|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 362/QĐ-UBND |
Phú Yên, ngày 06 tháng 3 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/ 8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định 4874/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2019 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2019 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 228/TTr-SVHTTDL ngày 12/02/2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 125 thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
1. Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 05/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch.
2. Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 15/5/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết định số 2126/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 03/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thể dục, thể thao và văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8. Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thể dục thể thao và lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục, thể thao và lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10. Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 16/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
11. Quyết định số 1003/QĐ-UBND ngày 08/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục, thể thao và lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
12. Quyết định số 1297/QĐ-UBND ngày 21/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục, Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
13. Quyết định số 1418/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa cơ sở thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 941- /QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
A. VĂN HÓA
|
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
A1. Di sản văn hóa
|
|
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp Giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001.
-Nghị định số
98/2010/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 21/9/2010.
-Thông tư số
07/2004/TT-
BVHTT 19/2/2004. ngày
-Thông tư số
07/2011/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 6 năm 2011.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
2
|
Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn.
|
Không quy định
|
- Luật di sản văn hóa năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản hóa năm
văn
2009.
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
3 4
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập Cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3 4
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập Cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3 4
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập Cấp giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 30 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
Không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
5
|
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
|
Không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số - Luật di sản văn hóa năm 2001.
98/2010/NĐ-CP
ngày 21/9/2010 của Chính phủ.
-Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ.
- Luật sửa đổi, bổ
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||
|
6
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
- Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
6
|
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
- Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
2
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo
|
Trong thời hạn 30 ngày,
|
Không
|
sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm
2009.
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ.
-Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ.
Thông tư số
07/2004/TT-
BVHTT ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ
VHTT.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
|
nội
dung còn lại
|
||
|
7
|
tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
|
Những
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
|
3
|
trách nhiệm tổ chức thẩm
định hiện vật và Hồ sơ hiện
vật.
|
- Nộp qua dịch vụ
bưu
chính công
ích.
|
của Luật Di
văn hóa năm
2009.
|
sảnBVHTTDL ngày
31/12/2019
|
của
|
|
|
- Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày có kết quả thẩm
định, Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch
quyết định việc gửi văn
bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật
và các văn bản có liên quan
|
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9
năm 2010 của
Chính phủ
Thông tư số
13/2010/TT-
|
Bộ trưởng Văn hóa, Thể thao và Du
|
Bộ
lịch.
|
||
|
đến Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương (sau đâu
|
BVHTTDL ngày
30 tháng 12 năm
2010 của Bộ Văn
|
||||
|
gọi chung là Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh).
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
||||
|
- Trong thời hạn 10 ngày,
|
|||||
|
kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật
và các văn bản có liên
quan, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định gửi văn bản đề
nghị, Hồ sơ hiện vật và các
văn bản có liên quan đến
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
- Trong thời hạn 30 ngày kể
|
|||||
|
từ ngày nhận được văn bản
|
|||||
|
đề nghị, Hồ sơ hiện vật và
các văn bản có liên quan,
|
4
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là
|
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
|
-Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001.
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định
|
|
|
8
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là
|
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa,
|
-Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001.
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định
|
|
8
|
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là
|
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị và Hồ sơ hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa,
|
-Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định
|
5
|
chủ
|
sở hữu
đang quản lý hợp
|
hoặc
|
Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 10 ngày,
|
tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ
|
của Luật Di sản
văn hóa số năm
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
|
|
pháp
|
hiện vật
|
kể từ ngày có kết quả thẩm
|
bưu chính công
|
2009.
|
ngày
|
|
|
định, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch quyết định việc gửi văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
ích.
|
- Nghị định số
98/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 9
năm 2010 của
Chính phủ.
Thông tư số
13/2010/TT-
|
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn
|
BVHTTDL÷ngày
30 tháng 12 năm
|
|||||
|
bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định gửi văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan đến Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Hồ sơ hiện vật và các văn bản có liên quan, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch giao Hội đồng giám định cổ vật thẩm định hiện vật
|
2010 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|||||
|
và Hồ sơ hiện vật.
|
6
|
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định của Hội đồng giám định cổ vật, Cục trưởng Cục Di sản văn hóa báo cáo Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, quyết định việc gửi văn bản đề nghị Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia thẩm định hiện vật và Hồ sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có ý kiến thẩm định của Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định công nhận bảo vật quốc gia.
|
||||||
|
9
|
Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa năm
2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
|
7
|
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. - Nghị định số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
11
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng
internet trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc
ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
12
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng
internet trên Cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc
ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6 năm 2009.
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
8
|
13
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc
ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6
6
năm 2009.
-Nghị định số
61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ - Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
|
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc
ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10
ngày 29 tháng 6 năm 2001.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số
32/2009/QH12
ngày 18 tháng 6
6
năm 2009.
-Nghị định số
61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ - Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
|
15
|
Cấp giấy phép phổ biến phim
(- Phim tài liệu,
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
Thẩm định và phân loại phim: 1. Phim thương
|
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29 tháng 6
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
|
A2. Điện ảnh
|
A2. Điện ảnh
|
A2. Điện ảnh
|
A2. Điện ảnh
|
A2. Điện ảnh
|
A2. Điện ảnh
|
9
|
phim khoa học,
|
tỉnh.
|
mại
|
năm 2006
|
theo Quyết định
|
||
|
phim hoạt hình do
cơ sở điện ảnh
|
- Nộp
|
qua
bưu chính công
|
dịch vụ
|
a. Phim truyện:
a1. Độ dài đến
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
|
|
thuộc địa phương
|
100 phút (1 tập
|
của Luật Điện
|
ngày
|
|||
|
sản xuất hoặc nhập
|
ích.
|
phim):
|
ảnh số
|
31/12/2019 của
|
||
|
khẩu;
|
3.600.000đ
|
31/2009/QH12
|
Bộ trưởng Bộ
|
|||
|
- Cấp giấy phép phổ
|
a2. Độ dài từ
|
ngày 18 ngày 6
|
Văn hóa, Thể
|
|||
|
biến phim truyện
|
101 -150 phút
|
tháng 2009.
|
thao và Du lịch.
|
|||
|
khi năm trước liền
|
tính thành 1,5
|
Nghị định số
|
||||
|
kề, các cơ sở điện
|
tập
|
54/2010/NĐ-CP
|
||||
|
ảnh thuộc địa
phương đáp ứng các
điều kiện:
|
a3. Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập
|
ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.
|
||||
|
+ Sản xuất ít nhất
|
b. Phim ngắn:
|
Thông tư số
|
||||
|
10 phim truyện
|
b1. Độ dài đến
|
11/2011/TT-
|
||||
|
nhựa được phép phổ
|
60 phút:
|
BVHTTDL ngày
|
||||
|
biến;
|
2.200.000đ
|
19 tháng 9 năm
|
||||
|
+ Nhập khẩu ít nhất
|
b2. Độ dài từ 61
|
2011.
|
||||
|
40 phim truyện
|
phút trở lên thu
|
Quyết định số
|
||||
|
nhựa được phép phổ
biến)
|
như phim truyện 2. Phim phi
thương mại:
a. Phim truyện:
a1. Độ dài đến 100 phút (1 tập phim):
2.400.000đ
|
49/2008/QĐ-
BVHTTDL÷ ngày 09 tháng 7 năm 2008.
-Thông tư số
289/2016/TT-
BTC ngày
15
tháng 11 năm
|
||||
|
a2. Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5
|
2016 của Bộ Tài chính.
|
10
|
tập
a3. Độ dài từ 151 - 200 phút
tính thành 02 tập b. Phim ngắn:
b1. Độ dài đến 60 phút:
1.600.000đ
b2. Độ dài từ 61
phút trở lên thu như phim truyện
|
||||||
|
16
|
Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu)
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phim trình duyệt.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Thẩm định và phân loại phim: 1. Phim thương mại
a. Phim truyện:
a1. Độ dài đến 100 phút (1 tập phim):
3.600.000đ
a2. Độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập
Độ dài từ
a3.
151 - 200 phút tính thành 02 tập b. Phim ngắn:
b1. Độ dài đến 60 phút:
|
- Luật Điện ảnh số 62/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006. Có
hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh số
31/2009/QH12
ngày 18 ngày 6 tháng 2009.
Nghị định số
54/2010/NĐ-CP
ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ
|
Những nội
dung lại
còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
11
|
2.200.000đ
b2. Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện Phim
2. phi
thương mại:
a. Phim truyện:
a1. Độ dài đến 100 phút (1 tập phim):
2.400.000đ
a2. Độ dài từ 101 - 150 phút tính thành 1,5 tập
a3. Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b. Phim ngắn:
b1. Độ dài đến 60 phút:
1.600.000đ
b2. Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện
|
Thông tư số
20/2013/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2013.
Thông tư số 289/2016/TT-
BTC ngày
15
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
A3. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
A3. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
A3. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
A3. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
A3. Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
||
|
17
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ
|
Không
|
Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
12
|
thuật
|
hợp lệ.
|
hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
năm 2013 của
Chính phủ.
Thông÷tư
số
01/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 18/01/2018 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
18
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
|
07 ngày làm việc, kể
từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về
hoạt động mỹ
thuật.
Thông tư số
01/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 18 tháng 01 năm 2018.
|
|
|
19
|
Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
|
07 ngày làm việc, kể
từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về
hoạt động mỹ
thuật.
Thông tư số
01/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 18 tháng 01 năm 2018.
|
|
|
20
|
Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
|
07 ngày làm việc, kể
từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
Không
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về
hoạt động mỹ
thuật.
Thông tư số
01/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 18 tháng 01 năm 2018.
|
13
|
tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
||||||
|
21
|
Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvuc
ong.phuyen.gov.vn
|
Không
|
-Nghị định số
72/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về
hoạt động nhiếp ảnh.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
22
|
Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
-Nghị định số
72/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về
hoạt động nhiếp ảnh.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
23
|
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ
thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số
113/2013/NĐ-CP
ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
14
|
Nghị định số
11/2019/NĐ0-CP
ngày 30 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ
|
||||||
|
24
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định
số
23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
25
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định
số
23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
26
|
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định
số
23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định
số
23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
15
|
thương mại
|
|||||||
|
28
|
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định
số
23/2019/NĐ-CP
ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về
hoạt động triển lãm.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
A4. Nghệ thuật biểu diễn
|
|
29
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa
phương
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Theo quyết định 1676/QĐ-UBND,
ngày 23/8/2018
của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Yên)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
Mức thu phí
thẩm định
chương trình
nghệ thuật biểu diễn như sau:
Đến 50
phút:1.500.000đ . Từ 51 đến
2.
100 phút:
2.000.000đ
3.Từ 101 đến
150 phút:
3.000.000đ
4. Từ 151 đến 200 phút:
3.500.000đ
|
-Nghị định số
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của
Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
16
|
5. Từ 201 phút
5.000.000đ trở lên:
|
10/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 19 tháng 10 năm
2016.
288/2016/TT- -Thông tư số
BTC ngày 15
2016 tháng của 11 năm Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
-Nghị định
số
142/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2018 của
Chính phủ.
|
|||||
|
30
|
Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam
thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật,
trình diễn thời trang
|
05 ngày làm việc kể
ể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định số
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định
số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
01/2016/TT- -Thông tư số
BVHTTDL÷ngày
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
17
|
24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL÷ ngày 19 tháng 10 năm 2016.
|
||||||
|
31
|
Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ
chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị số
định
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 10 năm
2016.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
32
|
Cấp giấy phép tổ
|
15 ngày làm việc
|
Nộp trực tiếp tại Trung
|
Không
|
-Nghị định số
|
Những nội
|
18
|
chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL÷ ngày 19 tháng 10 năm 2016.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
33
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy
|
Mức thu phí
thẩm định nội
dung chương
trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc,
khấu ghi
sân
|
-Nghị định số
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
|
19
|
en.gov.vn
|
trên băng đĩa:
|
Chính phủ.
|
thao và Du lịch.
|
||
|
- Đối với bản
ghi âm: 200.000
đồng/1 block thứ
nhất cộng (+)
mức phí tăng
thêm là 150.000
đồng cho mỗi
block tiếp theo
(Một block có
độ dài thời gian
là 15 phút).
- Đối với bản
ghi hình:
300.000 đồng/1
block thứ nhất
cộng (+) mức
phí tăng thêm là
200.000 đồng
cho mỗi block
tiếp theo (Một
block có độ dài
thời gian là 15
phút).
|
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 19 tháng 10 năm 2016.
-Thông tư số
288/2016/TT-
BTC ngày 15
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
-Nghị định số
142/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
|
||||
|
b) Chương trình
ghi trên đĩa nén,
ô cứng, phần
mềm và các vật
|
20
|
liệu khác:
|
|||
|
- Đối với bản
ghi âm:
|
|||
|
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
2.000.000
|
|||
|
đồng/chương
trình;
|
|||
|
+ Ghi trên 50
bài hát, bản
nhạc: 2.000.000
đồng/chương
|
|||
|
trình cộng (+)
mức phí tăng
thêm là 50.000
đồng/bài hát,
bản nhạc. Tổng
mức phí không
quá 7.000.000
đồng/chương
trình.
|
|||
|
- Đối với bản
ghi hình:
|
|||
|
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
2.500.000
|
21
|
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản
nhạc: 2.500.000 đồng/chương
trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 75.000 đồng/bài hát,
bản nhạc. Tổng mức phí không quá 9.000.000 đồng/chương
trình.
|
||||||
|
34
|
Chấp thuận địa
điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị số
định
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
22
|
2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL÷ ngày 19 tháng 10 năm 2016.
|
||||||
|
35
|
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
Không
|
-Nghị định số
79/2012/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
-Nghị định số
15/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
01/2016/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 3 năm 2016.
-Thông tư số
10/2016/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 10 năm 2016.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
A5. Văn hóa cơ sở
23
|
36
|
Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là
15.000.000
đồng/giấy;
- Tại các khu
vực khác: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là
10.000.000
đồng/giấy.
|
-Nghị định số
54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ.
-Thông tư số
212/2016/TT-
BTC ngày 10
tháng 11
năm
2016 của Bộ Tài chính.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
37
|
Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số
54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
24
|
38
|
Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số
110/2018/NĐ-CP
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
Có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2018
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
39
|
Thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
15 ngày kể từ
ngày nhận được thông báo
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Nghị định số
110/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2018
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
40
|
Công nhận lại "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt
chuẩn văn hóa",
"Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa"
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Thông tư số
08/2014/TT-
BVHTTDL ngày 24 tháng 9 năm 2014 quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự,
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
|
25
|
thủ tục xét và công nhận "Cơ quan đạt chuẩn văn hóa", "Đơn vị đạt chuẩn văn hóa", "Doanh
nghiệp đạt chuẩn văn hóa".
|
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|||||
|
41
|
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
04 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo (Theo quyết định
1676/QĐ-UBND,
ngày 23/8/2018
của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Yên).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
Không
|
- Điều 29, Điều 30 của Luật
quảng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012.
-Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
- Khoản 2 Điều 9 của Thông tư số 10/2013/TT-
BVHTTDL÷ ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
42
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người
|
04 ngày, kể từ
ngày nhận được
|
-Nộp trực tiếp tại Trung
tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13
|
Những nội
dung còn lại
|
26
|
thực hiện quảng cáo
|
thông báo (Theo quyết định
1676/QĐ-UBND,
ngày 23/8/2018
của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Yên).
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
ngày 21 tháng 6 năm 2012.
|
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
43
|
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
10 ngày, kể
từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
3.000.000
đồng/Giấy phép.
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012.
-Nghị định
số
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
-Thông tư số
10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
-Thông tư số
165/2016/TT-
BTC ngày 25
tháng 10 năm
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
27
|
2016 của Bộ Tài chính.
|
||||||
|
44
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.500.000
đồng/Giấy phép.
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012.
-Nghị định số
181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ.
-Thông tư số
10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
-Thông tư số
165/2016/TT-
BTC ngày 25
tháng 10 năm
2016 của Bộ Tài chính.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
45
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
1.500.000
đồng/Giấy phép.
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định
|
28
|
nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
-Nghị định số
181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ.
-Thông tư số
10/2013/TT-
BVHTTDL÷ ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
-Thông tư số
165/2016/TT-
BTC ngày 25
10 năm
tháng
2016 của Bộ Tài chính.
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
A6. Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
46
|
Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành khác thời hạn tối đa là 10 ngày làm việc.
|
Nộp trực tiếp tại Trung
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định số 32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 04 năm 2012
của
Chính phủ.
-Thông tư số
07/2012/TT-
BVHTTDL ngày
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
|
29
|
16 tháng 7 năm 2012 của Bộ Vắn hóa, Thể thao và Du lịch
-Thông tư số
22/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
47
|
Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trong trường hợp đặc biệt, thời gian giám định tối đa không quá 15
ngày làm việc.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Nghị định số
32/2012/NĐ-CP
ngày 12 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ.
Thông tư
số
07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Bộ Vắn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông tư số
04/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Văn
|
Những nội
dung lại
còn
được thực hiện
theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
30
|
hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
22/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
48
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1. Đối với tác
phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000
đồng/tác
phẩm/lần thẩm
định.
- Từ tác phẩm
thứ 11 tới tác phẩm thứ 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
- Từ tác phẩm
thứ 50 trở đi:
|
Thông tư số
28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
260/2016/TT-
BTC ngày 14
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
Chính.
Thông tư số
26/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 11 tháng 9 năm
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
31
|
240.000
đồng/tác
phẩm/lần thẩm định, tối đa
không quá
15.000.000 đồng
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên:
100.000
đồng/tác
phẩm/lần
thẩm
định;
- Từ tác phẩm
thứ 11 tới tác phẩm thứ 49:
90.000 đồng/ tác
phẩm/ lần thẩm
định.
- Từ tác phẩm thứ 50 trở đi:
80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm
định.
|
2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
49
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Thẩm định và phân loại phim:
1. Phim thương
|
-Thông tư số
28/2014/TT-
BVHTTDL÷ngày
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
32
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch
chính công ích.
|
vụ
|
bưu
|
mại
a. Phim truyện: a1. Độ dài đến 100 phút (1 tập phim):
3.600.000đ
a2. Độ dài từ 101 -150 phút tính thành 1,5 tập
a3. Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b. Phim ngắn:
b1. Độ dài đến 60 phút:
2.200.000đ
b2. Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện 2. Phim phi
thương mại:
a. Phim truyện:
a1. Độ dài đến 100 phút (1 tập phim):
2.400.000đ
|
31 tháng 2014
trưởng Du lịch. -Thông 289/2016/TT- BTC
tháng
2016
trưởng
chính.
-Thông 26/2018/TT- 11 tháng 2018
trưởng Du lịch.
|
12 năm
của Bộ
Bộ Văn
hóa, Thể thao và tư số
ngày 15 11 năm
của Bộ
Tài
Bộ
tư số
BVHTTDL÷ngày 9 năm
của
Bộ
Bộ Văn
hóa, Thể thao và
|
theo Quyết định 4874/QĐ-
số
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
a2. Độ dài từ
|
||||||||
|
101 - 150 phút
|
||||||||
|
tính thành 1,5
|
33
|
tập
a3. Độ dài từ 151 - 200 phút tính thành 02 tập b. Phim ngắn:
b1. Độ dài đến 60 phút:
1.600.000đ
b2. Độ dài từ 61 phút trở lên thu như phim truyện
|
||||||
|
50
|
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương
trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:
a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản
ghi âm: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+)
mức phí tăng thêm là 150.000 đồng cho mỗi block tiếp theo
|
-Thông tư số
28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ
Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư
số
288/2016/TT-
BTC ngày 15
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
-Thông tư số
26/2018/TT-
BVHTTDL ngày
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
34
|
(Một block có
độ dài thời gian
là 15 phút).
- Đối với bản
ghi hình:
300.000 đồng/1
block thứ nhất
cộng (+) mức
phí tăng thêm là
200.000
đồng
cho mỗi block
tiếp theo (Một
block có độ dài
thời gian là 15
phút).
b) Chương trình
ghi trên đĩa nén,
ổ cứng, phần
mềm và các vật
liệu khác:
- Đối với bản
ghi âm:
|
11 tháng 9 2018 của trưởng Bộ hóa, Thể thao.
|
năm
Bộ
Văn
|
|||
|
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
2.000.000
đồng/chương
trình;
|
|||||
|
+ Ghi trên 50
|
|||||
|
bài hát, bản
|
35
|
nhạc: 2.000.000
đồng/chương
trình cộng (+)
mức phí tăng
thêm là 50.000
đồng/bài hát,
bản nhạc. Tổng
mức phí không
quá 7.000.000
đồng/chương
trình.
|
|||
|
- Đối với bản
ghi hình:
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
2.500.000
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50
bài hát,
bản
nhạc: 2.500.000
đồng/chương
trình cộng (+)
mức phí tăng
thêm là 75.000
đồng/bài hát,
bản nhạc. Tổng
|
|||
|
mức phí không
quá 9.000.000
|
36
|
đồng/chương
trình.
2. Chương trình
trên băng, đĩa,
phần mềm và
trên vật liệu
khác; chương
trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được
hoàn trả số phí
thẩm định đã nộp.
|
||||||
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
A7. Thư viện
|
|
51
|
Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2.000 bản trở lên
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Pháp lệnh Thư viện số
31/2000/PL-
UBTVQH10
ngày 28 tháng 12 năm 2000.
Nghị định số
72/2002/NĐ-CP
ngày 6 tháng 8 năm 2002 của Chính phủ.
Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
37
|
56/2003/TT-
BVHTT ngày 16 tháng 9 năm 2003 của Bộ Văn hóa - Thông tin.
- Nghị định số 02/2009/NĐ-CP
ngày 6 tháng 01 năm 2009 của Chính phủ.
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012.
|
||||||
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
A8. Gia đình
|
|
52
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình số
02/2007/QH12.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02 năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
|
Những nội
dung lại
còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
38
|
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
53
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
15
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Thông tư số -Nghị định số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
53
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
15
5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Thông tư số -Nghị định số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
54
|
Đổi Giấy
chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Thông tư số -Nghị định số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
54
|
Đổi Giấy
chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
39
|
trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL÷ ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||
|
55
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vân về phòng,
chống bạo lực gia đình
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Luật Phòng,
chống bạo lực gia đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02 năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định SỐ 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
40
|
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày 16 tháng 3 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
41
|
57 58
|
Đổi Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo kết quả kiểm tra
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
57 58
|
Đổi Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo kết quả kiểm tra
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
57 58
|
Đổi Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo kết quả kiểm tra
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
59
|
Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo kết quả kiểm tra
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
59
|
Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng,
chống bạo lực gia đình
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo kết quả kiểm tra
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
60
|
Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
60
|
Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
61 62
|
Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
61 62
|
Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
61 62
|
Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
63
|
Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
63
|
Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
|||
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
hóa, Thể thao và
Du lịch.
Luật Phòng,
chống bạo lực gia
đình năm 2007.
-Nghị định số
08/2009/NĐ-CP
ngày 04 tháng 02
năm 2009 của
Chính phủ.
-Thông tư số
02/2010/TT-
BVHTTDL ngày
16 tháng 3 năm
2010 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
23/2014/TT-
BVHTTDL ngày
22 tháng 12 năm
2014 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
42
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
A9. Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
64
|
Cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư liên tịch sô
24/2014/TTLT-
BVHTTDL-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Công an.
-Thông tư số
30/2012/TT-BCA ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Bộ Công an.
-Thông tư số
06/2015/TT-
BVHTTDL÷ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định sô 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
B. THỂ DỤC THỂ THAO
|
|
65
|
Cấp÷ Giấy
chứng
|
07 ngày làm việc,
|
- Nộp trực tiếp tại Trung
|
Không
|
Luật Thể dục,
|
Những nội
|
43
|
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
|
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
|
66
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
66
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
67
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
68
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
|
69
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
|
44
|
Bơi, Lặn
|
chính công ích.
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
03/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||
|
70
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định
|
45
|
71
|
với môn Khiêu vũ thể thao
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận - Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
-Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
07/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận - Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
- Luật Thể dục,
thể thao sô
77/2006/QH11
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
|
46
|
72
|
động thể thao đổi với môn Võ
cổ
truyền, Vovinam
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
14/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật Thể dục, thể thao số
|
theo Quyết định số 4874/QĐ- Những nội
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
dung còn lại
|
|
72
|
động thể thao đổi với môn Võ
cổ
truyền, Vovinam
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
14/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật Thể dục, thể thao số
|
theo Quyết định số 4874/QĐ- Những nội
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
dung còn lại
|
|
72
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
14/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật Thể dục, thể thao số
|
theo Quyết định số 4874/QĐ- Những nội
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
dung còn lại
|
|
72
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
04 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
14/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật Thể dục, thể thao số
|
47
|
kinh
|
doanh
|
hoạt
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
|
77/2006/QH11
|
được thực hiện
|
||||
|
động
|
thể
|
thao đối
|
- Nộp qua dịch
|
vụ bưu
|
ngày 29 tháng 11
|
theo Quyết định
|
||||
|
với
|
môn Quần
|
vợt
|
chính công ích.
|
năm 2006 và Luật
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Thể dục, thể
thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Luật Phí và lệ
phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11
năm 2015 của
Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2019.
Thông tư số
19/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày
20 tháng 3 năm
2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
73
|
Cấp
|
Giấy
|
chứng
|
04 ngày làm việc,
|
- Nộp trực tiếp
|
tại Trung
|
Không
|
- Luật Thể dục,
|
Những nội
|
48
|
nhận
|
đủ điều kiện kinh doanh hoạt
|
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
tâm dịch vụ hành chính
công tỉnh.
|
thể thao số
77/2006/QH11
|
dung
còn lại
được thực hiện
|
|
|
động
thẩm
|
thể thao đối với môn Thể dục mỹ
|
Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp qua mạng internet
trên cổng dịch vụ công trực
tuyến
http://congdichvucong.phuy
en.gov.vn
|
ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Thể dục, thể
thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Luật Phí và lệ
phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11
năm 2015 của
Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2019.
|
theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
Thông tư số
08/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày
31 tháng 01 năm
2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
49
|
74
|
Cấp
kinh
đối
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện doanh doanh hoạt động thể thao với môn Dù lượn và Diều bay
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm dịch vụ hành chính
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục,
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật
sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Luật Thể dục, thể
thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Luật Phí và lệ
phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11
năm 2015 của
Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4
năm 2019.
-Thông tư số
06/2018/TT-
BVHTTDL ngày
30 tháng 01 năm
2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
50
|
Du lịch.
|
Du lịch.
|
Du lịch.
|
Du lịch.
|
Du lịch.
|
Du lịch.
|
|
|
75
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
13/2018/TT-
BVHTTDL ngày 08 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
51
|
hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
76
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn
Taekwondo
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao sô
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
10/2017/TT-
BVHTTDL÷ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
52
|
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn
Taekwondo, có
hiệu lực từ ngày 20 tháng 02 năm 2018.
|
||||||
|
77
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
-Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11
năm 2006 và Luật sửa đổi,cx bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ 97/2015/QH13 phí số
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
53
|
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
31/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
78
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao tổ đối với môn Karate
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ r5hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,cx bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định 4874/QĐ-
SỐ
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
54
|
Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
02/2018/TT-
BVHTTDL ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
79
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Luật Thể dục,
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,cx bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11
|
Những nội
dung
còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
55
|
năm 2015 của
Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
11/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
80
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Judo
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,cx
bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
56
|
ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
09/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ
:
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
81
|
Cấp
Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng đá
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,cx bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
57
|
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư sỐ
18/2018/TT-
BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định.
|
||||||
|
82
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Bóng bàn
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,cx
bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định sỐ 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
58
|
phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015
của
Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
05/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
83
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao sỐ
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định sô 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
59
|
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
09/2017/TT-
BVHTTDL ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
84
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Patin
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
60
|
năm 2018.
- Luật Phí và lệ
97/2015/QH13 phí số
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
số
-Nghị định
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
20/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 03 tháng 4 năm 2018 của
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
85
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
|
61
|
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
04/2018/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 01 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
thao và Du lịch.
|
|||||
|
86
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
|
Không
|
- Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định sỐ 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
|
62
|
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
10/2018/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
||||
|
87
|
Cấp Giấy chứng
|
nhận đủ điều kiện doanh hoạt
kinh
động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Luật Thể dục,
thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
|
63
|
thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019
-Thông tư số
17/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 16 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|||||
|
88
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt hồ động thể thao đổi với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
|
64
|
Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
Thông tư số
12/2018/TT-
BVHTTDL ngày 07 tháng 02 năm 2018 của
Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Những nội
|
|||||
|
89
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Yoga
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
-Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung
|
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
|
65
|
Cấp Giấy chứng
|
Không
|
một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
11/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật thể dục, thể
|
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Những nội
|
|||
|
90
|
nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu
|
thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật
|
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
|
66
|
91
|
với môn Golf
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi
|
chính công ích.
|
Không
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
12/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11
|
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định
|
|
|
91
|
với môn Golf
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
12/2016/TT-
BVHTTDL÷ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11
|
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định
|
67
|
92
|
với môn Lặn biển thể thao giải trí
|
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
21/2018/TT-
BVHTTDL÷ ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Những nội
dung còn
lại
được thực hiện
|
|
|
92
|
Đăng cai tổ chức Giải thi đấu vô địch từng môn thể thao
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
Không
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
|
68
|
của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
-Thông tư số
16/2014/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
93
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
69
|
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
34/2018/TT-
BVHTTDL÷ngày 02 tháng 11 năm 2018
của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
94
|
Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
10 ngày kể t
từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
95
|
Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung
|
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
-Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
|
70
|
ương tổ chức
|
năm 2018.
|
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
||||
|
96
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng ném
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
27/2018/TT- -Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
71
|
BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
97
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11
năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
-Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
72
|
29/2018/TT-
BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018
của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
98
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định
số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2019.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
73
|
-Thông tư số
28/2018/TT-
BVHTTDL ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
99
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt hồ động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật thể dục, thể thao số
77/2006/QH11
ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số
26/2018/QH14
ngày 14 tháng 6 năm 2018.
- Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13
ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.
-Nghị định số
36/2019/NĐ-CP
ngày 29 tháng 4
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
74
|
năm 2019.
-Thông tư số
32/2018/TT-
BVHTTDL ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||||||
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
C. DU LỊCH
|
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
C1. Lữ hành
|
|
100
|
Công nhận điểm du lịch cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định công nhận
|
-Nộp trực tiếp tại Trung
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
Thông tư s
số
06/2017/TT-
BVHTTDL÷ngày 15 tháng 12 năm
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
75
|
điểm du lịch
|
2017.
|
|||||
|
101
|
Công nhận khu du
lịch cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định công nhận khu du lịch cấp tỉnh.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
|
|
|
102
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy
|
3.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Nghị định số
168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
76
|
en.gov.vn
|
Thông÷tư
số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.
Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
|||||
|
103
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05
ngày làm việc
kể từ ngày nhận được đơn đề nghị
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL÷ngày
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
77
|
15 tháng 12 năm 2017.
Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL÷ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
||||||
|
104
|
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
2.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ.
Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.
Thông tư số
|
Những nội
dung còn
lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
78
|
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
||||||
|
105
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
106
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
107
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
79
|
108
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hổ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
109
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
200.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
80
|
trưởng Bộ Tài
chính.
|
||||||
|
110
|
Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức
cho
hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
10 ngày, kể từ ngày kết thúc khóa cập nhật kiến thức.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 Bộ
của
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
|
|
111
|
Cấp Giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
|
- 07 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt
động của Văn
diện
phòng đại
phù hợp với cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành
viên.
- 13 ngày làm việc trong trường hợp nội dung hoạt
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
3.000.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ.
-Thông tư số
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công
|
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
81
|
động của Văn
phòng đại diện
không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành
viên.
|
Thương.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|||||
|
112
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016
của Chính phủ.
Thông tư số
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
82
|
Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
||||||
|
113
|
Cấp lại Giấy phép Văn
thành lập
phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ.
Thông tư số
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
114
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
|
Những nội lại
dung còn lại
|
83
|
phòng
|
đại diện tại
|
đủ hồ
|
sơ hợp lệ
|
công tỉnh.
|
ngày 19 tháng 6
|
được thực hiện
|
|
|
Việt
|
Nam của
|
trong
|
trường hợp
|
- Nộp qua dịch
|
vụ bưu
|
năm 2017.
|
theo Quyết định
|
|
doanh
|
nghiệp kinh
|
việc
|
điều chỉnh
|
chính công ích.
|
- Nghị định số
|
sỐ 4874/QĐ-
|
|
|
doanh
|
dịch vụ lữ
|
nội
|
dung hoạt
|
07/2016/NĐ-CP
|
BVHTTDL
|
||
|
hành
|
nước ngoài
|
động
phòng không Văn
diện
phù
hoặc
vụ lữ
quốc
điều
thành
|
của Văn
đại diện
đến
dẫn
phòng đại
có nội dung hoạt động không hợp với cam kết của Việt Nam doanh nghiệp kinh doanh dịch hành nước
ngoài không thuộc gia, vùng lãnh thổ tham gia ước quốc tế mà Việt Nam là viên.
|
ngày 25/01/2016
của Chính phủ.
Thông tư số
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3
năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
|
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
||
|
- 13
đủ hồ
việc
nội
động
|
ngày làm việc kể từ ngày nhận sơ hợp lệ
trong trường hợp điều chỉnh dung hoạt
của Văn
|
||||||
|
phòng
|
đại diện
|
||||||
|
dẫn
|
đến Văn
|
84
|
phòng đại diện có nội dung hoạt động không phù hợp với cam kết của Việt Nam hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
||||||
|
115
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.500.000
đồng/giấy phép
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
Nghị định số
07/2016/NĐ-CP
ngày 25/01/2016 của Chính phủ.
số
Thông tư
11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Thông tư số
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện
theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
85
|
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
||||||
|
116
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế.
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
650.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019.
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ- BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
117
|
Cấp thẻ hướng dẫn
|
10 ngày kê từ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung
|
650.000
|
- Luật Du lịch số
|
Những nội
|
86
|
viên du lịch nội địa
|
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
Nộp qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
đồng/thẻ
|
09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
dung
còn lại
được thực hiện theo Quyết định
số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của
Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
|
118
|
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
650.000
đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
|
Những nội
lại
dung còn
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
87
|
Du lịch.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC
ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-Thông tư số
13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
||||||
|
119
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
-650.000
đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
-200.000
đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017
của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ
|
Những nội
dung còn lại
được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
88
|
trưởng Tài
Bộ
chính.
-Thông 13/2019/TT- tư số
BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019.
|
||||||
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
C2. Dịch vụ du lịch khác
|
|
120
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
121
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
122
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
123
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- 23/8/2018 UBND ngày của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.000.000
đồng/hồ sơ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
-Thông tư số
06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-Thông tư số
34/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
|
Những nội
dung còn lại được thực hiện theo Quyết định số 4874/QĐ-
BVHTTDL
ngày
31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
89
|
khách du lịch
|
chính.
|
|||||
|
124
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tỉnh.
|
chính.
|
|||
|
125
|
Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Theo QĐ số 1676/QĐ- UBND ngày
23/8/2018 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp qua mạng internet trên cổng dịch vụ công trực tuyến
http://congdichvucong.phuy en.gov.vn
|
-1.500.000
đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao;
-2.000.000
đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao.
|
chính.
|
90