1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 04 12
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 12
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
0
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18
19 20 21 22 23 24
58.600
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
252.300
252.300
252.300
252.300
58.600
58.600
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
|
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
39 252.300
40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
|
Ghi chú
|
|
59
60 61 62 63 64 65 66
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 57 252.300
58 252.300
|
|
73
74
75
76
77
78
79
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
834.300
834.300
834.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
67 616.300
68 616.300
69 616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
70 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
71 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
72 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
|
|
87
88
89
90
91
92
93
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
80 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
102
103
104
105
106
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
114
115
116
117
118
119
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
127
128
129
130
131
132
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
141
142
143
144
145
146
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
139 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
154
155 156 157 158 159
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
147 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
166
167
168
169
170
171
STT
160
161
162
163
164
165
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
166
167
168
169
170
171
STT
160
161
162
163
164
165
|
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
|
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
|
|
178
179 180 181 182 183 184
109.300
124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800 STT Mức giá Ghi chú
172 72.300
173 72.300
174 222.300 175 222.300 176 222.300 177 222.300
|
|
191
192 193 194 195 196 197
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
185 569.800
186 246.800 187 246.800 188 411.800 189 446.800 190 102.300
|
|
205
206
207
208
209
210
211
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
220
221
222
223
224
225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
246 247 248 249 250 251 252
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
260
261
262
263
264
265
266
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
253 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
259 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
273
274
275
276 277 278 279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
287
288
289
290
291
292
293
451.800
649.800
649.800
604.800
604.800
264.800
23.700 STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
302
303
304
|
550.100
550.100
550.100
|
|
309
310
311
312
313
314
315
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308 550.100
|
|
325
326
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
334
335 336 |
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
347
348
349
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
356
357
358
359
360
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
365
366 367 368 369 370 |
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
379
380
381
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
386
387
388
389
390
391
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
398
399 400 401 402 403 404
5.840.300
5.840.300 5.840.300 5.840.300 5.840.300 6.218.100 6.218.100 STT Mức giá Ghi chú
392 1.486.800
393 1.486.800 394 3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
395 3.201.400
396 5.840.300 397 5.840.300
|
|
407
STT
405
406
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
407
STT
405
406
|
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
407
STT
405
406
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
411
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
417
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
419
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
439
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
441
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
451
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
453
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
463
464
9.968.100
9.968.100
STT
462 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
466
467
9.968.100
9.968.100
STT
465 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
469
470
9.968.100
9.968.100
STT
468 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
472
473
9.968.100
9.968.100
STT
471 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
475
476
9.968.100
9.968.100
STT
474 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
502
503
9.418.100
2.405.100
STT
501 9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
506
STT
504
505
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
506
STT
504
505
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
509
STT
507
508
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
509
STT
507
508
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
512
STT
510
511
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
512
STT
510
511
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
515
STT
513
514
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
515
STT
513
514
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
519
520
521
522
STT
516
517
518
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
527
528
529
530
3.418.100
3.418.100
3.418.100
3.418.100
STT
Mức giá
523 1.376.600
524 1.376.600
525 1.376.600
526 1.376.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
536
537
538
539 540 541 542 |
|
554
2.250.800
|
|
tuyến,
các kh |
đại tràngối u vùng
|
chậu
chậu… |
hông, trực…) (0.2-1.
|
tràng, 5T)
|
tuyến, đcác khố
|
ại tràn i u vùn
|
g chậu g chậu
|
hông, trự…) (0.2-1
|
c tràng,
.5T) |
|
571
572
573
574
575
576
570
|
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
584
585
586
587
|
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
593
594
595 596 597 598
3.238.400
3.238.400
3.238.400 89.300 89.300 89.300 |
|
606
607
608
609
610
611
612
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
248.500
248.500
89.300
89.300
STT Mức giá Ghi chú
599 89.300
600 89.300
601 89.300
602 89.300
603 89.300
604 89.300
605 89.300
|
|
618
619 620 621 622 623 624
617
|
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
632
633
634
635
636
637
638
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
625 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
626 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
627 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
628 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
629 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
630 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
631 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
645
646
647
648
649
|
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
|
|
655
656 657 658 659 660 661
162.900
162.900 162.900 280.500 280.500 280.500 280.500 STT Mức giá
650 195.900
651 195.900
652 195.900
653 162.900 654 162.900
|
Ghi chú
|
|
669
670
671
672
673
674
675
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
662 280.500
663 280.500
664 280.500
665 280.500
666 280.500
667 280.500
668 280.500
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
178.500
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
240.900
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
240.900
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
240.900
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
126.700
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
171.900
|
Ghi chú
|
|
683
684 685
686
687
STT
676
677 678 679 680 681 682 |
171.900
|
Ghi chú
|
|
692
693
694
695
696
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
171.900
STT
Mức giá
Ghi chú
688 171.900
689 171.900
690 171.900
691 171.900
|
|
701
702
703 704 705 706 707
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900 170.900 170.900 170.900 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều dụng.
lần.
STT
Mức giá
Ghi chú
697 171.900
698 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
699 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
700 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
715
716 717 718 719 720
STT
708
709 710 711 712 713 714 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
715
716 717 718 719 720
STT
708
709 710 711 712 713 714 |
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
2.379.900
2.379.900 628.500 628.500 628.500 628.500 628.500 729.400 729.400 729.400 729.400 729.400 |
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
2.379.900
2.379.900 628.500 628.500 628.500 628.500 628.500 729.400 729.400 729.400 729.400 729.400 |
|
726
727
728
729
730
731
1.400.500
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
578.500
578.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
|
739
740
741
742
743
744
745
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
685.500
STT Mức giá Ghi chú
732 685.500
733 685.500
734 685.500
735 685.500
736 685.500
737 685.500
738 685.500
|
|
752
753
754
755
756
757
758
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
746 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
747 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
748 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
749 6.906.400
750 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
751 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
|
|
766
767 768 769 770 771
STT
759
760 761 762 763 764 765 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
766
767 768 769 770 771
STT
759
760 761 762 763 764 765 |
101.800
101.800 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
|
101.800
101.800 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
|
785
786 787 788 789 790 791
192.300
192.300 192.300 192.300 192.300 129.600 129.600 STT Mức giá
780 228.500
781 228.500
782 228.500
783 228.500
784 192.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
799
800
801
802
803
804
805
129.600
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900
STT
Mức giá
792 129.600
793 129.600
794 129.600
795 129.600
796 129.600
797 129.600
798 129.600
|
Ghi chú
|
|
811
812 813 814 815 816 817 818
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
595.500
595.500 595.500 595.500 595.500 Guide wire.
Guide wire.
Guide wire.
810 14.100
|
|
825
826
827
828
829
830
831
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
819 1.030.000
820 1.030.000
821 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết 822 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) 823 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
824 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
837
838
839 840 841 842 843 844
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600 2.310.600 2.310.600 2.310.600 2.310.600 lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
832 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
833 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
834 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
835 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
836 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
851
852
853
854
855
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
lọc.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
845 2.310.600
846 2.310.600
847 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
848 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
849 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
850 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
876
877
878
879
880
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
759.800
STT
Mức giá
872 1.734.600
873 1.734.600
874 1.734.600
875 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
888
889
890
891
892
893
894
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
112.300
STT
Mức giá
881 759.800
882 759.800
883 759.800
884 759.800
885 759.800
886 759.800
887 405.500
|
Ghi chú
|
|
902
903
904
905
906
907
908
|
|
916
917
918
919
920
921
922
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
909 1.808.100
910 1.808.100
911 1.808.100
912 1.508.100
913 1.508.100
914 1.508.100
915 1.508.100
|
|
930
931
932
933
934
935
936
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
STT
Mức giá
923 3.308.100
924 3.308.100
925 3.308.100
926 3.308.100
927 793.800
928 793.800
929 793.800
|
Ghi chú
|
|
943
944
945
946 947 948 949
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500 276.500 |
|
957
958
959
960
961
962
963
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
323.500
STT
Mức giá
950 276.500
951 276.500
952 468.800
953 468.800
954 468.800
955 468.800
956 468.800
|
Ghi chú
|
|
971
972
973
974
975
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
964 323.500
965 215.200
966 215.200
967 215.200
968 215.200
969 215.200
970 215.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
|
|
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
|
798.300
|
quản...)
|
|
992
993
994
995
996
997
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
STT
Mức giá
987 798.300
988 798.300
989 798.300
990 798.300
991 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
1.004
1.005 1.006 1.007 1.008 1.009 1.010 |
|
1.018
1.019
1.020
|
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1.030
1.031
1.032 1.033 1.034
743.200
953.800
953.800 953.800 953.800 |
|
1.042
1.043
1.044 1.045 1.046 1.047 1.048
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500 273.500 273.500 |
|
1.056
1.057
1.058
1.059
1.060
1.061
1.062
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000
152.000
152.000
622.500
622.500
STT Mức giá Ghi chú
1.049 2.373.500
1.050 2.373.500
1.051 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.052 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.053 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.054 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.055 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1.073
1.074
1.075
1.076
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
1.084
1.085
1.086 1.087 1.088 1.089 1.090
1.923.400
1.923.400 586.300
586.300
586.300 586.300 586.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
1.098
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
1.104
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
STT
Mức giá
1.091 138.500
1.092 138.500
1.093 138.500
1.094 138.500
1.095 138.500
1.096 138.500
1.097 1.064.900
|
Ghi chú
|
|
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
1.117
1.118
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.170.000
294.500
294.500
463.500
STT
Mức giá
1.105 1.064.900
1.106 879.400
1.107 879.400
1.108 879.400
1.109 879.400
1.110 879.400
1.111 879.400
|
Ghi chú
|
|
1.126
1.127
1.128
1.129
1.130
1.131
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700
656.700
656.700
538.800
máu.
máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
1.119 463.500
1.120 463.500
1.121 377.000
1.122 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.123 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.124 2.710.500
1.125 2.710.500
|
|
1.143
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.143
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.143
|
1.607.000
|
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
1.159
1.160
1.161
1.162
1.163
1.164
121.400
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500
STT
Mức giá
1.154 279.500
1.155 64.300
1.156 64.300
1.157 64.300
1.158 64.300
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
1.170
1.171
1.172
1.173
1.174
148.600
148.600
148.600
193.600
193.600
STT
Mức giá
1.165 121.400
1.166 121.400
1.167 121.400
1.168 148.600
1.169 148.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.180
1.181
1.182
1.183
1.184 1.185 1.186
275.600
275.600
275.600
263.700 263.700 263.700 263.700
STT
Mức giá
1.175 193.600
1.176 193.600
1.177 193.600
1.178 275.600 1.179 275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.193
1.194
1.195 1.196 1.197 1.198 1.199
625.000
625.000
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 |
|
1.209
1.210
1.211 1.212 1.213
625.000
101.800
101.800 101.800 101.800 |
|
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
1.227
92.400
92.400
92.400
92.400
15.100
15.100
15.100
STT
Mức giá
1.214 92.400
1.215 92.400
1.216 92.400
1.217 92.400
1.218 92.400
1.219 92.400
1.220 92.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.235
1.236
1.237
1.238
1.239
1.240
1.241
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.228 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.229 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.230 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.231 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.232 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.233 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.234 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.249
1.250
1.251
1.252
1.253
1.254
1.255
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.242 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.243 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.244 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.245 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.246 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.247 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.248 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.264
1.265
1.266 1.267 1.268 1.269
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.277
1.278
1.279
1.280
1.281
1.282
1.283
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1.270 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.271 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.272 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.273 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.274 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.275 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.276 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.290
1.291
1.292
1.293
1.294
1.295 1.296
194.700
269.500
269.500
269.500
289.500 289.500 289.500
STT
Mức giá
1.284 25.100 1.285 194.700 1.286 194.700
1.287 194.700
1.288 194.700 1.289 194.700
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
1.303
1.304 1.305 1.306 1.307 1.308 1.309
50.800
46.000 57.600 57.600 83.300 83.300 83.300 STT Mức giá
1.297 289.500
1.298 289.500
1.299 354.200 1.300 354.200 1.301 354.200
1.302 354.200
|
Ghi chú
|
|
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
76.300
71.800
37.000
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.310 76.300
1.311 76.300
1.312 76.300
1.313 76.300
1.314 76.300
1.315 76.300
1.316 76.300
|
Ghi chú
|
|
1.331
1.332
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.324 78.300
1.325 78.300
1.326 78.300
1.327 78.300
1.328 78.300
1.329 78.300
1.330 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.345
1.346
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
78.300
78.300
78.300
48.900
48.900
41.900
36.700
STT
Mức giá
1.338 78.300
1.339 78.300
1.340 78.300
1.341 78.300
1.342 78.300
1.343 78.300
1.344 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.362
1.363
1.364
|
59.300
59.300
59.300
|
|
1.372
1.373
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
162.700
59.300
59.300
59.300
59.300
52.100
52.100
STT
Mức giá
1.365 59.300
1.366 59.300
1.367 59.300
1.368 59.300
1.369 59.300
1.370 59.300
1.371 59.300
|
Ghi chú
|
|
1.386
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
48.700
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.379 52.100
1.380 52.100
1.381 36.600
1.382 58.400
1.383 54.800
1.384 54.800
1.385 54.800
|
|
1.405
1.406
144.700
144.700
|
|
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
1.419
1.420
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
1.407 124.000
1.408 124.000
1.409 51.800
1.410 59.300
1.411 59.300
1.412 59.300
1.413 59.300
|
Ghi chú
|
|
1.428
1.429
1.430
1.431
1.432
1.433
1.434
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
1.421 33.400
1.422 33.400
1.423 33.400
1.424 33.400
1.425 33.400
1.426 33.400
1.427 33.400
|
Ghi chú
|
|
1.442
1.443
1.444
1.445
1.446
1.447
1.448
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.435 33.400
1.436 33.400
1.437 33.400
1.438 33.400
1.439 33.400
1.440 14.700
1.441 14.700
|
|
1.456
1.457
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.453 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.454 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.455 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.470
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.467 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.468 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.469 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.488
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.496
1.497
1.498
1.499
1.500
1.501
1.502
32.900
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.489 40.200
1.490 40.200
1.491 40.200
1.492 40.200
1.493 32.900
1.494 32.900
1.495 32.900
|
Ghi chú
|
|
1.510
1.511
1.512
1.513
1.514
1.515
1.516
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.503 76.000
1.504 76.000
1.505 76.000
1.506 76.000
1.507 76.000
1.508 76.000
1.509 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528
1.529
1.530
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.517 76.000
1.518 76.000
1.519 76.000
1.520 76.000
1.521 76.000
1.522 76.000
1.523 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.538
1.539
1.540
1.541
1.542
1.543
1.544
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.531 76.000
1.532 76.000
1.533 76.000
1.534 76.000
1.535 76.000
1.536 76.000
1.537 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.554
1.555
1.556 1.557 1.558
76.000
76.000
76.000 76.000 76.000 |
|
1.566
1.567
1.568
1.569
1.570
1.571
1.572
1.443.900
51.300
64.900
64.900
50.300
45.300
50.300
STT
Mức giá
1.559 76.000
1.560 76.000
1.561 76.000
1.562 76.000
1.563 76.000
1.564 76.000
1.565 39.000
|
Ghi chú
|
|
1.582
1.583
1.584
1.585
|
373.600
373.600
979.400
979.400
|
|
1.591
1.592
1.593
1.594
1.595
1.587
1.588
1.589 1.590 |
5.301.300
307.800
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
190.800
190.800
|
|
1.602
1.603
1.604
1.605
1.606
344.400
344.400
344.400
394.800
394.800
STT
Mức giá
1.596 918.800
1.597 892.500
1.598 892.500
1.599 892.500
1.600 892.500
1.601 344.400
|
Ghi chú
|
|
1.613
1.614 1.615 1.616 1.617 1.618 1.619
905.800
905.800 905.800 905.800 677.500 677.500 677.500 STT Mức giá
1.607 394.800
1.608 394.800
1.609 493.800 1.610 493.800 1.611 406.800 1.612 406.800
|
Ghi chú
|
|
1.626
1.627 1.628 1.629 1.630 1.631 1.632 1.633
1.578.600
1.578.600 231.700 380.200 380.200 306.000 425.100
519.000 1.620 677.500
1.621 365.100 1.622 365.100 1.623 185.000 1.624 185.000 1.625 231.700
|
|
1.640
1.641
1.642 1.643 1.644 1.645 1.646 1.647
399.000
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
1.634 519.000 1.635 519.000 1.636 519.000 1.637 519.000 1.638 399.000 1.639 399.000
|
Ghi chú
|
|
1.655
1.656
1.657
1.658
1.659
1.660
1.661
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
Mức giá
1.648 399.000
1.649 399.000
1.650 399.000
1.651 399.000
1.652 399.000
1.653 399.000
1.654 399.000
|
Ghi chú
|
|
1.669
1.670
1.671
1.672
1.673
1.674
1.675
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
399.000
399.000
STT
Mức giá
1.662 399.000
1.663 399.000
1.664 399.000
1.665 399.000
1.666 399.000
1.667 399.000
1.668 399.000
|
Ghi chú
|
|
1.683
1.684
1.685
1.686
1.687
1.688
1.689
351.000
351.000
889.700
889.700
889.700
889.700
889.700
STT
Mức giá
1.676 1.652.800
1.677 1.652.800
1.678 1.652.800
1.679 351.000
1.680 351.000
1.681 351.000
1.682 351.000
|
Ghi chú
|
|
1.697
1.698
1.699
1.700
1.701
1.702
1.703
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600
STT
Mức giá
1.690 951.700
1.691 2.572.800
1.692 2.572.800
1.693 2.572.800
1.694 694.000
1.695 649.800
1.696 893.600
|
Ghi chú
|
|
1.715
1.716
6.955.600
6.955.600
|
|
1.728
6.955.600
|
|
1.735
1.736 1.737 1.738 1.739 1.740 1.741 1.742
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.729 6.955.600
1.730 6.955.600
1.731 6.955.600 1.732 6.955.600 1.733 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.734 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.750
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
1.756
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1.743 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.744 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.745 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.746 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.747 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.748 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.749 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.763
1.764 1.765 1.766 1.767 1.768 1.769
1.757
1.758
1.759 1.760 1.761 1.762 |
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.775
1.776 1.777 1.778 1.779
1.780
1.781
6.168.600
6.168.600 6.168.600 6.168.600 6.168.600
6.168.600
6.168.600
1.770 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.771 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.772 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.773 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.774 6.168.600
|
|
1.793
1.794
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.801
1.802
1.803
1.804
1.805
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1.795 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.796 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.797 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.798 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.799 4.465.600
1.800 2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.815
|
719.800
|
|
1.821
1.822 1.823 1.824 1.825 1.826 1.827
1.817
1.818
1.819 1.820 |
452.800
452.800
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 |
|
1.840
1.841
4.969.100
4.969.100
|
|
1.848
1.849
1.850
1.851
1.852
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT
Mức giá
1.842 4.969.100
1.843 4.969.100
1.844 4.969.100
1.845 4.969.100
1.846 4.969.100
1.847 4.969.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
|
|
1.857
1.858
1.859
1.860
1.861
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT
Mức giá
1.853 5.669.600
1.854 5.669.600
1.855 5.669.600
1.856 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
|
|
1.868
1.869
1.870
1.871
1.872
1.873
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT
Mức giá
1.862 5.669.600
1.863 6.111.300
1.864 6.111.300
1.865 6.111.300
1.866 7.667.700
1.867 7.667.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
1.880
1.881 1.882 1.883 1.884 1.885 1.886
STT
1.874
1.875
1.876 1.877 1.878 1.879 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.880
1.881 1.882 1.883 1.884 1.885 1.886
STT
1.874
1.875
1.876 1.877 1.878 1.879 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
|
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
|
|
1.880
1.881 1.882 1.883 1.884 1.885 1.886
STT
1.874
1.875
1.876 1.877 1.878 1.879 |
7.667.700
|
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.880
1.881 1.882 1.883 1.884 1.885 1.886
STT
1.874
1.875
1.876 1.877 1.878 1.879 |
liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.892
1.893
1.894
1.895
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.900
1.901
1.902
1.903
1.904
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
Mức giá
1.896 5.201.900
1.897 5.201.900
1.898 5.201.900
1.899 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.918
1.919
1.920
1.921
1.922
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
Mức giá
1.914 6.419.200
1.915 6.419.200
1.916 6.419.200
1.917 6.419.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
1.927
1.928
1.929
1.930
1.931
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
Mức giá
1.923 6.120.200
1.924 6.120.200
1.925 6.120.200
1.926 6.120.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
1.941
8.270.700
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
1.934 8.229.200
1.935 8.270.700
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
|
|
1.947
1.948
1.949
1.950
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
1.942 7.594.200
1.943 7.594.200
1.944 7.594.200
1.945 7.594.200
1.946 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.954
1.955
1.956
1.957
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
1.951 7.594.200
1.952 7.594.200
1.953 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
1.970
1.971
1.972
1.973
5.074.300
5.074.300
5.074.300
5.074.300
STT
Mức giá
1.967 5.074.300
1.968 5.074.300
1.969 5.074.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
1.978
1.979
1.980
1.981
1.982
5.602.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
STT
1.974 5.602.400
1.975 5.602.400
1.976 5.602.400
1.977 5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.988
1.989 1.990 1.991 1.992 1.993 1.994 1.995
8.105.200 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900
STT
Mức giá
1.983 5.966.400
1.984 5.966.400
1.985 7.447.200 1.986 7.447.200 1.987 8.105.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
|
|
2.002
2.003
2.004
2.005
2.006
2.007
2.008
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
rung.
rung.
rung.
rung.
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.996 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.997 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.998 1.879.900 rung.
1.999 1.879.900
2.000 1.879.900
2.001 1.879.900
|
|
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
2.021
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo.
STT
Ghi chú
2.009 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
2.010 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.011 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.012 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, 2.013 16.155.000 quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.028
2.029
2.030
2.031 2.032 2.033 2.034 2.035
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
14.778.300
3.311.900
3.311.900 3.311.900 3.311.900 3.311.900 3.311.900 mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
2.022 3.595.500
2.023 3.595.500 2.024 3.595.500 2.025 3.595.500 2.026 3.595.500 2.027 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
2.042
2.043
2.044
2.045
2.046
2.047
|
|
2.052
2.053
2.054
2.055
2.056
|
|
2.062
2.063
2.064
2.065
2.066
2.067
9.272.200
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.137.900
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.057 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.058 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.059 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.060 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim 2.061 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
|
|
2.074
2.075
2.076
2.077
2.078
2.079
2.080
2.081
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.068 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.069 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.070 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.071 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.072 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.073 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.088
2.089
2.090
2.091
STT
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.088
2.089
2.090
2.091
STT
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
|
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
|
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
|
|
2.097
2.098
2.099
2.100
2.101
2.102
2.103
2.104
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.092 4.497.100
2.093 4.497.100
2.094 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.095 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.096 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.111
2.112
2.113
2.114
2.115
2.116
2.117
2.118
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.105 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.106 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.107 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.108 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.109 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.110 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.126
2.127 2.128 2.129 2.130 2.131 2.132
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá Ghi chú
2.119 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.120 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.121 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.122 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.123 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.124 4.569.100 2.125 4.569.100
|
|
2.140
2.141
2.142
2.143
2.144
2.145
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
6.374.200
STT
Mức giá
2.133 4.569.100
2.134 4.569.100
2.135 4.569.100
2.136 4.569.100
2.137 4.569.100
2.138 4.569.100
2.139 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.152
2.153 2.154 2.155 2.156
2.157
2.158
3.279.000
3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
2.146 6.374.200
2.147 6.374.200
2.148 3.279.000 2.149 3.279.000 2.150 3.279.000 2.151 3.279.000
|
Ghi chú
|
|
2.166
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
STT
Mức giá
2.159 3.279.000
2.160 3.279.000
2.161 3.279.000
2.162 3.279.000
2.163 3.279.000
2.164 5.887.300
2.165 5.887.300
|
Ghi chú
|
|
2.179
2.180
2.181
2.182
2.183
2.184
2.185
2.186
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.173 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.174 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.175 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.176 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.177 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.178 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.194
2.195
2.196
2.197
2.198
2.199
2.200
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.621.100
4.621.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.187 4.886.100
2.188 4.886.100
2.189 4.886.100
2.190 4.886.100
2.191 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.192 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.193 3.015.000
|
|
2.208
2.209
2.210
2.211
2.212
2.213
2.214
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
2.490.900
2.490.900
STT
Mức giá
2.201 4.621.100
2.202 4.621.100
2.203 4.621.100
2.204 4.621.100
2.205 4.621.100
2.206 4.621.100
2.207 4.621.100
|
Ghi chú
|
|
2.222
2.223
2.224
2.225
2.226
2.227
2.228
2.490.900
2.490.900
2.490.900
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.215 2.490.900
2.216 2.490.900
2.217 2.490.900
2.218 2.490.900
2.219 2.490.900
2.220 2.490.900
2.221 2.490.900
|
|
2.236
2.237
2.238
2.239
2.240
2.241
2.242
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900
4.700.900
4.700.900
4.700.900
3.883.000
STT Mức giá Ghi chú
2.229 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.230 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.231 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.232 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
2.233 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.234 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.235 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
2.251
2.252
2.253 2.254 2.255
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
2.260
2.261
2.262
2.263
2.264
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.256 6.024.400
2.257 6.024.400
2.258 6.024.400
2.259 6.024.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.271
2.272
2.273 2.274 2.275 |
6.557.900
6.557.900
6.557.900 6.557.900 6.557.900 |
|
2.280
2.281
2.282
2.283
2.284
8.490.300
8.490.300
8.490.300
6.557.900
6.557.900
STT
Mức giá
2.276 8.490.300
2.277 8.490.300
2.278 8.490.300
2.279 8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
2.298
2.299
2.300
2.301
2.302
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
2.294 8.208.300
2.295 8.208.300
2.296 8.208.300
2.297 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.307
2.308
2.309
2.310
2.311
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.303 5.597.800
2.304 5.597.800
2.305 5.597.800
2.306 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.316
2.317 2.318 2.319 2.320 2.321 2.322 2.323
3.136.900
3.136.900 3.136.900 3.136.900 3.136.900 3.136.900 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.312 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.313 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.314 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.315 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
|
|
2.334
2.335
2.336
2.337
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.344
2.345
2.346
2.347
2.348
2.349
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
2.338 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.339 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.340 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.341 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.342 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.343 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.355
2.356
2.357
2.358
2.359
2.360
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT
Mức giá
2.350 4.941.100
2.351 4.941.100
2.352 4.941.100
2.353 4.941.100
2.354 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.367
2.368 2.369 2.370 2.371 2.372 2.373
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT Mức giá
2.361 4.941.100
2.362 4.941.100
2.363 4.941.100
2.364 4.941.100
2.365 2.705.700 2.366 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.380
2.381
2.382
2.383
2.384
2.385
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
Mức giá
2.374 2.705.700
2.375 2.705.700
2.376 2.705.700
2.377 2.705.700
2.378 4.764.100
2.379 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.391
2.392
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.386 4.764.100
2.387 4.764.100
2.388 4.764.100
2.389 4.764.100
2.390 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.403
2.404
2.405
2.406
2.407
2.408
2.409
|
|
2.415
2.416
2.417
2.418
2.419
2.420
2.421
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.410 4.663.800
2.411 4.663.800
2.412 4.663.800
2.413 4.663.800
2.414 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.438
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
2.433 4.663.800
2.434 4.663.800
2.435 4.663.800
2.436 4.663.800
2.437 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.449
2.450
2.451
2.452 2.453 2.454 2.455 2.456
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100 5.100.100 5.100.100 5.100.100 5.100.100 STT
2.444 4.663.800
2.445 4.663.800
2.446 4.663.800
2.447 4.663.800
2.448 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.464
2.465
2.466
2.467
2.468
2.469
2.470
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
STT
Mức giá
2.457 5.100.100
2.458 5.100.100
2.459 5.100.100
2.460 5.100.100
2.461 5.100.100
2.462 5.100.100
2.463 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
7.639.200
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
7.639.200
|
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
|
|
2.477
2.478 2.479 2.480 2.481
2.482
STT
2.471
2.472 2.473 2.474
2.475
2.476
|
7.639.200
|
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.487
2.488
2.489
2.490
2.491
2.492
2.493
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
2.486 5.367.200
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.499
2.500
2.501
2.502
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
2.494 4.747.100
2.495 4.747.100
2.496 3.781.900
2.497 3.781.900
2.498 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.507
2.508
2.509
2.510
2.511
2.512
3.781.900
3.781.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
2.503 3.781.900
2.504 3.781.900
2.505 3.781.900
2.506 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.518
2.519
2.520
2.521
2.522
2.523
2.524
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
2.513 2.917.900
2.514 2.917.900
2.515 2.917.900
2.516 2.917.900
2.517 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.533
2.534
|
3.993.400
3.993.400
|
|
2.539
2.540
2.541
2.542
2.543
2.536
2.537
2.538
|
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
|
2.548
2.549
2.550
2.551
2.552
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2.544 3.993.400
2.545 3.993.400
2.546 3.993.400
2.547 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
2.557
2.558
2.559
2.560
2.561
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
2.570
2.571
2.572
2.573
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.562 3.993.400
2.563 3.993.400
2.564 3.993.400
2.565 3.993.400
|
|
2.580
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
2.586
2.587
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.574 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.575 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.576 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.577 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.578 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.579 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
2.600
2.601
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
6.632.200
7.712.200
5.170.100
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
2.588 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.589 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.590 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.591 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.592 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.593 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.608
2.609 2.610 2.611 2.612 2.613 2.614
3.781.900
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.602 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.603 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.604 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.605 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
2.606 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
2.607 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.622
2.623
2.624
2.625
2.626
2.627
2.628
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.615 4.993.100
2.616 4.993.100
2.617 3.431.900
2.618 3.431.900
2.619 3.431.900
2.620 3.431.900
2.621 3.431.900
|
|
2.639
5.057.900
|
|
2.646
2.647
2.648 2.649 2.650 2.651 2.652 2.653
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.640 5.057.900
2.641 5.057.900 2.642 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.643 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.644 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.645 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
2.661
2.662
2.663
2.664
2.665
2.666
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
STT
Mức giá
2.654 4.870.100
2.655 4.870.100
2.656 4.870.100
2.657 4.870.100
2.658 4.870.100
2.659 4.870.100
2.660 4.870.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
2.671
2.672
2.673
2.674
2.675
2.676
2.677
|
|
2.682
2.683
2.684
2.685
2.686
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.678 4.897.800
2.679 4.897.800
2.680 4.897.800
2.681 4.897.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.691
2.692
2.693
2.694
2.695
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.687 4.955.100
2.688 4.955.100
2.689 4.955.100
2.690 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.700
2.701
2.702
2.703
2.704
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.696 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.697 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.698 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.699 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.711
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
2.717
2.718
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.705 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.706 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.707 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.708 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.709 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.710 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.725
2.726
2.727
2.728
2.729
2.730
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
2.719 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.720 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.721 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.722 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.723 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.724 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
|
2.736
2.737
2.738
2.739
2.740
2.741
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT
Mức giá
2.731 5.141.100
2.732 5.141.100
2.733 5.141.100
2.734 5.141.100
2.735 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.746
2.747
2.748
2.749
4.068.200
4.068.200
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2.742 4.068.200
2.743 4.068.200
2.744 4.068.200
2.745 4.068.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.753
2.754
2.755
2.756
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2.750 2.683.900
2.751 2.683.900
2.752 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.760
2.761
2.762
2.763
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2.757 2.683.900
2.758 2.683.900
2.759 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.767
2.768
2.769
2.770
2.771
2.683.900
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.764 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.765 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
2.766 2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
|
|
2.778
2.779
2.780
2.781
2.782
2.783
2.784
2.785
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.772 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.773 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.774 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.775 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.776 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.777 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.793
2.794 2.795 2.796 2.797 2.798 2.799
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 STT Mức giá Ghi chú
2.786 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.787 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.788 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.789 3.142.500 2.790 3.142.500 2.791 3.142.500 2.792 3.142.500
|
|
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2.800 3.142.500
2.801 3.142.500
2.802 2.816.900
2.803 2.816.900
2.804 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2.810 2.816.900
2.811 2.816.900
2.812 2.816.900
2.813 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.823
2.824
2.825
2.826
2.827
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2.819 2.816.900
2.820 2.816.900
2.821 2.816.900
2.822 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
2.507.900
2.507.900
2.507.900
2.522.400
2.522.400
2.522.400
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
catheter.
catheter.
catheter.
cầm máu.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.828 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.829 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.830 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.831 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.844
2.845
2.846 2.847 2.848 2.849 2.850 2.851
2.125.300
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.125.300
1.743.100 1.743.100 1.743.100 1.743.100 guidewire.
guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
2.839 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.840 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.841 1.108.300
2.842 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.843 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
|
|
2.859
2.860
2.861
2.862
2.863
2.864
2.865
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
STT Mức giá Ghi chú
2.852 2.745.200
2.853 2.745.200
2.854 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.855 2.745.200
2.856 2.745.200
2.857 2.745.200
2.858 2.745.200
|
|
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
2.878
2.879
218.500
218.500
218.500
169.500
169.500
169.500
58.400
STT
Mức giá
2.866 218.500
2.867 218.500
2.868 218.500
2.869 218.500
2.870 218.500
2.871 218.500
2.872 218.500
|
Ghi chú
|
|
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
282.000
282.000
182.000
182.000
182.000
STT
Mức giá
2.880 58.400
2.881 667.000
2.882 297.000
2.883 282.000
2.884 282.000
|
Ghi chú
|
|
2.894
2.895
2.896
2.897
2.898
434.600
434.600
434.600
434.600
256.600
STT
Mức giá
2.890 434.600
2.891 434.600
2.892 434.600
2.893 434.600
|
Ghi chú
|
|
2.903
2.904
2.905 2.906 2.907 2.908 2.909
256.600
342.000 342.000 342.000 187.000 187.000 257.000
STT
Mức giá
2.899 256.600
2.900 256.600
2.901 256.600
2.902 256.600
|
Ghi chú
|
|
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
2.922
257.000
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
STT
Mức giá
2.910 257.000
2.911 257.000
2.912 257.000
2.913 257.000
2.914 257.000
2.915 257.000
|
Ghi chú
|
|
2.930
2.931
2.932
2.933
2.934
2.935
2.936
749.600
749.600
749.600
370.100
370.100
370.100
372.700
STT
Mức giá
2.923 372.700
2.924 372.700
2.925 372.700
2.926 372.700
2.927 242.400
2.928 242.400
2.929 242.400
|
Ghi chú
|
|
2.944
2.945
2.946
2.947
2.948
2.949
2.950
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
2.937 372.700
2.938 372.700
2.939 372.700
2.940 372.700
2.941 372.700
2.942 372.700
2.943 372.700
|
Ghi chú
|
|
2.957
2.958
2.959
2.960
2.961
2.962
2.963
372.700
372.700
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
2.951 372.700
2.952 372.700
2.953 372.700
2.954 372.700
2.955 372.700
2.956 372.700
|
Ghi chú
|
|
2.970
2.971 2.972 2.973 2.974 2.975 2.976 2.977
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600
STT
Mức giá
2.964 300.100 2.965 300.100 2.966 300.100 2.967 300.100
2.968 300.100
2.969 659.600
|
Ghi chú
|
|
2.985
2.986
2.987
2.988
2.989
2.990
2.991
3.994.900
3.994.900
379.600
167.000
167.000
167.000
167.000
STT
Mức giá
2.978 379.600
2.979 379.600
2.980 379.600
2.981 379.600
2.982 379.600
2.983 379.600
2.984 379.600
|
Ghi chú
|
|
2.999
3.000
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
2.992 3.994.900
2.993 3.994.900
2.994 3.994.900
2.995 3.994.900
2.996 3.994.900
2.997 3.994.900
2.998 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3.013
3.014
3.015
3.016
3.017
3.018
3.019
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
3.006 3.994.900
3.007 3.994.900
3.008 3.994.900
3.009 3.994.900
3.010 3.994.900
3.011 3.994.900
3.012 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.032
3.320.600
3.320.600
3.320.600
7.692.200
3.411.300
3.411.300
STT
Mức giá
3.020 3.994.900
3.021 3.994.900
3.022 3.320.600
3.023 3.320.600
3.024 3.320.600
3.025 3.320.600
3.026 3.320.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.037
3.038
3.039
3.040
3.041
3.042
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.320.600
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
3.033 3.411.300
3.034 3.411.300
3.035 3.411.300
3.036 3.411.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.048
3.049
3.050
3.051
3.052
3.053
3.447.900
3.447.900
3.447.900
3.602.500
3.602.500
3.602.500 3.044 3.320.600
3.045 2.275.900
3.046 2.275.900
3.047 3.447.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.058
3.059
3.060
3.061
3.062
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.054 3.602.500
3.055 3.602.500
3.056 3.602.500
3.057 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.063 3.602.500
3.064 3.602.500
3.065 3.602.500
3.066 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.076
3.077
3.078
3.079
3.080
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.072 3.602.500
3.073 3.602.500
3.074 3.602.500
3.075 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.085
3.086
3.087
3.088
3.089
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.081 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.082 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.083 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.084 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.095
3.096
3.097
3.098
3.099
3.100
4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.090 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.091 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.092 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.093 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.094 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
|
|
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
3.112
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.101 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.102 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.103 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.104 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.105 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
3.120
3.121
3.122
3.123
3.124
3.125
3.126
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.113 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.114 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.115 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.116 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.117 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.118 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.119 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
3.133
3.134 3.135 3.136 3.137 3.138 3.139 3.140
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.127 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.128 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.129 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.130 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.131 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.132 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
3.147
3.148
3.149
3.150
3.151
3.152
3.153
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
3.141 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.142 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.143 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.144 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.145 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.146 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
|
|
3.158
3.159
3.160
3.161
3.162
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3.154 3.923.600
3.155 3.923.600
3.156 3.923.600
3.157 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.167
3.168
3.169
3.170
3.171
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3.163 3.923.600
3.164 3.923.600
3.165 3.923.600
3.166 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.177
3.178 3.179 3.180 3.181 3.182 3.183 3.184
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900
STT
Mức giá
3.172 3.923.600
3.173 3.923.600
3.174 3.011.900 3.175 3.011.900 3.176 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.191
3.192
3.193
3.194
3.195
3.196
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3.185 3.011.900
3.186 3.011.900
3.187 3.011.900
3.188 3.011.900
3.189 7.094.200
3.190 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
3.202
3.203
3.204
3.205
3.206
3.207
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3.197 7.094.200
3.198 7.094.200
3.199 7.094.200
3.200 7.094.200
3.201 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
3.219
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
STT
3.208 7.094.200
3.209 7.094.200
3.210 5.105.100
3.211 5.105.100
3.212 5.105.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
3.231
5.265.900
5.265.900
5.265.900
5.265.900
4.102.500
4.102.500
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3.220 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3.221 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
3.222 4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.223 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.224 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.225 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
|
|
3.237
3.238
3.239
3.240
3.241
3.242
3.243
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.232 4.102.500
3.233 4.102.500
3.234 4.102.500
3.235 4.102.500
3.236 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.249
3.250
3.251
3.252
3.253
3.254
3.255
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.244 4.102.500
3.245 4.102.500
3.246 4.102.500
3.247 4.102.500
3.248 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.261
3.262
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.256 4.102.500
3.257 4.102.500
3.258 4.102.500
3.259 4.102.500
3.260 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.273
3.274
3.275
3.276
3.277
3.278
3.279
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.268 4.102.500
3.269 4.102.500
3.270 4.102.500
3.271 4.102.500
3.272 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.296
3.297
3.298
3.299
3.300
3.301
3.302
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.291 4.102.500
3.292 4.102.500
3.293 4.102.500
3.294 4.102.500
3.295 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.308
3.309
3.310
3.311
3.312
3.313
3.314
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.303 4.102.500
3.304 4.102.500
3.305 4.102.500
3.306 4.102.500
3.307 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
3.325
3.326
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.315 4.102.500
3.316 4.102.500
3.317 4.102.500
3.318 4.102.500
3.319 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.332
3.333
3.334
3.335
3.336
3.337
3.338
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.327 4.102.500
3.328 4.102.500
3.329 4.102.500
3.330 4.102.500
3.331 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.344
3.345
3.346
3.347
3.348
3.349
3.350
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.339 4.102.500
3.340 4.102.500
3.341 4.102.500
3.342 4.102.500
3.343 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
||
|
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
3.383
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3.373 4.102.500
3.374 4.102.500
3.375 4.102.500
3.376 4.102.500
3.377 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.389
3.390
3.391
3.392
3.393
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
Mức giá
3.384 5.474.500
3.385 5.474.500
3.386 5.474.500
3.387 5.474.500
3.388 5.474.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.398
3.399
3.400
3.401
3.402
3.403
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.394 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.395 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.396 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.397 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
3.416
3.417
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.404 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.405 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.406 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.407 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.408 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.409 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.410 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3.425
3.426
3.427
3.428
3.429
3.430
3.431
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.418 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.419 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.420 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.421 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.422 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.423 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.424 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3.439
3.440
3.441
3.442
3.443
3.444
3.445
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.432 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.433 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.434 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.435 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.436 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.437 3.302.900
3.438 3.302.900
|
|
3.455
7.840.200
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.468
3.469
3.470
3.471
3.472
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.464 5.592.600
3.465 5.592.600
3.466 5.592.600
3.467 5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.485
3.486
3.487
3.488
3.489
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.481 5.798.100
3.482 5.798.100
3.483 5.798.100
3.484 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.494
3.495
3.496
3.497
3.498
5.996.400
5.996.400
6.245.700
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh 3.490 5.798.100 học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.491 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.492 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.493 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
3.506
|
3.226.900
|
|
3.510
3.511
3.512
3.513
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3.507 3.226.900
3.508 3.226.900
3.509 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
3.517
3.518
3.519
3.520
|
|
3.524
3.525
3.526
3.527
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3.521 3.226.900
3.522 3.226.900
3.523 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
3.535
3.536
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
3.528 3.405.300
3.529 3.405.300
3.530 3.405.300
3.531 3.405.300
3.532 3.405.300
3.533 3.720.600
3.534 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3.549
3.550
3.551
3.552
3.553
3.554
3.555
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
3.542 3.720.600
3.543 3.720.600
3.544 3.720.600
3.545 3.720.600
3.546 3.720.600
3.547 3.720.600
3.548 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3.563
3.564
3.565
3.566
3.567
3.568
3.569
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
3.556 3.720.600
3.557 3.720.600
3.558 3.720.600
3.559 3.720.600
3.560 3.720.600
3.561 3.720.600
3.562 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3.578
3.579
3.580 3.581
3.720.600
3.720.600
3.720.600 3.720.600 |
|
3.589
3.590
3.591
3.592
3.593
3.594
3.595
3.720.600
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
STT
Mức giá
3.582 3.720.600
3.583 3.720.600
3.584 3.720.600
3.585 3.720.600
3.586 3.720.600
3.587 3.720.600
3.588 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3.602
3.603 3.604 3.605 3.606 3.607 3.608 3.609
3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.598 4.699.100
3.599 4.699.100 3.600 4.699.100 3.601 3.044.900
|
|
3.616
3.617
3.618 3.619 3.620 3.621 3.622 3.623
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 |
|
3.630
3.631 3.632 3.633 3.634 3.635 3.636
3.628
3.629
|
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
3.643
3.644 3.645 3.646 3.647 3.648
3.649
12.568.600
5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
3.640 5.663.200
3.641 5.663.200 3.642 5.663.200
|
|
3.661
|
5.712.200
|
|
3.667
3.668 3.669 3.670 3.671 3.672 3.673 |
|
3.683
3.684
3.685
3.686
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
|
|
3.694
3.695
3.696
3.697
3.698
3.699
3.700
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
3.687 3.433.300
3.688 3.433.300
3.689 3.433.300
3.690 3.433.300
3.691 3.433.300
3.692 3.433.300
3.693 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
3.707
3.708 3.709 3.710 3.711 3.712 3.713 3.714
3.433.300
3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 2.396.200 STT Mức giá Ghi chú
3.701 3.433.300 3.702 3.433.300 3.703 3.433.300 3.704 3.433.300
3.705 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.706 3.433.300
|
|
3.723
3.724
3.725 3.726 3.727 3.728
2.396.200
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 |
|
3.736
3.737
3.738
3.739
3.740
3.741
3.742
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT
Mức giá
3.729 2.396.200
3.730 2.396.200
3.731 2.396.200
3.732 2.396.200
3.733 2.396.200
3.734 2.396.200
3.735 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
3.750
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.756
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
3.743 2.396.200
3.744 2.396.200
3.745 1.509.500
3.746 1.509.500
3.747 1.509.500
3.748 1.509.500
3.749 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
3.764
3.765
3.766
3.767
3.768
3.769
3.770
3.059.900
1.079.400
1.079.400
1.079.400
4.158.300
4.158.300
4.158.300
STT
Mức giá
3.757 1.509.500
3.758 1.096.500
3.759 439.100
3.760 1.369.400
3.761 1.369.400
3.762 1.369.400
3.763 3.059.900
|
Ghi chú
|
|
3.777
3.778
3.779
3.780
3.781
3.782
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
|
|
3.787
3.788
3.789
3.790
3.791
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT
Mức giá
3.783 6.815.100
3.784 6.815.100
3.785 5.507.100
3.786 5.507.100
|
Ghi chú
|
|
3.799
3.800
3.801
3.802
3.803
3.804
3.805
1.069.900
885.400
885.400
444.800
312.500
312.500
312.500
STT
Mức giá
3.792 873.000
3.793 873.000
3.794 873.000
3.795 951.600
3.796 951.600
3.797 251.500
3.798 885.400
|
Ghi chú
|
|
3.812
3.813 3.814 3.815 3.816 3.817 3.818 3.819
1.191.900
1.510.300
4.545.300 4.545.300 1.141.900 1.141.900 389.400
786.700
STT
Mức giá
3.806 2.287.400 3.807 825.800 3.808 929.400 3.809 929.400 3.810 6.477.300
3.811 191.500
|
Ghi chú
|
|
3.827
3.828
3.829
3.830
3.831
3.832
3.833
2.119.400
2.119.400
3.054.800
3.019.800
3.019.800
3.019.800 582.500
STT
Mức giá
3.820 682.500
3.821 682.500
3.822 236.500
3.823 522.000
3.824 1.663.600
3.825 2.119.400
3.826 2.119.400
|
Ghi chú
|
|
3.840
3.841 3.842 3.843 3.844 3.845 3.846
3.191.500
2.501.900 2.501.900 2.501.900 3.716.600 3.716.600 914.600 3.835 2.833.400
3.836 94.600 3.837 653.700 3.838 653.700 3.839 3.191.500
|
|
3.854
3.855
3.856
3.857
3.858
3.859
1.265.200
627.100
313.500
352.300
352.300
450.000
STT
Mức giá
3.847 376.500
3.848 4.667.800
3.849 4.667.800
3.850 4.667.800
3.851 4.667.800
3.852 3.035.700
3.853 3.035.700
|
Ghi chú
|
|
3.866
3.867 3.868 3.869 3.870 3.871 3.872
2.892.800
2.892.800 4.849.400 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
3.860 199.700 3.861 1.133.300 3.862 611.000
3.863 429.500
3.864 5.206.200 3.865 2.949.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
4.110.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
2.104.900
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
2.104.900
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
3.001.800
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
4.168.300
|
Ghi chú
|
|
3.880
3.881 3.882 3.883 3.884 3.885
STT
3.873
3.874 3.875 3.876 3.877 3.878 3.879 |
6.375.900
|
Ghi chú
|
|
3.892
3.893
3.894
3.895
6.836.200
2.932.800
2.932.800
2.932.800
|
|
3.908
4.570.200
|
|
3.914
3.915
3.916 3.917 3.918 3.919 3.920 |
4.739.300
8.625.200
3.055.800 3.055.800 4.113.300 3.628.800 3.939.300 |
|
3.928
3.929
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
3.921 4.308.300
3.922 4.308.300
3.923 4.308.300
3.924 4.308.300
3.925 4.308.300
3.926 6.849.100
3.927 6.849.100
|
Ghi chú
|
|
3.945
3.946
4.721.300
6.548.300
|
|
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
STT
Mức giá
3.947 6.548.300
3.948 6.548.300
3.949 5.990.300
3.950 5.990.300
3.951 5.990.300
|
Ghi chú
|
|
3.963
3.964 3.965 3.966 3.967 3.968 3.969
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
3.957 5.990.300
3.958 5.503.300 3.959 5.503.300 3.960 5.503.300 3.961 5.503.300 3.962 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
3.977
3.978
3.979
3.980
3.981
3.982
3.983
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
STT
Mức giá
3.970 5.503.300
3.971 5.503.300
3.972 5.503.300
3.973 5.503.300
3.974 5.503.300
3.975 5.503.300
3.976 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
3.993
3.994
5.437.300
5.437.300
|
|
4.003
4.004
4.005
4.006
7.279.100
7.279.100
7.279.100
4.451.200
|
|
4.014
4.015
4.016
4.017
4.018
4.019
4.020
4.553.300
3.131.800
3.131.800
6.895.100
2.367.500
2.367.500 414.500
STT
Mức giá
4.007 4.451.200
4.008 6.640.200
4.009 4.230.100
4.010 4.230.100
4.011 5.324.200
4.012 5.142.900
4.013 3.596.900
|
Ghi chú
|
|
4.028
4.029
4.030
4.031
4.032
4.033
4.034
1.754.800
1.754.800
700.200
700.200
700.200
41.200
41.200
STT
Mức giá
4.021 68.100
4.022 55.100
4.023 1.249.700
4.024 290.800
4.025 270.500
4.026 7.946.300
4.027 436.200
|
Ghi chú
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
4.045
4.046
4.047
4.048
1.322.100
1.252.600
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
768.600
laser, dây dẫn sáng.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.035 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
4.036 930.200
4.037 930.200
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.038 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.039 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.040 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
|
|
4.058
4.059
4.060 4.061 4.062
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
427.500
27.500 27.500 |
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
562.100
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
438.500
|
Ghi chú
|
|
4.070
4.071
STT
4.063
4.064 4.065 4.066 4.067 4.068 4.069 |
438.500
|
Ghi chú
|
|
4.075
4.076
4.077
4.078
4.079
145.500
145.500
145.500
145.500
145.500
STT
Mức giá
4.072 438.500
4.073 438.500
4.074 145.500
|
Ghi chú
|
|
4.084
4.085
4.086
4.087
4.088
77.000
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
4.080 77.000
4.081 77.000
4.082 77.000
4.083 77.000
|
Ghi chú
|
|
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
4.101
4.102
12.700
12.700
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
STT
Mức giá
4.089 68.000
4.090 68.000
4.091 68.000
4.092 68.000
4.093 41.900
4.094 41.900
4.095 12.700
|
Ghi chú
|
|
4.109
4.110
4.111
4.112
4.113
4.114
4.115
3.577.900
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
860.200
nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.103 69.400
4.104 69.400
4.105 53.600
4.106 53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
4.107 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
4.108 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
4.123
4.124
4.125
4.126
4.127
4.128
4.129
1.595.200
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
897.100
799.600
STT
Mức giá
4.116 452.400
4.117 452.400
4.118 849.600
4.119 1.322.100
4.120 1.244.100
4.121 1.244.100
4.122 1.244.100
|
Ghi chú
|
|
4.137
4.138
4.139
4.140
4.141
4.142
4.143
1.043.500
1.043.500
1.043.500
813.600
830.200
830.200
830.200
STT
Mức giá
4.130 799.600
4.131 799.600
4.132 1.244.100
4.133 1.244.100
4.134 813.600
4.135 813.600
4.136 813.600
|
Ghi chú
|
|
4.151
4.152
4.153
4.154
4.155
4.156
4.157
1.013.600
946.900
359.500
359.500
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
4.144 830.200
4.145 1.809.000
4.146 1.809.000
4.147 727.900
4.148 727.900
4.149 99.400
4.150 99.400
|
Ghi chú
|
|
4.165
4.166
4.167
4.168
4.169
4.170
4.171
|
|
4.179
4.180
4.181
4.182
4.183
4.184
4.185
1.572.200
1.572.200
1.188.600
1.188.600
1.188.600
935.200
935.200
STT
Mức giá
4.172 1.351.400
4.173 1.351.400
4.174 698.800
4.175 698.800
4.176 698.800
4.177 698.800
4.178 1.572.200
|
Ghi chú
|
|
4.193
4.194
4.195
4.196
4.197
4.198
4.199
1.387.000
1.387.000
830.200
830.200
830.200
830.200
599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.186 1.833.000
4.187 1.833.000
4.188 1.833.000
4.189 2.068.800
4.190 2.068.800
4.191 2.068.800
4.192 1.387.000
|
|
4.209
4.210
4.211 4.212 4.213
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
|
4.226
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
4.233
4.234
4.235
4.236
4.237 4.238 4.239
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
930.200 763.600 763.600 nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
4.228 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.229 570.300
4.230 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4.231 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.232 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
4.252
|
930.200
|
|
4.259
4.260 4.261 4.262 4.263 4.264 4.265 4.266
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.253 930.200
4.254 1.402.600 4.255 1.402.600 4.256 1.402.600 4.257 1.402.600 4.258 1.402.600
|
|
4.274
4.275
4.276
4.277
4.278
4.279
4.280
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.213.600
1.213.600
930.200
930.200
STT
Mức giá
4.267 1.244.100
4.268 1.244.100
4.269 1.244.100
4.270 1.244.100
4.271 1.244.100
4.272 1.244.100
4.273 1.244.100
|
Ghi chú
|
|
4.288
4.289
4.290
4.291
4.292
4.293
4.294
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
STT
Mức giá
4.281 1.746.900
4.282 1.322.100
4.283 1.322.100
4.284 1.322.100
4.285 1.322.100
4.286 1.322.100
4.287 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
698.800
STT
Mức giá
4.295 812.100
4.296 812.100
4.297 812.100
4.298 1.322.100
4.299 1.322.100
4.300 1.322.100
4.301 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
4.321
4.322
241.500
151.000
151.000
151.000
69.700
33.600
33.600
STT Mức giá Ghi chú
4.309 698.800
4.310 331.900
4.311 1.244.100
4.312 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.313 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.314 80.600
4.315 80.600
|
|
4.330
4.331
4.332
4.333
4.334
4.335
4.336
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
4.323 60.000
4.324 60.000
4.325 60.000
4.326 60.000
4.327 60.000
4.328 60.000
4.329 60.000
|
|
4.344
4.345
4.346
4.347
4.348
4.349
4.350
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
1.260.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.337 46.400
4.338 913.600
4.339 105.800
4.340 105.800
4.341 65.100
4.342 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.343 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
4.358
4.359
4.360
4.361
4.362
4.363
4.364
344.200
344.200
344.200
197.200
197.200
197.200
165.500
STT
Mức giá
4.351 891.500
4.352 891.500
4.353 620.000
4.354 620.000
4.355 620.000
4.356 344.200
4.357 344.200
|
Ghi chú
|
|
4.372
4.373
4.374
4.375
4.376
4.377
4.378
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
8.492.000
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
4.365 165.500
4.366 165.500
4.367 216.500
4.368 216.500
4.369 286.500
4.370 286.500
4.371 286.500
|
|
4.386
4.387
4.388
4.389
4.390
4.391
4.392
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
225.500
141.500
64.300
34.500
49.500
74.000
STT Mức giá Ghi chú
4.379 634.500
4.380 8.131.800
4.381 8.131.800
4.382 295.500
4.383 295.500
4.384 6.641.000
4.385 64.300
|
|
4.400
4.401
4.402
4.403
4.404
4.405
4.406
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.393 141.500
4.394 156.300
4.395 89.400
4.396 89.400
4.397 69.300
4.398 69.300
4.399 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
4.414
4.415
4.416
4.417
4.418
4.419
4.420
530.700
530.700
170.600
170.600
754.400
404.900
70.300
STT Mức giá Ghi chú
4.407 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.408 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.409 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.410 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.411 43.100
4.412 43.100
4.413 43.100
|
|
4.428
4.429
4.430
4.431
4.432
4.433
4.434
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
4.421 1.385.400
4.422 1.385.400
4.423 1.385.400
4.424 874.800
4.425 874.800
4.426 874.800
4.427 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
4.442
4.443
4.444
4.445
4.446
4.447
4.448
139.000
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
705.900
STT
Mức giá
4.435 2.804.100
4.436 2.804.100
4.437 2.804.100
4.438 2.804.100
4.439 1.326.200
4.440 852.900
4.441 139.000
|
Ghi chú
|
|
4.456
4.457
4.458
4.459
4.460
4.461
4.462
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
255.500
STT
Mức giá
4.449 705.900
4.450 489.500
4.451 489.500
4.452 310.500
4.453 489.900
4.454 489.900
4.455 489.900
|
Ghi chú
|
|
4.470
4.471
4.472
4.473
4.474
4.475
4.476
545.500
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.463 255.500
4.464 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.465 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.466 1.601.900
4.467 1.601.900
4.468 545.500
4.469 545.500
|
|
4.484
4.485 4.486 4.487
4.488
4.489
6.258.000
1.761.400 1.761.400 1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.477 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.478 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.479 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.480 45.300 4.481 132.700 4.482 6.258.000 4.483 6.258.000
|
|
4.495
4.496
4.497 4.498 4.499 4.500 4.501
9.963.300
5.980.000
5.980.000 7.249.700 7.249.700 7.249.700 4.211.900 STT Mức giá Ghi chú
4.490 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.491 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.492 5.352.100 4.493 5.352.100 4.494 5.352.100
|
|
4.509
4.510
4.511
4.512
4.513
4.514
4.515
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.502 4.211.900
4.503 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.504 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.505 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.506 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.507 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.508 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
4.522
4.523
4.524 4.525 4.526 4.527 4.528
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
9.076.600
9.076.600 5.657.000 5.657.000 |
|
4.536
4.537
4.538
4.539
4.540
4.541
4.542
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
4.529 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.530 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.531 4.897.800
4.532 7.551.300
4.533 5.657.000
4.534 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.535 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
4.550
4.551
4.552
4.553
4.554
4.555
4.556
14.151.800
14.151.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.543 3.340.900
4.544 3.340.900
4.545 4.936.000
4.546 3.045.800
4.547 3.045.800
4.548 5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
4.549 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
4.565
4.566
4.567
4.568
|
4.535.700
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
4.576
4.577
4.578
4.579
4.580
4.581
4.582
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.569 4.211.900
4.570 4.211.900
4.571 4.211.900
4.572 4.211.900
4.573 4.211.900
4.574 4.211.900
4.575 4.211.900
|
|
4.590
4.591
4.592
4.593
4.594
4.595
4.596
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.583 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.584 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.585 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.586 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.587 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.588 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.589 3.209.900
|
|
4.607
4.608
4.609
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
|
|
4.620
|
6.258.000
|
|
4.628
4.629
4.630
6.572.800
6.572.800
5.530.000
|
|
4.638
4.639
4.640
4.641
4.642
4.643
4.644
5.530.000
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
STT
Mức giá
4.631 5.530.000
4.632 5.530.000
4.633 7.715.300
4.634 7.715.300
4.635 7.715.300
4.636 7.715.300
4.637 5.530.000
|
Ghi chú
|
|
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
4.657
4.658
245.500
126.500
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300
STT
Mức giá
4.645 5.537.100
4.646 5.537.100
4.647 5.537.100
4.648 3.045.800
4.649 3.045.800
4.650 34.500
4.651 245.500
|
Ghi chú
|
|
4.668
4.669
4.670 4.671 4.672
2.333.000
2.333.000
1.646.800 1.646.800 1.646.800 |
|
4.680
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
4.686
1.075.700
1.075.700
1.075.700
549.900
549.900
321.400
321.400
STT
Mức giá
4.673 1.646.800
4.674 1.646.800
4.675 1.646.800
4.676 1.646.800
4.677 1.646.800
4.678 1.075.700
4.679 1.075.700
|
Ghi chú
|
|
Gut
|
ta perc
|
ha nóng
|
chảy
|
Gutta
|
percha
|
nóng c
|
hảy [ră
|
ng số 4,
|
5]
|
|
4.706
4.707
4.708
4.709
631.000
631.000
631.000
631.000
|
|
4.715
4.716
4.717
|
861.000
861.000
861.000
|
|
4.726
455.500
|
|
4.732
4.733
4.734
4.735
4.731
|
455.500
455.500
455.500
455.500
991.000
|
|
4.741
4.742
4.743
|
991.000
991.000
991.000
|
|
4.748
4.749
4.750 4.751 4.752 4.753 4.754
991.000
296.100
415.500 369.500 369.500 369.500 369.500 STT
4.744 991.000
4.745 991.000
4.746 991.000
4.747 991.000
|
Ghi chú
|
|
4.762
4.763
4.764
4.765
4.766
4.767
4.768
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500 89.500
STT
Mức giá
4.755 369.500
4.756 369.500
4.757 112.500
4.758 159.100
4.759 92.500
4.760 110.800
4.761 110.800
|
Ghi chú
|
|
4.780
4.781
4.782
280.500
280.500
280.500 |
|
4.789
4.790 4.791 4.792 4.793 4.794 4.795
4.785
4.786
4.787 4.788 |
280.500
308.000
36.500 245.500 245.500 245.500 245.500 245.500 245.500 245.500 369.500 |
|
4.801
4.802
4.803
4.804 4.805 4.806 4.807
1.172.800
1.172.800
952.100 952.100 521.000 521.000 521.000
STT
Mức giá
4.796 369.500
4.797 1.172.800
4.798 1.172.800
4.799 1.172.800
4.800 1.172.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4.815
4.816
4.817
4.818
4.819
4.820
4.821
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
4.808 481.000
4.809 344.200
4.810 344.200
4.811 344.200
4.812 344.200
4.813 344.200
4.814 344.200
|
Ghi chú
|
|
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
4.834
4.835
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.078.100
3.228.100
STT
Mức giá
4.822 771.000
4.823 771.000
4.824 771.000
4.825 771.000
4.826 1.208.800
4.827 1.208.800
4.828 1.208.800
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
|
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
4.852
4.853 4.854 4.855 4.856 4.857 4.858
3.263.800
1.832.000 1.832.000 1.832.000 1.832.000 3.235.700 493.500 STT Mức giá
4.847 2.928.100
4.848 2.928.100
4.849 2.928.100
4.850 2.928.100
4.851 493.500
|
Ghi chú
|
|
4.868
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.874
4.875
4.876 4.877 4.878 4.879 4.880 4.881
3.488.600
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
|
|
4.888
4.889 4.890 4.891 4.892 4.893 4.894
4.887
|
3.331.900
3.331.900
3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 |
|
4.899
4.900
4.901
4.902
4.903
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.895 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.896 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.897 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.898 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.910
4.911
4.912
4.913 4.914 4.915
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.921
4.922
4.923 4.924 4.925 4.926 4.927
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.919 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.920 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.935
4.936
4.937
4.938
4.939
4.940
4.941
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.928 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.929 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.930 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.931 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.932 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.933 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.934 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.949
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
4.955
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.497.500
STT Mức giá Ghi chú
4.942 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.943 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.944 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.945 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.946 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.947 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.948 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.961
4.962
4.963
4.964
3.493.200
3.493.200
3.493.200
4.489.800 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.960 4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.971
4.972 4.973 4.974 4.975 4.976
2.856.600
2.856.600 3.078.100 3.078.100 3.078.100 4.133.900 |
|
4.984
4.985
4.986
4.987
4.988
4.989
4.990
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.988.600
2.988.600
2.988.600
2.988.600
STT
Mức giá
4.977 4.133.900
4.978 2.888.600
4.979 2.888.600
4.980 2.888.600
4.981 2.888.600
4.982 2.888.600
4.983 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
4.998
4.999
5.000
5.001
5.002
5.003
5.004
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
869.100
869.100
STT
Mức giá
4.991 2.888.600
4.992 2.888.600
4.993 2.888.600
4.994 3.081.600
4.995 869.100
4.996 869.100
4.997 869.100
|
Ghi chú
|
|
5.009
5.010
5.011
5.012
3.319.300
3.701.300
3.701.300
2.595.900
STT
Mức giá
5.005 2.636.500
5.006 2.566.900
5.007 2.566.900
5.008 4.251.300
|
Ghi chú
|
|
5.017
5.018
5.019
5.020
3.718.300
4.443.300
4.443.300
3.570.900
STT
Mức giá
5.013 2.595.900
5.014 4.188.300
5.015 3.245.200
5.016 3.718.300
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
3.570.900
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
4.183.300
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
4.005.600
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
3.683.600
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
350.700
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
285.400
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
285.400
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
285.400
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
285.400
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
285.400
|
Ghi chú
|
|
5.026
5.027 5.028 5.029 5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024 5.025 |
3.042.600
|
Ghi chú
|
|
5.040
|
7.209.700
|
|
5.045
5.046 5.047 5.048 5.049 5.050 5.051
5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.043 4.133.300
5.044 5.449.400
|
|
5.060
7.603.400
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
6.005.400
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.066
5.067 5.068 5.069 5.070 5.071 5.072
5.063
5.064
5.065 |
4.630.500
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
5.086
5.363.900
|
|
5.093
5.094
5.095
5.096 5.097 5.098 5.099
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.087 5.363.900
5.088 5.363.900 5.089 5.363.900 5.090 5.363.900 5.091 5.363.900 5.092 5.363.900
|
|
5.109
5.110
5.111 5.112 5.113
5.363.900
5.363.900
5.363.900 4.034.300 4.034.300 |
|
5.124
5.125
20.024.700
20.024.700
|
|
5.134
|
4.938.500
|
|
5.141
5.142
5.143
5.144
5.145
130.600
130.600
262.900
262.900
458.200
5.136 4.094.300
5.137 2.872.600
5.138 2.872.600
5.139 2.872.600
5.140 2.872.600
|
|
5.150
5.151
5.152
5.153
5.154
618.300
648.200
648.200
385.400
385.400
STT
Mức giá
5.146 458.200
5.147 458.200
5.148 618.300
5.149 618.300
|
Ghi chú
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch vàthuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
5.162
5.163
5.164
|
8.570.200
8.570.200
8.570.200
|
|
5.171
5.172 5.173 5.174 5.175 5.176 5.177
5.165
5.166
5.167 5.168 5.169 5.170 |
8.570.200
9.470.200
9.470.200 9.470.200 9.470.200 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 |
|
5.185
5.186
5.187
5.188
5.189
5.190
5.191
2.140.700
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.178 3.300.700
5.179 3.300.700
5.180 2.140.700
5.181 2.140.700
5.182 2.140.700
5.183 2.140.700
5.184 2.140.700
|
|
5.204
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
5.211
5.212 5.213 5.214 5.215 5.216 5.217 5.218
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá Ghi chú
5.205 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5.206 2.434.500 5.207 2.434.500 5.208 2.434.500 5.209 2.434.500 5.210 2.434.500
|
|
5.226
5.227
5.228
5.229
5.230
5.231
5.232
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
5.219 2.434.500
5.220 2.434.500
5.221 2.434.500
5.222 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.223 1.596.600
5.224 1.596.600
5.225 1.596.600
|
|
5.240
5.241
5.242 5.243 5.244 5.245 5.246
4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
4.343.300
4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 |
|
5.254
5.255
5.256
5.257
5.258
5.259
5.260
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
868.900
21.900
16.000
STT
Mức giá
5.247 4.343.300
5.248 2.913.900
5.249 2.913.900
5.250 2.913.900
5.251 2.913.900
5.252 2.913.900
5.253 2.913.900
|
Ghi chú
|
|
5.272
|
110.300
|
|
5.279
5.280 5.281 5.282
5.283
5.273
5.274
5.275 5.276 5.277 5.278 |
110.300
87.000
87.000 222.700 248.800 248.800 248.800 222.700 280.800 222.700
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
5.292
|
24.800
|
|
5.301
|
49.700
|
|
5.308
5.309 5.310 5.311
5.312
5.304
5.305
5.306 5.307 |
93.300
186.600
186.600 33.500 33.500 222.700 222.700 248.800
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
5.317
5.318
5.319
5.320
5.321
5.322
474.000
55.900
32.300
28.400
70.800
74.600
STT
Mức giá
Ghi chú
5.313 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
5.314 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
5.315 55.900
5.316 55.900
|
|
5.331
|
87.000
|
|
5.338
5.339
5.340 5.341
320.000
55.900
55.900 43.500 |
|
5.349
5.350
5.351
|
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
13.600
13.600
43.500
68.400
43.500
43.500
STT Mức giá Ghi chú
5.352 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.353 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.354 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.355 31.100
5.356 18.600
5.357 33.500
5.358 52.100
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
18.600
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
69.600
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
114.300
|
trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
114.300
|
thống 2 máy gồm máy đếm tự động được
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
39.700
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
49.700
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374 5.375
5.368
5.369
|
43.500
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
5.380
5.381
5.382
5.383
5.384
5.385
1.026.700
361.000
158.500
459.900
37.300 52.100 |
|
5.391
5.392
5.393
5.394
5.395
1.053.700
311.000
607.200
438.900
515.000
STT
Mức giá
5.386 589.200
5.387 272.900
5.388 272.900
5.389 124.400
5.390 311.000
|
Ghi chú
|
|
5.400
5.401 5.402 5.403 5.404 5.405 5.406
280.500
605.100 144.200 156.200 144.200 50.400 89.700
STT
Mức giá
5.396 507.000
5.397 262.800
5.398 151.200 5.399 95.300
|
Ghi chú
|
|
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
5.420
178.300
336.600
336.600
100.900
28.000
56.100
30.200
STT
Mức giá
5.407 139.200
5.408 13.400
5.409 139.200
5.410 89.700
5.411 39.200
5.412 95.300
5.413 178.300
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
67.300
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
5.431
5.432
5.433
5.434
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.428 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.429 22.400 Mỗi chất
5.430 22.400 Mỗi chất
|
|
5.438
5.439
5.440
5.441
5.442
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700
33.600
STT
Mức giá
5.435 22.400 Mỗi chất
5.436 22.400 Mỗi chất
5.437 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
5.449
5.450
5.451
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
5.443 543.000
5.444 78.500
5.445 33.600
5.446 33.600
5.447 33.600
5.448 112.200
|
Ghi chú
|
|
5.455
5.456
5.457 5.458 5.459
28.000
28.000 67.300 16.000 16.000
STT
Mức giá
5.452 28.000
5.453 28.000
5.454 28.000
|
Ghi chú
|
|
5.466
5.467 5.468 5.469 5.470 5.471 5.472 5.473
168.300 100.900 105.300 151.200 67.300 67.300 67.300 67.300
STT
Mức giá
5.460 84.100 5.461 84.100 5.462 89.700
5.463 190.300
5.464 84.100 5.465 20.000
|
Ghi chú
|
|
5.481
5.482
5.483
5.484
5.485
5.486
5.487
424.700
414.700
84.100
61.700
95.300
84.100
95.300
STT
Mức giá
5.474 67.300
5.475 224.400
5.476 224.400
5.477 100.900
5.478 100.900
5.479 100.900
5.480 28.000
|
Ghi chú
|
|
5.495
5.496
5.497
5.498
5.499
5.500
5.501
183.300
424.700
97.500
84.100
67.300
67.300
78.500
STT
Mức giá
5.488 89.700
5.489 39.200
5.490 212.300
5.491 67.300
5.492 67.300
5.493 67.300
5.494 67.300
|
Ghi chú
|
|
5.509
5.510
5.511
5.512
5.513
5.514
5.515
30.200
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
44.800
STT
Mức giá
5.502 78.500
5.503 78.500
5.504 61.700
5.505 78.500
5.506 44.800
5.507 39.200
5.508 168.300
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
5.528
71.600
|
|
5.536
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
5.542
104.400
116.400
116.400
126.400
58.600
78.300
78.300
STT
Mức giá
5.529 116.400
5.530 116.400
5.531 110.800
5.532 110.800
5.533 123.400
5.534 123.400
5.535 104.400
|
Ghi chú
|
|
5.550
5.551
5.552
5.553
5.554
5.555
5.556
194.700
194.700
851.700
123.400
142.500
142.500 78.300
STT
Mức giá
5.543 78.300
5.544 58.600
5.545 130.500
5.546 130.500
5.547 130.500
5.548 130.500
5.549 45.500
|
Ghi chú
|
|
5.564
5.565
5.566
5.567
5.568
5.569
5.570
201.800
201.800
208.800
208.800
65.200
65.200
65.200
STT
Mức giá
5.557 168.600
5.558 168.600
5.559 142.500
5.560 142.500
5.561 142.500
5.562 220.800
5.563 234.900
|
Ghi chú
|
|
5.578
5.579
5.580
5.581
5.582
5.583
5.584
1.351.700
1.361.700
701.700
581.700
861.700
81.700
81.700
STT
Mức giá
5.571 104.400
5.572 104.400
5.573 65.200
5.574 58.600
5.575 501.300
5.576 501.300
5.577 651.700
|
Ghi chú
|
|
5.592
5.593
5.594
5.595
5.596
5.597
5.598
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600
Ag STT Mức giá Ghi chú
5.585 441.300
5.586 234.900
5.587 341.200
5.588 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5.589 336.000
5.590 336.000
5.591 336.000
|
|
5.606
5.607
5.608
5.609
5.610
5.611
5.612
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
5.599 41.700
5.600 45.500
5.601 45.500
5.602 45.500
5.603 45.500
5.604 45.500
5.605 45.500
|
Ghi chú
|
|
5.620
5.621
5.622
5.623
5.624
5.625
5.626
771.700
261.000
201.800
187.700
301.000
301.000
851.700
STT
Mức giá
5.613 45.500
5.614 45.500
5.615 45.500
5.616 151.600
5.617 270.800
5.618 270.800
5.619 270.800
|
Ghi chú
|
|
5.633
5.634 5.635 5.636 5.637 5.638 5.639
1.351.700
130.500 130.500 130.500 13.000 35.100 35.100
STT
Mức giá
5.627 391.500
5.628 273.000
5.629 273.000
5.630 182.700
5.631 1.351.700 5.632 1.351.700
|
Ghi chú
|
|
5.647
5.648
5.649
5.650
5.651
5.652
5.653
163.600
194.700
194.700
194.700
270.800
130.500
130.500
STT
Mức giá
5.640 130.500
5.641 130.500
5.642 156.600
5.643 130.500
5.644 130.500
5.645 156.600
5.646 156.600
|
Ghi chú
|
|
5.661
5.662
5.663
5.664
5.665
5.666
5.667
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
5.654 130.500
5.655 130.500
5.656 41.700
5.657 32.500
5.658 501.700
5.659 74.200
5.660 74.200
|
Ghi chú
|
|
5.675
5.676
5.677
5.678
5.679
5.680
325.200
325.200
325.200
325.200
321.000
321.000
STT
Mức giá
5.668 74.200
5.669 74.200
5.670 261.000
5.671 325.200
5.672 325.200
5.673 325.200
5.674 325.200
|
Ghi chú
|
|
5.685
5.686
5.687
5.688
5.689
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
5.681 321.000
5.682 321.000
5.683 321.000
5.684 321.000
|
Ghi chú
|
|
5.694
5.695
5.696
5.697
5.698
1.601.700
1.601.700
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
5.690 321.000
5.691 321.000
5.692 321.000
5.693 321.000
|
Ghi chú
|
|
5.706
5.707
5.708
5.709
5.710
5.711
5.712
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
STT
Mức giá
5.699 771.700
5.700 771.700
5.701 771.700
5.702 771.700
5.703 771.700
5.704 771.700
5.705 771.700
|
Ghi chú
|
|
5.720
5.721
5.722
5.723
5.724
201.800
201.800
213.800
213.800
213.800
STT
Mức giá
5.713 261.000
5.714 261.000
5.715 261.000
5.716 261.000
5.717 261.000
5.718 261.000
5.719 261.000
|
Ghi chú
|
|
5.732
5.733
5.734
5.735
5.736
5.737
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
417.200
STT
Mức giá
5.725 261.000
5.726 58.600
5.727 190.400
5.728 190.400
5.729 190.400
5.730 190.400
5.731 190.400
|
Ghi chú
|
|
5.742
5.743
5.744
5.745
510.400
510.400
352.500
334.400
STT
Mức giá
5.738 271.700
5.739 510.400
5.740 510.400
5.741 510.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
5.752
5.753
5.754
|
388.800
488.600
488.600
|
|
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
452.300
515.800
633.700
308.300
308.300
STT
Mức giá
5.755 461.400
5.756 479.500
5.757 479.500
5.758 479.500
|
Ghi chú
|
|
5.769
5.770 5.771 5.772 5.773 5.774 5.775 |
|
5.783
5.784
5.785 5.786 5.787 5.788
135.300
135.300
135.300 135.300 135.300 135.300 |
|
5.796
5.797
5.798
5.799
5.800
5.801
5.802
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
STT
Mức giá
5.789 135.300
5.790 135.300
5.791 135.300
5.792 135.300
5.793 155.600
5.794 75.200
5.795 75.200
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
39.900
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
39.900
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
236.600
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
236.600
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
141.200
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
35.600
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
35.600
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
617.800
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
1.051.800
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
86.200
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
144.300
|
Ghi chú
|
|
5.810
5.811 5.812 5.813 5.814
STT
5.803
5.804 5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 |
144.300
|
Ghi chú
|
|
5.826
136.200
|
|
5.833
5.834 5.835 5.836 5.837 5.838 5.839
691.700
461.800 301.800 301.800 39.800 30.600 25.600 5.830 166.200
5.831 428.500 5.832 428.500
|
|
5.847
5.848
5.849
5.850
5.851
5.852
5.853
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
STT
Mức giá
5.840 25.600
5.841 25.600
5.842 25.600
5.843 25.600
5.844 25.600
5.845 25.600
5.846 35.600
|
Ghi chú
|
|
5.861
5.862
5.863
5.864
5.865
5.866
5.867
|
|
10 11 12
13 5 6 7 8 9 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400 12.0171.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 3 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4 03.3234.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
24 25 26 27 28 29 30 31
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
40
41
42
43
44
45
46
47
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
33 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
34 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
39 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
56
57
58
59
60
61
62
63
64
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
73
74
75
76
77
78
79
80
81
3.721.800
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 65 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 66 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 67 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 68 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 69 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 70 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 71 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 72 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
90
91 92 93 94 95 96 97
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
82 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 83 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 84 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 85 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 86 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 87 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 88 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 89 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
98 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
99 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
105 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
117 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
120 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
121 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
122 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
123 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
124 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
142
143
144
145
146
147
3.692.400
3.692.400
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
STT
Mức giá
Ghi chú
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 138 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 139 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 140 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 141 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
153
154
155
156
157
158
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
148 2.367.100
149 2.367.100
150 2.367.100
151 2.367.100
152 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
164
165
166
167
168
169
2.367.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
159 2.367.100
160 2.367.100
161 2.367.100
162 2.367.100
163 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
175
176
177
178
179
180
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
170 2.276.100
171 2.276.100
172 2.276.100
173 2.276.100
174 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
186
187
188
189
190
191
2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần,
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
181 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
182 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
183 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
184 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
185 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
197
198
199
200
201
202
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
192 2.816.800
193 2.816.800
194 2.816.800
195 2.816.800
196 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
208
209
210
211
212 213 214 215 216 217
218
2.816.800
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
STT Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 203 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 204 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 205 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 206 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 207 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa |
|
227
228
229
230
231
232
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
219 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
224 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
225 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
226 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
238
239
240
241
242
243
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
233 2.276.400
234 2.276.400
235 2.276.400
236 2.276.400
237 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
249
250
251
252
253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và244 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và245 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và246 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và247 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và248 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
258 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
259 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
260 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
261 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
262 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
263 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
264 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
265 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
266 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
267 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
268 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
269 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
270 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
271 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
294
295
296
297
298
299
300
301
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
STT
Mức giá
Ghi chú
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
288 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
289 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
290 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
291 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
292 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
293 3.577.600 oxy
|
|
310
311
312
313
314
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
302 3.577.600
303 3.577.600
304 3.577.600
305 3.262.000
306 3.262.000
307 3.262.000
308 3.262.000
309 3.262.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
319
320
321
322
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
315 3.184.700
316 3.184.700
317 3.184.700
318 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
327
328
329
330
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
323 3.184.700
324 3.184.700
325 3.184.700
326 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
337
338 339 340 341 342 343 344
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 331 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 332 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy 333 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 334 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 335 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 336 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
353
354 355 356 357
358
STT
345
346 347 348 349 350 351 352 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
353
354 355 356 357
358
STT
345
346 347 348 349 350 351 352 |
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
353
354 355 356 357
358
STT
345
346 347 348 349 350 351 352 |
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
353
354 355 356 357
358
STT
345
346 347 348 349 350 351 352 |
thuốc và oxy
|
thuốc và oxy
|
|
363
364
365
366
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
359 4.357.800
360 4.357.800
361 4.357.800
362 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
4.357.800
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thuốc và oxy
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
|
|
371
372
373
STT
367
368
369
370
|
3.338.600
|
thuốc và oxy
|
|
377
378
379
380
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
374 3.338.600
375 3.338.600
376 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
385
386 387 388 389 390 391 392
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
381 3.338.600
382 3.338.600
383 3.338.600
384 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
401
402 403 404 405 406 407 408
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
393 2.604.700 394 2.604.700 395 2.604.700 396 2.604.700 397 2.604.700 398 2.604.700 399 2.604.700 400 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
417
418
419
420
421
422
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
4.846.800
4.846.800
STT
409 2.604.700
410 2.604.700
411 2.604.700
412 2.604.700
413 2.604.700
414 2.604.700
415 2.604.700
416 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
428
429
430
431
432
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 423 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 424 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
425 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
426 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
427 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
438
439
440
441
442
443
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
434 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
435 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
436 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
437 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
449
450
451
452
453
454
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
444 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
445 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
446 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
447 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
448 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
460
461
462
463
464 465 466 467 468 |
|
477
478 479 480 481 482 483 484 485
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
469 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 470 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 471 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 472 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 473 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 474 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 475 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 476 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
500
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
510
511
512
513
514
515
516
517
518
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
501 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
502 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
503 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
504 6.349.400 oxy
505 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
506 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
507 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
508 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
509 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
534
535
536
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
537 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
541 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
542 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
543 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
544 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
545 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
571
572
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
HIV-
|
AIDS,
|
H5N1
|
, tiêu
|
chảy c
|
ấp...)
|
HI
|
V-AID
|
S, H5
|
N1, tiêu c
|
hảy cấp...
|
)
|
|
598
599
600
601
602
603
604
605
606
|
|
616
617
618
619
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
620 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
621 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
622 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
623 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
624 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
625 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
645
646
647
648
649
650
651
652
653
654
3.204.200
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
636 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
637 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
638 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
639 2.033.900 thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
640 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
641 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
642 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
643 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
644 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
|
|
664
665
666 667 668 |
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|