Quay lại

Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 376/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 14 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2218/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 24/TTr-SoNNMT ngày 07 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (quy trình giải quyết thủ tục hành chính đính kèm), cụ thể:

1. Cấp tỉnh:
- Ban hành mới: 02 quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế: 02 quy trình giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 00055).
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 4135/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 007916).
- Bãi bỏ: 02 quy trình giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 012688).
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 4135/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 007917).

2. Cấp xã:
- Thay thế: 03 quy trình giải quyết thủ tục hành chính, gồm:
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 1.012694).
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 1.007919).
+ 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 3.000250).
- Bãi bỏ: 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành tại Quyết định số 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024 về việc công bố thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục hành chính 1.012693).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các nội dung khác tại Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2024; Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024; Quyết định 2321/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2024; Quyết định 4135/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công Quốc gia theo quy định.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiếm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.



KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn





PHỤ LỤC


QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 376/QĐ-UBND ngày 14/7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)


PHẦN I. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (ngày làm việc)

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

A. CẤP TỈNH

1. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp. Mã TTHC: 3.000179 - Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

Không thu phí

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Phòng phát triển rừng

02 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét và cấp giấy phép

Chủ tịch UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc

2. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, hư hỏng. Mã TTHC: 3.000180- Toàn trình

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

không

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Phòng phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 3

Ký duyệt tờ trình

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xem xét và cấp giấy phép

Chủ tịch UBND tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


PHẦN II. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC (ngày làm việc)

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

A. CẤP TỈNH

1. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án Quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (Mã tthc: 1.000055) - Một phần

Bước 1

Nhận và chuyển hồ sơ cho đơn vị xử lý

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

Giải quyết hồ sơ và Gửi lấy ý kiến các Sở ban ngành, tổ chức thẩm định

Phòng Bảo vệ rừng Chi cục Kiểm lâm

15 ngày làm việc

Bước 3

Duyệt báo cáo thẩm định và trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt và trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 5

Xem xét và Phê duyệt Báo cáo thẩm định

UBND tỉnh

02 ngày làm việc

Bước 6

Chuyển hồ sơ Trình Hội đồng nhân dân tỉnh

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

20 ngày làm việc

2. Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (mã tthc: 1.007916) - Một phần

Trường hợp địa phương bố trí đất để trồng rừng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết và báo cáo lãnh đạo chi cục

Phòng phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm

02 ngày

Bước 3

Xem xét và trình Phương án cho Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày

Bước 4

Xem xét và phê duyệt rình Phương án cho UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

Bước 5

Xem xét và phê duyệt Phương án

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày

Bước 6

Nhận kết quả chuyển cho tổ chức cá nhân

Bộ phận một cửa Chi cục

0,25 ngày

Bước 7

Chủ dự án nộp tiền và nhận thông báo

Quỹ Bảo vệ phát triển rừng

10 ngày

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày

- Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng (Trường hợp chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của UBND cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết và báo cáo lãnh đạo chi cục

Phòng phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm

02 ngày

Bước 3

Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày

Bước 4

Xem xét và phê duyệt để trình Phương án cho UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 ngày

Bước 6

Xem xét gửi hồ sơ về Bộ Nông nghiệp và Môi trường và chờ kết quả từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

14 ngày

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Bộ phận một cửa Chi cục

0,25 ngày

Bước 8

Chủ dự án nộp tiền và nhận thông báo

Quỹ Bảo vệ phát triển rừng

21 ngày

Tổng hợp thời gian giải quyết

40 ngày

- Trường hợp chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đề nghị nộp tiền

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày

Không

Bước 2

Thẩm định, giải quyết và báo cáo lãnh đạo chi cục

Phòng phát triển rừng Chi cục Kiểm lâm

02 ngày

Bước 3

Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm

0,5 ngày

Bước 4

Xem xét và phê duyệt để trình Phương án cho UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày

Bước 6

Xem xét và phê duyệt Phương án

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày

Bước 7

Nhận kết quả chuyển cho tổ chức cá nhân

Bộ phận một cửa Chi cục Kiểm lâm

0,25 ngày

Bước 8

Chủ dự án nộp tiền và nhận thông báo

Quỹ Bảo vệ phát triển rừng

21 ngày

Tổng thời gian giải quyết

26 ngày

II. CẤP XÃ

1. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân. Mã thủ tục: 1.012694.000.00.00.H19 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa của Xã

0,5 ngày

Không

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp Xã

09 ngày

Bước 3

Ký Quyết định

Lãnh đạo UBND xã/ phường

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa của Xã

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

12 ngày

2. Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái. Mã thủ tục: 3.000250.000.00.00.H19 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa của Xã

0,5 ngày

Không

Bước 2

Xử lý hồ sơ

UBND cấp xã/ phường

14 ngày

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa của Xã

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc

3. Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư. Mã thủ tục: 1.007919.000.00.00.H19 - Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Một cửa của xã

0,5 ngày

không

-

Bước 2

Xử lý hồ sơ

UBND xã/ phường hoặc Hạt Kiểm lâm

08 ngày

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa của xã

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

09 ngày


PHẦN III. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC BÃI BỎ


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

A

CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1

1.012688

Quyết định giao rừng cho tổ chức

Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ

2

1.007917

Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế

- Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022

- Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023

- Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024

B

CẤP XÃ

II

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

1

1.012693

Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư

Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu376/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.