Quay lại

Quyết định 37/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2014/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 26 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luât Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014//TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND ngày 17/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:

1. Bảng giá đất nông nghiệp

a) Đất trồng cây hàng năm;

b) Đất trồng cây lâu năm;

c) Đất nuôi trồng thủy sản;

d) Đất rừng sản xuất.
(Có bảng giá đất nông nghiệp kèm theo).

2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở
- Bảng giá đất ở đô thị (thành phố Ninh Bình là đô thị loại II, Thị xã Tam Điệp là đô thị loại III, thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại V);
- Bảng giá đất ở ven đô thị, đầu mối giao thông, ven trục đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp;
- Bảng giá đất ở tại nông thôn.
(có bảng giá đất ở kèm theo)

b) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm tại đô thị và nông thôn
(có bảng giá đất thương mại, dịch vụ kèm theo)

c) Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có thời hạn sử dụng 70 năm tại đô thị và nông thôn
(Có bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp kèm theo)

d) Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, có thời hạn sử dụng 70 năm tại các khu công nghiệp.
(Có bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp kèm theo)

3. Giá đất phi nông nghiệp là đất ở quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này được áp dụng cho khuôn viên đất có diện tích bám mặt đường chính (chiều sâu từ 0 m đến 20 m); mức giá đất ở đối với diện tích còn lại (từ trên 20 m đến hết lô đất) được tính theo các mức như sau:

a) Bằng 70% mức giá đất ở quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 20 m đến 60 m;

b) Bằng 60% mức giá đất ở quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 60 m đến 100 m;

c) Bằng 50% mức giá đất ở quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 100 m đến hết lô đất;

d) Mức giá đất ở bình quân thấp nhất của mỗi khuôn viên quy định tại Điểm a, b, c Khoản này không được thấp hơn mức giá đất ở khu dân cư còn lại của xã, phường, thị trấn đó;

4. Mức giá đất phi nông nghiệp là đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này áp dụng cho khuôn viên có diện tích bám mặt đường chính (chiều sâu từ 0 m đến 50m); diện tích còn lại (từ trên 50 m đến hết lô đất), được tính theo các mức như sau:

a) Bằng 70% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 50 m đến mét đến 100 m;

b) Bằng 60% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 100 m đến 150 m;

c) Bằng 50% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 150 m đến 200 m;

d) Bằng 40% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 200 m đến 250 m;

đ) Bằng 30% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 250 m đến 300 m;

e) Bằng 20% mức giá đất quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này đối với phần diện tích của khuôn viên đất từ trên 300 m đến hết lô đất;

f) Mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thấp nhất của mỗi khuôn viên quy định tại các Điểm a, b, c, d, đ, e Khoản này không được thấp hơn mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khu dân cư còn lại của xã, phường, thị trấn đó;

5. Giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; đất thương mại, dịch vụ tại khu vực dân cư nông thôn, tại đô thị, ven trục đường giao thông, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều này được xác định theo hiện trạng.

6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ) và đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn học nghệ thuật) áp dụng mức giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở vùng lân cận.

7. Đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2014 và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa) áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề.

8. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng quy định tại điểm i, khoản 2, điều 10 của Luật Đất đai khi sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: Được xác định giá đất theo giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng vị trí đã quy định trong bảng giá đất; Trường hợp nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì áp dụng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

9. Đất nông nghiệp khác quy định tại điểm h, khoản 1, điều 10 của Luật Đất đai được xác định giá đất theo vị trí liền kề giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm hoặc đất nuôi trồng thủy sản.

10. Đất chưa sử dụng (gồm: đất bãi bồi ven sông hoặc cồn bãi bồi giữa sông và đất bằng chưa sử dụng khác): tính theo giá của loại đất đưa vào sử dụng khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên cơ sở căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại vị trí hoặc khu vực lân cận để xác định mức giá đất.

Điều 2. Giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng để thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013.

Điều 3. Các trường hợp phải điều chỉnh bảng giá đất

1. Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự.

2. Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2014; Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại xã Xích Thổ, huyện Nho Quan; Quyết định số 736/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại phường Tây Sơn, phường Tân Bình, xã Quang Sơn, thị xã Tam Điệp.

Điều 6. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 6;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh NB;
- Lưu: VT, VP3,4,5; Cổng TTĐT;.






TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Trị

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh)

Phần I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực
Đồng bằng

Khu vực
Miền núi

I

Bảng giá đất nông nghiệp thành phố Ninh Bình

1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

69

68

Đất lúa màu

65

64

Đất 2 lúa

63

62

Đất 1 lúa

61

60

2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

(Đất vườn) trong KDC nằm cùng thừa với đất ở còn lại khác

100

90

3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài KDC

52

51

(Đất ao) trong KDC nằm cùng thừa với đất ở còn lại khác

100

90

II

Bảng giá đất nông nghiệp thị xã Tam Điệp

1

Các phường thuộc TX. Tam Điệp

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

78

1.4

Đất rừng sản xuất

27

2

Các xã thuộc thị xã Tam Điệp

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

50

Đất lúa màu

47

Đất 2 lúa

46

Đất 1 lúa

42

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

2.4

Đất rừng sản xuất

27

III

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Hoa Lư

1

Th trấn Thiên Tôn

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

63

Đất lúa màu

59

Đất 2 lúa

58

Đất 1 lúa

56

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

2

Các xã thuộc huyện Hoa Lư

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

55

53

Đất lúa màu

52

50

Đất 2 lúa

50

49

Đất 1 lúa

49

48

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

23

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

40

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

IV

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Gia Viễn

1

Thị trấn Me

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

1.4

Đất rừng sản xuất

27

2

Các xã thuộc huyện Gia Viễn

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

Đất lúa màu

48

47

Đất 2 lúa

47

46

Đất 1 lúa

43

42

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

80

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

80

2.4

Đất rừng sản xuất

27

V

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Nho Quan

1

Th trn Nho Quan

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

60

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

50

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

2

Các xã thuộc huyện Nho Quan

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

50

Đất lúa màu

47

Đất 2 lúa

46

Đất 1 lúa

42

Đất màu đồi

44

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

2.4

Đất rừng sản xuất

27

VI

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Khánh

1

Thị trấn Ninh

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

54

Đất lúa màu

50

Đất 2 lúa

49

Đất 1 lúa

47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

54

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

100

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

32

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

100

2

Các xã thuộc huyện Yên Khánh

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

45

Đất lúa màu

42

Đất 2 lúa

41

Đất 1 lúa

39

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

45

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

32

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

VII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Yên Mô

1

Thị trấn Yên Thịnh

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa

55

Đất 1 lúa

50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

70

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

69

2

Các xã thuộc huyện Yên Mô

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

50

Đất lúa màu

48

47

Đất 2 lúa

47

46

Đất 1 lúa

43

42

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

69

58

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

68

56

2.4

Đất rừng sản xuất

27

VIII

Bảng giá đất nông nghiệp huyện Kim Sơn

1

Thị trấn Phát Diệm, Thị trấn Bình Minh

1.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

60

Đất lúa màu

56

Đất 2 lúa, cói

55

Đất 1 lúa

50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

90

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

35

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

90

2

Các xã thuộc huyện Kim Sơn

2.1

Đất trồng cây hàng năm

Đất màu

52

Đất lúa màu

48

Đất 2 lúa, cói

47

Đất 1 lúa

43

2.2

Đất trồng cây lâu năm

Ngoài khu dân cư

44

(Đất vườn) trong khu dân cư, cùng thửa với đất ở

80

2.3

Đất nuôi trồng thủy sản

Ngoài khu dân cư

42

(Đất ao) trong khu dân, cùng thửa với đất ở

80

Phần II

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

BẢNG SỐ 1: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ NINH BÌNH

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ NINH BÌNH (Đô thị loại II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạnđường

Giá đất

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

Đường Trần Hưng Đạo

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh giáp huyện Hoa Lư

Cầu Lim

Đoạn 1

Ranh giới phía Bắc phường Ninh Khánh

Đường Vạn Hạnh

7.000

4.200

3.500

Đoạn 2

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

8.000

4.800

4.000

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Đinh Tất Miễn

10.000

6.000

5.000

Đoạn 4

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Đào Duy Từ

13.000

7.800

6.500

Đoạn 5

Đường Đào Duy Từ

Ngã Tư Xuân Thành

15.000

9.000

7.500

Đoạn 6

Ngã tư Xuân Thành

Cầu Lim

18.000

10.800

9.000

2

Đường 30 tháng 6

Cầu Lim

Hết đất thành phố

Đoạn 1

Cầu Lim

Hồ lâm sản

13.000

7.800

6.500

Đoạn 2

Hồ lâm sản

Đường Tuệ Tĩnh

11.000

6.600

5.500

Đoạn 3

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Phan Chu Chinh

9.000

5.400

4.500

Đoạn 4

Đường Phan Chu Trinh

Ngã ba cầu Vũng Trắm

8.000

4.800

4.000

Đoạn 5

Ngã ba cầu Vũng Trắm

Cầu Vòm

6.500

3.900

3.250

Đoạn 6

Cầu Vòm

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

5.500

3.300

2.750

Đoạn 7

Công ty CP Dầu khí Ninh Bình (Cây xăng Đại Dương cũ)

Hết đất thành phố

4.500

2.700

2.250

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Hng Phong

Đường Vạn Hạnh

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tràng An

16.000

9.600

8.000

Đoạn 2

Đường Tràng An

Đường Trịnh Tú

12.000

7.200

6.000

Đoạn 3

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

10.000

6.000

5.000

Đoạn 4

Đường Lưu Cơ

Đường Vạn Hạnh

6.500

3.900

3.250

4

Đường Tôn Đức Thắng (phía Đông nhà thi đấu)

Đường Lương Văn Thăng

Đường Lưu Cơ

Đoạn 1

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trịnh Tú

11.000

6.600

5.500

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Lưu Cơ

6.500

3.900

3.250

Bổ sung

5

Đường Vạn Hạnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường ĐT477

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Hết TT cai nghiện

4.000

2.400

2.000

Đoạn 3

Hết TT cai nghiện

Cống vòm

3.500

2.100

1.750

Đoạn 4

Nhà ông Thiều

Đường ĐT477

1.100

660

550

6

Đường Lưu Cơ

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

4.500

2.700

2.250

Đoạn 2

Đền Bình Yên

Đường Phạm Hùng

6.000

3.600

3.000

7

Đường Trịnh Tú

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

8.000

4.800

4.000

Đoạn 3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Tôn Đức Thắng

7.500

4.500

3.750

Tách đoạn

Đoạn 4

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Phạm Hùng

7.000

4.200

3.500

8

Đường Nguyễn Bc

Đường Lê Thái Tổ

Đường Phạm Hùng

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Hết công ty xăng dầu

3.500

2.100

1.750

Đoạn 3

Hết công ty xăng dầu

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.500

3.900

3.250

Đoạn 4

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Phạm Hùng

6.500

3.900

3.250

9

Đường Đinh Điền

Đường Lê Thái Tổ

Đường Tôn Đức Thng

Đoạn 1

Đường Lê Thái Tổ

Ngõ 99 đường Đinh Điền

4.500

2.700

2.250

Đoạn 2

Ngõ 99 đường Đinh Điền (đường giáp nhà VH phố Bắc Thành)

Đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Đoạn 3

Đường Trần Hưng Đạo

Miếu Từ Bi

3.500

2.100

1.750

Đoạn 4

Miếu Từ Bi

Đường Phạm Hùng (Hết khu trung tâm Quảng trường)

9.000

5.400

4.500

10

Đường Đinh Tất Miễn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Thái Tổ

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

11

Đường Tràng An

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Thái Tổ

13.000

7.800

6.500

12

Đường Đào Duy Từ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tôn Đức Thắng

10.000

6.000

5.000

13

Đường Lê Thái Tổ (KTN phía Tây Thành phố)

Đường Vạn Hạnh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

Đoạn 1

Đường Vạn Hạnh

Đường Trịnh Tú

4.500

2.700

2.250

Đoạn 2

Đường Trịnh Tú

Đường Tràng An

7.000

4.200

3.500

Đoạn 3

Đường Tràng An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

6.500

3.900

3.250

Đoạn 4

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Chinh

5.500

3.300

2.750

Đoạn 5

Đường Phan Chu Trinh

Nút giao thông N18 (khu Phúc Trì)

3.500

2.100

1.750

14

Đường Lương Văn Thăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Non Nước mới

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

15.000

9.000

7.500

Đoạn 2

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng

Đầu cầu Non Nước mới

13.000

7.800

6.500

15

Đường Xuân Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Ninh Xuân

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

9.000

5.400

4.500

Đoạn 2

Đường Thành Công

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

Đoạn 4

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Bưu điện Kỳ Vỹ

6.000

3.600

3.000

Đoạn 5

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

4.000

2.400

2.000

Đoạn 6

Trạm biến thế Kỳ Vỹ (đầu đường trục xã)

Cầu Ninh Xuân

3.000

1.800

1.500

16

Đường Tây Thành

Đường Xuân Thành

Đường 30/6

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

2.000

1.200

1.000

Đoạn 3

Hết khu dân cư mới phố Phúc Chỉnh

Đường 30/6

3.500

2.100

1.750

17

Đường Thành Công

Đường Đinh Điền

Đường Xuân Thành

Đoạn 1

Đường Đinh Điền

Đường Tràng An

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Ngõ 95 đường Thành Công (Đường 1 phố Khánh Thành cũ)

Đường Xuân Thành

5.500

3.300

2.750

18

Đường Đông Phương Hồng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đinh Điền

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đào Duy Từ

5.000

3.000

2.500

Đoạn 2

Đường Đào Duy Từ

Đường Đinh Điền

6.000

3.600

3.000

19

Đường Phạm Văn Ngh

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lương Văn Thăng

9.000

5.400

4.500

20

Đường Chiến Thắng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

5.000

3.000

2.500

21

Đường Cát Linh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 28 đường Cát Linh

7.000

4.200

3.500

Đoạn 2

Ngõ 28 đường Cát Linh (Công an phường Tân Thành cũ)

Ngõ 60 đường Cát Linh

5.500

3.300

2.750

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

4.500

2.700

2.250

Đoạn 4

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

22

Đường Nguyễn Văn Giản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

4.000

2.400

2.000

23

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng (đường Thành Công kéo dài)

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

7.000

4.200

3.500

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy (Nhà văn hóa Nhật Tân cũ)

Đường Nguyễn Lương Bằng

6.000

3.600

3.000

24

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Nguyễn Lương Bằng

4.000

2.400

2.000

25

Đường Lê Hồng Phong

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

26

Đường Lương Văn Tụy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thánh Tông

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

12.000

7.200

6.000

Gộp đoạn

Đoạn 2

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

8.000

4.800

4.000

Tách đoạn

Đoạn 3

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

27

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lê Hồng Phong

Công Cty cấp nước Ninh Bình

12.000

7.200

6.000

28

Đường Dương Vân Nga

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Đường Trần Hưng Đạo

Đoạn 1

Ngã tư Lê Hồng Phong (Cầu Vân Giang)

Chợ Rồng

12.000

7.200

6.000

Đoạn 2

Chợ Rồng

Đường Trần Phú

11.000

6.600

5.500

Đoạn 3

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

8.000

4.800

4.000

29

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Lê Hng Phong

Phố 11

Đoạn 1

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

12.000

7.200

6.000

Đoạn 2

Đường Vân Giang

Phố 11

8.000

4.800

4.000

30

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Vân Giang

7.000

4.200

3.500

31

Đường Nam Thành

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Thái T

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tiến Thành

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Đường Tiến Thành

Đường Long Thành

3.000

1.800

1.500

Đoạn 3

Đường Long Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

32

Đường Phúc Thành

Trương Hán Siêu

Đường Lê Thái Tổ

Đoạn 1

Trương Hán Siêu

Đường Tây Thành

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Đường Tây Thành

Đường Lê Thái Tổ

3.500

2.100

1.750

33

Trương Hán Siêu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

12.000

7.200

6.000

34

Đường Vân Giang

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba Lê Hồng Phong (NH Nông nghiệp)

23.000

13.800

11.500

35

Đường Kim Đồng

Đường Trương Hán Siêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

7.500

4.500

3.750

36

Đường Trần Phú

Đường Dương Vân Nga

Đường Phan Chu Trinh

Đoạn 1

Đường Dương Vân Nga

Đường Trần Hưng Đạo

10.000

6.000

5.000

Đoạn 2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hải Thượng Lãn Ông

8.000

4.800

4.000

Đoạn 3

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phan Chu Trinh

5.000

3.000

2.500

Gộp đoạn

37

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo (cột bưu điện)

Đường Trương Hán Siêu

8.500

5.100

4.250

38

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30/6

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

Đoạn 1

Đường 30/6

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

8.500

5.100

4.250

Đoạn 2

Hết bệnh viện Sản nhi Tỉnh

Đường Lê Thái Tổ

7.000

4.200

3.500

Đoạn 3

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

Đoạn 4

Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

5.000

3.000

2.500

Đoạn 5

Đường Nguyễn Hữu An

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

3.000

1.800

1.500

39

Đường Nguyễn Hữu An (đường vào UB xã Ninh Tiến)

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Nhà ông Sâm

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

4.000

2.400

2.000

Đoạn 2

Hết trạm xá xã Ninh Tiến

Cổng trường cấp 2

2.000

1.200

1.000

Đoạn 3

Cổng trường cấp 2

Nhà ông Sâm

1.100

660

550

40

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ (cầu Lim)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trớ (cầu Lim)

Cầu Vân Giang

19.000

11.400

9.500

Đoạn 2

Cầu Vần Giang (cầu xi măng cũ)

Đường Ngô Gia Tự (cầu Non nước cũ)

12.000

7.200

6.000

41

Đường Nguyễn Huệ

Ngã tư cầu Lim

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

Đoạn 1

Cầu Lim

Rạp chiếu phim

14.000

8.400

7.000

tách đoạn

Đoạn 2

Rạp chiếu phim

Đường Cống Lọng

12.000

7.200

6.000

Đoạn 3

Đường Cống Lọng

Hết đất phường Nam Bình

10.000

6.000

5.000

Đoạn 4

Hết đất phường Nam Bình

Phía Bắc Cầu vượt

9.000

5.400

4.500

Đoạn 5

Phía Nam cầu vượt

Ngã 3 cầu Vũng Trắm

8.000

4.800

4.000

42

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

8.000

4.800

4.000

43

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Đại Hành

Cổng Cty Xếp dỡ đường thủy nội địa

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

Đoạn 2

Đường Ngô Gia Tự

Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

5.000

3.000

2.500

Đoạn 3

Cổng CTy Xếp dỡ đường thủy nội địa

Cổng Xí Nghiệp 71

3.000

1.800

1.500

bổ sung

44

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Đại Hành

Đường Ngô Gia Tự

9.000

5.400

4.500

45

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba Lê Đại Hành (Đối diện Bảo tàng NB)

Đường Hoàng Hoa Thám

9.000

5.400

4.500

46

Đường Trương Định

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 306 Ngô Gia Tự (Ngõ 4 Ngô Gia Tự cũ)

Đoạn 1

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

Đoạn 2

Ngõ 186 đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

Đoạn 3

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 306 Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

47

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Huệ

Đoạn 1

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Công Trứ

7.000

4.200

3.500

Gộp đoạn

Đoạn 2

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Bắc Liêu

9.000

5.400

4.500

Gộp đoạn

Đoạn 3

Đường Bắc Liêu

Đường Nguyễn Trãi

5.000

3.000

2.500

Đoạn 4

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hai Bà Trưng

7.500

4.500

3.750

Đoạn 5

Đường Hai Bà Trưng

Bắc Cầu Vượt

7.000

4.200

3.500

Đoạn 6

Nam Cầu Vượt

Cầu Vũng Trắm

6.000

3.600

3.000

tách đoạn

48

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Hoàng Diệu

Đường Nguyễn Công Trứ

6.000

3.600

3.000

49

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngã tư cầu Lim

Hết địa phận xã Ninh Phúc

Đoạn 1

Cầu Lim

Hết SN 175 đường Nguyễn Công Trứ

12.000

7.200

6.000

Đoạn 2

SN 177 đường Nguyễn Công Trứ

Giao với đường Lý Nhân Tông

13.000

7.800

6.500

Đoạn 3

Đường Lý Nhân Tông

Đường Vũ Duy Thanh

9.000

5.400

4.500

Đoạn 4

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Trần Nhân Tông

6.000

3.600

3.000

Đoạn 5

Đường Trần Nhân Tông

Hết chợ Bợi

5.000

3.000

2.500

Đoạn 6

Hết chợ Bợi

Hết địa phận thành phố NB

4.000

2.400

2.000

50

Đường Nguyễn Tử Mẫn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

51

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

52

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

53

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

54

Đường Bà Triệu

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

55

Đường Bắc Liêu (cạnh rạp chiếu phim)

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

4.500

2.700

2.250

56

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hùng Vương

Rạp chiếu phim

4.500

2.700

2.250

57

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

58

Đường Tuệ Tĩnh

Đường 30/6

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

Đoạn 1

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

10.000

6.000

5.000

Đoạn 2

Đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

6.000

3.600

3.000

Bổ sung

59

Đường Phan Chu Trinh

Đường 30/6

Đường Lê Thái Tổ

5.000

3.000

2.500

60

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyn Huệ

Nhà ông Thịnh

Đoạn 1

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Đường sắt phố Phong Đoài

Cầu anh Trỗi

4.000

2.400

2.000

Đoạn 3

Cầu anh Trỗi

Ngã tư Phúc Lộc

2.500

1.500

1.250

61

Đường Lý Nhân Tông

Đường Nguyễn Công Tr

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

4.000

2.400

2.000

Đoạn 2

Giáp trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

Cầu Anh Trỗi

3.000

1.800

1.500

Đoạn 3

Cầu Anh Trỗi

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

Đoạn phía phường Thanh Bình

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

5.000

3.000

2.500

Đoạn phía phường Bích Đào

Đường Lý Nhân Tông

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

3.000

1.800

1.500

62

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đê sông Đáy

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

6.000

3.600

3.000

Đoạn 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

5.000

3.000

2.500

Đoạn 3

Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đê sông Đáy

3.000

1.800

1.500

63

Đường Triệu Việt Vương (Tuyến 17)

Đường Lý Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

64

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (T19)

Đường Lý Nhân Tông (Tuyến 16)

Đường Vũ Duy Thanh

3.500

2.100

1.750

65

Đường Trần Nhân Tông

Đường 30 tháng 6

Cảng Ninh Phúc

Đoạn 1

Đường 30 tháng 6

Hết đất Ninh Phong

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Hết đất Ninh Phong

Cảng Ninh Phúc

3.000

1.800

1.500

66

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

Cầu Vòm

Hết đất Thành phố

3.500

2.100

1.750

67

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường Xuân Thành

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

Đoạn 1

Đường Xuân Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

phía Tây đường Lê Thánh Tông

4.000

2.400

2.000

Tách đoạn

phía Đông đường Lê Thánh Tông

5.000

3.000

2.500

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết khu dân cư phía Đông đường trục xã Ninh Tiến

5.000

3.000

2.500

Bổ sung

68

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Trần Nhân Tông

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

UBND phường cũ

3.000

1.800

1.500

Đoạn 2

UBND phường cũ

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

69

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Đường Trần Nhân Tông (đường Vành đai cũ)

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Trường MN Ninh Sơn

3.000

1.800

1.500

Đoạn 2

Trường MN Ninh Sơn

Đường Trần Nhân Tông

2.500

1.500

1.250

70

Đường Phạm Hùng

Đường Đinh Điền

Đường Trịnh Tú

7.000

4.200

3.500

Bổ sung

II. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC CÁC PHƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SX KD

I

Phường Vân Giang

1

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

2

Ngõ 12 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vân Giang

4.500

2.700

2.250

3

Ngõ 1 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

4

Ngõ 2 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

5

Ngõ 8 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

6

Ngõ 9 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

7

Ngõ 15 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

4.000

2.400

2.000

8

Ngõ 22 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

9

Ngõ 23 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Ngõ 18 Lê Hồng Phong

3.000

1.800

1.500

10

Ngõ 28 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

11

Ngõ 37 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Đường Vân Giang

4.000

2.400

2.000

12

Ngõ 38 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

13

Ngõ 83, Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đình Phùng

3.000

1.800

1.500

14

Ngõ 74, Vân Giang

Đường Vân Giang

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

15

Ngõ 52 Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

16

Ngõ 41, 47 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Dương Vân Nga

3.500

2.100

1.750

17

Ngõ 42 Phạm Hồng Thái

Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

18

Ngõ 10 Trần Phú

Trần Phú

Đường 7, Phan Đình Phùng

3.500

2.100

1.750

19

Ngõ 50 Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

20

Ngõ 01, Trần Phú

Trần Phú

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

21

Ngõ 923 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

22

Ngõ 947 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

23

Ngõ 1015, 1047, 1089, 1109 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

24

Ngõ 21, đường Vân Giang

Đường Vân Giang

Đường Phan Đinh Phùng

3.000

1.800

1.500

25

Đất dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

II. Phường Đông Thành

1

Ngõ 171 Trần Hưng Đạo phố 7 (Đ.Trung Nhất cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 70 Lương Văn Thăng (Đ.Trung Đông cũ)

4.000

2.400

2.000

2

Ngõ 105, 89, 83, 67 đường Trần Hưng Đạo phố 10

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

3

Ngõ 185; 225; 265 đường Trần Hưng Đạo phố 1, 5, 7

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

4

Ngõ 69 Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

5

Ngõ 70 Lương Văn Thăng phố 7

Đường Chiến Thắng (Đường Đông Nhất cũ)

Lương Văn Thăng

3.500

2.100

1.750

6

Ngõ 77 Lương Văn Thăng phố 10

Đường Lương Văn Thăng

Đường Đào Duy Từ

3.500

2.100

1.750

7

Ngõ 89, 125, 155, 25 đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Hồng Phong

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

8

Các ngõ đường Lương Văn Thăng

Đường Lương Văn Thăng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

9

Ngõ 5, 21, 27 đường Đinh Tiên Hoàng phố 2

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

3.500

2.100

1.750

10

Ngõ 62; 50; 38; 24; 12 đường Đinh Tiên Hoàng, ngõ 71 đường Phạm Văn Nghị phố 3 (đường 1,2,3,4,5,6 phố 3 cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Đường Đinh Tiên Hoàng

6.000

3.600

3.000

11

Ngõ 2; 8; 10; 22; 36; 52; 70; 90 đường Phạm Văn Nghị, phố 4 (đoạn trong khu phố cũ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

6.000

3.600

3.000

12

Ngõ 22,36,52,70,90 đường Phạm Văn Nghị phố 4 (Khu Cánh Võ)

Đường Phạm Văn Nghị

Hết phố

7.000

4.200

3.500

13

Ngõ 85, đường Đinh Tiên Hoàng, phố 6

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

14

Ngõ 99, 125, 143, 161 đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đinh Tiên Hoàng

Hết phố

3.500

2.100

1.750

15

Ngõ 124 đường Lương Văn Thăng phố 8

Đường Lương Văn Thăng

Đường Chiến Thắng

3.000

1.800

1.500

16

Ngõ 100 đường Chiến Thắng, phố 6

Đường Chiến Thắng

Đường Nguyễn Văn Giản

2.500

1.500

1.250

17

Ngõ 181, 197 đường Đinh Tiên Hoàng (Các đường khu vườn Táo phố 9 cũ)

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Đông Phương Hồng

6.000

3.600

3.000

18

Ngõ 42, 43 đường Đào Duy Từ phố 11 (Khu Chùa trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

19

Ngõ 1,2,3,4 đường Tôn Đức Thắng phố 11 (khu Chùa Trẻ)

Đường Tôn Đức Thắng

Hết ngõ

8.000

4.800

4.000

20

Ngõ 181, 185 đường Đông Phương Hồng phố 12 (khu Vườn Am)

Đường Đông Phương Hồng

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

21

Ngõ 44, 48, đường Đinh Tất Miễn (Đường phố phía trong phố 12)

Đường Đinh Tất Miễn

Hết ngõ

6.000

3.600

3.000

22

Khu đô thị mới Hồ Cánh Võ (đấu giá năm 2014)

8.000

4.800

4.000

Bổ sung

23

Ngõ 130, 142, đường Đào Duy Từ, phố 10

Đường Đào Duy Từ

Hết Ngõ

3.500

2.100

1.750

Bổ sung

24

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

III

Phường Tân Thành

1

Ngõ 6 đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tất Miễn

2.500

1.500

1.250

2

Ngõ 18 đường Đinh Tất Miễn

Đường Đinh Điền

Đường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

3

Ngõ 32 đường Đinh Tất Miễn

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo (đường 4 Khánh Trung)

Đường Đinh Tất Miễn

3.500

2.100

1.750

4

Ngõ 740 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thành Công

3.500

2.100

1.750

5

Ngõ 95 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

6

Ngõ 97; 8; 6; 101 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

7

Ngõ 2 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 30 đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

8

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 63 đường Xuân Thành

5.000

3.000

2.500

Đoạn 2

Ngõ 63 đường Xuân Thành

Ngõ 137 đường Xuân Thành

4.000

2.400

2.000

9

Ngõ 862 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

4.500

2.700

2.250

10

Ngõ 850 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường phía đông Sân vận động

3.500

2.100

1.750

11

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Lương Bằng

4.500

2.700

2.250

12

Ngõ 38 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

13

Ngõ 70 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Tô Vĩnh Diện

6.000

3.600

3.000

14

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Cát Linh

Đường Lương Văn Tụy

6.500

3.900

3.250

15

Ngõ 46; 50 đường Tô Vĩnh Diện

Đường Tô Vĩnh Diện

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

16

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Tây Thành

3.500

2.100

1.750

17

Ngõ 167; 177; 189; 193 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

18

Ngõ 63 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 810 đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

1.750

19

Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

20

Ngõ 202 đường Tây Thành

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

21

Ngõ 137 đường Xuân Thành

Đường Xuân Thành

Ngõ 195 đường Lê Thái Tổ

2.500

1.500

1.250

22

Ngõ 151; 147; 145; 141 đường Thành Công

Đường Thành Công

Ngõ 99 đường Đinh Điền

2.500

1.500

1.250

23

Ngõ 4 đường Đinh Tất Miễn

Đường Tràng An

Đường Đinh Tất Miễn

4.500

2.700

2.250

24

Đường phố trong khu tây nam đường Xuân Thành

3.500

2.100

1.750

25

Ngõ 195; 207 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

26

Ngõ 251; 235; 219 đường Lê Thái Tổ

Đường Lê Thái Tổ

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

27

Ngách 251; 235 ngõ 55 đường Thành Công

Ngõ 55 đường Thành Công

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

28

Đường phố trong khu đô thị Tân An

5.500

3.300

2.750

29

Đường phố trong khu phía Nam Cát Linh

3.500

2.100

1.750

30

Ngõ 55 đường Thành Công (Đường trước cửa UBND phường cũ)

Đường Lê Thái Tổ

Đường Thành Công

7.000

4.200

3.500

31

Khu Đồng Son

3.000

1.800

1.500

32

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

IV

Phường Phúc Thành

1

Ngõ 928, 952, 976 Trần Hưng Đạo (3 ngõ Phố Phúc Trung cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

2

Ngõ 53 đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

3

Ngõ 1028 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

4

Ngõ 1064,1084 Trần Hưng Đạo (Các ngõ phố Phúc Trực cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Đền Trực Độ

3.000

1.800

1.500

5

Ngõ 50 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Nam Thành

4.000

2.400

2.000

6

Ngõ 4, 10, 14 đường Kim Đồng (Đường 1,2,3 phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Quốc Toản

Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

7

Ngõ 65 đường Trần Phú (Ngõ 1 Trần Phú-phố Phúc Lộc cũ)

Đường Trần Phú

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

8

Ngõ 37 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

9

Ngõ 1108 đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

10

Ngõ 43, 47, 51 đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

11

Ngõ 55 đường Kim Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

3.500

2.100

1.750

12

Ngõ 38 đường 30/6

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Kim Đồng

4.500

2.700

2.250

13

Ngõ 36, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

3.500

2.100

1.750

14

Ngõ 44, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

15

Ngõ 30, đường Kim Đồng

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

16

Ngõ 96, Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lý Tự Trọng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

4.000

2.400

2.000

17

Ngõ 158, 136 Trần Phú, Nghách 17/96 Hải Thượng Lãn Ông (Các đường ngõ phố Phúc Thiện cũ)

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

18

Ngõ 136, Đường Trần Phú

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.000

1.800

1.500

19

Ngõ 191, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

20

Ngõ 145, ngõ 161 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

3.500

2.100

1.750

21

Ngách 2/77, ngách 8/77 đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Quốc Toản

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

22

Ngõ 77, Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

23

Ngõ 123, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Trần Phú

4.500

2.700

2.250

24

Ngõ 102, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.500

2.100

1.750

25

Ngõ 118, đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết đường

3.000

1.800

1.500

26

Ngõ 31 đường Phúc Thành Ngõ vào khu công an phố Phúc Hưng)

Đường Trương Hán siêu

Hết đường

3.000

1.800

1.500

27

Ngõ 91, Đường Lương Văn Tụy

Đường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

3.000

1.800

1.500

28

Ngõ 43, 55 đường Phúc Thành (Các ngõ khu gia đình công an phố Phúc Nam)

Đường Phúc Thành

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

29

Ngõ 139, đường Lương Văn Tụy

Trường Lương Văn Tụy

Đường Nam Thành

2.000

1.200

1.000

30

Ngõ 212, đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Phúc Thành

3.500

2.100

1.750

31

Ngõ 135, ngõ 145 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

32

Ngõ 119, ngõ 101 đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

33

Khu dân cư phía đông chùa Nội

3.000

1.800

1.500

34

Khu dân cư nam đường Lương Văn Tụy, phố Phúc Nam

Đường Lê Lợi

Đường Lê Thánh Tông (Kênh Đô Thiên)

3.500

2.100

1.750

Tách đoạn

35

Khu dân cư phía Nam đường Lương Văn Tụy kéo dài (ĐG 2010)

3.000

1.800

1.500

36

Ngõ 179 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Ngõ 96 đường Hải Thượng Lãn Ông

4.500

2.700

2.250

37

Ngõ 135 đường Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

Hết ngõ

4.500

2.700

2.250

38

Đất khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

V

Phường Nam Thành

1

Đường vào hồ Lâm sản

Đoạn 1

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường 30 tháng 6

3.000

1.800

1.500

Đoạn 2

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã tư hồ Lâm sản

3.000

1.800

1.500

2

2 ngõ đội Xây dựng - phố Võ Thị Sáu

Ngã tư hồ Lâm sản

Đường 30 tháng 6

2.000

1.200

1.000

3

Ngõ 62 đường 30/6

Đường 30/6

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

4

Các ngõ khu dân cư bánh kẹo

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Hết ngõ

1.800

1.080

900

5

Ngõ vào khu vật liệu chất đốt - phố Minh Khai

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

6

Đường Tây chùa Phúc Chỉnh

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Ngã 3 sân kho HTX Phúc Chỉnh

2.500

1.500

1.250

7

Các ngõ của phố Phúc Chỉnh

1.800

1.080

900

8

5 đường phố Trung Thành

1.800

1.080

900

9

Đường 1,2 giao 5 đường phố Trung Thành

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết phố

1.800

1.080

900

10

Các ngõ phố Văn Miếu

Đường 1 Phúc Chỉnh

Hết phố

1.800

1.080

900

11

Các đường khu tái định cư phố Yết Kiêu

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

12

Các đường khu tái định cư phố Bạch Đằng

Đường Trần Hưng Đạo

Hết khu dân cư

2.500

1.500

1.250

13

Đường của làng, phố Phúc Trì

1.800

1.080

900

14

Khu dân cư cũ còn lại của phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Chùa Phúc trì

1.500

900

750

15

Các đường khu tái định cư I phố Hòa Bình

1.800

1.080

900

16

Đường phố Hòa Bình

2.000

1.200

1.000

17

Các ngõ còn lại của phố Hòa Bình

Đường Trần Hưng Đạo

Đến hết phố (nhà ông Vạn)

1.500

900

750

18

Đường vào Công ty Xây dựng số 9 - Đê sông Chanh

2.000

1.200

1.000

19

Khu dân cư Cánh Ngàn 1+2 Phố Phúc Trì

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Nam Thành

2.000

1.200

1.000

20

Khu dân cư Cửa Đình

2.300

1.380

1.150

21

Khu dân cư mới phố Phúc Trì

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.000

3.000

2.500

Các lô bên trong

3.000

1.800

1.500

22

Khu dân cư đối diện Bệnh viện 700 giường

4.500

2.700

2.250

23

Các lô đất của khu Cống Đá

3.500

2.100

1.750

24

Khu 83 lô phía Tây đường Trương Hán Siêu

Các lô đất bám mặt kênh đô thiên

7.000

4.200

3.500

Các lô đất bám mặt đường Trương Hán Siêu

5.000

3.000

2.500

Các lô đất bên trong

4.000

2.400

2.000

25

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2012)

4.000

2.400

2.000

26

Các lô phía trong khu dân cư phía Tây Bệnh Viện Sản Nhi mới (phố Lê Lợi - khu đấu giá năm 2014)

Bổ sung

Các lô bám mặt đường kênh Đô Thiên

5.500

3.300

2.750

Các lô bám mặt đường phố phía Trong

4.500

2.700

2.250

27

Đất khu dân cư còn lại

1.500

900

750

VI

Phường Nam Bình

1

Ngõ 304 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Huệ

4.500

2.700

2.250

2

Ngõ 306 Ngô Gia Tự - phố Trung Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 299 Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

3

Đường Hùng Vương II

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 3 Hùng Vương

4.500

2.700

2.250

4

Ngõ 3 - Hùng Vương - phố Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Nguyễn Du

4.500

2.700

2.250

5

Ngõ 312 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Ngô Gia Tự

Nhà văn hóa Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

6

Ngõ 105 Nguyễn Huệ - Ngô Quyền

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.000

3.000

2.500

7

Ngõ 2 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Cửa nhà ông Vân

Hết dân cư

3.500

2.100

1.750

8

Ngõ 4 Bùi Thị Xuân - Phố Ngô Quyền

Số nhà 04 (Giáp nhà bà Tuyến)

Sau cây xăng

3.500

2.100

1.750

9

Các ngõ đường Bùi Thị Xuân - phố Ngô Quyền

Đường Bùi Thị Xuân

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

10

Ngõ 5 Bà Triệu - Ngô Quyền

Đường Bà Triệu

Nhà văn hóa phố Ngô Quyền

4.000

2.400

2.000

11

Ngõ 348 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Hết ngõ

3.500

2.100

1.750

12

Ngõ 360 Ngô Gia Tự - Ngô Quyền

Đường Ngô Gia Tự

Đường Bùi Thị Xuân

3.500

2.100

1.750

13

Ngõ 376 Ngô Gia Tự - Phong Quang

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 17 Bắc Liêu

3.000

1.800

1.500

14

Ngõ 17, Ngõ 23 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Ngõ 360 Ngô Gia Tự

2.500

1.500

1.250

15

Ngõ 10 Bắc Liêu - phố Phong Quang

Đường Bắc Liêu

Hết ngõ

3.000

1.800

1.500

16

Ngõ 161 Nguyễn Huệ - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Huệ

Ngõ 3 Bắc Liêu

3.500

2.100

1.750

17

Đường Phùng Hưng

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

18

Ngõ 28 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Giáp đường Phùng Hưng

1.500

900

750

19

Ngõ 36 Nguyễn Trãi - phố Phong Quang

Đường Nguyễn Trãi

Hết nhà ông ập

1.500

900

750

20

Ngõ 16 Ngô Gia Tự - phố Ngọc Hà

Ngõ 207 Nguyễn Huệ, Ngọc Hà

Hết đường

4.000

2.400

2.000

21

Đường 27/7

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

6.000

3.600

3.000

22

Ngõ 271 Nguyễn Huệ - Chu Văn An

Đường Nguyễn Huệ

Hết ngõ

1.500

900

750

23

Đường Cống Lọng

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

7.000

4.200

3.500

24

Đường Nguyễn Khuyến

Đường Nguyễn Huệ

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

25

Ngõ 474, 482, 494, 526, 548, 558 Ngô Gia Tự; Ngõ 9, 38 đường Cống Lọng - Ngọc

4.000

2.400

2.000

26

Ngõ 15 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Hết đường

1.500

900

750

27

Ngõ 19, ngách 2/19 Hai Bà Trưng - Chu Văn An

Đường Hai Bà Trưng

Đến nhà ông Nho

2.000

1.200

1.000

28

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Ngõ 203 Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 57 Nguyễn Văn Cừ

2.000

1.200

1.000

Đoạn 3

Đường 40m (TĐC đường sắt 2)

Ngõ 265 Nguyễn Văn Cừ

3.000

1.800

1.500

29

Đường 2 - Phú Xuân

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Hai Bà Trưng

Đoạn 1

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2

Ngõ 7

Đường Hai Bà Trưng

2.500

1.500

1.250

30

Ngõ 1,2 đường 2 - Phú Xuân, Đại Phong

Đường 2

Hết đường

2.500

1.500

1.250

31

Ngõ 3,4,5,6,7 đường 2, phố Phú Xuân, phố Đại Phong

Đường 2 - Phú Xuân

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

32

Ngõ 203,18,54,56 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 2 - Phú Xuân

2.500

1.500

1.250

33

Ngõ 338, 326, phố Phong Sơn (Đường 1,2)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.000

1.800

1.500

34

Ngõ 314 (Đường 3 - Phong Sơn)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết đường

3.000

1.800

1.500

35

Ngõ 354 Nguyễn Công Trứ - Phú Sơn

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà văn hóa Phú Sơn

1.500

900

750

36

Ngõ 1,11,25,39 Lý Nhân Tông-Bắc Phong

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.000

1.200

1.000

37

Ngõ 57,251 Nguyễn Văn Cừ - Chu Văn An (khu TĐC đường sắt)

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 2

2.500

1.500

1.250

38

Ngõ 205, 265 Nguyễn Văn Cừ, Ngõ 88 đường 2, ngõ 95 đường Hai Bà Trưng, ngách

2.000

1.200

1.000

39

Ngõ 288, 300, ngách 2/300 Lý Nhân Tông, ngõ 139 Hai Bà Trưng

Đường Lý Nhân Tông

Hết đường

2.000

1.200

1.000

40

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Hai Bà Trưng

Hết đường

2.000

1.200

1.000

41

Ngõ 384 Nguyễn Công Trứ (đường điện 35 KW)

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 7, đường 2

2.000

1.200

1.000

42

Ngách 43 ngõ 314 Nguyễn Công Trứ

Đường 3 Phong Sơn (ngõ 314)

Ngõ 354

2.500

1.500

1.250

43

Các đường ngõ trong khu TĐC đường sắt II

Đường 2 Phú Xuân

Đường Nguyễn Văn Cừ

2.500

1.500

1.250

44

Đất khu dân cư còn lại của phường

1.200

720

600

VII

Phường Thanh Bình

1

Ngõ 118 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Tiểu học Thanh Bình

3.500

2.100

1.750

2

Ngõ 29 Lê Đại Hành

Đường Lê Văn Tám

Đường Lê Đại Hành

5.000

3.000

2.500

3

Ngõ 131, 119, 111, 97, 81, 69 Lê Đại Hành

Đường Lê Đại Hành

Đường Lý Thái Tổ

6.500

3.900

3.250

4

Ngõ 41 đường Hoàng Hoa Thám

Đoạn 1

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.400

2.000

Đoạn 2

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Hết ngõ

4.000

2.400

2.000

5

Ngách 2/41 đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 41 Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đường

4.000

2.400

2.000

6

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 262 Ngô Gia Tự

4.000

2.400

2.000

7

Ngõ 266, 262, 256, 252, 248, đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Ngõ 39 đường Hoàng Hoa Thám (Đường ngõ nhà thờ cũ)

4.500

2.700

2.250

8

Ngõ 176, 186 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

4.500

2.700

2.250

9

Ngõ 198, 232, 244 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

10

Ngõ 212 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Thái Tổ

4.500

2.700

2.250

11

Ngõ 136, 150, 162 đường Ngô Gia Tự

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trương Định

4.500

2.700

2.250

12

Đường Hoàng Diệu B

Đường Nguyễn Văn Cừ

Cổng chính nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

13

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu B

Hoàng Diệu

Lâm viên núi Cánh Diều

3.000

1.800

1.500

14

Ngõ 1, 13, 27 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường Nhà máy Điện

3.500

2.100

1.750

15

Ngõ 29, 45 đường Hoàng Diệu

Hoàng Diệu

Tường phía cổng Nhà máy điện

3.500

2.100

1.750

16

Ngõ 17 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

17

Ngõ 47, 57, 67, 77, 87, 101, 113, 125, 137, 149, 161 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

18

Ngõ 173 đường Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

19

Ngách 1/127 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

Hết đường

4.500

2.700

2.250

20

Ngõ 245 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

6.000

3.600

3.000

21

Ngõ 255 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

4.500

2.700

2.250

22

Ngách 1/255 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ

phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

23

Ngách 2/255 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 255 Nguyễn Công Trứ

phía Bắc khu nhà 5 tầng của nhà máy điện NB

4.500

2.700

2.250

24

Ngách 1/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

25

Ngách 9/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

26

Ngách 17/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

27

Ngách 25/245 đường Nguyễn Công Trứ

Ngõ 245 (Đường Đông Hồ cũ)

Ngõ 127 Nguyễn Công Trứ

4.500

2.700

2.250

28

Ngách 1/1, ngách 2/1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

29

Ngõ 259 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Lâm viên núi Cánh Diều

4.500

2.700

2.250

30

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Ngõ 47 đường Nguyễn Văn Cừ

3.500

2.100

1.750

31

Ngách 6/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

32

Ngách 30/1 đường Hoàng Diệu B

Ngõ 21 đường Hoàng Diệu

Ngõ 1 đường Hoàng Diệu

3.000

1.800

1.500

33

Ngõ 63 đường Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Hết đường

3.500

2.100

1.750

34

Khu dân cư còn lại

2.000

1.200

1.000

VIII Phường Bích Đào

1

Đường Trần Quang Khải

Đầu đường

Đường Nguyễn Công Trứ

1.500

900

750

2

Đường Vũ Duy Thanh

Đường Triệu Việt Vương

Đường Nguyễn Công Trứ

2.500

1.500

1.250

3

Đường Phạm Thận Duật

3.000

1.800

1.500

4

Ngõ 5 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

2.000

1.200

1.000

5

Ngõ 15 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông

1.500

900

750

6

Ngõ 36 Nguyễn Thị Minh Khai và ngõ 29 Lý Nhân Tông

Đầu ngõ các đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lý Nhân Tông

Cuối ngõ

1.500

900

750

7

Ngõ 65, 77, 89, 105, 107 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Lý Nhân Tông (Cống chân chim cũ)

1.500

900

750

8

Các ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Cuối ngõ

1.500

900

750

9

Các ngách của ngõ 22, ngõ 34 đường Nguyễn Viết Xuân

Đầu ngách

Cuối ngách

1.500

900

750

10

Ngõ 122 đường Nguyễn Viết Xuân kéo dài đến đường Phạm Thận Duật

Đoạn 1

Ngõ 122

đường Vũ Duy Thanh

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2

Đường Vũ Duy Thanh

đường Phạm Thận Duật

2.500

1.500

1.250

11

Ngõ 96 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

1.500

900

750

12

Khu tập thể cảng và phía tây Đài tưởng niệm phường

Đầu ngõ, ngách thuộc các đường Nguyễn Viết Xuân, đường Triệu Việt Vương

Hết ngõ, ngách

1.500

900

750

13

Ngõ 385 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Thị Minh Khai

2.500

1.500

1.250

14

Ngõ 361 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

15

Ngõ 377 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

1.500

900

750

16

Ngõ 373 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

17

Ngõ 395 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.200

1.000

18

Ngõ 447, 461, 487 đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ

Hết ngõ

1.500

900

750

19

Ngõ 497 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Giáp trường Quân Sự

2.000

1.200

1.000

20

Ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

21

Ngõ 515, 517 đường Nguyễn Công Trứ

đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

22

Ngách 31, 41 ngõ 543 đường Nguyễn Công Trứ

Đầu ngõ 543

Hết ngõ

1.500

900

750

23

Các ngõ hẻm còn lại phố Bích Sơn

Đầu ngõ

Hết ngõ

1.500

900

750

24

Ngõ 631, 641, 675 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

25

Ngõ 795 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

26

Ngõ 825 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

27

Các ngõ 943, 919 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường Triệu Việt Vương

1.500

900

750

28

Đường vào cảng Ninh Phúc

Ngõ 969 đường Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

1.800

1.080

900

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

2.500

1.500

1.250

29

Các ngõ 2, 14, 28, 38, 62 đường Triệu Việt Vương

Đường Triệu Việt Vương

Cuối ngõ

1.500

900

750

30

Các ngõ, hẻm còn lại của phố Phúc Thịnh

Đầu ngõ

Cuối ngõ

1.500

900

750

31

Các lô đất cạnh nhà văn hóa phố Hưng Thịnh

1.500

900

750

32

Ngõ 154, 172, 184, 194, 196, 200 đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Viết Xuân

Hết ngõ

1.500

900

750

33

Ngõ 61,62, 80, 82 đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Hết ngõ

1.500

900

750

34

Khu dân cư phía Đông UBND phường (phố Bắc Sơn)

1.500

900

750

35

Ngõ 4, 6 đường Vũ Duy Thanh

Đường Vũ Duy Thanh

Hết ngõ

1.500

900

750

36

Khu dân cư phố Bích Sơn (đấu giá năm 2010)

Ngõ 1, đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Ngõ 27, đường Triệu Việt Vương

2.000

1.200

1.000

Ngõ 11, 23, 25 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 6, 34, 36 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

Ngõ 48, 60, 74, 88 đường Phạm Thận Duật

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

37

Khu TĐC Nhà máy điện (đấu giá năm 2012)

0

0

Các lô đất bám mặt đường Phạm Thật Duật và Triệu Việt Vương

4.000

2.400

2.000

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

38

Khu dân cư Đông Sơn (khu đấu giá)

Bổ sung

Lô bám mặt đường Nguyễn Viết Xuân

4.000

2.400

2.000

Lô bám đường Triệu Việt Vương

3.500

2.100

1.750

Lô đất bám mặt đường phố phía trong

2.500

1.500

1.250

39

Khu dân cư Cánh Đồng Quan

2.500

1.500

1.250

Bổ sung

40

Khu dân cư còn lại

1.500

900

750

IX

Phường Ninh Phong

1

Khu dân cư dãy trong đường Nguyễn Huệ (phía Tây đường Nguyễn Huệ)

Phố Tương Lai

Phố Đoàn Kết

2.500

1.500

1.250

2

Ngõ 704 đường 30/6 (Đường trục phố Vân Giang)

2.000

1.200

1.000

3

Các ngõ phố Vân Giang

1.500

900

750

4

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng

Ngã tư Phúc Lộc

Đường T21

2.500

1.500

1.250

Đường T21

Chùa Phúc Lộc

2.000

1.200

1.000

5

Ngõ 104 đường Hai Bà Trưng

SN 104 Đường Hai Bà Trưng

Hết SN 64 ngõ 104 (Cửa chùa An Lạc)

1.800

1.080

900

6

Ngõ 1 đường 30/6

Đường 30/6

Cửa chùa An Lạc

1.800

1.080

900

Cửa chùa An Lạc

Cầu Đức Thế

1.800

1.080

900

7

Ngõ 127 (ngõ 85 cũ) đường Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đầu Phố Phúc Lai

1.500

900

750

8

Ngõ 3 đường Lý Nhân Tông

Cầu Đức Thế

SN 04 phố Đức Thế (nhà ông Luân)

1.200

720

600

9

Khu dân cư 65 lô An Hòa

Trạm biến thế An Hòa

Đường bê tông

2.000

1.200

1.000

10

Khu dân cư Triều Cả

0

0

Ngõ 11 đường Nguyễn Huệ (Đường cạnh Công ty Vật tư Nông nghiệp cũ)

Công ty Vật tư Nông nghiệp

Đường Ngô Gia Tự

5.500

3.300

2.750

Dãy 2 đường Nguyễn Huệ

3.500

2.100

1.750

Các lô đất còn lại

3.000

1.800

1.500

11

Các lô dãy trong của khu Tái định cư đường Trần Nhân Tông

2.000

1.200

1.000

Các lô dãy ngoài bám đường gom

2.500

1.500

1.250

bổ sung

12

Khu dân cư Phong Đoài (các lô đất bám đường gom)

Đường Hai Bà Trưng

Cầu vượt

2.000

1.200

1.000

13

Tuyến T21 qua phố Nam Phong và Phong Đoài

2.000

1.200

1.000

14

Đường Vũ Duy Thanh

Ngõ 178 đường Hai Bà Trưng (Ngã tư Phúc Lộc)

SN 30 (Nhà ông Tài)

2.500

1.500

1.250

bổ sung

15

Đất khu dân cư còn lại

1.100

660

550

X

Phường Ninh Khánh

1

Đường vào Thảm Len

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đường

3.000

1.800

1.500

2

Đường giáp UBND phường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xa Liên Hậu

3.000

1.800

1.500

3

Đất khu dân cư sau đình Voi Đá

3.000

1.800

1.500

4

Khu dân cư Xa Liên

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

5

Khu dân cư Xa Liên Hậu

2.500

1.500

1.250

6

Khu dân cư phía Tây Khánh Tân

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

7

Khu dân cư Tiền Đồng

Các lô bám mặt đường sau đường Trần Hưng Đạo

3.000

1.800

1.500

Các lô quy hoạch nhà vườn và các lô đất còn lại phía trong

2.500

1.500

1.250

8

Đất khu Quảng trường trung tâm

Khu dân cư QTTT 1

Các lô đất còn lại phía trong

6.000

3.600

3.000

Đất khu QTTT 2

Các lô đất còn lại phía trong

5.500

3.300

2.750

9

Khu trung tâm dịch vụ khách sạn

4.500

2.700

2.250

10

Khu dân cư phía Đông phố Mía

3.500

2.100

1.750

11

Khu dân cư Bắc quảng trường (Các lô đất còn lại)

2.500

1.500

1.250

12

Khu TĐC trạm điện 220KV (Các lô đất còn lại phía trong)

2.000

1.200

1.000

13

Khu dân cư Vườn Sau (phố Trung Thành)

3.000

1.800

1.500

14

Khu DC mới Tây Xa Liên Hậu

1.800

1.080

900

15

Khu TĐC Thảm Len

Các lô đất bám mặt đường 20,5m

2.500

1.500

1.250

Các lô đất phía trong

2.000

1.200

1.000

16

Khu dân cư Trung tâm Quảng trường Đinh Tiên Hoàng (Các lô còn lại phía trong)

6.500

3.900

3.250

Bổ sung

17

Đất dân cư còn lại

1.500

900

750

XI

Phường Ninh Sơn

1

Ngõ 466, 488 đường Nguyễn Công Trứ (Đường 1,2 phố Thanh Bình)

Đường Nguyễn Công Trứ (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.000

2

Ngách 2,4,8 thuộc ngõ 466 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 1 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

3

Ngách 2,3,6,10,13 thuộc ngõ 488 đường Nguyễn Công Trứ (Các ngõ thuộc đường 2 phố Thanh Bình cũ)

1.800

1.080

900

4

Ngõ 914 đường Nguyễn Công Trứ (Đường Đông Thịnh cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

2.000

1.200

1.000

5

Khu dân cư Chùa Chấm, Tây đường Vành đai

2.000

1.200

1.000

6

Khu dân cư Giếng Mỹ, Vườn Am

2.000

1.200

1.000

7

Ngõ 522 Nguyễn Công Trứ [Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Nhà ông Thịnh

1.500

900

750

8

Ngõ 548; 594; 632; 656; 688; 704; 754; 822; 860 Nguyễn Công Trứ (Các ngõ dọc cũ)

Đường Nguyễn Công Trứ

Hết ngõ

1.500

900

750

9

Ngõ 57, 83, 141, 171, 189, 217, 249, 287, 319, 367, 381, 391, 399, 425, 465, 483, 503, 539, 565, 585 (Các ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Đường Nguyễn Quang Khải

1.200

720

600

10

Ngõ 47; 333; 345; 361 đường Phạm Thận Duật (ngõ ngang cũ)

Đường Phạm Thận Duật

Hết ngõ

1.200

720

600

11

Ngõ 51 đường Trần Quang Khải (khu DC Bắc Thịnh cũ)

1.200

720

600

12

Đất khu dân cư các phía Thượng Lân, Bích Đào, Phong Đào, Bắc Thịnh

1.200

720

600

13

Khu DC Dọc Bồng, Miếu Cậy

1.500

900

750

14

Khu dân cư còn lại

1.100

660

550

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đon đường

Giá đt

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

Đất SX KD

Ghi chú

I

Xã Ninh Nhất

1

Đường trục

Bưu điện Kỳ Vỹ

Trường Mầm non Kỳ Vỹ

3.000

1.800

1.500

Trường mầm non Kỳ Vỹ

Đường Lê Thánh Tông

2.000

1.200

1.000

Trạm biến thế Kỳ Vỹ

Cống đầm Ninh Nhất

2.500

1.500

1.250

Cống đầm Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh (Chợ Ninh Nhất)

1.500

900

750

2

Khu dân cư Ích Duệ

1.500

900

750

3

Khu dân cư Đồng Cửa

3.000

1.800

1.500

4

Khu dân cư Đông Hậu

2.000

1.200

1.000

5

Khu dân cư mới phía Nam đại học Hoa Lư

2.500

1.500

1.250

6

Khu tái định cư Cửa Bạc

Đường Lê Thánh Tông (kênh Đô Thiên)

Đường trục xã

1.500

900

750

Các lô đất còn lại phía trong

1.000

600

500

7

Khu TĐC Nguyên Ngoại

Các lô đất giáp đường Vạn Hạnh

1.200

720

600

Các lô đất phía trong

800

480

400

8

Khu dân cư Cánh Đồng Dù

Các lô bám đường Lương Văn Tụy kéo dài

3.500

2.100

1.750

Các lô đất phía trong

2.500

1.500

1.250

II

Xã Ninh Tiến

1

Đường trục chính xã

Hết trạm xá xã

Cầu Hoàng Sơn

2.500

1.500

1.250

Cầu Hoàng Sơn

Đầu làng hết khu dân cư mới

800

480

400

Đầu làng hết khu dân cư mới

Cầu Khê Hạ

600

360

300

2

Khu dân cư (mới) Đồng Sau thôn Phúc Sơn

3.000

1.800

1.500

3

Khu dân cư mới phía Đông đường trục xã

2.500

1.500

1.250

4

Khu dân cư mới phía Tây đường trục xã

2.000

1.200

1.000

5

Khu dân cư mới phía Nam đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

2.000

1.200

1.000

III

Ninh Phúc

1

Đường Ninh Tốn (đường trục xã)

Chợ Bợi

UBND xã

1.800

1.080

900

UBND xã

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

1.000

600

500

Hết Trạm xá xã Ninh Phúc

Phúc Trung

800

480

400

Phúc Trung

Sông Vạc

600

360

300

Đường Nguyễn Công Trứ

Chùa Gạo

800

480

400

Đường Nguyễn Công Trứ

Thôn Vĩnh Tiến

800

480

400

2

Đường vào cảng Ninh Phúc

Đường vào Cảng cũ

Đường Nguyễn Công Trứ

Đường vào Cảng khô ICD

1.500

900

750

Đường vào Cảng khô ICD

Đường Trần Nhân Tông

Cảng khô ICD

1.200

720

600

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN THUỘC CÁC XÃ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 2: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ TAM ĐIỆP


TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghichú

Xã đồng bằng

Xã miền núi

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

Đất

Đt TMDV

ĐtSXKD

I

Xã Ninh Nhất

1

Đường liên thôn khu vực HTX Ninh Nhất

Chợ Ninh Nhất

Đường Vạn Hạnh

1.500

900

750

Chợ Ninh Nhất

Đường Nguyễn Minh Không (Đường 477)

1.500

900

750

2

Khu dân cư Kỳ Vỹ

900

540

450

3

Khu TĐC Ninh Nhất

800

480

400

4

Khu dân cư còn lại xã Ninh Nhất

700

420

350

II

Xã Ninh Tiến

1

Khu dân cư Hoàng Sơn Đông, Hoàng Sơn Tây (Khu dân cư Hoàng Sơn cũ)

500

300

250

2

Khu dân cư Phúc Sơn 1, Phúc Sơn 2, Cổ Loan Hạ 1, Cổ Loan Hạ 2

500

300

250

3

Khu dân cư Cổ Loan Trung 1, Cổ Loan Trung 2

Đường trục xã

Khu đô thị mới Phúc Trì

500

300

250

4

Đường 1 Cổ Loan Trung

800

480

400

5

Khu dân cư Cổ Loan Thượng

500

300

250

III

Xã NinhPhúc

1

Khu dân cư HTX Yên Phúc, khu dân cư Mả Lẻ, Nghĩa Trang

500

300

250

2

Khu dân cư Đào Công, Phúc Trung

400

240

200

3

Khu dân cư Phúc Hạ - Yên Khoái

400

240

200

4

Khu dân cư phía Tây đường vành đai (các lô đất phía trong)

2.000

1.200

1.000


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ (Đô thị loại III)


Đơn vị tính: 1000 đng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đt

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đt TMDV

Đất SXKD

I

Phường Bc Sơn

1

Đường Quang Trung

Đường Thiên Quan

Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp

8.000

4.800

4.000

Cổng Chi cục Thuế Tam Điệp

Cầu Lạnh Đông

10.000

6.000

5.000

2

Đường Ngô Văn Sở

Đường Thiên Quan

Gặp Đường Phan Huy Ích

Phía đồi

1.200

720

600

Phía Suối

550

330

275

Đường Phan Huy Ích

Ngã 3 cổng trường dạy nghề gặp Đường Trần Phú và Đường Huỳnh Thúc Kháng

1.200

720

600

3

Đường Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung

Ngã tư gặp Đường Trần Phú và Đường Vạn Xuân

4.500

2.700

2.250

4

Đường Suối Ngầm

Đường Quang Trung

Gặp Đường Trần Phú

2.500

1.500

1.250

5

Đường Tạ Uyên

Đường Quang Trung

Gặp cổng TT Y tế Tam Điệp

3.500

2.100

1.750

Cổng Trung tâm y tế Tam Điệp

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

1.000

600

500

Đường Vũ Duy Thanh

Gặp Đường Trần Phú

1.000

600

500

6

Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

2.500

1.500

1.250

Đường rẽ vào khu tập thể XD cũ (cũ là Nhà văn hóa Tổ 10B)

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt (cũ Hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

5.000

3.000

2.500

Ngã tư đường Hoàng Quốc Việt và đường Đồng Giao (cũ hết cổng trường PTCS Đồng Giao)

Hết địa phận P. Bắc Sơn

3.000

1.800

1.500

7

Đường Trần Phú

Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD

Gặp Đường Tạ Uyên

3.000

1.800

1.500

Đường Tạ Uyên

Ngã tư Đường Đồng Giao, Trần phú

4.000

2.400

2.000

Ngã tư Đường Đồng Giao

Đường Quang Trung

4.000

2.400

2.000

8

Đường Thanh Niên

Đường Quang Trung

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

4.500

2.700

2.250

Ngã tư Gặp Đường Đồng Giao

Gặp Đường Trần Hưng Đạo

2.500

1.500

1.250

Đường Trần Hưng Đạo

Gặp Đường Xuân Thủy

800

480

400

Đường Xuân Thủy

Gặp Đường Trần Phú

1.500

900

750

9

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Phú

Gặp Đường Tạ Uyên

2.500

1.500

1.250

Đường Thanh Niên

Gặp Đường Hoàng Quốc Việt (Khu dân cư trận địa pháo)

2.000

1.200

1.000

10

Đường Kim Đồng

Đường Trần Phú

Đường Thanh Niên

2.500

1.500

1.250

11

Đường Vạn Xuân

Ngã tư Đường Trần Phú

Đường Xuân Thủy

1.500

900

750

12

Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Ngô Văn Sở (Hết đất bà Hiền)

-

-

Phía đồi

1.200

720

600

Phía Suối

550

330

275

13

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường bê tông >= 700,0m)

Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD

Gặp Đường Xuân Thủy

800

480

400

14

Đường Xuân Thủy (Đường Thanh Niên nối dài cũ, Đường QH rộng 15,0m)

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Gặp Đường Thanh Niên nối dài

800

480

400

Đường Thanh Niên nối dài (đất nhà ông Chung)

Gặp Đường Trần Hưng Đạo

1.500

900

750

15

Đường Thiên Quan (QL12B cũ)

Đường Quang Trung

Hết địa giới Phường Bắc Sơn

3.500

2.100

1.750

16

Đường Trần Hưng Đạo (Đường Thanh Niên nối dài)

Đường Trần Phú

Gặp Đường Thanh Niên

1.500

900

750

Đường Thanh niên

Ranh giới giữa P. Bắc Sơn và xã Quang Sơn

1.000

600

500

17

Đường Trần Quang Diệu (Đường Khu dân cư Đồi 3, Đường rộng >= 7,0m)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Nguyễn Trung Ngạn

800

480

400

18

Đường Nguyễn Trung Ngạn (đi qua Khu dân cư tổ 2;4)

Đường Trương Hán Siêu

Đường Nguyễn Trung Ngạn

1.000

600

500

Đường Nguyễn Trung Ngạn

Gặp Đường Phan Huy Ích (qua suối Tổ 2)

800

480

400

19

Đường Trương Công Định (đi qua Khu dân cư tổ 13;6)

Đường Quang Trung

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

1.000

600

500

Ngã tư Đường rẽ đi TT Y Tế thị xã Tam Điệp

Gặp Đường Vũ Duy Thanh

800

480

400

20

Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A)

Đường Trần Phú

Gặp Đường Tạ Uyên

800

480

400

Đường Tạ Uyên

Đường Quang Trung

1.500

900

750

21

Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu dân cư phía Đông Đường Đồng Giao)

Đường Thanh Niên

Gặp Đường Nguyễn Du

1.000

600

500

22

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19; 20)

Đường Quang Trung

Gặp Đường Đồng Giao

1.200

720

600

Đường Đồng Giao

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

hết Khu dân cư dãy 8 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

hết Khu dân cư dãy 15 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

1.800

1.080

900

dãy 16 (Khu đất phía Bắc Đồng Giao)

Hết đường

1.000

600

500

23

Đường Lý Thường Kiệt (Khu dân cư phía bắc Đường Đồng Giao)

Đường Đồng Giao

Hết dãy 8

1.500

900

750

dãy 9

Hết dãy 15

1.000

600

500

dãy 16

Hết đường

1.000

600

500

24

Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đồng Giao

Từ dãy 2

Đến hết dãy 8

1.500

900

750

Từ dãy 9

Đến hết dãy 15

1.000

600

500

Từ dãy 16

hết dãy

800

480

400

25

Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt Đường

KDC tổ 10B; 11; 19; 20; 4; 9.

900

540

450

Các khu dân cư khác còn lại

800

480

400

26

Đường có quy hoạch <5,0m, Các ngách cụt vào nhà, Các Đường khác chưa có mặt bê tông (trong tất cả các khu dân cư)

550

330

275

II

Phường Trung Sơn

1

Đường Quang Trung

Ranh giới hành chính giáp Xã Yên Bình

Giáp Đường Voi Phục

550

330

275

Đối diện Đường Trương Hán Siêu

Cầu Lạnh Đông

8.000

4.800

4.000

Cầu Lạnh Đông

Hết địa giới phường

5.000

3.000

2.500

2

Đường Quyết Thắng

Đường Quang Trung

Đường Lê Hồng Phong

4.500

2.700

2.250

Đường Lê Hồng Phong

Cổng Quân Đoàn I

3.800

2.280

1.900

3

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Quang Trung

Cầu Ngô Thì Nhậm

3.000

1.800

1.500

Cầu Ngô Thì Nhậm

Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

4

Đường Núi Vàng

Đường Quang Trung

Đường Sắt

3.500

2.100

1.750

Đường Sắt

Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

2.000

1.200

1.000

5

Đường Nguyễn Viết Xuân

Ngã tư đi Khu CN Tam Điệp

Hết địa phận P. Trung Sơn

1.000

600

500

Tách đoạn

6

Đường vào 2 bên chợ Đồng Giao

Đường Quang Trung

Đường Lê Đại Hành

2.000

1.200

1.000

7

Đường Lê Hồng Phong

Đường Quyết Thắng

Đường Ngô Thì Nhậm

2.500

1.500

1.250

8

Đường Tuệ Tĩnh

Đường Quang Trung

Đường Lê Đại Hành

1.200

720

600

Đường Lê Đại Hành

Hết Đường

700

420

350

9

Đường Voi Phục

Đường Quyết Thắng

Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

10

Đường Dốc Diệm

Đường Lê Trọng Tấn

Hết Đường thuộc phường

700

420

350

11

Đường Cảnh Hưng

Đường Núi Vàng

Đường Bạch Đằng

800

480

400

12

Đường Lê Đại Hành

Đường Núi Vàng

Nhà ông Mạo (Hết Đường, phía Tây Nam chợ Đồng Giao)

1.000

600

500

13

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Quang Trung (Hết Đường)

1.500

900

750

14

Đường Ngọc Hồi

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

1.000

600

500

15

Đường Bạch Đằng

Đường Quang Trung

Hết Đường

700

420

350

16

Đường Đô Đốc Long

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Lê Hồng Phong

1.000

600

500

17

Đường Đô Đốc Lân (Đường Ngô Thị Nhậm nhánh 2 cũ)

Cầu Ngô Thì Nhậm

Đường Vũ Phạm Khải

1.700

1.020

850

18

Đường Vũ Phạm Khải (Đường Núi Vàng cũ)

Ngã ba trụ sở UBND Phường Trung Sơn (Đường Núi Vàng)

Đường Ngô Thì Nhậm

1.500

900

750

19

Đường Nguyễn Khuyến (Nhánh 2 Đường Núi Vàng, đập tràn)

Ngã 3 đi đập tràn

Đường Núi Vàng

700

420

350

20

Đường Lê Trọng Tấn (Đường viện 145)

Đường Quyết Thắng

Đường Dốc Diệm

1.000

600

500

Đường Dốc Diệm

Hết Đường thuộc phường

800

480

400

21

Đường Cao Bá Quát (cũ tuyến Đường đi qua tổ 13;12;11, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

700

420

350

22

Đường Chu Văn An (qua tổ 14, 23, mặt Đường BT, Đường rộng >=7,0m)

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Núi Vàng

700

420

350

23

Đường Lý Nam Đế (qua dãy 2 tổ 17, mặt Đường BT, Đường rộng 7,0m)

Đường Vành Đai

Hết địa phận Phường Trung Sơn

700

420

350

24

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m)

700

420

350

25

Đường ô tô vào được còn lại

600

360

300

26

Khu dân cư còn lại

550

330

275

III

Phường Nam Sơn

1

Đường Quang Trung

Ranh giới hành chính giáp P. Trung Sơn

Ngặt kéo

6.000

3.600

3.000

Ngặt kéo

Cổng UBND Phường Nam Sơn

5.000

3.000

2.500

Cổng UBND Phường Nam Sơn

Đường Ngô Thì Sỹ

3.000

1.800

1.500

Đường Ngô Thì Sỹ

Hết địa phận phường

2.500

1.500

1.250

2

Đường Ngô Thì Sỹ

Đường Quang Trung

Hết địa phận phường

800

480

400

3

Đường Thung Lang

Đường Quang Trung

Ngã 3 (Hết cán thép)

1.500

900

750

Ngã 3 (Hết cán thép)

Hết Đường

800

480

400

4

Đường Lam Sơn

Đường Thung Lang (Đất nhà ông Bát)

Hết Đường

700

420

350

5

Đường Lê Lai (Đường vào ga Đồng Giao cũ)

Đường Quang Trung

Ga Đồng Giao

750

450

375

6

Đường Choong Đèn

Đường Quang Trung

Nhà Văn Hóa Tổ 14

700

420

350

Nhà Văn Hóa Tổ 14

Đường sắt

600

360

300

7

Đường Thiên Lý

Đường Quang Trung

Đầu núi

750

450

375

Từ Đầu núi

Đến hết Đường

600

360

300

8

Đường Bãi Đá

Đường Quang Trung

Hết Đường

550

330

275

9

Đường Hoàng Diệu (cũ, đường vào kho K894, đổi tên)

Đường Ngô Thì Sỹ

Đường vào kho K894, C302

550

330

275

10

Đường Lê Hữu Trác (cũ, đường H13, đổi tên)

Đường Quang Trung

Cổng H13

1.500

900

750

Cổng H13

Nhà Văn Hóa Tổ 8

600

360

300

11

Đường Ngô Sỹ Liên (cũ đường 27/7)

Đường Quang Trung

Hết Đường

700

420

350

12

Đường Phan Đình Phùng (Đường rộng 7m)

Đường Quang Trung

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

700

420

350

13

Đường Đinh Công Trứ (Đường Hoàng Hoa Thám cũ)

Đường Thung Lang

Đường Quang Trung

700

420

350

14

Đường Nguyễn Hiền (đường rộng 10,0m)

Đường Quang Trung

Đến nhà máy nước Phường Nam Sơn

600

360

300

15

Đường Nguyễn Bặc (đường rộng 7,0m dãy 2;3)

Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

600

360

300

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đến hết Đường

750

450

375

16

Đường Đinh Điền (đường rộng 7,0m dãy 3;4)

Từ trụ sở UBND Phường Nam Sơn

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

600

360

300

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đến hết Đường

750

450

375

17

Đến Đường Trịnh Tú (Đường Tô Hiến Thành cũ)

Đường Quang Trung

Đến hết Đường

600

360

300

18

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 2 đến tổ 20)

600

360

300

19

Đường ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >=7,0m, từ tổ 21 đến tổ 23)

600

360

300

20

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

IV

Phường Tây Sơn

1

Đường Quang Sơn

Đường Quang Trung

Ngã ba Hồ Xuân Hương

2.000

1.200

1.000

Ngã ba Hồ Xuân Hương

Ngã ba Tân Hạ

1.200

720

600

2

Đường Quang Trung (QL1A)

Cầu lạnh đông

Đường Quang Sơn

5.000

3.000

2.500

Đường Quang Sơn

Ngặt kéo

6.000

3.600

3.000

3

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Quang Trung

Đường Quang Sơn

2.000

1.200

1.000

4

Đường Ngọc Hân Công chúa (đường Z879 - Lữ 279)

Đường Quang Trung

Cổng Z879 - Lữ 279

600

360

300

5

Đường Chi Lăng

Đường Quang Trung

Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp

1.800

1.080

900

6

Đường Đặng Tiến Đông

Đường Đồng Giao

Đường Quang Sơn

800

480

400

7

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Đồng Giao

Đường Hồ Xuân Hương

800

480

400

8

Đường Phan Bội Châu

Đường Đồng Giao

Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn)

800

480

400

9

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Ngọc Hân Công Chúa

600

360

300

10

Đường Hoàng Quốc Việt (Đường dân cư cũ tổ 19,20 p. Bắc Sơn và tổ 1 p. Tây Sơn)

Đường Quang Trung

Hết địa giới Phường Tây Sơn

1.000

600

500

11

Đường Đồng Giao

Đường Hoàng Quốc Việt

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

2.000

1.200

1.000

bổ sung

Phạm Văn Đồng (Đường Vành đai)

Đường vào thôn Trại Vòng

1.500

900

750

bổ sung

12

Khu dân cư số 1 thuộc khu dân cư mới phường Tây Sơn và xã Quang Sơn

Các lô đất bám đường Vành đai (Từ đường Đồng Giao đến Trụ sở UBND phường Tây Sơn)

1.500

900

750

Các lô bám đường quy hoạch hướng Nam

700

420

350

Các lô đất còn lại

600

360

300

13

Các đường còn lại khu dân cư mới thuộc tổ 1, tổ 7

800

480

400

14

Đường còn lại ô tô vào được (Mặt Đường bê tông xi măng, Đường rộng >= 7,0m)

600

360

300

15

Khu dân cư còn lại của phường

550

330

275

16

Các lô đất dãy trong (thuộc khu quy hoạch dân cư mới của tuyến bắt đầu từ đường Phạm Văn Đồng (đường Vành đai) đến đường vào thôn Trai Vòng

800

480

400

bổ sung

V

Phường Tân Bình

1

Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quang Trung cũ)

Cầu Do

Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Bệnh viện Điều Dưỡng)

3.000

1.800

1.500

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Thiên Quan (cũ ngã 3 Chợ Chiều)

4.000

2.400

2.000

2

Đường Thiên Quan (đường 12B)

Đường Quang Trung

Đường Ngô Văn Sở

3.500

2.100

1.750

Đường Ngô Văn Sở

Đường Vườn Chanh

2.000

1.200

1.000

Đường Vườn Chanh

Đường Tráng Sơn

1.400

840

700

Đường Tráng Sơn

Hết tổ dân phố 6

1.300

780

650

Hết tổ dân phố 6

Cầu thủng

800

480

400

3

Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)

Đường Quang Trung

Bệnh viện Điều Dưỡng

2.000

1.200

1.000

Bệnh viện Điều Dưỡng

Đường Thiên Quan

1.000

600

500

4

Đường Đồng Quýt (thuộc tổ 3)

Đường Thiên Quan

Đường Quang Hiển

650

390

325

5

Đường Vườn Chanh (thuộc tổ 4)

Đường Thiên Quan

Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

650

390

325

Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp

Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển

600

360

300

6

Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)

Đường Đồng Quýt

Đầu Núi Cửa Khâu

550

330

275

Đầu Núi Cửa Khâu

Đê sông Bến Đang

550

330

275

7

Đường Yên Quang (đi qua tổ 8,9,10)

Đường Lý Quốc Sư

Đường Tráng Sơn

550

330

275

8

Đường Tráng Sơn (thuộc tổ 10,11)

Đường Thiên Quan

Đền Tráng Sơn

550

330

275

9

Đường Cao Sơn (tổ 10 cũ)

Đường Thiên Quan

Đầu Núi Địa Lý

550

330

275

10

Đường Tiền Phong (thuộc tổ 11,12 cũ)

Đường Tráng Sơn

Đường Quang Hiển

550

330

275

11

Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ 8 cũ)

Đường Thiên Quan

Đê sông Bến Đang

550

330

275

12

Đường Lưu Cơ (thuộc tổ 9 cũ)

Đường Lý Quốc Sư

Đầu Núi Gai

550

330

275

13

Đường Lương Quận Công (thuộc tổ 1;2 cũ)

Đường Quang Trung

Đầu Núi Dóng Than

600

360

300

14

Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ 1 cũ)

Đường Lương Quận Công

Đường Quang Trung

800

480

400

15

Khu giao đất Đồi Me

600

360

300

16

Khu dân cư tổ 1, 2, 3, 4

600

360

300

17

Khu dân cư mới Tổ 01

600

360

300

18

Khu dân cư còn lại

550

330

275

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

1. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạnđường

Giá đt

Ghic

Từ

Đến

Đt ở

ĐtTMDV

ĐtSXKD

I

Xã Yên Bình

1

Đường Quang Trung(cũ QL1A)

Phía Tây

Cầu Gềnh

Đường vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

3.200

1.920

1.600

Đường Vào khu dân cư Đường Vũng (Hết đất bà Liễu)

Cầu Do

2.500

1.500

1.250

Phía Đông

Cầu Gềnh

Đối diện đường Thiên Quang (cũ QL12B)

200

120

100

2

Khu dân cư Đường Vòng

Đường vào nhà máy XM Duyên Hà

Đường Quang Trung

Đầu cầu (hết đất thị xã)

1.000

600

500

Đường Vành đai

Từ đường vào nhà máy xi măng Duyên Hà

Đến giáp phường Tân Bình

800

480

400

Đường các lô bám đường quy hoạch

Dãy thứ nhất tính từ đường Quang Trung vào

800

480

400

Dãy thứ 2, thứ 3 tính từ đường Quang Trung vào

700

420

350

Lô số 17

Bám đường rẽ từ đường Quang Trung vào (phía Thanh

1.000

600

500

3

Đường trường Cơ Giới

Đường Quang Trung

Cổng phụ phía nam trường Cơ Giới

1.000

600

500

4

Đường Thôn Lý Nhân

Đường Quang Trung

Nhà ông Cử (Hết đường)

700

420

350

II

Xã Đông Sơn

5

Đường Quyết Thắng

Cổng Quân Đoàn I

Ngó 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

1.200

720

600

6

Đường Ninh Tốn (Cũ đường Quyết Thắng)

Ngã 3 đường Ngô Thì Nhậm và đầu đường Ninh Tốn

Ngã tư Nông Trường chè

1.200

720

600

7

Đường Ngô Thì Nhậm

Hết địa giới phường Trung Sơn

Đường Quyết Thắng

1.400

840

700

8

Đường Ninh Tốn

Ngã tư Nông Trường chè

Ngã 3 trường Văn Hóa

1.500

900

750

Ngã 3 trường Văn Hóa

Ngã 3 đê hồ Mừng

1.000

600

500

Ngã 3 đê hồ Mừng

Hết đường

400

240

200

9

Đường đi 701

Ngã 3 trường Văn Hóa

Hết đất 701

800

480

400

Cổng 701

Đê hồ Đồng Đèn

500

300

250

10

Đường Lam Sơn

Ngã tư đường Ninh Tốn

Hết đường (giáp P.Nam Sơn)

700

420

350

III

Xã Yên Sơn

11

Đường Thiên Quang (cũ Đường 12B,)

Cầu thủng

Trường Tiểu Học Yên Sơn

800

480

400

Trường Tiểu Học Yên Sơn

Hết thôn Vĩnh Khương

1.000

600

500

Hết thôn Vĩnh Khương

Hết địa giới thị xã

800

480

400

IV

Xã Quang Sơn

12

Đường Đồng Giao

Tiếp phường Bắc Sơn

Đường UBND phường Tây Sơn

2.000

1.200

1.000

Đấu giá

Đường UBND phường Tây Sơn

Đường vào thôn Trại Vòng

2.000

1.200

1.000

Đường vào thôn Trại Vòng

Hết địa giới thị xã Tam Điệp

350

210

175

13

Đường Chi Lăng

Hết đất Lữ 279

Cổng nhà máy XM Tam Điệp

1.800

1.080

900

Cổng nhà máy XM Tam Điệp

Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

1.000

600

500

14

Đường Ngô Thị Sỹ

Ngã 3 đường Ngô Thị Sỹ

Ngã 3 đường Băng tải

600

360

300

Ngã 3 đường Băng tải

Ngã 3 Tân Nhuận

400

240

200

15

Đường Quang Sơn

Ngã 3 Tân Hạ

Đường rẽ nhà ông Lân Hương

1.400

840

700

Đường rẽ nhà ông Lân Hương

Ngã 3 đường lên Đền Thượng

1.000

600

500

Ngã 3 đường lên Đền Thượng

Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

700

420

350

Ngã 3 trường Tiểu học Quang Sơn

Ngã 3 đường Hồ than

400

240

200

16

Đường thôn Bãi Sải

Ngã 3 đường Hồ than

Ngã 3 đường trục Bãi Sải

250

150

125

Ngã 3 đường trục Bãi Sải

Đường băng tải đi Hang nước

200

120

100

17

Đường thôn Tân Trung

Đường Trung Thượng

Cổng 1 nhà máy XM Tam Điệp (đến Đường Quang Sơn)

250

150

125

Chợ Quang Sơn

Ngã 3 ông Sửu

250

150

125

Ngã 3 ông Sửu

Đường Trung Thượng

350

210

175

18

Đường Đền Thượng

Đường Quang Sơn

Đền Thượng

200

120

100

19

Đường trường Tiểu học Quang Sơn

Đường Quang Sơn

Trường tiểu học Quang Sơn

300

180

150

20

Đường thôn Tân Nhuận

Từ Cửa Mạnh Như đến nhà ông Duyệt

Cổng Mạnh Như

200

120

100

21

Đường giáp Khu Chuyên Gia C.Ty xi măng Tam Điệp

Các lô bám đường bê tông

500

300

250

Các lô dãy trong

400

240

200

22

Đường téc nước

Téc Nước

Hết đất ông Hùng

600

360

300

Nhà ông phòng

Đường Vành Đai

800

480

400

23

Các lô đất dãy trong thuộc quy hoạch khu dân cư mới phía Bắc đường Đồng Giao

800

480

400

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 3: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN HOA LƯ


STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

I

Xã Quang Sơn

1

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Trung)

300

180

150

2

Thôn cận nhà máy xi măng (Thôn Tân Nam)

300

180

150

3

Thôn cận nội thị (Thôn Tân Hạ)

400

240

200

4

Thôn cận Trung Tâm xã (Thôn Tân Thượng)

200

120

100

5

Thôn Tân Nhuận, Bãi sải

200

120

100

6

Các thôn còn lại

150

90

75

II

Đông Sơn

1

Thôn 4A; 4B; 4C

300

180

150

2

Các thôn còn lại

200

120

100

III

Xã Yên Bình

1

Bám đường trục thôn Đồi Cao 1, thôn Đồi Cao 2, thôn Quyết Thắng

300

180

150

2

Bám trục đường thôn Đàm Khánh Tây, thôn Đàm Khánh Đông

300

180

150

3

Khu trung tâm xã (Khu trụ sở UBND xã)

500

300

250

4

Đường xóm có mặt đường lớn hơn 3,0m và nhỏ hơn 10,0m

300

180

150

5

Đường xóm có mặt đường rộng 3,0m

200

120

100

IV

Xã YênSơn

1

Thôn trung tâm xã (thôn Vĩnh Khương; Đoàn Kết; Yên Phong)

300

180

150

2

Các thôn còn lại

200

120

100


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN THIÊN TÔN (Đô thị loại V)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Quốc lộ 1A

Giáp xã Ninh Giang

Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

5.500

3.300

2.750

Đổi tên

Phía Bắc trạm xăng dầu Ptrolimex TT Thiên tôn

Đến đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

6.500

3.900

3.250

Đổi tên

2

Đường ĐT478 (đường 12C)

Từ giáp Quốc lộ 1A

Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

4.500

2.700

2.250

Đường rẽ Cấp 3 Hoa Lư A

Đường rẽ Động Thiên Tôn

4.000

2.400

2.000

Từ đường rẽ Động Thiên Tôn

Hết Cầu Thiên Tôn

2.500

1.500

1.250

3

Đường Kênh Đô Thiên

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

1.500

900

750

4

Đường nội thị

4.1

Đường Vĩnh Lợi

Nam Vạn Xuân may mặc

Đường rẽ làng Đa Giá

3.000

1.800

1.500

4.2

Đường vào Trung tâm VH huyện

Giáp QL1A

Giáp Đền hàng Tổng

1.800

1.080

900

Đường vào trường cấp II- Ninh Mỹ

Giáp nhà bà Diếp

1.000

600

500

Giáp đường QL1A

Giáp đất La Phù

1.300

780

650

QL1A rẽ Tr.DL Hoa Lư

Giáp ngã tư nhà bà Diếp

1.100

660

550

Từ đường 12C (Đường vào trường cấp III Hoa Lư)

Ngã ba vào làng Đa Giá

2.000

1.200

1.000

Ngã ba vào làng Đa Giá

Đến Chùa Hà

2.100

1.260

1.050

Giáp ngã tư nhà bà Diếp

Ngã tư vào làng Đa Giá (trạm biến áp)

1.000

600

500

Đường rẽ 12C

Núi Gai (Đường 24m)

2.100

1.260

1.050

Các đường còn lại xung quanh khu vực UB huyện và khu vực đường nội thị,

1.500

900

750

5

Khu dân cư Thổ Trì, Đồng Ía

1.300

780

650

6

Khu dân cư Trình Ngư

Các lô đất giáp đường QH 15m

1.800

1.080

900

Các đường nhánh còn lại

1.500

900

750

7

Khu dân cư Đông núi Gai

2.500

1.500

1.250

8

Khu dân cư

Khu dãy II Đồng ốc

900

540

450

Khu vực Chợ Cầu Huyện

1.300

780

650

Khu dân cư còn lại

800

480

400

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

1.

Đường 1A

1.1

Ninh Giang

Cầu Gián

Hết địa giới xã Ninh Giang

4.500

2.700

2.250

Đổi tên

1.2

Ninh Mỹ

Từ phía Nam đường rẽ vào chợ Ninh Mỹ

Giáp đất Ninh Khánh

6.000

3.600

3.000

1.3

Ninh An

Giáp cầu Yên

Cắt ngang đường sắt

4.500

2.700

2.250

Cắt ngang đường sắt

Cầu Vó (Tây đường)

4.000

2.400

2.000

2

Đường ĐT 38B (Đường 12C cũ)

Ninh Hòa, Ninh Mỹ

Hết cầu Thiên Tôn

Đến Cầu Ninh Hòa

2.000

1.200

1.000

Hết Cầu Ninh Hòa

Đến Quèn ổi

2.000

1.200

1.000

Hết Quèn ổi

Đến Phủ Thành Hoàng

1.700

1.020

850

Hết Phủ Thành Hoàng

Giáp Trường Yên

1.800

1.080

900

Trường Yên

Từ Cống Vọng

Đến Phủ Thành Hoàng

1.900

1.140

950

Hết Phủ Thành Hoàng

Cống trạm bơm Minh Hoa (hết nhà bà Tân)

2.400

1.440

1.200

Đổi tên

Cống trạm bơm Minh Hoa (nhà ông Sáu)

Cầu Đông

2.800

1.680

1.400

Đổi tên

Hết Cầu Đông

Đến Cầu Dền

3.300

1.980

1.650

Hết Cầu Dền

Đến Nhà Ông Uyên

2.500

1.500

1.250

Hết nhà Ông Uyên

Đến Ngã ba đê

2.000

1.200

1.000

Hết Ngã ba đê

Đến Núi Nghẽn

1.600

960

800

Hết Núi Nghẽn

Đến Cầu Đen

1.400

840

700

3

Đường Du lịch Tam Cốc Bích Động

3.1

Ninh Thắng

Giáp đất Ninh Phong

Đến Cống Khai Hạ

2.800

1.680

1.400

Cống Khai Hạ

Đến Bến xe Đồng Gừng

3.000

1.800

1.500

3.2

Ninh Hải

Bến xe Đồng Gừng

Đến Hội trường Văn Lâm

4.000

2.400

2.000

Hội trưởng Văn Lâm

Đến Cầu Chợ Ninh Hải

3.500

2.100

1.750

Cầu Chợ Ninh Hải

Đến Trạm bơm Liên Trung

2.500

1.500

1.250

Trạm bơm Liên Trung

Đến Cầu Phướn chùa Đá

2.500

1.500

1.250

Cầu Phướn chùa Đá

Đến Chùa Bích Động

2.500

1.500

1.250

Đình Các

Đến Đền Thái Vi

2.000

1.200

1.000

4

Đường Ninh Xuân - Trường Yên - ĐT491b

4.1

Ninh Xuân

Đình thôn Nội

Chùa Hoa Lâm

1.500

900

750

Chùa Hoa Lâm

Máng nước (giáp Trường Yên)

650

390

325

Đền Nấm Khê Hạ

Đình Thôn nội

1.000

600

500

Hết Trạm bơm Khê Thượng

Giáp đường trục chính Du lịch Tràng An

1.300

780

650

4.2

Trường Yên

Hết Máng Nước

Hết cầu Đá Bàn

900

540

450

Hết Cầu Đá Bàn

Đình Quèn Thụ Mộc

1.100

660

550

Hết Cầu Ghềnh Tháp

Đường 12C (bà Lốc)

1.600

960

800

5

Đường DT 477 - Đường tránh thành phố Ninh Bình

5.1

Ninh Giang

Giáp QL 1A

Giáp Ninh Hòa

2.000

1.200

1.000

5.2

Ninh Hòa

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

2.000

1.200

1.000

5.3

Ninh Mỹ

Giáp Ninh Hòa

Trạm bom Chùa La

2.000

1.200

1.000

5.4

Ninh Thắng

Đê Đồng Vạn

Giáp đất Ninh Phong

2.000

1.200

1.000

6

Đường Tràng An

6.1

Ninh Xuân

Giáp đất TP Ninh Bình

Đường rẽ vào khu bến

3.000

1.800

1.500

6.2

Trường Yên

Trung tâm bến thuyền

Đền Vực

2.500

1.500

1.250

7

Đường kênh Đô Thiên

7.1

Ninh Hòa

Giáp Ninh Giang

Giáp Ninh Mỹ

1.500

900

750

Bổ sung

7.2

Ninh Mỹ

Giáp Ninh Hòa, TT Thiên Tôn

Giáp Ninh Khánh

1.500

900

750

Bổ sung

8

Đường trục các xã

8.1

Trường Yên

Đường trục xã

Ngã 3 ông Vết

Giáp Đền Lê

3.300

1.980

1.650

8.2

Ninh An

Đường 1A đi Ninh Vân-Hệ dưỡng

Đường QL 1A

Đến Nhà máy phân lân

3.500

2.100

1.750

Hết Nhà máy phân lân

Giáp Ninh Vân (Đường mới)

2.500

1.500

1.250

Hết Nhà máy phân lân

Giáp Ninh Vân (Đường cũ)

2.500

1.500

1.250

8.3

Ninh Vân

Đường 1A đi Ninh Vân - Hệ Dưỡng

Ranh giới giáp Ninh Vân - Ninh An

Ngã ba lương thực

2.000

1.200

1.000

Nhà máy xi măng Hệ Dưỡng

Giáp đất Ninh An

1.500

900

750

8.4

Ninh Mỹ

Đường 1A

Chùa Hà (Trạm điện)

2.500

1.500

1.250

Chùa Hà (Trạm điện)

Ngã 4 nhà ông Thơ Nham

1.000

600

500

Đường 1A

Núi Soi

3.000

1.800

1.500

Giáp TT Thiên Tôn

Nhà trẻ Liên Thành

1.500

900

750

Đổi tên

Nhà trẻ Liên Thành

Núi Ngang

1.000

600

500

Chùa Hà (Trạm điện)

Nhà bà Ích

1.500

900

750

Đường ngoài khu Dạ Tràng

Nhà bà Ích

Kho A04

2.000

1.200

1.000

8.4

Xã Ninh Khang

Đường trục Bạch Cừ

Trạm điện số 1

HT xóm Đông Phú (hết đất nhà ông Sỹ)

700

420

350

điều chỉnh đoạn đường

Cống Đồng Bùn

Hết Cầu 3 xã

900

540

450

Hết Cầu 3 xã

Đến nhà ông Thoan (Tỵ)

1.100

660

550

HT xóm Đông Phú

Đê (mốc giới)

1.300

780

650

Đầu đường Quyết Thắng (nhà cô Sơn)

Trường tiểu học Bạch Cừ

700

420

350

Cầu 3 xã

Kênh Cứng (Đồng Chằm)

2.500

1.500

1.250

Kênh Cứng (Đồng Chằm)

Kênh Chìm (Đồng Quán)

2.500

1.500

1.250

Kênh Chìm (Đồng Quán)

Trạm bơm tháng 10

3.500

2.100

1.750

Các đường xương cá khu ĐG Đồng Chằm

2.500

1.500

1.250

8.5

Xã Ninh Thng

Khu dân cư Đồng Đốt

Đường du lịch Tam Cốc

Đê sông Hệ (đường 19m)

2.000

1.200

1.000

Đường du lịch Tam Cốc

Đê sông Hệ (đường 12m)

1.500

900

750

Các đường xương cá trong khu đấu giá

1.200

720

600

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 4: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA VIỄN


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Xã đồng bằng

Xã miền núi

T

Đến

Đất

Đất TMDV

Đất SXKD

Đất ở

Đt TMDV

Đt SXKD

I

Trường Yên

1

Đường liên 3 thôn (Trường Xuân, Trường Thịnh, Tân Hoa)

Đê Hoàng Long

Hết Cầu Dền

1.100

660

550

Ngã 3 Trường Thịnh

Hết Cầu Đông

1.100

660

550

2

Đường trục thôn xóm

Đường trục thôn Yên Trạch

600

360

300

Đường trục thôn Tụ An

500

300

250

Đường trục 6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

700

420

350

Đường trục các thôn còn lại

600

360

300

3

Khu dân cư

Khu dân cư Yên Trạch

500

300

250

Khu dân cư thôn Chi Phong

350

210

175

Khu dân cư thôn Tụ An

400

240

200

6 thôn Thắng Thành: Đông, Tây, Nam, Bắc, Trung, Tam Kỳ

600

360

300

Khu dân cư các thôn còn lại

550

330

275

4

Khu Tái định cư Hang Muối Cạn

500

300

250

5

Khu TĐC Ngòi Gai

Tuyến đường 1-1

470

282

235

Các đường nhánh còn lại

300

180

150

6

Đất ở thuộc các thung

250

150

68

II.

Ninh Hòa

-

1

Tuyến đường 1-1

Từ nhà hàng Hoa Sơn

Đến giáp đất Trường Yên

1.500

900

750

Bổ sung

2

Đường liên thôn

Đền Hành khiển

Hết Trạm bơm Hồng Phong

700

420

350

Đường 12C cũ (Nhà Ô Hưng)

Hết Thanh Hạ

700

420

350

Đường 12C cũ (Bưu điện)

Hết Ngô Thượng

700

420

350

Đường 12C cũ (Quèn Ổi)

Hết Thanh Hạ

450

270

225

Đường 12C cũ (ông Lực)

Nhà máy nước sạch

700

420

350

Bổ sung

Nhà máy nước sạch

Xóm trại Áng Ngũ (Bà Hòe)

500

300

250

Bổ sung

Cuối làng Thanh Hạ

Hết Ngô Hạ

450

270

225

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)

Đầu xóm Vinh Quang

600

360

300

Đường 12C cũ (Chùa Quán Vinh)

Hết Vinh Sơn (DT 477)

500

300

250

Đường Thống Nhất

Cầu Đại Áng

700

420

350

3

Khu dân cư còn lại

350

210

175

III

Xã Ninh Giang

1.

Đường trục xã

Giáp đất nhà ông Trung (qua UBND xã)

Ngã ba ông Tài - xóm Nam

1.500

900

750

Trạm Y tế

Giáp TT Thiên Tôn

1.000

600

500

2.

Đường 30

Giáp đường 477

Xóm Đông thôn Trung trữ (Giáp nhà Ông Long)

1.200

720

600

3

Đường chiến lược

Cống 30

Giáp đê Hoàng Long

1.200

720

600

4

Đường giữa đồng

Hết đất bà Thục (giáp rãnh thoát nước dãy 1)

Giáp đê Hoàng Long

1.000

600

500

Bổ sung

5

Đường cống ông Sơn

Giáp đường chiến lược

Giáp đê Hoàng Long

1.000

600

500

Bổ sung

6

Đường thôn La Mai

Cổng làng

Ngã 3 ông Thứ

650

390

325

Ngã 3 ông Thứ

Cổng ông Duyên

500

300

250

Chùa Thượng La Mai

Giáp đê sông Đáy

850

510

425

Các nhánh đường còn lại

450

270

225

7

Đường thôn La Vân

Cổng làng

Hết nhà Ông Thành cuối làng

650

390

325

Nhà ông Thức

Hết Chùa Phong Phú

800

480

400

Các nhánh đường còn lại

450

270

225

8

Đường thôn Bãi Trữ

Từ kênh Đô Thiên

Ngã 4 ông Huyến

1.000

600

500

Bổ sung

Hết nhà ông Huyến

Hết nhà ông Ly

600

360

300

Điều chỉnh

Hết nhà ông Ly

Giáp đê sông Hoàng Long

1.000

600

500

Bổ sung

Giáp đất ông Huyến

Đường Quai

600

360

300

Bổ sung

Giáp nhà ông Lương

Hết nhà văn hóa thôn bãi Trữ

600

360

300

Điều chỉnh

Các nhánh đường còn lại

450

270

225

9

Đường thôn Trung Trữ

Hết nhà Ông Hiền (xóm Tây)

Hết nhà Ông Mây (xóm Nam)

600

360

300

Hết nhà Ông Tài (xóm Nam)

Hết nhà Ông Thành

600

360

300

Đường 30

Hết nhà Bà Quế (xóm Tây)

600

360

300

Giáp đường 30 (Đường Vườn Thìu)

Giáp đường trục xã

600

360

300

Bổ sung

Các nhánh đường còn lại

450

270

225

10

Đường thôn Phong Phú

Đường phía Nam Làng

Giáp đình Phong Phú

Hết đất ao bà Dệt

600

360

300

Điều chỉnh

Đường giữa làng

Giáp đình Phong Phú

Hết đất ông Bốn

600

360

300

Đường phía Tây Làng

Núi Dược

Đến giáp ao bà Dệt

600

360

300

Điều chỉnh

Các đường nhánh còn lại

450

270

225

11

Đê sông Chanh

Từ núi Gạc

Đến trạm bơm Quan Vinh

600

360

300

12

Khu dân cư còn lại

350

210

175

IV

Ninh Khang

-

1.

Đường trục La Phù

Mốc chỉ giới (giáp Thị trấn)

Đất ông Tam (Châu)

1.100

660

550

Hết đất nhà ông Tam Châu

Cuối làng La Phù

1.000

600

500

Cuối làng La phù

Giáp Đê

1.100

660

550

2.

Đường trục Phú Gia

Hết Nghĩa trang

Hết Trạm xá

800

480

400

3.

Các nhánh đường còn lại

550

330

275

4.

Các khu dân cư còn lại trong toàn xã

450

270

225

V.

Ninh Mỹ

-

1.

Trục đường xã

Đường nhánh khu đấu giá Dạ Tràng

1.800

1.080

900

Bổ sung

Các đường 2,3,4 khu ĐG núi Soi

1.000

600

500

Các trục đường còn lại

600

360

300

2.

Khu dân cư

Khu vực dân cư tiếp giáp TT Thiên Tôn và

500

300

250

Thôn xóm còn lại (Vinh Viên, Thạch tác, Nam Chiêm, Nhân lý, Thạch quy, Quan đồng, Đông Đình, Tây đình)

400

240

200

Thôn xóm còn lại

350

210

175

VI

Ninh Xuân

-

1.

Đường trục xã

Bám mặt đường du lịch

Hang Múa

650

390

325

Đầu làng thôn Ngoại

Cây Đa ông Trung (Toang)

600

360

300

Đình Khê Thượng

Trạm bom Khê Thượng

600

360

300

Bổ sung

2

Đường Xuân Thành

Cầu Xuân Thành

Đình Thôn Nội

1.500

900

750

3

Khu dân cư

Khu dân cư toàn xã

450

270

225

Khu dân cư ven núi

330

198

165

Khu Lò Vôi; Cửa Xí; Hang Diêm

600

360

300

Khu Mạ Đình Khê Thượng

450

270

225

Khu Mạ Đình đường ngang Khê Thượng

450

270

225

4

Đất ở thuộc các thung

250

150

113

VII.

Ninh An

2

Trục đường xã

Đường QL 1A

Giáp N. Vân (Đê

1.400

840

700

Các đường xương cá trong khu đấu giá (đê

800

480

400

Trục đường thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông

600

360

300

Trục đường thôn Đông Thịnh, Đông Hội

600

360

300

3

Đường Cán cờ

QL1A

Đến cống xã

1.200

720

600

Cống xã

Trạm bơm Đò Chủ

1.000

600

500

4

Khu dân cư

Khu dân cư thôn Bộ Đầu, Xuân Mai, Đông

550

330

275

Khu dân cư thôn Đông Thịnh, Đông Hội

500

300

250

VIII.

Xã Ninh Vân

1

Trục đường xã

Ngã ba lương thực

Hết làng Xuân Vũ

1.000

600

500

Ngã ba nhà ông Huyến

Hết XM Hệ Dưỡng

600

360

300

Ngã 3 lương thực

Ngã tư cửa đền Vũ Xá

550

330

275

Ngã tư cửa đền Vũ Xá

Hết UBND xã mới

600

360

300

UBND xã mới

Ngã tư Chiến Mùi

550

330

275

Ngã 4 Chiến Mùi

Hết Trại giam

500

300

250

Ngã 3 Ông Hiền

Ngã 3 ông Hữu

450

270

225

Ngã 3 ông Huyến

Đường vào chùa Xuân

450

270

225

Đường vào chùa Xuân

Nhà ông Tâm ngã 5

450

270

225

Ngã 5 Thượng

Hết Cống núi Am

450

270

225

Ngã 3 ông Đãn Thượng

Hết Chợ Hệ

450

270

225

Ngã 4 Cửa Đền Vũ xá

Hết nhà ông Duy

450

270

225

Nhà VH Tân Dưỡng 2

Ngã 4 ông Lương

450

270

225

Hết Cống núi Am

Hết nhà ông Bần (Phú lăng)

500

300

250

Nhà ông Bần (Phú Lăng)

Đường vào Nhà máy XM Duyên Hà

550

330

275

Đường vào NM XM Duyên Hà

Nhà ông Khoan

500

300

250

Tách đoạn

Nhà ông Khoan

Cầu Vạn Lê

400

240

200

Hết Chùa Xuân

Hết Chùa Chấn

400

240

200

Ngã 5

Hết NM XM Hệ Dưỡng

450

270

225

Cầu Bến Đang

Cổng nhà máy XM Duyên Hà

1.000

600

500

Nhà ông Duy

Hết làng Chấn lữ

450

270

225

Hết làng Chấn lữ

Hết Trạm y tế xã

450

270

225

Ngã 4 ông Lương

Hết Nhà ông Bồng

450

270

225

Cầu Vạn Lê

Ga Ghềnh

450

270

225

2

Khu dân cư còn lại

Khu dân cư thôn Xuân Phúc, Xuân Thành, Đông Quan, Tân dưỡng I, Tân dưỡng II

400

240

200

Khu dân cư thôn Vũ xá, Chấn lữ, Thôn thượng, Phú Lăng, Vạn Lê, Hệ Dưỡng hạ, Hệ Dưỡng thượng

300

180

150

IX

Ninh Thắng

-

1.

Đường trục xã (Đường du lịch cũ)

Giáp đất Ninh Phong

Cống Khai Hạ

700

420

350

Cây đa Ninh Thắng

Chùa Khả Lương

1.000

600

500

Chùa Khả Lương

Giáp Ninh Xuân

600

360

300

Đường du lịch cũ

Đến đò Hành Cung

900

540

450

Đường quai Vạc

Sông Hệ

700

420

350

Đường du lịch mới

Đến đò Tuân Cáo

600

360

300

Đường bê tông ông Long đội 4

Vườn tấm Khả Lương

600

360

300

Trạm y tế xã

Kênh cấp II Đồng Cửa

600

360

300

2

Khu dân cư còn lại

500

300

250

3

Đất ở thuộc các thung

250

150

113

X

NinhHải

1.

Trục đường xã

Ngã ba ông Nhật

Cổng trường cấp I

650

390

325

Ngã ba ông Nam

Hết nghĩa trang cũ

650

390

325

Nghĩa trang cũ

Hết Chùa Sở đò Xước

550

330

275

Ngã ba chùa Bích Động

Trạm bơm Hải Nham

600

360

300

2.

Khu dân cư

Thôn Văn Lâm

500

300

250

Ven núi thôn Văn Lâm

500

300

250

Thôn Hải Nham

400

240

200

Thôn Khê Ngoài, Gôi Khê, Khê Trong

400

240

200

3

Đất ở thuộc các thung

250

150

113


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN ME (ĐÔ THỊ LOẠI V)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đt

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường ĐT477

Giáp đất xã Gia Phương

Hết đất Thị trấn

Đoạn 1

Giáp đất xã Gia Phương

Đầu đường vào Tế Mỹ

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2

Đầu đường vào Tế Mỹ

Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

3.000

1.800

1.500

Đoạn 3

Đường rẽ vào TT Giáo dục thường xuyên

Giáp hội trường Phố Mới

3.500

2.100

1.750

Đoạn 4

Giáp hội trường Phố Mới

Hết đất Thị trấn

2.000

1.200

1.000

2

Đường ĐT 477 mới

Đường vào lò vôi

Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới)

2.000

1.200

1.000

3

Đường Tiến Yết

Trạm điện Thị trấn

Ngã 3 ông Tương

900

540

450

4

Đường Hồng Dân

Đổi tên

Đoạn 1 (Đường Tái định cư)

Đường ĐT477 cũ

Đầu đường ĐT477 mới

3.500

2.100

1.750

Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan)

3.000

1.800

1.500

5

Đường vào xã Liên Sơn

Đường ĐT477 cũ

Hết đất Thị trấn

Đoạn 1

Đường ĐT477 cũ

Giáp cống chợ Me

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2

Giáp cống chợ Me

Hết đất Thị trấn

1.300

780

650

6

Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai.

Đầu đồi Kẽm Chè

Giáp đường ĐT 477

600

360

300

7

Đường ĐT477c (đường Thống Nhất)

Ngã 3 bưu điện huyện

Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c)

2.300

1.380

1.150

8

Đường phía đông bệnh viện

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

1.000

600

500

9

Đường phía tây bệnh viện

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

800

480

400

10

Đường sông Me

Đường ĐT477 cũ

Đường ĐT 477 mới

1.800

1.080

900

11

Đường vào Tế Mỹ

Đường ĐT477 cũ

Giáp đất Gia Vượng

800

480

400

12

Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Đường ĐT477 cũ

Hết TT Giáo dục thường xuyên

1.200

720

600

13

Các đường phố còn lại (Phố Mới, Thống Nhất, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết)

800

480

400

14

Đường vào bãi khai thác đá

Đầu đường ĐT 477 mới

Bãi khai thác đá

650

390

325

15

Đường phía Bắc chợ Me

1.500

900

750

16

Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477b cũ)

Đường ĐT 477 cũ

Hết đất Thị trấn

Đoạn 1

Đường ĐT 477 cũ

Đầu đồi Kẽm Chè

1.200

720

600

Đoạn 2

Đầu đồi Kẽm Chè

Hết đất Thị trấn

800

480

400

17

Đường phía tây kênh Bản Đông

Đường ĐT 477 mới

Giáp kênh cứng Gia Vượng (hết đất Thị trấn)

800

480

400

18

Khu dân cư Đồng Xá

1.000

600

500

19

Khu dân cư Phố Me (mới đấu giá)

1.800

1.080

900

Bổ sung

20

Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ)

500

300

250

21

Khu dân cư còn lại sinh hoạt như nông thôn

500

300

250

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đon đường

Giá đất

Ghi chú

T

Đến

Đất

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

Đường1A

1

Xã Gia Thanh

Cầu Khuốt

Hết đất Gia Thanh

5.000

3.000

2.500

2

Xã Gia Xuân

Giáp đất Gia Thanh

Hết đất Gia Xuân

5.000

3.000

2.500

3

Xã Gia Trấn

Giáp đất Gia Xuân

Hết đất Gia Trấn

5.000

3.000

2.500

Đường ĐT477

N 3 cầu Gn

Hết đất Gia Viễn

1

Xã Gia Trấn

Bắt đầu cua ngã 3 Gián vào đường ĐT 477

Hết đất Gia Trấn

4.000

2.400

2.000

2

Xã Gia Tân

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

3.500

2.100

1.750

3

Xã Gia Lập

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

-

Phía Nam đường ĐT 477

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đường vào Lãng Nội

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2

Đường vào Lãng Nội

Hết đất Gia Lập

1.800

1.080

900

-

Phía Bắc đường ĐT 477

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đường vào Lãng Nội

1.200

720

600

Đoạn 2

Đường vào Lãng Nội

Hết đất Gia Lập

1.000

600

500

4

Xã Gia Vân

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

Phía Nam đường ĐT 477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

Đoạn 1

Giáp đất Gia Lập

Đường vào đền Vua Đinh

1.500

900

750

Đoạn 2

Đường vào đền Vua Đinh

Hết bưu điện xã Gia Vân

2.000

1.200

1.000

Đoạn 3

Hết bưu điện xã Gia Vân

Hết đất Gia Vân

1.500

900

750

Phía Bắc đường ĐT 477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

Đoạn 1

Giáp đất Gia Lập

Đường vào Vân Long

800

480

400

Đoạn 2

Đường vào Vân Long

Hết đất Gia Vân

700

420

350

5

Xã Gia Phương

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

Phía Nam

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

1.200

720

600

Phía Bắc (Phía kênh)

Giáp đất Gia Vân

Hết đất Gia Phương

600

360

300

6

Xã Gia Thịnh

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết đất Gia Thịnh

1.200

720

600

7

Xã Gia Phú

Giáp đất Gia Thịnh

Hết đất Gia Phú

-

-

Đoạn 1

Giáp đất Gia Thịnh

Đường vào thôn Đồi

800

480

400

Đoạn 2

Đường vào Thôn Đồi

Đường vào thôn Kinh Trúc

1.000

600

500

Đoạn 3

Đường vào thôn Kinh Trúc

Giáp Đê Hoàng Long

900

540

450

Đường ĐT477 mới

Xã Gia Vượng

Giáp đường ĐT 477 cũ

Giáp đất Thị trấn Me

2.000

1.200

1.000

Đường ĐT477 B

1

Xã Gia Hòa

Phía Tây đường

Đoạn 1

Dèc Kẽm Chè (Giáp TT Me)

Cầu Thượng

900

540

450

Đoạn 2

Cầu Thượng

Đờ Đầm Cót

600

360

300

Đoạn 3

Đờ Đầm Cót

Giáp Hòa Bình

500

300

250

Phía Đông đường

Cầu Thượng

Đờ Đầm Cót

900

540

450

2

Xã Gia Vượng

Đường Tiến Yết

Ngã 3 đi Gia Trung

Đường ĐT 477 mới

1.500

900

750

Đường Tiến Yết dãy 2,3

600

360

300

3

Xã Gia Phương

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Vượng

Giáp đất Gia Thắng

1.200

720

600

4

Xã Gia Thắng

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Phương

Giáp đất Gia Tiến

1.200

720

600

5

Xã Gia Tiến

Đường Tiến Yết

Giáp đất Gia Thắng

Giáp đờ Hoàng Long

Đoạn 1

Giáp đất Gia Thắng

Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

1.200

720

600

Đoạn 2

Ngã 4 đường rẽ vào UBND xã

Giáp đờ Hoàng Long

400

240

200

Đoạn 3

Cầu Trường Yên

Đường Tiến Yết cũ

1.200

720

600

Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất)

1

Xã Gia Vượng

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết đất Gia Vượng

Đoạn 1

Giáp đất Thị Trấn Me

Hết Thôn Trại Đức

2.500

1.500

1.250

Đoạn 2

Hết thôn Trại Đức

Hết đất Gia Vượng

1.500

900

750

2

Xã Gia Thịnh

Giáp gia Vượng

Đờ Hoàng Long

1.500

900

750

3

Xã Gia Lạc

Giáp đê hữu sông Hoàng Long

Hết đất Gia Lạc

600

360

300

4

Xã Gia Phong

Giáp đất Gia Lạc

Hết đất Gia Phong

500

300

250

Đường trục các xã

1

Xã Gia Thanh

Bám đường Đê Đáy

Hết xứ đồng Cửa Lò

Giáp Gia Xuân

Đường xung quanh chợ Đò

Dãy 1

1.500

900

750

Dãy 2

1.200

720

600

Dãy 3

900

540

450

2

Xã Gia Trấn

Đường cầu 30

Đầu đường ĐT 477

Đờ sông Hoàng Long

Đoạn 1 (Phía đông)

Phía đông đầu đường ĐT 477

Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn)

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2 (Phía đông)

Giáp đất xã Gia Tân

Đờ sông Hoàng Long

500

300

250

3

Gia Tân

Đường cầu 30

Đầu đường ĐT 477

Đờ sông Hoàng Long

Đoạn 1 (Phía tây)

Đầu đường ĐT 477

Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2 (Phía tây)

Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối

Đờ sông Hoàng Long

1.000

600

500

Phía Đông

Chùa Đô

Hết đất xã Gia Tân

1.000

600

500

4

Xã Gia Sinh

Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)

Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư)

Hết đất Gia Sinh (Giáp Sơn Lai - Nho Quan)

Đoạn 1

Giáp đất Trường Yên

Đường rẽ vào hang Long ẩn

1.500

900

750

Đoạn 2

Đường rẽ vào hang Long ẩn

Đường rẽ vào xóm 8

1.200

720

600

Đoạn 3

Đường rẽ vào xóm 8

Hết đất Gia Sinh

800

480

400

Đường vào UBND xã

Bưu điện xã

Ngã 3 ông Hào

1.500

900

750

Khu Tái định cư

Dãy 1

1.500

900

750

Dãy 2, 3

900

540

450

Đường tuyến 8 (WB2)

Đường 12c

Đờ Đồng Lâm

Đoạn 1

Đường 12c

Ngã 3 hàng

1.500

900

750

Đoạn 2

Ngã 3 hàng

Ngã 4 ông Phương

1.000

600

500

Đoạn 3

Ngã 4 ông Phương

Đờ Đồng Lâm

1.500

900

750

Đường phân lô xóm 10

1.300

780

650

Đường vành hồ

Tuyến 8

Giáp tuyến 6

Đoạn 1

Tuyến 8

Đường 12c

1.500

900

750

Đoạn 2

Đường 12c

Giáp tuyến 6

700

420

350

Đường Vành Nghè

Đoạn 1

Nhà ông Ninh

Nhà ông Sinh

1.200

720

600

Đoạn 2

Đường 12C

Giáp đường Vành Nghề

1.200

720

600

Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần

Vị trí 1

Cổng chùa cổ

Ngã 3 nhà ông Chinh

1.300

780

650

Vị trí 2

Ngã 3 nhà ông Hường

Hết nhà ông Thơ

1.300

780

650

Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần

600

360

300

Đoạn 2

Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

Đình Cung Quế

1.000

600

500

2

Khu dân cư mới

Giáp trụ sở UBND xã cũ

Kênh N2

1.000

600

500

3

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

Giáp đất Gia Trấn

Đê sông Đáy

500

300

250

4

Vị trí bám sông Hoàng Long

Cầu Gián

Hết đất Gia Trấn

500

300

250

5

Đê Đáy

Cầu Gián

Giáp đất Gia Xuân

300

180

150

6

Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

IV

Xã Gia Tân

1

Đường trục xã (vào đến UBND xã)

Đoạn 1

Đầu đường ĐT 477

Đường cầu đất

700

420

350

Đoạn 2

Đường cầu đất

Ngã 3 UBND xã

400

240

200

2

Đường ra cảng The Vissai

Ngã 3 nối với đường trục

Cảng The Vissai

400

240

200

Bổ sung

3

Khu nhà ở Thanh Bình

1.300

780

650

4

Đường WB2

Điểm nối đường 30

Hết đất Gia Tân

Điểm nối đường 30

Đầu làng Vân Thị

500

300

250

Đầu làng Vân Thị

Hết đất Gia Tân

400

240

200

5

Dãy 2 bám đường ĐT477

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

Đoạn 1

Giáp đất Gia Trấn

Đường ra cảng NM The Vissai

750

450

375

Đoạn 2

Đường ra cảng NM The Vissai

Hết đất Gia Tân

400

240

200

6

Vị trí bám đê Hoàng Long

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

300

180

150

7

Đường vào trạm điện

Đầu đường ĐT477

Giáp làng Thiện Hối

500

300

250

8

Đường vào làng Tùy Hối

Đầu đường ĐT477

Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)

500

300

250

9

Đường phân lũ chậm lũ

400

240

200

Bổ sung

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Đồng bằng

Miền núi

Từ đoạn

Đến đoạn

Đất ở

Đất TMDV

Đt SXKD

Đất ở

Đất TMD

Đt SXKD

I

Xã Gia Thanh

1

Đường vào chùa Địch

Cầu Khuốt

Trạm bơm Phương

Đoạn 1

Cầu Khuốt

Chùa Địch Lộng

700

420

350

Đoạn 2

Chùa Địch Lộng

Trạm bơm Phương

400

240

200

2

Đường thôn Thượng Hòa

Đầu đường 1A

Đê Đầm Cút

Đoạn 1

Đầu đường 1A

Hết khu dân cư

600

360

300

Đoạn 2

Hết khu dân cư

Đê Đầm Cút

300

180

150

3

Đường xóm Hống (bám

Trạm bơm Phương Đông

Hết xóm Hống

300

180

150

4

Bám Đê Đầm Cút

Đoạn 1

Trạm bơm Thượng Hòa

Hết Xóm Ruốm

500

300

250

Đoạn 2

Hết Xóm Ruốm

Đồi Cung Sỏi

350

210

175

5

Khu dân cư còn lại

250

150

125

II

Xã Gia Xuân

1

Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

Đầu đường 1A

Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp

1.000

600

500

2

Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam

600

360

300

3

Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc

Đầu đường 1A

Giáp thôn Miễu Giáp

700

420

350

4

Đường vào Đồng Xuân

Đầu đường 1A

Hết UBND xã

800

480

400

5

Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa)

400

240

200

6

Khu dân cư mới Bái Đàn

350

210

175

7

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

600

360

300

8

Khu dân cư còn lại

250

150

125

III

Xã Gia Trấn

1

Đường vào làng Cung Quế

Đầu đường 1A

Đình Cung Quế

Đoạn 1

Đầu đường 1A

Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

1.000

600

500

Đoạn 2

Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã)

Đình Cung Quế

1.000

600

500

2

Khu dân cư mới

Giáp trụ sở UBND xã cũ

Kênh N2

1.000

600

500

3

Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn

Giáp đất Gia Trấn

Đê sông Đáy

500

300

250

4

Vị trí bám sông Hoàng

Cầu Gián

Hết đất Gia Trấn

500

300

250

5

Đê Đáy

Cầu Gián

Giáp đất Gia Xuân

300

180

150

6

Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại

300

180

150

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

Xã Gia Tân

1

Đường trục xã (vào đến UBND xã)

Đoạn 1

Đầu đường ĐT 477

Đường cầu đất

700

420

350

Đoạn 2

Đường cầu đất

Ngã 3 UBND xã

400

240

200

2

Đường ra cảng The Vissai

Ngã 3 nối với đường trục

Cảng The Vissai

400

240

200

Bổ sung

3

Khu nhà ở Thanh Bình

1.300

780

650

4

Đường WB2

Điểm nối đường 30

Hết đất Gia Tân

Điểm nối đường 30

Đầu làng Vân Thị

500

300

250

Đầu làng Vân Thị

Hết đất Gia Tân

400

240

200

5

Dãy 2 bám đường ĐT477

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

Đoạn 1

Giáp đất Gia Trấn

Đường ra cảng NM The Vissai

750

450

375

Đoạn 2

Đường ra cảng NM The Vissai

Hết đất Gia Tân

400

240

200

6

Vị trí bám đê Hoàng Long

Giáp đất Gia Trấn

Hết đất Gia Tân

300

180

150

7

Đường vào trạm điện

Đầu đường ĐT477

Giáp làng Thiện Hối

500

300

250

8

Đường vào làng Tùy Hối

Đầu đường ĐT477

Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang)

500

300

250

9

Đường phân lũ chậm lũ

400

240

200

Bổ sung

10

Các vị trí bám đường liên thôn còn lại

300

180

150

11

Khu dân cư còn lại

250

150

125

V

Xã Gia Lập

1

Đường vào Cầu Đài

Đầu đường ĐT477

Hết kho lương thực

600

360

300

2

Đường đi Sào Long

Đầu đường ĐT477

Hết trạm Y tế xã

850

510

425

3

Đường vào đền Vua Đinh

Giáp đất Gia Vân (Đường ĐT 477)

Giáp đất Gia Phương

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Ngã 3 rẽ vào Lãng

550

330

275

Đoạn 2

Ngã 3 rẽ vào Lãng Ngoại

Giáp đất Gia Phương

400

240

200

4

Dãy 2 bám đường ĐT477 (Phía Nam)

Giáp đất Gia Tân

Hết đất Gia Lập

500

300

250

5

Khu Dân cư mới Chùa Roi

Chùa Cầu Đài

Giáp trụ sở UBND xã

450

270

225

6

Đường vào Lãng Nội

Đầu đường ĐT477

Đê Đầm Cút

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

200m

1.000

600

500

Đoạn 2

201m

Giáp đê Đầm Cút

700

420

350

7

Ven đê Đầm Cút, các vị trí ven đường liên thôn còn lại

400

240

200

8

Khu dân cư còn lại

250

150

125

VI

Xã Gia Vân

1

Đường vào Vân Long (Phía Đông)

Đầu đường ĐT477

Giáp đê Đầm Cút

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Cầu vào trường học

900

540

450

Đoạn 2

Cầu vào trường học

Giáp đê Đầm Cút

800

480

400

2

Đường vào Vân Long (Phía Tây qua kênh)

Đầu đường ĐT477

Giáp đê Đầm Cút

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477

Cầu vào trường học

600

360

300

Đoạn 2

Cầu vào trường học

Ngã tư vào Trung Hòa

700

420

350

Đoạn 3

Ngã tư vào Trung Hòa

Giáp đê Đầm Cút

600

360

300

3

Dãy 2 vào Vân Long (Phía Tây)

350

210

175

4

Dãy 2 bám đường ĐT477

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

400

240

200

5

Dãy 2 bám đường kênh

Giáp đất Gia Lập

Hết đất Gia Vân

300

180

150

6

Đường vào Đền Vua Đinh

Đầu đường ĐT477

Hết đất Gia Vân

400

240

200

7

Đường quanh khu du lịch Vân Long

400

240

200

8

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại

300

180

150

9

Giáp đê Đầm Cút bám khu du lịch

400

240

200

10

Khu dân cư còn lại

250

150

125

VII

Xã Gia Phương

1

Đường vào đồi Kẽm Chè

Đầu đường ĐT477 cũ

Đồi Kẽm Chè

300

180

150

2

Đường vào thôn Hoài Lai

Đầu đường ĐT477

Giáp kênh Thanh Niên

300

180

150

3

Đường vào thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

Đầu đường ĐT477

Thôn Đồi (thôn Phương Hưng)

400

240

200

4

Đường trục liên thôn

Đầu đường thôn Mã Bùi

Hết đường thôn Vinh

300

180

150

5

Đường vào thôn Vĩnh Ninh

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 4 đường trục (đầu thôn Vĩnh Ninh)

300

180

150

6

Đường vào thôn Văn Bồng

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 3 đường trục liên thôn

300

180

150

7

Đường vào thôn Văn Hà

Đầu đường Tiến Yết

Ngã 3 đường trục liên thôn

250

150

125

Bổ sung

8

Khu dân cư còn lại

250

150

125

VIII

Xã Gia Vượng

1

Đường đi xã Gia Trung

Ngã 3 đầu đường Tiến

Hết đất Gia Vượng

500

300

250

2

Đường đông bệnh viện xã Gia Vượng

Đầu đường ĐT 477 cũ

Đường ĐT 477 mới

800

480

400

3

Đường phía Tây kênh Bản Đông

Kênh cứng (giáp đất TTMe)

Giáp đất Gia Thịnh

1.000

600

500

4

Đường vào UBND xã

Đoạn 1

Đường ĐT 477 mới

Giáp UBND xã

1.000

600

500

Đấu giá

Đoạn 2

Giáp UBND xã

Kênh giáp đất thị Trấn

800

480

400

Dãy 2, 3 (đoạn 2)

700

420

350

5

Khu quy hoạch điểm dân cư ĐT 477 mới (Đường

Giáp đất Gia Phương

Giáp đất Gia Thịnh

700

420

350

6

Đường cửa ông Rự

Đường ĐT 477 mới

Đầu đường ĐT 477 cũ

400

240

200

7

Vị trí ven đường liên thôn khác

300

180

150

8

Đường sông Cụt

Từ kênh T2

Giáp đất Gia Thịnh

700

420

350

9

Khu dân cư còn lại

250

150

125

IX

Xã Gia Thịnh

1

Đường Liên Thôn

Đường ĐT 477 mới

Đầu làng Trinh Phú

300

180

150

2

Đường phía Tây kênh Bản Đông

Giáp gia Vượng

Thôn Đồng Chưa

600

360

300

3

Đường Cầu Ngay

Đầu thôn Liên Huy

Đê Hoàng Long

300

180

150

4

Các đường liên thôn còn

300

180

150

5

Đường sông Cụt

Từ kênh T2

Hết sông cụt

700

420

350

6

Khu dân cư còn lại

250

150

125

X

Xã Gia Trung

1

Đường trục giao thông xã

Giáp đất Gia Vượng

Giáp đất Gia Tiến

Đoạn 1

Giáp đất Gia Vượng

Đường rẽ vào làng Chấn Hưng

600

360

300

Đoạn 2

Đường rẽ vào làng Chấn Hưng

Cống ông Giáo Chi Phong

850

510

425

Đoạn 3

Cống ông Giáo Chi

Nhà thờ họ Giang Sơn

700

420

350

Đoạn 4

Nhà thờ họ Giang Sơn

Giáp đê tả Hoàng Long (Giáp đất Gia Tiến)

1.000

600

500

2

Các đường trục thôn

Thôn Trung Đồng

Đoạn 1

Ngã 3 nhà Ông Báo

Đoạn ngoặt về Chi

300

180

150

Đoạn 2

Nhà Ông Mạnh

Cống Nghệ Chi Phong

350

210

175

Thôn Chấn Hưng

Ngã 3 rẽ vào làng Chấn Hưng

Giáp đê tả Hoàng Long

450

270

225

3

Đường ra nhà thờ họ Giang Sơn (Nghĩa trang Điềm Khê)

Nhà ông Trí (Liên)

Nhà thờ họ Giang Sơn

450

270

225

4

Các trục đường mới quy hoạch khu Đồng Gôi

350

210

175

5

Khu đường cống của nhà Ông Tài đi Đê Hoàng Long

350

210

175

6

Khu Đồng La, Nam làng Đức Hậu, An Thái

300

180

150

7

Tất cả các đường trục thôn còn lại

300

180

150

8

Đê tả sông Hoàng Long

300

180

150

9

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XI

Xã Gia Tiến

1

Đường liên xã

Giáp đất Gia Tân

Bưu điện Văn hóa xã

Đoạn 1

Giáp đất Gia Tân

Đầu đường Tiến Yết

500

300

250

Đoạn 2

Đầu đường Tiến Yết

Bưu điện Văn hóa xã

600

360

300

2

Đường Sách Khiếu

Đầu đường Tiến Yết

Giáp đê Hoàng Long

Đoạn 1

Đầu đường Tiến Yết

Đầu đường Xuân Lai

500

300

250

Đoạn 2

Đầu đường Xuân Lai

Giáp đê Hoàng Long

600

360

300

3

Bám đê tả Hoàng Long

Giáp Gia Trung

Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

Đoạn 1

Giáp Gia Trung

Đường rẽ thôn Xuân Lai

700

420

350

Đoạn 2

Đường rẽ thôn Xuân Lai

Hết đất Gia Tiến (Núi Cắm Gươm)

1.000

600

500

4

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XII

Xã Gia Thắng

1

Các trục đường thôn

300

180

150

2

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XIII

Xã Gia Phú

1

Đường vào Liên Sơn

Giáp đất thị Trấn Me

Giáp đất Liên Sơn

700

420

350

2

Dãy 2 đường vào Liên Sơn

Giáp đất thị Trấn Me

Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

3

Đường vào thôn Thượng

Đầu đường ĐT 477

Giáp đê Hoàng Long

400

240

200

4

Đường vào Liên Sơn

Đầu đường ĐT 477

Giáp đất Liên Sơn

350

210

175

5

Đường vào thôn Đoan

Đầu đường ĐT 477

Thôn Đoan Bình

400

240

200

6

Đường vào thôn Đồi

Đầu đường ĐT 477

Thôn Đồi

400

240

200

7

Đường vào thôn Đồi

Đầu đường ĐT 477 (Bưu điện)

Thôn Đồi

400

240

200

8

Đường vào thôn Kính Trúc

Đường ĐT 477

Thôn Kính Trúc

400

240

200

9

Dãy 2 bám đường ĐT 477

Giáp đất Gia Thịnh

Giáp đê tả sông Hoàng Long

300

180

150

10

Đường Ngô Đồng Đồi đi Ngô Đồng Làng

Cuối Thôn Đồi

Giáp thôn Làng

300

180

150

11

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XIV

Xã Liên Sơn

1

Đường 5 xã

Giáp đất Gia Phú

Hết đất Liên Sơn

Đoạn 1

Giáp đất Gia Phú

Ngã 3 sông Cù

400

240

200

Đoạn 2

Ngã 3 sông Cù

Hết đất Liên Sơn

250

150

125

2

Đường vào UBND xã cũ

Ngã 3 sông Cù

UBND xã cũ

300

180

150

3

Ven đê Đầm Cút

300

180

150

4

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại

250

150

125

5

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XV

Xã Gia Hòa

1

Đường 5 xã

Giáp đất Liên Sơn

Đê Đầm Cút xã Gia Hòa

400

240

200

2

Đường Sẽ Chè - Đá Hàn

Cầu đổ Đá Hàn

Giáp đất Gia Thanh

300

180

150

Dãy 2 khu vực thôn Đá

350

210

175

3

Đường trục xã

Đoạn 1

Giáp đất Gia Vân

Cầu Thượng

400

240

200

Đoạn 2

Cầu Thượng

UBND Xã Gia Hòa

500

300

250

Đoạn 3

UBND Xã Gia Hòa

Đường 5 xã

400

240

200

4

Các tuyến đường phân lũ

350

210

175

5

Ven đê Đầm Cút

350

210

175

6

Các vị trí ven đường liên thôn còn lại

300

180

150

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XVI

Xã Gia Hưng

1

Đê tả sông Hoàng Long

Giáp đất Liên Sơn

Ko đập tràn

Đoạn 1 (Khu chợ Viến)

Giáp đất Liên Sơn

Đường Quang Trung

700

420

350

Đoạn 2

Ngã 3 đường Quang Trung

Ko đập tràn

300

180

150

2

Đê Đầm Cút

Ko đập tràn

Giáp đất Liên Sơn

500

300

250

3

Đường Quang Trung

Giáp đê Hoàng Long

Đê Đầm Cút

500

300

250

4

Khu Bìa Cọt

300

180

150

5

Đường Rừng Giang

Ngã 3 ao Chăm

Cầu rừng giang

300

180

150

6

Đường Vua Đinh (Đi qua UBND xã)

Cống Nhong Nhỏng

Giáp đường Quang Trung

500

300

250

7

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XVII

Xã Gia Sinh

1

Đường 19-8

Đường 12c

Âu Lê

Đoạn 1

Đường 12c

Trạm xá xã

1.000

600

500

Đoạn 2

Đường vào Xóm 4 (sau khu TĐC)

Âu Lê

500

300

250

2

Đường tuyến 8b

Ngã 3 hàng

Trạm bơm Đồng Khám

900

540

450

3

Đường quy hoạch

Đầu đường tuyến 8b

Ngã 4 nhà ông Thông

900

540

450

4

Khu dân cư Ao hồ

900

540

450

5

Đường tuyến 6

Đường 12c

Hang Long ẩn

600

360

300

6

Khu Vụng Son và Khu dân cư Xuân Trì

900

540

450

7

Đường du lịch cửa Ui

Đường 12c

Cửa Ui

500

300

250

8

Đường phân lũ chậm lũ

Tuyến 8

Ngã 4 Quai Trại

500

300

250

17

Vị trí ven đường liên thôn còn lại

500

300

250

Đường phân lô Xóm 2

Cổng nhà ông Việt

Núi Lý

500

300

250

Bổ sung

18

Khu dân cư còn lại

300

180

150

XVIII

Xã Gia Minh

1

Đường trục xã

Đường ĐT477c

Ngã 4 chợ Gia Minh

300

180

150

2

Đường đi xã Gia Phong

Cống Gia Minh

Xóm Đòng Bái (Giáp đất Gia Phong)

300

180

150

3

Đường đi xóm Minh Đường xã Gia Lạc

Đầu xóm An Hòa

Giáp đất thôn Minh Đường

300

180

150

4

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XIX

Xã Gia Lạc

1

Đường vào xóm Đông Thắng

Đầu đường ĐT477c

Giáp xóm Đông Thắng

300

180

150

2

Đường vào UBND xã mới

Đầu đường ĐT477c

Nhà ông Vương xóm Nam Ninh

300

180

150

Gộp đoạn

3

Đường trục thôn Mai Sơn

Đầu đường ĐT477c

Giáp đê Hoàng Long

300

180

150

4

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện

Đê Hoàng Long

Thôn Lạc Thiện

300

180

150

5

Tuyến 1 ra đê thôn Lạc Thiện

Đê Hoàng Long

Trạm biến thế thôn Lạc Thiện

300

180

150

6

Đường Đồng Vài

Cửa nhà ông Tâm

Chợ Lạc Khoái mới

300

180

150

7

Phía Đông, Nam khu chợ Lạc Khoái mới

300

180

150

8

Đường vào chùa Hương Khánh

Đầu đường ĐT477c

Hết đất chùa Hương Khánh

300

180

150

9

Phía Đông đê bắc sông Rịa

Đầu thôn Mai Sơn đi Gia Phong

Hết đất Gia Lạc (Giáp đất Gia Phong)

300

180

150

10

Đường 477c đi Gia Minh

Ngã 4 đường 477c đi Gia Minh

Hết đất Gia Lạc (giáp đất Gia Minh)

350

210

175

11

Khu đồng Cổng Ngãi

Giáp khu dân cư Lạc Khoái

Mương tiêu khu đồng Vài

300

180

150

12

Khu đồng Cổng Ngãi còn

300

180

150

13

Phía trong đê hữu Hoàng Long

Lò gạch Gia Lạc

Đầu đập tràn

350

210

175

Phía trong đê hữu Hoàng Long

Đầu đập tràn

Giáp Âu Lê

300

180

150

14

Khu Tái định cư

250

150

125

15

Khu dân cư còn lại

250

150

125

XX

Xã Gia Phong

1

Đường vào xóm Ngọc Động

Đầu đường ĐT477c

Đầu xóm 2,3 Ngọc Động

300

180

150

2

Đường vào cánh chợ

Đường sân kho Ngọc Đông

Đê Bắc Rịa

300

180

150

3

Đường lên núi con Mèo

Đầu đường ĐT477c

Núi con Mèo

Đoạn 1

Đầu đường ĐT477c

Chùa An Trạch

300

180

150

Đoạn 2

Chùa An Trạch

Núi con Mèo

300

180

150

4

Làn sông Bắc Rịa

Lò gạch ông Nguyên

Giáp cống Gia Lạc 4

300

180

150

5

Khu dân cư còn lại

250

150

125


BẢNG SỐ 5: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN NHO QUAN

A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NHO QUAN (Đô thị loại V)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường 477

Cầu Nho Quan

Hết bến xe khách TT Nho Quan

7.000

4.200

3.500

2

Đường 12B

Hết Bến xe khách TT Nho Quan

Đến ngõ cổng Chợ dưới mới

5.000

3.000

2.500

Ngõ cổng Chợ dưới mới

Hộ ông Thêm (cũ)

4.500

2.700

2.250

Hộ ông Thêm (cũ)

Hết đất Thị trấn (mới)

3.500

2.100

1.750

Ngã tư bến xe

Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)

5.000

3.000

2.500

Hết Trạm xá Thị Trấn (cũ)

Bảng tin Phong Lạc (Lạng Phong cũ)

4.500

2.700

2.250

Hết bảng tin Phong Lạc (Lạc Phong cũ)

Đường rẽ Liêu Hạ

3.500

2.100

1.750

Đường rẽ Liêu Hạ

Đường vành đai

3.000

1.800

1.500

Đường vành đai

Hết đất Thị trấn (Giáp Văn Phong)

2.800

1.680

1.400

3

Đường trước cổng UBND huyện

Bưu điện

Ngã tư Phong Lạc

2.500

1.500

1.250

Ngã tư Phong Lạc

Khu Phong Nhất

2.000

1.200

1.000

4

Đường thanh niên

Ngã ba Phong Lạc

Hết trường mầm non Thị trấn

1.500

900

750

Hết trường mầm non Thị trấn

Hết trường tiểu học Thị trấn

1.200

720

600

Hết Trường tiểu học thị trấn

Đường 477 (Ngã tư bến xe)

1.200

720

600

5

Ngõ cổng chợ dưới

Đường 12B

Ngã ba vào chợ mới

2.000

1.200

1.000

Ngã ba vào chợ mới

Giáp đường Đồng Phong (Cũ)

1.500

900

750

Giáp đường Đồng Phong cũ

Đến hết đất Thị Trấn (Mới)

1.500

900

750

6

Đường Phong Lạc

Đường 477

Bảng tin Phong Lạc

2.000

1.200

1.000

7

Đường bến than

Giáp đường phong Lạc

Bờ kè đê năm căn

2.000

1.200

1.000

Cửa tường đê năm căn

Hồ Làng sào

1.400

840

700

8

Đường làng bái

Cửa hàng dược

Giáp đường rẽ vào Trường mầm non Thị trấn

800

480

400

9

Đường Vành Đai

Đê năm căn

Đường 12B khu Phong Lai

1.600

960

800

10

Đường sau bệnh viện (Tuyến 16)

Đường 12B

Giáp đất Đồng Phong (Đường vành đai)

1.600

960

800

11

Đường vào chợ mới

Đường 12B

Cổng chợ mới.

2.000

1.200

1.000

12

Khu dân cư Phong Nhất

1.200

720

600

13

Khu dân cư phố Tiên Lạo

450

270

225

14

Khu dân cư bám trục đường xương cá

650

390

325

15

Khu dân cư khu vực chợ mới (Mới đấu giá)

1.400

840

700

16

Khu dân cư còn lại

550

330

275

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

1

Đường 12 B

Hết đất Thị trấn

Hết cửa hàng xăng dầu Đông Phong

2.400

1.440

1.200

Cửa hàng xăng dầu Đồng Phong

Hết bờ máng nổi

2.200

1.320

1.100

Hết bờ máng nổi

Giáp Yên Thủy

1.800

1.080

900

Hết đất Thị trấn

Đến đường rẽ làng Ngải

1.600

960

800

Đường rẽ Làng Ngải

Đường rẽ nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)

1.300

780

650

Đường rẽ Nghĩa trang Liệt Sỹ (VP)

Đường rẽ làng bến - Văn Phương

1.000

600

500

Đường rẽ làng Bến - Văn Phương

Trường Trung học Văn Phú

800

480

400

Trường Trung học Văn Phú

Đường vào Công ty May Văn Phú

1.200

720

600

Đường vào Công ty May Văn Phú

Đường Phùng Thượng

1.000

600

500

Đường Phùng Thượng

CH xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc

2.200

1.320

1.100

C. xăng dầu - ông Hồng - Phú lộc

Cổng Trung đoàn 202

2.500

1.500

1.250

Cổng trung đoàn 202

Cầu Sòng Sanh

2.000

1.200

1.000

Cầu Sòng Sanh

Km 16 +300

1.500

900

750

Km 16 +300

Trạm điện Quỳnh Phong

1.700

1.020

850

Trạm điện Quỳnh Phong

UBND xã Sơn Hà

1.500

900

750

UBND xã Sơn Hà

Giáp thị xã Tam Điệp

1.000

600

500

2

Đường 477

Cầu Nho Quan

UBND xã Lạc Vân (cũ)

2.200

1.320

1.100

UBND xã Lạc Vân (cũ)

Đường rẽ Phú Sơn

1.800

1.080

900

Ngã ba Phú Sơn

Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu

1.000

600

500

Đầu đê Đức Long rẽ vào làng Phú Nhiêu

Hết Cầu Đế (Giáp Gia Viễn)

1.100

660

550

3

Quốc lộ 45

Ngã ba Phú Lộc

Hết Đập tràn

1.100

660

550

Đập tràn

Cầu gốc Sung (Chân dốc đá)

800

480

400

Cầu gốc Sung (Chân dốc đá)

Giáp Thanh Hóa

600

360

300

4

Quốc lộ 38B (Đường 12C Anh Trỗi cũ)

Ngã ba Anh Trỗi (Đường 12B)

Cổng Nông trường Quỳnh Sơn cũ

1.600

960

800

Cổng N. trường Quỳnh Sơn (cũ)

Hết đất làng Me

1.200

720

600

Hết đất làng Me

Giáp Gia Viễn

900

540

450

5

Đường du lịch Cúc Phương

Ngã tư Đồng Phong

Đường rẽ thương Binh C

1.800

1.080

900

Đường rẽ thương Binh C

Hết đất xã Đồng Phong

1.600

960

800

Hết đất xã Đồng Phong

Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang

1.200

720

600

Đường rẽ Hồ 4 Yên Quang

Chân dốc Sườn Bò

900

540

450

Chân dốc sườn bò

Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương

900

540

450

Đường rẽ vào nước khoáng Cúc Phương

Bưu điện Cúc Phương

900

540

450

Bưu điện Cúc Phương

Đường rẽ ao lươn

500

300

250

Đường rẽ ao lươn

Quốc lộ 45-Trại Ngọc (Phú long)

300

180

150

6

Đường 479

Ngã ba chạ

Hết UBND xã Gia lâm

1.000

600

500

Hết UBND xã Gia Lâm

Hết thôn 7 xã Gia Lâm

1.000

600

500

Hết thôn 7 xã Gia Lâm

Hết đất xã Gia Sơn

500

300

250

Hết đất xã Gia Sơn

Hết đất xã Xích Thổ (Giáp Hòa Bình)

700

420

350

7

Đường Phùng Thượng (Đường DL Núi Đính - Cúc Phương)

Giáp đường 12B

Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)

800

480

400

Hết đất xã Phú Lộc (Giáp Kỳ Phú)

Hết Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu)

500

300

250

Công ty Yên Phú (chân dốc Bệu)

Giáp đường Cúc Phương Trại Ngọc

400

240

200

8

Đường du lịch Núi Đính

Giáp đường 12 B

Hết đất xã Sơn Lai

800

480

400

9

Đường 477C Sơn Lai - Gia Phong Gia Viễn

Km số 0

Giáp Gia Viễn (Cầu Chàng)

700

420

350

10

Đường Lạc Vân - Thạch Bình

Ngã ba đường (Đường 477)

Hết xí nghiệp gạch Phú Sơn

600

360

300

Xí nghiệp gạch Phú Sơn

Đường rẽ J102

400

240

200

Đường rẽ J 102

Hết trường THCS Thạch Bình

300

180

150

Hết trường THCS Thạch Bình

Hết đất Thạch Bình (giáp Hòa Bình)

200

120

100

11

Đường trước cửa Trường PTTH Đồng Phong

Giáp đất Thị trấn (Đường vành đai)

Giáp đường du lịch Cúc Phương

1.500

900

750

12

Đường trục xã Đồng Phong

Đường Vành đai

Đường du lịch Cúc Phương

1.500

900

750

Đường DL Cúc Phương

Hết đất Đồng Phong (Giáp xã Yên Quang)

500

300

250

13

Đường Nông trường Đồng Giao đi Phùng Thượng

Khe Gồi

Quốc lộ 45

400

240

200

Quốc lộ 45

Đường Phùng Thượng (Trung Tâm)

400

240

200

Đường PT đi Thường Xung - Đồng Chạo

Đường du lịch Cúc Phương

200

120

100

14

Đường trục xã Thanh Lạc

Đường 12B

Giáp đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc.

350

210

175

Bổ sung

15

Đường liên xã Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc

Đê hữu Hoàng Long

Đến trạm bơm Đồng Dược

350

210

175

16

Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn

Đường 479

Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn

300

180

150

17

Đường liên xã Gia Thủy, Gia Lâm

Đường 479

Hết đất Gia Thủy, xã Gia Sơn

300

180

150

Bổ sung

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 6: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN KHÁNH


TT

Khu vực miền núi

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Khu vực miền núi

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐtSXKD

1

Đồng Phong, Lạng Phong, Phú Lộc, Quỳnh Lưu

Đường trục chính của xã

350

210

175

Đường trục thôn

300

180

150

Các thôn còn lại

200

120

100

2

Thượng Hòa, Sơn Thành, Thanh Lạc, Gia Thủy, Gia Sơn, Xích Thổ, Thạch Bình

Đường trục chính của xã

300

180

150

Đường trục thôn

200

120

100

Các thôn còn lại

150

90

75

3

Sơn Hà, Sơn lai, Kỳ Phú, Phú Long, Cúc Phương, Văn Phong, Lạc Vân, Yên Quang, Phú Sơn, Gia Tường, Đức Long, Gia Lâm, Quảng lạc, Văn Phú, Văn Phương

Đường trục chính của xã

300

180

150

Đường trục thôn

200

120

100

Các thôn còn lại

150

90

75

4

Các thôn cận nhà máy xi măng Phú Sơn

400

240

200

5

Khu dân cư Phong Thành

540

324

270

6

Đường trước cửa UBND xã Gia Thủy

Từ Đường liên xã Gia Thủy, Gia Sơn đến Giáp hết đất nhà ông Thanh xóm Mỹ Lộc, xã Gia Thủy

300

180

150

Bổ sung


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN NINH (Đô thị loại V)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đt

Từ

Đến

Đt ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Ghi chú

1

KV1: Đường QL 10

Đoạn 1

Cống đầm vít

Hết ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân

3.000

1.800

1.500

Đoạn 2

giáp ngã tư đường vào trụ sở tiếp dân

Ngã tư đường vào bệnh viện huyện

4.000

2.400

2.000

Đoạn 3

Ngã tư đường vào bệnh viện huyện

Cầu Khương Thượng

3.500

2.100

1.750

Đoạn 4

Hết Cầu Khương thượng

Giáp ranh xã Khánh Nhạc

3.000

1.800

1.500

2

KV2: Đường Nội thị

Đoạn 1

Đường 10 (Đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện)

Hết Trụ sở trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện

2.000

1.200

1.000

Đoạn 2

Hết Trụ sở TT BD CT huyện

Giáp địa phận xã Khánh Hải

1.500

900

750

Đoạn 3

Giáp đường 10 (Đường Thanh Niên vào TT Y tế huyện)

Hết Doanh Nghiệp Cát Tường (Công ty Excel)

2.500

1.500

1.250

Đoạn 4

Hết Công ty Excel

Giáp địa phận xã Khánh Hải

1.700

1.020

850

Đoạn 5

Giáp Đường 10 (đường đi cống viềng)

Hết Trường THCS Lê Quý Đôn

900

540

450

Đoạn 6

Giáp đường đi vào TT BDCT (gần Tòa án)

Hết Cống ông Tước

600

360

300

Đoạn 7

Đường từ giáp CT KTCT thủy lợi

Hết đường (đi xuống phía nam)

650

390

325

Đoạn 8

Đường giáp trường THCS Thị trấn

Hết đường (đi xuống phía nam)

600

360

300

Đoạn 9

Giáp đường 10 (đi Khánh Hải)

Hết khuôn viên Chợ Ninh

900

540

450

Đoạn 10

Giáp đường 10 (ngân hàng NN)

Giáp địa phận Khánh hải

750

450

375

Đoạn 11

Giáp đường 10 (Dưới trạm X. Khẩu)

Giáp địa phận Khánh hải

800

480

400

Đoạn 12

Giáp đường 480B hướng đi UBND xã Khánh Ninh cũ

Ngã ba đường đi Chùa Tây

700

420

350

Đoạn 13

Giáp đường 480B hướng đi xóm Thượng Đông

Hết đường xóm Thượng Đông

650

390

325

Đoạn 14

Giáp đường 10 (ngõ ông Thiêm, ông Sinh)

Ngã 3 đường xuống trường THCS Lê Quý Đôn

700

420

350

Đoạn 15

Giáp Trạm Xã Khánh Ninh (cũ) hướng đi đê Sông Vạc

Hết đường giáp đê sông Vạc

600

360

300

Đoạn 16

Giáp đường 10 (phố 5)

Ngã tư Khu đông (giáp tuyến 11)

700

420

350

Đoạn 17

Giáp đường 10 (phố 6)

Hết Xí nghiệp Tiền Tiến (cũ)

650

390

325

Đoạn 18

Giáp phòng khám đa khoa Thành Tâm (Đường đê sông mới)

Hết tuyến đường 11 (hướng đi Khánh Hội)

1.000

600

500

Đoạn 19

Giáp tuyến đường 11 (đường đê sông mới)

Giáp xã Khánh Hội

800

480

400

Đoạn 20

Giáp đường 10 Nam sông mới

Giáp địa phận xã Khánh Nhạc

1.000

600

500

Đoạn 21

Giáp đường quốc lộ 10 (giáp Nhà ông Tuấn đường tuyến 32)

Hết tuyến 32 giáp xã Khánh Hải

1.500

900

750

Đoạn 22

Đầu tuyến 11 giáp tuyến 32

Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11

1.100

660

550

Đoạn 23

Ngõ nhà ông Tư kéo dài đến tuyến 11

Giáp đường khu tái định cư 2 (hết trụ sở viện kiểm sát)

1.200

720

600

Đoạn 24

Giáp đường khu tái định cư 2 (giáp trụ sở viện kiểm sát)

Giáp đường NHNN đi Khánh Hải

1.200

720

600

Đoạn 25

Giáp đường NHNN đi khánh Hải

Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)

1.300

780

650

Đoạn 26

Đường nhà ông Trạc (trường cấp I)

Hết ngã tư đường xóm thôn khu đông

1.100

660

550

Đoạn 27

Ngã tư đường xóm thôn khu đông

Đường đê sông mới

900

540

450

Đoạn 28

Giáp đường QL10 (hướng đi Chùa Tây)

Hết ngã 3 đường đi trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ

750

450

375

3

KV3: Đường 480 B

Đoạn 29

Đường 10

Hết trường Tiểu học Kim Đồng

2.200

1.320

1.100

Đoạn 30

Hết trường Tiểu học Kim Đồng

Giáp ngã 3 vào trụ sở UBND xã K.Ninh cũ

1.800

1.080

900

Đoạn 31

Ngã 3 đường xuống trụ sở UBND xã Khánh Ninh cũ

Cầu rào

1.200

720

600

4

KV4

Khu dân cư mới phía Đông Nam đường Cầu kênh

1.800

1.080

900

Khu tái định cư 2 sau viện kiểm sát huyện

700

420

350

5

KV5

Các đường còn lại

500

300

250

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

ĐVT: 1000 đồng/m2


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đt

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

Ghi chú

1

ĐườngQL10

Đoạn 1

Giáp Thành phố Ninh Bình

Hết cầu Yên vệ

3.800

2.280

1900

Đoạn 2

Hết cầu Yên vệ

Hết đất xã Khánh Phú

4.000

2.400

2000

Đoạn 3

Hết đất xã Khánh Phú

Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An

3.500

2.100

1750

Đoạn 4

Ngã 3 đường vào UBND xã Khánh An

Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B

2.800

1.680

1400

Đoạn 5

Ngã 3 đường vào Trường THPT Yên Khánh B

Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư

2.200

1.320

1100

Đoạn 6

Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Cư

Hết Cống Ngòi 30

1.800

1.080

900

Đoạn 7

Hết Cống ngòi 30

Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương)

1.700

1.020

850

Đoạn 8

Giáp đường kênh ấp bắc (hết nhà ông Phương)

Hết Cống đầm Vít (Giáp địa phận TT Ninh)

1.900

1.140

950

Đoạn 9

Hết địa phận Thị trấn Yên Ninh

Hết đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc

2.000

1.200

1000

Đoạn 10

Giáp đường vào Nghĩa trang nhân dân Khánh Nhạc

Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc

3.600

2.160

1800

Đoạn 11

Hết Bưu điện Văn hóa xã Khánh Nhạc

Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc

4.500

2.700

2250

Đoạn 12

Ngã tư đường vào xóm 6 xã Khánh Nhạc

Hết ao Miếu Thôn Đỗ

2.000

1.200

1000

Đoạn 13

Hết ao Miếu Thôn Đỗ

Hết Cầu ông Cúc

1.400

840

700

Đoạn 14

Hết Cầu Ông Cúc

Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc

1.100

660

550

Đoạn 15

Cầu giáp địa phận đất trại giống lúa Khánh Nhạc

Giáp địa phận huyện Kim Sơn

1.300

780

650

2

Đường tránh Quốc lộ 10

Đoạn 1

Giáp đường Quốc lộ 10 (Khánh Cư)

Hết sông Đầm Vít

1.300

780

650

Đoạn 2

Giáp sông Đầm Vít

Giáp đường chùa chè

1.700

1.020

850

Đoạn 3

Giáp đường chùa chè

Giáp đê sông Mới

2.000

1.200

1000

Đoạn 4

Giáp đê sông Mới

Giáp đường QL 10 (Km số 11)

1.600

960

800

3

Đường 58(cũ)

Đoạn 1

Ngã 3 Thông (giáp đất ở nhà ông Đức)

Giáp ngã ba chùa Trung

900

540

450

Đoạn 2

Ngã ba chùa Trung

Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi

700

420

350

Đoạn 3

Ngã 4 đường 481B và đường WB2 Khánh Lợi

Hết đất cây xăng Khánh Lợi

900

540

450

Đoạn 4

Hết đất cây xăng Khánh Lợi

Ngã 4 đường vào UBND xã Khánh Thiện

800

480

400

Đoạn 5

Ngã 3 đường vào UBND xã K.Thiện

Giáp Cầu Âu

2.500

1.500

1250

Đoạn 6

Cầu Âu

Cầu Xanh

1.500

900

750

Đoạn 7

Cầu Xanh

Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)

1.000

600

500

Đoạn 8

Ngã ba hết đất bà Hiên (hết nhà văn hóa xóm 2NC)

Ngã ba hết đất ông Liên xóm 1NC

900

540

450

Đoạn 9

Ngã ba giáp đất ông Liên (khu vực cầu đầm)

Ngã ba hết đất ông Tiếu

1.200

720

600

Đoạn 10

Ngã ba hết đất ông Tiếu

Hết cống 61 (giáp Khánh Trung)

900

540

450

Đoạn 11

Cống 61 (giáp Khánh Cường)

Giáp đường thôn 20 (hết đất ông Tuy)

1.000

600

500

Đoạn 12

Giáp đường thôn 20

Giáp cống sang Khánh Mậu (hết đất ông Tâm đường thôn 21)

1.800

1.080

900

Đoạn 13

Cống Sang Khánh Mậu (giáp đường thôn 21)

Hết nhà thờ Khánh Thành

800

480

400

Đoạn 14

Hết Nhà Thờ xã Khánh Thành

Giáp đất ông Bảng

1.200

720

600

Đoạn 15

Đất ông Bảng

Hết bến xe Khánh Thành (giáp đất ông Hoàn)

1.800

1.080

900

Đoạn 16

Cầu đầm

Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)

1.200

720

600

Đoạn 17

Ngã ba đường đi xóm 7 Khánh Mậu (hết đất ông Toàn, ông Bốn)

Cống sông bốt (đường vào trường THCS Khánh Mậu)

800

480

400

Đoạn 18

Cống sông bốt Khánh Mậu (đất bà Đề)

Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 (hết đất ông Thắng, ông Chinh)

1.700

1.020

850

Đoạn 19

Ngã tư đường đi xóm 2, xóm 10 Khánh Mậu

Giáp trường THCS xã Khánh Hội

1.000

600

500

Đoạn 20

Trường THCS xã Khánh Hội

Giáp kênh đoạn cua tay áo

1.100

660

550

Đoạn 21

Giáp kênh đoạn cua tay áo

Hết đường vào trường THPT Yên Khánh A

1.200

720

600

Đoạn 22

Giáp đường vào trường THPT Yên Khánh A

Hết trạm bơm Tam Châu xã K.Nhạc

1.300

780

650

Đoạn 23

Trạm bơm Tam Châu Xã K.Nhạc

Giáp Trụ sở HTXNN Đồng tiến K.Nhạc

2.000

1.200

1000

Đoạn 24

Trụ sở HTX NN Đồng Tiến K.Nhạc

Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã Khánh Nhạc)

2.500

1.500

1250

Đoạn 25

Ngã 3 đường xuống xóm 8 (đường sau trụ sở UBND xã K.Nhạc)

Giáp địa phận đường QL 10

3.500

2.100

1750

Đoạn 26

Ngã tư giáp Đường quốc lộ 10

Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh

3.500

2.100

1750

Đoạn 27

Giáp ranh giới Trường bán công huyện Yên Khánh

Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm Chùa K.Nhạc)

2.500

1.500

1250

Đoạn 28

Ngã 4 gốc gạo đường vào Chùa Nhạc (Xóm chùa Khánh Nhạc)

Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc

1.300

780

650

Đoạn 29

Trạm biến thế Trung gian Khánh Nhạc

Hết cống Kỳ Giang (Khánh Nhạc)

1.000

600

500

Đoạn 30

Hết Cống Kỳ giang (Khánh Nhạc)

Hết Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)

1.200

720

600

Đoạn 31

Trụ sở UBND xã Khánh Hồng (cũ)

Giáp Ngã 3 đường đi Kim sơn (xã Khánh Hồng)

900

540

450

Đoạn 32

Ngã 3 đường đi K.Sơn (xã K.Hồng)

Trạm bơm cổ Quàng

650

390

325

4

Đường Bái Đính - Kim Sơn

Ngã ba đường cứu hộ đê Đáy (đầu KCN Khánh Cư)

Đến giáp cầu qua sông Đáy tại xã Khánh Thiện

715

429

358

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 07: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN YÊN MÔ


TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đt

Ghi chú

Khu vc đồng bằng

Từ

Đến

Đất ở

ĐtTMDV

ĐấtSXKD

1

Xã Khánh Hòa

Đường vào trụ sở UBND xã

Giáp địa phận Đường QL 10

Ngã ba đường vào đền Đông

1.800

1.080

900

Ngã ba đường vào đền Đông

Hết trường THCS xã Khánh Hòa

1.200

720

600

Các đoạn đường trục xã còn lại

750

450

375

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

500

300

250

Khu dân cư còn lại

300

180

150

2

Xã Khánh Phú

Đường xã

Giáp địa phận Đường QL 10

Vào 300m (Các đường xã)

1.500

900

750

Khu tái định cư

800

480

400

Các đoạn đường trục xã còn lại

600

360

300

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

400

240

200

Khu dân cư còn lại

250

150

125

3

Xã Khánh An

Đường vào trụ sở UBND xã và Trường THPT Yên Khánh B

Giáp địa phận Đường QL 10

Hết trường THYKB và Hết trường mầm non Yên Văn

1.800

1.080

900

Hết trường Mầm non Yên Văn

Hết Trụ sở UBND xã K.An

1.400

840

700

Từ Trụ sở UBND xã Khánh An

Đến đình Yên Phú

1.200

720

600

Từ đình Yên phú

Đến Cống Đá

700

420

350

Hết trường THYKB

Ngã 3 đường vào trụ sở UBND xã (của ông Hiếu)

800

480

400

Đường dãy 2 đường 10

1.000

600

500

Các đường trục xã còn lại

450

270

225

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

300

180

150

Khu dân cư còn lại

250

150

125

4

Xã Khánh Cư

Đường 480C

Đường QL 10

Ngã ba đường vào UBND xã

1.000

600

500

Ngã ba đường vào UBND xã

Giáp huyện Yên Mô

800

480

400

Đường vào trụ sở UBND xã

Các đường từ giáp địa phận đường QL 10

Ngã ba đường vào UBND xã

700

420

350

Ngã ba đường vào UBND xã

Đến ngã 3 giáp đường 480 C

450

270

225

Các đường trục xã còn lại

350

210

175

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

300

180

150

Khu dân cư còn lại

230

138

115

5

Xã Khánh Vân

Đường vào trụ sở UBND xã

Giáp địa phận Đường QL 10

Ngã tư đường vào xóm 1 (giáp trạm Điện Vân Tiến)

1.200

720

600

Ngã tư đường vào xóm 1 (trạm Điện Vân Tiến)

Ngã tư hết Trụ sở UBND xã

900

540

450

Ngã tư hết Trụ sở UBND xã

Đến giáp đê sông vạc

600

360

300

Đường cứu hộ (xóm 2 Xuân Tiến)

Đến giáp đê sông vạc

800

480

400

Các đường trục xã còn lại

350

210

175

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

6

Khánh Hải

0

Đường Vân Lai đi xóm lẻ

Ngã ba giáp đường QL 10 (nhà ông Hiển)

Giáp đường tránh QL10 (giáp đất ông Phước)

700

420

350

Giáp đường tránh QL10 đi Vân Lai

Ngã ba hết đất ông Năng

600

360

300

Đường Hiệu sách đi UBND xã

Giáp thị trấn Yên Ninh

Giáp đường tránh QL10

1.100

660

550

Giáp đường tránh QL10

Ngã tư hết Trụ sở UBND xã

900

540

450

Đường Thanh Niên

Giáp thị trấn Yên Ninh

Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)

1.100

660

550

Đường xóm Đông Mai (hết đất ông Lai)

Giáp xã Khánh Lợi (trạm điện)

900

540

450

Đường chùa Chè

Từ giáp đường tránh QL10

Giáp đường 481B

600

360

300

Các đường trục xã còn lại

400

240

200

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

300

180

150

Khu dân cư còn lại

250

150

125

7

Xã Khánh Lợi

Giáp xã Khánh Hải (Đường Thanh Niên)

Ngã tư (cầu bạc liêu)

650

390

325

Ngã tư (cầu bạc liêu)

Giáp ngã ba hàng

800

480

400

Giáp đường 481B

Giáp xã Khánh Thiện thuộc đường Thanh Niên

500

300

250

Các đường trục xã còn lại

300

180

150

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

8

Xã Khánh Tiên

0

Giáp xã K. Thiện (Đường Thanh Niên)

Đến Cống đám hát

400

240

200

Từ Cống đám hát

Hết cửa hàng mua bán Tiền phong cũ

500

300

250

Các đường trục xã còn lại

300

180

150

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

9

Xã Khánh Thiện

0

Giáp xã Khánh Lợi (Đường Thanh Niên)

Giáp xã Khánh Tiên (đường Thanh Niên)

600

360

300

Ngã 3 đường từ đường 58 vào UBND xã Khánh Thiện

Hết Trụ sở UBND xã Khánh Thiện

700

420

350

Từ ngã ba đối diện nghĩa trang Liệt Sỹ

Giáp đường Thanh Niên

500

300

250

Các đường trục xã còn lại

400

240

200

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

300

180

150

Khu dân cư còn lại

270

162

135

10

Xã Khánh Hội

0

Giáp Chùa lê

Hết Trạm xá xã Khánh Hội

600

360

300

Các đường trục xã còn lại

400

240

200

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

11

Xã Khánh Mậu

0

Ngã ba đối diện UBND xã (đường chợ Trung)

Ngã ba cầu ông Phụ (hết đất ông Thủy)

800

480

400

Ngã ba bưu điện xã (giáp đường 481B)

Nhà văn hóa xóm 3

550

330

275

Ngã ba cầu ông Phụ

Ngã ba đối diện nhà bà Năm

450

270

225

Các đường trục xã còn lại

350

210

175

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

12

Xã Khánh Nhạc

0

Giáp địa phận Đường QL 10

Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58)

700

420

350

Giáp địa phận Đường 58 (cũ)

Vào 100m các đường trục xã

500

300

250

Các đường trục xã còn lại

450

270

225

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

400

240

200

Khu dân cư còn lại

250

150

125

13

Xã Khánh Cường

0

Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã

Ngã ba (hết đất ông Cường)

900

540

450

Ngã ba (hết đất ông Cường)

Hết trụ sở UBND xã

500

300

250

Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà Ông Quân)

Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh)

450

270

225

Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh)

Hết đường gạo giáp Khánh Trung

400

240

200

Các đường trục xã còn lại

300

180

150

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

14

Xã Khánh Trung

0

Giáp đường 481C

Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt)

1.000

600

500

Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt)

Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức)

650

390

325

Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức)

Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải)

500

300

250

Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo)

Cống 61 giáp Khánh Cường

400

240

200

Các đường trục xã còn lại

300

180

150

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

300

180

150

Khu dân cư còn lại

200

120

100

15

Xã Khánh Thành

0

Đường trục xã

Giáp bến xe Khánh Thành

Ngã tư đền xóm 8

800

480

400

Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền)

Hết ngã ba cống ông Hào

650

390

325

Ngã ba cống ông Hào

Giáp đường 481D (đường đi đò 10)

350

210

175

Đò 10 (đường 481D)

Giáp huyện Kim Sơn

550

330

275

Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung

Cống hết đất ông Kết

350

210

175

Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công

Giáp cống ông Hào

350

210

175

Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng)

Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19)

350

210

175

Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19)

Giáp đê sông Đáy

300

180

150

Các đường trục xã còn lại

250

150

125

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

16

Xã Khánh Công

0

Ngã 3 giáp đường 58

Hết trụ sở UBND xã K.Công

300

180

150

Các đường trục xã còn lại

250

150

125

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

220

132

110

Khu dân cư còn lại

200

120

100

17

Xã Khánh Thủy

0

Khu vực UBND xã

0

Cầu giáp đường 58 (cống ông ái)

Cống ông Quân hết đất ông Tiến

400

240

200

Giáp cống ông Quân

Ngã tư (UBND xã)

400

240

200

Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu

Ngã ba (hết đất ông Vinh)

500

300

250

Ngã ba (hết đất ông Vinh)

Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội)

350

210

175

Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa

Cầu sông Tiến (nhà ông Khiển)

400

240

200

Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm

Ngã ba giáp ông Tần

450

270

225

Ngã ba đường trại giống Khánh Nhạc

Hết đất ông Sài (giáp Khánh Hội)

350

210

175

Khu vực chợ Chính Tâm

0

Cống sang chợ Khánh Thành (đường 58)

Hết đất ông Giao

400

240

200

Hết đất ông Giao

Giáp cống ông Chu

370

222

185

Giáp cống ông Chu

Cống trạm xã cũ

400

240

200

Cống ba nhà ông Hướng

Giáp ngã ba nhà ông Hướng

500

300

250

Ngã ba nhà ông Hướng

Ngã ba hết đất ông Tần

400

240

200

Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm

hết nhà văn hóa xóm 8

500

300

250

Nhà văn hóa xóm 8

Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh)

350

210

175

Các đường trục xã còn lại

300

180

150

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100

18

Xã Khánh Hồng

0

Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ)

Cách 100 m các đường xã

500

300

250

Các đường trục xã còn lại

350

210

175

Khu dân cư

Đường ô tô vào được

250

150

125

Khu dân cư còn lại

200

120

100


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN YÊN THỊNH (Đô thị loại V)


Đơn vị tính: 1.000 đng/m2


TT

Tên đơn vị hành chính/ Khu vực

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường 480

Cầu Yên Thổ 1

Đường vào nhà máy nước (Đường mới)

1.600

960

800

Cầu Yên Thổ 1

Hết cây xăng (Đường cũ)

1.000

600

500

Giáp đường vào nhà máy nước

Giáp cây xăng anh Thảo

2.000

1.200

1.000

Giáp cây xăng anh Thảo

Giáp DN Hồng Nhung

3.000

1.800

1.500

DN Hồng Nhung

Đường vào bệnh viện mới

3.600

2.160

1.800

Đường vào bệnh viện mới

Đường vào khu 2 (UBND TT cũ)

3.700

2.220

1.850

Đường vào UBND thị trấn (cũ)

Đường vào trạm Y tế Yên Phú

3.000

1.800

1.500

Đường vào trạm Y tế Yên Phú

Đường vào Bồ Vi

2.100

1.260

1.050

Đường vào Bồ Vi

Đường vào Đông Nhạc

1.600

960

800

Đường vào đông Nhạc

Hết đất Thị trấn

1.400

840

700

2

Đường đi Khánh Dương 480C

Ngã tư thị trấn Yên Thịnh

Đường vào cấp I thị trấn

2.500

1.500

1.250

Đường vào cấp I thị trấn

Cầu Kiệt

1.600

960

800

3

Đường vào bệnh viện mới

Đường 480

Hết chợ Ngò

3.000

1.800

1.500

Giáp chợ Ngò

Hết bệnh viện

3.000

1.800

1.500

Hết bệnh viện

Ngã tư

2.800

1.680

1.400

Ngã Tư

Cầu Lạc Hiền

1.500

900

750

4

Đường vào UBND Thị trấn

Đường 480 (cạnh nhà ông Vinh)

Hết đất ông Đức

1.000

600

500

Giáp đất ông Đức

Hết UBND Thị trấn

600

360

300

Hết UBND Thị trấn

Hết Trạm Bơm Yên Phú

400

240

200

Hết UBND Thị Trấn

Cầu chợ Chớp

500

300

250

5

Đường vào nhà thi đấu

Đường 480

Đường vào cấp I thị trấn

1.600

960

800

6

Đường vào phòng giáo dục

Đường Ngò Khánh Dương

Đường vào nhà thi đấu

1.200

720

600

7

Đường cạnh truyền thanh

Đường Ngò Khánh Dương

Đường vào nhà thi đấu

1.000

600

500

8

Đường vào cấp I thị trấn

Đường Ngò Khánh Dương

Trường cấp I TT Yên Thịnh

1.000

600

500

9

Đường vào trạm Y tế Thị trấn

Đường Ngò Khánh Dương

Đình Vật

800

480

400

11

Đường đi Khương Dụ

Đình Vật

Giáp Yên Phong

400

240

200

10

Đường khu 2 (Vào UBND TT cũ)

Đường 480

Đình Vật

400

240

200

12

Đường khu I

Cạnh nhà ông Chín

Đường đi Khương Dụ

300

180

150

13

Đường vào xóm Mậu Thịnh

Đường 480

Hết đất ông Vương

300

180

150

14

Đường vào Bồ Vi

Đường 480

Hết đất ông Chỉnh

300

180

150

15

Đường vào Trung Hậu

Đường 480

Hết đất TT Yên Thịnh (ông Khang)

300

180

150

16

Đường cạnh ao nhà thờ Yên Thổ

Đường 480

Nhà Văn hóa xóm Yên Thổ

400

240

200

17

Đường cạnh anh Minh Yên Thổ

Đường 480

Hết đất TT Yên Thịnh

400

240

200

18

Đi Đông Nhạc

Giáp ông Tác

Đường đi Khương Dụ

300

180

150

19

Khu đấu giá

Giáp ông Tiền

Hết khu đấu giá

1.200

720

600

Giáp ông Luyến

Hết đường bê tông

900

540

450

Giáp ông Quang

Hết đường bê tông

900

540

450

Giáp ông Quyết

Hết đường bê tông

800

480

400

20

Khu dân cư Phú Thịnh

Khu 3

1.500

900

750

Khu 4

1.300

780

650

Khu 5

1.000

600

500

Khu 6

1.200

720

600

Khu 7

1.200

720

600

21

Khu dân cư còn lại

Đường ô tô 4 chỗ vào được

400

240

200

Còn lại

250

150

125

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đơn vị hành chính/ Vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

1

Quốc lộ 1A

Xã Mai Sơn

Cầu Ghềnh

Giáp cây xăng Công an tỉnh

4.000

2.400

2.000

Giáp cây xăng Công an tỉnh

Giáp cây xăng số 2

3.500

2.100

1.750

Giáp cây xăng số 2

Cầu Vó

3.200

1.920

1.600

Bên kia đường sắt

Cầu Ghềnh (Phía Nam)

Đường vào núi Mơ

550

330

275

Bên kia đường sắt

Đường vào núi Mơ (phía Nam)

Cầu Vó

600

360

300

2

Đường 480

Xã Mai Sơn

Đường sắt

Hết Cổng trại trại giam

3.200

1.920

1.600

Hết Cổng trại trại giam

Hết nhà ông Nguyện xóm 3

2.700

1.620

1.350

Hết nhà ông Nguyện xóm 3

Hết Công ông Tôn

2.400

1.440

1.200

Hết Công ông Tôn

Đường ngõ bà Cảnh

2.400

1.440

1.200

Xã Khánh Thượng

Đường ngõ bà Cảnh

Hết Cống Mơ

2.000

1.200

1.000

Hết Cống Mơ

Hết Cầu Yên thổ 2

1.800

1.080

900

Hết Cầu Yên thổ 2

Đường vào UBND xã

2.400

1.440

1.200

Đường vào UBND xã

Cổng trường cấp 3

2.000

1.200

1.000

Cổng trường cấp 3

Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới)

1.600

960

800

Cống ông Am

Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ)

1.100

660

550

Xã Yên Phong

Đường vào Trạm Máy Kéo

Đường vào nhà MN Y.Phong

2.800

1.680

1.400

Đường vào nhà MN Y.Phong

Đường vào xóm Vân Mộng

3.200

1.920

1.600

Đường vào xóm Vân Mộng

Hết công ty Thủy Nông

2.200

1.320

1.100

Hết công ty Thủy Nông

Cây gạo Ngoại thương

1.700

1.020

850

Cây gạo Ngoại thương

Đền Phương Độ

1.200

720

600

Đền Phương Độ

Cầu Lồng mới (Đường Mới)

800

480

400

Đền Phương Độ

Cầu Lồng Cũ (Đường cũ)

700

420

350

Xã Yên Mỹ

Cầu Lồng cũ

Hết Cống Gõ (Đường cũ)

800

480

400

Hết Cống Gõ

Hết Đường vào XN gạch Yên Từ (Đ.cũ)

1.200

720

600

Xã Yên Từ

Cầu Lồng mới (Đường Mới)

Hết Đường vào XN gạch Yên Từ

700

420

350

Hết Đường vào XN gạch Yên Từ

Mộ Ông Đồng

700

420

350

Tách đoạn

Xã Yên Mạc

Mộ Ông Đồng

Hết Đền Cây Đa

700

420

350

Xã Yên Mỹ

Hết Đền Cây Đa

Hết Ngân hàng KV Bút

3.500

2.100

1.750

Hết Ngân hàng KV Bút

Hết Cầu Bút

4.000

2.400

2.000

Xã Yên Mạc

Hết Cầu Bút

Hết Cống giáp trường cấp IIIB

3.500

2.100

1.750

Hết Cống giáp trường cấp IIIB

Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)

3.000

1.800

1.500

Đường vào Đông Sơn (Ô.Chính)

Đường vào trạm Y tế xã Yên Mạc

Hướng tây nam

2.200

1.320

1.100

Hướng đông bắc

2.000

1.200

1.000

Đường vào trạm Y tế xã Y. Mạc

Ngã ba Hồng Thắng

2.000

1.200

1.000

Ngã ba Hồng Thắng

Giáp Yên Lâm (Đường mới)

1.800

1.080

900

Ngã ba Hồng Thắng

Hết Cống Giếng Trại (Đường cũ)

1.000

600

500

Xã Yên Lâm

Giáp Yên Mạc

Hội trường HTX Ngọc Lâm

2.500

1.500

1.250

Hội trường HTX Ngọc Lâm

Cầu Lợi Hòa

2.700

1.620

1.350

Cầu Lợi Hòa

Kim Sơn

1.500

900

750

3

Đường TT.Yên Thịnh - K.Dương

Xã Khánh Thịnh

Cầu Kiệt

Hết Đền xóm Gạo

1.300

780

650

Xã Khánh Dương

Hết Đền xóm Gạo

Hết Cầu ông Trùy

1.500

900

750

Hết Cầu ông Trùy

Cầu Tràng

1.500

900

750

4

Đường 480B (Lồng - Cầu Rào)

Ngã ba Lồng

Giáp UBND xã Yên Phong

2.500

1.500

1.250

Giáp UBND xã Yên Phong

Giáp trường cấp II Y.Phong

1.500

900

750

Giáp trường cấp II Y.Phong

Cầu Rào

1.200

720

600

5

Đường 480D (Cống Gõ - T.Điệp)

Xã Yên Mỹ

Đường 480 (Cống Gõ)

Ngã 4 (Đường vào xã)

1.700

1.020

850

Ngã 4 (Đường vào xã)

Hết Cầu Lộc

1.500

900

750

Xã Yên Thành

Cống Dem

Cống Quán

650

390

325

Cống Quán

Đê hồ Eo Bát

750

450

375

Đê Eo Bát

Giáp Đông Sơn (TXTĐ)

650

390

325

6

Đường 480E (Yên Phong - K.Sơn)

Xã Yên Phong

UBND xã Yên Phong

Đường vào xóm Mỹ Thành

1.500

900

750

Đường vào xóm Mỹ Thành

Trạm bơm Lái Bầu

1.000

600

500

Hết Trạm bơm Lái Bầu

Giáp Yên Từ

800

480

400

Xã Yên Từ

Giáp Yên Phong

Trạm Y tế xã Yên Từ

2.400

1.440

1.200

Trạm Y tế xã Yên Từ

Hết nhà ông Hợp

3.200

1.920

1.600

Hết nhà ông Hợp

Đường vào Xuân Đồng

2.250

1.350

1.125

Đường vào Xuân Đồng

Hết Cầu Phương Nại

1.600

960

800

Xã Yên Nhân

Cầu Phương Nại

Ngã Tư xóm Trung

1.000

600

500

Ngã Tư xóm Trung

Cầu ông San

900

540

450

7

Đường trục cácxã

7.1

Đường trục xã Yên Từ

Ngã tư chợ Quán

Cổng làng Nộn Khê

4.000

2.400

2.000

Cổng làng Nộn Khê

Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)

2.000

1.200

1.000

7.2

Đường trục xã Yên Hòa

Hết UBND xã Yên Hòa

Hết Cầu Lạc Hiền

2.000

1.200

1.000

7.3

Đường trục xã Yên Mạc (đi Yên Nhân)

Đường 480

Cầu Hà Thanh

1.500

900

750

7.4

Xã Yên Thắng

Đường trục xã

Giáp Cầu Tu

Đường rẽ vào Vân Thượng 1

1.600

960

800

Đường rẽ vào Vân Thượng 1

Hết Trường cấp II

1.400

840

700

Hết Trường cấp II

Ngã 4 xóm 3

1.000

600

500

Cầu Cọ

Nông trường chè Tam Điệp

350

210

175

Đồi Dù (Cống đầu kênh N2)

Giáp đất Tam Điệp

900

540

450

Ngã 4 Quảng Thượng

Đồng Quan

500

300

250

Núi Cháy

Giáp Yên Hòa

500

300

250

Cầu Tu mới

Kênh cấp 1 (Cống Ao rau)

1.000

600

500

Kênh cấp 1 (Cống ao rau)

Ngã tư Xóm 4

800

480

400

Ngã tư xóm 4

Cống Sòi

800

480

400

Cống Cai (Yên Thành)

Cầu Cọ

600

360

300

Kênh cấp 1 (Cống ao rau)

Mả cụ

700

420

350

Mả Cụ

Nhà bà Nghiêm

400

240

200

7.5

Xã Yên Lâm

Đi Phù Xa

Ngã 3 Lợi Hòa

Trạm biến thế Phù Xa

1.500

900

750

Hết Trạm biến thế Phù Xa

Hết Chùa Hoa Khéo

1.000

600

500

Hết Trạm biến thế Phù Xa

Ngã Tư Đông Yên

500

300

250

Đi Yên Thái

Hội trường Ngọc Lâm

Giáp Yên Thái

1.500

900

750

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

II. BẢNG SỐ 08: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP HUYỆN KIM SƠN


TT

Đoạn đường

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

KVđồng bằng

KV miền núi

Đất ở

ĐấtTMDV

ĐấtSXKD

Đất

ĐtTMDV

ĐấtSXKD

1

Xã Yên Hưng

1.1

Đường liên xã WB2

Hết Cầu chợ Chớp

Hết Chùa xóm Giò

550

330

275

Hết Chùa xóm Giò

Nhà máy nước

550

330

275

Nhà máy nước

Giáp Yên Mỹ

500

300

250

Cống ông Chuôi

Giáp cống vào UBND xã

450

270

225

Giáp cống vào UBND xã

Hết nhà ông Điền

400

240

200

1.2

Đường đê sông Ghềnh

Từ nhà ông Ới

Trường cấp I

300

180

150

1.3

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

1.4

Khu dân cư còn lại

200

120

100

2

Xã Yên Mỹ

2.1

Đường vào xã

Ngã 4 (Đường vào xã)

Hết Trạm biến thế

1.000

600

500

Hết Trạm biến thế

Hết bờ sông Bút

800

480

400

Đổi tên

Hết Trạm biến thế

Hết Cống Mát Rồng

900

540

450

Hết Cống Mát Rồng

Hết Đền Cây Đa

700

420

350

Hết Trạm biến thế

Hết Cống xóm 10

700

420

350

Hết Trạm biến thế

Nhà ông Miên

600

360

300

Bổ sung

Nhà ông Miên

Hết Cầu Lộc

600

360

300

Bổ sung

Nhà ông Hứa

Nhà ông Vân xóm 9

600

360

300

Bổ sung

Cầu Trạm xá

Nhà ông Huân xóm 6

600

360

300

Bổ sung

2.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

300

180

150

2.3

Khu dân cư còn lại

250

150

125

3

Xã Khánh Thịnh

3.1

Đường trục

Cầu Kiệt

Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)

1.000

600

500

Hết Cống trạm bơm (ông Chánh)

Hết Cống cửa ông Nhậm

1.200

720

600

Từ nhà ông Đạt

Cổng nhà ông Huyên (xóm 11)

800

480

400

Từ giáp nhà ông Chiêng

hết nhà ông Kiên

700

420

350

Bổ sung

Từ nhà máy nước

Ao ông Nhật

Bỏ đoạn

Từ nhà ông Chuyên

Cống Đồng Vôi

800

480

400

Nhà ông Mậm

Hết nhà ông Chu

800

480

400

Nhà Ông Chuyên

Nhà ông Thiều

700

420

350

3.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

300

180

150

3.3

Khu dân cư còn lại

220

132

110

4

Xã Khánh Dương

4.1

Ngã 3 xóm hàng đến giáp đê sông Vạc

Ngã 3 xóm Hàng

Hết xóm 2

600

360

300

Hết xóm 2

Giáp sông Vạc

500

300

250

Ngã 4 Thạch Lỗi

Hết xóm 4

400

240

200

Ngã 3 xóm Đình

Chùa Tam Dương

350

210

175

4.2

Đường đi Khánh Thịnh

Giáp nhà anh Giao

Giáp nhà anh Bốn

600

360

300

Giáp nhà ông Toàn xóm 1

Giáp nhà ông Đượng

500

300

250

Giáp Nhà ông Luân (cửa nhà bia)

Hết Trạm Y tế xã

500

300

250

Hết Trường cấp II

Xóm 1 Thạch Lỗi

500

300

250

Đường vào khu đấu giá Bệnh viện

800

480

400

4.3

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

300

180

150

4.4

Khu dân cư còn lại

200

120

100

5

Xã Yên Phong

5.1

Đường đi Khánh Thịnh

Đường 480

Giáp xóm Vân Mộng

600

360

300

Khương Dụ

Giáp Khánh Thịnh

600

360

300

5.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

300

180

150

5.3

Khu dân cư còn lại

250

150

125

6

Xã Yên Từ

6.1

Đường trục thôn

Cổng làng Nộn Khê

Hết chợ Nuốn

1.100

660

550

Hết chợ Nuốn

Hết Cầu Nuốn

700

420

350

Hết ao đình Nộn Khê (ông Phú)

Hết nhà ông Cam (Ao chăn nuôi)

700

420

350

Ngã tư chợ Quán (giáp ông Hùng)

Hết Nhà V.hóa xóm Đông

500

300

250

Ngã 3 Phúc Lại

Hội trường HTX Phúc Lại

500

300

250

Đường 480

Chợ mới

700

420

350

6.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

6.3

Khu dân cư còn lại

220

132

110

7

Xã Yên Nhân

7.1

Đường trục

Cầu Hà Thanh

Đường vào Quyết Trung

1.000

600

500

Đường vào Quyết Trung

Hết Nhà ông Toản (Yên Sư)

850

510

425

Nhà ông Toản (Yên Sư)

Ngã Tư xóm Trung (Liên Phương)

1.000

600

500

Ngã Tư xóm Trung

Đê Sông Vạc

600

360

300

Hết Nhà ông Tặng

Hết nhà ông Định

350

210

175

Hết Nhà ông Tạo

Hết nhà ông Mậu

350

210

175

Hết Chợ Điếm

Hết nhà ông Nhật

400

240

200

Hết Nhà ông Chỉnh

Hết nhà ông Lộc

350

210

175

Nhà ông Hồng

Trạm bơm xóm Bắc

350

210

175

Nhà ông Toản (Liên Phương)

Hết nhà ông Duy

350

210

175

Nhà Văn hóa xóm ngoài

Nhà ông Khoan (xóm ngoài)

350

210

175

7.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

7.3

Khu dân cư còn lại

200

120

100

8

Xã Yên Mạc

8.1

Đi Tây Sơn

Đường 480

Tây Sơn

300

180

150

8.2

Đi Hồng Phong

Đường 480

Hồng Phong (HTX)

300

180

150

8.3

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

8.4

Khu dân cư còn lại

200

120

100

9

Xã Mai Sơn

9.1

Đường trục

Đường 1A

Núi Thệu

600

360

300

Đường 480 (Cạnh nhà ông Đình)

Hết nhà ông Sinh xóm 3

600

360

300

Đường sắt cạnh nhà ông Liên

Hết Nhà ông Hào xóm 5

550

330

275

Đường sắt cạnh nhà ông Cửu

Hết Nhà ông Hào

500

300

250

Hết Nhà ông Sinh

Hết Trạm Y tế xã

600

360

300

Hết Trạm Y tế xã

Hết Nhà ông Hào

550

330

275

Hết Nhà bà Tính (đường 480)

Giáp trụ sở HTX

670

402

335

Giáp nhà bà Tiếp

Kho Lương Thực

450

270

225

Trạm biến thế

Hết nhà máy gạch

500

300

250

9.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

400

240

200

9.3

Khu dân cư còn lại

220

132

110

10

Xã Khánh Thượng

10.1

Đường trục

Đường 480

UBND xã Khánh Thượng

500

300

250

UBND xã Khánh Thượng

Ngã 3 Láng Xoan

300

180

150

Hết Chùa Tràng Linh

Bến đò Bầu

250

150

125

Đường 480

Đình Trung (Lam Sơn)

300

180

150

Đường 480

Hết nhà ông Mấn (xóm 1 Lam Sơn)

300

180

150

Đường 480

Nhà ông Phú

300

180

150

Đường 480

Nhà ông Thuyết (xóm 1 Lam Sơn)

300

180

150

Nhà ông Bắc

Chùa Lam Sơn

250

150

125

10.2

Đi Tịch chân

Ngã 4 Đồng Phú

Cầu Vó

250

150

125

10.3

Đi Thắng Động

Ngã 4 Đồng Phú

Hết Nhà ông Chúc

300

180

150

10.4

Đi Đồng Nhân

Ngã 3 Láng Xoan

Hết Nhà Ông Tuynh

300

180

150

10.5

Đi Thái Hòa

Ngã 3 Láng Xoan

Chùa Tràng linh

250

150

125

10.6

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

10.7

Khu dân cư còn lại

200

120

100

11

Xã Yên Thắng

11.1

Đường trục khác

Ngã 4 xóm 3

Cầu Xã

600

360

300

Cầu Xã

Ngã 4 Quảng Thượng

600

360

300

Ngã 4 Quảng Thượng

Cống Mả La

450

270

225

Ngã 4 Quảng Thượng

Cầu Mễ

350

210

175

Ngã 4 xóm 3

Cây gạo xóm 4 (Ao Đình)

800

480

400

Ao cá tỉnh

Hết đất ông Cử (Giáp đê hồ Y. Thắng)

600

360

300

Ngã ba rẽ vào Vân Thượng 1

TBA Vân Du Thượng

400

240

200

11.2

Ven đê

Cầu Cọ

Đồi Dù

600

360

300

11.3

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

11.4

Khu dân cư còn lại

180

108

90

12

Xã Yên Hòa

12.1

Đường trục khác

Cầu Yên Thổ 2

Giáp ông Trung

600

360

300

Cầu Yên Thổ 2

Gốc Gạo

600

360

300

Giáp ông Roãn

Trạm biến thế Trung Hòa

600

360

300

Trạm biến thế Trung Hòa

Giáp Yên Thắng

500

300

250

Giáp ông Trung

Hết UBND xã Yên Hòa

1000

600

500

Hết UBND xã Yên Hòa

Hết Cống Đa Tán

800

480

400

Hết Cống Đa Tán

Giáp Yên Thành

700

420

350

12.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

400

240

200

12.3

Khu dân cư còn lại

250

150

125

13

Xã Yên Đồng

13.1

Đường trục

Cống ông Cớt

Đến đê Hồ

500

300

250

Ngã 4 Tràng Yên

Hết Cầu Đằng

450

270

225

Ngã 4 Tràng Yên

Trụ sở HTX Thống Nhất

380

228

190

Hết Cầu Đằng

Cống ông Sự

320

192

160

Hết Cầu Đằng

Ông Dĩ

350

210

175

Ngã 3 ông Dĩ

Cửa ông Bẩm (Đông Sơn)

300

180

150

Cống ông Cớt

Cống ông Sự

280

168

140

Hết bà Nhũ

Giáp ông Địa

450

270

225

Trụ sở HTX Thống Nhất

Đến Đê (Bà Ngân cũ)

350

210

175

Giáp ông Chí

Giáp ông Châm

300

180

150

Giáp ông Châm

Đập tràn số 2

300

180

150

Giáp ông Chí

Giáp bà Nhũ

400

240

200

13.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

200

120

100

13.3

Khu dân cư còn lại

250

150

125

14

XãYên Thái

14.1

Đường trung tâm

Cầu Hội

Giáp Yên Lâm

600

360

300

Cầu Hội

UBND xã Yên Thái

600

360

300

Cầu Hội

Đình Tiền Thôn

500

300

250

Hết Đình Tiền Thôn

Cống Bà Hường

500

300

250

Cầu Hội

Trạm bơm 4000

500

300

250

Trạm bơm 4000

Giáp Phú Trì (Cống Sành)

400

240

200

Giáp Phú Trì (Cống Sành)

Cầu Giang Khương

500

300

250

Cống Bà Hường

Cống Thành Hồ

500

300

250

Trạm bơm 4000

Cống Yên Tế

500

300

250

UBND xã Yên Thái

Hậu Thôn

500

300

250

Núi Ô Rô

Cầu Mả ổi

300

180

150

14.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

250

150

125

14.3

Khu dân cư còn lại

200

120

100

15

Xã Yên Lâm

15.1

Đi Đông Yên

Đầu 480 đường WB2 đi Đông Yên

Cổng làng Đông Yên

800

480

400

Cổng làng Đông Yên

Cống Đầm Đa

500

300

250

Hết Chùa Hoa Khéo

Đập Hảo Nho

600

360

300

Hết Chùa Hoa Khéo

Cống Vũ Thơ

600

360

300

Hết Chùa Hoa Khéo

Đường mới giáp sông

700

420

350

Trường cấp II

Miếu Hạ

1.200

720

600

15.2

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

300

180

150

15.3

Khu dân cư còn lại

250

150

125

16

Xã Yên Thành

16.1

Đường 480 cũ

Cầu Lộc

Hết cống Quán

630

378

315

16.2

Đi Trại Đanh

Ngã ba Lộc

Hết Cống miếu Đanh

570

342

285

Hết Cống miếu Đanh

Hết Cầu Giang Khương

470

282

235

16.3

Đi Yên Hòa

Cống Quán

Giáp Yên Hòa

450

270

225

Cầu Thượng Phường

Hết Cống cây Duối

260

156

130

Cống Bạch Liên

Hết Cống ông Nghị

260

156

130

UBND Tiên Dương

Đê Hồ

260

156

130

Bổ sung

16.4

Đường đê

Giáp đường 480D

Cống Cai (Chân Đê)

420

252

210

Ông Thùy - Yên Hóa

Đê Hồ

300

180

150

Cống Miếu Đanh

Ngã Tư Lăng Miễu

300

180

150

16.5

Khu dân cư nông thôn (Đường ô tô vào được)

220

132

110

16.6

Khu dân cư còn lại

200

120

100


A. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ - THỊ TRẤN PHÁT DIỆM, THỊ TRẤN BÌNH MINH (Đô thị loại V)


Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Tên đường phố

Đoạn Đường

Giá đất

Từ

Đến

Đất ở

Đất SXKD

Đất TMDV

Ghi chú

I

THỊ TRN PHÁT DIỆM

1

Quốc lộ 10

Đường phố Kiến Thái

Cầu Thủ Trung

Cầu Kiến Thái (Phố Kiến Thái)

8.000

4.800

4.000

Đường phố Trì Chính

Cầu Kiến Thái

Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)

8.000

4.800

4.000

Đường số 3 (hết nhà ông Tiến)

Đê Tả Vạc (giáp cầu Trì Chính)

8.000

4.800

4.000

Đường phố Phát Diệm

Đê Hữu Vạc (giáp cầu Trì Chính)

Hết cơ quan Xổ số

8.000

4.800

4.000

Hết cơ quan Xổ số

Giáp cầu Lưu Phương

8.000

4.800

4.000

2

Đường giữa Phát Diệm

Giáp Đường 10

Bờ hồ nhà thờ Đá Phát Diệm

5.500

3.300

2.750

3

Đường ngang khu Bờ Hồ

Bên Tây

Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ)

Vòng quanh hồ đến cổng phía Tây nhà thờ

4.500

2.700

2.250

Cổng phía Tây nhà thờ

Đường Phát Diệm Tây

3.500

2.100

1.750

Từ nhà ông Hiệp

Đường Phát Diệm Tây

3.000

1.800

1.500

Bên Đông

Ngã ba Đường giữa Phát Diệm (giáp Hồ)

Vòng quanh hồ đến Đường Phát Diệm Đông

5.500

3.300

2.750

Từ nhà ông Cơ

Đường Phát Diệm Đông

3.500

2.100

1.750

4

Đường Nam sông Ân

Trạm thuế Nam Dân

Đường Thống Nhất

7.000

4.200

3.500

Đường Thống Nhất

Cầu Trần (cầu Ngói)

4.500

2.700

2.250

Cầu trần (cầu Ngói)

Cầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)

3.500

2.100

1.750

Cầu Trần (Cầu Ngói) +150m (Hết đất bà Diệm)

Cầu Lưu Phương

3.000

1.800

1.500

5

Đường Thống Nhất

Cầu Thống Nhất

Trường THCS Thượng Kiệm

4.000

2.400

2.000

6

Đường Thượng Kiệm

Đường 10

Doanh nghiệp Quang Minh

3.500

2.100

1.750

7

Đường đê Hữu Vạc

Đường 10 (cầu Trì Chính)

Nhà khách huyện cũ

2.000

1.200

1.000

8

Đường đê Tả Vạc

Đường 10 (cầu Trì Chính)

Ngã 3 Đường trước Trường cấp 2 Kim Chính

2.000

1.200

1.000

9

Đường Kiến Thái (ĐT 481B)

Cầu Kiến Thái

Cổng nhà thờ Kiến Thái

3.500

2.100

1.750

Cổng nhà thờ Kiến Thái

Hết đất Phát Diệm

2.500

1.500

1.250

10

Đường Cống Tân Hưng

Đường 10

Cống Tân Hưng

3.500

2.100

1.750

Cống Tân Hưng

Vòng về phía đông hết nhà ông Vận

1.500

900

750

Cống Tân Hưng chạy theo đê Tả vạc

Hết địa phận TT Phát Diệm

700

420

350

11

Đường vào T. Tâm Y tế huyện

Đường 10

Hết trụ sở Tòa án huyện

3.500

2.100

1.750

Hết trụ sở Tòa án huyện

Cổng Trung Tâm Y tế

3.000

1.800

1.500

12

Đường Phát Diệm Đông

Đường 10

Đường 10 + 200 m (hết nhà ông Phùng)

3.500

2.100

1.750

Đường 10 + 200m (hết nhà ông Phùng)

Giáp cầu sang TT Y tế

2.500

1.500

1.250

13

Đất xung quanh bến xe

3 mặt trong khu vực bến xe

3 mặt trong khu vực bến xe

4.500

2.700

2.250

14

Đường PK.Phương Đông (giáp nhà trẻ HH)

Đường 10

Đầu ngõ 12C

3.500

2.100

1.750

15

Đường số 3 phố Trì Chính

Đường 10

Nhà thờ Trì chính

Đoạn 1

Đường 10

Hết nhà ông Bằng

2.500

1.500

1.250

Đoạn 2

Hết nhà ông Bằng

Nhà thờ Trì Chính

1.500

900

750

16

Đường số 1 (giáp Lương Thực cũ)

Đường 10

Đường cắt ngang

1.300

780

650

17

Đường Kiến Thái (giáp Thủ Trung)

Đường 10

Hết khu dân cư

1.300

780

650

Đường 10

Ao nhà thờ Kiến Thái

1.300

780

650

18

Đường đê Hữu Vạc nam sông Ân

Trạm thuế Nam Dân

Hết Địa giới Phát Diệm

2.000

1.200

1.000

19

Đường 31 Năm dân

Đường Nam sông Ân

Hết Đường

2.000

1.200

1.000

20

Đường 1 - Năm dân

Đường Nam sông Ân

Giáp đất xã Thượng Kiệm

1.300

780

650

Trường THCS Thượng Kiệm A

Đất dong chùa

1.300

780

650

21

Đường Phát Diệm Nam

Cầu Ngói

Giáp đất xã Lưu Phương

1.300

780

650

22

Đường Phát Diệm Tây

Đường 10

Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A

1.300

780

650

Cầu sang Trường THPT Kim Sơn A

Đất xã Lưu Phương

1.200

720

600

23

Đường phố Phú Vinh

Đường 10 (nhà ông Tân)

Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)

2.500

1.500

1.250

Đường 10 nhà ông Tân +200 m (hết nhà bà Mai)

Khu Tập thể Bệnh Viện

2.000

1.200

1.000

24

Đường 4 Phát Diệm Tây

Đường Giữa Phát Diệm

Đường Phát Diệm Tây

1.500

900

750

25

Đường số 2 Phát Diệm Đông

Đường Giữa Phát Diệm

Đường phía Đông Phát Diệm Đông

1.500

900

750

26

Đường trước Trường Cấp 2 Kim Chính

Đê sông Vạc

Đường ĐT 481 B

1.000

600

500

27

Đường sau Huyện Đội

Đê Tả Vạc

Đến hết đường

1.000

600

500

28

Ven các trục đường còn lại khác

800

480

400

29

Các khu vực còn lại

450

270

225

II

THỊ TRẤN BÌNH MINH

1

Đường 481

Giáp địa phận Kim Mỹ

Hết cổng Nông Trường

3.000

1.800

1.500

Hết cổng Nông Trường

Hết cổng Nông Trường + 100m

2.000

1.200

1.000

Hết cổng Nông Trường + 100m

Hết cổng Nông Trường + 200m

1.300

780

650

Hết cổng Nông Trường + 200m

Cầu Tô Hiệu - 100m

1.000

600

500

Cầu Tô Hiệu - 100m

Cầu Tô Hiệu

1.000

600

500

Cầu Tô Hiệu

Hết Doanh nghiệp Kim Đông

900

540

450

Hết Doanh nghiệp Kim Đông

Giáp đê Bình Minh 1

1.000

600

500

2

Đường nội Thị Trấn

Cổng Nông Trường

Hết đường liên khối I + khối II

1.300

780

650

Hết đường liên khối I + khối II

Hết trường cấp III Bình Minh

700

420

350

3

Đường WB2

Hết trường cấp III Bình Minh

Cống C10

450

270

225

Giáp đường 481

Cống cuối kênh Cà mâu 2

350

210

175

-

4

Đường Liên Khối

Đường nội thị trường cấp 1

Khối 11

700

420

350

5

Các đường liên khối

Trục chính TT Bình Minh

300

180

150

6

Đường nội thị liên xã

Từ cống Mai An

Cống giáp đê BM1 đi Kim Hải

270

162

135

7

Đường ngã 3 Tô Hiệu - Cồn Thoi

Đường 481

Cống Điện Biên

300

180

150

8

Ven các đường khác

270

162

135

9

Các khu vực còn lại

250

150

125

B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

I. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2


TT

Đơn vị hành chính/ Vị trí

Đoạn đường

Giá đất

Ghichú

Từ

Đến

Đất

Đất TMDV

Đất SXKD

1

Đường 10

Đường lý (Giáp địa giới Yên Khánh)

Hết khu dân cư Bắc đường Quan (ông Chi)

1.000

600

500

Hết khu dân cư bắc đường quan (ông Chi)

Giáp đường Quan

1.100

660

550

Giáp đường quan

Giáp đường bản thôn

1.200

720

600

Giáp đường bản thôn

Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa

1.500

900

750

Hết Trường Tiểu học xã Ân Hòa

Hết nhà ông Kim

1.800

1.080

900

Hết Nhà ông Kim

Hết nhà ông Tài

2.500

1.500

1.250

Hết nhà ông Tài

Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhi)

3.000

1.800

1.500

Đường vào ruộng X 5 (trước nhà ông Nhì)

Hết trung tâm Y tế Ân Hòa

3.500

2.100

1.750

Hết trung tâm Y tế Ân Hòa

Hết cầu Quy Hậu

4.500

2.700

2.250

Hết cầu Quy Hậu

Hết cầu Chí Tĩnh

7.500

4.500

3.750

Hết Cầu Chí Tĩnh

Hết cầu Như Độ

6.000

3.600

3.000

Hết cầu Như Độ

Hết cầu chợ Quang Thiện

4.500

2.700

2.250

Hết cầu chợ Quang Thiện

Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng

5.000

3.000

2.500

Hết cầu Quang Thiện giáp Đồng Hướng

Hết cầu Đồng Đắc

6.000

3.600

3.000

Hết cầu Đồng Đắc

Đến cầu Kiến Trung

7.000

4.200

3.500

Giáp cầu Lưu Phương

Hết khu Lương Thực cũ

8.000

4.800

4.000

Hết khu Lương Thực cũ

Giáp xã Tân Thành

7.000

4.200

3.500

Giáp xã Tân Thành

Hết cầu Xuân Thành

5.000

3.000

2.500

Hết cầu Xuân Thành

Hết địa phận xã Tân Thành

5.000

3.000

2.500

Hết địa phận xã Tân Thành

Hết cầu Yên Bình

4.000

2.400

2.000

Hết cầu Yên Bình

Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành

3.500

2.100

1.750

Hết cầu Sắt giáp xã Lai Thành

Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)

3.500

2.100

1.750

Giáp Điền Hộ - 300 m (Đường vào xóm 10)

Giáp địa giới Nga Sơn - Thanh Hóa

4.000

2.400

2.000

2

Đường TânThành (ĐT

Giáp Đường 10

Hết Trạm điện Tân Thành

800

480

400

Hết Trạm Điện Tân Thành

Hết Địa phận Tân Thành

600

360

300

3

Đường ĐT 480

Ngã 3 Lai Thành (giáp đường 10)

Hết trạm bơm xóm 5

1.000

600

500

Hết trạm bơm xóm 5

Hết địa giới xã Lai Thành

800

480

400

4

Đường ĐT 481

Giáp cầu Cà Mâu

Giáp địa giới xã Văn Hải

Giáp cầu Cà Mâu

Hết địa phận xã Yên Lộc

1.500

900

750

Hết địa phận xã Yên Lộc

Giáp địa giới Văn Hải

1.200

720

600

Giáp địa giới Văn Hải

Giáp chợ Văn Hải

600

360

300

Giáp chợ Văn Hải

Hết UBND xã Văn Hải

1.500

900

750

Hết UBND xã Văn Hải

Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)

600

360

300

Hết UBND xã Văn Hải + 800 m (Hết nhà ông Bình)

Hết cầu Kim Mỹ

600

360

300

Hết cầu Kim Mỹ

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)

550

330

275

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)

800

480

400

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)

1.400

840

700

Ngã 3 chợ Cồn Thoi -100 m (Hết nhà ông Kỳ)

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

2.500

1.500

1.250

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

1.500

900

750

Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

Giáp địa Phận Bình Minh

1.200

720

600

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 500 m (Hết nhà ông Tuấn)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)

900

540

450

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 300 m (Hết nhà ông Hòa)

Ngã 3 chợ Cồn Thoi - 100 m (Hết nhà ông Kỳ)

1.500

900

750

Ngã 3 chợ Cồn Thoi -100 m (Hết nhà ông Kỳ)

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

2.600

1.560

1.300

Giáp ngã 3 chợ Cồn Thoi

Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

2.000

1.200

1.000

Ngã 3 chợ Cồn Thoi + 100 m (Hết nhà ông Tuấn)

Giáp địa Phận Bình Minh

1.600

960

800

Giáp địa phận Kim Mỹ

Hết cổng Nông Trường

2.500

1.500

1.250

Hết cổng Nông Trường

Hết cổng Nông Trường + 100m

2.000

1.200

1.000

Hết cổng Nông Trường + 100m

Hết cổng Nông Trường + 200m

1.300

780

650

Hết cổng Nông Trường + 200m

Cầu Tô Hiệu - 100m

1.000

600

500

Cầu Tô Hiệu - 100m

Cầu Tô Hiệu

1.000

600

500

Đê BM1

Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ô Bảy)

1.000

600

500

Hết cầu kênh tưới +100 m (Hết nhà ông Bảy)

Đê BM2 - 600m (cầu trắng - 200m) (hết nhà ông Khoan)

500

300

250

Đê BM2- 600m (cầu trắng - 200m), hết nhà ông Khoan

Giáp đê BM2

600

360

300

Cầu Tô Hiệu (Nhà ông Sơn)

Đường trục xã nhà ông Thượng

500

300

250

Đường trục xã nhà ông Thượng

Cống Điện Biên

400

240

200

5

Đường Định Hóa - Văn Hải - Kim Tấn - Cồn Thoi (Đ WB2)

Giáp Đường ngang Định Hóa

Giáp cầu Tô Hiệu (Giáp đường 481)

-

-

Giáp Đường ngang Định Hóa

Giáp Đường ngang Định Hóa + 100m (Ngõ bà Dự)

600

360

300

Giáp Đường ngang Định Hóa + 100m (Ngõ bà Dự)

Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)

600

360

300

Giáp cầu ông Chiên - 100m (Ngõ ông Dậu)

Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)

600

360

300

Giáp cầu ông Chiên + 100m (Ngõ ông Bảo)

Giáp địa phận xã Văn Hải

400

240

200

Giáp địa phận xã Văn Hải

Giáp Kim Tân

400

240

200

Giáp Kim Tân

Giáp Cồn Thoi

300

180

150

Giáp Cồn Thoi

hết đường trục Cồn Thoi giáp ĐT 481 kéo dài từ cầu Tô Hiệu đi cống Điện Biên

400

240

200

6

Đường Quy Hậu đò 10 ĐT 481D

Cầu Quy Hậu

Hết chi nhánh Ngân Hàng NN

3.000

1.800

1.500

Hết chi nhánh Ngân Hàng NN

Hết cầu Duy Hòa

3.000

1.800

1.500

Hết cầu Duy Hòa

Hết cầu Hồi Thuần

2.500

1.500

1.250

Hết cầu Hồi Thuần

Hết cầu Chất Thành

2.500

1.500

1.250

Hết cầu Chất Thành

Giáp địa phận Xuân Thiện

1.500

900

750

Giáp địa phận Xuân Thiện

Giáp cầu Đen (hết địa phận Xuân Thiện)

1.500

900

750

7

Đường Ngang liên xã tiểu khu 1

Giáp đường 10

Hết nhà ông Công

2.500

1.500

1.250

Hết nhà ông Công

Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa

2.000

1.200

1.000

Hết cầu Duy Hòa - Ân Hòa

Hết cầu Tức Hưu (xã Kim Định)

1.500

900

750

Hết cầu Tức Hưu

Hết cầu Dục Đức

1.200

720

600

Hết cầu Dục Đức

Hết cầu Định Hướng

1.000

600

500

Hết cầu Định Hướng

Nhà thờ dưỡng điềm

550

330

275

Nhà thờ Dưỡng Điềm

Hết địa giới xã Hồi Ninh

600

360

300

Hết địa giới xã Hồi Ninh

Chất Bình giáp Chính Tâm

700

420

350

Chất Bình giáp Chính Tâm

Hết Thôn Hàm Phu

500

300

250

Hết Thôn Hàm Phu

Giáp Xã Xuân Thiện

500

300

250

Giáp Xã Xuân Thiện

Giáp xã Khành Thành - Yên Khánh

400

240

200

8

Đ. Liên xã L.Phương - Đ. Hóa - Thượng Kiệm

Giáp đường Nam sông Ân

Nhà thờ Phương ngoại

6.000

3.600

3.000

Nhà thờ Phương ngoại

Đường N1 Lưu Phương

5.500

3.300

2.750

Đường N1 Lưu Phương

Hết khu Trung tâm hành chính huyện

5.500

3.300

2.750

Hết khu Trung tâm hành chính huyện

Hết khu dân cư xóm 10

2.000

1.200

1.000

Ngã ba cống Tân An

Đường trục Thượng Kiệm

500

300

250

Đường trục Thượng Kiệm

Đê Hữu Vạc

400

240

200

Hết khu dân cư xóm 10

Giáp cầu qua sông Cà Mâu

1.200

720

600

9

Đường WB2(liên 3 xã)

Giáp đường 481

Hết UBND xã Kim Trung

-

-

Giáp đường 481

300m về phía Đông giáp nhà ông Thu

350

210

175

300m về phía Đông giáp nhà ông Thu

Hết UBND xã Kim Trung

300

180

150

Hết UBND xã Kim Trung

Giáp đường BM5

250

150

125

10

Đường Nam sông Ân

Cống Tôn Đạo

Hết cầu chợ Quy Hậu

2.000

1.200

1.000

Hết cầu chợ Quy Hậu

Giáp địa giới Quang Thiện

1.000

600

500

Giáp địa giới Quang Thiện

Giáp địa giới Kim Chính

1.000

600

500

Giáp địa giới Kim Chính

Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)

1.000

600

500

Hết HTXNN Thủ Trung (2 nhánh Đông Tây)

Hết khu dân cư

300

180

150

Giáp cầu Lưu Phương

Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)

2.000

1.200

1.000

Giáp cầu Lưu Phương +300m (Hết ông nhà ông Nghĩa)

Giáp cầu Tân Thành

1.000

600

500

Giáp cầu Tân Thành

Giáp xã Yên Lộc

600

360

300

Giáp xã Yên Lộc

Hết xóm 10

300

180

150

11

Đường Kiến Thái

Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính)

Hết nhà bà Thu

800

480

400

Hết nhà bà Thu

Hết Trụ sở HTX Kiến Trung

500

300

250

Hết Trụ sở HTX Kiến Trung

Đường vào Miếu Kiến Thái

300

180

150

Đường vào Miếu Kiến Thái

Giáp địa giới Yên Mật

200

120

100

Giáp địa giới Yên Mật

Hết địa phận xã Yên Mật

250

150

125

12

Đường tránh Quốc lộ 10

Nhà ông Ninh - xã Ân Hòa

Hết đường

200

120

100

13

Đường Trục xã Lưu Phương

Giáp Đường QL10

Hết nhà trẻ

3.000

1800

1500

Hết Nhà trẻ

Hết khu dân cư liền kề

2.000

1200

1000

Giáp Đường QL10

Hết nhà thờ Lưu Phương

2.000

1200

1000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHỆP TẠI KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

II. BẢNG 9. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất

Ghichú

TỪ

ĐẾN

Đất ở

Đất TMDV

Đất SXKD

Xã Xuân Thiện

1

Đường trục xã Xuân Thiện

Đường đi đò 10

Hết UBND xã

400

240

200

Xã Chính Tâm

1

Đường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm

Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)

+ 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện)

400

240

200

2

Đường Cách Tâm - Chính Tâm

Bưu điện văn hóa xã

Hết chợ Cách Tâm

300

180

150

3

Đường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm

Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)

+ 1200 về phía Bắc (Hết nhà ô Thới)

200

120

100

4

Đường thôn Hàm Phu - Chính Tâm

Giáp đường đi đò 10 (đường 481D)

+ 1200 về phía Bắc (Hết nhà ô Đức)

200

120

100

5

Đường ngang xã Chính Tâm

Thôn Lưu Thanh

Thôn Mông Hưu

400

240

200

6

Đường ngang xã Chính Tâm

Bưu điện văn hóa xã

Giáp Xuân Thiện

500

300

250

7

Đường Thành Đức

Đường ngang xã

Giáp Đông xẻ

200

120

100

8

Đường thôn Thanh Đức Chính Tâm

Cầu Thành Đức

+ 1200 về phía Bắc (giáp xã K.Thủy)

200

120

100

Xã Chất Bình

Đường trục xã Chất Bình

Đường trục Cộng Thành

Đường liên xã

Hết đường

500

300

250

Đường trục Hợp Thành

Ấp Khánh Thủy, Yên Khánh

Đò Chất Thành

700

420

350

Đường trục Cộng Nhuận

Đường liên xã

Đường Quy Hậu đò 10 (481D)

500

300

250

Đường trục Quan Tiêm

Đường liên xã

Đường Quy Hậu đò 10 (481D)

500

300

250

Hi Ninh

Đường trục xã

Từ cầu bà Hiệu (đi đò 10)

Đến nhà thờ Lục Bình

350

210

175

Đến nhà thờ Lục Bình

Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định

300

180

150

Xã Kim Định

Đường Tức Hưu (xóm 8)

Từ đường đi đò 10

Đường ngang liên xã

250

150

125

ng Tiến

1

Đường Chí Tĩnh - Hùng Tiến

Giáp đường 10

+ 500 m về phía Bắc (Hết nhà ô Hà)

600

360

300

2

Đường Đông Quy Hậu

Giáp đường 10

+ 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp)

800

480

400

3

Đường Tây Quy Hậu

Giáp đường 10

+ 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao)

700

420

350

Xã Như Hòa

1

Đường Hòa Lạc - Tuần Lễ - Như Độ

Giáp đường 10

+ 500 m về phía Bắc

Đường Hòa Lạc

Giáp đường 10

Trường Tiểu học

850

510

425

Đường Tuần Lễ

Giáp đường 10

Ngang trường Tiểu học

850

510

425

Đường Như Độ

Giáp đường 10

Hết nhà ông Bắc

850

510

425

2

Đường trục Như Độ-Hòa Lạc-Tuần Lễ

Giáp đường Nam sông Ân về phía Nam

Đường Nam sông Ân về phía Nam +500 m

Đường trục Như Độ

Giáp đường Nam sông Ân

Đến hết nhà ông Quốc

300

180

150

Đến hết nhà ông Quốc

Hết đường

150

90

75

Đường trục Hòa Lạc

Giáp đường Nam sông Ân

Đến hết nhà ông Phấn

500

300

250

Đến hết nhà ông Phấn

Hết đường

400

240

200

Đường trục Tuần Lễ

Giáp đường Nam sông Ân

Đến nhà trẻ xóm 9

400

240

200

Đến nhà trẻ xóm 9

Đến nhà trẻ xóm 9 +500m

250

150

125

Đến nhà trẻ xóm 9 +500m

Hết đường

200

120

100

Xã Quang Thiện

Đường Lưu Quang - Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền

Giáp đường 10 (N-B)

+ 500 m (Hết nhà ông Vì)

400

240

200

+ 500 m (Hết nhà ông Vì)

+ 500 m (Hết nhà ông Tưởng)

250

150

125

Giáp đường Nam sông Ân (B-N)

+ 300 m (Cống 15)

400

240

200

+ 300 m (Cống 15)

+ 200 m (Hết nhà ông Kiều)

300

180

150

Xã Đồng Hướng

1

Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc

Giáp đường 10

Đường ngang trạm điện

750

450

375

Đường ngang trạm điện

Cầu xóm 3

550

330

275

Đường cầu xóm 3

Hết dân cư

350

210

175

2

Đường bể Hướng Đạo

Điểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam)

Hết cụm công nghiệp ĐH

500

300

250

Hết cụm công nghiệp ĐH

+1200 m (cống đạc 20)

450

270

225

Cống Đạc 20

Đến Đê đáy

350

210

175

3

Đường bể Đồng Đắc (X7)

Giáp đường nam sông Ân

+ 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7

500

300

250

+ 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7

Cống đạc 50

300

180

150

Cống đặc 50

Đê Đáy

200

120

100

Xã Kim Chính

1

Đường Kiến Trung

Giáp đường 10

+300m (Hết khu dân cư)

600

360

300

2

Đường đê sông Vạc

Cầu Đại Đồng

Hết Miếu Trì Chính

500

300

250

Hết Miếu Trì Chính

Hết địa phận xóm 1 Kim Chính

300

180

150

Xã Yên Mật

1

Đường trục xã Yên Mật

Giáp đường 481 B

Hết đường

250

150

125

2

Đường trục thôn Ninh Mật

Đầu đường Kiến Thái

Đầu Thôn Ninh Mật

250

150

125

3

Đường trục thôn Yên Thổ

Đầu thôn Yên Thổ

Hết UBND xã Yên Mật

250

150

125

4

Đường trục liên thôn

Cuối thôn Yên Thổ

Đến Giáp Khánh Hồng

250

150

125

5

Đường trục thôn Mật Như

Đầu Thôn Mật Như

Cuối thôn Mật Như

250

150

125

Xã Thượng Kiệm

1

Đường trục Thượng Kiệm

Xí Nghiệp Quang Minh

Hết TT giáo dục thường xuyên

1.600

960

800

Trường THCS Thượng Kiệm (phía Nam)

Hết trường Tiểu học

1.500

900

750

Hết trường Tiểu học (phía Nam)

Hết khu dân cư

800

480

400

Xóm An Cư

Xóm 5

700

420

350

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Hết xóm 4

800

480

400

Đường trục còn lại

200

120

100

2

Khu trung tâm hành chính xã Thượng Kiệm

Đường N9

Đường 14

Phía Đông

Khu dân cư Quay hướng Bắc

1200

720

600

Khu dân cư hướng Nam

1200

720

600

3

Đường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm

Đường trục xã

Trạm điện 110KW

700

420

350

4

Đường trước TTGDTX Thượng Kiệm

Đường trục xã phía Bắc

Giáp đê Hữu Vạc

600

360

300

5

Đường quy hoạch khu chăn nuôi

Đường trục Thượng Kiệm

Đê Hữu Vạc

400

240

200

Xã Lưu Phương

1

Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện

Đường trục Lưu Phương - Định Hóa

Giáp xã Tân Thành (đường Tân Thành - Định Hóa)

Khu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã)

1000

600

500

Đổi tên

Khu dân cư hướng Nam

1100

660

550

Đổi tên

Đường trục Lưu Phương - Định Hóa

Giáp Thượng Kiệm (đường cầu ngói đi xuống)

Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế)

900

540

450

Đổi tên

Khu dân cư hướng Nam

1000

600

500

Đổi tên

2

Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm

Phía Đông từ nhà ông Thành

Đến nhà ông Phát

300

180

150

Phía Tây từ nhà ông Hiển

Đến nhà ông Bình

500

300

250

3

Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành

Giáp đường QL 10

Giáp đường QL 10 +500 m

500

300

250

Bổ sung

Giáp đường Nam Sông Ân

Giáp khu Trung Tâm hành chính

300

180

150

Bổ sung

Xã Tân Thành

1

Đường Tân Thành (ĐT 480 E)

Giáp Đường 10

Hết Trạm điện Tân Thành

800

480

400

Hết Trạm Điện Tân Thành

Hết Địa phận Tân Thành

600

360

300

2

Đường Trục Xuân Thành

Giáp QL 10

Hết Trạm xá

400

240

200

Hết Trạm xá

Giáp địa giới Yên Mô

400

240

200

3

Đường Nam sông Ân

Giáp cầu Tân Thành

Giáp xã Yên Lộc

600

360

300

4

Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương

Giáp đường QL 10 (nhà Liên Đá)

Giáp đường QL 10 +500 m

300

180

150

Bổ sung

Xã Yên Lộc

1

Đường cầu chùa Yên Lộc

Chùa xóm 1

Xóm 9 (Hết xóm 9)

300

180

150

2

Đường Yên Bình - Yên Lộc

xóm 2

Xóm 3 (hết xóm 3)

1000

600

500

3

Đường Yên Hòa - Yên Lộc

Chợ Yên Lộc

Hết trường THCS

1200

720

600

4

Đường sông 3 Yên Lộc

Giáp đường QL 10

Hết nhà ông Nhì xóm 13

500

300

250

5

Đường sông Cà Mâu

Giáp đường QL 10

Hết nhà ông Kính xóm 11

300

180

150

6

Đường tránh Quốc lộ 10

Giáp Tân Thành

Giáp Lai Thành

200

120

100

Lai Thành

Đường WB2 - Lai Thành

Ngã 3 đường 10

Hết trạm bơm xóm 5

450

270

225

Xã Định Hóa

1

Đường trục xóm 7, 9 xã Định Hóa

Giáp đường 481 B

Giáp đường ngang xã Định Hóa

Giáp đường 481

Đập ông Thân

500

300

250

Giáp đập ông Thân

Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô. Oanh)

500

300

250

Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô. Oanh)

Giáp đường ngang xã Định Hóa

500

300

250

2

Đường đê càn

Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa)

Giáp địa giới xã Văn Hải

250

150

125

Xã Văn Hải

Đường ngang Đông Hải

Giáp cầu Trung Chính

Đường WB2 phía Bắc

300

180

150

Xã Kim Đồng

1

Đường mới phía Tây đường 481

Chợ Kim Đông

Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)

400

240

200

2

(Dãy 2 // với đường 481)

Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn)

Hết đường

300

180

150

3

Đường Kim Đông - Kim Trung

Giáp đường 481

+300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu)

300

180

150

Xã Kim Trung

Đường BM6-Kim Trung

Nam kênh tưới cấp 1

Giáp sông tiêu mặn

250

150

125

Xã Kim Hải

1

Đường C10-Kim Hải

Đê BM1

Đê BM2

500

300

250

2

Bắc kênh cấp 1

Đê BM2

Đường C10

350

210

175

3

Đường BM1

Đê BM1

Đê BM2

350

210

175

4

Đường BM2

Đê BM1

Đê BM2

400

240

200

5

Đường 700

Đê BM2

Đường C10

350

210

175

6

Đường Thanh Niên

Đê BM1

Đường C10

250

150

125

Khu dân cư nông thôn còn lại

1

Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Đình, Yên Mật, Kim Tân, Kim Hải: - và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam,

Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m

Đường ô tô vào được

180

108

90

Khu dân cư còn lại

150

90

75

2

Các khu vực còn lại

Đường ô tô vào được

180

108

90

Khu dân cư còn lại

150

90

75

3

Đường 481 nối dài

Đê BM2 đến đê BM3

200

120

100

4

Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3

130

78

65



STT

Tên khu công nghiệp

Loại xã hoặc đô thị

Giá đt

Ghi chú

1

Khu Công nghiệp Khánh Phú - huyện Yên Khánh

Đồng bằng

1.028

2

Khu Công nghiệp Gián Khẩu - huyện Gia Viễn

Đồng bằng

1.130

3

Khu Công nghiệp Tam Điệp - TX Tam Điệp

Miền núi

400

4

Khu Công nghiệp Phúc Sơn - TP Ninh Bình

Đồng bằng

1.105

5

Khu làng nghề Ninh Phong - TP Ninh Bình

Đồng bằng

935

6

Khu Công nghiệp Khánh cư - huyện Yên Khánh

Đồng bằng

283

7

Cụm công nghiệp Đồng Hướng - huyện Kim Sơn

Đồng bằng

300


















Tổng quan văn bản

Số ký hiệu37/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Đinh Quốc Trị
Phạm viNinh Bình
Trích yếuVề Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.