|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/2026/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Điều 3 Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND
1. Sửa đổi, bổ sung điểm 12.1 khoản 12 mục II, Phụ lục I.
2. Bổ sung khoản 5; 6; 7 vào sau khoản 4, mục V, Phụ lục I.
3. Bổ sung khoản 29; 30; 31; 32; 33; 34, 35 vào sau khoản 28, mục VI, Phụ lục I.
(Chi tiết tại Phụ lục I.1 kèm theo)
4. Bổ sung khoản 39 vào sau khoản 38, Mục I của Phụ lục II kèm theo Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.
(Chi tiết tại Phụ lục I.2 kèm theo)
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 4; 9 mục I, Phụ lục III.
6. Bổ sung các khoản 13; 14; 15; 16 vào sau khoản 12, Mục I, Phụ lục III.
7. Bổ sung khoản 7; 8 vào sau khoản 6, Mục II, Phụ lục III.
8. Bổ sung khoản 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 vào sau khoản 2, Mục III, Phụ lục III
(Chi tiết tại Phụ lục I.3 kèm theo)
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.
2. Các chương trình, dự án, đề án, mô hình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I.1
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT
SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP TẠI PHỤ LỤC
I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH
LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
II. CÂY ĂN QUẢ
12. Cây Chanh leo
12.1. Sản xuất thâm canh cây chanh leo
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
|
|
- |
Giống trồng mới |
Cây |
800 |
Cây ghép đạt tiêu chuẩn ≥ 30 cm, thời gian từ lúc ghép đến xuất vườn ≥ 1 tháng, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt, cành ghép đã có lá mầm, lá lộc nảy rõ, chiều cao cành ghép ≥ 15cm, sạch sâu bệnh |
|
- |
Giống trồng dặm |
Cây |
40 |
|
|
- |
Cột bê tông |
Cái |
800 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
70 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
105 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
Phân sinh học |
Lít |
20 |
|
|
- |
Thuốc BVTV |
Kg |
4 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
1.000 |
|
|
2 |
Năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
70 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
105 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
90 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
Phân sinh học |
Lít |
25 |
|
|
- |
Thuốc BVTV |
Kg |
5 |
|
|
3 |
Năm thứ ba |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
90 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
110 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Phân sinh học |
Lít |
30 |
|
|
- |
Thuốc BVTV |
Kg |
6 |
V. CÂY CÔNG NGHIỆP
5. Sản xuất cây Dâu lai
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
Hom giống đạt 8 tháng tuổi trở lên, sạch bệnh, đúng giống, đường kính hom đạt từ 0,8 cm đến 1,0 cm, dài từ 20 - 25 cm, có 3 mầm/hom. |
|
- |
Giống trồng mới |
Cây |
40.000 |
|
|
- |
Giống trồng dặm |
Cây |
2.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
140 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
100 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
150 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
1.000 |
|
|
2 |
Năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
230 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
130 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
1.500 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
6. Cây Cà phê
6.1. Trồng mới Cây Cà phê vối
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp). Đường kính thân từ 0,4cm trở lên, chiều cao cây từ 30cm trở lên. |
|
- |
Giống |
|
|
|
|
+ |
Giống trồng mới |
Bầu |
1.110 |
|
|
+ |
Giống trồng dặm (5%) |
Bầu |
56 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
60 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
88 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
42 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Kg |
10 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
115 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
88 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
60 |
|
|
- |
Phân bón lá |
lít/kg |
4 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
3 |
Chăm sóc năm thứ ba |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
130 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
88 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Phân bón lá |
lít, kg |
4 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
6.2. Trồng mới Cây cà phê chè
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
|
|
- |
Giống trồng mới |
|
|
|
|
+ |
Sử dụng giống cao cây |
Bầu |
3.400 |
Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp). Đường kính thân từ 0,3cm trở lên, chiều cao cây từ 25cm trở lên |
|
+ |
Sử dụng giống thấp cây |
Bầu |
4.600 |
|
|
- |
Giống trồng dặm (5%) |
|
|
|
|
+ |
Giống thấp cây |
Bầu |
230 |
|
|
+ |
Giống cao cây |
bầu |
170 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
40 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
150 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
30 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
4.500 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
Thuốc xử lý mối, côn trùng |
Kg |
20 |
|
|
- |
Thuốc xử lý nấm |
Kg |
10 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.000 |
|
|
2 |
Chăm sóc năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
70 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
50 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
|
|
3 |
Chăm sóc năm thứ ba |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
10 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
80 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
180 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
3.000 |
|
|
- |
Thuốc Bảo vệ thực vật |
1.000đ |
2.000 |
7. Sản xuất cây thuốc lá
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Giống |
|
|
Tuổi cây con từ 60-65 ngày, chiều cao ≥ 8 cm, đường kính thân trung bình từ 0,3-0,4 cm, cây đồng đều, sạch sâu bệnh, không dị dạng |
|
- |
Giống trồng mới |
cây |
20.000 |
|
|
- |
Giống trồng dặm |
cây |
1.000 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
46 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
136 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
kg |
210 |
|
|
- |
Thuốc BVTV |
kg |
5 |
VI. CÂY DƯỢC LIỆU
29. Sản xuất cây Thiên môn đông
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
|
|
- |
Giống |
Cây |
50.000 |
Cây giống khỏe, đồng đều, cao 20-40 cm, ≥4 mầm, không sâu bệnh. |
|
- |
Phân vi sinh |
Kg |
1.000 |
|
|
- |
NPK: 9:6:3 |
Kg |
200 |
|
|
- |
NPK: 17:12:7 |
Kg |
140 |
|
|
- |
NPK: 12:7:17 |
Kg |
170 |
|
|
2 |
Năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
NPK: 17:12:7 |
Kg |
220 |
|
|
- |
NPK: 12:7:17 |
Kg |
200 |
30. Sản xuất cây Bách bộ
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
|
|
- |
Cây giống |
Cây |
12.500 |
Cao từ 11-16 cm, 5-6 lá thật, đường kính gốc 0,1-0,2 cm, có từ 1-3 nhánh, cây giống khỏe mạnh, bộ rễ khỏe, bộ lá xanh không bị sâu bệnh, gãy dập |
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
140 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất |
Kg |
140 |
|
|
- |
Lân nguyên chất |
Kg |
120 |
|
|
- |
Kali nguyên chất |
Kg |
80 |
31. Sản xuất cây Mạch môn
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
|
|
- |
Giống |
Cây |
111.000 |
Hom giống có 1-2 nhánh, cao 15-20 cm, gốc dài 5-10 cm, không bị dập nát, đứt gốc, sâu bệnh hại |
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
4.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
40 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
2 |
Năm thứ hai |
|
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
3.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
40 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
|
|
3 |
Năm thứ ba |
|
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
3.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
40 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
100 |
32. Sản xuất cây Khôi nhung
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Năm thứ nhất |
|
|
Cây giống có chiều cao > 30 cm, trên cây có > 4 lá thật và có bộ rễ khỏe mạnh. Cây con không bị sâu bệnh, không bị cụt ngọn. |
|
- |
Giống trồng mới |
cây |
10.000 |
|
|
- |
Cây giống trồng dặm (5%) |
cây |
500 |
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
100 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV |
1.000 đồng |
1.000 |
|
|
2 |
Năm thứ 2, thứ 3 (lượng bón cho từng năm) |
|
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
2.400 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
Kg |
100 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
Kg |
90 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
Kg |
120 |
|
|
- |
Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV |
1.000 đồng |
1.000 |
33. Cây Khoai sâm (Hoàng Sin cô)
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
- |
Giống |
Kg |
600 |
Chọn củ giống khỏe, đồng đều, không bị nhiễm sâu bệnh, không dập nát, thối hỏng |
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
Kg |
3.000 |
|
|
- |
Phân Supe lân |
Kg |
500 |
|
|
- |
NPK 15:5:25 (hoặc NPK 13:16:19) |
Kg |
500 |
|
|
- |
Thuốc bảo vệ thực vật |
1.000đ |
1.500 |
34. Cây Dương Đề Nhăn
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
- |
Giống |
cây |
50.000 |
Cây có 1 lá kép màu xanh đến xanh đậm; chiều cao thân ≥ 8,0 cm; đường kính củ ≥ 0,7 cm; có từ 1-3 rễ chính trở lên, bộ rễ phát triển đều; ít bị sâu bệnh hại trên thân, rễ và củ. |
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
100 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
50 |
|
|
- |
Ka li nguyên chất (K2O) |
kg |
150 |
35. Cây riềng
|
STT |
Loại vật tư |
Đơn vị tính |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn chất lượng giống |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
- |
Củ giống |
kg |
1.950 |
Củ bánh tẻ, đường kính 2-4 cm, có 1-2 mầm, mầm dài 3-5 cm; không dập nát, không thối, không sâu bệnh |
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
- |
Phân hữu cơ vi sinh |
kg |
2.000 |
|
|
- |
Đạm nguyên chất (N) |
kg |
190 |
|
|
- |
Lân nguyên chất (P2O5) |
kg |
120 |
|
|
- |
Kali nguyên chất (K2O) |
kg |
190 |
PHỤ LỤC I.2
BỔ SUNG ĐỊNH MỨC KINH
TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG TẠI PHỤ LỤC II KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
49/2024/QĐ-UBND ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND NGÀY
23/10/2025 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
I. TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI
39. Trồng rừng Gù hương
|
STT |
Loại vật tư |
ĐVT |
Định mức cho 01 ha |
Tiêu chuẩn, chất lượng giống |
|
1 |
Cây trồng mới |
cây/ha |
833 hoặc 1.100 |
- Có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo theo quy định. + Đối với nguồn giống cây hạt: Cây mẹ Gù hương được chọn lọc từ rừng tự nhiên, rừng trồng hoặc cây trồng phân tán. Cây mẹ sinh trưởng và phát triển tốt, tán cân đối, có đường kính ngang ngực tối thiểu 20cm, chiều cao dưới cành đạt tối thiểu 40% so với chiều cao vút ngọn. Cây chưa bị sâu bệnh hại. + Đối với nguồn giống cây hom: Hom được thu từ vườn vật liệu đã được trồng từ 01 năm trở lên; cây vật liệu cắt tạo hom phải có đường kính ≥ 1cm và chiều cao ≥ 1m. - Tuổi cây: 06 - 08 tháng. - Đường kính gốc (đường kính cổ rễ): Tối thiểu 0,4 cm đối với cây hạt và 0,5 cm đối với cây hom - Chiều cao cây: Tối thiểu 40 cm. - Cây khỏe, sinh trưởng tốt, không bị tổn thương cơ giới, không cụt ngọn, không bị sâu bệnh hại |
|
2 |
Cây trồng dặm |
% cây trồng mới |
10 |
|
|
3 |
Phân bón |
|
|
|
|
- |
Năm 1 (bón lót) |
kg/cây/năm |
0,2 kg phân NPK + 1,0 kg phân hữu cơ vi sinh |
|
|
- |
Năm 2, năm 3 (bón thúc) |
kg/cây/năm |
0,2 kg phân NPK + 0,5 kg phân hữu cơ vi sinh |
|
PHỤ LỤC I.3
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT
SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN CON GIỐNG VẬT NUÔI TẠI PHỤ LỤC III
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH
LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
I. Gia súc
4. Vỗ béo trâu, bò
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu chất lượng |
|
1 |
Thức ăn hỗn hợp (thời gian vỗ béo 90 ngày) |
Kg/con |
270 |
Hàm lượng Protein thô ≥ 16% |
|
2 |
Thuốc tẩy nội KST |
Liều/con |
1 |
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
|
3 |
Thuốc tẩy ngoại KST |
Liều/con |
1 |
|
|
4 |
Xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học |
|
|
|
|
- |
Nguyên liệu làm đệm lót |
Kg/con |
900 |
Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu…. |
|
- |
Chế phẩm vi sinh |
Kg/con |
0,75 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
9. Dê thịt
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Dê giống |
Kg/con |
15 |
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
45 |
Hàm lượng Protein thô ≥ 14-16% |
|
3 |
Vắc xin: THT (1), Viêm ruột hoại tử (1), LMLM (1), Đậu (1) |
Liều/con |
4 |
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam |
13. Hươu, Nai sinh sản
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống: |
|
|
- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
- |
Hươu, Nai cái |
Kg/con |
25-35 |
Hươu, nai 15 - 18 tháng |
|
- |
Hươu, Nai đực |
Kg/con |
35-45 |
Hươu, nai 18 - 24 tháng |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai: |
|
|
|
|
- |
Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai cái |
Kg/con |
30 |
Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối |
|
- |
Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai đực |
Kg/con |
48 |
Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về. |
|
3 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 200.000 |
|
|
4 |
Vắc xin |
Liều/con |
2 |
Tụ huyết trùng |
14. Hươu, Nai lấy nhung
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống: |
|
|
- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
- |
Hươu, nai đực |
Kg/con |
30 - 35 |
10 - 12 tháng tuổi |
|
2 |
Thức ăn tinh, hỗn hợp cho hươu, nai |
Kg/con/ngày |
0,5 - 1 |
|
|
3 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 100.000 |
|
|
4 |
Vắc xin |
Liều/con |
2 |
Tụ huyết trùng |
15. Lợn rừng sinh sản
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Lợn giống |
|
|
|
|
- |
Lợn rừng đực |
Kg/Con |
35 |
Lợn rừng Thái Lan |
|
- |
Lợn cái bản địa |
Kg/Con |
22 |
1 con đực/25 con cái |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/Con |
207 |
|
|
3 |
Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó |
Liều/con |
14 |
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
4 |
Dung dịch hoá chất sát trùng |
Lít/con |
40 |
Dung dịch pha loãng theo quy định |
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
16. Lợn rừng thương phẩm
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Lợn giống |
Kg/Con |
10-15 |
Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận là TBKHKT |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/Con |
171 |
|
|
3 |
Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó |
Liều/con |
14 |
Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam. |
|
4 |
Dung dịch hoá chất sát trùng |
Lít/con |
20 |
Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
|
5 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/con |
2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,1 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
II. GIA CẦM
7. Chim bồ câu
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp |
Kg/con |
10,8 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình |
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
1 |
Newcastle |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,03 |
8. Chim cút
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS. |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh |
Kg/con |
0,7 |
Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình |
|
3 |
Vắc -xin |
Liều/con |
4 |
Newcastle |
|
4 |
Hoá chất sát trùng |
Lít/con |
1 |
Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. |
|
5 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,01 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
III. VẬT NUÔI KHÁC
3. Dúi sinh sản
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
- Con giống có nguồn lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
- |
Dúi má đào hậu bị (đực và cái) |
Kg/con |
≥ 2,5 |
|
|
- |
Dúi mốc hậu bị (đực và cái) |
Kg/con |
≥ 1 kg |
|
|
2 |
Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo…) |
Kg/con |
5,1 |
|
|
3 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 15.000 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
4. Dúi thương phẩm
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
Con |
|
- Con giống có lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
- |
Dúi má đào |
Kg/con |
0,6 - 0, 8 |
≥ 03 tháng tuổi |
|
- |
Dúi mốc |
Kg/con |
0,4 - 0, 6 |
≥ 03 tháng tuổi |
|
2 |
Thức ăn hỗn hợp bổ sung |
Kg/con |
3,3 |
|
|
3 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 15.000 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
5. Nhím sinh sản
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
- Con giống có lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
- |
Nhím cái |
Kg/con |
8-10 |
≥ 08 tháng tuổi |
|
- |
Nhím đực |
Kg/con |
10-12 |
≥ 10 tháng tuổi |
|
2 |
Thức ăn tinh, hỗn hợp |
Kg/con |
100 |
|
|
3 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/ con |
2 |
|
|
4 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 20.000 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật |
6. Nhím thương phẩm
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
≥ 03 tháng tuổi; có lý lịch rõ ràng; đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
2 |
Thức ăn tinh |
Kg/con |
100 |
|
|
3 |
Thuốc tẩy ký sinh trùng |
Liều/ con |
2 |
|
|
4 |
Thuốc thú y, hóa chất sát trùng |
Đồng/con |
≤ 20.000 |
|
7. Chồn hương thương phẩm
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
- Con giống có lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
- |
Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…) |
Kg/con/ngày |
0,2 |
|
|
- |
Thức ăn hỗn hợp (bổ sung) |
Kg/con/ngày |
1 |
|
|
3 |
Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy) |
Liều/con |
1 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
|
4 |
Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng |
Liều/con |
2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
|
5 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
2 |
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,5 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
8. Chồn hương sinh sản
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
1 |
Giống |
|
|
- Con giống có lý lịch rõ ràng - Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở |
|
2 |
Thức ăn |
|
|
Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án |
|
- |
Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…) |
Kg/con/ngày |
0,5 |
|
|
- |
Thức ăn hỗn hợp (bổ sung) |
Kg/con/ngày |
1,5 |
|
|
3 |
Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy) |
Liều/con |
1 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
|
4 |
Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng |
Liều/con |
2 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
|
5 |
Hóa chất sát trùng |
Lít/con |
2 |
|
|
6 |
Chế phẩm sinh học |
Kg/con |
0,5 |
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật. |
9. Nuôi Tằm
|
STT |
Nội dung |
ĐVT |
Số lượng |
Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng |
|
|
Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm |
Vòng trứng/ha dâu |
|
Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS |
|
1 |
Mô hình nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha) |
|||
|
- |
Nong/khay nuôi tằm |
Cái |
120 |
Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình/dự án |
|
- |
Máy thái dâu |
Cái |
1 |
|
|
- |
Đũi tằm |
Cái |
10 |
|
|
- |
Lò sưởi điện |
Cái |
1 |
|
|
- |
Quạt bay hơi tăng ẩm |
Cái |
1 |
|
|
- |
Bạt phủ lá dâu |
M2 |
20 |
|
|
- |
Thuốc sát trùng nhà dụng cụ |
Lít |
4 |
|
|
- |
Thuốc xử lý mình tằm |
Kg |
6 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
20 |
|
|
2 |
Mô hình nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha) |
|||
|
- |
Tằm con |
Vòng/ha |
120 |
|
|
- |
Lá dâu |
Kg/vòng |
200 |
|
|
- |
Né đôi |
Né/vòng |
2 |
Né gỗ, kích thước: 1m x 1m |
|
- |
Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ |
Lít |
4 |
|
|
- |
Thuốc xử lý mình tằm |
Kg |
6 |
|
|
- |
Vôi bột |
Kg |
20 |
|