Quay lại

Quyết định 3892/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3892/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ và Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6610/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 và Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh 07 dự án; bổ sung 17 dự án vào Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ với tổng diện tích sử dụng đất khoảng 9,29 ha.
(Phụ lục kèm theo)

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024

a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theoQĐ 2022/QĐ- UBND ngày16/4/2024 )

Điều chỉnhKHSDĐ2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Tổng diện tích tự nhiên

23.738,72

23.747,72

9,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.875,75

15.866,64

-9,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.376,59

8.367,48

-9,11

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.617,09

7.607,98

-9,11

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

759,5

759,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.090,89

1.090,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.304,99

3.304,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,91

3,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38

38,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,41

617,41

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.540,20

1.540,20

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

903,76

903,76

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.722,80

7.740,91

18,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

522,48

523,68

1,20

2.2

Đất an ninh

CAN

30,79

41,49

10,70

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,24

92,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

49,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,1

205,10

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,68

59,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.825,53

3.829,05

3,52

Đất giao thông

DGT

2.348,47

2.348,47

Đất thủy lợi

DTL

646,48

646,48

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,85

1,85

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,55

12,55

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

174,03

173,85

-0,18

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

230,16

230,16

Đất công trình năng lượng

DNL

8,16

8,16

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,38

11,38

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

18,51

18,51

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

19,46

19,46

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,55

67,25

3,70

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,66

272,66

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,39

4,39

Đất chợ

DCH

13,89

13,89

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,98

31,98

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

10,51

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.685,21

1.687,90

2,69

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,66

180,66

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,75

23,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,68

10,68

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

409,53

409,53

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

369,87

369,87

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,64

9,64

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

140,17

140,17

b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ2024 được duyệt(theo QĐ số2022/QĐ-UBNDngày 16/4/2024 )

Điều chỉnhKHSDĐ2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

420,97

430,08

9,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

88,51

97,62

9,11

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

82,41

91,52

9,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97,15

430,08

9,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

221,11

221,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,55

0,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,45

0,45

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,35

3,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,13

67,13

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,16

44,16

Đất giao thông

DGT

32,12

32,12

Đất thủy lợi

DTL

12,04

12,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ONT

1,25

1,25

2.3

Đất ở tại nông thôn

ODT

15,07

15,07

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

0,23

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4

4

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,42

2,42

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (theo QĐ số 2022/QĐ- UBND ngày16/4/2024 )

Điều chỉnhKHSDĐ2024

Tăng (+)/giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

331,01

442,95

+111,94[1]

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84,92

94,03

+9,11

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

78,82

87,93

+9,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

102,83

102,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,93

230,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,55

0,55

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

0,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,31

4,31

1.7

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

9,85

9,85

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đấtở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

3. Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố (đã được điều chỉnh tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố) thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, bao gồm 151 dự án với tổng diện tích khoảng 697,023 ha”.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 và tại Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm theo Quyết định số 3892/QĐ-UBND ngày 26 tháng 07 năm 2024 của UBND Thành phố)

STT

Danh mục công trình dự án

Mã loại đất

Đại diện cơ quan, tổ chức, người đăng

Diện tích
(ha)

Trong đó, diện tích đất
(ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Đất trồng lúa

Thu hồi
(ha)

Địa danh huyện

Địa danh xã

A

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM/ THAY ĐỔI TRONG NĂM 2024 (đã có trong Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội)

A.1

Danh mục các dự án điều chỉnh giảm trong năm 2024 (đã có trong Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố Hà Nội)

1

Trường tiểu học Phụng Châu

DGD

Ban quản lý dự án ĐTXD huyện

0,6

0,18

Chương Mỹ

Phụng Châu

Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 21/3/2019; Nghị quyết 08/NQ-HĐND ngày 04/12/2018 cập nhật điều chỉnh quy hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 của cấp Thành phố; QĐ 7378/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 của UBND huyện Chương Mỹ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.

Do không phải thực hiện thu hồi đất GPMB

A2

Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 (điều chỉnh, bổ sung tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024) của HĐND Thành phố

I

Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013

1

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Chợ Cóc, thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,23

0,23

Chương Mỹ

xã Thủy Xuân Tiên

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025.

Điều chỉnh tên và diện tích sử dụng đất của dự án

2

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu dân cư mới Đầm Tiếu, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ

ONT

Trung tâm PTQĐ

1,8

1,8

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/9/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Quyết định số 6965/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2023- 2025

Điều chỉnh tên dự án

3

Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Trà, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ

ONT

Trung tâm PTQĐ

4,98

4,98

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 16/5/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Quyết định số 6969/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 của UBND huyện Chương Mỹ về phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư; Thời gian thực hiện 2022- 2025

Điều chỉnh tên dự án

4

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đám Mạ, thôn Đồng Du, xã Hợp Đồng

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ

1,08

1,08

Chương Mỹ

Xã Hợp Đồng

Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025

Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án

5

Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Dộc, thôn Đạo Ngạn xã Hợp Đồng

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ

0,37

0,37

Huyện Chương Mỹ

Xã Hợp Đồng

Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2024-2025

Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án

6

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Rộc Đình, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ

0,77

0,77

Huyện Chương Mỹ

Xã Hợp Đồng

Nghị quyết 04/NQ-HĐND ngày 09/4/2024 của Hội đồng nhân dân huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện 2023-2025

Điều chỉnh tăng diện tích sử dụng đất của dự án

B

CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024

I

Các dự án phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013

1

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đầm Tiếu Trên, thôn Đồng Trữ, xã Phú Nghĩa

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ

1,99

1,99

Huyện Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

NQ phê duyệt chủ trương số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của Hội đồng nhân dân huyện; Thời gian thực hiện 2023-2025

2

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Sân Than, xóm Nứa, xã Đại Yên

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Chương Mỹ

0,26

0,26

Huyện Chương Mỹ

xã Đại Yên

QĐ phê duyệt số 8066/QĐ-UBND ngày 04/12/2023; Thời gian thực hiện 2021-2024

3

Xây dựng Nhà nguyện giáo họ Xuân Mai tại khu Đồng Chằm (X3), khu Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai, thị trấn Xuân Mai

TON

Giáo xứ Gò Cáo

1,9

1,9

huyện Chương Mỹ

thị trấn Xuân Mai

Thông báo số 902-TB/TU ngày 05/10/2017 của Thành ủy Hà Nội về kết luận của Thành ủy về đề nghị giao đất của giao họ Xuân Mai, bản vẽ chỉ giới đường đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng

4

Xây dựng nhà nguyện thôn Yên Kiện

TON

Giáo xứ Yên Kiện

1,8

1,8

huyện Chương Mỹ

Xã Đông Sơn

Thông báo số 912-TB/TU Ngày 13/10/2022 của Thành ủy Hà Nội về Kết luận của Thường trực Thành ủy đồng ý chủ trương về việc giao đất để xây dựng nhà nguyện Giáo họ Yên Kiện tại xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ; Bản vẽ chỉ giới đường đỏ, Quy hoạch tổng mặt bằng

II.

Các dự án không phải báo cáo HĐND Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 62 luật đất đai 2013

1

Doanh trại Ban chỉ huy quân sự huyện Chương Mỹ/Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội

CQP

UBND huyện Chương Mỹ

1,2

1,2

Huyện Chương Mỹ

thị trấn Chúc Sơn

Quyết định số 4006/QĐ- BQP ngày 28/5/2023 của bộ quốc phòng phê duyệt chủ trương đầu tư; Thời gian thực hiện năm 2023- 2025

2

Trụ sở công an xã Hợp Đồng

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,1

0,1

Huyện Chương Mỹ

xã Hợp Đồng

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

3

Trụ sở công an xã Tốt Động

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,1

0,1

Huyện Chương Mỹ

xã Tốt Động

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

4

Trụ sở công an xã Thượng Vực

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,14

0,14

Huyện Chương Mỹ

xã Thượng Vực

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

5

Trụ sở công an xã Đại Yên

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,13

0,13

Huyện Chương Mỹ

xã Đại Yên

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

6

Trụ sở công an xã Lam Điền

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,15

0,15

Huyện Chương Mỹ

xã Lam Điền

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

7

Trụ sở công an xã Hoàng Diệu

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,2

0,2

Huyện Chương Mỹ

xã Hoàng Diệu

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

8

Trụ sở công an xã Phụng Châu

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,13

0,13

Huyện Chương Mỹ

xã Phụng Châu

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

9

Trụ sở công an xã Tân Tiến

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,08

0,08

Huyện Chương Mỹ

xã Tân Tiến

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

10

Trụ sở công an xã Thuy Hương

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,21

0,21

Huyện Chương Mỹ

xã Thuy Hương

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

11

Trụ sở công an xã Mỹ Lương

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,21

0,21

Huyện Chương Mỹ

xã Mỹ Lương

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

12

Trụ sở công an xã Văn Võ

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,1

0,1

Huyện Chương Mỹ

xã Văn Võ

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

13

Trụ sở công an thị trấn Chúc Sơn

CAN

Công an thành phố Hà Nội

0,15

0,15

Huyện Chương Mỹ

thị trấn Chúc Sơn

Văn bản số 1802/CAHN-PH10 của Công an thành phố Hà Nội V/v thống nhất địa điểm đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Công an xã trên địa bàn huyện Chương Mỹ; Thời gian thực hiện năm 2024-2025

[1] Điều chỉnh lại tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích cho đúng với số liệu từ mục 1.1 đến mục 1.7

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3892/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/07/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/07/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuĐiều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.