Quay lại

Quyết định 378/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 378/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011- 2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 77/TTr-STNMT ngày 24/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

1. *: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 01 kèm theo)


STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐT

Hiện trạng năm 2015

Điều chnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích cấp tnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23469,90

100

23,469,9

23469,90

100,00

1

Đất nông nghiệp

20359,34

86,75

17,822,67

17822,67

75,94

1.1

Đất trồng lúa

2700,45

11,51

2,166,08

2166,08

9,23

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

2700,45

11,51

2,166,08

2166,08

9,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

764,07

3,26

430,91

430,91

1,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1955,40

8,33

1,546,37

1547,14

6,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

417,26

1,78

322,73

322,73

1,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

12364,57

52,68

12,366,57

-89,75

12276,82

52,31

1.6

Đất rừng sản xuất

1943,67

8,28

773,09

773,09

3,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

93,45

0,40

98,45

98,45

0,42

1.8

Đất nông nghiệp khác

120,47

0,51

207,45

207,45

0,88

2

Đất phi nông nghiệp

3084,53

13,14

5,633,12

5633,12

24,00

2.1

Đất quốc phòng

249,59

1,06

942,24

942,24

4,01

2.2

Đất an ninh

217,98

0,93

237,08

237,08

1,01

2.3

Đất khu công nghiệp

103,62

0,44

294,27

294,27

1,25

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

30,72

0,13

243,26

243,26

1,04

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

23,76

0,10

108,80

108,80

0,46

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

21,00

21,00

0,09

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1115,84

4,75

2,048,94

2048,94

8,73

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

89,03

0,38

95,76

42,93

138,69

0,59

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,78

0,00

107,10

-94,59

12,51

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

686,03

2,92

913,27

-49,77

863,50

3,68

2.11

Đất ở tại đô thị

4,77

0,02

48,71

48,71

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,85

0,05

14,96

14,99

0,06

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

18,45

0,08

19,46

19,46

0,08

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

32,79

0,14

56,98

56,98

0,24

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

52,40

0,22

93,84

-29,37

64,47

0,27

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

66,14

0,28

148,98

148,98

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

14,49

0,06

29,91

29,91

0,13

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,10

0,01

2,10

2,10

0,01

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

11,30

0,05

17,55

17,55

0,07

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

227,70

0,97

195,49

195,49

0,83

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

125,16

0,53

124,16

124,16

0,53

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,03

0,00

0,03

0,03

0,00

3

Đất chưa sử dụng

26,03

0,11

14,11

14,11

0,06

4

Đất đô thị*

210,14

210,14

210,14


1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

1. (Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).


STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐT

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.536,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

515,26

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

515,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK7PNN

260,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

437,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

94,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

87,75

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.129,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,80

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

64,52

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/LNP

2,80

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

17,06

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

41,36

2.6

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,30


1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha

1. (Chi tiết diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo)


STT

CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐT

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

25

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,76

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD


2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tam Đảo tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo.

Điều 2. UBND huyện Tam Đảo có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn huyện có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện xuống cấp xã; có giải pháp cụ thể về huy động vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.

4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.

5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.

7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện Tam Đảo có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, thể thao và Du lịch, Ban quản lý các KCN, Y tế, Bộ chỉ huy quân sự, Công an, Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- CV: NN1,5;
- Lưu: VT.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu378/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Văn Khước
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.