|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 384/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-SNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 14 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Thay thế 10 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thú y tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12 tháng 2 năm 2026 về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Thay thế 04 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi tại Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 05 tháng 2 năm 2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Các nội dung khác tại Quyết định số 674/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 và Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 05/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm
theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố)
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|||||
|
LĨNH VỰC THÚ Y |
|||||
|
1. Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất. Mã TTHC 1.011325- Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
2.000.000/01 đơn hàng |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y. Mã TTHC 1.004756 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,25 ngày làm việc |
+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y) + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.) |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin). Mã TTHC 1.002549 – Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
4. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) Mã TTHC 1.014777– Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin). Mã TTHC 1.013809- Một phần |
|||||
|
a) Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
b) Trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
5 ngày làm việc |
|
|
||
|
6. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin). Mã TTHC 1.013813-Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y. Mã TTHC 1.002409 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||
|
8. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y. Mã TTHC 1.014778 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
||
|
9. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã thủ tục: 1.001686- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
230.000 đồng/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
||
|
10. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Mã thủ tục: 1.014779 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận Sở |
0,5 ngày làm việc |
230.000 đồng/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ và chuyển |
Lãnh đạo Phòng Thú y |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thú y |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả và trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||||
|
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
||||||||||
|
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. Mã TTHC: 1.011031. Một phần |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
9,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
|
|
|||||||
|
2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn. Mã TTHC 1.008128. Một phần |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
12,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
|
|
|||||||
|
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu). Mã TTHC 1.008126. Một phần |
||||||||||
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần. |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|
|||||||
|
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần). |
|
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
7,5 ngày làm việc |
|
||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|
||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||||
|
4. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Mã TTHC: 1.008122. Toàn trình |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
7,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||||
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH PHÂN CẤP TỪ BỘ NNMT VỀ CẤP TỈNH |
|||||
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|||||
|
1. Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu. Mã TTHC 1.011033 |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. Mã TTHC 1.011030 |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (trực tuyến, trực tiếp, bưu chính công ích) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Không |
Nội dung này được thực hiện theo Quyết định số: 1649/QĐ- BNNMT ngày 06/5/2026 |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên - Phòng Chăn nuôi |
10,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Chuyển hồ sơ, xem xét ký nháy kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thủy sản |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Chuyển hồ sơ, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|
||