Quay lại

Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 382/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 06 tháng 03 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29/TTr-SXD ngày 26/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị và địa phương liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng và khổ giới hạn trong các trường hợp:

1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.

2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Xây dựng, Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh, Phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN (CVĐ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Hữu Học

PHỤ LỤC I.


CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06 /3/2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,....)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

QUỐC LỘ

1

Quốc lộ 1B

Lạng Sơn

1.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+00

IV

1,4300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn

1.2

- Đoạn Km1+00- Km8+400

IV

7,500

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.3

- Đoạn Km8+400- Km8+530

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8,0m; 02 chiều

1.4

- Đoạn Km8+530- Km26+00

IV

16,312

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.5

- Đoạn Km26+00- Km28+200

IV

1,900

Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều

1.6

- Đoạn Km28+200- Km28+980

IV

0,780

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 04 chiều

1.7

- Đoạn Km28+980- Km38+306

IV

9,143

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.8

- Đoạn Km38+306- Km38+441

IV

0,135

Mặt đường bê tông nhựa 7,0m; 02 chiều

1.9

- Đoạn Km38+441- Km55+730

IV

16,8910

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.10

- Đoạn Km55+730- Km56+117,6

IV

0,389

Mặt đường bê tông nhựa 9,0m; 02 chiều

1.11

- Đoạn Km56+117,6- Km56+600

IV

0,382

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.12

- Đoạn Km56+600- Km56+753

IV

0,253

Mặt đường bê tông nhựa 8,0m; 02 chiều

1.13

- Đoạn Km56+753- Km58+00

IV

1,212

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.14

- Đoạn Km58+00 - Km61+200

IV

3,205

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10,0 m; 02 chiều

1.15

- Đoạn Km61+200 - Km69+085

IV

8,125

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.16

- Đoạn Km69+085- Km72+00

IV

2,913

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 chiều

1.17

- Đoạn Km72+00- Km92+718

IV

20,672

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

1.18

- Đoạn Km92+718- Km93+689

IV

0,971

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,0 m; 02 chiều

1.19

- Đoạn Km93+689- Km100+700

IV

6,619

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

2

Quốc lộ 279

Lạng Sơn

2.1

- Đoạn Km143+00 - Km144+850

IV

1,850

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.2

- Đoạn Km144+850 - Km145+00

IV

0,150

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.3

- Đoạn Km145+00 - Km145+460

IV

0,377

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.4

- Đoạn Km145+460 - Km145+730

IV

0,270

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.5

- Đoạn Km145+730 - Km146+300

IV

0,570

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.6

- Đoạn Km146+300- Km146+430

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.7

- Đoạn Km146+430- Km146+590

IV

0,160

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.8

- Đoạn Km146+590- Km146+715

IV

0,125

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.9

- Đoạn Km146+715 - Km146+800

IV

0,086

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.10

- Đoạn Km146+800 - Km146+950

IV

0,150

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.11

- Đoạn Km146+950 - Km146+980

IV

0,030

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.12

- Đoạn Km146+980 - Km147+00

IV

0,020

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.13

- Đoạn Km147+00 - Km147+900

IV

0,900

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.14

- Đoạn Km147+900 - Km148+100

IV

0,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.15

- Đoạn Km148+100 - Km148+250

IV

0,150

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.16

- Đoạn Km148+250 - Km148+350

IV

0,100

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.17

- Đoạn Km148+350 - Km148+400

IV

0,050

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.18

- Đoạn Km148+400 - Km148+455

IV

0,055

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.19

- Đoạn Km148+455 - Km148+860

IV

0,405

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.20

- Đoạn Km148+860 - Km149+030

IV

0,170

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.21

- Đoạn Km149+030 - Km150+850

IV

1,820

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.22

- Đoạn Km150+850 - Km151+800

IV

0,950

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.23

- Đoạn Km151+800 - Km152+900

IV

1,100

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.24

- Đoạn Km152+900 - Km157+200

IV

3,737

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.25

- Đoạn Km157+200 - Km158+500

IV

1,345

Mặt đường bê tông xi măng rộng 6 m; 02 làn

2.26

- Đoạn Km158+500 - Km158+600

IV

0,100

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.27

- Đoạn Km158+600 - Km158+720

IV

0,120

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.28

- Đoạn Km158+720 - Km167+600

IV

8,560

Mặt đường láng nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.29

- Đoạn Km167+600 - Km182+2250

IV

18,423

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6 m; 02 làn

2.30

- Đoạn Km183+00 - Km185+250

V

2,456

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn

2.31

- Đoạn Km185+250 - Km194+00

V

8,540

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

2.32

- Đoạn Km194+00 - Km197+00

V

2,977

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

2.33

- Đoạn Km197+00 - Km204+500

V

6,410

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

2.34

- Đoạn Km204+500 - Km229+00

V

23,630

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3

Quốc lộ 4A

Lạng Sơn

3.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+200

III

1,053

Mặt đường bê tông xi măng rộng 7,5 m; 02 làn

3.2

- Đoạn Km1+200 - Km4+300

III

3,800

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5 m; 02 làn

3.3

- Đoạn Km4+300 - Km8+00

IV

3,683

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3.4

- Đoạn Km8+00 - Km9+710

IV

1,610

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,0 m; 02 làn

3.5

- Đoạn Km9+710 - Km9+950

IV

0,240

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0 m; 02 làn

3.6

- Đoạn Km9+950 - Km17+700

IV

7,693

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3.7

- Đoạn Km17+700 - Km17+900

IV

0,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,5 m; 02 làn

3.8

- Đoạn Km17+900 - Km18+200

IV

0,300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11 m; 02 làn

3.9

- Đoạn Km18+200 - Km18+300

IV

0,100

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

3.10

- Đoạn Km18+300 - Km20+020

IV

1,520

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

3.11

- Đoạn Km20+020 - Km20+150

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

3.12

- Đoạn Km20+150 - Km20+280

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 12 m; 02 làn

3.13

- Đoạn Km20+180 - Km20+770

IV

0,490

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

3.14

- Đoạn Km20+770 - Km20+850

IV

0,080

Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn

3.15

- Đoạn Km20+850 - Km21+018

IV

0,170

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn

3.16

- Đoạn Km21+018 - Km21+150

IV

0,130

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

3.17

- Đoạn Km21+150 - Km23+290

IV

1,874

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

3.18

- Đoạn Km23+290 - Km23+590

IV

0,300

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

3.19

- Đoạn Km23+590 - Km27+720

IV

3,930

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

3.20

- Đoạn Km27+720 - Km27+900

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

3.21

- Đoạn Km27+900 - Km28+700

IV

0,800

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7 m; 02 làn

3.22

- Đoạn Km28+700 - Km29+400

IV

0,700

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9 m; 02 làn

3.23

- Đoạn Km29+400 - Km44+100

IV

13,727

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3.24

- Đoạn Km44+100 - Km44+500

IV

0,400

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn

3.25

- Đoạn Km44+500 - Km44+680

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 17 m; 02 làn

3.26

- Đoạn Km44+680 - Km45+510

IV

0,830

Mặt đường bê tông nhựa rộng 16,5 m; 02 làn

3.27

- Đoạn Km45+510 - Km45+690

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 16 m; 02 làn

3.28

- Đoạn Km45+690- Km46+647

IV

0,960

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 02 làn

3.29

- Đoạn Km46+647- Km48+900

IV

1,579

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3.30

- Đoạn Km48+900- Km51+850

III

2,857

Mặt đường bê tông nhựa rộng 21 m; 04 làn

3.31

- Đoạn Km51+850 - Km55+410

IV

3,635

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

3.32

- Đoạn Km55+410 - Km55+590

IV

0,180

Mặt đường bê tông nhựa rộng 9,5 m; 02 làn

3.33

- Đoạn Km55+590 - Km66+00

IV

9,469

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

4

Quốc lộ 3B

Lạng Sơn

4.1

- Đoạn Km0+00 - Km0+350

IV

0,35

Mặt đường bê tông XM rộng 7,0m; 02 chièu

4.2

- Đoạn Km0+350 - Km10+00

IV

9,45

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.3

- Đoạn Km10+00 - Km11+00

IV

1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

4.4

- Đoạn Km11+00 - Km20+500

IV

9,5

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.5

- Đoạn Km20+500 - Km21+500

IV

1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5 m; 02 làn

4.6

- Đoạn Km21+500 - Km23+300

IV

1,80

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.7

- Đoạn Km23+300 - Km25+200

III

Mặt đường BT nhựa rộng 6m; 02 làn

Trùng QL4A

4.8

- Đoạn Km25+200 - Km25+828

IV

0,628

Mặt đường láng nhựa rộng 6,0 m; 02 làn

4.9

- Đoạn Km25+828 - Km53+00

IV

27,172

Mặt đường BT nhựa rộng 5,5m; 02 chiều

4.10

- Đoạn Km53+00 - Km61+700

V

8,628

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5 m;

5

Quốc lộ 4B

Lạng Sơn

5.1

Km1+600-Km3+700

III

2,1

Mặt đường bê tông nhựa rộng 11,0m; 02 làn/1chiều.

5.2

Km3+700-Km80+00

IV

76,3

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.

6

Quốc lộ 31

Lạng Sơn

6.1

Km101+00-Km129+800

V

28,9

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 01 làn/1 chiều.

6.2

Km129+800-Km162+00

IV

31,75

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

ĐƯỜNG TỈNH

1

Đường tỉnh 226

Lạng Sơn

1.1

- Đoạn Km0+00 - Km0+210

V

0,210

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

1.2

- Đoạn Km0+210 - Km 0+330

V

0,120

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều

1.3

- Đoạn Km0+330 - Km 40+00

V

39,590

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

1.4

- Đoạn Km40+00 - Km 40+200

IV

0,200

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

1.5

- Đoạn Km40+200 - Km 45+00

IV

4,800

Mặt đường láng nhựa rộng 5,0m; 02 làn

1.6

- Đoạn Km45+00 - Km 57+520

IV

12,520

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

Đang nâng cấp

2

Đường tỉnh 227

Lạng Sơn

2.1

- Đoạn Km0+00 - Km1+980

V

1,980

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.2

- Đoạn Km1+980 - Km2+340

V

0,360

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.3

- Đoạn Km2+340 - Km5+950

V

3,610

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.4

- Đoạn Km5+950 - Km6+300

V

0,350

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.5

- Đoạn Km6+300 - Km7+010

V

0,710

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.6

- Đoạn Km7+010 - Km7+400

V

0,390

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.7

- Đoạn Km7+400 - Km7+700

V

0,300

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.8

- Đoạn Km7+700 - Km7+930

V

0,230

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.9

- Đoạn Km7+930 - Km7+960

V

0,030

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.10

- Đoạn Km7+960 - Km8+300

V

0,340

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.11

- Đoạn Km8+300 - Km8+620

V

0,320

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.12

- Đoạn Km8+620 - Km8+750

V

0,130

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.13

- Đoạn Km8+750 - Km12+480

V

3,730

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.14

- Đoạn Km12+480 - Km12+730

V

0,250

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.15

- Đoạn Km12+730 - Km13+950

V

1,220

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.16

- Đoạn Km13+950 - Km14+150

V

0,200

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.17

- Đoạn Km14+150 - Km14+500

V

0,350

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.18

- Đoạn Km14+500 - Km14+800

V

0,300

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.19

- Đoạn Km14+800 - Km17+600

V

2,800

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.20

- Đoạn Km17+600 - Km18+860

V

1,260

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.21

- Đoạn Km18+860 - Km21+750

V

2,890

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.22

- Đoạn Km21+750 - Km22+480

V

0,730

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.23

- Đoạn Km22+480 - Km23+130

V

0,650

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

2.24

- Đoạn Km23+130 - Km23+335

V

0,210

Mặt đường BTXM rộng 3,5 m; 02 chiều

2.25

- Đoạn Km23+335 - Km23+600

V

0,270

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

3

Đường tỉnh 228

Lạng Sơn

3.1

Km0+000 - Km13+800

IV

13,8

Mặt đường BTXM , rộng 7m

4

Đường tỉnh 229

Lạng Sơn

4.1

Km0+00 - Km6+500

IV

6,5

Mặt đường BTN , rộng 6,5m

4.2

Km6+500 - Km10+300

A

3,8

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

4.3

Km10+300 - Km12+100

V

1,571

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

4.4

Km12+100 - Km19+482

A

7,38

Mặt đường cấp phối rộng 3,5m

4.5

Km19+482 - Km36+935

VI

17,42

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m

5

Đường tỉnh 230

Lạng Sơn

5.1

- Đoạn Km0+00 - Km 14+600

V

14,600

Mặt đường BTXM rộng 6,6 m; 02 chiều

6

Đường tỉnh 231

Lạng Sơn

6.1

- Đoạn Km0+00 - Km 20+00

A

20,000

Mặt đường láng nhựa rộng 4m; 02 làn

6.2

Km20+000-Km24+000

A

4,000

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

6.3

Km24+000-Km30+600

V

6,600

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

6.4

Km30+600-Km32+000

V

1,400

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

6.5

Km32+000-Km42+550

V

10,550

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

6.6

Km42+550-Km44+180

V

1,630

Mặt đường Láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

6.7

Km44+180-Km47+800

V

3,620

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

6.8

Km47+800-Km53+450

V

5,650

Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều

6.9

Km53+450-Km53+720

V

270

Mặt đường BTXM 11m; 04 làn xe

Đường đôi

6.10

Km53+720-Km66+000

V

12,280

Mặt đường BTXM 6m; 02 chiều

7

Đường tỉnh 232

Lạng Sơn

7.1

- Đoạn Km0+00 - Km2+166

A

2,166

Mặt đường lãng nhựa nhựa rộng 3,5m; 02 làn

7.2

- Đoạn Km2+220 - Km2+340

A

0,120

Mặt đường BTXM rộng 6m; 02 làn

7.3

- Đoạn Km2+340 - Km4+100

A

1,760

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,7m; 02 chiều

7.4

- Đoạn Km4+100 - Km9+00

A

4,90

Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

7.5

- Đoạn Km9+00 - Km11+900

A

2,90

Mặt đường Lãng Nhựa 3,5m; 02 chiều

7.6

- Đoạn Km11+900 - Km12+080

A

0,18

Mặt đường bê tông xi măng rộng 6,5,0m đến 11,5m 02 chiều

7.7

- Đoạn Km12+080 - Km14+ 680

A

2,6

Mặt đường Lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

7.8

- Đoạn Km14+682 - Km14+995

A

0,313

Mặt đường lãng nhựa 3,5m; 02 chiều

7.9

- Đoạn Km14+995 - Km18+000

A

3,005

Mặt đường lãng nhựa rộng 3,5m; 02 chiều

7.10

- Đoạn Km18+00 - Km 26+450

A

8,450

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

7.11

- Đoạn Km26+450 - Km 26+750

IV

0,300

Mặt đường láng nhựa rộng 6,5m; 02 làn

7.12

- Đoạn Km26+750 - Km 29+00

IV

2,250

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6,5m; 02 làn

8

Đường tỉnh 233

Lạng Sơn

8.1

- Đoạn Km0+00 - Km 5+300

V

5,300

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 02 làn

8.2

- Đoạn Km5+300 - Km 13+00

V

7,700

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

8.3

- Đoạn Km13+00 - Km 25+900

V

12,900

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

9

Đường tỉnh 234

Lạng Sơn

9.1

Km0+00-Km0+800; Km28+ 534 -Km28+904; Km30+703-Km31+494; Km32+500-Km34+00

IV

3,46

Mặt đường bê tông nhựa rộng 6-8m; 01 làn/1 chiều.

9.2

Km0+800-Km28+534; Km28+904 - Km30+703; Km31+494+994-Km32+500; Km34+00 - Km40+500

IV

37,04

Mặt đường láng nhựa rộng 6m; 01 làn/1 chiều.

10

Đường tỉnh 235 (Gộp ĐT.235 với ĐT.235A cũ)

Lạng Sơn

10.1

- Đoạn Km0+00 - Km 1+00

IV

1,000

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

10.2

- Đoạn Km1+00 - Km 4+200

IV

3,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7,5m; 02 làn

10.3

- Đoạn Km4+200 - Km 5+400

IV

1,200

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 02 làn

10.4

Km5+400-Km14+300 (ĐT.235A cũ)

V

8,9

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 chiều

11

Đường tỉnh 236

Lạng Sơn

11.1

Km0+00-Km1+00

III

1,00

Mặt đường bê tông nhựa rộng 10 m; 02 làn

11.2

Km1+00-Km12+230

III

11,23

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8 m; 02 làn

11.3

Km12+230-Km12+600

III

0,37

Mặt đường bê tông nhựa rộng 13 m; 02 làn

11.4

Km12+600-Km12+800

III

0,20

Mặt đường bê tông nhựa rộng 20,5 m; 02 làn

12

Đường tỉnh 237

Lạng Sơn

12.1

Km0+00-Km10+650

V

10,65

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

12.2

Km10+650-Km14+320

V

3,67

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

12.3

Km14+320-Km32+00

V

20,24

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

13

Đường tỉnh 238

Lạng Sơn

13.1

Km0+00-Km1+020

V

1,02

Mặt đường bê tông nhựa rộng 8m; 01 làn/1 chiều.

13.2

Km2+580-Km2+720;'Km4+730-Km5+590; Km7+030-Km7+550; Km8+020-Km8+235; Km8+505-Km8+680; Km10+740-Km11+00; Km12+00-Km12+150; Km17+460-Km17+650;Km18+950-Km21+020;Km22+110-Km22+220; Km28+00-Km29+00; Km29+950-Km30+170

IV

6,38

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

13.3

Km1+020-Km2+580;Km2+720-Km4+730; Km5+590-Km7+030; Km7+550-Km8+020; Km8+235-Km8+505; Km8+680-Km10+740; Km11+00-Km12+00; Km12+150-Km17+460;Km17+650-Km18+950;Km21+020-Km21+430; Km21+900-Km22+110; Km22+220-Km28+00; Km29+00-Km29+950; Km30+170-Km31+300

IV

23,9

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

14

Đường tỉnh 239

Lạng Sơn

14.1

- Đoạn Km0+00 - Km 9+800

V

9,800

Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn

14.2

- Đoạn Km9+800 - Km 9+900

V

0,100

Mặt đường BTXM rộng 5,0m; 02 làn

14.3

- Đoạn Km9+900 - Km 10+300

V

0,400

Mặt đường láng nhựa rộng 4,0m; 02 làn

14.4

- Đoạn Km10+300 - Km 10+800

V

0,500

Mặt đường láng nhựa rộng 6,0m; 02 làn

14.5

- Đoạn Km10+800 - Km 15+700

V

4,900

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 02 làn

14.6

- Đoạn Km15+700 - Km 23+500

V

7,800

Mặt đường láng nhựa rộng 4,5m; 02 làn

15

Đường Pác Luống - Tân Thanh (Đường tỉnh 240 cũ)

Lạng Sơn

Ban QL KKT CK ĐĐ-LS quản lý

15.1

- Đoạn Km0+00 - Km 2+390

III

2,390

Mặt đường bê tông nhựa rộng 18 m; 04 làn

15.2

- Đoạn Km2+390 - Km 4+00

III

1,610

Mặt đường bê tông nhựa rộng 15 m; 04 làn

16

Đường tỉnh 241

Lạng Sơn

Tuyến chính

16.1

Km0+00-Km6+870

V

6,87

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

16.2

Km6+870-Km12+600

V

5,73

Mặt đường BTN rộng 5,5 m, 02 chiều

16.3

Km12+600-Km15+00

2,40

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

Nhánh rẽ Công Sơn

16.4

Km11+400-Km22+00

V

10,60

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

16.5

Km22+00-Km24+200

V

2,2

Mặt đường
BTXM, rộng 4,0 m

17

Đường tỉnh 242

Lạng Sơn

17.1

Km1+200-Km7+00

V

5,8

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

17.2

Km7+700-Km23+200

V

17,4

Mặt đường Láng nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

17.3

Km23+200-Km25+900

V

2,7

Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

17.4

Km25+900 - Km29+500 (đoạn Km11+500 - Km15+100/ĐT.245 cũ)

V

3,6

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

17.5

Km29+500 - Km34+100 (Đường Đường kết kết nối QL31.- Cảng Mỹ An cũ)

III

4,6

Mặt đường BTN rộng 6,0m; gia cố lề 2x1,0m tương đương kết cấu áo đường; 01 làn/1 chiều.

Đang thi công

18

Đường tỉnh 243

Lạng Sơn

55,00

18.1

Km0+00-Km1+900; Km3+400-Km3+600; Km49+00-Km55+00

V

8,1

Mặt đường bê tông nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

18.2

Km3+600-Km6+700; Km7+300-Km9+650; Km12+00-Km13+100; Km13+400-Km14+150; Km14+530-Km14+863; Km16+732-Km18+162; Km19+500-Km19+626; Km20+819-Km21+00; Km21+230-Km21+500; Km21+900-Km22+650; Km26+400-Km27+500; Km28+100-Km29+750; Km33+600-Km35+985

V

15,825

Mặt đường BTXM rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều.

18.3

Km1+900-Km3+400; Km6+700-Km7+300; Km9+650-Km12+00;Km13+100-Km13+400; Km14+150-Km14+530;Km14+863-Km16+732; Km18+162-Km19+500; Km19+926-Km20+819; Km21+00-Km21+230; Km21+500-Km21+900; Km22+650-Km26+400; Km27+500-Km28+100; Km29+750-Km33+600; Km35+985-Km49+00

V

31,075

Mặt đường Láng nhựa rộng 3,5-5m; 01 làn/1 chiều.

19

Đường tỉnh 244

Lạng Sơn

15,80

19.1

Km3+700-Km6+500; Km12+00-Km12+500

V

1,3

Mặt đường bê tông nhựa rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

19.2

Km0+00-Km5+700; Km6+500-Km12+00; Km12+700-Km15+800

V

14,3

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

19.3

Km12+500-Km12+700

V

0,2

Mặt đường BTXM rộng 5,5m; 01 làn/1 chiều.

20

Đường tỉnh 245

Lạng Sơn

25,30

20.1

Km0+00-Km3+210; Km3+428-Km4+249; Km4+309-Km5+954; Km6+036-Km10+383; Km10+448-Km11+200

V

10,775

Mặt đường láng nhựa rộng 3,5m; 01 làn/1 chiều.

20.2

- Nhánh 1: Km3+210-Km3+428; Km4+249-Km4+309; Km5+954-Km6+036; Km10+383-Km10+448; Km11+200-Km11+500;
- Nhánh 2: Km11+500 - Km25+300

V

14,525

Mặt đường BTXM rộng 7m; 01 làn/1 chiều.

21

ĐT.246

Lạng Sơn

21.1

Km0+00-Km25+700

V

25,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

21.2

Km25+700-Km26+500

V

0,8

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

21.3

Km26+500-Km38+100

V

11,6

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

21.4

Km38+100-Km38+700

V

0,6

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

21.5

Km38+700-Km43+00

V

4,90

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

22

ĐT.248

Lạng Sơn

22.1

Km0+00-Km26+00

IV

26

Mặt đường BTN rộng 5,5m, 02 chiều

23

ĐT.250

Lạng Sơn

23.1

Km0+00-Km10+180

V

10,18

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km10+180- Km10+460

V

0,28

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km10+460-Km10+810

V

0,35

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km10+810-Km10+940

V

0,13

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km10+940-Km13+770

V

2,83

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km13+770-Km14+020

V

0,25

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km14+020-Km15+180

V

1,16

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km15+180-Km15+410

V

0,23

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km15+410-Km16+290

V

0,88

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km16+290-Km16+460

V

0,17

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km16+460-Km19+000

V

2,54

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km19+000-Km19+910

V

0,91

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km19+910-Km20+610

V

0,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km20+610-Km21+200

V

0,59

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km21+200-Km21+700

V

0,5

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km21+700-Km22+460

V

0,76

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km22+460-Km23+160

V

0,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km23+160-Km23+680

V

0,52

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km23+680-Km23+980

V

0,3

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km23+980-Km25+190

V

1,21

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km25+190-Km25+380

V

0,19

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km25+380-Km25+790

V

0,41

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km25+780-Km26+300

V

0,51

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km26+300-Km26+400

V

0,1

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km26+400-Km31+660

V

5,26

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km31+660-Km31+770

V

0,11

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km31+770-Km33+300

V

1,53

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km33+300-Km33+400

V

0,1

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km33+400-Km35+200

V

1,8

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km35+200-Km39+746

V

4,55

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km39+746-Km40+736

V

0,99

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km40+736-Km41+240

V

0,504

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km41+240-Km41+700

V

0,46

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km41+700-Km58+400

V

16,7

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

23.1

Km58+400-Km59+300

V

0,9

Mặt đường
BTXM, rộng 5,5m

23.1

Km59+300-Km61+400

V

2,1

Mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, 02 chiều

24

Đường TTBG Bắc Xa - Bản Mạ

Lạng Sơn

24.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 19+340

V

19,34

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

25

Đường TTBG Bản Mạ - Bản Chắt

Lạng Sơn

25.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 34+050

V

34,05

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

26

Đường TTBG Bản Chắt - Chi Ma

Lạng Sơn

26.1

- Đoạn Km 0+000 - Km 30+200

V

30,20

Mặt đường BTXM rộng 3,5m; 02 chiều

27

Mốc 999 - 1017

Lạng Sơn

27.1

Km0+000 - Km13+800

VI

13,8

Mặt đường BTXM rộng 3,5m

28

Đường Tân Minh - Quốc Khánh

Lạng Sơn

28.1

Km0+000 - Km28+890

VI

28,89

Mặt đường BTXM rộng 3,5m

PHỤ LỤC II.


CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình (từ Km đến Km)

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường (*)

Lý do hạn chế

Ghi chú

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

QUỐC LỘ

1

QL.4A

Lạng Sơn

1.1

QL.4A

Km5+500

Lạng Sơn

IV

4,3m

Hầm chui qua núi đá, hạn chế chiều cao

II

ĐƯỜNG TỈNH

1

Đường tỉnh 239

Lạng Sơn

1.1

Đường tỉnh 239

Km0+000 - Km 23+500

Lạng Sơn

VI

15T

Cắm biển tải trọng 2 đầu đoạn tuyến


(*) Khổ giới hạn đường bộ công bố đối với các tuyến đường có chiều rộng hạn chế dưới 3,0m; chiều cao hạn chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới hạn công bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

PHỤ LỤC III.


CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 382 /QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của UBND tỉnh)


TT

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn (*)

Ghi chú

Tên cầu

Tải trọng thiết kế

Tình trạng tải trọng

Tình trạng khổ giới hạn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

QUỐC LỘ

1

Quốc lộ 3B

Lạng Sơn

1.1

Quốc lộ 3B

Km39+410

Lạng Sơn

Thà Trang

H10-X60

Rộng: 3,5m

Cầu rộng 6m, mặt đường 3,5m, Bộ hành 2x1,25, hạn chế chiều rộng mặt cầu, đường dẫn đi vào cong cua rất khó khăn đi vào

II

ĐƯỜNG TỈNH

1

Đường tỉnh 227

Lạng Sơn

1.1

Đường tỉnh 227

Km8+690

Lạng Sơn

Ngầm Tràn

H13

2,53

Ngầm hẹp


(*) Khổ giới hạn đường bộ công bố đối với các cầu trên đường bộ có chiều rộng xe chạy dưới 3,0m; chiều cao hạn chế dưới 4,75m. Đối với các phương tiện có kích thước vượt quá khổ giới hạn công bố tại quyết định này, phải thực hiện khảo sát đường bộ theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu382/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Đinh Hữu Học
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.