|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3639/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 307/SKHĐT - VP ngày 07/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế TTHC thuộc các lĩnh vực: Thành lập doanh nghiệp, Đăng ký Quỹ tín dụng Nhân dân, Liên hiệp HTX tại Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 của UBND tỉnh về công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư; thay thế các Quyết định: Số 2026/QĐ-UBND ngày 27/5/2015; số 2212/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về công bố TTHC thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Kế hoạch và Đầu tư áp dụng tại UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Số: 3639/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 12 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
|
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Văn bản số 307/SKHĐT - VP ngày 07/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế
TTHC thuộc các lĩnh vực: Thành lập doanh nghiệp, Đăng ký Quỹ tín dụng Nhân dân, Liên hiệp HTX tại Quyết định số 1897/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 của
UBND tỉnh về công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư; thay thế các Quyết định: Số 2026/QĐ-UBND ngày 27/5/2015; số 2212/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về công bố TTHC thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Kế hoạch và Đầu tư áp dụng tại UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch
và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
TỊCH
Đặng Quốc Khánh
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 08/12/2018 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI:
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI
|
|
1
|
Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh);
- Nộp Qua mạng điện tử theo quy trình trên cổng thông tin Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
(http://dangkykin hdoanh.gov.vn);
|
- Đối với trường hợp thành lập mới doanh nghiệp xã hội:
+ 100.000 đồng/lần (doanh nghiệp
được hỗ trợ theo Quyết định số 13/ QĐ- UBND ngày 12/4/2016 của
UBND tỉnh);
+ Miến phí (Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp;
Đối với các
doanh nghiệp đang
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Doanh nghiệp.
Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 04/2016/TT- BKHĐT ngày 17/5/2016 của Bộ trưởng Kế hoạch và ĐầuT tư quy định các biểu mẫu văn
|
2
|
báo về việc cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp mà
Phòng Đăng ký kinh
doanh không nhận
được hồ sơ bằng bản
giấy thì hồ sơ đăng ký
điện tử của doanh
nghiệp không còn hiệu
lực.
|
hoạt động:
+ Miễn lệ phí
công bố nội dung
đăng ký doanh
nghiệp;
+ Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
|
bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Doanh nghiệp.
- Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
|
|
|
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
|
|||
|
- Quyết định số 13/2016/QĐ- UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ
|
3
|
sung Quyết định số
63/2014/QĐ-UBND ngày
22/9/2014 về triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
|||||
|
2
|
Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được thông báo.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn
thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
Miễn lệ phí công
bố nội dung đăng
ký doanh nghiệp
|
Như trên
|
|
3
|
Thông báo chấm dứt cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
4
|
Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội
|
Như trên
|
Như trên
|
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần (doanh nghiệp được hỗ trợ theo Quyết định số 13/ 2016/ QĐ- UBND ngày 12/4
|
Như trên
|
4
/2016 của UBND
tỉnh).
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
||||
|
I
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014; - Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT-
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014; - Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT-
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
||
|
1
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP - Lệ phí: 100.000 đồng/ lần đăng ký (doanh nghiệp Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
được hỗ trợ theo
Quyết định số 13/ 2016/ QĐ -UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh));
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014; - Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT-
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014; - Trung tâm Hành chính công tỉnh
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT-
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
5
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
|
BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Quyết định số 13/2016/QĐ- UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Như trên
|
||||
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Quyết định số 13/2016/QĐ- UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Như trên
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
6
マ
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Đăng ký thành lập Công ty cổ phần
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
5
|
Đăng ký thành lập Công ty hợp danh
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản
|
Như trên
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký; - Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua
mạng điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
|
7
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
|
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
|
||||
|
7
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
10
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
8
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Đăng ký thay đổi
11 thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn Như trên Như trên Như trên Như trên
hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 02
|
- Luật Doanh nghiệp ngày
|
ngày làm việc, kể từ - Trung tâm Hành 26/11/2014;
khi nhận đủ hồ sơ hợp chính công tỉnh - Nghị định số 78/2015/NĐ-
lệ. Hà Tĩnh (Số 02A, CP ngày 14/9/2015 của
Trong đó: đường Nguyễn Chính phủ về Đăng ký doanhT
- Cán bộ tiếp nhận tại Chí Thanh, thành nghiệp;
Đăng ký thay đổi chủ Trung tâm 0,5 ngày; - Phòng chuyên môn tỉnh Hà Tĩnh). phố Hà Tĩnh, - Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ
thành viên đối với nhiệm hữu hạn một sở hữu công ty trách thẩm định 01 ngày; chuyển cho Cán bộ - Phòng chuyên môn điện tử theo quy - Nộp qua mạng trình trên Cổng đồng/lần đăng ký; - Lệ phí: 100.000 - Miễn lệ phí đối số 78/2015/NĐ-CP; sung một số điều của Nghị định - Nghị định số 96/2015/NĐ-
12 trường hợp chủ sở hữu nhượng toàn bộ vốn công điều lệ cho một cá ty chuyển tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày. - Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu (https://dangkyki gia về đăng ký thông tin quốc doanh nghiệp với trường hợp mạng điện tử. đăng ký qua nghiệp; một số điều của Luật Doanh Chính phủ Quy định chi tiết CP ngày 19/10/2015 của
nhân hoặc một tổ chức quá thời hạn 30 ngày, nhdoanh.gov.vn). - Thông tư số 20/2015/TT-
|
kể từ ngày gửi thông
báo về việc cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp mà
Phòng Đăng ký kinh
doanh không nhận
được hồ sơ bằng bản
|
BKHĐT ngày 01/12/2015
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn về đăng
ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
|
9
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
|
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp:
|
||||
|
13
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
10
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|||||
|
16
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
17
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
|
Như trên
|
Như trên
|
こ
Như trên
|
Như trên
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết,
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
|
- Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hà Tĩnh (Số 02A,
đường Nguyễn
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh
|
11
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
Như trên
|
Địa điểm thực
hiện
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn). Như trên
|
Phí, lệ phí
mạng điện tử.
Như trên
|
Căn cứ pháp lý
nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
Như trên
|
|
19
|
mất tích
Đăng ký doanh nghiệp
|
Thời hạn giải quyết
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
Như trên
|
Địa điểm thực
hiện
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn). Như trên
|
Phí, lệ phí
mạng điện tử.
Như trên
|
Căn cứ pháp lý
nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
Như trên
|
12
"
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
|
|||||
|
20
|
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
21
|
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
22
|
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
23
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
24
|
Thông báo thay đổi nội
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
13.
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
25
|
dung đăng ký thuế
|
- Trung tâm Hành chính công tỉnh
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy
|
|
|
25
|
dung đăng ký thuế
|
- Trung tâm Hành chính công tỉnh
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy
|
|
|
25
|
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu
|
- Trung tâm Hành chính công tỉnh
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
|
- Luật Doanh nghiệp ngày 26/11/2014;
- Nghị định số 78/2015/NĐ- CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về Đăng ký doanh nghiệp;
- Nghị định số 108/2018/NĐ- CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 96/2015/NĐ- CP ngày 19/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông tư số 130/2017/TT- BTC ngày 04/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 quy
|
|
25
|
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu
|
- Trung tâm Hành chính công tỉnh
Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn
Chí Thanh, thành
phố Hà Tĩnh,
tỉnh Hà Tĩnh).
- Nộp qua mạng
điện tử theo quy
trình trên Cổng
thông tin quốc
gia về đăng ký
doanh nghiệp
(https://dangkyki nhdoanh.gov.vn).
|
- Lệ phí: 100.000
đồng/lần đăng ký;
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
|
14
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
lực.
|
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Quyết định số 13/2016/QĐ- UBND ngày 12/4/2016 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND
ngày
22/9/2014 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
||||
|
26
|
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Như trên
|
- Lệ phí: 300.000 đồng/1 lần thay đổi;
- Đối với Doanh nghiệp thành lập mới, được hỗ trợ theo Quyết định số 13/ 2016/ QĐ - UBND ngày 12 /4 /2016 của UBND tỉnh);
|
Như trên
|
1.5
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
+ Miễn phí trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính dẫn đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
+ Miễn phí công bố lần đầu trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi từ hộ kinh doanh.
|
|||||
|
27
|
Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
- Ngay khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu
|
Như trên
|
Miễn phí khi công bố mẫu con dấu
|
Như trên
|
16
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
28
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
lực.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu
|
Như trên
|
- Lệ phí: 50.000 đồng/1 lần đăng ký; (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
17
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
lực.
|
|||||
|
29
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
30
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Như trên
|
Như trên
|
- Lệ phí: 50.000 đồng/1 lần đăng ký; (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
18
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
|
|||||
|
32
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
33
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Như trên
|
Như trên
|
、
Như trên
|
Như trên
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
試
gúT
19
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
danh)
|
|||||
|
35
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
36
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
37
|
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
|
Như trên
|
Lệ phí: 100.000 đồng/ 1 lần
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
20
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
phần)
|
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
|
||||
|
38
|
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
39
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
21
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Đăng ký thành lập
công ty trách nhiệm
40 hữu hạn hai thành viên Như trên Như trên Như trên Như trên
trở lên từ việc chia
doanh nghiệp
Đăng ký thành lập
41 công ty cổ phần từ việc Như trên Như trên Như trên Như trên
chia doanh nghiệp
Đăng ký thành lập
công ty trách nhiệm
42 hữu hạn một thành Như trên Như trên Như trên Như trên
viên từ việc tách doanh
nghiệp
Lệ phí: 100.000
Đăng ký thành lập đồng/1 lần đăng ký
43 trở lên từ việc tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên Như trên Như trên với trường hợp (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng Như trên
|
doanh nghiệp
Đăng ký thành lập
|
điện tử).
|
44 công ty cổ phần từ việc Như trên Như trên Như trên Như trên
tách doanh nghiệp
Hợp nhất doanh
nghiệp (đối với công
45 ty trách nhiệm hữu Như trên Như trên Như trên Như trên
hạn, công ty cổ phần
và công ty hợp danh)
22
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
46
|
Sáp nhập doanh
nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
47
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
48
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 100.000 đồng/ lần
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
|
49
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
50
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
- Đối với doanh nghiệp 100.000
đồng/ 1 lần;
Đối với chi
|
Như trên
|
23
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nhánh, văn phòng đại diện 50.000 đồng/1 lần;
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
|||||
|
52
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 100.000 đồng/1 lần
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
|
53
|
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 100.000 đồng/ 1 lần.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
Như trên
|
|
54
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
55
|
Thông báo về việc tiếp
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
24
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
|
|||||
|
56
|
Giải thể doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 04 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo qua mạng điện tử về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
3
.25
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
điện tử sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua, quyết định giải thể và biên bản họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp, đăng quyết định giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
Người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
điện tử sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua, quyết định giải thể và biên bản họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp, đăng quyết định giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
Người đại diện
theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
26
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
||||
|
57
|
quan đăng ký kinh doanh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp;
Sau thời hạn
180 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải thể theo Khoản 3 Điều 202 Luật Doanh nghiệp mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
Như trên
|
Như trên
|
||
|
57
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị
|
● Trong thời hạn
10 ngày, kể từ ngày
|
Không
|
Như trên
|
平
27
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
||||
|
thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
nhận được Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định của Tòa án có hiệu lực, doanh nghiệp phải triệu tập họp để quyết định giải thể. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ quan đăng ký kinh doanh trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh nghiệp.
● Sau thời hạn
180 ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều này mà không nhận phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc
|
28
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
|||||
|
58
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 04 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
59
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
|
Như trên
|
Miễn lệ phí
|
Như trên
|
29
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
Thời hạn giải quyết
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo qua mạng điện tử về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà
Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử sử dụng tài khoản đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp không còn hiệu lực.
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|||
|
60
|
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại
|
Công ty có quyền bán cổ phần sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày gửi Thông báo mà
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
30
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
chúng
|
không nhận được ý kiến phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh.
|
||||
|
II
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
|
|
1
|
Đăng ký Qũy tín dụng nhân dân
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại
Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 02 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
- Nộp qua mạng
điện tử theo địa
chỉ
http://dkkdskhdt.h atinh.gov.vn/.
|
る
Lệ phí: 200.000
đồng/ 1 lần đăng
ký.
|
- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;
Nghị định số
193/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hợp tác xã;
Nghị định số
107/2017/NĐ-CP ngày
15/9/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26/5/2014 của
|
.31
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
Nghị quyết số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
|||||
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 30.000
đồng/1 lần đăng
ký.
|
Như trên
|
32
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nhánh, văn phòng đại diện của quỹ tín dụng nhân dân
|
|||||
|
4
|
Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân chia
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 200.000
đồng/1 lần đăng
ký.
|
Như trên
|
|
5
|
Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân tách
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
6
|
Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
7
|
Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 100.000
đồng/ 1 lần đăng
ký.
|
Như trên
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
等 2
33
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân (Đối với trường hợp quỹ tín dụng nhân dân giải thể tự nguyện)
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 30.000
đồng/ 1 lần đăng
ký.
|
Như trên
|
|
14
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký quỹ tín dụng nhân dân
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
15
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh
nghiệp của quỹ tín dụng nhân dân
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
16
|
Tạm ngừng hoạt động của quỹ tín dụng nhân
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
34
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
dân , chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của
quỹ tín dụng nhân dân
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Chấm dứt hoạt động
của chi nhánh, văn
|
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại
|
17 phòng đại diện, địa Trung tâm 0,5 ngày; Như trên Không Như trên
|
điểm kinh doanh của
quỹ tín dụng nhân dân
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký quỹ tín
dụng nhân dân (khi đổi
|
- Phòng chuyên môn
thẩm định 02 ngày;
- Phòng chuyên môn
chuyển cho Cán bộ 3
tiếp nhận tại Trung
tâm 0,5 ngày.
- Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
18 từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Trong đó: - Cán bộ tiếp nhận tại Như trên Không Như trên
|
sang giấy chứng nhận
đăng ký quỹ tín dụng
nhân dân)
|
Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn
thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn
35
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký quỹ tín dụng nhân dân
|
chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung
|
hiện
Như trên
|
Phí, lệ phí
Không
|
Như trên
|
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký quỹ tín dụng nhân dân
|
tâm 0,5 ngày.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
hiện
Như trên
|
Phí, lệ phí
Không
|
Như trên
|
|
III
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 02 ngày;
Phòng chuyên môn
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công tỉnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
- Qua mạng điện
tử theo địa chỉ
|
Lệ phí: 200.000
đồng/ lần đăng ký.
|
- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;
Nghị định số
193/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật hợp tác xã;
Nghị định số
107/2017/NĐ-CP ngày
15/9/2017 sửa đổi, bổ sung
|
36
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
|||
|
chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
Như trên
|
http://dkkdskhdt.h atinh.gov.vn/.
|
một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt độngt của hợp tác xã;
Nghị quyết số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bànt tỉnh Hà Tĩnh.
|
|||
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
37
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
Đăng ký thay đổi tên,
địa chỉ trụ sở chính,
ngành, nghề sản xuất,
kinh doanh, vốn điều Lệ phí: 30.000
3 lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, Như trên Như trên đồng/ 1 lần đăng ký. Như trên
người đại diện chi
nhánh, văn phòng đại
diện của liên hiệp hợp
tác xã
4 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia Như trên Như trên đồng/ 1 lần đăng Lệ phí: 200.000 ký. Như trên
5 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách Như trên Như trên Như trên Như trên
6 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất Như trên Như trên Như trên Như trên
7 Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập Như trên Như trên đồng/1 lần đăng Lệ phí: 30.000 ký. Như trên
8 nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất) Cấp lại giấy chứng Như trên Như trên đồng/ 1 lần đăng Lệ phí: 100.000 ký. Như trên
38
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
い
|
Như trên
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí: 30.000
đồng/ 1 lần đăng
ký.
|
Như trên
|
|
14
|
Thông báo thay đổi nội
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
2
39
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
|||||
|
15
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
16
|
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
17
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 02 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng
|
Trong thời hạn 02
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
40
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
|
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
||||
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
ム
41
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ CỦA NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG
TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 05 /1&/2018 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN, ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN, ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN, ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN, ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN, ĐẤU THẦU
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án
|
Chương trình đầu tư công: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 13 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm B: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
|
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện.
|
Không
|
- Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
- Luật Xây dựng ngày 18/06/2014;
Nghị định số
136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số
77/2015/NĐ-CP ngày
10/9/2015 của Chính phủ về việc kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
- Nghị định số 59/2015/NĐ-
|
1
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
|
|||
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt nguồn vốn và khả năng
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 08 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm C: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 03 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Như trên
|
Như trên
|
CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số
32/2015/NĐ-CP ngày
25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
|
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt nguồn vốn và khả năng
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 08 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm C: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 03 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Như trên
|
Như trên
|
CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Nghị định số
32/2015/NĐ-CP ngày
25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
|
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt nguồn vốn và khả năng
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 08 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm C: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 03 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 08 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm C: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 03 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
い
2
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
cân đối nguồn vốn chương trình, dự án
|
|||||
|
3
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án không có cấu phần xây dựng)
|
Dự án nhóm A, B: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 13 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
Dự án nhóm C: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 08 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
3
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
ký phê duyệt 01 ngày;
Phòng chuyên môn chuyển
cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
|||||
|
4
|
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công (dự án không có cấu phần xây dựng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định 2,5 ngày;
- Chủ tịch UBND cấp huyện ký phê duyệt 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
い
Không
|
- Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;
- Luật Đấu thầu
ngày
26/11/2013;
Nghị định số
63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết, thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Thông tư số 10/2015/TT- BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
|
- Nộp trực tiếp tại
|
Lệ phí:
|
- Luật Doanh nghiệp số
|
4
|
TT
|
Tên thủ tục hành kinh doanh
chính
|
Thời hạn giải quyết
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành kinh doanh
chính
|
Thời hạn giải quyết
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành kinh doanh
chính
|
Thời hạn giải quyết
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện.
- Nộp qua mạng
điện tử theo
địa chỉ
http://dkkdskhdt.h
atinh.gov.vn
|
100.000 đồng (được hỗ trợ
theo Quyết
định số
63/2014/QĐ- UBND ngày
22/9/2014
của UBND
tỉnh)
|
ngày 26/11/2014;
Nghị định số
78/2015/NĐ-CP ngày
14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ- CP);
số
Quyết định
27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Nghị Quyết số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về
|
|
Thời hạn giải quyết
việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Trung tâm Hành
chính công cấp
huyện.
- Nộp qua mạng
điện tử theo
địa chỉ
http://dkkdskhdt.h
atinh.gov.vn
|
100.000 đồng (được hỗ trợ
theo Quyết
định số
63/2014/QĐ- UBND ngày
22/9/2014
của UBND
tỉnh)
|
ngày 26/11/2014;
Nghị định số
78/2015/NĐ-CP ngày
14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ- CP);
số
Quyết định
27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 20/2015/TT- BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
Nghị Quyết số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về
|
5
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
kinh doanh
|
|||||
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
IV
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
|
|
1
|
Đăng ký hợp tác xã
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trong đó:
- Cán bộ tiếp nhận tại Trung tâm 0,5 ngày;
- Phòng chuyên môn thẩm định, ký giấy đăng ký 01 ngày;
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện.
- Nộp qua mạng điện tử theo
địa chỉ
http://dkkdskhdt.h
atinh.gov.vn/.
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
cấp
|
- Luật Hợp tác xã ngày 20/11/2012;
Nghị định số
193/2013/NĐ-CP
ngày
21/11/2013 quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Nghị định số
107/2017/NĐ-CP ngày 15/9/2017 sửa đổi, bổ sung
|
7
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Quyết định số
63/2014/QĐ-UBND ngày 22/9/2014 về triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ khi đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
|||||
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ lần
đăng ký
|
Như trên
|
|
3
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
Ngay sau khi có thông báo
chấm dứt hoạt động của hộ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
6
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
Nghị Quyết
số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn
|
|
Thời hạn giải quyết
- Phòng chuyên môn chuyển cho Trung tâm 0,5 ngày.
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP;
Quyết định số
27/2018/QĐ-TTg ngày
06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
- Thông tư số 03/2014/TT- BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
Nghị Quyết
số
26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn
|
8
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
tỉnh Hà Tĩnh.
Lệ phí:
|
Đăng ký thành lập chi
|
100.000
|
2 nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh Như trên Như trên đồng/ 1 lần đăng ký Như trên
doanh của hợp tác xã
Đăng ký thay đổi tên,
địa chỉ trụ sở chính,
ngành, nghề sản xuất,
kinh doanh, vốn điều lệ, Lệ phí:
3 người đại diện theo Như trên Như trên 30.000 đồng/ Như trên
|
pháp luật; tên, địa chỉ,
người đại diện chi
nhánh, văn phòng đại
diện của hợp tác xã
|
1 lần đăng ký
Lệ phí:
100.000
|
4 Đăng ký khi hợp tác xã chia Như trên Như trên đồng/ 1 lần Như trên
đăng ký
5 Đăng ký khi hợp tác xã tách Như trên Như trên 100.000 Lệ phí: Như trên
9
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng/1 lần
đăng ký
|
|||||
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
đăng ký
|
Như trên
|
|
7
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
30.000 đồng/
1 lần đăng ký
|
Như trên
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
cấp
|
Như trên
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
cấp
|
Như trên
|
10
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
cấp
|
Như trên
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
100.000
đồng/ 1 lần
cấp
|
Như trên
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Lệ phí:
30.000
đồng/1 lần
cấp
|
Như trên
|
|
14
|
Thông báo thay đổi nội
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
11
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
dung đăng ký hợp tác xã
|
|||||
|
15
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
16
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
17
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
12
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
19
|
hợp tác xã)
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
|
Như trên
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
13