Quay lại

Quyết định 3641/QĐ-UBND 2020 phê duyệt giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3641/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 10 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 6733/TTr-SKHĐT ngày 03 tháng 9 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 60 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt là cơ sở để xây dựng quy trình điện tử, thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo Nghị định số 61/2018/NĐ-CP tại các cơ quan, đơn vị.

2. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:

a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.

b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ, bãi bỏ khi có biến động theo quy định pháp luật.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CPVP;
- Trung tâm Tin học, Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, KSTT/N.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Phong


QUY TRÌNH NỘI BỘ


GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT

Tên quy trình nội bộ

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

3

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

37

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

38

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

39

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

41

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

42

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

44

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

45

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

46

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

47

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

48

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

50

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

51

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

52

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

53

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

54

Giải thể doanh nghiệp

55

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

58

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

59

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

60

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp


QUY TRÌNH 1


Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân
01
Bản sao
hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản chính
4
Giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản sao
hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao
hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao
hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo phòng xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho.

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục I-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục I-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-1


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: / / Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) : Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Thành lập mới □


Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh □


2. Tên doanh nghiệp:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên doanh nghiệp viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn đầu tư:


Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ) :


Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

6. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
6.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
6.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
6.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
6.4
Ngày bắt đầu hoạt động3 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
6.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
6.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
6.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
6.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

7. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;


- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên) 6

______________________


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 6.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 6.2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 10


Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp


(đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Trường hợp thay đổi vốn điều lệ, kèm theo thông báo:
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên);
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông (đối với công ty cổ phần);
- Quyết định của chủ sở hữu công ty (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc thay đổi vốn điều lệ của công ty);
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
3
Trường hợp thay đổi tỷ lệ vốn góp, kèm theo thông báo:
- Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (theo mẫu).
- Danh sách thành viên công ty hợp danh (theo mẫu).
01
Bản chính
4
Trường hợp chào bán cổ phần để tăng vốn điều lệ, kèm theo thông báo:
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc phát hành cổ phần chào bán để tăng vốn điều lệ, trong đó nêu rõ số lượng cổ phần chào bán và giao Hội đồng quản trị thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ sau khi kết thúc mỗi đợt chào bán cổ phần;
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị công ty cổ phần về việc đăng ký tăng vốn điều lệ công ty sau khi kết thúc mỗi đợt chào bán cổ phần.
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
5
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
-Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV. BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách thành viên công ty hợp danh- – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách thành viên công ty hợp danh- – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 11


Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
3
Trường hợp tiếp nhận thành viên mới, kèm theo thông báo và danh sách:
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc tiếp nhận thành viên mới;
- Giấy tờ xác nhận việc góp vốn của thành viên mới của công ty;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền
- Quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định, giấy chứng nhận việc góp vốn, Quyết định ủy quyền
-Bản sao hợp lệ các giấy tờ khác
4
Trường hợp thay đổi thành viên do chuyển nhượng phần vốn góp, kèm theo thông báo và danh sách:
- Hợp đồng chuyển nhượng hoặc các giấy tờ chứng minh đã hoàn tất việc chuyển nhượng;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với thành viên là tổ chức
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền
- Quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức
01
-Bản chính hợp đồng, Quyết định ủy quyền
-Bản sao hợp lệ các giấy tờ khác
5
Trường hợp thay đổi thành viên do thừa kế, kèm theo thông báo và danh sách:
- Văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người thừa kế;
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân
01
Bản sao hợp lệ
6
Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do có thành viên không thực hiện cam kết góp vốn theo quy định tại Khoản 3 Điều 48 Luật Doanh nghiệp, kèm theo thông báo và danh sách:
- Quyết định và biên bản họp Hội đồng thành viên về việc thay đổi thành viên do không thực hiện cam kết góp vốn;
- Danh sách các thành viên còn lại của công ty (theo mẫu).
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định, Danh sách
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
7
Trường hợp đăng ký thay đổi thành viên do tặng cho phần vốn góp, kèm theo thông báo và danh sách:
- Hợp đồng tặng cho phần vốn góp;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với thành viên là tổ chức
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của thành viên là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với thành viên là tổ chức
- Quyết định ủy quyền tương ứng đối với thành viên là tổ chức
01
-Bản chính hợp đồng, Quyết định ủy quyền
-Bản sao hợp lệ các giấy tờ khác
8
Trường hợp chuyển nhượng hoặc thay đổi phần vốn góp của các thành viên dẫn đến chỉ còn một thành viên trong công ty, công ty phải tổ chức hoạt động theo loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
- Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
- Điều lệ công ty chuyển đổi;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền (theo mẫu)
- Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
- Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp trong công ty hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng;
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc chuyển đổi loại hình công ty.
01
-Bản sao hợp lệ: Giấy tờ chứng thực cá nhân, quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức, Biên bản họp
-Bản chính các giấy tờ khác
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
- Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Một cửa
- Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06 hoặc BM 07
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06 hoặc BM 07
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 12


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ


cho một cá nhân hoặc một tổ chức


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với tổ chức nhận chuyển nhượng
01
Bản sao hợp lệ
3
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty
01
Bản sao hợp lệ
4
Hợp đồng chuyển nhượng vốn hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng vốn
01
Bản chính
5
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 6
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 6
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền-– Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-4


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thông tin về chủ sở hữu mới như sau:


1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân


- Thông tin về cá nhân:


Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức


- Thông tin về tổ chức:


Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này.


2 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 13


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với tổ chức nhận chuyển nhượng
01
Bản sao hợp lệ
3
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty
01
Bản sao hợp lệ
4
Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi chủ sở hữu công ty
01
Bản chính
5
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1.5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 6
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0.5 ngày làm việc
BM 05hoặc BM 6
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền-– Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-4


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thông tin về chủ sở hữu mới như sau:


1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân


- Thông tin về cá nhân:


Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức


- Thông tin về tổ chức:


Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này.


2 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 14


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn


một thành viên do thừa kế


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu mới
01
Bản sao hợp lệ
3
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty
01
Bản sao hợp lệ
4
Văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 6
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05hoặc BM 6
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-4


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thông tin về chủ sở hữu mới như sau:


1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân


- Thông tin về cá nhân:


Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức


- Thông tin về tổ chức:


Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này.


2 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 15


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế


phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình


công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp)
01
Bản chính
3
Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các thành viên đối với trường hợp thành viên là cá nhân
01
Bản sao hợp lệ
5
Văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của các tổ chức, cá nhân được thừa kế
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 16


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


do tặng cho toàn bộ phần vốn góp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người nhận chuyển nhượng trong trường hợp người nhận chuyển nhượng là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với tổ chức nhận chuyển nhượng
01
Bản sao hợp lệ
3
Điều lệ sửa đổi, bổ sung của công ty
01
Bản sao hợp lệ
4
Hợp đồng tặng cho phần vốn góp
01
Bản chính
5
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 26 Luật Đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 6
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 6
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên – Phụ lục II-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-4


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên, thông tin về chủ sở hữu mới như sau:


1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân


- Thông tin về cá nhân:


Họ và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức


- Thông tin về tổ chức:


Tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


CHỦ SỞ HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU MỚI
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ SỞ HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ SỞ HỮU CŨ
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Chủ sở hữu mới/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu mới ký trực tiếp vào phần này.


2 Không có phần nội dung này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác, chủ sở hữu cũ/Người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu cũ ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 17


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp)
01
Bản chính
3
Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của các thành viên đối với trường hợp thành viên là cá nhân
01
Bản sao hợp lệ
5
Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc hợp đồng tặng cho đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho cá nhân hoặc tổ chức khác
01
Bản chính
6
Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 18


Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,


tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong những giấy tờ chứng thực cá nhân của người mua, người được tặng cho doanh nghiệp tư nhân, người thừa kế
01
Bản sao hợp lệ
3
Hợp đồng mua bán, hợp đồng tặng cho doanh nghiệp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng đối với trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp tư nhân; Bản sao hợp lệ văn bản xác nhận quyền thừa kế hợp pháp của người được thừa kế.
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục II-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục II-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-3


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố………………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:


Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp) :


Tặng cho doanh nghiệp tư nhân □


Chủ doanh nghiệp chết, mất tích □


Bán doanh nghiệp tư nhân □


1. Người tặng cho/Người chết, mất tích/Người bán


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Chỗ ở hiện tại (trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết, mất tích không cần kê khai nội dung này):


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO / NGƯỜI ĐƯỢC THỪA KẾ/NGƯỜI MUA
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN 2
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Người được tặng cho/Người được thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này.


2 Không có phần nội dung này trong trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết, mất tích. Trong các trường hợp khác, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 19


Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Giấy chứng nhận đầu tư
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 2


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty
01
Bản chính
3
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền ( đối với công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên ) hoặc của từng đại diện theo ủy quyền ( đối với công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên ).
01
Bản sao hợp lệ
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước).
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
01
Bản sao hợp lệ
5
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
01
Bản chính
6
Giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong trường hợp thành lập tổ chức tín dụng
01
Bản sao hợp lệ
7
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản chính
8
Giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
- Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
- Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực.

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết trách nhiệm hữu hạn đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 20


Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp


tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn , công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
- Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
- Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên về việc bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ Biên bản họp
3
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
3
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
-Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ.
-Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 21


Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 22


Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
2
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08 tháng 01 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 23


Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài


trong công ty cổ phần chưa niêm yết


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ biên bản họp
3
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài khi đã thay đổi (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc các giấy tờ chứng minh việc hoàn tất chuyển nhượng
01
Bản chính
5
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là cá nhân, của người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là tổ chức
01
Bản sao hợp lệ
6
Quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương khác tương ứng đối với cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là tổ chức
01
Bản sao hợp lệ
6
Quyết định ủy quyền tương ứng đối với cổ đông nước ngoài nhận chuyển nhượng là tổ chức
01
Bản chính
7
Văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về việc góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật Đầu tư
01
Bản chính
8
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
8
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí:
- Không có
- 50.000 đồng/lần đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 24


Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
2
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
- BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 25


Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp,


thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

_


____________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 26


Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 100.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp/ Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác) hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Photo, đóng dấu, phát hành Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp/ Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác) hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-25 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp – Phụ lục V-25 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-26 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác) – Phụ lục V-27 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-25 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp – Phụ lục V-25 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-26 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (trong các trường hợp khác) – Phụ lục V-27 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-25


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
…… , ngày…… tháng…… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Điện thoại (nếu có) Email (nếu có) :


Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp :


Đăng ký lần đầu ngày …../…../……..


Đăng ký thay đổi lần thứ ............ngày …../…../……..


Đề nghị đăng Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngày bắt đầu đăng thông tin: …../…../……..


Ngày kết thúc đăng thông tin: …../…../……..


Văn bản gửi kèm (chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm)


Đề nghị Quý Phòng xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-25


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP


(TÊN DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN)


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐẢNG KÝ THÀNH LẬP MỚI


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên doanh nghiệp viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Ngày thành lập:


4. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


5. Ngành, nghề kinh doanh


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

6. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


7. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố


(TÊN CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN)


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt:


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên công ty viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Ngày thành lập:


4. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


5. Ngành, nghề kinh doanh


STT
Tên ngành
Mã ngành

6. Vốn điều lệ: ...................................


7. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: ............../.............../...................Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


8. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1:


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố


______________________


1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


(TÊN CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN)


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt:


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên công ty viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Ngày thành lập:


4. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: .. .Fax:


Email: Website:


5. Ngành, nghề kinh doanh


STT
Tên ngành
Mã ngành

6. Vốn điều lệ:


7. Danh sách thành viên góp vốn:


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

8. Người đại diện theo pháp luật của công ty 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


9. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố


______________________


2 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


(TÊN CÔNG TY CỔ PHẦN)


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP MỚI


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt:


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên công ty viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Ngày thành lập:


4. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


5. Ngành, nghề kinh doanh


STT
Tên ngành
Mã ngành

6. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


7. Cổ đông sáng lập:


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

8. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

9. Người đại diện theo pháp luật của công ty 3 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../……..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


10. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố


______________________


3 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


(TÊN CÔNG TY HỢP DANH)
CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THÀNH LẶP MỚI


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt:


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên công ty viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Ngày thành lập:


4. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


5. Ngành, nghề kinh doanh


STT
Tên ngành
Mã ngành

6. Vốn điều lệ:


7. Danh sách thành viên hợp danh:


7. Danh sách thành viên hợp danh:


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp
(VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)

8. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố

PHỤ LỤC V-26


CÔNG BỐ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP


1. Tên doanh nghiệp: (ghi thông tin mới nhất của doanh nghiệp)


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên doanh nghiệp viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp:


3. Nội dung thay đổi


Khối thông tin cũ:


Khối thông tin mới:


4. Ngày cấp đăng ký thay đổi:


8. Nơi đăng ký: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố

PHỤ LỤC V-27


CÔNG BỐ NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
(Áp dụng trong các trường hợp các loại công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Phụ lục V-25, V-26 Thông tư này)


PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỈNH/THÀNH PHỐ...


THÔNG BÁO


1. Tên doanh nghiệp:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt:


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài:


Tên doanh nghiệp viết tắt:


2. Mã số doanh nghiệp :


3. Ngày thành lập :


4. Địa chỉ trụ sở chính :


5. Nơi đăng ký : Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh/thành phố


6. Nội dung thông báo:

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 27


Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (theo mẫu)
01
Bản chính
3
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
4
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
5
Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương do cơ quan đăng ký đầu tư cấp thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư của chi nhánh
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh
01
Bản sao hợp lệ
5
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- Dự thảo kết quả: BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký duyệt đăng tải mẫu dấu/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 12
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục II-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-8


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc sử dụng mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : ……………………………...


Mã số doanh nghiệp:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):


- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện:


- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:


- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Thông báo về mẫu con dấu như sau:


1. Mẫu con dấu:


Mẫu con dấu
Ghi chú
(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

2. Số lượng con dấu:


3. Thời điểm có hiệu lực của mẫu con dấu: từ ngày .... tháng ... năm ...


Đề nghị Quý Phòng công bố mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp pháp, phù hợp thuần phong mỹ tục, văn hóa, khả năng gây nhầm lẫn của mẫu con dấu và tranh chấp phát sinh do việc quản lý và sử dụng con dấu.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-9


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu
của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):


- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện:


- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:


- Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu như sau:


1. Mẫu con dấu:


Mẫu con dấu cũ1
Mẫu con dấu mới
Ghi chú
(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)
(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

2. Số lượng con dấu:


- Số lượng con dấu trước khi thay đổi (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thay đổi số lượng con dấu):


- Số lượng con dấu sau khi thay đổi:


3. Thời điểm có hiệu lực của mẫu con dấu mới (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thay đổi mẫu con dấu): từ ngày .... tháng ... năm ...


Đề nghị Quý Phòng công bố mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác, hợp pháp, phù hợp thuần phong mỹ tục, văn hóa, khả năng gây nhầm lẫn của mẫu con dấu và tranh chấp phát sinh do việc quản lý và sử dụng con dấu.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Trường hợp doanh nghiệp bị mất con dấu cũ hoặc đã nộp con dấu cũ cho cơ quan công an hoặc doanh nghiệp thay đổi số lượng con dấu nhưng không thay đổi mẫu con dấu thì doanh nghiệp không cần đóng dấu vào ô này.


2 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-10


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo về việc hủy mẫu con dấu như sau:


1. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện (chỉ kê khai trong trường hợp thông báo về mẫu con dấu của chi nhánh/văn phòng đại diện):


- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện:


- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:


2. Hình thức mẫu con dấu:


Mẫu con dấu
Ghi chú
(Doanh nghiệp đóng dấu trực tiếp vào phần này)

3. Thời điểm hết hiệu lực của mẫu con dấu: từ ngày .... tháng ... năm ...


Đề nghị Quý Phòng công bố việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

____________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 28


Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ Biên bản họp
3
Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện
01
Bản sao hợp lệ
4
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện
01
Bản sao hợp lệ
5
Trường hợp doanh nghiệp là tổ chức tín dụng thuộc loại hình công ty trách nhiệm hoặc công ty cổ phần, khi đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước thì hồ sơ phải có giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo kết quả: BM 05, hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, hoặc BM 06
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-6


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Thông tin về người đứng đầu


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 29


Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp


tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
- BM 05
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký duyệt cập nhật thông tin về chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp được bổ sung trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05
- Photo, đóng dấu, phát hành Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài – Phụ lục II-12 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài – Phụ lục II-12 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;


- Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư./.-Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


-Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


-Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


-Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


-Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-12


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………


Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo về việc lập chi nhánh/ văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) : ....


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh) :


b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện) :


5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../… …..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 3


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty
01
Bản chính
3
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
01
Bản sao hợp lệ
5
Giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong trường hợp thành lập tổ chức tín dụng
01
Bản sao hợp lệ
6
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản chính
7
Giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
*Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
*Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
-Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06 hoặc BM 07
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06 hoặc BM 07
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 06 hoặc BM 07
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

_____________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
16
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 30


Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp


hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
3
Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ biên bản họp
4
Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu chi nhánh văn phòng đại diện
01
Bản sao hợp lệ
5
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-11


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/
lập địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………..


4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh:


Địa chỉ chi nhánh:


Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong 2 ô sau):


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……..
3
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…../……..đến ngày …..…../…….. 2
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5
Tổng số lao động (dự kiến) :
6
Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Doanh nghiệp cam kết:


- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH 4
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.


2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


3 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


4 Người ký Thông báo thực hiện theo quy định tại điểm e Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT và ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-6


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Thông tin về người đứng đầu


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 31


Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện


thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư


hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện


do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư; Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).

PHỤ LỤC IV-6


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Thông tin về người đứng đầu


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 32


Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Trường hợp doanh nghiệp là tổ chức tín dụng thuộc loại hình công ty trách nhiệm hoặc công ty cổ phần, khi lập địa điểm kinh doanh thì hồ sơ phải có giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo: BM 05, hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-11


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/
lập địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………..


4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh:


Địa chỉ chi nhánh:


Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong 2 ô sau):


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……..
3
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…../……..đến ngày …..…../…….. 2
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5
Tổng số lao động (dự kiến) :
6
Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Doanh nghiệp cam kết:


- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH 4
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.


2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


3 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


4 Người ký Thông báo thực hiện theo quy định tại điểm e Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT và ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-7


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)


Cấp ngày …… tháng …… năm ………..


1. Thông tin về doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : ....


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp 1


- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:


Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2


- Tên địa điểm kinh doanh:


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


Tên chi nhánh chủ quản:


Mã số chi nhánh chủ quản:


Địa chỉ chi nhánh chủ quản:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1,2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 33


Thông báo lập địa điểm kinh doanh


(đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư,


Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Trường hợp doanh nghiệp đề nghị được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, doanh nghiệp nộp hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi chi nhánh, văn phòng đại diện đặt trụ sở . Hồ sơ gồm:
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
3
Trường hợp doanh nghiệp là tổ chức tín dụng thuộc loại hình công ty trách nhiệm hoặc công ty cổ phần, khi lập địa điểm kinh doanh ở trong nước thì hồ sơ phải có giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/lập địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-11 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-11


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
---
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/
lập địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………..


4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh:


Địa chỉ chi nhánh:


Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh, doanh nghiệp đánh dấu X vào một trong 2 ô sau):


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh


□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../……..
3
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
4
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…../……..đến ngày …..…../…….. 2
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
5
Tổng số lao động (dự kiến) :
6
Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M:
□ Có □ Không
7
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Doanh nghiệp cam kết:


- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH 4
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.


2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


3 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


4 Người ký Thông báo thực hiện theo quy định tại điểm e Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP, Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT và ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-7


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)


Cấp ngày …… tháng …… năm ………..


1. Thông tin về doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : ....


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp 1


- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:


Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2


- Tên địa điểm kinh doanh:


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


Tên chi nhánh chủ quản:


Mã số chi nhánh chủ quản:


Địa chỉ chi nhánh chủ quản:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1,2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 34


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh,


văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo: BM 05, BM 06 hoặc BM 07
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06 hoặc BM 07
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06 hoặc BM 07
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-13


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Nội dung đăng ký thay đổi:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC IV-6


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Thông tin về người đứng đầu


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-7


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)


Cấp ngày …… tháng …… năm ………..


1. Thông tin về doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : ....


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp 1


- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:


Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2


- Tên địa điểm kinh doanh:


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


Tên chi nhánh chủ quản:


Mã số chi nhánh chủ quản:


Địa chỉ chi nhánh chủ quản:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1,2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 35


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện


(đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Trường hợp chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư:
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Giấy chứng nhận đầu tư
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện – Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-13


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Nội dung đăng ký thay đổi:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC IV-6


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Thông tin về người đứng đầu


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…............/……............ Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 36


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh


(đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư,


Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Trường hợp địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hoạt động theo Giấy chứng nhận đầu tư , ngoài các giấy tờ nêu trên, kèm theo hồ sơ phải có:
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Giấy chứng nhận đầu tư của chi nhánh
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế của chi nhánh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Dự thảo: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-13 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục IV-7 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-13


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Nội dung đăng ký thay đổi:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC IV-7


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)


Cấp ngày …… tháng …… năm ………..


1. Thông tin về doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) : ....


Mã số doanh nghiệp:


Địa chỉ trụ sở chính:


2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp 1


- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt:


Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):


Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có) :


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


3. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh 2


- Tên địa điểm kinh doanh:


Mã số địa điểm kinh doanh:


Địa chỉ địa điểm kinh doanh:


Ngày lập địa điểm kinh doanh:


Tên người đứng đầu địa điểm kinh doanh:


Tên chi nhánh chủ quản:


Mã số chi nhánh chủ quản:


Địa chỉ chi nhánh chủ quản:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1,2 Liệt kê thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh thuộc doanh nghiệp/chi nhánh.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 37


Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần


không phải là công ty cổ phần đại chúng


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông về chào bán cổ phần riêng lẻ
01
Bản chính
3
Phương án chào bán cổ phần riêng lẻ đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua (nếu có)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
(Công ty có quyền bán cổ phần sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh)
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ
- Ký Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ – Phụ lục II-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ – Phụ lục V-14 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ – Phụ lục II-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ – Phụ lục V-14 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-7


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc chào bán cổ phần riêng lẻ


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ như sau:


1. Tổng số cổ phần dự định chào bán: ….. cổ phần


2. Các loại cổ phần chào bán và số lượng cổ phần chào bán mỗi loại:


- Cổ phần: …. Số lượng: …


- Cổ phần: …. Số lượng: …


3. Thời điểm, hình thức chào bán cổ phần:


- Thời điểm chào bán cổ phần: từ ngày …. tháng … năm …


- Hình thức chào bán cổ phần: ...........................................................


Doanh nghiệp cam kết thực hiện đúng theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu tư năm 2014 trước khi đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài tham gia mua cổ phần.


Doanh nghiệp, cổ đông cam kết thực hiện đúng quy định về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp có cổ đông góp vốn thuộc vốn nhà nước.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-14


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm ….….

THÔNG BÁO


Ý kiến về việc công ty cổ phần chào bán cổ phần riêng lẻ


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét Thông báo về việc chào bán cổ phần riêng lẻ đã nhận ngày …… tháng …… năm ………..của Ông/Bà là người đại diện theo pháp luật của Quý Công ty, Phòng Đăng ký kinh doanh có ý kiến như sau:


Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo để Quý Công ty được biết.1

Nơi nhận:
- Như trên;
- …………….;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

_______________


1 Lưu ý:


- Doanh nghiệp phải thực hiện đúng theo quy định tại Điều 26 Luật Đầu tư năm 2014 trước khi đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài tham gia mua cổ phần.


- Doanh nghiệp, cổ đông góp vốn tại doanh nghiệp phải thực hiện đúng quy định về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp có cổ đông góp vốn thuộc vốn nhà nước

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 38


Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện


theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-5


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc như sau:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 1

_ _____________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 39


Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Hợp đồng cho thuê
01
Bản sao có công chứng
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục II-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục V-13 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục II-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục V-13 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-6


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:


1. Chủ doanh nghiệp tư nhân


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI THUÊ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký, ghi họ tên) 1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1 Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.


2 Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-13


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. .Website: ..


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Được cho thuê với các nội dung sau:


1. Chủ doanh nghiệp tư nhân


Họ và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa):


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../…….Ngày hết hạn: …../…../…….. Nơi cấp:.................................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ..


Chỗ ở hiện tại:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân


Họ và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Ngày hết hạn:…../…../…….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Trong thời hạn cho thuê, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 4


Đăng ký thành lập công ty cổ phần


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty
01
Bản chính
3
- Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu)
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (theo mẫu)
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân.
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
01
Bản sao hợp lệ
5
Giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong trường hợp thành lập tổ chức tín dụng
01
Bản sao hợp lệ
6
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản chính
7
Giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
*Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
*Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
-Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 08 hoặc BM 09
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 08 hoặc BM 09
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 08 hoặc BM 09
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-4


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần:


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm


9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


11. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


12. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại Fax :
Email :
12.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
12.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
12.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20


……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 40


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn


một thành viên từ việc chia doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết chia công ty
01
Bản chính
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Điều lệ công ty (phải có họ, tên và chữ ký của chủ sở hữu công ty là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu công ty là tổ chức )
01
Bản chính
5
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền và một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
01
Bản sao hợp lệ
6
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức) (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
7
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 41


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn


hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết chia công ty
01
Bản chính
2
Biên bản họp Hội đồng thành viên về việc chia công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia
01
Bản sao hợp lệ
4
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
5
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp)
01
Bản chính
6
Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
7
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
-Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
-Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
16
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 42


Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết chia công ty
01
Bản chính
2
Biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chia công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị chia
01
Bản sao hợp lệ
4
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (theo mẫu)
01
Bản chính
5
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp )
01
Bản chính
6
- Danh sách cổ đông sáng lập
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức
(có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
7
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-4


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần:


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm


9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


11. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


12. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại Fax :
Email :
12.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
12.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
12.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20


……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 43


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn


một thành viên từ việc tách doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết tách công ty theo quy định tại Điều 193 Luật Doanh nghiệp
01
Bản chính
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
4
Điều lệ công ty (phải có họ, tên và chữ ký của chủ sở hữu công ty là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của chủ sở hữu công ty là tổ chức )
01
Bản chính
5
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền và một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
01
Bản sao hợp lệ
6
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức) (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
7
Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 44


Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn


hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết tách công ty
01
Bản chính
2
Biên bản họp Hội đồng thành viên về việc tách công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách
01
Bản sao hợp lệ
4
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
5
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp)
01
Bản chính
6
Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
7
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức) (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
Ghi chú
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
16
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 45


Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Nghị quyết tách công ty
01
Bản chính
2
Biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc tách công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của công ty bị tách
01
Bản sao hợp lệ
4
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (theo mẫu)
01
Bản chính
5
Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp )
01
Bản chính
6
- Danh sách cổ đông sáng lập
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức
(có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
7
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức) (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả: BM 05 hoặc BM 06
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-4


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần:


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm


9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


11. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


12. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại Fax :
Email :
12.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
12.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
12.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20


……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 46


Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,


công ty cổ phần và công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I.THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Hợp đồng hợp nhất công ty
01
Bản chính
2
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng hợp nhất của các công ty bị hợp nhất
01
Bản chính
3
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty bị hợp nhất
01
Bản sao hợp lệ
4
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với công ty hợp nhất trong trường hợp công ty hợp nhất được thành lập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên:
4
- Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Điều lệ công ty
01
Bản chính
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền ( đối với công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên ) hoặc của từng đại diện theo ủy quyền ( đối với công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên ).
01
Bản sao hợp lệ
5
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đối với công ty hợp nhất trong trường hợp công ty hợp nhất được thành lập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên:
5
- Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
5
- Điều lệ công ty
01
Bản chính
5
- Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
6
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty cổ phần cho đối với công ty hợp nhất trong trường hợp công ty hợp nhất được thành lập là công ty cổ phần:
6
- Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (theo mẫu)
01
Bản chính
6
- Điều lệ công ty
01
Bản chính
6
- Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu)
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (theo mẫu)
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức (theo mẫu)
01
Bản chính
7
Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh đối với công ty hợp nhất trong trường hợp công ty hợp nhất được thành lập là công ty hợp danh:
7
- Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh (theo mẫu)
01
Bản chính
7
- Điều lệ công ty
01
Bản chính
7
- Danh sách thành viên công ty hợp danh (theo mẫu)
01
Bản chính
8
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân.
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-Dự thảo kết quả
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 04,BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 04,BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV. BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 05
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
14
BM 06
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
15
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
16
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục I-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
17
BM 05
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V. HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 05
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
14
BM 06
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
15
BM 07
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
16
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục I-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
17
BM 05
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
18
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;


- Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12 tháng 3 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư./.-Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


-Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


-Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


-Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


-Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC I-4


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần:


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm


9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


11. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


12. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại Fax :
Email :
12.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
12.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
12.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20


……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC I-5


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …/…/…


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………….......


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Là Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty


Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty ( kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
8.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
8.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
8.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax:
Email:
8.4
Ngày bắt đầu hoạt động3 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
8.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
8.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
8.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
8.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
8.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
8.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

9. Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.


10. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi và các thành viên hợp danh cam kết:


- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên) 6
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 8.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 8.2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này.


7 Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-9


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn ( nếu có )

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.


2- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 47


Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,


công ty cổ phần và công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Hợp đồng sáp nhập
01
Bản chính
2
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty nhận sáp nhập
01
Bản chính
3
Nghị quyết và biên bản họp thông qua hợp đồng sáp nhập của các công ty bị sáp nhập, trừ trường hợp công ty nhận sáp nhập là thành viên, cổ đông sở hữu trên 65% vốn điều lệ hoặc cổ phần có quyền biểu quyết của công ty bị sáp nhập
01
Bản chính
4
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của các công ty nhận sáp nhập và các công ty bị sáp nhập
01
Bản sao hợp lệ
5
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp tương ứng với các nội dung thay đổi của công ty nhận sáp nhập sau khi sáp nhập doanh nghiệp
01
6
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Dự thảo kết quả
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp tương ứng với các nội dung thay đổi của công ty nhận sáp nhập sau khi sáp nhập doanh nghiệp

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp tương ứng với các nội dung thay đổi của công ty nhận sáp nhập sau khi sáp nhập doanh nghiệp
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-5


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc như sau:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 48


Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty chuyển đổi
01
Bản chính
3
Quyết định của chủ sở hữu công ty hoặc Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên về việc chuyển đổi công ty
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ Biên bản họp
4
- Danh sách cổ đông sáng lập
- Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức
(có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
5
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
6
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
- Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục I-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-4


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Thông tin về cổ phần:


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

8. Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm


9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (kê khai theo mẫu, nếu có): Gửi kèm


11. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


12. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại Fax :
Email :
12.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
12.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
12.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp : …../…../……..Nơi cấp


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20


……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 49


Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty chuyển đổi
01
Bản chính
3
Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ Biên bản họp
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền và một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo ủy quyền (trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên)
01
Bản sao hợp lệ
5
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác của chủ sở hữu công ty (đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức) (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
6
Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp hoặc các giấy tờ chứng minh hoàn tất việc chuyển nhượng hoặc thỏa thuận góp vốn đầu tư
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 5


Đăng ký thành lập công ty hợp danh


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty
01
Bản chính
3
Danh sách thành viên công ty hợp danh (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân.
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.
01
Bản sao hợp lệ
5
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản chính
6
Giấy chứng nhận đăng ký thuế trong trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
-Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục I
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06 hoặc BM 07
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục I
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06 hoặc BM 07
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 06 hoặc BM 07
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục I-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục I-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-5


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …/…/…


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………….......


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Là Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty


Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty ( kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
8.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
8.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
8.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax:
Email:
8.4
Ngày bắt đầu hoạt động3 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
8.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
8.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
8.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
8.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
8.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
8.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

9. Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.


10. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi và các thành viên hợp danh cam kết:


- Bản thân không thuộc diện quy định tại Khoản 2 Điều 18 Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(Ký và ghi họ tên từng thành viên) 6
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1


- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 8.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 8.2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này.


7 Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-9


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn ( nếu có )

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.


2


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 50


Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty chuyển đổi
01
Bản chính
3
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty
01
Bản chính
4
Biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông về việc chuyển đổi công ty
Bản sao hợp lệ
5
Danh sách thành viên (theo mẫu)
01
Bản chính
6
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân)
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 51


Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên hoặc Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ công ty chuyển đổi
01
Bản chính
3
Danh sách thành viên (có đầy đủ chữ ký) (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân (đối với trường hợp là cá nhân
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng (đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức)
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành)
01
Bản sao hợp lệ
5
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế, thời hạn thanh toán; danh sách người lao động hiện có; danh sách các hợp đồng chưa thanh lý
01
Bản chính
6
Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân về việc chịu trách nhiệm cá nhân bằng toàn bộ tài sản của mình đối với tất cả các khoản nợ chưa thanh toán của doanh nghiệp tư nhân và cam kết thanh toán đủ số nợ khi đến hạn
01
Bản chính
7
Văn bản thỏa thuận với các bên của hợp đồng chưa thanh lý về việc công ty trách nhiệm hữu hạn được chuyển đổi tiếp nhận và thực hiện các hợp đồng đó
01
Bản chính
8
Văn bản cam kết của chủ doanh nghiệp tư nhân hoặc thỏa thuận giữa chủ doanh nghiệp tư nhân và các thành viên góp vốn khác về việc tiếp nhận và sử dụng lao động hiện có của doanh nghiệp tư nhân
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục I-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy đề nghị đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-3 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC I-2


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Chủ sở hữu:


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân :


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức :


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu, nếu có) : Gửi kèm


- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):


Mã số dự án:………………………………………


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


6. Mô hình tổ chức công ty (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu, đánh dấu X vào một trong 2 ô):


Hội đồng thành viên □


Chủ tịch công ty □


7. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


8. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

9. Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ ( % )
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

10. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../…….. Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


11. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
11.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
11.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
11.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: ……./ ……… / …….. Nơi cấp: ……………………………………………………………


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC I-3


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


… … , ngày … …tháng … … năm … …


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa) :


Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Tình trạng thành lập ( đánh dấu X vào ô thích hợp )


Thành lập mới
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

2. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):


Tên công ty viết tắt ( nếu có ):


3. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


4. Ngành, nghề kinh doanh 1 ( ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam ):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

5. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ) :


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ) :


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


6. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

7. Danh sách thành viên công ty : (kê khai theo mẫu ): Gửi kèm


8. Người đại diện theo pháp luật 2 :


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia: ……………………………………………………………


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Thông tin đăng ký thuế :


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )3:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động4 ( trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này ): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..5
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
9.7
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 6
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
9.10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

10. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) :


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.


11. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):


Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):


Địa điểm kinh doanh:


Tên người đại diện hộ kinh doanh:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại diện hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ chứng thực cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: .... Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Tôi cam kết:


- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên) 7

_____________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.


4 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


5- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


6 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


7 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 52


Thông báo tạm ngừng kinh doanh


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
2
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-21 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh – Phụ lục V-9 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh – Phụ lục V-9 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-9


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm ….….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .... Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tạm ngừng kinh doanh từ ngày …… tháng …… năm ……….. đến ngày...... tháng ...... năm …………


Lý do tạm ngừng:

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5
… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 53


Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
01
Bản sao hợp lệ
2
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu).
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08 hoặc BM 09
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-21 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn – Phụ lục V-11 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp đăng ký quay trở lại hoạt động trước thời hạn – Phụ lục V-11 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-11


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Xác nhận:


1. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn thì ghi:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ) .


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


- Nếu doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn cho doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ………..


- Nếu doanh nghiệp không đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn cho tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi: Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ………..


Lý do:


2. Trường hợp doanh nghiệp đăng ký cho chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tiếp tục hoạt động trước thời hạn thì ghi:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký tiếp tục hoạt động trước thời hạn từ ngày …… tháng …… năm ……….. đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số:


Chi nhánh chủ quản (chỉ ghi trong trường hợp đăng ký tạm ngừng hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh chủ quản:


Mã số chi nhánh/Mã số thuế:


Địa chỉ chi nhánh:

Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………….;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 54


Giải thể doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có)
01
Bản chính
3
Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc giải thể doanh nghiệp
01
- Bản chính Quyết định
- Bản sao hợp lệ Biên bản họp
4
Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có) hoặc giấy chứng nhận đã thu hồi con dấu
01
Bản chính
5
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
01
Bản chính
6
Đối với doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo:
- Giấy chứng nhận đầu tư;
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế
01
Bản sao hợp lệ
6
- Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05 hoặc BM 06
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp – Phụ lục II-24 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại – Phụ lục V-22 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp – Phụ lục II-24 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại – Phụ lục V-22 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-24


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
…… , ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO


Về việc giải thể doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố……………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau:


Trường hợp doanh nghiệp gửi Quyết định giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại Khoản 3 Điều 202 Luật Doanh nghiệp thì ghi:


Quyết định giải thể số: ngày …../…../……..


Lý do giải thể:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, đăng tải quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ của doanh nghiệp (nếu có) trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ giải thể đến Phòng Đăng ký kinh doanh theo quy định tại Khoản 1 Điều 204 Luật Doanh nghiệp thì ghi:


Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ theo quy định tại Khoản 2 Điều 201 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng giải thể.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-22


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

THÔNG BÁO


Về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại


Phòng Đăng ký kinh doanh đã tiến hành cập nhật tình trạng pháp lý đối với doanh nghiệp sau:


Tên doanh nghiệp:


Mã số:


Địa chỉ trụ sở chính:


Do1:


- Ông/Bà:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


là người đại diện theo pháp luật.


Tình trạng pháp lý của doanh nghiệp sau khi cập nhật: (giải thể hoặc chấm dứt tồn tại)


1. Đối với trường hợp doanh nghiệp giải thể thì ghi:


Lý do giải thể:


2. Đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt tồn tại thì ghi:


Lý do chấm dứt tồn tại: (bị chia/bị hợp nhất/bị sáp nhập):

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố .. . (để biết);
- Lưu: ………..
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-18


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố................................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác) :


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Loại hình doanh nghiệp


- Công ty TNHH một thành viên
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Công ty cổ phần
- Công ty hợp danh

1. Tên công ty:


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Ngành, nghề kinh doanh 1 (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn điều lệ


Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):


Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


5. Nguồn vốn điều lệ:


Loại nguồn vốn
Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng

Tài sản góp vốn (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên)


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần):


Mệnh giá cổ phần (VNĐ):


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

Thông tin về cổ phần được quyền chào bán (nếu có) :


STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
Tổng số:

6. Chủ sở hữu (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên):


a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):


Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (đánh dấu X vào ô thích hợp, chỉ kê khai đối với công ty TNHH một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức):


Hội đồng thành viên
Chủ tịch công ty

8. Người đại diện theo pháp luật 2 (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) / Chủ tịch công ty (đối với công ty hợp danh):


- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: .


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


9. Danh sách thành viên công ty 3 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


10. Danh sách người đại diện theo ủy quyền 4 (chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở hữu là tổ chức/ cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần): Gửi kèm.


11. Danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài 5 (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết, kê khai theo mẫu): Gửi kèm


12. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
12.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) ( nếu có ):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán ( nếu có )6:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………
Điện thoại: …………………………………………………………..
12.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
12.4
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
12.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..7
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
12.6
Tổng số lao động: ..................................................................
12.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
12.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 8 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
12.9
Thông tin về Tài khoản ngân hàng

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 9

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.


3,4,5 Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông, danh sách người đại diện theo ủy quyền.


6 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 12.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 12.2


7 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


8 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


9 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.


QUY TRÌNH 55


Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Quyết định giải thể
01
Bản chính
2
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực
01
Bản sao hợp lệ
3
Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có)
01
Bản chính
4
Phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan
01
Bản chính
5
Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có) hoặc giấy chứng nhận đã thu hồi con dấu
01
Bản chính
6
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 04 hoặc BM 05
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 04 hoặc BM 05
- Photo, đóng dấu, phát hành Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại – Phụ lục V-22 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể/chấm dứt tồn tại – Phụ lục V-22 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-18 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-22


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): …………………….


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Lý do chấm dứt hoạt động:


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh:


Địa chỉ chi nhánh: .


Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp cam kết sẽ chịu trách nhiệm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.


Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-23


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
…… , ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………


Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-20


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …..….

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp) ,


mã số doanh nghiệp: , địa chỉ trụ sở chính:


do ông,/Bà1: là


người đại diện theo pháp luật như sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ ghi nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan ... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Cục Quản lý thị trường .... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Lưu: ……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 56


Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ở trong nước (theo mẫu)
- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Quyết định của doanh nghiệp về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện bao gồm quyết định của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân, của chủ sở hữu hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
01
Bản chính
3
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế của chi nhánh và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội
01
Bản chính
4
Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động
01
Bản chính
5
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện
01
Bản chính
6
Con dấu của chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có)
01
Bản chính
7
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu)
01
Bản chính
8
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp
01
Bản sao hợp lệ
9
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
02 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06 hoặc BM 07
-Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
-Ký Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
01 ngày làm việc
BM 06 hoặc BM 07
-Photo, đóng dấu, phát hành Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-22 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài – Phụ lục II-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục V-20 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-22 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài – Phụ lục II-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục V-20 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư – Phụ lục II-19 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-22


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ kê khai nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh): …………………….


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Lý do chấm dứt hoạt động:


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):


Tên chi nhánh:


Địa chỉ chi nhánh: .


Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp cam kết sẽ chịu trách nhiệm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.


Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-23


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
…… , ngày…… tháng…… năm ……

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………


Tên doanh nghiệp ( ghi bằng chữ in hoa ):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC V-20


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …..….

THÔNG BÁO


Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp: (tên doanh nghiệp) ,


mã số doanh nghiệp: , địa chỉ trụ sở chính:


do ông,/Bà1: là


người đại diện theo pháp luật như sau:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (chỉ ghi nếu không có mã số chi nhánh/văn phòng đại diện và mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- Cục Hải quan ... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Cục Quản lý thị trường .... (tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chỉnh) (để biết);
- Lưu: ……….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi tên của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC II-19


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:


I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên chi nhánh viết tắt (nếu có) :


2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:


3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:


a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện):


6. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại Giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


7. Thông tin đăng ký thuế:


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính ):
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: …………………
Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………….
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………
Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..
Điện thoại: Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
2
Hình thức hạch toán ( đánh dấu X vào ô thích hợp ):
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..1
( ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến) : ..................................................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M :
□ Có □ Không
6
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 2 :
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
7
Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


II. Thông tin về chi nhánh chủ quản 3 (kê khai theo hướng dẫn tại mục l Phụ lục này)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


III. Thông tin về doanh nghiệp 4 (kê khai theo mẫu tại Phụ lục II-18)


□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận).


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên)

______________________


1 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


2 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


3 Chỉ kê khai trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh.


4 Chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương khác).


QUY TRÌNH 57


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-20 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh – Phụ lục II-20 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-20


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh.


Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai trong trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh):


- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh:


- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh:


Lý do đề nghị cấp lại:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.


Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 58


Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký


kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp


nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Giấy chứng nhận đăng ký thuế,
- hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ.
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế – Phụ lục II-17 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế – Phụ lục II-17 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-17


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 81 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau1:


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 2

______________________


1- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


- Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh làm ngành, nghề kinh doanh chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thực hiện theo Điều 7 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP.


2 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 59


Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Không có

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 06, BM 07, BM 08, BM 09, BM 10, BM 11, BM 12 hoặc BM 13
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 06, BM 07, BM 08, BM 09, BM 10, BM 11, BM 12 hoặc BM 13
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/ Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh– Phụ lục II-14 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-16 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 12
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục V-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 13
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh– Phụ lục II-14 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-16 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục V-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 12
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh – Phụ lục V-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 13
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
14
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-14


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ...............................


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) ;


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế);


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau:


- Thông tin đã đăng ký trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:


- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh hiện nay là:


Do vậy, đề nghị Quý Phòng hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà doanh nghiệp đã đăng ký.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1- Trường hợp hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.


- Trường hợp hiệu đính thông tin của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC II-16


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

GIẤY ĐỀ NGHỊ


Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau:


- Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hiện nay là:.....


- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư (Giấy chứng nhận) hiện nay là:


Do vậy, đề nghị Quý Phòng bổ sung, hiệu đính thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trên Giấy chứng nhận mà doanh nghiệp đã đăng ký.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm 20….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: .. Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.


Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Người đại diện theo ủy quyền: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Chỗ ở hiện tại
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
Tổng giá tri vốn được đại diện (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn

Cổ đông sáng lập: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số giấy CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên cổ đông
Chỗ ở hiện tại đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số hộ chiếu đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………....................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………...................................
Điện thoại: …………………………………………………………......................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế
Điện thoại Fax :
Email :
4
Hình thức hạch toán (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc):
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
6
Tổng số lao động (dự kiến) : ..........................................................................................
7
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
8
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

Thông tin về người quản lý doanh nghiệp: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận)


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân: ...............................................


Ngày cấp: …............../…............./….....…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………………;
- Lưu: …………….
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm ….
……… , ngày……tháng……năm ….

GIẤY XÁC NHẬN


Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Xác nhận:


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ ghi nếu doanh nghiệp không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:


Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:


Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:


Ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh/địa điểm kinh doanh (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính

Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


Thông tin đăng ký thuế: (ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Phòng Đăng ký kinh doanh chấp thuận):


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Điện thoại: Fax:
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Điện thoại: Fax:
2
Hình thức hạch toán : (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc)
Hình thức hạch toán : (Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc)
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …………/………. đến ngày ………./ …………
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …………/………. đến ngày ………./ …………
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
4
Tổng số lao động (dự kiến):
Tổng số lao động (dự kiến):
5
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
Phương pháp tính thuế GTGT (Khấu trừ; Trực tiếp trên GTGT; Trực tiếp trên doanh số; Không phải nộp thuế GTGT):
6
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:
6
Tên ngân hàng
Số tài khoản ngân hàng
6
……………………………………..
……………………………………..
6
……………………………………..
……………………………………..
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- …………..;
- Lưu: ………
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 6


Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương n ơ i doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương n ơ i doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương n ơ i doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương n ơ i doanh nghiệp đã đăng ký
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;
- Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
- Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
* Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký
Trường hợp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác nơi doanh nghiệp đã đăng ký
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Điều lệ đã sửa đổi của công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
- Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên (đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên) (theo mẫu);
- Danh sách người đại diện theo ủy quyền (đối với công ty TNHH một thành viên) (theo mẫu);
- Danh sách cổ đông sáng lập (theo mẫu), Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài (theo mẫu), Danh sách người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (theo mẫu) (đối với công ty cổ phần);
- Danh sách thành viên công ty hợp danh (đối với công ty hợp danh) (theo mẫu)
01
Bản chính
4
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;
- Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
-Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
* Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
01
Bản sao hợp lệ
2
Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
-Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 10, BM 11, BM 12, BM 13, BM 14 hoặc BM 15
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 10, BM 11, BM 12, BM 13, BM 14 hoặc BM 15
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 10, BM 11, BM 12, BM 13, BM 14 hoặc BM 15
-Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
-Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa.
-Gửi thông tin đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi trước đây doanh nghiệp đã đăng ký.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 12
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 13
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
14
BM 14
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
15
BM 15
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục I-6 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Danh sách cổ đông sáng lập – Phụ lục I-7 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài – Phụ lục I-8 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Danh sách thành viên công ty hợp danh – Phụ lục I-9 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Danh sách người đại diện theo ủy quyền – Phụ lục I-10 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
BM 11
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
12
BM 12
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
13
BM 13
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
14
BM 14
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
15
BM 15
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
16
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-6


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn2
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy CN đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký, ghi họ tên)
5

______________________


1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên.


2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:


- Đồng Việt Nam


- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)


- Vàng


- Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật


- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-7


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN


STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Vốn góp1
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Ngày, tháng, năm sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông sáng lập là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận ĐKDN (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Mã số dự án, ngày, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của cổ đông sáng lập3
Ghi chú
1
2
3
3
4
5
6
7
8
9
10
10
11
12
13
14
15
16
17
18
18
19
20








……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên)4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có.


2 Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông sáng lập là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-8


DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI


STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Vốn góp2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Tổng số cổ phần
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (%)
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Loại cổ phần
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Phổ thông
Phổ thông
……..
……..
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài1
Ngày, tháng, năm sinh của cổ đông là cá nhân nước ngoài
Giới tính
Quốc tịch
Chỗ ở hiện tại đối với cổ đông là cá nhân nước ngoài
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Số lượng
Giá trị
Tỷ lệ (%)
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
Thời điểm góp vốn3
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Chữ ký của cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài4
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 5

______________________


1 Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài kê khai tại Danh sách người đại diện theo ủy quyền.


2 Ghi tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị phần vốn góp cổ phần ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có


3


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không cần kê khai thời điểm góp vốn.


4 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp cổ đông là tổ chức nước ngoài thì chữ ký là của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức.


5 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-9


DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH


STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Vốn góp
Vốn góp
Vốn góp
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp1 ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có )
Tỷ lệ (%)
Thời điểm góp vốn2
Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)
Chữ ký của thành viên3
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn ( nếu có )

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 4

1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên. Tài sản hình thành tổng giá trị phần vốn góp của từng thành viên cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản.


2


- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.


- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời điểm góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.


- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không cần kê khai thời điểm góp vốn.


3 Chỉ yêu cầu đối với trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp. Trường hợp thành viên là tổ chức thì chữ ký là của người đại diện theo pháp luật của tổ chức.


4 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC I-10


DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
STT
Chủ sở hữu/Cổ đông là tổ chức nước ngoài
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Quốc tịch
Dân tộc
Chỗ ở hiện tại
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân/Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân khác
Tổng giá trị vốn được đại diện ( bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

… … , ngày… …tháng… …năm… …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY
(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 60


Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật Thông tin đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-5 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-5


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………..


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc như sau:


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 1

______________________


1 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 7


Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,


công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần;
- Quyết định và biên bản họp của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;
- Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
* Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
01
Bản sao hợp lệ
2
Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10.
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, BM 08, BM 09 hoặc BM 10
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tư nhân – Phụ lục IV-1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
BM 09
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
10
BM 10
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
11
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-1


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên doanh nghiệp


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Chủ doanh nghiệp


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân số:


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 8


Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của thành viên hợp danh mới
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung
công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục I
Thành phần hồ sơ theo mục I
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
- BM 01
- BM 02
- BM 03
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
- Theo mục I
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất và dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp); trình lãnh đạo xem xét.
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
- Theo mục 1
- BM 01
- Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
- Phiếu đề xuất.
- BM 05 hoặc BM 06
Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ, ký duyệt kết quả giải quyết hồ sơ (Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp).
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05 hoặc BM 06
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa.
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục V
Nhập hộp, lưu kho

V . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

VI . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp – Phụ lục II-1 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty hợp danh – Phụ lục IV-5 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp./.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-1


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế) :


Ngày cấp: ……/ …… / …….. Nơi cấp:


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp):


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp □


- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp □


Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp):


a) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


b) Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.


Doanh nghiệp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp như sau:


(Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm)


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN DOANH NGHIỆP


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có) :


Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (nếu có) :


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH


Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Điện thoại: Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).


□ Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


Thông tin về người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác):


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) :


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: ..../..../....Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) : …../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/ THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH


Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH, thành viên hợp danh công ty hợp danh: kê khai theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ lục I-6, I-9 (Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, TỶ LỆ VỐN GÓP


1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:


Vốn điều lệ đã đăng ký (bằng số, bằng chữ, VNĐ):


Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ) :


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Thông tin về cổ phần (chỉ kê khai đối với công ty cổ phần) :


Mệnh giá cổ phần:


STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ so với vốn điều lệ (%)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Tổng số

2. Đăng ký thay đổi tỷ lệ vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh


Kê khai tỷ lệ vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng quy định tại các Phụ lục I-6, Phụ lục I-9.


(Đối với thành viên có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH1


1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ghi chú

2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú

3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh):


STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ghi chú

Lưu ý:


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.


- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.


______________________


1 - Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;


- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư;


- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư.


THÔNG BÁO THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN


Vốn đầu tư đã đăng ký (bằng số; bằng chữ; VNĐ) :


Vốn đầu tư sau khi thay đổi (bằng số; bằng chữ; VNĐ):


Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có):


Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? □ Có □ Không


Thời điểm thay đổi vốn:


Hình thức tăng, giảm vốn:


Tài sản góp vốn:


STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)
Tỷ lệ (%)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)
3
Vàng
4
Giá trị quyền sử dụng đất
5
Giá trị quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp)
Tổng số
Tổng số

THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN


Người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi (kê khai theo mẫu Phụ lục I-10): Gửi kèm


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông sáng lập quy định tại Phụ lục I-7 (Đối với cổ đông sáng lập có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó).


Trường hợp thay đổi thông tin về cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục I-8 (Đối với cổ đông có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó).


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP


Người quản lý doanh nghiệp sau khi thay đổi:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ


STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (chỉ kê khai trong trường hợp Giám đốc (Tổng giám đốc) không phải người đại diện theo pháp luật):
Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
Điện thoại:
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 2:
Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Điện thoại:
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:
Xã/Phường/Thị trấn:
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:
Tỉnh/Thành phố:
Điện thoại: ……………………………………Fax (nếu có) :
Email (nếu có) :
4
Ngày bắt đầu hoạt động3: …../…../……..
5
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):
Hạch toán độc lập □
Hạch toán phụ thuộc □
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày .........../.............. đến ngày ............./.............. 4
(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
7
Tổng số lao động:
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M không?
□ Có □ Không
9
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □
10
Thông tin về Tài khoản ngân hàng:

□ Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp).


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên) 6

______________________


2 Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.


3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.


4


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.


- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.


- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.


5 Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.


6 Người đại diện theo pháp luật của công ty ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-5


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY HỢP DANH


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên hợp danh


STT
Tên thành viên hợp danh
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú
Quốc tịch
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

QUY TRÌNH 9


Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật


của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020


của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)


I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ


STT
Tên hồ sơ
Số lượng
Ghi chú
1
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật (theo mẫu)
01
Bản chính
2
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người bổ sung, thay thế làm đại diện theo pháp luật của công ty
01
Bản sao hợp lệ
3
- Quyết định của chủ sở hữu công ty (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên);
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng thành viên (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật);
- Quyết định và biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông (đối với công ty cổ phần về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật làm thay đổi nội dung Điều lệ công ty);
- Quyết định và biên bản họp của Hội đồng quản trị (đối với công ty cổ phần trong trường hợp việc thay đổi người đại diện theo pháp luật không làm thay đổi nội dung của Điều lệ công ty ngoài nội dung họ, tên, chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty quy định tại Điều 25 Luật Doanh nghiệp);
Lưu ý: Quyết định, biên bản họp phải ghi rõ những nội dung được sửa đổi trong Điều lệ công ty.
01
-Bản chính Quyết định
-Bản sao hợp lệ Biên bản họp
4
- Trường hợp doanh nghiệp là tổ chức tín dụng, khi thay đổi người đại diện theo pháp luật do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ định người đại diện tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thì:
+ Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên: Quyết định của chủ sở hữu công ty được thay bằng quyết định chỉ định người đại diện tổ chức tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
+ Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên: Quyết định và biên bản họp Hội đồng thành viên được thay bằng quyết định chỉ định người đại diện tổ chức tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
+ Đối với công ty cổ phần: Quyết định và biên bản họp Hội đồng quản trị được thay bằng quyết định chỉ định người đại diện tổ chức tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
01
Bản sao hợp lệ
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
Trường hợp ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp , phải nộp thêm các giấy tờ sau:
1
Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người được ủy quyền.
01
Bản sao hợp lệ
2
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân trực tiếp thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp; hoặc:
01
Bản sao hợp lệ
2
- Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký doanh nghiệp. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực
01
Bản chính
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).
* Giấy tờ chứng thực cá nhân:
+ Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực;
+ Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực).

II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ


Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Bộ phận Một cửa - Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1) hoặc qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Phí, lệ phí: 50.000 đồng/lần
* Các trường hợp được miễn phí, lệ phí:
- Doanh nghiệp bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Đăng ký giải thể doanh nghiệp, tạm ngừng kinh doanh; chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp thực hiện đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
- Cơ quan nhà nước đề nghị cung cấp thông tin phục vụ quản lý nhà nước được miễn phí cung cấp thông tin doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp và phí cung cấp thông tin doanh nghiệp lần đầu.

III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC


Bước công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B1
Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân
Giờ hành chính
Theo mục 1
Thành phần hồ sơ theo mục 1
B2
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận Một cửa
Giờ hành chính
-BM 01
-BM 02
-BM 03
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyên viên tiếp nhận lập Giấy biên nhận và hẹn trả kết quả trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, chuyển chuyên viên xử lý thực hiện tiếp B3.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, chuyên viên hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
B3
Xem xét, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Đăng ký kinh doanh
1,5 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận scan, nhập dữ liệu vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, trình lãnh đạo xem xét
B4
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh
01 ngày làm việc
-Theo mục 1
-BM 01
-Biên lai thu tiền phí, lệ phí in sẵn
-Phiếu đề xuất.
-BM 05, BM 06, BM 07 hoặc BM 08
- Xem xét đề xuất xử lý hồ sơ và duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, chuyển bộ phận nhập liệu in kết quả giải quyết hồ sơ
- Ký Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
B5
Phát hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư
0,5 ngày làm việc
BM 05, BM 06, BM 07, hoặc BM 08
- Photo, đóng dấu, phát hành Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên/ Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần hoặc Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Một cửa
B6
Trả kết quả giải quyết TTHC
Bộ phận Một cửa
Theo giấy hẹn
Kết quả
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
B7
Lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
Phòng Đăng ký kinh doanh
Thường xuyên
Hồ sơ lưu theo mục 5
Nhập hộp, lưu kho

IV . BIỂU MẪU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật – Phụ lục II-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V- 4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

V . HỒ SƠ CẦN LƯU


TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1
BM 01
Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh - Phụ lục V-23 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
2
BM 02
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
3
BM 03
Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
4
BM 04
Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật – Phụ lục II-2 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
5
BM 05
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH một thành viên – Phụ lục IV-2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
6
BM 06
Giấy chứng nhận đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên – Phụ lục IV-3 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
7
BM 07
Giấy chứng nhận đăng ký công ty cổ phần – Phụ lục IV-4 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
8
BM 08
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Phụ lục V-4 ban hành kèm Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
9
//
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành

VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ


- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014;


- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;


- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;


- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;


- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;


- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.

PHỤ LỤC V-23


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
Mã hồ sơ: ………….
……… , ngày……tháng……năm …….

GIẤY BIÊN NHẬN


Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh


Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Ngày …../…../…….. đã nhận của Ông/Bà


Chứng minh nhân dân (hoặc tên loại giấy tờ chứng thực cá nhân khác) số:


Địa chỉ:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


01 bộ hồ sơ số về việc


Hồ sơ bao gồm:


1


2


3


4


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hoặc hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đối nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …../…../…….. liên hệ với Phòng Đăng ký kinh doanh để được giải quyết theo quy định của pháp luật.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và không có nhu cầu nhận Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì ghi:


Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp, thông tin thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ được cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp doanh nghiệp nộp hồ sơ thông báo mẫu con dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thì ghi:


Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ đăng tải thông tin về mẫu con dấu của Quý Doanh nghiệp trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


NGƯỜI NỘP
(Ký và ghi họ tên)
NGƯỜI NHẬN
(Ký, ghi họ tên)

PHỤ LỤC II-2


TÊN DOANH NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
… … , ngày… … tháng… … năm … …

THÔNG BÁO


Thay đổi người đại diện theo pháp luật


Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….


Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa) :


Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:


Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế ):


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:


1. Người đại diện theo pháp luật cũ 1 :


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: / / Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


2. Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi 2 :


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân


□ Hộ chiếu □ Loại khác (ghi rõ) :


Số giấy tờ chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …../…../……..Nơi cấp: Ngày hết hạn (nếu có) :…../…../……..


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Chỗ ở hiện tại:


Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:


Xã/Phường/Thị trấn:


Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:


Tỉnh/Thành phố:


Quốc gia:


Điện thoại (nếu có): Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Trường hợp người đại diện pháp luật giữ một trong các chức danh theo quy định tại Điều 12 Luật Doanh nghiệp thì ghi: Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật thông tin về người quản lý doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.


CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY/CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi họ tên) 3

______________________


1,2 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật


3 Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ sở hữu công ty/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng quản trị ký trực tiếp vào phần này.

PHỤ LỤC IV-2


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN


Mã số doanh nghiệp:


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại (nếu có) Fax (nếu có) :


Email (nếu có) : Website (nếu có) :


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Thông tin về chủ sở hữu


Đối với chủ sở hữu là cá nhân:


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............../….........../…....…. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


Đối với chủ sở hữu là tổ chức:


Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):


Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số:


Ngày cấp: …../…../…….. Nơi cấp:


Địa chỉ trụ sở chính:


5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …............/…........../…..............…..Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật

PHỤ LỤC IV-3


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có):


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


4. Danh sách thành viên góp vốn


STT
Tên thành viên
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Giá trị phần vốn góp (VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Số CMND (hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; Số Quyết định thành lập đối với tổ chức
Ghi chú

5. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ): Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …......../…................./…….......... Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC IV-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP CÔNG TY CỒ PHẦN


Mã số doanh nghiệp:.................................


Đăng ký lần đầu, ngày …… tháng …… năm ………..


Đăng ký thay đổi lần thứ...........: ngày …… tháng …… năm ………..


1. Tên công ty


Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa) :


Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) :


Tên công ty viết tắt (nếu có) :


2. Địa chỉ trụ sở chính:


Điện thoại : Fax:


Email: Website:


3. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có):


Mệnh giá cổ phần:


Tổng số cổ phần:


4. Người đại diện theo pháp luật của công ty 1


Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa) : Giới tính:


Chức danh:


Sinh ngày: …../…../……..Dân tộc: Quốc tịch:


Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:


Số giấy chứng thực cá nhân:


Ngày cấp: …........./…............./…............….. Nơi cấp:


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:


Chỗ ở hiện tại:


TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

______________________


1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.

PHỤ LỤC V-4


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP....
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………
……… , ngày……tháng……năm …….

THÔNG BÁO


Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp


Kính gửi:
(Tên doanh nghiệp)
Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính)
Mã số: (Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)

Phòng Đăng ký kinh doanh:


Địa chỉ trụ sở:


Điện thoại: Fax:


Email: Website:


Sau khi xem xét hồ sơ mã số: đã nhận ngày …… tháng …… năm ……….. ...


của Ông/Bà:


về việc:


Phòng Đăng ký kinh doanh đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau:


Đối với hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử thì ghi:


Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày Phòng Đăng ký kinh doanh ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


Ngày Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được tài liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .....
TRƯỞNG PHÒNG
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3641/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/10/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/10/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/11/2020
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thành Phong
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếu2020 phê duyệt giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.