Quay lại

Quyết định 36/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 49/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi bởi Quyết định 78/2025/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2026/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 22 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Điều 3 Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND

1. Sửa đổi, bổ sung điểm 12.1 khoản 12 mục II, Phụ lục I.

2. Bổ sung khoản 5; 6; 7 vào sau khoản 4, mục V, Phụ lục I.

3. Bổ sung khoản 29; 30; 31; 32; 33; 34, 35 vào sau khoản 28, mục VI, Phụ lục I.
(Chi tiết tại Phụ lục I.1 kèm theo)

4. Bổ sung khoản 39 vào sau khoản 38, Mục I của Phụ lục II kèm theo Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 78/2025/QĐ-UBND.
(Chi tiết tại Phụ lục I.2 kèm theo)

5. Sửa đổi, bổ sung khoản 4; 9 mục I, Phụ lục III.

6. Bổ sung các khoản 13; 14; 15; 16 vào sau khoản 12, Mục I, Phụ lục III.

7. Bổ sung khoản 7; 8 vào sau khoản 6, Mục II, Phụ lục III.

8. Bổ sung khoản 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 vào sau khoản 2, Mục III, Phụ lục III
(Chi tiết tại Phụ lục I.3 kèm theo)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

2. Các chương trình, dự án, đề án, mô hình sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước đã được phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ; (B/c)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (B/c)
- Bộ Tư pháp; (B/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (B/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (B/c)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (B/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, C, CB;
- Lưu: VT, Kt9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

PHỤ LỤC I.1


SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP TẠI PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)


II. CÂY ĂN QUẢ


12. Cây Chanh leo


12.1. Sản xuất thâm canh cây chanh leo


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

-

Giống trồng mới

Cây

800

Cây ghép đạt tiêu chuẩn ≥ 30 cm, thời gian từ lúc ghép đến xuất vườn ≥ 1 tháng, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt, cành ghép đã có lá mầm, lá lộc nảy rõ, chiều cao cành ghép ≥ 15cm, sạch sâu bệnh

-

Giống trồng dặm

Cây

40

-

Cột bê tông

Cái

800

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

105

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Phân sinh học

Lít

20

-

Thuốc BVTV

Kg

4

-

Vôi bột

Kg

1.000

2

Năm thứ hai

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

105

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Phân sinh học

Lít

25

-

Thuốc BVTV

Kg

5

3

Năm thứ ba

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

110

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân sinh học

Lít

30

-

Thuốc BVTV

Kg

6


V. CÂY CÔNG NGHIỆP


5. Sản xuất cây Dâu lai


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

Hom giống đạt 8 tháng tuổi trở lên, sạch bệnh, đúng giống, đường kính hom đạt từ 0,8 cm đến 1,0 cm, dài từ 20 - 25 cm, có 3 mầm/hom.

-

Giống trồng mới

Cây

40.000

-

Giống trồng dặm

Cây

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

-

Vôi bột

Kg

1.000

2

Năm thứ hai

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

130

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180


6. Cây Cà phê


6.1. Trồng mới Cây Cà phê vối


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp).

Đường kính thân từ 0,4cm trở lên, chiều cao cây từ 30cm trở lên.

-

Giống

+

Giống trồng mới

Bầu

1.110

+

Giống trồng dặm (5%)

Bầu

56

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

60

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

42

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Vôi bột

Kg

1.000

-

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

10

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

2

Chăm sóc năm thứ hai

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

60

-

Phân bón lá

lít/kg

4

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

3

Chăm sóc năm thứ ba

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

88

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Phân bón lá

lít, kg

4

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000


6.2. Trồng mới Cây cà phê chè


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

-

Giống trồng mới

+

Sử dụng giống cao cây

Bầu

3.400

Cây sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc và cổ rễ phải thẳng. Bộ lá có từ 5 cặp lá thật trở lên. Một rễ cọc thẳng và phát triển tốt, có nhiều rễ tơ, không bị nhiễm sâu bệnh hại rễ (tuyến trùng, nấm thối rễ, rệp sáp).

Đường kính thân từ 0,3cm trở lên, chiều cao cây từ 25cm trở lên

+

Sử dụng giống thấp cây

Bầu

4.600

-

Giống trồng dặm (5%)

+

Giống thấp cây

Bầu

230

+

Giống cao cây

bầu

170

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

30

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.500

-

Vôi bột

Kg

1.000

-

Thuốc xử lý mối, côn trùng

Kg

20

-

Thuốc xử lý nấm

Kg

10

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

2

Chăm sóc năm thứ hai

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

50

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500

3

Chăm sóc năm thứ ba

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

10

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

180

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Thuốc Bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000


7. Sản xuất cây thuốc lá


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Giống

Tuổi cây con từ 60-65 ngày, chiều cao ≥ 8 cm, đường kính thân trung bình từ 0,3-0,4 cm, cây đồng đều, sạch sâu bệnh, không dị dạng

-

Giống trồng mới

cây

20.000

-

Giống trồng dặm

cây

1.000

2

Phân bón

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

46

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

136

-

Ka li nguyên chất (K2O)

kg

210

-

Thuốc BVTV

kg

5


VI. CÂY DƯỢC LIỆU


29. Sản xuất cây Thiên môn đông


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

-

Giống

Cây

50.000

Cây giống khỏe, đồng đều, cao 20-40 cm, ≥4 mầm, không sâu bệnh.

-

Phân vi sinh

Kg

1.000

-

NPK: 9:6:3

Kg

200

-

NPK: 17:12:7

Kg

140

-

NPK: 12:7:17

Kg

170

2

Năm thứ hai

-

NPK: 17:12:7

Kg

220

-

NPK: 12:7:17

Kg

200


30. Sản xuất cây Bách bộ


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

-

Cây giống

Cây

12.500

Cao từ 11-16 cm, 5-6 lá thật, đường kính gốc 0,1-0,2 cm, có từ 1-3 nhánh, cây giống khỏe mạnh, bộ rễ khỏe, bộ lá xanh không bị sâu bệnh, gãy dập

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

80

2

Năm thứ hai

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất

Kg

140

-

Lân nguyên chất

Kg

120

-

Kali nguyên chất

Kg

80


31. Sản xuất cây Mạch môn


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

-

Giống

Cây

111.000

Hom giống có 1-2 nhánh, cao 15-20 cm, gốc dài 5-10 cm, không bị dập nát, đứt gốc, sâu bệnh hại

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

4.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100

2

Năm thứ hai

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100

3

Năm thứ ba

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

40

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

100


32. Sản xuất cây Khôi nhung


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Năm thứ nhất

Cây giống có chiều cao > 30 cm, trên cây có > 4 lá thật và có bộ rễ khỏe mạnh. Cây con không bị sâu bệnh, không bị cụt ngọn.

-

Giống trồng mới

cây

10.000

-

Cây giống trồng dặm (5%)

cây

500

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000

2

Năm thứ 2, thứ 3 (lượng bón cho từng năm)

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.400

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

-

Ka li nguyên chất (K2O)

Kg

120

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

1.000 đồng

1.000


33. Cây Khoai sâm (Hoàng Sin cô)


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

-

Giống

Kg

600

Chọn củ giống khỏe, đồng đều, không bị nhiễm sâu bệnh, không dập nát, thối hỏng

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

-

Phân Supe lân

Kg

500

-

NPK 15:5:25 (hoặc NPK 13:16:19)

Kg

500

-

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.500


34. Cây Dương Đề Nhăn


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

-

Giống

cây

50.000

Cây có 1 lá kép màu xanh đến xanh đậm; chiều cao thân ≥ 8,0 cm; đường kính củ ≥ 0,7 cm; có từ 1-3 rễ chính trở lên, bộ rễ phát triển đều; ít bị sâu bệnh hại trên thân, rễ và củ.

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

100

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

50

-

Ka li nguyên chất (K2O)

kg

150


35. Cây riềng


STT

Loại vật tư

Đơn vị tính

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn chất lượng giống

1

Giống

-

Củ giống

kg

1.950

Củ bánh tẻ, đường kính 2-4 cm, có 1-2 mầm, mầm dài 3-5 cm; không dập nát, không thối, không sâu bệnh

2

Phân bón

-

Phân hữu cơ vi sinh

kg

2.000

-

Đạm nguyên chất (N)

kg

190

-

Lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

-

Kali nguyên chất (K2O)

kg

190

PHỤ LỤC I.2


BỔ SUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN GIỐNG CÂY TRỒNG TẠI PHỤ LỤC II KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2025/QĐ-UBND NGÀY 23/10/2025 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)


I. TRỒNG RỪNG THUẦN LOÀI


39. Trồng rừng Gù hương


STT

Loại vật tư

ĐVT

Định mức cho 01 ha

Tiêu chuẩn, chất lượng giống

1

Cây trồng mới

cây/ha

833 hoặc 1.100

- Có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo theo quy định.

+ Đối với nguồn giống cây hạt: Cây mẹ Gù hương được chọn lọc từ rừng tự nhiên, rừng trồng hoặc cây trồng phân tán. Cây mẹ sinh trưởng và phát triển tốt, tán cân đối, có đường kính ngang ngực tối thiểu 20cm, chiều cao dưới cành đạt tối thiểu 40% so với chiều cao vút ngọn. Cây chưa bị sâu bệnh hại.

+ Đối với nguồn giống cây hom: Hom được thu từ vườn vật liệu đã được trồng từ 01 năm trở lên; cây vật liệu cắt tạo hom phải có đường kính ≥ 1cm và chiều cao ≥ 1m.

- Tuổi cây: 06 - 08 tháng.

- Đường kính gốc (đường kính cổ rễ): Tối thiểu 0,4 cm đối với cây hạt và 0,5 cm đối với cây hom

- Chiều cao cây: Tối thiểu 40 cm.

- Cây khỏe, sinh trưởng tốt, không bị tổn thương cơ giới, không cụt ngọn, không bị sâu bệnh hại

2

Cây trồng dặm

% cây trồng mới

10

3

Phân bón

-

Năm 1 (bón lót)

kg/cây/năm

0,2 kg phân NPK + 1,0 kg phân hữu cơ vi sinh

-

Năm 2, năm 3 (bón thúc)

kg/cây/năm

0,2 kg phân NPK + 0,5 kg phân hữu cơ vi sinh

PHỤ LỤC I.3


SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT, TIÊU CHUẨN CON GIỐNG VẬT NUÔI TẠI PHỤ LỤC III BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2024/QĐ-UBND NGÀY 10/9/2024 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)


I. Gia súc


4. Vỗ béo trâu, bò


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

1

Thức ăn hỗn hợp (thời gian vỗ béo 90 ngày)

Kg/con

270

Hàm lượng Protein thô ≥ 16%

2

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

1

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam

3

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

1

4

Xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

-

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu….

-

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật


9. Dê thịt


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu chất lượng

1

Giống

Dê giống

Kg/con

15

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

45

Hàm lượng Protein thô ≥ 14-16%

3

Vắc xin: THT (1), Viêm ruột hoại tử (1), LMLM (1), Đậu (1)

Liều/con

4

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam


13. Hươu, Nai sinh sản


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống:

- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Hươu, Nai cái

Kg/con

25-35

Hươu, nai 15 - 18 tháng

-

Hươu, Nai đực

Kg/con

35-45

Hươu, nai 18 - 24 tháng

2

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai:

-

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai cái

Kg/con

30

Bổ sung 0,5 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa cuối

-

Thức ăn hỗn hợp cho hươu, nai đực

Kg/con

48

Bổ sung 0,8 kg/con/ngày trong 60 ngày từ khi mua về.

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 200.000

4

Vắc xin

Liều/con

2

Tụ huyết trùng


14. Hươu, Nai lấy nhung


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống:

- Con giống có nguồn gốc, lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Hươu, nai đực

Kg/con

30 - 35

10 - 12 tháng tuổi

2

Thức ăn tinh, hỗn hợp cho hươu, nai

Kg/con/ngày

0,5 - 1

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 100.000

4

Vắc xin

Liều/con

2

Tụ huyết trùng


15. Lợn rừng sinh sản


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Lợn giống

-

Lợn rừng đực

Kg/Con

35

Lợn rừng Thái Lan

-

Lợn cái bản địa

Kg/Con

22

1 con đực/25 con cái

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/Con

207

3

Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó

Liều/con

14

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

4

Dung dịch hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.


16. Lợn rừng thương phẩm


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Lợn giống

Kg/Con

10-15

Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận là TBKHKT

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/Con

171

3

Vắc xin: (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó

Liều/con

14

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

4

Dung dịch hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.


II. GIA CẦM


7. Chim bồ câu


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

10,8

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình

3

Vắc -xin

Liều/con

1

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03


8. Chim cút


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

0,7

Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, mô hình

3

Vắc -xin

Liều/con

4

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

1

Dung dịch pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật


III. VẬT NUÔI KHÁC


3. Dúi sinh sản


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

- Con giống có nguồn lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Dúi má đào hậu bị (đực và cái)

Kg/con

≥ 2,5

-

Dúi mốc hậu bị (đực và cái)

Kg/con

≥ 1 kg

2

Thức ăn tinh hỗn hợp (bột ngô, cám gạo…)

Kg/con

5,1

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 15.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật


4. Dúi thương phẩm


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

Con

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Dúi má đào

Kg/con

0,6 - 0, 8

≥ 03 tháng tuổi

-

Dúi mốc

Kg/con

0,4 - 0, 6

≥ 03 tháng tuổi

2

Thức ăn hỗn hợp bổ sung

Kg/con

3,3

3

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 15.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật


5. Nhím sinh sản


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

-

Nhím cái

Kg/con

8-10

≥ 08 tháng tuổi

-

Nhím đực

Kg/con

10-12

≥ 10 tháng tuổi

2

Thức ăn tinh, hỗn hợp

Kg/con

100

3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

2

4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 20.000

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật


6. Nhím thương phẩm


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

≥ 03 tháng tuổi; có lý lịch rõ ràng; đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn tinh

Kg/con

100

3

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/ con

2

4

Thuốc thú y, hóa chất sát trùng

Đồng/con

≤ 20.000


7. Chồn hương thương phẩm


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án

-

Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…)

Kg/con/ngày

0,2

-

Thức ăn hỗn hợp (bổ sung)

Kg/con/ngày

1

3

Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy)

Liều/con

1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

5

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,5

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.


8. Chồn hương sinh sản


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

1

Giống

- Con giống có lý lịch rõ ràng

- Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở

2

Thức ăn

Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án

-

Thức ăn tươi (cá, thịt các loại…)

Kg/con/ngày

0,5

-

Thức ăn hỗn hợp (bổ sung)

Kg/con/ngày

1,5

3

Vắc xin (Hội chứng viêm ruột tiêu chảy)

Liều/con

1

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

5

Hóa chất sát trùng

Lít/con

2

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,5

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.


9. Nuôi Tằm


STT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Yêu cầu tiêu chuẩn, chất lượng

Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm

Vòng trứng/ha dâu

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

1

Mô hình nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)

-

Nong/khay nuôi tằm

Cái

120

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình/dự án

-

Máy thái dâu

Cái

1

-

Đũi tằm

Cái

10

-

Lò sưởi điện

Cái

1

-

Quạt bay hơi tăng ẩm

Cái

1

-

Bạt phủ lá dâu

M2

20

-

Thuốc sát trùng nhà dụng cụ

Lít

4

-

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

6

-

Vôi bột

Kg

20

2

Mô hình nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)

-

Tằm con

Vòng/ha

120

-

Lá dâu

Kg/vòng

200

-

Né đôi

Né/vòng

2

Né gỗ, kích thước: 1m x 1m

-

Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ

Lít

4

-

Thuốc xử lý mình tằm

Kg

6

-

Vôi bột

Kg

20

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Hà Trọng Hải
Phạm viLai Châu
Trích yếuSửa đổi Quyết định 49/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu được sửa đổi bởi Quyết định 78/2025/QĐ-UBND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.