.
17
VI. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
□Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
11 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (không phải bổ sung hồ sơ)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm....
|
TÊN CƠ QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(không
phải
bổ
sung
hồ
sơ)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
.giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
7 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 22 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND QUẬN BÌNH TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /TNHS
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày......
tháng
......
năm....
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
22
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP
SỬA CHỮA, CẢI TẠO (ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 11 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 1 lần)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:...... /BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
11
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
1
lần)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI
CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
□Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng ... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ... phút, ngày. .... tháng .... năm | giờ... phút, ngày. .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. Số:...... /BPTNTKQ Bình Tân, ngày ..... tháng ...... năm.
PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬA CHỮA, CẢI TẠO
(ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 27 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN
HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
27
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người giao
|
Người nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
... giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
|
... giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm.
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm. | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày ❏Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ...giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | .giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | giờ... phút, ngày .... tháng ... năm | giờ... phút, ngày .... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn □Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
1. PHIẾU KIỂM SOÁT QUY TRÌNH
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỮA CHỮA, CẢI TẠO
(ĐỐI VỚI NHÀ Ở RIÊNG LẺ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số:
(Chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ này)
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ: UBND Quận, Phòng Quản lý đô thị
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: Văn phòng HĐND và UBND quận Bình Tân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Quận Bình Tân
Tổng thời gian chuẩn: 16 ngày (yêu cầu bổ sung hồ sơ 2 lần); 15 ngày (đối với trường hợp từ chối)
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
UBND
QUẬN
BÌNH
TÂN
BỘ
PHẬN
TIẾP
NHẬN
VÀ
TRẢ
KẾT
QUẢ
Số:....../BPTNTKQ
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Tân,
ngày
......
tháng
......
năm...
|
TÊN
CƠ
QUAN
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
THỜI
GIAN
GIAO,
NHẬN HỒ
SƠ
Tổng
thời
gian
giải
quyết
16
ngày
(yêu
cầu
bổ
sung
hồ
sơ
2
lần);
15
ngày
(đối
với
trường
hợp
từ
chối)
|
KẾT
QUẢ
GIẢI
QUYẾT
HỒ
SƠ
(Trước hạn/ Đúng
hạn/ Quá hạn)
|
GHI CHÚ
|
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả
2. Nhận:
LĐ- P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người nhận
|
0.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
LĐ - P.QLĐT quận
2. Nhận:
TL - P.QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
0.5
ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
| |
1. Giao:
TL - P.QLĐT quận
2. Nhận:
LĐ - P. QLĐT quận
|
Người
giao
|
Người
nhận
|
3.5 ngày
□Trước hạn
❏Đúng hạn
❏Quá hạn
|
1. Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 2 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | giờ ... phút, ngày.... tháng ... năm | giờ ... phút, ngày.... tháng ... năm | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
1. Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 2. Nhận: TL - P.QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: TL - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - P. QLĐT quận | Người giao | Người nhận | 5 ngày 1 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - P.QLĐT quận 2. Nhận: LĐ - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4.5 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: LĐ - UBND quận 2. Nhận: VT - UBND quận | Người giao | Người nhận | 4 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn ❏Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | ..giờ ... phút, ngày .... tháng .... năm | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
Giao: VT - UBND quận 2. Nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | Người giao | Người nhận | 1 ngày 0.5 ngày □Trước hạn ❏Đúng hạn □Quá hạn |
XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH (KHOANH TRÒN CÔNG ĐOẠN PHÁT SINH SKPH)
1. Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính thì thời gian giao,
nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
14
STT
|
Diễn
giải
sự
không
phù
hợp
phát
sinh
(ví
dụ:
trễ
hạn,
thất
lạc-hư
hỏng,
nghiệp
vụ)
|
Cách
xử
lý
|
Người
xử
lý
(ký
và
ghi
rõ
họ
tên)
|
1
| |||
2
| |||
3
| |||
4
|
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016
của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho cải tạo, sửa chữa Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân quận (huyện).
1. Thông tin về chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):
|
- Người đại diện:
- Địa chỉ liên hệ:
|
Chức vụ (nếu có):
|
- Số nhà: Đường/phố Phường/xã
- Quận/huyện Tỉnh/thành phố:
- Số điện thoại:
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
- Lô đất số: Diện tích m.
|
- Tại số nhà:
- Phường/xã
- Tỉnh, thành phố:
|
Đường/phố
Quận/huyện
|
3. Nội dung đề nghị cấp phép: (Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa)
- Loại công trình: . Cấp công trình:
- Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ... m2
|
- Tổng diện tích sàn:
kỹ thuật, tầng lửng, tum).
|
..m?(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng
|
- Chiều cao công trình: ...m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).
- Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế:
- Tên đơn vị thiết kế:
|
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số
- Tên chủ nhiệm thiết kế:
|
Cấp ngày
|
15
- Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: .do Cấp ngày:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
|
- Giấy phép hành nghề số (nếu có):
5.
Dự
kiến
thời
gian
hoàn
thành
công
trình:
|
cấp ngày
tháng.
|
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
ngày......tháng.... năm
Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
16
BM 05
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ
Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI KINH NGHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ
1. Tổ chức thiết kế:
1.1. Tên:
1.2. Địa chỉ:
1.3. Số điện thoại:
1.4. Nội dung đăng ký kinh doanh:
2. Kinh nghiệm thiết kế:
2.1. Kê khai ít nhất 03 công trình đã thiết kế tương tự như công trình đề nghị cấp phép:
a)
b)
2.2. Tổ chức trực tiếp thiết kế:
a) Số lượng:
Trong đó:
- Kiến trúc sư:
- Kỹ sư các loại:
b) Chủ nhiệm thiết kế:
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):..
c) Chủ trì thiết kế các bộ môn (kê khai đối với tất cả các bộ môn):
- Họ và tên:
- Số chứng chỉ (kèm photocopy chứng chỉ):
- Công trình đã chủ nhiệm, chủ trì (tên công trình, quy mô, chủ đầu tư, địa chỉ):
,Ngày ...... tháng.. năm
Đại diện tổ chức, cá nhân thiết kế
(Ký ghi rõ họ tên)