Quay lại

Quyết định 3801/QĐ-UBND năm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3801/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 05 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành danh mục cây lâu năm được chuyển đổi trên đất lúa còn lại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1467/TTr-SNNMT ngày 29/11/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2026.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2026. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh về kết quả thực hiện theo quy định.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ, Nghị định số 226/2025/NĐ- CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn xã, phường năm 2026. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện năm 2026 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2027, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 3801/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Xã, phường

Diện tích đất trồng lúa được chuyển đổi (ha)

Tổng diện tích

Đất chuyên trồng lúa

Đất trồng lúa còn lại

Đất lúa 01 vụ

Đất lúa nương

Tổng số

1.679,59

1.179,49

476,1

24

Trồng cây hàng năm

988,92

733,62

253,3

2

Trồng cây lâu năm

142,15

120,15

22

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

548,52

445,87

102,65

Trong đó:

1

Phường Đào Duy Từ

69

60,5

8,5

Trồng cây hàng năm

11

2,5

8,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

58

58

2

Phường Ngọc Sơn

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

3

Xã Các Sơn

1,25

1,25

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

1,25

1,25

4

Xã Tống Sơn

100

100

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

100

100

5

Xã Hoạt Giang

20

20

Trồng cây hàng năm

2,5

2,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

17,5

17,5

6

Xã Lĩnh Toại

20,03

20,03

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

20,03

20,03

7

Xã Hậu Lộc

13

9,6

3,4

Trồng cây hàng năm

0,5

0,5

Trồng cây lâu năm

3,4

3,4

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

9,1

9,1

8

Xã Triệu Lộc

3

3

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3

3

9

Xã Vạn Lộc

3,5

3,5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3,5

3,5

10

Xã Hoa Lộc

10

10

Trồng cây hàng năm

10

10

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

11

Xã Nga Sơn

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

12

Xã Nga Thắng

6

5

1

Trồng cây hàng năm

1

1

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

13

Xã Hồ Vương

33,5

28

5,5

Trồng cây hàng năm

33,5

28

5,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

14

Xã Tân Tiến

3

3

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3

3

15

Xã Nga An

11

9

2

Trồng cây hàng năm

5,5

4

1,5

Trồng cây lâu năm

0,5

0,5

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

16

Xã Hoằng Hóa

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

17

Xã Hoằng Lộc

200,75

200,6

0,15

Trồng cây hàng năm

165

165

Trồng cây lâu năm

0,15

0,15

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

35,6

35,6

18

Xã Hoằng Tiến

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

19

Xã Hoằng Thanh

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

20

Xã Hoằng Châu

23

18

5

Trồng cây hàng năm

7

2

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

16

16

21

Xã Hoằng Phú

20

20

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

20

20

22

Xã Hoằng Sơn

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

23

Xã Lưu Vệ

2,7

2,7

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

2,7

2,7

24

Xã Quảng Ninh

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

25

Xã Quảng Bình

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

26

Xã Quảng Chính

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

27

Xã Nông Cống

15

5

10

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

10

10

28

Xã Thắng Lợi

25,35

10

15,35

Trồng cây hàng năm

10

10

Trồng cây lâu năm

10

10

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5,35

5,35

29

Xã Trường Văn

10

10

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

10

10

30

Xã Thăng Bình

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

31

Xã Thiệu Hóa

5,29

5,29

Trồng cây hàng năm

1

1

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

4,29

4,29

32

Xã Thiệu Trung

40

40

Trồng cây hàng năm

12,5

12,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

27,5

27,5

33

Xã Thiệu Tiến

6

6

Trồng cây hàng năm

3

3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3

3

34

Xã Thiệu Quang

15,7

15,7

Trồng cây hàng năm

0,4

0,4

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

15,3

15,3

35

Xã Yên Định

20

20

Trồng cây hàng năm

20

20

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

36

Xã Yên Trường

20

20

Trồng cây hàng năm

20

20

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

37

Xã Yên Phú

3,6

3,6

Trồng cây hàng năm

3,6

3,6

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

38

Xã Quý Lộc

4

3

1

Trồng cây hàng năm

3

3

Trồng cây lâu năm

1

1

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

39

Xã Định Tân

15

15

Trồng cây hàng năm

15

15

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

40

Xã Định Hòa

6,3

6,3

Trồng cây hàng năm

6,3

6,3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

41

Xã Thọ Xuân

32,5

32,5

Trồng cây hàng năm

27,5

27,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

42

Xã Thọ Long

4

4

Trồng cây hàng năm

2

2

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

2

2

43

Xã Xuân Tín

43

23

20

Trồng cây hàng năm

23

23

Trồng cây lâu năm

20

20

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

44

Xã Vĩnh Lộc

41,2

8,2

33

Trồng cây hàng năm

13,2

8,2

5

Trồng cây lâu năm

7

7

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

21

21

45

Xã Tây Đô

5,3

2,8

2,5

Trồng cây hàng năm

5,3

2,8

2,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

46

Xã Biện Thượng

0,9

0,9

Trồng cây hàng năm

0,9

0,9

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

47

Xã Triệu Sơn

16,3

1,5

14,8

Trồng cây hàng năm

1,5

1,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

14,8

14,8

48

Xã Thọ Ngọc

17,5

17,5

Trồng cây hàng năm

17,5

17,5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

49

Xã Thọ Phú

25

25

Trồng cây hàng năm

22

22

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

3

3

50

Xã Hợp Tiến

31

31

Trồng cây hàng năm

30

30

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

1

1

51

Xã An Nông

15

15

Trồng cây hàng năm

15

15

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

52

Xã Tân Ninh

26

21

5

Trồng cây hàng năm

16

16

Trồng cây lâu năm

5

5

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

53

Xã Đồng Tiến

15

15

Trồng cây hàng năm

10

10

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

54

Xã Thiên Phủ

6

2

4

Trồng cây hàng năm

4

2

2

Trồng cây lâu năm

2

2

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

55

Xã Văn Nho

1

1

Trồng cây hàng năm

1

1

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

56

Xã Bá Thước

3

3

Trồng cây hàng năm

3

3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

57

Xã Pù Luông

12

3,4

8,6

Trồng cây hàng năm

5,6

3,4

2,2

Trồng cây lâu năm

6,4

6,4

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

58

Xã Thiết Ống

4

4

Trồng cây hàng năm

4

4

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

59

Xã Điền Lư

2,3

2,3

Trồng cây hàng năm

2,3

2,3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

60

Xã Ngọc Liên

1,2

0,7

0,5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

0,5

0,5

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

0,7

0,7

61

Xã Nguyệt Ấn

40

40

Trồng cây hàng năm

14

14

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

26

26

62

Xã Kiên Thọ

8,7

8,7

Trồng cây hàng năm

8,7

8,7

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

63

Xã Cẩm Thạch

4,8

3,8

1

Trồng cây hàng năm

2,8

2,8

Trồng cây lâu năm

1

1

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

1

1

64

Xã Cẩm Thủy

109

98

11

Trồng cây hàng năm

109

98

11

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

65

Xã Cẩm Tú

126

52

74

Trồng cây hàng năm

126

52

74

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

66

Xã Cẩm Vân

8

8

Trồng cây hàng năm

8

8

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

67

Xã Cẩm Tân

8,6

8,6

Trồng cây hàng năm

8,6

8,6

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

68

Xã Xuân Du

37

8

29

Trồng cây hàng năm

26

6

20

Trồng cây lâu năm

9

9

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

2

2

69

Xã Mậu Lâm

125,12

72,92

52,2

Trồng cây hàng năm

26,62

26,62

Trồng cây lâu năm

52,2

52,2

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

46,3

46,3

70

Xã Yên Thọ

5,6

2,6

3

Trồng cây hàng năm

5

2

3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

0,6

0,6

71

Xã Hiền Kiệt

2

1

1

Trồng cây hàng năm

2

1

1

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

72

Xã Phú Xuân

27

7

20

Trồng cây hàng năm

7

7

Trồng cây lâu năm

20

20

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

73

Xã Xuân Hòa

3

3

Trồng cây hàng năm

3

3

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

74

Xã Thiệu Toán

7

7

Trồng cây hàng năm

2

2

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

75

Xã Thạch Lập

49,6

49,6

Trồng cây hàng năm

49,6

49,6

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

76

Xã Thọ Bình

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

77

Xã Quảng Yên

15

15

Trồng cây hàng năm

15

15

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

78

Phường Quang Trung

5

5

Trồng cây hàng năm

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

5

5

79

Xã Kim Tân

10

3

7

Trồng cây hàng năm

6

3

3

Trồng cây lâu năm

4

4

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

80

Phường Đông Sơn

5

5

Trồng cây hàng năm

5

5

Trồng cây lâu năm

Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3801/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Cao Văn Cường
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2025 về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.