1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương ứng |
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
18.0002.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
18.0002.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 14 58.600
15 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
252.300
252.300
252.300
58.600
58.600
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
|
52
252.300
|
|
59
60
61
62
63
64
65
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
486.300
486.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
STT
Mức giá
Ghi chú
53 252.300
54 252.300
55 252.300
56 252.300
57 286.300
58 286.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
73
74
75
76
77
78
79
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
66 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
87
88 89 90
91
92
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
80 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
101
102
103 104 99
STT
93
94
95
96
97
98 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
100
101
102
103 104 99
STT
93
94
95
96
97
98 |
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
112 113 114 115 116 117 118
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
126
127
128
129
130
131
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
139
140
141
142
143
222.300
222.300
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
72.300
72.300
STT Mức giá Ghi chú
132 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
152
153
154
155
156
579.800
579.800
569.800
246.800
246.800
411.800
STT Mức giá Ghi chú
144 222.300
145 109.300
146 124.300
147 124.300
148 164.300
149 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
150 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
164
165
166
167
168
169
170
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
157 446.800
158 102.300
159 441.800
160 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
179
180
181
182
183
184
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
171 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
172 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
193
194
195
196
197
198
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
185 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
189 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
190 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
191 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
206
207 208 209 210 211
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
220
221
222
223
224
225
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
212 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
233
234 235 236 237 238
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
226 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
247
248
249
250
251
252
451.800
649.800
604.800
604.800
264.800
264.800
264.800
STT Mức giá Ghi chú
239 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 23.700
|
|
263
550.100
|
|
269
270
271
272
273
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
282
283
284 285 286
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
297
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
301
302 303 304 305 306 307
300
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
314
315
316 317
318
319
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
328
329
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
334
335 336 337 338 339
340
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.486.800
331 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
332 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
333 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
349
350
1.486.800
1.486.800
|
|
355
356
357
358
359
360
361
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352 1.486.800
353 1.486.800
354 1.486.800
|
|
372
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
379
380 381 382
383
384
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2.779.200
2.779.200
377 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
378 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
390
391
392
393
394
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
388 2.779.200
389 2.779.200
|
|
400
401
402
403
404 405 406
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
2.779.200
2.779.200
6.715.600
STT Mức giá Ghi chú
395 2.779.200
396 2.779.200
397 2.779.200 398 2.779.200
399 2.779.200
|
|
414
415 416 417 418 419
STT
407
408 409 410 411 412 413 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
414
415 416 417 418 419
STT
407
408 409 410 411 412 413 |
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
6.218.100
6.218.100 |
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
6.218.100
6.218.100 |
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
421
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
420
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
423
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
422
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
425
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
424
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
427
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
426
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
429
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
428
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
432
433
434
435
436
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
1.376.600
1.376.600
1.376.600
2.250.800
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết 430 9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ431 1.245.900 kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
443
444 445 446 447 448 449
2.250.800
2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 STT Mức giá
437 2.250.800
438 2.250.800 439 2.250.800 440 2.250.800
441 2.250.800
442 2.250.800
|
Ghi chú
|
|
460
461
2.250.800
2.250.800
|
|
471
472
1.341.500
89.300
|
|
480
481
482
483
484
485
486
248.500
248.500
248.500
89.300
89.300
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Mức giá
Ghi chú
473 89.300
474 89.300
475 89.300
476 89.300
477 89.300
478 89.300
479 89.300
|
|
494
495
496
497
498
499
500
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
487 248.500
488 500.500
489 1.048.500
490 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
491 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
492 40.300
493 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
507
508
509
510
511
195.900
195.900
195.900
195.900
162.900
505 195.900
506 195.900
|
|
519
520
521
522
523
524
525
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
512 162.900
513 280.500
514 280.500
515 280.500
516 280.500
517 280.500
518 280.500
|
|
532
533
534
535
536
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900
STT
Mức giá
526 240.900
527 126.700
528 126.700
529 126.700
530 126.700
531 171.900
|
Ghi chú
|
|
541
542
543 544 545 546 547
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900 170.900 170.900 170.900 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều dụng.
lần.
STT
Mức giá
Ghi chú
537 171.900
538 171.900
539 171.900
540 171.900
|
|
556
557
558
559
1.400.500
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
578.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
|
567
568 569 570 571 572
STT
560
561 562 563 564 565 566 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
567
568 569 570 571 572
STT
560
561 562 563 564 565 566 |
685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500 |
685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500 |
|
579
580 581 582 583 584
STT
573
574
575 576 577 578 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
579
580 581 582 583 584
STT
573
574
575 576 577 578 |
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
|
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
|
|
579
580 581 582 583 584
STT
573
574
575 576 577 578 |
600.500
|
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
|
|
579
580 581 582 583 584
STT
573
574
575 576 577 578 |
khí quản thông thường.
600.500
600.500 600.500 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
khí quản thông thường.
600.500
600.500 600.500 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
|
590
591
592
593 594 595
228.500
228.500
192.300
192.300 192.300 192.300 dính màng phổi.
dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
585 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
586 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
587 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
588 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
589 228.500 dính màng phổi.
|
|
603
604
605
606
607
608
609
129.600
129.600
144.900
144.900
144.900
144.900
144.900
STT
Mức giá
596 192.300
597 129.600
598 129.600
599 129.600
600 129.600
601 129.600
602 129.600
|
Ghi chú
|
|
615
616 617 618
619
620
621 622
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
595.500 Guide wire.
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
lọc.
613 14.100
614 14.100
|
|
629
630
631
632
633
634
635
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
623 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
624 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
625 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
626 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
627 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
628 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
641
642
643
644
645
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
636 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
637 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
638 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
639 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
640 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
650
651
652
653
654
655
1.734.600
1.734.600
1.734.600
759.800
759.800
759.800
STT
Mức giá
646 1.734.600
647 1.734.600
648 1.734.600
649 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
663
664
665
666
667
668
669
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300
1.808.100
1.808.100
112.300 STT Mức giá Ghi chú
656 759.800
657 759.800
658 759.800
659 405.500
660 405.500
661 405.500
662 405.500
|
|
677
678
679
680
681
682
683
3.308.100
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
793.800
STT Mức giá Ghi chú
670 1.508.100
671 1.508.100
672 1.508.100
673 3.308.100
674 3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
675 3.308.100
676 3.308.100
|
|
691
692
693 694 695 696 |
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000
276.500 276.500 |
|
704
705
706
707
708
709
710
352.100
352.100
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
STT
Mức giá
697 276.500
698 276.500
699 276.500
700 468.800
701 468.800
702 468.800
703 352.100
|
Ghi chú
|
|
717
718
719
720
721
722
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
711 215.200
712 215.200
713 798.300
714 798.300
715 798.300
716 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
728
729
730
731
732
733
734
2.718.800
1.095.300
1.095.300
1.196.400
2.963.000
905.700
905.700
STT
Mức giá
723 798.300
724 798.300
725 2.718.800
726 2.718.800
727 2.718.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
741
742 743 744 745 746 747
1.376.100
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 STT Mức giá Ghi chú
735 2.963.000
736 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
737 720.300
738 575.300 739 575.300 740 575.300 Chưa bao gồm hóa chất |
|
754
755 756 757 758 759 760 761
2.373.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000 152.000 622.500 749 1.176.100
750 1.176.100
751 273.500 752 273.500 753 2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
|
768
769
770 771 772 773 774 775
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
586.300
586.300 586.300 |
|
782
783 784 785 786 787 788 789
1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 138.500 138.500 138.500 138.500 777 586.300
778 586.300 779 586.300 780 586.300 781 586.300
|
|
797
798
799
800
801
802
803
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
STT
Mức giá
790 1.064.900
791 879.400
792 879.400
793 879.400
794 879.400
795 879.400
796 1.972.300
|
Ghi chú
|
|
810
811 812 813 814 815 816
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
2.710.500
463.500 377.000 660.400 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
804 1.972.300
805 1.772.300
806 1.772.300
807 1.170.000 808 463.500 809 463.500
|
|
826
827
828
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
834
835
836
837
838
839
148.600
193.600
275.600
263.700
263.700
89.500 kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STT
Mức giá
Ghi chú
829 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
830 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 831 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối 832 64.300 với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, 833 64.300 miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
847
848
849 850 851 852
625.000
625.000
625.000 625.000 625.000 625.000 |
|
860
861
862
863
864
865
866
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
STT
Mức giá
853 625.000
854 625.000
855 625.000
856 625.000
857 625.000
858 625.000
859 101.800
|
Ghi chú
|
|
874
875
876
877
878
879
880
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
867 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
868 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
869 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
870 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
871 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
872 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
873 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
888
889
890
891
892
893
894
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
881 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
882 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
883 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
884 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
885 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
886 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
887 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
901
902 903 904 905 906 907 908
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
900 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
916
917
918
919
920
921
922
194.700
194.700
194.700
194.700
194.700
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
909 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
910 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
911 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
912 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
913 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
914 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
915 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
929
930 931 932 933 934 935
83.300
76.300 76.300 76.300 76.300 76.300 76.300 STT Mức giá
923 269.500
924 289.500
925 289.500
926 354.200
927 50.800 928 57.600
|
Ghi chú
|
|
943
944
945
946
947
948
949
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
936 156.400
937 156.400
938 156.400
939 156.400
940 156.400
941 156.400
942 156.400
|
Ghi chú
|
|
957
958
959
960
961
962
963
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
950 156.400
951 156.400
952 156.400
953 156.400
954 156.400
955 156.400
956 156.400
|
Ghi chú
|
|
971
972
973
974
975
976
977
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
964 156.400
965 156.400
966 156.400
967 156.400
968 156.400
969 156.400
970 156.400
|
Ghi chú
|
|
985
986
987
988
989
990
991
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
978 156.400
979 156.400
980 156.400
981 37.000
982 37.000
983 37.000
984 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.000
1.001
1.002
1.003
1.004
1.005
999
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
992 37.000
993 37.000
994 37.000
995 37.000
996 37.000
997 85.300
998 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.013
1.014
1.015
1.016
1.017
1.018
1.019
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.006 85.300
1.007 85.300
1.008 85.300
1.009 85.300
1.010 85.300
1.011 85.300
1.012 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.026
1.027 1.028 1.029 1.030 1.031 1.032 1.033
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300
STT
Mức giá
1.020 85.300 1.021 85.300 1.022 85.300 1.023 85.300 1.024 85.300
1.025 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.041
1.042
1.043
1.044
1.045
1.046
1.047
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.034 85.300
1.035 85.300
1.036 85.300
1.037 85.300
1.038 85.300
1.039 85.300
1.040 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.055
1.056
1.057
1.058
1.059
1.060
1.061
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.048 78.300
1.049 78.300
1.050 78.300
1.051 78.300
1.052 78.300
1.053 78.300
1.054 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.069
1.070
1.071
1.072
1.073
1.074
1.075
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.062 78.300
1.063 78.300
1.064 78.300
1.065 78.300
1.066 78.300
1.067 78.300
1.068 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.083
1.084
1.085
1.086
1.087
1.088
1.089
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.076 78.300
1.077 78.300
1.078 78.300
1.079 78.300
1.080 78.300
1.081 78.300
1.082 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.097
1.098
1.099
1.100
1.101
1.102
1.103
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.090 78.300
1.091 78.300
1.092 78.300
1.093 78.300
1.094 78.300
1.095 78.300
1.096 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.111
1.112
1.113
1.114
1.115
1.116
1.117
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.104 78.300
1.105 78.300
1.106 78.300
1.107 78.300
1.108 78.300
1.109 78.300
1.110 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.124
1.125 1.126 1.127 1.128 1.129 1.130 1.131
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
STT
Mức giá
1.118 78.300
1.119 78.300
1.120 78.300 1.121 78.300 1.122 78.300 1.123 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.139
1.140
1.141
1.142
1.143
1.144
1.145
41.900
41.900
44.900
36.700
36.700
36.700
36.700
STT
Mức giá
1.132 78.300
1.133 78.300
1.134 78.300
1.135 78.300
1.136 78.300
1.137 48.900
1.138 48.900
|
Ghi chú
|
|
1.155
1.156
1.157
1.158
|
59.300
59.300
59.300
59.300
|
|
1.166
1.167
1.168
1.169
1.170
1.171
1.172
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
52.100
36.600
58.400
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.159 59.300
1.160 59.300
1.161 59.300
1.162 59.300
1.163 59.300
1.164 162.700
1.165 52.100
|
|
1.180
1.181
1.182
1.183
1.184
1.185
1.186
318.700
173.700
124.000
124.000
51.400
77.500
14.700
STT Mức giá Ghi chú
1.173 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.174 48.700
1.175 41.100
1.176 41.100
1.177 41.100
1.178 41.100
1.179 71.200
|
|
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
1.199
1.200
59.300
59.300
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
1.187 51.800
1.188 59.300
1.189 59.300
1.190 59.300
1.191 59.300
1.192 59.300
1.193 59.300
|
Ghi chú
|
|
1.208
1.209
1.210
1.211
1.212
1.213
1.214
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700
STT
Mức giá
1.201 33.400
1.202 33.400
1.203 33.400
1.204 33.400
1.205 33.400
1.206 33.400
1.207 33.400
|
Ghi chú
|
|
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
1.227
1.228
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.215 14.700
1.216 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.217 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.218 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.219 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.220 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.221 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.236
1.237
1.238
1.239
1.240
1.241
1.242
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.229 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.230 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.231 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.232 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.233 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.234 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.235 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.249
1.250 1.251 1.252 1.253 1.254 1.255
1.246
1.247
1.248 |
2.924.300 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200 40.200 40.200 32.900 |
|
1.263
1.264
1.265
1.266
1.267
1.268
1.269
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.256 32.900
1.257 32.900
1.258 32.900
1.259 76.000
1.260 76.000
1.261 76.000
1.262 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.277
1.278
1.279
1.280
1.281
1.282
1.283
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.270 76.000
1.271 76.000
1.272 76.000
1.273 76.000
1.274 76.000
1.275 76.000
1.276 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.291
1.292
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
1.284 76.000
1.285 76.000
1.286 76.000
1.287 76.000
1.288 76.000
1.289 76.000
1.290 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.304
1.305 1.306 1.307 1.308 1.309 1.310 1.311
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 1.298 76.000
1.299 76.000 1.300 76.000 1.301 76.000 1.302 76.000 1.303 76.000
|
|
1.318
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
5.655.200
1.665.900
1.665.900
1.596.200
1.596.200
2.697.900
STT
Mức giá
1.312 39.000
1.313 51.300
1.314 64.900
1.315 64.900
1.316 50.300
1.317 50.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
1.333
1.334
1.335
1.336
|
373.600
190.800
406.800
905.800
|
|
1.344
1.345
1.346
1.347
1.348
1.349
1.350
1.578.600
231.700
380.200
425.100
519.000
519.000
519.000
STT
Mức giá
1.337 677.500
1.338 677.500
1.339 677.500
1.340 365.100
1.341 365.100
1.342 185.000
1.343 222.800
|
Ghi chú
|
|
1.358
1.359
1.360
1.361
1.362
1.363
1.364
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
Mức giá
1.351 399.000
1.352 399.000
1.353 399.000
1.354 399.000
1.355 399.000
1.356 399.000
1.357 399.000
|
Ghi chú
|
|
1.372
1.373
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
278.900
351.000
351.000
STT
Mức giá
1.365 399.000
1.366 399.000
1.367 399.000
1.368 399.000
1.369 399.000
1.370 399.000
1.371 1.255.700
|
Ghi chú
|
|
1.386
1.387
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
STT
Mức giá
1.379 351.000
1.380 889.700
1.381 889.700
1.382 951.700
1.383 1.175.100
1.384 2.572.800
1.385 893.600
|
Ghi chú
|
|
1.402
1.403
1.404
6.955.600
6.955.600
6.955.600
|
|
1.412
1.413
1.414
1.415
1.416
1.417
1.418
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1.405 6.955.600
1.406 6.955.600
1.407 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.408 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.409 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.410 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.411 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.425
1.426 1.427 1.428 1.429 1.430 1.431 1.432
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.419 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.420 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.421 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.422 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.423 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.424 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.439
1.440
1.441 1.442 1.443 1.444 1.445
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
|
|
1.451
1.452 1.453 1.454 1.455 1.456 1.457
8.302.400 8.302.400 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 1.450 8.302.400
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
1.463
1.464
1.465
1.466
1.467
1.460
1.461
1.462
|
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
1.478
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
1.468 5.669.600 vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
1.469 5.669.600 vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
1.470 5.669.600 vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
1.471 5.669.600 vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
|
|
1.485
1.486
1.487
1.488
1.489
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 1.483 5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 1.484 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.494
1.495
1.496
1.497
1.498
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
1.490 5.201.900
1.491 5.201.900
1.492 6.419.200
1.493 6.419.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.229.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.229.200
|
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.270.700
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
|
|
1.504
1.505
1.506
1.507
STT
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
|
7.594.200
|
tạo hình hộp sọ.
|
|
1.511
1.512
1.513
1.514
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
1.508 7.594.200
1.509 7.594.200
1.510 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.519
1.520
1.521
1.522
1.523
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.966.400
5.966.400
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá1.515 8.129.200 khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
1.516 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng 1.517 5.074.300 vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng 1.518 5.074.300 vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
5.966.400
|
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
7.447.200
|
vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
7.447.200
|
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
7.447.200
|
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
rung.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
rung.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
1.879.900
|
rung.
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
|
|
1.529
1.530 1.531
1.532
STT
1.524
1.525
1.526
1.527
1.528 |
16.155.000
|
dịch bảo vệ tạng.
|
|
1.538
1.539 1.540 1.541 1.542 1.543
1.544
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
14.778.300
3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
1.533 16.155.000 quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
1.534 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1.535 3.595.500 1.536 3.595.500 1.537 3.595.500
|
|
1.551
1.552
1.553
1.554
1.555
1.556
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
Mức giá
1.545 3.311.900
1.546 3.311.900
1.547 3.311.900
1.548 3.311.900
1.549 9.583.300
1.550 9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.562
1.563
1.564
1.565
1.566
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
1.557 9.583.300
1.558 11.295.200
1.559 1.925.900
1.560 7.392.200
1.561 7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.572
1.573
1.574
1.575
1.576
1.577
1.578
7.381.300
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ngoài.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.567 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.568 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
1.569 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 1.570 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
1.571 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
|
|
1.584
1.585
1.586
1.587
1.588
1.589
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.579 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.580 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.581 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.582 4.497.100
1.583 4.497.100
|
|
1.596
1.597
1.598
1.599
1.600
1.601
1.602
1.603
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.569.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.590 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.591 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 1.592 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 1.593 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 1.594 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 1.595 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.611
1.612
1.613
1.614
1.615
1.616
4.569.100
4.569.100
6.374.200
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
1.604 4.569.100
1.605 4.569.100
1.606 4.569.100
1.607 4.569.100
1.608 4.569.100
1.609 4.569.100
1.610 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
1.623
1.624 1.625 1.626 1.627 1.628 1.629 1.630
3.279.000
3.279.000 5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.617 3.279.000 1.618 3.279.000
1.619 3.279.000
1.620 3.279.000 1.621 3.279.000 1.622 3.279.000
|
|
1.638
1.639
1.640
1.641
1.642
1.643
1.644
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.631 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.632 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.633 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.634 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.635 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.636 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.637 4.886.100
|
|
1.652
1.653
1.654
1.655
1.656
1.657
1.658
4.621.100
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
STT
Mức giá
1.645 4.621.100
1.646 4.621.100
1.647 4.621.100
1.648 4.621.100
1.649 4.621.100
1.650 4.621.100
1.651 4.621.100
|
Ghi chú
|
|
1.666
1.667
1.668
1.669
1.670
1.671
1.672
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.659 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.660 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.661 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.662 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.663 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.664 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.665 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
|
|
1.679
1.680
1.681
1.682
1.683
6.557.900
6.557.900
6.557.900
8.490.300
5.495.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.688
1.689
1.690
1.691
1.692
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
1.684 8.208.300
1.685 8.208.300
1.686 8.208.300
1.687 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.697
1.698
1.699
1.700
1.701
1.702
5.597.800
5.597.800
5.597.800
3.136.900
3.136.900
3.136.900
STT
Mức giá
1.693 5.597.800
1.694 5.597.800
1.695 5.597.800
1.696 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.709
1.710
1.711
1.712
1.713
1.714
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
1.703 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.704 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.705 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.706 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
1.707 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.708 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.720
1.721
1.722
1.723
1.724
1.725
1.726
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
Mức giá
1.715 4.941.100
1.716 4.941.100
1.717 4.941.100
1.718 4.941.100
1.719 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.734
1.735
1.736
1.737
1.738
1.739
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
1.727 2.705.700
1.728 2.705.700
1.729 2.705.700
1.730 2.705.700
1.731 2.705.700
1.732 2.705.700
1.733 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.745
1.746
1.747
1.748
1.749
1.750
STT
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
1.756
1.757
1.758
1.759
1.760
1.761
STT
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.768
1.769 1.770 1.771 1.772 1.773 1.774 1.775
5.100.100
2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 STT
1.762 4.663.800
1.763 4.663.800
1.764 5.100.100 1.765 5.100.100 1.766 5.100.100 1.767 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.782
1.783
1.784
1.785
1.786
1.787
2.818.700
2.818.700
2.818.700
2.818.700
7.639.200
7.639.200
STT
Mức giá
1.776 2.815.900
1.777 2.815.900
1.778 2.815.900
1.779 2.815.900
1.780 2.815.900
1.781 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.793
1.794
1.795
1.796
1.797
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
1.788 4.747.100
1.789 4.747.100
1.790 4.747.100
1.791 4.747.100
1.792 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.803
1.804
1.805
1.806
1.807
1.808
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
3.993.400
STT
Mức giá
1.798 2.917.900
1.799 2.917.900
1.800 2.917.900
1.801 2.917.900
1.802 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.813
1.814
1.815
1.816
1.817
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
1.809 3.993.400
1.810 3.993.400
1.811 3.993.400
1.812 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
1.822
1.823
1.824
1.825
1.826
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
1.818 3.993.400
1.819 3.993.400
1.820 3.993.400
1.821 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
1.832
1.833
1.834
1.835
1.836
1.837
1.838
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
5.170.100
3.781.900
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
1.827 3.993.400
1.828 3.993.400
1.829 3.993.400
1.830 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 1.831 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
1.846
1.847
1.848
1.849
1.850
1.851
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.839 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.840 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.841 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.842 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1.843 4.993.100
1.844 3.431.900
1.845 3.431.900
|
|
1.857
1.858
1.859 1.860 1.861 1.862 1.863 1.864
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.852 4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.853 4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.854 5.057.900
1.855 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1.856 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
1.869
1.870
1.871
1.872
1.873
1.874
11.801.200
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.897.800
STT
Mức giá
1.865 4.870.100
1.866 11.801.200
1.867 11.801.200
1.868 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
1.879
1.880
1.881
1.882
1.883
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
1.875 4.897.800
1.876 4.897.800
1.877 4.955.100
1.878 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.888
1.889
1.890
1.891
1.892
1.893
6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.884 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.885 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.886 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 1.887 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.900
1.901
1.902
1.903
1.904
1.905
1.906
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
1.894 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.895 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.896 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.897 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.898 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1.899 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
máu.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
máu.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
máu.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.912
1.913
1.914
STT
1.907
1.908
1.909
1.910
1.911
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.918
1.919
1.920
1.921
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
1.915 2.683.900
1.916 2.683.900
1.917 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
1.928
1.929 1.930 1.931 1.932 1.933 1.934 1.935
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.922 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.923 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.924 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.925 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.926 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
1.927 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
1.941
1.942
1.943
1.944
STT
1.936
1.937
1.938
1.939
1.940
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
1.949
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900
STT
Mức giá
1.945 2.816.900
1.946 2.816.900
1.947 2.816.900
1.948 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
1.960
1.961 1.962 1.963 1.964 1.965 1.966
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
1.743.100
1.743.100 1.743.100 1.743.100 2.745.200 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang,
1.955 2.522.400 catheter.
1.956 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
1.957 1.108.300
1.958 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
1.959 2.125.300 guidewire.
|
|
1.974
1.975
1.976
1.977
1.978
1.979
1.980
218.500
218.500
218.500
169.500
169.500
297.000
58.400 STT Mức giá Ghi chú
1.967 2.745.200
1.968 2.745.200
1.969 2.745.200
1.970 2.745.200
1.971 2.745.200
1.972 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
1.973 218.500
|
|
1.985
1.986
1.987
1.988
1.989
182.000
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
1.981 282.000
1.982 282.000
1.983 282.000
1.984 182.000
|
Ghi chú
|
|
1.994
1.995
1.996
1.997 1.998 1.999 2.000
256.600
256.600
342.000 342.000 187.000 187.000 257.000
STT
Mức giá
1.990 434.600
1.991 256.600
1.992 256.600
1.993 256.600
|
Ghi chú
|
|
2.008
2.009
2.010
2.011
2.012
2.013
2.014
192.400
192.400
372.700
372.700
242.400
242.400
749.600
STT
Mức giá
2.001 257.000
2.002 257.000
2.003 257.000
2.004 257.000
2.005 192.400
2.006 192.400
2.007 192.400
|
Ghi chú
|
|
2.022
2.023
2.024
2.025
2.026
2.027
2.028
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
2.015 749.600
2.016 370.100
2.017 372.700
2.018 372.700
2.019 372.700
2.020 372.700
2.021 372.700
|
Ghi chú
|
|
2.035
2.036
2.037 2.038 2.039 2.040 2.041 2.042
372.700
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 STT Mức giá
2.029 372.700 2.030 372.700 2.031 372.700 2.032 372.700 2.033 372.700 2.034 372.700
|
Ghi chú
|
|
2.049
2.050 2.051 2.052 2.053 2.054 2.055 2.056
379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 167.000 167.000
STT
Mức giá
2.043 300.100
2.044 659.600 2.045 659.600 2.046 659.600 2.047 659.600 2.048 379.600
|
Ghi chú
|
|
2.064
2.065
2.066
2.067
2.068
2.069
2.070
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
2.057 3.994.900
2.058 3.994.900
2.059 3.994.900
2.060 3.994.900
2.061 3.994.900
2.062 3.994.900
2.063 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
2.077
2.078
2.079
2.080
2.081
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
2.071 3.320.600
2.072 3.320.600
2.073 3.320.600
2.074 3.320.600
2.075 3.411.300
2.076 3.411.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.447.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
2.087
2.088
2.089
2.090
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
2.095
2.096
2.097
2.098
2.099
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
2.091 3.602.500
2.092 3.602.500
2.093 3.602.500
2.094 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
2.104
2.105
2.106
2.107
2.108
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
2.100 3.602.500
2.101 3.602.500
2.102 3.602.500
2.103 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
2.114
2.115
2.116
2.117
2.118
2.119
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và2.109 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và2.110 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.111 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và2.112 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và2.113 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
2.126
2.127 2.128 2.129 2.130 2.131 2.132
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
2.120 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
2.121 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
2.122 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
2.123 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.124 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
2.125 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
2.139
2.140 2.141 2.142 2.143 2.144 2.145 2.146
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.133 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.134 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.135 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.136 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.137 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2.138 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
2.154
2.155 2.156
2.157
2.158
STT
2.147
2.148 2.149 2.150 2.151 2.152 2.153 |
xương.
|
xương.
|
|
2.163
2.164
2.165 2.166 2.167 2.168 2.169
3.923.600
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900
STT
Mức giá
2.159 3.923.600
2.160 3.923.600
2.161 3.923.600
2.162 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
3.011.900
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
2.177
2.178
2.179
2.180
2.181
STT
2.170
2.171
2.172
2.173
2.174
2.175
2.176
|
7.094.200
|
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.187
2.188
2.189
2.190
2.191
2.192
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
2.182 7.094.200
2.183 7.094.200
2.184 7.094.200
2.185 7.094.200
2.186 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
2.203
2.204
5.105.100
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.193 5.105.100
2.194 5.105.100
2.195 5.105.100
2.196 5.105.100
2.197 5.105.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.210
2.211
2.212
2.213
2.214
2.215
2.216
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.205 4.102.500
2.206 4.102.500
2.207 4.102.500
2.208 4.102.500
2.209 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.222
2.223
2.224
2.225
2.226
2.227
2.228
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.217 4.102.500
2.218 4.102.500
2.219 4.102.500
2.220 4.102.500
2.221 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.234
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
2.240
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.229 4.102.500
2.230 4.102.500
2.231 4.102.500
2.232 4.102.500
2.233 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.246
2.247
2.248
2.249
2.250
2.251
2.252
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.241 4.102.500
2.242 4.102.500
2.243 4.102.500
2.244 4.102.500
2.245 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.258
2.259
2.260
2.261
2.262
2.263
2.264
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
2.253 4.102.500
2.254 4.102.500
2.255 4.102.500
2.256 4.102.500
2.257 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.270
2.271
2.272
2.273
2.274
2.275
STT
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.281
2.282
2.283
2.284
2.285
2.286
STT
2.276
2.277
2.278
2.279
2.280
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
2.292
2.293
2.294
2.295
2.296
2.297
STT
2.287
2.288
2.289
2.290
2.291
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
2.303
2.304
2.305
2.306
2.307
5.474.500
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
Mức giá
2.298 4.102.500
2.299 4.102.500
2.300 4.102.500
2.301 5.474.500
2.302 5.474.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.312
2.313 2.314 2.315 2.316 2.317 2.318 2.319
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
2.308 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
2.309 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
2.310 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
2.311 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
2.327
2.328
2.329
2.330
2.331
2.332
2.333
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.320 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.321 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.322 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.323 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.324 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.325 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2.326 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.341
2.342 2.343 2.344 2.345 2.346
STT
2.334
2.335 2.336 2.337 2.338 2.339 2.340 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.341
2.342 2.343 2.344 2.345 2.346
STT
2.334
2.335 2.336 2.337 2.338 2.339 2.340 |
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
2.351
2.352
2.353
2.354
2.355
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.798.100
5.798.100
STT
Mức giá
2.347 4.421.700
2.348 1.857.900
2.349 9.856.300
2.350 5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
2.360
2.361
2.362
2.363
2.364
STT
2.356
2.357
2.358
2.359
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
|
2.368
2.369
2.370
2.371
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.365 3.226.900
2.366 3.226.900
2.367 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.375
2.376
2.377
2.378
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
2.372 3.226.900
2.373 3.226.900
2.374 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
2.383
2.384 2.385 2.386 2.387 2.388 2.389
3.405.300
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
2.379 3.226.900
2.380 3.226.900
2.381 3.226.900
2.382 3.405.300
|
Ghi chú
|
|
2.397
2.398
2.399
2.400
2.401
2.402
2.403
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
2.390 3.720.600
2.391 3.720.600
2.392 3.720.600
2.393 3.720.600
2.394 3.720.600
2.395 3.720.600
2.396 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
2.409
2.410 2.411 2.412 2.413 2.414 2.415 2.416
3.720.600 3.720.600 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 3.044.900 3.044.900
STT
Mức giá
2.404 3.720.600
2.405 3.720.600
2.406 3.720.600
2.407 3.720.600
2.408 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
2.424
2.425
2.426 2.427 2.428 2.429 2.430
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 5.204.600 5.204.600 |
|
2.440
2.441
2.442
2.443
12.568.600
5.663.200
5.663.200
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
|
|
2.450
2.451 2.452 2.453 2.454 2.455 2.456
5.712.200 5.712.200 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 2.449 5.712.200
|
|
2.463
2.464 2.465 2.466 2.467 2.468 2.469 2.470
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300 3.433.300 3.433.300 2.457 3.433.300
2.458 3.433.300 2.459 3.433.300 2.460 3.433.300 2.461 3.433.300 2.462 3.433.300
|
|
2.484
2.396.200
|
|
2.492
2.493
2.494
2.495
2.496
2.497
2.498
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
2.485 2.396.200
2.486 2.396.200
2.487 2.396.200
2.488 2.396.200
2.489 2.396.200
2.490 2.396.200
2.491 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
2.506
2.507
2.508
2.509
2.510
2.511
2.512
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
3.059.900
1.079.400 439.100
STT
Mức giá
2.499 1.509.500
2.500 1.509.500
2.501 1.509.500
2.502 1.509.500
2.503 1.509.500
2.504 1.509.500
2.505 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
2.519
2.520
2.521
2.522
2.523
6.815.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
2.517 5.982.300
2.518 2.268.300
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
5.507.100
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
251.500
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
1.069.900
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
825.800
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
389.400
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
1.141.900
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
1.663.600
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
2.119.400
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
2.119.400
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
2.119.400
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
3.019.800
|
Ghi chú
|
|
2.530
2.531 2.532 2.533 2.534
2.535
STT
2.524
2.525
2.526 2.527 2.528 2.529 |
2.833.400
|
Ghi chú
|
|
2.542
2.543 2.544 2.545 2.546 2.547 2.548
2.536
2.537
2.538 2.539 2.540 2.541 |
2.833.400
653.700
2.501.900 3.716.600 4.667.800 3.035.700 2.892.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 |
|
2.559
2.560
|
6.836.200
2.932.800
|
|
2.568
2.569
2.570
2.571
2.572
2.573
2.574
4.308.300
4.308.300
4.308.300
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
2.561 4.157.300
2.562 4.444.300
2.563 3.594.800
2.564 3.055.800
2.565 4.113.300
2.566 3.628.800
2.567 4.308.300
|
Ghi chú
|
|
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.503.300
2.579 4.721.300
2.580 6.548.300
|
|
2.593
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
STT
Mức giá
2.586 5.503.300
2.587 5.503.300
2.588 5.503.300
2.589 5.503.300
2.590 5.503.300
2.591 5.503.300
2.592 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
2.608
2.609
2.610
7.279.100
7.279.100
7.279.100
|
|
2.618
2.619
2.620
2.621
2.622
2.623
2.624
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
930.200
342.400
342.400
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
2.611 4.451.200
2.612 3.131.800
2.613 6.895.100
2.614 6.895.100
2.615 2.367.500
2.616 1.754.800
2.617 41.200
|
|
2.632
2.633
2.634 2.635 2.636 2.637 |
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
322.000 Chưa bao gồm thuốc
27.500
562.100 43.600 |
|
2.642
2.643 2.644 2.645 2.646 2.647 2.648
68.000
68.000 68.000 41.900 41.900 12.700 31.600 STT Mức giá
2.638 438.500
2.639 145.500
2.640 77.000
2.641 77.000
|
Ghi chú
|
|
2.656
2.657
2.658
2.659
2.660
2.661
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
452.400
849.600
STT Mức giá Ghi chú
2.649 31.600
2.650 31.100
2.651 31.100
2.652 31.100
2.653 69.400
2.654 69.400
2.655 53.600
|
|
2.669
2.670
2.671
2.672
2.673
2.674
2.675
1.244.100
1.043.500
1.043.500
813.600
813.600
830.200
830.200
STT
Mức giá
2.662 1.244.100
2.663 1.244.100
2.664 897.100
2.665 897.100
2.666 897.100
2.667 799.600
2.668 799.600
|
Ghi chú
|
|
2.682
2.683 2.684 2.685 2.686 2.687 2.688
1.013.600
1.013.600
1.244.100
71.500
69.000 40.900 66.800
STT
Mức giá
2.676 1.809.000
2.677 1.529.000
2.678 727.900 2.679 99.400 2.680 99.400 2.681 359.500
|
Ghi chú
|
|
2.696
2.697
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
1.572.200
1.188.600
1.833.000
1.833.000
2.068.800
935.200
935.200
STT
Mức giá
2.689 289.500
2.690 1.351.400
2.691 1.351.400
2.692 698.800
2.693 698.800
2.694 698.800
2.695 698.800
|
Ghi chú
|
|
2.710
2.711
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
130.900
40.900 STT Mức giá Ghi chú
2.703 2.068.800
2.704 1.387.000
2.705 1.387.000
2.706 830.200
2.707 830.200
2.708 830.200
2.709 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
2.728
|
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
2.738
2.739
2.740 2.741
1.220.300
1.220.300 763.600
763.600
|
|
2.748
2.749
2.750
2.751
2.752 2.753 2.754
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.747 930.200
|
|
2.762
2.763
2.764
2.765
2.766
2.767
1.213.600
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
2.755 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.756 1.244.100
2.757 1.244.100
2.758 1.244.100
2.759 1.244.100
2.760 930.200
2.761 930.200
|
|
2.775
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
2.781
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
STT
Mức giá
2.768 1.322.100
2.769 1.322.100
2.770 1.322.100
2.771 1.322.100
2.772 1.322.100
2.773 1.322.100
2.774 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
2.789
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
2.795
241.500
80.600
69.700
33.600
33.600
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
2.782 1.194.100
2.783 1.194.100
2.784 1.194.100
2.785 698.800
2.786 331.900
2.787 1.244.100
2.788 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
2.803
2.804
2.805
2.806
2.807
2.808
2.809
913.600
105.800
46.400
46.400
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.796 60.000
2.797 60.000
2.798 60.000
2.799 60.000
2.800 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.801 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.802 245.100
|
|
2.817
2.818
2.819
2.820
2.821
2.822
2.823
891.500
620.000
620.000
620.000
534.500
344.200
344.200
STT
Mức giá
2.810 2.185.500
2.811 1.260.100
2.812 1.260.100
2.813 1.260.100
2.814 1.260.100
2.815 891.500
2.816 891.500
|
Ghi chú
|
|
2.831
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
1.217.100
197.200
197.200
165.500
165.500
216.500
286.500
STT
Mức giá
2.824 344.200
2.825 344.200
2.826 344.200
2.827 197.200
2.828 197.200
2.829 197.200
2.830 197.200
|
Ghi chú
|
|
2.848
2.849
2.850
2.851
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
34.500
69.000
|
|
2.859
2.860
2.861
2.862
2.863
2.864
2.865
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.852 34.500
2.853 101.500
2.854 49.500
2.855 74.000
2.856 225.500
2.857 141.500
2.858 89.400
|
|
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
2.878
2.879
1.385.400
1.385.400
1.385.400
213.900
213.900
874.800
70.300 STT Mức giá Ghi chú
2.866 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
2.867 43.100
2.868 43.100
2.869 530.700
2.870 170.600
2.871 754.400
2.872 404.900
|
|
2.887
2.888
2.889
2.890
2.891
2.892
2.893
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
1.326.200
852.900
STT Mức giá Ghi chú
2.880 874.800
2.881 874.800
2.882 874.800
2.883 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.884 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.885 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.886 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
2.901
2.902
2.903
2.904
2.905
2.906
2.907
310.500
489.900
489.900
705.500
754.400
255.500
255.500
STT
Mức giá
2.894 139.000
2.895 139.000
2.896 139.000
2.897 705.900
2.898 705.900
2.899 489.500
2.900 310.500
|
Ghi chú
|
|
2.915
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
6.258.000
1.761.400
545.500
545.500
545.500
545.500
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.908 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.909 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
2.910 1.658.900
2.911 1.601.900
2.912 545.500
2.913 545.500
2.914 545.500
|
|
2.927
2.928
2.929
2.930
2.931 2.932 2.933
5.980.000
5.980.000
7.249.700
7.249.700
4.211.900 4.211.900 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.926 5.980.000
|
|
2.941
2.942
2.943
2.944
2.945
2.946
2.947
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
9.076.600
5.657.000
5.657.000
STT Mức giá Ghi chú
2.934 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.935 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.936 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.937 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.938 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.939 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2.940 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
2.955
2.956
2.957
2.958
2.959
2.960
2.961
14.151.800
5.244.100
4.936.000
3.045.800
3.045.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.948 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2.949 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2.950 7.551.300
2.951 5.657.000
2.952 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.953 3.340.900
2.954 3.340.900
|
|
2.968
2.969
2.970
2.971
2.972
2.973
4.535.700
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
4.211.900
4.211.900
4.211.900
STT Mức giá Ghi chú
2.962 9.151.800
2.963 9.151.800
2.964 6.045.000
2.965 3.340.900
2.966 4.535.700
2.967 4.535.700
|
|
2.981
2.982
2.983
2.984
2.985
2.986
2.987
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.974 4.211.900
2.975 4.211.900
2.976 4.211.900
2.977 4.211.900
2.978 4.211.900
2.979 4.211.900
2.980 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
2.995
2.996
2.997
2.998
2.999
3.000
3.001
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.076.600
9.076.600
9.076.600
9.076.600
9.076.600
STT Mức giá Ghi chú
2.988 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.989 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.990 3.209.900
2.991 3.209.900
2.992 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.993 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.994 6.353.000
|
|
3.009
3.010
3.011
3.012
3.180.600
8.512.000
8.512.000
8.512.000
|
|
3.020
3.021
3.022
3.023
3.024
3.025
3.026
5.530.000
7.715.300
7.715.300
7.715.300
7.715.300
5.530.000
5.537.100
STT Mức giá Ghi chú
3.013 8.512.000
3.014 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.015 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.016 6.258.000
3.017 6.258.000
3.018 6.258.000
3.019 6.258.000
|
|
3.034
3.035
3.036
3.037
3.038
3.039
3.040
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
126.500
771.900
771.900
771.900
69.300 STT Mức giá Ghi chú
3.027 5.537.100
3.028 5.537.100
3.029 5.537.100
3.030 3.045.800
3.031 3.045.800
3.032 3.045.800
3.033 245.500
|
|
3.048
3.049
3.050 3.051 3.052 3.053 3.054
2.333.000
2.333.000
2.333.000 2.333.000 1.646.800 1.646.800 1.646.800 |
|
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
3.067
3.068
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
943.600
943.600
STT
Mức giá
3.055 1.646.800
3.056 1.646.800
3.057 1.646.800
3.058 1.646.800
3.059 1.646.800
3.060 1.646.800
3.061 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
3.076
3.077
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
549.900
321.400
321.400
321.400
153.600
178.900
414.400
STT
Mức giá
3.069 943.600
3.070 943.600
3.071 943.600
3.072 943.600
3.073 943.600
3.074 549.900
3.075 549.900
|
Ghi chú
|
|
3.092
3.093
|
631.000
631.000
|
|
3.102
455.500
|
|
3.107
3.108
3.109
3.110
|
455.500
455.500
455.500
991.000
|
|
3.115
3.116
3.117
3.118
3.114
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
|
|
3.125
3.126 3.127 3.128 3.129 3.130 3.131
112.500
159.100
110.800
217.200
110.600 92.500
89.500
STT
Mức giá
3.119 991.000
3.120 415.500 3.121 369.500 3.122 369.500 3.123 369.500 3.124 369.500
|
Ghi chú
|
|
3.144
|
280.500
|
|
3.152
3.153
3.154
3.155
3.156
3.157
1.172.800
1.172.800
1.172.800
369.500
952.100
952.100
STT
Mức giá
3.145 308.000
3.146 308.000
3.147 245.500
3.148 245.500
3.149 245.500
3.150 245.500
3.151 245.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.165
3.166
3.167
3.168
3.169
3.170
3.171
1.051.700
344.200
601.000
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
3.158 521.000
3.159 521.000
3.160 521.000
3.161 481.000
3.162 344.200
3.163 344.200
3.164 344.200
|
Ghi chú
|
|
3.179
3.180
3.181
3.182
3.183
2.928.100
2.928.100
2.928.100
493.500
493.500
STT
Mức giá
3.172 1.208.800
3.173 1.208.800
3.174 1.208.800
3.175 3.078.100
3.176 3.228.100
3.177 3.228.100
3.178 2.289.300
|
Ghi chú
|
|
3.191
3.192
3.193 3.194 3.195
3.488.600
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 |
|
3.202
3.203
3.204
3.205
3.206
3.207
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.196 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.197 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.198 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.199 3.331.900
3.200 3.638.600
3.201 3.638.600
|
|
3.214
3.215 3.216 3.217 3.218 3.219 3.220 3.221
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.208 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.209 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.210 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.211 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.212 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.213 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
3.232
3.233
|
4.324.300 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.558.900 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan vàvít.
|
|
3.239
3.240 3.241 3.242 3.243 3.244 3.245
3.234
3.235
3.236
3.237 3.238 |
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
2.856.600
3.078.100 3.078.100 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 |
|
3.253
3.254
3.255
3.256
3.257
3.258
3.259
3.254.300
3.081.600
3.081.600
2.636.500
2.636.500
2.636.500 869.100
STT
Mức giá
3.246 2.888.600
3.247 2.988.600
3.248 2.988.600
3.249 2.988.600
3.250 2.888.600
3.251 2.888.600
3.252 3.317.300
|
Ghi chú
|
|
3.265
3.266
3.267
3.268
3.701.300
2.595.900
3.718.300
4.005.600
STT
Mức giá
3.260 2.636.500
3.261 2.636.500
3.262 2.636.500
3.263 2.566.900
3.264 4.251.300
|
Ghi chú
|
|
3.276
3.277
3.278
3.279
3.280
3.042.600
2.093.600
3.065.600
3.065.600
4.808.400
STT
Mức giá
3.269 3.683.600
3.270 3.683.600
3.271 3.683.600
3.272 350.700
3.273 285.400
3.274 285.400
3.275 285.400
|
Ghi chú
|
|
3.290
3.291
6.005.400
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
|
|
3.299
3.300
3.301
3.302
3.303
3.304
3.305
4.436.400
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
STT
Mức giá
3.292 4.630.500
3.293 4.436.400
3.294 4.436.400
3.295 4.436.400
3.296 4.436.400
3.297 4.436.400
3.298 4.436.400
|
Ghi chú
|
|
3.313
3.314
3.315
3.316
3.317
3.318
3.319
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
STT
Mức giá
3.306 5.363.900
3.307 5.363.900
3.308 5.363.900
3.309 5.363.900
3.310 5.363.900
3.311 5.363.900
3.312 5.363.900
|
Ghi chú
|
|
3.325
3.326
3.327 3.328
3.329
3.330
4.094.300
2.872.600
2.872.600 344.000
262.900
458.200
|
|
3.335
3.336
3.337
3.338
3.339
3.340
3.341
8.570.200
385.400
213.400
437.500
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
nhân nội trú
STT
Mức giá
Ghi chú
3.331 618.300
3.332 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút 3.333 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán 3.334 385.400 cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
|
|
3.349
3.350
3.351
3.352
3.353
3.354
3.355
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
2.140.700
STT Mức giá Ghi chú
3.342 9.470.200
3.343 9.970.200
3.344 9.970.200
3.345 7.770.200
3.346 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.347 3.300.700
3.348 3.300.700
|
|
3.363
3.364
3.365
3.366
3.367
3.368
3.369
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
987.200
558.400
STT Mức giá Ghi chú
3.356 2.140.700
3.357 2.140.700
3.358 2.140.700
3.359 2.140.700
3.360 2.140.700
3.361 2.140.700
3.362 1.456.700
|
|
3.376
3.377 3.378 3.379 3.380 3.381 3.382
STT
3.370
3.371
3.372
3.373
3.374 3.375 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.376
3.377 3.378 3.379 3.380 3.381 3.382
STT
3.370
3.371
3.372
3.373
3.374 3.375 |
2.434.500
2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
2.434.500
2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
|
3.389
3.390 3.391 3.392 3.393 3.394 3.395
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 3.384 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
3.385 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
3.386 2.434.500 3.387 2.434.500 3.388 2.434.500
|
|
3.403
3.404
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
6.646.900
STT Mức giá Ghi chú
3.396 2.434.500
3.397 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
3.398 1.596.600
3.399 1.596.600
3.400 1.596.600
3.401 1.596.600
3.402 1.596.600
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
4.343.300
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
4.343.300
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
4.343.300
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
4.343.300
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
4.343.300
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.417
3.418 3.419 3.420
3.421
3.422
STT
3.410
3.411 3.412 3.413 3.414 3.415 3.416 |
2.913.900
|
Ghi chú
|
|
3.432
3.433
|
110.300
87.000
|
|
3.439
3.440
3.441
3.442
3.443
3.436
3.437
3.438
|
60.800
24.800
22.200
42.100
42.100
42.100
42.100
62.200
|
|
3.450
3.451
3.452
3.453
3.454 3.455
3.445
3.446
3.447 3.448 3.449 |
93.300
186.600
33.500 33.500 222.700 222.700
55.900
55.900
32.300
28.400 70.800 |
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
74.600
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
74.600
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
37.300
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
24.800
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
87.000
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
87.000
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
129.400
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
31.100
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
55.900
|
Ghi chú
|
|
3.461
3.462
3.463
3.464 3.465
STT
3.456
3.457 3.458 3.459
3.460
|
43.500
|
Ghi chú
|
|
3.470
3.471 3.472 3.473 3.474 3.475 3.476
3.468
3.469
|
31.100
99.500 40.900 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100
18.600 |
|
3.486
|
43.500
|
|
3.498
|
361.000
|
|
3.508
3.509
3.510 3.511
605.100
605.100
144.200 156.200 |
|
3.519
3.520
3.521
3.522
3.523
3.524
3.525
178.300
39.200
95.300
95.300
95.300
28.000
56.100
STT Mức giá Ghi chú
3.512 144.200
3.513 139.200
3.514 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
3.515 13.400
3.516 139.200
3.517 89.700
3.518 39.200
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
30.200
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
89.700
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
67.300
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
324.500
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
3.532
3.533
3.534
STT
3.526
3.527
3.528
3.529
3.530
3.531
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.538
3.539
3.540
3.541
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
3.535 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
3.536 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
3.537 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
3.545
3.546
3.547
3.548
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
3.542 22.400 Mỗi chất
3.543 22.400 Mỗi chất
3.544 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
3.553
3.554
3.555
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
3.549 22.400 Mỗi chất
3.550 22.400 Mỗi chất
3.551 33.600
3.552 33.600
|
Ghi chú
|
|
3.559
3.560
3.561 3.562 3.563
28.000
28.000 67.300 16.000 16.000
STT
Mức giá
3.556 28.000
3.557 28.000
3.558 28.000
|
Ghi chú
|
|
3.570
3.571 3.572 3.573 3.574 3.575 3.576 3.577
105.300
84.100 20.000
67.300 67.300 67.300 67.300 67.300
STT
Mức giá
3.564 190.300 3.565 84.100 3.566 84.100 3.567 84.100 3.568 89.700
3.569 190.300
|
Ghi chú
|
|
3.585
3.586
3.587
3.588
3.589
3.590
3.591
761.300
424.700
414.700
28.000
61.700
95.300
84.100
STT
Mức giá
3.578 67.300
3.579 67.300
3.580 84.100
3.581 224.400
3.582 100.900
3.583 100.900
3.584 28.000
|
Ghi chú
|
|
3.599
3.600
3.601
3.602
3.603
3.604
3.605
183.300
424.700
67.300
67.300
67.300
67.300
78.500
STT
Mức giá
3.592 78.500
3.593 95.300
3.594 89.700
3.595 39.200
3.596 212.300
3.597 67.300
3.598 67.300
|
Ghi chú
|
|
3.613
3.614
3.615
3.616
3.617
3.618
3.619
168.300
30.200
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
STT
Mức giá
3.606 78.500
3.607 78.500
3.608 61.700
3.609 78.500
3.610 44.800
3.611 39.200
3.612 25.600
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
3.627
3.628
3.629
3.630
3.631
3.632
3.633
28.600
28.600
16.800
16.800
16.800
23.400 6.600
STT
Mức giá
3.620 44.800
3.621 21.200
3.622 22.400
3.623 14.400
3.624 14.400
3.625 44.800
3.626 44.800
|
Ghi chú
|
|
3.641
3.642 3.643 3.644 |
116.400
110.800 123.400 104.400 |
|
3.652
3.653
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
130.500
130.500
194.700
273.000
123.400
45.500
78.300
STT
Mức giá
3.645 58.600
3.646 116.400
3.647 116.400
3.648 78.300
3.649 126.400
3.650 78.300
3.651 58.600
|
Ghi chú
|
|
3.665
3.666 3.667 3.668 3.669 3.670 3.671 3.672
142.500
142.500 208.800 125.000
104.400 65.200 65.200 65.200 3.663 142.500
3.664 142.500
|
|
3.680
3.681
3.682
3.683
3.684
3.685
3.686
1.361.700
701.700
861.700
234.900
234.900
234.900
171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.673 104.400
3.674 65.200
3.675 58.600
3.676 501.300
3.677 651.700
3.678 81.700
3.679 1.351.700
|
|
3.694
3.695
3.696
3.697
3.698
3.699
3.700
1.601.700
168.600
168.600
168.600
185.700
45.500
45.500
STT
Mức giá
3.687 336.000
3.688 142.500
3.689 71.600
3.690 71.600
3.691 41.700
3.692 1.101.700
3.693 168.600
|
Ghi chú
|
|
3.708
3.709
3.710
3.711
3.712
3.713
3.714
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
3.701 45.500
3.702 45.500
3.703 45.500
3.704 45.500
3.705 45.500
3.706 45.500
3.707 45.500
|
Ghi chú
|
|
3.722
3.723
3.724
3.725
3.726
3.727
3.728
130.500
194.700
130.500
156.600
163.600
194.700
41.700
STT
Mức giá
3.715 45.500
3.716 151.600
3.717 1.351.700
3.718 13.000
3.719 35.100
3.720 130.500
3.721 130.500
|
Ghi chú
|
|
3.736
3.737
3.738
3.739
3.740
3.741
3.742
261.000
325.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
3.729 58.600
3.730 32.500
3.731 501.700
3.732 74.200
3.733 74.200
3.734 74.200
3.735 74.200
|
Ghi chú
|
|
3.749
3.750 3.751 3.752 3.753 3.754 3.755
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
3.743 325.200 3.744 325.200 3.745 325.200 3.746 325.200
3.747 321.000
3.748 1.601.700
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
771.700
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
201.800
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
213.800
|
Ghi chú
|
|
3.763
3.764 3.765
3.766
3.767
STT
3.756
3.757 3.758 3.759 3.760 3.761 3.762 |
213.800
|
Ghi chú
|
|
3.774
3.775 3.776 3.777 3.778 3.779 3.780
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
3.768 213.800
3.769 261.000
3.770 644.100
3.771 190.400 3.772 190.400 3.773 190.400
|
Ghi chú
|
|
3.787
3.788
3.789
3.790
601.700
510.400
510.400
510.400
STT
Mức giá
3.781 190.400
3.782 190.400
3.783 417.200
3.784 4.951.100
3.785 5.651.100
3.786 271.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
3.794
3.795
3.796
3.797
3.798
352.500
334.400
434.200
434.200
434.200
STT
Mức giá
3.791 510.400
3.792 510.400
3.793 510.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
3.803
3.804
3.805
3.806
3.807
3.802
|
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
|
|
3.812
3.813
3.814
3.815
3.816
452.300
515.800
515.800
633.700
308.300
STT
Mức giá
3.808 479.500
3.809 479.500
3.810 479.500
3.811 479.500
|
Ghi chú
|
|
3.821
3.822
3.823
3.824
3.825
3.826
3.827
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
308.300
136.000
112.400
135.300
135.300
63.400
nhận cảm áp lực.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.817 308.300
3.818 308.300
3.819 308.300
3.820 308.300
|
|
3.835
3.836
3.837
3.838
3.839
3.840
3.841
75.200
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
STT
Mức giá
3.828 135.300
3.829 135.300
3.830 135.300
3.831 135.300
3.832 155.600
3.833 75.200
3.834 75.200
|
Ghi chú
|
|
3.853
3.854
|
136.200
136.200
|
|
3.861
3.862 3.863 3.864 3.865 3.866 3.867
301.800
30.600 25.600 25.600 25.600 25.600 25.600 3.857 166.200
3.858 428.500 3.859 691.700 3.860 461.800
|
|
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.880
3.881
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
40.600
40.600
STT
Mức giá
3.868 25.600
3.869 25.600
3.870 35.600
3.871 35.600
3.872 35.600
3.873 35.600
3.874 35.600
|
Ghi chú
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
40.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
2.077.900
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
2.077.900
|
sinh lý tim.
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
¹³¹I-
STT
3.882
3.883
3.884
3.885
3.886
3.887
|
925.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
407.500
230.100
969.800
969.800
969.800
STT
Mức giá
3.893 222.500
3.894 222.500
3.895 222.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.906
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
3.901 969.800
3.902 969.800
3.903 969.800
3.904 969.800
3.905 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
3.923
3.924
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
3.913 969.800
3.914 969.800
3.915 969.800
3.916 969.800
3.917 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.935
3.936
969.800
969.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
3.925 969.800
3.926 969.800
3.927 969.800
3.928 969.800
3.929 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.942
3.943
3.944
3.945
3.946
3.947
3.948
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
3.937 499.800
3.938 499.800
3.939 644.800
3.940 636.800
3.941 636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.954
3.955
3.956
3.957
3.958
3.959
3.960
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
3.949 636.800
3.950 636.800
3.951 636.800
3.952 636.800
3.953 636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.971
STT
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.977
3.978
3.979
3.980
3.981
3.982
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
STT
Mức giá
3.972 699.800
3.973 309.500
3.974 399.800
3.975 529.800
3.976 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.988
3.989
3.990
3.991
3.992
3.993
449.800
509.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
Mức giá
3.983 399.800
3.984 469.800
3.985 469.800
3.986 449.800
3.987 449.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
3.999
4.000
4.001
4.002
4.003
4.004
4.005
499.800
469.800
469.800
499.800
499.800
469.800
469.800
STT
3.994 499.800
3.995 499.800
3.996 499.800
3.997 499.800
3.998 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.011
4.012
4.013
4.014
4.015
4.016
4.017
419.800
644.800
449.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
4.006 469.800
4.007 499.800
4.008 499.800
4.009 419.800
4.010 419.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.023
4.024
4.025
4.026
4.027
4.028
469.800
369.800
581.500
581.500
349.800
349.800
STT
Mức giá
4.018 499.800
4.019 499.800
4.020 499.800
4.021 499.800
4.022 469.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.034
4.035
4.036
4.037
4.038
469.800
935.900
935.900
935.900
935.900
STT
Mức giá
4.029 349.800
4.030 399.800
4.031 399.800
4.032 499.800
4.033 469.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.043
4.044
4.045
4.046
4.047
2.090.700
930.900
231.000
231.000
231.000
STT
Mức giá
4.039 935.900
4.040 1.096.200
4.041 716.000
4.042 716.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
2.090.700
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
2.090.700
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
635.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
912.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
912.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
912.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
777.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
777.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
4.053
4.054
4.055
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung 4.048
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng 4.049
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-4.050
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-4.051
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -4.052
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
|
15.988.100
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
10 11
12 13 14 5 6 7 8 9 12.0169.0400 12.0170.0400 12.0171.0400 10.0265.0407 10.0972.0407 12.0191.0407 10.0152.0410 10.0301.0416 10.0302.0416 10.0303.0416
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.0289.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2 10.0414.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3 10.0415.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4 12.0166.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
23
24
25
26
27
28
29
30
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100
4.734.100
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
15 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
16 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
17 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
19 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
20 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
21 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
22 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
40 41 42 43 44 45 46 47
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 34 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 35 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 36 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 37 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 38 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
59
60
61
62
63
64
65
66
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao STT Mức giá Ghi chú
48 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
49 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
50 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
51 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
52 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
53 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
54 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
55 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
56 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
57 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
58 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
72
73
74
75
76
77
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
67 3.692.400
68 3.692.400
69 2.367.100
70 2.367.100
71 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
83
84
85
86
87
88
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
78 2.276.100
79 2.276.100
80 2.276.100
81 2.276.100
82 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
100
101
94
95
96
97
98
99
2.816.800
2.816.800
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 89 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 90 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 91 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 92 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 93 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
|
|
107
108
109
110
111
112
113
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và102 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và103 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và104 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và105 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và106 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
124
125
126
127
128
129
130
131
132
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
STT
Mức giá
Ghi chú
114 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
119 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
120 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
121 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
122 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
123 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
|
|
140
141
142
143
144
145
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
133 3.577.600
134 3.577.600
135 3.577.600
136 3.577.600
137 3.577.600
138 3.577.600
139 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
3.184.700
|
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
thay thế xương, thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
thay thế xương, thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, |
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
153
154
155
156
STT
146
147
148 149 150 151 152 |
thuốc và oxy
|
thuốc và oxy
|
|
160
161
162
163
164
3.338.600
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
157 3.338.600
158 3.338.600
159 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
173
174 175 176 177 178 179 180
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
165 2.604.700 166 2.604.700 167 2.604.700 168 2.604.700 169 2.604.700 170 2.604.700 171 2.604.700 172 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
189
190
191
192
193
194
2.604.700
2.604.700
2.604.700
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
oxy
oxy
oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
181 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
182 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
183 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
184 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
185 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
186 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
187 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và
188 2.604.700 oxy
|
|
200
201
202
203
204
205
206
207
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
195 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
196 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
197 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
198 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
199 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
217
218
219
220
221
222
223
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6.349.400
2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và |
|
232
233 234 235 236 237 238 239 240
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 231 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
255
256
257
258
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
269
270
271
272
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.033.900
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
3.204.200
2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
STT
Ghi chú
273 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Page 358
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
|
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
phẫu thuật
|
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính
|
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
bằng dao thủy lực
|
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
lao hạch cổ
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
lao các khớp ngoại biên
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
bỏng
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
STT
291
292
293 294 295 296 297 298 |
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|