Quay lại

Quyết định 37/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 17 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Nghị định số 48/2026/NĐ- CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;

Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- TT.UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- CT, PCT. UBND tỉnh;
- CVP, PCVP. UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm - Công báo tỉnh;
- Phòng: KTTC, TH, NC;
- Lưu: VT, Luan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Văn Hẳn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND)


PHẦN I


QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Phạm vi điều chỉnh


Các Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:


Stt

Tên Định mức kinh tế - kỹ thuật

I

Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

1

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

2

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

3

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

4

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

5

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

6

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

7

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

II

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

2

Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

III

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

2

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

3

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

4

Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

5

Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

IV

Quy trình vệ sinh công cộng

1

Quét đường phố, hè phố bằng thủ công

2

Duy trì dải phân cách bằng thủ công

3

Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

4

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật


- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;


- Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;


- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;


- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;


- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;


- Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;


- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;


- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;


- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;


- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;


- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;


- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);


- Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;


- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;


- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;


- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;


- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;


- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;


- Các hồ sơ liên quan.


4. Quy định chữ viết tắt


Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

NC II.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

NC III.IV

Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

KS III

Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

LX II

Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

LX III

Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

TC

Trung chuyển

TG

Thu gom

THSD

Thời hạn sử dụng

VC

Vận chuyển

VS

Vệ sinh

XL

Xử lý


5. Giải thích từ ngữ


5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình, sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.


5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.


5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.


6. Quy định về sử dụng định mức


6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.


6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.


6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.


6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:


- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;


- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;


- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;


- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.


6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.


6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.


6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.


PHẦN II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


CHƯƠNG I


THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:


- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;


- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;


- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;


- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;


- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;


- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;


- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 01-a


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1

Đô thị loại II

01 NC II.IV

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

2

Đô thị loại III

01 NC II.IV

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

3

Khu vực dân cư nông thôn tập trung

01 NC II.IV

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

4

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

01 NC II.IV

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656


Bảng số 01-b


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1

Đô thị loại II

01 NC II.IV

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

2

Đô thị loại III

01 NC II.IV

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

3

Khu vực dân cư nông thôn tập trung

01 NC II.IV

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

4

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

01 NC II.IV

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612


2. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 02-a


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.1

TG.1.2

TG.1.3

TG.1.4

Đô thị loại II

1

Chổi có cán

cái

06

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0531

0,2129

0,2656

0,0587

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0531

0,2129

0,2656

0,0587

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0531

0,2129

0,2656

0,0587

11

Áo phản quang

cái

12

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,1063

0,4259

0,5313

0,1173

Đô thị loại III

1

Chổi có cán

cái

06

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0500

0,2004

0,2500

0,0552

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0500

0,2004

0,2500

0,0552

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0500

0,2004

0,2500

0,0552

11

Áo phản quang

cái

12

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,1000

0,4008

0,5000

0,1104

Khu vực dân cư nông thôn tập trung

1

Chổi có cán

cái

06

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0438

0,1754

0,2188

0,0483

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0438

0,1754

0,2188

0,0483

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0438

0,1754

0,2188

0,0483

11

Áo phản quang

cái

12

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,0875

0,3507

0,4375

0,0966

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

1

Chổi có cán

cái

06

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

2

Xẻng có cán

cái

12

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

8

Ủng cao su

đôi

12

0,0750

0,3006

0,3750

0,0828

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0750

0,3006

0,3750

0,0828

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,0750

0,3006

0,3750

0,0828

11

Áo phản quang

cái

12

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,1500

0,6012

0,7500

0,1656


Bảng số 02-b


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

TG.1.5

TG.1.6

TG.1.7

TG.1.8

Đô thị loại II

1

Chổi có cán

cái

06

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

2

Xẻng có cán

cái

12

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

8

Ủng cao su

đôi

12

0,2338

0,2797

0,5104

0,5529

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,2338

0,2797

0,5104

0,5529

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2338

0,2797

0,5104

0,5529

11

Áo phản quang

cái

12

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,4675

0,5593

1,0209

1,1059

Đô thị loại III

1

Chổi có cán

cái

06

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

2

Xẻng có cán

cái

12

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

8

Ủng cao su

đôi

12

0,2200

0,2632

0,4804

0,5204

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,2200

0,2632

0,4804

0,5204

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2200

0,2632

0,4804

0,5204

11

Áo phản quang

cái

12

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,4400

0,5264

0,9608

1,0408

Khu vực dân cư nông thôn tập trung

1

Chổi có cán

cái

06

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

2

Xẻng có cán

cái

12

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

8

Ủng cao su

đôi

12

0,1925

0,2303

0,4204

0,4554

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,1925

0,2303

0,4204

0,4554

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,1925

0,2303

0,4204

0,4554

11

Áo phản quang

cái

12

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,3850

0,4606

0,8407

0,9107

Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

1

Chổi có cán

cái

06

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

2

Xẻng có cán

cái

12

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

8

Ủng cao su

đôi

12

0,3300

0,3948

0,7206

0,7806

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,3300

0,3948

0,7206

0,7806

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,3300

0,3948

0,7206

0,7806

11

Áo phản quang

cái

12

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612

12

Xe đẩy tay

cái

24

0,6600

0,7896

1,4412

1,5612


3. Điều kiện áp dụng


- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01- a, 01-b được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.


- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.


II.Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:


- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 03


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

TG. 2.1

TG. 2.2

TG. 2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

01 NC II.IV, 01 LX II

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 04


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,417

-

0,383

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,094

-

0,086

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

0,067


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 05


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TG. 2.1

TG. 2.2

TG. 2.3

TG. 2.4

TG. 2.5

1

Chổi có cán

cái

6

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

2

Xẻng có cán

cái

12

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

3

Thiết bị báo hiệu

cái

6

0,417

0,094

0,383

0,086

0,067

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

6

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

6

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

1

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

1

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134

8

Ủng cao su

đôi

12

0,6255

0,141

0,5745

0,129

0,1005

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

6

0,2085

0,047

0,1915

0,043

0,0335

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,2502

0,0564

0,2298

0,0516

0,0402

11

Áo phản quang

cái

12

0,834

0,188

0,766

0,172

0,134


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 06


Stt

Danh mục nhiên liệu

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TG.2.1

TG.2.2

TG.2.3

TG.2.4

TG.2.5

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

2,919

-

2,681

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

-

3,854

-

3,526

-

3

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

-

-

-

-

3,417


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:


Bảng số 07


Stt

Cự ly (km)

Hệ số (KĐC)

1

0 < L ≤ 15

0,95

2

15 < L ≤ 20

1,00

3

20 < L ≤ 25

1,11

4

25 < L ≤ 30

1,22

5

30 < L ≤ 35

1,30

6

35 < L ≤ 40

1,38

7

40 < L ≤ 45

1,45

8

45< L ≤ 50

1,51

9

50 < L ≤ 55

1,57

10

55 < L ≤ 60

1,62

11

60 < L ≤ 65

1,66


III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:


- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;


- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;


- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;


- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;


- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;


- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;


- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;


- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;


- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 08-a


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.8

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,062


Bảng số 08-b


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC. 1.10

VC. 1.11

VC. 1.14

VC. 1.15

VC. 1.16

VC. 1.17

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,112

0,084

0,056

0,040

0,029

0,030


Bảng số 8-c


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.1.6

VC.1.7

VC.1.9

VC.1.12

VC.1.13

1

Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,072

0,051

0,044

0,065

0,047


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 9-a


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1V

VC.1.2V

VC.1.3

VC.1.4 V

VC.1.5V

VC.1.6

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

cái

0,645

-

-

-

-

-

2

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,123

-

-

3

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

0,145

-

-

0,093

-

4

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,072

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

0,194

-

-

-


Bảng số 9-b


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7 V

VC.1.8V

VC.1.9V

VC.1.10V

VC.1.11V

VC.1.12

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

0,112

-

-

2

Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

cái

-

-

-

-

0,084

-

3

Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

cái

-

-

-

-

-

0,065

4

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,051

-

-

-

-

-

5

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,062

-

-

-

-

6

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,044

-

-

-


Bảng số 9-c


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

cái

0,047

-

-

-

0,030

2

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

cái

-

0,056

-

-

-

3

Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

cái

-

-

0,040

0,029

-


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 10-a


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.1V

VC.1.2V

VC.1.3V

VC.1.4V

VC.1.5V

VC.1.6

1

Chổi có cán

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

2

Xẻng có cán

cái

12

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

3

Thiết bị báo hiệu

cái

06

0,645

0,145

0,194

0,123

0,093

0,072

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

6

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216

8

Ủng cao su

cái

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

9

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,968

0,218

0,291

0,185

0,140

0,162

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,323

0,073

0,097

0,062

0,047

0,054

11

Áo phản quang

cái

12

1,290

0,290

0,388

0,246

0,186

0,216


Bảng số 10-b


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.7V

VC.1.8V

VC.1.9V

VC.1.10V

VC.1.11V

VC.1.12

1

Chổi có cán

Cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

2

Xẻng có cán

Cái

12

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

3

Thiết bị báo hiệu

Cái

06

0,051

0,062

0,044

0,112

0,084

0,065

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

5

Mũ bảo hộ lao động

Cái

06

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

6

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

7

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

01

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195

8

Ủng cao su

Đôi

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

9

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

06

0,115

0,093

0,099

0,168

0,126

0,146

10

Quần áo mưa

Cái

12

0,038

0,031

0,033

0,056

0,042

0,049

11

Áo phản quang

Cái

12

0,153

0,124

0,132

0,224

0,168

0,195


Bảng số 10-c


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

VC.1.13

VC.1.14

VC.1.15

VC.1.16

VC.1.17

1

Chổi có cán

Cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

2

Xẻng có cán

Cái

12

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

3

Thiết bị báo hiệu

Cái

06

0,047

0,056

0,040

0,029

0,030

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

5

Mũ bảo hộ lao động

Cái

06

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

6

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

7

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

01

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060

8

Ủng cao su

Đôi

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

9

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

06

0,106

0,084

0,060

0,044

0,045

10

Quần áo mưa

Cái

12

0,035

0,028

0,020

0,015

0,015

11

Áo phản quang

Cái

12

0,141

0,112

0,080

0,058

0,060


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 11-a


Stt

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.1

VC.1.2

VC.1.3

VC.1.4

VC.1.5

VC.1.6

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

lít

4,515

-

-

-

-

-

2

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

2,328

1,476

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

2,522

1,599

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

4,85

3,075

-

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

lít

-

5,945

-

-

3,813

-

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,672


Bảng số 11-b


Stt

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.1.7

VC.1.8V

VC.1.9V

VC.1.10V

VC.1.11

VC.1.12

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

-

-

-

1,344

-

-

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

-

-

-

1,456

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

lít

-

-

-

2,800

-

-

4

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

lít

-

-

-

-

3,444

-

5

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

lít

-

-

-

-

-

3,315

6

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,315

-

-

-

-

-

7

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,852

-

-

-

-

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,86

-

-

-


Bảng số 11-c


Stt

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính V

Mức tiêu hao (lít/tấn)

C.1.13V

C.1.14V

C.1.15V

C.1.16V

C.1.17

1

Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

lít

3,055

-

-

-

1,950

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

lít

-

2,576

-

-

-

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

-

-

2,600

1,885

-


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).


Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.


IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.


b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:


VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 12


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.2.0

1

Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

02 NC II.IV, 01 LX II

0,228


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 13


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Định mức (ca/tấn)

VC.2.0

1

Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn

cái

0,228


3. Định mức dụng cụ, lao động


Bảng số 14


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VC.2.0

1

Chổi có cán

cái

06

0,228

2

Xẻng có cán

cái

12

0,228

3

Thiết bị báo hiệu

cái

12

0,228

4

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,684

5

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,684

6

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,684

7

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,684

8

Ủng cao su

đôi

12

0,171

9

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,513

10

Quần áo mưa

cái

12

0,171

11

Áo phản quang

cái

12

0,684


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 15


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

VC.2.0

1

Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

lít

2,736

2

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,964

3

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn

lít

5,700


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).


Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.


V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:


- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;


- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 16


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

01NC II.IV, 01 LX II

0,178

01 NC II.IV

0,106


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 17


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Định mức (ca/tấn)

VC.3.1

VC.3.2

1

Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

cái

0,178

-

2

Xe mô tô, xe gắn máy

cái

-

0,106


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 18


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VC.3.1

VC.3.2

1

Thùng chứa chất thải nguy hại

cái

12

0,178

-

2

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,356

0,106

3

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,356

0,106

4

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,356

0,106

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,356

0,106

6

Ủng cao su

đôi

12

0,089

0,027

7

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,267

0,080

8

Quần áo mưa

cái

12

0,089

0,027

9

Áo phản quang

cái

12

0,356

0,106


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 19


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VC.3.1

VC.3.2

1

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

lít

2,314

-

2

Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

lít

-

0,6784


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).


Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.


VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:


VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.


VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 20


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

1

Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

01 NC II.IV, 01 LX II

0,097

01 NC II.IV, 01 LX II

0,040


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 21


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (ca/ m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Xe tải bồn dung tích 10 m3

cái

0,097

-

2

Xe tải bồn dung tích 20 m3

cái

-

0,04


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 22


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/ m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Quần áo bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,194

0,080

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,194

0,080

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,194

0,080

5

Ủng cao su

đôi

12

0,049

0,020

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,145

0,060

7

Quần áo mưa

cái

12

0,049

0,020

8

Áo phản quang

cái

12

0,194

0,080


4. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 23


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/ m3 nước thải)

VC.4.1

VC.4.2

1

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

lít

2,910

-

2

Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

lít

-

1,400


5. Điều kiện áp dụng


- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.


- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.


- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km).


Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.


VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:


- VS.1.1: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 24


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/điểm)

VS.1.0

Định biên

Định mức

1

Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

03 NC II.IV

0,035


2. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 25


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)

VS.1.0

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,104

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,104

3

Găng tay cao su

đôi

01

0,104

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,104

5

Ủng cao su

đôi

12

0,052

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,052

7

Quần áo mưa

cái

12

0,052

8

Áo phản quang

cái

12

0,104


3. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 26


Stt

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

VS.1.0

1

Nước sạch

m3

0,050

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,010


CHƯƠNG II


VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;


- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:


- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;


- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 27-a


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0031

01 NC III.IV

0,0021

01 NC III.IV

0,0015

II

Ép chất thải

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0070

02 NC III.IV

0,0060

04 NC III.IV

0,0056

5

Vận hành máy xúc lật

-

-

-

-

-

-

III

Xử lý khí thải

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060


Bảng số 27-b


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0038

01 NC III.IV

0,0025

01 NC III.IV

0,0023

II

Ép chất thải

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

02 NC III.IV

0,0100

03 NC III.IV

0,0067

06 NC III.IV

0,0060

4

Vận hành máy ép

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

5

Vận hành máy xúc lật

01 NC III.IV

0,0070

01 NC III.IV

0,0047

01 NC III.IV

0,0042

III

Xử lý khí thải

6

Xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

7

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,0060


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 28


Stt

Hạng mục công việc

Công suất

Mức tiêu hao (ca /tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

3

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

7 kW

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

4

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Ép chất thải

5

Máy ép kín

55 kW

0,0070

0,0060

0,0056

-

-

-

6

Máy ép hở

22 kW

-

-

-

0,0100

0,0067

0,0060

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

-

-

-

0,0070

0,0047

8

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

-

-

-

0,0042

III

Xử lý khí thải

9

Xử lý khí thải

18.5 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

10

Thu gom, xử lý nước thải

6,41 kW

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 29


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca /tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Trạm cân

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0016

0,0010

0,0008

0,0019

0,0013

0,0011

16

Áo phản quang

cái

12

0,0031

0,0021

0,0015

0,0038

0,0025

0,0023

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0100

0,0180

0,0100

0,0100

0,0180

23

Áo phản quang

cái

12

0,0200

0,0200

0,0360

0,0200

0,0200

0,0360

IV

Vận hành máy ép

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0070

0,0120

0,0224

0,0100

0,0133

0,0240

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0035

0,0060

0,0112

0,0050

0,0067

0,0120

30

Áo phản quang

cái

12

0,0070

0,0120

0,0224

0,0010

0,0133

0,0240

V

Vận hành máy xúc lật

31

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

35

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

0,0035

0,0023

0,0021

37

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

0,0070

0,0047

0,0042

VI

Xử lý khí thải

38

Bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

40

Găng tay

đôi

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

42

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0060

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

44

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

VII

Thu gom, xử lý nước thải

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

46

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

47

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

48

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060

49

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

50

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

0,0050

0,0033

0,0030

51

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0120

0,0060

0,0100

0,0067

0,0060


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 30


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Nước sạch

m3

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

0,0446

II

Xử lý khí thải

2

Vật liệu hấp phụ

kg

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

3

Chế phẩm khử mùi

lít

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

0,0192

III

Thu gom, xử lý nước thải

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

0,041

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

0,006

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

0,091

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 31


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

0,50000

0,33333

0,24000

0,60000

0,40000

0,36000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,60000

0,40000

0,36000

0,60000

0,40000

0,36000

II

Ép chất thải

5

Máy ép

kWh

3,08000

2,64000

2,46400

1,76000

1,17333

1,05600

III

Xử lý khí thải

6

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

1,48000

0,98667

0,88800

IV

Thu gom, xử lý nước thải

7

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768

0,5128

0,34187

0,30768


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 32


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.1.1

TC.1.2

TC.1.3

TC.1.4

TC.1.5

TC.1.6

1

Dầu thủy lực vận hành máy ép

lít

0,01095

0,00939

0,00876

0,00869

0,00580

0,00522

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

-

-

-

0,66500

0,44333

0,39900


II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT


- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;


- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.


b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:


- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;


- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 33


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,0100

NC III.IV 01

0,0067

NC III.IV 01

0,0060

2

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

01 NC III.IV

0,0025

NC III.IV 01

0,0017

NC III.IV 01

0,0015

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

3

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

04 NC III.IV

0,0100

NC III.IV 04

0,0067

NC III.IV 04

0,0060

4

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,0079

NC III.IV 01

0,0043

NC III.IV 01

0,0023

III

Xử lý khí thải

5

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

01 NC III.IV

0,0100

NC III.IV 01

0,0067

NC III.IV 01

0,0060

IV

Thu gom, xử lý nước thải

6

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,0100

NC III.IV 01

0,0067

NC III.IV 01

0,0060


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 34


Stt

Hạng mục công việc

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,01000

0,00667

0,00600

2

Hệ thống rửa xe tự động

15 kW

0,01000

0,00667

0,00600

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

20 kW

0,01000

0,00667

0,00600

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

07 kW

0,00250

0,00167

0,00150

II

Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 2,3 m3

0,0079

0,00430

-

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

-

-

0,00230

III

Xử lý khí thải

7

Hệ thống xử lý khí thải

18.5 kW

0,01000

0,00667

0,00600

IV

Thu gom, xử lý nước thải

8

Hệ thống xử lý nước thải

6,41 kW

0,01000

0,00667

0,00600


3. Định mức sử dụng dụng cụ, lao động


Bảng số 35


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Trạm cân

1

Chổi có cán

cái

06

0,0070

0,0047

0,0042

2

Xẻng có cán

cái

12

0,0070

0,0047

0,0042

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

7

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

8

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

9

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

II

Phun chế phẩm khử mùi thủ công

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0025

0,0017

0,0015

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0025

0,0017

0,0015

12

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0025

0,0017

0,0015

13

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0025

0,0017

0,0015

14

Ủng cao su

đôi

12

0,0013

0,0008

0,0008

15

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0013

0,0008

0,0008

16

Áo phản quang

cái

12

0,0025

0,0017

0,0015

III

Điều hướng phương tiện, vệ sinh

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0400

0,0267

0,0240

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0400

0,0267

0,0240

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0400

0,0267

0,0240

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0400

0,0267

0,0240

21

Ủng cao su

đôi

12

0,0200

0,0133

0,0120

22

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0200

0,0133

0,0120

23

Áo phản quang

cái

12

0,0400

0,0267

0,0240

IV

Điều khiển máy xúc lật

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0079

0,0043

0,0023

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0079

0,0043

0,0023

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0079

0,0043

0,0023

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0079

0,0043

0,0023

28

Ủng cao su

đôi

12

0,0040

0,0022

0,0011

29

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0040

0,0022

0,0011

30

Áo phản quang

cái

12

0,0079

0,0043

0,0023

V

Vận hành hệ thống xử lý khí thải

31

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

32

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

33

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

34

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

36

Giầy bảo hộ lao động

cái

06

0,0050

0,0033

0,0030

37

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060

VI

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

38

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0067

0,0060

39

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0067

0,0060

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0100

0,0067

0,0060

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0067

0,0060

42

Ủng cao su

đôi

12

0,0050

0,0033

0,0030

43

Giầy bảo hộ lao động

cái

6

0,0050

0,0033

0,0030

44

Áo phản quang

cái

12

0,0100

0,0067

0,0060


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 36


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Nước sạch

m3

0,03560

0,03560

0,03560

2

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01330

0,01330

0,01330

II

Xử lý khí thải

3

Vật liệu hấp phụ

kg

0,00700

0,00700

0,00700

III

Thu gom, xử lý nước thải

4

Hóa chất trung hòa

kg

0,04100

0,04100

0,04100

5

Hóa chất khử trùng

kg

0,00600

0,00600

0,00600

6

Hóa chất keo tụ

kg

0,09100

0,09100

0,09100

7

Hóa chất tạo bông

kg

0,00100

0,00100

0,00100


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 37


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,00024

0,00016

0,00014

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

1,20000

0,80000

0,72000

3

Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

kWh

1,60000

1,06667

0,96000

4

Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

kWh

0,15000

0,10000

0,09000

II

Xử lý khí thải

5

Hệ thống xử lý khí thải

kWh

1,48000

0,98667

0,88800

III

Thu gom, xử lý nước thải

6

Hệ thống xử lý nước thải

kWh

0,51280

0,34187

0,30768


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 38


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

TC.2.1

TC.2.2

TC.2.3

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3

lít

0,75050

0,40850

-

2

Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3

lít

-

-

0,30820


CHƯƠNG III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;


- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;


- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;


- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.


b) Định mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;


- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 39


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

2

Sơ chế chất thải thực phẩm

06 NC III.IV

0,01000

09 NC III.IV

0,01000

14 NC III.IV

0,00600

3

Điều khiển máy xúc lật

02 NC III.IV

0,00425

02 NC III.IV

0,00408

02 NC III.IV

0,00400

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

4

Ủ lên men, ủ chín

02 NC III.IV

0,01000

02 NC III.IV

0,01000

02 NC III.IV

0,00600

5

Điều khiển máy xúc lật

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

6

Tinh chế sản phẩm

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,00600

7

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

8

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ

01 LX II

0,01000

01 LX II

0,01000

01 LX III

0,00600

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

9

Thu gom, xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 40


Stt

Danh mục máy móc, thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Trạm cân

0,3 kW

0,01000

0,01000

0,00600

2

Hệ thống rửa xe tự động

5,0 kW

0,01000

0,01000

0,00600

3

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

88 kW

0,01000

-

-

4

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

123 kW

-

0,01000

-

5

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

232 kW

-

-

0,00600

6

Máy xúc lật

dung tích gầu 1,8 m³

0,004250

0,00408

0,00400

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

7

Máy xúc lật

dung tích gầu 3,2 m3

0,01000

0,01000

0,00600

8

Máy phun hóa chất

2,2 kW

0,01000

0,01000

0,00400

9

Máy bơm hóa chất

4,0 kW

0,01000

0,01000

0,00600

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

10

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 5 tấn

0,01000

0,01000

-

11

Xe ô tô tải tự đổ

tải trọng 12 tấn

-

-

0,00600

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

12

Bơm điện

5,5 kW

0,01000

0,01000

0,00600


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 41


Stt

Danh mục dụng cụ lao động

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1.1

Trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

6

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

7

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

8

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

1.2

Sơ chế chất thải thực phẩm

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,06000

0,09000

0,08400

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,06000

0,09000

0,08400

11

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,03000

0,04500

0,04200

12

Găng tay cao su

đôi

01

0,03000

0,04500

0,04200

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,03000

0,04500

0,04200

14

Kính bảo hộ

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

15

Kính chống hóa chất

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,03000

0,04500

0,04200

17

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,03000

0,04500

0,04200

18

Dây đai an toàn

cái

12

0,06000

0,09000

0,08400

19

Quần áo mưa

cái

12

0,03000

0,04500

0,04200

20

Ủng nhựa

đôi

12

0,01500

0,02250

0,02100

21

Ủng đế thép

đôi

12

0,01500

0,02250

0,02100

22

Chổi có cán

cái

12

0,04200

0,06300

0,05880

23

Xẻng có cán

cái

06

0,04200

0,06300

0,05880

24

Xe rùa

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

25

Đèn pin

cái

12

0,01800

0,02700

0,02520

1.3

Điều khiển máy xúc lật

26

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00850

0,00815

0,00800

27

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00850

0,00815

0,00800

28

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00425

0,00408

0,00800

29

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00425

0,00408

0,00400

30

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00425

0,00408

0,00400

31

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00425

0,00408

0,00400

32

Quần áo mưa

cái

12

0,00425

0,00408

0,00400

33

Ủng nhựa

đôi

12

0,00425

0,00408

0,00800

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

2.1

Ủ lên men, ủ chín

34

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02000

0,02000

0,01200

35

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02000

0,02000

0,01200

36

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01000

0,01000

0,00600

37

Găng tay cao su

đôi

01

0,01000

0,01000

0,00600

38

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01000

0,01000

0,00600

39

Kính bảo hộ

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

40

Kính chống hóa chất

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

42

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,01000

0,01000

0,00600

43

Dây đai an toàn

cái

12

0,02000

0,02000

0,01200

44

Quần áo mưa

cái

12

0,01000

0,01000

0,00600

45

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

46

Ủng đế thép

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

47

Chổi có cán

cái

12

0,01400

0,01400

0,00840

48

Xẻng có cán

cái

06

0,01400

0,01400

0,00840

49

Xe rùa

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

50

Đèn pin

cái

12

0,00600

0,00600

0,00360

2.2

Điều khiển máy xúc lật

51

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

52

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

53

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

54

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

55

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

56

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

57

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

58

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

3.1

Tinh chế sản phẩm

59

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,04000

0,04000

0,02400

60

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,04000

0,04000

0,02400

61

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,02000

0,02000

0,01200

62

Găng tay cao su

đôi

01

0,02000

0,02000

0,01200

63

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,02000

0,02000

0,01200

64

Kính bảo hộ

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

65

Kính chống hóa chất

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02000

0,02000

0,01200

67

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,02000

0,02000

0,01200

68

Dây đai an toàn

cái

12

0,04000

0,04000

0,02400

69

Quần áo mưa

cái

12

0,02000

0,02000

0,01200

70

Ủng nhựa

đôi

12

0,01000

0,01000

0,00600

71

Ủng đế thép

đôi

12

0,01000

0,01000

0,00600

72

Chổi có cán

cái

12

0,02800

0,02800

0,01680

73

Xẻng có cán

cái

06

0,02800

0,02800

0,01680

74

Xe rùa

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

75

Đèn pin

cái

12

0,01200

0,01200

0,00720

3.2

Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

76

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

0,00600

77

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

0,00600

78

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00500

0,00500

0,00300

79

Găng tay cao su

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

80

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

0,00300

81

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

82

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

0,00300

83

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

0,00300

84

Ủng nhựa

đôi

12

0,00500

0,00500

0,00300

85

Chổi có cán

cái

12

0,00700

0,00700

0,00420

86

Xẻng có cán

cái

06

0,00700

0,00700

0,00420

3.3

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn

87

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01000

0,01000

-

88

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01000

0,01000

-

89

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00050

0,00050

-

90

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00500

0,00500

-

91

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00500

0,00500

-

92

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,00500

0,00500

-

93

Quần áo mưa

cái

12

0,00500

0,00500

-

94

Ủng nhựa

đôi

12

0,00050

0,00050

-

3.4

Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn

95

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

0,00600

96

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

0,00600

97

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

0,00300

98

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

0,00300

99

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

0,00300

100

Khẩu trang thông thường

cái

01

-

-

0,00300

101

Quần áo mưa

cái

12

-

-

0,00300

102

Ủng nhựa

đôi

12

-

-

0,00300

IV

Thu gom, tái sử dụng nước thải

103

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0100

0,0100

0,00600

104

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0100

0,00600

105

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0050

0,0050

0,00300

106

Găng tay cao su

đôi

01

0,0050

0,0050

0,00300

107

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0050

0,0050

0,00300

108

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0050

0,0050

0,00300

109

Khẩu trang thông thường

cái

01

0,0050

0,0050

0,00300

110

Quần áo mưa

cái

12

0,0050

0,0050

0,00300

111

Ủng nhựa

đôi

12

0,0050

0,0050

0,00300


4. Định mức vật liệu


Bảng số 42


Stt

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,0040

0,0040

0,0040

2

Nước thô

0,1200

0,1000

0,0800

3

Chế phẩm vi sinh khử mùi

lít

0,0200

0,0200

0,0200

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

4

Chế phẩm vi sinh ủ phân

kg

0,0160

0,0150

0,0139

5

Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)

kg

0,0240

0,0220

0,0200


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 43


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Trạm cân

kWh

0,02400

0,02400

0,01440

2

Trạm rửa xe

kWh

0,40000

0,40000

0,24000

3

Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

kWh

7,04000

9,84000

11,13600

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

6

Máy phun hóa chất

kWh

0,17600

0,17600

0,07040

7

Máy bơm hoá chất

kWh

0,32000

0,32000

0,19200

III

Thu gom, tái sử dụng nước thải

8

Bơm điện

kWh

0,44000

0,44000

0,26400


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 44


Stt

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.1.1

XL.1.2

XL.1.3

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

0,31875

0,30563

0,30000

II

Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

2

Xăng phun hoá chất

lít

0,00730

0,00730

0,00438

3

Dầu diesel vận hành máy xúc lật

lít

1,34000

1,34000

0,80400

III

Tinh chế, đóng gói, lưu kho

4

Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ

lít

0,41000

0,41000

0,39600


II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, sử dụng vật liệu phủ trung gian;


- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;


- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 45-a


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00600

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

04 NC III.IV

0,00325

04 NC III.IV

0,00308

04 NC III.IV

0,00245

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,00800

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00320

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00075

01 NC III.IV

0,00070

01 NC III.IV

0,00065

5

Phun vật liệu phủ trung gian

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

6

Vận hành cơ sở chôn lấp

NC III.IV

0,00318

08 NC III.IV

0,00316

13 NC III.IV

0,00181

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00280

01 NC III.IV

0,00270

01 NC III.IV

0,00260

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00160

01 NC III.IV

0,00150

01 NC III.IV

0,00140

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01LX II

0,00270

01LX II

0,00260

01LX II

0,00260

10

Vận hành xe bồn

01LX III

0,00300

01LX III

0,00250

01LX III

0,00200

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,01150

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,01050

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

-

-

-

-

13

Xe hút bùn

-

-

-

-

-

-


Bảng số 45-b


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.2.4

XL.2.5

XL.2.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC III.IV

0,00150

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

04 NC III.IV

0,00243

05 NC III.IV

0,00146

05 NC III.IV

0,00144

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,00230

01 NC III.IV

0,00180

01 NC II.IV

0,00150

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00065

01 NC III.IV

0,00060

01 NC III.IV

0,00055

5

Phun vật liệu phủ trung gian

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

6

Vận hành cơ sở 13 chôn lấp

NC III.IV

0,00180

15 NC III.IV

0,00150

15 NC III.IV

0,00150

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00250

01 NC III.IV

0,00220

01 NC III.IV

0,00210

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00140

01 NC III.IV

0,00130

01 NC III.IV

0,00130

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00250

01 LX II

0,00240

10

Vận hành xe bồn

01 LX III

0,00150

01 LX III

0,00150

01 LX III

0,00100

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,01050

01 NC III.IV

0,00550

01 NC III.IV

0,00460

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

01 LX II

0,00040

01 LX II

0,00036

13

Xe hút bùn

-

-

01 LX III

0,00060

01 LX III

0,00050


Bảng số 45-c


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.2.7

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00230

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

04 NC III.IV

0,00243

3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

01 NC III.IV

0,00230

4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00065

5

Phun vật liệu phủ trung gian

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

6

Vận hành cơ sở chôn lấp

13 NC III.IV

0,00180

7

Máy ủi

01 NC III.IV

0,00250

8

Máy đào

01 NC III.IV

0,00140

9

Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

01 LX II

0,00250

10

Vận hành xe bồn

01 LX III

0,00150

11

Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

01 NC III.IV

0,01050

12

Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

-

-

13

Xe hút bùn

-

-


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 46-a


Stt

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

2

Hệ thống rửa xe tự động

10 kW

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

3

Máy ủi

170 cv

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

4

Máy ủi

220 cv

-

-

-

-

5

Máy đào

dung tích gầu 0,8 m³

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

6

Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

15 cv

-

-

-

-

7

Xe bồn

6,0 m³

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

8

Xe bồn

10 m³

-

-

-

-

9

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng 02 tấn

-

-

-

-

10

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng ≤ 10 tấn

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

11

Xe hút bùn

3,0 m3

-

-

-

-

12

Bơm điện

5.0 kW

0,00080

0,00070

0,00060

0,00050

13

Bơm điện

7,5 kW

0,00250

0,00250

0,00250

0,00250

14

Bơm điện

22 kW

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

15

Bơm xăng

5,0 cv

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

16

Bơm điesel

15 cv

-

-

-

-

17

Máy phun hóa chất

3,0 cv

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065


Bảng số 46-b


Stt

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,00180

0,00150

0,00150

2

Hệ thống rửa xe tự động

10 kW

0,00180

0,00150

0,00150

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

3

Máy ủi

170 cv

-

-

-

4

Máy ủi

220 cv

0,00220

0,00210

0,00250

5

Máy đào

dung tích gầu 0,8 m³

0,00130

0,00130

0,00130

6

Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

15 cv

-

-

0,0005

7

Xe bồn

6,0 m³

-

-

-

8

Xe bồn

10 m³

0,00150

0,00100

0,00150

9

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng 02 tấn

0,00040

0,00036

0,00065

10

Xe ô tô tải thùng tự đổ

tải trọng ≤ 10 tấn

0,00250

0,00240

0,00160

11

Xe hút bùn

3,0 m3

0,00060

0,00050

0,00050

12

Bơm điện

5.0 kW

0,00250

0,00210

0,00210

13

Bơm điện

7,5 kW

0,00150

0,00100

0,00100

14

Bơm điện

22 kW

0,00150

0,00150

0,00150

15

Bơm xăng

5,0 cv

0,00050

0,00050

0,00050

16

Bơm điesel

15 cv

0,00050

0,00050

0,00050

17

Máy phun hóa chất

3,0 cv

0,00055

0,00050

0,00050


3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 47-a


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

7

Quần áo mưa

cái

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

8

Áo phản quang

cái

12

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

9

Ủng cao su

đôi

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

1.2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

13

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

14

Găng tay cao su

đôi

01

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

15

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

17

Quần áo mưa

cái

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

18

Áo phản quang

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

19

Ủng cao su

đôi

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

20

Chổi có cán

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

21

Xẻng có cán

cái

06

0,00910

0,00861

0,00686

0,00679

22

Cào có cán

cái

12

0,00910

0,00861

0,00686

0,00679

23

Xe rùa

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

24

Rào chắn

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

25

Gậy chỉ đường

cái

12

0,01300

0,01230

0,00980

0,00970

26

Đèn pin

cái

12

0,00650

0,00615

0,00490

0,00485

1.3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

30

Găng tay cao su

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

33

Quần áo mưa

cái

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

34

Áo phản quang

cái

12

0,00800

0,00270

0,00320

0,00230

35

Ủng cao su

đôi

12

0,00400

0,00135

0,00160

0,00115

1.4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

36

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

38

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

39

Găng tay cao su

đôi

01

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

42

Quần áo mưa

cái

12

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

43

Áo phản quang

cái

12

0,00075

0,00070

0,00065

0,00065

44

Ủng cao su

đôi

12

0,00038

0,00035

0,00033

0,00033

1.5

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

46

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

47

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

48

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

49

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

50

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

51

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

52

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

53

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2.1

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

54

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

55

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

56

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

57

Găng tay cao su

đôi

01

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

58

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

59

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

60

Quần áo mưa

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

54

Áo phản quang

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

55

Ủng cao su

đôi

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

54

Chổi có cán

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

55

Xẻng có cán

cái

06

0,01778

0,01771

0,01645

0,01638

56

Cào có cán

cái

12

0,01778

0,01771

0,01645

0,01638

57

Xe rùa

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

58

Rào chắn

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

59

Gậy chỉ đường

cái

12

0,02540

0,02530

0,02350

0,02340

60

Đèn pin

cái

12

0,01270

0,01265

0,01175

0,01170

2.2

Vận hành máy ủi

61

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

62

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

64

Găng tay cao su

đôi

01

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

65

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00280

0,00270

0,00260

0,00250

67

Quần áo mưa

cái

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

68

Áo phản quang

cái

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

69

Ủng cao su

đôi

12

0,00140

0,00135

0,00130

0,00125

2.3

Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m

70

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

71

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

72

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

73

Găng tay cao su

đôi

01

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

74

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

75

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00160

0,00150

0,00140

0,00140

76

Quần áo mưa

cái

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

77

Áo phản quang

cái

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

78

Ủng cao su

đôi

12

0,00080

0,00075

0,00070

0,00070

2.4

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn

79

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

80

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

81

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

82

Găng tay cao su

đôi

01

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

83

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

84

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00270

0,00260

0,00260

0,00250

85

Quần áo mưa

cái

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

86

Áo phản quang

cái

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

87

Ủng cao su

đôi

12

0,00135

0,00130

0,00130

0,00125

2.5

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn

88

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

89

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

90

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

91

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

94

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

95

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

96

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

2.6

Vận hành xe bồn

97

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

98

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

99

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

100

Găng tay cao su

đôi

01

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

101

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

102

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00300

0,00250

0,00200

0,00150

103

Quần áo mưa

cái

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

104

Áo phản quang

cái

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

105

Ủng cao su

đôi

12

0,00150

0,00125

0,00100

0,00075

2.7

Vận hành xe hút bùn

106

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

-

-

107

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

-

-

108

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

-

-

109

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

-

-

110

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

-

-

111

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

-

-

112

Quần áo mưa

cái

12

-

-

-

-

113

Áo phản quang

cái

12

-

-

-

-

114

Ủng cao su

đôi

12

-

-

-

-

2.8

Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt

115

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

116

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

117

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

118

Găng tay cao su

đôi

01

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

119

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

120

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01150

0,01050

0,01050

0,01050

121

Quần áo mưa

cái

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

122

Áo phản quang

cái

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525

123

Ủng cao su

đôi

12

0,00575

0,00525

0,00525

0,00525


Bảng số 47-b


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0018

0,0015

0,0015

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0018

0,0015

0,0015

3

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0009

0,0008

0,0008

4

Găng tay cao su

đôi

01

0,0009

0,0008

0,0008

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0009

0,0008

0,0008

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0018

0,0015

0,0015

7

Quần áo mưa

cái

12

0,0009

0,0008

0,0008

8

Áo phản quang

cái

12

0,0018

0,0015

0,0015

9

Ủng cao su

đôi

12

0,0018

0,0015

0,0015

1.2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

10

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0073

0,0072

0,0072

11

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0073

0,0072

0,0072

13

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0037

0,0036

0,0036

14

Găng tay cao su

đôi

01

0,0037

0,0036

0,0036

15

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0037

0,0036

0,0036

16

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0073

0,0072

0,0072

17

Quần áo mưa

cái

12

0,0037

0,0036

0,0036

18

Áo phản quang

cái

12

0,0073

0,0072

0,0072

19

Ủng cao su

đôi

12

0,0037

0,0036

0,0036

20

Chổi có cán

cái

12

0,0051

0,0050

0,0050

21

Xẻng có cán

cái

06

0,0051

0,0050

0,0050

22

Cào có cán

cái

12

0,0051

0,0050

0,0050

23

Xe rùa

cái

12

0,0073

0,0072

0,0072

24

Rào chắn

cái

12

0,0073

0,0072

0,0072

25

Gậy chỉ đường

cái

12

0,0073

0,0072

0,0072

26

Đèn pin

cái

12

0,0073

0,0072

0,0072

1.3

Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0018

0,0015

0,0015

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0018

0,0015

0,0015

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0009

0,0008

0,0008

30

Găng tay cao su

đôi

01

0,0009

0,0008

0,0008

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0009

0,0008

0,0008

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0018

0,0015

0,0015

33

Quần áo mưa

cái

12

0,0009

0,0008

0,0008

34

Áo phản quang

cái

12

0,0018

0,0015

0,0015

35

Ủng cao su

đôi

12

0,0009

0,0008

0,0008

1.4

Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

36

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0006

0,0006

0,0005

37

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0006

0,0006

0,0005

38

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0003

0,0003

0,0003

39

Găng tay cao su

đôi

01

0,0003

0,0003

0,0003

40

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0003

0,0003

0,0003

41

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0006

0,0006

0,0005

42

Quần áo mưa

cái

12

0,0003

0,0003

0,0003

43

Áo phản quang

cái

12

0,0006

0,0006

0,0005

44

Ủng cao su

đôi

12

0,0003

0,0003

0,0003

1.5

Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

45

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

-

-

0,0005

46

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

-

-

0,0005

47

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

-

-

0,0003

48

Găng tay cao su

đôi

01

-

-

0,0003

49

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

-

-

0,0003

50

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

-

-

0,0005

51

Quần áo mưa

cái

12

-

-

0,0003

52

Áo phản quang

cái

12

-

-

0,0005

53

Ủng cao su

đôi

12

-

-

0,0003

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2.1

Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

54

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0225

0,0225

0,0307

55

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0225

0,0225

0,0307

56

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0113

0,0113

0,0154

57

Găng tay cao su

đôi

01

0,0113

0,0113

0,0154

58

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0113

0,0113

0,0154

59

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0225

0,0225

0,0307

60

Quần áo mưa

cái

12

0,0113

0,0113

0,0154

54

Áo phản quang

cái

12

0,0225

0,0225

0,0307

55

Ủng cao su

đôi

12

0,0113

0,0113

0,0154

54

Chổi có cán

cái

12

0,0113

0,0113

0,0154

55

Xẻng có cán

cái

06

0,00175

0,01575

0,02149

56

Cào có cán

cái

12

0,00175

0,01575

0,02149

57

Xe rùa

cái

12

0,00250

0,02250

0,03070

58

Rào chắn

cái

12

0,00250

0,02250

0,03070

59

Gậy chỉ đường

cái

12

0,00250

0,02250

0,03070

60

Đèn pin

cái

12

0,00250

0,02250

0,03070

2.2

Vận hành máy ủi

61

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0022

0,0021

0,0025

62

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0022

0,0021

0,0025

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0011

0,0011

0,0013

64

Găng tay cao su

đôi

01

0,0011

0,0011

0,0013

65

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0011

0,0011

0,0013

66

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0022

0,0021

0,0025

67

Quần áo mưa

cái

12

0,0011

0,0011

0,0013

68

Áo phản quang

cái

12

0,0022

0,0021

0,0025

69

Ủng cao su

đôi

12

0,0011

0,0011

0,0013

2.3

Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m

70

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0013

0,0013

0,0013

71

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0013

0,0013

0,0013

72

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0007

0,0007

0,0007

73

Găng tay cao su

đôi

01

0,0007

0,0007

0,0007

74

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0007

0,0007

0,0007

75

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0013

0,0013

0,0013

76

Quần áo mưa

cái

12

0,0007

0,0007

0,0007

77

Áo phản quang

cái

12

0,0013

0,0013

0,0013

78

Ủng cao su

đôi

12

0,0007

0,0007

0,0007

2.4

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn

79

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0004

0,0024

0,0005

80

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0004

0,0024

0,0005

81

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0002

0,0012

0,0003

82

Găng tay cao su

đôi

01

0,0002

0,0012

0,0003

83

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0002

0,0012

0,0003

84

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0004

0,0024

0,0005

85

Quần áo mưa

cái

12

0,0002

0,0012

0,0003

86

Áo phản quang

cái

12

0,0004

0,0024

0,0005

87

Ủng cao su

đôi

12

0,0002

0,0012

0,0003

2.5

Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn

88

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0025

0,0024

0,0007

89

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0025

0,0024

0,0007

90

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0013

0,0012

0,0003

91

Găng tay cao su

đôi

01

0,0013

0,0012

0,0003

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0013

0,0012

0,0003

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0025

0,0024

0,0007

94

Quần áo mưa

cái

12

0,0013

0,0012

0,0003

95

Áo phản quang

cái

12

0,0025

0,0024

0,0007

96

Ủng cao su

đôi

12

0,0013

0,0012

0,0003

2.6

Vận hành xe bồn

97

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0006

0,0005

0,0016

98

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0006

0,0005

0,0016

99

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0003

0,0003

0,0008

100

Găng tay cao su

đôi

01

0,0003

0,0003

0,0008

101

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0003

0,0003

0,0008

102

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0006

0,0005

0,0016

103

Quần áo mưa

cái

12

0,0003

0,0003

0,0008

104

Áo phản quang

cái

12

0,0006

0,0005

0,0016

105

Ủng cao su

đôi

12

0,0003

0,0003

0,0008

2.7

Vận hành xe hút bùn

06

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0015

0,0010

0,0015

107

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0015

0,0010

0,0015

108

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0008

0,0005

0,0008

109

Găng tay cao su

đôi

01

0,0008

0,0005

0,0008

110

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0008

0,0005

0,0008

111

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0015

0,0010

0,0015

112

Quần áo mưa

cái

12

0,0008

0,0005

0,0008

113

Áo phản quang

cái

12

0,0015

0,0010

0,0015

114

Ủng cao su

đôi

12

0,0008

0,0005

0,0008

2.8

Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt

115

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0055

0,0046

0,0015

116

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0055

0,0046

0,0015

117

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,0028

0,0023

0,0008

118

Găng tay cao su

đôi

01

0,0028

0,0023

0,0008

119

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0028

0,0023

0,0008

120

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0055

0,0046

0,0015

121

Quần áo mưa

cái

12

0,0028

0,0023

0,0008

122

Áo phản quang

cái

12

0,0055

0,0046

0,0015

123

Ủng cao su

đôi

12

0,0028

0,0023

0,0008


4. Định mức vật liệu


Bảng số 48-a


Stt

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vôi bột

tấn

0,00028

0,00027

0,00026

0,00025

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Đất

0,21000

0,20000

0,18000

0,17000

3

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00215

0,00210

0,00209

0,00208

4

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01900

0,01800

0,01600

0,01500

5

Bạt phủ

0,03500

0,03500

0,03500

0,03500

6

Đá dăm cấp phối

0,00080

0,00080

0,00080

0,00080

7

Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

0,00200

0,00200

0,00200

0,00200

8

Nước thô

0,06000

0,06000

0,06000

0,06000

9

Ống nhựa

m

0,00100

0,00100

0,00100

0,00100

10

Ống chịu áp lực

m

0,00016

0,00016

0,00016

0,00016

11

Vật liệu phủ trung gian (Posi- Shell và tương đương)

kg

-

-

-

-

12

Vật liệu phủ trung gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương)

kg

-

-

-

-

13

Xi măng PC40

kg

-

-

-

-


Bảng số 48-b


Stt

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Vôi bột

tấn

0,00024

0,00024

0,00024

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Đất

0,16000

0,15000

0,12360

3

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00207

0,00206

0,00210

4

Chế phẩm khử mùi

lít

0,01300

0,01200

0,01200

5

Bạt phủ

0,03500

0,03500

0,03500

6

Đá dăm cấp phối

0,00080

0,00080

0,00080

7

Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

0,00200

0,00200

0,00200

8

Nước thô

0,06000

0,06000

0,06000

9

Ống nhựa

m

0,00100

0,00100

0,00100

10

Ống chịu áp lực

m

0,00016

0,00016

0,00016

11

Vật liệu phủ trung gian (Posi- Shell và tương đương)

kg

-

-

0,16880

12

Vật liệu phủ trung gian (Xtreme- Rain Shield và tương đương)

kg

-

-

0,00260

13

Xi măng PC40

kg

-

-

1,12500


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 49-a


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,00019

0,00006

0,00008

0,00006

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,64000

0,21600

0,25600

0,18400

3

Bơm điện 5,0 kW

kWh

0,03200

0,02800

0,02400

0,02000

4

Bơm điện 7,5 kW

kWh

0,15000

0,15000

0,15000

0,15000

5

Bơm điện 22 kW

kWh

0,17600

0,17600

0,17600

0,17600


Bảng số 49-b


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

I

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,00004

0,00004

0,00004

II

Xử lý chất thải rắn sinh hoạt

2

Hệ thống rửa xe tự động

kWh

0,14400

0,12000

0,12000

3

Bơm điện 5,0 kW

kWh

0,10000

0,08400

0,08400

4

Bơm điện 7,5 kW

kWh

0,09000

0,06000

0,06000

5

Bơm điện 22 kW

kWh

0,26400

0,26400

0,26400


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 50-a


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.1

XL.2.2

XL.2.3

XL.2.4

1

Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,5250

0,5000

0,4710

0,4460

2

Xăng vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,0037

0,0036

0,0035

0,0035


Bảng số 50-b


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.2.5

XL.2.6

XL.2.7

1

Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,4840

0,4610

0,4780

2

Xăng vận hành cơ sở chôn lấp

lít

0,0069

0,0064

0,0099


III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;


- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.


b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;


- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;


- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;


- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;


- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 51-a


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

3

Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

02 KS III

0,00600

03 KS III

0,00400

06 KS III 06

0,00300

5

Vận hành xe nâng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

6

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

02 NC III.IV

0,00200

02NC III.IV

0,00133

02 NC III.IV

0,00100

7

Vận hành xe ô tô tải thùng

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00133

01 NC III.IV

0,00100

III

Hệ thống phát điện

8

Vận hành hệ thống phát điện

01 NC III.IV

0,00600

01 NC III.IV

0,00400

01 NC III.IV

0,00300

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

9

Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300

V

Hệ thống xử lý nước thải

10

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

02 NC III.IV

0,00600

02 NC III.IV

0,00400

02 NC III.IV

0,00300


Bảng số 51-b


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.3.4

XL.3.5

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,00200

02 NC III.IV

0,00150

2

Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

03 NC III.IV

0,00200

03 NC III.IV

0,00150

3

Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

03 NC III.IV

0,00200

03 NC III.IV

0,00150

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

09 KS III

0,00200

13 KS III

0,00150

5

Vận hành xe nâng

01 NC III.IV

0,00067

01 NC III.IV

0,00050

6

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

02 NC III.IV

0,00067

02 NC III.IV

0,00050

7

Vận hành xe ô tô tải thùng

01 NC III.IV

0,00067

01 NC III.IV

0,00050

III

Hệ thống phát điện

8

Vận hành hệ thống phát điện

01 NC III.IV

0,00200

01 NC III.IV

0,00150

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

9

Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

03 NC III.IV

0,00200

04 NC III.IV

0,00150

V

Hệ thống xử lý nước thải

10

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

03 NC III.IV

0,00200

04 NC III.IV

0,00150


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 52


Stt

Hạng mục công việc

Công suất

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,003 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

2

Hệ thống kiểm soát mùi hôi

03 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

3

Gầu ngoạm

08 kW

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Lò đốt, xử lý khí thải

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

5

Xe nâng

tải trọng 05 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

6

Xe ô tô tải thùng

tải trọng 17 tấn

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

7

Xe xúc xỉ đáy lò

dung tích gầu 3,2 m3

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

III

Hệ thống phát điện

8

Hệ thống phát điện

92 kW

0,00600

-

-

-

-

9

Hệ thống phát điện

125 kW

-

0,00400

-

-

-

10

Hệ thống phát điện

158 kW

-

-

0,00300

-

-

11

Hệ thống phát điện

225 kW

-

-

-

0,00200

-

12

Hệ thống phát điện

292 kW

-

-

-

-

0,00150

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

13

Hệ thống xử lý nước cấp

83 kW

0,00600

-

-

-

-

14

Hệ thống xử lý nước cấp

100 kW

-

0,00400

-

-

-

15

Hệ thống xử lý nước cấp

117 kW

-

-

0,00300

-

-

16

Hệ thống xử lý nước cấp

150 kW

-

-

-

0,00200

-

17

Hệ thống xử lý nước cấp

183 kW

-

-

-

-

0,00150

V

Hệ thống xử lý nước thải

18

Hệ thống xử lý nước thải

92 kW

0,00600

-

-

-

-

19

Hệ thống xử lý nước thải

125 kW

-

0,00400

-

-

-

20

Hệ thống xử lý nước thải

158 kW

-

-

0,00300

-

-

21

Hệ thống xử lý nước thải

225 kW

-

-

-

0,00200

-

22

Hệ thống xử lý nước thải

292 kW

-

-

-

-

0,00150


3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 53


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Vận hành trạm cân

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00300

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00300

3

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00300

4

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00300

5

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00150

6

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00150

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00150

8

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00300

1.2

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

9

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

10

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

11

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

12

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

13

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

14

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

15

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

16

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

1.3

Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

17

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

18

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

19

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

20

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

21

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

22

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

23

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00300

0,00300

0,00225

24

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00600

0,00600

0,00450

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

2.1

Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

25

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

26

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

27

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

28

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

29

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

0,00975

30

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

0,00975

31

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00600

0,00900

0,00900

0,00975

32

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

33

Quần áo cách nhiệt

bộ

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

34

Găng tay chống axít và kiềm

đôi

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

35

Kính bảo hộ

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

36

Kính chống hóa chất

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

37

Kính chống bức xạ

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

38

Mặt nạ phòng độc

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

39

Ủng chống hóa chất

đôi

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

40

Đồ bảo hộ chống axít và kiềm

bộ

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

41

Dây an toàn

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

42

Nút bịt tai

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

43

Trang phục hóa nghiệm

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

44

Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

45

Máy thở oxy

cái

12

0,00360

0,00360

0,00540

0,00540

0,00585

46

Thiết bị đo đạc

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

47

Dụng cụ vận hành bằng tay

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

48

Dụng cụ an toàn điện

cái

12

0,01200

0,01200

0,01800

0,01800

0,01950

2.2

Vận hành xe nâng

49

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

50

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

51

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

52

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

53

Ủng cao su

đôi

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

54

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

55

Quần áo mưa

bộ

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

56

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

2.3

Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

58

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

0,00100

59

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

0,00100

60

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

0,00100

61

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

0,00100

62

Ủng cao su

đôi

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

63

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

64

Quần áo mưa

bộ

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

65

Áo phản quang

cái

12

0,00400

0,00267

0,00200

0,00133

0,00100

2.4

Vận hành xe ô tô tải thùng

66

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

67

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

68

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

69

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

70

Ủng cao su

đôi

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

71

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

72

Quần áo mưa

bộ

12

0,00100

0,00067

0,00050

0,00033

0,00025

73

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00133

0,00100

0,00067

0,00050

III

Hệ thống phát điện

74

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

75

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

76

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

77

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

78

Ủng cao su

đôi

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00075

79

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00075

80

Quần áo mưa

bộ

12

0,00300

0,00200

0,00150

0,00100

0,00075

81

Áo phản quang

cái

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00200

0,00150

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

82

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

83

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

84

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

85

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

86

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

87

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

88

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

89

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

V

Hệ thống xử lý nước thải

90

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

91

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

92

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

93

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600

94

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

95

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

96

Quần áo mưa

bộ

12

0,00600

0,00400

0,00300

0,00300

0,00300

97

Áo phản quang

cái

12

0,01200

0,00800

0,00600

0,00600

0,00600


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 54


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kg/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

1.1

Xử lý khí thải

1.1.1

Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

1

Amoniac (NH3) (18%)

0,49462

0,49462

0,49462

0,49462

0,49462

2

Ure (CO(NH2)2)

kg

1,80180

1,80180

1,80180

1,80180

1,80180

1.1.2

Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

3

Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))

kg

3,32571

3,32571

3,32571

3,32571

3,32571

4

Vôi bột (Canxi oxit (CaO)

kg

7,48441

7,48441

7,48441

7,48441

7,48441

1.1.3

Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương

5

Than hoạt tính

kg

0,35195

0,35195

0,35195

0,35195

0,35195

1.2

Xử lý sơ bộ tro bay

6

Hoá chất tạo phức

kg

0,21673

0,21673

0,21673

0,21673

0,21673

II

Hệ thống xử lý nước cấp

2.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

7

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,00384

0,00384

0,00384

0,00384

0,00384

8

Natri hydroxit (NaOH)

0,01180

0,01180

0,01180

0,01180

0,01180

2.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

9

Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)

kg

0,10544

0,10544

0,10544

0,10544

0,10544

10

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,07554

0,07554

0,07554

0,07554

0,07554

2.3

Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

11

Hoá chất khử trùng (NaOCl)

kg

0,02527

0,02527

0,02527

0,02527

0,02527

2.4

Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

12

Chất chống cặn

kg

0,13467

0,13467

0,13467

0,13467

0,13467

13

Chất diệt nấm không ô xy hóa

kg

0,20790

0,20790

0,20790

0,20790

0,20790

14

Chất ức chế

kg

0,43659

0,43659

0,43659

0,43659

0,43659

III

Xử lý nước thải

3.1

Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

15

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,01971

0,01971

0,01971

0,01971

0,01971

16

Vôi bột (CaO)

kg

0,58916

0,58916

0,58916

0,58916

0,58916

17

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,87989

0,87989

0,87989

0,87989

0,87989

18

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,12247

0,12247

0,12247

0,12247

0,12247

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn

19

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,00996

0,00996

0,00996

0,00996

0,00996

20

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

0,27050

0,27050

0,27050

0,27050

0,27050

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương

21

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,11231

0,11231

0,11231

0,11231

0,11231

3.4

Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương

22

Chất chống cặn

kg

0,10444

0,10444

0,10444

0,10444

0,10444

23

Chất sát khuẩn màng RO

kg

0,00194

0,00194

0,00194

0,00194

0,00194

24

Chất khử bọt

kg

0,20482

0,20482

0,20482

0,20482

0,20482

25

Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)

kg

0,02613

0,02613

0,02613

0,02613

0,02613

26

Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)

kg

0,00171

0,00171

0,00171

0,00171

0,00171

27

Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)

kg

0,03119

0,03119

0,03119

0,03119

0,03119


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 55


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt

1

Điện vận hành trạm cân

kWh

0,00014

0,00010

0,00007

0,00005

0,00004

2

Điện vận hành gầu ngoạm

kWh

0,38400

0,25600

0,19200

0,12800

0,09600

3

Điện vận hành hệ

kWh

0,43200

0,40000

0,38400

0,36800

0,36000

thống xử lý mùi hôi

II

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

4

Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

kWh

36,0000

32,0000

30,000

28,0000

27,0000

III

Hệ thống phát điện

5

Điện vận hành hệ thống phát điện

4,40000

4,00000

3,80000

3,60000

3,50000

IV

Hệ thống xử lý nước cấp

6

Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp

kWh

4,40000

4,00000

3,80000

3,60000

3,50000

V

Hệ thống xử lý nước thải

7

Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải

kWh

4,00000

3,20000

2,80000

2,40000

2,20000


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 56


Stt

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.3.1

XL.3.2

XL.3.3

XL.3.4

XL.3.5

I

Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò

1

Dầu DO vận hành lò đốt

lít

1,83880

1,74400

1,69660

1,64920

1,62550

2

Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay

lít

0,06600

0,04400

0,03300

0,02200

0,01650

3

Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng

lít

0,07600

0,05067

0,03800

0,02533

0,01900

4

Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò

lít

0,26800

0,17867

0,13400

0,08933

0,06700


IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;


- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61 MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;


- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.


b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:


- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;


- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 57


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Vận hành trạm cân

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00500

2

Máy xúc lật

01 NC III.IV

0,00125

01 NC III.IV

0,00125

3

Phun chế phẩm khử mùi

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00500

4

Gầu ngoạm

01 NC III.IV

0,01500

01 NC III.IV

0,01500

II

Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò

5

Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải

02 NC III.IV

0,03000

03 NC III.IV

0,01500

6

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

7

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

01 NC III.IV

0,00750

01 NC III.IV

0,00750

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

1

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

01 NC III.IV

0,01000

01 NC III.IV

0,00500


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 58


Stt

Danh mục thiết bị

Công suất

Định mức (ca/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

0,3 kW

0,01000

0,00500

2

Máy phun khử mùi

2,2 kW

0,00375

0,00250

3

Hệ thống rửa xe tự động

05 kW

0,00375

0,00250

4

Gầu ngoạm

08 kW

0,01500

0,01500

5

Máy xúc lật

dung tích gầu 0,86 m3

0,00125

0,00125

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

6

Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải

53,06 kW

0,03000

0,01500

7

Máy ép bùn thu hồi tro bay

11,75 kW

0,00250

0,00250

8

Xe nâng

2,5 tấn

0,00750

0,00750

III

Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

9

Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)

1,5 kW

0,01500

0,00750

10

Trạm xử lý nước thải

7,59 kW

0,03000

-

11

Trạm xử lý nước thải

15,18 kW

-

0,01500

12

Máy ép bùn thu hồi bùn

11,75 kW

0,00375

0,00375


3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 59


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1.1

Vận hành trạm cân

1

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0100

0,0050

2

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0050

3

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,0100

0,0050

4

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,0100

0,0050

5

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0050

6

Quần áo mưa

bộ

12

0,0050

0,0025

1.2

Vận hành máy xúc lật

7

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00125

0,00125

8

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00125

0,00125

9

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00125

0,00125

10

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,00125

0,00125

11

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00125

0,00125

12

Quần áo mưa

bộ

12

0,00063

0,00063

1.3

Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe

13

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00750

0,00500

14

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00750

0,00500

15

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00750

0,00500

16

Găng tay cao su

cái

03

0,00750

0,00500

17

Kính bảo hộ

cái

06

0,00750

0,00500

18

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,00750

0,00500

19

Quần áo mưa

bộ

12

0,00375

0,00250

1.4

Vận hành gầu ngoạm

20

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00150

0,00150

21

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00150

0,00150

22

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,00150

0,00150

23

Găng tay bảo hộ lao động

cái

01

0,00150

0,00150

24

Kính bảo hộ

cái

06

0,00150

0,00150

25

Khẩu trang than hoạt tính

bộ

01

0,00150

0,00150

26

Quần áo mưa

bộ

12

0,00750

0,00750

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

2.1

Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt

27

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,0600

0,0450

28

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0600

0,0450

29

Ủng cao su

đôi

12

0,0600

0,0450

30

Kính bảo hộ

cái

06

0,0600

0,0450

31

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0600

0,0450

32

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0600

0,0450

33

Quần áo mưa

bộ

12

0,0300

0,0225

34

Thùng đựng tro xỉ

cái

24

0,0600

0,0450

35

Sào chuyên dụng

cái

06

0,0600

0,0450

36

Cào có cán

cái

03

0,0600

0,0450

37

Xẻng có cán

cái

12

0,0600

0,0450

38

Chổi có cán

cái

06

0,0600

0,0450

2.2

Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

39

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0075

0,0075

40

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0075

0,0075

41

Ủng cao su

đôi

12

0,0075

0,0075

42

Kính bảo hộ

cái

03

0,0075

0,0075

43

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0075

0,0075

44

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0075

0,0075

45

Quần áo mưa

bộ

12

0,0038

0,0038

2.3

Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

46

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0075

0,0075

47

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0075

0,0075

48

Ủng bảo hộ

đôi

12

0,0075

0,0075

49

Kính bảo hộ

cái

03

0,0075

0,0075

50

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,0075

0,0075

51

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0075

0,0075

52

Quần áo mưa

bộ

12

0,0038

0,0038

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

53

Quần áo bảo hộ

bộ

06

0,0100

0,0050

54

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,0100

0,0050

55

Ủng cao su

đôi

12

0,0100

0,0050

56

Kính bảo hộ

cái

03

0,0100

0,0050

57

Găng tay cao su

đôi

01

0,0100

0,0050

58

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,0100

0,0050

59

Quần áo mưa

bộ

12

0,0050

0,0025


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 60


Stt

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Hóa chất khử mùi

lít

0,00298

0,00300

2

Hóa chất diệt ruồi

lít

0,00170

0,00200

3

Nước

m3

0,03000

0,02550

4

Xà phòng

kg

0,00015

0,00008

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

5

Natri hydroxit (NaOH)

kg

2,49900

2,50005

6

Than hoạt tính

kg

0,09990

0,10005

7

Nước

m3

0,50010

0,49995

8

Xà phòng

kg

0,00046

0,00029

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải

3.1

Hóa chất trung hòa

1.1

Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

9

Natri hydroxit (NaOH)

kg

0,01971

0,01971

10

Vôi bột (CaO)

kg

0,58902

0,58902

1.2

Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

11

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

kg

0,87990

0,87990

12

Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

kg

0,12249

0,12249

3.2

Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

13

Sắt (III) clorua (FeCl3)

kg

0,00996

0,00996

14

Polyacrylamide (PAM)

kg

0,27051

0,27051

3.3

Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương

15

Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

kg

0,11229

0,11229

16

Xà phòng

kg

0,00004

0,00002


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 61


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Trạm cân

kWh

0,02400

0,01200

2

Máy phun khử mùi

kWh

0,06600

0,04400

3

Máy bơm nước rửa xe

kWh

0,15000

0,10000

4

Gầu ngoạm chất thải

kWh

0,72000

0,72000

II

Vận hành lò đốt, xử lý khí thải

5

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

kWh

12,73440

12,73500

6

Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

kWh

0,23500

0,70500

III

Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp

7

Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)

kWh

0,18000

0,09000

8

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

1,82160

-

9

Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

kWh

-

1,82160

10

Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn

kWh

0,35250

0,35250


6. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 62


Stt

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (lít/tấn)

XL.4.1

XL.4.2

I

Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

1

Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3

lít

0,03625

0,03625

II

Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

2

Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt

lít

1,80000

1,80000

3

Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt

lít

0,06645

0,06645

4

Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn

lít

0,08438

0,07594

5

Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn

lít

0,00244

0,00219


V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:


- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;


- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:


- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;


- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;


- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;


- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 63-a


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận nước thải

1

Tiếp nhận chất thải

01 NC III.IV

0,00667

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

2

Thí nghiệm nước thải

01 NC III.IV

0,00667

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

II

Xử lý nước thải

3

Xử lý nước thải

04 NC III.IV

0,02000

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,006


Bảng số 63-b


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

XL.5.4

XL.5.5

XL.5.6

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận nước thải

1

Tiếp nhận chất thải

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

2

Thí nghiệm nước thải

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

II

Xử lý nước thải

3

Xử lý nước thải

04 NC III.IV

0,02

04 NC III.IV

0,01000

04 NC III.IV

0,006


Bảng số 63-c


Stt

Hạng mục công việc

Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

Định biên

Định mức

I

Tiếp nhận nước thải

1

Tiếp nhận chất thải

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

2

Thí nghiệm nước thải

01 NC III.IV

0,0067

01 NC III.IV

0,00333

01 NC III.IV

0,002

II

Xử lý nước thải

3

Xử lý nước thải

03 NC III.IV

0,0200

03 NC III.IV

0,01000

03 NC III.IV

0,006


2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


Bảng số 64-a


Stt

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

1

Hệ thống xử lý nước thải

56,966 kW

0,020

-

-

-

-

2

Hệ thống xử lý nước thải

91,181 kW

-

0,010

-

-

-

3

Hệ thống xử lý nước thải

100,260 kW

-

-

0,006

-

-

4

Hệ thống xử lý nước thải

57,485 kW

-

-

-

0,020

-

5

Hệ thống xử lý nước thải

92,291 kW

-

-

-

-

0,010


Bảng số 64-b


Stt

Danh mục thiết bị

Công suất

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Hệ thống xử lý nước thải

103,421 kW

0,006

-

-

-

2

Hệ thống xử lý nước thải

24,467 kW

-

0,02000

-

-

3

Hệ thống xử lý nước thải

26,324 kW

-

-

0,01000

-

4

Hệ thống xử lý nước thải

27,604 kW

-

-

-

0,00600


3. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 65-a


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

I

Tiếp nhận nước thải

1.1

Tiếp nhận nước thải

1

Chổi có cán

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

2

Xẻng có cán

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

7

Ủng cao su

đôi

12

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

8

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

9

Quần áo mưa

cái

12

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

10

Áo phản quang

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

1.2

Thí nghiệm nước thải

11

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00467

0,00233

0,00140

0,00467

0,00233

12

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

14

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

15

Ủng cao su

đôi

12

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

16

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00333

0,00167

0,00100

0,00333

0,00167

17

Quần áo mưa

cái

12

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

18

Áo phản quang

cái

12

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

19

Găng tay chống axit

đôi

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

20

Kính bảo hộ

cái

06

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

21

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,00667

0,00333

0,00200

0,00667

0,00333

22

Ủng hóa chất

đôi

06

0,00167

0,00083

0,00050

0,00167

0,00083

23

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,00200

0,00100

0,00060

0,00200

0,00100

II

Xử lý nước thải

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,05600

0,02800

0,01680

0,05600

0,02800

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,04000

0,02000

0,01200

0,04000

0,02000

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

28

Ủng cao su

đôi

12

0,02000

0,01000

0,00600

0,02000

0,01000

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,04000

0,02000

0,01200

0,04000

0,02000

30

Quần áo mưa

cái

12

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200

31

Áo phản quang

cái

12

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

32

Găng tay chống axit

đôi

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

33

Kính bảo hộ

cái

06

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200

34

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,08000

0,04000

0,02400

0,08000

0,04000

35

Ủng hóa chất

đôi

06

0,02000

0,01000

0,00600

0,02000

0,01000

36

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,02400

0,01200

0,00720

0,02400

0,01200


Bảng số 65-b


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

I

Tiếp nhận nước thải

1.1

Tiếp nhận nước thải

1

Chổi có cán

cái

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

2

Xẻng có cán

cái

12

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

3

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

4

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

5

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

6

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

7

Ủng cao su

đôi

12

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

8

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

9

Quần áo mưa

cái

12

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

10

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

1.2

Thí nghiệm nước thải

11

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,00140

0,00467

0,00233

0,00140

12

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

13

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

14

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

15

Ủng cao su

đôi

12

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

16

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,00100

0,00333

0,00167

0,00100

17

Quần áo mưa

cái

12

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

18

Áo phản quang

cái

12

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

19

Găng tay chống axit

đôi

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

20

Kính bảo hộ

cái

06

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

21

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,00200

0,00667

0,00333

0,00200

22

Ủng hóa chất

đôi

06

0,00050

0,00167

0,00083

0,00050

23

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,00060

0,00200

0,00100

0,00060

II

Xử lý nước thải

24

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

06

0,01680

0,04200

0,01900

0,01140

25

Mũ bảo hộ lao động

cái

06

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

26

Găng tay bảo hộ lao động

đôi

01

0,01200

0,03000

0,01500

0,00900

27

Khẩu trang than hoạt tính

cái

01

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

28

Ủng cao su

đôi

12

0,00600

0,01500

0,00750

0,00450

29

Giầy bảo hộ lao động

đôi

06

0,01200

0,03000

0,01500

0,00900

30

Quần áo mưa

cái

12

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540

31

Áo phản quang

cái

12

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

32

Găng tay chống axit

đôi

06

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

33

Kính bảo hộ

cái

06

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540

34

Đồ bảo hộ chống axit

bộ

06

0,02400

0,06000

0,03000

0,01800

35

Ủng hóa chất

đôi

06

0,00600

0,01500

0,00750

0,00450

36

Trang phục hóa nghiệm

bộ

06

0,00720

0,01800

0,00900

0,00540


4. Định mức tiêu hao vật liệu


Bảng số 66-a


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

1

Vôi bột (CaO) hoặc tương đương

kg

1,532

1,532

1,532

0,376

0,376

2

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

0,307

0,307

0,307

-

-

3

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương

kg

1,520

1,520

1,520

0,049

0,049

4

Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)

lít

0,849

0,849

0,849

-

-

5

Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương

kg

5,404

5,404

5,404

-

-

6

Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương

kg

1,875

1,875

1,875

0,182

0,182

7

Mật rỉ đường hoặc tương đương

kg

1,001

1,001

1,001

8

Vi sinh hoặc tương đương

lít

0,023

0,023

0,023

-

-

9

Titan dioxit (TiO2)

kg

0,026

0,026

0,026

-

-

10

Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,364

0,364

11

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

-

-

-

0,003

0,003


Bảng số 66-b


Stt

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải)

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Vôi bột (CaO) hoặc tương đương

kg

0,376

0,37550

0,37550

0,37550

2

Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

kg

-

-

-

-

3

Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương

kg

0,049

0,04910

0,04910

0,04910

4

Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)

lít

-

-

-

-

5

Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương

kg

-

-

-

-

6

Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương

kg

0,182

0,18180

0,18180

0,18180

7

Mật rỉ đường hoặc tương đương

kg

8

Vi sinh hoặc tương đương

lít

-

-

-

-

9

Titan dioxit (TiO2)

kg

-

-

-

-

10

Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương

kg

0,364

0,36360

0,36360

0,36360

11

Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

kg

0,003

0,00250

0,00250

0,00250


5. Định mức tiêu hao năng lượng


Bảng số 67-a


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)

XL.5.1

XL.5.2

XL.5.3

XL.5.4

XL.5.5

1

Điện năng tiêu thụ

kWh

9,1146

7,2945

4,8125

9,1976

7,3830


Bảng số 67-b


Stt

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)

XL.5.6

XL.5.7

XL.5.8

XL.5.9

1

Điện năng tiêu thụ

kWh

4,9600

3,9150

2,1059

1,3250


CHƯƠNG IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỆ SINH CÔNG CỘNG


I. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên đường phố, bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường, hè phố, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:


- CC.1.1: Quét đường phố bằng thủ công;


- CC.1.2: Quét hè phố bằng thủ công.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 68


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công /10.000m2)

CC.1.1

CC.1.2

1

Quét đường phố, hè phố bằng thủ công

01 NC II.III

1,890

1,530


2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 69


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/10.000m2)

CC.1.1

CC.1.2

1

Chổi có cán

Cái

6

1,890

1,530

2

Xẻng có cán

Cái

12

1,890

1,530

3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

1,890

1,530

4

Mũ bảo hộ lao động

Cái

6

1,890

1,530

5

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

1

1,890

1,530

6

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

1

1,890

1,530

7

Ủng cao su

Đôi

12

0,945

0,765

8

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

6

0,945

0,765

9

Quần áo mưa

Bộ

12

0,945

0,765

10

Áo phản quang

Cái

12

1,890

1,530

11

Xe đẩy tay

Cái

24

1,890

1,530


3. Điều kiện áp dụng


- Thời gian làm việc từ 21h00 hôm trước và kết thúc vào 5h00 sáng hôm sau.


- Định mức áp dụng cho công tác quét đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường). Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4m thì khối lượng diện tích nghiệm thu công tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng lòng đường.


- Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.


II. Duy trì phân cách bằng thủ công


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên dải phân cách bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường phố dải phân cách, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:


- CC.2.0: Quét dải phân cách bằng thủ công.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 70


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công /km)

CC.2.0

1

Quét dải phân cách bằng thủ công

01 NC II.III

0,620


2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 71


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km)

CC.2.0

1

Chổi có cán

Cái

6

0,620

2

Xẻng có cán

Cái

12

0,620

3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

0,620

4

Mũ bảo hộ lao động

Cái

6

0,620

5

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

1

0,620

6

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

1

0,620

7

Ủng cao su

Đôi

12

0,310

8

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

6

0,310

9

Quần áo mưa

Bộ

12

0,310

10

Áo phản quang

Cái

12

0,620

11

Xe đẩy tay

Cái

24

0,620


3. Điều kiện áp dụng


- Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.


III. Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc; Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng; Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng; Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:


- CC.3.0: Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 72


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công /km)

CC.3.0

1

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

01 NC II.III

0,890


2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động


Bảng số 73


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (ca/km)

CC.3.0

1

Chổi có cán

Cái

6

0,890

2

Xẻng có cán

Cái

12

0,890

3

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

0,890

4

Mũ bảo hộ lao động

Cái

6

0,890

5

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

1

0,890

6

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

1

0,890

7

Ủng cao su

Đôi

12

0,445

8

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

6

0,445

9

Quần áo mưa

Bộ

12

0,445

10

Áo phản quang

Cái

12

0,890

11

Xe đẩy tay

Cái

24

0,890


3. Điều kiện áp dụng


- Định mức tại áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.


- Định mức tại quy định hao phí nhân công công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại II và III.


- Định mức không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ, tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện "điểm" về đảm bảo vệ sinh môi trường).


IV. Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


1. Định mức lao động


1.1. Nội dung công việc


a) Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công bao gồm công tác chuẩn bị, xúc rác sinh hoạt lên xe ô tô, kết thúc ca làm việc.


b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:


- CC.4.0: Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


1.2. Định biên, định mức


Bảng số 74


Stt

Hạng mục công việc

Định biên

Định mức (công/ 1 tấn rác sinh hoạt)

CC.4.0

1

Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

01 NC II.III

0,7


2. Định mức dụng cụ lao động


Bảng số 75


Stt

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

THSD (tháng)

Mức tiêu hao (1 tấn rác sinh hoạt)

CC.4.0

1

Quần áo bảo hộ lao động

bộ

6

0,7

2

Mũ bảo hộ lao động

Cái

6

0,7

3

Găng tay bảo hộ lao động

Đôi

1

0,7

4

Khẩu trang than hoạt tính

Cái

1

0,7

5

Ủng cao su

Đôi

12

0,35

6

Giầy bảo hộ lao động

Đôi

6

0,35

7

Quần áo mưa

bộ

12

0,35

8

Áo phản quang

Cái

12

0,7


PHẦN III


QUY TRÌNH KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH


(Kèm theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)


CHƯƠNG I


QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Phạm vi điều chỉnh


Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:


Stt

Tên quy trình kỹ thuật

I

Quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

1

Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

2

Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

3

Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

4

Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

5

Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

6

Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

7

Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

II

Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt

1

Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

2

Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

III

Quy trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1

Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

2

Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

3

Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

4

Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

5

Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

IV

Quy trình vệ sinh công cộng

1

Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công

2

Quy trình kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng thủ công

3

Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

4

Quy trình kỹ thuật xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


2. Đối tượng áp dụng


Quy trình kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.


3. Giải thích từ ngữ


Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:


1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế.


2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.


3. Điểm thu gom là nơi tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.


4. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là chất thải thu được từ quá trình phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân có thể được sử dụng lại hoặc chuyển đổi thành vật liệu, sản phẩm mới thay vì phải xử lý.


5. Trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là nơi tiếp nhận, phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.


6. Kế hoạch tiếp nhận là thời gian, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tiếp nhận từ đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.


7. Lịch trình là thời gian, vị trí, tần suất, tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.


8. Máy móc, thiết bị là tài sản cố định hữu hình theo quy định của pháp luật về tài sản cố định.


9. Nước rỉ rác là chất lỏng thấm qua hoặc chảy ra từ chất thải rắn sinh hoạt trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


10. Dụng cụ lao động là công cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình thực hiện một nội dung hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bao gồm: dụng cụ bảo hộ lao động, thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng, phương tiện thu gom thủ công và các dụng cụ khác tương tự).


11. Vị trí thu gom là nơi dừng, đỗ phương tiện để thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân.


4. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt


1. Yêu cầu chung


a) Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định;


b) Ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất, chất thải, cháy nổ và các sự cố khác theo quy định;


c) Khuyến khích đầu tư, đổi mới các mô hình, công nghệ, giải pháp kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, thân thiện môi trường; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin;


d) Chấp hành đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác theo quy định.


2. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt


a) Đảm bảo tiếp nhận, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng chủng loại, lịch trình được phân công;


b) Đảm bảo thu gom toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại vị trí thu gom theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;


c) Không tiếp nhận, vận chuyển chất thải vượt quá tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện. Che phủ kín đối với phương tiện trong trường hợp không có nắp đậy khi di chuyển;


d) Kịp thời khắc phục sự cố trong quá trình vận chuyển chất thải nguy hại và thông báo cho người có thẩm quyền theo quy định.


3. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt


a) Bố trí khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có đủ diện tích cho phương tiện dừng chờ đổ chất thải và phù hợp với khả năng tiếp nhận, công suất xử lý của cơ sở; hạn chế tối đa phát tán ô nhiễm, mùi và xâm nhập của côn trùng;


b) Chuyển giao chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế sau phân loại cho tổ chức, cá nhân có chức năng thu gom, vận chuyển, sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất hoặc tự xử lý theo quy định;


c) Vận hành cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt không vượt quá công suất thiết kế; bảo đảm xử lý hết lượng chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận theo hợp đồng đã ký kết;


đ) Chất thải phát sinh phải được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường hoặc chuyển giao xử lý theo quy định.


CHƯƠNG II


THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


1. Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện thu gom thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.


1.2. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân


a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;


a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;


b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;


c) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom; di chuyển về điểm tập kết; hỗ trợ chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ phương tiện thu gom lên phương tiện vận chuyển; che phủ phương tiện thu gom trong quá trình chờ chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển;


d) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Tổng hợp số chuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt trong ca làm việc; các hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


2. Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia


đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình,


cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện thu gom cơ giới;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới (xe cuốn ép, xe điện chuyên dùng, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


1.2. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân


a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;


b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom, thu biển cảnh báo, phát tín hiệu di chuyển trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;


c) Thu gom chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom cơ giới. Di chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình được phân công, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận;


d) Di chuyển phương tiện thu gom qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt và nước rỉ rác (nếu có) theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;


đ) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện thu gom về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền;


d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom và chuyển giao cho cơ sở tiếp nhận trong ca làm việc; thông tin hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


3. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe cuốn ép, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


1.2. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;


b) Chuyển chất thải từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống điểm tập kết và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi tại điểm tập kết; phun chế phẩm khử mùi lên bề mặt chất thải trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm tập kết tiếp theo. Thu gom theo lịch trình phân công đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;


c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo hướng dẫn của nhân viên cơ sở tiếp nhận; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;


d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


1.3. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý. a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến trạm trung chuyển, điểm chuyển tải theo lịch trình;


b) Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm trung chuyển để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; di chuyển phương tiện vận chuyển đến vị trí tiếp nhận chất thải theo quy định của trạm trung chuyển;


c) Tiếp nhận chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống trạm trung chuyển và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm trung chuyển;


d) Di chuyển phương tiện đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;


đ) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình nêu trên đến khi hết ca làm việc.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;


d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm tập kết, trạm trung chuyển vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


4. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác;


c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


2. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;


b) Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển;


c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý;


d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;


d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm thu gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


5. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); thùng, thiết bị lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng yêu cầu theo quy định và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe mô tô, xe gắn máy hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


2. Vận chuyển chất thải nguy hại


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương tiện vận chuyển;


b) Kiểm tra điều kiện an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy hại trước khi di chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải nguy hại đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận chuyển;


c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có giấy phép môi trường theo quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch trình, phù hợp với quy định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao tại điểm lưu giữ chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất thải vào vị trí quy định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại;


d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Nộp chứng từ chất thải nguy hại cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;


d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải nguy hại vận chuyển và chuyển giao cho cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ trong ca làm việc; các điểm thu gom, cơ sở tiếp nhận vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


6. Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo và các thiết bị cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe tải bồn hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


2. Vận chuyển nước thải


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo lịch trình; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;


b) Bơm, hút nước thải từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh lên phương tiện vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị lưu chứa trước khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ rác tiếp theo. Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;


c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu giao nhận nước thải; bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của cơ sở xử lý. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;


d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.


3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào


vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;


c) Nộp phiếu cân giao nhận nước thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;


d) Tổng hợp số chuyến vận chuyển, khối lượng nước thải vận chuyển trong ca làm việc; các công trình, thiết bị gom nước thải của nguồn phát sinh không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.


7. Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị phun chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;


1.2. Thực hiện vệ sinh điểm tập kết


a) Vệ sinh điểm tập kết sau khi kết thúc hoạt động thu gom và chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, đảm bảo chất lượng vệ sinh môi trường tại điểm tập kết;


b) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi vào thiết bị lưu chứa chất thải tại điểm tập kết;


c) Phun, rửa sàn, đảm bảo nước thải được thu gom về công trình, thiết bị lưu chứa; phun chế phẩm khử mùi tại điểm tập kết.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


b) Che phủ các phương tiện thu gom, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt trong trường hợp chưa vận chuyển hết chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.


CHƯƠNG III


VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử lý khí thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác;


d) Kiểm tra máy móc, thiết bị tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường, có dấu hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đến máng nạp của thiết bị ép kín, đổ chất thải rắn sinh hoạt vào máng nạp trong trường hợp sử dụng thiết bị ép kín. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển di chuyển vào khu vực tập kết và đổ chất thải rắn sinh hoạt vào vị trí quy định trong trường hợp sử dụng thiết bị ép hở. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;


d) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình tiếp nhận chất thải và vận hành trạm trung chuyển.


3. Ép chất thải


a) Xúc chất thải từ khu vực tập kết đổ vào máng nạp của thiết bị ép hở;


b) Vận hành máng nạp, thiết bị ép, đẩy chất thải vào thùng chứa cho đến khi đầy và phù hợp với tải trọng của phương tiện vận chuyển theo quy định;


c) Đóng cửa thiết bị ép, chuyển thùng chứa chất thải lên ô tô tải thùng rời để di chuyển về cơ sở xử lý.


4. Xử lý khí thải


Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.


5. Thu gom, xử lý nước thải


a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;


c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.


6. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;


d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


2. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt


không sử dụng thiết bị ép


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn); chổi, xẻng,... và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; hóa chất xử lý nước thải,... và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;


d) Kiểm tra máy móc, thiết bị khu vực trạm cân; máy xúc lật; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường hoặc có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên phương tiện vận chuyển theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;


d) Phun hóa chất khử mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung quanh khu vực tập kết chất thải;


đ) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình vận hành trạm trung chuyển.


3. Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển


Xúc, san gạt, vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển.


4. Xử lý khí thải


Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.


5. Thu gom, xử lý nước thải


a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;


c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.


6. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;


d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


CHƯƠNG IV


XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT


1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các công tác khác;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;


c) Chuẩn bị vôi bột, chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh, enzyme ủ phân, nước và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;


d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm (trạm cân, trạm rửa xe, máy nghiền, cắt, sàng lồng quay, sàng rung, máy tách kim loại, tách ni lông,...); khu vực xử lý chất thải thực phẩm thành mùn (máy phun hoá chất, bơm hóa chất, thiết bị thổi khí, thiết bị đảo trộn, xe nâng, phương tiện vận chuyển, bơm điện, sàng rung thô, máy tách kim loại,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


1.2. Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận của cơ sở;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải thực phẩm qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải thực phẩm vào khu vực sơ chế; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;


d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh ủ phân để thúc đẩy quá trình phân hủy tại khu vực sơ chế. Đưa chất thải thực phẩm vào phễu nạp, qua máy nghiền, cắt, sàng lồng quay để tách chất thải thực phẩm có kích thước phù hợp với công nghệ xử lý; chất thải có kích thước lớn được quay lại tiếp tục nghiền, cắt, sàng đến kích thước phù hợp hoặc mang đi xử lý;


đ) Di chuyển chất thải thực phẩm bằng băng tải đến sàng rung, thiết bị tách kim loại, tách ni lông (nếu có) để loại bỏ chất thải không đáp ứng yêu cầu. Kiểm tra kích thước, tỉ trọng, tỉ số cacbon/nitơ (C/N), độ ẩm của chất thải thực phẩm; bổ sung chế phẩm vi sinh ủ phân trong trường hợp cần thiết;


e) Thu gom, chuyển giao xử lý chất thải không được đưa vào quá trình ủ lên men theo quy định.


1.2. Ủ chất thải thực phẩm thành mùn


a) Ủ lên men (ủ nóng)


Chuyển chất thải thực phẩm từ khu vực sơ chế sang các ô ủ hoặc vun thành luống tại khu vực ủ lên men. Cung cấp ôxy bằng thiết bị thổi khí để kiểm soát nhiệt độ; bổ sung nước để đảm bảo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu (có thể sử dụng nước rỉ rác trong quá trình ủ); bổ sung chế phẩm enzyme ủ phân hữu cơ để thực hiện quá trình ủ lên men;


Ủ chất thải thực phẩm trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn nguyên liệu (mùn chưa chín hoàn toàn).


b) Ủ chín


Chuyển mùn nguyên liệu từ khu vực ủ lên men vào các ô ủ hoặc vun thành luống ủ tại khu vực ủ chín. Định kỳ kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ; bổ sung nước, các chất dinh dưỡng và chế phẩm vi sinh trong trường hợp cần thiết; đảo trộn mùn nguyên liệu để quá trình ủ chín diễn ra đồng đều;


Ủ chín mùn nguyên liệu trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn ủ chín đáp ứng các yêu cầu công nghệ hoặc sản phẩm hàng hóa theo quy định.


1.3. Tinh chế, đóng gói, lưu kho


a) Chuyển mùn ủ chín vào phễu nạp, qua hệ thống sàng rung thô để thu được mùn có kích thước đạt yêu cầu, mùn có kích thước lớn quay trở lại quá trình ủ chín hoặc mang đi xử lý theo quy định;


b) Chuyển mùn ủ chín qua thiết bị tách kim loại, loại bỏ sạn cát. Sàng tinh để thu được mùn thành phẩm;


c) Đóng gói và lưu kho mùn thành phẩm.


1.4. Thu gom, xử lý nước thải


a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để tái sử dụng cho công đoạn ủ, phần còn lại được xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về nước thải trước khi thải ra môi trường theo quy định;


c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.


1.5. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;


d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải thực phẩm, mùn thành phẩm theo quy định.


2. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động hướng dẫn phương tiện vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi; phun chế phẩm khử mùi, hoá chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước thải; thu gom, xử lý khí thải; xây dựng đê bao và đường giao thông; đóng ô chôn lấp; vệ sinh môi trường và các nhân công cần thiết khác;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng, cào, xe rùa, xe gom, thang; bồn chứa nước,...); các thiết bị an toàn lao động (biển báo, gác chắn, rào chắn,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (vận hành bãi chôn lấp, xử lý nước thải, khí thải);


c) Chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác tiếp nhận, vận hành bãi chôn lấp chất thải (vôi bột, đất, hóa chất diệt ruồi, chế phẩm khử mùi, vật liệu phủ, xi măng, đá, nước, đường ống thu gom nước thải,...); vận hành hệ thống thu gom, xử lý khí thải (đường ống thu gom, thoát khí thải; vật liệu hấp phụ, hóa chất xử lý khí thải,...) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;


d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại trạm cân, trạm rửa xe, khu vực bãi chôn lấp (máy ủi, máy đào, máy phun vật liệu phủ trung gian, xe bồn, ô tô tải, xe hút bùn, bơm điện, bơm xăng, bơm dầu,...), xử lý khí thải (thiết bị hấp phụ, thiết bị xử lý,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


1.2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận trên bãi chôn lấp; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở chôn lấp;


c) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt.


1.3. Xử lý chất thải


a) San gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi


- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt vào ô chôn lấp; san gạt, đầm nén chất thải thành lớp cho đến khi đạt chiều cao theo quy định;


- Phun vật liệu phủ trung gian lên bề mặt chất thải với độ dày đáp ứng yêu cầu theo quy định. Che phủ tạm thời bề mặt chất thải rắn sinh hoạt vào cuối ca làm việc trong trường hợp lớp chất thải chưa đạt đến chiều cao theo quy định. Đặt bẫy ruồi trên bề mặt ô, bãi chôn lấp trong trường hợp cần thiết;


- Tiếp tục thực hiện quy trình tại khoản này cho đến khi đạt dung tích lớn nhất theo khả năng tiếp nhận của ô hoặc bãi chôn lấp;


- San gạt tạo độ phẳng, che phủ bề mặt ô hoặc bãi chôn lấp; đóng từng phần, từng ô chôn lấp hoặc bãi chôn lấp theo quy định.


b) Thu gom, xử lý nước thải


- Thu gom nước rỉ rác từ phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, ô chôn lấp và các nguồn phát sinh khác về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


- Thu gom và xử lý bùn thải từ hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo quy định.


c) Thu gom, xử lý khí thải


Thu gom, xử lý khí thải bằng phương pháp đốt hoặc phương pháp phù hợp khác, đảm bảo an toàn về phòng chống cháy, nổ. Khuyến khích xử lý, thu hồi khí phát sinh từ bãi chôn lấp để tái sử dụng làm nhiên liệu, đốt thu hồi năng lượng.


d) Xây dựng đê bao, đường giao thông


- Theo dõi, giám sát độ ổn định của đê, kè xung quanh các ô chôn lấp, bãi chôn lấp; sửa chữa, thay thế, gia cố bảo đảm an toàn, phòng chống sạt lở, đứt gãy trong quá trình hoạt động;


- Xây dựng các đường giao thông trên bề mặt ô, bãi chôn lấp chất thải theo thiết kế, phù hợp tải trọng và thuận lợi cho các phương tiện vận chuyển đổ chất thải.


1.4. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;


d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


3. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải;


c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu lọc,...); hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc...); thu gom, xử lý sơ bộ tro bay (chất tạo phức) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;


d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, thiết bị tạo áp suất âm, gầu ngoạm, thiết bị hút khí thải,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt; hệ thống xử lý khí thải, xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò, máy phát điện; công trình, thiết bị xử lý nước cấp, nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,...) đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào hầm lưu giữ chất thải;


c) Ủ chất thải rắn sinh hoạt tại hầm lưu giữ; đảo trộn chất thải thường xuyên bằng gầu ngoạm trong quá trình ủ để giảm độ ẩm và tăng nhiệt lượng riêng; loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.


3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò


a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải vào phễu tiếp nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp;


b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;


c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;


d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;


đ) Bổ sung hợp chất tạo phức vào tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng trong tro bay ra môi trường; vận chuyển về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.


4. Vận hành hệ thống phát điện


a) Vận hành hệ thống cấp hơi quá nhiệt cho tuabin phát điện đúng quy trình, công suất thiết kế;


b) Ngưng tụ, tuần hoàn tái sử dụng hơi nước áp suất thấp để cấp cho lò hơi.


5. Vận hành hệ thống xử lý nước cấp


a) Bơm nước về hệ thống xử lý nước cấp; xử lý nước cấp đảm bảo chất lượng phục vụ hoạt động của cơ sở; làm mềm nước (khử khoáng) để cấp nước cho nồi hơi;


b) Thu gom, lưu giữ, xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước cấp theo quy định.


6. Thu gom, xử lý nước thải


a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;


c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.


7. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


4. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo bảo hộ lao động, giầy hoặc


ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải;


c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, nước,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành lò đốt (nhiên liệu), hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc,...); thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;


d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, máy xúc gầu, trạm rửa xe,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp) đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống xử lý khí thải; thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; xử lý nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,…) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


1.2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;


c) Phân loại chất thải để tiếp tục thu hồi, phân tách các loại chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng và loại bỏ chất thải nguy hại trước khi đưa vào lò đốt;


d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng tại khu vực tập kết. Đảo trộn chất thải rắn sinh hoạt để giảm độ ẩm trước khi nạp vào lò đốt, loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.


1.3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò.


a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt vào cửa tiếp nhận của lò đốt bằng thiết bị nạp;


b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;


c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo thành phần khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;


d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;


đ) Vận hành hệ thống thu hồi tro bay và vận chuyển tro bay về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.


1.4. Thu gom, xử lý nước thải


a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;


b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;


c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.


1.5. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


5. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt


1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các công tác khác;


b) Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;


c) Chuẩn bị hóa chất trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý sinh học nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các hoá chất, các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;


d) Kiểm tra máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.


2. Tiếp nhận nước thải


a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Kiểm tra thiết bị đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp tiếp nhận nước thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ thống tiếp nhận không rò rỉ, tắc nghẽn;


b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển nước thải đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải, thiết bị kiểm soát chất lượng nước thải; xuất phiếu giao nhận nước thải; ghi chép số liệu nước thải tiếp nhận;


c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đưa nước thải vào công trình, thiết bị chứa nước thải; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý.


3. Xử lý nước thải


a) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc xả ra môi trường theo quy định;


b) Bơm bùn từ quá trình xử lý hoá lý, xử lý sinh học, lắng lọc về bể chứa bùn, phun chế phẩm khử mùi; ép hoặc vận chuyển về các ô chôn lấp hoặc mang đi xử lý theo quy định;


c) Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nước thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định.


4. Kết thúc ca làm việc


a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;


b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;


c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;


d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;


đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.


CHƯƠNG V


VỆ SINH CÔNG CỘNG


1. Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động quét đường;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


1.2. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công


a) Lựa chiều gió, dùng chổi cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ trong mặt hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ chổi để đỡ bụi và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ khoảng 8 đến 10m quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất thành đống sát gờ vỉa. Khi quét gờ vỉa kết hợp tua lại lòng vỉa một lần nữa để vỉa sạch và thoát nước. Đối với các tuyến đường có xe ô tô đỗ dưới lòng đường, sử dụng chổi quét sâu vào gầm xe, làm sạch khu vực xung quanh xe;


b) Khi đã hình thành các đống nhỏ trên vỉa hè và lòng đường, dùng chổi, xẻng xúc hết rác, đất, lá cây vào phương tiện thu gom và tập kết gọn gàng để phương tiện thu gom cơ giới đi thu;


c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.


2. Quy trình kỹ thuật quét dải phân cách bằng thủ công


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động quét dải phân cách;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.


1.2. Quét dải phân cách bằng thủ công


a) Người lao động di chuyển đến vị trí làm việc, đặt biển báo an toàn, mặc áo phản quang;


b) Thực hiện quét cát, bụi, rác trên mặt đường, mép vỉa, dải phân cách theo đúng phạm vi được giao; rác được gom thành từng đống nhỏ gọn, thuận tiện cho việc xúc, thu gom;


c) Sử dụng xẻng xúc rác đã gom lên xe đẩy tay hoặc thùng chứa; trong quá trình quét, bảo đảm không gây phát tán bụi, không để sót rác, cát, đất trên mặt đường;


d) Vận chuyển rác từ xe đẩy tay/thùng chứa về điểm tập kết theo quy định;


e) Tiếp tục thực hiện quét đường phố, dải phân cách như lịch trình quy định cho đến hết ca làm việc.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.


3. Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động thực hiện công tác duy trì vệ sinh đường, hè phố;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


1.2. Duy trì vệ sinh đường phố, hè phố bằng thủ công


a) Di chuyển công cụ, dụng cụ thu gom dọc hai bên phố, làm sạch đường, hè phố (nhặt rác vụn phát sinh trên đường). Quét sạch những vị trí bẩn trên đường phố, hè phố, gốc cây, chân cột điện... Khi phương tiện thu gom chứa đầy chất thải, tập kết chất thải tại các điểm tập kết để chuyển lên phương tiện thu gom cơ giới;


b) Dọn sạch chất thải trong thùng chứa chất thải đặt cố định trên đường, hè phố. Dùng giẻ ẩm lau xung quanh mặt ngoài thùng cho sạch bụi bẩn. Dùng chổi quét, thu rác xung quanh vị trí đặt thùng trong phạm vi bán kính 1m. Tiếp tục thực hiện trình tự các công việc trên đối với các thùng khác;


c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.


4. Quy trình xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


1.1. Công tác chuẩn bị


a) Bố trí người lao động thực hiện công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công;


b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;


1.2. Thực hiện xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công


a) Dọn sơ bộ khu vực xung quanh điểm tập trung, loại bỏ vật cản, vật sắc nhọn, kiểm tra để tránh lẫn các loại chất thải nguy hại, cồng kềnh;


b) Dùng xẻng, cào, chổi thu gom rác từ nền hoặc thùng chứa tập trung, xúc lên xe ô tô chuyên dùng;


c) Khi xúc rác, thực hiện đều tay, tránh làm rơi vãi; công nhân đứng đúng vị trí quy định, không đứng phía sau xe khi ben hoặc nâng thùng;


d) Trường hợp xe có thùng rác rời, thực hiện xúc rác đến khi đầy 2/3 – 3/4 thể tích, sau đó san đều để bảo đảm an toàn khi vận chuyển;


e) Sau khi hoàn thành việc xúc, kiểm tra khu vực xung quanh điểm tập trung, quét dọn sạch sẽ rác rơi vãi;


f) Phối hợp với lái xe che phủ bạt kín thùng xe hoặc đóng nắp xe vận chuyển, đảm bảo không rơi vãi, phát tán mùi trong quá trình di chuyển;


g) Tiếp tục thực hiện xúc rác tại các điểm tiếp theo theo kế hoạch đến hết ca làm việc.


1.3. Kết thúc ca làm việc


a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;


b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu37/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Lê Văn Hẳn
Phạm viTây Ninh
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.