|
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ ****** CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******* Số: 36/2006/QĐ-UBND Cần Giờ, ngày 13 tháng 9 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH VỀ GIAO CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN - SỬA CHỮA LỚN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ PHÂN CẤP NĂM 2006 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng; Căn cứ Quyết định số 45/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn Ngân sách thành phố; Xét đề nghị của Phòng Tài chính - Kế hoạch, QUYẾT ĐỊNH: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đoàn Văn Thu CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH DOANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XDCB – SCL VỐN NGÂN SÁCH PHÂN CẤP NĂM 2006 (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) STT Danh mục Chủ đấu tư Thời gian khởi công - Hoàn thành Tổng vốn đầu tư KH vốn giao năm 2006 Giá trị thực hiện lũy kế từ đầu năm đến 28/8/2006 Giá trị thực hiện lũy kế từ ngày khởi công đến nay KH vốn điều chỉnh đợt I năm 2006 Ghi chú K.lượng Vốn T.Toán K.lượng Vốn T.Toán
TỔNG CỘNG
363,457 15,600 14,260 8,367.2 134,531 113,667 15,600
A C.TRÌNH VỐN NS PHÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
296,695 15,600 14,160 8,363.9 92,890 75,699 15,596
I Công trình thanh toán vốn đọng
59,577 6,390 - 3,362.3 50,220.0 47,316.2 5,341
1 Thủy lợi NTTS khu An Nghĩa xã ATĐ UBND xã ATĐ 2002 616 2 - - 616.0 616.0 2 Đang lập HSQT 2 Thủy lợi NTTS khu Vàm Sát xã Lý Nhơn UBND xã LN 2002 689 47 - - 659.0 642.0 47 Đang lập HSQT 3 Thủy lợi NTTS khu An Hòa xã ATĐ UBND xã ATĐ 2002-2003 383 111 -
383.0 272.0 111 Đã duyệt Q.toán 4 Thủy lợi NTTS khu Mốc Keo Lớn xã ATĐ UBND xã ATĐ 2002-2004 1,230 2 - - 1,230.0 1,228.0 2 Đang lập HSQT 5 Xây mới cống T2 đê Soài Rạp xã Lý Nhơn UBND xã LN 2003-2004 653 5 - - 650.0 496.0 137 Đang lập HSQT 6 San lắp mở rộng mặt bằng Nhà mở TTH UBND xã TTH 2002-2003 95 5 - - 90.0 90.0 1 Đang lập HSQT 7 Xây mới 10 phòng Trường Tiểu học Doi Lầu P.GDĐT 2003-2004 2,580 96 - - - - 96
8 San lắp sân ký túc xá Trường THPT Bình Khánh Trường THPT BK 2003 247 1 - - 245.0 189.0 1 Đã duyệt Q.toán 9 Xây 3 phòng & hạng mục phụ Trường Tiểu học Thạnh An Tr TH Thạnh An 2004-2005 1,000 150 - - 950.0 847.0 150 Đang lập HSQT 10 Xây 3 phòng & hạng mục phụ Trường Tiểu học Cá Cháy Tr TH Doi Lầu 2004-2005 1,391 85 - - 1,230.0 1,200.0 85 Đang lập HSQT 11 Xây 1 phòng & hạng mục phụ Trường Tiểu học AT.Đông Tr TH An T.Đông 2004-2005 569 7 - 7.0 570.0 569.0 7 Đang lập HSQT 12 S/c các phòng & hạng mục phụ TT Giáo dục thường xuyên TT.GDTX 2004-2005 807 13 - 12.5 800.0 375.0 13 Đã duyệt Q.toán 13 S/c TrườngTiểu học Bình Thạnh xã Bình Khánh Tr. TH B.Thạnh 2004-2005 425 2 - 0.4 425.0 362.4 3 Đã duyệt Q.toán 14 Sửa chữa Trường Tiểu học An Nghĩa xã An Thới Đông Trường TH A.Nghĩa 2005 580 205 - 205.0 500.0 505.0 205 Đang lập HSQT 15 Sửa chữa Trường Tiểu học Bình Mỹ xã Bình Khánh Tr.TH B.Mỹ 2005 975 550 - 471.5 850.0 330.0 550 Đang lập HSQT 16 S/c Trường Mẫu giáo Cần Thạnh TT.Cần Thạnh Tr.MG Cần Thạnh 2005 199 30 - 10.0 190.0 156.5 30 Đang lập HSQT 17 Sửa chữa Trường Tiểu học Vàm Sát xã Lý Nhơn Trường TH Vàm Sát 2005 250 225 - 191.0 - 191.0 225 Đang lập HSQT 18 Sửa chữa Trường Tiểu học Bình Phước (cơ sở chính) Tr.TH B.Phước 2005 1,400 1,312 - 1,312.0 - 1,311.4 1,312 Đang lập HSQT 19 S/c và trang cấp thiết bị đạt chuẩn Trường THPT BK Trường THPT BK 2004-2005 530 50 - 5.4 500.0 452.3 50 Đang lập HSQT 20 S/c và trang cấp thiết bị đạt chuẩn Trường tiểu học BK Trường TH BK 2004-2005 3,115 220 - 22.6 2,530.0 2,549.6 220 Đang lập HSQT 21 S/c và trang cấp thiết bị đạt chuẩn Trường tiểu học ĐH Trường TH ĐH 2004-2005 2,240 390 - 87.3 1,750.0 1,791.2 390 Đang lập HSQT 22 S/c và trang cấp thiết bị đạt chuẩn Trường tiểu học D.Lầu Trường TH DL 2004-2005 1,520 160 - - 1,450.0 1,388.0 160 Đang lập HSQT 23 S/c và trang cấp thiết bị đạt chuẩn Trường THCS L.Nhơn Trường THCS LN 2004-2005 3,625 855 - 487.0 2,670.0 3,155.0 855 Đang lập HSQT 24 Phòng chống lụt bão năm 2004 BQLDA 2004 2,500 2 - - 2,467.0 2,266.0 - Đã duyệt Q.toán 25 Đóng mới sà lan vận chuyển nước ngọt 450 tấn Cty.DVCI 2004-2005 1,956 2 - - 1,850.0 971.0 2 Đã duyệt Q.toán 26 Nâng cấp các đường ấp An Nghĩa xã ATĐ UBND xã ATĐ 2003 516 1 - - 516.0 516.0 1 Đang lập HSQT 27 Nâng cấp Đường Tắc Ráng UBND xã ATĐ 2003 1,088 1 - - 1,088.0 1,088.0 1 Đang lập HSQT 28 Bêtông hóa 6 cầu ấp An Hòa xã ATĐ UBND xã ATĐ 2003 394 1 - - 394.0 394.0 1 Đang lập HSQT 29 Xây dựng đường giao thông đồng muối xã T.An UBND xã T.An 2003-2004 1,715 65 - 65.0 1,750.0 1,518.0 70 Đang lập HSQT 30 Chỉnh trang khu dân cư I Thanh Tâm Cty.C.phần Đ.Oc 8 2004-2005 4,542 220 - 21.0 4,500.0 4,204.0 21 Đang lập HSQT 31 Chỉnh trang khu dân cư II Thanh Tâm Cty.C.phần Đ.Oc 9 2004-2005 3,976 390 - 59.2 3,900.0 3,464.2 60 Đang lập HSQT 32 Xây mới cống T4 đê Soài Rạp xã Lý Nhơn C.Ty DVCI 2004-2005 495 18 - 0.7 480.0 478.0 7 Đang lập HSQT 33 Nạo vét các kênh thủy lợi NTTS khu A Vàm Sát xã LN BQLDA 2003-2004 681 76 - 2.5 617.0 608.0 3 Đã duyệt Q.toán 34 Nạo vét các kênh thủy lợi NTTS khu B Vàm Sát xã LN BQLDA 2003-2004 1,107 125 - 4.5 1,070.0 987.0 6 Đã duyệt Q.toán 35 San lắp mằng bằng khu trại giống thủy sản Rạch Lá Cty DVCI 2004-2005 4,800 50 - 6.3 4,320.0 4,317.0 100 Đang lập HSQT 36 Nâng cấp đường Phan Đức BQLDA 2004-2005 600 1 -
600.0 591.0 2 Đã duyệt Q.toán 37 Xây dựng Trạm dừng chân số 1 BQLRPH 2004 718 5 - - 680.0 670.0 5 Đang thẩm định HSQT 38 Xây dựng hạ tầng khu trại giống thủy sản Rạch Lá Cty DVCI 2004-2005 2,500 40 - 37.9 1,900.0 1,874.6 40 Đang lập HSQT 39 Lát gạch vỉa hè đường Duyên Hải thị trấn Cần Thạnh Cty DVCI 2005 3,960 530 - 284.2 3,600.0 2,784.0 300 Đang lập HSQT 40 Lát gạch vỉa hè các đường nội trấn của thị trấn Cần Thạnh Cty DVCI 2005 2,910 340 - 69.3 2,200.0 1,869.0 70 Đang lập HSQT II Công trình chuyển tiếp
50,086 6,810 5,980.0 4,991.2 32,455.0 26,898.6 7,925
1 XD Nhà bia ghi danh Liệt sĩ Anh hùng xã Lý Nhơn BQLDA 2004-2005 1,570 300 100.0 5.0 1,375.0 1,149.0 300 Đang thi công đạt 95% 2 XD Nhà bia ghi danh Liệt sĩ Anh hùng TT.Cần Thạnh BQLDA 2004-2005 3,550 500 - 43.7 1,050.0 692.0 50 Đang thi công đạt 95% 3 Xây dựng mở rộng Trường Nội trú Cần Giờ BQLDA 2004-2005 3,891 310 150.0 - 3,930.0 3,561.0 300 Đang thi công đạt 95% 4 Nâng cấp - mở rộng Trường Mầm non Cần Thạnh BQLDA 2004-2005 4,985 600 150.0 422.4 4,140.0 4,404.4 600 Đang thi công đạt 95% 5 Xây dựng cầu Bà Tổng xã ATĐ BQLDA 2004-2005 4,172 600 350.0 600.0 3,180.0 2,622.0 1,300 Đang thi công đạt 95% 6 San lắp mặt bằng sân bóng đá xã Lý Nhơn BQLDA 2004-2005 4,440 500 120.0 500.0 3,870.0 3,861.0 645 Đang thi công đạt 95% 7 Xây dựng công viên xã Lý Nhơn BQLDA 2004-2005 4,956 300 - 300.0 4,150.0 3,860.0 370 Đang thi công đạt 95% 8 Xây mới Nhà văn hóa Xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 4,980 300 -
1,280.0 1,299.0 50 Đang mời thầu Xlắp 9 S/c Trường Mẫu giáo Long Hòa (cơ sở Hòa Hiệp, L.Thạnh, Đ.Hòa) Tr.Mẫu giáo L.Hòa 2005 1,229 700 900.0 700.0 1,200.0 893.5 700 Đang thi công đạt 90% 10 Xây dựng phòng ở - HM phụ cho ký túc xã Trường THPT B. Khánh Tr.THPT B.Khánh 2005-2006 1,459 700 1,100.0 660.1 1,500.0 660.1 700 Đang thi công đạt 70% 11 Nâng cấp đường ra bến đò Đồng Hòa BQLDA 2005-2006 1,500 500 350.0 406.8 980.0 696.0 410 Đang thi công đạt 80% 12 N/c BTXM-Thoát nước trục chính đường nội xã Lý Nhơn BQLDA 2004-2005 4,055 300 550.0 300.0 730.0 378.0 300 Đang thi công đạt 30% 13 N/c BTXM-Thoát nước các đường nhánh nội xã Lý Nhơn BQLDA 2004-2005 3,620 300 1,200.0 300.0 1,980.0 1,079.5 900 Đang thi công đạt 60% 14 Xây dựng Văn phòng Ban quản lý khu 30/4 BQLKDL30/4 2005 2,479 600 590.0 453.2 2,140.0 1,511.2 600 Đang thi công đạt 95% 15 Thủy lợi NTTS khu Rạch Gốc Tre xã Lý Nhơn BQLDA 2003-2005 3,200 300 420.0 300.0 950.0 231.9 700 Đã Hoàn thành III Công trình khởi công mới
84,389 2,400 8,180 10 9,685 1,032 2,330
1 Phòng chống lụt bão năm 2005-2006 BQLDA 2005-2006 2,795 200 2,000.0 - 2,000.0 - 200 Đang xin chỉ định thầu 2 P.chống lụt bão năm 2006 thuộc nguồn vốn Ban CH.PCLB thành phố BQLDA 2006 600
- - - -
Đang lập DA 3 Thủy lợi NTTS khu Doi Lầu xã ATĐ BQLDA 2005-2006 4,962 100 - 5.4 260.0 257.4
Đã duyệt TKDT 4 Thủy lợi NTTS khu Ba Gậy xã An Thới Đông BQLDA 2005-2006 4,900 100 - 5.0 290.0 290.1
Đã duyệt TKDT 5 Sửa chữa Trường học dịp hè năm 2006 (7 Trường) Các Trường 2006 4,456 - 3,795 - 3,795 -
5.1 Sc-Ct Trường tiểu học Long Thạnh xã Long Hòa Tiểu học LT 2006 403
340.0 - 340.0 -
Đang thi công đạt 90% 5.2 Sc-Ct Trường THCS Thạnh An xã Thạnh An THCS Thạnh An 2006 616
520.0 - 520.0 -
Đang thi công đạt 90% 5.3 Sc-Ct Trường THCS Cần Thạnh xã Cần Thạnh THCS Cần Thạnh 2006 1,319
1,185.0 - 1,185.0 -
Đang thi công đạt 90% 5.4 Sc-Ct Trung tâm GDTX (phân hiệu Bình Khánh) xã Bình Khánh TT GDTX BK 2006 300
250.0 - 250.0 -
Đang thi công đạt 85% 5.5 Sc-Ct Trường Mẫu giáo Lý Nhơn xã Lý Nhơn Mẫu giáo LN 2006 477
400.0 - 400.0 -
Đang thi công đạt 85% 5.6 Xây dựng mới 1 phòng & hạng mục phụ Trường Mẫu giáo Bình Khánh (cơ sở bà Xán) xã Bình Khánh Mẫu giáo BK 2006 481
400.0 - 400.0 -
Đang thi công đạt 85% 5.7 Cải tạo hệ thống thoát nước khuôn viên Trường tiểu học, mẫu giáo Bình Khánh Mẫu giáo BK 2006 37
- - - -
Đang xét thầu xây lắp 5.8 Sc-Ct Trường Tiểu học Hòa Hiệp xã Long Hòa Tiểu học HH 2006 822
700.0 - 700.0 -
Đang thi công đạt 90% 6 XD phòng làm việc (khối C) trụ sở UBND huyện VP.UBND huyện 2006 107
- - - -
Đang xét thầu xây lắp 7 XD cầu đò Tam Thôn Hiệp xã TTHiệp 2006
- - - -
Đang xét thầu xây lắp 8 XD điểm phòng chống dịch cúm gia cầm xã Tam Thôn Hiệp TTYT 2006 352
300.0 - 300.0 - 300 Đang quyết toán 9 Xây dựng Trường Mẫu giáo Doi Lầu BQLDA 2005-2006 4,996 100 400.0 - 735.0 -
Đang điều chỉnh DA 10 Trung tâm Dịch vụ hành chánh nhà đất - nhà công bố QH BQLDA 2005-2006 4,900 100 - - - -
Đang điều chỉnh DA 11 Xây mới cống T3 & T5 đê Soài Rạp xã Lý Nhơn Cty DVCI 2005-2006 1,200 100 900.0 - 900.0 - 700 Đang thi công đạt 70% 12 Thủy lợi NTTS khu An Nghĩa xã An Thới Đông BQLDA 2003-2005 2,500 100 - - 150.0 134.8 50 TKDT đã duyệt 13 Thủy lợi tiểu vung 100ha Doi Lầu BQLDA 2005-2006 1,200
- - - - 50 Đang mời thầu XL 14 Nạo vét tuyến kênh dọc đường An Thới Đông ấp An Hòa BQLDA 2005-2006 300
50.0 - 50.0 - 50 Đang thi công đạt 70% 15 Thủy lợi khu 94ha chuyển đổi sản xuất xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 4,000
200.0 - 200.0 - 50 Đang thi công đạt 70% 16 Thủy lợi tiểu vung khu 25ha xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 3,000
255.0 - 255.0 - 50 Đang thi công đạt 70% 17 CPSĐ, XD cầu giao thông khu vực thủy lợi Vàm Sát xã LN BQLDA 2005-2006 4,000
- - - - 50 Đang mời thầu XL 18 Thủy lợi NTTS khu Đồng Tròn xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 1,000
280.0 - 280.0 - 50 Đang thi công đạt 70% 19 Thủy lợi phục vụ NTTS khu vực Mương Bồng ấp An Hoa BQLDA 2006 700
50
20 XD hệ thống cấp nước nuôi tôm TT.thuần dưỡng tôm giống Rạch Lá Cty DVCI 2006 1,120
21 CPSĐ đường vào trại thuần dưởng tôm giống Hào Võ Cty DVCI 2005-2006 1,200
- - - - 50 Đang mời thầu XL 22 Nâng cấp - mở rộng Trường THCS Long Hòa BQLDA 2005-2006 4,930 150 - - 90.0 56.5 100 Đang điều chỉnh DA và TKDT 23 Nâng cấp - mở rộng Trường Tiểu học TTHiệp BQLDA 2005-2006 4,842 150 - - 90.0 48.9 100 Đang điều chỉnh DA và TKDT 24 Xây mới Trường THCS Thạnh An xã Thạnh An Tr.THCS T.An 2005-2006 4,990 150 - - - - 80 Đang thẩm định DA 25 Sửa chữa Trụ sở thị trấn Cần Thạnh BQLDA 2005-2006 3,000 150 - - - - 50 Đang trình TKDT 26 XD Trụ sở UBND xã Long Hòa BQLDA 2005-2006 4,000 150 - - - - 50 Đang thẩm định DA 27 XD Trụ sở UBND xã Bình Khánh BQLDA 2005-2006 4,000 150 - - 60.0 50.0 50 Đang thẩm định DA 28 XD Trụ sở UBND xã Thạnh An BQLDA 2005-2006 1,176 150 - - 60.0 50.0 50 Đang thẩm định DA 29 XD Trụ sở UBND xã An Thới Đông BQLDA 2005-2006 2,478 150 - - 60.0 50.0 50 Đang thẩm định DA 30 XD Trụ sở UBND xã Tam Thôn Hiệp BQLDA 2005-2006 2,688 150 - - 60.0 50.0 50 Đang thẩm định DA 31 XD Trụ sở UBND xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 2,000 150 - - - - 50 Đang thẩm định DA 32 Xây mới Trạm Y tế xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 1,996 100 - - 50.0 44.6 50 Đang thẩm định DA IV Công trình CBTHDA và CBĐT
102,644 - - - 530.0 452.3 -
IV.1 Công trình thủy lợi
55,894 0 - - 530.0 452.3 0
1 Thủy lợi NTTS khu Rạch Đước xã Bình Khánh BQLDA 2005-2006 4,408
- - 120.0 101.5
Đã đầu thầu,vướng giải toả 2 Thủy lợi NTTS khu Bình Trung xã Bình Khánh BQLDA 2005-2006 2,800
- - - -
Đang lập DA 3 Thủy lợi NTTS khu Dà Đỏ (Khu I) xã Bình Khánh BQLDA 2005-2006 2,500
- - - -
Đang lập DA 4 Thủy lợi NTTS khu Dà Đỏ (Khu II) xã B.Khánh BQLDA 2005-2006 3,000
- - - -
Đang lập DA 5 Thủy lợi NTTS khu EC xã Bình Khánh BQLDA 2005-2006 3,000
- - - -
Đang lập DA 6 Thủy lợi NTTS khu Rạch Đước (Khu II) xã BK BQLDA 2005-2006 2,700
- - - -
Đang lập DA 7 Thủy lợi NTTS khu Kênh Ngay xã BK BQLDA 2005-2006 4,970
- - - -
Đang khảo sát lập DA 8 Thủy lợi NTTS khu Bầu Thơ (khu I) xã ATĐ BQLDA 2005-2006 3,000
- - - -
Đang lập TKDT 9 Thủy lợi NTTS khu Bầu Thơ (khu II) xã ATĐ BQLDA 2005-2006 3,000
- - 80.0 73.9
Đang lập DA 10 Thủy lợi NTTS khu Kho Mắm Doi Lầu xã ATĐ BQLDA 2005-2006 2,800
- - 70.0 61.1
Đang lập TKDT 11 Thủy lợi NTTS khu Phong Thơ I xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 2,600
- - 50.0 26.6
Đang lập DA 12 Thủy lợi NTTS khu Phong Thơ II xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 2,600
- - 40.0 32.2
Đang lập DA 13 Thủy lợi NTTS khu Doi Bà Kiểng (khu I) xã ATĐ BQLDA 2005-2006 3,000
- - 100.0 94.7
Đang lập DA 14 Thủy lợi NTTS khu Doi Bà Kiểng (khu II) xã ATĐ BQLDA 2005-2006 3,000
- - 70.0 62.3
Đang lập DA 15 Thủy lợi NTTS khu I Doi Tiều xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 2,680
- - - -
Đang lập TKDT 16 Thủy lợi NTTS khu I Nam Vàm Sát xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 4,918
- - - -
Đang lập TKDT 17 Thủy lợi NTTS khu II Nam Vàm Sát xã Lý Nhơn BQLDA 2005-2006 4,918
- - - -
Đang lập TKDT IV.2 Các công trình giáo dục
9,000 - - - - - -
1 S/c Trường Mẫu giáo Long Thạnh BQLDA 2005-2006 3,000
- - - -
Đang khảo sát lập DA 2 Xây dựng mới Trường Tiểu học Bình Phước (CS Cây Cui) xã BK BQLDA 2005-2006 6,000
- - - -
Đang trình duyệt TKCS IV.3 Các công trình giao thông
23,800 - - - - - -
1 Nâng cấp đường Dương Văn Hạnh đoạn I BQLDA 2005-2006 4,900
- - - -
2 Nâng cấp đường Dương Văn Hạnh đoạn II BQLDA 2005-2006 4,900
- - - -
3 Xây dựng và nâng cấp các đường từ Hương lộ 1 ra sông Hà Thanh BQLDA 2005-2006 5,000
- - - -
4 Nâng cấp nhựa các đường ra biển xã Long Hòa BQLDA 2005-2006 5,000
- - - -
5 Lát gạch vỉa hè đường dọc biển xã Long Hòa BQLDA 2005-2006 4,000
- - - -
IV.4 Các công trình văn hóa - xã hội khác
13,950 - - - - -
1 Trung tâm truyền thông giáo dục M.Trường và S.thái BQLRPH 2005-2006 4,900
- - - -
Đang điều chỉnh DA 2 XD Nhà công vụ xã Thạnh An Cty DVCI 2005-2006 1,200
- - - -
Đang lập DA 3 Xây dựng mới chợ Đồng Hòa Cty DVCI 2005-2006 2,000
- - - -
Đang khảo sát lập DA 4 Xây dựng mới chợ Long Thạnh Cty DVCI 2005-2006 2,000
- - - -
5 San lắp mặt bằng khu vui chơi An Phước xã TTH BQLDA 2005-2006 350
- - - -
6 XD các Trạm PCCC các xã trên địa bàn huyện BQLDA 2006-2007 3,000
7 Xây dựng chợ Vàm Sát xã Lý Nhơn UBND xã LN 2005-2006 500
- - - -
B CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG 5 XÃ NGHÈO
66,762
100.0 3.3 41,641.0 37,967.4 4.0
I Xã Thạnh An
6,364 - - - 5,731.0 5,612.4 -
1 Nâng cấp đường bờ kè dọc biển trung tâm xã Thạnh An BQLDA 2004 1,760 - - - 1,652.0 1,648.0
Đã duyệt Q.toán 2 Đầu tư xây dựng đường nội vi, cấp - thoát nước khu dân cư Thiềng Liềng BQLDA 2004 1,649
- - 1,550.0 1,530.5 - Đã duyệt Q.toán 3 BTXM + cải tạo thoát nước ô nhiễm khu dân cư ấp Thạnh Hòa xã Thạnh An BQLDA 2004 1,865
- - 1,689.0 1,641.5
Đã duyệt Q.toán 4 BTXM + cải tạo thoát nước ô nhiễm khu dân cư Xóm Luồng xã Thạnh An BQLDA 2004 1,090
- - 840.0 792.4
Đã duyệt Q.toán II Xã Long Hòa
3,837
- - 3,242.0 3,137.0 -
5 BTXM + thoát nước các đường ấp Đồng Tranh, Đồng Hòa xã Long Hòa BQLDA 2004 1,000 - - - 791.0 693.0
Đã duyệt Q.toán 6 BTXM + thoát nước các đường ấp Long Thạnh xã Long Hòa BQLDA 2005 1,687
- - 1,484.0 1,481.0
Đã duyệt Q.toán 7 Nâng cấp CPSĐ đường các ấp Đồng Tranh, Đồng Hòa xã Long Hòa BQLDA 2004 217
- - 200.0 199.0
Đã duyệt Q.toán 8 Xây dựng bến + cầu đò ấp Long Thạnh xã Long Hòa BQLDA 2004 683
- - 573.0 571.0
Đã duyệt Q.toán 9 Xây dựng bến + cầu đò ấp Hòa Hiệp xã Long Hòa BQLDA 2004 250
- - 194.0 193.0
Đã duyệt Q.toán III Xã An Thới Đông
15,522
- 3.3 7,917.0 7,379.7 4.0
10 BTXM + thoát nước đường chính vào ấp An Bình xã ATĐ BQLDA 2004 1,938 - - - 1,770.0 1,769.0
Đang lập HS Q.toán 11 BTXM + thoát nước các đường còn lại ấp An Bình, An Hòa xã ATĐ BQLDA 2004 1,535
- - 1,296.0 1,233.0
Đã duyệt Q.toán 12 BTXM + thoát nước các đường còn lại ấp An Nghĩa, Doi Lầu xã ATĐ BQLDA 2004 1,334
- - 1,167.0 1,143.3
Đang lập HS Q.toán 13 BTXM + thoát nước các đường còn lại ấp An Đông xã ATĐ BQLDA 2004 1,477
- - 1,214.0 1,211.0
Đang lập HS Q.toán 14 Bêtông hóa cầu giao thông nông thôn xã An Thới Đông năm 2004 BQLDA 2004 1,078
- - 1,000.0 621.7
Đang thi công đạt 95% 15 XD mới cầu Rạch Giông xã An Thới Đông BQLDA 2004 3,180
- - 450.0 400.0
Đã đấu thầu, vướng đền bù 16 Xây dựng mới chợ An Thới Đông BQLDA 2004-2005 2,100
- - - -
Đang trình đ/c TKDT 17 Xây dựng mới trạm xá An Thới Đông BQLDA 2004-2005 1,080
- 3.3 940.0 931.9 4 Đang lập HS Q.toán 18 Xây dựng mới khu văn hóa - TDTT xã An Thới Đông BQLDA 2004-2005 1,800
- - 80.0 69.8
Đang mời thầu xây lắp IV Xã Tam Thôn Hiệp
23,926
100.0 - 21,620.0 19,205.7 -
19 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư I ấp An Lộc xã TT.Hiệp BQLDA 2004-2005 2,150 - - - 2,150.0 1,970.3
Đã duyệt Q.toán 20 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư II ấp An Lộc xã TT.Hiệp BQLDA 2004-2005 2,074
- - 2,046.0 1,970.0 - Đã duyệt Q.toán 21 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư III ấp An Lộc xã TT.Hiệp BQLDA 2004-2005 2,079
- - 2,050.0 1,818.2
Đã duyệt Q.toán 22 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư I ấp An Hòa xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,859
- - 1,771.0 1,742.4
Đã duyệt Q.toán 23 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư II ấp An Hòa xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,954
- - 1,858.0 1,825.3
Đã duyệt Q.toán 24 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư I ấp An Phước xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,936
- - 1,831.0 1,334.6
Đã duyệt Q.toán 25 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư II ấp An Phước xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,733
- - 1,634.0 1,503.4
Đã duyệt Q.toán 26 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư III ấp An Phước xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,662
- - 1,570.0 1,444.1
Đã duyệt Q.toán 27 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư IV ấp An Phước xã TT.Hiệp BQLDA 2004 1,780
- - 1,678.0 1,544.2
Đã duyệt Q.toán 28 BTXM + thoát nước các đường khu dân cư V ấp An Phước + ấp Trần H.Đạo BQLDA 2004-2005 1,813
- - 1,711.0 1,572.3
Đã duyệt Q.toán 29 Nâng cấp đường các khu thủy lợi nuôi trồng thủy sản xã Tam T.Hiệp BQLDA 2004 1,606
- - 1,502.0 1,485.4
Đã duyệt Q.toán 30 Xây dựng 1 cầu GTNT khu NTTS ấp An Lộc xã Tam Thôn Hiệp BQLDA 2004 1,980
100.0 - 1,769.0 953.5
Đang thi công đạt 95% 31 Xây dựng mới khu văn hóa - TDTT xã Tam Thôn Hiệp BQLDA 2004-2005 1,300
- - 50.0 42.0
Đang thẩm tra TKDT V Xã Bình Khánh
17,113
- - 3,131.0 2,632.6 -
32 BTXM + thoát nước đường chính ấp Bình Mỹ xã Bình Khánh BQLDA 2004-2005 3,700 - - - 70.0 62.4
Đã duyệt kết quả đấu thầu 33 BTXM + thoát nước đường chính ấp Bình Phước xã Bình Khanh BQLDA 2004-2005 3,800
- - 70.0 61.2
Đã duyệt kết quả đấu thầu 34 BTXM + thoát nước đường chính ấp Bình Trung xã Bình Khánh BQLDA 2004-2005 3,800
- - 70.0 6.4
Đã duyệt kết quả đấu thầu 35 BTXM các đường còn lại ấp Bình Phước xã Bình Khánh BQLDA 2004 1,500
- - 1,352.0 1,064.6
Đã duyệt Q.toán 36 BTXM các đường còn lại ấp B.Trung, B.Trường, B.Mỹ xã Bình Khánh BQLDA 2004 1,500
- - 1,423.0 1,308.7
Đã duyệt Q.toán 37 BTXM các đường còn lại ấp B.An, B.Thạnh, B.Lợi xã Bình Khánh BQLDA 2004 2,765
- - 99.0 83.3
Khởi công ngày 11-8-2006 38 Xây dựng cầu 5 Hoánh ấp Bình Thạnh xã Bình Khánh BQLDA 2004 48
- - 47.0 46.0
Đã duyệt Q.toán
|
|
Điều 1. Nay điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản - sửa chữa lớn nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý năm 2006 với tổng số vốn là 15.600 triệu đồng (đính kèm danh mục công trình); trong đó:
1. Các công trình thanh toán vốn đọng : 5.341 triệu đồng
1. 2. Các công trình chuyển tiếp : 7.925 triệu đồng
1. 3. Các công trình khởi công mới : 2.330 triệu đồng
1. 4. Các công trình đầu tư hạ tầng 5 xã nghèo : 4 triệu đồng
Điều 2. Thủ trưởng các ngành liên quan và các chủ đầu tư có nhiệm vụ khẩn trương triển khai thực hiện, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân huyện về tiến độ thực hiện và chấp hành các quy định về quản lý đầu tư xây dựng.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và có hiệu lực thi hành sau 7 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các ngành liên quan, các chủ đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này.