|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 08 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 23/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4242/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2024 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr- SVHTTDL ngày 06/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
|
Stt |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
Nội dung sửa đổi, bổ sung Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Ghi chú |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Số hồ sơ TTHC: 2.001628 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài. |
3.000.000 đồng/giấy phép |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 Quyết định số 1610/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Hưng Yên |
|
2 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Số hồ sơ TTHC: 2.001616 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
1.500.000 đồng/giấy phép |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 2 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
3 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Số hồ sơ TTHC: 2.001622 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
2.000.000 đồng/giấy phép |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 3 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
4 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Số hồ sơ TTHC: 1.001440 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
200.000 đồng/thẻ |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 6 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
5 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Số hồ sơ TTHC: 1.004628 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
650.000 đồng/thẻ |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 7 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
6 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Số hồ sơ TTHC: 1.004623 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
650.000 đồng/thẻ |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 8 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Số hồ sơ TTHC: 1.001432 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
650.000 đồng/thẻ |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 9 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |
|
8 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Số hồ sơ TTHC: 1.004614 |
Thông tư số 33/2018/TT-BTC |
- 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa. - 200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
|
x |
Thủ tục hành chính có số thứ tự 10 Quyết định số 1610/QĐ-UBND |