Quay lại

Quyết định 37/2007/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2007 cho các Chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch sự nghiệp, kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ do UBND Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------

Số: 37/2007/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 02 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NĂM 2007 CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, KẾ HOẠCH SỰ NGHIỆP, KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN, CÔNG NHÂN KỸ THUẬT VÀ BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NGHIỆP VỤ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 72/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2006 Hội đồng nhân dân thành phố về đầu tư xây dựng cơ bản nguồn vốn ngân sách thành phố năm 2007;

Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-BKH ngày 15 tháng 11 năm 2006 và Quyết định số 1345/QĐ-BKH ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chỉ tiêu nhiệm vụ năm 2007 và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2007;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 616/TTr- SKHĐT-TH ngày 02 tháng 02 năm 2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các Sở, cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các trường và cơ sở giáo dục - đào tạo chỉ tiêu kế hoạch năm 2007 cho các chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch sự nghiệp, kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ (theo danh mục đính kèm) như sau:

a) Kinh phí và danh mục các chương trình mục tiêu quốc gia và dự án lớn: 78.554 triệu đồng (Biểu 1).
- Kinh phí và danh mục các chương trình mục tiêu bổ sung để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ: 189.118 triệu đồng (Biểu 2).
- Kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ (Biểu 3).

b) Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo hướng dẫn về chỉ tiêu sự nghiệp xã hội, giáo dục, y tế, thể dục thể thao, lao động thương binh và xã hội, phát thanh, truyền hình, dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Điều 2. Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch năm 2007, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan ngang Sở, Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Hiệu trưởng các trường và cơ sở giáo dục - đào tạo tiến hành phân bổ, giao chỉ tiêu cho các đơn vị trực thuộc theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao và báo cáo tiến độ định kỳ hàng quý cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Hiệu trưởng các trường và cơ sở giáo dục - đào tạo chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về những trì trệ hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Hiệu trưởng các trường và cơ sở giáo dục - đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hoàng Quân

BIỂU 1


CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ DỰ ÁN LỚN
(Kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)


TT

Danh mục các chương trình, dự án

Đơn vị thực hiện

Đơn vị tính

Kế hoạch năm 2007

Ghi chú

Tổng số

Vốn đầu tư phát triển (Trung ương phân bổ)

Vốn sự nghiệp (*)

Tổng số

Trung
ương

Địa
phương

Tổng số

Triệu đồng

78.554

4.410

74.144

52.843

21.301

I

Chương trình mục tiêu Quốc gia

Triệu đồng

76.444

2.300

74.144

52.843

21.301

1

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo và Việc làm

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Triệu đồng

2.650

2.300

350

350

-

1.1

Dự án đào tạo bồi dưỡng cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo và cán bộ các xã nghèo

- nt -

Triệu đồng

350

-

350

350

-

Nhiệm vụ:

Tỷ lệ hộ nghèo đến cuối năm 2007 (theo chuẩn Thành phố)

%

3,0

1.2

Dự án nâng cao năng lực và hiện đại hóa trung tâm dịch vụ việc làm

- nt -

Triệu đồng

2.000

2.000

0

0

0

1.3

Hỗ trợ tổ chức giao dịch giới thiệu việc làm (khác)

- nt -

Triệu đồng

200

200

0

0

0

1.4

Dự án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác giải quyết việc làm

- nt -

Triệu đồng

100

100

0

0

0

Nhiệm vụ:

Số lao động được giải quyết việc làm mới từ Quỹ cho vay giải quyết việc làm

- nt -

người

30.000

2

Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

Sở Y tế; Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em thành phố và các quận huyện

Triệu đồng

18.244

-

18.244

15.004

3.240

Phân cấp quận huyện 11.170 triệu đồng, Sở Y tế và UBDS GĐ&TE 3.834 triệu đồng

2.1

Dự án truyền thống, giáo dục thay đổi hành vi

Ủy ban Dân số -Gia đình và Trẻ em thành phố và các quận huyện

Triệu đồng

1.999

-

1.999

1.999

-

2.2

Dự án tăng cường dịch vụ chăm sóc sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình cho vùng nghèo

Triệu đồng

3.743

-

3.743

3.743

-

2.2.1

Ủy ban Dân số -Gia đình và Trẻ em thành phố và các quận huyện

Triệu đồng

503

-

503

503

-

2.2.2

Sở Y tế

Triệu đồng

3.240

3.240

3.240

-

2.3

Dự án nâng cao chất lượng thông tin, dữ liệu về dân cư

- nt -

Triệu đồng

1.273

-

1.273

1.273

-

2.4

Dự án lồng ghép dân số với phát triển gia đình

- nt -

Triệu đồng

155

-

155

155

-

2.5

Dự án nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác dân số

- nt -

Triệu đồng

10.477

-

10.477

7.264

3.213

2.6

Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình

- nt -

Triệu đồng

582

-

582

570

12

Tiểu dự án đảm bảo hậu cần và đẩy mạnh tiếp thị xã hội các phương tiện tránh thai

- nt -

Triệu đồng

582

-

582

570

12

2.7

Chương trình phòng chống tai nạn thương tích trẻ em

Ủy ban Dân số -Gia đình và Trẻ em thành phố

Triệu đồng

15

0

15

0

15

Nhiệm vụ:

Mức giảm tỉ lệ sinh

0,1

Số người mới sử dụng biện pháp tránh thai

người

364.850

3

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

Triệu đồng

29.060

0

29.060

11.999

17.061

3.1

Dự án phòng chống bệnh sốt rét

Trung tâm Y tế dự phòng

Triệu đồng

300

0

300

213

87

3.2

Dự án phòng chống bệnh lao (có Chương trình 05, 06, các trại giam và người lang thang)

Bệnh viện Lao Phạm Ngọc Thạch

Triệu đồng

3.300

0

3.300

1.830

1.470

3.3

Dự án phòng chống bệnh phong

Bệnh viện Da Liễu

Triệu đồng

783

0

783

338

445

3.4

Dự án phòng chống bệnh sốt xuất huyết

Trung tâm Y tế dự phòng

Triệu đồng

1.050

0

1.050

850

200

3.5

Dự án phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em (và giám sát triển khai ngày vi chất)

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản và Trung tâm Dinh dưỡng

Triệu đồng

1.553

0

1.553

1.200

353

3.6

Dự án tiêm chủng mở rộng

Trung tâm Y tế dự phòng

Triệu đồng

900

0

900

545

355

3.7

Dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng

Bệnh viện Tâm thần

Triệu đồng

3.609

0

3.609

1.050

2.559

3.8

Dự án phòng chống HIV/AIDS

Ủy ban Phòng chống HIV/AIDS thành phố

Triệu đồng

5.643

0

5.643

4.560

1.083

3.9

Dự án đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm

Sở Y tế

Triệu đồng

2.136

0

2.136

1.358

778

3.10

Chương trình quân dân y kết hợp

Sở Y tế

Triệu đồng

55

0

55

55

0

3.11

Chương trình phòng chống bướu cổ

Trung tâm Dinh dưỡng thành phố

Triệu đồng

463

0

463

0

463

3.12

Chương trình cải thiện tình trạng viêm nhiễm phụ khoa ở 6 quận huyện ngoại thành

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản thành phố

Triệu đồng

2.855

0

2.855

0

2.855

3.13

Chương trình dinh dưỡng Quốc gia thành phố đến 2010

Trung tâm Dinh dưỡng thành phố

Triệu đồng

2.000

0

2.000

0

2.000

3.14

Các chương trình mục tiêu khác của thành phố

Sở Y tế

Triệu đồng

4.413

0

4.413

0

4.413

Nhiệm vụ:

Số người dân được bảo vệ phòng chống sốt rét

nghìn người

20

Số lượt bệnh nhân được điều trị bệnh sốt rét

bệnh nhân

3.000

Tỷ lệ bệnh nhân được điều trị khỏi bệnh lao

%

85

Số người được khám để phát hiện bệnh phong

nghìn người

300

Số dân mắc bệnh sốt xuất huyết trên 100.000 dân

dân mắc bệnh/ 100.000 dân

71

Tỷ lệ người nhiễm HIV được chăm sóc, quản lý, tư vấn

%

75

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đủ 6 loại vaccine

%

>90

Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em cân nặng theo tuổi so với năm 2006

%

0,7

Số xã được triển khai dự án bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng

5

Số bệnh nhân tâm thần được chữa ổn định

bệnh nhân

70

Tỷ lệ dân mắc ngộ độc thực phẩm trên 100.000 dân

dân mắc/ 100.000 dân

14,54

4

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Triệu đồng

200

0

200

200

0

4.1

Nhiệm vụ nước sạch

- nt -

Triệu đồng

100

0

100

100

0

4.2

Nhiệm vụ vệ sinh môi trường nông thôn

- nt -

Triệu đồng

100

0

100

100

0

Nhiệm vụ:

Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước sạch

%

92

5

Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hóa

Sở Văn hóa -Thông tin

Triệu đồng

1.300

0

1.300

1.300

0

5.1

Dự án chống xuống cấp và tôn tạo di tích lịch sử

- nt -

Triệu đồng

1.000

0

1.000

1.000

0

a

Chùa Giác Viên

- nt -

Triệu đồng

300

0

300

300

0

b

Địa đạo Phú Thọ Hòa

- nt -

Triệu đồng

500

0

500

500

0

c

Đầu tư tổng thể văn hóa phi vật thể toàn thành phố

- nt -

Triệu đồng

200

0

200

200

0

5.2

Dự án xây dựng các thiết chế văn hóa thông tin ở cơ sở

- nt -

Triệu đồng

300

0

300

300

0

a

Cấp thiết bị Nhà văn hóa huyện

- nt -

Triệu đồng

30

0

30

30

0

b

Cấp thiết bị Nhà văn hóa xã

- nt -

Triệu đồng

30

0

30

30

0

c

Cấp thiết bị thông tin lưu động cấp huyện

- nt -

Triệu đồng

30

0

30

30

0

d

Cấp thiết bị làng văn hóa

- nt -

Triệu đồng

70

0

70

70

0

e

Cấp sách thư viện tỉnh

- nt -

Triệu đồng

50

0

50

50

0

f

Cấp sách thư viện huyện

- nt -

Triệu đồng

50

0

50

50

0

g

Đào tạo cán bộ

- nt -

Triệu đồng

40

0

40

40

0

Nhiệm vụ:

Số di tích được chống xuống cấp

- nt -

Di tích

2

6

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

Triệu đồng

16.000

0

16.000

16.000

0

6.1

Dự án đào tạo, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục, tăng cường cơ sở vật chất các trường sư phạm

Triệu đồng

2.000

0

2.000

2.000

0

Dự án mua sắm thiết bị cho Trường Cao đẳng Sư phạm thành phố

Trường Cao đẳng Sư phạm thành phố

Triệu đồng

2.000

0

2.000

2.000

6.2

Dự án tăng cường cơ sở vật chất trường học, xây dựng một số trường trọng điểm

Triệu đồng

7.000

0

7.000

7.000

0

6.2.1

Dự án mua sắm thiết bị cho Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

Triệu đồng

6.200

0

6.200

6.200

0

6.2.2

Dự án đầu tư tôn tạo, nâng cấp Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong

Sở Giáo dục và Đào tạo

Triệu đồng

800

0

800

800

0

6.3

Dự án tăng cường năng lực đào tạo dạy nghề

Triệu đồng

7.000

0

7.000

7.000

0

6.3.1

Dự án tăng cường thiết bị dạy nghề

Triệu đồng

5.600

0

5.600

5.600

0

a

Mua sắm trang thiết bị dạy nghề của Trường Công nhân kỹ thuật thành phố

Trường Công nhân kỹ thuật thành phố

Triệu đồng

4.000

0

4.000

4.000

0

b

Mua sắm trang thiết bị dạy nghề của Trung tâm dạy nghề huyện Nhà Bè

Trung tâm Dạy nghề huyện Nhà Bè

Triệu đồng

700

0

700

700

0

c

Mua sắm trang thiết bị dạy nghề của Trung tâm dạy nghề Quận 9

Trung tâm Dạy nghề quận 9

Triệu đồng

700

0

700

700

0

d

Mua sắm trang thiết bị dạy nghề của Trung tâm dạy nghề Quận 4

Trung tâm Dạy nghề quận 4

Triệu đồng

200

0

200

200

0

6.3.2

Dự án hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn, người tàn tật

Triệu đồng

1.400

0

1.400

1.400

0

a

Cho lao động nông thôn:

Triệu đồng

1.000

0

1.000

1.000

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn huyện Nhà Bè

UBND huyện Nhà Bè

Triệu đồng

180

0

180

180

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn huyện Củ Chi

UBND huyện Củ Chi

Triệu đồng

180

0

180

180

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn quận 9

UBND quận 9

Triệu đồng

140

0

140

140

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn quận 12

UBND quận 12

Triệu đồng

140

0

140

140

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn huyện Hóc Môn

UBND huyện Hóc Môn

Triệu đồng

120

0

120

120

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn huyện Bình Chánh

UBND huyện Bình Chánh

Triệu đồng

100

0

100

100

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn huyện Cần Giờ

UBND huyện Cần Giờ

Triệu đồng

70

0

70

70

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động nông thôn

Hội Nông dân thành phố

Triệu đồng

70

0

70

70

0

b

Cho người tàn tật:

Triệu đồng

400

0

400

400

0

Hỗ trợ dạy nghề cho người lao động tàn tật

Trung tâm Bảo trợ dạy nghề và tạo việc làm cho người tàn tật

Triệu đồng

400

0

400

400

0

7

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm

Công an thành phố

Triệu đồng

1.990

0

1.990

1.990

0

8

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy

Triệu đồng

7.000

0

7.000

6.000

1.000

8.1

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy

Công an thành phố

Triệu đồng

5.000

0

5.000

5.000

0

8.2

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy

Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố

Triệu đồng

1.000

0

1.000

500

500

8.3

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Triệu đồng

1.000

0

1.000

500

500

II

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ

Triệu đồng

2.110

2.110

-

-

-

Nhiệm vụ:

Giao khoán bảo vệ rừng

- nt -

ha

16.000

Chăm sóc rừng đã trồng

- nt -

ha

18

Trồng rừng phòng hộ và đặc dụng

- nt -

ha

50


(*) Đã bố trí trong dự toán Ngân sách năm 2007

BIỂU 2


CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU BỔ SUNG ĐỂ THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ NĂM 2007
(Kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục các chương trình, dự án

Đơn vị thực hiện

Kế hoạch năm 2007

Ghi chú

Tổng số

Vốn đầu tư phát triển

Vốn sự nghiệp (*)

Tổng số

Trung ương

Địa phương

Tổng số

189.118

183.977

5.141

5.141

0

1

Hỗ trợ đầu tư Khu công nghệ cao và phát triển CNTT

150.000

150.000

0

0

0

1.1

Hỗ trợ khu công nghệ cao

BQL các dự án đầu tư xây dựng Khu công nghệ cao thành phố

145.000

145.000

0

0

0

1.2

Ứng dụng phần mềm nguồn mở của Sở Bưu chính, Viễn thông

Sở Bưu chính, Viễn thông

5.000

5.000

0

0

0

2

Đề án tin học hóa cơ quan đảng

3.977

3.977

0

0

0

Đề án 47

Văn phòng Thành ủy

3.977

3.977

0

0

0

3

Các hỗ trợ đầu tư khác

30.000

30.000

0

0

0

Hỗ trợ bù lãi suất dự án xe buýt thành phố

Quỹ Đầu tư phát triển đô thị thành phố

30.000

30.000

0

0

0

4

Chương trình ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ lang thang, bị xâm phạm tình dục và phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm theo Quyết định 19/2004/QĐ-TTg ngày 12/02/2004 của Thủ tướng Chính phủ

Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em thành phố và Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

1.011

0

1.011

1.011

0

4.1

Đề án truyền thông vận động và nâng cao năng lực quản lý

Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em thành phố

195

0

195

195

0

4.2

Đề án ngăn chặn và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sống

Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em thành phố

716

0

716

716

0

4.3

Đề án ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

100

0

100

100

0

5

Hỗ trợ kinh phí sáng tác, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao theo Quyết định số 926/QĐ-TTg ngày 06/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ

730

0

730

730

0

5.1

Hỗ trợ hoạt động sáng tác tác phẩm, công trình ở các Hội Văn học nghệ thuật

Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố

530

0

530

530

0

5.2

Hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao đối với các Hội nhà báo

Hội Nhà báo

200

0

200

200

0

6

Kinh phí nghiên cứu khoa học

Sở Khoa học và Công nghệ

3.000

0

3.000

3.000

0

7

Hỗ trợ cước vận chuyển sách báo ra nước ngoài

Công ty Xuất nhập khẩu phát hành Sách thành phố

400

0

400

400

0


(*) Đã bố trí trong dự toán Ngân sách năm 2007

BIỂU 3


ĐÀO TẠO CHUYÊN MÔN, CÔNG NHÂN KỸ THUẬT BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NGHIỆP VỤ
(Kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành phố)


ĐVT: Người


TT

HỆ VÀ NGÀNH ĐÀO TẠO

KẾ HOẠCH NĂM 2007

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Tốt nghiệp

Năm trước chuyển qua

Tuyển mới có Ngân sách

Không Ngân sách

TỔNG SỐ

193.383

57.311

106.025

30.047

98.790

I

ĐÀO TẠO MỚI

88.526

45.215

21.764

21.547

20.843

1

Hệ đại học

5.508

1.288

120

4.100

1.722

Sở Y tế

Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng Cán bộ y tế

1.608

1.288

120

200

222

Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng

3.900

-

-

3.900

1.500

Hệ chính quy

2.200

-

-

2.200

1.000

Hệ tại chức

700

-

-

700

500

Liên thông từ THCN lên ĐH

800

-

-

800

Bằng ĐH thứ 2

200

-

-

200

2

Hệ cao đẳng

19.774

11.630

4.450

3.694

2.386

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường Cao đẳng sư phạm thành phố

5.901

3.901

2.000

-

610

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng

3.650

1.850

1.350

450

-

Trường Cao đẳng Kinh tế thành phố

2.588

1.288

800

500

-

Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng

Hệ chính quy

800

-

-

800

-

Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp

Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

5.154

3.654

-

1.500

1.500

Sở Văn hóa và Thông tin

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật

1.451

851

300

300

232

Sở Công nghiệp

Trường Trung học Công nghiệp

230

86

-

144

44

3

Hệ trung học chuyên nghiệp

45.807

24.595

10.979

10.233

12.503

Sở Y tế

Trung tâm Đào tạo và bồi dưỡng Cán bộ y tế

1.672

1.022

650

-

575

Trường Đại học Bán công Tôn Đức Thắng

Hệ chính quy

2.000

-

-

2.000

1.000

Ban Quản lý khu chế xuất và khu công nghiệp

Trường Cao đẳng bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp

2.822

2.022

-

800

457

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường Trung học Sư phạm Mầm non

2.482

1.782

500

200

500

Trường Trung học KT& NV Nguyễn Hữu Cảnh

3.668

1.795

1.523

350

636

Trường Trung học KT&NV Nam Sài Gòn

2.215

1.215

800

200

477

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng

3.288

2.432

856

-

695

Trường Trung học KT&NV Phú Lâm

4.503

3.003

1.500

-

343

Trường Trung học KT&NV Thủ Đức

4.988

2.988

1.200

800

683

Trường Cao đẳng Kinh tế thành phố

3.942

2.542

700

700

1.158

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp

2.584

1.251

650

683

612

Sở Giao thông - Công chính

Trường Trung học Giao thông công chính

1.800

900

500

400

670

Sở Công nghiệp

Trường Trung học Công nghiệp

.757

357

600

800

357

Sở Văn hóa và Thông tin

Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật

219

119

-

100

119

Sở Xây dựng

Trường Trung học Xây dựng

1.700

700

400

600

-

Trường Cán bộ thành phố

5.100

1.900

800

2.400

3.700

Thành đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Trường Đoàn Lý Tự Trọng

1.067

567

300

200

521

4

Hệ Công nhân kỹ thuật

17.437

7.702

6.215

3.520

4.232

Sở Công nghiệp

Trường Trung học Công nghiệp

724

124

600

-

124

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường Trung học KT& NV Nguyễn Hữu Cảnh

1.594

544

625

425

65

Trường Trung học KT&NV Nam Sài Gòn

1.241

541

500

200

240

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng

1.835

1.485

350

-

396

Trường Trung học KT&NV Thủ Đức

1.620

915

450

255

135

Trường Trung học KT&NV Phú Lâm

1.063

798

200

65

65

Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức

Trường Kỹ thuật Công nghiệp Thủ Đức

598

178

320

100

128

Ủy ban nhân dân quận 5

Trường Kỹ thuật công nghệ Hùng Vương

1.106

436

500

170

293

Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi

Trường Công nhân kỹ thuật Củ Chi

920

420

400

100

230

Ủy ban nhân dân quận 3

Trường Công nhân kỹ thuật Nhân Đạo

2.082

967

600

15

553

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Trường Trung học Kỹ thuật Nông nghiệp

20

20

-

-

-

Sở Xây dựng

Trường Trung học Xây dựng

+ Nghiệp vụ

820

300

300

220

300

+ Công nhân kỹ thuật

208

28

100

80

16

Sở Giao thông - Công chính

Trường Trung học Giao thông công chính

230

80

50

100

50

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Trường Công nhân kỹ thuật thành phố

2.336

736

1.120

480

817

Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Lao động Xuất khẩu

750

-

-

750

750

Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp

Trường Kỹ thuật Công nghệ Quang Trung

290

130

100

60

70

II

BỒI DƯỠNG NÂNG CAO NGHIỆP VỤ

104.857

12.096

84.261

8.500

77.947

Sở Giáo dục và Đào tạo

Các lớp sau đại học

300

150

150

-

-

Các lớp tại chức

14.700

6.700

8.000

-

4.500

Bồi dưỡng thường xuyên

55.000

-

55.000

-

55.000

Sở Thể dục - Thể thao

Chương trình đào tạo nguồn nhân lực

65

-

65

-

-

Trường Nghiệp vụ Thể dục Thể thao

2.780

2.550

230

-

832

Sở Nội vụ

Ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí

7.200

1.659

5.541

-

7.100

Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí

8.800

-

8.800

-

8.150

Thành đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Trường Đoàn Lý Tự Trọng

12.786

-

4.786

8.000

-

Trường Bổ túc văn hóa Thành Đoàn

1.926

437

1.489

-

465

Trường Cán bộ thành phố

1.300

600

200

500

1.900



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu37/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/02/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/03/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/03/2007
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Hoàng Quân
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuVề việc giao chỉ tiêu kế hoạch năm 2007 cho các Chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch sự nghiệp, kế hoạch đào tạo chuyên môn, công nhân kỹ thuật và bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ do UBND Thành Phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.