|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3801/QĐ-UBND |
Thanh Hoá, ngày 05 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành danh mục cây lâu năm được chuyển đổi trên đất lúa còn lại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1467/TTr-SNNMT ngày 29/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa tỉnh Thanh Hóa năm 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2026. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh về kết quả thực hiện theo quy định.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ, Nghị định số 226/2025/NĐ- CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ và Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa của tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này để ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn xã, phường năm 2026. Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện năm 2026 và lập Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2027, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số 3801/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT |
Xã, phường |
Diện tích đất trồng lúa được chuyển đổi (ha) |
|||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|||
|
Đất lúa 01 vụ |
Đất lúa nương |
||||
|
Tổng số |
1.679,59 |
1.179,49 |
476,1 |
24 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
988,92 |
733,62 |
253,3 |
2 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
142,15 |
|
120,15 |
22 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
548,52 |
445,87 |
102,65 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1 |
Phường Đào Duy Từ |
69 |
60,5 |
8,5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
11 |
2,5 |
8,5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
58 |
58 |
|
|
|
2 |
Phường Ngọc Sơn |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
3 |
Xã Các Sơn |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
4 |
Xã Tống Sơn |
100 |
100 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
100 |
100 |
|
|
|
5 |
Xã Hoạt Giang |
20 |
|
20 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2,5 |
|
2,5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
17,5 |
|
17,5 |
|
|
6 |
Xã Lĩnh Toại |
20,03 |
20,03 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
20,03 |
20,03 |
|
|
|
7 |
Xã Hậu Lộc |
13 |
9,6 |
3,4 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
3,4 |
|
3,4 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
9,1 |
9,1 |
|
|
|
8 |
Xã Triệu Lộc |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
3 |
3 |
|
|
|
9 |
Xã Vạn Lộc |
3,5 |
3,5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
3,5 |
3,5 |
|
|
|
10 |
Xã Hoa Lộc |
10 |
|
10 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
10 |
|
10 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
11 |
Xã Nga Sơn |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
12 |
Xã Nga Thắng |
6 |
5 |
1 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
1 |
|
1 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
13 |
Xã Hồ Vương |
33,5 |
28 |
5,5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
33,5 |
28 |
5,5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
14 |
Xã Tân Tiến |
3 |
|
3 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
3 |
|
3 |
|
|
15 |
Xã Nga An |
11 |
9 |
2 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5,5 |
4 |
1,5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
0,5 |
|
0,5 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
16 |
Xã Hoằng Hóa |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
17 |
Xã Hoằng Lộc |
200,75 |
200,6 |
0,15 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
165 |
165 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
0,15 |
|
0,15 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
35,6 |
35,6 |
|
|
|
18 |
Xã Hoằng Tiến |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
19 |
Xã Hoằng Thanh |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
20 |
Xã Hoằng Châu |
23 |
18 |
5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
7 |
2 |
5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
16 |
16 |
|
|
|
21 |
Xã Hoằng Phú |
20 |
20 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
20 |
20 |
|
|
|
22 |
Xã Hoằng Sơn |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
23 |
Xã Lưu Vệ |
2,7 |
2,7 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
2,7 |
2,7 |
|
|
|
24 |
Xã Quảng Ninh |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
25 |
Xã Quảng Bình |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
26 |
Xã Quảng Chính |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
27 |
Xã Nông Cống |
15 |
5 |
10 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
10 |
|
10 |
|
|
28 |
Xã Thắng Lợi |
25,35 |
10 |
15,35 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
10 |
10 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
10 |
|
10 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5,35 |
|
5,35 |
|
|
29 |
Xã Trường Văn |
10 |
10 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
10 |
10 |
|
|
|
30 |
Xã Thăng Bình |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
|
5 |
|
|
31 |
Xã Thiệu Hóa |
5,29 |
5,29 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
1 |
1 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
4,29 |
4,29 |
|
|
|
32 |
Xã Thiệu Trung |
40 |
40 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
12,5 |
12,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
27,5 |
27,5 |
|
|
|
33 |
Xã Thiệu Tiến |
6 |
6 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
3 |
3 |
|
|
|
34 |
Xã Thiệu Quang |
15,7 |
15,7 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
0,4 |
0,4 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
15,3 |
15,3 |
|
|
|
35 |
Xã Yên Định |
20 |
20 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
20 |
20 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
36 |
Xã Yên Trường |
20 |
20 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
20 |
20 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
37 |
Xã Yên Phú |
3,6 |
3,6 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
3,6 |
3,6 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
38 |
Xã Quý Lộc |
4 |
3 |
1 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
1 |
|
1 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
39 |
Xã Định Tân |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
40 |
Xã Định Hòa |
6,3 |
6,3 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
6,3 |
6,3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
41 |
Xã Thọ Xuân |
32,5 |
32,5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
27,5 |
27,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
42 |
Xã Thọ Long |
4 |
4 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
2 |
2 |
|
|
|
43 |
Xã Xuân Tín |
43 |
23 |
20 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
23 |
23 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
20 |
|
20 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
44 |
Xã Vĩnh Lộc |
41,2 |
8,2 |
33 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
13,2 |
8,2 |
5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
7 |
|
7 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
21 |
|
21 |
|
|
45 |
Xã Tây Đô |
5,3 |
2,8 |
2,5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5,3 |
2,8 |
2,5 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
46 |
Xã Biện Thượng |
0,9 |
0,9 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
0,9 |
0,9 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
47 |
Xã Triệu Sơn |
16,3 |
1,5 |
14,8 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
1,5 |
1,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
14,8 |
|
14,8 |
|
|
48 |
Xã Thọ Ngọc |
17,5 |
17,5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
17,5 |
17,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
49 |
Xã Thọ Phú |
25 |
25 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
22 |
22 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
3 |
3 |
|
|
|
50 |
Xã Hợp Tiến |
31 |
31 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
30 |
30 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
1 |
1 |
|
|
|
51 |
Xã An Nông |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
52 |
Xã Tân Ninh |
26 |
21 |
5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
16 |
16 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
5 |
|
5 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
53 |
Xã Đồng Tiến |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
10 |
10 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
54 |
Xã Thiên Phủ |
6 |
|
2 |
4 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
2 |
|
|
2 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
55 |
Xã Văn Nho |
1 |
|
1 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
1 |
|
1 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
56 |
Xã Bá Thước |
3 |
|
3 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
|
3 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
57 |
Xã Pù Luông |
12 |
3,4 |
8,6 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5,6 |
3,4 |
2,2 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
6,4 |
|
6,4 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
58 |
Xã Thiết Ống |
4 |
4 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
4 |
4 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
59 |
Xã Điền Lư |
2,3 |
|
2,3 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2,3 |
|
2,3 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
60 |
Xã Ngọc Liên |
1,2 |
0,7 |
0,5 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
0,5 |
|
0,5 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
0,7 |
0,7 |
|
|
|
61 |
Xã Nguyệt Ấn |
40 |
|
40 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
14 |
|
14 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
26 |
|
26 |
|
|
62 |
Xã Kiên Thọ |
8,7 |
|
8,7 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,7 |
|
8,7 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
63 |
Xã Cẩm Thạch |
4,8 |
3,8 |
1 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2,8 |
2,8 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
1 |
|
1 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
1 |
1 |
|
|
|
64 |
Xã Cẩm Thủy |
109 |
98 |
11 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
109 |
98 |
11 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
65 |
Xã Cẩm Tú |
126 |
52 |
74 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
126 |
52 |
74 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
66 |
Xã Cẩm Vân |
8 |
8 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
8 |
8 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
67 |
Xã Cẩm Tân |
8,6 |
8,6 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,6 |
8,6 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
68 |
Xã Xuân Du |
37 |
8 |
29 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
26 |
6 |
20 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
9 |
|
9 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
2 |
2 |
|
|
|
69 |
Xã Mậu Lâm |
125,12 |
72,92 |
52,2 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
26,62 |
26,62 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
52,2 |
|
52,2 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
46,3 |
46,3 |
|
|
|
70 |
Xã Yên Thọ |
5,6 |
2,6 |
3 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
2 |
3 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
0,6 |
0,6 |
|
|
|
71 |
Xã Hiền Kiệt |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
72 |
Xã Phú Xuân |
27 |
|
7 |
20 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
7 |
|
7 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
20 |
|
|
20 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
73 |
Xã Xuân Hòa |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
74 |
Xã Thiệu Toán |
7 |
7 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
75 |
Xã Thạch Lập |
49,6 |
|
49,6 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
49,6 |
|
49,6 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
76 |
Xã Thọ Bình |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
77 |
Xã Quảng Yên |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
15 |
15 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
78 |
Phường Quang Trung |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
5 |
5 |
|
|
|
79 |
Xã Kim Tân |
10 |
3 |
7 |
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
6 |
3 |
3 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
4 |
|
4 |
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
80 |
Phường Đông Sơn |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|