1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 3655 04
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế) 04 12
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.2
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.3
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0070.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18 19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 16 58.600
|
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
|
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
39 195.600
40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
|
Ghi chú
|
|
63
64
65
66
252.300
252.300
252.300
252.300
|
|
74
75
76
77
78
79
616.300
616.300
486.300
486.300
486.300
834.300
STT
Mức giá
67 252.300
68 252.300
69 252.300
70 286.300
71 286.300
72 286.300
73 616.300
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
86
87
88
89
90
91
2.068.300
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
80 834.300
81 834.300
82 834.300
83 834.300
84 834.300
85 834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
100
101
102
103
104
105
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
114
115
116
117
118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
126
127 128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
119 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
139
140 141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
153
154
155
156 157
STT
145
146 147 148 149 150 151 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
152
153
154
155
156 157
STT
145
146 147 148 149 150 151 |
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
164
165
166 167 168 169 170
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
158 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
178
179
180
181
182
STT
171
172
173
174
175
176
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
177
178
179
180
181
182
STT
171
172
173
174
175
176
|
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
|
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
|
|
189
190 191 192 193 194 195
109.300
124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
STT Mức giá Ghi chú
183 72.300
184 72.300
185 222.300 186 222.300 187 222.300 188 222.300
|
|
202
203 204 205 206 207 208
102.300
441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
196 579.800
197 569.800
198 246.800 199 246.800 200 411.800 201 446.800
|
|
216
217
218
219
220
221
222
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
209 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
210 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
230
231
232
233
234
235
236
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
223 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
224 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
243
244 245 246 247 248 249
STT
237
238 239
240
241
242 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
243
244 245 246 247 248 249
STT
237
238 239
240
241
242 |
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
256
257
258 259 260 261 262
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
250 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
251 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
252 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
270
271
272
273
274
275
276
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
263 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
264 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
265 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
266 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
283
284
285
286
287
288
289
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
277 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
278 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
279 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
297
298
299
300
301
302
303
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
649.800
23.700 STT Mức giá Ghi chú
290 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
291 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
292 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
315
550.100
|
|
321
322
323
324
325
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
329
330
331
332
333
334
328
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
342
343
344 345 346
347
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
357
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
361
362 363 364 365 366 367
360
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
374
375
376 377 378
379
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
389
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
393
394 395 396 397 398 399
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
407
408
409
410
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
414
415
416
417
418
419
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
429
430
431 432
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
438
439
440
441
442
443
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
448
449 450 451 452 453
445
446
447
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
460
461
462
463
464
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
|
|
469
470
471
472
473
474
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
STT
Mức giá
465 2.779.200
466 2.779.200
467 2.779.200
468 2.779.200
|
Ghi chú
|
|
481
482 483 484 485 486 487 488
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
STT
Mức giá
Ghi chú
475 2.779.200
476 2.779.200 477 6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
478 6.715.600
479 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
480 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
|
|
496
497
498
499
500
501
502
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
STT Mức giá Ghi chú
489 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
490 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
491 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
492 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
493 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
494 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
|
|
513
514
5.840.300
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
521
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
STT
515 516 Thông tim và chụp buồng tim cản
517
518 519 520 |
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
523
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
522
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
525
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
524
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
527
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
526 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
529
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
528
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
532
STT
530
531
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực.
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
532
STT
530
531
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
534
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
533 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
536
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
535
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
538
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
537 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
540
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
539 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
542
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
541
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
545
544
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
545
544
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
545
544
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
547
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
549
Đặt stent phình động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
548
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
551
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
550
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
553
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
552 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
555
Thay van động mạch chủ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
554
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
557
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
556 Bít ống động mạch [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
559
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
558
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
561
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
560
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
563
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
562
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
565
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
564
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
567
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
566 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
569
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
568 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
571
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
570
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
573
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
572
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
575
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
574
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
577
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
576
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
579
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong động mạch và đặt stent
578
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
581
582
8.118.100
9.968.100
STT
Mức giá
580 9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
584
585
9.968.100
9.968.100
STT
583 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
587
588
9.968.100
9.968.100
STT
586 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
590
591
9.968.100
9.968.100
STT
589 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
593
594
9.968.100
9.968.100
STT
592 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
596
597
9.968.100
9.968.100
STT
595 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
599
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
598 động mạch nội sọ số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
601
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
600
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
603
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
602
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
605
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
604
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
607
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
606
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
609
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
608
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
611
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
610
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
613
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
612
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
615
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
614
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
617
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
616
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
619
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
618
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
621
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
620
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
623
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
622
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
625
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
624
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
627
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
626 mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
629
630
STT
628
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
629
630
STT
628
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
629
630
STT
628
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
633
STT
631
632
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
633
STT
631
632
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
636
STT
634
635
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
636
STT
634
635
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
639
STT
637
638
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
639
STT
637
638
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
642
643
644
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
640 2.405.100
641 2.405.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
|
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
1.245.900
|
kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
xơ, dây dẫn các loại.
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
3.918.100
|
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
|
|
650
651
652
653
STT
645
646
647
648
649
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
|
658
659
660
661
662
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
1.376.600
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT
Mức giá
Ghi chú
654 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
655 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
656 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
657 1.376.600 dây dẫn tín hiệu.
|
|
666
667
668
669
3.418.100
3.418.100
3.418.100
3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
bơm áp lực đẩy xi măng
hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 663 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 664 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, 665 3.418.100 xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
674
675
676 677
678
679
2.250.800
2.250.800
2.250.800 2.250.800
2.250.800
2.250.800
STT
Mức giá
670 3.418.100
671 3.418.100
672 3.418.100
673 2.250.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
692
2.250.800
|
|
704
2.250.800
|
|
710
711 712
713
714
1.341.500
1.341.500 1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
726
1.341.500
|
|
736
737
3.238.400
3.238.400 |
|
745
746
747
748
749
750
751
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
89.300
STT
Mức giá
738 3.238.400
739 3.238.400
740 3.238.400
741 89.300
742 89.300
743 89.300
744 89.300
|
Ghi chú
|
|
759
760 761 762 763 764
STT
752
753 754 755 756 757 758 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
759
760 761 762 763 764
STT
752
753 754 755 756 757 758 |
89.300
89.300 89.300 89.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500 248.500 248.500 248.500 500.500 500.500 |
89.300
89.300 89.300 89.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500 248.500 248.500 248.500 500.500 500.500 |
|
770
771 772 773 774 775 776
767
768 769 |
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
789
|
195.900
|
|
794
795
796
797
798
799
195.900
195.900
195.900
162.900
162.900
162.900
STT
Mức giá
790 195.900
791 195.900
792 195.900
793 195.900
|
Ghi chú
|
|
807
808
809
810
811
812
813
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
800 162.900
801 162.900
802 280.500
803 280.500
804 280.500
805 280.500
806 280.500
|
|
821
822 823 824 825 826
STT
814
815 816 817 818 819 820 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
821
822 823 824 825 826
STT
814
815 816 817 818 819 820 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
|
831
832
833
834
835
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
STT
Mức giá
Ghi chú
827 171.900
828 171.900
829 171.900
830 171.900
|
|
840
841
842
843
844
845
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900
dụng.
dụng.
dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
836 171.900
837 171.900
838 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
839 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
|
853
854
855
856
857
858
1.251.400
1.251.400
628.500
628.500
729.400
729.400
STT Mức giá Ghi chú
846 170.900
847 170.900
848 170.900
849 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
850 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
851 2.379.900
852 628.500
|
|
864
865
866
867 868 869 870
1.400.500
685.500
685.500
685.500 685.500 685.500 685.500 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực
hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán
theo giờ.
861 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
862 578.500 tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
863 578.500
|
|
878
879 880 881 882 883
STT
871
872 873 874 875 876 877 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
878
879 880 881 882 883
STT
871
872 873 874 875 876 877 |
685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500 |
685.500 685.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500 |
|
889
890 891 892 893 894 895 896
600.500
600.500 101.800 101.800 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
884 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
885 600.500 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
886 600.500 887 600.500 888 600.500
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
904
905
906
STT
897
898 899 900 901 902 903 |
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
3.638.300
|
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
910
911
912
913
914
915
STT
907
908
909
|
228.500
|
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
|
|
922
923 924 925 926 927 928
192.300
192.300 129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 STT Mức giá
916 228.500
917 228.500
918 2.353.500 919 2.353.500 920 192.300 921 192.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
|
|
941
14.100
|
|
949
950
951
952
953
954
955
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
942 14.100
943 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
944 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
945 595.500
946 595.500
947 595.500
948 1.030.000
|
|
962
963
964
965
966
967
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
956 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
957 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
958 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
959 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
960 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
961 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
975
976
977
978
979
980
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
968 2.310.600
969 2.310.600
970 2.310.600
971 2.310.600
972 2.310.600
973 2.310.600
974 2.310.600
|
|
986
987
988
989
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
981 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
982 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 983 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 984 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 985 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
994
995
996
997
STT
990
991
992
993
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1.002
1.003
1.004
1.005
STT
998
999
1.000
1.001
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1.010
1.011
1.012
1.013 1.014 1.015
1.734.600
1.734.600
759.800 759.800 759.800 759.800
STT
Mức giá
1.006 1.734.600
1.007 1.734.600
1.008 1.734.600
1.009 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
1.023
1.024
1.025
1.026
1.027
1.028
1.029
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê 112.300
STT Mức giá Ghi chú
1.016 759.800
1.017 405.500
1.018 405.500
1.019 405.500
1.020 405.500
1.021 405.500
1.022 405.500
|
|
1.036
1.037 1.038 1.039 1.040 1.041 1.042 1.043
5.859.300
1.808.100
1.808.100 1.808.100 1.808.100 1.808.100 1.808.100 74.000 STT Mức giá Ghi chú
1.030 5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1.031 5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1.032 5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.033 5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
1.034 5.859.300
1.035 5.859.300
|
|
1.051
1.052
1.053
1.054
1.055
1.056
1.057
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
1.044 1.808.100
1.045 1.508.100
1.046 1.508.100
1.047 1.508.100
1.048 1.508.100
1.049 1.508.100
1.050 1.508.100
|
|
1.065
1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
3.308.100
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800
STT
Mức giá
1.058 3.308.100
1.059 3.308.100
1.060 3.308.100
1.061 3.308.100
1.062 3.308.100
1.063 3.308.100
1.064 3.308.100
|
Ghi chú
|
|
1.079
1.080
1.081
1.082
1.083
1.084
1.085
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
2.678.400
2.678.400
2.678.400
STT
Mức giá
1.072 1.204.300
1.073 1.204.300
1.074 1.204.300
1.075 1.204.300
1.076 1.204.300
1.077 1.204.300
1.078 1.204.300
|
Ghi chú
|
|
1.092
1.093 1.094 1.095 1.096 1.097 1.098
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
317.000 276.500 276.500 276.500 276.500 276.500 1.089 2.938.400
1.090 2.938.400
1.091 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
1.106
1.107
1.108
1.109
1.110
1.111
1.112
352.100
352.100
323.500
323.500
215.200
215.200
215.200
STT
Mức giá
1.099 468.800
1.100 468.800
1.101 468.800
1.102 468.800
1.103 352.100
1.104 352.100
1.105 352.100
|
Ghi chú
|
|
1.118
1.119
1.120
1.121
1.122
1.123
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1.113 215.200
1.114 798.300
1.115 798.300
1.116 798.300
1.117 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
1.129
1.130
1.131
1.132
1.133
1.134
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
798.300
798.300
STT
Mức giá
1.124 798.300
1.125 798.300
1.126 798.300
1.127 798.300
1.128 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
1.140
1.141
1.142 1.143 1.144 1.145 1.146 1.147
2.718.800
1.095.300
1.095.300 1.196.400 1.196.400 905.700 905.700 905.700 STT Mức giá
1.135 2.718.800
1.136 2.718.800
1.137 2.718.800
1.138 2.718.800
1.139 2.718.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
1.157
|
2.963.000
|
|
1.163
1.164 1.165 1.166 1.167 1.168 1.169 1.170
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
575.300 575.300 575.300 Chưa bao gồm hóa chất
953.800 953.800 1.160 911.900
1.161 911.900
1.162 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
1.178
1.179
1.180 1.181 1.182 1.183 1.184
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500 273.500 273.500 |
|
1.192
1.193
1.194
1.195
1.196
1.197
1.198
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
152.000
152.000
152.000
152.000
622.500
622.500
STT Mức giá Ghi chú
1.185 2.373.500
1.186 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.187 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.188 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.189 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.190 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.191 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1.208
1.209
1.210 1.211 1.212
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
1.219
1.220
1.221 1.222 1.223 1.224 1.225 1.226
1.923.400
586.300
586.300
586.300 586.300 586.300
138.500
138.500 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
1.234
1.235
1.236
1.237
1.238
1.239
1.240
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
STT
Mức giá
1.227 138.500
1.228 138.500
1.229 138.500
1.230 138.500
1.231 138.500
1.232 1.064.900
1.233 1.064.900
|
Ghi chú
|
|
1.248
1.249
1.250
1.251
1.252
1.253
1.254
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
STT
Mức giá
1.241 879.400
1.242 879.400
1.243 879.400
1.244 879.400
1.245 879.400
1.246 879.400
1.247 1.972.300
|
Ghi chú
|
|
1.261
1.262
1.263
1.264
1.265
1.266
1.772.300
1.170.000
294.500
294.500
463.500
463.500
STT
Mức giá
1.255 1.972.300
1.256 1.972.300
1.257 1.972.300
1.258 1.972.300
1.259 1.772.300
1.260 1.772.300
|
Ghi chú
|
|
1.274
1.275
1.276
1.277
1.278
1.279
1.280
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700
656.700
538.800
965.700
283.800
283.800
máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
1.267 463.500
1.268 377.000
1.269 660.400
1.270 660.400
1.271 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.272 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.273 2.710.500
|
|
1.288
1.289
1.290
1.291
1.292
1.607.000
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
64.300
|
với người bệnh nội trú theo quy định của
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
64.300
|
với người bệnh nội trú theo quy định của
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
64.300
|
với người bệnh nội trú theo quy định của
|
|
1.298
1.299
1.300
1.301
1.302
STT
1.293
1.294
1.295
1.296
1.297
|
Bộ Y tế.
|
Bộ Y tế.
|
|
1.309
1.310
1.311
1.312
1.313
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600
STT
Mức giá
1.303 64.300
1.304 89.500
1.305 89.500
1.306 89.500
1.307 121.400
1.308 121.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.319
1.320
1.321
1.322
1.323
1.324
1.325
275.600
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
STT
Mức giá
1.314 193.600
1.315 193.600
1.316 193.600
1.317 193.600
1.318 275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.333
1.334
1.335 1.336 1.337 1.338
625.000
625.000
625.000 625.000 625.000 625.000 |
|
1.346
1.347
1.348 1.349 1.350 1.351 1.352
625.000
101.800
101.800 101.800 92.400 92.400 92.400 |
|
1.359
1.360 1.361 1.362 1.363 1.364 1.365 1.366
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 15.100
15.100 15.100 15.100 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1.353 92.400
1.354 92.400 1.355 92.400 1.356 92.400 1.357 92.400 1.358 92.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; |
|
1.374
1.375
1.376
1.377
1.378
1.379
1.380
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.367 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.368 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.369 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.370 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.371 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.372 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.373 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.388
1.389
1.390
1.391
1.392
1.393
1.394
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.381 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.382 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.383 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.384 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.385 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.386 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.387 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.401
1.402 1.403 1.404 1.405 1.406 1.407 1.408
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.398 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.399 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.400 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.415
1.416
1.417
1.418
1.419
1.420
1.421
194.700
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500
25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.409 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.410 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.411 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.412 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.413 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.414 25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
1.428
1.429 1.430 1.431 1.432 1.433 1.434
46.000
57.600 57.600 83.300 83.300 83.300 83.300 STT Mức giá
1.422 289.500
1.423 289.500
1.424 354.200 1.425 354.200
1.426 354.200
1.427 50.800
|
Ghi chú
|
|
1.442
1.443
1.444
1.445
1.446
1.447
1.448
156.400
156.400
156.400
156.400
76.300
76.300
71.800
STT
Mức giá
1.435 76.300
1.436 76.300
1.437 76.300
1.438 76.300
1.439 76.300
1.440 76.300
1.441 76.300
|
Ghi chú
|
|
1.456
1.457
1.458
1.459
1.460
1.461
1.462
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.449 156.400
1.450 156.400
1.451 156.400
1.452 156.400
1.453 156.400
1.454 156.400
1.455 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.470
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.463 156.400
1.464 156.400
1.465 156.400
1.466 156.400
1.467 156.400
1.468 156.400
1.469 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.484
1.485
1.486
1.487
1.488
1.489
1.490
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.477 156.400
1.478 156.400
1.479 156.400
1.480 156.400
1.481 156.400
1.482 156.400
1.483 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.498
1.499
1.500
1.501
1.502
1.503
1.504
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1.491 156.400
1.492 156.400
1.493 156.400
1.494 156.400
1.495 156.400
1.496 156.400
1.497 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.512
1.513
1.514
1.515
1.516
1.517
1.518
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.505 156.400
1.506 156.400
1.507 156.400
1.508 156.400
1.509 156.400
1.510 156.400
1.511 156.400
|
Ghi chú
|
|
1.526
1.527
1.528
1.529
1.530
1.531
1.532
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.519 37.000
1.520 37.000
1.521 37.000
1.522 37.000
1.523 37.000
1.524 37.000
1.525 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.540
1.541
1.542
1.543
1.544
1.545
1.546
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1.533 37.000
1.534 37.000
1.535 37.000
1.536 37.000
1.537 37.000
1.538 37.000
1.539 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.554
1.555
1.556
1.557
1.558
1.559
1.560
37.000
37.000
37.000
37.000
51.100
51.100
85.300
STT
Mức giá
1.547 37.000
1.548 37.000
1.549 37.000
1.550 37.000
1.551 37.000
1.552 37.000
1.553 37.000
|
Ghi chú
|
|
1.568
1.569
1.570
1.571
1.572
1.573
1.574
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.561 85.300
1.562 85.300
1.563 85.300
1.564 85.300
1.565 85.300
1.566 85.300
1.567 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.582
1.583
1.584
1.585
1.586
1.587
1.588
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1.575 85.300
1.576 85.300
1.577 85.300
1.578 85.300
1.579 85.300
1.580 85.300
1.581 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.601
1.602
85.300
85.300
|
|
1.609
1.610 1.611 1.612 1.613 1.614 1.615 1.616
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300
STT
Mức giá
1.603 85.300 1.604 85.300 1.605 85.300
1.606 85.300
1.607 85.300 1.608 85.300
|
Ghi chú
|
|
1.624
1.625
1.626
1.627
1.628
1.629
1.630
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.617 85.300
1.618 85.300
1.619 85.300
1.620 85.300
1.621 85.300
1.622 78.300
1.623 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.638
1.639
1.640
1.641
1.642
1.643
1.644
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.631 78.300
1.632 78.300
1.633 78.300
1.634 78.300
1.635 78.300
1.636 78.300
1.637 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.652
1.653
1.654
1.655
1.656
1.657
1.658
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.645 78.300
1.646 78.300
1.647 78.300
1.648 78.300
1.649 78.300
1.650 78.300
1.651 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.666
1.667
1.668
1.669
1.670
1.671
1.672
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.659 78.300
1.660 78.300
1.661 78.300
1.662 78.300
1.663 78.300
1.664 78.300
1.665 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.680
1.681
1.682
1.683
1.684
1.685
1.686
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.673 78.300
1.674 78.300
1.675 78.300
1.676 78.300
1.677 78.300
1.678 78.300
1.679 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.694
1.695
1.696
1.697
1.698
1.699
1.700
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.687 78.300
1.688 78.300
1.689 78.300
1.690 78.300
1.691 78.300
1.692 78.300
1.693 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.708
1.709
1.710
1.711
1.712
1.713
1.714
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.701 78.300
1.702 78.300
1.703 78.300
1.704 78.300
1.705 78.300
1.706 78.300
1.707 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.722
1.723
1.724
1.725
1.726
1.727
1.728
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.715 78.300
1.716 78.300
1.717 78.300
1.718 78.300
1.719 78.300
1.720 78.300
1.721 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.736
1.737
1.738
1.739
1.740
1.741
1.742
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.729 78.300
1.730 78.300
1.731 78.300
1.732 78.300
1.733 78.300
1.734 78.300
1.735 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.750
1.751
1.752
1.753
1.754
1.755
1.756
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1.743 78.300
1.744 78.300
1.745 78.300
1.746 78.300
1.747 78.300
1.748 78.300
1.749 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.763
1.764 1.765 1.766 1.767 1.768 1.769 1.770
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
STT
Mức giá
1.757 78.300 1.758 78.300 1.759 78.300 1.760 78.300 1.761 78.300
1.762 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.778
1.779
1.780
1.781
1.782
1.783
1.784
78.300
78.300
78.300
48.900
48.900
41.900
41.900
STT
Mức giá
1.771 78.300
1.772 78.300
1.773 78.300
1.774 78.300
1.775 78.300
1.776 78.300
1.777 78.300
|
Ghi chú
|
|
1.792
1.793
1.794
1.795
1.796
1.797
1.798
36.700
36.700
36.700
30.800
40.900
40.900
40.900
STT
Mức giá
1.785 41.900
1.786 41.900
1.787 30.800
1.788 44.900
1.789 44.900
1.790 36.700
1.791 36.700
|
Ghi chú
|
|
1.810
1.811
59.300
59.300
|
|
1.819
1.820
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
162.700
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
52.100
STT
Mức giá
1.812 59.300
1.813 59.300
1.814 59.300
1.815 59.300
1.816 59.300
1.817 59.300
1.818 59.300
|
Ghi chú
|
|
1.833
1.834
1.835
1.836
1.837
1.838
1.839
119.200
119.200
119.200
119.200
54.800
54.800
54.800
STT
Mức giá
1.826 52.100
1.827 52.100
1.828 52.100
1.829 36.600
1.830 58.400
1.831 119.200
1.832 119.200
|
Ghi chú
|
|
1.847
1.848 1.849 1.850 1.851 1.852 1.853
41.100
41.100 41.100 41.100 41.100 71.200 51.400 STT Mức giá Ghi chú
1.840 54.800
1.841 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
1.842 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.843 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.844 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.845 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.846 48.700
|
|
1.860
1.861 1.862 1.863 1.864 1.865 1.866 1.867
144.700 124.000 124.000 51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 1.859 144.700
|
|
1.875
1.876
1.877
1.878
1.879
1.880
1.881
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
1.868 59.300
1.869 59.300
1.870 59.300
1.871 59.300
1.872 33.400
1.873 33.400
1.874 33.400
|
Ghi chú
|
|
1.889
1.890
1.891
1.892
1.893
1.894
1.895
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700
STT
Mức giá
1.882 33.400
1.883 33.400
1.884 33.400
1.885 33.400
1.886 33.400
1.887 33.400
1.888 33.400
|
Ghi chú
|
|
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
1.908
1.909
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.896 14.700
1.897 14.700
1.898 14.700
1.899 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.900 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.901 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.902 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.917
1.918
1.919
1.920
1.921
1.922
1.923
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.910 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.911 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.912 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.913 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.914 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.915 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.916 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.931
1.932
1.933
1.934
1.935
1.936
1.937
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.924 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.925 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.926 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.927 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.928 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.929 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.930 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.945
1.946
1.947
1.948
1.949
1.950
1.951
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.938 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.939 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.940 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.941 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.942 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.943 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.944 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.959
1.960
1.961
1.962
1.963
1.964
1.965
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.952 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.953 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.954 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.955 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.956 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.957 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.958 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.973
1.974
1.975
1.976
1.977
1.978
1.979
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.966 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.967 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.968 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.969 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.970 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.971 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.972 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.987
1.988
1.989
1.990
1.991
1.992
1.993
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
STT Mức giá Ghi chú
1.980 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.981 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.982 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.983 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.984 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.985 68.900
1.986 68.900
|
|
2.004
|
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
2.012
2.013
2.014
2.015
2.016
2.017
2.018
32.900
32.900
32.900
32.900
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.005 40.200
2.006 40.200
2.007 40.200
2.008 40.200
2.009 40.200
2.010 40.200
2.011 32.900
|
Ghi chú
|
|
2.026
2.027
2.028
2.029
2.030
2.031
2.032
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.019 76.000
2.020 76.000
2.021 76.000
2.022 76.000
2.023 76.000
2.024 76.000
2.025 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.040
2.041
2.042
2.043
2.044
2.045
2.046
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.033 76.000
2.034 76.000
2.035 76.000
2.036 76.000
2.037 76.000
2.038 76.000
2.039 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.054
2.055
2.056
2.057
2.058
2.059
2.060
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.047 76.000
2.048 76.000
2.049 76.000
2.050 76.000
2.051 76.000
2.052 76.000
2.053 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.068
2.069
2.070
2.071
2.072
2.073
2.074
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.061 76.000
2.062 76.000
2.063 76.000
2.064 76.000
2.065 76.000
2.066 76.000
2.067 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.082
2.083
2.084
2.085
2.086
2.087
2.088
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2.075 76.000
2.076 76.000
2.077 76.000
2.078 76.000
2.079 76.000
2.080 76.000
2.081 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.095
2.096 2.097 2.098 2.099 2.100 2.101 2.102
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 2.094 76.000
|
|
2.110
2.111
2.112
2.113
2.114
2.115
2.116
76.000
39.000
39.000
51.300
64.900
64.900
50.300
STT
Mức giá
2.103 76.000
2.104 76.000
2.105 76.000
2.106 76.000
2.107 76.000
2.108 76.000
2.109 76.000
|
Ghi chú
|
|
2.123
2.124
2.125
2.126
2.127
2.128
2.129
5.655.200
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.665.900
1.665.900
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
STT
Mức giá
Ghi chú
2.117 50.300
2.118 45.300
2.119 45.300
2.120 50.300
2.121 50.300
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
2.122 5.655.200 canuyn chạy ECMO.
|
|
2.135
2.136
2.137 2.138 2.139 2.140 2.141 2.142
2.697.900
2.697.900
2.697.900 1.443.900 1.443.900 1.443.900 885.800 885.800 |
|
2.149
2.150
2.151 2.152 2.153 2.154 2.155 2.156
1.534.600
373.600
979.400
979.400 979.400 979.400 979.400 979.400 |
|
2.162
2.163
2.164
2.165
2.166
2.160
2.161
|
5.301.300
307.800
178.800
546.100
546.100
546.100
190.800
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
190.800
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
722.500
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
918.800
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
892.500
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
892.500
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
892.500
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
892.500
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
2.174
2.175
2.176
2.177
STT
2.167
2.168
2.169
2.170
2.171
2.172
2.173
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
2.182
2.183
2.184
2.185 2.186 2.187 2.188
394.800
394.800
493.800 493.800 493.800 406.800 406.800
STT
Mức giá
2.178 344.400
2.179 344.400
2.180 344.400
2.181 394.800
|
Ghi chú
|
|
2.197
2.198
2.199 2.200 2.201 2.202
677.500
365.100
365.100 185.000 185.000 222.800 |
|
2.210
2.211
2.212
2.213
2.214
2.215
2.216
1.578.600
1.578.600
306.000
425.100
519.000
519.000
519.000
STT
Mức giá
2.203 231.700
2.204 380.200
2.205 380.200
2.206 380.200
2.207 380.200
2.208 380.200
2.209 380.200
|
Ghi chú
|
|
2.224
2.225
2.226
2.227
2.228
2.229
2.230
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
Mức giá
2.217 519.000
2.218 519.000
2.219 399.000
2.220 399.000
2.221 399.000
2.222 399.000
2.223 399.000
|
Ghi chú
|
|
2.238
2.239
2.240
2.241
2.242
2.243
2.244
1.255.700
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800 399.000
STT
Mức giá
2.231 399.000
2.232 399.000
2.233 399.000
2.234 399.000
2.235 399.000
2.236 399.000
2.237 399.000
|
Ghi chú
|
|
2.257
2.258
2.572.800
2.572.800
|
|
2.266
2.267
2.268
2.269
2.270
2.271
2.272
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600
STT
Mức giá
2.259 2.572.800
2.260 2.847.800
2.261 694.000
2.262 649.800
2.263 2.292.800
2.264 1.932.800
2.265 893.600
|
Ghi chú
|
|
2.284
2.285
6.955.600
6.955.600
|
|
2.297
6.955.600
|
|
2.304
2.305 2.306 2.307 2.308 2.309 2.310 2.311
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.298 6.955.600
2.299 6.955.600
2.300 6.955.600 2.301 6.955.600 2.302 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.303 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.319
2.320
2.321
2.322
2.323
2.324
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2.312 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.313 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.314 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.315 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.316 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.317 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2.318 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.332
2.333
2.334 2.335 2.336 2.337 2.338
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2.345
2.346
2.347
2.348
2.349
2.350
2.351
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.168.600
6.168.600
6.168.600
|
|
2.361
2.362
2.363
6.168.600
6.168.600
6.168.600
|
|
2.370
2.371
2.372 2.373 2.374 2.375 2.376 2.377
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
2.387
8.302.400
|
|
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
2.398
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
2.391 8.193.400
2.392 8.193.400
|
|
2.403
2.404 2.405 2.406 2.407 2.408 2.409
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 452.800 2.402 452.800 |
|
2.420
2.421
2.422
4.969.100
4.969.100
4.969.100 |
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
5.669.600
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
|
|
2.429
2.430 2.431 2.432
2.433
2.434
2.425
2.426
2.427 2.428 |
5.669.600
|
vá khuyết sọ.
|
|
2.439
2.440
2.441
2.442
2.443
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT
Mức giá
2.435 5.669.600
2.436 5.669.600
2.437 5.669.600
2.438 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
|
|
2.450
2.451
2.452
2.453
2.454
2.455
6.111.300
6.111.300
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT
Mức giá
2.444 5.669.600
2.445 5.669.600
2.446 6.111.300
2.447 6.111.300
2.448 6.111.300
2.449 6.111.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
2.462
2.463 2.464 2.465 2.466 2.467 2.468
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.456 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.457 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.458 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.459 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2.460 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2.461 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
2.477
2.478
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2.477
2.478
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2.477
2.478
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.483
2.484
2.485
2.486
2.487
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
Mức giá
2.479 5.201.900
2.480 5.201.900
2.481 5.201.900
2.482 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.492
2.493
2.494
2.495
2.496
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
2.488 5.201.900
2.489 5.201.900
2.490 5.201.900
2.491 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.501
2.502
2.503
2.504
2.505
2.506
5.201.900
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
STT
Mức giá
2.497 5.201.900
2.498 5.201.900
2.499 5.201.900
2.500 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.512
2.513
2.514
2.515
2.516
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
Mức giá
2.507 6.043.600
2.508 6.043.600
2.509 6.419.200
2.510 6.419.200
2.511 6.419.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
|
2.521
2.522
2.523
2.524
2.525
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
2.517 6.120.200
2.518 6.120.200
2.519 6.120.200
2.520 6.120.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, |
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, |
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2.531
2.532
2.533
2.534
2.535
2.528
2.529
2.530
|
âm, keo sinh học.
|
âm, keo sinh học.
|
|
2.541
2.542
2.543
2.544
2.545
2.546
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2.536 7.594.200
2.537 7.594.200
2.538 7.594.200
2.539 7.594.200
2.540 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
|
|
2.550
2.551
2.552
2.553
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2.547 7.594.200
2.548 7.594.200
2.549 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.557
2.558
2.559
2.560
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2.554 7.594.200
2.555 7.594.200
2.556 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.566
2.567
2.568
2.569
STT
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo,
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2.573
2.574
2.575
2.576
STT
2.570
2.571
2.572
|
5.602.400
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2.581
2.582
2.583
2.584
2.585
5.966.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
7.447.200
STT
Mức giá
2.577 5.602.400
2.578 5.602.400
2.579 5.602.400
2.580 5.966.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vákhuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
|
|
2.592
2.593
2.594
2.595
2.596
2.597
2.598
2.599
8.105.200
8.105.200
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
rung.
rung.
rung.
rung.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.586 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.587 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.588 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.589 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá2.590 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 2.591 8.105.200 máu, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
|
|
2.607
2.608
2.609
2.610
2.611
2.612
2.613
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
rung.
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.600 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.601 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.602 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.603 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.604 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.605 1.879.900 rung.
2.606 1.879.900
|
|
2.618
2.619
2.620
19.650.800
16.155.000
16.155.000
chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
STT
Mức giá
Ghi chú
2.614 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.615 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2.616 1.879.900 rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả2.617 19.650.800 lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
2.624
2.625
2.626
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.621 16.155.000
2.622 16.155.000
2.623 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.630
2.631
2.632
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.627 16.155.000
2.628 16.155.000
2.629 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.639
2.640 2.641 2.642 2.643 2.644 2.645 2.646
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 7.825.900 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500 3.595.500 mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.633 15.407.600 2.634 15.407.600
2.635 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.636 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.637 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.638 8.907.600
|
|
2.653
2.654
2.655 2.656
2.657
STT
2.647
2.648 2.649 2.650 2.651 2.652 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.653
2.654
2.655 2.656
2.657
STT
2.647
2.648 2.649 2.650 2.651 2.652 |
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
|
2.653
2.654
2.655 2.656
2.657
STT
2.647
2.648 2.649 2.650 2.651 2.652 |
19.820.600
|
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
|
|
2.653
2.654
2.655 2.656
2.657
STT
2.647
2.648 2.649 2.650 2.651 2.652 |
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
2.660
2.661
2.662
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
2.658 19.820.600
2.659 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
2.665
2.666
2.667
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.663 19.820.600
2.664 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.670
2.671
2.672
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.668 18.650.800
2.669 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.675
2.676
2.677
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.673 18.650.800
2.674 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.680
2.681
2.682
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.678 18.650.800
2.679 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.685
2.686
2.687
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.683 18.650.800
2.684 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.690
2.691
2.692
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.688 18.650.800
2.689 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.695
2.696
2.697
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.693 18.650.800
2.694 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
nhân tạo, keo sinh học
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
nhân tạo, keo sinh học
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
nhân tạo, keo sinh học
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
14.778.300
|
nhân tạo, keo sinh học
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
15.407.600
|
nhân tạo, keo sinh học
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
15.407.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
15.407.600
|
động mạch chủ nhân tạo.
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
2.703
2.704
2.705
STT
2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
2.710
2.711
2.712
2.713
2.714
2.715
3.311.900
3.311.900
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
Mức giá
2.706 17.556.100
2.707 17.556.100
2.708 3.311.900
2.709 3.311.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo vàdây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.721
2.722
2.723
2.724
2.725
2.726
2.727
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
2.716 9.583.300
2.717 9.583.300
2.718 9.583.300
2.719 9.583.300
2.720 9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.734
2.735
2.736
2.737
2.738
2.739
11.295.200
1.925.900
1.925.900
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
Mức giá
2.728 9.583.300
2.729 9.583.300
2.730 11.295.200
2.731 11.295.200
2.732 11.295.200
2.733 11.295.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.744
2.745
2.746
2.747
2.748
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
2.740 7.392.200
2.741 7.392.200
2.742 7.392.200
2.743 7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2.754
2.755
2.756
2.757
2.758
2.759
2.760
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.749 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.750 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.751 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.752 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.753 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
|
2.767
2.768
2.769
2.770
2.771
2.772
2.773
2.774
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.761 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.762 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2.763 7.137.900
2.764 7.137.900
2.765 7.137.900
2.766 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.781
2.782
2.783
2.784
2.785
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.775 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.776 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.777 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.778 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.779 4.497.100
2.780 4.497.100
|
|
2.792
2.793
2.794
2.795
2.796
2.797
2.798
2.799
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.786 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.787 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.788 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.789 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.790 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.791 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.807
2.808 2.809 2.810 2.811 2.812 2.813
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá Ghi chú
2.800 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.801 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.802 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.803 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.804 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.805 4.569.100 2.806 4.569.100
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2.821
2.822 2.823
2.824
2.825
STT
2.814
2.815 2.816 2.817 2.818 2.819 2.820 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2.832
2.833
2.834
2.835
2.836
2.837
2.838
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
2.826 6.374.200
2.827 3.279.000
2.828 3.279.000
2.829 3.279.000
2.830 3.279.000
2.831 3.279.000
|
Ghi chú
|
|
2.846
2.847
2.848
2.849
2.850
2.851
2.852
5.887.300
5.887.300
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.839 3.279.000
2.840 3.279.000
2.841 3.279.000
2.842 5.887.300
2.843 5.887.300
2.844 5.887.300
2.845 5.887.300
|
|
2.860
2.861 2.862 2.863 2.864 2.865 2.866
4.886.100
4.886.100 4.886.100 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000
5.530.400 STT Mức giá Ghi chú
2.853 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.854 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.855 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.856 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.857 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.858 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.859 5.030.900
|
|
2.873
2.874 2.875 2.876 2.877 2.878 2.879 2.880
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 STT Mức giá Ghi chú
2.867 5.530.400
2.868 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.869 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.870 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.871 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.872 4.621.100
|
|
2.887
2.888 2.889 2.890 2.891 2.892 2.893 2.894
2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900
STT
Mức giá
2.881 4.621.100 2.882 4.621.100 2.883 4.621.100 2.884 4.621.100 2.885 4.621.100
2.886 4.621.100
|
Ghi chú
|
|
2.902
2.903
2.904
2.905
2.906
2.907
2.908
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
STT Mức giá Ghi chú
2.895 2.490.900
2.896 2.490.900
2.897 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.898 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.899 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.900 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.901 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
STT
Mức giá
Ghi chú
2.909 4.700.900
2.910 4.700.900
2.911 4.700.900
2.912 2.454.000
2.913 2.454.000
2.914 2.454.000
2.915 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
2.926
2.927
2.928
2.929
2.930
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.922 6.024.400
2.923 6.024.400
2.924 6.024.400
2.925 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.935
2.936
2.937
2.938
2.939
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.931 8.225.300
2.932 8.225.300
2.933 8.225.300
2.934 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.947
2.948
2.949
2.950
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
|
|
2.955
2.956
2.957
2.958
2.959
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
STT
Mức giá
2.951 6.557.900
2.952 8.490.300
2.953 8.490.300
2.954 8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.965
2.966
2.967
2.968
2.969
6.557.900
5.495.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300
STT
Mức giá
2.960 8.490.300
2.961 6.557.900
2.962 6.557.900
2.963 6.557.900
2.964 6.557.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2.974
2.975
2.976
2.977
2.978
8.208.300
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.970 8.208.300
2.971 8.208.300
2.972 8.208.300
2.973 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.983
2.984
2.985
2.986
2.987
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.979 5.597.800
2.980 5.597.800
2.981 5.597.800
2.982 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
2.992
2.993
2.994
2.995
2.996
2.997
2.998
5.597.800
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.988 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.989 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.990 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn 2.991 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.011
3.012
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.019
3.020
3.021
3.022
3.023
3.024
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
3.013 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.014 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.015 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.016 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.017 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3.018 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.030
3.031
3.032
3.033
3.034
3.035
3.036
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
2.705.700
2.705.700
STT
Mức giá
3.025 4.941.100
3.026 4.941.100
3.027 4.941.100
3.028 4.941.100
3.029 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.044
3.045
3.046
3.047
3.048
3.049
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.764.100
STT
Mức giá
3.037 2.705.700
3.038 2.705.700
3.039 2.705.700
3.040 2.705.700
3.041 2.705.700
3.042 2.705.700
3.043 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.055
3.056
3.057
3.058
3.059
3.060
3.061
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3.050 4.764.100
3.051 4.663.800
3.052 4.663.800
3.053 4.663.800
3.054 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.067
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
STT
3.062
3.063
3.064
3.065
3.066
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3.078
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
STT
3.073
3.074
3.075
3.076
3.077
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.089
3.090
3.091
3.092 3.093 3.094 3.095 3.096
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100 5.100.100 5.100.100 5.100.100 5.100.100 STT
3.084 4.663.800
3.085 4.663.800
3.086 4.663.800
3.087 4.663.800
3.088 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.104
3.105
3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700
STT
Mức giá
3.097 2.815.900
3.098 2.815.900
3.099 2.815.900
3.100 2.815.900
3.101 2.815.900
3.102 2.815.900
3.103 2.815.900
|
Ghi chú
|
|
3.117
3.118
3.119
3.120
3.121
7.639.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
STT
Mức giá
3.111 2.818.700
3.112 2.818.700
3.113 2.818.700
3.114 2.818.700
3.115 7.639.200
3.116 7.639.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.126
3.127
3.128
3.129
3.130
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
3.122 4.747.100
3.123 3.781.900
3.124 3.781.900
3.125 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.135
3.136
3.137
3.138
3.139
3.140
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
Mức giá
3.131 3.781.900
3.132 3.781.900
3.133 3.781.900
3.134 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.148
3.149
3.150
3.151
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
|
|
3.156
3.157
3.158
3.159
3.160
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3.152 3.993.400
3.153 3.993.400
3.154 3.993.400
3.155 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3.165
3.166
3.167
3.168
3.169
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3.161 3.993.400
3.162 3.993.400
3.163 3.993.400
3.164 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3.174
3.175
3.176
3.177
3.178
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
Ghi chú
3.170 3.993.400
3.171 3.993.400
3.172 3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.173 3.993.400
|
|
3.185
3.186
3.187
3.188
3.189
3.190
3.191
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.179 3.993.400
3.180 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.181 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.182 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.183 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.184 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.198
3.199
3.200
3.201
3.202
3.203
3.204
3.205
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
3.192 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.193 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.194 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.195 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.196 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3.197 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
3.219
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
STT
Mức giá
3.206 6.632.200
3.207 6.632.200
3.208 6.632.200
3.209 6.632.200
3.210 6.632.200
3.211 6.632.200
3.212 6.632.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
3.231
3.232
3.233
6.632.200
6.632.200
7.712.200
5.170.100
3.781.900
3.781.900
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.220 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.221 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.222 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.223 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.224 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 3.225 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
|
|
3.241
3.242
3.243
3.244
3.245
3.246
3.247
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.234 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.235 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.236 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3.237 4.993.100
3.238 4.993.100
3.239 3.431.900
3.240 3.431.900
|
|
3.255
3.256
3.257 3.258 3.259
5.057.900
5.057.900
5.057.900 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
|
|
3.266
3.267 3.268 3.269 3.270 3.271
3.272
11.801.200
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100
khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
STT
Mức giá
Ghi chú
3.260 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.261 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.262 4.870.100 3.263 4.870.100 3.264 4.870.100 3.265 4.870.100
|
|
3.277
3.278
3.279
3.280
3.281
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
10.787.800
STT
3.273 11.801.200
3.274 11.801.200
3.275 11.801.200
3.276 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.286
3.287
3.288
3.289
3.290
3.291
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.897.800
4.897.800
STT
3.282 10.787.800
3.283 10.787.800
3.284 10.787.800
3.285 10.787.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3.296
3.297
3.298
3.299
3.300
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3.292 4.897.800
3.293 4.897.800
3.294 4.955.100
3.295 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.305
3.306
3.307
3.308
3.309
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3.301 4.955.100
3.302 4.955.100
3.303 4.955.100
3.304 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.314
3.315
3.316
3.317
3.318
3.319
3.320
3.321
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.310 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.311 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.312 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3.313 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3.328
3.329
3.330
3.331
3.332
3.333
3.334
3.335
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.322 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.323 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.324 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.325 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.326 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3.327 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
3.342
3.343
3.344
3.345
3.346
3.347
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
3.336 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3.337 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.338 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.339 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.340 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao 3.341 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3.353
3.354
3.355
3.356
3.357
4.068.200
4.068.200
4.068.200
4.068.200
2.683.900
STT
3.348 5.141.100
3.349 5.141.100
3.350 5.141.100
3.351 5.141.100
3.352 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.361
3.362
3.363
3.364
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
3.358 2.683.900
3.359 2.683.900
3.360 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.368
3.369
3.370
3.371
2.683.900
2.683.900
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.365 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.366 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3.367 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3.376
3.377
3.378
3.379
3.380
3.381
3.382
3.383
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3.372 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
3.373 2.683.900
3.374 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3.375 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3.391
3.392
3.393
3.394
3.395
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
3.384 3.142.500
3.385 3.142.500
3.386 3.142.500
3.387 3.142.500
3.388 3.142.500
3.389 3.142.500
3.390 3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3.400
3.401
3.402
3.403
3.404
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
3.396 2.816.900
3.397 2.816.900
3.398 2.816.900
3.399 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
máu, vật liệu cầm máu.
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.507.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
2.522.400
|
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
3.410
3.411
3.412
3.413
3.414 3.415
STT
3.405
3.406
3.407
3.408
3.409 |
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
|
3.422
3.423
3.424
3.425
3.426
3.427
3.428
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
2.745.200
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
STT
Mức giá
Ghi chú
3.416 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.417 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.418 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.419 2.125.300 guidewire.
3.420 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, 3.421 2.125.300 guidewire.
|
|
3.436
3.437
3.438
3.439
3.440
3.441
3.442
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
3.429 2.745.200
3.430 2.745.200
3.431 2.745.200
3.432 2.745.200
3.433 2.745.200
3.434 2.745.200
3.435 2.745.200
|
|
3.448
3.449
3.450 3.451 3.452
3.453
|
595.000
667.000
667.000 297.000 297.000
282.000
|
|
3.458
3.459
3.460
3.461
3.462
282.000
182.000
182.000
182.000
182.000
STT
Mức giá
3.454 282.000
3.455 282.000
3.456 282.000
3.457 282.000
|
Ghi chú
|
|
3.467
3.468
3.469
3.470
3.471
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
3.463 182.000
3.464 182.000
3.465 434.600
3.466 434.600
|
Ghi chú
|
|
3.476
3.477
3.478
3.479
3.480
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
3.472 434.600
3.473 434.600
3.474 256.600
3.475 256.600
|
Ghi chú
|
|
3.487
3.488 3.489 3.490 3.491 3.492 3.493
187.000
187.000 257.000 257.000 257.000 257.000 257.000 STT Mức giá
3.481 256.600
3.482 256.600
3.483 342.000 3.484 342.000 3.485 342.000 3.486 187.000
|
Ghi chú
|
|
3.500
3.501 3.502 3.503 3.504 3.505
3.506
192.400
192.400 192.400 192.400 192.400 192.400
192.400
STT
Mức giá
3.494 257.000 3.495 257.000 3.496 257.000
3.497 257.000
3.498 192.400 3.499 192.400
|
Ghi chú
|
|
3.514
3.515
3.516
3.517
3.518
3.519
3.520
372.700
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
242.400
STT
Mức giá
3.507 372.700
3.508 372.700
3.509 372.700
3.510 372.700
3.511 372.700
3.512 372.700
3.513 372.700
|
Ghi chú
|
|
3.528
3.529
3.530
3.531
3.532
3.533
3.534
370.100
370.100
370.100
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
3.521 242.400
3.522 242.400
3.523 749.600
3.524 749.600
3.525 749.600
3.526 749.600
3.527 370.100
|
Ghi chú
|
|
3.542
3.543
3.544
3.545
3.546
3.547
3.548
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
3.535 372.700
3.536 372.700
3.537 372.700
3.538 372.700
3.539 372.700
3.540 372.700
3.541 372.700
|
Ghi chú
|
|
3.556
3.557
3.558
3.559
3.560
3.561
3.562
300.100
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
3.549 300.100
3.550 300.100
3.551 300.100
3.552 300.100
3.553 300.100
3.554 300.100
3.555 300.100
|
Ghi chú
|
|
3.570
3.571
3.572 3.573 3.574 3.575
372.700
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 |
|
3.583
3.584
3.585 3.586 3.587 3.588 |
300.100
659.600
659.600 659.600 659.600 659.600 |
|
3.596
3.597
3.598
3.599
3.600
3.601
3.602
659.600
659.600
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT
Mức giá
3.589 659.600
3.590 659.600
3.591 659.600
3.592 659.600
3.593 659.600
3.594 659.600
3.595 659.600
|
Ghi chú
|
|
3.610
3.611
3.612
3.613
3.614
3.615
3.616
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000
STT
Mức giá
3.603 379.600
3.604 379.600
3.605 379.600
3.606 379.600
3.607 379.600
3.608 379.600
3.609 379.600
|
Ghi chú
|
|
3.624
3.625
3.626
3.627
3.628
3.629
3.630
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
3.617 167.000
3.618 3.994.900
3.619 3.994.900
3.620 3.994.900
3.621 3.994.900
3.622 3.994.900
3.623 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3.641
3.642
3.643
3.320.600
7.692.200
7.692.200 |
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.652
3.653
3.320.600
3.320.600
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
2.275.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.447.900
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
|
|
3.659
3.660
3.661
3.662
STT
3.654
3.655
3.656
3.657
3.658
|
3.602.500
|
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
|
|
3.667
3.668
3.669
3.670
3.671
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.663 3.602.500
3.664 3.602.500
3.665 3.602.500
3.666 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.676
3.677
3.678
3.679
3.680
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.672 3.602.500
3.673 3.602.500
3.674 3.602.500
3.675 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3.685
3.686
3.687
3.688
3.689
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
3.602.500
3.602.500
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.681 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.682 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.683 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.684 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.694
3.695
3.696
3.697
3.698
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
4.594.500
4.594.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.690 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.691 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.692 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 3.693 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
|
|
3.704
3.705
3.706
3.707
3.708
3.709
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
3.699 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.700 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.701 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.702 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và3.703 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
3.716
3.717 3.718 3.719 3.720 3.721 3.722
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.710 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.711 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3.712 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.713 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.714 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.715 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
3.729
3.730 3.731 3.732 3.733 3.734 3.735 3.736
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.723 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.724 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.725 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.726 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.727 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.728 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
3.744
3.745
3.746
3.747
3.748
3.749
3.750
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
3.737 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.738 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.739 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.740 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.741 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.742 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.743 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
4.002.600
|
định ngoài.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
4.002.600
|
định ngoài.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.756
3.757
3.758
3.759
STT
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
|
3.923.600
|
xương.
|
|
3.765
3.766 3.767 3.768 3.769 3.770 3.771 3.772
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900
STT
Mức giá
3.760 3.923.600
3.761 3.923.600
3.762 3.011.900 3.763 3.011.900 3.764 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
3.780
3.781
3.782
3.783
3.784
3.785
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3.773 3.011.900
3.774 3.011.900
3.775 3.011.900
3.776 3.011.900
3.777 3.011.900
3.778 3.011.900
3.779 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
3.791
3.792
3.793
3.794
3.795
3.796
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3.786 7.094.200
3.787 7.094.200
3.788 7.094.200
3.789 7.094.200
3.790 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
3.802
3.803
3.804
3.805
3.806
3.807
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3.797 7.094.200
3.798 7.094.200
3.799 7.094.200
3.800 7.094.200
3.801 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
3.813
3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.808 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.809 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.810 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.811 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.812 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.825
3.826
3.827
3.828
3.829
3.830
STT
3.820
3.821
3.822
3.823
3.824
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.836
3.837
3.838
3.839
3.840
3.841
3.842
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.831 4.102.500
3.832 4.102.500
3.833 4.102.500
3.834 4.102.500
3.835 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.848
3.849
3.850
3.851
3.852
3.853
3.854
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.843 4.102.500
3.844 4.102.500
3.845 4.102.500
3.846 4.102.500
3.847 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.860
3.861
3.862
3.863
3.864
3.865
3.866
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.855 4.102.500
3.856 4.102.500
3.857 4.102.500
3.858 4.102.500
3.859 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.872
3.873
3.874
3.875
3.876
3.877
3.878
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.867 4.102.500
3.868 4.102.500
3.869 4.102.500
3.870 4.102.500
3.871 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.884
3.885
3.886
3.887
3.888
3.889
3.890
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.879 4.102.500
3.880 4.102.500
3.881 4.102.500
3.882 4.102.500
3.883 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.896
3.897
3.898
3.899
3.900
3.901
STT
3.891
3.892
3.893
3.894
3.895
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.907
3.908
3.909
3.910
3.911
3.912
STT
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
3.923
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3.913 4.102.500
3.914 4.102.500
3.915 4.102.500
3.916 4.102.500
3.917 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.929
3.930
3.931
3.932
STT
3.924
3.925
3.926
3.927
3.928
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.937
3.938
3.939
3.940
3.941
3.942
4.085.900
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.933 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.934 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.935 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 3.936 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.950
3.951
3.952
3.953
3.954
3.955
3.956
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.943 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.944 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.945 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.946 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.947 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.948 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.949 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3.964
3.965
3.966
3.967
3.968
3.969
3.970
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.957 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.958 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.959 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.960 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.961 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.962 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.963 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3.978
3.979
3.980
3.981
3.982
3.983
3.984
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.971 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.972 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.973 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.974 3.302.900
3.975 3.302.900
3.976 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.977 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
3.992
3.993
3.994
STT
3.985
3.986 3.987 3.988 3.989 3.990 3.991 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.992
3.993
3.994
STT
3.985
3.986 3.987 3.988 3.989 3.990 3.991 |
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
|
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
|
|
4.000
4.001
4.002
4.003
4.004
7.840.200
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.009
4.010
4.011
4.012
STT
4.005
4.006
4.007
4.008
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.017
4.018
4.019
4.020
STT
4.013
4.014
4.015
4.016
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.025
4.026
4.027
4.028
STT
4.021
4.022
4.023
4.024
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.033
4.034
4.035
4.036
STT
4.029
4.030
4.031
4.032
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
6.245.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
6.245.700
|
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
4.041
4.042
4.043
4.044
STT
4.037
4.038
4.039
4.040
|
6.245.700
|
tạo.
|
|
4.049
4.050
4.051
4.052
4.053
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.045 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.046 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.047 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4.048 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
|
4.057
4.058
4.059
4.060
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
4.054 3.226.900
4.055 3.226.900
4.056 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
4.064
4.065
4.066
4.067
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
4.061 3.226.900
4.062 3.226.900
4.063 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
4.071
4.072
4.073
4.074
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
4.068 3.226.900
4.069 3.226.900
4.070 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
4.080
4.081 4.082 4.083 4.084 4.085 4.086
3.405.300
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
4.075 3.226.900
4.076 3.226.900
4.077 3.405.300 4.078 3.405.300 4.079 3.405.300
|
Ghi chú
|
|
4.094
4.095
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
4.087 3.720.600
4.088 3.720.600
4.089 3.720.600
4.090 3.720.600
4.091 3.720.600
4.092 3.720.600
4.093 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4.108
4.109
4.110
4.111
4.112
4.113
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
4.101 3.720.600
4.102 3.720.600
4.103 3.720.600
4.104 3.720.600
4.105 3.720.600
4.106 3.720.600
4.107 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4.120
4.121 4.122 4.123 4.124 4.125 4.126
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4.118 3.720.600
4.119 3.720.600
|
|
4.133
4.134 4.135 4.136 4.137 4.138 4.139 4.140
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100
STT
Mức giá
4.127 3.720.600 4.128 3.720.600 4.129 3.720.600 4.130 3.720.600 4.131 4.699.100
4.132 4.699.100
|
Ghi chú
|
|
4.147
4.148 4.149
4.150
4.151
4.152 4.153
3.044.900
3.044.900 3.044.900
3.044.900
3.044.900 3.044.900 3.044.900 4.142 4.699.100
4.143 4.699.100 4.144 4.699.100 4.145 3.044.900 4.146 3.044.900
|
|
4.160
4.161 4.162 4.163 4.164 4.165 4.166
4.159
|
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 |
|
4.179
5.663.200
|
|
4.185
4.186 4.187 4.188 4.189 4.190 4.191
4.184
|
5.663.200
5.663.200
5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
4.203
|
5.712.200
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
học, bóng nong, stent, các vật liệu nút
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
|
|
4.213
4.214
|
5.712.200
|
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
4.221
4.222
4.223 4.224 4.225 4.226
5.712.200
5.712.200
5.712.200 5.712.200 5.712.200 5.712.200 |
|
4.237
4.238
4.239
3.433.300
3.433.300
3.433.300
|
|
4.247
4.248
4.249
4.250
4.251
4.252
4.253
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
STT Mức giá Ghi chú
4.240 3.433.300
4.241 3.433.300
4.242 3.433.300
4.243 3.433.300
4.244 3.433.300
4.245 3.433.300
4.246 3.433.300
|
|
4.261
4.262
4.263
4.264 4.265 4.266
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
|
4.274
4.275
4.276
4.277
4.278
4.279
4.280
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT
Mức giá
4.267 3.433.300
4.268 3.433.300
4.269 3.433.300
4.270 3.433.300
4.271 3.433.300
4.272 2.396.200
4.273 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
4.287
4.288 4.289 4.290 4.291 4.292 4.293 4.294
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 4.281 2.396.200
4.282 2.396.200 4.283 2.396.200 4.284 2.396.200 4.285 2.396.200 4.286 2.396.200
|
|
4.302
4.303
4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
2.396.200
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
4.295 2.396.200
4.296 2.396.200
4.297 2.396.200
4.298 2.396.200
4.299 2.396.200
4.300 2.396.200
4.301 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
4.321
4.322
1.369.400
1.369.400
1.369.400
3.059.900
3.059.900
1.079.400 439.100
STT
Mức giá
4.309 1.509.500
4.310 1.509.500
4.311 1.509.500
4.312 1.509.500
4.313 1.509.500
4.314 1.509.500
4.315 1.096.500
|
Ghi chú
|
|
4.334
4.335
5.982.300
2.268.300
|
|
4.341
4.342
4.343
4.344
4.345
6.815.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT
Mức giá
4.336 2.268.300
4.337 2.268.300
4.338 6.815.100
4.339 6.815.100
4.340 6.815.100
|
Ghi chú
|
|
4.351
4.352
4.353
4.354
4.355
4.356
4.357
1.069.900
951.600
951.600
251.500
885.400
885.400
444.800
STT
Mức giá
4.346 5.507.100
4.347 5.507.100
4.348 5.507.100
4.349 873.000
4.350 873.000
|
Ghi chú
|
|
4.365
4.366
4.367
4.368
4.369
4.370
4.371
6.477.300
1.191.900
929.400
929.400
191.500
389.400
786.700
STT
Mức giá
4.358 312.500
4.359 312.500
4.360 312.500
4.361 2.287.400
4.362 825.800
4.363 825.800
4.364 825.800
|
Ghi chú
|
|
4.379
4.380
4.381
4.382
4.383
4.384
4.385
2.951.800
2.520.200
1.663.600
2.119.400
2.119.400
2.119.400
2.119.400
STT
Mức giá
4.372 1.510.300
4.373 4.545.300
4.374 1.141.900
4.375 1.141.900
4.376 682.500
4.377 236.500
4.378 522.000
|
Ghi chú
|
|
4.393
4.394
4.395 4.396 4.397 4.398
2.833.400
3.191.500
3.191.500 653.700 653.700 94.600 |
|
4.406
4.407
4.408
4.409
4.410
4.411
4.412
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
1.472.000
STT
Mức giá
4.399 3.191.500
4.400 2.501.900
4.401 2.501.900
4.402 3.716.600
4.403 3.716.600
4.404 914.600
4.405 376.500
|
Ghi chú
|
|
4.419
4.420
4.421
4.422
4.423
4.424
4.425
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500
STT
Mức giá
4.413 627.100
4.414 313.500
4.415 313.500
4.416 1.265.200
4.417 352.300
4.418 352.300
|
Ghi chú
|
|
4.433
4.434
4.435
4.436
4.437
4.438
4.439
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT
Mức giá
4.426 2.892.800
4.427 2.892.800
4.428 2.892.800
4.429 4.849.400
4.430 3.135.800
4.431 3.135.800
4.432 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
4.450
|
6.836.200
|
|
4.457
4.458 4.459 4.460 4.461 4.462 4.463
4.142.300 4.197.200 4.157.300 4.444.300 5.817.300 5.817.300 3.594.800 4.452 6.836.200
4.453 2.932.800 4.454 2.932.800 4.455 2.932.800 4.456 4.142.300
|
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
|
|
4.473
4.474
4.475
4.739.300
8.625.200
3.055.800
|
|
4.483
4.484
4.485
4.486
4.487
4.488
4.489
4.308.300
4.308.300
4.308.300
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
4.476 3.055.800
4.477 4.113.300
4.478 3.628.800
4.479 3.939.300
4.480 4.308.300
4.481 4.308.300
4.482 4.308.300
|
Ghi chú
|
|
4.497
4.498
4.499
4.500
4.501
4.502
4.503
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
5.182.300
3.054.800
3.054.800
STT
Mức giá
4.490 3.217.800
4.491 3.217.800
4.492 3.217.800
4.493 3.217.800
4.494 3.217.800
4.495 3.217.800
4.496 3.217.800
|
Ghi chú
|
|
4.509
4.510
4.511
4.512
4.513
4.505
4.506
4.507
4.508
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
|
|
4.519
4.520 4.521 4.522 4.523 4.524 4.525
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
4.514 5.990.300
4.515 5.990.300
4.516 5.990.300
4.517 5.990.300
4.518 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
4.533
4.534
4.535
4.536
4.537
4.538
4.539
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
STT
Mức giá
4.526 5.503.300
4.527 5.503.300
4.528 5.503.300
4.529 5.503.300
4.530 5.503.300
4.531 5.503.300
4.532 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
4.549
4.550
|
5.437.300
5.437.300
|
|
4.561
4.562
|
7.279.100
7.279.100
|
|
4.569
4.570 4.571 4.572 4.573 4.574 4.575
4.230.100
4.230.100 5.324.200 5.142.900 3.596.900 4.553.300 3.131.800 STT Mức giá
4.563 7.279.100
4.564 4.451.200 4.565 4.451.200 4.566 6.640.200 4.567 6.640.200 4.568 4.230.100
|
Ghi chú
|
|
4.583
4.584
4.585
4.586
4.587
4.588
4.589
1.249.700
290.800
290.800
290.800
270.500
68.100
55.100
STT
Mức giá
4.576 3.131.800
4.577 6.895.100
4.578 6.895.100
4.579 414.500
4.580 1.182.500
4.581 2.367.500
4.582 2.367.500
|
Ghi chú
|
|
4.597
4.598
4.599
4.600
4.601
4.602
4.603
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100
1.322.100
930.200
930.200
41.200
41.200
laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
4.590 7.946.300
4.591 436.200
4.592 1.754.800
4.593 1.754.800
4.594 700.200
4.595 700.200
4.596 700.200
|
|
4.610
4.611
4.612
4.613
4.614
4.615
4.616
4.617
1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu
1.252.600
1.252.600
342.400
342.400
342.400
342.400
342.400
cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.604 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.605 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.606 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.607 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.608 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu 4.609 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
|
|
4.627
4.628
4.629
4.630
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
322.000 Chưa bao gồm thuốc
427.500
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
27.500
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
27.500
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
562.100
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
562.100
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
4.638
4.639 4.640
4.641
STT
4.631
4.632 4.633 4.634 4.635 4.636 4.637 |
438.500
|
Ghi chú
|
|
4.645
4.646
4.647
4.643
4.644
|
438.500
438.500
438.500
145.500
145.500
|
|
4.652
4.653
4.654
4.655
4.656
77.000
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
4.648 145.500
4.649 145.500
4.650 145.500
4.651 145.500
|
Ghi chú
|
|
4.662
4.663 4.664 4.665 4.666 4.667 4.668
68.000
68.000 68.000 41.900 41.900 12.700 12.700 STT Mức giá
4.657 77.000
4.658 77.000
4.659 77.000
4.660 77.000
4.661 68.000
|
Ghi chú
|
|
4.676
4.677
4.678
4.679
4.680
4.681
4.682
3.577.900
3.577.900
3.577.900
3.577.900
3.577.900
69.400
53.600
STT
Mức giá
4.669 12.700
4.670 31.600
4.671 31.600
4.672 31.100
4.673 31.100
4.674 31.100
4.675 69.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thểnhân tạo.
|
|
4.689
4.690
4.691
4.692
4.693
4.694
4.695
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
860.200
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.683 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.684 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.685 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.686 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.687 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể4.688 3.577.900 nhân tạo.
|
|
4.703
4.704
4.705
4.706
4.707
4.708
4.709
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
897.100
897.100
799.600
STT
Mức giá
4.696 452.400
4.697 452.400
4.698 849.600
4.699 1.322.100
4.700 1.244.100
4.701 1.244.100
4.702 1.244.100
|
Ghi chú
|
|
4.717
4.718
4.719
4.720
4.721
4.722
4.723
1.043.500
1.043.500
1.043.500
813.600
830.200
830.200
830.200
STT
Mức giá
4.710 799.600
4.711 799.600
4.712 799.600
4.713 1.244.100
4.714 1.244.100
4.715 813.600
4.716 813.600
|
Ghi chú
|
|
4.730
4.731
4.732
4.733
4.734
4.735
4.736
1.013.600
1.013.600
359.500 99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
4.724 1.809.000
4.725 1.809.000
4.726 1.809.000
4.727 1.809.000
4.728 1.529.000
4.729 727.900
|
Ghi chú
|
|
4.744
4.745
4.746
4.747
4.748
4.749
4.750
289.500
289.500
69.000
40.900
66.800
66.800
66.800
STT
Mức giá
4.737 1.013.600
4.738 1.013.600
4.739 71.500
4.740 71.500
4.741 1.244.100
4.742 1.244.100
4.743 69.000
|
Ghi chú
|
|
4.758
4.759
4.760
4.761
4.762
4.763
4.764
1.572.200
1.572.200
1.572.200
698.800
935.200
935.200
935.200
STT
Mức giá
4.751 1.351.400
4.752 1.351.400
4.753 1.351.400
4.754 698.800
4.755 698.800
4.756 698.800
4.757 698.800
|
Ghi chú
|
|
4.772
4.773
4.774
4.775
4.776
4.777
4.778
2.068.800
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
830.200
STT
Mức giá
4.765 1.188.600
4.766 1.188.600
4.767 1.188.600
4.768 1.833.000
4.769 1.833.000
4.770 1.833.000
4.771 2.068.800
|
Ghi chú
|
|
4.786
4.787
4.788
4.789
4.790
4.791
4.792
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
130.900
STT Mức giá Ghi chú
4.779 830.200
4.780 830.200
4.781 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4.782 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
4.783 40.900
4.784 40.900
4.785 2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
|
|
4.799
4.800 4.801 4.802 4.803 4.804 4.805 4.806
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600 1.202.600 1.202.600 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
4.795 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.796 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.797 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
4.798 2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
|
|
4.819
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
4.825
4.826
4.827 4.828 4.829 4.830 4.831 4.832
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
tạo.
4.822 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.823 570.300
4.824 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
|
4.844
4.845
|
763.600
763.600
|
|
4.853
4.854
4.855
4.856
4.857
4.858
4.859
1.220.300
1.220.300
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200
STT
Mức giá
4.846 763.600
4.847 830.200
4.848 830.200
4.849 830.200
4.850 830.200
4.851 1.220.300
4.852 1.220.300
|
Ghi chú
|
|
4.866
4.867
4.868
4.869
4.870 4.871 4.872
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 4.862 930.200
4.863 1.402.600 4.864 1.402.600 4.865 1.402.600
|
|
4.880
4.881
4.882
4.883
4.884
4.885
4.886
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
4.873 1.402.600
4.874 1.402.600
4.875 1.402.600
4.876 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.877 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.878 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.879 1.244.100
|
|
4.893
4.894
4.895 4.896 4.897 4.898 4.899
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
4.887 930.200 4.888 930.200 4.889 1.213.600 4.890 1.213.600 4.891 1.746.900 4.892 1.746.900
|
|
4.907
4.908
4.909
4.910
4.911
4.912
4.913
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
812.100
STT
Mức giá
4.900 1.322.100
4.901 1.322.100
4.902 1.322.100
4.903 1.322.100
4.904 1.322.100
4.905 1.322.100
4.906 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
4.921
4.922
4.923
4.924
4.925
4.926
4.927
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
698.800
STT
Mức giá
4.914 812.100
4.915 812.100
4.916 1.322.100
4.917 1.322.100
4.918 1.322.100
4.919 1.322.100
4.920 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
4.935
4.936
4.937
4.938
4.939
4.940
4.941
241.500
151.000
151.000
151.000
80.600
69.700
33.600
STT Mức giá Ghi chú
4.928 698.800
4.929 331.900
4.930 331.900
4.931 1.244.100
4.932 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.933 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.934 80.600
|
|
4.949
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
4.955
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá Ghi chú
4.942 33.600
4.943 60.000
4.944 60.000
4.945 60.000
4.946 60.000
4.947 60.000
4.948 60.000
|
|
4.963
4.964
4.965
4.966
4.967
4.968
4.969
105.800
105.800
65.100
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.956 46.400
4.957 46.400
4.958 46.400
4.959 913.600
4.960 913.600
4.961 913.600
4.962 913.600
|
|
4.976
4.977 4.978 4.979 4.980 4.981 4.982 4.983
1.260.100
1.260.100 1.260.100 1.260.100 891.500 891.500 891.500 620.000 4.973 3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
4.974 2.185.500 4.975 2.185.500
|
|
4.991
4.992
4.993
4.994
4.995
4.996
4.997
344.200
197.200
197.200
197.200
197.200
197.200
197.200
STT
Mức giá
4.984 620.000
4.985 620.000
4.986 534.500
4.987 344.200
4.988 344.200
4.989 344.200
4.990 344.200
|
Ghi chú
|
|
5.005
5.006
5.007
5.008
5.009
5.010
5.011
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
634.500
634.500
634.500
STT Mức giá Ghi chú
4.998 165.500
4.999 165.500
5.000 216.500
5.001 286.500
5.002 1.217.100
5.003 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
5.004 580.400
|
|
5.025
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
|
|
5.033
5.034
5.035
5.036
5.037
5.038
5.039
225.500
141.500
156.300
74.000
89.400
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.026 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
5.027 185.300
5.028 34.500
5.029 69.000
5.030 34.500
5.031 101.500
5.032 49.500
|
|
5.047
5.048
5.049
5.050
5.051
5.052
5.053
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
43.100
43.100
70.300
STT Mức giá Ghi chú
5.040 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.041 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.042 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.043 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.044 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.045 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5.046 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
5.061
5.062
5.063
5.064
5.065
5.066
5.067
1.385.400
404.900
705.500
705.500
213.900
213.900
70.300
STT
Mức giá
5.054 530.700
5.055 530.700
5.056 530.700
5.057 170.600
5.058 170.600
5.059 170.600
5.060 754.400
|
Ghi chú
|
|
5.075
5.076
5.077
5.078
5.079
5.080
5.081
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
5.068 1.385.400
5.069 1.385.400
5.070 1.385.400
5.071 874.800
5.072 874.800
5.073 874.800
5.074 874.800
|
|
5.089
5.090
5.091
5.092
5.093
5.094
5.095
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
489.500
STT Mức giá Ghi chú
5.082 2.804.100
5.083 2.804.100
5.084 2.804.100
5.085 1.326.200
5.086 852.900
5.087 139.000
5.088 139.000
|
|
5.103
5.104
5.105
5.106
5.107
5.108
5.109
754.400
754.400
754.400
774.400
774.400
255.500
255.500
STT
Mức giá
5.096 310.500
5.097 310.500
5.098 489.900
5.099 489.900
5.100 705.500
5.101 705.500
5.102 2.332.600
|
Ghi chú
|
|
5.117
5.118
5.119
5.120
5.121
5.122
5.123
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
5.110 350.500
5.111 350.500
5.112 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
5.113 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
5.114 1.658.900
5.115 757.600
5.116 1.601.900
|
|
5.131
5.132 5.133
5.134
5.135
STT
5.124
5.125 5.126 5.127 5.128 5.129 5.130 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.131
5.132 5.133
5.134
5.135
STT
5.124
5.125 5.126 5.127 5.128 5.129 5.130 |
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
5.140
5.141
5.142 5.143 5.144 5.145 5.146
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 STT Mức giá Ghi chú
5.136 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.137 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.138 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.139 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
5.155
5.156
5.157 5.158 5.159
5.980.000
5.980.000
7.249.700 7.249.700 7.249.700 |
|
5.166
5.167 5.168 5.169 5.170 5.171 5.172 5.173
4.211.900
4.936.000 4.936.000 4.936.000 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.160 7.249.700 5.161 7.249.700 5.162 7.249.700
5.163 7.249.700
5.164 7.249.700 5.165 4.211.900
|
|
5.186
5.187
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
5.194
5.195 5.196 5.197 5.198 5.199 5.200 5.201
5.657.000
5.657.000 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
7.551.300 5.657.000 5.657.000 5.189 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.190 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.191 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5.192 9.076.600 5.193 5.657.000
|
|
5.209
5.210
5.211
5.212
5.213
5.214
5.215
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
5.202 5.657.000
5.203 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.204 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.205 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.206 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.207 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5.208 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
|
5.223
5.224
5.225
5.226
5.227
5.228
5.229
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.216 3.340.900
5.217 3.340.900
5.218 3.340.900
5.219 5.244.100
5.220 4.936.000
5.221 3.045.800
5.222 3.045.800
|
|
5.237
5.238
5.239
5.240
5.241
5.242
3.340.900
3.340.900
3.340.900
3.340.900
4.535.700
4.535.700
STT Mức giá Ghi chú
5.230 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.231 14.151.800
5.232 14.151.800
5.233 9.151.800
5.234 9.151.800
5.235 6.045.000
5.236 3.340.900
|
|
5.247
5.248
5.249
5.250 5.251 5.252 5.253
4.535.700
4.535.700
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900 4.211.900 5.243 4.535.700
5.244 4.535.700
5.245 4.535.700
5.246 4.535.700
|
|
5.261
5.262
5.263
5.264
5.265
5.266
5.267
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.254 4.211.900
5.255 4.211.900
5.256 4.211.900
5.257 4.211.900
5.258 4.211.900
5.259 4.211.900
5.260 4.211.900
|
|
5.275
5.276
5.277
5.278
5.279
5.280
5.281
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.268 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.269 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.270 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.271 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5.272 3.209.900
5.273 3.209.900
5.274 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
|
5.289
5.290
5.291
5.292
5.293
5.294
5.295
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.076.600
9.076.600
STT Mức giá Ghi chú
5.282 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.283 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.284 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.285 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.286 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.287 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5.288 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
5.306
3.180.600
|
|
5.311
5.312
5.313
5.314
5.315
5.316
5.307
5.308
5.309
5.310
|
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
8.512.000
8.512.000
8.512.000
|
|
5.325
5.326
5.327 5.328 5.329 |
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
|
|
5.334
5.335
5.336
5.337
5.338
|
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
|
|
5.344
5.345 5.346 5.347 5.348 5.349 5.350
7.715.300
7.715.300 7.715.300 7.715.300 5.530.000 5.530.000 5.530.000 STT Mức giá
5.339 6.572.800
5.340 6.572.800
5.341 6.572.800
5.342 5.530.000 5.343 5.530.000
|
Ghi chú
|
|
5.358
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
5.364
5.537.100
5.537.100
3.045.800
3.045.800
3.045.800
245.500 34.500
STT
Mức giá
5.351 5.537.100
5.352 5.537.100
5.353 5.537.100
5.354 5.537.100
5.355 5.537.100
5.356 5.537.100
5.357 5.537.100
|
Ghi chú
|
|
5.372
5.373
5.374
5.375
5.376
5.377
5.378
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
3.391.900
3.391.900
771.900 STT Mức giá Ghi chú
5.365 126.500
5.366 69.300
5.367 69.300
5.368 771.900
5.369 771.900
5.370 771.900
5.371 771.900
|
|
5.391
2.333.000
|
|
5.399
5.400
5.401
5.402
5.403
5.404
5.405
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
STT
Mức giá
5.392 2.333.000
5.393 2.333.000
5.394 2.333.000
5.395 2.333.000
5.396 1.646.800
5.397 1.646.800
5.398 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
5.413
5.414
5.415
5.416
5.417
5.418
5.419
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
943.600
943.600
STT
Mức giá
5.406 1.646.800
5.407 1.646.800
5.408 1.646.800
5.409 1.646.800
5.410 1.646.800
5.411 1.075.700
5.412 1.075.700
|
Ghi chú
|
|
5.427
5.428
5.429
5.430
5.431
5.432
5.433
549.900
321.400
321.400
321.400
153.600
153.600
178.900
STT
Mức giá
5.420 943.600
5.421 943.600
5.422 943.600
5.423 943.600
5.424 943.600
5.425 549.900
5.426 549.900
|
Ghi chú
|
|
5.445
|
631.000
|
|
5.455
631.000
|
|
5.464
|
861.000
|
|
5.473
861.000
|
|
5.478
5.479
5.480
5.481
5.475
5.476
5.477
|
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
|
|
5.487
5.488
5.489
5.490
|
455.500
455.500
455.500
455.500
|
|
5.497
5.498
5.499
|
455.500
455.500
455.500
|
|
5.507
5.508
991.000
991.000
|
|
5.517
991.000
|
|
5.522
5.523
5.524
5.525
5.526
5.527
991.000
991.000
991.000
296.100
296.100
415.500
STT
5.518 991.000
5.519 991.000
5.520 991.000
5.521 991.000
|
Ghi chú
|
|
5.535
5.536
5.537
5.538
5.539
5.540
5.541
369.500
112.500
159.100
110.800
110.800
92.500
89.500
STT
Mức giá
5.528 415.500
5.529 369.500
5.530 369.500
5.531 369.500
5.532 369.500
5.533 369.500
5.534 369.500
|
Ghi chú
|
|
5.549
5.550
5.551
5.552
5.553
5.554
5.555
398.600
398.600
398.600
398.600
46.600
46.600
46.600
STT
Mức giá
5.542 217.200
5.543 217.200
5.544 110.600
5.545 110.600
5.546 239.500
5.547 239.500
5.548 239.500
|
Ghi chú
|
|
5.565
5.566
5.567 5.568
280.500
308.000
308.000 245.500 |
|
5.576
5.577
5.578
5.579
5.580
5.581
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
369.500
369.500
STT
Mức giá
5.569 245.500
5.570 245.500
5.571 245.500
5.572 245.500
5.573 245.500
5.574 245.500
5.575 245.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
5.588
5.589 5.590 5.591 5.592 5.593 5.594
521.000
481.000 344.200 344.200 344.200 344.200 344.200 STT Mức giá
5.582 1.172.800
5.583 1.172.800
5.584 952.100 5.585 952.100 5.586 521.000 5.587 521.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
5.602
5.603
5.604
5.605
5.606
5.607
5.608
1.051.700
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
5.595 344.200
5.596 344.200
5.597 601.000
5.598 601.000
5.599 1.051.700
5.600 1.051.700
5.601 1.051.700
|
Ghi chú
|
|
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
5.621
3.228.100
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.928.100
STT
Mức giá
5.609 1.208.800
5.610 1.208.800
5.611 1.208.800
5.612 3.078.100
5.613 3.078.100
5.614 3.228.100
5.615 3.228.100
|
Ghi chú
|
|
5.626
5.627
5.628
5.629
5.630
5.631
2.928.100
2.928.100
2.928.100
1.832.000
493.500
493.500
STT
Mức giá
5.622 2.928.100
5.623 2.928.100
5.624 2.928.100
5.625 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5.641
|
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5.647
5.648 5.649 5.650 5.651 5.652 5.653 5.654
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
5.646 3.488.600
|
|
5.661
5.662 5.663 5.664 5.665 5.666 5.667 5.668
3.331.900 3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 5.660 3.331.900
|
|
5.674
5.675
5.676
5.677
5.678
5.679
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.669 3.638.600
5.670 3.638.600
5.671 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.672 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5.673 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5.686
5.687 5.688 5.689 5.690 5.691 5.692
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.680 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.681 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.682 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.683 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.684 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.685 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
5.700
5.701
5.702
5.703
5.704
5.705
5.706
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.497.500
2.497.500
STT Mức giá Ghi chú
5.693 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.694 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.695 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.696 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.697 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.698 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5.699 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
5.714
5.715
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
|
|
5.725
2.856.600
|
|
5.733
5.734
5.735
5.736
5.737
5.738
5.739
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
STT
Mức giá
5.726 2.856.600
5.727 3.078.100
5.728 3.078.100
5.729 3.078.100
5.730 4.133.900
5.731 4.133.900
5.732 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
5.747
5.748
5.749
5.750
5.751
5.752
5.753
3.081.600
3.081.600
2.636.500
869.100
869.100
869.100
869.100
STT
Mức giá
5.740 2.988.600
5.741 2.988.600
5.742 2.988.600
5.743 2.888.600
5.744 2.888.600
5.745 3.317.300
5.746 3.254.300
|
Ghi chú
|
|
5.760
5.761 5.762 5.763 5.764 5.765 5.766
3.683.600
3.683.600 3.683.600 285.400 285.400 285.400 285.400 STT Mức giá
5.754 2.636.500 5.755 2.636.500 5.756 2.636.500 5.757 2.636.500 5.758 2.636.500
5.759 4.183.300
|
Ghi chú
|
|
5.773
5.774 5.775 5.776 5.777 5.778 5.779
4.630.500
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 STT Mức giá
5.767 3.065.600
5.768 5.449.400 5.769 5.449.400 5.770 5.449.400 5.771 5.449.400 5.772 5.449.400
|
Ghi chú
|
|
5.787
5.788
5.789
5.790
5.791
5.792
5.793
4.630.500
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
STT
Mức giá
5.780 4.630.500
5.781 4.630.500
5.782 4.630.500
5.783 4.630.500
5.784 4.630.500
5.785 4.630.500
5.786 4.630.500
|
Ghi chú
|
|
5.800
5.801
5.802
5.803
5.804 5.805 5.806
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.796 5.363.900
5.797 5.363.900 5.798 5.363.900 5.799 5.363.900
|
|
5.814
5.815
5.816
5.817
5.818
5.819
5.820
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
STT
Mức giá
5.807 5.363.900
5.808 5.363.900
5.809 5.363.900
5.810 5.363.900
5.811 5.363.900
5.812 5.363.900
5.813 5.363.900
|
Ghi chú
|
|
5.829
5.830
5.831 5.832
20.024.700
2.872.600
2.872.600 2.872.600 |
|
5.838
5.839
5.840
5.841
5.842
5.843
5.844
1.174.400
417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong
437.500
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
một đợt điều trị.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.833 2.872.600
5.834 1.207.500
5.835 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm
lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây
5.836 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản
quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút
5.837 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và
thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
5.851
5.852
5.853
5.854
5.855
5.856
5.857
5.858
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
nhân ngoại trú
nhân ngoại trú
nhân nội trú
nhân nội trú
STT
Mức giá
Ghi chú
5.845 1.145.000
5.846 417.500
5.847 417.500
5.848 417.500
5.849 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
5.850 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
|
|
5.865
5.866
5.867
5.868
5.869
5.870
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
1.486.400
1.486.400
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.859 427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
5.860 1.686.400
5.861 522.700
5.862 522.700
5.863 522.700
5.864 522.700
|
|
5.880
8.570.200
|
|
5.887
5.888 5.889 5.890 5.891 5.892 5.893
5.881
5.882
5.883 5.884 5.885 5.886 |
8.570.200
9.470.200
9.470.200 9.470.200 9.470.200 9.270.200 9.970.200 9.970.200 9.970.200 7.770.200 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.300.700
3.300.700 |
|
5.901
5.902
5.903
5.904
5.905
5.906
5.907
3.300.700
3.300.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
STT
Mức giá
5.894 3.300.700
5.895 3.300.700
5.896 3.300.700
5.897 3.300.700
5.898 3.300.700
5.899 3.300.700
5.900 3.300.700
|
Ghi chú
|
|
5.915
5.916
5.917
5.918
5.919
5.920
5.921
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá Ghi chú
5.908 2.140.700
5.909 2.140.700
5.910 1.456.700
5.911 1.456.700
5.912 987.200
5.913 987.200
5.914 558.400
|
|
5.934
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
5.941
5.942 5.943 5.944 5.945 5.946 5.947 5.948
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá Ghi chú
5.935 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5.936 2.434.500 5.937 2.434.500 5.938 2.434.500 5.939 2.434.500 5.940 2.434.500
|
|
5.956
5.957
5.958
5.959
5.960
5.961
5.962
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
5.949 2.434.500
5.950 2.434.500
5.951 2.434.500
5.952 2.434.500
5.953 2.434.500
5.954 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.955 1.596.600
|
|
5.970
5.971
5.972
5.973
5.974
5.975
5.976
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
4.343.300
4.343.300
STT
Mức giá
5.963 1.596.600
5.964 1.596.600
5.965 1.596.600
5.966 1.596.600
5.967 6.646.900
5.968 6.646.900
5.969 6.646.900
|
Ghi chú
|
|
5.983
5.984 5.985 5.986 5.987 5.988 5.989
4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 5.979 4.343.300
5.980 4.343.300 5.981 4.343.300 5.982 4.343.300
|
|
5.997
5.998
5.999
6.000
6.001
6.002
6.003
4.343.300
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
STT
Mức giá
5.990 4.343.300
5.991 4.343.300
5.992 4.343.300
5.993 4.343.300
5.994 4.343.300
5.995 4.343.300
5.996 4.343.300
|
Ghi chú
|
|
6.014
6.015
6.016
1.339.400
962.300
718.900
|
|
6.023
6.024 6.025 6.026 6.027 6.028 6.029
1.230.700
726.700 726.700 726.700 726.700
438.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
16.000
xương.
xương.
xương.
xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy
STT
Mức giá
Ghi chú
6.017 453.000 6.018 868.900 6.019 868.900 6.020 868.900
6.021 1.045.700
6.022 21.900
|
|
6.039
6.040
6.041
6.042
1.201.700
1.201.700
4.451.400
148.400
|
|
6.051
6.052
6.053 6.054
4.203.400
110.300
87.000
87.000 |
|
6.065
6.066
6.067
5.505.200
280.800
160.500
|
|
6.072
6.073
6.074
6.075
6.071
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
|
|
phần, k
|
hối hồn
|
g cầu, khối bạ
|
ch cầu
|
phần
|
, khối h
|
ồng cầ
|
u, khối
|
bạch c
|
ầu
|
|
6.094
|
|
6.100
6.101
6.102
6.103
6.104
6.105
6.099
|
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
186.600
186.600
|
|
6.113
|
571.300
|
|
6.117
6.118
6.119
445.300
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
6.126
6.127
6.128 6.129 6.130 |
8.206.900
6.906.900
6.906.900 6.906.900 6.906.900 |
|
6.136
6.137 6.138 6.139 6.140 6.141 6.142
198.600
161.500
28.400 70.800 74.600 74.600
62.200 6.132 6.906.900
6.133 32.300
6.134 474.000
6.135 43.500
|
|
6.152
|
87.000
|
|
6.162
99.500
|
|
6.168
6.169
6.170 6.171 6.172 6.173 |
74.600
87.000
87.000
83.200
1.324.700 Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh
51.100
|
|
6.179
6.180
|
80.500
59.500
|
|
6.186
6.187
6.188
6.189
|
1.420.000
615.000
615.000
95.400
|
|
6.197
6.198
6.199 6.200 6.201 |
262.800
40.900
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
6.209
6.210
6.211
6.212
6.213
13.600
13.600
43.500
59.500
68.400
STT Mức giá Ghi chú
6.202 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6.203 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6.204 31.100
6.205 74.600
6.206 18.600
6.207 33.500
6.208 52.100
|
|
6.223
6.224
|
39.700
39.700
|
|
ngh tiếp
|
iệm ph dương
|
áp Co tính)
|
ombs trực
|
tiếp/gi
|
án ngh
tiếp
|
iệm p
dương |
háp Coombs trự tính)
|
c tiếp/gián
|
|
6.246
6.247
6.248
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
6.258
6.259
6.260 6.261
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
6.271
139.400
|
|
6.282
|
99.500
|
|
6.289
6.290
6.291 6.292 6.293
1.812.700
1.812.700 589.000
311.000
461.000 |
|
6.298
6.299
6.300 6.301 6.302 |
903.700
37.300
1.801.700 1.801.700 52.100 |
|
6.307
6.308
6.309 6.310 6.311 6.312 6.313
4.452.400
1.101.700 1.101.700 1.101.700 1.101.700 459.900 428.900 6.305 988.700
6.306 318.000
|
|
6.321
6.322
6.323
6.324
6.325
6.326
6.327
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
STT
Mức giá
6.314 428.900
6.315 428.900
6.316 1.026.700
6.317 589.200
6.318 589.200
6.319 589.200
6.320 589.200
|
Ghi chú
|
|
6.335
6.336
6.337
6.338
6.339
6.340
6.341
779.600
779.600
725.500
725.500
725.500
725.500
865.700
STT
Mức giá
6.328 803.600
6.329 803.600
6.330 803.600
6.331 803.600
6.332 803.600
6.333 803.600
6.334 779.600
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
455.900
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
1.100.700
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
621.300
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
473.000
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
443.900
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
389.800
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
389.800
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
405.800
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
454.900
|
Ghi chú
|
|
6.349
6.350 6.351 6.352 6.353 6.354
STT
6.342
6.343 6.344 6.345 6.346 6.347 6.348 |
454.900
|
Ghi chú
|
|
6.360
6.361
6.362
6.355
(anti-
6.356
(anti-
6.357
6.358
6.359
|
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
607.200
607.200
|
|
6.368
6.369 6.370 6.371 6.372 6.373 6.374
389.800 418.800 418.800 454.900 454.900 454.900 454.900 6.365
470.000 6.366 438.900 6.367 389.800 |
|
6.380
6.379
|
507.000
507.000
|
|
6.383
6.384 6.385
6.386
6.387
6.388
454.900
454.900 454.900
262.800
151.200 84.100
STT
Mức giá
6.381 507.000
6.382 507.000
|
Ghi chú
|
|
6.399
6.400
6.401
6.402
605.100
605.100
605.100
605.100
|
|
6.410
6.411
6.412
6.413
6.414
6.415
6.416
139.200
224.400
89.700
72.900
39.200
39.200
61.700
STT Mức giá Ghi chú
6.403 144.200
6.404 156.200
6.405 144.200
6.406 139.200
6.407 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
6.408 13.400
6.409 13.400
|
|
6.424
6.425
6.426
6.427
6.428
6.429
6.430
336.600
336.600
100.900
28.000
56.100
56.100
30.200
STT
Mức giá
6.417 61.700
6.418 95.300
6.419 95.300
6.420 95.300
6.421 178.300
6.422 178.300
6.423 178.300
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
89.700
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
302.500
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
67.300
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
324.500
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
144.200
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
6.437
6.438
6.439
STT
6.431
6.432
6.433
6.434
6.435
6.436
|
22.400
|
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6.443
6.444
6.445
6.446
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.440 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.441 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6.442 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6.450
6.451
6.452
6.453
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
6.447 22.400 Mỗi chất
6.448 22.400 Mỗi chất
6.449 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
6.457
6.458
6.459 6.460 6.461 6.462 6.463
543.000
543.000 543.000 543.000 22.400 Mỗi chất
89.700 33.600
STT
Mức giá
6.454 22.400 Mỗi chất
6.455 22.400 Mỗi chất
6.456 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
6.471
6.472
6.473
6.474
6.475
6.476
6.477
414.700
100.900
78.500
78.500
33.600
33.600
33.600
STT
Mức giá
6.464 543.000
6.465 543.000
6.466 543.000
6.467 543.000
6.468 543.000
6.469 100.900
6.470 414.700
|
Ghi chú
|
|
6.481
6.482
6.483
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
6.478 112.200
6.479 28.000
6.480 28.000
|
Ghi chú
|
|
6.488
6.489 6.490 6.491 6.492 6.493 6.494
190.300
78.500 78.500 16.000 16.000 16.000
84.100
STT
Mức giá
6.484 28.000
6.485 28.000
6.486 28.000 6.487 67.300
|
Ghi chú
|
|
6.501
6.502 6.503 6.504 6.505 6.506 6.507 6.508
168.300 100.900 100.900 100.900 105.300 100.900 84.100 20.000
STT
Mức giá
6.495 84.100 6.496 84.100 6.497 84.100 6.498 89.700 6.499 89.700
6.500 190.300
|
Ghi chú
|
|
6.516
6.517
6.518
6.519
6.520
6.521
6.522
100.900
224.400
67.300
67.300
67.300
67.300
84.100
STT
Mức giá
6.509 312.500
6.510 151.200
6.511 151.200
6.512 67.300
6.513 67.300
6.514 67.300
6.515 67.300
|
Ghi chú
|
|
6.530
6.531
6.532
6.533
6.534
6.535
6.536
200.300
761.300
28.000
84.100
61.700
95.300
84.100
STT
Mức giá
6.523 224.400
6.524 224.400
6.525 100.900
6.526 100.900
6.527 100.900
6.528 100.900
6.529 28.000
|
Ghi chú
|
|
6.549
|
761.300
|
|
6.557
6.558
6.559
6.560
6.561
6.562
6.563
183.300
424.700
67.300
67.300
67.300
78.500
78.500
STT
Mức giá
6.550 67.300
6.551 67.300
6.552 67.300
6.553 67.300
6.554 754.300
6.555 97.500
6.556 84.100
|
Ghi chú
|
|
6.571
6.572
6.573
6.574
6.575
6.576
6.577
436.800
168.300
39.200
25.600
30.200
22.400
40.200
STT
Mức giá
6.564 78.500
6.565 61.700
6.566 78.500
6.567 78.500
6.568 212.300
6.569 26.800
6.570 44.800
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
6.585
6.586
6.587
6.588
6.589
6.590
6.591
50.400
22.400
14.400
14.400
44.800
44.800
44.800
STT
Mức giá
6.578 44.800
6.579 44.800
6.580 44.800
6.581 44.800
6.582 44.800
6.583 44.800
6.584 21.200
|
Ghi chú
|
|
6.599
6.600
6.601
6.602
6.603
6.604
6.605
23.400
13.400
13.400
6.600
6.600
6.600
8.800
STT
Mức giá
6.592 28.600
6.593 28.600
6.594 4.900
6.595 16.800
6.596 16.800
6.597 16.800
6.598 6.600
|
Ghi chú
|
|
6.610
6.611 6.612 6.613 6.614 6.615 6.616 |
71.600
116.400 116.400 110.800 110.800 123.400 123.400 |
|
6.624
6.625
6.626
6.627
6.628
6.629
6.630
126.400
130.500
130.500
130.500
130.500
78.300
58.600
STT
Mức giá
6.617 104.400
6.618 104.400
6.619 58.600
6.620 116.400
6.621 116.400
6.622 78.300
6.623 78.300
|
Ghi chú
|
|
6.638
6.639
6.640
6.641
6.642
6.643
6.644
1.861.700
851.700
273.000
123.400
123.400
142.500
142.500
STT
Mức giá
6.631 45.500
6.632 495.700
6.633 194.700
6.634 194.700
6.635 78.300
6.636 78.300
6.637 851.700
|
Ghi chú
|
|
6.651
6.652 6.653 6.654 6.655 6.656 6.657 6.658
142.500 142.500 142.500 220.800 234.900 201.800 201.800 208.800 6.650 142.500
|
|
6.666
6.667
6.668
6.669
6.670
6.671
6.672
501.300
501.300
651.700
65.200
58.600
81.700
81.700
STT
Mức giá
6.659 208.800
6.660 125.000
6.661 65.200
6.662 65.200
6.663 65.200
6.664 104.400
6.665 104.400
|
Ghi chú
|
|
6.679
6.680 6.681 6.682 6.683 6.684 6.685 6.686
441.300
234.900 234.900 234.900 234.900 234.900 341.200 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.673 1.351.700 6.674 701.700
6.675 701.700
6.676 581.700 6.677 1.361.700 6.678 861.700
|
|
6.694
6.695
6.696
6.697
6.698
6.699
6.700
1.101.700
1.101.700
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600
41.700
STT Mức giá Ghi chú
6.687 336.000
6.688 336.000
6.689 336.000
6.690 336.000
6.691 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
6.692 142.500
6.693 142.500
|
|
6.708
6.709
6.710
6.711
6.712
6.713
6.714
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
6.701 409.300
6.702 168.600
6.703 168.600
6.704 168.600
6.705 168.600
6.706 1.601.700
6.707 185.700
|
Ghi chú
|
|
6.722
6.723
6.724
6.725
6.726
6.727
6.728
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
6.715 45.500
6.716 45.500
6.717 45.500
6.718 45.500
6.719 45.500
6.720 45.500
6.721 45.500
|
Ghi chú
|
|
6.736
6.737
6.738
6.739
6.740
6.741
6.742
771.700
261.000
371.000
926.700
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
201.800
187.700
STT Mức giá Ghi chú
6.729 45.500
6.730 45.500
6.731 151.600
6.732 270.800
6.733 270.800
6.734 270.800
6.735 270.800
|
|
6.749
6.750
6.751
6.752
6.753
6.754
1.551.700
851.700
391.500
273.000
273.000
182.700
STT
Mức giá
6.743 187.700
6.744 301.000
6.745 301.000
6.746 851.700
6.747 851.700
6.748 851.700
|
Ghi chú
|
|
6.761
6.762 6.763 6.764 6.765 6.766 6.767 6.768
130.500 130.500 130.500 130.500 130.500 194.700 35.100 35.100
STT
Mức giá
6.755 182.700
6.756 951.700 6.757 1.351.700 6.758 1.351.700 6.759 1.351.700 6.760 13.000
|
Ghi chú
|
|
6.776
6.777
6.778
6.779
6.780
6.781
6.782
194.700
194.700
194.700
194.700
270.800
130.500
130.500
STT
Mức giá
6.769 156.600
6.770 130.500
6.771 130.500
6.772 156.600
6.773 156.600
6.774 163.600
6.775 321.000
|
Ghi chú
|
|
6.790
6.791
6.792
6.793
6.794
6.795
6.796
501.700
501.700
501.700
74.200
74.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
6.783 130.500
6.784 130.500
6.785 95.100
6.786 41.700
6.787 194.700
6.788 58.600
6.789 32.500
|
Ghi chú
|
|
6.804
6.805
6.806
6.807
6.808
6.809
6.810
261.000
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
STT
Mức giá
6.797 74.200
6.798 74.200
6.799 74.200
6.800 74.200
6.801 74.200
6.802 74.200
6.803 74.200
|
Ghi chú
|
|
6.816
6.817
6.818
6.819
6.820
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6.811 325.200
6.812 325.200
6.813 321.000
6.814 321.000
6.815 321.000
|
Ghi chú
|
|
6.825
6.826
6.827
6.828
6.829
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6.821 321.000
6.822 321.000
6.823 321.000
6.824 321.000
|
Ghi chú
|
|
6.834
6.835
6.836
6.837
6.838
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6.830 321.000
6.831 321.000
6.832 321.000
6.833 321.000
|
Ghi chú
|
|
6.844
6.845 6.846 6.847 6.848 6.849 6.850
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
6.839 321.000
6.840 1.601.700
6.841 1.601.700
6.842 1.601.700
6.843 771.700
|
Ghi chú
|
|
6.858
6.859
6.860
6.861
6.862
6.863
6.864
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT
Mức giá
6.851 771.700
6.852 771.700
6.853 771.700
6.854 771.700
6.855 771.700
6.856 771.700
6.857 771.700
|
Ghi chú
|
|
6.872
6.873
6.874
6.875
6.876
6.877
6.878
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
261.000
STT
Mức giá
6.865 771.700
6.866 771.700
6.867 771.700
6.868 771.700
6.869 771.700
6.870 771.700
6.871 771.700
|
Ghi chú
|
|
6.885
6.886
6.887
6.888
6.889
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
STT
Mức giá
6.879 261.000
6.880 261.000
6.881 261.000
6.882 261.000
6.883 261.000
6.884 261.000
|
Ghi chú
|
|
6.894
6.895
6.896
6.897
6.898
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
STT
Mức giá
6.890 2.661.700
6.891 2.661.700
6.892 2.661.700
6.893 2.661.700
|
Ghi chú
|
|
6.904
6.905
6.906
6.907
6.908
201.800
213.800
213.800
213.800
261.000
STT
Mức giá
6.899 2.661.700
6.900 2.661.700
6.901 2.661.700
6.902 2.661.700
6.903 201.800
|
Ghi chú
|
|
6.915
6.916 6.917 6.918 6.919 6.920 6.921
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
6.909 1.151.700 6.910 58.600 6.911 58.600
6.912 644.100
6.913 190.400 6.914 190.400
|
Ghi chú
|
|
6.928
6.929 6.930 6.931 6.932 6.933 6.934
5.651.100
5.451.100 5.451.100 4.951.100 5.651.100 5.651.100 271.700 STT Mức giá
6.922 190.400 6.923 190.400 6.924 190.400
6.925 417.200
6.926 4.851.100 6.927 4.851.100
|
Ghi chú
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
601.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
6.939
6.940
6.941
STT
6.935
6.936
6.937
6.938
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
6.950
|
388.800
|
|
6.955
6.956
6.957
6.958
6.959
6.951
6.952
6.953
6.954
|
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
479.500
479.500
479.500
|
|
6.964
6.965
6.966
6.967
6.968
633.700
308.300
308.300
308.300
308.300
STT
Mức giá
6.960 479.500
6.961 452.300
6.962 515.800
6.963 515.800
|
Ghi chú
|
|
6.978
6.979
1.406.900
435.300
|
|
6.985
6.986 6.987 6.988 6.989 6.990 6.991
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
4.587.800 Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp
4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận
135.300
135.300 135.300 135.300 nhận cảm áp lực.
lực.
nhận cảm áp lực.
STT
Mức giá
Ghi chú
6.980 1.406.900
6.981 1.406.900
6.982 169.200
6.983 87.000
6.984 235.800
|
|
6.998
6.999 7.000 7.001 7.002 7.003 7.004
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 6.997 135.300
|
|
7.012
7.013
7.014
7.015
7.016
7.017
7.018
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900
STT
Mức giá
7.005 135.300
7.006 135.300
7.007 155.600
7.008 75.200
7.009 75.200
7.010 75.200
7.011 75.200
|
Ghi chú
|
|
7.026
7.027
7.028
7.029
7.030
7.031
7.032
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
928.400
144.300 86.200
STT
Mức giá
7.019 236.600
7.020 236.600
7.021 141.200
7.022 35.600
7.023 35.600
7.024 617.800
7.025 2.085.400
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
2.343.500
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
440.900
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
1.417.400
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7.038
7.039
STT
7.033
7.034 7.035 7.036
7.037
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7.051
136.200
|
|
7.058
7.059 7.060 7.061 7.062 7.063 7.064
691.700
461.800 461.800 301.800 301.800 39.800 30.600 7.055 166.200
7.056 428.500 7.057 428.500
|
|
7.072
7.073
7.074
7.075
7.076
7.077
7.078
25.600
25.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
STT
Mức giá
7.065 25.600
7.066 25.600
7.067 25.600
7.068 25.600
7.069 25.600
7.070 25.600
7.071 25.600
|
Ghi chú
|
|
7.086
7.087
7.088
7.089
7.090
7.091
7.092
35.600
35.600
35.600
35.600
40.600
40.600
40.600
STT
Mức giá
7.079 35.600
7.080 35.600
7.081 35.600
7.082 35.600
7.083 35.600
7.084 35.600
7.085 35.600
|
Ghi chú
|
|
7.100
7.101
7.102
7.103
7.104
7.105
2.077.900
204.300
925.600
925.600
925.600
925.600
STT
Mức giá
7.093 40.600
7.094 40.600
7.095 40.600
7.096 40.600
7.097 2.077.900
7.098 2.077.900
7.099 2.077.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.111
7.112
7.113
7.114
7.115
7.116
925.600
925.600
925.600
925.600
925.600
925.600
STT
Mức giá
7.106 925.600
7.107 925.600
7.108 925.600
7.109 925.600
7.110 925.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.122
7.123
7.124
7.125
925.600
317.500
317.500
317.500
STT
Mức giá
7.117 925.600
7.118 925.600
7.119 925.600
7.120 925.600
7.121 925.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.129
7.130
7.131
7.132
317.500
317.500
317.500
317.500
STT
Mức giá
7.126 317.500
7.127 317.500
7.128 317.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
317.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
317.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
317.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
317.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.136
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 7.133
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 7.134
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 7.135
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.139
7.140
242.500
242.500
STT
Mức giá
7.137 242.500
7.138 242.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.143
7.144
242.500
242.500
STT
Mức giá
7.141 242.500
7.142 242.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.147
7.148
242.500
242.500
STT
Mức giá
7.145 242.500
7.146 242.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.151
7.152
242.500
242.500
STT
Mức giá
7.149 242.500
7.150 242.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.155
7.156
242.500
242.500
STT
Mức giá
7.153 242.500
7.154 242.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
242.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.159
7.160
STT
7.157
7.158
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.164
7.165
STT
7.161
7.162
7.163
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.169
7.170
STT
7.166
7.167
7.168
|
222.500
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.174
7.175
7.176
222.500
407.500
407.500
STT
Mức giá
7.171 222.500
7.172 222.500
7.173 222.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.180
7.181
7.182
7.183
7.184
407.500
407.500
407.500
230.100
969.800
STT
7.177 407.500
7.178 407.500
7.179 407.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.190
7.191
7.192
7.193
7.194
7.195
7.196
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.185 969.800
7.186 969.800
7.187 969.800
7.188 969.800
7.189 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.202
7.203
7.204
7.205
7.206
7.207
7.208
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.197 969.800
7.198 969.800
7.199 969.800
7.200 969.800
7.201 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.214
7.215
7.216
7.217
7.218
7.219
7.220
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
STT
7.209 969.800
7.210 969.800
7.211 969.800
7.212 969.800
7.213 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.226
7.227
7.228
7.229
7.230
7.231
7.232
969.800
969.800
969.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.221 969.800
7.222 969.800
7.223 969.800
7.224 969.800
7.225 969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.238
7.239
7.240
7.241
7.242
7.243
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
644.800
STT
Mức giá
7.233 499.800
7.234 499.800
7.235 499.800
7.236 499.800
7.237 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.249
7.250
7.251
7.252
7.253
7.254
7.255
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.244 644.800
7.245 644.800
7.246 636.800
7.247 636.800
7.248 636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.261
7.262
7.263
7.264
7.265
7.266
7.267
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.256 636.800
7.257 636.800
7.258 636.800
7.259 636.800
7.260 636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.273
7.274
7.275
7.276
7.277
7.278
7.279
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
STT
7.268 636.800
7.269 636.800
7.270 636.800
7.271 636.800
7.272 636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.285
7.286
7.287
7.288
7.289
7.290
STT
7.280
7.281
7.282
7.283
7.284
|
636.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.296
7.297
7.298
7.299
7.300
399.800
419.800
419.800
529.800
529.800
STT
Mức giá
7.291 699.800
7.292 699.800
7.293 309.500
7.294 309.500
7.295 399.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.306
7.307
7.308
7.309
7.310
7.311
7.312
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.301 499.800
7.302 499.800
7.303 499.800
7.304 499.800
7.305 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.318
7.319
7.320
7.321
7.322
7.323
469.800
449.800
449.800
449.800
449.800
449.800
STT
Mức giá
7.313 469.800
7.314 399.800
7.315 399.800
7.316 469.800
7.317 469.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.329
7.330
7.331
7.332
7.333
7.334
7.335
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.324 449.800
7.325 449.800
7.326 449.800
7.327 449.800
7.328 509.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.341
7.342
7.343
7.344
7.345
7.346
7.347
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
469.800
469.800
STT
7.336 499.800
7.337 499.800
7.338 499.800
7.339 499.800
7.340 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.353
7.354
7.355
7.356
7.357
7.358
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
STT
Mức giá
7.348 469.800
7.349 469.800
7.350 499.800
7.351 499.800
7.352 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.364
7.365
7.366
7.367
7.368
7.369
7.370
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
419.800
STT
7.359 469.800
7.360 469.800
7.361 469.800
7.362 469.800
7.363 469.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.376
7.377
7.378
7.379
7.380
7.381
7.382
419.800
419.800
419.800
644.800
644.800
449.800
449.800
STT
7.371 419.800
7.372 419.800
7.373 419.800
7.374 419.800
7.375 419.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.388
7.389
7.390
7.391
7.392
7.393
7.394
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
499.800
STT
7.383 499.800
7.384 499.800
7.385 499.800
7.386 499.800
7.387 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.400
7.401
7.402
7.403
7.404
7.405
369.800
369.800
581.500
519.800
519.800
581.500
STT
Mức giá
7.395 499.800
7.396 499.800
7.397 469.800
7.398 469.800
7.399 469.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.410
7.411
7.412
7.413
7.414
7.415
7.416
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
349.800
STT
7.406 581.500
7.407 581.500
7.408 581.500
7.409 581.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.422
7.423
7.424
7.425
7.426
7.427
7.428
499.800
499.800
499.800
499.800
469.800
469.800
469.800
STT
7.417 399.800
7.418 399.800
7.419 399.800
7.420 499.800
7.421 499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
499.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
469.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
369.800
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.434
7.435
7.436
7.437
7.438
STT
7.429
7.430
7.431
7.432
7.433
|
935.900
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.443
7.444
7.445
7.446
7.447
935.900
935.900
935.900
935.900
935.900
STT
Mức giá
7.439 935.900
7.440 935.900
7.441 935.900
7.442 935.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
1.096.200
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.453
7.454
7.455
STT
7.448
7.449
7.450
7.451
7.452
|
716.000
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.459
7.460
7.461
7.462
7.463
716.000
716.000
716.000
930.900
930.900
STT
7.456 716.000
7.457 716.000
7.458 716.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.468
7.469
7.470
7.471
7.472
7.473
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
231.000
231.000
STT
Mức giá
7.464 231.000
7.465 231.000
7.466 231.000
7.467 231.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.479
7.480
7.481
7.482
7.483
7.484
7.485
2.090.700
635.200
635.200
635.200
635.200
635.200
635.200
STT
7.474 2.090.700
7.475 2.090.700
7.476 2.090.700
7.477 2.090.700
7.478 2.090.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.491
7.492
7.493
7.494
7.495
7.496
7.497
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
777.600
762.600
STT
7.486 635.200
7.487 635.200
7.488 912.600
7.489 912.600
7.490 777.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.988.100
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
526.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
7.503
7.504
7.505
STT
7.498
7.499
7.500
7.501
7.502
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
7.509
7.510
7.511
7.512
7.513
573.400
530.900
280.900
279.000 55.000
STT
Mức giá
7.506 15.546.600
7.507 15.546.600
7.508 4.346.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chấtđánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổtrợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chấtđánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổtrợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
7.520
7.521
7.522
7.523
7.524
7.525
7.526
1.311.400
4.252.400
690.300
233.000
213.000
252.500
70.200
STT
Mức giá
7.514 341.000
7.515 879.600
7.516 1.165.300
7.517 1.165.300
7.518 623.200
7.519 4.729.600
|
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
683
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
|
680.100
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
|
833.300
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
|
833.300
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
|
1.814.200
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
7.527 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
7.528 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
7.529
|
sẹo > 2 cm
|
1.814.200
|
Ghi chú
|
|
10 11 12
13 5 6 7 8 9 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400 12.0171.0400 10.0264.0407 10.0265.0407
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 10.0238.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
22
23
24
25
26
27
28
29
30
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
19 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
20 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
21 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
|
|
38
39
40
41
42
43
44
45
46
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800
3.721.800
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
31 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
32 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
33 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
34 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
56
57
58
59
60
61
62
63
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
47 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
48 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
73
74
75
76
77
78
79
80
81
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
64 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
65 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
66 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
67 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
70 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
71 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
72 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
92
93
94
95
96
97
98
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
82 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
83 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
90 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
91 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
104
105
106
107
108
109
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
99 3.692.400
100 3.692.400
101 2.367.100
102 2.367.100
103 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
115
116
117
118
119
120
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
110 2.367.100
111 2.367.100
112 2.276.100
113 2.276.100
114 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
126
127
128
129
130
131
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và121 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
122 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và123 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
124 2.276.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và125 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
138
139
140
141
142
143
144
145
146
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 132 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 133 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 134 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 135 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
136 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
152
153
154
155
156
157
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
147 2.276.400
148 2.276.400
149 2.276.400
150 2.276.400
151 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
169
170
171
172
173
174
175
176
177
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
158 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
159 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
160 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
161 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
162 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
163 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
164 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
165 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
166 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
167 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
168 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
|
|
185
186
187 188 189 190 191 192 193
3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.262.000 3.262.000 3.262.000
STT
Mức giá
178 3.577.600 179 3.577.600 180 3.577.600 181 3.577.600 182 3.577.600 183 3.577.600 184 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
|
|
200
201
202
203
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
194 3.262.000
195 3.262.000
196 3.262.000
197 3.184.700
198 3.184.700
199 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
210
211 212 213 214 215 216 217
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 204 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 205 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy 206 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 207 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 208 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 209 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
226
227
228
229
230
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.357.800
4.357.800
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
STT
Mức giá
Ghi chú
218 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
219 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
224 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
225 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
235
236
237
238
4.357.800
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
231 4.357.800
232 4.357.800
233 4.357.800
234 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
242
243
244
245
246
247
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
239 3.338.600
240 3.338.600
241 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
256
257 258 259 260 261 262 263
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
248 2.604.700 249 2.604.700 250 2.604.700 251 2.604.700 252 2.604.700 253 2.604.700 254 2.604.700 255 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
272
273 274 275 276 277 278 279
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
264 2.604.700 265 2.604.700 266 2.604.700 267 2.604.700 268 2.604.700 269 2.604.700 270 2.604.700 271 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
284
285
286
287
288
289
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
280 2.604.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
281 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
282 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
283 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
|
|
295
296
297
298
299
300
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
290 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
291 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
292 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
293 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
294 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
306
307
308
309
310
311
312
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.707.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
301 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
302 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
303 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
304 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
305 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
320
321 322 323 324 325 326
327
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 315 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 316 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 317 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
318 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 319 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
340
341
342
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
351
352 353 354 355 356 357 358 359 360
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 6.349.400 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và348 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 349 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 350 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
377
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
378 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
384 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
385 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
412
413
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
428
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
438
439 440 441 442 443 444 445
429
430
431 432 433 434 435 436 437 |
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
452
453
454
455
456
457
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
451 3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
464
465 466 467 468 469 470 471 472 473
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
458 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
461 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 462 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 463 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
STT
Ghi chú
474 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
475 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
476 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
477 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
481
thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
482
thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
|
|
500
501
502
503
504
505
506
507
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.333.000
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, STT Ghi chú
493 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
495 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
496 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
497 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
498 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
499 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Page 719
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
đái tháo đường
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
tính
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
khâu kín
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT
tư 23/2024/TT-BYT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 508
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 509
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, 510
511 Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|