Quay lại

Quyết định 36/QĐ-UBND-TCKH công bố công khai dự toán ngân sách quận và phân bổ ngân sách cấp quận năm 2019 đã được Hội đồng nhân dân Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh quyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN
6
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/QĐ-UBND-TCKH

Quận 6, ngày 08 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NĂM 2019 ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN QUẬN 6 QUYẾT ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Quyết định số 5678/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của Hội đồng nhân dân Quận 6 về phân bổ dự toán ngân sách Quận 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của Hội đồng nhân dân Quận 6 về dự toán thu ngân sách nhà nước, dự toán thu chi ngân sách địa phương năm 2019;

Xét đề xuất của phòng Tài chính Kế hoạch Quận 6 tại văn bản số 05/TCKH ngày …/01/2019 về việc công khai dự toán ngân sách quận và phân bổ ngân sách cấp quận,

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách quận và phân bổ ngân sách cấp quận năm 2019 đã được Hội đồng nhân dân Quận 6 quyết định (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 6, Trưởng phòng Tài chính Kế hoạch Quận 6 và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND TP.HCM;
- Sở Tài chính TP.HCM;
- Quận ủy Q6;
- UBND: CT, các PCT;
- Các phòng, ban thuộc UBND Q6;
- Viện kiểm sát nhân dân Q6;
- Tòa án nhân dân Q6;
- Các tổ chức đoàn thể Q6;
- Các đơn vị sự nghiệp thuộc Quận;
- UBND 14 phường;
- VP.UBND: CPVP, TH;
- Lưu: VT; Hà/TCKH(7).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Ngô Thành Luông

Biểu số 81/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2019

A

B

3

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH QUẬN (Ngân sách địa phương)

1.040.906

I

Thu ngân sách quận được hưởng theo phân cấp

157.607

-

Thu ngân sách quận hưởng 100%

58.697

-

Thu ngân sách quận hưởng từ các khoản thu phân chia

98.910

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

857.884

-

Thu bổ sung cân đối

857.884

-

Thu bổ sung có mục tiêu

III

Thu kết dư

IV

Nguồn CCTL cân đối chi thường xuyên

9.528

V

Nguồn kết dư sử dụng cân đối ngân sách

15.887

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN (Ngân sách địa phương)

I

Tổng chỉ cân đối ngân sách quận

1.040.906

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi thường xuyên

1.020.274

3

Dự phòng ngân sách

20.632

4

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

II

Chi các chương trình mục tiêu

0

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 82/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2019

A

B

3

A

NGÂN SÁCH CẤP QUẬN

I

Nguồn thu ngân sách (không kể GTGC)

1.021.964

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

138.665

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

857.884

-

Thu bổ sung cân đối

857.884

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3

Thu kết dư

4

Nguồn CCTL cân đối chi thường xuyên

9.528

5

Nguồn kết dư sử dụng cân đối ngân sách

15.887

II

Chi ngân sách (không kể GTGC)

1.021.964

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp quận

868.202

2

Chi bổ sung cho ngân sách phường

153.762

-

Chi bổ sung cân đối

153.762

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

B

NGÂN SÁCH PHƯỜNG

I

Nguồn thu ngân sách

172.704

1

Thu ngân sách phường được hưởng theo phân cấp

18.942

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

153.762

-

Thu bổ sung cân đối

153.762

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3

Thu kết dư

4

Nguồn CCTL cân đối chi thường xuyên

0

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

172.704

Biểu số 83/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2019

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

3

4

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.194.000

157.607

I

Thu nội địa

1.194.000

157.607

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

2

Thu từ khu vực DNNN do Huyện quản lý

6.900

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.400

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

551.700

98.910

- Thuế giá trị gia tăng

426.900

76.842

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

122.600

22.068

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.200

5

Thuế thu nhập cá nhân

170.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

7

Lệ phí trước bạ

190.000

18.810

8

Thu phí, lệ phí

59.000

20.687

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10.000

10.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

130.000

12

Thu tiền sử dụng đất

52.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thuế nhà đất

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

16

Thu khác ngân sách

22.000

9.200

17

Thu Thu hưởng thêm từ DNTW và TP

II

Thu viện trợ

Biểu số 84/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách quận

(Ngân sách địa phương)

Chia ra

Ngân sách cấp quận

Ngân sách phường

A

B

1

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN

1.040.906

1.021.964

172.704

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN

1.040.906

1.021.964

172.704

I

Chi đầu tư phát triển

0

0

0

1

Chi đầu tư cho các dự án

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

-

Chi đầu tư từ nguồn thu x s kiến thiết

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1.020.274

1.003.884

170.152

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

473.680

473.680

2

Chi khoa học và công nghệ

III

Chi dự phòng ngân sách

20.632

18.080

2.552

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 85/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN

1.021.964

A

CHI B SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG

153.762

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO LĨNH VỰC

868.202

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

0

1

Chi đầu tư cho các dự án

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.2

Chi khoa học và công nghệ

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.4

Chi văn hóa thông tin

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.6

Chi thể dục thể thao

1.7

Chi bảo vệ môi trường

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.10

Chi bảo đảm xã hội

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

850.122

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

473.680

2

Chi khoa học và công nghệ

3

Chi y tế, dân số và gia đình

74.589

4

Chi văn hóa thông tin

9.543

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

6

Chi thể dục thể thao

4.250

7

Chi an ninh quốc phòng

12.221

8

Chi các hoạt động kinh tế

146.198

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

70.206

10

Chi bảo đảm xã hội

52.566

11

Chi khác

6.869

III

Dự phòng ngân sách

18.080

IV

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 86/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

1.021.964

0

999.415

0

0

18.080

0

4.469

0

4.469

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

850.122

0

845.653

0

0

0

0

4.469

0

4.469

1

Công ty TNHH MTV DVCI (dự kiến)

58.678

58.678

2

Ban quản lý Công viên (dự kiến)

12.242

12.242

3

Giáo dục ph thông

457.175

0

457.175

0

0

0

0

0

0

Mầm Non

118.071

0

118.071

0

0

0

0

0

0

Mầm non Rạng Đông 1

6.700

6.700

Mầm non Rạng Đông 2

6.267

6.267

Mầm non Rạng Đông 3

4.601

4.601

Mầm non Rạng Đông 4

8.050

8.050

Mầm non Rạng Đông 5

6.678

6.678

Mầm non Rng Đông 5A

5.703

5.703

Mầm non Rạng Đông 6

5.260

5.260

Mầm non Rạng Đông 6A

5.070

5.070

Mầm non Rạng Đông 1

5.584

5.584

Mầm non Rạng Đông 8

1.958

1.958

Mầm non Rạng Đông 9

6.668

6.668

Mầm non Rạng Đông 9A

2.988

2.988

Mầm non Rạng Đông 10

8.543

8.543

Mầm non Rạng Đông 11

7, 025

7.025

Mầm non Rạng Đông 11A

7.332

7.332

Mầm non Rạng Đông 12

6.583

6.583

Mầm non Rạng Đông 13

6.114

6.114

Mầm non Rạng Đông 14

6.854

6.854

Mầm non Rạng Đông Quận 6

10.092

10.092

Tiểu Học

186.650

0

186.650

0

0

0

0

0

0

TH Nguyn Thiện Thuật

4.863

4.863

TH Bình Tiên

7.882

7.882

TH Kim Đng

8.910

8.910

TH Lam Sơn

13.887

13.887

TH Nguyễn Huệ

11.229

11.229

TH Phạm Văn Chí

10.397

10.397

TH Phù Đng

12.501

12.501

TH Phú Lâm

18.605

18.605

TH Phú Định

12.249

12.249

TH Châu Văn Liêm

11.519

11.519

TH Chi Lăng

8.459

8.459

TH Lê Văn Tám

9.284

9.284

TH Trương Công Định

5.981

5.981

TH Đng Nguyên Cẩn

7.096

7.096

TH Nhật To

6.397

6.397

TH Võ Văn Tần

11.552

11.552

TH Him Lam

8.792

8.792

TH Hùng Vương

6.787

6.787

TH Nguyễn Văn Luông

7.094

7.094

TH Hy Vọng

3.165

3.165

Trung học cơ sở - TT

152.455

0

152.455

0

0

0

0

0

0

THCS Bình Tây

17.459

17.459

THCS Đoàn Kết

11.920

11.920

THCS Nguyễn Đức Cnh

11.146

11.146

THCS Phạm Đình H

15.524

15.524

THCS Văn Thân

9.203

9.203

THCS Phú Định

15.389

15.389

THCS Hậu Giang

11.568

11.568

THCS Nguyễn Văn Luông

17.485

17.485

THCS Lam Sơn

18.492

18.492

THCS Hoàng Lê Kha

9.567

9.567

Bồi dưỡng giáo dục

3.011

3.011

TT GDNN-GDTX

9.696

9.696

Phòng Giáo dục (Kinh phí sự nghiệp)

1.994

1.994

4

Trung tâm bi dưỡng chính trị

3.315

3.315

5

Y tế: chương trình MTQG về DSKHHGĐ

1.743

1.743

1.743

6

Trung tâm y tế

32.008

32.008

7

Bệnh viện

7.530

7.530

8

Nhà thiếu nhi

1.172

1.172

9

Trung tâm văn hóa

7.975

7.975

10

Trung tâm TDTT

4.250

4.250

11

Quản lý nhà nước

120.451

0

114.125

0

0

0

0

2.726

0

2.726

Văn phòng HĐND và UBND

17.914

17.914

Phòng Tư pháp

2.389

2.389

Phòng Tài chính Kế hoạch

4.274

4.274

Phòng Quản lý đô th

10.365

10.365

Phòng Kinh tế

3.155

3.155

Phòng Giáo dục

4.007

1.281

2.726

2.726

Phòng Y tế

1.736

1.736

Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội

62.038

62.038

Phòng Văn hóa - Thông tin

2.286

2.286

Phòng Tài nguyên - Môi trường

4.010

4.010

Phòng Nội vụ

6.371

6.371

Thanh Tra

1.906

1.906

12

Đoàn thể

12.047

0

12.047

0

0

0

0

0

0

Quận đoàn

3.324

3.324

Hội liên hiệp phụ nữ

2.326

2.326

Mặt trận Tổ quốc

2.982

2.982

Hội cựu chiến binh

1.275

1.275

Hội chữ thập đỏ

936

936

Hội người mù

65

65

Hội người cao tuổi

197

197

Liên đoàn lao động

100

100

Hội Luật gia

130

130

Hội Khuyến học

191

191

Hội Cựu TNXP

130

130

Hội đông y

60

60

Câu lạc bộ truyền thống kháng chiến

251

251

Ban liên lạc cựu tù chính trị

80

80

13

Khối nội chính

1.996

0

1.996

0

0

0

0

0

0

Tòa án

631

631

Viện Kim sát

414

414

Thi hành án

746

746

Thống kê

205

205

14

Quân đội

6.976

6.976

15

Công An

5.245

5.245

16

Điện lực Bình Phú

2.303

2.303

17

Bảo hiểm xã hội

24.629

24.629

18

Chi khác

30.444

0

34.044

0

0

0

0

0

0

0

Kho bạc

120

120

H trợ kinh phí học tập cho sinh viên dân tộc nghèo

834

834

Kinh phí sửa chữa khối giáo dục

6.000

6.000

Thu nhập tăng thêm NQ03 (07 đơn vị SN kinh tế và SN khác)

3.538

3.538

Dự phòng khối giáo dục

6.306

6.306

BHYT hộ cận nghèo, vượt chuẩn cận nghèo

1.663

1.663

BHXH lao động tự nguyện

372

372

BHXH tự nguyện hộ nghèo, hộ cận nghèo

509

509

Kinh phí sự nghiệp y tế chưa phân b

108

108

Kinh phí sự nghiệp văn hóa chưa phân b

396

396

Kinh phí ngoài khoán khi QLNN chưa phân bổ

305

305

Tr cấp thôi việc và ngh hưu công chức

500

500

Ủy ban nhân dân các phường

9.000

9.000

Chi khác chưa có nội dung chi

793

793

19

Chi công tác giao thầu cung ứng quét dọn vệ sinh, thu gom vận chuyển rác (dự kiến)

59.943

59.943

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

III

CHI B SUNG QUỸ DỰ TR TÀI CHÍNH

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

18.080

18.080

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHNH TIN LƯƠNG

VI

CHI B SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

153.762

153.762

VII

CHI CHUYỂN NGUN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 87/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG S

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN S VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TN

CHI THDỤC THTHAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG S

0

Biểu số 88/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công ngh

Chi quc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bo vệ môi trưng

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đm xã hội

Chi thường xun khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy li, thy sn

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG S

1.021.964

473.680

0

6.976

5.245

74.589

9.543

0

4.250

0

146.198

5.401

0

70.206

52.566

178.711

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

850.122

473.680

0

6.976

5.245

74.589

9.543

0

4.250

0

146.198

5.401

0

70.206

52.566

6.869

1

Công ty TNHH MTV DVCI (dự kiến)

58.678

58.678

5.401

2

Ban quản lý Công viên (dự kiến)

12.242

12.242

3

Giáo dục ph thông

457.175

457.175

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Mầm Non

118.071

118.071

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Mầm non Rạng Đông 1

6.700

6.700

Mm non Rạng Đông 2

6.267

6.267

Mầm non Rạng Đông 3

4.601

4.601

Mầm non Rạng Đông 4

8.050

8.050

Mầm non Rạng Đông 5

6.678

6.678

Mầm non Rạng Đông 5A

5.703

5.703

Mầm non Rạng Đông 6

5.260

5.260

Mầm non Rạng Đông 6A

5.070

5.070

Mầm non Rạng Đông 7

5.584

5.584

Mầm non Rạng Đông 8

1.958

1.958

Mầm non Rạng Đông 9

6.668

6.668

Mầm non Rạng Đông 9A

2.988

2.988

Mầm non Rạng Đông 10

8.543

8.543

Mầm non Rạng Đông 11

7.025

7.025

Mầm non Rạng Đông 11A

7.332

7.332

Mầm non Rạng Đông 12

6.583

6.583

Mầm non Rạng Đông 13

6.114

6.114

Mầm non Rạng Đông 14

6.854

6.854

Mầm non Rạng Quận 6

10.092

10.092

Tiểu Học

186.650

186.650

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

TH Nguyễn Thiện Thuật

4.863

4.863

TH Bình Tiên

7.882

7.882

TH Kim Đng

8.910

8.910

TH Lam Sơn

13.887

13.887

TH Nguyễn Huệ

11.229

11.229

TH Phạm Văn Chí

10.397

10.397

TH Phù Đng

12.501

12.501

TH Phú Lâm

18.605

18.605

TH Phú Định

12.249

12.249

TH Châu Văn Liêm

11.519

11.519

TH Chi Lăng

8.459

8.459

TH Lê Văn Tám

9.284

9.284

TH Trương Công Định

5.981

5.981

TH Đặng Nguyên Cẩn

7.096

7.096

TH Nht To

6.397

6.397

TH Võ Văn Tần

11.552

11.552

TH Him Lam

8.792

8.792

TH Hùng Vương

6.787

6.787

TH Nguyễn Văn Luông

7.094

7.094

TH Hy Vọng

3.165

3.165

Trung học cơ s - TT

152.455

152.455

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

THCS Bình Tây

17.459

17.459

THCS Đoàn Kết

11.920

11.920

THCS Nguyễn Đức Cnh

11.146

11.146

THCS Phạm Đình Hồ

15.524

15.524

THCS Văn Thân

9.203

9.203

THCS Phú Định

15.389

15.389

THCS Hậu Giang

11.568

11.568

THCS Nguyễn Văn Luông

17.485

17.485

THCS Lam Sơn

18.492

18.492

THCS Hoàng Lê Kha

9.567

9.567

Bồi dưỡng giáo dục

3.011

3.011

TTGDNN-GDTX

9.696

9.696

Phòng Giáo dục (Kinh phí sự nghiệp)

1.994

1.994

4

Trung tâm bồi dưỡng chính trị

3.315

3.315

5

Y tế: chương trình MTQG về DSKHHGĐ

1.743

1.743

6

Trung tâm y tế

32.008

32.008

7

Bệnh viện

7.530

7.530

8

Nhà thiếu nhi

1.172

1.172

9

Trung tâm văn hóa

7.975

7.975

10

Trung tâm TDTT

4.250

4.250

11

Qun lý nhà nước

120.451

50

0

0

0

6.908

0

0

0

0

494

0

0

53.754

51.685

3.960

Văn phòng HĐND và UBND

17.914

17.914

Phòng Tư pháp

2.389

2.294

95

Phòng Tài chính Kế hoch

4.274

4.095

179

Phòng Quản lý đô thị

10.365

8.163

2.202

Phòng Kinh tế

3.155

3.015

140

Phòng Giáo dục

4.007

3.927

80

Phòng Y tế

1.736

1.676

60

Phòng Lao động - Thương binh - Xã hội

62.038

6.908

2.716

51.685

729

Phòng Văn hóa - Thông tin

2.286

1.826

460

Phòng Tài nguyên - Môi trường

4.010

494

3.516

Phòng Nội v

6.371

50

6.321

Thanh Tra

1.906

1.891

15

12

Đoàn th

12.047

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12.047

0

0

Quận đoàn

3.324

3.324

Hội liên hiệp phụ nữ

2.326

2.326

Mặt trận t quốc

2.982

2.982

Hội cựu chiến binh

1.275

1.275

Hội chữ thập đỏ

936

936

Hội người mù

65

65

Hội người cao tuổi

197

197

Liên đoàn lao động

100

100

Hội Luật gia

130

130

Hội Khuyến học

191

191

Hội Cựu TNXP

130

130

Hội đông y

60

60

Câu lạc bộ truyền thng kháng chiến

251

251

Ban liên lạc cựu tù chính trị

80

80

13

Khối nội chính

1.996

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.996

Tòa án

631

631

Viện Kiểm sát

414

414

Thi hành án

746

746

Thống kê

205

205

14

Quận đội

6.976

6.976

15

Công An

5.245

5.245

16

Điện lực Bình Phú

2.303

2.303

17

Bảo him xã hội

24.629

24.629

18

Chi khác

30.444

13.140

0

0

0

1.771

396

0

0

0

12.538

0

0

4.405

881

913

Kho bạc

120

120

H trợ kinh phí học tập cho sinh viên dân tộc nghèo

834

834

Kinh phí sa chữa khối giáo dục

6.000

6.000

Thu nhập tăng thêm NQ03 (07 đơn vị SN kinh tế và SN khác)

3.538

3.538

Dự phòng khối giáo dục

6.306

6.306

1.663

BHYT hộ cận nghèo, vượt chun cận nghèo

1.663

BHXH lao động tự nguyện

372

372

BHXH tự nguyện hộ nghèo, hộ cận nghèo

509

509

Kinh phí sự nghiệp y tế chưa phân bổ

108

108

Kinh phí sự nghiệp văn hóa chưa phân b

396

396

305

Kinh phí ngoài khoán khối QLNN chưa phân bổ

305

Tr cấp thôi việc và ngh hưu công chức

500

500

Ủy ban nhân dân các phường

9.000

9.000

Chi khác chưa có nội dung chi

793

793

19

Chi công tác giao thầu cung ng quét dọn vệ sinh, thu gom vận chuyển rác (d kiến)

59.943

59.943

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

III

CHI B SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

IV

CHI D PHÒNG NGÂN SÁCH

18.080

18.080

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHNH TIỀN LƯƠNG

153.762

VI

CHI B SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

153.762

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Biểu số 89/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỔ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách phường được hưởng theo phân cấp

S bổ sung cân đối từ ngân sách cp quận

Chi bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Nguồn CCTL năm 2018 còn thừa chuyển sang cân đối chi thường xuyên

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đi ngân sách phường

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách phường hưởng 100%

Thu ngân sách phường hưởng từ các khoản thu phân chia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

TỔNG S

264.371

18.942

18.942

0

153.762

0

0

0

172.704

1

Phường 1

11.311

891

891

0

11.182

12.073

2

Phường 2

101.814

2.846

2.846

0

8.250

11.096

3

Phường 3

6.106

596

596

0

10.218

10.814

4

Phường 4

8.256

946

946

0

11 018

11.964

5

Phường 5

9.620

1.030

1.030

0

11.548

12.578

6

Phường 6

14.825

1.170

1.170

0

10.795

11.965

7

Phường 7

6.103

531

531

0

11.297

11.828

8

Phường 8

12.698

1.072

1.072

0

11.591

12.663

9

Phường 9

7.883

805

805

0

10.422

11.227

10

Phường 10

19.009

1.885

1.885

0

11.153

13.038

11

Phường 11

24.801

2.268

2.268

0

11.010

13.278

12

Phường 12

17.253

2.187

2.187

0

12.020

14.207

13

Phường 13

19.197

1.927

1.927

0

11.301

13.228

14

Phường 14

5.495

788

788

0

11.955

12.743

Biểu số 90/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1

2

3

4

TỔNG SỐ

0

Biểu số 91/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của Ủy ban nhân dân Quận 6)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia DSKHH

Chương trình mục tiêu quốc gia y tế

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng s

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Vốn trong nước

vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trongớc

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=4+11

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TNG S

4.469

0

0

1.743

0

0

0

1.743

1.743

0

2.726

0

0

0

2.726

2.726

0

I

Ngân sách cp huyện

4.469

0

0

1.743

0

0

1.743

1.743

0

2.726

0

0

0

2.726

2.726

0

1

Phòng y tế

1.743

0

0

1.743

0

1.743

1.743

0

0

0

2

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.726

0

0

0

0

0

2.726

0

2.726

2.726


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/QĐ-UBND-TCKH
Ngày ban hành08/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND quận 6 / Ngô Thành Luông
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách quận và phân bổ ngân sách cấp quận năm 2019 đã được Hội đồng nhân dân Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh quyết định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.