|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 375/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 07 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 1916/QĐ-UBND NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2024 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/THAY THẾ VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh về việc phân cấp cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 05 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thay thế 11 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước cấp tỉnh đã được Chủ tịch UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung/thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành tài nguyên và môi trường tỉnh Đồng Nai (quy trình số 1, 3, 7, 8, 9, 10, 17, 18, 19, 20, 21).
(Danh mục, nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính này thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1916/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG
NAI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Quy trình |
Số Trang Tại Phần II |
|
|
Nội bộ |
Điện tử |
||||||
|
1 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
23 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa. tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
1 |
|
2 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
14 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa UBND cấp xã (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
4 |
|
3 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
45 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật. (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
6 |
|
4 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với côn" trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
38 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
9 |
|
5 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
45 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
12 |
|
6 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm |
38 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
15 |
|
7 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
14 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc Bộ phận Một cửa của UBND cấp xã hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích (Địa chỉ: sổ 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
18 |
|
8 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024) |
45 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
22 |
|
9 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
38 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
25 |
|
10 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
23 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
28 |
|
11 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
17 ngày |
Nộp hồ sơ tại: - Trực tiếp tại TTPVHCC của tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật (Địa chỉ: số 236, đường Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ: https://dichvucong.dongnai.gov.vn/ |
X |
X |
31 |
1
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
QUY TRÌNH (1)
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
1. Thời hạn giải quyết: 23 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ
sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc.
2. Nội dung quy trình
2.1. Trường hợp: hồ sơ nộp lần đầu (23 ngày)
2.1. 'Trung tâm Phục vụ hành chính công
2 Phòng Tài nguyên nước, khoáng sản
2
2.1. 3
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC'
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn?
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ:
|
Phòng
Chuyên môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Phòng
Chuyên môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
Chuyên môn
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt.
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt quyết định (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo Sở
|
05
|
- Hồ sơ đạt: Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm
Phục vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp hồ sơ nộp lại sau khi chỉnh sửa, bổ sung (06 ngày làm việc)
2.2. 4
QUY TRÌNH (3)
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ HCC
|
0,25
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn
|
0,25
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên
môn
|
03
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt quyết định (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
- Hồ sơ đạt: Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,25
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm
Phục vụ HCC
|
0,25
|
1. Thời hạn giải quyết: 14 ngày
2. Lưu đồ thực hiện:
2.1. Trường hợp nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
2.1. 5
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích)
|
Trung tâm
Phục vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn
|
10
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo giấy xác nhận.
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt giấy xác nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa cấp xã (14 ngày)
2.2. 6
QUY TRÌNH (7)
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển đến Sở Tài nguyên và Môi trường
|
Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
02
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Luân chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn để thẩm định
|
Văn phòng
|
0,5
|
- Phiếu [A1]kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn
|
8
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận.
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt giấy xác nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
Giấy xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Bộ phận một cửa cấp xã
|
Văn phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
2.1. Trường hợp hồ sơ nộp lần đầu (45 ngày)
2.1. 7
2.1. 8
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Thông báo nộp phí thẩm định - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định đề án (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
| |
Bước 3
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định đề án.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
|
Bước 3
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
|
Bước 3
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
|
Bước 3
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Văn bản lấy ý kiến
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
37
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép. - Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hổ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt).
|
Lãnh đạo
Sở
|
06
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp lại sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 9
QUY TRÌNH (8)
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
18
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
04
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (38 ngày)
2.1. 10
2.1. 11
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hổ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
30
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
| ||||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
06
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 12
QUY TRÌNH (9)
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 3.000 m}ngày đêm
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn
|
18
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
04
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết:
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (45 ngày)
2.1. 13
2.1. 14
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Văn bản thông báo nộp phí thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
- Giấy mời;
- Biên bản làm việc.
|
Bước 3
|
- Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
- Giấy mời;
- Biên bản làm việc.
|
Bước 3
|
- Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
- Giấy mời;
- Biên bản làm việc.
|
Bước 3
|
- Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
|
- Giấy mời;
- Biên bản làm việc.
|
Bước 3
|
- Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26,5
| ||
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
- Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
- Biên bản họp Hội đồng; Bản nhận xét. Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết). - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC
| ||||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
16
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 15
QUY TRÌNH (10)
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất
đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
9,5
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hổ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
12
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo
cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (38 ngày)
2.1. 16
2.1. 17
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết). - Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; Biên bản làm việc. - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
- Biên bản họp Hội đồng. Văn bản lấy ý kiến
- Bản nhận xét.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
- Biên bản họp Hội đồng. Văn bản lấy ý kiến
- Bản nhận xét.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
- Biên bản họp Hội đồng. Văn bản lấy ý kiến
- Bản nhận xét.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
- Biên bản họp Hội đồng. Văn bản lấy ý kiến
- Bản nhận xét.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
- Biên bản họp Hội đồng. Văn bản lấy ý kiến
- Bản nhận xét.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| ||||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt).
|
Lãnh
đạo Sở
|
17
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 18
QUY TRÌNH (17)
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
9,5
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh
đạo Sở
|
12
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 14 ngày
Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trong vòng 28 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết
2.1. Trường hợp 14 ngày
a) Trường hợp nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (14 ngày)
2.1. 19
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã (14 ngày)
2.1. 20
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
10
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ.
- Tờ khai của tổ chức, cá nhân và các hồ sơ khác có liên quan.
|
Bước 4
|
Xem xét, ký xác nhận Tờ khai của tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo
Sở
|
02
|
Tờ khai được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
02
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Luân chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn để thẩm định
|
Văn phòng
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn
|
8,5
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ. - Tờ khai của tổ chức, cá nhân và các hồ sơ khác có liên quan.
|
Bước 4
|
Xem xét, ký xác nhận Tờ khai của tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo Sở
|
02
|
Tờ khai được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
0,5
|
2.2. Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính trong vòng 28 ngày
a) Trường hợp nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (28 ngày)
2.2. 21
b) Trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa UBND cấp xã
2.2. 22
QUY TRÌNH (18)
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
21
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ.
- Tờ khai của tổ chức, cá nhân và các hồ sơ khác có liên quan
|
Bước 4
|
Xem xét, ký xác nhận Tờ khai của tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo
Sở
|
05
|
Tờ khai được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm
PVHCC
tỉnh
|
0,5
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Bộ phận
Một cửa của
UBND cấp
xã
|
02
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Luân chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn để thẩm định
|
Văn phòng
Sở Tài
nguyên và
Môi trường
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
TNN,KS
|
19,5
|
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ. - Tờ khai của tổ chức, cá nhân và các hồ sơ khác có liên quan
|
Bước 4
|
Xem xét, ký xác nhận Tờ khai của tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo
Sở
|
05
|
Tờ khai được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận
Một cửa cấp
xã
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 45 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (45 ngày)
2.1. 23
2.1. 24
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
26
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại để án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại để án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại để án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
| ||||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hổ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
17
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp lại sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 25
QUY TRÌNH (19)
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
9,5
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
12
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 38 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án.
Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
2. Lưu đồ giải quyết
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (38 ngày)
2.1. 26
2.1. 27
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: - Khảo sát thực tế (nếu cần thiết)
- Thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
- Thành lập hội đồng thẩm định báo cáo (nếu cần thiết).
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. Văn bản thông báo nộp phí thẩm định. - Giấy mời; - Quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo.
(Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ)
- Biên bản làm việc.
- Biên bản họp Hội đồng.
- Bản nhận xét.
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
| ||
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
19
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Tổ chức lấy ý kiến các đơn vị có liên quan (nếu cần thiết).
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Văn bản lấy ý kiến - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
| |||
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
| ||||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
17
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo/thông báo lý do lập lại đề án, báo cáo/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp lại sau khi chỉnh sửa, bổ sung (24 ngày)
2.2. 28
QUY TRÌNH (20)
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
9,5
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
12
|
- Hồ sơ đạt: Giấy phép của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa đề án, báo cáo.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
01
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
1. Thời hạn giải quyết: 23 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.
Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 06 ngày làm việc.
2. Lưu đồ giải quyết
2.1. Trường hợp nộp hồ sơ lần đầu (23 ngày)
2.1. 29
2.1. 30
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định. - Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt.
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định. - Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt.
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định. - Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt.
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
16
| ||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt quyết định (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt (hồ sơ không đạt).
|
Lãnh đạo
Sở
|
05
|
- Hồ sơ đạt: Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không phê duyệt
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,5
|
2.2. Trường hợp nộp hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung (06 ngày làm việc)
2.2. 31
QUY TRÌNH (21)
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước l
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,25
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,25
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên
môn
|
03
|
- Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo quyết định.
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ.
|
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt quyết định (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ (hồ sơ không đạt)
|
Lãnh đạo
Sở
|
02
|
- Hồ sơ đạt: Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ.
|
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,25
| |
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Trung
tâm Phục
vụ HCC
|
0,25
|
1. Thời hạn giải quyết: 17 ngày
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
2. Lưu đồ giải quyết
2. 32
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
(Trực tiếp, trực tuyến, bưu chính công ích hoặc qua uỷ quyền theo quy định của pháp luật)
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|
- Biên nhận hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, công dân.
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
|
0,5
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.
- Hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo lý do không giải quyết, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
| |
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết. - Hồ sơ đạt: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và dự thảo giấy phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ
- Hồ sơ không đạt: Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép.
|
Bước 3
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
| |
Bước 3
|
Phòng
chuyên
môn
|
12
| ||
Bước 4
|
- Xem xét, ký phê duyệt giấy phép (hồ sơ đạt).
- Hoặc ký văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện
|
Lãnh
đạo Sở
|
03
|
- Hồ sơ đạt: Quyết định của Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Hồ sơ không đạt: Văn bản đề nghị bổ sung, chỉnh sửa để
|
Bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép (hồ sơ không đạt)
|
hoàn thiện hồ sơ/thông báo lý do không cấp phép
| |||
Bước 5
|
Phát hành kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ HCC
|
Văn
phòng
|
0,5
| |
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Trung
tâm
Phục vụ
HCC
|
0,5
|