Quay lại

Quyết định 3660/QĐ-TCHQ 2019 thông tin tờ khai hải quan điện tử thu nộp tiền thuế tiền chậm nộp

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3660/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, LẬP CHỨNG TỪ TRỰC TIẾP HOẶC CHUYỂN THÔNG TIN PHẢI THU CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 ngày 20/11/2017;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật thuế giá trị gia tăng, luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật quản lý thuế số 106/2016/QH13 ngày 06/4/2016;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/09/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24/12/2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong lĩnh vực tài chính;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

Căn cứ Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh;

Căn cứ Quyết định 2082/QĐ-TCHQ ngày 21/06/2017 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc phê duyệt đề án “Nộp thuế điện tử qua ngân hàng phối hợp thu và thông quan 24/7”;

Và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật;

Căn cứ Thỏa thuận hợp tác tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng phương thức điện tử giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục CNTT và Thống kê Hải quan, Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sửa đổi, bổ sung Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016, Quyết định 1737/QĐ-TCHQ ngày 19/6/2019 về việc trao đổi thông tin tờ khai hải quan điện tử, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và thu nộp tiền phí, lệ phí, các khoản thu khác đối với các cơ quan quản lý, lập chứng từ trực tiếp hoặc chuyển thông tin phải thu của người nộp thuế qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan thu qua Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu; Cục trưởng Cục Kiểm tra sau thông quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Website Hải quan;
- Lưu: VT, CNTT (3b), TXNK (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

QUY CHẾ

TRAO ĐỔI THÔNG TIN TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ, THU NỘP TIỀN THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC, BẢO LÃNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VÀ THU NỘP TIỀN PHÍ, LỆ PHÍ, CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ LẬP CHỨNG TỪ TRỰC TIẾP HOẶC CHUYỂN THÔNG TIN PHẢI THU CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ QUA CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định s 3660/-TCHQ ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Tng cục trưởng Tng cục Hải quan)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định 384/QĐ-TCHQ ngày 04/3/2016, Quyết định 1737/QĐ-TCHQ ngày 19/6/2019 như sau:

1. Bổ sung vào khoản 2 Điều 2 Chương I như sau:
“- Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp (Message Type 110);
- Thông điệp Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp (Message Type 320);
- Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP (Message Type 321);
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP (Message Type 322);
- Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí (Message Type 809);
- Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH (Message Type 810);
- Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo (Message Type 811);
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí (Message Type 859);
- Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH (Message Type 860);
- Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo (Message Type 861);
- Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch (Message Type 899);
- Danh mục loại thông điệp đối chiếu:
+ Loại 09: Đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí;
+ Loại 10: Đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH;
+ Loại 11: Đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo;
- Danh mục loại phí:
+ PHT01: Phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển (gọi tắt là phí sử dụng kết cấu hạ tầng)
- Danh mục đơn vị thu phí”

2. Bổ sung Điều 3 Chương II như sau:

2. 1. Bổ sung khoản 1.3 Điều 3 (Quy trình tra cứu thông tin trên hệ thống cổng thanh toán điện tử) như sau:
“h) Quy trình Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng thông báo thông tin về số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp: Người nộp phí (sau đây gọi tắt là NNP) khai báo thông tin tờ khai nộp phí vào hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng. Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng tiếp nhận, tạo thông báo nộp phí, chuyển thông báo nộp phí cho NNP và Hệ thống cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan (theo mẫu thông điệp 320 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan thông báo lại cho Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng về việc đã nhận được thông tin về số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp của NNP (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi)”

2. Bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
“4. Quy trình nộp tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng tại ngân hàng thương mại
- Trường hợp NNP đến NHTM để nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng, NHTM căn cứ trên tờ khai nộp phí của NNP để thực hiện tra cứu thông tin về số tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp trên Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 110 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan căn cứ trên trên thông tin về số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp do Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng đã thông báo để phản hồi lại thông tin về số tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp cho NHTM (theo mẫu thông điệp 320 ban hành kèm theo quyết định này).
- Căn cứ trên yêu cầu của NNP, NHTM thực hiện chuyển tiền vào tài khoản Kho bạc đồng thời thông báo thông tin về việc NNP đã thực hiện nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng tới hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan (theo mẫu thông điệp 321 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan thông báo lại NHTM về việc đã nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng của NNP (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi).
- Sau khi nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng do NHTM chuyển đến, hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan chuyển thông tin về số tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng đã nộp của NNP cho Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng (theo mẫu thông điệp 321 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng thông báo lại Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan về việc đã nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng của NNP do hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 gửi (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi)
5. Quy trình nộp tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng tại Cổng thanh toán điện tử 24/7
- Trường hợp NNP nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng tại Cổng thanh toán điện tử 24/7, NNP sử dụng tài khoản lập lệnh đăng nhập vào Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan, thực hiện tra cứu thông tin về số tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp, lập lệnh thanh toán và ghi lại trên hệ thống. Hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan ghi nhận yêu cầu thanh toán của NNP.
- NNP sử dụng tài khoản duyệt lệnh, tìm kiếm các lệnh đã được lập trước đó để thực hiện gửi yêu cầu thanh toán tới NHTM (kèm theo chữ ký số của NNP). Hệ thống Cổng thanh toán điện tử hải quan 24/7, chuyển yêu cầu thanh toán của NNP thành thông điệp dữ liệu, ký số trên thông điệp và gửi yêu cầu thanh toán sang NHTM được NNP chỉ định (theo mẫu thông điệp 322 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống thanh toán của NHTM phản hồi về việc đã nhận được yêu cầu thanh toán của NNP (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi).
- Trường hợp, đủ điều kiện để NHTM thực hiện thanh toán tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng, NHTM gửi thông điệp thông báo về việc đủ điều kiện tới hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan (theo mẫu thông điệp 213 ban hành kèm theo Quyết định 1737/QĐ-TCHQ ngày 19/6/2019) sau đó NHTM thực hiện cắt tiền từ tài khoản của NNP và chuyển sang tài khoản kho bạc được chỉ định và gửi thông điệp thông báo đã thực hiện thanh toán tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng sang hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan (theo mẫu thông điệp 321 ban hành kèm theo quyết định này) hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan phản hồi lại NHTM về việc đã nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng của NHTM (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi). Trường hợp, không đủ điều kiện để NHTM thực hiện thanh toán phí sử dụng kết cấu hạ tầng, NHTM gửi thông điệp thông báo về việc không đủ điều kiện tới hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan (theo mẫu thông điệp 213 ban hành kèm theo Quyết định 1737/QĐ-TCHQ ngày 19/6/2019), NHTM sẽ không thực hiện thanh toán cho yêu cầu của NNP.
- Sau khi hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng của NHTM, hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan chuyển thông tin về số tiền phí sử dụng kết cấu hạ tầng đã nộp của NNP cho Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng (theo mẫu thông điệp 321 ban hành kèm theo quyết định này). Hệ thống thu phí của Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng thông báo lại Cổng thanh toán điện tử 24/7 của Tổng cục Hải quan về việc đã nhận được thông tin nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng của NNP do hệ thống Cổng thanh toán điện tử 24/7 gửi (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại Phụ lục của quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ trường hợp thông tin nhận được bị lỗi)”

3. Bổ sung vào Điều 4 Chương II như sau:
“- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu thanh toán tiền phí được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan và yêu cầu nộp phí cho cơ quan quản lý thu được gửi từ NHTM (theo mẫu thông điệp 809, 810 tại phụ lục của Quy chế này), hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm).
- NHTM thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 800 tại Phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM (theo mẫu thông điệp 859, 860 tại phụ lục của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu hoặc có lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc sẽ phản hồi theo mẫu thông điệp 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).
- Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng thực hiện gửi thông điệp yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 811 tại phụ lục của Quy chế này), hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho NHTM phối hợp thu (theo mẫu thông điệp 200 hoặc 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm).
- Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng thực hiện gửi thông điệp yêu cầu lấy kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo qua Cổng thanh toán điện tử hải quan (theo mẫu thông điệp 899 tại phụ lục của quy chế này) hệ thống của TCHQ tiếp nhận, kiểm tra và phản hồi về cho Cơ quan quản lý thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng (theo mẫu thông điệp 861 tại phụ lục của Quy chế này - Trường hợp chưa có kết quả đối chiếu hoặc có lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc sẽ phản hồi theo mẫu thông điệp 299 tại phụ lục của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định 384/QĐ-TCHQ).”

4. Bổ sung vào Điều 5 Chương III như sau:
“Việc kết nối trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của Cơ quan hải quan với hệ thống thông tin của Cơ quan quản lý thu thực hiện theo thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và Cơ quan quản lý thu”

5. Bổ sung vào Điều 6 Chương II như sau:
“TCHQ sẽ dừng kết nối trao đổi thông tin trên Cổng thanh toán điện tử hải quan với Cơ quan quản lý thu khi Cơ quan quản lý thu vi phạm các quy định về kết nối trao đổi thông tin tại thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và Cơ quan quản lý thu.
Trường hợp Cơ quan quản lý thu chủ động đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin với Cổng thanh toán điện tử hải quan, Cơ quan quản lý thu có văn bản thông báo việc dừng kết nối trao đổi thông tin với TCHQ.”

6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 7 Chương II như sau:
“2. Các thông điệp trao đổi dữ liệu giữa TCHQ, NHTM, Cơ quan quản lý thu phải được ký số theo quy định tại Điều 8 Thông tư 184/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.”

7. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 Chương II như sau:
“Lưu trữ dữ liệu điện tử thu nộp thuế, phí và các khoản thu khác qua NHTM, Cơ quan quản lý thu bằng phương thức điện tử đảm bảo:
1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch, kịp thời và hợp pháp của chứng từ điện tử trong suốt thời gian lưu trữ;
2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật.
3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.”

8. Bổ sung Điều 10 Chương II như sau:
“Giải pháp bảo mật về đường truyền, thông điệp dữ liệu, cặp khóa giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các Cơ quan quản lý thu được thực hiện theo các quy định hiện hành về an ninh an toàn thông tin và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và Cơ quan quản lý thu.”
Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về TCHQ xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC

THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3660/QĐ -TCHQ ngà y 1 9 th áng 12 năm 2019 của Tổng cục trưởng T ng cục Hải quan)

Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
Chuẩn thông điệp nộp phí h tầng t i cổ ng thanh toán điện tử của T ng c c Hải quan
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
STT
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
5
6
6
7
8
9
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ THÔNG BÁO SỐ PHÍ SỬ DỤNG KẾT CẤU HẠ TẦNG PHẢI NỘP
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ thông báo số phí sử dụng kết cấu hạ tầng phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 320;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
320
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
(Null khi UBND TP HP gửi TCHQ)
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
ThongTinChungTu
1-n
Thông tin chứng từ
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ nộp phí
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
un..15
Số chứng từ nộp phí
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
un..15
Ký hiệu chứng từ nộp phí
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
Date
x
an10
Ngày chứng từ nộp phí
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Tiểu mục ngân sách
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
x
un..255
Địa chỉ doanh nghiệp
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
1-1
String
x
an3
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
String
x
un.. 100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
So_TK_HQ
1-1
String
x
n..15
Số tờ khai hải quan
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
Ma_LH
1-1
String
x
un..5
Mã loại hình
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
Ngay_TK_HQ
1-1
Date
x
an10
Ngày đăng ký tờ khai hải quan
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
Ma_HQ
1-1
String
x
n..6
Mã hải quan
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
So_TK_NP
1-1
String
x
n..40
Số tờ khai nộp phí
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
Ngay_TK_NP
1-1
Date
x
an10
Ngày tờ khai nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
String
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
Number
x
n..20
Số tiền phí phải nộp (Tổng tiền)
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT :xxxx; LP:xxx; DVNP :xxxx; DVTP:xxxx; MA_CQT :xxxx; TM:xxxxx; ST :xxxxx;
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
ThongTinNopTien
1-n
Thông tin nộp tiền
SoTT
SoTT
SoTT
SoTT
SoTT
SoTT
SoTT
SoTT
1-1
Number
x
n..3
Số thứ tự
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
Ma_BieuCuoc
1-1
String
x
an15
Mã biểu cước
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
Ten_BieuCuoc
1-1
String
x
un..255
Tên biểu cước
So_VD
So_VD
So_VD
So_VD
So_VD
So_VD
So_VD
So_VD
1-1
String
un..20
Số vận đơn
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
So_Hieu_Container
1-1
String
un..20
Số hiệu container
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
Don_Gia
1-1
String
x
n..20
Đơn giá
So_Luong
So_Luong
So_Luong
So_Luong
So_Luong
So_Luong
So_Luong
So_Luong
1-1
Number
x
n..20
Số lượng
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
Don_Vi_Tinh
1-1
String
x
un..50
Đơn Vị Tính
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
Thanh_Tien
1-1
Number
x
n..20
Số tiền chi tiết từng dòng hàng
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialN umber
X509SerialN umber
X509SerialN umber
X509SerialN umber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
1
2
2
3
3
4
4
4
5
6
6
7
7
8
9
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP THÔNG ĐIỆP HỎI LỖI HOẶC KHÔNG CÓ THÔNG TIN TRẢ VỀ
I
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Phản hồi thông tin trong trường hợp lỗi hoặc không có thông tin trả về
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an.. 5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3 1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
1-1
String
x
an.. 10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Error
Error
Error
Error
1-1
String
x
None
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
1-1
String
x
un..255
Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
1-1
Number
x
n..5
Mã thông báo của Tổng cục hải quan
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
Signature_Value
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
3
4
4
5
5
5
6
6
6
7
8
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
II
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
THÔNG ĐIỆP TRẢ LỜI THÔNG TIN TRONG TRƯỜNG HỢP CHẤP NH N THÔNG TIN HOẶC ĐÃ NHẬN ĐƯỢC THÔNG TIN
II
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp trả lời thông tin trong trường hợp chấp nhận thông tin hoặc thông báo đã nhận được thông tin
- Thông điệp hỏi: Message Type = Tất cả
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
Message_ Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
So_TN_CT
1-1
String
x
an..40
Số tiếp nhận của chứng từ
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
Ngay_TN_CT
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tiếp nhận chứng từ
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
1-1
String
x
None
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
1-1
String
x
un..255
Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
1-1
Number
x
n..5
Mã thông báo của Tổng cục hải quan
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an.. 100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
K iể u dữ liệu
B t buộc
Mô tả d liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
3
3
4
4
4
5
6
6
7
7
8
8
9
Lặp lại
K iể u dữ liệu
B t buộc
Mô tả d liệu
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ TRA CỨU VỀ SỐ PHÍ PHẢI NỘP
I
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ tra cứu về số phí phải nộp
- Thông điệp hỏi: Message Type = 110;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
NHTM
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
110
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Null khi NHTM gửi TCHQ
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
String
n..40
ID chứng từ
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an..5
Mã loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
x
n..14
Mã số thuế đơn vị nộp phí
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
So_CT_NP
1-1
String
an..15
Số chứng từ trên thông báo nộp phí
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
KyHieu_CT_NP
1-1
String
an..15
Ký hiệu chứng từ trên thông báo nộp phí
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
Ngay_CT_NP
1-1
Date
an10
Ngày chứng từ trên thông báo nộp phí
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an.. 100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
2
3
4
5
5
6
6
7
8
8
8
9
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ NỘP PHÍ CHO NNP
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ nộp phí cho NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 321;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
NHTM, TCHQ
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an.. 10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
320
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Null khi nộp phí tại NHTM
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng phát hành
Mã Citad
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng phát hành
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã Citad
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an..5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
String
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
an..15
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
x
an..15
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát hành
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
Date
x
an10
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ thu phí
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
x
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
x
un..255
Địa chỉ đơn vị nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
Number
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
String
un..2000
Thông tin khác
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
Number
x
n..20
Số tiền tổng
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
1-1
String
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
1-1
String
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
1-1
String
x
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Ngày chứng từ
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
String
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT :xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
STT
1
1
2
2
3
3
4
4
4
5
6
6
7
8
8
8
9
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM THÔNG BÁO ĐỀ NGHỊ TRÍCH TÀI KHOẢN ĐỂ NỘP PHÍ CỦA NNP
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM thông báo đề nghị trích tài khoản để nộp phí của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 322;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
Document
1-1
String
x
None
Có Attribute ID để tham chiếu khi TCHQ ký (ID-TCHQ")
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3 . 1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
TCHQ
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an.. 10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
322
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Null
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Có Attribute ID để tham chiếu khi NNP ký (ID = "chungtu")
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
1-1
String
x
an..50
Tài khoản thụ hưởng
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an.. 5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
String
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
n..14
Mã số thuế đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
un..255
Địa chỉ doanh nghiệp
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
Number
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
String
un..2000
Thông tin khác
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
String
x
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Tiểu mục
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
String
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
IDCT :xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
Dig i talSignatures
1-1
String
x
None
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-n
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
Lặp lại theo chữ ký của từng bên tham gia (NNP, TCHQ)
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an.. 100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
TCHQ ký theo ID=“TCHQ"; NNP ký trên ID="chungtu"
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
2
3
4
5
5
6
7
7
7
8
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
IV
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ LÝ
IV
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ thông báo kết quả xử lý yêu cầu của NNP
- Thông điệp hỏi: Message Type = 213;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 299, ErrorCode <> 0; MessageType = 200, ErrorCode = 0.
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
Transactions_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
Loai_TD_TraLoi
1-1
Number
x
n2
Loại thông điệp trả lời
Trả lời cho yêu cầu:
- TĐ Nộp thuế (304)
- TĐ Nộp phí bộ ngành (305)
- TĐ Phí Hạ tầng (322)
- TĐ đăng ký thông tin ủy quyền trích nợ
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
Ma_KQ_XL
1-1
Number
x
n1
Mã kết quả xử lý
1 = Chấp nhận; 2 = Không chấp nhận
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
NoiDung XL
1-1
String
x
un..4000
Nội dung hướng dẫn thực hiện
Hướng dẫn thực hiện
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
1-1
String
x
None
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
1-1
String
x
un..255
Nội dung thông báo lỗi của NHTM
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
1-1
Number
x
n..5
Mã thông báo lỗi của NHTM
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509 SerialNumber
X509 SerialNumber
X509 SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
K iể u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
1
2
2
3
4
5
5
6
7
8
8
8
9
Lặp lại
K iể u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI VỚI VIỆC NỘP PHÍ
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi TCHQ yêu cầu đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí)
- Thông điệp hỏi: Message Type = 809 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an.. 5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
T ng cục Hải quan
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an.. 10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
1-1
String
x
An..11
Mã ngân hàng đối chiếu (hội sở)
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
Date
x
An 10
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
None
x
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
1-1
String
x
an..50
Tài khoản thụ hưởng
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
String
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
n..14
Mã số thuế đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
un..255
Địa chỉ doanh nghiệp
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
Number
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
String
un..2000
Thông tin khác
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
String
x
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Tiểu mục
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
String
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
IDCT :xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an.. 100
Phương thức chuẩn hoá dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509 SerialNumber
X509 SerialNumber
X509 SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
3
4
5
5
6
6
7
7
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU ĐƯỢC GỬI TỪ CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ HẢI QUAN ĐỐI
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các yêu cầu được gửi từ cổng thanh toán điện tử hải quan đối với việc nộp phí
- Thông điệp hỏi: Message Type = 859 (Đối chiếu cho message 322)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Tổng cục Hải quan
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
1-1
String
x
An.. 11
Mã ngân hành đối chiếu (hội sở)
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
Date
x
An 10
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
None
x
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
TaiKhoan_TH
1-1
String
x
an..50
Tài khoản thụ hưởng
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
Ten_TaiKhoan_TH
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
String
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
n..14
Mã số thuế đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
un..255
Địa chỉ doanh nghiệp
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
Number
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
String
un..2000
Thông tin khác
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
String
x
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Tiểu mục
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
String
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
1-1
String
x
un..255
Kết quả đối chiếu
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
Signature Value
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
2
3
4
5
5
6
7
7
8
8
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NGÂN HÀNG
I
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp NHTM gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 810 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..5
Phiên bàn của ứng dụng gửi thông tin
3.1
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
T ng cục Hải quan
T ng cục Hải quan
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
1-1
1-1
DateTime
DateTime
DateTime
x
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
An.. 11
Mã ngân hành đối chiếu (hội sở)
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
1-1
1-1
Date
Date
Date
x
x
An10
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
1-n
1-n
None
None
None
x
x
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an7
Mã ngân hàng phát hành
Mã Citad
Mã Citad
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên ngân hàng phát hành
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã Citad
Mã Citad
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
Ma_Loai_Phi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..5
Mã loại phí
Danh mục
Danh mục
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
Ten_Loai_Phi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..15
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..15
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
1-1
1-1
Date
Date
Date
x
x
an10
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
1-1
1-1
String
String
String
un..255
Địa chỉ đơn vị nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n4
Mã kho bạc
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
TenKB
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
1-1
1-1
String
String
String
un..2000
Thông tin khác
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..20
Số tiền tổng
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
1-n
1-n
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..40
ID chứng từ
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
anio
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n4
Ngày chứng từ
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T:xxxx;TM:xxxxx;ST:xxxxx;xxxxxx
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T:xxxx;TM:xxxxx;ST:xxxxx;xxxxxx
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Transfonns
Transfonns
Transfonns
Transfonns
Transfonns
Transfonns
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
Ki u dữ liệu
B t buộc
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
STT
1
2
2
2
3
3
3
3
4
4
4
4
5
6
7
8
9
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
Ki u dữ liệu
B t buộc
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI NHTM KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC THÔNG ĐIỆP NỘP PHÍ ĐƯỢC GỬI TỪ NH
I
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi NHTM kết quả đối chiếu danh sách các thông điệp nộp phí được gửi từ NH
- Thông điệp hỏi: Message Type = 860 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
T ng cục Hải quan
T ng cục Hải quan
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an.. 10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
1-1
1-1
DateTime
DateTime
x
x
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
Transaction_lD
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
None
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
An..11
Mã ngân hành đối chiếu (hội sở)
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
1-1
1-1
Date
Date
x
x
x
An10
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
1-n
1-n
None
None
x
x
x
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an7
Mã ngân hàng phát hành
Mã Citad
Mã Citad
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên ngân hàng phát hành
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã Citad
Mã Citad
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..5
Mã loại phí
Danh mục
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
1-1
1-1
String
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an.. 15
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..15
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát hành
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
1-1
1-1
Date
Date
x
x
x
an10
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ thu phí
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
1-1
1-1
String
String
un..255
Địa chỉ đơn vị nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
1-1
1-1
Number
Number
x
x
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
1-1
1-1
Number
Number
x
x
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
1-1
1-1
String
String
un..2000
Thông tin khác
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
1-1
1-1
Number
Number
x
x
x
n..20
Số tiền tổng
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
ThongTinChungT u _NP
1-n
1-n
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
1-1
1-1
number
number
X
X
X
n..40
ID chứng từ
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
n4
Ngày chứng từ
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
1-1
1-1
string
string
X
X
X
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST:xxxxx;xxxxxx
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T :xxxx;TM:xxxxx;ST:xxxxx;xxxxxx
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
un..255
Kết quả đối chiếu
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
Canonical izationMethod
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
1-1
1-1
String
String
x
x
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
1-1
1-1
number
number
x
x
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
1-1
1-1
string
string
x
x
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Lặp lại
Ki ểu dữ liệu
Ki ểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả d liệu
Mô tả d liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
Ghi chú
STT
1
2
2
3
3
3
3
3
4
4
4
4
4
5
6
6
7
8
9
Lặp lại
Lặp lại
Ki ểu dữ liệu
Ki ểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả d liệu
Mô tả d liệu
Mô tả
Mô tả
Mô tả
Ghi chú
Ghi chú
I
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI YÊU CẦU ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁC GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
I
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Mô tả thông điệp:
- Chức năng thông điệp: Thông điệp Cơ quan quản lý thu gửi yêu cầu đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 811 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Mã của người gửi thông tin
Cơ quan quản lý thu
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..6
Loại thông điệp
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên thông điệp
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
1-1
DateTime
DateTime
DateTime
x
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
Ma DV_ThuPhi
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Mã đơn vị thu phí
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
Ngay DC
1-1
1-1
Date
Date
Date
x
x
An10
Ngày đối chiếu
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
1-n
None
None
None
x
x
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
Transaction ID
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an7
Mã ngân hàng phát hành
Mã ngân hàng phát hành
Mã Citad
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên ngân hàng phát hành
Tên ngân hàng phát hành
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã Citad
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
Tên ngân hàng thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 5
Mã loại phí
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..50
Tên loại phí
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 5
Mã đơn vị thu phí
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
Ten_DV_ThuPhi
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
1-1
String
String
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 15
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 15
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát hành
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát hành
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
1-1
Date
Date
Date
x
x
an10
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ thu phí
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ thu phí
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
1-1
String
String
String
un..255
Địa chỉ đơn vị nộp phí
Địa chỉ đơn vị nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n4
Mã kho bạc
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Tên kho bạc
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
1-1
String
String
String
un..2000
Thông tin khác
Thông tin khác
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..20
Số tiền tổng
Số tiền tổng
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
1-n
1-n
Thông tin chứng từ
Thông tin chứng từ
Lặp lại
IDCT
IDCT
IDCT
IDCT
IDCT
IDCT
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..40
ID chứng từ
ID chứng từ
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..10
Số chứng từ
Số chứng từ
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an10
Ngày chứng từ
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n4
Ngày chứng từ
Ngày chứng từ
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
1-1
String
String
String
x
x
n..20
Số tiền phí nộp
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT :xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQT:xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
Digest Value
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
1-1
String
String
String
x
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
1-1
String
String
String
x
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
1-1
Number
Number
Number
x
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
1-1
String
String
String
x
x
an..4000
Chứng thư số
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Gh i chú
STT
1
2
2
3
4
5
5
5
6
6
6
6
7
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Gh i chú
I
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
THÔNG ĐIỆP TCHQ GỬI CƠ QUAN QUẢN LÝ THU KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU DANH SÁCH CÁ C GIAO DỊCH NỘP PHÍ QUA NHTM ĐƯỢC TCHQ THÔNG BÁO
I
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Thông điệp TCHQ gửi Cơ quan quản lý thu kết quả đối chiếu danh sách các giao dịch nộp phí qua NHTM được TCHQ thông báo
- Thông điệp hỏi: Message Type = 861 (Đối chiếu cho message 321)
- Thông điệp trả lời: Message Type = 200; ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
Appl ication_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.1
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Tổng cục Hải quan
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
An..11
Mã đơn vị thu phí
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
Date
x
An10
Ngày đối chiếu
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
Transactions
1-n
None
x
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
Ma_NH_PH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng phát hành
Mã Citad
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
Ten_NH_PH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng phát hành
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
Ma_NH_TH
1-1
String
x
an7
Mã ngân hàng thụ hưởng
Mã Citad
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
Ten_NH_TH
1-1
String
x
un..255
Tên ngân hàng thụ hưởng
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
Ma_LoaiPhi
1-1
String
x
an..5
Mã loại phí
Danh mục
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
Ten_LoaiPhi
1-1
String
x
un..50
Tên loại phí
Danh mục
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
an..5
Mã đơn vị thu phí
Danh mục
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
Ten_DVThuPhi
1-1
String
x
un..100
Tên đơn vị thu phí
Danh mục
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
Ma_CQT_DV_ThuPhi
1-1
String
an..7
Mã cơ quan thu của đơn vị thu phí (nếu có)
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
So_CT
1-1
String
x
an.. 15
Số chứng từ thu phí do NH phát hành
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
KyHieu_CT
1-1
String
x
an.. 15
Ký hiệu chứng từ thu phí do NH phát hành
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
Ngay_CT
1-1
Date
x
an10
Ngày ngân hàng phát hành chứng từ thu phí
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
Ma_DV
1-1
String
x
n..14
Mã số thuế của đơn vị nộp phí
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
Ten_DV
1-1
String
x
un..255
Tên đơn vị nộp phí
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
Chuong_NS
1-1
String
x
n3
Chương ngân sách của đơn vị nộp phí
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
DiaChi
1-1
String
un..255
Địa chỉ đơn vị nộp phí
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
TKKB
1-1
Number
x
n..20
Tài khoản kho bạc
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
Ten_TKKB
1-1
String
x
un..255
Tên tài khoản kho bạc
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
Ma_KB
1-1
Number
x
n4
Mã kho bạc
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
Ten_KB
1-1
String
x
un..255
Tên kho bạc
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
ThongTinKhac
1-1
String
un..2000
Thông tin khác
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
SoTien_TO
1-1
Number
x
n..20
Số tiền tổng
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
ThongTinChungTu _ NP
1-n
Thông tin chứng từ
Lặp lại
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
ID_CT
1-1
Number
x
n..40
ID chứng từ
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
So_CT_TBNP
1-1
String
x
un..10
Số chứng từ
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
KyHieu_CT_TBNP
1-1
String
x
un..10
Ký hiệu chứng từ
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
Ngay_CT_TBNP
1-1
String
x
an10
Ngày chứng từ
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
TieuMuc
1-1
String
x
n4
Ngày chứng từ
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
SoTien
1-1
String
x
n..20
Số tiền phí nộp
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
DienGiai
1-1
String
x
un..255
Diễn giải, gồm: ID_CT, LP (Loại phí), DVNP (Mã số thuế của đơn vị nộp phí), DVTP: (Mã đơn vị thu phí), TM (tiểu mục); ST(số tiền)
ID_CT:xxxx;LP:xxx;DVNP :xxxx;DVTP:xxxx;MA_CQ T:xxxx;TM:xxxxx;ST :xxxxx;xxxxxx
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
KQ_DC
1-1
String
x
un..255
Kết quả đối chiếu
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hoá dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
Keylnfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
STT
1
2
3
4
5
5
6
6
6
6
7
8
9
Lặp lại
Ki u dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô t
Ghi chú
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP NHTM GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thôn g đi ệp :
- Chức năng thông điệp: NHTM gửi TCHO hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 800;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 859, 860 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.0
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
Request_lD
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
Ma_NH_DC
1-1
String
x
An..11
Mã ngân hành đối chiếu (hội sở)
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
Date
x
An10
Ngày đối chiếu
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
1-1
String
x
An..2
Loại thông điệp lấy kết quả đối chiếu
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
1-1
String
x
None
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
1-1
String
x
un..255
Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
1-1
Number
x
n..5
Mã thông báo của Tổng cục hải quan
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an.. 100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64
STT
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Tên thẻ XML
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
STT
1
1
2
2
3
4
5
6
6
6
7
8
9
Lặp lại
Kiểu dữ liệu
B t buộc
Mô tả dữ liệu
Mô tả
Ghi chú
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
THÔNG ĐIỆP CƠ QUAN QUẢN LÝ THU GỬI TCHQ HỎI KẾT QUẢ ĐỐI CHIẾU
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Mô tả thông đi ệp :
- Chức năng thông điệp: Cơ quan quản lý thu gửi TCHQ hỏi kết quả đối chiếu giao dịch
- Thông điệp hỏi: Message Type = 899;
- Thông điệp trả lời: Message Type = 861 ErrorCode= 0;
- Thông điệp báo lỗi: Message Type = 299; ErrorCode <> 0;
- Thông điệp trả lời chưa có kết quả: Message Type = 200; ErrorCode <> 0;
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
Customs
1-1
String
x
None
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
Header
1-1
String
x
None
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
Application_Name
1-1
String
x
un..50
Tên ứng dụng gửi thông tin
Payment
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
Application_Version
1-1
String
x
an..5
Phiên bản của ứng dụng gửi thông tin
3.0
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
Sender_Code
1-1
String
x
an..11
Mã của người gửi thông tin
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
Sender_Name
1-1
String
x
un..255
Tên của người gửi thông tin
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
Message_Version
1-1
String
x
an..10
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Phiên bản thông điệp do cơ quan hải quan ban hành
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
Message_Type
1-1
String
x
n..6
Loại thông điệp
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
Message_Name
1-1
String
x
un..255
Tên thông điệp
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
Transaction_Date
1-1
DateTime
x
an19
Ngày tạo giao dịch
YYYY-MM-DDThh:mm:ss
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
Transaction_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
Request_ID
1-1
String
x
an..40
Số tham chiếu của giao dịch hỏi
Data
Data
1-1
String
x
None
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
Ma_DV_ThuPhi
1-1
String
x
An..11
Mã đơn vị thu phí
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
Ngay_DC
1-1
Date
x
An10
Ngày đối chiếu
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
Loai_TD_DC
1-1
String
x
An..2
Loại thông điệp lấy kết quả đối chiếu
321
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
Error
1-1
String
x
None
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
ErrorMessage
1-1
String
x
un..255
Nội dung thông báo của Tổng cục hải quan
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
ErrorNumber
1-1
Number
x
n..5
Mã thông báo của Tổng cục hải quan
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
Signature
1-1
String
x
None
Ký toàn bộ thông điệp theo phương thức Enveloped theo chuẩn xml signature
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
SignedInfo
1-1
String
x
None
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
CanonicalizationMethod
1-1
String
x
an..100
Phương thức chuẩn hóa dữ liệu
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
SignatureMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để ký số
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
Reference
1-1
String
x
None
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
Transforms
1-1
String
x
None
Transform
Transform
Transform
1-1
String
x
an..100
Thuật toán được sử dụng để chuyển đổi thông điệp
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
DigestMethod
1-1
String
x
an..100
Thuật toán sử dụng để băm
SHA1, SHA256
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
DigestValue
1-1
String
x
an..50
Giá trị của hàm băm theo thuật toán sha1, hoặc sha256
Base64
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
SignatureValue
1-1
String
x
un..500
Chữ ký số trên thông điệp
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
KeyInfo
1-1
String
x
None
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
X509Data
1-1
String
x
None
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
X509IssuerSerial
1-1
String
x
None
X509IssuerName
X509IssuerName
X509IssuerName
1-1
String
x
un..255
Người được cấp chứng thư số
X509SerialNumber
X509SerialNumber
X509SerialNumber
1-1
Number
x
n..40
Số serial của chứng thư số
Bigint
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
X509Certificate
1-1
String
x
an..4000
Chứng thư số
Base64

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3660/QĐ-TCHQ
Ngày ban hành19/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Hải quan / Nguyễn Dương Thái
Phạm viTrung ương, Tổng cục Hải quan
Trích yếu2019 thông tin tờ khai hải quan điện tử thu nộp tiền thuế tiền chậm nộp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.