Quay lại

Quyết định 380/QĐ-BNN-TC năm 2011 về phê duyệt dự toán chi tiết chương trình Công tác chỉ đạo, giám sát dịch bệnh ngành nông nghiệp năm 2011 của Cục Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 380/QĐ-BNN-TC

Hà Nội, ngày 01 tháng 04 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, GIÁM SÁT DỊCH BỆNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP NĂM 2011 CỦA CỤC CHĂN NUÔI

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008; Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNN-TC ngày 24/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2010 (lần 1) cho Cục Chăn nuôi; Xét đề nghị tại Tờ trình số 14/TTr-CN-KHTC ngày 21/3/2011 của Cục Chăn nuôi về việc xin phê duyệt dự toán chi tiết năm 2011 nội dung: “Công tác chỉ đạo, giám sát dịch bệnh ngành nông nghiệp”; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí chương trình Công tác chỉ đạo, giám sát dịch bệnh ngành nông nghiệp năm 2011 của Cục Chăn nuôi, cụ thể:

1. Tổng kinh phí: 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng chẵn);
(Chi tiết theo biểu đính kèm)

2. Nguồn kinh phí: Ngân sách cấp năm 2011 (Sự nghiệp kinh tế nông nghiệp); Loại 010 – 013;

3. Thời gian thực hiện: năm 2011

Điều 2. Căn cứ dự toán được duyệt, Cục trưởng Cục Chăn nuôi tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- KBNN nơi giao dịch;
- Lưu: VT, TC.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Phan Ngọc Thủy

PHỤ LỤC CHI TIẾT


CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO GIÁM SÁT DỊCH BỆNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP NĂM 2011
(Kèm Quyết định số 380/QĐ-BNN-TC ngày 01 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


I. TẬP HUẤN CHỈ ĐẠO GIÁM SÁT PHÒNG NGỪA DỊCH BỆNH TRONG CHĂN NUÔI NĂM 2011


Đơn vị tính: 1.000đồng


TT

Nội dung thực hiện

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Đề cương và dự toán

4.400

1

Xây dựng đề cương và dự toán

1

1.000

1.000

2

Hội đồng thẩm định đề cương

3.400

Chủ tịch

người

1

200

200

Ủy viên, thư ký

người

9

150

1.350

Khách mời

người

5

70

350

Nước uống đại biểu

người

15

30

450

Tài liệu và chi khác

1

500

1.050

II

02 lớp tập huấn tại M. Nam (50 học viên cho 1 lớp trong đó có 20 đại biểu không hưởng lương từ NSNN)

118.500

Vé máy bay

5

5.000

25.000

Thuê xe ô tô

km

1.400

8

11.200

Phụ cấp lưu trú (6 người x 8 ngày)

ngày

48

150

7.200

Phòng nghỉ (6 người x 7 ngày)

ngày

42

250

10.500

Photo, đóng quyển

bộ

100

60

6.000

Vật tư cho học viên (VPP: bút, vở, túi)

bộ

100

50

5.000

Thuê hội trường, trang trí, khánh tiết và thiết bị hội thảo

ngày

4

4.000

16.000

Thù lao giảng viên

buổi

8

200

1.600

Nước uống (100 người x 2 ngày)

người

200

30

6.000

Tiền ăn cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 40 người x 2 ngày

người

80

100

8.000

Tiền ngủ cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 40 người x 1 đêm

người

40

250

10.000

Thuê xe khảo sát mô hình

10.000

Văn phòng phẩm và chi khác

2.000

III

3 lớp tập huấn tại các tỉnh M.Bắc (50 học viên 1 lớp trong đó học viên không hưởng lương từ NSNN là 25 người)

139.650

Thuê xe ô tô

km

1.500

8

12.000

Phụ cấp lưu trú (6 người x 10 ngày)

ngày

60

150

9.000

Phòng nghỉ (6 người x 8 ngày)

ngày

48

250

12.000

Photo, đóng quyển

bộ

150

60

9.000

Vật tư cho học viên (VPP: bút, vở, túi)

bộ

150

50

7.500

Thuê hội trường, trang trí, khánh tiết và thiết bị hội thảo

ngày

6

4.000

24.000

Thù lao giảng viên

buổi

12

200

2.400

Nước uống (150 người x 2 ngày)

người

300

30

9.000

Tiền ăn cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 75 người x 2 ngày

người

150

100

15.000

Tiền ngủ cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 75 người x 1 đêm

người

75

250

18.750

Thuê xe khảo sát mô hình

15.000

Văn phòng phẩm và chi khác

6.000

IV

1 lớp tại Miền trung (mỗi lớp 50 học viên trong đó 20 không hưởng lương từ NS)

65.800

Thuê xe ô tô

km

2.500

8

20.000

Phụ cấp lưu trú (6 người x 5 ngày)

ngày

30

150

4.500

Phòng nghỉ (6 người x 4 ngày)

ngày

24

250

6.000

Photo, đóng quyển

bộ

50

60

3.000

Vật tư cho học viên (VPP: bút, vở, túi)

bộ

50

50

2.500

Thuê hội trường, trang trí, khánh tiết và thiết bị hội thảo

ngày

2

4.000

8.000

Thù lao giảng viên

buổi

4

200

800

Nước uống (50 người x 2 ngày)

người

100

30

3.000

Tiền ăn cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 20 người x 2 ngày

người

40

150

6.000

Tiền ngủ cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 20 người x 1 đêm

người

20

250

5.000

Thuê xe khảo sát mô hình

5.000

Văn phòng phẩm và chi khác

2.000

VI

Tổng hợp viết báo cáo

Báo cáo

1

3.000

3.000

VII

Chi phí khác

12.250

V

Dự phòng

6.400

CỘNG

350.000


(Ba trăm năm mươi triệu đồng)


II. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, GIÁM SÁT DỊCH BỆNH TẠI CÁC TỈNH PHÍA NAM 2011


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung thực hiện

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Đề cương và dự toán

10.290

1

Xây dựng đề cương, dự toán

1

1.000

1.000

2

Hội đồng thẩm định đề cương

2.740

Chủ tịch

người

1

200

200

Ủy viên, thư ký

người

6

150

900

Khách mời

người

5

70

350

Nước uống đại biểu

người

13

30

390

Tài liệu và chi khác

1

500

900

3

Chi phí công tác TPHCM-HN (xét duyệt đề cương)

6.550

Vé máy bay

1

5.000

5.000

Phụ cấp lưu trú (1 người x 3 ngày)

ngày

3

150

450

Phòng nghỉ (1 người x 2 đêm)

đêm

2

250

500

Thuê xe

lượt

2

300

600

II

Triển khai công tác một số tỉnh khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long

111.100

Thuê xe ô tô

km

5.400

8

43.200

Phụ cấp CTP (7 người x 28 ngày)

ngày

196

150

29.400

Phòng nghỉ khoán (7 người x 22 ngày)

ngày

154

250

38.500

III

Triển khai công tác tại một số tỉnh khu vực Đông Nam Bộ

96.200

Thuê xe ô tô

km

4.500

8

36.000

Phụ cấp lưu trú (7 người x 24 ngày)

ngày

168

150

25.200

Phòng ngủ (7 người x 20 ngày)

ngày

140

250

35.000

IV

Hội thảo tại 2 tỉnh trọng điểm

190.650

1

Biên soạn, chuẩn bị tài liệu cho Hội thảo

12.450

Biên soạn tài liệu

trang

30

50

1.500

Sửa chữa biên tập

trang

30

25

750

Photo, đóng quyển

bộ

240

30

7.200

Tổng hợp, báo cáo

1

1.000

1.000

Văn phòng phẩm và chi khác

2.000

2

Triển khai giám sát thiên tai dịch bệnh

tỉnh

2

49.300

98.600

Dự toán giám sát tại 01 tỉnh

49.300

Thuê xe

km

2.400

8

19.200

Phụ cấp lưu trú (7 người x 12 ngày)

ngày

84

150

12.600

Phòng ngủ (7người x 10 đêm)

đêm

70

250

17.500

3

Hội thảo trao đổi kinh nghiệm, phổ biến VBQLNN trong chỉ đạo phát triển chăn nuôi và GSDB

lớp

2

39.800

79.600

Kinh phí cho 1 hội thảo

39.800

Thuê hội trường

ngày

3

2.000

6.000

Trang trí, khánh tiết

lớp

1

500

500

Thiết bị hội thảo

ngày

3

300

900

Thù lao báo cáo viên

buổi

6

200

1.200

Tiền ngủ cho báo cáo viên (3 người x 2 đêm)

đêm

6

250

1.500

Nước uống (30 người x 3 ngày)

người

90

30

2.700

Tiền ăn cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 30 người x 3 ngày

người

90

100

9.000

Tiền ngủ cho học viên (những người không hưởng lương từ nguồn ngân sách): 30 người x 2 đêm

người

60

250

15.000

Thuê xe khảo sát mô hình

chuyến

1

3.000

3.000

V

Tổng hợp thông tin, phân tích, đánh giá và viết báo cáo

1

1.000

1.000

VI

Hội đồng nghiệm thu

8.360

1

Hội đồng nghiệm thu

1.810

Chủ tịch

người

1

200

200

Phó Chủ tịch, Ủy viên

người

6

150

900

Đại biểu tham dự

người

5

70

350

Nước uống

người

12

30

360

2

Chi phí công tác TPHCM-HN (nghiệm thu)

6.550

Vé máy bay

1

5.000

5.000

Phụ cấp lưu trú (1 người x 3 ngày)

ngày

3

150

450

Phòng nghỉ (1 người x 2 đêm)

đêm

2

250

500

Thuê xe

lượt

2

300

600

VII

Chi phí công tác kiểm tra giám sát thiên tai dịch bệnh đột suất

82.400

Xăng xe ôtô công tác

lít

2.000

20

40.000

Vé máy bay công tác

4

5.000

20.000

Phụ cấp lưu trú (4 người x 10 ngày)

ngày

40

150

6.000

Phòng nghỉ (4 người x 6 đêm)

đêm

36

250

9.000

Tài liệu, VPP

5.000

Chi khác

2.400

CỘNG

500.000


(Năm trăm triệu đồng)


III. CHƯƠNG TRÌNH CHỈ ĐẠO, GIÁM SÁT DỊCH BỆNH THIÊN TAI GIA SÚC LỚN NĂM 2011


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT

Nội dung

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Xây dựng đề cương

4.630

1

Xây dựng đề cương

đề cương

1

1.000

1.000

2

Họp duyệt đề cương

3.630

1

Chủ tịch

người

1

200

200

2

Ủy viên, thư ký

người

9

150

1.350

3

Đại biểu tham dự

người

7

70

490

4

Nước uống

người

18

30

540

5

Văn phòng phẩm

1

500

1.050

II

Chi phí chỉ đạo, giám sát

263.500

Miền Nam

106.000

1

Vé máy bay

vé khứ hồi

8

5.000

40.000

2

Thuê xe ôtô đi lại (8 tỉnh x 2 ngày/tỉnh)

km

3.500

8

28.000

3

Phụ cấp công tác phí

Ngày/người

120

150

18.000

(5 người x 2 ngày x 8 tỉnh)

4

Tiền phòng nghỉ

Ngày/người

80

250

20.000

(5 người x 2 ngày x 8 tỉnh)

Miền Bắc, Miền Trung

157.500

1

Thuê xe ôtô đi lại

km

9.000

8

72.000

2

Phụ cấp công tác phí

Ngày/người

270

150

40.500

(6 người x 3 ngày x 14 tỉnh)

3

Tiền phòng nghỉ

Ngày/người

180

250

45.000

(6 người x 2 ngày x 14 tỉnh)

III

Thông tin tuyên truyền phổ biến kiến thức

19.820

Biên soạn, in ấn tài liệu kỹ thuật phòng chống đói, rét

19.820

1

Thù lao biên soạn nội dung

trang

40

50

2.000

2

Nhuận bút ảnh (ảnh)

ảnh

10

100

1.000

3

Chi phí in (800 cuốn)

cuốn

800

20

16.000

4

Văn phòng phẩm

1

500

820

IV

Nghiệm thu

10.550

1

Báo cáo tổng kết chương trình

Báo cáo

1

3.000

3.000

2

Hội đồng nghiệm thu

2.550

Chủ tịch

Người

1

200

200

Ủy viên, thư ký

Người

9

150

1.350

Đại biểu tham dự

Người

7

70

490

Nước uống

Người

17

30

510

3

Chi khác (VPP, tài liệu và phát sinh khác…)

5.000

V

Dự phòng

1.500

CỘNG

300.000


(Ba trăm triệu đồng)


IV. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT CHỈ ĐẠO PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH THIÊN TAI CHO GIA SÚC NHỎ NĂM 2011


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT

Nội dung

ĐVT

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Xây dựng đề cương

4.630

1

Xây dựng đề cương

đề cương

1

1.000

1.000

2

Họp duyệt đề cương

3.630

1

Chủ tịch

Người

1

200

200

2

Ủy viên, thư ký

Người

9

150

1.350

3

Đại biểu tham dự

Người

7

70

490

4

Nước uống

Người

18

30

540

5

Văn phòng phẩm

1

500

1.050

II

Chi phí chỉ đạo, giám sát

236.000

Miền Nam

78.500

1

Vé máy bay

vé khứ hồi

4

5.000

20.000

2

Thuê xe ôtô đi lại (5 tỉnh x 3 ngày/tỉnh)

km

3.000

8

24.000

3

Phụ cấp công tác phí

ngày

90

150

13.500

(6 người x 15 ngày)

4

Tiền phòng nghỉ

đêm

84

250

21.000

(6 người x 14 ngày)

Miền Bắc, Miền Trung

157.500

1

Thuê xe ô tô đi lại

km

9.000

8

72.000

2

Phụ cấp công tác phí

Ngày/người

270

150

40.500

(6 người x 3 ngày x 15 tỉnh)

3

Tiền phòng nghỉ

Ngày/người

180

250

45.000

(6 người x 2 ngày x 15 tỉnh)

III

Hội thảo lấy ý kiến và rà soát đánh giá lại các VBQLNN liên quan đến thiên tai và dịch bệnh trong gia súc nhỏ

33.500

Thuê hội trường, trang trí, khánh tiết và thiết bị hội thảo

ngày

1

5.000

5.000

Thù lao giảng viên

buổi

2

200

400

Nước uống (100 người x 1 ngày)

người

100

30

3.000

Tiền ăn cho học viên (những người không hưởng lương...)

người

40

100

4.000

Văn phòng phẩm và chi khác

1.000

Thuê xe ô tô

km

800

8

6.400

Phụ cấp lưu trú (6 người x 3 ngày)

ngày

18

150

2.700

Phòng nghỉ (6 người x 2 ngày)

ngày

12

250

3.000

Photo, đóng quyển

bộ

100

50

5.000

Vật tư cho học viên (VPP: bút, vở, túi)

bộ

100

30

3.000

IV

Nghiệm thu

19.870

1

Báo cáo tổng kết chương trình

Báo cáo

1

3.000

3.000

2

Hội đồng nghiệm thu

2.550

Chủ tịch

Người

1

200

200

Ủy viên, thư ký

Người

9

150

1.350

Đại biểu tham dự

Người

7

70

490

Nước uống

Người

17

30

510

3

Sách, tài liệu chuyên môn và chi khác

14.320

V

Dự phòng

6.000

CỘNG

300.000


(Ba trăm triệu đồng chẵn)


V. HỘI THẢO PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI DỊCH BỆNH NĂM 2011


Nội dung: Tập huấn các văn bản quản lý nhà nước về chăn nuôi năm 2011


Đại biểu: 50 người/1 HN x 05 (Đối tượng không hưởng lương NSNN 20/50 học viên 1 HN)


Thời hạn: 03 ngày


Địa điểm: 2 miền


Số HN: 05 Hội thảo, Hội nghị


Đơn vị tính: 1.000 đồng


STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá (đồng)

Thành tiền

I

Xây dựng đề cương

3.350

1

Xây dựng đề cương và dự toán

đề cương

1

1.000

1.000

2

Hội đồng thẩm định về đề cương

2.350

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thành viên, thư ký

người

9

150

1.350

Khách mời

người

5

70

350

Nước uống

người

15

30

450

II

Chi cho công tác tổ chức

58.000

1

Vé máy bay

3

5.000

15.000

2

Thuê xe đưa đón giảng viên, BTC

km

2.000

8

16.000

3

Phòng ngủ cho BTC (khoản: 250.000 đ/ngày x 3 ngày x 4 người x 5 HN)

ngày

60

250

15.000

4

Công tác phí cho Ban tổ chức (4 người/ 1HN x 4 ngày x 5 HN)

ngày

80

150

12.000

III

Tài liệu, VPP phát đại biểu

16.250

1

In ấn, photo, đóng tập

bộ

250

45

11.250

2

Vở, bút, túi đựng tài liệu cho học viên

bộ

250

20

5.000

IV

Hỗ trợ đại biểu

49.100

1

Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương NS (Mỗi HN 3 ngày x 38 người/ 5 HN)

người

114

100

11.400

2

Tiền ngủ cho đại biểu không hưởng lương NS (38 người/5 HN x 2 đêm x 200.000 đ/đêm)

người

76

200

15.200

3

Nước uống (3 ngày x 30.000 đ/ngày x 50 người x 5 HN)

người

750

30

22.500

V

Thuê mướn phục vụ lớp học (Hội trường, thiết bị, xe ô tô…):

69.000

1

Hội trường, máy chiếu (2 ngày/1HN)

ngày

10

4.000

40.000

2

Trang trí, khánh tiết (5HN)

lần

5

800

4.000

3

Thuê xe đưa đại biểu đi thực tế

ngày

5

5.000

25.000

VI

Báo cáo

báo cáo

1

3.000

3.000

VII

Chi khác (VPP, công phục vụ lớp, thuốc y tế…)

lớp

1.300

CỘNG

200.000


(Hai trăm triệu đồng chẵn)


VI. CÔNG TÁC ĐỘT XUẤT CHỈ ĐẠO, GIÁM SÁT, PHÒNG NGỪA THIÊN TAI DỊCH BỆNH 2011


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung thực hiện

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Vé máy bay

8

5.000

40.000

Xăng (hoặc thuê xe ô tô công tác chống dịch)

lít

4.500

20

90.000

Phụ cấp lưu trú (5 người x 25 ngày)

ngày

125

150

18.750

Phòng nghỉ (5 người x 24 ngày)

ngày

120

250

30.000

Chi phi sách, tài liệu, vật tư VPP

10.000

Chi phí cầu đường, bến bãi và chi khác

61.250

CỘNG

250.000


(Hai trăm năm mươi triệu đồng)


VII. CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG TOÀN BỘ CHƯƠNG TRÌNH


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung thực hiện

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Chi tài liệu, vật tư văn phòng, VPP

35.000

Chuyển phát nhanh, thư cước phí bưu chính

12.000

Điện, nước, bảo vệ, môi trường

24.000

Thuê xe công tác

Km

1.600

8

12.800

Phòng ngủ công tác (3 người x 10 ngày)

đêm

30

250

7.500

Công tác phí (3 người x 11 ngày

Ngày

33

150

4.950

Dự phòng

3.750

CỘNG

100.000

(Một trăm triệu đồng)

Tổng cộng: I + II + III + IV + V + VI + VII

2.000.000

(Hai tỷ đồng chẵn)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu380/QĐ-BNN-TC
Ngày ban hành01/04/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phan Ngọc Thuỷ
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2011 về phê duyệt dự toán chi tiết chương trình Công tác chỉ đạo, giám sát dịch bệnh ngành nông nghiệp năm 2011 của Cục Chăn nuôi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.