Quay lại

Quyết định 3653/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 87 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 87 gồm: - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.

2 - Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III. - Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 87 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân y 87 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặckết thúc đợt điều trị ngoại trú.




3

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 87 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Quân Y –Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 87 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 04 12

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 12

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
0
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Phụ lục III
10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Đơn vị: đồng
17
18
19
20
21
22
23
24
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
32
33
34
35
36
37
38
195.600
252.300
252.300
252.300
252.300
58.600
58.600 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
Ghi chú
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 STT Mức giá
39 252.300
40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
Ghi chú
59
60
61
62
63
64
65
66
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 57 252.300
58 252.300
73
74
75
76
77
78
79
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
834.300
834.300
834.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
STT Mức giá Ghi chú
67 616.300
68 616.300
69 616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
70 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
71 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
72 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
87
88
89
90
91
92
93
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
80 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
101
102
103
104
105
106
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
100 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113
114
115
116
117
118
119
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
126
127
128
129
130
131
132
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
140
141
142
143
144
145
146
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
139 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
153
154
155
156
157
158
159
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
147 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
166
167
168
169
170
171
STT
160
161
162
163
164
165
Mức giá
Ghi chú
166
167
168
169
170
171
STT
160
161
162
163
164
165
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
178
179
180
181
182
183
184
109.300
124.300
164.300
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800
STT Mức giá Ghi chú
172 72.300
173 72.300
174 222.300 175 222.300 176 222.300 177 222.300
191
192
193
194
195
196
197
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
185 569.800
186 246.800 187 246.800 188 411.800 189 446.800 190 102.300
205
206
207
208
209
210
211
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
219
220
221
222
223
224
225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245
246
247
248
249
250
251
252
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
260
261
262
263
264
265
266
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
253 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
259 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
273
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
287
288
289
290
291
292
293
451.800
649.800
649.800
604.800
604.800
264.800
23.700
STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
302
303
304
550.100
550.100
550.100
309
310
311
312
313
314
315
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
308 550.100
325
326
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
334
335
336
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
347
348
349
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
356
357
358
359
360
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
365
366
367
368
369
370
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379
380
381
1.486.800
1.486.800
1.486.800
386
387
388
389
390
391
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
398
399
400
401
402
403
404
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
6.218.100
6.218.100
STT Mức giá Ghi chú
392 1.486.800
393 1.486.800
394 3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
395 3.201.400
396 5.840.300 397 5.840.300
407
STT
405
406
Mức giá
Ghi chú
407
STT
405
406
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
407
STT
405
406
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
407
STT
405
406
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
407
STT
405
406
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
407
STT
405
406
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
407
STT
405
406
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
407
STT
405
406
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
407
STT
405
406
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
407
STT
405
406
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
407
STT
405
406
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
407
STT
405
406
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
407
STT
405
406
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
407
STT
405
406
7.118.100
đường ống thông.
407
STT
405
406
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
407
STT
405
406
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
407
STT
405
406
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
407
STT
405
406
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
407
STT
405
406
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
407
STT
405
406
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
407
STT
405
406
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
407
STT
405
406
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
407
STT
405
406
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
407
STT
405
406
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
407
STT
405
406
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
407
STT
405
406
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
407
STT
405
406
7.118.100
đường ống thông.
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
Mức giá
Ghi chú
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
đường ống thông.
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
409
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
408
7.118.100
đường ống thông.
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
411
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
410 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
Mức giá
Ghi chú
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
413
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
412 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
Mức giá
Ghi chú
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
đường ống thông.
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
415
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
414
7.118.100
đường ống thông.
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
Mức giá
Ghi chú
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
417
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
416 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
419
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
418 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
Mức giá
Ghi chú
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
đường ống thông.
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
421
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
420
7.118.100
đường ống thông.
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
Mức giá
Ghi chú
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
đường ống thông.
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
423
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
7.118.100
đường ống thông.
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
425
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
424 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
Mức giá
Ghi chú
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
đường ống thông.
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
427
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
7.118.100
đường ống thông.
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
Mức giá
Ghi chú
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
đường ống thông.
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
429
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
428
7.118.100
đường ống thông.
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
Mức giá
Ghi chú
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
đường ống thông.
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
431
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
430
7.118.100
đường ống thông.
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
Mức giá
Ghi chú
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
đường ống thông.
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
433
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
đường ống thông.
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
Mức giá
Ghi chú
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
đường ống thông.
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
435
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
434
7.118.100
đường ống thông.
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
Mức giá
Ghi chú
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
đường ống thông.
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
437
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
đường ống thông.
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
Mức giá
Ghi chú
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
đường ống thông.
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
439
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
438 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.118.100
đường ống thông.
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
Mức giá
Ghi chú
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
đường ống thông.
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
441
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
440
7.118.100
đường ống thông.
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
Mức giá
Ghi chú
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
đường ống thông.
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
443
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
442
7.118.100
đường ống thông.
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
Mức giá
Ghi chú
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
đường ống thông.
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
445
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
444 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
đường ống thông.
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
Mức giá
Ghi chú
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
loại, các cỡ.
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
447
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
446
9.368.100
loại, các cỡ.
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
Mức giá
Ghi chú
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại, các cỡ.
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
449
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
448 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại, các cỡ.
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
Mức giá
Ghi chú
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại, các cỡ.
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
451
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
450 Đặt stent động mạch ngoại biên
9.368.100
loại, các cỡ.
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
453
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
452 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
Mức giá
Ghi chú
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
loại, các cỡ.
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
455
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
454
9.368.100
loại, các cỡ.
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
Mức giá
Ghi chú
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
loại, các cỡ.
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
457
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
456
9.368.100
loại, các cỡ.
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
Mức giá
Ghi chú
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
loại, các cỡ.
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
459
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
458
9.368.100
loại, các cỡ.
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
Mức giá
Ghi chú
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
loại, các cỡ.
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
461
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
460
9.368.100
loại, các cỡ.
463
464
9.968.100
9.968.100
STT
462 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
466
467
9.968.100
9.968.100
STT
465 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
469
470
9.968.100
9.968.100
STT
468 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
472
473
9.968.100
9.968.100
STT
471 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
475
476
9.968.100
9.968.100
STT
474 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
Mức giá
Ghi chú
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
478
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư gan trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và test nút động mạch não số hóa
477
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
Mức giá
Ghi chú
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
480
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
479
trị ung thư thận trước phẫu thuật
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
Mức giá
Ghi chú
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
482
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
481
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
Mức giá
Ghi chú
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
484
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
483
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
486
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
485
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
Mức giá
Ghi chú
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
488
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
487
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
Mức giá
Ghi chú
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
490
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
489
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
Mức giá
Ghi chú
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
492
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
491
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
Mức giá
Ghi chú
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
494
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
493
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
496
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
495
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
Mức giá
Ghi chú
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
498
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
497
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
Mức giá
Ghi chú
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
500
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
499
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
502
503
9.418.100
2.405.100
STT
501 9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
506
STT
504
505
Mức giá
Ghi chú
506
STT
504
505
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
506
STT
504
505
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
506
STT
504
505
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
506
STT
504
505
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
506
STT
504
505
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
506
STT
504
505
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
506
STT
504
505
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
506
STT
504
505
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
506
STT
504
505
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
506
STT
504
505
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
506
STT
504
505
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
506
STT
504
505
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
506
STT
504
505
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
506
STT
504
505
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
506
STT
504
505
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
506
STT
504
505
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
506
STT
504
505
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
506
STT
504
505
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
506
STT
504
505
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
506
STT
504
505
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
506
STT
504
505
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
506
STT
504
505
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
506
STT
504
505
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
506
STT
504
505
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
506
STT
504
505
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
506
STT
504
505
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
506
STT
504
505
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
506
STT
504
505
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
506
STT
504
505
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
506
STT
504
505
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
509
STT
507
508
Mức giá
Ghi chú
509
STT
507
508
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
509
STT
507
508
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
509
STT
507
508
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
509
STT
507
508
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
509
STT
507
508
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
509
STT
507
508
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
509
STT
507
508
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
509
STT
507
508
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
509
STT
507
508
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
509
STT
507
508
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
509
STT
507
508
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
509
STT
507
508
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
509
STT
507
508
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
509
STT
507
508
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
509
STT
507
508
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
509
STT
507
508
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
509
STT
507
508
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
509
STT
507
508
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
509
STT
507
508
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
509
STT
507
508
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
509
STT
507
508
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
509
STT
507
508
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
509
STT
507
508
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
509
STT
507
508
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
509
STT
507
508
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
509
STT
507
508
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
509
STT
507
508
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
509
STT
507
508
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
509
STT
507
508
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
509
STT
507
508
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
512
STT
510
511
Mức giá
Ghi chú
512
STT
510
511
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
512
STT
510
511
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
512
STT
510
511
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
512
STT
510
511
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
512
STT
510
511
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
512
STT
510
511
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
512
STT
510
511
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
512
STT
510
511
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
512
STT
510
511
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
512
STT
510
511
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
512
STT
510
511
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
512
STT
510
511
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
512
STT
510
511
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
512
STT
510
511
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
512
STT
510
511
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
512
STT
510
511
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
512
STT
510
511
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
512
STT
510
511
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
512
STT
510
511
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
512
STT
510
511
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
512
STT
510
511
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
512
STT
510
511
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
512
STT
510
511
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
512
STT
510
511
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
512
STT
510
511
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
512
STT
510
511
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
512
STT
510
511
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
512
STT
510
511
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
512
STT
510
511
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
512
STT
510
511
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
515
STT
513
514
Mức giá
Ghi chú
515
STT
513
514
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
515
STT
513
514
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
515
STT
513
514
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
515
STT
513
514
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
515
STT
513
514
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
515
STT
513
514
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
515
STT
513
514
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
515
STT
513
514
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
515
STT
513
514
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
515
STT
513
514
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
515
STT
513
514
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
515
STT
513
514
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
515
STT
513
514
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
515
STT
513
514
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
515
STT
513
514
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
515
STT
513
514
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
515
STT
513
514
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
515
STT
513
514
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
515
STT
513
514
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
515
STT
513
514
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
515
STT
513
514
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
515
STT
513
514
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
515
STT
513
514
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
515
STT
513
514
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
515
STT
513
514
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
515
STT
513
514
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
515
STT
513
514
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
515
STT
513
514
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
515
STT
513
514
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
515
STT
513
514
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
519
520
521
522
STT
516
517
518
Mức giá
Ghi chú
519
520
521
522
STT
516
517
518
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
519
520
521
522
STT
516
517
518
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
519
520
521
522
STT
516
517
518
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
519
520
521
522
STT
516
517
518
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
519
520
521
522
STT
516
517
518
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
519
520
521
522
STT
516
517
518
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
519
520
521
522
STT
516
517
518
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
527
528
529
530
3.418.100
3.418.100
3.418.100
3.418.100 STT Mức giá
523 1.376.600
524 1.376.600
525 1.376.600
526 1.376.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần vàdây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
536
537
538
539
540
541
542
554
2.250.800
tuyến,
các kh
đại tràngối u vùng
chậu
chậu…
hông, trực…) (0.2-1.
tràng, 5T)
tuyến, đcác khố
ại tràn i u vùn
g chậu g chậu
hông, trự…) (0.2-1
c tràng,
.5T)
571
572
573
574
575
576
570
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
584
585
586
587
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
593
594
595
596
597
598
3.238.400
3.238.400
3.238.400
89.300
89.300
89.300
606
607
608
609
610
611
612
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
248.500
248.500
89.300
89.300
STT Mức giá Ghi chú
599 89.300
600 89.300
601 89.300
602 89.300
603 89.300
604 89.300
605 89.300
618
619
620
621
622
623
624
617
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
632
633
634
635
636
637
638
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
STT Mức giá Ghi chú
625 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
626 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
627 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
628 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
629 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
630 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
631 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
645
646
647
648
649
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
655
656
657
658
659
660
661
162.900
162.900
162.900
280.500
280.500
280.500
280.500
STT Mức giá
650 195.900
651 195.900
652 195.900
653 162.900 654 162.900
Ghi chú
669
670
671
672
673
674
675
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim STT Mức giá Ghi chú
662 280.500
663 280.500
664 280.500
665 280.500
666 280.500
667 280.500
668 280.500
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
Mức giá
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
178.500
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
240.900
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
240.900
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
240.900
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
126.700
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
171.900
Ghi chú
683
684
685
686
687
STT
676
677
678
679
680
681
682
171.900
Ghi chú
692
693
694
695
696
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
171.900
STT Mức giá Ghi chú
688 171.900
689 171.900
690 171.900
691 171.900
701
702
703
704
705
706
707
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900
170.900
170.900
170.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
dụng.
lần.
STT Mức giá Ghi chú
697 171.900
698 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
699 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
700 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
715
716
717
718
719
720
STT
708
709
710
711
712
713
714
Mức giá
Ghi chú
715
716
717
718
719
720
STT
708
709
710
711
712
713
714
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
2.379.900
2.379.900
628.500
628.500
628.500
628.500
628.500
729.400
729.400
729.400
729.400
729.400
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
2.379.900
2.379.900
628.500
628.500
628.500
628.500
628.500
729.400
729.400
729.400
729.400
729.400
726
727
728
729
730
731
1.400.500
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
578.500
578.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực
hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
739
740
741
742
743
744
745
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
685.500
STT Mức giá Ghi chú
732 685.500
733 685.500
734 685.500
735 685.500
736 685.500
737 685.500
738 685.500
752
753
754
755
756
757
758
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT Mức giá Ghi chú
746 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
747 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
748 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
749 6.906.400
750 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
751 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
766
767
768
769
770
771
STT
759
760
761
762
763
764
765
Mức giá
Ghi chú
766
767
768
769
770
771
STT
759
760
761
762
763
764
765
101.800
101.800
101.800
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
101.800
101.800
101.800
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
Mức giá
Ghi chú
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
775
776
777
778
779
STT
772
773
774
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
785
786
787
788
789
790
791
192.300
192.300
192.300
192.300
192.300
129.600
129.600
STT Mức giá
780 228.500
781 228.500
782 228.500
783 228.500
784 192.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
799
800
801
802
803
804
805
129.600
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900 STT Mức giá
792 129.600
793 129.600
794 129.600
795 129.600
796 129.600
797 129.600
798 129.600
Ghi chú
811
812
813
814
815
816
817
818
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
595.500
595.500
595.500
595.500
595.500
Guide wire.
Guide wire.
Guide wire.
810 14.100
825
826
827
828
829
830
831
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
819 1.030.000
820 1.030.000
821 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết 822 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
823 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
824 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
837
838
839
840
841
842
843
844
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
832 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
833 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
834 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
835 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
836 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
851
852
853
854
855
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
lọc.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT Mức giá Ghi chú
845 2.310.600
846 2.310.600
847 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
848 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
849 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
850 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
Mức giá
Ghi chú
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
860
861
862
863
STT
856
857
858
859
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
Mức giá
Ghi chú
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
868
869
870
871
STT
864
865
866
867
1.734.600
dịch albumin.
876
877
878
879
880
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
759.800
STT Mức giá
872 1.734.600
873 1.734.600
874 1.734.600
875 1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
888
889
890
891
892
893
894
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
405.500
112.300 STT Mức giá
881 759.800
882 759.800
883 759.800
884 759.800
885 759.800
886 759.800
887 405.500
Ghi chú
902
903
904
905
906
907
908
916
917
918
919
920
921
922
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
909 1.808.100
910 1.808.100
911 1.808.100
912 1.508.100
913 1.508.100
914 1.508.100
915 1.508.100
930
931
932
933
934
935
936
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800 STT Mức giá
923 3.308.100
924 3.308.100
925 3.308.100
926 3.308.100
927 793.800
928 793.800
929 793.800
Ghi chú
943
944
945
946
947
948
949
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500
276.500
957
958
959
960
961
962
963
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
352.100
323.500 STT Mức giá
950 276.500
951 276.500
952 468.800
953 468.800
954 468.800
955 468.800
956 468.800
Ghi chú
971
972
973
974
975
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
964 323.500
965 215.200
966 215.200
967 215.200
968 215.200
969 215.200
970 215.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
Mức giá
Ghi chú
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
981
982
983
984
985
986
STT
976
977
978
979
980
798.300
quản...)
992
993
994
995
996
997
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
STT Mức giá
987 798.300
988 798.300
989 798.300
990 798.300
991 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.004
1.005
1.006
1.007
1.008
1.009
1.010
1.018
1.019
1.020
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
743.200
953.800
953.800
953.800
953.800
1.042
1.043
1.044
1.045
1.046
1.047
1.048
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500
273.500
273.500
1.056
1.057
1.058
1.059
1.060
1.061
1.062
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000
152.000
152.000
622.500
622.500
STT Mức giá Ghi chú
1.049 2.373.500
1.050 2.373.500
1.051 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.052 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.053 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.054 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.055 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.073
1.074
1.075
1.076
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
1.084
1.085
1.086
1.087
1.088
1.089
1.090
1.923.400
1.923.400
586.300
586.300
586.300
586.300
586.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.098
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
1.104
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900 STT Mức giá
1.091 138.500
1.092 138.500
1.093 138.500
1.094 138.500
1.095 138.500
1.096 138.500
1.097 1.064.900
Ghi chú
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
1.117
1.118
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.170.000
294.500
294.500
463.500 STT Mức giá
1.105 1.064.900
1.106 879.400
1.107 879.400
1.108 879.400
1.109 879.400
1.110 879.400
1.111 879.400
Ghi chú
1.126
1.127
1.128
1.129
1.130
1.131
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700
656.700
656.700
538.800
máu.
máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm STT Mức giá Ghi chú
1.119 463.500
1.120 463.500
1.121 377.000
1.122 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.123 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.124 2.710.500
1.125 2.710.500
1.143
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.143
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.143
1.607.000
lần cho 1 lần chạy thận.
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
Mức giá
Ghi chú
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.150
1.151
1.152
1.153
STT
1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
1.159
1.160
1.161
1.162
1.163
1.164
121.400
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500 STT Mức giá
1.154 279.500
1.155 64.300
1.156 64.300
1.157 64.300
1.158 64.300
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1.170
1.171
1.172
1.173
1.174
148.600
148.600
148.600
193.600
193.600
STT Mức giá
1.165 121.400
1.166 121.400
1.167 121.400
1.168 148.600
1.169 148.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.180
1.181
1.182
1.183
1.184
1.185
1.186
275.600
275.600
275.600
263.700 263.700 263.700 263.700 STT Mức giá
1.175 193.600
1.176 193.600
1.177 193.600
1.178 275.600 1.179 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
1.199
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
1.209
1.210
1.211
1.212
1.213
625.000
101.800
101.800
101.800
101.800
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
1.227
92.400
92.400
92.400
92.400
15.100
15.100
15.100 STT Mức giá
1.214 92.400
1.215 92.400
1.216 92.400
1.217 92.400
1.218 92.400
1.219 92.400
1.220 92.400
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.235
1.236
1.237
1.238
1.239
1.240
1.241
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.228 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.229 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.230 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.231 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.232 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.233 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.234 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.249
1.250
1.251
1.252
1.253
1.254
1.255
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.242 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.243 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.244 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.245 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.246 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.247 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.248 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.264
1.265
1.266
1.267
1.268
1.269
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.277
1.278
1.279
1.280
1.281
1.282
1.283
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; STT Mức giá Ghi chú
1.270 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.271 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.272 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.273 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.274 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.275 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.276 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.290
1.291
1.292
1.293
1.294
1.295
1.296
194.700
269.500
269.500
269.500
289.500 289.500 289.500 STT Mức giá
1.284 25.100 1.285 194.700 1.286 194.700
1.287 194.700
1.288 194.700 1.289 194.700
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
1.303
1.304
1.305
1.306
1.307
1.308
1.309
50.800
46.000
57.600
57.600
83.300
83.300
83.300
STT Mức giá
1.297 289.500
1.298 289.500
1.299 354.200 1.300 354.200 1.301 354.200
1.302 354.200
Ghi chú
1.317
1.318
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
76.300
71.800
37.000
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.310 76.300
1.311 76.300
1.312 76.300
1.313 76.300
1.314 76.300
1.315 76.300
1.316 76.300
Ghi chú
1.331
1.332
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.324 78.300
1.325 78.300
1.326 78.300
1.327 78.300
1.328 78.300
1.329 78.300
1.330 78.300
Ghi chú
1.345
1.346
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
78.300
78.300
78.300
48.900
48.900
41.900
36.700 STT Mức giá
1.338 78.300
1.339 78.300
1.340 78.300
1.341 78.300
1.342 78.300
1.343 78.300
1.344 78.300
Ghi chú
1.362
1.363
1.364
59.300
59.300
59.300
1.372
1.373
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
162.700
59.300
59.300
59.300
59.300
52.100
52.100 STT Mức giá
1.365 59.300
1.366 59.300
1.367 59.300
1.368 59.300
1.369 59.300
1.370 59.300
1.371 59.300
Ghi chú
1.386
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
48.700
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.379 52.100
1.380 52.100
1.381 36.600
1.382 58.400
1.383 54.800
1.384 54.800
1.385 54.800
1.405
1.406
144.700
144.700
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
1.419
1.420
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
1.407 124.000
1.408 124.000
1.409 51.800
1.410 59.300
1.411 59.300
1.412 59.300
1.413 59.300
Ghi chú
1.428
1.429
1.430
1.431
1.432
1.433
1.434
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
1.421 33.400
1.422 33.400
1.423 33.400
1.424 33.400
1.425 33.400
1.426 33.400
1.427 33.400
Ghi chú
1.442
1.443
1.444
1.445
1.446
1.447
1.448
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.435 33.400
1.436 33.400
1.437 33.400
1.438 33.400
1.439 33.400
1.440 14.700
1.441 14.700
1.456
1.457
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.453 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.454 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.455 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.470
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.467 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.468 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.469 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.488
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.496
1.497
1.498
1.499
1.500
1.501
1.502
32.900
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
1.489 40.200
1.490 40.200
1.491 40.200
1.492 40.200
1.493 32.900
1.494 32.900
1.495 32.900
Ghi chú
1.510
1.511
1.512
1.513
1.514
1.515
1.516
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
1.503 76.000
1.504 76.000
1.505 76.000
1.506 76.000
1.507 76.000
1.508 76.000
1.509 76.000
Ghi chú
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528
1.529
1.530
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
1.517 76.000
1.518 76.000
1.519 76.000
1.520 76.000
1.521 76.000
1.522 76.000
1.523 76.000
Ghi chú
1.538
1.539
1.540
1.541
1.542
1.543
1.544
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
1.531 76.000
1.532 76.000
1.533 76.000
1.534 76.000
1.535 76.000
1.536 76.000
1.537 76.000
Ghi chú
1.554
1.555
1.556
1.557
1.558
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
1.566
1.567
1.568
1.569
1.570
1.571
1.572
1.443.900
51.300
64.900
64.900
50.300
45.300
50.300 STT Mức giá
1.559 76.000
1.560 76.000
1.561 76.000
1.562 76.000
1.563 76.000
1.564 76.000
1.565 39.000
Ghi chú
1.582
1.583
1.584
1.585
373.600
373.600
979.400
979.400
1.591
1.592
1.593
1.594
1.595
1.587
1.588
1.589
1.590
5.301.300
307.800
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
190.800
190.800
1.602
1.603
1.604
1.605
1.606
344.400
344.400
344.400
394.800
394.800 STT Mức giá
1.596 918.800
1.597 892.500
1.598 892.500
1.599 892.500
1.600 892.500
1.601 344.400
Ghi chú
1.613
1.614
1.615
1.616
1.617
1.618
1.619
905.800
905.800
905.800
905.800
677.500
677.500
677.500
STT Mức giá
1.607 394.800
1.608 394.800
1.609 493.800 1.610 493.800 1.611 406.800 1.612 406.800
Ghi chú
1.626
1.627
1.628
1.629
1.630
1.631
1.632
1.633
1.578.600
1.578.600
231.700
380.200
380.200
306.000
425.100
519.000 1.620 677.500
1.621 365.100 1.622 365.100 1.623 185.000 1.624 185.000 1.625 231.700
1.640
1.641
1.642
1.643
1.644
1.645
1.646
1.647
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT Mức giá
1.634 519.000 1.635 519.000 1.636 519.000 1.637 519.000 1.638 399.000 1.639 399.000
Ghi chú
1.655
1.656
1.657
1.658
1.659
1.660
1.661
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000 STT Mức giá
1.648 399.000
1.649 399.000
1.650 399.000
1.651 399.000
1.652 399.000
1.653 399.000
1.654 399.000
Ghi chú
1.669
1.670
1.671
1.672
1.673
1.674
1.675
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
399.000
399.000 STT Mức giá
1.662 399.000
1.663 399.000
1.664 399.000
1.665 399.000
1.666 399.000
1.667 399.000
1.668 399.000
Ghi chú
1.683
1.684
1.685
1.686
1.687
1.688
1.689
351.000
351.000
889.700
889.700
889.700
889.700
889.700 STT Mức giá
1.676 1.652.800
1.677 1.652.800
1.678 1.652.800
1.679 351.000
1.680 351.000
1.681 351.000
1.682 351.000
Ghi chú
1.697
1.698
1.699
1.700
1.701
1.702
1.703
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600 STT Mức giá
1.690 951.700
1.691 2.572.800
1.692 2.572.800
1.693 2.572.800
1.694 694.000
1.695 649.800
1.696 893.600
Ghi chú
1.715
1.716
6.955.600
6.955.600
1.728
6.955.600
1.735
1.736
1.737
1.738
1.739
1.740
1.741
1.742
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.729 6.955.600
1.730 6.955.600
1.731 6.955.600
1.732 6.955.600
1.733 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.734 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.750
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
1.756
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
1.743 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.744 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.745 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.746 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.747 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.748 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.749 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.763
1.764
1.765
1.766
1.767
1.768
1.769
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
1.762
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.775
1.776
1.777
1.778
1.779
1.780
1.781
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
1.770 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.771 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.772 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.773 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.774 6.168.600
1.793
1.794
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.801
1.802
1.803
1.804
1.805
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
1.795 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.796 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.797 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.798 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.799 4.465.600
1.800 2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.815
719.800
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
1.826
1.827
1.817
1.818
1.819
1.820
452.800
452.800
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
1.840
1.841
4.969.100
4.969.100
1.848
1.849
1.850
1.851
1.852
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600 STT Mức giá
1.842 4.969.100
1.843 4.969.100
1.844 4.969.100
1.845 4.969.100
1.846 4.969.100
1.847 4.969.100
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
1.857
1.858
1.859
1.860
1.861
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT Mức giá
1.853 5.669.600
1.854 5.669.600
1.855 5.669.600
1.856 5.669.600
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
1.868
1.869
1.870
1.871
1.872
1.873
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT Mức giá
1.862 5.669.600
1.863 6.111.300
1.864 6.111.300
1.865 6.111.300
1.866 7.667.700
1.867 7.667.700
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
1.880
1.881
1.882
1.883
1.884
1.885
1.886
STT
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
Mức giá
Ghi chú
1.880
1.881
1.882
1.883
1.884
1.885
1.886
STT
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.880
1.881
1.882
1.883
1.884
1.885
1.886
STT
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
7.667.700
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
1.880
1.881
1.882
1.883
1.884
1.885
1.886
STT
1.874
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1.892
1.893
1.894
1.895
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.892
1.893
1.894
1.895
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.892
1.893
1.894
1.895
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.892
1.893
1.894
1.895
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.892
1.893
1.894
1.895
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.892
1.893
1.894
1.895
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.892
1.893
1.894
1.895
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.900
1.901
1.902
1.903
1.904
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT Mức giá
1.896 5.201.900
1.897 5.201.900
1.898 5.201.900
1.899 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
Mức giá
Ghi chú
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
liệu tạo hình hộp sọ.
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
1.909
1.910
1.911
1.912
1.913
STT
1.905
1.906
1.907
1.908
6.043.600
liệu tạo hình hộp sọ.
1.918
1.919
1.920
1.921
1.922
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT Mức giá
1.914 6.419.200
1.915 6.419.200
1.916 6.419.200
1.917 6.419.200
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
1.927
1.928
1.929
1.930
1.931
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT Mức giá
1.923 6.120.200
1.924 6.120.200
1.925 6.120.200
1.926 6.120.200
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
1.941
8.270.700
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
1.934 8.229.200
1.935 8.270.700
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
1.947
1.948
1.949
1.950
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
1.942 7.594.200
1.943 7.594.200
1.944 7.594.200
1.945 7.594.200
1.946 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.954
1.955
1.956
1.957
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
1.951 7.594.200
1.952 7.594.200
1.953 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
Mức giá
Ghi chú
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
1.962
1.963
1.964
1.965
1.966
STT
1.958
1.959
1.960
1.961
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.970
1.971
1.972
1.973
5.074.300
5.074.300
5.074.300
5.074.300
STT Mức giá
1.967 5.074.300
1.968 5.074.300
1.969 5.074.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
1.978
1.979
1.980
1.981
1.982
5.602.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
STT
1.974 5.602.400
1.975 5.602.400
1.976 5.602.400
1.977 5.602.400
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
1.988
1.989
1.990
1.991
1.992
1.993
1.994
1.995
8.105.200 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 1.879.900 STT Mức giá
1.983 5.966.400
1.984 5.966.400
1.985 7.447.200 1.986 7.447.200 1.987 8.105.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
2.002
2.003
2.004
2.005
2.006
2.007
2.008
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
rung.
rung.
rung.
rung.
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.996 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.997 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
1.998 1.879.900 rung.
1.999 1.879.900
2.000 1.879.900
2.001 1.879.900
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
2.019
2.020
2.021
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo.
STT Ghi chú
2.009 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
2.010 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.011 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.012 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, 2.013 16.155.000 quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
2.028
2.029
2.030
2.031
2.032
2.033
2.034
2.035
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
14.778.300
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
STT Mức giá Ghi chú
2.022 3.595.500
2.023 3.595.500
2.024 3.595.500
2.025 3.595.500
2.026 3.595.500
2.027 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.042
2.043
2.044
2.045
2.046
2.047
2.052
2.053
2.054
2.055
2.056
2.062
2.063
2.064
2.065
2.066
2.067
9.272.200
7.381.300
7.381.300
7.381.300
7.137.900
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.057 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.058 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.059 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.060 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim 2.061 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
2.074
2.075
2.076
2.077
2.078
2.079
2.080
2.081
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.068 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.069 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.070 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.071 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.072 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.073 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.088
2.089
2.090
2.091
STT
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
Mức giá
Ghi chú
2.088
2.089
2.090
2.091
STT
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
2.097
2.098
2.099
2.100
2.101
2.102
2.103
2.104
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.092 4.497.100
2.093 4.497.100
2.094 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.095 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.096 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.111
2.112
2.113
2.114
2.115
2.116
2.117
2.118
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.105 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.106 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.107 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.108 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.109 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.110 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.126
2.127
2.128
2.129
2.130
2.131
2.132
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT Mức giá Ghi chú
2.119 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.120 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.121 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.122 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.123 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.124 4.569.100 2.125 4.569.100
2.140
2.141
2.142
2.143
2.144
2.145
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
6.374.200 STT Mức giá
2.133 4.569.100
2.134 4.569.100
2.135 4.569.100
2.136 4.569.100
2.137 4.569.100
2.138 4.569.100
2.139 4.569.100
Ghi chú
2.152
2.153
2.154
2.155
2.156
2.157
2.158
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000 STT Mức giá
2.146 6.374.200
2.147 6.374.200
2.148 3.279.000 2.149 3.279.000 2.150 3.279.000 2.151 3.279.000
Ghi chú
2.166
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300 STT Mức giá
2.159 3.279.000
2.160 3.279.000
2.161 3.279.000
2.162 3.279.000
2.163 3.279.000
2.164 5.887.300
2.165 5.887.300
Ghi chú
2.179
2.180
2.181
2.182
2.183
2.184
2.185
2.186
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.173 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.174 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.175 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.176 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.177 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.178 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.194
2.195
2.196
2.197
2.198
2.199
2.200
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.621.100
4.621.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.187 4.886.100
2.188 4.886.100
2.189 4.886.100
2.190 4.886.100
2.191 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.192 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.193 3.015.000
2.208
2.209
2.210
2.211
2.212
2.213
2.214
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
2.490.900
2.490.900 STT Mức giá
2.201 4.621.100
2.202 4.621.100
2.203 4.621.100
2.204 4.621.100
2.205 4.621.100
2.206 4.621.100
2.207 4.621.100
Ghi chú
2.222
2.223
2.224
2.225
2.226
2.227
2.228
2.490.900
2.490.900
2.490.900
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
2.215 2.490.900
2.216 2.490.900
2.217 2.490.900
2.218 2.490.900
2.219 2.490.900
2.220 2.490.900
2.221 2.490.900
2.236
2.237
2.238
2.239
2.240
2.241
2.242
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900
4.700.900
4.700.900
4.700.900
3.883.000
STT Mức giá Ghi chú
2.229 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.230 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.231 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.232 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
2.233 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.234 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.235 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.251
2.252
2.253
2.254
2.255
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
2.260
2.261
2.262
2.263
2.264
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.256 6.024.400
2.257 6.024.400
2.258 6.024.400
2.259 6.024.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
2.280
2.281
2.282
2.283
2.284
8.490.300
8.490.300
8.490.300
6.557.900
6.557.900
STT Mức giá
2.276 8.490.300
2.277 8.490.300
2.278 8.490.300
2.279 8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
Mức giá
Ghi chú
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
6.557.900
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
2.290
2.291
2.292
2.293
STT
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
5.495.300
mạch.
2.298
2.299
2.300
2.301
2.302
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
2.294 8.208.300
2.295 8.208.300
2.296 8.208.300
2.297 8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.307
2.308
2.309
2.310
2.311
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.303 5.597.800
2.304 5.597.800
2.305 5.597.800
2.306 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.316
2.317
2.318
2.319
2.320
2.321
2.322
2.323
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.312 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.313 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.314 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.315 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
2.334
2.335
2.336
2.337
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.344
2.345
2.346
2.347
2.348
2.349
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT Mức giá Ghi chú
2.338 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.339 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.340 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.341 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.342 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.343 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.355
2.356
2.357
2.358
2.359
2.360
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT Mức giá
2.350 4.941.100
2.351 4.941.100
2.352 4.941.100
2.353 4.941.100
2.354 4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.367
2.368
2.369
2.370
2.371
2.372
2.373
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT Mức giá
2.361 4.941.100
2.362 4.941.100
2.363 4.941.100
2.364 4.941.100
2.365 2.705.700 2.366 2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.380
2.381
2.382
2.383
2.384
2.385
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT Mức giá
2.374 2.705.700
2.375 2.705.700
2.376 2.705.700
2.377 2.705.700
2.378 4.764.100
2.379 4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.391
2.392
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.386 4.764.100
2.387 4.764.100
2.388 4.764.100
2.389 4.764.100
2.390 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.403
2.404
2.405
2.406
2.407
2.408
2.409
2.415
2.416
2.417
2.418
2.419
2.420
2.421
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.410 4.663.800
2.411 4.663.800
2.412 4.663.800
2.413 4.663.800
2.414 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
Mức giá
Ghi chú
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
2.427
2.428
2.429
2.430
2.431
2.432
STT
2.422
2.423
2.424
2.425
2.426
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.438
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT Mức giá
2.433 4.663.800
2.434 4.663.800
2.435 4.663.800
2.436 4.663.800
2.437 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.449
2.450
2.451
2.452
2.453
2.454
2.455
2.456
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
2.444 4.663.800
2.445 4.663.800
2.446 4.663.800
2.447 4.663.800
2.448 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.464
2.465
2.466
2.467
2.468
2.469
2.470
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900 STT Mức giá
2.457 5.100.100
2.458 5.100.100
2.459 5.100.100
2.460 5.100.100
2.461 5.100.100
2.462 5.100.100
2.463 5.100.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
Mức giá
Ghi chú
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
7.639.200
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
7.639.200
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
2.477
2.478
2.479
2.480
2.481
2.482
STT
2.471
2.472
2.473
2.474
2.475
2.476
7.639.200
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.487
2.488
2.489
2.490
2.491
2.492
2.493
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
2.486 5.367.200
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.499
2.500
2.501
2.502
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT Mức giá
2.494 4.747.100
2.495 4.747.100
2.496 3.781.900
2.497 3.781.900
2.498 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.507
2.508
2.509
2.510
2.511
2.512
3.781.900
3.781.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
2.503 3.781.900
2.504 3.781.900
2.505 3.781.900
2.506 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.518
2.519
2.520
2.521
2.522
2.523
2.524
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
2.513 2.917.900
2.514 2.917.900
2.515 2.917.900
2.516 2.917.900
2.517 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.533
2.534
3.993.400
3.993.400
2.539
2.540
2.541
2.542
2.543
2.536
2.537
2.538
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2.548
2.549
2.550
2.551
2.552
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
2.544 3.993.400
2.545 3.993.400
2.546 3.993.400
2.547 3.993.400
Ghi chú
2.557
2.558
2.559
2.560
2.561
2.566
2.567
2.568
2.569
2.570
2.571
2.572
2.573
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
2.562 3.993.400
2.563 3.993.400
2.564 3.993.400
2.565 3.993.400
2.580
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
2.586
2.587
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
2.574 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.575 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.576 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.577 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.578 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.579 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
2.600
2.601
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
6.632.200
7.712.200
5.170.100
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, STT Mức giá Ghi chú
2.588 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.589 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.590 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.591 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.592 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.593 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.608
2.609
2.610
2.611
2.612
2.613
2.614
3.781.900
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.602 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.603 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.604 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2.605 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
2.606 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
2.607 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.622
2.623
2.624
2.625
2.626
2.627
2.628
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
2.615 4.993.100
2.616 4.993.100
2.617 3.431.900
2.618 3.431.900
2.619 3.431.900
2.620 3.431.900
2.621 3.431.900
2.639
5.057.900
2.646
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
2.653
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
2.640 5.057.900
2.641 5.057.900
2.642 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.643 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.644 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.645 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2.661
2.662
2.663
2.664
2.665
2.666
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100 STT Mức giá
2.654 4.870.100
2.655 4.870.100
2.656 4.870.100
2.657 4.870.100
2.658 4.870.100
2.659 4.870.100
2.660 4.870.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
2.671
2.672
2.673
2.674
2.675
2.676
2.677
2.682
2.683
2.684
2.685
2.686
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.678 4.897.800
2.679 4.897.800
2.680 4.897.800
2.681 4.897.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.691
2.692
2.693
2.694
2.695
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.687 4.955.100
2.688 4.955.100
2.689 4.955.100
2.690 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.700
2.701
2.702
2.703
2.704
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.696 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.697 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.698 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.699 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.711
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
2.717
2.718
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.705 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.706 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.707 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.708 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.709 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.710 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.725
2.726
2.727
2.728
2.729
2.730
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT Mức giá Ghi chú
2.719 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.720 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.721 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.722 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.723 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.724 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
2.736
2.737
2.738
2.739
2.740
2.741
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT Mức giá
2.731 5.141.100
2.732 5.141.100
2.733 5.141.100
2.734 5.141.100
2.735 5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.746
2.747
2.748
2.749
4.068.200
4.068.200
2.683.900
2.683.900 STT Mức giá
2.742 4.068.200
2.743 4.068.200
2.744 4.068.200
2.745 4.068.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.753
2.754
2.755
2.756
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
2.750 2.683.900
2.751 2.683.900
2.752 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.760
2.761
2.762
2.763
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
2.757 2.683.900
2.758 2.683.900
2.759 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
2.767
2.768
2.769
2.770
2.771
2.683.900
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.764 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.765 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
2.766 2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.778
2.779
2.780
2.781
2.782
2.783
2.784
2.785
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
2.772 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.773 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.774 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.775 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.776 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2.777 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.793
2.794
2.795
2.796
2.797
2.798
2.799
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
STT Mức giá Ghi chú
2.786 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.787 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.788 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.789 3.142.500 2.790 3.142.500 2.791 3.142.500 2.792 3.142.500
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
2.800 3.142.500
2.801 3.142.500
2.802 2.816.900
2.803 2.816.900
2.804 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
2.810 2.816.900
2.811 2.816.900
2.812 2.816.900
2.813 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.823
2.824
2.825
2.826
2.827
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
2.819 2.816.900
2.820 2.816.900
2.821 2.816.900
2.822 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
2.507.900
2.507.900
2.507.900
2.522.400
2.522.400
2.522.400
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
ghim khâu trong máy.
catheter.
catheter.
catheter.
cầm máu.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.828 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.829 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.830 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.831 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.844
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.850
2.851
2.125.300
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.125.300
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
guidewire.
guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT Mức giá Ghi chú
2.839 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.840 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.841 1.108.300
2.842 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.843 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.859
2.860
2.861
2.862
2.863
2.864
2.865
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
STT Mức giá Ghi chú
2.852 2.745.200
2.853 2.745.200
2.854 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.855 2.745.200
2.856 2.745.200
2.857 2.745.200
2.858 2.745.200
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
2.878
2.879
218.500
218.500
218.500
169.500
169.500
169.500
58.400 STT Mức giá
2.866 218.500
2.867 218.500
2.868 218.500
2.869 218.500
2.870 218.500
2.871 218.500
2.872 218.500
Ghi chú
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
282.000
282.000
182.000
182.000
182.000 STT Mức giá
2.880 58.400
2.881 667.000
2.882 297.000
2.883 282.000
2.884 282.000
Ghi chú
2.894
2.895
2.896
2.897
2.898
434.600
434.600
434.600
434.600
256.600
STT Mức giá
2.890 434.600
2.891 434.600
2.892 434.600
2.893 434.600
Ghi chú
2.903
2.904
2.905
2.906
2.907
2.908
2.909
256.600
342.000 342.000 342.000 187.000 187.000 257.000 STT Mức giá
2.899 256.600
2.900 256.600
2.901 256.600
2.902 256.600
Ghi chú
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
2.922
257.000
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400 STT Mức giá
2.910 257.000
2.911 257.000
2.912 257.000
2.913 257.000
2.914 257.000
2.915 257.000
Ghi chú
2.930
2.931
2.932
2.933
2.934
2.935
2.936
749.600
749.600
749.600
370.100
370.100
370.100
372.700 STT Mức giá
2.923 372.700
2.924 372.700
2.925 372.700
2.926 372.700
2.927 242.400
2.928 242.400
2.929 242.400
Ghi chú
2.944
2.945
2.946
2.947
2.948
2.949
2.950
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100 STT Mức giá
2.937 372.700
2.938 372.700
2.939 372.700
2.940 372.700
2.941 372.700
2.942 372.700
2.943 372.700
Ghi chú
2.957
2.958
2.959
2.960
2.961
2.962
2.963
372.700
372.700
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100 STT Mức giá
2.951 372.700
2.952 372.700
2.953 372.700
2.954 372.700
2.955 372.700
2.956 372.700
Ghi chú
2.970
2.971
2.972
2.973
2.974
2.975
2.976
2.977
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 STT Mức giá
2.964 300.100 2.965 300.100 2.966 300.100 2.967 300.100
2.968 300.100
2.969 659.600
Ghi chú
2.985
2.986
2.987
2.988
2.989
2.990
2.991
3.994.900
3.994.900
379.600
167.000
167.000
167.000
167.000 STT Mức giá
2.978 379.600
2.979 379.600
2.980 379.600
2.981 379.600
2.982 379.600
2.983 379.600
2.984 379.600
Ghi chú
2.999
3.000
3.001
3.002
3.003
3.004
3.005
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900 STT Mức giá
2.992 3.994.900
2.993 3.994.900
2.994 3.994.900
2.995 3.994.900
2.996 3.994.900
2.997 3.994.900
2.998 3.994.900
Ghi chú
3.013
3.014
3.015
3.016
3.017
3.018
3.019
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900 STT Mức giá
3.006 3.994.900
3.007 3.994.900
3.008 3.994.900
3.009 3.994.900
3.010 3.994.900
3.011 3.994.900
3.012 3.994.900
Ghi chú
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.032
3.320.600
3.320.600
3.320.600
7.692.200
3.411.300
3.411.300 STT Mức giá
3.020 3.994.900
3.021 3.994.900
3.022 3.320.600
3.023 3.320.600
3.024 3.320.600
3.025 3.320.600
3.026 3.320.600
Ghi chú
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.037
3.038
3.039
3.040
3.041
3.042
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.320.600
3.320.600
3.320.600
STT Mức giá
3.033 3.411.300
3.034 3.411.300
3.035 3.411.300
3.036 3.411.300
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.048
3.049
3.050
3.051
3.052
3.053
3.447.900
3.447.900
3.447.900
3.602.500
3.602.500
3.602.500 3.044 3.320.600
3.045 2.275.900
3.046 2.275.900
3.047 3.447.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.058
3.059
3.060
3.061
3.062
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
3.054 3.602.500
3.055 3.602.500
3.056 3.602.500
3.057 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
3.063 3.602.500
3.064 3.602.500
3.065 3.602.500
3.066 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.076
3.077
3.078
3.079
3.080
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
3.072 3.602.500
3.073 3.602.500
3.074 3.602.500
3.075 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.085
3.086
3.087
3.088
3.089
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi
khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.081 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.082 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.083 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.084 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.095
3.096
3.097
3.098
3.099
3.100
4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.090 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.091 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.092 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.093 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.094 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
3.112
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.101 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.102 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.103 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.104 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.105 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.120
3.121
3.122
3.123
3.124
3.125
3.126
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
3.113 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.114 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.115 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.116 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.117 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.118 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.119 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.133
3.134
3.135
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
3.127 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.128 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.129 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.130 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.131 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.132 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.147
3.148
3.149
3.150
3.151
3.152
3.153
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
3.141 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.142 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.143 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.144 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.145 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.146 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.158
3.159
3.160
3.161
3.162
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3.154 3.923.600
3.155 3.923.600
3.156 3.923.600
3.157 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
3.167
3.168
3.169
3.170
3.171
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3.163 3.923.600
3.164 3.923.600
3.165 3.923.600
3.166 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
3.177
3.178
3.179
3.180
3.181
3.182
3.183
3.184
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
3.172 3.923.600
3.173 3.923.600
3.174 3.011.900 3.175 3.011.900 3.176 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
3.191
3.192
3.193
3.194
3.195
3.196
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
3.185 3.011.900
3.186 3.011.900
3.187 3.011.900
3.188 3.011.900
3.189 7.094.200
3.190 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
3.202
3.203
3.204
3.205
3.206
3.207
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3.197 7.094.200
3.198 7.094.200
3.199 7.094.200
3.200 7.094.200
3.201 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
3.219
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
STT
3.208 7.094.200
3.209 7.094.200
3.210 5.105.100
3.211 5.105.100
3.212 5.105.100
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
3.231
5.265.900
5.265.900
5.265.900
5.265.900
4.102.500
4.102.500
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3.220 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3.221 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
3.222 4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.223 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.224 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
3.225 5.265.900 nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
3.237
3.238
3.239
3.240
3.241
3.242
3.243
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.232 4.102.500
3.233 4.102.500
3.234 4.102.500
3.235 4.102.500
3.236 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.249
3.250
3.251
3.252
3.253
3.254
3.255
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.244 4.102.500
3.245 4.102.500
3.246 4.102.500
3.247 4.102.500
3.248 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.261
3.262
3.263
3.264
3.265
3.266
3.267
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.256 4.102.500
3.257 4.102.500
3.258 4.102.500
3.259 4.102.500
3.260 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.273
3.274
3.275
3.276
3.277
3.278
3.279
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.268 4.102.500
3.269 4.102.500
3.270 4.102.500
3.271 4.102.500
3.272 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
Mức giá
Ghi chú
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.285
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
STT
3.280
3.281
3.282
3.283
3.284
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.296
3.297
3.298
3.299
3.300
3.301
3.302
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.291 4.102.500
3.292 4.102.500
3.293 4.102.500
3.294 4.102.500
3.295 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.308
3.309
3.310
3.311
3.312
3.313
3.314
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.303 4.102.500
3.304 4.102.500
3.305 4.102.500
3.306 4.102.500
3.307 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.320
3.321
3.322
3.323
3.324
3.325
3.326
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.315 4.102.500
3.316 4.102.500
3.317 4.102.500
3.318 4.102.500
3.319 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.332
3.333
3.334
3.335
3.336
3.337
3.338
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.327 4.102.500
3.328 4.102.500
3.329 4.102.500
3.330 4.102.500
3.331 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.344
3.345
3.346
3.347
3.348
3.349
3.350
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.339 4.102.500
3.340 4.102.500
3.341 4.102.500
3.342 4.102.500
3.343 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
Mức giá
Ghi chú
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.356
3.357
3.358
3.359
3.360
3.361
STT
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.367
3.368
3.369
3.370
3.371
3.372
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
3.383
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT Mức giá
3.373 4.102.500
3.374 4.102.500
3.375 4.102.500
3.376 4.102.500
3.377 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.389
3.390
3.391
3.392
3.393
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT Mức giá
3.384 5.474.500
3.385 5.474.500
3.386 5.474.500
3.387 5.474.500
3.388 5.474.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.398
3.399
3.400
3.401
3.402
3.403
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.394 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.395 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.396 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.397 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
3.416
3.417
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.404 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.405 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.406 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.407 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.408 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.409 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.410 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.425
3.426
3.427
3.428
3.429
3.430
3.431
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.418 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.419 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.420 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.421 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.422 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.423 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.424 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.439
3.440
3.441
3.442
3.443
3.444
3.445
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
3.432 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.433 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.434 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.435 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.436 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.437 3.302.900
3.438 3.302.900
3.455
7.840.200
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
Mức giá
Ghi chú
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
vít, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.460
3.461
3.462
3.463
STT
3.456
3.457
3.458
3.459
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.468
3.469
3.470
3.471
3.472
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.464 5.592.600
3.465 5.592.600
3.466 5.592.600
3.467 5.592.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
Mức giá
Ghi chú
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.477
3.478
3.479
3.480
STT
3.473
3.474
3.475
3.476
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.485
3.486
3.487
3.488
3.489
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.481 5.798.100
3.482 5.798.100
3.483 5.798.100
3.484 5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.494
3.495
3.496
3.497
3.498
5.996.400
5.996.400
6.245.700
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh 3.490 5.798.100 học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.491 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.492 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3.493 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
3.506
3.226.900
3.510
3.511
3.512
3.513
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
3.507 3.226.900
3.508 3.226.900
3.509 3.226.900
Ghi chú
3.517
3.518
3.519
3.520
3.524
3.525
3.526
3.527
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
3.521 3.226.900
3.522 3.226.900
3.523 3.226.900
Ghi chú
3.535
3.536
3.537
3.538
3.539
3.540
3.541
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
3.528 3.405.300
3.529 3.405.300
3.530 3.405.300
3.531 3.405.300
3.532 3.405.300
3.533 3.720.600
3.534 3.720.600
Ghi chú
3.549
3.550
3.551
3.552
3.553
3.554
3.555
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
3.542 3.720.600
3.543 3.720.600
3.544 3.720.600
3.545 3.720.600
3.546 3.720.600
3.547 3.720.600
3.548 3.720.600
Ghi chú
3.563
3.564
3.565
3.566
3.567
3.568
3.569
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
3.556 3.720.600
3.557 3.720.600
3.558 3.720.600
3.559 3.720.600
3.560 3.720.600
3.561 3.720.600
3.562 3.720.600
Ghi chú
3.578
3.579
3.580
3.581
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.589
3.590
3.591
3.592
3.593
3.594
3.595
3.720.600
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100 STT Mức giá
3.582 3.720.600
3.583 3.720.600
3.584 3.720.600
3.585 3.720.600
3.586 3.720.600
3.587 3.720.600
3.588 3.720.600
Ghi chú
3.602
3.603
3.604
3.605
3.606
3.607
3.608
3.609
3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.598 4.699.100
3.599 4.699.100 3.600 4.699.100 3.601 3.044.900
3.616
3.617
3.618
3.619
3.620
3.621
3.622
3.623
2.767.900
2.767.900
2.767.900
2.767.900
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
3.630
3.631
3.632
3.633
3.634
3.635
3.636
3.628
3.629
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
3.643
3.644
3.645
3.646
3.647
3.648
3.649
12.568.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
3.640 5.663.200
3.641 5.663.200 3.642 5.663.200
3.661
5.712.200
3.667
3.668
3.669
3.670
3.671
3.672
3.673
3.683
3.684
3.685
3.686
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.694
3.695
3.696
3.697
3.698
3.699
3.700
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
3.687 3.433.300
3.688 3.433.300
3.689 3.433.300
3.690 3.433.300
3.691 3.433.300
3.692 3.433.300
3.693 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.707
3.708
3.709
3.710
3.711
3.712
3.713
3.714
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
2.396.200
STT Mức giá Ghi chú
3.701 3.433.300 3.702 3.433.300 3.703 3.433.300 3.704 3.433.300
3.705 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.706 3.433.300
3.723
3.724
3.725
3.726
3.727
3.728
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
3.736
3.737
3.738
3.739
3.740
3.741
3.742
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200 STT Mức giá
3.729 2.396.200
3.730 2.396.200
3.731 2.396.200
3.732 2.396.200
3.733 2.396.200
3.734 2.396.200
3.735 2.396.200
Ghi chú
3.750
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.756
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500 STT Mức giá
3.743 2.396.200
3.744 2.396.200
3.745 1.509.500
3.746 1.509.500
3.747 1.509.500
3.748 1.509.500
3.749 1.509.500
Ghi chú
3.764
3.765
3.766
3.767
3.768
3.769
3.770
3.059.900
1.079.400
1.079.400
1.079.400
4.158.300
4.158.300
4.158.300 STT Mức giá
3.757 1.509.500
3.758 1.096.500
3.759 439.100
3.760 1.369.400
3.761 1.369.400
3.762 1.369.400
3.763 3.059.900
Ghi chú
3.777
3.778
3.779
3.780
3.781
3.782
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
3.787
3.788
3.789
3.790
3.791
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT Mức giá
3.783 6.815.100
3.784 6.815.100
3.785 5.507.100
3.786 5.507.100
Ghi chú
3.799
3.800
3.801
3.802
3.803
3.804
3.805
1.069.900
885.400
885.400
444.800
312.500
312.500
312.500 STT Mức giá
3.792 873.000
3.793 873.000
3.794 873.000
3.795 951.600
3.796 951.600
3.797 251.500
3.798 885.400
Ghi chú
3.812
3.813
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
1.191.900
1.510.300
4.545.300
4.545.300
1.141.900
1.141.900
389.400
786.700 STT Mức giá
3.806 2.287.400 3.807 825.800 3.808 929.400 3.809 929.400 3.810 6.477.300
3.811 191.500
Ghi chú
3.827
3.828
3.829
3.830
3.831
3.832
3.833
2.119.400
2.119.400
3.054.800
3.019.800
3.019.800
3.019.800 582.500 STT Mức giá
3.820 682.500
3.821 682.500
3.822 236.500
3.823 522.000
3.824 1.663.600
3.825 2.119.400
3.826 2.119.400
Ghi chú
3.840
3.841
3.842
3.843
3.844
3.845
3.846
3.191.500
2.501.900
2.501.900
2.501.900
3.716.600
3.716.600
914.600
3.835 2.833.400
3.836 94.600 3.837 653.700 3.838 653.700 3.839 3.191.500
3.854
3.855
3.856
3.857
3.858
3.859
1.265.200
627.100
313.500
352.300
352.300
450.000 STT Mức giá
3.847 376.500
3.848 4.667.800
3.849 4.667.800
3.850 4.667.800
3.851 4.667.800
3.852 3.035.700
3.853 3.035.700
Ghi chú
3.866
3.867
3.868
3.869
3.870
3.871
3.872
2.892.800
2.892.800
4.849.400
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT Mức giá
3.860 199.700 3.861 1.133.300 3.862 611.000
3.863 429.500
3.864 5.206.200 3.865 2.949.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
Mức giá
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.135.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
4.110.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
2.104.900
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
2.104.900
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.001.800
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
4.168.300
Ghi chú
3.880
3.881
3.882
3.883
3.884
3.885
STT
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
6.375.900
Ghi chú
3.892
3.893
3.894
3.895
6.836.200
2.932.800
2.932.800
2.932.800
3.908
4.570.200
3.914
3.915
3.916
3.917
3.918
3.919
3.920
4.739.300
8.625.200
3.055.800
3.055.800
4.113.300
3.628.800
3.939.300
3.928
3.929
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800 STT Mức giá
3.921 4.308.300
3.922 4.308.300
3.923 4.308.300
3.924 4.308.300
3.925 4.308.300
3.926 6.849.100
3.927 6.849.100
Ghi chú
3.945
3.946
4.721.300
6.548.300
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
STT Mức giá
3.947 6.548.300
3.948 6.548.300
3.949 5.990.300
3.950 5.990.300
3.951 5.990.300
Ghi chú
3.963
3.964
3.965
3.966
3.967
3.968
3.969
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT Mức giá
3.957 5.990.300
3.958 5.503.300 3.959 5.503.300 3.960 5.503.300 3.961 5.503.300 3.962 5.503.300
Ghi chú
3.977
3.978
3.979
3.980
3.981
3.982
3.983
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300 STT Mức giá
3.970 5.503.300
3.971 5.503.300
3.972 5.503.300
3.973 5.503.300
3.974 5.503.300
3.975 5.503.300
3.976 5.503.300
Ghi chú
3.993
3.994
5.437.300
5.437.300
4.003
4.004
4.005
4.006
7.279.100
7.279.100
7.279.100
4.451.200
4.014
4.015
4.016
4.017
4.018
4.019
4.020
4.553.300
3.131.800
3.131.800
6.895.100
2.367.500
2.367.500 414.500 STT Mức giá
4.007 4.451.200
4.008 6.640.200
4.009 4.230.100
4.010 4.230.100
4.011 5.324.200
4.012 5.142.900
4.013 3.596.900
Ghi chú
4.028
4.029
4.030
4.031
4.032
4.033
4.034
1.754.800
1.754.800
700.200
700.200
700.200
41.200
41.200 STT Mức giá
4.021 68.100
4.022 55.100
4.023 1.249.700
4.024 290.800
4.025 270.500
4.026 7.946.300
4.027 436.200
Ghi chú
4.041
4.042
4.043
4.044
4.045
4.046
4.047
4.048
1.322.100
1.252.600
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
768.600
laser, dây dẫn sáng.
STT Mức giá Ghi chú
4.035 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
4.036 930.200
4.037 930.200
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.038 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.039 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.040 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4.058
4.059
4.060
4.061
4.062
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
427.500
27.500
27.500
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
Mức giá
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
562.100
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
112.800
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
112.800
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
112.800
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
43.600
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
43.600
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
43.600
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
438.500
Ghi chú
4.070
4.071
STT
4.063
4.064
4.065
4.066
4.067
4.068
4.069
438.500
Ghi chú
4.075
4.076
4.077
4.078
4.079
145.500
145.500
145.500
145.500
145.500
STT Mức giá
4.072 438.500
4.073 438.500
4.074 145.500
Ghi chú
4.084
4.085
4.086
4.087
4.088
77.000
77.000
77.000
77.000
77.000
STT Mức giá
4.080 77.000
4.081 77.000
4.082 77.000
4.083 77.000
Ghi chú
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
4.101
4.102
12.700
12.700
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100 STT Mức giá
4.089 68.000
4.090 68.000
4.091 68.000
4.092 68.000
4.093 41.900
4.094 41.900
4.095 12.700
Ghi chú
4.109
4.110
4.111
4.112
4.113
4.114
4.115
3.577.900
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
860.200
nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
4.103 69.400
4.104 69.400
4.105 53.600
4.106 53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
4.107 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
4.108 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
4.123
4.124
4.125
4.126
4.127
4.128
4.129
1.595.200
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
897.100
799.600 STT Mức giá
4.116 452.400
4.117 452.400
4.118 849.600
4.119 1.322.100
4.120 1.244.100
4.121 1.244.100
4.122 1.244.100
Ghi chú
4.137
4.138
4.139
4.140
4.141
4.142
4.143
1.043.500
1.043.500
1.043.500
813.600
830.200
830.200
830.200 STT Mức giá
4.130 799.600
4.131 799.600
4.132 1.244.100
4.133 1.244.100
4.134 813.600
4.135 813.600
4.136 813.600
Ghi chú
4.151
4.152
4.153
4.154
4.155
4.156
4.157
1.013.600
946.900
359.500
359.500
99.400
99.400
99.400 STT Mức giá
4.144 830.200
4.145 1.809.000
4.146 1.809.000
4.147 727.900
4.148 727.900
4.149 99.400
4.150 99.400
Ghi chú
4.165
4.166
4.167
4.168
4.169
4.170
4.171
4.179
4.180
4.181
4.182
4.183
4.184
4.185
1.572.200
1.572.200
1.188.600
1.188.600
1.188.600
935.200
935.200 STT Mức giá
4.172 1.351.400
4.173 1.351.400
4.174 698.800
4.175 698.800
4.176 698.800
4.177 698.800
4.178 1.572.200
Ghi chú
4.193
4.194
4.195
4.196
4.197
4.198
4.199
1.387.000
1.387.000
830.200
830.200
830.200
830.200
599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
STT Mức giá Ghi chú
4.186 1.833.000
4.187 1.833.000
4.188 1.833.000
4.189 2.068.800
4.190 2.068.800
4.191 2.068.800
4.192 1.387.000
4.209
4.210
4.211
4.212
4.213
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
4.226
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.233
4.234
4.235
4.236
4.237
4.238
4.239
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
930.200
763.600
763.600
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
4.228 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.229 570.300
4.230 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4.231 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.232 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.252
930.200
4.259
4.260
4.261
4.262
4.263
4.264
4.265
4.266
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.253 930.200
4.254 1.402.600 4.255 1.402.600 4.256 1.402.600 4.257 1.402.600 4.258 1.402.600
4.274
4.275
4.276
4.277
4.278
4.279
4.280
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.213.600
1.213.600
930.200
930.200 STT Mức giá
4.267 1.244.100
4.268 1.244.100
4.269 1.244.100
4.270 1.244.100
4.271 1.244.100
4.272 1.244.100
4.273 1.244.100
Ghi chú
4.288
4.289
4.290
4.291
4.292
4.293
4.294
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100 STT Mức giá
4.281 1.746.900
4.282 1.322.100
4.283 1.322.100
4.284 1.322.100
4.285 1.322.100
4.286 1.322.100
4.287 1.322.100
Ghi chú
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
698.800 STT Mức giá
4.295 812.100
4.296 812.100
4.297 812.100
4.298 1.322.100
4.299 1.322.100
4.300 1.322.100
4.301 1.322.100
Ghi chú
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
4.321
4.322
241.500
151.000
151.000
151.000
69.700
33.600
33.600
STT Mức giá Ghi chú
4.309 698.800
4.310 331.900
4.311 1.244.100
4.312 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.313 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.314 80.600
4.315 80.600
4.330
4.331
4.332
4.333
4.334
4.335
4.336
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
4.323 60.000
4.324 60.000
4.325 60.000
4.326 60.000
4.327 60.000
4.328 60.000
4.329 60.000
4.344
4.345
4.346
4.347
4.348
4.349
4.350
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
1.260.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
4.337 46.400
4.338 913.600
4.339 105.800
4.340 105.800
4.341 65.100
4.342 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.343 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.358
4.359
4.360
4.361
4.362
4.363
4.364
344.200
344.200
344.200
197.200
197.200
197.200
165.500 STT Mức giá
4.351 891.500
4.352 891.500
4.353 620.000
4.354 620.000
4.355 620.000
4.356 344.200
4.357 344.200
Ghi chú
4.372
4.373
4.374
4.375
4.376
4.377
4.378
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
8.492.000
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
4.365 165.500
4.366 165.500
4.367 216.500
4.368 216.500
4.369 286.500
4.370 286.500
4.371 286.500
4.386
4.387
4.388
4.389
4.390
4.391
4.392
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
225.500
141.500
64.300
34.500
49.500
74.000
STT Mức giá Ghi chú
4.379 634.500
4.380 8.131.800
4.381 8.131.800
4.382 295.500
4.383 295.500
4.384 6.641.000
4.385 64.300
4.400
4.401
4.402
4.403
4.404
4.405
4.406
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Mức giá Ghi chú
4.393 141.500
4.394 156.300
4.395 89.400
4.396 89.400
4.397 69.300
4.398 69.300
4.399 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4.414
4.415
4.416
4.417
4.418
4.419
4.420
530.700
530.700
170.600
170.600
754.400
404.900
70.300
STT Mức giá Ghi chú
4.407 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.408 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.409 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.410 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.411 43.100
4.412 43.100
4.413 43.100
4.428
4.429
4.430
4.431
4.432
4.433
4.434
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
4.421 1.385.400
4.422 1.385.400
4.423 1.385.400
4.424 874.800
4.425 874.800
4.426 874.800
4.427 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.442
4.443
4.444
4.445
4.446
4.447
4.448
139.000
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
705.900 STT Mức giá
4.435 2.804.100
4.436 2.804.100
4.437 2.804.100
4.438 2.804.100
4.439 1.326.200
4.440 852.900
4.441 139.000
Ghi chú
4.456
4.457
4.458
4.459
4.460
4.461
4.462
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
255.500 STT Mức giá
4.449 705.900
4.450 489.500
4.451 489.500
4.452 310.500
4.453 489.900
4.454 489.900
4.455 489.900
Ghi chú
4.470
4.471
4.472
4.473
4.474
4.475
4.476
545.500
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT Mức giá Ghi chú
4.463 255.500
4.464 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.465 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.466 1.601.900
4.467 1.601.900
4.468 545.500
4.469 545.500
4.484
4.485
4.486
4.487
4.488
4.489
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT Mức giá Ghi chú
4.477 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.478 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.479 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.480 45.300 4.481 132.700 4.482 6.258.000 4.483 6.258.000
4.495
4.496
4.497
4.498
4.499
4.500
4.501
9.963.300
5.980.000
5.980.000
7.249.700
7.249.700
7.249.700
4.211.900
STT Mức giá Ghi chú
4.490 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.491 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.492 5.352.100 4.493 5.352.100 4.494 5.352.100
4.509
4.510
4.511
4.512
4.513
4.514
4.515
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
4.502 4.211.900
4.503 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.504 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.505 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.506 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.507 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.508 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.522
4.523
4.524
4.525
4.526
4.527
4.528
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
9.076.600
9.076.600
5.657.000
5.657.000
4.536
4.537
4.538
4.539
4.540
4.541
4.542
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
4.529 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.530 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.531 4.897.800
4.532 7.551.300
4.533 5.657.000
4.534 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.535 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.550
4.551
4.552
4.553
4.554
4.555
4.556
14.151.800
14.151.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
4.543 3.340.900
4.544 3.340.900
4.545 4.936.000
4.546 3.045.800
4.547 3.045.800
4.548 5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
4.549 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.565
4.566
4.567
4.568
4.535.700
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.576
4.577
4.578
4.579
4.580
4.581
4.582
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
4.569 4.211.900
4.570 4.211.900
4.571 4.211.900
4.572 4.211.900
4.573 4.211.900
4.574 4.211.900
4.575 4.211.900
4.590
4.591
4.592
4.593
4.594
4.595
4.596
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
4.583 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.584 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.585 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.586 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.587 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.588 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.589 3.209.900
4.607
4.608
4.609
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
4.620
6.258.000
4.628
4.629
4.630
6.572.800
6.572.800
5.530.000
4.638
4.639
4.640
4.641
4.642
4.643
4.644
5.530.000
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100 STT Mức giá
4.631 5.530.000
4.632 5.530.000
4.633 7.715.300
4.634 7.715.300
4.635 7.715.300
4.636 7.715.300
4.637 5.530.000
Ghi chú
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
4.657
4.658
245.500
126.500
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300 STT Mức giá
4.645 5.537.100
4.646 5.537.100
4.647 5.537.100
4.648 3.045.800
4.649 3.045.800
4.650 34.500
4.651 245.500
Ghi chú
4.668
4.669
4.670
4.671
4.672
2.333.000
2.333.000
1.646.800
1.646.800
1.646.800
4.680
4.681
4.682
4.683
4.684
4.685
4.686
1.075.700
1.075.700
1.075.700
549.900
549.900
321.400
321.400 STT Mức giá
4.673 1.646.800
4.674 1.646.800
4.675 1.646.800
4.676 1.646.800
4.677 1.646.800
4.678 1.075.700
4.679 1.075.700
Ghi chú
Gut
ta perc
ha nóng
chảy
Gutta
percha
nóng c
hảy [ră
ng số 4,
5]
4.706
4.707
4.708
4.709
631.000
631.000
631.000
631.000
4.715
4.716
4.717
861.000
861.000
861.000
4.726
455.500
4.732
4.733
4.734
4.735
4.731
455.500
455.500
455.500
455.500
991.000
4.741
4.742
4.743
991.000
991.000
991.000
4.748
4.749
4.750
4.751
4.752
4.753
4.754
991.000
296.100
415.500
369.500
369.500
369.500
369.500
STT
4.744 991.000
4.745 991.000
4.746 991.000
4.747 991.000
Ghi chú
4.762
4.763
4.764
4.765
4.766
4.767
4.768
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500
239.500 89.500 STT Mức giá
4.755 369.500
4.756 369.500
4.757 112.500
4.758 159.100
4.759 92.500
4.760 110.800
4.761 110.800
Ghi chú
4.780
4.781
4.782
280.500
280.500
280.500
4.789
4.790
4.791
4.792
4.793
4.794
4.795
4.785
4.786
4.787
4.788
280.500
308.000
36.500
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
4.801
4.802
4.803
4.804
4.805
4.806
4.807
1.172.800
1.172.800
952.100 952.100 521.000 521.000 521.000 STT Mức giá
4.796 369.500
4.797 1.172.800
4.798 1.172.800
4.799 1.172.800
4.800 1.172.800
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
4.815
4.816
4.817
4.818
4.819
4.820
4.821
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000
771.000
771.000 STT Mức giá
4.808 481.000
4.809 344.200
4.810 344.200
4.811 344.200
4.812 344.200
4.813 344.200
4.814 344.200
Ghi chú
4.829
4.830
4.831
4.832
4.833
4.834
4.835
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.078.100
3.228.100 STT Mức giá
4.822 771.000
4.823 771.000
4.824 771.000
4.825 771.000
4.826 1.208.800
4.827 1.208.800
4.828 1.208.800
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
Mức giá
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
3.228.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
3.228.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
3.228.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
3.228.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.289.300
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.289.300
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.289.300
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.928.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.928.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.928.100
Ghi chú
4.843
4.844
4.845
4.846
STT
4.836
4.837
4.838
4.839
4.840
4.841
4.842
2.928.100
Ghi chú
4.852
4.853
4.854
4.855
4.856
4.857
4.858
3.263.800
1.832.000
1.832.000
1.832.000
1.832.000
3.235.700
493.500
STT Mức giá
4.847 2.928.100
4.848 2.928.100
4.849 2.928.100
4.850 2.928.100
4.851 493.500
Ghi chú
4.868
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.874
4.875
4.876
4.877
4.878
4.879
4.880
4.881
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.888
4.889
4.890
4.891
4.892
4.893
4.894
4.887
3.331.900
3.331.900
3.638.600
3.638.600
3.638.600
3.638.600
3.638.600
3.638.600
4.899
4.900
4.901
4.902
4.903
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
4.895 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.896 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.897 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.898 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.910
4.911
4.912
4.913
4.914
4.915
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.921
4.922
4.923
4.924
4.925
4.926
4.927
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.919 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.920 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.935
4.936
4.937
4.938
4.939
4.940
4.941
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
4.928 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.929 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.930 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.931 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.932 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.933 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.934 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.949
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
4.955
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.497.500
STT Mức giá Ghi chú
4.942 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.943 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.944 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.945 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.946 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.947 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.948 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.961
4.962
4.963
4.964
3.493.200
3.493.200
3.493.200
4.489.800 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.960 4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.971
4.972
4.973
4.974
4.975
4.976
2.856.600
2.856.600
3.078.100
3.078.100
3.078.100
4.133.900
4.984
4.985
4.986
4.987
4.988
4.989
4.990
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.988.600
2.988.600
2.988.600
2.988.600 STT Mức giá
4.977 4.133.900
4.978 2.888.600
4.979 2.888.600
4.980 2.888.600
4.981 2.888.600
4.982 2.888.600
4.983 2.888.600
Ghi chú
4.998
4.999
5.000
5.001
5.002
5.003
5.004
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
869.100
869.100 STT Mức giá
4.991 2.888.600
4.992 2.888.600
4.993 2.888.600
4.994 3.081.600
4.995 869.100
4.996 869.100
4.997 869.100
Ghi chú
5.009
5.010
5.011
5.012
3.319.300
3.701.300
3.701.300
2.595.900
STT Mức giá
5.005 2.636.500
5.006 2.566.900
5.007 2.566.900
5.008 4.251.300
Ghi chú
5.017
5.018
5.019
5.020
3.718.300
4.443.300
4.443.300
3.570.900
STT Mức giá
5.013 2.595.900
5.014 4.188.300
5.015 3.245.200
5.016 3.718.300
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
Mức giá
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
3.570.900
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
4.183.300
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
4.005.600
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
3.683.600
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
350.700
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
285.400
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
285.400
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
285.400
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
285.400
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
285.400
Ghi chú
5.026
5.027
5.028
5.029
5.030
5.031
STT
5.021
5.022
5.023
5.024
5.025
3.042.600
Ghi chú
5.040
7.209.700
5.045
5.046
5.047
5.048
5.049
5.050
5.051
5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.043 4.133.300
5.044 5.449.400
5.060
7.603.400
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
6.005.400
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
583.000
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
583.000
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.066
5.067
5.068
5.069
5.070
5.071
5.072
5.063
5.064
5.065
4.630.500
tính theo chi phí thực tế.
5.086
5.363.900
5.093
5.094
5.095
5.096
5.097
5.098
5.099
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.087 5.363.900
5.088 5.363.900 5.089 5.363.900 5.090 5.363.900 5.091 5.363.900 5.092 5.363.900
5.109
5.110
5.111
5.112
5.113
5.363.900
5.363.900
5.363.900
4.034.300
4.034.300
5.124
5.125
20.024.700
20.024.700
5.134
4.938.500
5.141
5.142
5.143
5.144
5.145
130.600
130.600
262.900
262.900
458.200
5.136 4.094.300
5.137 2.872.600
5.138 2.872.600
5.139 2.872.600
5.140 2.872.600
5.150
5.151
5.152
5.153
5.154
618.300
648.200
648.200
385.400
385.400 STT Mức giá
5.146 458.200
5.147 458.200
5.148 618.300
5.149 618.300
Ghi chú
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch vàthuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
5.162
5.163
5.164
8.570.200
8.570.200
8.570.200
5.171
5.172
5.173
5.174
5.175
5.176
5.177
5.165
5.166
5.167
5.168
5.169
5.170
8.570.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
5.185
5.186
5.187
5.188
5.189
5.190
5.191
2.140.700
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.178 3.300.700
5.179 3.300.700
5.180 2.140.700
5.181 2.140.700
5.182 2.140.700
5.183 2.140.700
5.184 2.140.700
5.204
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
5.211
5.212
5.213
5.214
5.215
5.216
5.217
5.218
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.205 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5.206 2.434.500 5.207 2.434.500 5.208 2.434.500 5.209 2.434.500 5.210 2.434.500
5.226
5.227
5.228
5.229
5.230
5.231
5.232
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
5.219 2.434.500
5.220 2.434.500
5.221 2.434.500
5.222 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.223 1.596.600
5.224 1.596.600
5.225 1.596.600
5.240
5.241
5.242
5.243
5.244
5.245
5.246
4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
5.254
5.255
5.256
5.257
5.258
5.259
5.260
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
868.900
21.900
16.000 STT Mức giá
5.247 4.343.300
5.248 2.913.900
5.249 2.913.900
5.250 2.913.900
5.251 2.913.900
5.252 2.913.900
5.253 2.913.900
Ghi chú
5.272
110.300
5.279
5.280
5.281
5.282
5.283
5.273
5.274
5.275
5.276
5.277
5.278
110.300
87.000
87.000
222.700
248.800
248.800
248.800
222.700
280.800
222.700
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
5.292
24.800
5.301
49.700
5.308
5.309
5.310
5.311
5.312
5.304
5.305
5.306
5.307
93.300
186.600
186.600
33.500
33.500
222.700
222.700
248.800
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
5.317
5.318
5.319
5.320
5.321
5.322
474.000
55.900
32.300
28.400
70.800
74.600
STT Mức giá Ghi chú
5.313 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
5.314 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
5.315 55.900
5.316 55.900
5.331
87.000
5.338
5.339
5.340
5.341
320.000
55.900
55.900
43.500
5.349
5.350
5.351
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
13.600
13.600
43.500
68.400
43.500
43.500
STT Mức giá Ghi chú
5.352 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.353 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.354 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5.355 31.100
5.356 18.600
5.357 33.500
5.358 52.100
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
39.700
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
39.700
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
18.600
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
69.600
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
114.300
trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
114.300
thống 2 máy gồm máy đếm tự động được
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
39.700
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
49.700
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
5.370
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.368
5.369
43.500
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
5.380
5.381
5.382
5.383
5.384
5.385
1.026.700
361.000
158.500
459.900
37.300
52.100
5.391
5.392
5.393
5.394
5.395
1.053.700
311.000
607.200
438.900
515.000 STT Mức giá
5.386 589.200
5.387 272.900
5.388 272.900
5.389 124.400
5.390 311.000
Ghi chú
5.400
5.401
5.402
5.403
5.404
5.405
5.406
280.500
605.100 144.200 156.200 144.200 50.400 89.700 STT Mức giá
5.396 507.000
5.397 262.800
5.398 151.200 5.399 95.300
Ghi chú
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
5.420
178.300
336.600
336.600
100.900
28.000
56.100
30.200 STT Mức giá
5.407 139.200
5.408 13.400
5.409 139.200
5.410 89.700
5.411 39.200
5.412 95.300
5.413 178.300
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
Mức giá
Ghi chú
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
67.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
5.425
5.426
5.427
STT
5.421
5.422
5.423
5.424
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.431
5.432
5.433
5.434
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.428 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
5.429 22.400 Mỗi chất
5.430 22.400 Mỗi chất
5.438
5.439
5.440
5.441
5.442
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700
33.600
STT Mức giá
5.435 22.400 Mỗi chất
5.436 22.400 Mỗi chất
5.437 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
5.449
5.450
5.451
28.000
28.000
28.000 STT Mức giá
5.443 543.000
5.444 78.500
5.445 33.600
5.446 33.600
5.447 33.600
5.448 112.200
Ghi chú
5.455
5.456
5.457
5.458
5.459
28.000
28.000 67.300 16.000 16.000 STT Mức giá
5.452 28.000
5.453 28.000
5.454 28.000
Ghi chú
5.466
5.467
5.468
5.469
5.470
5.471
5.472
5.473
168.300 100.900 105.300 151.200 67.300 67.300 67.300 67.300 STT Mức giá
5.460 84.100 5.461 84.100 5.462 89.700
5.463 190.300
5.464 84.100 5.465 20.000
Ghi chú
5.481
5.482
5.483
5.484
5.485
5.486
5.487
424.700
414.700
84.100
61.700
95.300
84.100
95.300 STT Mức giá
5.474 67.300
5.475 224.400
5.476 224.400
5.477 100.900
5.478 100.900
5.479 100.900
5.480 28.000
Ghi chú
5.495
5.496
5.497
5.498
5.499
5.500
5.501
183.300
424.700
97.500
84.100
67.300
67.300
78.500 STT Mức giá
5.488 89.700
5.489 39.200
5.490 212.300
5.491 67.300
5.492 67.300
5.493 67.300
5.494 67.300
Ghi chú
5.509
5.510
5.511
5.512
5.513
5.514
5.515
30.200
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
44.800 STT Mức giá
5.502 78.500
5.503 78.500
5.504 61.700
5.505 78.500
5.506 44.800
5.507 39.200
5.508 168.300
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
5.528
71.600
5.536
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
5.542
104.400
116.400
116.400
126.400
58.600
78.300
78.300 STT Mức giá
5.529 116.400
5.530 116.400
5.531 110.800
5.532 110.800
5.533 123.400
5.534 123.400
5.535 104.400
Ghi chú
5.550
5.551
5.552
5.553
5.554
5.555
5.556
194.700
194.700
851.700
123.400
142.500
142.500 78.300 STT Mức giá
5.543 78.300
5.544 58.600
5.545 130.500
5.546 130.500
5.547 130.500
5.548 130.500
5.549 45.500
Ghi chú
5.564
5.565
5.566
5.567
5.568
5.569
5.570
201.800
201.800
208.800
208.800
65.200
65.200
65.200 STT Mức giá
5.557 168.600
5.558 168.600
5.559 142.500
5.560 142.500
5.561 142.500
5.562 220.800
5.563 234.900
Ghi chú
5.578
5.579
5.580
5.581
5.582
5.583
5.584
1.351.700
1.361.700
701.700
581.700
861.700
81.700
81.700 STT Mức giá
5.571 104.400
5.572 104.400
5.573 65.200
5.574 58.600
5.575 501.300
5.576 501.300
5.577 651.700
Ghi chú
5.592
5.593
5.594
5.595
5.596
5.597
5.598
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600
Ag
STT Mức giá Ghi chú
5.585 441.300
5.586 234.900
5.587 341.200
5.588 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5.589 336.000
5.590 336.000
5.591 336.000
5.606
5.607
5.608
5.609
5.610
5.611
5.612
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500 STT Mức giá
5.599 41.700
5.600 45.500
5.601 45.500
5.602 45.500
5.603 45.500
5.604 45.500
5.605 45.500
Ghi chú
5.620
5.621
5.622
5.623
5.624
5.625
5.626
771.700
261.000
201.800
187.700
301.000
301.000
851.700 STT Mức giá
5.613 45.500
5.614 45.500
5.615 45.500
5.616 151.600
5.617 270.800
5.618 270.800
5.619 270.800
Ghi chú
5.633
5.634
5.635
5.636
5.637
5.638
5.639
1.351.700
130.500 130.500 130.500 13.000 35.100 35.100 STT Mức giá
5.627 391.500
5.628 273.000
5.629 273.000
5.630 182.700
5.631 1.351.700 5.632 1.351.700
Ghi chú
5.647
5.648
5.649
5.650
5.651
5.652
5.653
163.600
194.700
194.700
194.700
270.800
130.500
130.500 STT Mức giá
5.640 130.500
5.641 130.500
5.642 156.600
5.643 130.500
5.644 130.500
5.645 156.600
5.646 156.600
Ghi chú
5.661
5.662
5.663
5.664
5.665
5.666
5.667
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200 STT Mức giá
5.654 130.500
5.655 130.500
5.656 41.700
5.657 32.500
5.658 501.700
5.659 74.200
5.660 74.200
Ghi chú
5.675
5.676
5.677
5.678
5.679
5.680
325.200
325.200
325.200
325.200
321.000
321.000 STT Mức giá
5.668 74.200
5.669 74.200
5.670 261.000
5.671 325.200
5.672 325.200
5.673 325.200
5.674 325.200
Ghi chú
5.685
5.686
5.687
5.688
5.689
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
5.681 321.000
5.682 321.000
5.683 321.000
5.684 321.000
Ghi chú
5.694
5.695
5.696
5.697
5.698
1.601.700
1.601.700
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
5.690 321.000
5.691 321.000
5.692 321.000
5.693 321.000
Ghi chú
5.706
5.707
5.708
5.709
5.710
5.711
5.712
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000 STT Mức giá
5.699 771.700
5.700 771.700
5.701 771.700
5.702 771.700
5.703 771.700
5.704 771.700
5.705 771.700
Ghi chú
5.720
5.721
5.722
5.723
5.724
201.800
201.800
213.800
213.800
213.800 STT Mức giá
5.713 261.000
5.714 261.000
5.715 261.000
5.716 261.000
5.717 261.000
5.718 261.000
5.719 261.000
Ghi chú
5.732
5.733
5.734
5.735
5.736
5.737
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
417.200 STT Mức giá
5.725 261.000
5.726 58.600
5.727 190.400
5.728 190.400
5.729 190.400
5.730 190.400
5.731 190.400
Ghi chú
5.742
5.743
5.744
5.745
510.400
510.400
352.500
334.400
STT Mức giá
5.738 271.700
5.739 510.400
5.740 510.400
5.741 510.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5.752
5.753
5.754
388.800
488.600
488.600
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
452.300
515.800
633.700
308.300
308.300
STT Mức giá
5.755 461.400
5.756 479.500
5.757 479.500
5.758 479.500
Ghi chú
5.769
5.770
5.771
5.772
5.773
5.774
5.775
5.783
5.784
5.785
5.786
5.787
5.788
135.300
135.300
135.300
135.300
135.300
135.300
5.796
5.797
5.798
5.799
5.800
5.801
5.802
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900 STT Mức giá
5.789 135.300
5.790 135.300
5.791 135.300
5.792 135.300
5.793 155.600
5.794 75.200
5.795 75.200
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
Mức giá
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
39.900
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
39.900
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
236.600
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
236.600
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
141.200
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
35.600
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
35.600
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
617.800
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
1.051.800
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
86.200
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
144.300
Ghi chú
5.810
5.811
5.812
5.813
5.814
STT
5.803
5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
144.300
Ghi chú
5.826
136.200
5.833
5.834
5.835
5.836
5.837
5.838
5.839
691.700
461.800
301.800
301.800
39.800
30.600
25.600
5.830 166.200
5.831 428.500 5.832 428.500
5.847
5.848
5.849
5.850
5.851
5.852
5.853
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600 STT Mức giá
5.840 25.600
5.841 25.600
5.842 25.600
5.843 25.600
5.844 25.600
5.845 25.600
5.846 35.600
Ghi chú
5.861
5.862
5.863
5.864
5.865
5.866
5.867
10 11 12
13
5
6
7
8
9 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400
12.0169.0400
12.0170.0400 12.0171.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 3 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4 03.3234.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
23
24
25
26
27
28
29
30
31
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
40
41
42
43
44
45
46
47
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
33 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
34 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
39 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
56
57
58
59
60
61
62
63
64
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
74
75
76
77
78
79
80
81
3.721.800
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 65 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 66 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 67 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 68 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 69 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 70 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 71 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 72 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
90
91
92
93
94
95
96
97
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
82 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 83 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 84 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 85 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 86 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 87 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 88 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 89 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
98 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
99 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
105 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
117 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
120 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
121 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
122 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
123 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
124 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142
143
144
145
146
147
3.692.400
3.692.400
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, STT Mức giá Ghi chú
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 138 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 139 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 140 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 141 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
153
154
155
156
157
158
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT Mức giá
148 2.367.100
149 2.367.100
150 2.367.100
151 2.367.100
152 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
164
165
166
167
168
169
2.367.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT Mức giá
159 2.367.100
160 2.367.100
161 2.367.100
162 2.367.100
163 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
175
176
177
178
179
180
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
170 2.276.100
171 2.276.100
172 2.276.100
173 2.276.100
174 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
186
187
188
189
190
191
2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần,
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
181 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
182 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
183 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
184 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
185 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
197
198
199
200
201
202
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800 STT Mức giá
192 2.816.800
193 2.816.800
194 2.816.800
195 2.816.800
196 2.816.800
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
2.816.800
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
STT Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 203 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 204 2.816.800
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 205 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 206 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 207 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
227
228
229
230
231
232
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
219 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
224 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
225 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
226 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
238
239
240
241
242
243
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT Mức giá
233 2.276.400
234 2.276.400
235 2.276.400
236 2.276.400
237 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
249
250
251
252
253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và244 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và245 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và246 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và247 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và248 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
258 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
259 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
260 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
261 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
262 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
263 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
264 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
265 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
266 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
267 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
268 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
269 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
270 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
271 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
294
295
296
297
298
299
300
301
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Mức giá Ghi chú
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
288 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
289 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
290 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
291 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
292 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
293 3.577.600 oxy
310
311
312
313
314
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
302 3.577.600
303 3.577.600
304 3.577.600
305 3.262.000
306 3.262.000
307 3.262.000
308 3.262.000
309 3.262.000
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
319
320
321
322
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
315 3.184.700
316 3.184.700
317 3.184.700
318 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
327
328
329
330
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
323 3.184.700
324 3.184.700
325 3.184.700
326 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
337
338
339
340
341
342
343
344
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 331 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 332 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy 333 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 334 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 335 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 336 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
353
354
355
356
357
358
STT
345
346
347
348
349
350
351
352
Mức giá
Ghi chú
353
354
355
356
357
358
STT
345
346
347
348
349
350
351
352
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
353
354
355
356
357
358
STT
345
346
347
348
349
350
351
352
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
353
354
355
356
357
358
STT
345
346
347
348
349
350
351
352
thuốc và oxy
thuốc và oxy
363
364
365
366
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800 STT Mức giá
359 4.357.800
360 4.357.800
361 4.357.800
362 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
Mức giá
Ghi chú
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
371
372
373
STT
367
368
369
370
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thuốc và oxy
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học,
371
372
373
STT
367
368
369
370
3.338.600
thuốc và oxy
377
378
379
380
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
374 3.338.600
375 3.338.600
376 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
385
386
387
388
389
390
391
392
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
381 3.338.600
382 3.338.600
383 3.338.600
384 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
401
402
403
404
405
406
407
408
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
393 2.604.700 394 2.604.700 395 2.604.700 396 2.604.700 397 2.604.700 398 2.604.700 399 2.604.700 400 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
417
418
419
420
421
422
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
4.846.800
4.846.800 STT
409 2.604.700
410 2.604.700
411 2.604.700
412 2.604.700
413 2.604.700
414 2.604.700
415 2.604.700
416 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
428
429
430
431
432
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 423 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 424 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
425 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
426 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
427 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
438
439
440
441
442
443
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
434 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
435 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
436 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
437 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
449
450
451
452
453
454
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT Ghi chú
444 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
445 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
446 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
447 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
448 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460
461
462
463
464
465
466
467
468
477
478
479
480
481
482
483
484
485
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
469 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 470 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 471 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 472 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 473 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 474 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 475 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 476 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
500
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
510
511
512
513
514
515
516
517
518
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
501 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
502 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
503 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
504 6.349.400 oxy
505 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
506 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
507 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
508 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
509 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
534
535
536
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
537 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
541 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
542 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
543 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
544 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
545 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571
572
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
HIV-
AIDS,
H5N1
, tiêu
chảy c
ấp...)
HI
V-AID
S, H5
N1, tiêu c
hảy cấp...
)
598
599
600
601
602
603
604
605
606
616
617
618
619
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
620 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
621 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
622 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
623 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
624 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
625 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
645
646
647
648
649
650
651
652
653
654
3.204.200
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
636 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
637 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
638 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
639 2.033.900 thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
640 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
641 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
642 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
643 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
644 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
664
665
666
667
668
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3653/QĐ-BYT
Ngày ban hành04/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 87 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.