Quay lại

Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 375/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 25 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng theo kết quả quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hà Giang năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang, tính đến 31 tháng 12 năm 2025 như sau:

1. Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp: 027.321,78 ha, cụ thể:

1. Diện tích có rừng (phân theo nguồn gốc hình thành): 858.397,61 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 624.202,48 ha;
- Rừng trồng: 234.195,13 ha (rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng).

1. 2. Diện tích chưa thành rừng: 168.924,17 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng: 49.008,66 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 29.860,42 ha;
- Diện tích khác: 90.055,10 ha.

2. Diện tích rừng, đất lâm nghiệp phân theo mục đích sử dụng:

2. 1. Diện tích đất lâm nghiệp: 1.008.064,35 ha, trong đó:

a) Đất rừng đặc dụng: 106.043,77 ha.
- Diện tích có rừng: 97.566,90 ha (rừng tự nhiên 93.653,75 ha; rừng trồng 3.903,15 h.
- Diện tích chưa thành rừng: 8.486,87 ha. b) Đất rừng phòng hộ: 352.643,73 ha.
- Diện tích có rừng: 313.246,89 ha (rừng tự nhiên 284.521,79 ha; rừng trồng 28.725,10 h.
- Diện tích chưa thành rừng: 39.396,84 ha. c) Đất rừng sản xuất: 549.376,85 ha
- Diện tích có rừng: 429.888,93 ha (rừng tự nhiên 243.052,80 ha; rừng trồng 186.836,13 h;
- Diện tích chưa thành rừng: 119.487,92 ha.

2. Diện tích ngoài đất lâm nghiệp (ngoài 3 loại rừng): 19.257,44 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 17.704,89 ha (rừng tự nhiên 974,14 ha; rừng trồng 14.730,75 ha);
- Diện tích chưa thành rừng: 1.552,54 ha.

3. Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025 đạt: 62,2%.
(Chi tiết số liệu tại Biểu số 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)

Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng được công bố trên đây là căn cứ để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức thực hiện quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp và các quy định hiện hành; trong đó:

1. Ủy ban nhân dân xã, phường tiếp tục theo dõi diễn biến rừng và thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định về phân cấp, phân quyền trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng thuộc thẩm quyền.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và cập nhật diễn biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Giám đốc các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng; Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (Báo cáo)
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBD tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).







KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long



Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025


Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích

khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòn g hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

900.063,13

7.343,14

907.406,28

97.875,65

16.527,62

77.106,39

-

4.241,64

-

316.250,48

316.250,48

-

-

-

-

474.022,71

19.257,44

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

851.193,65

7.203,96

858.397,61

97.556,90

16.493,03

76.832,78

-

4.231,10

-

313.246,89

313.246,89

-

-

-

-

429.888,93

17.704,89

1

Rừng tự nhiên

1110

620.012,40

4.190,08

624.202,48

93.653,75

15.311,73

74.860,30

-

3.481,72

-

284.521,79

284.521,79

-

-

-

-

243.052,80

2.974,14

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

620.012,40

4.190,08

624.202,48

93.653,75

15.311,73

74.860,30

-

3.481,72

-

284.521,79

284.521,79

-

-

-

-

243.052,80

2.974,14

2

Rừng trồng

1120

231.181,25

3.013,89

234.195,13

3.903,15

1.181,30

1.972,48

-

749,38

-

28.725,10

28.725,10

-

-

-

-

186.836,13

14.730,75

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

119.310,04

-765,68

118.544,36

2.603,55

570,23

1.861,66

-

171,65

-

21.422,85

21.422,85

-

-

-

-

85.968,70

8.549,26

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng

1122

111.715,89

3.762,33

115.478,22

1.299,60

611,07

110,81

-

577,73

-

7.302,25

7.302,25

-

-

-

-

100.741,86

6.134,50

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

155,33

17,23

172,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

125,57

46,99

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

851.193,65

7.203,96

858.397,61

97.556,90

16.493,03

76.832,78

-

4.231,10

-

313.246,89

313.246,89

-

-

-

-

429.888,93

17.704,89

1

Rừng núi đất

1210

695.802,41

6.390,33

702.192,74

60.598,77

16.004,46

40.585,71

-

4.008,61

-

217.516,15

217.516,15

-

-

-

-

407.301,76

16.776,05

2

Rừng núi đá

1220

155.391,24

813,63

156.204,87

36.958,13

488,57

36.247,07

-

222,49

-

95.730,74

95.730,74

-

-

-

-

22.587,16

928,84

3

Rừng ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

620.012,40

4.190,08

624.202,48

93.653,75

15.311,73

74.860,30

-

3.481,72

-

284.521,79

284.521,79

-

-

-

-

243.052,80

2.974,14

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

463.334,71

4.318,55

467.653,25

90.454,52

15.239,27

71.733,53

-

3.481,72

-

224.233,32

224.233,32

-

-

-

-

150.425,85

2.539,56

- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

463.327,20

4.318,55

467.645,75

90.454,52

15.239,27

71.733,53

-

3.481,72

-

224.225,82

224.225,82

-

-

-

-

150.425,85

2.539,56

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

7,51

-

7,51

-

-

-

-

-

-

7,51

7,51

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

22.068,91

-10,04

22.058,87

104,18

60,75

43,43

-

-

-

6.289,51

6.289,51

-

-

-

-

15.590,07

75,10

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

132.317,64

-117,77

132.199,87

3.090,70

7,36

3.083,34

-

-

-

53.883,28

53.883,28

-

-

-

-

74.893,07

332,82

4

Rừng cau dừa

1340

2.291,14

-0,65

2.290,49

4,35

4,35

-

-

-

-

115,67

115,67

-

-

-

2.143,81

26,66

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

185.745,84

-16.821,67

168.924,17

8.486,87

1.786,77

6.428,90

-

271,20

-

39.396,84

39.396,84

-

-

-

-

119.487,92

1.552,54

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

48.869,48

139,18

49.008,66

318,75

34,59

273,62

-

10,54

-

3.003,58

3.003,58

-

-

-

-

44.133,78

1.552,54

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

32.669,87

-2.809,45

29.860,42

2.182,22

247,11

1.905,73

-

29,38

-

9.009,85

9.009,85

-

-

-

-

18.668,35

-

3

Diện tích khác

2030

104.206,49

-14.151,39

90.055,10

5.985,90

1.505,07

4.249,55

-

231,28

-

27.383,41

27.383,41

-

-

-

-

56.685,79

-


Ghi chú:


- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13+ Cột 19 + Cột 20;


- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương;


- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12;


- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18;


- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;


- Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300

Biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 Tỉnh Tuyên Quang (Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH và CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND xã (chưa giao)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

907.406,28

63.355,96

78.308,99

37.761,78

1.391,24

685,88

900,19

293.071,76

32.765,04

-

399.165,43

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

858.397,61

63.106,25

78.147,21

29.731,04

1.355,21

685,88

755,85

267.183,26

32.109,63

-

385.323,27

1

Rừng tự nhiên

1110

624.202,48

59.889,49

73.663,00

5.414,23

583,20

661,64

140,05

147.498,97

28.630,43

-

307.721,47

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

624.202,48

59.889,49

73.663,00

5.414,23

583,20

661,64

140,05

147.498,97

28.630,43

-

307.721,47

2

Rừng trồng

1120

234.195,13

3.216,76

4.484,22

24.316,80

772,01

24,24

615,80

119.684,30

3.479,20

-

77.601,80

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

118.544,36

2.078,47

4.416,48

5.972,28

392,04

7,82

50,15

47.816,02

2.982,56

-

54.828,54

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng

1122

115.478,22

1.138,29

67,73

18.243,33

379,97

16,42

565,65

71.814,52

479,41

-

22.772,88

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

172,56

-

-

101,19

-

-

-

53,75

17,23

-

0,38

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

858.397,61

63.106,25

78.147,21

29.731,04

1.355,21

685,88

755,85

267.183,26

32.109,63

-

385.323,27

1

Rừng núi đất

1210

702.192,74

48.536,37

50.497,39

29.477,68

1.242,15

450,25

755,85

239.260,01

30.516,28

-

301.456,76

2

Rừng núi đá

1220

156.204,87

14.569,88

27.649,82

253,35

113,06

235,63

27.923,26

1.593,35

-

83.866,51

3

Rừng ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

624.202,48

59.889,49

73.662,99

5.414,24

583,20

661,64

140,05

147.498,97

28.630,43

-

307.721,48

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

467.653,25

55.807,90

55.036,91

3.211,71

428,02

403,68

136,30

103.279,13

17.373,39

-

231.976,21

- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

467.645,75

55.807,90

55.036,91

3.211,71

428,02

403,68

136,30

103.279,13

17.373,39

-

231.968,70

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

7,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,50817

- Rừng lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Rừng tre nứa

1320

22.058,87

109,73

1.188,43

308,78

99,15

31,95

3,34

5.877,21

749,61

-

13.690,67

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

132.199,87

3.971,86

17.340,35

1.893,05

56,03

226,01

0,41

37.315,70

10.432,25

-

60.964,21

4

Rừng cau dừa

1340

2.290,49

-

97,31

0,70

-

-

-

1.026,93

75,18

-

1.090,37

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

168.924,17

6.866,89

1.502,84

11.561,94

99,82

1,68

4.718,65

66.368,47

5.077,05

308,12

72.418,70

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

49.008,66

249,71

161,78

8.030,74

36,03

-

144,34

25.888,50

655,41

-

13.842,15

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

29.860,42

1.929,97

624,59

330,89

-

0,03

307,10

8.709,24

1.291,63

-

16.666,97

3

Diện tích khác

2030

90.055,10

4.687,21

716,47

3.200,31

63,80

1,65

4.267,21

31.770,73

3.130,01

308,12

41.909,59


Ghi chú:


- Cột 4 = Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14;


- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;


- Mã 1100 = Mã 1200;


- Mã 1110 = Mã 1300.

Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 Tỉnh Tuyên Quang (Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ: %


TT

Tên đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích

khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích đã thành rừng

Diện tích đã trồng chưa thành rừng

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Tổng cộng

1.379.557,22

907.406,28

624.202,48

234.195,14

49.008,66

888.148,83

97.875,65

316.250,48

474.022,71

19.257,44

62,2

1

Sơn Thuỷ

7.612,5407

4.253,28

2.514,44

1.679,03

59,81

4.129,74

3.224,45

-

905,29

123,54

55,09

2

Phú Lương

8.565,1325

4.223,80

481,67

3.542,58

199,55

3.792,88

-

643,38

3.149,50

430,92

46,98

3

Trường Sinh

5.335,6540

2.298,00

664,75

1.452,02

181,23

2.106,25

-

237,68

1.868,57

191,75

39,67

4

Hồng Sơn

4.422,0524

1.782,42

119,59

1.557,30

105,53

1.396,86

-

156,04

1.240,82

385,56

37,92

5

Tân Thanh

11.441,7697

7.767,54

3.689,48

3.794,80

283,26

7.107,23

2.466,94

1.158,16

3.482,13

660,31

65,41

6

Sơn Dương

12.317,3601

5.805,03

1.311,81

4.087,42

405,80

4.912,51

436,42

508,26

3.967,83

892,52

43,83

7

Đông Thọ

7.486,0795

4.345,41

402,92

3.640,34

302,15

4.111,69

-

488,47

3.623,22

233,72

54,01

8

Bình Ca

6.947,9871

3.131,55

39,64

2.907,01

184,90

2.536,43

-

-

2.536,43

595,12

42,41

9

Minh Thanh

7.857,1060

5.065,15

758,66

4.049,54

256,95

4.745,05

522,78

440,06

3.782,21

321,91

61,22

10

Tân Trào

9.856,7363

6.478,58

3.793,61

2.181,04

503,93

6.357,79

3.208,89

629,25

2.519,65

118,98

60,61

11

Hùng Lợi

16.892,5548

14.547,93

7.908,71

5.706,62

932,60

14.386,77

-

5.924,02

8.462,75

161,16

80,60

12

Trung Sơn

13.428,8902

11.344,98

2.490,32

7.138,03

1.716,63

11.153,10

-

1.522,05

9.631,05

191,88

71,70

13

Thái Bình

10.265,8176

7.694,56

752,52

5.555,71

1.386,33

7.556,73

-

831,08

6.725,66

137,83

61,00

14

Tân Long

9.532,9577

7.200,19

717,07

5.686,30

796,82

7.118,90

-

730,58

6.388,32

81,29

67,18

15

Xuân Vân

10.424,7406

5.544,84

236,61

4.110,21

1.198,02

5.414,37

-

412,81

5.001,56

130,47

41,70

16

Lực Hành

8.797,1969

5.877,02

729,98

4.196,25

950,79

5.835,50

-

686,42

5.149,08

41,52

56,00

17

Yên Sơn

11.791,4938

6.106,27

650,77

4.667,51

787,99

5.878,21

-

921,26

4.956,95

228,06

45,10

18

Nhữ Khê

5.907,4595

2.716,95

384,69

1.758,36

573,90

2.070,87

-

352,16

1.718,71

646,08

36,30

19

Kiến Thiết

10.947,9374

9.975,79

3.143,12

5.965,45

867,22

9.902,54

-

1.851,96

8.050,58

73,25

83,20

20

Nông Tiến

2.671,6183

1.317,85

480,23

788,95

48,67

1.247,04

-

293,39

953,65

70,82

48,50

21

Minh Xuân

3.364,0740

476,89

-

341,89

135,00

409,70

-

-

409,70

67,19

9,80

22

Mỹ Lâm

8.149,6204

3.498,85

652,71

2.553,51

292,63

3.099,83

110,99

815,86

2.172,98

399,01

39,98

23

An Tường

5.352,3391

1.287,43

323,30

895,02

69,11

1.144,44

-

465,30

679,14

142,99

22,80

24

Bình Thuận

4.645,8062

1.429,14

196,33

1.194,69

38,12

1.330,93

-

372,81

958,12

98,21

30,02

25

Yên Phú

22.257,2110

19.092,43

4.632,58

11.614,54

2.845,31

18.490,10

-

4.175,42

14.314,68

602,33

73,00

26

Bạch Xa

12.740,6406

8.191,19

5.765,46

1.981,15

444,58

7.574,08

3.420,28

583,52

3.570,28

617,11

60,80

27

Phù Lưu

12.044,3973

6.949,79

4.452,87

1.985,79

511,13

6.182,49

1.920,53

1.214,06

3.047,90

767,30

53,46

28

Hàm Yên

12.619,0935

7.443,28

767,44

5.167,62

1.508,22

6.485,78

-

44,07

6.441,71

957,50

47,03

29

Bình Xa

9.116,5437

6.466,45

2.301,43

2.742,32

1.422,70

6.093,43

-

1.551,41

4.542,02

373,02

55,33

30

Thái Sơn

9.354,1083

6.391,75

542,92

4.765,11

1.083,72

5.966,02

-

283,62

5.682,40

425,73

56,75

31

Thái Hoà

5.617,8465

2.735,79

150,86

2.253,91

331,02

2.118,06

-

-

2.118,06

617,73

43,25

32

Trung Hà

10.317,9001

7.971,02

6.883,31

668,20

419,51

7.951,73

2.516,15

2.242,98

3.192,60

19,29

73,19

33

Tân An

13.326,6633

10.486,74

6.266,14

2.659,14

1.561,46

10.424,23

3.945,46

885,12

5.593,65

62,51

66,97

34

Yên Nguyên

9.736,3312

7.257,26

5.260,23

1.616,54

380,49

7.157,96

2.366,83

674,45

4.116,68

99,30

70,63

35

Hùng Đức

6.304,7400

5.081,19

493,65

3.430,76

1.156,78

4.831,78

-

504,80

4.326,98

249,41

61,68

36

Tân Mỹ

13.731,1979

10.418,78

5.132,51

3.878,44

1.407,83

10.376,43

-

2.116,77

8.259,66

42,35

65,62

37

Yên Lập

10.359,5902

8.346,65

6.508,74

1.266,25

571,66

8.254,74

-

1.914,89

6.339,85

91,91

75,05

38

Chiêm Hoá

11.164,6506

6.169,54

1.707,45

3.293,61

1.168,47

5.838,20

-

-

5.838,20

331,34

44,79

39

Hoà An

6.670,7341

3.815,89

1.512,46

1.652,85

650,58

3.735,24

-

440,55

3.294,69

80,65

47,45

40

Kiên Đài

13.081,8309

11.209,01

8.134,71

2.532,82

541,48

11.059,00

-

4.204,57

6.854,43

149,61

81,54

41

Tri Phú

17.025,8518

13.968,55

10.557,58

2.829,09

581,88

13.948,67

-

5.351,59

8.597,08

20,08

78,63

42

Kim Bình

9.209,4925

6.379,30

1.646,70

3.968,03

764,57

6.078,49

234,83

1.107,07

4.736,59

301,01

60,97

43

Côn Lôn

16.075,7894

14.358,56

11.632,33

2.301,57

424,66

14.155,87

3.602,43

5.358,31

5.195,13

202,69

86,68

44

Yên Hoa

14.382,6452

11.927,83

10.434,08

981,29

512,46

11.775,39

6.571,78

1.067,73

4.135,88

152,44

79,41

45

Thượng Nông

7.982,3794

6.141,59

4.465,20

1.181,34

495,06

6.044,48

13,12

2.468,39

3.562,97

97,11

70,74

46

Hồng Thái

22.259,4748

17.355,97

14.133,13

2.122,38

1.100,46

17.247,36

7.111,59

1.857,88

8.277,89

108,61

73,03

47

Nà Hang

25.653,4162

21.540,58

18.817,64

1.649,23

1.073,71

21.448,19

4.184,14

10.580,41

6.683,64

92,39

79,78

48

Thượng Lâm

27.715,4690

23.077,77

20.797,98

1.757,85

521,94

23.054,60

-

18.741,30

4.313,30

23,17

81,38

49

Lâm Bình

32.765,4889

28.290,03

25.170,38

2.139,02

980,63

28.269,93

-

17.793,55

10.476,38

20,10

83,35

50

Minh Quang

19.134,0378

14.411,99

12.801,27

269,67

1.341,05

14.401,99

-

7.656,07

6.745,92

10,00

68,31

51

Bình An

12.139,7590

10.454,20

8.949,80

523,23

981,17

10.389,40

-

5.551,59

4.837,81

64,80

78,03

52

Tân Quang

17.414,1735

13.032,88

11.072,03

1.581,56

379,29

12.926,47

-

5.670,33

7.256,14

106,41

72,66

53

Đồng Tâm

15.696,8888

12.114,80

6.657,79

4.824,67

632,34

11.938,15

-

471,87

11.466,28

176,65

73,15

54

Liên Hiệp

16.666,9856

13.770,15

10.761,70

2.588,97

419,48

13.622,77

-

4.837,10

8.785,67

147,38

80,10

55

Hùng An

11.856,7259

6.615,52

4.136,34

2.008,89

470,29

6.362,93

-

143,76

6.219,17

252,59

51,83

56

Đồng Yên

7.936,0108

4.591,77

3.282,94

948,10

360,73

4.455,97

-

936,36

3.519,61

135,80

53,31

57

Bắc Quang

14.193,1274

9.409,82

6.039,17

2.962,86

407,79

8.853,73

-

2.728,00

6.125,73

556,09

63,43

58

Bằng Hành

15.172,1332

11.019,74

5.764,90

4.569,92

684,92

10.744,11

-

2.487,86

8.256,25

275,63

68,12

59

Vĩnh Tuy

11.585,3407

7.932,01

1.199,27

5.780,73

952,01

7.630,52

-

-

7.630,52

301,49

60,25

60

Tiên Nguyên

9.012,8549

5.326,56

4.443,42

817,79

65,35

5.298,11

-

2.225,40

3.072,71

28,45

58,37

61

Quang Bình

13.014,0645

9.820,19

7.714,29

1.869,44

236,46

9.646,25

-

2.960,82

6.685,43

173,94

73,64

62

Yên Thành

7.858,6803

5.610,95

4.355,21

1.033,62

222,12

5.530,23

-

1.701,45

3.828,78

80,72

68,57

63

Bằng Lang

11.566,3857

8.666,03

6.408,83

2.013,51

243,69

8.468,30

-

1.809,99

6.658,31

197,73

72,82

64

Tân Trịnh

11.474,9002

8.611,26

5.977,49

2.364,10

269,67

8.424,23

-

3.617,44

4.806,79

187,03

72,69

65

Xuân Giang

8.606,0089

6.508,60

5.320,90

1.093,84

93,86

6.446,23

-

1.797,63

4.648,60

62,37

74,54

66

Tiên Yên

9.718,2652

6.868,57

4.439,37

2.176,07

253,13

6.715,37

-

296,09

6.419,28

153,20

68,07

67

Xín Mần

12.523,9480

4.323,18

2.805,02

1.462,64

55,52

4.320,03

-

1.979,92

2.340,11

3,15

34,08

68

Khuôn Lùng

12.027,8036

8.890,05

8.192,29

671,21

26,55

8.874,57

-

4.638,57

4.236,00

15,48

73,69

69

Quảng Nguyên

9.948,4439

6.448,92

6.117,24

326,94

4,74

6.444,41

-

4.101,45

2.342,96

4,51

64,78

70

Pà Vầy Sủ

8.330,0387

2.352,25

1.989,41

349,25

13,59

1.835,14

-

716,58

1.118,56

517,11

28,08

71

Trung Thịnh

7.211,3856

4.085,43

3.317,37

767,16

0,90

4.071,46

-

2.222,10

1.849,36

13,97

56,64

72

Nấm Dẩn

8.610,6950

4.637,08

4.133,18

501,93

1,97

4.620,99

-

3.306,42

1.314,57

16,09

53,83

73

Nậm Dịch

9.778,2202

6.018,59

5.568,47

436,51

13,61

5.948,58

-

3.261,54

2.687,04

70,01

61,41

74

Hoàng Su Phì

8.665,2232

4.459,92

3.123,39

1.256,56

79,97

4.357,52

-

1.239,60

3.117,92

102,82

50,55

75

Thông Nguyên

10.869,9289

6.952,67

5.780,74

1.126,89

45,04

6.841,37

-

3.812,52

3.028,85

111,30

63,55

76

Pờ Ly Ngài

4.934,1868

3.086,41

2.358,61

714,76

13,04

3.022,75

-

1.704,51

1.318,24

63,66

62,29

77

Hồ Thầu

13.683,4306

8.616,12

7.903,49

481,90

230,73

8.554,87

-

5.056,03

3.498,84

61,25

61,28

78

Tân Tiến

8.439,5493

4.978,47

4.186,56

771,08

20,83

4.921,25

1.472,14

1.360,07

2.089,04

57,22

58,74

79

Bản Máy

7.616,8647

3.424,17

2.202,05

1.127,96

94,16

3.356,68

-

2.027,53

1.329,15

67,28

43,72

80

Thàng Tín

7.078,0912

3.968,76

2.978,03

902,33

88,40

3.870,64

-

1.929,51

1.941,13

97,91

54,82

81

Phú Linh

11.235,8779

8.721,52

6.982,10

1.377,40

362,02

8.655,37

2,06

2.547,53

6.105,78

66,15

74,40

82

Linh Hồ

18.144,1010

12.604,52

9.989,27

2.311,29

303,96

12.487,94

114,14

4.840,59

7.533,21

116,58

67,79

83

Bạch Ngọc

18.450,6428

15.220,17

11.295,82

3.378,53

545,82

14.991,63

-

4.461,66

10.529,97

228,54

79,53

84

Vị Xuyên

8.022,3272

4.708,32

3.042,41

1.530,01

135,90

4.608,98

-

302,52

4.306,46

99,34

56,99

85

Việt Lâm

9.287,6496

6.445,47

5.724,13

657,04

64,30

6.367,01

443,00

1.719,09

4.204,92

78,46

68,72

86

Cao Bồ

11.118,4717

8.470,43

7.786,20

593,90

90,33

8.467,86

4.502,79

25,56

3.939,51

2,57

75,37

87

Thượng Sơn

14.259,8404

10.195,36

10.073,43

103,66

18,27

10.192,38

671,38

5.929,99

3.591,01

2,98

71,37

88

Yên Cường

11.690,2807

7.887,22

7.031,17

829,87

26,18

7.796,32

-

3.531,49

4.264,83

90,90

67,24

89

Đường Hồng

13.541,6110

8.257,78

6.901,15

1.133,49

223,14

8.160,95

-

2.678,43

5.482,52

96,83

59,33

90

Bắc Mê

15.429,9000

10.129,95

8.207,52

1.870,51

51,92

9.989,80

1.438,63

2.459,10

6.092,07

140,15

65,31

91

Giáp Trung

7.321,0958

4.011,79

3.628,41

347,49

35,89

3.959,53

-

1.726,41

2.233,12

52,26

54,31

92

Minh Ngọc

16.301,3960

11.090,72

10.193,46

824,19

73,07

11.048,42

5.127,71

3.738,10

2.182,61

42,30

67,59

93

Lao Chải

9.886,8452

7.016,30

6.240,45

752,33

23,52

6.990,70

2.194,82

2.200,81

2.595,07

25,60

70,73

94

Thanh Thủy

10.176,5747

7.472,89

6.812,03

627,81

33,05

7.440,36

3.819,02

749,42

2.871,92

32,53

73,11

95

Minh Tân

10.569,6123

6.863,24

5.807,03

994,97

61,24

6.835,50

4.278,71

221,39

2.335,40

27,74

64,35

96

Thuận Hòa

10.839,7616

7.490,11

6.457,32

967,98

64,81

7.426,94

1.179,05

1.778,48

4.469,41

63,17

68,50

97

Ngọc Đường

9.440,2838

7.467,09

5.591,47

1.643,66

231,96

7.388,88

-

2.307,11

5.081,77

78,21

76,64

98

Hà Giang 1

8.274,6403

6.108,23

5.586,89

494,42

26,92

6.050,15

1.812,31

1.643,06

2.594,78

58,08

73,49

99

Hà Giang 2

6.056,0984

3.434,00

2.489,20

901,80

43,00

3.387,70

1.248,98

554,94

1.583,78

46,30

55,99

100

Tùng Bá

12.049,3748

9.876,48

9.141,16

639,61

95,71

9.876,48

5.965,41

950,11

2.960,96

-

81,17

101

Ngọc Long

8.426,0899

4.150,80

3.432,69

613,21

104,90

4.150,80

-

3.586,84

563,96

-

48,02

102

Du Già

12.693,8620

5.679,86

4.983,05

533,18

163,63

5.679,86

2.009,76

3.373,19

296,91

-

43,46

103

Đường Thượng

10.325,0688

4.534,33

4.309,93

179,01

45,39

4.534,33

-

4.368,34

165,99

-

43,48

104

Minh Sơn

14.696,2714

9.996,64

7.968,05

1.871,25

157,34

9.924,09

4.310,28

2.516,71

3.097,10

72,55

66,95

105

Lùng Tám

12.413,7685

8.109,76

7.809,69

183,92

116,15

8.109,76

174,92

6.943,52

991,32

-

64,39

106

Cán Tỷ

8.512,7489

5.530,87

5.144,02

355,04

31,81

5.530,87

3.157,30

2.138,07

235,50

-

64,60

107

Nghĩa Thuận

8.012,4717

4.359,72

4.183,21

134,92

41,59

4.359,72

1.506,43

2.599,89

253,40

-

53,89

108

Quản Bạ

10.286,8020

5.114,73

4.543,70

509,94

61,09

5.114,73

-

4.463,93

650,80

-

49,13

109

Tùng Vài

14.997,9667

10.597,60

10.289,88

207,61

100,11

10.597,60

1.800,36

8.106,54

690,70

-

69,99

110

Thắng Mố

6.770,7158

1.726,27

1.239,42

438,34

48,51

1.726,27

-

981,35

744,92

-

24,78

111

Bạch Đích

9.517,1718

4.472,67

2.085,05

1.873,43

514,19

4.472,67

-

2.296,20

2.176,47

-

41,59

112

Yên Minh

15.470,0961

7.909,90

5.732,90

1.801,06

375,94

7.909,90

-

4.806,50

3.103,40

-

48,70

113

Mậu Duệ

16.331,2472

8.456,59

6.559,58

1.227,98

669,03

8.456,59

-

5.356,04

3.100,55

-

47,69

114

Lũng Cú

9.519,7813

4.283,52

3.215,98

1.010,72

56,82

4.236,05

-

4.049,38

186,67

47,47

44,40

115

Đồng Văn

12.249,4533

4.999,25

4.324,62

632,83

41,80

4.880,28

134,74

4.350,69

394,85

118,97

40,47

116

Sà Phìn

8.349,8583

3.375,53

3.197,40

178,13

-

3.343,61

-

3.250,41

93,20

31,92

40,43

117

Phố Bảng

7.771,4791

3.935,19

3.753,13

182,06

-

3.867,72

-

3.677,37

190,35

67,47

50,64

118

Lũng Phìn

6.945,6428

2.172,15

2.118,62

52,00

1,53

2.130,52

-

2.086,53

43,99

41,63

31,25

119

Sủng Máng

7.614,9150

3.750,23

3.622,81

101,98

25,44

3.723,34

1.001,17

2.697,61

24,56

26,89

48,91

120

Sơn Vĩ

11.062,2652

3.577,83

2.387,31

983,52

207,00

3.444,48

-

3.408,35

36,13

133,35

30,47

121

Mèo Vạc

9.221,3366

4.100,33

3.843,76

198,68

57,89

4.084,01

1.631,53

2.430,49

21,99

16,32

43,84

122

Khâu Vai

10.746,4315

2.906,39

2.593,70

235,05

77,64

2.889,59

-

2.858,95

30,64

16,80

26,32

123

Niêm Sơn

8.173,2348

2.355,16

1.985,45

273,35

96,36

2.220,43

-

1.982,73

237,70

134,73

27,64

124

Tát Ngà

9.059,5892

5.595,93

5.306,63

225,48

63,82

5.436,10

2.021,40

2.703,50

711,20

159,83

61,06

Biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 Tỉnh Tuyên Quang (Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)


Đơn vị tính: ha


TT

Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng

Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng

Khai thác rừng

Cháy rừng

Phá rừng trái pháp luật

Chuyển mục đích sử dụng

Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết ...

Cải tạo rừng tự nhiên

Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng

Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng

Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

7.343,14

15.140,32

-

2.459,53

-13.870,20

-51,86

-1,14

-171,09

-

3.914,64

-77,06

891,88

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

7.203,96

-

14.959,80

2.459,53

-13.870,20

-51,86

-1,14

-171,09

-

-

3.955,98

-77,06

871,65

1

Rừng tự nhiên

1110

4.190,08

-

-

2.459,53

-

-48,19

-1,14

-1,28

-

1.781,15

-

681,97

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

4.190,08

-

-

2.459,53

-

-48,19

-1,14

-1,28

-

1.781,15

-

681,97

2

Rừng trồng

1120

3.013,88

-

14.959,80

-

-13.870,20

-3,67

-

-169,81

-

2.174,82

-77,06

189,68

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-765,68

-

1.412,92

-

-3.231,33

-

-3,43

-

1.120,30

-64,14

184,02

- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng

1122

3.762,33

-

13.546,88

-

-10.638,87

-3,67

-

-166,38

-

1.037,29

-12,92

5,66

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

17,23

-

-

-

-

-

-

-

-

17,23

-

-

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

7.203,96

-

14.959,80

2.459,53

-13.870,20

-51,86

-1,14

-171,09

-

-

3.955,98

-77,06

871,65

1

Rừng núi đất

1210

6.390,33

-

14.948,05

1.907,57

-13.859,27

-47,22

-1,14

-171,09

-

-

3.686,86

-73,43

752,13

2

Rừng núi đá

1220

813,63

-

11,75

551,96

-10,93

-4,64

-

-

-

-

269,12

-3,63

119,52

3

Rừng ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập nước ngọt

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025 Tỉnh Tuyên Quang (Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của UBND tỉnh Tuyên Quang)


TT

Loài cây

Tổng

Phân theo cấp tuổi

1

2

3

4

5

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng

234.195,13

7.835,45

40.183,79

37.727,62

45.825,32

102.622,95

1

Keo lai

149.611,93

5.046,86

20.453,54

21.986,06

23.900,42

78.225,05

2

Keo tai tượng

26.297,35

503,69

10.228,39

4.816,34

4.404,28

6.344,65

3

Keo + Quế

167,18

73,83

57,87

10,02

25,46

-

4

Bạch đàn

6.356,29

470,00

1.837,39

1.007,75

643,84

2.397,31

5

Bạch đàn + Keo

134,03

-

-

123,05

7,61

3,37

6

Bồ đề

6.180,49

194,98

1.238,01

1.221,01

1.483,01

2.043,48

7

Bồ đề+Keo

1.725,65

143,07

633,12

663,20

282,33

3,93

8

Bồ đề+Quế+ xoan

334,73

18,87

192,84

40,82

81,69

0,51

9

Bồ đề+Loài khác (mỡ, bạch đàn, trẩu)

128,77

0,26

108,50

9,54

10,24

0,23

10

Keo + loài khác, mọc nhanh (Mỡ+ trẩu+ xoan)

417,22

0,34

157,31

84,31

127,71

47,55

11

Mỡ

15.011,35

620,55

1.400,29

4.098,74

4.540,40

4.351,37

12

Quế

1.432,79

423,45

656,11

228,31

23,55

101,37

13

Sa mộc

4.286,13

21,05

806,04

830,41

1.567,45

1.061,18

14

Thông

11.456,72

8,43

509,5

867,53

5945

4.126,26

15

Tổng quá sủ

300,38

-

186,4

37,28

5,26

71,44

16

Trẩu

571,73

23,62

164,64

225,91

4,3

153,26

17

Xoan

3.733,42

0,35

36,24

178,29

1283

2.235,54

18

Keo + thông

574,97

4,06

2,82

222,66

345,43

19

Mỡ + keo + quế

375,57

121,77

243,59

2,75

7,46

20

Mỡ +Loài khác (bồ đề, xoan, thông, sa mộc,lát, trẩu )

389,43

51,24

266,99

13,18

11,36

46,66

21

Cao su

1.186,23

-

-

13,17

318,86

854,2

22

Lát hoa

2.111,47

78,98

103,89

915,7

875,27

137,63

23

Lim xanh, lim xẹt

266,86

31,94

219,85

15,07

-

-

24

Sở

18,32

-

-

-

17,14

1,18

25

Cọ

1,43

-

0,25

-

-

1,18

26

Loài khác, đặc sản, mọc chậm (hồi , giổi, vối thuốc, trầm dó, sưa...)

1.124,69

2,17

678,97

336,36

37,02

70,17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu375/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Hoàng Gia Long
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuNăm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.