Quay lại

Quyết định 3640/QĐ-UBND 2020 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TH
ÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3640/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021 ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Tài chính (Văn bản số 3503/STC-QLNS ngày 24/12/2020).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2021 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dtoán năm 2021

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

12.196.474

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

5.465.990

-

Thu NSĐP hưởng 100%

2.411.090

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.054.900

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.730.484

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.515.521

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.214.963

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

VI

Các khoản ghi thu - phản ánh qua NS

VII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

VIII

Tạm vay NSNN

B

TỔNG CHI NSĐP

12.201.074

I

Tổng chi cân đối NSĐP

12.201.074

1

Chi đầu tư phát triển

4.445.719

2

Chi thường xuyên

7.535.975

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

9.300

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

5

Dự phòng ngân sách

208.630

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

7

Chi trả ngân sách cấp trên

II

Chi các chương trình mục tiêu

0

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

Tr đó: - Chi trả nợ vay NHPT cho khoản vay kiên cố hóa kênh mương

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

C

BỘI THU NSĐP - TRẢ NỢ VAY

D

BỘI CHI NSĐP

4.600

E

GHI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

10.713.324

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.982.840

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.730.484

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.515.521

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.214.963

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

6

Các khoản ghi thu phản ánh qua NS

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

8

Tạm vay NSNN

II

Chi ngân sách

10.717.924

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

6.417.869

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.300.056

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

3.790.646

-

Chi bổ sung có mục tiêu

509.410

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

4

Các khoản ghi chi phản ánh qua NS

III

Bội thu NSĐP - trả nợ vay

IV

Bội chi NSĐP

4.600

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ

I

Nguồn thu ngân sách

5.783.206

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.483.150

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.300.056

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.790.646

Thu bổ sung có mục tiêu

509.410

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

5

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

6

Các khoản ghi thu phản ánh qua NS

II

Chi ngân sách

5.783.205

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp huyện (xã)

5.783.205

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

3

Các khoản ghi chi phản ánh qua NS

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NSNN

14.640.384

12.196.474

I

Thu nội địa

6.809.900

5.465.990

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

356.000

356.000

Thuế giá trị gia tăng

260.000

260.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.000

11.000

Thuế Tài nguyên

85.000

85.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

235.000

235.000

Thuế giá trị gia tăng

215.900

215.900

Thuế thu nhập doanh nghiệp

18.000

18.000

Thuế Tài nguyên

1.100

1.100

3

Thu từ khu vực DN có vốn ĐT nước ngoài

73.000

73.000

Thuế giá trị gia tăng

15.000

15.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

58.000

58.000

Thuế tài nguyên

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.550.000

1.550.000

Thuế giá trị gia tăng

985.000

985.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

236.000

236.000

Thuế tiêu thụ đặc biệt

292.000

292.000

Thuế tài nguyên

37.000

37.000

Thuế khác

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

220.000

220.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.000.000

744.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

744.000

744.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.256.000

7

Lệ phí trước bạ

325.000

325.000

8

Thu phí, lệ phí

86.300

45.000

-

Phí và lệ phí trung ương

41.300

-

Phí và lệ phí tỉnh

7.195

7.195

-

Phí và lệ phí huyện

27.100

27.100

-

Phí và lệ phí xã, phường

10.705

10.705

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

14.000

14.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

135.000

135.000

12

Thu tiền sử dụng đất

1.650.000

1.650.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

44.000

44.000

Thuế giá trị gia tăng

18.000

18.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

2.000

Thu nhập sau thuế

1.500

800

Thuế tiêu thụ đặc biệt

22.000

21.500

Thu khác

500

500

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

22.000

20.390

16

Thu khác ngân sách

75.000

30.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

18.000

18.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước

6.600

6.600

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.100.000

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

830.000

2

Thuế xuất khẩu

2.000

3

Thuế nhập khẩu

140.000

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

125.000

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

3.000

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện, thành phố

*

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.201.074

6.417.869

5.783.205

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

12.201.074

6.417.869

5.783.205

I

Chi đầu tư phát triển

4.445.719

3.650.918

794.801

Trong đó:

36,4

56,9

13,7

1

Chi đầu tư XDCB

3.212.343

2.955.203

257.140

2

Vốn xổ số kiến thiết

44.000

44.000

3

Chi SN tài nguyên môi trường

309.107

217.690

91.417

4

Chi các hoạt động kinh tế

864.769

462.525

402.244

5

Chi trợ giá

15.500

15.500

II

Chi tiêu dùng thường xuyên

7.535.975

2.599.243

4.936.732

Tỷ trọng

61,8

40,5

85,4

1

Chi sự nghiệp khoa học và Công nghệ

32.966

32.966

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

3.347.737

650.241

2.697.496

III

Dự phòng ngân sách

208.630

156.958

51.672

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

V

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tình

9.300

9.300

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

I

Chi chương trình mục tiêu Quốc gia

0

0

II

Chì các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4.600

4.600

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSĐP

10.717.924

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.300.056

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH THEO LĨNH Vực

6.417.869

I

Chi đầu tư phát triển

3.650.918

1

Chi đầu tư XDCB

2.955.203

2

Chi SN tài nguyên môi trường

217.690

3

Chi các hoạt động kinh tế

462.525

4

Chi trợ giá

15.500

II

Chi tiêu dùng thường xuyên

2.599.243

1

Chi sự nghiệp khoa học và Công nghệ

32.966

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

650.241

3

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin, thể thao, du lịch

102.142

4

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

23.754

5

Chi sự nghiệp y tế, dân số kế hoạch hóa gia đình

604.280

6

Chi đảm bảo xã hội và chính sách ASXH

312.601

7

Chi quản lý hành chính

586.506

8

Chi An ninh Quốc phòng

131.524

9

Chi thường xuyên khác

152.798

10

10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện CCTL và các chính sách ASXH

2.431

III

Dự phòng ngân sách

156.958

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

V

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

9.300

C

BỘI CHI NSĐP

4.600

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chương trình MTQG NTM

Chương trình MTQG giảm nghèo bn vững

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số

3.092.432

0

2.924.724

9.300

1.450

156.958

0

1

Văn phòng UBND tỉnh

24.657

24.657

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

17.749

17.749

3

Sở Ngoại vụ

2.998

2.998

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

120.518

120.518

5

KP phát triển ngành nghề nông nghiệp, nông thôn thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

10.000

10.000

6

KP xây dựng mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

12.000

12.000

7

KP hỗ trợ khởi nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

8

KP xây dựng chương trình phát triển kinh tế tỉnh Thái Bình thực hiện nhiệm vụ tại nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.987

8.987

10

Sở Tư pháp

10.292

10.292

11

Sở Công thương

20.522

20.522

12

Sở Khoa học và công nghệ

39.956

39.956

13

Sở Tài chính

16.725

16.725

14

Sở Xây dựng

6.019

6.019

15

Sở Giao thông vận tải

47.220

47.220

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

332.506

332.506

17

KP tăng lương thường xuyên, nâng hạng giáo viên theo Quyết định của UBND tỉnh; chế độ đối với biên chế giáo viên tuyển mới; chế độ đối với GVMN theo QĐ 60/QĐ-TTg tuyển vào biên chế theo NQ số 37/NQ-HĐND ngày 11/7/2020 của HĐND tỉnh và khác

129.906

129.906

18

KP miễn giảm học phí và chi phí học tập; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật (Mục tiêu Ngân sách trung ương)

32.366

32.366

19

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non (Mục tiêu Ngân sách trung ương)

3.081

3.081

20

KP xây dựng mô hình xã hội học tập thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh tần thứ XX

10.000

10.000

21

Sở Y tế

325.973

325.973

22

Sở Lao động Thương binh và xã hội

88.023

88.023

23

Sở văn hóa thể thao và du lịch

99.263

99.263

24

Sở Tài nguyên và môi trường

115.542

115.542

25

Sở thông tin và truyền thông

31.767

31.767

26

Sở Nội vụ

35.529

35.529

27

Thanh tra tỉnh

11.131

11.131

28

Đài phát thanh và truyền hình

23.754

23.754

29

Liên minh HTX

3.241

3.241

30

Ban quản lý các khu kinh tế và khu công nghiệp

4.675

4.675

31

Tỉnh ủy

170.770

170.770

32

Ủy ban mặt trận tổ quốc

6.252

6.252

33

Tỉnh đoàn

7.679

7.679

34

Hội liên hiệp phụ nữ

5.184

5.184

35

Hội Nông dân

3.702

3.702

36

Hội cựu chiến binh

2.547

2.547

37

Liên hiệp khoa học KT

4.036

4.036

38

Hội Văn học nghệ thuật

1.942

1.942

39

Hội nhà báo

1.271

1.271

40

Hội Luật gia

685

685

41

Hội chữ thập đỏ

3.590

3.590

42

Hội người mù

1.747

1.747

43

Hội Đông y

760

760

44

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

1.027

1.027

45

Trường Đại học Thái Bình

22.628

22.628

46

Trường Chính trị

11.461

11.461

47

Trường Cao đẳng VHNT

6.955

6.955

48

Trường Cao đẳng sư phạm

35.775

35.775

49

Trường Cao đẳng nghề

6.505

6.505

50

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

563

563

51

Hội làm vườn

694

694

52

Ban an toàn giao thông

1.587

1.587

53

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

150.821

150.821

54

BHYT cho người nghèo

22.727

22.727

55

BHYT cho hộ cận nghèo và đối tượng khác

26.010

26.010

56

BHYT cho HSSV

65.880

65.880

57

Hỗ trợ cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện theo NĐ 134

6.500

6.500

58

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

1.000

1.000

59

KP mua BHYT đối tượng BTXH theo NĐ 136/NĐ-CP

22.334

22.334

60

BHYT cho hộ nông lâm ngư diêm nghiệp thu nhập TB

373

373

61

Công an

34.900

34.900

62

Bộ chỉ huy quân sự

50.370

50.370

63

Biên phòng

12.900

12.900

64

Hỗ trợ HTX

600

600

65

Đào tạo khác

15.018

15.018

66

Đào tạo lại CBCC

5.000

5.000

67

Chính sách hỗ trợ người có tài năng theo quy định của tỉnh

1.000

1.000

68

Đề án liên thông các thủ tục HC

300

300

69

Câu lạc bộ Lê Quý Đôn

480

480

70

Hội cựu thanh niên XP

863

863

71

Hội nạn nhân DIOXIN

636

636

72

Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh

1.081

1.081

73

Hội khuyến học (có BCĐ xã hội học tập)

804

804

74

BCĐ thi hành án dân sự

300

300

75

HT Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

250

250

76

Tòa án nhân dân tỉnh

250

250

77

Hỗ trợ BCĐ 389/ĐP của tỉnh (Cục quản lý thị trường)

237

237

78

Làng trẻ SOS

1.863

1.863

79

KP phản biện xã hội các cấp địa phương

2.000

2.000

80

Hỗ trợ hội khác

8.586

8.586

81

Kinh phí HTBV đất trồng lúa, khác

24.695

24.695

82

Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.000

1.000

83

Kp Giám sát đầu tư

670

670

84

Nâng cấp phần mềm quản lý cán bộ công chức viên chức

3.360

3.360

85

Vốn khuyến khích đầu tư, hỗ trợ theo cơ chế của tỉnh, hỗ trợ phát triển chăn nuôi

45.782

45.782

86

Chi quản lý HC khác...

43.932

43.932

87

KP duy trì phần mềm TS công

2.500

2.500

88

KP may trang phục đại biểu HĐND các cấp

11.681

11.681

89

KP bầu cử đại biểu QH và HĐND các cấp

45.000

45.000

90

Chi khác ngân sách

53.382

53.382

91

10% tiết kiệm chi TX để thực hiện CCTL và chính sách ASXH

2.431

2.431

92

Quà cho các tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ

6.800

6.800

93

Hỗ trợ diễn tập quốc phòng

2.000

2.000

94

Mục tiêu trang phục dân quân tự vệ

22.585

22.585

95

Mục tiêu phòng chống Ma túy, PC tội phạm (Mục tiêu NSTW, NSĐP)

5.500

5.500

96

KP trích lập quỹ phòng chống tội phạm cấp tỉnh

1.000

1.000

97

Mục tiêu trang phục công an xã

4.690

4.690

98

Giành nguồn thực hiện chế độ cán bộ công chức xã do chưa bố trí, sắp xếp trong thời gian chuyển tiếp của đề án

5.236

5.236

99

Mục tiêu chi Trật tự an toàn giao thông (Mục tiêu NSTW) (*)

16.186

16.186

100

Mục tiêu KP quản lý, bảo trì đường bộ (MT NSTW)

39.955

39.955

101

Kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi

134.766

134.766

102

Chi trợ giá

15.500

15.500

103

Chi quy hoạch

10.000

10.000

104

MT trùng tu duy tích lịch sử văn hóa

10.000

10.000

105

Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

106

Dự phòng ngân sách tỉnh

156.958

156.958

107

Chi trả lai, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

9.300

9.300

108

Chi hoàn trả NSTW theo VB số 8733/BTC-NSNN ngày 20/7/2020 của Bộ Tài chính

83.230

83.230

109

Kinh phí xây dựng thiết chế văn hóa mới thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

8.000

8.000

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng s

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thdục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan qun lý nhàc, đảng, đoàn th

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Tổng số

3.092.432

650.241

32.966

82.117

41.227

610.781

57.916

23.754

44.226

59.151

504.200

75.575

220.000

580.111

138.618

267.124

1

Văn phòng UBND tỉnh

24.657

24.657

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

17.749

17.749

3

Sở Ngoại vụ

2.998

2.998

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

120.518

4.220

85.234

85.234

31.064

5

KP phát triển ngành nghề nông nghiệp, nông thôn thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

10.000

10.000

6

KP xây dựng mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

12.000

12.000

7

KP hỗ trợ khởi nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

8

KP xây dựng chương trình phát triển kinh tế tỉnh Thái Bình thực hiện nhiệm vụ tại nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.987

0

571

8.416

10

Sở Tư pháp

10.292

3.370

6.922

11

Sở Công thương

20.522

12.565

7.956

12

Sở Khoa học và công nghệ

39.956

32.966

6.990

13

Sở Tài chính

16.725

1.430

4.484

10.810

14

Sở Xây dựng

6.019

6.019

15

Sở Giao thông vận tải

47.220

35.620

35.620

11.600

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

332.506

324.786

7.720

17

KP tăng lương thường xuyên, nâng hạng giáo viên theo Quyết định của UBND tỉnh; chế độ đối với biên chế giáo viên tuyển mới; chế độ đối với GVMN theo QĐ 60/QĐ-TTg tuyển vào biên chế theo NQ số 37/NQ-HĐND ngày 11/7/2020 của HĐND tỉnh và khác

129.906

129.906

18

KP miễn giảm học phí và chi phí học tập; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật (Mục tiêu Ngân sách trung ương)

32.366

32.366

19

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non (Mục tiêu Ngân sách trung ương)

3.081

3.081

20

KP xây dựng mô hình xã hội học tập thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

10.000

10.000

21

Sở Y tế

325.973

315.136

10.837

22

Sở Lao động Thương binh và xã hội

88.023

8.603

12.914

66.506

23

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

99.263

10.128

37.562

44.226

7.346

24

Sở Tài nguyên và môi trường

115.542

59.151

47.675

8.716

25

Sở thông tin và truyền thông

31.767

25.843

5.923

26

Sở Nội vụ

35.529

1.139

34.390

27

Thanh tra tỉnh

11.131

11,131

28

Đài phát thanh và truyền hình

23.754

23.754

29

Liên minh HTX

3.241

400

2.841

30

Ban quản lý các khu kinh tế và khu công nghiệp

4.675

500

4.175

31

Tỉnh ủy

170.770

2.150

96.508

72.112

32

Ủy ban mặt trận tổ quốc

6.252

6.252

33

Tỉnh đoàn

7.679

628

2.354

4.698

34

Hội liên hiệp phụ nữ

5.184

5.184

35

Hội Nông dân

3.702

3.702

36

Hội cựu chiến binh

2.547

2.547

37

Liên hiệp khoa học KT

4.036

4.036

38

Hội Văn học nghệ thuật

1.942

1.942

39

Hội nhà báo

1.271

1.271

40

Hội Luật gia

685

685

41

Hội chữ thập đỏ

3.590

3.590

42

Hội người mù

1.747

1.747

43

Hội Đông y

760

760

44

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

1.027

1.027

45

Trường Đại học Thái Bình

22.628

22.628

46

Trường Chính trị

11.461

11.461

47

Trường Cao đẳng VHNT

6.955

6.955

48

Trường Cao đẳng sư phạm

35.775

35.775

49

Trường Cao đẳng nghề

6.505

6.505

50

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

563

563

51

Hội làm vườn

694

694

52

Ban an toàn giao thông

1.587

1.587

53

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

150.821

150.821

54

BHYT cho người nghèo

22.727

22.727

55

BHYT cho hộ cận nghèo và đối tượng khác

26.010

26.010

56

BHYT cho HSSV

65.880

65.880

57

Hỗ trợ cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện theo NĐ 134

6.500

6.500

0

58

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

1.000

1.000

59

KP mua BHYT đối tượng BTXH theo NĐ 136/NĐ-CP

22.334

22.334

60

BHYT cho hộ nông lâm ngư diêm nghiệp thu nhập TB

373

373

61

Công an

34.900

4.863

30.037

62

Bộ chỉ huy quân sự

50.370

12.538

37.832

63

Biên phòng

12.900

12.900

64

Hỗ trợ HTX

600

600

65

Đào tạo khác

15.018

15,018

66

Đào tạo lại CBCC

5.000

5,000

67

Chính sách hỗ trợ người có tài năng theo quy định của tỉnh

1.000

1,000

68

Đề án liên thông các thủ tục HC

300

300

69

Câu lạc bộ Lê Quý Đôn

480

480

70

Hội cựu thanh niên XP

863

863

71

Hội nạn nhân DIOXIN

636

636

72

Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh

1.081

1.081

73

Hội khuyến học (có BCĐ xã hội học tập)

804

200

604

74

BCĐ thi hành án dân sự

300

300

75

HT Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

250

250

76

Tòa án nhân dân tỉnh

250

250

77

Hỗ trợ BCĐ 389/ĐP của tỉnh (Cục quản lý thị trường)

237

237

78

Làng trẻ SOS

1.863

1.863

79

KP phản biện xã hội các cấp địa phương

2.000

2.000

80

Hỗ trợ hội khác

8.586

8.586

81

Kinh phí HTBV đất trồng lúa, khác

24.695

24.695

82

Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.000

1.000

83

Kp Giám sát đầu tư

670

670

84

Nâng cấp phần mềm quản lý cán bộ công chức viên chức

3.360

3.360

85

Vốn khuyến khích đầu tư, hỗ trợ theo cơ chế của tỉnh, hỗ trợ phát triển chăn nuôi

45.782

45.782

86

Chi quản lý HC khác...

43.932

43.932

87

KP duy trì phần mềm TS công

2.500

2.500

88

KP may trang phục đại biểu HĐND các cấp

11.681

11.681

89

KP bầu cử đại biểu QH và HĐND các cấp

45.000

45.000

90

Chi khác Ngân sách

53.382

53.382

91

10% tiết kiệm chi TX để thực hiện CCTL và chính sách ASXH

2.431

2.431

92

Quà cho các tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ

6.800

6.800

93

Hỗ trợ diễn tập quốc phòng

2.000

2.000

94

Mục tiêu trang phục dân quân tự vệ

22.585

22.585

95

Mục tiêu phòng chống Ma túy, PC tội phạm (Mục tiêu NSTW, NSĐP)

5.500

5.500

96

KP trích lập quỹ phòng chống tội phạm cấp tỉnh

1.000

1.000

97

Mục tiêu trang phục công an xã

4.690

4.690

98

Giành nguồn thực hiện chế độ cán bộ công chức xã do chưa bố trí, sắp xếp trong thời gian chuyển tiếp của đề án

5.236

5.236

99

Mục tiêu chi Trật tự an toàn giao thông (Mục tiêu NSTW)

16.186

16.186

100

Mục tiêu KP quản lý, bảo trì đường bộ (MT NSTW)

39.955

39.955

39.955

101

Kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi

134.766

134.766

134.766

102

Chi trợ giá

15.500

15.500

103

Chi quy hoạch

10.000

10.000

104

MT trùng tu duy tích lịch sử văn hóa

10.000

10.000

105

Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

106

Dự phòng ngân sách tỉnh

156.958

156.958

107

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

9.300

9.300

108

Chi hoàn trả NSTW theo VB số 8733/BTC-NSNN ngày 20/7/2020 của Bộ Tài chính

83.230

83.230

109

Kinh phí xây dựng thiết chế văn hóa mới thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

8.000

8.000

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Huyện, thành phố

Tổng sthu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện, thành phố

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Hưng Hà

241.840

114.500

56.250

58.250

694.079

808.579

2

Đông Hưng

200.520

141.630

56.830

84.800

604.549

746.179

3

Quỳnh Phụ

256.450

188.170

84.620

103.550

585.830

774.000

4

Thái Thụy

360.720

214.110

66.260

147.850

606.777

820.887

5

Tiền Hải

357.530

158.000

59.100

98.900

538.976

696.976

6

Kiến Xương

239.690

93.370

48.720

44.650

619.804

713.174

7

Vũ Thư

205.510

80.260

48.310

31.950

564.124

644.384

8

Thành Phố

1.489.110

493.110

200.120

292.990

85.916

639.404

Tổng cộng

3.351.370

1.483.150

620.210

862.940

4.300.055

0

0

5.843.583

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Huyện, thành phố

Tổng số

Bổ sung vn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

1

Hưng Hà

64.928

22.047

42.881

2

Đông Hưng

63.379

22.052

41.327

3

Quỳnh Phụ

61.461

22.096

39.365

4

Thái Thụy

69.812

24.319

45.493

5

Tiền Hải

52.094

21.032

31.062

6

Kiến Xương

58.193

20.266

37.927

7

Vũ Thư

53.627

19.792

33.835

8

Thành Phố

85.916

12.396

73.520

Tổng cộng

509.410

164.000

345.410

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG S

0

0

0

0

I

Ngân sách cấp tỉnh

0

0

-

0

Tr.đó: chi trả nợ vay NHPT thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

II

Ngân sách huyện

0

0

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3640/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Khắc Thận
Phạm viThái Bình
Trích yếu2020 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.