|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3838/2010/QĐ-BND |
Hạ Long, ngày 22 tháng 12 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUI ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH NĂM 2011
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Luật Đất Đai ngày 26/11/2003; Nghị định số188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ “Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất”; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất”; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ; Thông tư số: 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính “Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”; Căn cứ Nghị quyết số……../2010/NQ-HĐND ngày /…/2010 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XI kỳ họp thứ 22 “Về việc phê duyệt phương án giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011”; Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Mô itrường tại tờ trình số……TTr/TNMT-QLĐĐ ngày / /2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay qui định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2011 như sau:
1. Bảng giá đất ở; đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối được qui định tại Phụ lục số I kèm theo Quyết định này.
2. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác và giá các loại đất nông nghiệp khác được qui định tại Phụ lục số II kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Phạm vi áp dụng
1. Giá các loại đất qui định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật;
b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp qui định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;
c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp qui định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo qui định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;
đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo qui định của pháp luật;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế qui định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất Đai năm 2003;
g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo qui định của pháp luật;
2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá qui định ở Điều 1 Quyết định này.
3. Giá đất qui định trong Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 3: Trách nhiệm của Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban Nhân dân cấp huyện).
1. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng giá đất hàng năm và giá đất theo quy định tại Điều 11 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ. Thực hiện công tác báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ đúng thời gian quy định.
- Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác xây dựng giá đất năm 2012 và công tác theo dõi, thống kê tình hình biến động giá các loại đất tại địa phương (cấp huyện và cấp xã) năm 2011 trong dự toán chi ngân sách năm 2011, trường hợp trong dự toán năm 2011 chưa được bố trí thì trong năm 2011 phải bố trí kinh phí bổ sung (Trừ trường hợp Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt dự án giá đất được bố trí nguồn kinh phí riêng).
2. Trường hợp trong năm 2011 cần phải điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất theo Điều 17 Thông tư 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính “Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” thì Uỷ ban Nhân dân cấp huyện xây dựng phương án giá đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định để sửa đổi, bổ sung vào bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định này.
Trường hợp xác định lại giá đất theo Điều 11 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ "Về quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư" thì Uỷ ban Nhân dân cấp huyện xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính chủ trì cùng các cơ quan liên quan thẩm định trình Uỷ ban Nhân dân tỉnh xem xét, ban hành quyết định riêng, không điều chỉnh, bổ sung vào bảng giá đất ban hành kèm theo theo Quyết định này.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/12/2011.
Điều 5: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi
nhận: |
TM. UBND TỈNH QUẢNG
NINH |
MỤC LỤC
|
TT |
Nội dung |
|
I |
Phụ lục số I - Bảng giá đất ở, đất nông nghiệp |
|
1 |
Thành phố Hạ Long |
|
2 |
Thị xã Uông Bí |
|
3 |
Thị xã Móng Cái |
|
4 |
Thị xã Cẩm Phả |
|
5 |
Huyện Hoành Bồ |
|
6 |
Huyện Yên Hưng |
|
7 |
Huyện Đông Triều |
|
8 |
Huyện Tiên Yên |
|
9 |
Huyện Bình Liêu |
|
10 |
Huyện Ba Chẽ |
|
11 |
Huyện HảI Hà |
|
12 |
Huyện Đầm Hà |
|
13 |
Huyện Vân Đồn |
|
14 |
Huyện Cô Tô |
|
II |
Phụ lục số II- Quy định về giá các loại đất khác |
1. THÀNH PHỐ HẠ LONG
I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THI-ĐÔ THỊ LOẠI II
1. PHƯỜNG HỒNG GAI
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
|||||||
|
1.1
|
Bến Phà
|
Hết trụ sở công ty than Hòn Gai
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.450.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Hết trụ sở công ty than Hòn Gai
|
Sân Rạp Bạch Đằng
|
27.600.000
|
11.050.000
|
5.550.000
|
2.250.000
|
800.000
|
|
|
2
|
Đường 25/4
|
Trọn đường
|
Trọn đường
|
30.000.000
|
12.000.000
|
6.000.000
|
||
|
3
|
Đường Bến Đoan
|
|||||||
|
3.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Ngã 3 đền Trần Quốc Nghiễn
|
12.000.000
|
|||||
|
3.2
|
Ngã 3 đền Trần Quốc Nghiễn
|
Hết thửa 81 tờ 20
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Đường Ba Đèo
|
Đầu phố Hàng Than
|
Hết phố (giáp phường Bạch Đằng)
|
3.600.000
|
1.450.000
|
800.000
|
650.000
|
600.000
|
|
5
|
Đường Đặng Bá Hát
|
4.800.000
|
||||||
|
6
|
Phố Hàng Than
|
Giáp phố Ba Đèo
|
Hết khu tập thể máy tính
|
3.600.000
|
1.450.000
|
800.000
|
650.000
|
600.000
|
|
7
|
Phố Nguyễn Du
|
|||||||
|
7.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Đầu đường Lê Văn Tám
|
8.400.000
|
|||||
|
7.2
|
Đầu đường Lê Văn Tám
|
Tỉnh đoàn Quảng Ninh
|
3.600.000
|
1.450.000
|
800.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
8
|
Phố Dốc học, Lê Văn Tám
|
Phố Nguyễn Du
|
Hết T.173 và 337 tờ17
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
9
|
Phố chợ cũ
|
Đầu phố (Thửa 105 tờ BĐ 17)
|
Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐ 18)
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
10
|
Phố Hàng Nồi
|
|||||||
|
10.1
|
Đầu phố
|
Hết thửa 163 tờ BĐ18
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
600.000
|
|
|
10.2
|
Thửa 161 tờ BĐ 18
|
Cuối phố (giáp phường Bạch Đằng)
|
27.600.000
|
11.050.000
|
5.550.000
|
2.250.000
|
800.000
|
|
|
11
|
Phố Thương mại, Phố Nhà hát
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Cuối phố
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.450.000
|
700.000
|
|
12
|
Phố Cây tháp
|
|||||||
|
12.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Phố Rạp hát
|
22.800.000
|
|||||
|
12.2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
600.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
2- PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
|||||||
|
1.1
|
Sân rạp Bạch Đằng
|
Ngã 3 cột đồng hồ
|
30.000.000
|
|||||
|
1.2
|
Ngã 3 cột đồng hồ
|
Ngã 5 Kênh Niêm
|
22.800.000
|
9.150.000
|
4.600.000
|
1.850.000
|
800.000
|
|
|
1.3
|
Đường nhánh của đường Lê Thánh Tông (sườn đồi cao)
|
Ngã 3 Cột đồng hồ
|
Ngã 5 Kênh Niêm
|
3.650.000
|
1.100.000
|
600.000
|
||
|
2
|
Đường 25/4
|
Trọn đường
|
Trọn đường
|
30.000.000
|
12.000.000
|
6.000.000
|
2.400.000
|
800.000
|
|
3
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
|||||||
|
3.1
|
Chân dốc bưu điện
|
Ngã 3 Trung tâm chỉnh hình
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
3.2
|
Ngã 3 Trung tâm chỉnh hình
|
Ngã 3 Trường y cũ
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Ngã 3 trường y cũ
|
Hết hội trường C.Đ cũ
|
2.400.000
|
1.000.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Đường Kênh niêm
|
Ngã 5 Kênh niêm
|
Ngã 3 Công an Cứu Hoả
|
18.000.000
|
||||
|
5
|
Đường Liên phường
|
Đường Kênh Niêm
|
Giáp Trần Hưng Đạo
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
6
|
Phố Đoàn Thị Điểm
|
|||||||
|
6.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Phố Rạp hát
|
22.800.000
|
|||||
|
6.2
|
Phố Rạp hát
|
Đường 25/4
|
18.000.000
|
|||||
|
7
|
Ngõ phố Đoàn Thị Điểm
|
Ngã 3 đầu phố rạp hát với đường Hạ Long
|
Đường 25/4
|
15.600.000
|
||||
|
8
|
Phố Rạp hát
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Phố Đoàn thị Điểm
|
21.600.000
|
8.650.000
|
4.350.000
|
1.300.000
|
750.000
|
|
9
|
Phố Long Tiên
|
|||||||
|
9.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Cổng chùa
|
22.800.000
|
9.150.000
|
4.600.000
|
1.850.000
|
800.000
|
|
|
9.2
|
Cổng chùa
|
Cổng Khách thuỷ
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.450.000
|
700.000
|
|
|
10
|
Phố Bến tàu
|
|||||||
|
10.1
|
Đường Long Tiên
|
Cổng Công ty Thuỷ sản
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
|
10.2
|
Dãy bám Khách thuỷ
|
7.200.000
|
||||||
|
11
|
Lê Quý Đôn
|
|||||||
|
11.1
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Gặp phố Kim Hoàn
|
27.600.000
|
|||||
|
11.2
|
Phố Kim Hoàn
|
Cổng chùa
|
22.800.000
|
|||||
|
12
|
Phố Kim Hoàn
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Phố Lê Quý Đôn
|
31.000.000
|
||||
|
13
|
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn
|
Thửa 16, thửa 92 tờ BĐ 19
|
Phố Lê Quý Đôn
|
9.600.000
|
||||
|
14
|
Phố Vạn Xuân
|
Trọn phố
|
Trọn phố
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
|
|
15
|
Khu Lò Vôi
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
6.000.000
|
||||
|
16
|
Bám Vườn hoa quả soài
|
22.800.000
|
||||||
|
17
|
Bám Quảng trường chợ
|
36.000.000
|
||||||
|
18
|
Đường khu tây Quảng trường chợ
|
Trọn khu (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
Trọn khu (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
19
|
Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn
|
Trọn phố ( Trừ bám Quảng trường chợ)
|
Trọn phố ( Trừ bám Quảng trường chợ)
|
26.400.000
|
||||
|
20
|
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng
|
Trọn phố (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
Trọn phố (Trừ bám Quảng trường chợ)
|
22.800.000
|
||||
|
21
|
Phố Nhà thờ
|
|||||||
|
21.1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cổng Nhà thờ
|
1.500.000
|
900.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
21.2
|
Cổng nhà thờ
|
Bể nước
|
1.100.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
22
|
Đường khu tập thể phía đông hội trường Công đoàn và xuống đường Lê Thánh Tông
|
Hội trường công đoàn
|
Đường Lê Thành tông
|
1.000.000
|
||||
|
23
|
Khu dân cư cầu đất
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
5.500.000
|
||||
|
24
|
Phố Bạch Long
|
Ngõ 1, 2, 3
|
Ngõ 1, 2, 3
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
3- PHƯỜNG HỒNG HẢI
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Kênh Niêm
|
Ngã 5 Kênh niêm
|
Ngã 3 Công an Cứu hoả
|
18.000.000
|
||||
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Cừ (Khu phía đồi)
|
|||||||
|
2.1
|
Ngã 5 Kênh niêm
|
Trường THPT Hòn Gai
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Trường THPT Hòn Gai
|
Đường lên Thành đội
|
14.400.000
|
5.800.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường lên Thành đội
|
Tiếp giáp Hồng Hà
|
12.000.000
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.000.000
|
600.000
|
|
|
3
|
Đường Kênh Niêm - cột 8
|
|||||||
|
3.1
|
Ngã 5 Kênh Niêm
|
Xí nghiệp nước Hồng Gai
|
15.600.000
|
|||||
|
3.2
|
Hết xí nghiệp nước Hồng Gai
|
Giáp Hồng Hà
|
13.200.000
|
|||||
|
4
|
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ
|
Trọn khu (bao gồm cả khu dân cư hiện hữu)
|
Trọn khu (bao gồm cả khu dân cư hiện hữu)
|
9.600.000
|
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
|
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
|
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
|
( Trừ bám mặt đường bao biển và bám mặt đường Kênh niêm- cột 8)
|
|
5
|
Bám đường bao biển Lán bè - Cột 8
|
Giáp phường Bạch Đằng
|
Tiếp giáp Hồng Hà
|
12.000.000
|
||||
|
6
|
Đường lên đồi Ngân Hàng
|
|||||||
|
6.1
|
Chân dốc
|
Hết thửa 106 tờ 7
|
6.000.000
|
|||||
|
6.2
|
Hết thửa 106 tờ 7
|
Hết thửa 75 tờ 7
|
4.800.000
|
1.900.000
|
950.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
6.3
|
Hết thửa 75 tờ 7
|
Cổng khu TT Ngân hàng
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
7
|
Phố Đông Hồ
|
Trọn phố
|
Trọn phố
|
12.000.000
|
||||
|
8
|
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dẫy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
|
Đường dãy 2-:-4
|
Đường dãy 2-:-4
|
5.400.000
|
||||
|
8.1
|
Dãy 5,6
|
Dãy 5,6
|
4.350.000
|
|||||
|
8.2
|
Dãy còn lại
|
Dãy còn lại
|
3.850.000
|
|||||
|
9
|
Khu tự xây đồi Thị đội, Truyền thanh
|
Dãy 2-.-4
|
Dãy 2-.-4
|
4.800.000
|
||||
|
10
|
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông Bắc
|
Ngã 3 với đường Kênh Niêm - cột 8
|
Đường bao biển
|
12.000.000
|
||||
|
11
|
KTX phía Tây trụ sở điện lục Quảng Ninh (dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải)
|
7.200.000
|
(Trừ dãy bám đường 18A)
|
(Trừ dãy bám đường 18A)
|
(Trừ dãy bám đường 18A)
|
(Trừ dãy bám đường 18A)
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
4- PHƯỜNG HỒNG HÀ
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
1.1
|
Giáp Hồng Hải
|
Hết trụ sở Báo Quảng Ninh
|
9.600.000
|
3.850.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Hết trụ sở Báo Quảng Ninh
|
Hết Nhà khách Uỷ ban
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.800.000
|
900.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Nhà khách Uỷ Ban
|
Công an Tỉnh
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Công an Tỉnh
|
Cầu trắng
|
4.200.000
|
1.700.000
|
850.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đô thị bãi biển phía nam đường Nguyễn Văn Cừ (Đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
|
|
2.1
|
Giáp Hồng Hải
|
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
|
7.200.000
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
|
|
2.2
|
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
|
Mì con cua
|
4.800.000
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
(Trừ dẫy bám đường bao biển và bám đường Nguyễn Văn Cừ )
|
|
|
3
|
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
|
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
|
Bám đường bao biển lán bè - Cột 8 (Tuyến đường giáp biển)
|
|||||
|
3.1
|
Giáp Hồng Hải
|
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
|
12.000.000
|
|||||
|
3.2
|
Đường rẽ Hải đội (Giáp trường dân tộc Lê Thánh Tông)
|
Mì con cua
|
9.600.000
|
|||||
|
4
|
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (gđ1)
|
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (gđ1)
|
||||||
|
4.1
|
Các ô bám 01 mặt đường
|
Các ô bám 01 mặt đường
|
Các ô bám 01 mặt đường
|
1.800.000
|
||||
|
4.2
|
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
|
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
|
Các ô bám 02 mặt đường, 01 mặt giáp đường Cầu Trắng-Cột 5 theo quy hoạch
|
2.160.000
|
||||
|
4.3
|
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
|
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
|
Các ô tiếp giáp 02 mặt đường còn lại tiếp giáp đường khu dân cư theo quy hoạch
|
1.980.000
|
||||
|
5
|
Đường nhựa sau Tỉnh uỷ
|
Báo Quảng Ninh
|
Xưởng sửa chữa xe Tỉnh uỷ
|
3.600.000
|
||||
|
6
|
Khu tự xây đồi Sân bay
|
Trọn khu (Trừ bám đường Ng Văn Cừ)
|
Trọn khu (Trừ bám đường Ng Văn Cừ)
|
3.600.000
|
||||
|
7
|
Đường vào sở Lao động
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Sở Lao động
|
4.800.000
|
||||
|
8
|
Đoạn đường 18A cũ
|
( Qua sở Điện lực)
|
( Qua sở Điện lực)
|
7.200.000
|
||||
|
9
|
Đường xuống mì con cua
|
|||||||
|
9.1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Ngã 4 đường tầu cũ
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
9.2
|
Tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ
|
Trại gà
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
620.000
|
600.000
|
|
|
10
|
Đường tầu cũ
|
|||||||
|
10.1
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đường xuống mì con cua
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
10.2
|
Tiếp giáp ngã tư đường tàu cũ
|
Đường rẽ trại gà
|
2.400.000
|
1.000.000
|
650.000
|
620.000
|
600.000
|
|
|
10.3
|
Đường rẽ trại gà
|
Cổng nhà sàng
|
1.500.000
|
700.000
|
640.000
|
620.000
|
600.000
|
|
|
11
|
Đường 336
|
Ngã 3
|
Giáp Hà Trung
|
3.000.000
|
1.200.000
|
640.000
|
620.000
|
600.000
|
|
12
|
Đường vào nhà sàng
|
Cầu trắng
|
Cổng nhà sàng
|
1.500.000
|
700.000
|
640.000
|
620.000
|
600.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
5- PHƯỜNG HÀ TU
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
Mức giỏ (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 18A
|
|||||||
|
1.1
|
Cầu trắng
|
Ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ
|
3.900.000
|
1.600.000
|
800.000
|
400.000
|
300.000
|
|
|
1.2
|
Lối rẽ đường 18 cũ
|
Giáp Hà Phong
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
2
|
Đuờng vào Nhà sàng
|
Cầu trắng
|
Đường ra Hà Lầm
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
3
|
Đường lên Trạm điện
|
Đường vào nhà sàng
|
Trạm điện 110Kv
|
450.000
|
380.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
4
|
Khu tự xây Lữ đoàn 170
|
|||||||
|
4.1
|
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ (Trọn khu)
|
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ (Trọn khu)
|
1.300.000
|
|||||
|
4.2
|
Khu gần Stop Hải quân 1.6152 ha (Trọn khu)
|
Khu gần Stop Hải quân 1.6152 ha (Trọn khu)
|
1.600.000
|
|||||
|
5
|
Đường vào Khe cá
|
|||||||
|
5.1
|
Đường 18A
|
Đường lên trường Vũ Văn Hiếu
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
5.2
|
Đường lên trường Vũ Văn Hiếu
|
Hết khu Tập thể viện Thiết kế
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
5.3
|
Hết khu Tập thể viện Thiết kế
|
Ngã 3 xuống khe cá
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
6
|
Đường Xẹc Lồ
|
|||||||
|
6.1
|
Bến xe mỏ
|
Đường tầu
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
6.2
|
Đường tầu
|
Đường đi mỏ Hà Trung
|
450.000
|
380.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
7
|
Đường vận tải Mỏ
|
|||||||
|
7.1
|
(Thuộc khu 7)
|
Đường 336
|
Đường Xẹc Lồ
|
700.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
7.2
|
Đường xẹc lồ
|
Đi mỏ Hà Trung
|
450.000
|
380.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
8
|
Đường vào khai trường mỏ Hà Tu
|
|||||||
|
8.1
|
Đường 18A
|
Bến xe mỏ
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
8.2
|
Bến xe mỏ
|
Đường tầu
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
8.3
|
Đường tàu
|
Ranh giới khai trường
|
450.000
|
380.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
9
|
Đường 18A cũ
|
Ngã 3
|
Giáp Hà Phong
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
10
|
Tuyến đường tàu cũ
|
Đường vào nhà sàng
|
Đường rẽ đường 18
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
11
|
Đường 336
|
Đường 18 A
|
Giáp Hà Trung
|
3.000.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
6- PHƯỜNG HÀ PHONG
|
TT
|
Đường phố
|
A
|
A
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 18A cũ
|
|||||||
|
1.1
|
Giáp Hà Tu
|
Ngã 3 gốc phượng
|
700.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
1.2
|
Ngã 3 Gốc phượng
|
Trường Minh khai
|
1.050.000
|
500.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
2
|
Đường 18A mới
|
|||||||
|
2.1
|
Giáp Hà Tu
|
Cầu Lộ phong
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
|
|
2.2
|
Cầu Lộ phong
|
Chân dốc Đèo bụt
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3
|
Đường vào mỏ Tân Lập
|
|||||||
|
3.1
|
Đường 18A
|
Ngã 4 Cầu gỗ
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3.2
|
Ngã 4 Cầu gỗ
|
UBND Phường
|
1.050.000
|
500.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3.3
|
UBND Phường
|
Văn phòng mỏ Tân Lập
|
520.000
|
380.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3.4
|
Văn phòng mỏ Tân Lập
|
Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng QN
|
450.000
|
360.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
4
|
Đường vào NM Xi măng
|
|||||||
|
4.1
|
Đường 18A
|
Cổng Nhà máy Xi măng
|
1.050.000
|
500.000
|
250.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
4.2
|
Cổng Nhà máy Xi măng
|
Trại giam
|
700.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
5
|
Đường dọc suối vào khe cá
|
Đường 18A
|
Khu đất nông nghiệp
|
450.000
|
360.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
6
|
Đường Cầu gỗ
|
Đường 18A
|
Đường vào Mỏ Tân lập
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
7
|
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
|
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
|
Khu Tái định cư (tự xây) của Công ty cổ phần than Núi Béo
|
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
|
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
|
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
|
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
|
Hiện đang đầu tư cơ sở hạ tầng, giá đất sẽ được xác định theo Quyết định của UBND Tỉnh sau khi Công ty than Núi Béo hoàn thiện xong toàn bộ cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
7- PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã 3 cột đồng hồ
|
Ngã 4 Loong Toong (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐ số 3)
|
25.200.000
|
||||
|
2
|
Khu tự xây kho than 3
|
Trọn khu (cả đường Giếng Đồn)
|
Trọn khu (cả đường Giếng Đồn)
|
18.000.000
|
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
|
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
|
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
|
(Trừ bám đường Trần Hưng Đạo)
|
|
3
|
Đường bê tông
|
Sau Bảo Minh
|
Đường Cao Thắng
|
7.200.000
|
||||
|
4
|
Phía sau đường Giếng Đồn
|
2.400.000
|
1.200.000
|
750.000
|
600.000
|
|||
|
5
|
Đường Trần Nguyên Hãn và đường vào trụ sở Công an phường
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trụ sở công an phường
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
5.1
|
Nhà trẻ cũ
|
Nhà trẻ liên cơ
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
6
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết 5 tầng lô 8
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
6.1
|
Hết 5 tầng lô 8
|
Hết nhà trẻ liên cơ
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
7
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Trần Hưng Đạo
|
Hết chợ
|
14.400.000
|
5.800.000
|
2.900.000
|
1.200.000
|
650.000
|
|
8
|
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu
|
Khu A
|
Khu A
|
9.600.000
|
||||
|
8.1
|
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu
|
Khu C, D
|
Khu C, D
|
8.400.000
|
||||
|
9
|
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo
|
Nhà trẻ liên cơ
|
Giáp Yết Kiêu
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
10
|
Đường Cao Thắng
|
Công an Thành phố
|
Ngã 3 Công an Cứu Hoả
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
650.000
|
|
11
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Chân dốc
|
Ngã 3 chỉnh hình
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
11.1
|
Ngã 3 chỉnh hình
|
Ngã 3 Trường y(cũ)
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
12
|
Đường vào Dịch tễ
|
Phố Tuệ tĩnh
|
Cổng Dịch tế
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
13
|
Đường liên phường Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo
|
Đường Cao Thắng
|
Giáp Bạch Đằng
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
700.000
|
600.000
|
|
14
|
Khu tái định cư 5 tầng
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
8.400.000
|
||||
|
15
|
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
|
8.400.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
800.000
|
|||
|
16
|
Khu vực phía sau Nhà Hàng Hương Lan
|
(Trọn khu)
|
(Trọn khu)
|
5.800.000
|
2.900.000
|
1.200.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
8- PHƯỜNG CAO XANH
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 337
|
Ngã 4 Loong Toòng
|
Uỷ ban Phường Cao Xanh
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
1.1
|
UBND Phường
|
Cống cầu 3
|
8.400.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
850.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Cống cầu 3
|
Nội thất Hà Trang
|
8.400.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
850.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Nội thất Hà Trang
|
Đường lên xưởng chè
|
6.600.000
|
2.650.000
|
1.350.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Đường lên Xưởng chè
|
Giáp Hà Khánh
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Khu bắc Loong toong
|
Đường Cao Xanh
|
Giáp mương
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
3
|
(Dấy bám mặt đường BTông giáp P.CThắng)
|
Đường 336
|
Giáp mương
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
3.1
|
Phía bên kia mương
|
Phía bên kia mương
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Đường lên Rạp 5/8 cũ
|
Đường 337
|
Chân dốc
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
4.1
|
Chân dốc
|
Hết rạp 5/8
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Khu tự xây cầu 1, cầu 3
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
3.600.000
|
||||
|
6
|
Đường vào Sa tô
|
Đường 337
|
Ngã 3 lương thực cũ
|
4.350.000
|
1.750.000
|
900.000
|
650.000
|
600.000
|
|
6.1
|
Khu còn lại của đảo
|
Khu còn lại của đảo
|
1.800.000
|
850.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
6.2
|
thửa 291,Thửa 272 tờ 30
|
Hết thửa 9 tờ 24
|
1.800.000
|
|||||
|
7
|
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách
|
Trọn khu (Trừ bám đường Cao xanh)
|
Trọn khu (Trừ bám đường Cao xanh)
|
2.400.000
|
||||
|
8
|
Đường vào Lò Bát
|
Ngã 3 KTX xe khách
|
Ngã 3 giếng nước công cộng
|
1.300.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
9
|
Đường lên BV Y học dân tộc cũ
|
Chân dốc
|
Ngã 3 Trường đảng
|
1.300.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
9.1
|
Ngã 3 trường đảng
|
BV Y học dân tộc cũ
|
1.000.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
10
|
Đường vào Vườn ổi
|
Giáp khu tự xây xe khách
|
Ngã 3 lên vườn ổi
|
1.300.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
11
|
Đường lên xưởng chè
|
Đường 337
|
Cổng xưởng chè
|
1.000.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
12
|
Khu tự xây Hà khánh A
|
Đường bao biển
|
4.700.000
|
|||||
|
Khu còn lại
|
Khu còn lại
|
3.100.000
|
||||||
|
12.1
|
Khu tự xây Hà khánh B
|
Đường bao biển
|
Đường bao biển
|
4.300.000
|
||||
|
Khu còn lại
|
Khu còn lại
|
2.900.000
|
||||||
|
13
|
Đường vào bệnh viện K67
|
Đường 337
|
Hết tập thể bệnh viện cũ
|
1.000.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
13.1
|
Cổng bệnh viện
|
Chân núi
|
1.000.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
14
|
Khu phia sau cống Cầu đổ
|
Đường 337
|
hết cống phía trong
|
1.300.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
14.1
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.000.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
15
|
Đường vào cống cầu đổ
|
Đường 337
|
hết cống phía trong
|
900.000
|
||||
|
16
|
Đường vào cống hai cô
|
Đường 337
|
Cống hai cô
|
1.300.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
16.1
|
Cống hai cô
|
Giáp P.CThắng
|
900.000
|
650.000
|
620.000
|
600.000
|
||
|
17
|
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
2.900.000
|
||||
|
18
|
Khu tự xây đoàn địa chất 905
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.200.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
9- PHƯỜNG BÃI CHÁY
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 18A mới
|
Đường vào Cảng Cái Lân
|
Ngã 4 Ao cá
|
8.400.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
850.000
|
600.000
|
|
2
|
Đường 18A cũ
|
|||||||
|
2.1
|
Bến phà cũ
|
Qua đường Suối Khoáng 200m
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Qua đường Suối khoáng
|
Đường vào cảng Cái Lân
|
2.400.000
|
950.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường vào Cảng Cái Lân
|
Trạm điện (Ngã 3 với đường 18A mới)
|
6.000.000
|
2.500.000
|
1.250.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
3
|
Đường Hạ Long
|
|||||||
|
3.1
|
Bến phà cũ
|
Ngã 3 Bưu điện
|
19.200.000
|
7.700.000
|
3.850.000
|
1.900.000
|
700.000
|
|
|
3.2
|
Trừ khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long
|
Ngã 3 Bưu điện
|
Hết nhà trẻ đóng tàu
|
13.000.000
|
5.200.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
600.000
|
|
3.3
|
Nhà trẻ đóng tàu
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
10.400.000
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
Ngã 4 Ao cá
|
7.800.000
|
3.150.000
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ)
|
|||||||
|
4.1
|
Ngã 3 (Đối diện công ty XD số 2)
|
Hết khu tái định cư số 3
|
10.400.000
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Hết khu tái định cư số 3
|
Hết Khách sạn Địa chất
|
7.800.000
|
3.150.000
|
1.600.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
4.3
|
Hết Khách sạn Địa Chất
|
Ngã 3 xuống nhà nghỉ 368
|
5.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Đường Trường Đoàn
|
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng
|
Đường 18A
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
6
|
Đường Nguyễn Công Trứ
|
|||||||
|
6.1
|
Đường Hạ Long
|
Khu Văn công (Hết thửa 103 tờ BĐồ số 80
|
4.400.000
|
1.800.000
|
900.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
6.2
|
Khu Văn công (Hết thửa 103 tờ BĐ 80
|
Trong núi
|
2.600.000
|
1.050.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
7
|
Đường Cái Dăm
|
|||||||
|
7.1
|
Đường Hạ Long
|
Hồ sen (Hết thửa 77 tờ BĐ số 96)
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
7.2
|
Hồ sen (Hết thửa 77 tờ BĐ số 96)
|
Trong núi
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
8
|
Đường lên dốc Hương Trầm
|
Chân dốc
|
Hết khách sạn Hải Long
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
700.000
|
600.000
|
|
9
|
Đường Vườn Đào
|
|||||||
|
9.1
|
Bưu điện
|
Ngã 3 vào Vườn đào
|
16.800.000
|
6.750.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
700.000
|
|
|
9.2
|
Ngã 3 vào Vườn Đào
|
Hết Công ty XâyDựng 2
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
|
9.3
|
Hết Công ty Xây dựng 2
|
Ngã 3 Hải quân
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
10
|
Đường qua Nhà nghỉ 368
|
|||||||
|
10.1
|
Đường Hạ Long
|
Hết khu tự xây Thương Mại
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
10.2
|
Hết khu tự xây Thương Mại
|
Đường Hậu cần
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
11
|
Đường khu 6
|
|||||||
|
11.1
|
Nhà trẻ đóng tàu
|
Hết ngã 3 rẽ sang khu 7
|
5.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
11.2
|
Từ hết ngã ba
|
Kè chắn đất công ty Việt Mỹ
|
2.600.000
|
1.050.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
12
|
Đường dẫn cầu Bãi Cháy
|
Giáp cầu chính
|
Đường vào cảng Cái Lân
|
7.200.000
|
||||
|
13
|
Phố Hồ Xuân Hương
|
Đường Hạ Long
|
Sở giao thông (cũ)
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
14
|
Phố Anh Đào
|
|||||||
|
14.1
|
Nhà nghỉ xây dựng
|
Ngã 3 vào Chợ vườn đào
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
|
14.2
|
Đường Vườn Đào
|
Chợ Vườn Đào
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
|
14.3
|
Bám xung quanh chợ Vườn Đào
|
9.600.000
|
3.850.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
600.000
|
600.000
|
|
|
15
|
Riêng đất ở của các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân
|
|||||||
|
Dãy bám đường 18A
|
Dãy bám đường 18A
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
||
|
Dãy sau bám đường 18A
|
Dãy sau bám đường 18A
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
||
|
Các khu vực còn lại
|
Các khu vực còn lại
|
1.450.000
|
1.450.000
|
1.450.000
|
1.450.000
|
1.450.000
|
||
|
16
|
Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
7.200.000
|
7.200.000
|
7.200.000
|
7.200.000
|
7.200.000
|
|
17
|
Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm
|
|||||||
|
17.1
|
Dãy bám đường Hạ Long
|
Dãy bám đường Hạ Long
|
13.000.000
|
13.000.000
|
13.000.000
|
13.000.000
|
13.000.000
|
|
|
17.2
|
Lô N6 Khu A1
|
Lô N6 Khu A1
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
|
|
17.3
|
Dãy bám biển
|
Dãy bám biển
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
|
|
17.4
|
Khu vực còn lại (Trừ dãy bám biển)
|
Khu vực còn lại (Trừ dãy bám biển)
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
|
|
18
|
Khu tự xây đóng tàu Hạ Long
|
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
|
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
|
19
|
KTX cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại vải cũ)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
20
|
Khu tự Xây Đông Hùng Thắng
|
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
|
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
|
10.400.000
|
10.400.000
|
10.400.000
|
10.400.000
|
10.400.000
|
|
21
|
Khu TX đồi UBND phường Bãi cháy
|
|||||||
|
21.1
|
Dáy đối diện khu TĐC nút giao thông cái Dăm và dãy đối diện với khu quy hoạch Đông Hùng Thắng (Các ô đã được đầu tư hạ tầng)
|
Dáy đối diện khu TĐC nút giao thông cái Dăm và dãy đối diện với khu quy hoạch Đông Hùng Thắng (Các ô đã được đầu tư hạ tầng)
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
|
|
21.2
|
Các ô còn lại đã được đầu tư hạ tầng
|
Các ô còn lại đã được đầu tư hạ tầng
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
7.800.000
|
|
|
22
|
Khu Tái định cư nút giao thông Cái Dăm
|
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
|
Trọn khu (trừ bám mặt đường Hạ Long)
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
|
23
|
Khu tự xây Ao Cá Kênh Đồng
|
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
|
Trọn khu (trừ mặt đường Hạ Long)
|
5.200.000
|
5.200.000
|
5.200.000
|
5.200.000
|
5.200.000
|
|
24
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu đất Tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
|
Ô số 1
|
Ô số 1
|
12.500.000
|
12.500.000
|
12.500.000
|
12.500.000
|
12.500.000
|
||
|
Ô số 2; 5; 6; 7; 8
|
Ô số 2; 5; 6; 7; 8
|
6.250.000
|
6.250.000
|
6.250.000
|
6.250.000
|
6.250.000
|
||
|
Ô số 3; 4
|
Ô số 3; 4
|
6.900.000
|
6.900.000
|
6.900.000
|
6.900.000
|
6.900.000
|
||
|
25
|
Khu tái định cư chợ Cái Dăm (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
9.750.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
10 - PHƯỜNG GIẾNG ĐÁY
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 18A mới
|
|||||||
|
1.1
|
Cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân
|
Ngã 4 Ao cá
|
8.400.000
|
3.400.000
|
1.700.000
|
850.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Ngã 4 Ao cá
|
Giáp Hà Khẩu
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
400.000
|
|
|
2
|
Đường Hạ Long
|
Ngã 4 Ao cá
|
Ngã 3 Kênh Đồng (hết thửa 1T47)
|
7.200.000
|
2.900.000
|
2.300.000
|
800.000
|
400.000
|
|
3
|
Đường 279
|
|||||||
|
3.1
|
Trụ sở phường
|
Đường vào Giếng Đáy I
|
6.000.000
|
2.700.000
|
2.200.000
|
700.000
|
400.000
|
|
|
3.1
|
Đường vào Giếng Đáy I
|
Giáp Hà Khẩu
|
4.800.000
|
1.900.000
|
1.000.000
|
550.000
|
400.000
|
|
|
4
|
Đường Giếng Đáy
|
Đường 18A
|
Trụ sở UBND phường
|
6.000.000
|
2.700.000
|
2.200.000
|
700.000
|
400.000
|
|
5
|
Đường vào Nhà máy đúng tàu
|
Đường Giếng Đáy
|
Cổng Nhà mỏy
|
6.000.000
|
2.700.000
|
2.200.000
|
700.000
|
400.000
|
|
6
|
Phố Kênh Đồng
|
Ngó 3 Kênh Đồng
|
Cổng trường Lý Thường Kiệt
|
2.900.000
|
1.160.000
|
580.000
|
450.000
|
400.000
|
|
7
|
Đường vào Xí nghiệp gạch
Giếng Đáy I
|
|||||||
|
7.1
|
Đường 279
|
Đầu Bói xe
|
2.700.000
|
1.100.000
|
600.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
7.2
|
Đầu Bói xe
|
Cổng Nhà máy
|
1.200.000
|
650.000
|
480.000
|
420.000
|
400.000
|
|
|
8
|
Đường vào Ga Hạ Long
|
|||||||
|
8.1
|
Đường Hạ Long
|
Cống sau văn phòng nhà ga (Hết thửa 11 tờ BĐ 54)
|
4.800.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
500.000
|
400.000
|
|
|
8.2
|
Cống sau văn phòng nhà ga (Hết thửa 11 tờ BĐ 54)
|
Tiếp giáp Hà Khẩu
|
3.300.000
|
2.200.000
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
|
|
9
|
Khu tự xây đồi Bạch Đàn
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
2.700.000
|
2.700.000
|
2.700.000
|
2.700.000
|
2.700.000
|
|
10
|
Khu đô thị thuộc dự án của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh
|
Trọn khu (trừ mặt đường 18A mới)
|
Trọn khu (trừ mặt đường 18A mới)
|
3.400.000
|
3.400.000
|
3.400.000
|
3.400.000
|
3.400.000
|
|
11
|
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
Khu Đô Thị nam ga Hạ Long (đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
12
|
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
|
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
|
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái lân
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
11- PHƯỜNG HÀ KHẨU
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Quốc lộ 18A mới
|
|||||||
|
1.1
|
Giáp Giếng Đáy
|
Hết Khu tự xây A8
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
400.000
|
|
|
1.2
|
Hết Khu tự xây A8
|
Cửa hàng xăng 58
|
4.200.000
|
1.700.000
|
850.000
|
550.000
|
400.000
|
|
|
1.3
|
Cửa hàng xăng 58
|
Giáp Đại Yên
|
3.600.000
|
1.450.000
|
700.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
Quốc lộ 18A cũ
|
Ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường)
|
Đường 18A
|
3.600.000
|
2.200.000
|
700.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
3
|
Đường 279
|
|||||||
|
3.1
|
Giáp Giếng Đáy
|
Hết UBND Phường
|
3.600.000
|
1.450.000
|
700.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
3.2
|
Hết UBND Phường
|
Giáp Việt Hưng
|
2.400.000
|
1.000.000
|
600.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
4
|
Đường vào Xí nghiệp Giếng
Đáy 2
|
|||||||
|
4.1
|
Ngã 4 Hà Khẩu (cạnh UBND phường)
|
Đường lên trường học
|
1.500.000
|
650.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
4.2
|
Đường lên trường học
|
Hết địa phận phường
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
420.000
|
400.000
|
|
|
5
|
Đường vào trường Giao Thông
|
Đường 279
|
Cổng trường Giao thông
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
420.000
|
400.000
|
|
6
|
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
|||||||
|
6.1
|
Các ô đất thuộc Lô K1-L1
|
Các ô đất thuộc Lô K1-L1
|
4.500.000
|
|||||
|
6.2
|
Các ô đất thuộc Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4
|
Các ô đất thuộc Lô K1-L2; K1-L3; K1-L4
|
3.000.000
|
|||||
|
6.3
|
Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2-L4; K3-L1; K3-L2
|
Các ô đất thuộc Lô K2-L1; K2-L2; K2-L3; K2-L4; K3-L1; K3-L2
|
2.700.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
12- PHƯỜNG HÙNG THẮNG
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 18A mới
|
|||||||
|
1.1
|
Ngã 4 Ao cá
|
Hết Khu tự xây A8
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Hết Khu tự xây A8
|
Hết phường
|
4.200.000
|
1.700.000
|
850.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Đường Hùng Thắng
|
Đầu đường vào (thửa 31 tờ 24)
|
Hết khu TĐC và tự xây Hùng Thắng
|
5.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
3
|
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
|
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
|
Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của công ty đầu tư PT sản xuất Hạ Long (trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho công ty đầu tư PTSX Hạ Long)
|
3.250.000
|
1.300.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
4
|
Đường ven Ao cá
|
|||||||
|
4.1
|
Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (thửa 1 tờ 4)
|
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng
|
3.200.000
|
1.300.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng (trọn khu)
|
Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng (trọn khu)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
|
5
|
Khu tự xây A8
|
Bám đường gom
|
Bám đường gom
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
6
|
Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng (đã dầu tư cơ sở hạ tầng)
|
|||||||
|
6.1
|
* Lô biệt thự NV1, NV2:
|
|||||||
|
6.1.1
|
- Các ô bám đường có dải cây xanh (quay về phía đường ống dầu)
|
- Các ô bám đường có dải cây xanh (quay về phía đường ống dầu)
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
6.500.000
|
|
|
6.1.2
|
- Các ô còn lại
|
- Các ô còn lại
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
|
|
6.2
|
* Lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6, LK7, LK8, LK10, LK11, LÔ EC:
|
|||||||
|
6.2.1
|
- Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên
|
- Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên
|
5.800.000
|
5.800.000
|
5.800.000
|
5.800.000
|
5.800.000
|
|
|
6.2.2
|
- Các ô còn lại
|
- Các ô còn lại
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
|
|
6.3
|
* Lô LK9
|
(Trọn lô)
|
(Trọn lô)
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
13- PHƯỜNG CAO THẮNG
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Mặt đường 336
|
Công an Thành phố
|
Hết ngã 3 Công an Cứu hoả
|
14.400.000
|
5.800.000
|
2.900.000
|
1.200.000
|
400.000
|
|
1.1
|
Hết ngã 3 Công an Cứu hoả
|
Hết khu tự xây HTX rau Chiến thắng
|
9.600.000
|
3.850.000
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
|
|
1.3
|
Hết khu tự xây HTX rau Chiến thắng
|
Giáp Hà Lầm
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
|
|
2
|
Đường Kênh Niêm
|
Ngã 3 Công an Cứu hoả
|
Giáp Hồng Hải
|
18.000.000
|
7.200.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
450.000
|
|
3
|
Đường Bãi Muối
|
Đường 336
|
Ngã 3 vào Trường học
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
|
3.1
|
Ngã 3 vào trường học
|
Hết cổng trường học
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
3.2
|
Ngã 3 vào trường học
|
Ngã 3 Bãi Muối (Hết thửa 176 tờ bản đồ 17)
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
3.3
|
Ngã 3 vào trường học
|
Kênh thoát nước giáp phường Hà Khánh
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
|
4
|
Khu bãi muối, làng Hồi Hương
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
960.000
|
||||
|
5
|
Đường ngõ 5
|
Đường 336
|
Hết nhà ông Cầu
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
450.000
|
400.000
|
|
5.1
|
Đoạn còn lại
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
||
|
6
|
Đường dọc mương nước phía giáp đồi
|
Từ thửa 5 tờ 41
|
Thửa 01 tờ 40
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
7
|
Đường vào Trường 5/8
|
Đường 336
|
Mương
|
3.000.000
|
1.200.000
|
600.000
|
450.000
|
400.000
|
|
8
|
Dọc đường mương
|
Thửa 40 tờ BĐ số 35
|
Thửa 163 tờ BĐồ số 34
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
9
|
Đường lên đồi tạp phẩm
|
Đường 336
|
Cổng trường Lê Thánh Tông
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
10
|
Đường vào đập nước
|
Đường 336
|
Rẽ đập nước
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
11
|
Đường vào Trường Ngô Quyền
|
Đường 336
|
Đường rẽ Trường Ngô Quyền
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
12
|
Đường vào Ba Toa
|
Đường 336
|
Hết thửa 28 tờ 30
|
2.400.000
|
1.000.000
|
500.000
|
450.000
|
400.000
|
|
12.1
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.300.000
|
520.000
|
450.000
|
420.000
|
400.000
|
|
|
13
|
Khu tự xây Kho than 4
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
7.200.000
|
||||
|
14
|
Khu tự xây Bãi xít
|
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
|
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
|
6.000.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
400.000
|
|
15
|
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính
|
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
|
Trọn khu (trừ mặt đường 336)
|
3.000.000
|
||||
|
16
|
Khu dân cư Ao Cá
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
3.000.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
14- PHƯỜNG HÀ LẦM
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 336
|
Giáp Cao Thắng
|
Chân dốc K47
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
550.000
|
350.000
|
|
1.1
|
Cổng viện K47
|
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
|
7.800.000
|
3.150.000
|
1.600.000
|
600.000
|
350.000
|
|
|
1.2
|
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
|
Giáp Hà Trung
|
3.900.000
|
1.600.000
|
800.000
|
400.000
|
300.000
|
|
|
2
|
Đường lên Viện K47
|
Đường 336
|
Cổng Viện K47
|
950.000
|
400.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
2.1
|
Cổng viện K47
|
Hết đường
|
550.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
2.2
|
KTX viện K47
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
950.000
|
||||
|
3
|
Đường xuống cầu Nước mặn
|
Đường 336
|
Hết chợ Hà Lầm
|
5.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
500.000
|
300.000
|
|
3.1
|
Hết chợ Hà lầm
|
Giáp Hà Khánh
|
1.300.000
|
520.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
4
|
Đường vào VP Mỏ Hà Lầm
|
Đường 336
|
Hết Văn phòng Mỏ
|
2.600.000
|
1.050.000
|
500.000
|
350.000
|
300.000
|
|
4.1
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
950.000
|
400.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
5
|
Đường lên Công trường
28 Mỏ Hà Lầm
|
Đường 336
|
Công công trường 28
|
1.560.000
|
||||
|
6
|
Đường lên Khu đồi cao Văn Hoá
|
Đường 336
|
Thửa 81 tờ bản đồ 29
|
1.560.000
|
700.000
|
400.000
|
320.000
|
300.000
|
|
7
|
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang
|
Trọn phố
|
Trọn phố
|
3.900.000
|
1.600.000
|
800.000
|
400.000
|
300.000
|
|
8
|
Phố Vinh Quang
|
Cầu Vinh Quang
|
Trạm y tế công ty CP than Hà Lầm
|
840.000
|
450.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
9
|
Phố Độc Lập
|
Thửa 58T23
|
Hết thửa 11, thửa 44 tờ 15
|
840.000
|
450.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
10
|
Phố Đoàn Kết
|
Thửa 74T20
|
Hết thửa 133 tờ 10
|
840.000
|
450.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
11
|
Trọn khu tự xây phân xưởng cơ điện
|
Trọn khu tự xây phân xưởng cơ điện
|
1.560.000
|
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)
|
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)
|
(Trừ dẫy bám mặt đường 336)
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
15- PHƯỜNG TUẦN CHÂU
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Khu dân cư trên đảo
|
|||||||
|
1.1
|
Đường Tuần Châu
|
|||||||
|
1.1.1
|
Đầu đường ra đảo
|
Trường học (hết thửa 28 T18)
|
2.860.000
|
1.150.000
|
800.000
|
730.000
|
600.000
|
|
|
1. 1.2
|
Trường học
|
Ngã 3 (hết thửa 57 T8)
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
720.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Xóm Kèo, xóm Cát, Xóm Đình, xóm Đông (Trục đường chính xóm)
|
|||||||
|
1.2.1
|
Ngã 3
|
Hết thửa 7 tờ 8
|
1.950.000
|
780.000
|
750.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
1.2.2
|
Ngã 3
|
Hết thửa 37 tờ 15
|
1.950.000
|
780.000
|
750.000
|
700.000
|
600.000
|
|
|
1. 1.3
|
Hết thửa 37 tờ 15
|
Hết thửa 51 tờ 13
|
1.300.000
|
730.000
|
700.000
|
680.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Đường sang văn phòng Công ty Âu Lạc
|
Đường vào phường (Thửa 26 T18)
|
Hết thửa 8 tờ 33
|
1.950.000
|
780.000
|
750.000
|
700.000
|
600.000
|
|
1.4
|
Đường vào đồn Biên phòng
|
|||||||
|
1.4.1
|
Bám đường
|
Bám đường
|
2.860.000
|
2.860.000
|
2.860.000
|
2.860.000
|
2.860.000
|
|
|
1.4.2
|
Dãy 2
|
Dãy 2
|
2.340.000
|
2.340.000
|
2.340.000
|
2.340.000
|
2.340.000
|
|
|
1.5
|
Đường vào tổ 22 khu 5 (đường vào xóm nam cũ)
|
|||||||
|
1.5.1
|
Bám đường
|
Bám đường
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
|
1.5.2
|
Dãy 2
|
Dãy 2
|
1.600.000
|
1.600.000
|
1.600.000
|
1.600.000
|
1.600.000
|
|
|
1.5.3
|
Khu còn lại
|
Khu còn lại
|
1.400.000
|
1.400.000
|
1.400.000
|
1.400.000
|
1.400.000
|
|
|
2
|
Khu Công ty Âu lạc
|
|||||||
|
2. 1
|
Khu giao 98 ha
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
|
2. 2
|
Khu đông nam đảo
|
|||||||
|
2.2.1
|
Khu biệt thự số 4,5
|
Khu biệt thự số 4,5
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
6.000.000
|
|
|
2. 2. 2
|
Khu biệt thự số 1,2,3
|
Khu biệt thự số 1,2,3
|
5.000.000
|
5.000.000
|
5.000.000
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
|
2.2.3
|
Khu còn lại
|
Khu còn lại
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
4.000.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
16- PHƯỜNG HÀ TRUNG
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 336
|
|||||||
|
1.1
|
Giáp Hà Lầm
|
Đường vào Lán 14
|
2.600.000
|
1.050.000
|
550.000
|
350.000
|
300.000
|
|
|
1.2
|
Đường vào Lán 14
|
Đường vào chợ mới
|
3.900.000
|
1.600.000
|
800.000
|
400.000
|
300.000
|
|
|
1.3
|
Đường vào chợ mới
|
Giáp Hồng Hà
|
2.600.000
|
1.050.000
|
550.000
|
350.000
|
300.000
|
|
|
2
|
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
1.300.000
|
||||
|
3
|
Đường vào Lán 14
|
|||||||
|
3.1
|
Đường 336
|
Cổng Lán 14
|
1.600.000
|
650.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3.2
|
Đoạn còn lại
|
Đoạn còn lại
|
1.200.000
|
500.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
4
|
Đường vào khu chợ mới
|
Trọn đường
|
Trọn đường
|
1.950.000
|
800.000
|
400.000
|
320.000
|
300.000
|
|
5
|
Khu tự xây Moong Cảnh sát
|
Trọn khu (Trừ bám mặt đường 336)
|
Trọn khu (Trừ bám mặt đường 336)
|
1.300.000
|
||||
|
6
|
Đường Xẹc lồ
|
Đường 336
|
Giáp Hà Tu
|
700.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
7
|
Đường lên E213
|
Trọn đường
|
Trọn đường
|
700.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
8
|
Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà
|
1.000.000
|
400.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
17- PHƯỜNG HÀ KHÁNH
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường 337
|
Cầu trắng
|
Đường vào Đèo Sen
|
3.900.000
|
||||
|
Đường lên Đèo Sen
|
Bãi than Suối Lại
|
3.000.000
|
1.200.000
|
600.000
|
350.000
|
300.000
|
||
|
Bãi than Suối lại
|
Cầu Bang
|
1.300.000
|
550.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
||
|
2
|
Đường 337 cũ
|
thửa 6 tờ 32
|
Hết thửa 16 tờ 34
|
3.000.000
|
1.200.000
|
600.000
|
350.000
|
300.000
|
|
thửa 24 tờ 23
|
Hết thửa 7 tờ 20
|
3.000.000
|
1.200.000
|
600.000
|
350.000
|
300.000
|
||
|
Nhà văn khu 5
|
Cầu Suối Lại
|
1.300.000
|
550.000
|
400.000
|
350.000
|
300.000
|
||
|
3
|
Đường vào Trạm 110
|
Đường 337
|
Cổng trạm
|
1.300.000
|
||||
|
4
|
Đường khu dân
|
Đường vào trạm điện 110
|
Đường Bãi Muối
|
1.000.000
|
400.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
5
|
Đường Bãi Muối
|
K67
|
Đường ra cầu Nước mặn
|
750.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
6
|
Đường cầu nước mặn
|
Giáp Hà Lầm
|
Ngã 3 chân Đèo Sen (Hết thửa 12 tờ 70)
|
750.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
6.1
|
Ngã 3 chân Đèo Sen
|
Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
|
600.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
7
|
Đường vào Đèo Sen
|
Đường 337
|
Chân Đèo Sen
|
1.000.000
|
400.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
8
|
Đường khu dân
|
Đường lên Đèo Sen
|
Đường 337
|
750.000
|
380.000
|
340.000
|
320.000
|
300.000
|
|
9
|
Khu tự xây Hà khánh B
|
Trọn khu (Trừ đường bao biển)
|
Trọn khu (Trừ đường bao biển)
|
2.600.000
|
||||
|
9.1
|
Đường bao biển
|
Đường bao biển
|
3.900.000
|
|||||
|
10
|
Đường vào khu tập thể Công nhân Hoá chất Mỏ
|
Đường 337
|
Hết khu tập thể
|
1.000.000
|
400.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
11
|
Khu tự xây Hà Khánh C
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
2.250.000
|
||||
|
12
|
Đường bao biển
|
Đường bao biển
|
3.250.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
18- PHƯỜNG YẾT KIÊU
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Ngã 4 Loong Toòng
|
Chân dốc Dã tượng
|
18.000.000
|
||||
|
2
|
Phố Dã Tượng
|
Chân dốc
|
Ngã 3 tổ 7
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
3
|
Ngã 3 tổ 7
|
Cổng trường Võ Thị Sáu
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Cổng trường Võ Thị Sáu
|
Tập thể Công ty gỗ
|
1.050.000
|
850.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu
|
Khu B
|
Khu B
|
7.200.000
|
||||
|
6
|
Khu Tự Xây Lâm trường
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
6.000.000
|
||||
|
7
|
Đường Lê Lợi
|
Chân dốc Dã tượng
|
Chân dốc Kho gạo
|
9.600.000
|
3.850.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
600.000
|
|
8
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường 336
|
Cổng Công ty gỗ
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
9
|
Khu tự xây Ao Cá
|
Trọn khu
|
Trọn khu
|
2.400.000
|
||||
|
10
|
Các hộ dân giáp khu tự xây Ao Cá
|
|||||||
|
10.1
|
Bám đường khu tự xây (trừ đường liên phường)
|
2.400.000
|
||||||
|
10.2
|
Không bám đường khu tự xây (trừ đường liên phường)
|
950.000
|
||||||
|
12
|
Đường Liên phường
|
Đường 336
|
Hết khu tự xây Ao cá
|
3.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
12.1
|
Hết đường khu Ao cá
|
Giáp Trần Hưng Đạo
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
13
|
Đường Lê Lợi
|
Chân dốc kho gạo
|
Chân dốc Nhà máy Bia
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
13.1
|
Chân dốc Nhà máy Bia
|
Hết C.ty Kinh doanh than
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
|
14
|
Khu CIENCO 5
|
Bám đường bao biển
|
Bám đường bao biển
|
5.800.000
|
||||
|
14.1
|
Còn lại các lô A
|
Còn lại các lô A
|
3.850.000
|
|||||
|
14.2
|
Dãy còn lại
|
Dãy còn lại
|
2.650.000
|
|||||
|
15
|
Khu tái định cư Cầu B.C
|
Cả khu
|
Cả khu
|
4.800.000
|
||||
|
16
|
Khu tự xây CT Thương mại và khu tự xây công nghiệp Tầu Thuỷ
|
|||||||
|
16.1
|
Các ô bám đường Phạm Ngũ Lão
|
4.800.000
|
||||||
|
16.2
|
Còn lại
|
2.650.000
|
||||||
|
17
|
Khu dân cư bám đường Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây CN Tầu thuỷ
|
2.650.000
|
||||||
|
18
|
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy
|
Trừ bám đường Lê Lợi
|
Trừ bám đường Lê Lợi
|
1.950.000
|
900.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
19
|
Bám đường 337
|
Loong Toòng
|
Cầu 1
|
12.000.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
|
20
|
Đường Khu tự xây Cầu1
|
Trạm điện
|
Lò mổ
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
20.1
|
Cầu 1
|
Lồ mổ
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
20.2
|
Lò mổ ( Bám biển)
|
Công ty thương mại
|
2.400.000
|
1.000.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
20.3
|
Lò mổ ( Bám núi)
|
Tập thể Công ty Chế biến gỗ
|
1.200.000
|
800.000
|
700.000
|
650.000
|
600.000
|
|
|
21
|
Đường Lê Lợi
|
Hết Công tykinh doanh than
|
Bến phà
|
4.800.000
|
1.950.000
|
1.000.000
|
650.000
|
600.000
|
|
22
|
Bám đường dẫn Cầu Bãi Cháy
|
Ngã 3 đèn đỏ rẽ vào đường Lê Lợi
|
Trụ cầu P5
|
7.200.000
|
2.900.000
|
1.450.000
|
800.000
|
600.000
|
|
23
|
Bám đường nhánh cầu Bãi Cháy
|
3.600.000
|
1.450.000
|
750.000
|
650.000
|
600.000
|
||
|
24
|
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
|
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
|
Các hộ dân bám đường dự án khu tái định cư 5 tầng phường Trần Hưng Đạo
|
8.400.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
19 - PHƯỜNG VIỆT HƯNG
|
TT
|
Đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
Mức giá (đ/m2)
|
|
TT
|
Đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Mặt đường chính
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 3 m trở lên
|
Đường nhánh có chiều rộng từ 2m đến dưới 3 m
|
Đường nhánh (ngõ) có chiều rộng nhỏ hơn 2m
|
Khu còn lại
|
|
1
|
Đường Đồng Đăng
|
|||||||
|
1.1
|
Cầu Bút xê
|
Ngã 3 Bưu Điện
|
2.340.000
|
940.000
|
470.000
|
350.000
|
300.000
|
|
|
1.2
|
Ngã 3 Bưu Điện
|
Cầu số 2
|
1.950.000
|
780.000
|
390.000
|
340.000
|
300.000
|
|
|
1.3
|
Cầu số 2
|
Đập hồ Yên Lập
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
2
|
Đường Hữu Nghị
|
|||||||
|
2.1
|
Ngã 3 Bưu điện
|
Hết trạm xá xã
|
2.340.000
|
940.000
|
470.000
|
350.000
|
300.000
|
|
|
2.2
|
Hết Trạm xá xã
|
Giáp Hoành Bồ
|
1.690.000
|
680.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3
|
Đoạn đường 18A cũ
|
|||||||
|
3.1
|
KTX Công ty dược
|
Ngã 4 với đường Hữu Nghị
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
|
|
3.2
|
Ngã 4 với đường Hữu Nghị
|
Nhà văn hóa khu 11
|
1.300.000
|
520.000
|
350.000
|
320.000
|
300.000
|
Ghi chú:
1. Các thửa đất có vị trí góc bám từ 2 mặt đường trở lên trong đó có ít nhất 2 mặt đường rộng từ 3 m trở lên thì giá tính bằng 1,2 lần giá đất (mức giá cao nhất của mặt đường tiếp giáp với thửa đất) theo vị trí quy định tại bảng giá này.
2. Đối với thửa đất bám đường có độ chênh cao (hoặc thấp hơn) so với mặt đường (tính từ chỉ giới XD trở vào):
- Từ 2m đến dưới 3m giá đất bằng 80% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
- Từ 3m trở lên giá đất bằng 70% giá đất quy định cùng vị trí, cùng khu vực tại bảng giá này.
3. Đối với khu vực còn lại: Trên đồi cao hoặc thung lũng sâu, đi lại khó khăn, không đi được xe thô sơ.
II. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
A- ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
|
VỊ TRÍ
|
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
MỨC GIÁ (Đ/M
2
)
|
|
I
|
Vùng trung du
|
|
|
1
|
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
|
59.000
|
|
2
|
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
|
56.000
|
|
II
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
|
56.000
|
|
2
|
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
|
45.000
|
B- ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác)
|
VỊ TRÍ
|
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
MỨC GIÁ (Đ/M
2
)
|
|
I
|
Vùng trung du
|
|
|
1
|
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
|
57.000
|
|
2
|
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
|
54.000
|
|
II
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
|
54.000
|
|
2
|
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
|
43.000
|
C- ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
|
VỊ TRÍ
|
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
MỨC GIÁ (Đ/M
2
)
|
|
I
|
Vùng trung du
|
|
|
1
|
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
|
51.000
|
|
2
|
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
|
48.000
|
|
II
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
|
48.000
|
|
2
|
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
|
38.000
|
D- ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
|
VỊ TRÍ
|
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
MỨC GIÁ (Đ/M
2
)
|
|
I
|
Vùng trung du
|
|
|
1
|
Các Phường: Bãi Cháy, Hùng Thắng, Yết Kiêu, Bạch Đằng, Trần Hưng Đạo; Đất rừng bám trục đường 18 phía đồi (tính từ đỉnh cao nhất) thuộc phường Hà Khẩu; Đất rừng phía đồi Đài truyền hình thuộc địa phận phường Hồng Hải và phường Hồng Hà.
|
4.200
|
|
2
|
Các khu vực còn lại của vùng trung du
|
3.600
|
|
II
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Phường Tuần Châu; Đất rừng bám trục đường 18 phía đồi (tính từ đỉnh cao nhất) thuộc Đại Yên.
|
4.200
|
|
2
|
Các Khu vực còn lại của vùng miền núi
|
3.600
|
E- ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1- ĐẤT BÃI TRIỀU: 1.500Đ/M 2
2- ĐẦM VEN BIỂN: 6.000 Đ/M 2
3- HỒ, ĐẦM NỘI ĐỊA:
|
VỊ TRÍ
|
VÙNG, ĐỊA DANH THEO VỊ TRÍ ĐẤT
|
MỨC GIÁ (Đ/M
2
)
|
|
I
|
Vùng trung du
|
|
|
1
|
Các phường: Hòn Gai, Bạch Đằng, Hồng Hải, Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu, Bãi Cháy
|
40.000
|
|
2
|
Các phường: Hồng Hà, Cao Xanh, Hà Tu, Cao Thắng, Hà Lầm, Giếng Đáy, Hà Khẩu, Hùng Thắng.
|
38.000
|
|
II
|
Vùng miền núi
|
|
|
1
|
Các phường: Tuần Châu, Hà Phong; Đại Yên,
|
38.000
|
|
2
|
Các phường: Hà Khánh, Hà Trung; Việt Hưng
|
30.000
|