Quay lại

Quyết định 3655/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 103 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 103 gồm: - Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.

2 - Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II. - Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III. - Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 103 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác áp dụng tại Bệnh viện Quân y 103 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặckết thúc đợt điều trị ngoại trú.




3

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 103 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Quân Y –Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 103 và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 3655 04

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 04 12

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Phụ lục III
10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Đơn vị: đồng
17
18
19
20
21
22
23
24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 16 58.600
32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
Ghi chú
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 STT Mức giá
39 195.600
40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
Ghi chú
63
64
65
66
252.300
252.300
252.300
252.300
74
75
76
77
78
79
616.300
616.300
486.300
486.300
486.300
834.300 STT Mức giá
67 252.300
68 252.300
69 252.300
70 286.300
71 286.300
72 286.300
73 616.300
Ghi chú
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
86
87
88
89
90
91
2.068.300
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
STT Mức giá Ghi chú
80 834.300
81 834.300
82 834.300
83 834.300
84 834.300
85 834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
100
101
102
103
104
105
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113
114
115
116
117
118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
119 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138
139
140
141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152
153
154
155
156
157
STT
145
146
147
148
149
150
151
Mức giá
Ghi chú
152
153
154
155
156
157
STT
145
146
147
148
149
150
151
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164
165
166
167
168
169
170
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
158 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177
178
179
180
181
182
STT
171
172
173
174
175
176
Mức giá
Ghi chú
177
178
179
180
181
182
STT
171
172
173
174
175
176
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
189
190
191
192
193
194
195
109.300
124.300
124.300
164.300
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
STT Mức giá Ghi chú
183 72.300
184 72.300
185 222.300 186 222.300 187 222.300 188 222.300
202
203
204
205
206
207
208
102.300
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
196 579.800
197 569.800
198 246.800 199 246.800 200 411.800 201 446.800
216
217
218
219
220
221
222
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
209 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
210 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230
231
232
233
234
235
236
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
223 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
224 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243
244
245
246
247
248
249
STT
237
238
239
240
241
242
Mức giá
Ghi chú
243
244
245
246
247
248
249
STT
237
238
239
240
241
242
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256
257
258
259
260
261
262
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
250 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
251 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
252 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270
271
272
273
274
275
276
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
263 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
264 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
265 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
266 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283
284
285
286
287
288
289
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
277 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
278 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
279 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297
298
299
300
301
302
303
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
649.800
23.700
STT Mức giá Ghi chú
290 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
291 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
292 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
315
550.100
321
322
323
324
325
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
329
330
331
332
333
334
328
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
342
343
344
345
346
347
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
357
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
361
362
363
364
365
366
367
360
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
374
375
376
377
378
379
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
389
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
393
394
395
396
397
398
399
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
407
408
409
410
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
414
415
416
417
418
419
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
429
430
431
432
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
438
439
440
441
442
443
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
448
449
450
451
452
453
445
446
447
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
460
461
462
463
464
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
469
470
471
472
473
474
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
STT Mức giá
465 2.779.200
466 2.779.200
467 2.779.200
468 2.779.200
Ghi chú
481
482
483
484
485
486
487
488
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
STT Mức giá Ghi chú
475 2.779.200
476 2.779.200
477 6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
478 6.715.600
479 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
480 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
496
497
498
499
500
501
502
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
STT Mức giá Ghi chú
489 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
490 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
491 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
492 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
493 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
494 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
513
514
5.840.300
5.840.300
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
Mức giá
Ghi chú
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518
519
520
7.118.100
đường ống thông.
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
Mức giá
Ghi chú
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
đường ống thông.
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
523
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
7.118.100
đường ống thông.
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
Mức giá
Ghi chú
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
đường ống thông.
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
7.118.100
đường ống thông.
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
527
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
Mức giá
Ghi chú
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
đường ống thông.
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
7.118.100
đường ống thông.
532
STT
530
531
Mức giá
Ghi chú
532
STT
530
531
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
STT
530
531
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
532
STT
530
531
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
532
STT
530
531
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
532
STT
530
531
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
532
STT
530
531
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
STT
530
531
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
532
STT
530
531
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
532
STT
530
531
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
532
STT
530
531
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
532
STT
530
531
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
532
STT
530
531
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
532
STT
530
531
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
532
STT
530
531
7.118.100
đường ống thông.
532
STT
530
531
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
STT
530
531
7.118.100
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
532
STT
530
531
7.118.100
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
532
STT
530
531
7.118.100
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
532
STT
530
531
7.118.100
perclose...); bơm áp lực.
532
STT
530
531
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
STT
530
531
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
532
STT
530
531
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
532
STT
530
531
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
532
STT
530
531
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
532
STT
530
531
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
532
STT
530
531
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
STT
530
531
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
532
STT
530
531
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
532
STT
530
531
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
532
STT
530
531
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
532
STT
530
531
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
532
STT
530
531
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
532
STT
530
531
7.118.100
đường ống thông.
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
Mức giá
Ghi chú
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
đường ống thông.
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
7.118.100
đường ống thông.
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
Mức giá
Ghi chú
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
538
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
540
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
Mức giá
Ghi chú
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
đường ống thông.
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
7.118.100
đường ống thông.
545
544
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
545
544
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
545
544
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
Mức giá
Ghi chú
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
đường ống thông.
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
đường ống thông.
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
Mức giá
Ghi chú
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
đường ống thông.
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
7.118.100
đường ống thông.
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
Mức giá
Ghi chú
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
đường ống thông.
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
551
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
7.118.100
đường ống thông.
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Mức giá
Ghi chú
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
553
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
Mức giá
Ghi chú
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
đường ống thông.
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
7.118.100
đường ống thông.
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
Mức giá
Ghi chú
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
557
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
Mức giá
Ghi chú
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
đường ống thông.
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
7.118.100
đường ống thông.
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
Mức giá
Ghi chú
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
đường ống thông.
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
561
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
7.118.100
đường ống thông.
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
Mức giá
Ghi chú
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
đường ống thông.
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
563
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
7.118.100
đường ống thông.
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
Mức giá
Ghi chú
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
loại, các cỡ.
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
565
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
9.368.100
loại, các cỡ.
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
Mức giá
Ghi chú
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
569
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
Mức giá
Ghi chú
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
loại, các cỡ.
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
9.368.100
loại, các cỡ.
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
Mức giá
Ghi chú
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
loại, các cỡ.
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
9.368.100
loại, các cỡ.
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
Mức giá
Ghi chú
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
loại, các cỡ.
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
9.368.100
loại, các cỡ.
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
Mức giá
Ghi chú
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
loại, các cỡ.
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
9.368.100
loại, các cỡ.
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
Mức giá
Ghi chú
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
loại, các cỡ.
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
9.368.100
loại, các cỡ.
581
582
8.118.100
9.968.100
STT Mức giá
580 9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
584
585
9.968.100
9.968.100
STT
583 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
587
588
9.968.100
9.968.100
STT
586 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
590
591
9.968.100
9.968.100
STT
589 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
593
594
9.968.100
9.968.100
STT
592 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
596
597
9.968.100
9.968.100
STT
595 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
Mức giá
Ghi chú
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
Mức giá
Ghi chú
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
Mức giá
Ghi chú
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
Mức giá
Ghi chú
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
Mức giá
Ghi chú
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
Mức giá
Ghi chú
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
Mức giá
Ghi chú
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
Mức giá
Ghi chú
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
Mức giá
Ghi chú
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
Mức giá
Ghi chú
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
Mức giá
Ghi chú
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
Mức giá
Ghi chú
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
629
630
STT
628
Mức giá
Ghi chú
629
630
STT
628
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
629
630
STT
628
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
629
630
STT
628
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
629
630
STT
628
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
629
630
STT
628
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
629
630
STT
628
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
629
630
STT
628
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
629
630
STT
628
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
629
630
STT
628
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
629
630
STT
628
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
629
630
STT
628
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
629
630
STT
628
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
629
630
STT
628
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
629
630
STT
628
2.405.100
mạch (angioseal, perclose…).
629
630
STT
628
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
629
630
STT
628
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
629
630
STT
628
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
629
630
STT
628
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
629
630
STT
628
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
629
630
STT
628
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
629
630
STT
628
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
629
630
STT
628
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
629
630
STT
628
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
629
630
STT
628
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
629
630
STT
628
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
629
630
STT
628
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
629
630
STT
628
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
629
630
STT
628
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
629
630
STT
628
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
629
630
STT
628
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
629
630
STT
628
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
629
630
STT
628
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
629
630
STT
628
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
629
630
STT
628
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
633
STT
631
632
Mức giá
Ghi chú
633
STT
631
632
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
633
STT
631
632
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
633
STT
631
632
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
633
STT
631
632
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
633
STT
631
632
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
633
STT
631
632
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
633
STT
631
632
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
633
STT
631
632
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
633
STT
631
632
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
633
STT
631
632
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
633
STT
631
632
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
633
STT
631
632
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
633
STT
631
632
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
633
STT
631
632
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
633
STT
631
632
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
633
STT
631
632
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
633
STT
631
632
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
633
STT
631
632
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
633
STT
631
632
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
633
STT
631
632
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
633
STT
631
632
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
633
STT
631
632
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
633
STT
631
632
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
633
STT
631
632
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
633
STT
631
632
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
633
STT
631
632
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
633
STT
631
632
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
633
STT
631
632
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
633
STT
631
632
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
633
STT
631
632
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
636
STT
634
635
Mức giá
Ghi chú
636
STT
634
635
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
636
STT
634
635
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
636
STT
634
635
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
636
STT
634
635
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
636
STT
634
635
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
636
STT
634
635
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
636
STT
634
635
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
636
STT
634
635
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
636
STT
634
635
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
636
STT
634
635
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
636
STT
634
635
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
636
STT
634
635
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
636
STT
634
635
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
636
STT
634
635
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
636
STT
634
635
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
636
STT
634
635
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
636
STT
634
635
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
636
STT
634
635
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
636
STT
634
635
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
636
STT
634
635
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
636
STT
634
635
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
636
STT
634
635
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
636
STT
634
635
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
636
STT
634
635
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
636
STT
634
635
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
636
STT
634
635
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
636
STT
634
635
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
636
STT
634
635
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
636
STT
634
635
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
636
STT
634
635
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
639
STT
637
638
Mức giá
Ghi chú
639
STT
637
638
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
639
STT
637
638
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
639
STT
637
638
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
639
STT
637
638
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
639
STT
637
638
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
639
STT
637
638
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
639
STT
637
638
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
639
STT
637
638
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
639
STT
637
638
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
639
STT
637
638
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
639
STT
637
638
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
639
STT
637
638
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
639
STT
637
638
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
639
STT
637
638
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
639
STT
637
638
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
639
STT
637
638
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
639
STT
637
638
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
639
STT
637
638
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
639
STT
637
638
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
639
STT
637
638
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
639
STT
637
638
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
639
STT
637
638
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
639
STT
637
638
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
639
STT
637
638
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
639
STT
637
638
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
639
STT
637
638
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
639
STT
637
638
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
639
STT
637
638
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
639
STT
637
638
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
639
STT
637
638
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
642
643
644
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
640 2.405.100
641 2.405.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
Mức giá
Ghi chú
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
1.245.900
kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
3.918.100
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
658
659
660
661
662
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT Mức giá Ghi chú
654 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
655 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
656 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
657 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
666
667
668
669
3.418.100
3.418.100
3.418.100
3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 663 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 664 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 665 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
674
675
676
677
678
679
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800 STT Mức giá
670 3.418.100
671 3.418.100
672 3.418.100
673 2.250.800
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
692
2.250.800
704
2.250.800
710
711
712
713
714
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
726
1.341.500
736
737
3.238.400
3.238.400
745
746
747
748
749
750
751
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300 STT Mức giá
738 3.238.400
739 3.238.400
740 3.238.400
741 89.300
742 89.300
743 89.300
744 89.300
Ghi chú
759
760
761
762
763
764
STT
752
753
754
755
756
757
758
Mức giá
Ghi chú
759
760
761
762
763
764
STT
752
753
754
755
756
757
758
89.300
89.300
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
500.500
500.500
89.300
89.300
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
500.500
500.500
770
771
772
773
774
775
776
767
768
769
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
789
195.900
794
795
796
797
798
799
195.900
195.900
195.900
162.900
162.900
162.900 STT Mức giá
790 195.900
791 195.900
792 195.900
793 195.900
Ghi chú
807
808
809
810
811
812
813
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim STT Mức giá Ghi chú
800 162.900
801 162.900
802 280.500
803 280.500
804 280.500
805 280.500
806 280.500
821
822
823
824
825
826
STT
814
815
816
817
818
819
820
Mức giá
Ghi chú
821
822
823
824
825
826
STT
814
815
816
817
818
819
820
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
831
832
833
834
835
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
STT Mức giá Ghi chú
827 171.900
828 171.900
829 171.900
830 171.900
840
841
842
843
844
845
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900
dụng.
dụng.
dụng.
STT Mức giá Ghi chú
836 171.900
837 171.900
838 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
839 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
853
854
855
856
857
858
1.251.400
1.251.400
628.500
628.500
729.400
729.400
STT Mức giá Ghi chú
846 170.900
847 170.900
848 170.900
849 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
850 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
851 2.379.900
852 628.500
864
865
866
867
868
869
870
1.400.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực
hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
861 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
862 578.500 tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
863 578.500
878
879
880
881
882
883
STT
871
872
873
874
875
876
877
Mức giá
Ghi chú
878
879
880
881
882
883
STT
871
872
873
874
875
876
877
685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500
685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500
889
890
891
892
893
894
895
896
600.500
600.500
101.800
101.800
101.800
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
884 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
885 600.500 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
886 600.500 887 600.500 888 600.500
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
Mức giá
Ghi chú
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
904
905
906
STT
897
898
899
900
901
902
903
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
Mức giá
Ghi chú
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
228.500
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
922
923
924
925
926
927
928
192.300
192.300
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
STT Mức giá
916 228.500
917 228.500
918 2.353.500 919 2.353.500 920 192.300 921 192.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
941
14.100
949
950
951
952
953
954
955
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
942 14.100
943 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
944 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
945 595.500
946 595.500
947 595.500
948 1.030.000
962
963
964
965
966
967
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
956 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
957 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
958 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
959 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
960 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
961 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
975
976
977
978
979
980
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
968 2.310.600
969 2.310.600
970 2.310.600
971 2.310.600
972 2.310.600
973 2.310.600
974 2.310.600
986
987
988
989
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, STT Mức giá Ghi chú
981 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
982 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 983 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 984 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 985 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
Mức giá
Ghi chú
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
Mức giá
Ghi chú
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
1.734.600
dịch albumin.
1.010
1.011
1.012
1.013
1.014
1.015
1.734.600
1.734.600
759.800 759.800 759.800 759.800 STT Mức giá
1.006 1.734.600
1.007 1.734.600
1.008 1.734.600
1.009 1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
1.023
1.024
1.025
1.026
1.027
1.028
1.029
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê 112.300
STT Mức giá Ghi chú
1.016 759.800
1.017 405.500
1.018 405.500
1.019 405.500
1.020 405.500
1.021 405.500
1.022 405.500
1.036
1.037
1.038
1.039
1.040
1.041
1.042
1.043
5.859.300
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
74.000
STT Mức giá Ghi chú
1.030 5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1.031 5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1.032 5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.033 5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.034 5.859.300
1.035 5.859.300
1.051
1.052
1.053
1.054
1.055
1.056
1.057
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
1.044 1.808.100
1.045 1.508.100
1.046 1.508.100
1.047 1.508.100
1.048 1.508.100
1.049 1.508.100
1.050 1.508.100
1.065
1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
3.308.100
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800 STT Mức giá
1.058 3.308.100
1.059 3.308.100
1.060 3.308.100
1.061 3.308.100
1.062 3.308.100
1.063 3.308.100
1.064 3.308.100
Ghi chú
1.079
1.080
1.081
1.082
1.083
1.084
1.085
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
2.678.400
2.678.400
2.678.400 STT Mức giá
1.072 1.204.300
1.073 1.204.300
1.074 1.204.300
1.075 1.204.300
1.076 1.204.300
1.077 1.204.300
1.078 1.204.300
Ghi chú
1.092
1.093
1.094
1.095
1.096
1.097
1.098
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000 276.500 276.500 276.500 276.500 276.500 1.089 2.938.400
1.090 2.938.400
1.091 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
1.106
1.107
1.108
1.109
1.110
1.111
1.112
352.100
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200 STT Mức giá
1.099 468.800
1.100 468.800
1.101 468.800
1.102 468.800
1.103 352.100
1.104 352.100
1.105 352.100
Ghi chú
1.118
1.119
1.120
1.121
1.122
1.123
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT Mức giá
1.113 215.200
1.114 798.300
1.115 798.300
1.116 798.300
1.117 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
1.129
1.130
1.131
1.132
1.133
1.134
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
798.300
798.300
STT Mức giá
1.124 798.300
1.125 798.300
1.126 798.300
1.127 798.300
1.128 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.140
1.141
1.142
1.143
1.144
1.145
1.146
1.147
2.718.800
1.095.300
1.095.300
1.196.400
1.196.400
905.700
905.700
905.700
STT Mức giá
1.135 2.718.800
1.136 2.718.800
1.137 2.718.800
1.138 2.718.800
1.139 2.718.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1.157
2.963.000
1.163
1.164
1.165
1.166
1.167
1.168
1.169
1.170
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
575.300
575.300
575.300 Chưa bao gồm hóa chất
953.800 953.800 1.160 911.900
1.161 911.900
1.162 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.178
1.179
1.180
1.181
1.182
1.183
1.184
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500
273.500
273.500
1.192
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
152.000
152.000
152.000
622.500
622.500
STT Mức giá Ghi chú
1.185 2.373.500
1.186 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.187 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.188 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.189 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.190 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.191 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.208
1.209
1.210
1.211
1.212
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
1.219
1.220
1.221
1.222
1.223
1.224
1.225
1.226
1.923.400
586.300
586.300
586.300
586.300
586.300
138.500
138.500
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.234
1.235
1.236
1.237
1.238
1.239
1.240
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900 STT Mức giá
1.227 138.500
1.228 138.500
1.229 138.500
1.230 138.500
1.231 138.500
1.232 1.064.900
1.233 1.064.900
Ghi chú
1.248
1.249
1.250
1.251
1.252
1.253
1.254
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300 STT Mức giá
1.241 879.400
1.242 879.400
1.243 879.400
1.244 879.400
1.245 879.400
1.246 879.400
1.247 1.972.300
Ghi chú
1.261
1.262
1.263
1.264
1.265
1.266
1.772.300
1.170.000
294.500
294.500
463.500
463.500 STT Mức giá
1.255 1.972.300
1.256 1.972.300
1.257 1.972.300
1.258 1.972.300
1.259 1.772.300
1.260 1.772.300
Ghi chú
1.274
1.275
1.276
1.277
1.278
1.279
1.280
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700
656.700
538.800
965.700
283.800
283.800
máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm STT Mức giá Ghi chú
1.267 463.500
1.268 377.000
1.269 660.400
1.270 660.400
1.271 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.272 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.273 2.710.500
1.288
1.289
1.290
1.291
1.292
1.607.000
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
Mức giá
Ghi chú
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
1.607.000
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
279.500
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
64.300
với người bệnh nội trú theo quy định của
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
64.300
với người bệnh nội trú theo quy định của
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
64.300
với người bệnh nội trú theo quy định của
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
Bộ Y tế.
Bộ Y tế.
1.309
1.310
1.311
1.312
1.313
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600 STT Mức giá
1.303 64.300
1.304 89.500
1.305 89.500
1.306 89.500
1.307 121.400
1.308 121.400
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
1.324
1.325
275.600
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700 STT Mức giá
1.314 193.600
1.315 193.600
1.316 193.600
1.317 193.600
1.318 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.333
1.334
1.335
1.336
1.337
1.338
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
1.346
1.347
1.348
1.349
1.350
1.351
1.352
625.000
101.800
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
1.359
1.360
1.361
1.362
1.363
1.364
1.365
1.366
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100
15.100
15.100
15.100
15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT Mức giá Ghi chú
1.353 92.400
1.354 92.400
1.355 92.400
1.356 92.400
1.357 92.400
1.358 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
1.379
1.380
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.367 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.368 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.369 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.370 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.371 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.372 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.373 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
1.393
1.394
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.381 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.382 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.383 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.384 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.385 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.386 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.387 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.401
1.402
1.403
1.404
1.405
1.406
1.407
1.408
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.398 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.399 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.400 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.415
1.416
1.417
1.418
1.419
1.420
1.421
194.700
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500
25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT Mức giá Ghi chú
1.409 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.410 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.411 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.412 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.413 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.414 25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.428
1.429
1.430
1.431
1.432
1.433
1.434
46.000
57.600
57.600
83.300
83.300
83.300
83.300
STT Mức giá
1.422 289.500
1.423 289.500
1.424 354.200 1.425 354.200
1.426 354.200
1.427 50.800
Ghi chú
1.442
1.443
1.444
1.445
1.446
1.447
1.448
156.400
156.400
156.400
156.400
76.300
76.300
71.800 STT Mức giá
1.435 76.300
1.436 76.300
1.437 76.300
1.438 76.300
1.439 76.300
1.440 76.300
1.441 76.300
Ghi chú
1.456
1.457
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.449 156.400
1.450 156.400
1.451 156.400
1.452 156.400
1.453 156.400
1.454 156.400
1.455 156.400
Ghi chú
1.470
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.463 156.400
1.464 156.400
1.465 156.400
1.466 156.400
1.467 156.400
1.468 156.400
1.469 156.400
Ghi chú
1.484
1.485
1.486
1.487
1.488
1.489
1.490
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.477 156.400
1.478 156.400
1.479 156.400
1.480 156.400
1.481 156.400
1.482 156.400
1.483 156.400
Ghi chú
1.498
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
1.504
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 STT Mức giá
1.491 156.400
1.492 156.400
1.493 156.400
1.494 156.400
1.495 156.400
1.496 156.400
1.497 156.400
Ghi chú
1.512
1.513
1.514
1.515
1.516
1.517
1.518
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.505 156.400
1.506 156.400
1.507 156.400
1.508 156.400
1.509 156.400
1.510 156.400
1.511 156.400
Ghi chú
1.526
1.527
1.528
1.529
1.530
1.531
1.532
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.519 37.000
1.520 37.000
1.521 37.000
1.522 37.000
1.523 37.000
1.524 37.000
1.525 37.000
Ghi chú
1.540
1.541
1.542
1.543
1.544
1.545
1.546
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000 STT Mức giá
1.533 37.000
1.534 37.000
1.535 37.000
1.536 37.000
1.537 37.000
1.538 37.000
1.539 37.000
Ghi chú
1.554
1.555
1.556
1.557
1.558
1.559
1.560
37.000
37.000
37.000
37.000
51.100
51.100
85.300 STT Mức giá
1.547 37.000
1.548 37.000
1.549 37.000
1.550 37.000
1.551 37.000
1.552 37.000
1.553 37.000
Ghi chú
1.568
1.569
1.570
1.571
1.572
1.573
1.574
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.561 85.300
1.562 85.300
1.563 85.300
1.564 85.300
1.565 85.300
1.566 85.300
1.567 85.300
Ghi chú
1.582
1.583
1.584
1.585
1.586
1.587
1.588
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300 STT Mức giá
1.575 85.300
1.576 85.300
1.577 85.300
1.578 85.300
1.579 85.300
1.580 85.300
1.581 85.300
Ghi chú
1.601
1.602
85.300
85.300
1.609
1.610
1.611
1.612
1.613
1.614
1.615
1.616
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1.603 85.300 1.604 85.300 1.605 85.300
1.606 85.300
1.607 85.300 1.608 85.300
Ghi chú
1.624
1.625
1.626
1.627
1.628
1.629
1.630
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.617 85.300
1.618 85.300
1.619 85.300
1.620 85.300
1.621 85.300
1.622 78.300
1.623 78.300
Ghi chú
1.638
1.639
1.640
1.641
1.642
1.643
1.644
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.631 78.300
1.632 78.300
1.633 78.300
1.634 78.300
1.635 78.300
1.636 78.300
1.637 78.300
Ghi chú
1.652
1.653
1.654
1.655
1.656
1.657
1.658
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.645 78.300
1.646 78.300
1.647 78.300
1.648 78.300
1.649 78.300
1.650 78.300
1.651 78.300
Ghi chú
1.666
1.667
1.668
1.669
1.670
1.671
1.672
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.659 78.300
1.660 78.300
1.661 78.300
1.662 78.300
1.663 78.300
1.664 78.300
1.665 78.300
Ghi chú
1.680
1.681
1.682
1.683
1.684
1.685
1.686
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.673 78.300
1.674 78.300
1.675 78.300
1.676 78.300
1.677 78.300
1.678 78.300
1.679 78.300
Ghi chú
1.694
1.695
1.696
1.697
1.698
1.699
1.700
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.687 78.300
1.688 78.300
1.689 78.300
1.690 78.300
1.691 78.300
1.692 78.300
1.693 78.300
Ghi chú
1.708
1.709
1.710
1.711
1.712
1.713
1.714
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.701 78.300
1.702 78.300
1.703 78.300
1.704 78.300
1.705 78.300
1.706 78.300
1.707 78.300
Ghi chú
1.722
1.723
1.724
1.725
1.726
1.727
1.728
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.715 78.300
1.716 78.300
1.717 78.300
1.718 78.300
1.719 78.300
1.720 78.300
1.721 78.300
Ghi chú
1.736
1.737
1.738
1.739
1.740
1.741
1.742
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.729 78.300
1.730 78.300
1.731 78.300
1.732 78.300
1.733 78.300
1.734 78.300
1.735 78.300
Ghi chú
1.750
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
1.756
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT Mức giá
1.743 78.300
1.744 78.300
1.745 78.300
1.746 78.300
1.747 78.300
1.748 78.300
1.749 78.300
Ghi chú
1.763
1.764
1.765
1.766
1.767
1.768
1.769
1.770
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1.757 78.300 1.758 78.300 1.759 78.300 1.760 78.300 1.761 78.300
1.762 78.300
Ghi chú
1.778
1.779
1.780
1.781
1.782
1.783
1.784
78.300
78.300
78.300
48.900
48.900
41.900
41.900 STT Mức giá
1.771 78.300
1.772 78.300
1.773 78.300
1.774 78.300
1.775 78.300
1.776 78.300
1.777 78.300
Ghi chú
1.792
1.793
1.794
1.795
1.796
1.797
1.798
36.700
36.700
36.700
30.800
40.900
40.900
40.900 STT Mức giá
1.785 41.900
1.786 41.900
1.787 30.800
1.788 44.900
1.789 44.900
1.790 36.700
1.791 36.700
Ghi chú
1.810
1.811
59.300
59.300
1.819
1.820
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
162.700
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
52.100 STT Mức giá
1.812 59.300
1.813 59.300
1.814 59.300
1.815 59.300
1.816 59.300
1.817 59.300
1.818 59.300
Ghi chú
1.833
1.834
1.835
1.836
1.837
1.838
1.839
119.200
119.200
119.200
119.200
54.800
54.800
54.800 STT Mức giá
1.826 52.100
1.827 52.100
1.828 52.100
1.829 36.600
1.830 58.400
1.831 119.200
1.832 119.200
Ghi chú
1.847
1.848
1.849
1.850
1.851
1.852
1.853
41.100
41.100
41.100
41.100
41.100
71.200
51.400
STT Mức giá Ghi chú
1.840 54.800
1.841 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
1.842 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.843 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.844 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.845 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.846 48.700
1.860
1.861
1.862
1.863
1.864
1.865
1.866
1.867
144.700 124.000 124.000 51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 1.859 144.700
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400 STT Mức giá
1.868 59.300
1.869 59.300
1.870 59.300
1.871 59.300
1.872 33.400
1.873 33.400
1.874 33.400
Ghi chú
1.889
1.890
1.891
1.892
1.893
1.894
1.895
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700 STT Mức giá
1.882 33.400
1.883 33.400
1.884 33.400
1.885 33.400
1.886 33.400
1.887 33.400
1.888 33.400
Ghi chú
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
1.908
1.909
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.896 14.700
1.897 14.700
1.898 14.700
1.899 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.900 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.901 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.902 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.917
1.918
1.919
1.920
1.921
1.922
1.923
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.910 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.911 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.912 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.913 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.914 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.915 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.916 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.931
1.932
1.933
1.934
1.935
1.936
1.937
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.924 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.925 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.926 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.927 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.928 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.929 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.930 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.945
1.946
1.947
1.948
1.949
1.950
1.951
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.938 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.939 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.940 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.941 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.942 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.943 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.944 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.959
1.960
1.961
1.962
1.963
1.964
1.965
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.952 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.953 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.954 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.955 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.956 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.957 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.958 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.973
1.974
1.975
1.976
1.977
1.978
1.979
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.966 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.967 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.968 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.969 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.970 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.971 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.972 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.987
1.988
1.989
1.990
1.991
1.992
1.993
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
STT Mức giá Ghi chú
1.980 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.981 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.982 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.983 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.984 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.985 68.900
1.986 68.900
2.004
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
2.012
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
32.900
32.900
32.900
32.900
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.005 40.200
2.006 40.200
2.007 40.200
2.008 40.200
2.009 40.200
2.010 40.200
2.011 32.900
Ghi chú
2.026
2.027
2.028
2.029
2.030
2.031
2.032
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.019 76.000
2.020 76.000
2.021 76.000
2.022 76.000
2.023 76.000
2.024 76.000
2.025 76.000
Ghi chú
2.040
2.041
2.042
2.043
2.044
2.045
2.046
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.033 76.000
2.034 76.000
2.035 76.000
2.036 76.000
2.037 76.000
2.038 76.000
2.039 76.000
Ghi chú
2.054
2.055
2.056
2.057
2.058
2.059
2.060
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.047 76.000
2.048 76.000
2.049 76.000
2.050 76.000
2.051 76.000
2.052 76.000
2.053 76.000
Ghi chú
2.068
2.069
2.070
2.071
2.072
2.073
2.074
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.061 76.000
2.062 76.000
2.063 76.000
2.064 76.000
2.065 76.000
2.066 76.000
2.067 76.000
Ghi chú
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
2.088
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000 STT Mức giá
2.075 76.000
2.076 76.000
2.077 76.000
2.078 76.000
2.079 76.000
2.080 76.000
2.081 76.000
Ghi chú
2.095
2.096
2.097
2.098
2.099
2.100
2.101
2.102
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 2.094 76.000
2.110
2.111
2.112
2.113
2.114
2.115
2.116
76.000
39.000
39.000
51.300
64.900
64.900
50.300 STT Mức giá
2.103 76.000
2.104 76.000
2.105 76.000
2.106 76.000
2.107 76.000
2.108 76.000
2.109 76.000
Ghi chú
2.123
2.124
2.125
2.126
2.127
2.128
2.129
5.655.200
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.665.900
1.665.900
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và STT Mức giá Ghi chú
2.117 50.300
2.118 45.300
2.119 45.300
2.120 50.300
2.121 50.300
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
2.122 5.655.200 canuyn chạy ECMO.
2.135
2.136
2.137
2.138
2.139
2.140
2.141
2.142
2.697.900
2.697.900
2.697.900
1.443.900
1.443.900
1.443.900
885.800
885.800
2.149
2.150
2.151
2.152
2.153
2.154
2.155
2.156
1.534.600
373.600
979.400
979.400
979.400
979.400
979.400
979.400
2.162
2.163
2.164
2.165
2.166
2.160
2.161
5.301.300
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
190.800
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
Mức giá
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
190.800
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
722.500
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
918.800
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
892.500
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
892.500
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
892.500
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
892.500
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
344.400
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
344.400
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
344.400
Ghi chú
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
344.400
Ghi chú
2.182
2.183
2.184
2.185
2.186
2.187
2.188
394.800
394.800
493.800 493.800 493.800 406.800 406.800 STT Mức giá
2.178 344.400
2.179 344.400
2.180 344.400
2.181 394.800
Ghi chú
2.197
2.198
2.199
2.200
2.201
2.202
677.500
365.100
365.100
185.000
185.000
222.800
2.210
2.211
2.212
2.213
2.214
2.215
2.216
1.578.600
1.578.600
306.000
425.100
519.000
519.000
519.000 STT Mức giá
2.203 231.700
2.204 380.200
2.205 380.200
2.206 380.200
2.207 380.200
2.208 380.200
2.209 380.200
Ghi chú
2.224
2.225
2.226
2.227
2.228
2.229
2.230
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000 STT Mức giá
2.217 519.000
2.218 519.000
2.219 399.000
2.220 399.000
2.221 399.000
2.222 399.000
2.223 399.000
Ghi chú
2.238
2.239
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800 399.000 STT Mức giá
2.231 399.000
2.232 399.000
2.233 399.000
2.234 399.000
2.235 399.000
2.236 399.000
2.237 399.000
Ghi chú
2.257
2.258
2.572.800
2.572.800
2.266
2.267
2.268
2.269
2.270
2.271
2.272
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600 STT Mức giá
2.259 2.572.800
2.260 2.847.800
2.261 694.000
2.262 649.800
2.263 2.292.800
2.264 1.932.800
2.265 893.600
Ghi chú
2.284
2.285
6.955.600
6.955.600
2.297
6.955.600
2.304
2.305
2.306
2.307
2.308
2.309
2.310
2.311
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.298 6.955.600
2.299 6.955.600
2.300 6.955.600
2.301 6.955.600
2.302 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.303 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.319
2.320
2.321
2.322
2.323
2.324
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
2.312 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.313 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.314 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.315 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.316 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.317 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.318 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.332
2.333
2.334
2.335
2.336
2.337
2.338
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.345
2.346
2.347
2.348
2.349
2.350
2.351
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2.361
2.362
2.363
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2.370
2.371
2.372
2.373
2.374
2.375
2.376
2.377
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.387
8.302.400
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
2.398
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
2.391 8.193.400
2.392 8.193.400
2.403
2.404
2.405
2.406
2.407
2.408
2.409
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
452.800
2.402 452.800
2.420
2.421
2.422
4.969.100
4.969.100
4.969.100
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
4.969.100
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
5.669.600
vá khuyết sọ.
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
5.669.600
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
2.429
2.430
2.431
2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427
2.428
5.669.600
vá khuyết sọ.
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT Mức giá
2.435 5.669.600
2.436 5.669.600
2.437 5.669.600
2.438 5.669.600
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
2.450
2.451
2.452
2.453
2.454
2.455
6.111.300
6.111.300
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT Mức giá
2.444 5.669.600
2.445 5.669.600
2.446 6.111.300
2.447 6.111.300
2.448 6.111.300
2.449 6.111.300
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
2.462
2.463
2.464
2.465
2.466
2.467
2.468
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.456 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.457 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.458 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.459 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.460 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.461 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
2.477
2.478
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
2.477
2.478
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
2.477
2.478
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.483
2.484
2.485
2.486
2.487
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT Mức giá
2.479 5.201.900
2.480 5.201.900
2.481 5.201.900
2.482 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.492
2.493
2.494
2.495
2.496
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
2.488 5.201.900
2.489 5.201.900
2.490 5.201.900
2.491 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.501
2.502
2.503
2.504
2.505
2.506
5.201.900
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600 STT Mức giá
2.497 5.201.900
2.498 5.201.900
2.499 5.201.900
2.500 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.512
2.513
2.514
2.515
2.516
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200 STT Mức giá
2.507 6.043.600
2.508 6.043.600
2.509 6.419.200
2.510 6.419.200
2.511 6.419.200
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
2.521
2.522
2.523
2.524
2.525
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
2.517 6.120.200
2.518 6.120.200
2.519 6.120.200
2.520 6.120.200
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
8.229.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
7.594.200
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
âm, keo sinh học.
âm, keo sinh học.
2.541
2.542
2.543
2.544
2.545
2.546
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
2.536 7.594.200
2.537 7.594.200
2.538 7.594.200
2.539 7.594.200
2.540 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
2.550
2.551
2.552
2.553
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
2.547 7.594.200
2.548 7.594.200
2.549 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.557
2.558
2.559
2.560
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
2.554 7.594.200
2.555 7.594.200
2.556 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
Mức giá
Ghi chú
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
Mức giá
Ghi chú
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.074.300
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
liệu tạo hình hộp sọ.
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
5.602.400
liệu tạo hình hộp sọ.
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
5.966.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
7.447.200
STT Mức giá
2.577 5.602.400
2.578 5.602.400
2.579 5.602.400
2.580 5.966.400
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
2.592
2.593
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
8.105.200
8.105.200
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
rung.
rung.
rung.
rung.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.586 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.587 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.588 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.589 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.590 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 2.591 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
2.607
2.608
2.609
2.610
2.611
2.612
2.613
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
rung.
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.600 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.601 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.602 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.603 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.604 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.605 1.879.900 rung.
2.606 1.879.900
2.618
2.619
2.620
19.650.800
16.155.000
16.155.000
chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo,
miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và STT Mức giá Ghi chú
2.614 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.615 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.616 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả2.617 19.650.800 lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
2.624
2.625
2.626
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.621 16.155.000
2.622 16.155.000
2.623 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.630
2.631
2.632
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.627 16.155.000
2.628 16.155.000
2.629 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.639
2.640
2.641
2.642
2.643
2.644
2.645
2.646
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
2.633 15.407.600 2.634 15.407.600
2.635 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.636 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.637 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.638 8.907.600
2.653
2.654
2.655
2.656
2.657
STT
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
Mức giá
Ghi chú
2.653
2.654
2.655
2.656
2.657
STT
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
2.653
2.654
2.655
2.656
2.657
STT
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
19.820.600
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
2.653
2.654
2.655
2.656
2.657
STT
2.647
2.648
2.649
2.650
2.651
2.652
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
2.660
2.661
2.662
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
2.658 19.820.600
2.659 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
2.665
2.666
2.667
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.663 19.820.600
2.664 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.670
2.671
2.672
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.668 18.650.800
2.669 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.675
2.676
2.677
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.673 18.650.800
2.674 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.680
2.681
2.682
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.678 18.650.800
2.679 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.685
2.686
2.687
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.683 18.650.800
2.684 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.690
2.691
2.692
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.688 18.650.800
2.689 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.695
2.696
2.697
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.693 18.650.800
2.694 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
Mức giá
Ghi chú
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
nhân tạo, keo sinh học
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
nhân tạo, keo sinh học
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
nhân tạo, keo sinh học
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
14.778.300
nhân tạo, keo sinh học
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
15.407.600
nhân tạo, keo sinh học
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
15.407.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
15.407.600
động mạch chủ nhân tạo.
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tim, đầu đốt.
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tim, đầu đốt.
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
17.556.100
tim, đầu đốt.
2.710
2.711
2.712
2.713
2.714
2.715
3.311.900
3.311.900
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT Mức giá
2.706 17.556.100
2.707 17.556.100
2.708 3.311.900
2.709 3.311.900
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.721
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
2.727
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
2.716 9.583.300
2.717 9.583.300
2.718 9.583.300
2.719 9.583.300
2.720 9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.734
2.735
2.736
2.737
2.738
2.739
11.295.200
1.925.900
1.925.900
7.392.200
7.392.200
7.392.200 STT Mức giá
2.728 9.583.300
2.729 9.583.300
2.730 11.295.200
2.731 11.295.200
2.732 11.295.200
2.733 11.295.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.744
2.745
2.746
2.747
2.748
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
2.740 7.392.200
2.741 7.392.200
2.742 7.392.200
2.743 7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.754
2.755
2.756
2.757
2.758
2.759
2.760
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.749 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.750 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.751 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.752 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.753 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
2.767
2.768
2.769
2.770
2.771
2.772
2.773
2.774
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.761 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.762 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2.763 7.137.900
2.764 7.137.900
2.765 7.137.900
2.766 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.781
2.782
2.783
2.784
2.785
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.775 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.776 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.777 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.778 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.779 4.497.100
2.780 4.497.100
2.792
2.793
2.794
2.795
2.796
2.797
2.798
2.799
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.786 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.787 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.788 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.789 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.790 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.791 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.807
2.808
2.809
2.810
2.811
2.812
2.813
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT Mức giá Ghi chú
2.800 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.801 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.802 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.803 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.804 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.805 4.569.100 2.806 4.569.100
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
Mức giá
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
4.569.100
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
6.374.200
Ghi chú
2.821
2.822
2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815
2.816
2.817
2.818
2.819
2.820
6.374.200
Ghi chú
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000 STT Mức giá
2.826 6.374.200
2.827 3.279.000
2.828 3.279.000
2.829 3.279.000
2.830 3.279.000
2.831 3.279.000
Ghi chú
2.846
2.847
2.848
2.849
2.850
2.851
2.852
5.887.300
5.887.300
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.839 3.279.000
2.840 3.279.000
2.841 3.279.000
2.842 5.887.300
2.843 5.887.300
2.844 5.887.300
2.845 5.887.300
2.860
2.861
2.862
2.863
2.864
2.865
2.866
4.886.100
4.886.100
4.886.100
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000
5.530.400
STT Mức giá Ghi chú
2.853 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.854 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.855 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.856 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.857 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.858 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.859 5.030.900
2.873
2.874
2.875
2.876
2.877
2.878
2.879
2.880
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
STT Mức giá Ghi chú
2.867 5.530.400
2.868 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.869 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.870 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.871 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.872 4.621.100
2.887
2.888
2.889
2.890
2.891
2.892
2.893
2.894
2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 STT Mức giá
2.881 4.621.100 2.882 4.621.100 2.883 4.621.100 2.884 4.621.100 2.885 4.621.100
2.886 4.621.100
Ghi chú
2.902
2.903
2.904
2.905
2.906
2.907
2.908
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
STT Mức giá Ghi chú
2.895 2.490.900
2.896 2.490.900
2.897 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.898 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.899 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.900 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.901 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy STT Mức giá Ghi chú
2.909 4.700.900
2.910 4.700.900
2.911 4.700.900
2.912 2.454.000
2.913 2.454.000
2.914 2.454.000
2.915 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
2.926
2.927
2.928
2.929
2.930
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.922 6.024.400
2.923 6.024.400
2.924 6.024.400
2.925 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.935
2.936
2.937
2.938
2.939
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.931 8.225.300
2.932 8.225.300
2.933 8.225.300
2.934 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.947
2.948
2.949
2.950
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
2.955
2.956
2.957
2.958
2.959
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300 STT Mức giá
2.951 6.557.900
2.952 8.490.300
2.953 8.490.300
2.954 8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.965
2.966
2.967
2.968
2.969
6.557.900
5.495.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300 STT Mức giá
2.960 8.490.300
2.961 6.557.900
2.962 6.557.900
2.963 6.557.900
2.964 6.557.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.974
2.975
2.976
2.977
2.978
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.970 8.208.300
2.971 8.208.300
2.972 8.208.300
2.973 8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.983
2.984
2.985
2.986
2.987
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.979 5.597.800
2.980 5.597.800
2.981 5.597.800
2.982 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.992
2.993
2.994
2.995
2.996
2.997
2.998
5.597.800
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.988 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.989 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.990 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.991 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.011
3.012
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.019
3.020
3.021
3.022
3.023
3.024
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
3.013 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.014 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.015 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.016 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.017 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3.018 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.030
3.031
3.032
3.033
3.034
3.035
3.036
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
2.705.700
2.705.700
STT Mức giá
3.025 4.941.100
3.026 4.941.100
3.027 4.941.100
3.028 4.941.100
3.029 4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.044
3.045
3.046
3.047
3.048
3.049
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.764.100 STT Mức giá
3.037 2.705.700
3.038 2.705.700
3.039 2.705.700
3.040 2.705.700
3.041 2.705.700
3.042 2.705.700
3.043 2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.055
3.056
3.057
3.058
3.059
3.060
3.061
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.050 4.764.100
3.051 4.663.800
3.052 4.663.800
3.053 4.663.800
3.054 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
Mức giá
Ghi chú
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
Mức giá
Ghi chú
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
4.663.800
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.089
3.090
3.091
3.092
3.093
3.094
3.095
3.096
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
3.084 4.663.800
3.085 4.663.800
3.086 4.663.800
3.087 4.663.800
3.088 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.104
3.105
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700 STT Mức giá
3.097 2.815.900
3.098 2.815.900
3.099 2.815.900
3.100 2.815.900
3.101 2.815.900
3.102 2.815.900
3.103 2.815.900
Ghi chú
3.117
3.118
3.119
3.120
3.121
7.639.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100 STT Mức giá
3.111 2.818.700
3.112 2.818.700
3.113 2.818.700
3.114 2.818.700
3.115 7.639.200
3.116 7.639.200
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.126
3.127
3.128
3.129
3.130
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT Mức giá
3.122 4.747.100
3.123 3.781.900
3.124 3.781.900
3.125 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.135
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT Mức giá
3.131 3.781.900
3.132 3.781.900
3.133 3.781.900
3.134 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3.148
3.149
3.150
3.151
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
3.156
3.157
3.158
3.159
3.160
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
3.152 3.993.400
3.153 3.993.400
3.154 3.993.400
3.155 3.993.400
Ghi chú
3.165
3.166
3.167
3.168
3.169
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá
3.161 3.993.400
3.162 3.993.400
3.163 3.993.400
3.164 3.993.400
Ghi chú
3.174
3.175
3.176
3.177
3.178
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT Mức giá Ghi chú
3.170 3.993.400
3.171 3.993.400
3.172 3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.173 3.993.400
3.185
3.186
3.187
3.188
3.189
3.190
3.191
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
3.179 3.993.400
3.180 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.181 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.182 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.183 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.184 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.198
3.199
3.200
3.201
3.202
3.203
3.204
3.205
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, STT Mức giá Ghi chú
3.192 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.193 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.194 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.195 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.196 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.197 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
3.219
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200 STT Mức giá
3.206 6.632.200
3.207 6.632.200
3.208 6.632.200
3.209 6.632.200
3.210 6.632.200
3.211 6.632.200
3.212 6.632.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
3.231
3.232
3.233
6.632.200
6.632.200
7.712.200
5.170.100
3.781.900
3.781.900
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.220 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.221 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.222 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.223 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.224 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.225 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.241
3.242
3.243
3.244
3.245
3.246
3.247
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
3.234 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.235 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.236 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.237 4.993.100
3.238 4.993.100
3.239 3.431.900
3.240 3.431.900
3.255
3.256
3.257
3.258
3.259
5.057.900
5.057.900
5.057.900
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
3.266
3.267
3.268
3.269
3.270
3.271
3.272
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT Mức giá Ghi chú
3.260 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.261 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.262 4.870.100 3.263 4.870.100 3.264 4.870.100 3.265 4.870.100
3.277
3.278
3.279
3.280
3.281
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
10.787.800
STT
3.273 11.801.200
3.274 11.801.200
3.275 11.801.200
3.276 11.801.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
3.291
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.897.800
4.897.800
STT
3.282 10.787.800
3.283 10.787.800
3.284 10.787.800
3.285 10.787.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
3.296
3.297
3.298
3.299
3.300
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3.292 4.897.800
3.293 4.897.800
3.294 4.955.100
3.295 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.305
3.306
3.307
3.308
3.309
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3.301 4.955.100
3.302 4.955.100
3.303 4.955.100
3.304 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.314
3.315
3.316
3.317
3.318
3.319
3.320
3.321
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.310 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.311 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.312 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.313 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.328
3.329
3.330
3.331
3.332
3.333
3.334
3.335
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3.322 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.323 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.324 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.325 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.326 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.327 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.342
3.343
3.344
3.345
3.346
3.347
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao STT Mức giá Ghi chú
3.336 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.337 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.338 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.339 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.340 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.341 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
3.353
3.354
3.355
3.356
3.357
4.068.200
4.068.200
4.068.200
4.068.200
2.683.900
STT
3.348 5.141.100
3.349 5.141.100
3.350 5.141.100
3.351 5.141.100
3.352 5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.361
3.362
3.363
3.364
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
3.358 2.683.900
3.359 2.683.900
3.360 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
3.368
3.369
3.370
3.371
2.683.900
2.683.900
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.365 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.366 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.367 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
3.376
3.377
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
3.383
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3.372 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
3.373 2.683.900
3.374 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3.375 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.391
3.392
3.393
3.394
3.395
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900 STT Mức giá
3.384 3.142.500
3.385 3.142.500
3.386 3.142.500
3.387 3.142.500
3.388 3.142.500
3.389 3.142.500
3.390 3.142.500
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.400
3.401
3.402
3.403
3.404
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT Mức giá
3.396 2.816.900
3.397 2.816.900
3.398 2.816.900
3.399 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
Mức giá
Ghi chú
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
máu, vật liệu cầm máu.
máu, vật liệu cầm máu.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.507.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
2.522.400
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414
3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3.422
3.423
3.424
3.425
3.426
3.427
3.428
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
2.745.200
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da STT Mức giá Ghi chú
3.416 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.417 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.418 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.419 2.125.300 guidewire.
3.420 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.421 2.125.300 guidewire.
3.436
3.437
3.438
3.439
3.440
3.441
3.442
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
3.429 2.745.200
3.430 2.745.200
3.431 2.745.200
3.432 2.745.200
3.433 2.745.200
3.434 2.745.200
3.435 2.745.200
3.448
3.449
3.450
3.451
3.452
3.453
595.000
667.000
667.000
297.000
297.000
282.000
3.458
3.459
3.460
3.461
3.462
282.000
182.000
182.000
182.000
182.000
STT Mức giá
3.454 282.000
3.455 282.000
3.456 282.000
3.457 282.000
Ghi chú
3.467
3.468
3.469
3.470
3.471
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT Mức giá
3.463 182.000
3.464 182.000
3.465 434.600
3.466 434.600
Ghi chú
3.476
3.477
3.478
3.479
3.480
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT Mức giá
3.472 434.600
3.473 434.600
3.474 256.600
3.475 256.600
Ghi chú
3.487
3.488
3.489
3.490
3.491
3.492
3.493
187.000
187.000
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
STT Mức giá
3.481 256.600
3.482 256.600
3.483 342.000 3.484 342.000 3.485 342.000 3.486 187.000
Ghi chú
3.500
3.501
3.502
3.503
3.504
3.505
3.506
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400 STT Mức giá
3.494 257.000 3.495 257.000 3.496 257.000
3.497 257.000
3.498 192.400 3.499 192.400
Ghi chú
3.514
3.515
3.516
3.517
3.518
3.519
3.520
372.700
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400 STT Mức giá
3.507 372.700
3.508 372.700
3.509 372.700
3.510 372.700
3.511 372.700
3.512 372.700
3.513 372.700
Ghi chú
3.528
3.529
3.530
3.531
3.532
3.533
3.534
370.100
370.100
370.100
372.700
372.700
372.700
372.700 STT Mức giá
3.521 242.400
3.522 242.400
3.523 749.600
3.524 749.600
3.525 749.600
3.526 749.600
3.527 370.100
Ghi chú
3.542
3.543
3.544
3.545
3.546
3.547
3.548
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100 STT Mức giá
3.535 372.700
3.536 372.700
3.537 372.700
3.538 372.700
3.539 372.700
3.540 372.700
3.541 372.700
Ghi chú
3.556
3.557
3.558
3.559
3.560
3.561
3.562
300.100
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700 STT Mức giá
3.549 300.100
3.550 300.100
3.551 300.100
3.552 300.100
3.553 300.100
3.554 300.100
3.555 300.100
Ghi chú
3.570
3.571
3.572
3.573
3.574
3.575
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
3.583
3.584
3.585
3.586
3.587
3.588
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
3.596
3.597
3.598
3.599
3.600
3.601
3.602
659.600
659.600
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600 STT Mức giá
3.589 659.600
3.590 659.600
3.591 659.600
3.592 659.600
3.593 659.600
3.594 659.600
3.595 659.600
Ghi chú
3.610
3.611
3.612
3.613
3.614
3.615
3.616
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000 STT Mức giá
3.603 379.600
3.604 379.600
3.605 379.600
3.606 379.600
3.607 379.600
3.608 379.600
3.609 379.600
Ghi chú
3.624
3.625
3.626
3.627
3.628
3.629
3.630
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900 STT Mức giá
3.617 167.000
3.618 3.994.900
3.619 3.994.900
3.620 3.994.900
3.621 3.994.900
3.622 3.994.900
3.623 3.994.900
Ghi chú
3.641
3.642
3.643
3.320.600
7.692.200
7.692.200
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.652
3.653
3.320.600
3.320.600
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
Mức giá
Ghi chú
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
2.275.900
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.447.900
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
ốc, vít.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
ốc, vít.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
ốc, vít.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
ốc, vít.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
ốc, vít.
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
3.602.500
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
3.667
3.668
3.669
3.670
3.671
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 STT Mức giá
3.663 3.602.500
3.664 3.602.500
3.665 3.602.500
3.666 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.676
3.677
3.678
3.679
3.680
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
3.672 3.602.500
3.673 3.602.500
3.674 3.602.500
3.675 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
3.685
3.686
3.687
3.688
3.689
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
3.602.500
3.602.500
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.681 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.682 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.683 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.684 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.694
3.695
3.696
3.697
3.698
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
4.594.500
4.594.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.690 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.691 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.692 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 3.693 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
3.704
3.705
3.706
3.707
3.708
3.709
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
3.699 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.700 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.701 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.702 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.703 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.716
3.717
3.718
3.719
3.720
3.721
3.722
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.710 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.711 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3.712 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.713 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.714 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.715 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.729
3.730
3.731
3.732
3.733
3.734
3.735
3.736
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
3.723 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.724 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.725 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.726 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.727 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.728 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.744
3.745
3.746
3.747
3.748
3.749
3.750
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
3.737 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.738 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.739 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.740 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.741 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.742 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.743 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
Mức giá
Ghi chú
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
4.002.600
định ngoài.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
4.002.600
định ngoài.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.923.600
xương.
3.765
3.766
3.767
3.768
3.769
3.770
3.771
3.772
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
3.760 3.923.600
3.761 3.923.600
3.762 3.011.900 3.763 3.011.900 3.764 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
3.780
3.781
3.782
3.783
3.784
3.785
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
3.773 3.011.900
3.774 3.011.900
3.775 3.011.900
3.776 3.011.900
3.777 3.011.900
3.778 3.011.900
3.779 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
3.791
3.792
3.793
3.794
3.795
3.796
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT Mức giá
3.786 7.094.200
3.787 7.094.200
3.788 7.094.200
3.789 7.094.200
3.790 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
3.802
3.803
3.804
3.805
3.806
3.807
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT Mức giá
3.797 7.094.200
3.798 7.094.200
3.799 7.094.200
3.800 7.094.200
3.801 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
3.813
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.808 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.809 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.810 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.811 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.812 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
Mức giá
Ghi chú
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.836
3.837
3.838
3.839
3.840
3.841
3.842
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.831 4.102.500
3.832 4.102.500
3.833 4.102.500
3.834 4.102.500
3.835 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.848
3.849
3.850
3.851
3.852
3.853
3.854
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.843 4.102.500
3.844 4.102.500
3.845 4.102.500
3.846 4.102.500
3.847 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.860
3.861
3.862
3.863
3.864
3.865
3.866
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.855 4.102.500
3.856 4.102.500
3.857 4.102.500
3.858 4.102.500
3.859 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.872
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.867 4.102.500
3.868 4.102.500
3.869 4.102.500
3.870 4.102.500
3.871 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.884
3.885
3.886
3.887
3.888
3.889
3.890
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.879 4.102.500
3.880 4.102.500
3.881 4.102.500
3.882 4.102.500
3.883 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
Mức giá
Ghi chú
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
Mức giá
Ghi chú
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
3.923
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT Mức giá
3.913 4.102.500
3.914 4.102.500
3.915 4.102.500
3.916 4.102.500
3.917 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
Mức giá
Ghi chú
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
5.474.500
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.937
3.938
3.939
3.940
3.941
3.942
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.933 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.934 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.935 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.936 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.950
3.951
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.943 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.944 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.945 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.946 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.947 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.948 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.949 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.964
3.965
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.957 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.958 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.959 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.960 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.961 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.962 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.963 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.978
3.979
3.980
3.981
3.982
3.983
3.984
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
3.971 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.972 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.973 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.974 3.302.900
3.975 3.302.900
3.976 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.977 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.992
3.993
3.994
STT
3.985
3.986
3.987
3.988
3.989
3.990
3.991
Mức giá
Ghi chú
3.992
3.993
3.994
STT
3.985
3.986
3.987
3.988
3.989
3.990
3.991
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
4.000
4.001
4.002
4.003
4.004
7.840.200
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
Mức giá
Ghi chú
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
vít, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
vít, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
Mức giá
Ghi chú
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
Mức giá
Ghi chú
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
Mức giá
Ghi chú
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
Mức giá
Ghi chú
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
5.996.400
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
6.245.700
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
6.245.700
tạo.
4.049
4.050
4.051
4.052
4.053
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.045 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.046 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.047 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.048 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
4.057
4.058
4.059
4.060
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
4.054 3.226.900
4.055 3.226.900
4.056 3.226.900
Ghi chú
4.064
4.065
4.066
4.067
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
4.061 3.226.900
4.062 3.226.900
4.063 3.226.900
Ghi chú
4.071
4.072
4.073
4.074
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
4.068 3.226.900
4.069 3.226.900
4.070 3.226.900
Ghi chú
4.080
4.081
4.082
4.083
4.084
4.085
4.086
3.405.300
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
4.075 3.226.900
4.076 3.226.900
4.077 3.405.300 4.078 3.405.300 4.079 3.405.300
Ghi chú
4.094
4.095
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
4.087 3.720.600
4.088 3.720.600
4.089 3.720.600
4.090 3.720.600
4.091 3.720.600
4.092 3.720.600
4.093 3.720.600
Ghi chú
4.108
4.109
4.110
4.111
4.112
4.113
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600 STT Mức giá
4.101 3.720.600
4.102 3.720.600
4.103 3.720.600
4.104 3.720.600
4.105 3.720.600
4.106 3.720.600
4.107 3.720.600
Ghi chú
4.120
4.121
4.122
4.123
4.124
4.125
4.126
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4.118 3.720.600
4.119 3.720.600
4.133
4.134
4.135
4.136
4.137
4.138
4.139
4.140
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 STT Mức giá
4.127 3.720.600 4.128 3.720.600 4.129 3.720.600 4.130 3.720.600 4.131 4.699.100
4.132 4.699.100
Ghi chú
4.147
4.148
4.149
4.150
4.151
4.152
4.153
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900 3.044.900 3.044.900 4.142 4.699.100
4.143 4.699.100 4.144 4.699.100 4.145 3.044.900 4.146 3.044.900
4.160
4.161
4.162
4.163
4.164
4.165
4.166
4.159
2.767.900
2.767.900
2.767.900
2.767.900
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
4.179
5.663.200
4.185
4.186
4.187
4.188
4.189
4.190
4.191
4.184
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
4.203
5.712.200
4.213
4.214
5.712.200
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh
4.213
4.214
5.712.200
học, bóng nong, stent, các vật liệu nút
4.213
4.214
5.712.200
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
4.213
4.214
5.712.200
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
4.213
4.214
5.712.200
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
4.213
4.214
5.712.200
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
4.221
4.222
4.223
4.224
4.225
4.226
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
4.237
4.238
4.239
3.433.300
3.433.300
3.433.300
4.247
4.248
4.249
4.250
4.251
4.252
4.253
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
4.240 3.433.300
4.241 3.433.300
4.242 3.433.300
4.243 3.433.300
4.244 3.433.300
4.245 3.433.300
4.246 3.433.300
4.261
4.262
4.263
4.264
4.265
4.266
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
4.274
4.275
4.276
4.277
4.278
4.279
4.280
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200 STT Mức giá
4.267 3.433.300
4.268 3.433.300
4.269 3.433.300
4.270 3.433.300
4.271 3.433.300
4.272 2.396.200
4.273 2.396.200
Ghi chú
4.287
4.288
4.289
4.290
4.291
4.292
4.293
4.294
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 4.281 2.396.200
4.282 2.396.200 4.283 2.396.200 4.284 2.396.200 4.285 2.396.200 4.286 2.396.200
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
2.396.200
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500 STT Mức giá
4.295 2.396.200
4.296 2.396.200
4.297 2.396.200
4.298 2.396.200
4.299 2.396.200
4.300 2.396.200
4.301 2.396.200
Ghi chú
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
4.321
4.322
1.369.400
1.369.400
1.369.400
3.059.900
3.059.900
1.079.400 439.100 STT Mức giá
4.309 1.509.500
4.310 1.509.500
4.311 1.509.500
4.312 1.509.500
4.313 1.509.500
4.314 1.509.500
4.315 1.096.500
Ghi chú
4.334
4.335
5.982.300
2.268.300
4.341
4.342
4.343
4.344
4.345
6.815.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT Mức giá
4.336 2.268.300
4.337 2.268.300
4.338 6.815.100
4.339 6.815.100
4.340 6.815.100
Ghi chú
4.351
4.352
4.353
4.354
4.355
4.356
4.357
1.069.900
951.600
951.600
251.500
885.400
885.400
444.800 STT Mức giá
4.346 5.507.100
4.347 5.507.100
4.348 5.507.100
4.349 873.000
4.350 873.000
Ghi chú
4.365
4.366
4.367
4.368
4.369
4.370
4.371
6.477.300
1.191.900
929.400
929.400
191.500
389.400
786.700 STT Mức giá
4.358 312.500
4.359 312.500
4.360 312.500
4.361 2.287.400
4.362 825.800
4.363 825.800
4.364 825.800
Ghi chú
4.379
4.380
4.381
4.382
4.383
4.384
4.385
2.951.800
2.520.200
1.663.600
2.119.400
2.119.400
2.119.400
2.119.400 STT Mức giá
4.372 1.510.300
4.373 4.545.300
4.374 1.141.900
4.375 1.141.900
4.376 682.500
4.377 236.500
4.378 522.000
Ghi chú
4.393
4.394
4.395
4.396
4.397
4.398
2.833.400
3.191.500
3.191.500
653.700
653.700
94.600
4.406
4.407
4.408
4.409
4.410
4.411
4.412
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
1.472.000 STT Mức giá
4.399 3.191.500
4.400 2.501.900
4.401 2.501.900
4.402 3.716.600
4.403 3.716.600
4.404 914.600
4.405 376.500
Ghi chú
4.419
4.420
4.421
4.422
4.423
4.424
4.425
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500 STT Mức giá
4.413 627.100
4.414 313.500
4.415 313.500
4.416 1.265.200
4.417 352.300
4.418 352.300
Ghi chú
4.433
4.434
4.435
4.436
4.437
4.438
4.439
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800 STT Mức giá
4.426 2.892.800
4.427 2.892.800
4.428 2.892.800
4.429 4.849.400
4.430 3.135.800
4.431 3.135.800
4.432 3.135.800
Ghi chú
4.450
6.836.200
4.457
4.458
4.459
4.460
4.461
4.462
4.463
4.142.300 4.197.200 4.157.300 4.444.300 5.817.300 5.817.300 3.594.800 4.452 6.836.200
4.453 2.932.800 4.454 2.932.800 4.455 2.932.800 4.456 4.142.300
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
4.473
4.474
4.475
4.739.300
8.625.200
3.055.800
4.483
4.484
4.485
4.486
4.487
4.488
4.489
4.308.300
4.308.300
4.308.300
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800 STT Mức giá
4.476 3.055.800
4.477 4.113.300
4.478 3.628.800
4.479 3.939.300
4.480 4.308.300
4.481 4.308.300
4.482 4.308.300
Ghi chú
4.497
4.498
4.499
4.500
4.501
4.502
4.503
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
5.182.300
3.054.800
3.054.800 STT Mức giá
4.490 3.217.800
4.491 3.217.800
4.492 3.217.800
4.493 3.217.800
4.494 3.217.800
4.495 3.217.800
4.496 3.217.800
Ghi chú
4.509
4.510
4.511
4.512
4.513
4.505
4.506
4.507
4.508
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
4.519
4.520
4.521
4.522
4.523
4.524
4.525
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT Mức giá
4.514 5.990.300
4.515 5.990.300
4.516 5.990.300
4.517 5.990.300
4.518 5.503.300
Ghi chú
4.533
4.534
4.535
4.536
4.537
4.538
4.539
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300 STT Mức giá
4.526 5.503.300
4.527 5.503.300
4.528 5.503.300
4.529 5.503.300
4.530 5.503.300
4.531 5.503.300
4.532 5.503.300
Ghi chú
4.549
4.550
5.437.300
5.437.300
4.561
4.562
7.279.100
7.279.100
4.569
4.570
4.571
4.572
4.573
4.574
4.575
4.230.100
4.230.100
5.324.200
5.142.900
3.596.900
4.553.300
3.131.800
STT Mức giá
4.563 7.279.100
4.564 4.451.200 4.565 4.451.200 4.566 6.640.200 4.567 6.640.200 4.568 4.230.100
Ghi chú
4.583
4.584
4.585
4.586
4.587
4.588
4.589
1.249.700
290.800
290.800
290.800
270.500
68.100
55.100 STT Mức giá
4.576 3.131.800
4.577 6.895.100
4.578 6.895.100
4.579 414.500
4.580 1.182.500
4.581 2.367.500
4.582 2.367.500
Ghi chú
4.597
4.598
4.599
4.600
4.601
4.602
4.603
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100
1.322.100
930.200
930.200
41.200
41.200
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu STT Mức giá Ghi chú
4.590 7.946.300
4.591 436.200
4.592 1.754.800
4.593 1.754.800
4.594 700.200
4.595 700.200
4.596 700.200
4.610
4.611
4.612
4.613
4.614
4.615
4.616
4.617
1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu
1.252.600
1.252.600
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.604 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.605 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.606 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.607 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.608 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.609 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
4.627
4.628
4.629
4.630
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
322.000 Chưa bao gồm thuốc
427.500
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
Mức giá
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
27.500
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
27.500
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
562.100
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
562.100
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
112.800
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
112.800
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
112.800
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
43.600
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
43.600
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
43.600
Ghi chú
4.638
4.639
4.640
4.641
STT
4.631
4.632
4.633
4.634
4.635
4.636
4.637
438.500
Ghi chú
4.645
4.646
4.647
4.643
4.644
438.500
438.500
438.500
145.500
145.500
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
77.000
77.000
77.000
77.000
77.000
STT Mức giá
4.648 145.500
4.649 145.500
4.650 145.500
4.651 145.500
Ghi chú
4.662
4.663
4.664
4.665
4.666
4.667
4.668
68.000
68.000
68.000
41.900
41.900
12.700
12.700
STT Mức giá
4.657 77.000
4.658 77.000
4.659 77.000
4.660 77.000
4.661 68.000
Ghi chú
4.676
4.677
4.678
4.679
4.680
4.681
4.682
3.577.900
3.577.900
3.577.900
3.577.900
3.577.900
69.400
53.600 STT Mức giá
4.669 12.700
4.670 31.600
4.671 31.600
4.672 31.100
4.673 31.100
4.674 31.100
4.675 69.400
Ghi chú
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
4.689
4.690
4.691
4.692
4.693
4.694
4.695
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
860.200
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.683 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.684 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.685 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.686 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.687 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.688 3.577.900 nhân tạo.
4.703
4.704
4.705
4.706
4.707
4.708
4.709
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
897.100
897.100
799.600 STT Mức giá
4.696 452.400
4.697 452.400
4.698 849.600
4.699 1.322.100
4.700 1.244.100
4.701 1.244.100
4.702 1.244.100
Ghi chú
4.717
4.718
4.719
4.720
4.721
4.722
4.723
1.043.500
1.043.500
1.043.500
813.600
830.200
830.200
830.200 STT Mức giá
4.710 799.600
4.711 799.600
4.712 799.600
4.713 1.244.100
4.714 1.244.100
4.715 813.600
4.716 813.600
Ghi chú
4.730
4.731
4.732
4.733
4.734
4.735
4.736
1.013.600
1.013.600
359.500
99.400
99.400
99.400
99.400 STT Mức giá
4.724 1.809.000
4.725 1.809.000
4.726 1.809.000
4.727 1.809.000
4.728 1.529.000
4.729 727.900
Ghi chú
4.744
4.745
4.746
4.747
4.748
4.749
4.750
289.500
289.500
69.000
40.900
66.800
66.800
66.800 STT Mức giá
4.737 1.013.600
4.738 1.013.600
4.739 71.500
4.740 71.500
4.741 1.244.100
4.742 1.244.100
4.743 69.000
Ghi chú
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
4.763
4.764
1.572.200
1.572.200
1.572.200
698.800
935.200
935.200
935.200 STT Mức giá
4.751 1.351.400
4.752 1.351.400
4.753 1.351.400
4.754 698.800
4.755 698.800
4.756 698.800
4.757 698.800
Ghi chú
4.772
4.773
4.774
4.775
4.776
4.777
4.778
2.068.800
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
830.200 STT Mức giá
4.765 1.188.600
4.766 1.188.600
4.767 1.188.600
4.768 1.833.000
4.769 1.833.000
4.770 1.833.000
4.771 2.068.800
Ghi chú
4.786
4.787
4.788
4.789
4.790
4.791
4.792
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
130.900
STT Mức giá Ghi chú
4.779 830.200
4.780 830.200
4.781 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4.782 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4.783 40.900
4.784 40.900
4.785 2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
4.799
4.800
4.801
4.802
4.803
4.804
4.805
4.806
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600
1.202.600
1.202.600
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
4.795 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.796 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.797 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.798 2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
4.819
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.825
4.826
4.827
4.828
4.829
4.830
4.831
4.832
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
tạo.
4.822 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.823 570.300
4.824 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
4.844
4.845
763.600
763.600
4.853
4.854
4.855
4.856
4.857
4.858
4.859
1.220.300
1.220.300
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200 STT Mức giá
4.846 763.600
4.847 830.200
4.848 830.200
4.849 830.200
4.850 830.200
4.851 1.220.300
4.852 1.220.300
Ghi chú
4.866
4.867
4.868
4.869
4.870
4.871
4.872
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 4.862 930.200
4.863 1.402.600 4.864 1.402.600 4.865 1.402.600
4.880
4.881
4.882
4.883
4.884
4.885
4.886
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
4.873 1.402.600
4.874 1.402.600
4.875 1.402.600
4.876 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.877 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.878 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.879 1.244.100
4.893
4.894
4.895
4.896
4.897
4.898
4.899
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT Mức giá Ghi chú
4.887 930.200 4.888 930.200 4.889 1.213.600 4.890 1.213.600 4.891 1.746.900 4.892 1.746.900
4.907
4.908
4.909
4.910
4.911
4.912
4.913
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
812.100 STT Mức giá
4.900 1.322.100
4.901 1.322.100
4.902 1.322.100
4.903 1.322.100
4.904 1.322.100
4.905 1.322.100
4.906 1.322.100
Ghi chú
4.921
4.922
4.923
4.924
4.925
4.926
4.927
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
698.800 STT Mức giá
4.914 812.100
4.915 812.100
4.916 1.322.100
4.917 1.322.100
4.918 1.322.100
4.919 1.322.100
4.920 1.322.100
Ghi chú
4.935
4.936
4.937
4.938
4.939
4.940
4.941
241.500
151.000
151.000
151.000
80.600
69.700
33.600
STT Mức giá Ghi chú
4.928 698.800
4.929 331.900
4.930 331.900
4.931 1.244.100
4.932 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.933 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.934 80.600
4.949
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
4.955
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
4.942 33.600
4.943 60.000
4.944 60.000
4.945 60.000
4.946 60.000
4.947 60.000
4.948 60.000
4.963
4.964
4.965
4.966
4.967
4.968
4.969
105.800
105.800
65.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
4.956 46.400
4.957 46.400
4.958 46.400
4.959 913.600
4.960 913.600
4.961 913.600
4.962 913.600
4.976
4.977
4.978
4.979
4.980
4.981
4.982
4.983
1.260.100
1.260.100
1.260.100
1.260.100
891.500
891.500
891.500
620.000
4.973 3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
4.974 2.185.500 4.975 2.185.500
4.991
4.992
4.993
4.994
4.995
4.996
4.997
344.200
197.200
197.200
197.200
197.200
197.200
197.200 STT Mức giá
4.984 620.000
4.985 620.000
4.986 534.500
4.987 344.200
4.988 344.200
4.989 344.200
4.990 344.200
Ghi chú
5.005
5.006
5.007
5.008
5.009
5.010
5.011
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
634.500
634.500
634.500
STT Mức giá Ghi chú
4.998 165.500
4.999 165.500
5.000 216.500
5.001 286.500
5.002 1.217.100
5.003 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
5.004 580.400
5.025
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
5.033
5.034
5.035
5.036
5.037
5.038
5.039
225.500
141.500
156.300
74.000
89.400
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Mức giá Ghi chú
5.026 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
5.027 185.300
5.028 34.500
5.029 69.000
5.030 34.500
5.031 101.500
5.032 49.500
5.047
5.048
5.049
5.050
5.051
5.052
5.053
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
43.100
43.100
70.300
STT Mức giá Ghi chú
5.040 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.041 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.042 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.043 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.044 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.045 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.046 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.061
5.062
5.063
5.064
5.065
5.066
5.067
1.385.400
404.900
705.500
705.500
213.900
213.900
70.300 STT Mức giá
5.054 530.700
5.055 530.700
5.056 530.700
5.057 170.600
5.058 170.600
5.059 170.600
5.060 754.400
Ghi chú
5.075
5.076
5.077
5.078
5.079
5.080
5.081
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan STT Mức giá Ghi chú
5.068 1.385.400
5.069 1.385.400
5.070 1.385.400
5.071 874.800
5.072 874.800
5.073 874.800
5.074 874.800
5.089
5.090
5.091
5.092
5.093
5.094
5.095
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
489.500
STT Mức giá Ghi chú
5.082 2.804.100
5.083 2.804.100
5.084 2.804.100
5.085 1.326.200
5.086 852.900
5.087 139.000
5.088 139.000
5.103
5.104
5.105
5.106
5.107
5.108
5.109
754.400
754.400
754.400
774.400
774.400
255.500
255.500 STT Mức giá
5.096 310.500
5.097 310.500
5.098 489.900
5.099 489.900
5.100 705.500
5.101 705.500
5.102 2.332.600
Ghi chú
5.117
5.118
5.119
5.120
5.121
5.122
5.123
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
5.110 350.500
5.111 350.500
5.112 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
5.113 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
5.114 1.658.900
5.115 757.600
5.116 1.601.900
5.131
5.132
5.133
5.134
5.135
STT
5.124
5.125
5.126
5.127
5.128
5.129
5.130
Mức giá
Ghi chú
5.131
5.132
5.133
5.134
5.135
STT
5.124
5.125
5.126
5.127
5.128
5.129
5.130
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.140
5.141
5.142
5.143
5.144
5.145
5.146
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
5.136 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.137 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.138 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.139 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.155
5.156
5.157
5.158
5.159
5.980.000
5.980.000
7.249.700
7.249.700
7.249.700
5.166
5.167
5.168
5.169
5.170
5.171
5.172
5.173
4.211.900
4.936.000
4.936.000
4.936.000
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
5.160 7.249.700 5.161 7.249.700 5.162 7.249.700
5.163 7.249.700
5.164 7.249.700 5.165 4.211.900
5.186
5.187
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.194
5.195
5.196
5.197
5.198
5.199
5.200
5.201
5.657.000
5.657.000
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
7.551.300
5.657.000
5.657.000
5.189 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.190 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.191 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.192 9.076.600 5.193 5.657.000
5.209
5.210
5.211
5.212
5.213
5.214
5.215
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
5.202 5.657.000
5.203 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.204 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.205 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.206 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.207 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.208 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.223
5.224
5.225
5.226
5.227
5.228
5.229
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
5.216 3.340.900
5.217 3.340.900
5.218 3.340.900
5.219 5.244.100
5.220 4.936.000
5.221 3.045.800
5.222 3.045.800
5.237
5.238
5.239
5.240
5.241
5.242
3.340.900
3.340.900
3.340.900
3.340.900
4.535.700
4.535.700
STT Mức giá Ghi chú
5.230 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.231 14.151.800
5.232 14.151.800
5.233 9.151.800
5.234 9.151.800
5.235 6.045.000
5.236 3.340.900
5.247
5.248
5.249
5.250
5.251
5.252
5.253
4.535.700
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900 4.211.900 5.243 4.535.700
5.244 4.535.700
5.245 4.535.700
5.246 4.535.700
5.261
5.262
5.263
5.264
5.265
5.266
5.267
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
5.254 4.211.900
5.255 4.211.900
5.256 4.211.900
5.257 4.211.900
5.258 4.211.900
5.259 4.211.900
5.260 4.211.900
5.275
5.276
5.277
5.278
5.279
5.280
5.281
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
5.268 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.269 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.270 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.271 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.272 3.209.900
5.273 3.209.900
5.274 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5.289
5.290
5.291
5.292
5.293
5.294
5.295
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.076.600
9.076.600
STT Mức giá Ghi chú
5.282 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.283 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.284 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.285 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.286 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.287 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.288 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.306
3.180.600
5.311
5.312
5.313
5.314
5.315
5.316
5.307
5.308
5.309
5.310
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
8.512.000
8.512.000
8.512.000
5.325
5.326
5.327
5.328
5.329
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
5.334
5.335
5.336
5.337
5.338
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
5.344
5.345
5.346
5.347
5.348
5.349
5.350
7.715.300
7.715.300
7.715.300
7.715.300
5.530.000
5.530.000
5.530.000
STT Mức giá
5.339 6.572.800
5.340 6.572.800
5.341 6.572.800
5.342 5.530.000 5.343 5.530.000
Ghi chú
5.358
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
5.537.100
5.537.100
3.045.800
3.045.800
3.045.800
245.500 34.500 STT Mức giá
5.351 5.537.100
5.352 5.537.100
5.353 5.537.100
5.354 5.537.100
5.355 5.537.100
5.356 5.537.100
5.357 5.537.100
Ghi chú
5.372
5.373
5.374
5.375
5.376
5.377
5.378
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
3.391.900
3.391.900
771.900
STT Mức giá Ghi chú
5.365 126.500
5.366 69.300
5.367 69.300
5.368 771.900
5.369 771.900
5.370 771.900
5.371 771.900
5.391
2.333.000
5.399
5.400
5.401
5.402
5.403
5.404
5.405
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800 STT Mức giá
5.392 2.333.000
5.393 2.333.000
5.394 2.333.000
5.395 2.333.000
5.396 1.646.800
5.397 1.646.800
5.398 1.646.800
Ghi chú
5.413
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
943.600
943.600 STT Mức giá
5.406 1.646.800
5.407 1.646.800
5.408 1.646.800
5.409 1.646.800
5.410 1.646.800
5.411 1.075.700
5.412 1.075.700
Ghi chú
5.427
5.428
5.429
5.430
5.431
5.432
5.433
549.900
321.400
321.400
321.400
153.600
153.600
178.900 STT Mức giá
5.420 943.600
5.421 943.600
5.422 943.600
5.423 943.600
5.424 943.600
5.425 549.900
5.426 549.900
Ghi chú
5.445
631.000
5.455
631.000
5.464
861.000
5.473
861.000
5.478
5.479
5.480
5.481
5.475
5.476
5.477
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
5.487
5.488
5.489
5.490
455.500
455.500
455.500
455.500
5.497
5.498
5.499
455.500
455.500
455.500
5.507
5.508
991.000
991.000
5.517
991.000
5.522
5.523
5.524
5.525
5.526
5.527
991.000
991.000
991.000
296.100
296.100
415.500 STT
5.518 991.000
5.519 991.000
5.520 991.000
5.521 991.000
Ghi chú
5.535
5.536
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
369.500
112.500
159.100
110.800
110.800
92.500
89.500 STT Mức giá
5.528 415.500
5.529 369.500
5.530 369.500
5.531 369.500
5.532 369.500
5.533 369.500
5.534 369.500
Ghi chú
5.549
5.550
5.551
5.552
5.553
5.554
5.555
398.600
398.600
398.600
398.600
46.600
46.600
46.600 STT Mức giá
5.542 217.200
5.543 217.200
5.544 110.600
5.545 110.600
5.546 239.500
5.547 239.500
5.548 239.500
Ghi chú
5.565
5.566
5.567
5.568
280.500
308.000
308.000
245.500
5.576
5.577
5.578
5.579
5.580
5.581
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
369.500
369.500 STT Mức giá
5.569 245.500
5.570 245.500
5.571 245.500
5.572 245.500
5.573 245.500
5.574 245.500
5.575 245.500
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
5.588
5.589
5.590
5.591
5.592
5.593
5.594
521.000
481.000
344.200
344.200
344.200
344.200
344.200
STT Mức giá
5.582 1.172.800
5.583 1.172.800
5.584 952.100 5.585 952.100 5.586 521.000 5.587 521.000
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
5.602
5.603
5.604
5.605
5.606
5.607
5.608
1.051.700
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000 STT Mức giá
5.595 344.200
5.596 344.200
5.597 601.000
5.598 601.000
5.599 1.051.700
5.600 1.051.700
5.601 1.051.700
Ghi chú
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
5.621
3.228.100
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.928.100 STT Mức giá
5.609 1.208.800
5.610 1.208.800
5.611 1.208.800
5.612 3.078.100
5.613 3.078.100
5.614 3.228.100
5.615 3.228.100
Ghi chú
5.626
5.627
5.628
5.629
5.630
5.631
2.928.100
2.928.100
2.928.100
1.832.000
493.500
493.500 STT Mức giá
5.622 2.928.100
5.623 2.928.100
5.624 2.928.100
5.625 2.928.100
Ghi chú
5.641
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.647
5.648
5.649
5.650
5.651
5.652
5.653
5.654
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
5.646 3.488.600
5.661
5.662
5.663
5.664
5.665
5.666
5.667
5.668
3.331.900 3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 5.660 3.331.900
5.674
5.675
5.676
5.677
5.678
5.679
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
5.669 3.638.600
5.670 3.638.600
5.671 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.672 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.673 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.686
5.687
5.688
5.689
5.690
5.691
5.692
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
5.680 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.681 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.682 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.683 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.684 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.685 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.700
5.701
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.497.500
2.497.500
STT Mức giá Ghi chú
5.693 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.694 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.695 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.696 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.697 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.698 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.699 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.714
5.715
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
5.725
2.856.600
5.733
5.734
5.735
5.736
5.737
5.738
5.739
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600 STT Mức giá
5.726 2.856.600
5.727 3.078.100
5.728 3.078.100
5.729 3.078.100
5.730 4.133.900
5.731 4.133.900
5.732 2.888.600
Ghi chú
5.747
5.748
5.749
5.750
5.751
5.752
5.753
3.081.600
3.081.600
2.636.500
869.100
869.100
869.100
869.100 STT Mức giá
5.740 2.988.600
5.741 2.988.600
5.742 2.988.600
5.743 2.888.600
5.744 2.888.600
5.745 3.317.300
5.746 3.254.300
Ghi chú
5.760
5.761
5.762
5.763
5.764
5.765
5.766
3.683.600
3.683.600
3.683.600
285.400
285.400
285.400
285.400
STT Mức giá
5.754 2.636.500 5.755 2.636.500 5.756 2.636.500 5.757 2.636.500 5.758 2.636.500
5.759 4.183.300
Ghi chú
5.773
5.774
5.775
5.776
5.777
5.778
5.779
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
STT Mức giá
5.767 3.065.600
5.768 5.449.400 5.769 5.449.400 5.770 5.449.400 5.771 5.449.400 5.772 5.449.400
Ghi chú
5.787
5.788
5.789
5.790
5.791
5.792
5.793
4.630.500
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400 STT Mức giá
5.780 4.630.500
5.781 4.630.500
5.782 4.630.500
5.783 4.630.500
5.784 4.630.500
5.785 4.630.500
5.786 4.630.500
Ghi chú
5.800
5.801
5.802
5.803
5.804
5.805
5.806
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.796 5.363.900
5.797 5.363.900 5.798 5.363.900 5.799 5.363.900
5.814
5.815
5.816
5.817
5.818
5.819
5.820
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900 STT Mức giá
5.807 5.363.900
5.808 5.363.900
5.809 5.363.900
5.810 5.363.900
5.811 5.363.900
5.812 5.363.900
5.813 5.363.900
Ghi chú
5.829
5.830
5.831
5.832
20.024.700
2.872.600
2.872.600
2.872.600
5.838
5.839
5.840
5.841
5.842
5.843
5.844
1.174.400
417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
437.500
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
STT Mức giá Ghi chú
5.833 2.872.600
5.834 1.207.500
5.835 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm
lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây
5.836 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản
quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút
5.837 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
5.851
5.852
5.853
5.854
5.855
5.856
5.857
5.858
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
nhân ngoại trú
nhân ngoại trú
nhân nội trú
nhân nội trú STT Mức giá Ghi chú
5.845 1.145.000
5.846 417.500
5.847 417.500
5.848 417.500
5.849 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
5.850 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
5.865
5.866
5.867
5.868
5.869
5.870
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
1.486.400
1.486.400
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
STT Mức giá Ghi chú
5.859 427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
5.860 1.686.400
5.861 522.700
5.862 522.700
5.863 522.700
5.864 522.700
5.880
8.570.200
5.887
5.888
5.889
5.890
5.891
5.892
5.893
5.881
5.882
5.883
5.884
5.885
5.886
8.570.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.270.200
9.970.200
9.970.200
9.970.200
7.770.200
1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.300.700
3.300.700
5.901
5.902
5.903
5.904
5.905
5.906
5.907
3.300.700
3.300.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700 STT Mức giá
5.894 3.300.700
5.895 3.300.700
5.896 3.300.700
5.897 3.300.700
5.898 3.300.700
5.899 3.300.700
5.900 3.300.700
Ghi chú
5.915
5.916
5.917
5.918
5.919
5.920
5.921
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.908 2.140.700
5.909 2.140.700
5.910 1.456.700
5.911 1.456.700
5.912 987.200
5.913 987.200
5.914 558.400
5.934
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
5.941
5.942
5.943
5.944
5.945
5.946
5.947
5.948
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.935 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5.936 2.434.500 5.937 2.434.500 5.938 2.434.500 5.939 2.434.500 5.940 2.434.500
5.956
5.957
5.958
5.959
5.960
5.961
5.962
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
5.949 2.434.500
5.950 2.434.500
5.951 2.434.500
5.952 2.434.500
5.953 2.434.500
5.954 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.955 1.596.600
5.970
5.971
5.972
5.973
5.974
5.975
5.976
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
4.343.300
4.343.300 STT Mức giá
5.963 1.596.600
5.964 1.596.600
5.965 1.596.600
5.966 1.596.600
5.967 6.646.900
5.968 6.646.900
5.969 6.646.900
Ghi chú
5.983
5.984
5.985
5.986
5.987
5.988
5.989
4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 5.979 4.343.300
5.980 4.343.300 5.981 4.343.300 5.982 4.343.300
5.997
5.998
5.999
6.000
6.001
6.002
6.003
4.343.300
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900 STT Mức giá
5.990 4.343.300
5.991 4.343.300
5.992 4.343.300
5.993 4.343.300
5.994 4.343.300
5.995 4.343.300
5.996 4.343.300
Ghi chú
6.014
6.015
6.016
1.339.400
962.300
718.900
6.023
6.024
6.025
6.026
6.027
6.028
6.029
1.230.700
726.700
726.700
726.700
726.700
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
16.000
xương.
xương.
xương.
xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
STT Mức giá Ghi chú
6.017 453.000 6.018 868.900 6.019 868.900 6.020 868.900
6.021 1.045.700
6.022 21.900
6.039
6.040
6.041
6.042
1.201.700
1.201.700
4.451.400
148.400
6.051
6.052
6.053
6.054
4.203.400
110.300
87.000
87.000
6.065
6.066
6.067
5.505.200
280.800
160.500
6.072
6.073
6.074
6.075
6.071
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
phần, k
hối hồn
g cầu, khối bạ
ch cầu
phần
, khối h
ồng cầ
u, khối
bạch c
ầu
6.094
6.100
6.101
6.102
6.103
6.104
6.105
6.099
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
186.600
186.600
6.113
571.300
6.117
6.118
6.119
445.300
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
6.126
6.127
6.128
6.129
6.130
8.206.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.136
6.137
6.138
6.139
6.140
6.141
6.142
198.600
161.500
28.400
70.800
74.600
74.600
62.200 6.132 6.906.900
6.133 32.300
6.134 474.000
6.135 43.500
6.152
87.000
6.162
99.500
6.168
6.169
6.170
6.171
6.172
6.173
74.600
87.000
87.000
83.200
1.324.700 Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh
51.100
6.179
6.180
80.500
59.500
6.186
6.187
6.188
6.189
1.420.000
615.000
615.000
95.400
6.197
6.198
6.199
6.200
6.201
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6.209
6.210
6.211
6.212
6.213
13.600
13.600
43.500
59.500
68.400
STT Mức giá Ghi chú
6.202 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6.203 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6.204 31.100
6.205 74.600
6.206 18.600
6.207 33.500
6.208 52.100
6.223
6.224
39.700
39.700
ngh tiếp
iệm ph dương
áp Co tính)
ombs trực
tiếp/gi
án ngh
tiếp
iệm p
dương
háp Coombs trự tính)
c tiếp/gián
6.246
6.247
6.248
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
6.258
6.259
6.260
6.261
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
6.271
139.400
6.282
99.500
6.289
6.290
6.291
6.292
6.293
1.812.700
1.812.700
589.000
311.000
461.000
6.298
6.299
6.300
6.301
6.302
903.700
37.300
1.801.700
1.801.700
52.100
6.307
6.308
6.309
6.310
6.311
6.312
6.313
4.452.400
1.101.700 1.101.700 1.101.700 1.101.700 459.900 428.900 6.305 988.700
6.306 318.000
6.321
6.322
6.323
6.324
6.325
6.326
6.327
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600 STT Mức giá
6.314 428.900
6.315 428.900
6.316 1.026.700
6.317 589.200
6.318 589.200
6.319 589.200
6.320 589.200
Ghi chú
6.335
6.336
6.337
6.338
6.339
6.340
6.341
779.600
779.600
725.500
725.500
725.500
725.500
865.700 STT Mức giá
6.328 803.600
6.329 803.600
6.330 803.600
6.331 803.600
6.332 803.600
6.333 803.600
6.334 779.600
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
Mức giá
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
455.900
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
1.100.700
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
1.100.700
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
1.100.700
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
1.100.700
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
621.300
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
473.000
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
443.900
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
389.800
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
389.800
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
405.800
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
454.900
Ghi chú
6.349
6.350
6.351
6.352
6.353
6.354
STT
6.342
6.343
6.344
6.345
6.346
6.347
6.348
454.900
Ghi chú
6.360
6.361
6.362
6.355
(anti-
6.356
(anti-
6.357
6.358
6.359
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
607.200
607.200
6.368
6.369
6.370
6.371
6.372
6.373
6.374
389.800 418.800 418.800 454.900 454.900 454.900 454.900 6.365
470.000 6.366 438.900 6.367 389.800
6.380
6.379
507.000
507.000
6.383
6.384
6.385
6.386
6.387
6.388
454.900
454.900
454.900
262.800
151.200 84.100 STT Mức giá
6.381 507.000
6.382 507.000
Ghi chú
6.399
6.400
6.401
6.402
605.100
605.100
605.100
605.100
6.410
6.411
6.412
6.413
6.414
6.415
6.416
139.200
224.400
89.700
72.900
39.200
39.200
61.700
STT Mức giá Ghi chú
6.403 144.200
6.404 156.200
6.405 144.200
6.406 139.200
6.407 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
6.408 13.400
6.409 13.400
6.424
6.425
6.426
6.427
6.428
6.429
6.430
336.600
336.600
100.900
28.000
56.100
56.100
30.200 STT Mức giá
6.417 61.700
6.418 95.300
6.419 95.300
6.420 95.300
6.421 178.300
6.422 178.300
6.423 178.300
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
Mức giá
Ghi chú
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
89.700
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
302.500
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
67.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
324.500
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
144.200
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
22.400
nghiệm có thể ngoại suy được.
6.443
6.444
6.445
6.446
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.440 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.441 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.442 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
6.450
6.451
6.452
6.453
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
6.447 22.400 Mỗi chất
6.448 22.400 Mỗi chất
6.449 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
6.457
6.458
6.459
6.460
6.461
6.462
6.463
543.000
543.000
543.000
543.000
22.400 Mỗi chất
89.700 33.600 STT Mức giá
6.454 22.400 Mỗi chất
6.455 22.400 Mỗi chất
6.456 22.400 Mỗi chất
Ghi chú
6.471
6.472
6.473
6.474
6.475
6.476
6.477
414.700
100.900
78.500
78.500
33.600
33.600
33.600 STT Mức giá
6.464 543.000
6.465 543.000
6.466 543.000
6.467 543.000
6.468 543.000
6.469 100.900
6.470 414.700
Ghi chú
6.481
6.482
6.483
28.000
28.000
28.000 STT Mức giá
6.478 112.200
6.479 28.000
6.480 28.000
Ghi chú
6.488
6.489
6.490
6.491
6.492
6.493
6.494
190.300
78.500
78.500
16.000
16.000
16.000
84.100 STT Mức giá
6.484 28.000
6.485 28.000
6.486 28.000 6.487 67.300
Ghi chú
6.501
6.502
6.503
6.504
6.505
6.506
6.507
6.508
168.300 100.900 100.900 100.900 105.300 100.900 84.100 20.000 STT Mức giá
6.495 84.100 6.496 84.100 6.497 84.100 6.498 89.700 6.499 89.700
6.500 190.300
Ghi chú
6.516
6.517
6.518
6.519
6.520
6.521
6.522
100.900
224.400
67.300
67.300
67.300
67.300
84.100 STT Mức giá
6.509 312.500
6.510 151.200
6.511 151.200
6.512 67.300
6.513 67.300
6.514 67.300
6.515 67.300
Ghi chú
6.530
6.531
6.532
6.533
6.534
6.535
6.536
200.300
761.300
28.000
84.100
61.700
95.300
84.100 STT Mức giá
6.523 224.400
6.524 224.400
6.525 100.900
6.526 100.900
6.527 100.900
6.528 100.900
6.529 28.000
Ghi chú
6.549
761.300
6.557
6.558
6.559
6.560
6.561
6.562
6.563
183.300
424.700
67.300
67.300
67.300
78.500
78.500 STT Mức giá
6.550 67.300
6.551 67.300
6.552 67.300
6.553 67.300
6.554 754.300
6.555 97.500
6.556 84.100
Ghi chú
6.571
6.572
6.573
6.574
6.575
6.576
6.577
436.800
168.300
39.200
25.600
30.200
22.400
40.200 STT Mức giá
6.564 78.500
6.565 61.700
6.566 78.500
6.567 78.500
6.568 212.300
6.569 26.800
6.570 44.800
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
6.585
6.586
6.587
6.588
6.589
6.590
6.591
50.400
22.400
14.400
14.400
44.800
44.800
44.800 STT Mức giá
6.578 44.800
6.579 44.800
6.580 44.800
6.581 44.800
6.582 44.800
6.583 44.800
6.584 21.200
Ghi chú
6.599
6.600
6.601
6.602
6.603
6.604
6.605
23.400
13.400
13.400
6.600
6.600
6.600
8.800 STT Mức giá
6.592 28.600
6.593 28.600
6.594 4.900
6.595 16.800
6.596 16.800
6.597 16.800
6.598 6.600
Ghi chú
6.610
6.611
6.612
6.613
6.614
6.615
6.616
71.600
116.400
116.400
110.800
110.800
123.400
123.400
6.624
6.625
6.626
6.627
6.628
6.629
6.630
126.400
130.500
130.500
130.500
130.500
78.300
58.600 STT Mức giá
6.617 104.400
6.618 104.400
6.619 58.600
6.620 116.400
6.621 116.400
6.622 78.300
6.623 78.300
Ghi chú
6.638
6.639
6.640
6.641
6.642
6.643
6.644
1.861.700
851.700
273.000
123.400
123.400
142.500
142.500 STT Mức giá
6.631 45.500
6.632 495.700
6.633 194.700
6.634 194.700
6.635 78.300
6.636 78.300
6.637 851.700
Ghi chú
6.651
6.652
6.653
6.654
6.655
6.656
6.657
6.658
142.500 142.500 142.500 220.800 234.900 201.800 201.800 208.800 6.650 142.500
6.666
6.667
6.668
6.669
6.670
6.671
6.672
501.300
501.300
651.700
65.200
58.600
81.700
81.700 STT Mức giá
6.659 208.800
6.660 125.000
6.661 65.200
6.662 65.200
6.663 65.200
6.664 104.400
6.665 104.400
Ghi chú
6.679
6.680
6.681
6.682
6.683
6.684
6.685
6.686
441.300
234.900
234.900
234.900
234.900
234.900
341.200
171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STT Mức giá Ghi chú
6.673 1.351.700 6.674 701.700
6.675 701.700
6.676 581.700 6.677 1.361.700 6.678 861.700
6.694
6.695
6.696
6.697
6.698
6.699
6.700
1.101.700
1.101.700
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600
41.700
STT Mức giá Ghi chú
6.687 336.000
6.688 336.000
6.689 336.000
6.690 336.000
6.691 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
6.692 142.500
6.693 142.500
6.708
6.709
6.710
6.711
6.712
6.713
6.714
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500 STT Mức giá
6.701 409.300
6.702 168.600
6.703 168.600
6.704 168.600
6.705 168.600
6.706 1.601.700
6.707 185.700
Ghi chú
6.722
6.723
6.724
6.725
6.726
6.727
6.728
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500 STT Mức giá
6.715 45.500
6.716 45.500
6.717 45.500
6.718 45.500
6.719 45.500
6.720 45.500
6.721 45.500
Ghi chú
6.736
6.737
6.738
6.739
6.740
6.741
6.742
771.700
261.000
371.000
926.700
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
201.800
187.700
STT Mức giá Ghi chú
6.729 45.500
6.730 45.500
6.731 151.600
6.732 270.800
6.733 270.800
6.734 270.800
6.735 270.800
6.749
6.750
6.751
6.752
6.753
6.754
1.551.700
851.700
391.500
273.000
273.000
182.700
STT Mức giá
6.743 187.700
6.744 301.000
6.745 301.000
6.746 851.700
6.747 851.700
6.748 851.700
Ghi chú
6.761
6.762
6.763
6.764
6.765
6.766
6.767
6.768
130.500 130.500 130.500 130.500 130.500 194.700 35.100 35.100 STT Mức giá
6.755 182.700
6.756 951.700 6.757 1.351.700 6.758 1.351.700 6.759 1.351.700 6.760 13.000
Ghi chú
6.776
6.777
6.778
6.779
6.780
6.781
6.782
194.700
194.700
194.700
194.700
270.800
130.500
130.500 STT Mức giá
6.769 156.600
6.770 130.500
6.771 130.500
6.772 156.600
6.773 156.600
6.774 163.600
6.775 321.000
Ghi chú
6.790
6.791
6.792
6.793
6.794
6.795
6.796
501.700
501.700
501.700
74.200
74.200
74.200
74.200 STT Mức giá
6.783 130.500
6.784 130.500
6.785 95.100
6.786 41.700
6.787 194.700
6.788 58.600
6.789 32.500
Ghi chú
6.804
6.805
6.806
6.807
6.808
6.809
6.810
261.000
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200 STT Mức giá
6.797 74.200
6.798 74.200
6.799 74.200
6.800 74.200
6.801 74.200
6.802 74.200
6.803 74.200
Ghi chú
6.816
6.817
6.818
6.819
6.820
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
6.811 325.200
6.812 325.200
6.813 321.000
6.814 321.000
6.815 321.000
Ghi chú
6.825
6.826
6.827
6.828
6.829
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
6.821 321.000
6.822 321.000
6.823 321.000
6.824 321.000
Ghi chú
6.834
6.835
6.836
6.837
6.838
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT Mức giá
6.830 321.000
6.831 321.000
6.832 321.000
6.833 321.000
Ghi chú
6.844
6.845
6.846
6.847
6.848
6.849
6.850
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT Mức giá
6.839 321.000
6.840 1.601.700
6.841 1.601.700
6.842 1.601.700
6.843 771.700
Ghi chú
6.858
6.859
6.860
6.861
6.862
6.863
6.864
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700 STT Mức giá
6.851 771.700
6.852 771.700
6.853 771.700
6.854 771.700
6.855 771.700
6.856 771.700
6.857 771.700
Ghi chú
6.872
6.873
6.874
6.875
6.876
6.877
6.878
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000 STT Mức giá
6.865 771.700
6.866 771.700
6.867 771.700
6.868 771.700
6.869 771.700
6.870 771.700
6.871 771.700
Ghi chú
6.885
6.886
6.887
6.888
6.889
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700 STT Mức giá
6.879 261.000
6.880 261.000
6.881 261.000
6.882 261.000
6.883 261.000
6.884 261.000
Ghi chú
6.894
6.895
6.896
6.897
6.898
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
STT Mức giá
6.890 2.661.700
6.891 2.661.700
6.892 2.661.700
6.893 2.661.700
Ghi chú
6.904
6.905
6.906
6.907
6.908
201.800
213.800
213.800
213.800
261.000 STT Mức giá
6.899 2.661.700
6.900 2.661.700
6.901 2.661.700
6.902 2.661.700
6.903 201.800
Ghi chú
6.915
6.916
6.917
6.918
6.919
6.920
6.921
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
STT Mức giá
6.909 1.151.700 6.910 58.600 6.911 58.600
6.912 644.100
6.913 190.400 6.914 190.400
Ghi chú
6.928
6.929
6.930
6.931
6.932
6.933
6.934
5.651.100
5.451.100
5.451.100
4.951.100
5.651.100
5.651.100
271.700
STT Mức giá
6.922 190.400 6.923 190.400 6.924 190.400
6.925 417.200
6.926 4.851.100 6.927 4.851.100
Ghi chú
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
Mức giá
Ghi chú
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
601.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
6.950
388.800
6.955
6.956
6.957
6.958
6.959
6.951
6.952
6.953
6.954
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
479.500
479.500
479.500
6.964
6.965
6.966
6.967
6.968
633.700
308.300
308.300
308.300
308.300
STT Mức giá
6.960 479.500
6.961 452.300
6.962 515.800
6.963 515.800
Ghi chú
6.978
6.979
1.406.900
435.300
6.985
6.986
6.987
6.988
6.989
6.990
6.991
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
4.587.800 Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
135.300
135.300
135.300
135.300
nhận cảm áp lực.
lực.
nhận cảm áp lực.
STT Mức giá Ghi chú
6.980 1.406.900
6.981 1.406.900
6.982 169.200
6.983 87.000
6.984 235.800
6.998
6.999
7.000
7.001
7.002
7.003
7.004
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 6.997 135.300
7.012
7.013
7.014
7.015
7.016
7.017
7.018
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900 STT Mức giá
7.005 135.300
7.006 135.300
7.007 155.600
7.008 75.200
7.009 75.200
7.010 75.200
7.011 75.200
Ghi chú
7.026
7.027
7.028
7.029
7.030
7.031
7.032
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
928.400
144.300 86.200 STT Mức giá
7.019 236.600
7.020 236.600
7.021 141.200
7.022 35.600
7.023 35.600
7.024 617.800
7.025 2.085.400
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
Mức giá
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
144.300
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
2.343.500
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
440.900
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
1.417.400
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
806.300
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
806.300
Ghi chú
7.038
7.039
STT
7.033
7.034
7.035
7.036
7.037
806.300
Ghi chú
7.051
136.200
7.058
7.059
7.060
7.061
7.062
7.063
7.064
691.700
461.800
461.800
301.800
301.800
39.800
30.600
7.055 166.200
7.056 428.500 7.057 428.500
7.072
7.073
7.074
7.075
7.076
7.077
7.078
25.600
25.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600 STT Mức giá
7.065 25.600
7.066 25.600
7.067 25.600
7.068 25.600
7.069 25.600
7.070 25.600
7.071 25.600
Ghi chú
7.086
7.087
7.088
7.089
7.090
7.091
7.092
35.600
35.600
35.600
35.600
40.600
40.600
40.600 STT Mức giá
7.079 35.600
7.080 35.600
7.081 35.600
7.082 35.600
7.083 35.600
7.084 35.600
7.085 35.600
Ghi chú
7.100
7.101
7.102
7.103
7.104
7.105
2.077.900
204.300
925.600
925.600
925.600
925.600 STT Mức giá
7.093 40.600
7.094 40.600
7.095 40.600
7.096 40.600
7.097 2.077.900
7.098 2.077.900
7.099 2.077.900
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.111
7.112
7.113
7.114
7.115
7.116
925.600
925.600
925.600
925.600
925.600
925.600
STT Mức giá
7.106 925.600
7.107 925.600
7.108 925.600
7.109 925.600
7.110 925.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.122
7.123
7.124
7.125
925.600
317.500
317.500
317.500
STT Mức giá
7.117 925.600
7.118 925.600
7.119 925.600
7.120 925.600
7.121 925.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.129
7.130
7.131
7.132
317.500
317.500
317.500
317.500
STT Mức giá
7.126 317.500
7.127 317.500
7.128 317.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
Mức giá
Ghi chú
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
317.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
317.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
317.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
317.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
317.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
242.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.139
7.140
242.500
242.500
STT Mức giá
7.137 242.500
7.138 242.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.143
7.144
242.500
242.500
STT Mức giá
7.141 242.500
7.142 242.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.147
7.148
242.500
242.500
STT Mức giá
7.145 242.500
7.146 242.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.151
7.152
242.500
242.500
STT Mức giá
7.149 242.500
7.150 242.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.155
7.156
242.500
242.500
STT Mức giá
7.153 242.500
7.154 242.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
Mức giá
Ghi chú
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
242.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
Mức giá
Ghi chú
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
Mức giá
Ghi chú
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
222.500
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.174
7.175
7.176
222.500
407.500
407.500 STT Mức giá
7.171 222.500
7.172 222.500
7.173 222.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.180
7.181
7.182
7.183
7.184
407.500
407.500
407.500
230.100
969.800
STT
7.177 407.500
7.178 407.500
7.179 407.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.190
7.191
7.192
7.193
7.194
7.195
7.196
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.185 969.800
7.186 969.800
7.187 969.800
7.188 969.800
7.189 969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.202
7.203
7.204
7.205
7.206
7.207
7.208
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.197 969.800
7.198 969.800
7.199 969.800
7.200 969.800
7.201 969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.214
7.215
7.216
7.217
7.218
7.219
7.220
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.209 969.800
7.210 969.800
7.211 969.800
7.212 969.800
7.213 969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.226
7.227
7.228
7.229
7.230
7.231
7.232
969.800
969.800
969.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.221 969.800
7.222 969.800
7.223 969.800
7.224 969.800
7.225 969.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.238
7.239
7.240
7.241
7.242
7.243
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
644.800
STT Mức giá
7.233 499.800
7.234 499.800
7.235 499.800
7.236 499.800
7.237 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.249
7.250
7.251
7.252
7.253
7.254
7.255
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.244 644.800
7.245 644.800
7.246 636.800
7.247 636.800
7.248 636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.261
7.262
7.263
7.264
7.265
7.266
7.267
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.256 636.800
7.257 636.800
7.258 636.800
7.259 636.800
7.260 636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.273
7.274
7.275
7.276
7.277
7.278
7.279
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.268 636.800
7.269 636.800
7.270 636.800
7.271 636.800
7.272 636.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
Mức giá
Ghi chú
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
636.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.296
7.297
7.298
7.299
7.300
399.800
419.800
419.800
529.800
529.800 STT Mức giá
7.291 699.800
7.292 699.800
7.293 309.500
7.294 309.500
7.295 399.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.306
7.307
7.308
7.309
7.310
7.311
7.312
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.301 499.800
7.302 499.800
7.303 499.800
7.304 499.800
7.305 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.318
7.319
7.320
7.321
7.322
7.323
469.800
449.800
449.800
449.800
449.800
449.800
STT Mức giá
7.313 469.800
7.314 399.800
7.315 399.800
7.316 469.800
7.317 469.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.329
7.330
7.331
7.332
7.333
7.334
7.335
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.324 449.800
7.325 449.800
7.326 449.800
7.327 449.800
7.328 509.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.341
7.342
7.343
7.344
7.345
7.346
7.347
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
469.800
469.800
STT
7.336 499.800
7.337 499.800
7.338 499.800
7.339 499.800
7.340 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.353
7.354
7.355
7.356
7.357
7.358
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
STT Mức giá
7.348 469.800
7.349 469.800
7.350 499.800
7.351 499.800
7.352 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.364
7.365
7.366
7.367
7.368
7.369
7.370
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
419.800
STT
7.359 469.800
7.360 469.800
7.361 469.800
7.362 469.800
7.363 469.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.376
7.377
7.378
7.379
7.380
7.381
7.382
419.800
419.800
419.800
644.800
644.800
449.800
449.800
STT
7.371 419.800
7.372 419.800
7.373 419.800
7.374 419.800
7.375 419.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.388
7.389
7.390
7.391
7.392
7.393
7.394
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.383 499.800
7.384 499.800
7.385 499.800
7.386 499.800
7.387 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.400
7.401
7.402
7.403
7.404
7.405
369.800
369.800
581.500
519.800
519.800
581.500
STT Mức giá
7.395 499.800
7.396 499.800
7.397 469.800
7.398 469.800
7.399 469.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.410
7.411
7.412
7.413
7.414
7.415
7.416
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
STT
7.406 581.500
7.407 581.500
7.408 581.500
7.409 581.500
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.422
7.423
7.424
7.425
7.426
7.427
7.428
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
469.800
469.800
STT
7.417 399.800
7.418 399.800
7.419 399.800
7.420 499.800
7.421 499.800
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
Mức giá
Ghi chú
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
499.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
469.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
369.800
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
935.900
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.443
7.444
7.445
7.446
7.447
935.900
935.900
935.900
935.900
935.900
STT Mức giá
7.439 935.900
7.440 935.900
7.441 935.900
7.442 935.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
Mức giá
Ghi chú
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
1.096.200
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
716.000
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.459
7.460
7.461
7.462
7.463
716.000
716.000
716.000
930.900
930.900
STT
7.456 716.000
7.457 716.000
7.458 716.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.468
7.469
7.470
7.471
7.472
7.473
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
231.000
231.000
STT Mức giá
7.464 231.000
7.465 231.000
7.466 231.000
7.467 231.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.479
7.480
7.481
7.482
7.483
7.484
7.485
2.090.700
635.200
635.200
635.200
635.200
635.200
635.200
STT
7.474 2.090.700
7.475 2.090.700
7.476 2.090.700
7.477 2.090.700
7.478 2.090.700
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.491
7.492
7.493
7.494
7.495
7.496
7.497
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
777.600
762.600
STT
7.486 635.200
7.487 635.200
7.488 912.600
7.489 912.600
7.490 777.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
Mức giá
Ghi chú
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.988.100
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
526.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
7.509
7.510
7.511
7.512
7.513
573.400
530.900
280.900
279.000 55.000 STT Mức giá
7.506 15.546.600
7.507 15.546.600
7.508 4.346.600
Ghi chú
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chấtđánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổtrợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chấtđánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổtrợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
7.525
7.526
1.311.400
4.252.400
690.300
233.000
213.000
252.500
70.200 STT Mức giá
7.514 341.000
7.515 879.600
7.516 1.165.300
7.517 1.165.300
7.518 623.200
7.519 4.729.600
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
683
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
680.100
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
833.300
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
833.300
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
1.814.200
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
sẹo > 2 cm
1.814.200
Ghi chú
10 11 12
13
5
6
7
8
9 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400
12.0171.0400
10.0264.0407 10.0265.0407
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 10.0238.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
22
23
24
25
26
27
28
29
30
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
19 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
20 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
21 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
38
39
40
41
42
43
44
45
46
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800
3.721.800
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
31 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
32 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
33 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
34 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
56
57
58
59
60
61
62
63
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
47 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
48 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
74
75
76
77
78
79
80
81
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
64 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
65 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
66 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
67 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
70 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
71 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
72 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
92
93
94
95
96
97
98
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao STT Mức giá Ghi chú
82 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
83 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
90 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
91 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104
105
106
107
108
109
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT Mức giá
99 3.692.400
100 3.692.400
101 2.367.100
102 2.367.100
103 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
115
116
117
118
119
120
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT Mức giá
110 2.367.100
111 2.367.100
112 2.276.100
113 2.276.100
114 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
126
127
128
129
130
131
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và121 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
122 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và123 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
124 2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và125 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
138
139
140
141
142
143
144
145
146
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 132 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 133 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 134 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 135 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
136 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
152
153
154
155
156
157
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT Mức giá
147 2.276.400
148 2.276.400
149 2.276.400
150 2.276.400
151 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
169
170
171
172
173
174
175
176
177
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
158 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
159 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
160 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
161 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
162 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
163 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
164 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
165 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
166 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
167 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
168 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
185
186
187
188
189
190
191
192
193
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.262.000 3.262.000 3.262.000 STT Mức giá
178 3.577.600 179 3.577.600 180 3.577.600 181 3.577.600 182 3.577.600 183 3.577.600 184 3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
200
201
202
203
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
194 3.262.000
195 3.262.000
196 3.262.000
197 3.184.700
198 3.184.700
199 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
210
211
212
213
214
215
216
217
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 204 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 205 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy 206 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 207 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 208 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 209 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
226
227
228
229
230
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.357.800
4.357.800
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, STT Mức giá Ghi chú
218 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
219 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
224 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
225 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
235
236
237
238
4.357.800
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
231 4.357.800
232 4.357.800
233 4.357.800
234 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
242
243
244
245
246
247
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700 STT Mức giá
239 3.338.600
240 3.338.600
241 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
256
257
258
259
260
261
262
263
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
248 2.604.700 249 2.604.700 250 2.604.700 251 2.604.700 252 2.604.700 253 2.604.700 254 2.604.700 255 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
272
273
274
275
276
277
278
279
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT Mức giá
264 2.604.700 265 2.604.700 266 2.604.700 267 2.604.700 268 2.604.700 269 2.604.700 270 2.604.700 271 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
284
285
286
287
288
289
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
280 2.604.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
281 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
282 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
283 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
295
296
297
298
299
300
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT Ghi chú
290 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
291 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
292 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
293 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
294 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
306
307
308
309
310
311
312
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT Mức giá Ghi chú
301 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
302 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
303 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
304 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
305 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
320
321
322
323
324
325
326
327
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 315 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 316 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 317 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
318 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 319 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
340
341
342
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 6.349.400 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và348 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 349 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 350 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
377
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
378 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
384 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
385 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
412
413
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
428
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
438
439
440
441
442
443
444
445
429
430
431
432
433
434
435
436
437
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
452
453
454
455
456
457
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
451 3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
464
465
466
467
468
469
470
471
472
473
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
458 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
461 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 462 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 463 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Ghi chú
474 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
475 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
476 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
477 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
481
thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
482
thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
500
501
502
503
504
505
506
507
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.333.000
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, STT Ghi chú
493 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
495 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
496 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
497 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
498 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
499 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Page 719
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
đái tháo đường
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
tính
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
khâu kín
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3655/QĐ-BYT
Ngày ban hành04/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 103 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.