|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3680/QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 07 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NAM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 579/QĐ-BNV ngày 15/7/2015 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ về lĩnh vực tổ chức phi Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 580/QĐ-BNV ngày 15/7/2015 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 631/QĐ-BNV ngày 28/7/2015 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 774/QĐ-BNV ngày 11/8/2015 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-BNV ngày 07/7/2017 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ về lĩnh vực Chính quyền địa phương;
Căn cứ Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2211/TTr-SNV ngày 04/12/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam gồm 120 thủ tục (trong đó có 70 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 35 thủ tục hành chính cấp huyện, 15 thủ tục hành chính cấp xã) thuộc 08 lĩnh vực: Tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; Quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện; Quản lý nhà nước về hội; Chính quyền địa phương; Quản lý nhà nước về công tác thanh niên; Quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ; Quản lý nhà nước về Tôn giáo; Quản lý nhà nước về Thi đua - Khen thưởng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1091/QĐ-UBND ngày 03/4/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc công bố bộ thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NAM
( Ban hành kèm theo Quyết định số 3680 /QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam )
|
A.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (ngày làm việc)
|
Địa điểm nộp hồ sơ và thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
2
|
Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
3
|
Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
1
|
20
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
2
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
3
|
08
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
4
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
5
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
6
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
7
|
20
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
8
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
9
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
|
III
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
|
1
|
07
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
|
2
|
của hội
|
25
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
3
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
|
4
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
|
5
|
15
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
|
6
|
Phê duyệt Điều lệ hội
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
7
|
Thủ tục thành lập hội
|
20
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
8
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
IV
|
Lĩnh vực chính quyền địa phương
|
Lĩnh vực chính quyền địa phương
|
Lĩnh vực chính quyền địa phương
|
Lĩnh vực chính quyền địa phương
|
Lĩnh vực chính quyền địa phương
|
|
1
|
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
|
10
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị quyết số 1211/2016/ UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính
|
|
V
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
|
1
|
15
|
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong
- Thông tư số 18/2014/TT-BNV ngày 25/11/2014 của Bộ Nội vụ quy định việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong đã được thành lập và hoạt động trong các thời kỳ đối với đơn vị chưa được xác định phiên hiệu (Điều 4 Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 11)
|
|
|
2
|
07
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong
- Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9)
|
|
|
3
|
07
|
Sở Nội vụ tỉnh
(Số 268, Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong
- Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ về tổ chức và chính sách đối với thanh niên xung phong (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9)
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Văn thư - Lưu trữ
|
|
1
|
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
|
0,5
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. (Địa chỉ: số 10 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ.
|
Thực hiện theo Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
- Luật Lưu trữ ngày 11/11/2011
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
- Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định về việc sử dụng tài liệu tại Phòng đọc của các Lưu trữ lịch sử
|
|
2
|
Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
05
|
Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam. (Địa chỉ: số 10 Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ
|
Không
|
- Luật Lưu trữ ngày 11/11/2011
- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ
- Thông tư số ngày 01/10/2014 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về quản lý Chứng chỉ hành nghề lưu trữ và hoạt động dịch vụ lưu trữ
|
|
VII
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Tôn giáo
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Tôn giáo
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Tôn giáo
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Tôn giáo
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập hoặc hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
4
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cử trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
9
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo hoặc tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
10
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
11
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
12
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
45
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
13
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
|
45
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
14
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương của tổ chức
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
15
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
16
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
17
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
18
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Sau khi
Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
19
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
20
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
20
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
20
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
21
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
22
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
23
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
24
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
25
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
26
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
27
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
28
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Sau khi
Sở Nội vụ nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
29
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
30
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
31
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
32
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
60
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
33
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
34
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Ngay sau khi Sở Nội vụ (Ban Tôn giáo) nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
35
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
30
|
Sở Nội vụ tỉnh (Ban Tôn giáo) (Số 01 đường Nguyễn Chí Thanh, TP. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
XIII
|
Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
Lĩnh vực thi đua, khen thưởng
|
|
1
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
2
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
5
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
6
|
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
7
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đột xuất
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
8
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh cho gia đình
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
9
|
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đối ngoại
|
25 ngày làm việc kể từ ngày Sở Nội vụ (Ban Thi đua – Khen thưởng) nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm HCC&XTĐT tỉnh (Số 159B, Trần Quý Cáp, Tp. Tam Kỳ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
Lĩnh vực tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
2
|
Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
3
|
Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
Nghị định số ngày 28/6/2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
1
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
2
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
3
|
Thủ tục đổi tên quỹ
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
4
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
5
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
7
|
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
8
|
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
15
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
40
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
- Thông tư số 02/2013/TT-BNV ngày 10/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 30/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
III
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội
|
|
1
|
Thủ tục thành lập hội
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
2
|
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
3
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
4
|
Thủ tục đổi tên hội
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
5
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
6
|
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
|
30
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
7
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
25
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội
- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
- Thông tư số 03/2014/TT-BNV ngày 19/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội và Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/ 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2010/NĐ-CP
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Ngay sau khi Phòng Nội vụ cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
Ngay sau khi Phòng Nội vụ cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
Ngay sau khi Phòng Nội vụ cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
4
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Ngay sau khi Phòng Nội vụ cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ.
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
25
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
25
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
27
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Ngay sau khi Phòng Nội vụ cấp huyện nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
V
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
|
1
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
2
|
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
3
|
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
4
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
5
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
6
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
7
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
8
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
20
|
UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ)
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
C.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
Lĩnh vực Tôn giáo
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
15
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
2
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
15
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
3
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
4
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
5
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
6
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
15
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
7
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
15
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
8
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
9
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
10
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Ngay sau khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được văn bản thông báo hợp lệ
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 18/11/2016
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
II
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua-Khen thưởng
|
|
1
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
2
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
3
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
4
|
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|
|
5
|
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
20
|
UBND cấp xã
|
Không
|
- Luật thi đua, khen thưởng ngày
26/11/2003
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 14/6/2005
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi đua, khen thưởng ngày 16/11/2013
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng
- Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 22/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy chế công tác thi đua, khen thưởng
|