Quay lại

Quyết định 3644/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3644/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ ĐIỀU CHỈNH, TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC SỞ Y TẾ, THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 02 năm 2023 của Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;

Căn cứ Quyết định số 81-QĐ/TU ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quyết định biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính; phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập, các Hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phê duyệt tổng biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 88/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt biên chế công chức năm 2025 trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 12150/TTr-SNV ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nội dung quy định

1. Điều chỉnh bổ sung số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên thuộc Sở Y tế kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

2. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

3. Tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên lĩnh vực văn hóa - thể thao và lĩnh vực khác kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 đính kèm).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu số lượng người làm việc được giao, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm:

1. Điều chỉnh, phân bổ kịp thời cho các đơn vị trực thuộc theo từng vị trí việc làm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt , bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Quản lý, sử dụng biên chế và tuyển dụng nhân sự đảm bảo thực hiện nghiêm túc chủ trương tinh giản biên chế theo chỉ đạo của Trung ương, Ủy ban nhân dân Thành phố và Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả và Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ sáu Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của các đơn vị sự nghiệp công lập, Kết luận số 28-KL/TW ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, Kết luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026, không giao số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên, chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị thực hiện sắp xếp, rà soát bộ máy theo hướng tinh gọn, tuyển dụng viên chức và bố trí ngân sách nhà nước chi trả tiền lương, các chế độ trong chỉ tiêu biên chế số lượng người làm việc được giao theo đúng quy định pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ban Pháp chế HĐND Thành phố;
- Ban Tổ chức Thành ủy;
- Các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế;
- Kho bạc Nhà nước khu vực II;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX, KT;
- Lưu : VT, (VX/KN).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Cường

PHỤ LỤC 1


ĐIỀU CHỈNH TĂNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC SỞ Y TẾ
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


STT

Đơn vị

Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước điều chỉnh tăng

Số lượng người làm việc hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp điều chỉnh tăng

Ghi chú

1

Sở Y tế

60

626

Từ ngày 01/01/2025

PHỤ LỤC 2


TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


STT

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025

BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM

BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

Ghi chú
(Lý do đề xuất tăng, giảm)

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

GDĐT

VH-TT

KHÁC (bao gồm TT PVHC)

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG CỘNG

93.092

91.173

1.389

530

1.595

1.555

40

0

94.687

92.728

1.429

530

I

Tp. Hồ Chí Minh (cũ)

61650

60777

843

30

761

721

40

0

62411

61498

883

30

1

Phường Hiệp Bình

905

905

10

10

915

915

0

0

2

Phường Thủ Đức

762

762

0

0

762

762

0

0

3

Phường Tam Bình

932

932

0

0

932

932

0

0

4

Phường Linh Xuân

866

866

0

0

866

866

0

0

5

Phường Tăng Nhơn Phú

1014

1014

15

15

1029

1029

0

0

tăng 01 trường Mầm non

6

Phường Long Bình

505

505

26

26

531

531

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

7

Phường Long Phước

308

308

8

8

316

316

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

8

Phường Long Trường

258

258

12

12

270

270

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

9

Phường Bình Trưng

778

693

85

0

0

778

693

85

0

10

Phường Cát Lái

499

499

10

10

509

509

0

0

11

Phường Phước Long

640

640

9

9

649

649

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

12

Phường An Khánh

395

395

14

14

409

409

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

13

Phường Sài Gòn

318

288

30

0

0

318

288

0

30

14

Phường Tân Định

444

444

0

0

444

444

0

0

15

Phường Bến Thành

572

572

0

0

572

572

0

0

16

Phường Cầu Ông Lãnh

529

529

0

0

529

529

0

0

17

Phường Bàn Cờ

582

582

0

0

582

582

0

0

18

Phường Xuân Hòa

767

767

0

0

767

767

0

0

19

Phường Nhiêu Lộc

593

593

0

0

593

593

0

0

20

Phường Xóm Chiếu

554

554

5

5

559

559

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

21

Phường Khánh Hội

296

270

26

8

8

304

278

26

0

tăng lớp, tăng học sinh

22

Phường Vĩnh Hội

366

366

0

0

366

366

0

0

23

Phường Chợ Quán

389

389

0

0

389

389

0

0

24

Phường An Đông

553

461

92

0

0

553

461

92

0

25

Phường Chợ Lớn

862

862

0

0

862

862

0

0

26

Phường Bình Tây

575

575

17

17

592

592

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

27

Phường Bình Tiên

565

565

8

8

573

573

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

28

Phường Bình Phú

661

661

9

9

670

670

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

29

Phường Phú Lâm

430

384

46

1

1

431

385

46

0

tăng lớp, tăng học sinh

30

Phường Tân Thuận

621

581

40

8

8

629

589

40

0

tăng lớp, tăng học sinh

31

Phường Phú Thuận

258

258

0

0

258

258

0

0

32

Phường Tân Mỹ

478

478

20

20

498

498

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

33

Phường Tân Hưng

736

736

0

0

736

736

0

0

34

Phường Chánh Hưng

903

868

35

9

9

912

877

35

0

tăng lớp, tăng học sinh

35

Phường Phú Định

718

718

6

6

724

724

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

36

Phường Bình Đông

697

697

47

47

744

744

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

37

Phường Diên Hồng

514

514

0

0

514

514

0

0

38

Phường Vườn Lài

428

428

0

0

428

428

0

0

39

Phường Hòa Hưng

593

593

0

0

593

593

0

0

40

Phường Minh Phụng

581

581

0

0

581

581

0

0

41

Phường Bình Thới

556

524

32

0

0

556

524

32

0

42

Phường Hòa Bình

303

303

0

0

303

303

0

0

43

Phường Phú Thọ

452

452

0

0

452

452

0

0

44

Phường Đông Hưng Thuận

941

941

11

11

952

952

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

45

Phường Trung Mỹ Tây

523

523

0

0

523

523

0

0

46

Phường Tân Thới Hiệp

912

879

33

20

20

932

899

33

0

tăng lớp, tăng học sinh

47

Phường Thới An

643

643

22

22

665

665

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

48

Phường An Phú Đông

517

517

13

13

530

530

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

49

Phường Bình Tân

1000

1000

35

35

1035

1035

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

50

Phường Bình Hưng Hòa

999

999

38

38

1037

1037

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

51

Phường Bình Trị Đông

668

668

25

25

693

693

0

0

tăng 02 trường THCS

52

Phường An Lạc

1005

970

35

40

40

1045

1010

35

0

tăng lớp, tăng học sinh

53

Phường Tân Tạo

529

529

10

10

539

539

0

0

tăng 01 trường Mầm non

54

Phường Gia Định

842

842

3

3

845

845

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

55

Phường Bình Thạnh

638

638

40

0

40

678

638

40

0

Trung tâm VHTT phường Bình Thạnh thay đổi mức độ tự chủ

56

Phường Bình Lợi Trung

490

490

0

0

490

490

0

0

57

Phường Thạnh Mỹ Tây

560

560

3

3

563

563

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

58

Phường Bình Quới

294

294

0

0

294

294

0

0

59

Phường Hạnh Thông

742

742

0

0

742

742

0

0

60

Phường An Nhơn

397

397

3

3

400

400

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

61

Phường Gò Vấp

318

318

0

0

318

318

0

0

62

Phường Thông Tây Hội

682

682

0

0

682

682

0

0

63

Phường An Hội Tây

423

423

12

12

435

435

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

64

Phường An Hội Đông

951

915

36

0

0

951

915

36

0

65

Phường Tân Sơn Hòa

328

328

0

0

328

328

0

0

66

Phường Tân Sơn Nhất

503

503

-7

-7

496

496

0

0

giảm lớp, giảm học sinh

67

Phường Tân Hòa

622

622

42

42

664

664

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

68

Phường Bảy Hiền

861

861

0

0

861

861

0

0

69

Phường Tân Bình

449

449

13

13

462

462

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

70

Phường Tân Sơn

208

208

3

3

211

211

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

71

Phường Tây Thạnh

285

234

51

0

0

285

234

51

0

72

Phường Tân Sơn Nhì

563

563

0

0

563

563

0

0

73

Phường Phú Thọ Hòa

896

896

0

0

896

896

0

0

74

Phường Tân Phú

572

572

0

0

572

572

0

0

75

Phường Phú Thạnh

641

641

0

0

641

641

0

0

76

Phường Đức Nhuận

500

500

0

0

500

500

0

0

77

Phường Cầu Kiệu

380

380

0

0

380

380

0

0

78

Phường Phú Nhuận

523

523

0

0

523

523

0

0

79

Xã Vĩnh Lộc

676

676

51

51

727

727

0

0

tăng 01 trường tiểu học

80

Xã Tân Vĩnh Lộc

840

840

15

15

855

855

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

81

Xã Bình Lợi

341

341

25

25

366

366

0

0

tăng 01 trường tiểu học, 01 trường THCS

82

Xã Tân Nhựt

738

668

70

14

14

752

682

70

0

tăng lớp, tăng học sinh

83

Xã Bình Chánh

669

669

5

5

674

674

0

0

tăng 01 trường tiểu học

84

Xã Hưng Long

444

444

5

5

449

449

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

85

Xã Bình Hưng

618

618

19

19

637

637

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

86

Xã Bình Khánh

377

377

2

2

379

379

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

87

Xã Cần Giờ

363

299

64

4

4

367

303

64

0

tăng lớp, tăng học sinh

88

Xã An Thới Đông

261

261

1

1

262

262

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

89

Xã Thạnh An

45

45

0

0

45

45

0

0

90

Xã Củ Chi

980

980

10

10

990

990

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

91

Xã Tân An Hội

838

754

84

2

2

840

756

84

0

tăng lớp, tăng học sinh

92

Xã Thái Mỹ

411

411

0

0

411

411

0

0

93

Xã An Nhơn Tây

408

408

0

0

408

408

0

0

94

Xã Nhuận Đức

431

431

0

0

431

431

0

0

95

Xã Phú Hòa Đông

755

755

9

9

764

764

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

96

Xã Bình Mỹ

487

487

0

0

487

487

0

0

97

Xã Đông Thạnh

1071

1071

10

10

1081

1081

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

98

Xã Hóc Môn

959

891

68

0

0

959

891

68

0

99

Xã Xuân Thới Sơn

855

855

0

0

855

855

0

0

100

Xã Bà Điểm

1058

1058

21

21

1079

1079

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

101

Xã Nhà Bè

1253

1207

46

0

0

1253

1207

46

0

tăng lớp, tăng học sinh

102

Xã Hiệp Phước

611

611

0

0

611

611

0

0

II

Tỉnh Bình Dương (cũ)

18111

17394

217

500

515

515

0

0

18626

17909

217

500

103

Phường Bình Dương

670

659

11

32

32

702

691

0

11

tăng lớp, tăng học sinh

104

Phường Chánh Hiệp

374

363

11

11

11

385

374

0

11

tăng lớp, tăng học sinh

105

Phường Phú Lợi

706

697

9

22

22

728

719

0

9

tăng lớp, tăng học sinh

106

Phường Thủ Dầu Một

995

954

23

18

0

0

995

954

23

18

107

Phường Thuận An

599

591

8

0

0

599

591

0

8

108

Phường Bình Hòa

391

384

7

17

17

408

401

0

7

tăng lớp, tăng học sinh

109

Phường Lái Thiêu

840

795

25

20

30

30

870

825

25

20

tăng lớp, tăng học sinh

110

Phường Thuận Giao

857

844

13

31

31

888

875

0

13

tăng lớp, tăng học sinh

111

Phường An Phú

551

547

4

49

49

600

596

0

4

tăng lớp, tăng học sinh

112

Phường Dĩ An

1490

1471

19

40

40

1530

1511

0

19

tăng lớp, tăng học sinh

113

Phường Đông Hòa

904

855

34

15

23

23

927

878

34

15

tăng lớp, tăng học sinh

114

Phường Tân Đông Hiệp

767

760

7

35

35

802

795

0

7

tăng lớp, tăng học sinh

115

Phường Tân Uyên

486

424

31

31

18

18

504

442

31

31

tăng lớp, tăng học sinh

116

Phường Tân Hiệp

415

403

12

32

32

447

435

0

12

tăng lớp, tăng học sinh

117

Phường Bình Cơ

236

236

8

8

244

244

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

118

Phường Vĩnh Tân

277

266

11

13

13

290

279

0

11

tăng lớp, tăng học sinh

119

Phường Tân Khánh

826

820

6

37

37

863

857

0

6

tăng lớp, tăng học sinh

120

Phường Bến Cát

815

770

18

27

30

30

845

800

18

27

tăng lớp, tăng học sinh

121

Phường Hòa Lợi

365

358

7

20

20

385

378

0

7

tăng lớp, tăng học sinh

122

Phường Long Nguyên

349

339

10

10

10

359

349

0

10

tăng lớp, tăng học sinh

123

Phường Phú An

442

428

14

6

6

448

434

0

14

tăng lớp, tăng học sinh

124

Phường Tây Nam

232

228

4

0

0

232

228

0

4

125

Phường Thới Hòa

415

412

3

39

39

454

451

0

3

tăng lớp, tăng học sinh

126

Phường Chánh Phú Hòa

272

266

6

11

11

283

277

0

6

tăng lớp, tăng học sinh

127

Xã Phú Giáo

578

529

18

31

-4

-4

574

525

18

31

giảm lớp, giảm học sinh

128

Xã Phước Hòa

379

367

12

4

4

383

371

0

12

tăng lớp, tăng học sinh

129

Xã Phước Thành

161

156

5

-7

-7

154

149

0

5

giảm lớp, giảm học sinh

130

Xã An Long

206

199

7

0

0

206

199

0

7

131

Xã Dầu Tiếng

507

430

36

41

-7

-7

500

423

36

41

giảm lớp, giảm học sinh

132

Xã Thanh An

311

306

5

0

0

311

306

0

5

133

Xã Long Hòa

246

237

9

0

0

246

237

0

9

134

Xã Minh Thạnh

319

313

6

0

0

319

313

0

6

135

Xã Bắc Tân Uyên

362

292

17

53

0

0

362

292

17

53

136

Xã Thường Tân

197

197

-5

-5

192

192

0

0

giảm lớp, giảm học sinh

137

Xã Trừ Văn Thố

247

220

27

20

20

267

240

0

27

tăng lớp, tăng học sinh

138

Xã Bàu Bàng

324

278

15

31

0

0

324

278

15

31

III

BRVT (cũ)

13331

13002

329

0

319

319

0

0

13650

13321

329

0

139

phường Vũng Tàu

994

922

72

33

33

1027

955

72

0

tăng lớp, tăng học sinh

140

phường Tam Thắng

764

764

16

16

780

780

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

141

phường Rạch Dừa

798

798

102

102

900

900

0

0

tăng 02 trường

142

phường Phước Thắng

651

651

19

19

670

670

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

143

xã Long Sơn

170

170

0

0

170

170

0

0

144

phường Bà Rịa

657

629

28

0

0

657

629

28

0

tăng lớp, tăng học sinh

145

phường Long Hương

326

326

0

0

326

326

0

0

146

phường Tam Long

398

398

4

4

402

402

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

147

phường Phú Mỹ

732

710

22

45

45

777

755

22

0

tăng lớp, tăng học sinh

148

phường Tân Thành

290

290

18

18

308

308

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

149

phường Tân Phước

233

233

3

3

236

236

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

150

phường Tân Hải

230

230

8

8

238

238

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

151

xã Châu Pha

216

216

5

5

221

221

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

152

xã Ngãi Giao

559

532

27

0

0

559

532

27

0

153

xã Bình Giã

316

316

0

0

316

316

0

0

154

xã Kim Long

325

325

0

0

325

325

0

0

155

xã Châu Đức

338

338

4

4

342

342

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

156

xã Xuân Sơn

259

259

0

0

259

259

0

0

157

xã Nghĩa Thành

253

253

9

9

262

262

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

158

xã Hồ Tràm

621

582

39

11

11

632

593

39

0

tăng lớp, tăng học sinh

159

xã Xuyên Mộc

266

266

0

0

266

266

0

0

160

xã Hòa Hội

431

431

0

0

431

431

0

0

161

xã Bàu Lâm

229

229

0

0

229

229

0

0

162

xã Hòa Hiệp

243

243

3

3

246

246

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

163

xã Bình Châu

268

268

0

0

268

268

0

0

164

xã Đất Đỏ

531

442

89

7

7

538

449

89

0

tăng lớp, tăng học sinh

165

xã Long Hải

1067

1067

15

15

1082

1082

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

166

xã Long Điền

451

451

10

10

461

461

0

0

tăng lớp, tăng học sinh

167

xã Phước Hải

461

461

0

0

461

461

0

0

168

Đặc khu Côn Đảo

254

202

52

7

7

261

209

52

0

tăng lớp, tăng học sinh

PHỤ LỤC 3


TẠM GIAO SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGUỒN THU SỰ NGHIỆP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(SAU KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP)
(Kèm Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


STT

ĐƠN VỊ

SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO TẠI THỜI ĐIỂM 01/7/2025

BIÊN CHẾ ĐIỀU CHỈNH TĂNG/GIẢM

BIÊN CHẾ NĂM 2025 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH

Ghi chú
(Lý do đề xuất tăng, giảm)

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

TỔNG SỐ

Trong đó

GDĐT

VH-TT

KHÁC

GDĐT

VH-TT

KHÁC

GDĐT

VH-TT

KHÁC

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

TỔNG CỘNG

2.047

1.913

134

0

-152

-69

-83

0

1.895

1.844

51

0

I

Tp. Hồ Chí Minh (cũ)

2047

1913

134

0

-152

-69

-83

0

1895

1844

51

0

1

Phường Hiệp Bình

20

20

0

20

20

0

0

2

Phường Thủ Đức

24

24

0

24

24

0

0

3

Phường Tam Bình

32

32

0

32

32

0

0

4

Phường Linh Xuân

27

27

0

27

27

0

0

5

Phường Tăng Nhơn Phú

48

48

0

48

48

0

0

6

Phường Long Bình

17

17

0

17

17

0

0

7

Phường Long Phước

10

10

0

10

10

0

8

Phường Long Trường

7

7

0

7

7

0

0

9

Phường Bình Trưng

30

30

0

30

30

0

0

10

Phường Cát Lái

18

18

0

18

18

0

0

11

Phường Phước Long

25

25

0

25

25

0

0

12

Phường An Khánh

10

10

0

10

10

0

0

13

Phường Sài Gòn

6

6

0

6

6

0

0

14

Phường Tân Định

9

9

0

9

9

0

0

15

Phường Bến Thành

15

15

0

15

15

0

0

16

Phường Cầu Ông Lãnh

12

12

0

12

12

0

0

17

Phường Bàn Cờ

18

18

0

18

18

0

0

18

Phường Xuân Hòa

23

23

0

23

23

0

0

19

Phường Nhiêu Lộc

16

16

0

16

16

0

0

20

Phường Xóm Chiếu

8

8

0

8

8

0

0

21

Phường Khánh Hội

7

2

5

0

7

2

5

0

22

Phường Vĩnh Hội

7

7

0

7

7

0

0

23

Phường Chợ Quán

17

17

0

17

17

0

0

24

Phường An Đông

23

20

3

0

23

20

3

0

25

Phường Chợ Lớn

35

35

0

35

35

0

0

26

Phường Bình Tây

24

24

0

24

24

0

0

27

Phường Bình Tiên

23

23

0

23

23

0

0

28

Phường Bình Phú

26

26

0

26

26

0

0

29

Phường Phú Lâm

25

17

8

0

25

17

8

0

30

Phường Tân Thuận

14

14

0

14

14

0

0

31

Phường Phú Thuận

6

6

0

6

6

0

0

32

Phường Tân Mỹ

16

16

0

16

16

0

0

33

Phường Tân Hưng

23

23

0

23

23

0

0

34

Phường Chánh Hưng

1

0

1

0

1

0

1

0

35

Phường Phú Định

0

0

0

0

0

0

0

36

Phường Bình Đông

0

0

0

0

0

0

0

37

Phường Diên Hồng

23

23

0

23

23

0

0

38

Phường Vườn Lài

13

13

0

13

13

0

0

39

Phường Hòa Hưng

17

17

0

17

17

0

0

40

Phường Minh Phụng

19

19

0

19

19

0

0

41

Phường Bình Thới

20

19

1

0

20

19

1

0

42

Phường Hòa Bình

10

10

0

10

10

0

0

43

Phường Phú Thọ

14

14

0

14

14

0

0

44

Phường Đông Hưng Thuận

35

35

0

35

35

0

0

45

Phường Trung Mỹ Tây

16

16

0

16

16

0

0

46

Phường Tân Thới Hiệp

24

24

0

24

24

0

0

47

Phường Thới An

20

20

0

20

20

0

0

48

Phường An Phú Đông

18

18

0

18

18

0

0

49

Phường Bình Tân

38

38

0

38

38

0

0

50

Phường Bình Hưng Hòa

31

31

0

31

31

0

0

51

Phường Bình Trị Đông

25

25

0

25

25

0

0

52

Phường An Lạc

36

35

1

0

36

35

1

0

53

Phường Tân Tạo

15

15

0

15

15

0

0

54

Phường Gia Định

22

22

0

22

22

0

0

55

Phường Bình Thạnh

71

15

56

-40

-40

31

15

16

0

Chuyển 40 biên chế sang NSNN do thay đổi mức độ tự chủ

56

Phường Bình Lợi Trung

8

8

0

8

8

0

0

57

Phường Thạnh Mỹ Tây

12

12

0

12

12

0

0

58

Phường Bình Quới

7

7

0

7

7

0

0

59

Phường Hạnh Thông

26

26

0

26

26

0

0

60

Phường An Nhơn

14

14

0

14

14

0

0

61

Phường Gò Vấp

10

10

0

10

10

0

0

62

Phường Thông Tây Hội

25

25

0

25

25

0

0

63

Phường An Hội Tây

12

12

0

12

12

0

0

64

Phường An Hội Đông

32

32

0

32

32

0

0

65

Phường Tân Sơn Hòa

13

13

0

13

13

0

0

66

Phường Tân Sơn Nhất

64

21

43

-43

-43

21

21

0

0

Trung tâm VHTT phường Tân Sơn Nhất tự chủ nhóm 2, UBND Thành phố không giao số lượng người làm việc

67

Phường Tân Hòa

27

27

0

27

27

0

0

68

Phường Bảy Hiền

47

47

0

47

47

0

0

69

Phường Tân Bình

11

11

0

11

11

0

0

70

Phường Tân Sơn

8

8

0

8

8

0

0

71

Phường Tây Thạnh

14

12

2

0

14

12

2

0

72

Phường Tân Sơn Nhì

17

17

0

17

17

0

0

73

Phường Phú Thọ Hòa

37

37

0

37

37

0

0

74

Phường Tân Phú

15

15

0

15

15

0

0

75

Phường Phú Thạnh

22

22

0

22

22

0

0

76

Phường Đức Nhuận

18

18

0

18

18

0

0

77

Phường Cầu Kiệu

14

14

0

14

14

0

0

78

Phường Phú Nhuận

19

19

0

19

19

0

0

79

Xã Vĩnh Lộc

12

12

0

12

12

0

0

80

Xã Tân Vĩnh Lộc

26

26

0

26

26

0

0

81

Xã Bình Lợi

15

15

0

15

15

0

0

82

Xã Tân Nhựt

30

27

3

0

30

27

3

0

83

Xã Bình Chánh

24

24

0

24

24

0

0

84

Xã Hưng Long

19

19

0

19

19

0

0

85

Xã Bình Hưng

29

29

0

29

29

0

0

86

Xã Bình Khánh

7

7

0

7

7

0

0

87

Xã Cần Giờ

17

11

6

0

17

11

6

0

88

Xã An Thới Đông

2

2

0

2

2

0

0

89

Xã Thạnh An

0

0

0

0

0

0

0

90

Xã Củ Chi

28

28

0

28

28

0

0

91

Xã Tân An Hội

26

24

2

0

26

24

2

0

92

Xã Thái Mỹ

14

14

0

14

14

0

0

93

Xã An Nhơn Tây

12

12

0

12

12

0

0

94

Xã Nhuận Đức

13

13

0

13

13

0

0

95

Xã Phú Hòa Đông

18

18

0

18

18

0

0

96

Xã Bình Mỹ

14

14

0

14

14

0

0

97

Xã Đông Thạnh

39

39

-39

-39

0

0

0

0

Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp

98

Xã Hóc Môn

27

24

3

0

27

24

3

0

99

Xã Xuân Thới Sơn

30

30

-30

-30

0

0

0

0

Thu hồi do đơn vị do ngân sách bảo đảm chi thường xuyên, không giao nguồn thu sự nghiệp

100

Xã Bà Điểm

46

46

0

46

46

0

0

101

Xã Nhà Bè

25

25

0

25

25

0

0

102

Xã Hiệp Phước

13

13

0

13

13

0

0

II

Tỉnh Bình Dương (cũ)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

103

Phường Bình Dương

0

0

0

0

0

0

104

Phường Chánh Hiệp

0

0

0

0

0

0

105

Phường Phú Lợi

0

0

0

0

0

0

106

Phường Thủ Dầu Một

0

0

0

0

0

0

107

Phường Thuận An

0

0

0

0

0

0

108

Phường Bình Hòa

0

0

0

0

0

0

109

Phường Lái Thiêu

0

0

0

0

0

0

110

Phường Thuận Giao

0

0

0

0

0

0

111

Phường An Phú

0

0

0

0

0

0

112

Phường Dĩ An

0

0

0

0

0

0

113

Phường Đông Hòa

0

0

0

0

0

0

114

Phường Tân Đông Hiệp

0

0

0

0

0

0

115

Phường Tân Uyên

0

0

0

0

0

0

116

Phường Tân Hiệp

0

0

0

0

0

0

117

Phường Bình Cơ

0

0

0

0

0

0

118

Phường Vĩnh Tân

0

0

0

0

0

0

119

Phường Tân Khánh

0

0

0

0

0

0

120

Phường Bến Cát

0

0

0

0

0

0

121

Phường Hòa Lợi

0

0

0

0

0

0

122

Phường Long Nguyên

0

0

0

0

0

0

123

Phường Phú An

0

0

0

0

0

0

124

Phường Tây Nam

0

0

0

0

0

0

125

Phường Thới Hòa

0

0

0

0

0

0

126

Phường Chánh Phú Hòa

0

0

0

0

0

0

127

Xã Phú Giáo

0

0

0

0

0

0

128

Xã Phước Hòa

0

0

0

0

0

0

129

Xã Phước Thành

0

0

0

0

0

0

130

Xã An Long

0

0

0

0

0

0

131

Xã Dầu Tiếng

0

0

0

0

0

0

132

Xã Thanh An

0

0

0

0

0

0

133

Xã Long Hòa

0

0

0

0

0

0

134

Xã Minh Thạnh

0

0

0

0

0

0

135

Xã Bắc Tân Uyên

0

0

0

0

0

0

136

Xã Thường Tân

0

0

0

0

0

0

137

Xã Trừ Văn Thố

0

0

0

0

0

0

138

Xã Bàu Bàng

0

0

0

0

0

0

III

BRVT (cũ)

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

139

phường Vũng Tàu

0

0

0

0

0

0

140

phường Tam Thắng

0

0

0

0

0

0

141

phường Rạch Dừa

0

0

0

0

0

0

142

phường Phước Thắng

0

0

0

0

0

0

143

xã Long Sơn

0

0

0

0

0

0

144

phường Bà Rịa

0

0

0

0

0

0

145

phường Long Hương

0

0

0

0

0

0

146

phường Tam Long

0

0

0

0

0

0

147

phường Phú Mỹ

0

0

0

0

0

0

148

phường Tân Thành

0

0

0

0

0

0

149

phường Tân Phước

0

0

0

0

0

0

150

phường Tân Hải

0

0

0

0

0

0

151

xã Châu Pha

0

0

0

0

0

0

152

xã Ngãi Giao

0

0

0

0

0

0

153

xã Bình Giã

0

0

0

0

0

0

154

xã Kim Long

0

0

0

0

0

0

155

xã Châu Đức

0

0

0

0

0

0

156

xã Xuân Sơn

0

0

0

0

0

0

157

xã Nghĩa Thành

0

0

0

0

0

0

158

xã Hồ Tràm

0

0

0

0

0

0

159

xã Xuyên Mộc

0

0

0

0

0

0

160

xã Hòa Hội

0

0

0

0

0

0

161

xã Bàu Lâm

0

0

0

0

0

0

162

xã Hòa Hiệp

0

0

0

0

0

0

163

xã Bình Châu

0

0

0

0

0

0

164

xã Đất Đỏ

0

0

0

0

0

0

165

xã Long Hải

0

0

0

0

0

0

166

xã Long Điền

0

0

0

0

0

0

167

xã Phước Hải

0

0

0

0

0

0

168

Đặc khu Côn Đảo

0

0

0

0

0

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3644/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Mạnh Cường
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2025 điều chỉnh, tạm giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế, thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã Thành phố Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.