Quay lại

Quyết định 3648/QĐ-BCT năm 2016 công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3648/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 08 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 38/2012/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương tại các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan báo cáo, đề xuất Bộ công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp với yêu cầu quản lý.

Trong trường hợp các văn bản hướng dẫn áp dụng được thay đổi, điều chỉnh thì Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương sẽ được cập nhật theo văn bản hướng dẫn áp dụng mới.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11039/QĐ-BCT ngày 03 tháng 12 năm 2014 về việc công bố Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ và các Tổ chức, cá nhân nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát thủ tục hành chính);
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Hải quan;
- Cổng Thông tin điện tử-Bộ Công Thương;
- Lưu VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Cao Quốc Hưng

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM HÀNG HÓA NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA VIỆC BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, AN TOÀN THỰC PHẨM TRƯỚC KHI THÔNG QUAN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 3648/QĐ-BCT ngày 08 tháng 9 năm 2016 của Bộ Công Thương)


1. Công nghiệp thực phẩm


Văn bản hướng dẫn, áp dụng:


Thông tư số 28/2013/TT-BCT ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.


Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.


2. Tiền chất thuốc nổ (Các hỗn hợp chất có hàm lượng tiền chất thuốc nổ lớn hơn 45% phải được quản lý về an ninh, an toàn theo quy định tại khoản 1 Điều 16, Nghị định số 39/2009/NĐ-CP)


Văn bản hướng dẫn, áp dụng:


- Thông tư số 17/2015/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương.


Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2015.


- Thông tư số 12/2012/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ ANPO.


Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2012.

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẢM CÓ MÃ SỐ HS CHI TIẾT ĐẾN 8 SỐ


1. THỰC PHẨM


1.1 Rượu, bia, nước giải khát


TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

2204

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

1.1

2204

10

00

- Rượu vang có ga nhẹ;

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu.

1.2

2204

21

Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

2204

21

11

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2204

21

13

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%

2204

21

14

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%

2204

21

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2204

21

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

1.3

2204

29

Loại khác

2204

29

11

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2204

29

13

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%

2204

29

14

Rượu vang có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%

2204

29

21

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2204

29

22

Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

1.4

2204

30

Hèm nho khác

2204

30

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2204

30

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

2

2205

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm

2.1

2205

10

Loại trong đồ đựng không quá 2 lít

2205

10

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2205

10

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

2.2

2205

90

Loại khác

2205

90

10

Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%

2205

90

20

Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%

3

2206

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

2206

00

10

Vang táo hoặc vang lê

2206

00

20

Rượu sakê (rượu gạo)

2206

00

30

Toddy

2206

00

40

Shandy

2206

00

91

Loại khác, kể cả vang có mật ong: Rượu gạo khác (bao gồm cả rượu thuốc)

2206

00

99

Loại khác, kể cả vang có mật ong: Loại khác

4

2201

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

2201

10

00

Nước khoáng và nước có ga

2201

90

Loại khác

2201

90

10

Nước đá và tuyết

2201

90

90

Loại khác

5

2202

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.

5.1

2202

10

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:

2202

10

10

Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu

2202

10

90

Loại khác

5.3

2202

90

Loại khác:

2202

90

10

Sữa tươi tiệt trùng có hương liệu

2202

90

20

Sữa đậu nành

2202

90

30

Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng

2202

90

90

Loại khác

6

2203

Bia sản xuất từ malt.

2203

00

10

Bia đen hoặc bia nâu

2203

00

90

Loại khác, kể cả bia ale


1.2. Sữa


TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

0401

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

1.1

0401

10

Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

0401

10

10

Dạng lỏng

0401

10

90

Loại khác

0401

20

Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

0401

20

10

Dạng lỏng

0401

20

90

Loại khác

1.2

0401

40

Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng

0401

40

10

Sữa dạng lỏng

0401

40

20

Sữa dạng đông lạnh

0401

40

20

Loại khác

1.3

0401

50

Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

0401

50

10

Dạng lỏng

0401

50

90

Loại khác

2

0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

2.1

0402

10

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo, không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

0402

10

41

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

0402

10

41

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Loại khác

0402

10

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

0402

10

91

Loại khác: Loại khác

2.2

0402

21

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

0402

21

20

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

0402

21

90

Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác: loại khác

2.3

0402

29

Loại khác:

0402

29

20

Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên

0402

29

30

Loại khác

2.4

0402

91

Loại khác:

0402

91

00

Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

0402

91

00

Loại khác

3

0403

Buttermilk, sữa đông và kem, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch hoặc ca cao.

3.1

0403

10

Sữa chua:

0403

10

20

Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc

0403

10

90

Loại khác

3.2

0403

90

Loại khác:

0403

90

10

Buttermilk

0403

90

90

Loại khác

4

0404

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

0404

10

00

Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác

0404

90

00

Loại khác

5

0405

và các chất béo khác và các loại dầu tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

0405

10

00

0405

20

00

Chất phết từ bơ sữa

0405

90

Loại khác:

0405

90

10

Chất béo khan của bơ

0405

90

20

Dầu bơ (butter oil)

0405

90

30

Ghee

0405

90

90

Loại khác

6

04.06

Pho mát và sữa đông (curd).

6.1

0406

10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey và sữa đông dùng làm pho mát:

0406

10

10

Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

0406

10

20

Sữa đông (curd)

6.2

0406

20

Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

0406

20

10

Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

0406

20

90

Loại khác

6.3

0406

30

00

Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

6.4

0406

40

00

Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

6.5

0406

90

00

Pho mát loại khác


1.3. Dầu thực vật


TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

1501

Mỡ lợn (bao gồm mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.

1501

10

00

Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

1501

20

00

Mỡ lợn khác

1501

90

00

Loại khác

2

1502

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.

2.1

1502

10

Mỡ (tallow):

1502

10

10

Ăn được

1502

10

90

Loại khác

2.2

1502

90

Loại khác:

1502

90

10

Ăn được

1502

90

90

Loại khác

3

1503

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa, chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.

1503

00

10

Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin

1503

00

90

Loại khác

4

1504

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

4.1

1504

10

Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

1504

10

20

Các phần phân đoạn thể rắn

1504

10

90

Loại khác

4.2

1504

20

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

1504

20

10

Các phần phân đoạn thể rắn

1504

20

90

Loại khác

4.3

1504

30

Mờ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:

1504

30

10

Các phần phân đoạn thể rắn

1504

30

90

Loại khác

5

1505

Mỡ lông và chất béo, thu được từ mỡ lông (kể cả Ianolin).

1505

00

10

Lanolin

1505

00

90

Loại khác

6

1506

00

00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

7

1507

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

1507

10

00

Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

1507

90

Loại khác:

1507

90

10

Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế

1507

90

90

Loại khác

8

1508

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

1508

10

00

Dầu thô

1508

90

Loại khác:

1508

90

10

Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế

1508

90

90

Loại khác

9

1509

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

9.1

1509

10

Dầu thô (virgin):

1509

10

10

Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

10

90

Loại khác

9.2

1509

90

Loại khác:

1509

90

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

90

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

1509

90

91

Loại khác: Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg

1509

90

99

Loại khác: Loại khác

10

1510

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng duy nhất thu được từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 1509

1510

00

10

Dầu thô

1510

00

20

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1510

00

90

Loại khác

11

1511

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

1511

10

00

Dầu thô

1511

90

Loại khác:

1511

90

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn

1511

90

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

1511

90

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn

1511

90

92

Loại khác: Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg

1511

90

92

Loại khác: Loại khác

12

1512

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

12.1

1512

11

Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

1512

11

00

Dầu thô

12.2

1512

19

Loại khác:

1512

19

10

Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế

1512

19

90

Loại khác

12.3

1512

21

Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

1512

21

00

Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

12.4

1512

29

Loại khác:

1512

29

10

Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế

1512

29

90

Loại khác

13

1513

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

13.1

1513

11

Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

1513

11

00

Dầu thô

13.2

1513

19

Loại khác:

1513

19

10

Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế

1513

19

90

Loại khác

13.3

1513

21

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Dầu thô

1513

21

10

Dầu hạt cọ

1513

21

90

Loại khác

13.4

1513

29

Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: Loại khác:

- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:

1513

29

11

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế

1513

29

12

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

1513

29

13

Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế

1513

29

14

Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

- - - Loại khác:

1513

29

91

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ

1513

29

92

Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su

1513

29

94

Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1513

29

95

Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi

1513

29

96

Loại khác, của dầu hạt cọ

1513

29

97

Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su

14

1514

Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

14.1

1514

11

Dầu hạt cải hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

1514

11

00

Dầu thô

1514

19

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1514

19

90

Loại khác

14.2

1514

91

Loại khác: Dầu thô

1514

91

10

Dầu hạt cải khác

1514

91

90

Loại khác

14.3

1514

99

Loại khác:

1514

99

10

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

15.14

99

91

Loại khác: Dầu hạt cải khác

1514

99

99

Loại khác: Loại khác

15

1515

Mỡ và dầu thực vật xác định khác (kể cả dầu Jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

15.1

1515

11

Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

1515

11

00

Dầu thô

1515

19

00

Loại khác

1515

21

00

Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: Dầu thô

1515

29

Loại khác:

1515

29

11

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Các phần phân đoạn thể rắn

1515

29

19

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: Loại khác

1515

29

91

Loại khác: Các phần phân đoạn thể rắn

1515

29

99

Loại khác: Loại khác

1515

30

Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

1515

30

10

Dầu thô

1515

30

90

Loại khác

1515

50

Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

1515

50

10

Dầu thô

1515

50

20

Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế

1515

50

90

Loại khác

1515

90

Loại khác:

1515

90

11

Dầu tengkawang: Dầu thô

1515

90

12

Dầu tengkawang: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

19

Dầu tengkawang: Loại khác

1515

90

21

Dầu tung: Dầu thô

1515

90

22

Dầu tung: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

29

Dầu tung: Loại khác

1515

90

31

Dầu Jojoba: Dầu thô

1515

90

32

Dầu Jojoba: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

39

Dầu Jojoba: Loại khác

1515

90

91

Dầu thô

1515

90

92

Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế

1515

90

99

Loại khác


1.4. Sản phẩm chế biến tinh bột


TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

1901

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

1.1

1901

10

Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:

1901

10

10

Từ chiết xuất malt

1901

10

30

Từ bột đỗ tương

1.2

1901

20

Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05

1901

20

10

Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao

1901

20

20

Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao

1901

20

30

Loại khác, không chứa ca cao

1901

20

40

Loại khác, chứa ca cao

1.3

1901

90

Loại khác

1901

90

20

Chiết xuất malt

1901

90

31

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Chứa sữa

1901

90

32

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác, chứa bột ca cao

1901

90

39

Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: Loại khác

1901

90

41

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng bột

1901

90

49

Các chế phẩm khác từ đỗ tương: Dạng khác

1901

90

99

Loại khác: Loại khác

2

1902

Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghety, macaroni, mì sợi, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.

2.1

1902

11

Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

1902

11

00

Có chứa trứng

2.2

1902

19

Loại khác:

1902

19

20

Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)

1902

19

30

Miến

1902

19

40

Mì sợi

1902

19

90

Loại khác

2.3

1902

20

Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

1902

20

10

Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm thịt

1902

20

30

Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm

1902

20

90

Loại khác

2.4

1902

30

Sản phẩm từ bột nhào khác:

1902

30

20

Mì, bún làm từ gạo ăn liền

1902

30

30

Miến

1902

30

40

Mì ăn liền khác

1902

30

90

Loại khác

2.5

1902

40

00

Couscous

3

1903

00

00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.

4

1904

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ bỏng ngô); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

4.1

1904

10

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

1904

10

10

Chứa ca cao

1904

10

90

Loại khác

4.2

1904

20

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

1904

20

10

Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang

1904

20

90

Loại khác

1904

30

00

Lúa mì sấy khô đóng bánh

4.3

1904

90

Loại khác:

1904

90

10

Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ

1904

90

90

Loại khác

5

1905

Bánh mì, bánh ngọt, bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự.

5.1

1905

10

00

Bánh mì giòn

5.2

1905

20

00

Bánh mì có gừng và loại tương tự

5.3

1905

31

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): Bánh quy ngọt

1905

31

10

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): Bánh quy ngọt không chứa ca cao

1905

31

20

Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers): Bánh quy ngọt chứa ca cao

1905

32

00

Bánh quế và bánh xốp

5.4

1905

40

Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

1905

40

10

Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây

1905

40

90

Loại khác

5.5

1905

90

Loại khác:

1905

90

10

Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

1905

90

20

Bánh quy không ngọt khác

1905

90

30

Bánh ga tô (cakes)

1905

90

40

Bánh bột nhào

1905

90

50

Các loại bánh không bột

1905

90

60

Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm

1905

90

70

Bánh thánh, bánh quế, bánh đa và các sản phẩm tương tự

1905

90

80

Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác

1905

90

90

Loại khác


2. TIỀN CHẤT THUỐC NỔ


TT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

1

3102

30

00

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

2

3102

30

22

Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3648/QĐ-BCT
Ngày ban hành08/09/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/09/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Công thương / Cao Quốc Hưng
Phạm viTrung ương, Bộ Công thương
Trích yếuNăm 2016 công bố Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.