|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3860/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 25 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THANH OAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 202 4; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6563/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 23 tháng 7. năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 và Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 như sau:
1/ Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai: 0 dự án.
2/ Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai là: 19 dự án, với diện tích 58,23 ha. (Phụ lục kèm theo).
3/ Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tíchđiều chỉnh (ha) | Cơ cấu (%) |
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 12.447,34 | 100,00 | ||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.905,47 | 63,51 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.734,75 | 72,54 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.521,53 | 96,28 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 191,35 | 2,42 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.037,50 | 13,12 |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 627,54 | 7,94 |
1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 314,33 | 3,98 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.472,51 | 35,93 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 23,39 | 0,52 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 54,80 | 1,23 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | ||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 213,17 | 4,77 |
2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 37,85 | 0,85 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,97 | 1,14 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | ||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,31 | 0,43 |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: | DHT | 2.444,40 | 54,65 |
- | Đất giao thông | DGT | 1.421,87 | 58,17 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 609,11 | 24,92 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,96 | 0,90 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,16 | 0,37 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 114,83 | 4,70 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,36 | 1,20 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,60 | 0,15 |
- | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,65 | 0,03 |
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18,07 | 0,74 |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 | 0,18 |
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,91 | 1,84 |
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 161,75 | 6,62 |
- | Đất chợ | DCH | 4,60 | 0,19 |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | ||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,00 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 18,70 | 0,42 |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.089,26 | 24,35 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 158,79 | 3,55 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,89 | 0,47 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,42 | 0,03 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||
2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 33,95 | 0,76 |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 171,53 | 3,84 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 129,53 | 2,90 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,50 | 0,10 |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 69,36 | 0,56 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 381,38 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 330,70 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 330,49 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,82 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,92 |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,94 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 101,53 |
2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,76 |
2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 96,98 |
2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,95 |
2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,57 |
2.5 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,26 |
c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 390,56 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 343,63 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 343,42 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,31 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,82 |
1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 6,81 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,25 |
d. Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 |
2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,02 |
4/ Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 16/2024 của UBND Thành phố thành: 152 dự án, diện tích: 689,29 ha.
5/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 và Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
DỰ
ÁN BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội)
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Mã loại đất |
Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng ký |
Diện tích (ha) |
Trong đó diện tích đất thu hồi (ha) |
Vị trí |
Căn cứ pháp lý của dự án |
Ghi chú |
|
|
Địa danh (huyện) |
Địa danh (xã) |
||||||||
|
A |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM/ THAY ĐỔI TRONG NĂM 2024 |
||||||||
|
I |
Các dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND thành phố |
||||||||
|
1 |
Nhà văn hóa thôn Tân Tiến, xã Phương Trung |
DVH |
UBND huyện Thanh Oai |
0,15 |
0,15 |
Thanh Oai |
Phương Trung |
- Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 12/10/2021 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư (Phụ lục 16). - Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 13/10/2022 của UBND huyện về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án. |
Điều chỉnh diện tích từ 0,1 ha thành 0,15 ha |
|
2 |
Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất khu K3, thị trấn Kim Bài (giai đoạn 2) |
ODT |
UBND huyện Thanh Oai |
5,33 |
5,33 |
Thanh Oai |
Thị trấn Kim Bài |
Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 24/4/2024 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Thanh Oai. |
Điều chỉnh tên Dự án và hình thức tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất |
|
II |
Các dự án điều chỉnh không phải Báo cáo HĐND Thành phố thông qua theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 |
||||||||
|
3 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Kim Thư |
CAN |
Công an thành phố |
0,16 |
0,16 |
Thanh Oai |
Kim Thư |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,15 ha thành 0,16 ha |
|
4 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Liên Châu |
CAN |
Công an thành phố |
0,11 |
0,11 |
Thanh Oai |
Liên Châu |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,05 ha thành 0,11 ha |
|
5 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Tân Ước |
CAN |
Công an thành phố |
0,11 |
0,11 |
Thanh Oai |
Tân Ước |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,10 ha thành 0,11 ha |
|
6 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Thanh Thùy |
CAN |
Công an thành phố |
0,11 |
0,11 |
Thanh Oai |
Thanh Thùy |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,10 ha thành 0,11 ha |
|
7 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Thanh Văn |
CAN |
Công an thành phố |
0,21 |
0,21 |
Thanh Oai |
Thanh Văn |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,20 ha thành 0,21 ha |
|
8 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Xuân Dương |
CAN |
Công an thành phố |
0,11 |
0,11 |
Thanh Oai |
Xuân Dương |
Quyết định số 4028/QĐ-BCA-H01 ngày 01/6/2022 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,20 ha thành 0,11 ha |
|
9 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Bình Minh |
CAN |
Công an thành phố |
0,12 |
0,12 |
Thanh Oai |
Bình Minh |
Quyết định số 4583/QĐ-BCA-H01 ngày 30/6/2023 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,17 ha thành 0,12 ha |
|
10 |
Xây dựng cơ sở làm việc công an xã Hồng Dương |
CAN |
Công an thành phố |
0,11 |
0,11 |
Thanh Oai |
Hồng Dương |
Quyết định số 4583/QĐ-BCA-H01 ngày 30/6/2023 của Bộ Công an phê duyệt chủ trương đầu tư |
Điều chỉnh diện tích từ 0,10 ha thành 0,11 ha |
|
B |
CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024 |
||||||||
|
I |
Các dự án nằm trong Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND thành phố |
||||||||
|
1 |
Xây dựng mới Trung tâm chính trị huyện Thanh Oai |
TSC |
UBND huyện Thanh Oai |
0,95 |
0,95 |
Thanh Oai |
Thị trấn Kim Bài |
Nghị Quyết số 17/NQ-HĐND ngày 18/10/2023 của HĐND huyện Thanh Oai phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Thanh Oai. |
|
|
2 |
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Bình Minh |
TSC |
UBND huyện Thanh Oai |
0,8 |
0,8 |
Thanh Oai |
Bình Minh |
Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 24/4/2024 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Thanh Oai. |
|
|
3 |
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Thanh Cao |
TSC |
UBND huyện Thanh Oai |
0,12 |
0,12 |
Thanh Oai |
Thanh Cao |
Nghị Quyết số 16/NQ-HĐND ngày 31/10/2022 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 của huyện Thanh Oai. |
|
|
4 |
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Bình Minh |
TSC |
UBND huyện Thanh Oai |
0,12 |
0,12 |
Thanh Oai |
Bình Minh |
Nghị Quyết số 16/NQ-HĐND ngày 31/10/2022 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 của huyện Thanh Oai. |
|
|
5 |
Xây dựng mới Trường mầm non Tam Hưng A (điểm trường thôn Song Khê) |
DGD |
UBND huyện Thanh Oai |
0,9 |
0,9 |
Thanh Oai |
Tam Hưng |
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 31/10/2022 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025; - Văn bản số 2024/UBND-QLĐT ngày 26/9/2023 của UBND huyện Thanh Oai về việc chấp thuận bản vẽ tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ; - Quyết định số 3218/QĐ-UBND ngày 12/4/2024 của UBND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt dự án. |
|
|
6 |
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Liên Châu |
TSC |
UBND huyện Thanh Oai |
0,12 |
0,12 |
Thanh Oai |
Liên Châu |
Nghị Quyết số 16/NQ-HĐND ngày 31/10/2022 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2021 - 2025 của huyện Thanh Oai. |
|
|
7 |
Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất Xim Dưới, xã Tam Hưng, huyện Thanh Oai |
ODT |
UBND huyện Thanh Oai |
4,2 |
4,2 |
Thanh Oai |
Tam Hưng |
Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 24/4/2024 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Thanh Oai. |
|
|
8 |
Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất khu K3, thị trấn Kim Bài (giai đoạn 3) |
ODT |
UBND huyện Thanh Oai |
9,5 |
9,5 |
Thanh Oai |
Thị trấn Kim Bài |
Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 24/4/2024 của HĐND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt chủ trương và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của huyện Thanh Oai. |
|
|
II |
Các dự án không phải Báo cáo HĐND Thành phố thông qua theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 |
||||||||
|
9 |
Đấu giá cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích |
NNP |
UBND xã Thanh Cao |
35,00 |
|
Thanh Oai |
Thanh Cao |
Đề án số 149/ĐA-UBND ngày 11/3/2021 của UBND huyện Thanh Oai về việc tăng cường và nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất ao, hồ, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng, đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn huyện Thanh Oai giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
58,23 |
23,23 |
|
|
|
|