Quay lại

Quyết định 37/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ
MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/QĐ-UBND

Mau, ngày 08 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 04/TTr-STC ngày 07 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thống kê tỉnh Cà Mau;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, DT (QĐUB01), M.A51/01.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm
Văn Bi

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2025

ƯỚC TH NĂM 2025

DỰ TOÁN NĂM 2026

SO SÁNH (%)

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

26.843.552

28.070.723

26.294.607

93,67

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.415.958

10.643.129

10.631.170

99,89

1

Thu NSĐP hưởng 100%

5.442.918

6.132.159

5.438.370

88,69

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.973.040

4.510.970

5.192.800

115,11

II

Thu bổ sung từ NSTW

16.296.233

16.296.233

15.528.969

95,29

1

Thu bổ sung cân đối

10.534.325

10.534.325

11.478.962

108,97

2

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

IV

Thu kết dư

0

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.108.705

1.108.705

134.468

12,13

B

TỔNG CHI NSĐP

26.675.711

28.070.723

26.278.107

93,61

I

Tổng chi cân đối NSĐP

20.913.803

21.773.092

22.228.100

102,09

1

Chi đầu tư phát triển

5.947.196

5.817.196

6.508.100

111,88

2

Chi thường xuyên

14.489.909

15.942.496

15.255.008

95,69

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

11.400

11.400

18.100

158,77

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

2.000

100,00

5

Dự phòng ngân sách

463.298

444.892

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

145.141

II

Chi các chương trình mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

316.324

316.324

0,00

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.445.584

5.445.584

4.050.007

74,37

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

535.723

0

0,00

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

22.700

22.700

16.500

72,69

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

37.550

37.550

52.500

139,81

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

22.700

22.700

52.500

231,28

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

31.500

22.656

36.000

158,90

1

Vay để bù đắp bội chi

12.900

22.656

2

Vay để trả nợ gốc

18.600

36.000


Ghi chú:


(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2025

ƯỚC TH NĂM 2025

DỰ TOÁN NĂM 2026

SO SÁNH (%)

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

26.756.602

27.983.773

26.212.337

93,67

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

9.335.008

10.562.179

10.548.900

99,87

2

Thu bổ sung từ NSTW

16.296.233

16.296.233

15.528.969

95,29

-

Thu bổ sung cân đối

10.534.325

10.534.325

11.478.962

108,97

-

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.102.705

1.102.705

134.468

12,19

II

Chi ngân sách

26.733.902

27.961.073

26.195.837

97,99

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

25.068.716

26.295.888

17.048.511

68,01

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

1.665.185

1.665.185

9.147.326

549,33

-

Chi bổ sung cân đối

1.654.486

1.654.486

8.412.130

508,44

-

Chi bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

6.871,27

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

22.700

22.700

16.500

72,69

B

NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

526,76

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

80.950

80.950

82.270

101,63

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1.665.185

1.665.185

9.147.326

549,33

-

Thu bổ sung cân đối

1.654.486

1.654.486

8.412.130

508,44

-

Thu bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

6.871,27

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

6.000

6.000

II

Chi ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

526,76

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau


Ghi chú:


(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


ĐVT: triệu đồng


STT

A

NỘI DUNG

B

ƯỚC TH NĂM 2025

DỰ TOÁN NĂM 2026

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

1

THU NSNN

2

TỔNG THU NSNN

3

THU NSNN

4

TỔNG THU NSNN

5=3/1

THU NSNN

6=4/2

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

11.580.000

10.643.129

11.405.000

10.631.170

98,49

99,89

I

Thu nội địa

11.080.000

10.643.129

11.132.000

10.631.170

100,47

99,89

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

730.000

730.000

765.000

765.000

104,79

104,79

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

330.000

330.000

265.000

265.000

80,30

80,30

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

130.000

130.000

53.000

53.000

40,77

40,77

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.870.000

1.870.000

2.262.000

2.262.000

120,96

120,96

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.157.000

1.157.000

1.030.000

1.030.000

89,02

89,02

6

Thuế bảo vệ môi trường

535.000

321.000

520.000

312.000

97,20

97,20

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nư

321.000

321.000

312.000

312.000

97,20

97,20

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

214.000

208.000

97,20

7

Lệ phí trước bạ

310.000

310.000

310.000

310.000

100,00

100,00

8

Thu phí, lệ phí

142.000

91.229

120.000

61.000

84,51

66,86

-

Phí và lệ phí trung ương

50.771

59.000

116,21

-

Phí và lệ phí địa phương

91.229

91.229

61.000

61.000

66,86

66,86

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

24

24

20

20

83,33

83,33

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

11.800

11.800

14.000

14.000

118,64

118,64

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

72.000

72.000

78.000

66.300

108,33

92,08

12

Thu tiền sử dụng đất

560.000

560.000

550.000

467.500

98,21

83,48

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

2.022

2.022

900

900

44,51

44,51

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4.820.000

4.820.000

4.800.000

4.800.000

99,59

99,59

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

7.000

6.600

4.000

3.370

57,14

51,06

16

Thu khác ngân sách

340.074

175.074

320.000

190.000

94,10

108,53

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

80

80

80

80

100,00

100,00

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước

và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

45.000

45.000

21.000

21.000

46,67

46,67

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

500.000

0

273.000

0

54,60

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

275.000

130.600

47,49

2

Thuế xuất khẩu

188.420

126.000

66,87

3

Thuế nhập khẩu

35.000

15.900

45,43

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.500

400

26,67

6

Thu khác

80

100

125,00

IV

Thu viện trợ

0

0

0

0

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


NỘI DUNG

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

26.278.107

17.048.511

9.229.596

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

22.228.100

12.998.504

9.229.596

I

Chi đầu tư phát triển

6.508.100

5.577.652

930.448

1

Chi đầu tư cho các dự án

715.030

460.166

254.864

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

408.217

408.217

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

467.500

467.500

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

4.800.000

4.800.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

15.255.008

7.122.420

8.132.588

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

6.450.531

1.553.383

4.897.148

2

Chi khoa học và công nghệ

433.000

413.413

19.587

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

18.100

18.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

V

Dự phòng ngân sách

444.892

278.332

166.560

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.050.007

4.050.007

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.050.007

4.050.007

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

26.195.837

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ

9.147.326

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

17.048.511

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

5.577.652

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.577.652

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

7.122.420

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.553.383

2

Chi khoa học và công nghệ

413.413

3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.224.744

4

Chi văn hóa thông tin

91.916

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

92.752

6

Chi thể dục thể thao

58.310

7

Chi bảo vệ môi trường

126.673

8

Chi các hoạt động kinh tế

1.363.770

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.034.790

10

Chi bảo đảm xã hội

252.134

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

18.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

V

Dự phòng ngân sách

278.332

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỔ

CHI ĐẨU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

12.998.504

5.577.652

7.122.420

18.100

2.000

278.332

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

12.700.072

5.577.652

7.122.420

1

Sở Công thương

41.959

41.959

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

368.165

368.165

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

165.936

165.936

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

939.707

939.707

5

Sở Nội vụ

123.322

23.389

99.933

6

Thanh tra tỉnh

50.704

50.704

7

Sở Tài chính

34.638

34.638

8

Sở Tư pháp

39.675

4.045

35.630

9

Sở Xây dựng

26.417

26.417

10

Trường Đại học Bạc Liêu

29.098

29.098

11

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu

10.959

10.959

12

Sở Y tế

781.703

781.703

13

Sở Khoa học và Công nghệ

175.234

175.234

14

Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)

268.192

268.192

15

Ban quản lý Khu kinh tế

56.194

30.709

25.485

16

Ban An toàn giao thông

5.983

5.983

17

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND

43.231

43.231

18

Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau

94.244

94.244

19

Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

96.245

96.245

20

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.350

17.350

21

Văn phòng Tỉnh ủy

151.334

151.334

22

Ban chỉ đạo 389/CM

400

400

23

Hỗ trợ kinh phí các Hội

500

500

24

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026

6.000

6.000

25

Mua sắm, sửa chữa tài sản

59.000

59.000

26

Vườn quốc gia U Minh Hạ

11.766

11.766

27

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

13.494

13.494

28

Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau

90.226

90.226

29

Trường Cao đẳng Cộng đồng

20.812

20.812

30

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

10.013

10.013

31

Trường Chính trị

29.808

29.808

32

Ban Quản lý Khu Dữ trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau

811

811

33

Trường Cao đẳng y tế Cà Mau

5.585

5.585

34

Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu

15.012

15.012

35

Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ

371.505

371.505

36

Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031

116.956

116.956

37

Ban QLKNN Ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu

2.423

2.423

38

Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau

546

546

39

BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ

443.536

443.536

40

Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo)

67.329

67.329

41

Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo)

30.391

30.391

42

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.162

1.162

43

Tết Nguyên đán

40.000

40.000

44

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái

801

801

45

Hỗ trợ Làng trẻ SOS

1.742

1.742

46

Các chính sách đảm bảo xã hội

76.431

76.431

47

Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch

20.468

20.468

48

Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau

285

285

49

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành

55.591

55.591

50

Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa

137.655

137.655

51

Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

324.689

324.689

52

Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông

400.000

400.000

53

Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị

1.700

1.700

54

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường

100.000

100.000

55

Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường)

12.800

12.800

56

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau

100.000

100.000

57

Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp

195.000

195.000

58

Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026

180.303

180.303

59

Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025)

348.856

348.856

60

Chi khác ngân sách

53.037

53.037

61

Ban QLDA xây dựng công trình Giao thông Cà Mau

295.422

295.422

62

Ban Quản lý dự án Xây dựng

1.023.712

1.023.712

63

Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu

51.000

51.000

64

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu

488.312

488.312

65

Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông Bạc Liêu

7.697

7.697

66

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

65.189

65.189

Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu

71.803

71.803

Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu

29.000

29.000

67

Các Ban QLDA khu vực

492.417

492.417

68

Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh

246.000

246.000

69

Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

25.000

25.000

70

Hỗ trợ có mục tiêu vốn xổ số kiến thiết cho ngân sách các xã, phường thực hiện

669.701

669.701

71

Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

44.413

44.413

72

Các dự án sẽ phân bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định

1.672.148

1.672.148

73

Tiết kiệm 5% theo Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ

325.405

325.405

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

18.100

18.100

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.000

2.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

278.332

278.332

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

5.577.652

109.603

408.217

878.720

8.979

14.554

10.190

0

1.503.394

675.042

694.053

42.500

246.000

1

Sở Tư pháp

4.045

4.045

0

2

Sở Nội vụ

23.389

23.000

389

0

3

Ban QLDA xây dựng công trình Giao thông Cà Mau

295.422

295.422

249.422

4

Ban Quản lý dự án Xây dựng

1.023.712

795.658

1.500

14.554

180.500

8.500

172.000

31.500

5

Ban Quản lý Khu kinh tế

30.709

30.709

6

Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh

65.189

65.189

65.189

7

Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu

51.000

45.000

6.000

0

8

Ban QLDA khu vực Cà Mau

19.000

19.000

19.000

9

Ban QLDA khu vực Bạc Liêu

53.160

14.235

38.925

11.659

10

Ban QLDA khu vực Thới Bình

36.000

36.000

36.000

11

Ban QLDA khu vực Năm Căn

96.000

85.000

85.000

11.000

12

Ban QLDA khu vực Phước Long

11.148

11.148

11.148

13

Ban QLDA khu vực Giá Rai

4.300

2.500

1.800

1.800

14

Ban QLDA khu vực Vĩnh Lợi

86.151

10.190

75.961

75.961

15

Ban QLDA khu vực Trần Văn Thời

30.324

30.324

10.000

16

Ban QLDA khu vực Đông Hải

51.680

31.680

20.000

20.000

17

Ban QLDA khu vực Phú Tân

16.188

16.188

0

18

Ban QLDA khu vực Ngọc Hiển

1.410

1.410

1.410

19

Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu

71.803

48.062

23.741

23.741

20

Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu

29.000

29.000

0

21

Ban QLDA khu vực Hồng Dân

87.056

4.800

82.256

82.256

22

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu

488.312

488.312

488.312

23

Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông Bạc Liêu

7.697

7.697

7.697

24

Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh

246.000

246.000

25

Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

25.000

26

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các xã, phường thực hiện

669.701

0

27

Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

44.413

0

28

Các dự án sẽ phân bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định

1.672.148

381.172

0

29

Tiết kiệm 5% theo Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ

325.405

0

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng.


TT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng số

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

TỔNG SỐ

7.122.420

1.553.383

413.413

1.224.744

91.916

92.752

58.310

126.673

1.363.770

400.000

324.689

1.034.790

252.134

1

Sở Công thương

41.959

206

29.455

12.298

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

368.165

500

24.912

169.967

172.786

3

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

165.936

585

75.420

-

57.784

265

3.873

28.009

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

939.707

922.753

16.954

5

Sở Nội vụ

99.933

14.181

59.451

26.300

6

Thanh tra tỉnh

50.704

50.704

7

Sở Tài chính

34.638

3.428

31.210

8

Sở Tư pháp

35.630

16.342

19.287

9

Sở Xây dựng

26.417

1.873

24.544

10

Trường Đại học Bạc Liêu

29.098

28.848

250

11

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu

10.959

10.959

12

Sở Y tế

781.703

2.386

693.246

4.300

23.293

58.478

13

Sở Khoa học và Công nghệ

175.234

143.323

13.413

18.498

14

Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)

268.192

268.192

15

Ban quản lý Khu kinh tế

25.485

190

16.428

8.867

16

Ban An toàn giao thông

5.983

4.500

1.483

17

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND

43.231

43.231

18

Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau

94.244

8.201

86.042

19

Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

96.245

3.197

1.148

3.139

1.821

86.940

20

Sở Dân tộc và Tôn giáo

17.350

1.419

11.845

4.086

21

Văn phòng Tỉnh ủy

151.334

151.334

22

Ban chỉ đạo 389/CM

400

400

23

Hỗ trợ kinh phí các Hội

500

500

24

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026

6.000

6.000

25

Mua sắm, sửa chữa tài sản

59.000

59.000

26

Vườn quốc gia U Minh Hạ

11.766

123

11.643

27

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

13.494

289

13.205

28

Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau

90.226

90.226

29

Trường Cao đẳng Cộng đồng

20.812

20.812

30

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

10.013

10.013

31

Trường Chính trị

29.808

29.808

32

Ban Quản lý Khu Dữ trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau

811

811

33

Trường Cao đẳng y tế Cà Mau

5.585

5.585

34

Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu

15.012

15.012

35

Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ

371.505

266.698

19.763

5.032

2.526

526

-

8.561

67.294

1.105

36

Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031

116.956

116.956

37

Ban QLKNN Ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu

2.423

2.423

38

Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau

546

546

39

BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ

443.536

443.536

40

Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo)

67.329

67.329

41

Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo)

30.391

30.391

42

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.162

1.162

43

Tết Nguyên đán

40.000

40.000

44

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái

801

801

45

Hỗ trợ Làng trẻ SOS

1.742

1.742

46

Các chính sách đảm bảo xã hội

76.431

76.431

47

Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch

20.468

20.468

48

Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau

285

285

49

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành

55.591

55.591

50

Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa

137.655

137.655

51

Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi

324.689

324.689

324.689

52

Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông

400.000

400.000

400.000

53

Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị

1.700

1.700

54

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường

100.000

100.000

55

Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường)

12.800

12.800

56

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau

100.000

100.000

57

Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp

195.000

58

Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026

180.303

180.303

59

Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025)

348.856

60

Chi khác ngân sách

53.037

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: %


STT

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Thuế GTGT do cấp dưới quản lý

Thuế TNDN do cấp dưới quản lý

Thuế nhà đất

Lệ phí trước bạ nhà, đất

Lệ phí môn bài hộ cá thể

Thuế SDĐ nông nghiệp

Thuế SDĐ phi nông nghiệp

1

Phường An Xuyên

0

0

0

100

100

100

100

2

Phường Lý Văn Lâm

0

0

0

100

100

100

100

3

Phường Tân Thành

0

0

0

100

100

100

100

4

Phường Hòa Thành

0

0

0

100

100

100

100

5

Xã Thới Bình

0

0

0

100

100

100

100

6

Xã Trí Phải

0

0

0

100

100

100

100

7

Xã Tân Lộc

0

0

0

100

100

100

100

8

Xã Hồ Thị Kỷ

0

0

0

100

100

100

100

9

Xã Biển Bạch

0

0

0

100

100

100

100

10

Xã U Minh

0

0

0

100

100

100

100

11

Xã Nguyễn Phích

0

0

0

100

100

100

100

12

Xã Khánh Lâm

0

0

0

100

100

100

100

13

Xã Khánh An

0

0

0

100

100

100

100

14

Xã Khánh Bình

0

0

0

100

100

100

100

15

Xã Đá Bạc

0

0

0

100

100

100

100

16

Xã Khánh Hưng

0

0

0

100

100

100

100

17

Xã Sông Đốc

0

0

0

100

100

100

100

18

Xã Trần Văn Thời

0

0

0

100

100

100

100

19

Xã Lương Thế Trân

0

0

0

100

100

100

100

20

Xã Tân Hưng

0

0

0

100

100

100

100

21

Xã Hưng Mỹ

0

0

0

100

100

100

100

22

Xã Cái Nước

0

0

0

100

100

100

100

23

Xã Cái Đôi Vàm

0

0

0

100

100

100

100

24

Xã Nguyễn Việt Khái

0

0

0

100

100

100

100

25

Xã Phú Tân

0

0

0

100

100

100

100

26

Xã Phú Mỹ

0

0

0

100

100

100

100

27

Xã Tân Thuận

0

0

0

100

100

100

100

28

Xã Tân Tiến

0

0

0

100

100

100

100

29

Xã Tạ An Khương

0

0

0

100

100

100

100

30

Xã Trần Phán

0

0

0

100

100

100

100

31

Xã Thanh Tùng

0

0

0

100

100

100

100

32

Xã Đầm Dơi

0

0

0

100

100

100

100

33

Xã Quách Phẩm

0

0

0

100

100

100

100

34

Xã Đất Mới

0

0

0

100

100

100

100

35

Xã Năm Căn

0

0

0

100

100

100

100

36

Xã Tam Giang

0

0

0

100

100

100

100

37

Xã Phan Ngọc Hiển

0

0

0

100

100

100

100

38

Xã Đất Mũi

0

0

0

100

100

100

100

39

Xã Tân Ân

0

0

0

100

100

100

100

40

Xã Phong Thạnh

0

0

0

100

100

100

100

41

Xã Hồng Dân

0

0

0

100

100

100

100

42

Xã Vĩnh Lộc

0

0

0

100

100

100

100

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

0

0

0

100

100

100

100

44

Xã Ninh Quới

0

0

0

100

100

100

100

45

Xã Gành Hào

0

0

0

100

100

100

100

46

Xã Định Thành

0

0

0

100

100

100

100

47

Xã An Trạch

0

0

0

100

100

100

100

48

Xã Long Điền

0

0

0

100

100

100

100

49

Xã Đông Hải

0

0

0

100

100

100

100

50

Xã Hòa Bình

0

0

0

100

100

100

100

51

Xã Vĩnh Mỹ

0

0

0

100

100

100

100

52

Xã Vĩnh Hậu

0

0

0

100

100

100

100

53

Xã Phước Long

0

0

0

100

100

100

100

54

Xã Vĩnh Phước

0

0

0

100

100

100

100

55

Xã Phong Hiệp

0

0

0

100

100

100

100

56

Xã Vĩnh Thanh

0

0

0

100

100

100

100

57

Xã Vĩnh Lợi

0

0

0

100

100

100

100

58

Xã Hưng Hội

0

0

0

100

100

100

100

59

Xã Châu Thới

0

0

0

100

100

100

100

60

Phường Bạc Liêu

0

0

0

100

100

100

100

61

Phường Vĩnh Trạch

0

0

0

100

100

100

100

62

Phường Hiệp Thành

0

0

0

100

100

100

100

63

Phường Giá Rai

0

0

0

100

100

100

100

64

Phường Láng Tròn

0

0

0

100

100

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách xã

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách xã hưởng 100%

Thu ngân sách xã hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

TỔNG SỐ

105.000

82.270

82.270

0

8.412.130

735.196

0

9.229.596

1

Phường An Xuyên

12.000

10.410

10.410

263.644

28.440

302.494

2

Phường Lý Văn Lâm

6.000

5.240

5.240

139.285

13.442

157.967

3

Phường Tân Thành

10.500

9.400

9.400

289.390

26.763

325.553

4

Phường Hòa Thành

4.000

3.450

3.450

145.679

15.797

164.926

5

Xã Thới Bình

1.700

1.270

1.270

147.336

14.312

162.918

6

Xã Trí Phải

1.800

1.210

1.210

143.613

11.027

155.850

7

Xã Tân Lộc

1.500

970

970

113.778

9.616

124.364

8

Xã Hồ Thị Kỷ

1.400

1.060

1.060

109.775

6.432

117.267

9

Xã Biển Bạch

1.500

1.080

1.080

117.712

8.444

127.236

10

Xã U Minh

1.000

730

730

129.767

10.406

140.903

11

Xã Nguyễn Phích

2.000

1.370

1.370

151.428

14.978

167.776

12

Xã Khánh Lâm

1.000

670

670

122.935

12.769

136.374

13

Xã Khánh An

1.200

1.040

1.040

89.368

13.188

103.596

14

Xã Khánh Bình

600

560

560

134.191

17.116

151.867

15

Xã Đá Bạc

560

520

520

173.108

16.716

190.344

16

Xã Khánh Hưng

630

600

600

116.109

11.549

128.258

17

Xã Sông Đốc

1.300

1.220

1.220

162.778

11.886

175.884

18

Xã Trần Văn Thời

1.780

1.690

1.690

189.139

19.310

210.139

19

Xã Lương Thế Trân

1.550

1.150

1.150

207.337

17.399

225.886

20

Xã Tân Hưng

800

570

570

135.333

13.338

149.241

21

Xã Hưng Mỹ

1.200

750

750

119.508

9.764

130.022

22

Xã Cái Nước

1.800

1.140

1.140

173.762

19.216

194.118

23

Xã Cái Đôi Vàm

1.000

950

950

122.281

9.291

132.522

24

Xã Nguyễn Việt Khái

700

630

630

121.457

11.887

133.974

25

Xã Phú Tân

1.000

940

940

113.074

8.543

122.557

26

Xã Phú Mỹ

890

820

820

82.374

6.883

90.077

27

Xã Tân Thuận

1.040

840

840

94.066

8.180

103.086

28

Xã Tân Tiến

1.300

1.040

1.040

111.667

8.587

121.294

29

Xã Tạ An Khương

1.000

760

760

106.216

11.715

118.691

30

Xã Trần Phán

1.000

720

720

94.727

10.072

105.519

31

Xã Thanh Tùng

900

530

530

115.579

10.807

126.916

32

Xã Đầm Dơi

2.100

1.290

1.290

153.774

12.517

167.581

33

Xã Quách Phẩm

800

570

570

109.860

9.367

119.797

34

Xã Đất Mới

600

370

370

98.976

6.569

105.915

35

Xã Năm Căn

1.500

870

870

143.980

9.185

154.035

36

Xã Tam Giang

500

300

300

86.152

6.032

92.484

37

Xã Phan Ngọc Hiển

900

690

690

124.127

10.092

134.909

38

Xã Đất Mũi

580

260

260

108.877

8.822

117.959

39

Xã Tân Ân

600

280

280

89.974

6.170

96.424

40

Xã Phong Thạnh

1.450

980

980

137.877

11.835

150.692

41

Xã Hồng Dân

1.100

690

690

166.706

10.328

177.724

42

Xã Vĩnh Lộc

500

300

300

84.140

3.650

88.090

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

550

420

420

78.387

7.726

86.533

44

Xã Ninh Quới

940

610

610

110.779

6.508

117.897

45

Xã Gành Hào

1.000

670

670

85.884

4.641

91.195

46

Xã Định Thành

600

390

390

105.729

8.606

114.725

47

Xã An Trạch

250

130

130

77.068

7.604

84.802

48

Xã Long Điền

900

740

740

138.387

8.876

148.003

49

Xã Đông Hải

650

480

480

106.715

8.915

116.110

50

Xã Hòa Bình

1.300

880

880

160.300

13.760

174.940

51

Xã Vĩnh Mỹ

900

630

630

131.870

10.852

143.352

52

Xã Vĩnh Hậu

700

460

460

131.479

9.403

141.342

53

Xã Phước Long

1.700

1.180

1.180

139.325

8.085

148.590

54

Xã Vĩnh Phước

1.300

850

850

126.934

9.050

136.834

55

Xã Phong Hiệp

750

500

500

85.671

7.169

93.340

56

Xã Vĩnh Thanh

780

490

490

118.688

9.396

128.574

57

Xã Vĩnh Lợi

1.000

710

710

98.081

7.409

106.200

58

Xã Hưng Hội

600

340

340

102.823

10.616

113.779

59

Xã Châu Thới

1.100

740

740

126.026

10.796

137.562

60

Phường Bạc Liêu

7.600

6.250

6.250

271.132

25.879

303.261

61

Phường Vĩnh Trạch

1.750

1.600

1.600

111.312

11.705

124.617

62

Phường Hiệp Thành

1.400

1.200

1.200

109.187

15.246

125.633

63

Phường Giá Rai

2.300

1.800

1.800

221.067

17.507

240.374

64

Phường Láng Tròn

1.650

1.270

1.270

134.427

13.007

148.704

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

735.196

0

735.196

0

1

Phường An Xuyên

28.440

28.440

2

Phường Lý Văn Lâm

13.442

13.442

3

Phường Tân Thành

26.763

26.763

4

Phường Hòa Thành

15.797

15.797

5

Xã Thới Bình

14.312

14.312

6

Xã Trí Phải

11.027

11.027

7

Xã Tân Lộc

9.616

9.616

8

Xã Hồ Thị Kỷ

6.432

6.432

9

Xã Biển Bạch

8.444

8.444

10

Xã U Minh

10.406

10.406

11

Xã Nguyễn Phích

14.978

14.978

12

Xã Khánh Lâm

12.769

12.769

13

Xã Khánh An

13.188

13.188

14

Xã Khánh Bình

17.116

17.116

15

Xã Đá Bạc

16.716

16.716

16

Xã Khánh Hưng

11.549

11.549

17

Xã Sông Đốc

11.886

11.886

18

Xã Trần Văn Thời

19.310

19.310

19

Xã Lương Thế Trân

17.399

17.399

20

Xã Tân Hưng

13.338

13.338

21

Xã Hưng Mỹ

9.764

9.764

22

Xã Cái Nước

19.216

19.216

23

Xã Cái Đôi Vàm

9.291

9.291

24

Xã Nguyễn Việt Khái

11.887

11.887

25

Xã Phú Tân

8.543

8.543

26

Xã Phú Mỹ

6.883

6.883

27

Xã Tân Thuận

8.180

8.180

28

Xã Tân Tiến

8.587

8.587

29

Xã Tạ An Khương

11.715

11.715

30

Xã Trần Phán

10.072

10.072

31

Xã Thanh Tùng

10.807

10.807

32

Xã Đầm Dơi

12.517

12.517

33

Xã Quách Phẩm

9.367

9.367

34

Xã Đất Mới

6.569

6.569

35

Xã Năm Căn

9.185

9.185

36

Xã Tam Giang

6.032

6.032

37

Xã Phan Ngọc Hiển

10.092

10.092

38

Xã Đất Mũi

8.822

8.822

39

Xã Tân Ân

6.170

6.170

40

Xã Phong Thạnh

11.835

11.835

41

Xã Hồng Dân

10.328

10.328

42

Xã Vĩnh Lộc

3.650

3.650

43

Xã Ninh Thạnh Lợi

7.726

7.726

44

Xã Ninh Quới

6.508

6.508

45

Xã Gành Hào

4.641

4.641

46

Xã Định Thành

8.606

8.606

47

Xã An Trạch

7.604

7.604

48

Xã Long Điền

8.876

8.876

49

Xã Đông Hải

8.915

8.915

50

Xã Hòa Bình

13.760

13.760

51

Xã Vĩnh Mỹ

10.852

10.852

52

Xã Vĩnh Hậu

9.403

9.403

53

Xã Phước Long

8.085

8.085

54

Xã Vĩnh Phước

9.050

9.050

55

Xã Phong Hiệp

7.169

7.169

56

Xã Vĩnh Thanh

9.396

9.396

57

Xã Vĩnh Lợi

7.409

7.409

58

Xã Hưng Hội

10.616

10.616

59

Xã Châu Thới

10.796

10.796

60

Phường Bạc Liêu

25.879

25.879

61

Phường Vĩnh Trạch

11.705

11.705

62

Phường Hiệp Thành

15.246

15.246

63

Phường Giá Rai

17.507

17.507

64

Phường Láng Tròn

13.007

13.007

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


ST T

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT- XH vùng đồng bào DTTS và miền núi

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

ĐTPT

Kinh phí SN

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

0

0

0

0

I

Ngân sách cấp tỉnh

0

0

0

0

II

Ngân sách cấp xã

0

0

0

0

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian KC - HT

Quyết định đầu tư

Giá trị thực hiện từ khởi công đến 31/12/2025

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025

Kế hoạch vốn năm 2026

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

Tổng số

Chia theo nguồn

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

NN

NSTW

NSĐP

TỔNG SỐ

20.257.768

0

0

10.737.607

10.887.508

0

0

3.684.967

10.887.508

0

0

3.684.967

6.497.695

0

0

6.182.695

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

1.889.868

0

0

1.889.868

344.814

0

0

344.814

344.814

0

0

344.814

1.178.570

0

0

1.178.570

A1

VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ

959.420

959.420

344.814

344.814

344.814

344.814

248.122

248.122

I

GIAO THÔNG

499.573

499.573

7.014

7.014

7.014

7.014

175.622

175.622

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

499.573

499.573

7.014

7.014

7.014

7.014

175.622

175.622

1

Dự án đầu tư xây dựng cầu kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh Cà Mau (cầu Nguyễn Đình Chiểu)

Các phường: Lý Văn Lâm, Hòa Thành

HL-93

2024 - 2027

2680/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

499.573

499.573

7.014

7.014

7.014

7.014

175.622

175.622

II

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ

65.157

65.157

22.500

22.500

22.500

22.500

30.000

30.000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

65.157

65.157

22.500

22.500

22.500

22.500

30.000

30.000

1

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường N5 (giai đoạn 1) Khu công nghiệp Khánh An

Xã Khánh An

1.200m

2025 - 2027

470/QĐ-UBND ngày 17/3/2025

65.157

65.157

22.500

22.500

22.500

22.500

30.000

30.000

III

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

394.690

394.690

315.300

315.300

315.300

315.300

42.500

42.500

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

394.690

394.690

315.300

315.300

315.300

315.300

42.500

42.500

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Tỉnh ủy Cà Mau

P. Tân Thành

Công trình dân dụng

2021 - 2026

1540/QĐ-UBND ngày 15/6/2022; 2322/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; 01979/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

362.690

362.690

294.300

294.300

294.300

294.300

31.500

31.500

2

Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới một số hạng mục công trình thuộc Khu làm việc Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn

Xã Năm Căn

Công trình dân dụng

2024 - 2026

2034/QĐ-UBND ngày 17/11/2023; 2375/QĐ-UBND ngày 04/12/2024

32.000

32.000

21.000

21.000

21.000

21.000

11.000

11.000

A2

VỐN NGÂN SÁCH XÃ QUẢN LÝ

930.448

930.448

0

0

0

0

930.448

930.448

1

Phường An Xuyên

25.149

25.149

25.149

25.149

2

Phường Bạc Liêu

22.896

22.896

22.896

22.896

3

Phường Giá Rai

20.193

20.193

20.193

20.193

4

Phường Hiệp Thành

18.502

18.502

18.502

18.502

5

Phường Hòa Thành

14.726

14.726

14.726

14.726

6

Phường Láng Tròn

13.624

13.624

13.624

13.624

7

Phường Lý Văn Lâm

15.808

15.808

15.808

15.808

8

Phường Tân Thành

21.450

21.450

21.450

21.450

9

Phường Vĩnh Trạch

15.186

15.186

15.186

15.186

10

Xã An Trạch

12.015

12.015

12.015

12.015

11

Xã Biển Bạch

15.911

15.911

15.911

15.911

12

Xã Cái Đôi Vàm

14.100

14.100

14.100

14.100

13

Xã Cái Nước

13.525

13.525

13.525

13.525

14

Xã Châu Thới

11.864

11.864

11.864

11.864

15

Xã Đá Bạc

17.069

17.069

17.069

17.069

16

Xã Đầm Dơi

13.976

13.976

13.976

13.976

17

Xã Đất Mới

14.581

14.581

14.581

14.581

18

Xã Đất Mũi

16.996

16.996

16.996

16.996

19

Xã Định Thành

11.500

11.500

11.500

11.500

20

Xã Đông Hải

12.907

12.907

12.907

12.907

21

Xã Gành Hào

12.259

12.259

12.259

12.259

22

Xã Hòa Bình

15.426

15.426

15.426

15.426

23

Xã Hồ Thị Kỷ

13.877

13.877

13.877

13.877

24

Xã Hồng Dân

16.880

16.880

16.880

16.880

25

Xã Hưng Hội

14.057

14.057

14.057

14.057

26

Xã Hưng Mỹ

11.959

11.959

11.959

11.959

27

Xã Khánh An

15.666

15.666

15.666

15.666

28

Xã Khánh Bình

12.126

12.126

12.126

12.126

29

Xã Khánh Hưng

16.297

16.297

16.297

16.297

30

Xã Khánh Lâm

18.953

18.953

18.953

18.953

31

Xã Long Điền

14.791

14.791

14.791

14.791

32

Xã Lương Thế Trân

13.945

13.945

13.945

13.945

33

Xã Năm Căn

11.521

11.521

11.521

11.521

34

Xã Nguyễn Phích

20.060

20.060

20.060

20.060

35

Xã Nguyễn Việt Khái

11.985

11.985

11.985

11.985

36

Xã Ninh Quới

11.864

11.864

11.864

11.864

37

Xã Ninh Thạnh Lợi

13.885

13.885

13.885

13.885

38

Xã Phan Ngọc Hiển

16.344

16.344

16.344

16.344

39

Xã Phong Hiệp

12.864

12.864

12.864

12.864

40

Xã Phong Thạnh

13.873

13.873

13.873

13.873

41

Xã Phú Mỹ

10.938

10.938

10.938

10.938

42

Xã Phú Tân

11.847

11.847

11.847

11.847

43

Xã Phước Long

13.134

13.134

13.134

13.134

44

Xã Quách Phẩm

13.486

13.486

13.486

13.486

45

Xã Sông Đốc

12.225

12.225

12.225

12.225

46

Xã Tạ An Khương

12.040

12.040

12.040

12.040

47

Xã Tam Giang

14.091

14.091

14.091

14.091

48

Xã Tân Ân

14.817

14.817

14.817

14.817

49

Xã Tân Hưng

11.053

11.053

11.053

11.053

50

Xã Tân Lộc

13.044

13.044

13.044

13.044

51

Xã Tân Thuận

14.821

14.821

14.821

14.821

52

Xã Tân Tiến

16.417

16.417

16.417

16.417

53

Xã Thanh Tùng

13.649

13.649

13.649

13.649

54

Xã Thới Bình

13.885

13.885

13.885

13.885

55

Xã Trần Phán

11.397

11.397

11.397

11.397

56

Xã Trần Văn Thời

14.117

14.117

14.117

14.117

57

Xã Trí Phải

14.237

14.237

14.237

14.237

58

Xã U Minh

15.580

15.580

15.580

15.580

59

Xã Vĩnh Hậu

17.927

17.927

17.927

17.927

60

Xã Vĩnh Lộc

12.856

12.856

12.856

12.856

61

Xã Vĩnh Lợi

11.161

11.161

11.161

11.161

62

Xã Vĩnh Mỹ

13.576

13.576

13.576

13.576

63

Xã Vĩnh Phước

13.049

13.049

13.049

13.049

64

Xã Vĩnh Thanh

10.491

10.491

10.491

10.491

NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

3.310.818

0

0

2.296.818

1.355.887

0

0

1.355.887

1.355.887

0

0

1.355.887

444.125

0

0

444.125

I

GIAO THÔNG

2.499.939

1.485.939

1.044.586

1.044.586

1.044.586

1.044.586

273.857

273.857

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

2.257.301

1.243.301

1.014.586

1.014.586

1.014.586

1.014.586

201.857

201.857

1

Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện tuyến đường bộ cao tốc Cà Mau - Đất Mũi

Các xã: Hồ Thị Kỷ, Khánh An, Khánh Bình, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Đất Mới, Đất Mũi.

713,09 ha

2025 - 2028

096/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

2.028.000

1.014.000

1.014.000

948.811

948.811

948.811

948.811

65.189

65.189

2

Dự án đầu tư xây dựng các cầu (Xẻo Lớn, Ông Do, Cái Trăng, Kênh Lò, Chệt Còm, Lương Thực) trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn

Xã Năm Căn

01 cầu HL- 93, 04 cầu 0,5xHL-93 và 01 cầu 0,4xHL-93

2024 - 2026

2044/QĐ-UBND ngày 21/10/2024

103.901

103.901

16.807

16.807

16.807

16.807

85.000

85.000

3

Nâng cấp tuyến đường vô Khu căn cứ Tỉnh ủy (đoạn từ Xã Thoàn đến Kênh 6000 giáp huyện Hồng Dân)

Xã Vĩnh Phước

6.210,3m

2025 - 2026

1855/QĐ-UBND ngày 16/8/2024

38.685

38.685

20.000

20.000

20.000

20.000

11.148

11.148

4

Dự án đầu tư xây dựng các cầu (cầu Thầy Vinh, cầu Trâu Trắng, cầu C4) trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình

Xã Tân Lộc

03 cầu 0,5xHL-93

2025 - 2027

2085/QĐ-UBND ngày 23/10/2024

24.465

24.465

5.000

5.000

5.000

5.000

16.000

16.000

5

Nâng cấp, mở rộng đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Danh Thị Tươi đến đường Vành đai 2)

Phường Tân Thành

630m

2024 - 2026

5333/QĐ-UBND ngày 30/9/2024; 01679/QĐ-UBND ngày 12/11/2025

38.707

38.707

7.205

7.205

7.205

7.205

19.000

19.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Ông Tấn đến xóm làng An Trạch Đông, xã Vĩnh Trạch

Phường Vĩnh Trạch

2025 - 2026

26/QĐ-UBND ngày 24/3/2025

8.581

8.581

4.860

4.860

4.860

4.860

3.720

3.720

7

Xây dựng mới cầu Nọc Nạng 3 (nối liền bờ kè giữa Phường 1 và phường Hộ Phòng)

Phường Giá Rai

230m

2024 - 2026

3169/QĐ-UBND ngày 07/8/2024

14.962

14.962

11.903

11.903

11.903

11.903

1.800

1.800

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

242.638

242.638

30.000

30.000

30.000

30.000

72.000

72.000

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến Vĩnh Hưng (ĐT.980B) - giai đoạn 1

Các xã: Châu Thới, Vĩnh Lợi

14,974km

2025 - 2028

389/QĐ-UBND ngày 18/3/2025

242.638

242.638

30.000

30.000

30.000

30.000

72.000

72.000

II

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN

25.161

25.161

6.700

6.700

6.700

6.700

10.000

10.000

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

25.161

25.161

6.700

6.700

6.700

6.700

10.000

10.000

1

Dự án đầu tư xây dựng bờ kè từ Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện

Xã Trần Văn Thời

771m

2024 - 2026

7968/QĐ-UBND ngày 21/11/2024

25.161

25.161

6.700

6.700

6.700

6.700

10.000

10.000

III

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

741.305

741.305

304.601

304.601

304.601

304.601

96.324

96.324

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

253.208

253.208

167.321

167.321

167.321

167.321

18.000

18.000

1

Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư C1, C2 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, thành phố Cà Mau

Phường Tân Thành

16,22ha

2017 - 2026

1571/QĐ-UBND ngày 18/9/2017; 1739/QĐ-UBND ngày 15/9/2020; 1219/QĐ-UBND ngày 20/6/2024; 01971/QĐ-UBND ngày 03/12/2025

253.208

253.208

167.321

167.321

167.321

167.321

18.000

18.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

488.097

488.097

137.280

137.280

137.280

137.280

78.324

78.324

1

Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư khóm 6B, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời

Xã Sông Đốc

365 hộ

2022 - 2026

2659/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 01972/QĐ-UBND ngày 03/12/2025

61.566

61.566

33.000

33.000

33.000

33.000

28.000

28.000

2

Dự án đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phía Đông đường Bạch Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 1)

Phường Hiệp Thành

176 nền

2025 - 2026

92/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

61.059

61.059

2.500

2.500

2.500

2.500

10.000

10.000

3

Dự án xây dựng khu vực luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Bạc Liêu

Xã Hòa Bình

14.100m2

2023 - 2027

570/QĐ-UBND ngày 09/10/2023

285.173

285.173

89.000

89.000

89.000

89.000

10.000

10.000

4

Dự án sắp xếp dân cư Khóm 9, Thị trấn Trần Văn Thời

Xã Trần Văn Thời

186 nền

2025 - 2027

8312/QĐ-UBND ngày 13/12/2024

39.987

39.987

4.780

4.780

4.780

4.780

20.324

20.324

5

Dự án đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư giáp Trường tiểu học Nguyễn Thị Định tai Khu địa ốc, phường 1, thành phố Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu

266 nền

2025 - 2026

87/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; 01914/QĐ-UBND ngày 29/11/2025

40.312

40.312

8.000

8.000

8.000

8.000

10.000

10.000

IV

Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai (tương đương 10% tổng số thu từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011; Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 04/4/2013 và Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ)

44.413

44.413

44.413

44.413

V

CÁC DỰ ÁN SẼ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY ĐỊNH

19.531

19.531

NGUỒN THU XỔ SỐ KIÊN THIẾT

15.057.082

0

0

6.550.921

9.186.807

0

0

1.984.266

9.186.807

0

0

1.984.266

4.875.000

0

0

4.560.000

I

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

277.975

277.975

99.846

99.846

99.846

99.846

109.603

109.603

I.1

Danh mục đầu tư

277.975

277.975

99.846

99.846

99.846

99.846

109.603

109.603

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

135.125

135.125

63.724

63.724

63.724

63.724

64.603

64.603

1

Dự án xây dựng trường THCS Võ Thị Sáu

Xã Gành Hào

26 phòng học, phòng bộ

2021 - 2026

1677/QĐ-UBND ngày 08/9/2023; 1452/QĐ-UBND ngày 14/8/2024; 01994/QĐ-UBND ngày 05/12/2025

44.472

44.472

10.320

10.320

10.320

10.320

31.680

31.680

2

Trường THCS Phan Ngọc Hiển (giai đoạn 1), thị trấn Cái Đôi Vàm

Xã Cái Đôi Vàm

Công trình dân dụng

2023 - 2026

2549/QĐ-UBND ngày 06/10/2022; 5123/QĐ-UBND ngày 04/12/2023; 01993/QĐ-UBND ngày 05/12/2025

27.782

27.782

11.594

11.594

11.594

11.594

16.188

16.188

3

Dự án xây dựng Trường Tiểu học Phùng Ngọc Liêm

Phường Bạc Liêu

15 phòng học

2022 - 2026

1770/QĐ-UBND ngày 21/9/2023; 01874/QĐ-UBND ngày 26/11/2025

33.005

33.005

17.163

17.163

17.163

17.163

14.235

14.235

4

Trường mẫu giáo Phong Phú, phường Láng tròn (giai đoạn 1)

Phường Láng Tròn

Khối 9 phòng học

2024 - 2026

3204/QĐ-UBND ngày 09/8/2024

14.939

14.939

12.147

12.147

12.147

12.147

500

500

5

Trường tiểu học Giá Rai B, khóm 1, phường 1 (giai đoạn 1)

Phường Giá Rai

01 trệt 02 lầu

2024 - 2026

3205/QĐ-UBND ngày 09/8/2024

14.927

14.927

12.500

12.500

12.500

12.500

2.000

2.000

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

95.964

95.964

34.900

34.900

34.900

34.900

25.800

25.800

1

Dự án Trường THPT Gành Hào

Xã Gành Hào

46 phòng học và các công trình khác

2021 - 2027

1310/QĐ-UBND ngày 19/7/2024

95.964

95.964

34.900

34.900

34.900

34.900

25.800

25.800

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2026

46.886

46.886

1.222

1.222

1.222

1.222

19.200

19.200

1

Dự án Nâng cấp, cải tạo các khối nhà cơ sở 2, Trường Đại học Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu

10.915,6m2

2025 - 2027

01433/QĐ-UBND ngày 20/10/2025

42.241

42.241

1.000

1.000

1.000

1.000

15.000

15.000

2

Dự án cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu - Cơ sở 2

Xã Hoà Bình

Công trình dân dụng

2025 - 2027

924/QĐ-UBND ngày 05/11/2025

4.645

4.645

222

222

222

222

4.200

4.200

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

3.661.615

1.314.302

2.558.106

310.793

2.558.106

310.793

878.720

878.720

II.1

Danh mục đầu tư

3.661.615

1.314.302

2.558.106

310.793

2.558.106

310.793

878.720

878.720

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

3.631.359

1.284.046

2.557.106

309.793

2.557.106

309.793

849.720

849.720

1

Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa Cà Mau quy mô 1.200 giường bệnh

P. Hòa Thành

1.200 giường

2020 - 2026

2759/QĐ-UBND ngày 16/11/2022; 01849/QĐ-UBND ngày 24/11/2025

3.301.653

2.347.313

954.340

2.338.796

2.247.313

91.483

2.338.796

2.247.313

91.483

795.658

795.658

2

Dự án xây dựng, mở rộng khu điều trị nội trú cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 3)

Phường Bạc Liêu

350 giường

2021 - 2026

2302/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 01826/QĐ-UBND ngày 23/11/2025

279.180

279.180

217.310

217.310

217.310

217.310

6.000

6.000

3

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế triển khai kỹ thuật cao thuộc Đơn vị Tim mạch can thiệp của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu

P. Bạc Liêu

Mua sắm trang thiết bị

2025 - 2027

01221/QĐ-UBND ngày 01/10/2025

50.526

50.526

1.000

1.000

1.000

1.000

48.062

48.062

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2026

30.256

30.256

1.000

1.000

1.000

1.000

29.000

29.000

1

Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu

Phường Bạc Liêu

Mua sắm trang thiết bị y tế

2025 - 2026

01400/QĐ-UBND ngày 16/10/2025

30.256

30.256

1.000

1.000

1.000

1.000

29.000

29.000

III

KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

410.687

410.687

1.313

1.313

1.313

1.313

408.217

408.217

III.1

Danh mục đầu tư

410.687

410.687

1.313

1.313

1.313

1.313

408.217

408.217

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

5.124

5.124

1.079

1.079

1.079

1.079

4.045

4.045

1

Dự án thực hiện số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý của Sở Tư pháp trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị

P. Tân Thành

Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ

2025 - 2026

1481/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; 01456/QĐ-UBND ngày 21/10/2025

5.124

5.124

1.079

1.079

1.079

1.079

4.045

4.045

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2026

24.391

24.391

234

234

234

234

23.000

23.000

1

Dự án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 3

Phường Bạc Liêu

5.795.684 trang

2025 - 2026

01714/QĐ-UBND ngày 13/11/2025

24.391

24.391

234

234

234

234

23.000

23.000

(3)

Các dự án khởi công mới (sẽ phân bổ trong thời gian tới sau khi đủ điều kiện theo quy định)

381.172

381.172

381.172

381.172

IV

VĂN HÓA

10.917

10.917

1.242

1.242

1.242

1.242

8.979

8.979

IV.1

Danh mục chuẩn bị đầu tư

2.552

2.552

0

0

0

0

1.889

1.889

1

Dự án đầu tư xây dựng Tổ hợp công trình Bảo tàng - Thư viện tỉnh Cà Mau

Phường An Xuyên

10.079m2

2025 - 2028

25/QĐ-BCTXD ngày 04/3/2025

2.163

2.163

1.500

1.500

2

Dự án chuyển đổi chất liệu tranh phù điêu trên Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ và cải tạo, xây dựng các hạng mục phụ trợ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bạc Liêu

Xã Hòa Bình

2025 - 2026

1063/QĐ-SNV ngày 10/4/2025

389

389

389

389

IV.2

Danh mục đầu tư

8.365

8.365

1.242

1.242

1.242

1.242

7.090

7.090

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

3.538

3.538

1.242

1.242

1.242

1.242

2.290

2.290

1

Dự án đầu tư xây dựng tượng bia Tiểu đoàn U Minh 2

Xã Lương Thế Trân

743 m2

2025 - 2027

867/QĐ-SXD ngày 24/10/2025

3.538

3.538

1.242

1.242

1.242

1.242

2.290

2.290

(2)

Các dự án khởi công mới năm 2026

4.827

4.827

0

0

0

0

4.800

4.800

1

Dự án sửa chữa, cải tạo khu di tích lịch sử cấp tỉnh - Bia tưởng niệm chiến thắng Lộc Ninh, huyện Hồng Dân

Xã Hồng Dân

Sửa chữa, cải tạo

2024 - 2026

136/QĐ-STC ngày 16/6/2025

4.827

4.827

4.800

4.800

V

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ

709

709

0

0

0

0

709

709

V.1

Danh mục chuẩn bị đầu tư

709

709

0

0

0

0

709

709

1

Dự án đầu tư Nâng cấp đường giao thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 2)

Xã Khánh An

1.694,24m

2025 - 2027

49/QĐ-BQL ngày 10/11/2025

709

709

709

709

VI

THỂ DỤC, THỂ THAO

36.852

36.852

24.682

24.682

24.682

24.682

10.190

10.190

VI.1

Danh mục đầu tư

36.852

36.852

24.682

24.682

24.682

24.682

10.190

10.190

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

36.852

36.852

24.682

24.682

24.682

24.682

10.190

10.190

1

Xây dựng Khu thể dục - thể thao huyện Vĩnh Lợi

Xã Vĩnh Lợi

10.816,6m2

2024 - 2026

313/QĐ-UBND ngày 02/10/2024

36.852

36.852

24.682

24.682

24.682

24.682

10.190

10.190

VII

PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

19.554

19.554

5.000

5.000

5.000

5.000

14.554

14.554

VII.1

Danh mục đầu tư

19.554

19.554

5.000

5.000

5.000

5.000

14.554

14.554

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

19.554

19.554

5.000

5.000

5.000

5.000

14.554

14.554

1

Dự án đầu tư nâng cấp, xây dựng mới các hạng mục cấp thiết của Đài Phát thanh - Truyền hình Cà Mau và các cơ sở do Đài quản lý

P. An Xuyên

Công trình dân dụng

2025 - 2027

2329/QĐ-UBND ngày 29/11/2024

19.554

19.554

5.000

5.000

5.000

5.000

14.554

14.554

VIII

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

29.380

29.380

20.000

20.000

20.000

20.000

5.366

5.366

VIII.1

Danh mục đầu tư

29.380

29.380

20.000

20.000

20.000

20.000

5.366

5.366

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

29.380

29.380

20.000

20.000

20.000

20.000

5.366

5.366

1

Dự án nâng cấp, cải tạo, lát đá granite vỉa hè đường Bạch Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu

Phường Hiệp Thành

Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV

2025 - 2026

89/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

16.014

16.014

10.000

10.000

10.000

10.000

2.000

2.000

2

Dự án nâng cấp, cải tạo, lát đá Granite vỉa hè đường 23/8 phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ cổng Khu công nghiệp Trà Kha đến vòng xoay Cầu Sập)

Phường Bạc Liêu

1.200m

2025 - 2026

84/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

13.366

13.366

10.000

10.000

10.000

10.000

3.366

3.366

IX

CÔNG NGHIỆP

14.746

14.746

8.641

8.641

8.641

8.641

1.900

1.900

IX.1

Danh mục đầu tư

14.746

14.746

8.641

8.641

8.641

8.641

1.900

1.900

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

14.746

14.746

8.641

8.641

8.641

8.641

1.900

1.900

1

Dự án lắp đặt điện chiếu sáng năng lượng mặt trời các tuyến đường trên địa bàn xã Hiệp Thành và xã Vĩnh Trạch Đông

Phường Hiệp Thành

37.328m

2025 - 2026

93/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

14.746

14.746

8.641

8.641

8.641

8.641

1.900

1.900

X

XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

669.701

669.701

669.701

669.701

1

Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các xã, phường thực hiện

669.701

669.701

669.701

669.701

1.1

Phường Bạc Liêu

2.104

2.104

2.104

2.104

1.2

Phường Tân Thành

3.550

3.550

3.550

3.550

1.3

Phường Giá Rai

4.807

4.807

4.807

4.807

1.4

Xã Nguyễn Phích

4.940

4.940

4.940

4.940

1.5

Xã Khánh Lâm

6.047

6.047

6.047

6.047

1.6

Phường Hiệp Thành

6.498

6.498

6.498

6.498

1.7

Xã Vĩnh Hậu

7.073

7.073

7.073

7.073

1.8

Xã Đá Bạc

7.931

7.931

7.931

7.931

1.9

Xã Đất Mũi

8.004

8.004

8.004

8.004

1.10

Xã Hồng Dân

8.120

8.120

8.120

8.120

1.11

Xã Tân Tiến

8.583

8.583

8.583

8.583

1.12

Xã Phan Ngọc Hiển

8.656

8.656

8.656

8.656

1.13

Xã Khánh Hưng

8.703

8.703

8.703

8.703

1.14

Xã Biển Bạch

9.089

9.089

9.089

9.089

1.15

Phường Lý Văn Lâm

9.192

9.192

9.192

9.192

1.16

Xã Khánh An

9.334

9.334

9.334

9.334

1.17

Xã U Minh

9.420

9.420

9.420

9.420

1.18

Xã Hòa Bình

9.574

9.574

9.574

9.574

1.19

Phường Vĩnh Trạch

9.814

9.814

9.814

9.814

1.20

Xã Tân Thuận

10.179

10.179

10.179

10.179

1.21

Xã Tân Ân

10.183

10.183

10.183

10.183

1.22

Xã Long Điền

10.209

10.209

10.209

10.209

1.23

Phường Hòa Thành

10.274

10.274

10.274

10.274

1.24

Xã Đất Mới

10.419

10.419

10.419

10.419

1.25

Xã Trí Phải

10.763

10.763

10.763

10.763

1.26

Xã Trần Văn Thời

10.883

10.883

10.883

10.883

1.27

Xã Cái Đôi Vàm

10.900

10.900

10.900

10.900

1.28

Xã Tam Giang

10.909

10.909

10.909

10.909

1.29

Xã Hưng Hội

10.943

10.943

10.943

10.943

1.30

Xã Đầm Dơi

11.024

11.024

11.024

11.024

1.31

Xã Lương Thế Trân

11.055

11.055

11.055

11.055

1.32

Xã Ninh Thạnh Lợi

11.115

11.115

11.115

11.115

1.33

Xã Thới Bình

11.115

11.115

11.115

11.115

1.34

Xã Hồ Thị Kỷ

11.123

11.123

11.123

11.123

1.35

Xã Phong Thạnh

11.127

11.127

11.127

11.127

1.36

Xã Thanh Tùng

11.351

11.351

11.351

11.351

1.37

Phường Láng Tròn

11.376

11.376

11.376

11.376

1.38

Xã Vĩnh Mỹ

11.424

11.424

11.424

11.424

1.39

Xã Cái Nước

11.475

11.475

11.475

11.475

1.40

Xã Quách Phẩm

11.514

11.514

11.514

11.514

1.41

Xã Phước Long

11.866

11.866

11.866

11.866

1.42

Xã Vĩnh Phước

11.951

11.951

11.951

11.951

1.43

Xã Tân Lộc

11.956

11.956

11.956

11.956

1.44

Xã Đông Hải

12.093

12.093

12.093

12.093

1.45

Xã Phong Hiệp

12.136

12.136

12.136

12.136

1.46

Xã Vĩnh Lộc

12.144

12.144

12.144

12.144

1.47

Xã Gành Hào

12.741

12.741

12.741

12.741

1.48

Xã Sông Đốc

12.775

12.775

12.775

12.775

1.49

Xã Khánh Bình

12.874

12.874

12.874

12.874

1.50

Xã Tạ An Khương

12.960

12.960

12.960

12.960

1.51

Xã An Trạch

12.985

12.985

12.985

12.985

1.52

Xã Nguyễn Việt Khái

13.015

13.015

13.015

13.015

1.53

Xã Hưng Mỹ

13.041

13.041

13.041

13.041

1.54

Xã Châu Thới

13.136

13.136

13.136

13.136

1.55

Xã Ninh Quới

13.136

13.136

13.136

13.136

1.56

Xã Phú Tân

13.153

13.153

13.153

13.153

1.57

Xã Năm Căn

13.479

13.479

13.479

13.479

1.58

Xã Định Thành

13.500

13.500

13.500

13.500

1.59

Xã Trần Phán

13.603

13.603

13.603

13.603

1.60

Xã Vĩnh Lợi

13.839

13.839

13.839

13.839

1.61

Xã Tân Hưng

13.947

13.947

13.947

13.947

1.62

Xã Phú Mỹ

14.062

14.062

14.062

14.062

1.63

Xã Vĩnh Thanh

14.509

14.509

14.509

14.509

XI

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN

5.470.971

1.916.205

2.849.003

497.129

2.849.003

497.129

999.053

684.053

XI.1

Danh mục đầu tư

5.470.971

1.916.205

2.849.003

497.129

2.849.003

497.129

999.053

684.053

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

2.987.377

732.820

2.325.563

355.709

2.325.563

355.709

492.053

262.053

1

Dự án đầu tư kè bờ sông thành phố Bạc Liêu

Các phường: Bạc Liêu, Hiệp Thành

6km

2023 - 2026

2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 0947/QĐ-UBND ngày 08/9/2025

1.044.771

760.000

284.771

680.740

530.000

150.740

680.740

530.000

150.740

285.590

230.000

55.590

2

Dự án xử lý xói lở và gia cố lòng sông thị trấn Gành Hào (đoạn tiếp giáp Cảng cá Gành Hào), huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Xã Gành Hào

939,3m

2022 - 2026

2209/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; 0678/QĐ-UBND ngày 20/8/2025; 01961/QĐ-UBND ngày 02/12/2025

310.082

130.000

180.082

242.000

130.000

112.000

242.000

130.000

112.000

68.082

68.082

3

Dự án đầu tư xây dựng Kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Các xã: Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn và phường Giá Rai

12.981m

2019 - 2026

2129/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 1557/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 1795/QĐ-UBND ngày 30/11/2021; 373/QĐ-UBND ngày 14/3/2025

831.000

724.923

106.077

724.923

724.923

724.923

724.923

80.000

80.000

4

Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ kênh Mương 1 đến kênh Huyện Kệ

Các xã Vĩnh Hậu, Đông Hải, Long Điền

Xây dựng tuyến đê dài 20,64km

2019 - 2026

1412/QĐ-UBND ngày 26/8/2020; 1556/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 1391/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; 01962/QĐ-UBND ngày 02/12/2025

421.836

358.600

63.236

397.360

358.600

38.760

397.360

358.600

38.760

14.640

14.640

5

Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển đông và hệ thống cống qua đê

Phường Hiệp Thành, xã Vĩnh Hậu, xã Gành Hào

3km đê, 10 cống, kè 674m

2017 - 2026

1957/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 01963/QĐ-UBND ngày 02/12/2025

350.947

281.034

69.913

275.540

226.331

49.209

275.540

226.331

49.209

20.000

20.000

6

Dự án cải tạo, nâng cấp kênh hở phường 2, phường 5 thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 2 thuộc phường 5)

Phường Vĩnh Trạch

775m

2025 - 2027

90/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

28.741

28.741

5.000

5.000

5.000

5.000

23.741

23.741

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

1.754.415

844.406

510.440

128.420

510.440

128.420

402.000

317.000

1

Dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến Kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau

Các xã: Cái Đôi Vàm, Nguyễn Việt Khái, Phú Tân, Sông Đốc

19 km đê, 11 km kè

2024 - 2027

443/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 099/QĐ- UBND ngày 07/7/2025; 01775/QĐ-UBND ngày 18/11/2025

849.274

610.009

239.265

170.440

82.020

88.420

170.440

82.020

88.420

152.000

85.000

67.000

2

Dự án đầu tư xây dựng kè Nhà Mát đoạn từ Cầu Nhà Mát đến Cống Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu

Phường Hiệp Thành

5.950m

2023 - 2027

166/QĐ-UBND ngày 05/02/2024; 694/QĐ- UBND ngày 17/4/2025

905.141

300.000

605.141

340.000

300.000

40.000

340.000

300.000

40.000

250.000

250.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2026

729.179

338.979

13.000

13.000

13.000

13.000

105.000

105.000

1

Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Cà Mau

Các xã: Cái Nước, Tân Thuận, Tạ An Khương, Phan Ngọc Hiển, Phú Tân, Phú Mỹ

2026 - 2029

0519/QĐ-UBND ngày 04/8/2025

536.000

390.200

145.800

11.000

11.000

11.000

11.000

10.000

10.000

2

Dự án kè chống sạt lở bảo vệ đê biển khu vực thị trấn Gành Hào (từ Kênh 3 đến ngã ba Mũi Tàu)

Xã Gành Hào

2.500m

2026 - 2028

01841/QĐ-UBND ngày 23/11/2025

97.210

97.210

1.000

1.000

1.000

1.000

50.000

50.000

3

Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu (từ Huyện Kệ hướng về Chùa Linh Ứng)

Xã Long Điền

2.157m

2026 - 2028

01699/QĐ-UBND ngày 12/11/2025

95.969

95.969

1.000

1.000

1.000

1.000

45.000

45.000

XII

GIAO THÔNG

4.453.975

1.849.893

3.618.974

1.015.620

3.618.974

1.015.620

225.563

225.563

XII.1

Danh mục chuẩn bị đầu tư

27.339

27.339

1.500

1.500

1.500

1.500

19.997

19.997

1

Dự án đường ven biển đoạn đi qua tỉnh Cà Mau

99/QĐ-BQLDAXD ngày 28/8/2025

10.002

10.002

1.500

1.500

1.500

1.500

8.500

8.500

2

Dự án đầu tư xây dựng đường từ Hố Gùi đến đường ven biển

Xã Tân Tiến

3,57km

2026 - 2029

479/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025

2.768

2.768

2.500

2.500

3

Dự án xây dựng cầu kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh với Quốc lộ 1 (cầu 3 tháng 2)

Phường Tân Thành và phường Hòa Thành

0,587Km và 01 cầu

2026 - 2029

481/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025

1.490

1.490

1.300

1.300

4

Dự án nâng cấp đường ĐT.978 (đoạn Quốc lộ 1 - Quản lộ Phụng Hiệp)

807/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025

11.034

11.034

7.297

7.297

5

Dự án xây dựng cầu Ba Đình kết nối tỉnh Cà Mau và An Giang

Xã Vĩnh Lộc

1.104m

2026 - 2029

808/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025

2.045

2.045

400

400

XII.2

Danh mục đầu tư

4.426.636

1.822.554

3.617.474

1.014.120

3.617.474

1.014.120

205.566

205.566

(1)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026

4.160.744

1.706.662

3.452.420

999.066

3.452.420

999.066

165.566

165.566

1

Dự án đầu tư xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông - Tây và cầu sông Gành Hào

Các xã: Sông Đốc, Hưng Mỹ, Tân Hưng, Trần Phán, Đầm Dơi, Tân Thuận và Gành Hào

18 km; 02 cầu lớn

2021 - 2026

1028/QĐ-UBND ngày 31/5/2021; 14/QĐ-UBND ngày 05/01/2024; 2365/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; 0125/QĐ-UBND ngày 10/7/2025; 01966/QĐ-UBND ngày 03/12/2025

2.135.971

1.300.000

835.971

1.884.000

1.300.000

584.000

1.884.000

1.300.000

584.000

24.000

24.000

2

Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cái Nước - Vàm Đình - Cái Đôi Vàm

Các xã: Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Cái Đôi Vàm

25,3km, 01 cầu

2021 - 2026

2681/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 2039/QĐ-UBND ngày 17/10/2024; 01950/QĐ-UBND ngày 02/12/2025

736.290

467.735

268.555

507.307

467.007

40.300

507.307

467.007

40.300

8.000

8.000

3

Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh - Khánh Hội

H. U Minh

18,3 km

2021 - 2026

2682/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 01894/QĐ-UBND ngày 28/11/2025

759.894

580.347

179.547

719.894

580.347

139.547

719.894

580.347

139.547

10.000

10.000

4

Dự án đầu tư xây dựng cầu Cả Bẹ, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau

Xã Tân Tiến

0,65HL-93

2023 - 2026

1102/QĐ-UBND ngày 23/6/2023; 01986/QĐ-UBND ngày 04/12/2025

58.617

58.617

21.000

21.000

21.000

21.000

28.000

28.000

5

Nâng cấp, mở rộng đường huyện ĐH.31 (Ô đê bao Hưng Thành, đoạn từ Ngã tư Gia Hội đến Ngã ba Vàm Lẽo)

Xã Hưng Hội

11.063,99m

2024 - 2026

297/QĐ-UBND ngày 12/9/2024

40.092

40.092

32.700

32.700

32.700

32.700

3.961

3.961

6

Xây dựng tuyến đường trục ấp, liên ấp Xóm Biển - Ông Linh xã Viên An

Xã Đất Mũi

8,1km

2023 - 2026

1322/QĐ-UBND ngày 15/05/2024; 01863/QĐ-UBND ngày 25/11/2025

32.992

6.000

26.992

18.666

6.000

12.666

18.666

6.000

12.666

1.410

1.410

7

Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tạ Thị Hai, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu

Phường Hiệp Thành

1.873m

2025 - 2026

85/QĐ-UBND ngày 18/4/2025

19.487

19.487

10.000

10.000

10.000

10.000

7.939

7.939

8

Sửa chữa, nâng cấp đường từ cầu Đầu Sấu đến đường đan hiện hữu

Xã Hồng Dân

1.113,25m

2024 - 2026

7474/QĐ-UBND ngày 11/12/2024

7.018

7.018

3.806

3.806

3.806

3.806

2.000

2.000

9

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tà Suôl xã Lộc Ninh

Xã Hồng Dân

4.130,31m và 02 cầu

2024 - 2026

6808/QĐ-UBND ngày 03/10/2024

22.481

22.481

10.700

10.700

10.700

10.700

9.000

9.000

10

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tà Hong xã Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ kênh Cộng Hòa đến ngã tư Cai Giảng)

Xã Ninh Thạnh Lợi

4.230m và 02 cầu

2024 - 2026

1291/QĐ-UBND ngày 05/3/2025

28.973

28.973

8.400

8.400

8.400

8.400

17.000

17.000

11

Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ cầu 3/2 đến cầu Xã Sang)

Các xã: Hồng Dân, Ninh Thạnh Lợi

7.536,73m

2023 - 2026

7704/QĐ-UBND ngày 25/12/2024

51.191

51.191

7.450

7.450

7.450

7.450

20.000

20.000

12

Lát gạch vỉa hè khu thương mại, khu trung tâm hành chính và khu tái định cư

Xã Hồng Dân

14.158,09m2

2025 - 2027

1292/QĐ-UBND ngày 05/3/2025

14.985

14.985

8.000

8.000

8.000

8.000

2.000

2.000

13

Dự án xây dựng tuyến đường từ Trèm Trẹm đến Xẻo Quao, thị trấn Ngan Dừa

Xã Hồng Dân

9.227m

2023 - 2026

2416/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

252.753

100.000

152.753

220.497

100.000

120.497

220.497

100.000

120.497

32.256

32.256

(2)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026

199.257

49.257

165.000

15.000

165.000

15.000

20.000

20.000

1

Xây dựng tuyến đường từ Cầu Tư Cồ đến Chùa Linh Ứng, huyện Đông Hải

Xã Long Điền

5.442m

2021 - 2026

885/QĐ-UBND ngày 06/6/2022; 49/QĐ- UBND ngày 11/01/2024

199.257

150.000

49.257

165.000

150.000

15.000

165.000

150.000

15.000

20.000

20.000

(3)

Các dự án khởi công mới năm 2026

66.635

66.635

54

54

54

54

20.000

20.000

1

Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng đường ô tô đến trung tâm xã Trí Lực, huyện Thới Bình

Các xã: Biển Bạch, Trí Phải

13.980m và 05 cầu

2025 - 2027

01696/QĐ-UBND ngày 12/11/2025

66.635

66.635

54

54

54

54

20.000

20.000

XIII

CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC

0

0

0

0

0

0

271.000

271.000

1

Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh

246.000

246.000

2

Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

25.000

25.000

2.1

Quỹ Bảo vệ môi trường

768/QĐ-UBND ngày 26/4/2023

30.000

30.000

20.000

20.000

20.000

20.000

10.000

10.000

2.2

Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh

12/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 04/NQ- HĐND ngày 20/02/2025; 24/NQ- HĐND ngày 05/8/2025; 0679/QĐ- UBND ngày 20/8/2025

15.000

15.000

XIV

CÁC DỰ ÁN SẼ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY ĐỊNH

1.271.445

1.271.445

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu37/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lâm Văn Bi
Phạm viCà Mau
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.