|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 381/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ CÔNG TY ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã và Công ty Điện lực Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1105/TTr-STC ngày 23/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã và Công ty Điện lực Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ số thứ tự 01 ban hành kèm theo Quyết định số 364/QĐ-UBND ngày 21/07/2025 và quy trình nội bộ tại mục III ban hành kèm theo Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công ty Điện lực Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ CÔNG TY ĐIỆN LỰC KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 381 ngày 30/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
1. Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước
Mã TTHC: 3.000257
Thời gian giải quyết: 67 Ngày.
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP) - Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). Kết thúc quy trình | |
Công ty Điện lực Khánh Hòa | Bước 2- Phân công xử lý | Công ty Điện lực Khánh Hòa | 0,5 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình điện đề nghị chuyển giao công trình điện | |
Công ty Điện lực Khánh Hòa | Bước 3- Kiểm tra thực trạng công trình điện | Công ty Điện lực Khánh Hòa | 29 ngày | Thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện, trên cơ sở đó: - Trường hợp công trình điện đủ điều kiện chuyển giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao theo quy định tại khoản 4 Điều này; việc kiểm kê, xác định giá trị công trình điện được lập thành Biên bản theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 02/2024/NĐ-CP; - Trường hợp công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao thì có văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân biết công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều kiện không đáp ứng. Trường hợp Bên giao khắc phục các tồn tại để đáp ứng điều kiện chuyển giao thì được thực hiện các bước tiếp theo để chuyển giao theo quy định. Chuyển tới bước 11. Kết thúc quy trình. | |
Công ty Điện lực Khánh Hòa | Bước 4- Lập hồ sơ đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện | Công ty Điện lực Khánh Hòa | 30 ngày | - Dự thảo hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam (trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa). [Trong trường hợp công trình điện nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố: Công ty Điện lực báo cáo Tập đoàn Điện lực Việt Nam xem xét, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam). | |
UBNDtỉnh | Bước 5 – Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức, viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày | Tiếp nhận hồ sơ trình của Công ty Điện lực Khánh Hòa | |
UBNDtỉnh | Bước 6 - Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được giao xử lý | 4,0 ngày | - Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Dự thảo văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
UBNDtỉnh | Bước 7 – Thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,75 ngày | - Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Dự thảo văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
UBNDtỉnh | Bước 8 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng | 0,75 ngày | - Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Dự thảo văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
UBNDtỉnh | Bước 9 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo tỉnh | 1,0 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
UBNDtỉnh | Bước 10 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếpnhận hồ sơ | Bước 11- Trả kết quả | Cán bộ, công chức, viên chức được giao trả kết quả | 0 | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị không phù hợp. | |
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. | |||||
2. Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật. Mã TTHC: 3.000256
Thời gian giải quyết: 44 ngày
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP) - Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). Kết thúc quy trình | |
UBNDcấp xã | Bước 2- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,5 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác (Bên giao) | |
Phòng chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ thuộc UBND cấp xã | Bước 3 - Thẩm định | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 5,0 ngày | - Dự thảo văn bản về việc chuyển giao công trình điện kèm theo các hồ sơ do Bên giao lập, gửi Công ty Điện lực Khánh Hòa. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Bước 4- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 0,5 ngày | - Văn bản về việc chuyển giao công trình điện kèm theo các hồ sơ do Bên giao lập, gửi Công ty Điện lực Khánh Hòa. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | ||
Bước 5- Phát hành kết quả | Văn thư | 0,5 ngày | - Văn bản chuyển giao công trình điện kèm theo các hồ sơ do Bên giao lập, gửi Công ty Điện lực Khánh Hòa. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). Chuyển tới bước 13. Kết thúc quy trình. | ||
Công ty Điện lực Khánh Hòa | Bước 6- Phân công xử lý | Công ty Điện lực Khánh Hòa | 0,5 ngày | Hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình điện | |
Công ty Điện lực Khánh Hòa | Bước 7- Kiểm tra thực trạng công trình điện | Công ty Điện lực Khánh Hòa | 29,5 ngày | Thực hiện kiểm tra thực trạng công trình điện, trên cơ sở đó: - Trường hợp công trình điện đủ điều kiện chuyển giao thì thực hiện kiểm kê, xác định giá trị công trình điện chuyển giao theo quy định; việc kiểm kê, xác định giá trị công trình điện được lập thành Biên bản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 02/2024/NĐ-CP; - Trường hợp công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao thì có văn bản thông báo công trình điện không đủ điều kiện chuyển giao, trong đó xác định cụ thể điều kiện không đáp ứng gửi UBND cấp xã và bên giao biết. Chuyển tới bước 13. Kết thúc quy trình. - Trường hợp Bên giao khắc phục các tồn tại đáp ứng điều kiện chuyển giao thì thực hiện các bước tiếp theo để chuyển giao theo quy định. | |
UBNDcấp xã | Bước 8- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,5 ngày | Hồ sơ của Công ty Điện lực Khánh Hòa | |
Phòng chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ thuộc UBND cấp xã | Bước 9 – Kiểm tra hồ sơ | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 4,25 ngày | Dự thảo Quyết định về việc chuyển giao công trình điện. | |
Bước 10- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 1,0 ngày | Dự thảo Quyết định về việc chuyển giao công trình điện. | ||
UBNDcấp xã | Bước 11 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 1,0 ngày | Quyết định về việc chuyển giao công trình điện. | |
Bước 12 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | Quyết định về việc chuyển giao công trình điện. | ||
Trungtâm Phục vụ hành chính công nơi tiếpnhận hồ sơ | Bước 13- Trả kết quả | Cán bộ, công chức, viên chức được giao trả kết quả | 0 | Quyết định về việc chuyển giao công trình điện. | |
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. | |||||
3. Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế. Mã TTHC 000410, có 02 quy trình
3.1- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mã TTHC 3.000410
Thời gian giải quyết: 29 ngày
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP) - Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). Kết thúc quy trình | |
UBNDcấp xã | Bước 2- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng nơi mở thừa kế | |
Phòng chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ thuộc UBND cấp xã | Bước 3 - Thẩm định | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 26,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp tài sản là di sản không có người thừa kế là bất động sản thì Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan. | |
Bước 4- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 1,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | ||
UBNDcấp xã | Bước 5 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 1,0 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Bước 6 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | ||
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếpnhận hồ sơ | Bước 7- Trả kết quả | Cán bộ, công chức, viên chức được giao trả kết quả | 0 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. | |||||
3.2- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mã TTHC 3.000410
Thời gian giải quyết: 36 ngày
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP) - Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). Kết thúc quy trình | |
UBNDcấp xã | Bước 2- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng nơi mở thừa kế | |
Phòng chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ thuộc UBND cấp xã | Bước 3 - Thẩm định | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 4,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp tài sản là di sản không có người thừa kế là bất động sản thì Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan. | |
Bước 4- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 1,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | ||
UBNDcấp xã | Bước 5 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp xã | 1,0 ngày | - Tờ trình kèm bản sao hồ sơ gửi Sở Tài chính trình UBND cấp tỉnh phê duyệt. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Bước 6 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | - Tờ trình kèm bản sao hồ sơ gửi Sở Tài chính trình UBND cấp tỉnh phê duyệt. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). Chuyển tới bước 19. Kết thúc quy trình. | ||
Sở Tài chính | Bước 7 – Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức, viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày | Tờ trình kèm bản sao hồ sơ của UBND cấp xã | |
Sở Tài chính | Bước 8- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,25 ngày | Tờ trình kèm bản sao hồ sơ của UBND cấp xã | |
Sở Tài chính | Bước 9 - Thẩm định | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 4,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp tài sản là di sản không có người thừa kế là bất động sản thì Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan. | |
Sở Tài chính | Bước 10- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 1,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình kèm hồ sơ trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Sở Tài chính | Bước 11 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày | - Tờ trình kèm hồ sơ trình UBND cấp tỉnh - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Sở Tài chính | Bước 12 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | - Tờ trình kèm hồ sơ trình UBND cấp tỉnh - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). Chuyển tới bước 19. Kết thúc quy trình. | |
UBNDtỉnh | Bước 13 – Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức, viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Tài chính | |
UBNDtỉnh | Bước 14- Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được giao xử lý | 18,25 ngày | - Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp tài sản là di sản không có người thừa kế là bất động sản thì Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản được gửi đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan. | |
UBNDtỉnh | Bước 15 – Thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1,0 ngày | - Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 16 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng | 1,0 ngày | ||
UBNDtỉnh | Bước 17 – Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo tỉnh | 1,0 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 18 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | ||
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếpnhận hồ sơ | Bước 19 - Trả kết quả | Cán bộ, công chức, viên chức được giao trả kết quả | 0 ngày | - Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. | |||||
4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. Mã TTHC 3.000291
Thời gian giải quyết: 30 ngày
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp | Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức được giao tiếp nhận và trả kết quả | 0,25 ngày | Hồ sơ của tổ chức, cá nhân - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP) - Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). Kết thúc quy trình | |
Cơ quan, đơn vị | Bước thực hiện | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian (ngày) | Biểu mẫu/kết quả | Ghi chú |
Sở Tài chính | Bước 2- Phân công xử lý | Cán bộ, công chức, viên chức được giao phân công xử lý | 0,25 ngày | Hồ sơ Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất | |
Sở Tài chính | Bước 3- Thẩm định | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 2,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan. | |
Sở Tài chính | Bước 4- Xem xét, phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo phòng | 0,25 ngày | - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan. | |
Sở Tài chính | Bước 5- Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 0,5 ngày | - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan. | |
Sở Tài chính | Bước 6- Phát hành | Văn thư | 0,25 ngày | - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). Chuyển tới bước 18. Kết thúc quy trình. - Văn bản lấy ý kiến thẩm định các cơ quan liên quan. | |
Các cơ quan liên quan | Bước 7 – Lấy ý kiến các cơ quan liên quan | Các cơ quan liên quan | 10 ngày | Văn bản góp ý kiến của các cơ quan liên quan. | |
Sở Tài chính | Bước 8- Thẩm định báo cáo và lập hồ sơ trình | Công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn | 7,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Sở Tài chính | Bước 9- Xem xét và phê duyệt | Lãnh đạo phòng | 1,0 ngày | - Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Sở Tài chính | Bước 10– Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở | 1,0 ngày | - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Sở Tài chính | Bước 11 – Phát hành | Văn thư | 0,5 ngày | - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). Chuyển tới bước 18. Kết thúc quy trình. | |
UBNDtỉnh | Bước 12– Tiếp nhận hồ sơ | Cán bộ, công chức, viên chức được giao tiếp nhận hồ sơ | 0,25 ngày | Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Tài chính | |
UBNDtỉnh | Bước 13- Thẩm định hồ sơ | Chuyên viên được giao xử lý | 3,5 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 14 – Thẩm định hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 1,0 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 15 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Văn phòng | 1,0 ngày | - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 16– Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo tỉnh | 1,0 ngày | - Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
UBNDtỉnh | Bước 17 – Phát hành | Văn thư | 0,25 ngày | - Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. - Thông báo bổ sung hồ sơ/ Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |
Trung tâm Phục vụ hành | Bước 18 - Trả kết quả | Cán bộ, công chức, viên chức | 0 ngày | - Quyết định phê duyệt Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. | |
chínhcông nơi tiếp nhận hồ sơ | được giao trả kết quả | - Thông báo bổ sung hồ sơ/Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). | |||
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành. | |||||