|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 12 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023 tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 15/TTr-STC ngày 05/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2023 với nội dung cụ thể như sau:
(Có các Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương tổ chức thực hiện đảm bảo tuân thủ đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
THUYẾT MINH
DỰ
TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023 TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm
theo Quyết
định số 38/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
I. Căn cứ và nguyên tắc xây dựng dự toán
1. Căn cứ xây dựng dự toán
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015 và các văn bản hướng dẫn.
- Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg ngày 10/10/2021 về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022.
- Chỉ thị số 12/CT-TTg ngày 22/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2023.
- Thông tư số 47/2022/TT-BTC ngày 29/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2023, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2023-2025.
- Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2022.
- Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025.
- Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2022.
2. Nguyên tắc xây dựng dự toán
- Năm 2023 là năm giữa nhiệm kỳ có tính chất bản lề và ý nghĩa quan trọng trong việc thực hiện và phấn đấu hoàn thành các mục tiêu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2021-2025. Dự toán thu cân đối ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2023 đảm bảo đúng hướng dẫn của Trung ương và của Bộ Tài chính.
- Xây dựng dự toán chi NSNN năm 2023 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công, các Luật có liên quan; các quy định của pháp luật về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ĐTPT, chi thường xuyên ngân sách nhà nước; thực hiện công khai, minh bạch, tiết kiệm chi thường xuyên để bổ sung chi đầu tư phát triển; đảm bảo các chế độ, chính sách an sinh xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh trật tự an toàn xã hội.
II. Dự toán ngân sách nhà nước năm 2023
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước
Thu ngân sách nhà nước năm 2023 trên địa bàn đạt 20.000.000 triệu đồng, trong đó, tổng thu nội địa là 16.910.000 triệu đồng, thu từ hoạt động xuất nhập khẩu là 3.090.000 triệu đồng.
2. Dự toán chi ngân sách địa phương
Chi ngân sách địa phương đạt: 19.000.518 triệu đồng, trong đó:
a. Chi cân đối ngân sách địa phương: 16.715.569 triệu đồng, cụ thể:
- Chi đầu tư phát triển: 6.549.858 triệu đồng (đã bao gồm bội chi ngân sách là 287.700 triệu đồng). Trong đó:
+ Bố trí đủ vốn cho: Các dự án có trong Nghị quyết số 139/NĐ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh về việc kéo dài thời gian bố trí vốn đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách địa phương; các dự án đã được phê duyệt quyết toán, dự án hoàn thành bàn giao và đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/2022; các dự án chuyển tiếp phải hoàn thành trong năm 2023 theo quy định về thời gian bố trí vốn.
+ Bố trí đủ vốn đối ứng cho các dự án ODA.
+ Các dự án chuyển tiếp bố trí vốn theo tiến độ thực hiện, ưu tiên bố trí vốn cho một số dự án trọng điểm của tỉnh, dự án có tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
+ Số vốn còn lại bố trí cho dự án khởi công mới. Ưu tiên đầu tư cho các dự án trọng điểm của tỉnh; dự án đã xuống cấp, cần tu bổ, sửa chữa ngay để khắc phục tình trạng hư hỏng, sạt lở...
- Chi thường xuyên: 9.063.705 triệu đồng (trong đó bao gồm 17.739 triệu đồng chuyển vào quỹ vắc-xin phòng chống dịch Covid-19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý)[1], giảm so với dự toán Trung ương giao năm 2023 là 281.573 triệu đồng. Chi tiết một số khoản chi như sau:
+ Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề: 3.791.011 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình đề án như: Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho các trường; Đề án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực đội ngũ nhà giáo, thực hiện chuyển đổi số và ưu tiên bố trí kinh phí thực hiện một số chính sách của tỉnh như: Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 04/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hỗ trợ dạy và học tiếng anh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; tiếp tục thực hiện chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; chính sách hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, pho thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021, góp phần khắc phục một phần tình trạng quá tải về trường lớp, học sinh cấp mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh, tháo gỡ khó khăn cho các nhà trường, giảm áp lực vượt giờ đối với giáo viên, theo đó đảm bảo hơn chất lượng giáo dục (kinh phí hỗ trợ các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2023: 367.785 triệu đồng).
+ Chi y tế, dân số và gia đình: 763.985 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện các chương trình, đề án như: Đề án xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở; sửa chữa, nâng cao chất lượng cơ sở vật chất: 60.597 triệu đồng; Đề án phát triển công nghệ thông tin y tế thông minh: 53.260 triệu đồng; hỗ trợ khám chữa bệnh người nghèo, hỗ trợ quan trắc môi trường, thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên của chương trình y tế dân số.
+ Chi văn hóa thông tin, thể dục thể thao: 298.923 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ du lịch cộng đồng theo Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh; Thực hiện Chương trình phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025 theo Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; kinh phí thực hiện một số dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin; thực hiện đào tạo, phát triển nguồn nhân lực về chuyển đổi số năm 2023; tuyên truyền, quảng bá về tỉnh Thái Nguyên; hỗ trợ vá lỗi xử lý lỗi trên hệ thống QLVB điều hành; duy trì bảo đảm ATTT cho Trung tâm soc tỉnh Thái Nguyên; kinh phí triển khai đề án 06 (triển khai cho Trung tâm Dữ liệu tỉnh Thái Nguyên): 8.000 triệu đồng; Nâng cấp phần mềm báo cáo và màn hình hiển thị theo hệ thống của Bộ TTTT; duy trì vận hành Trung tâm dữ liệu; duy trì đảm bảo an toàn thông tin ứng cứu khắc phục sự cố; chi phí duy trì, vận hành hệ thống thông tin hỗ trợ trực tuyến ứng dụng CNTT-TT; chi phí phát hành bản tin thông tin và truyền thông; duy trì, vận hành trung tâm điều hành thông tin IOC của tỉnh.
+ Chi các hoạt động kinh tế: 1.214.502 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí Ban chỉ đạo sản xuất nông lâm nghiệp tỉnh, kinh phí hướng dẫn sản xuất, điều tra thống kê nông nghiệp; kinh phí thực hiện các chương trình, đề án của ngành nông nghiệp (đề án phát triển sản phẩm nông nghiệp chủ lực: 4.000 triệu đồng; kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý rừng: 2.000 triệu đồng; kinh phí chi từ nguồn thu và phát triển đất trồng lúa: 17.400 triệu đồng; kinh phí triển khai Đề án mỗi xã phường một sản phẩm; kinh phí cấp bù giá nước sạch nông thôn,...); kinh phí phục vụ thu lệ phí, kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh lộ; kinh phí hoạt động của trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động; kinh phí hoạt động của lực lượng thanh tra; kinh phí số hóa tài liệu, xây dựng hệ thống thông tin trực tuyến quản lý tài sản hạ tầng đường bộ; kinh phí thực hiện dự án tổng thể xây dựng hồ sơ địa chính trên địa bàn huyện; kinh phí Thiết kế kỹ thuật dự toán xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý, hệ thống bản đồ địa hình tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên: 16.498 triệu đồng; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; xây dựng phương án và dự toán cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; định giá đất cụ thể, thẩm định kế hoạch sử dụng đất hàng năm, ...; kinh phí đặt hàng thực hiện dự án tổng thể xây dựng hồ sơ địa chính tỉnh Thái Nguyên, trong đó kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 41.500 triệu đồng.
+ Chi khoa học công nghệ: 33.031 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí nhiệm vụ chuyên môn các lĩnh vực khoa học, công nghệ, tiêu chuẩn đo lường, chất lượng, tăng cường tiềm lực, thanh tra chuyên ngành; kinh phí đặt hàng cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ; kinh phí cấp cho quỹ phát triển khoa học công nghiệp triển khai các nhiệm vụ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh.
+ Chi bảo vệ môi trường: 227.697 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí đặt hàng Dự án "Mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021-2025", kinh phí quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, kinh phí thực hiện các chương trình bảo vệ môi trường.
+ Chi bảo đảm xã hội: 481.777 triệu đồng, đã bao gồm kinh phí nuôi dưỡng đối tượng BTXH, tâm thần kinh, cai nghiện ma túy; kinh phí cho công tác Người có công, giảm nghèo, bảo trợ xã hội, người cao tuổi, lao động việc làm, bảo vệ chăm sóc trẻ em, phòng chống tệ nạn xã hội.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 326.438 triệu đồng.
- Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: 759.954 triệu đồng.
- Chi trả lãi và phí vay do địa phương vay là: 14.613 triệu đồng.
b. Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 2.284.949 triệu đồng.
3. Bội chi ngân sách
Tổng bội chi ngân sách địa phương năm 2023 là 287.700 triệu đồng từ nguồn vay lại vốn vay ODA của Chính phủ.
4. Cân đối thu chi ngân sách
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh năm 2023 là 20.000.000 triệu đồng, trong đó ngân sách địa phương hưởng là 15.794.596 triệu đồng.
(Có Phụ lục báo cáo số liệu kèm theo)
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 46/CK-NSNN
Phụ lục I
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
18.712.818
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
15.794.596
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
7.328.836
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
8.465.760
|
|
II
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
2.284.949
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
0
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.284.949
|
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
633.273
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
19.000.518
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
16.715.569
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.549.858
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
9.063.705
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
14.613
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
326.438
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
759.954
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.284.949
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.284.949
|
|
C
|
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
287.700
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP
|
50.457
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
50.457
|
|
E
|
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP
|
287.700
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
287.700
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
0
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 47/CK-NSNN
Phụ lục II
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN
NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 12/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
11.635.577
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
9.350.628
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
2.284.949
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
0
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
2.284.949
|
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
0
|
|
4
|
Thu kết dư
|
0
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
0
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
11.923.276
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
8.125.059
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
|
3.798.217
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
3.750.337
|
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
47.880
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP
|
287.700
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
10.875.458
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
6.443.968
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
3.798.217
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
3.750.337
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
47.880
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
0
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
633.273
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
10.875.458
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện
|
10.875.458
|
|
2 Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
2 Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
0
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 48/CK-NSNN
Phụ lục III
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 58 /QĐ-UBND ngày 72/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
DỰ TOÁN
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG THU
NSNN
|
THU NSĐP
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
20.000.000
|
15.794.596
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
16.910.000
|
15.794.596
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
920.000
|
893.400
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
50.000
|
48.020
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
4.800.000
|
4.608.000
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.880.000
|
1.822.000
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.500.000
|
1.440.000
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
570.000
|
339.840
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước
|
354.000
|
339.840
|
|
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
216.000
|
0
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
500.000
|
500.000
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
245.000
|
210.000
|
|
Phí và lệ phí trung ương
|
35.000
|
0
|
|
|
Phí và lệ phí địa phương
|
210.000
|
210.000
|
|
|
Phí và lệ phí huyện
|
0
|
0
|
|
|
Phí và lệ phí xã, phường
|
0
|
0
|
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
0
|
0
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
18.000
|
18.000
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
700.000
|
700.000
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
4.800.000
|
4.800.000
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
0
|
0
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
13.000
|
13.000
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
640.000
|
217.200
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
266.000
|
177.136
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
7.000
|
7.000
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
|
1.000
|
1.000
|
2
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
DỰ TOÁN
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
TỔNG THU
NSNN
|
THU NSĐP
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
0
|
0
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
3.090.000
|
0
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
2.894.000
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
83.500
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
108.500
|
|
|
4
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
0
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
4.000
|
|
|
6
|
Thu khác
|
0
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
0
|
0
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 49/CK-NSNN
Phụ lục IV
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 56 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT
|
NỘI DUNG
|
NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
|
TT
|
NỘI DUNG
|
NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG
|
NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH
|
NGÂN SÁCH
HUYỆN
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
19.000.518
|
8.125.059
|
10.875.458
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
16.715.569
|
5.840.110
|
10.875.458
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.549.859
|
2.341.901
|
4.207.957
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
6.179.402
|
2.015.993
|
4.163.408
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực:
|
||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
81.588
|
81.588
|
||
|
Chi khoa học và công nghệ
|
0
|
|||
|
Trong đó chia theo nguồn vốn:
|
||||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
4.625.560
|
801.792
|
3.823.768
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
13.000
|
13.000
|
||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
370.457
|
325.908
|
44.549
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
9.063.705
|
3.192.528
|
5.871.177
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
3.791.011
|
663.615
|
3.127.396
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
33.031
|
33.031
|
|
|
I
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
14.613
|
2.130
|
12.483
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
326.438
|
133.994
|
192.444
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
759.954
|
168.557
|
591.397
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
2.284.949
|
2.284.949
|
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
764.296
|
764.296
|
|
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
413.920
|
413.920
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
73.075
|
73.075
|
|
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
277.301
|
277.301
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.520.653
|
1.520.653
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 50/CK-NSNN
Phụ lục V
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 12/01 /2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
11.875.396
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
|
3.750.337
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
8.125.059
|
|
Trong đó:
|
||
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
4.190.964
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
3.865.056
|
|
Trong đó:
|
||
|
1.1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
101.588
|
|
1.2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
0
|
|
1.3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
276.881
|
|
1.4
|
Chi văn hóa thông tin
|
163.758
|
|
1.5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
28.000
|
|
1.6
|
Chi thể dục thể thao
|
0
|
|
1.7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
0
|
|
1.8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.868.739
|
|
1.9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
247.136
|
|
1.10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
81.367
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
0
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
325.908
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
3.628.414
|
|
Trong đó:
|
||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
762.819
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
33.831
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
733.085
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
243.297
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
61.325
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
63.661
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
22.848
|
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
639.862
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
637.599
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
115.522
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
2.130
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
133.994
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
168.557
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
2
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN
Phụ lục VI
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 78 /QĐ-UBND ngày 12 / 01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
Biểu số 51/CK-NSNN
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
TỔNG SỐ
|
7.547.062
|
3.580.559
|
3.240.408
|
2.130
|
1.000
|
133.994
|
168.557
|
420.414
|
420.414
|
|||
|
I
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC
|
6.254.413
|
3.044.931
|
3.192.528
|
16.954
|
16.954
|
||||||
|
KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
2.276.988
|
278.169
|
1.981.865
|
16.954
|
16.954
|
|||||||
|
1
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân
|
37.659
|
37.659
|
|||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
65.367
|
1.705
|
63.662
|
||||||||
|
3
|
Sở Ngoại vụ
|
6.886
|
6.886
|
|||||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
172.421
|
8.406
|
164.015
|
||||||||
|
6
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
27.188
|
12.962
|
14.226
|
||||||||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
19.061
|
19.061
|
|||||||||
|
8
|
Sở Công Thương
|
30.827
|
30.827
|
|||||||||
|
9
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
39.225
|
39.225
|
|||||||||
|
10
|
Sở Tài chính
|
16.040
|
16.040
|
|||||||||
|
"1
|
Sở Xây dựng
|
12.245
|
12.245
|
|||||||||
|
12
|
Sở Giao thông vận tải
|
92.219
|
498
|
91.721
|
||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
524.689
|
13.672
|
511.017
|
||||||||
|
14
|
Sở Y tế
|
362.904
|
362.904
|
|||||||||
|
15
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
204.157
|
70.548
|
129.953
|
3.656
|
3.656
|
||||||
|
16
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
277.937
|
49.147
|
217.823
|
10.967
|
10.967
|
2
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG
KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỐ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG
KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỐ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
17
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
117.961
|
17.931
|
100.030
|
||||||||
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa
chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ
nguồn thu tiền sử dụng đất
|
41.500
|
41.500
|
||||||||||
|
18
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
51.167
|
2.950
|
48.217
|
||||||||
|
19
|
Sở Nội vụ
|
67.006
|
67.006
|
|||||||||
|
20
|
Thanh tra tỉnh
|
11.292
|
11.292
|
|||||||||
|
21
|
Ban Dân tộc
|
12.898
|
350
|
10.217
|
2.331
|
2.331
|
||||||
|
22
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
125.939
|
100.000
|
25.939
|
||||||||
|
23
|
Văn phòng Ban an toàn giao thông
|
1.900
|
1.900
|
|||||||||
|
*
|
KHỐI HỘI ĐOÀN THỂ
|
112.616
|
6.750
|
105.866
|
||||||||
|
1
|
Mặt trận Tổ quốc (*)
|
27.536
|
27.536
|
|||||||||
|
2
|
Tỉnh Đoàn thanh niên
|
6.527
|
6.527
|
|||||||||
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
9.914
|
9.914
|
|||||||||
|
4
|
Hội Nông dân
|
10.449
|
1.750
|
8.699
|
||||||||
|
5
|
Hội Cựu chiến bỉnh
|
2.295
|
2.295
|
|||||||||
|
6
|
Liên minh các hợp tác xã
|
14.461
|
5.000
|
9.461
|
||||||||
|
7
|
Liên hiệp các hội KHKT tỉnh
|
1.458
|
1.458
|
|||||||||
|
8
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
350
|
350
|
|||||||||
|
9
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
6.517
|
6.517
|
|||||||||
|
10
|
Hội Nhà báo
|
1.799
|
1.799
|
|||||||||
|
"1
|
Hội Luật gia
|
136
|
136
|
|||||||||
|
12
|
Hội Chữ thập đỏ
|
4.153
|
4.153
|
|||||||||
|
13
|
Hội Người cao tuổi
|
567
|
567
|
|||||||||
|
14
|
Hội Người mù
|
456
|
456
|
3
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN
SÁCH NĂM
SAU
|
|
15
|
Hội Đông y
|
1.711
|
1.711
|
|||||||||
|
16
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam
|
492
|
492
|
|||||||||
|
17
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
157
|
157
|
|||||||||
|
18
|
Hội Bảo trợ người KT & bảo vệ quyền trẻ em
|
477
|
477
|
|||||||||
|
19
|
Hội Khuyến học
|
511
|
511
|
|||||||||
|
20
|
Hội Hữu nghị Việt lào
|
893
|
893
|
|||||||||
|
21
|
Hội Làm vườn
|
397
|
397
|
|||||||||
|
22
|
Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
280
|
280
|
|||||||||
|
23
|
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
160
|
160
|
|||||||||
|
24
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
920
|
920
|
|||||||||
|
25
|
Trích kết quả thanh tra và các nhiệm vụ khác
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||
|
*
|
KHỐI TỈNH ỦY
|
190.490
|
190.490
|
|||||||||
|
*
|
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, KHÁC
|
2.949.751
|
2.375.444
|
574.307
|
||||||||
|
1
|
Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh
|
2.816
|
2.816
|
|||||||||
|
2
|
Trung tâm Thông tin
|
14.678
|
14.678
|
|||||||||
|
3
|
Trung tâm Pháp y
|
18.231
|
18.231
|
|||||||||
|
4
|
Đài Phát thanh - Truyền hình
|
89.325
|
28.000
|
61.325
|
||||||||
|
5
|
Trường Chính trị tỉnh
|
11.693
|
11.693
|
|||||||||
|
6
|
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
|
72.723
|
72.723
|
|||||||||
|
7
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
5.222
|
5.222
|
|||||||||
|
8
|
Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||
|
9
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
|
642.189
|
642.189
|
|||||||||
|
10
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình giao thông
|
1.316.954
|
1.316.954
|
4
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
11
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
61.046
|
40.220
|
20.826
|
||||||||
|
12
|
Công an tỉnh
|
62.452
|
40.871
|
21.581
|
||||||||
|
13
|
Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
2.024
|
2.024
|
|||||||||
|
14
|
Cục Quản lý thị trường
|
447
|
447
|
|||||||||
|
15
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
105.298
|
25.298
|
80.000
|
||||||||
|
16
|
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
|
100.000
|
100.000
|
|||||||||
|
17
|
Bệnh viện y học cổ truyển
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||
|
18
|
Chi cục Kiểm lâm
|
14.000
|
14.000
|
|||||||||
|
19
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
19.854
|
19.854
|
|||||||||
|
20
|
Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
|
13.500
|
13.500
|
|||||||||
|
21
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
2.396
|
2.396
|
|||||||||
|
22
|
Một số nhiệm vụ chi khác
|
150.201
|
100.000
|
50.201
|
||||||||
|
- Đối ứng dự án
|
40.000
|
40.000
|
||||||||||
|
- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục Thống kê)
|
900
|
900
|
||||||||||
|
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
400
|
400
|
||||||||||
|
- Tòa án nhân dân tỉnh
|
400
|
400
|
||||||||||
|
- Cục Thi hành án tỉnh
|
400
|
400
|
||||||||||
|
- Liên đoàn Lao động tỉnh
|
500
|
500
|
||||||||||
|
- Công đoàn Viên chức tỉnh
|
180
|
180
|
||||||||||
|
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)
|
400
|
400
|
||||||||||
|
- Hỗ trợ lãi suất
|
21
|
21
|
||||||||||
|
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
|
68.316
|
61.316
|
7.000
|
5
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ
PHÁT TRIỂN
(KHÔNG KỂ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI TRẢ NỢ
LÃI CÁC
KHOẢN DO
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
VAY
|
CHI BỔ
SUNG
QUỸ DỰ
TRỮ TÀI
CHÍNH
|
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG NGÂN SÁCH NĂM
SAU
|
|
23
|
Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp
|
107.336
|
107.336
|
|||||||||
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên
|
102.512
|
102.512
|
||||||||||
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Nam Sông thương
|
4.824
|
4.824
|
||||||||||
|
24
|
Kinh phí chương trình, đề án, dự án, tổ chức các ngày lễ lớn của tỉnh
|
55.000
|
55.000
|
|||||||||
|
25
|
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị quyết của
HĐND
|
68.435
|
68.435
|
|||||||||
|
26
|
BQL dự án ĐTXP TP Phổ Yên
|
11.265
|
11.265
|
|||||||||
|
27
|
BQL dự án ĐTXP Đại Từ
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||
|
28
|
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
|
13.850
|
13.850
|
|||||||||
|
*
|
Khối huyện
|
384.568
|
384.568
|
|||||||||
|
1
|
UBND TP Thái Nguyên
|
362.543
|
362.543
|
|||||||||
|
2
|
UBND huyện Võ Nhai
|
9.603
|
9.603
|
|||||||||
|
3
|
UBND TP Sông Công
|
12.422
|
12.422
|
|||||||||
|
BẢO HIỂM Y TẾ
|
340.000
|
340.000
|
||||||||||
|
"
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH
QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
2.130
|
2.130
|
|||||||||
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
133.994
|
133.994
|
|||||||||
|
v
|
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
168.557
|
168.557
|
|||||||||
|
vI
|
CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN
|
986.968
|
535.628
|
47.880
|
403.460
|
403.460
|
||||||
|
vII
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
0
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 52/CK-NSNN
Phụ lục VII
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TÍNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số J8 /QĐ-UBND ngày 7/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THẺ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THẺ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
TỔNG SỐ
|
3.930.973
|
101.588
|
276.881
|
163.758
|
28.000
|
1.868.739
|
1.345.949
|
130.816
|
247.136
|
81.367
|
||||
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
1.705
|
1.705
|
|||||||||||
|
2
|
Sở Giao thông vận tải
|
498
|
498
|
|||||||||||
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
13.672
|
13.672
|
|||||||||||
|
4
|
Trung tâm pháp y
|
18.231
|
18.231
|
|||||||||||
|
5
|
Sở Lao động -TB và xã hội
|
74.204
|
70.000
|
|||||||||||
|
6
|
Ban Dân tộc
|
2.681
|
||||||||||||
|
7
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
60.114
|
47.502
|
|||||||||||
|
8
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
17.931
|
15.931
|
|||||||||||
|
9
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
8.406
|
8.406
|
|||||||||||
|
10
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
2.950
|
2.950
|
|||||||||||
|
11
|
Đài Phát Thanh truyền hình tỉnh
|
28.000
|
28.000
|
|||||||||||
|
12
|
Quỹ đầu tư phát triển tỉnh
|
100.000
|
||||||||||||
|
13
|
BQL các Khu công nghiệp
|
100.000
|
||||||||||||
|
14
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
12.962
|
3.306
|
9.656
|
||||||||||
|
15
|
Công an tỉnh
|
40.871
|
||||||||||||
|
16
|
Hội nông dân tỉnh
|
1.750
|
2
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THẾ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN
G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC,
ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THẾ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN
G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC,
ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
17
|
Liên minh HTX tỉnh
|
5.000
|
||||||||||||
|
18
|
Trường Trung cấp nghề
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||
|
19
|
Công ty TNHHMTV Thoát nước và
Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
|
61.316
|
61.316
|
61.316
|
||||||||||
|
20
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
|
642.189
|
76.651
|
238.650
|
107.500
|
208.021
|
11.367
|
|||||||
|
21
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình giao thông
|
1.316.954
|
1.316.954
|
1.316.954
|
||||||||||
|
22
|
Bệnh viện y học cổ truyển
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||
|
23
|
Chi cục Kiểm lâm
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
||||||||||
|
24
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
19.854
|
19.854
|
19.854
|
||||||||||
|
25
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT
nông thôn
|
13.500
|
13.500
|
|||||||||||
|
26
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
2.396
|
2.396
|
2.396
|
||||||||||
|
27
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình nông nghiệp và PTNT
|
40.220
|
40.220
|
6.970
|
33.250
|
|||||||||
|
28
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
25.298
|
||||||||||||
|
29
|
BQL dự án ĐTXP TP Phổ Yên
|
11.265
|
11.265
|
|||||||||||
|
30
|
BQL dự án ĐTXP Đại Từ
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||
|
31
|
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
|
13.850
|
13.850
|
|||||||||||
|
32
|
UBND huyện Phú Lương
|
74.816
|
3
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THỂ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
GIÁO
DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC
VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y
TẾ, DÂN
SỐ VÀ
GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI
PHÁT
THANH,
TRUYỀN HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI
THỂ
DỤC
THỂ
THAO
|
CHI
BẢO VỆ MÔI
TRƯỜN G
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI, THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI
BẢO
ĐẢM
XÃ HỘI
|
|
33
|
UBND huyện Đại Từ
|
122.185
|
||||||||||||
|
34
|
UBND TP Thái Nguyên
|
415.422
|
362.543
|
|||||||||||
|
35
|
UBND huyện Định Hoá
|
269.265
|
||||||||||||
|
36
|
UBND huyện Đồng Hỷ
|
91.036
|
||||||||||||
|
37
|
UBND huyện Phú Bình
|
75.677
|
||||||||||||
|
38
|
UBND huyện Võ Nhai
|
129.330
|
9.603
|
9.603
|
||||||||||
|
39
|
UBND TP Phổ Yên
|
40.476
|
||||||||||||
|
40
|
UBND TP Sông Công
|
35.449
|
12.422
|
12.422
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 53/CK-NSNN
Phụ lục VIII
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 1~/ 01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THẾ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THẾ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI
GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
TỔNG SỐ
|
3.192.528
|
663.615
|
33.031
|
724.174
|
213.902
|
61.325
|
63.661
|
22.848
|
553.845
|
77.323
|
112.265
|
637.599
|
82.246
|
|
|
1
|
KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
1.981.865
|
528.477
|
33.031
|
360.863
|
176.985
|
63.661
|
22.848
|
329.528
|
77.323
|
112.265
|
384.226
|
82.246
|
|
|
1
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội - Hội đồng nhân dân
|
37.659
|
37.659
|
|||||||||||
|
2
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
63.662
|
633
|
63.029
|
||||||||||
|
3
|
Sở Ngoại vụ
|
6.886
|
6.886
|
|||||||||||
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
164.015
|
112.265
|
112.265
|
51.750
|
|||||||||
|
6
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
14.226
|
14.226
|
|||||||||||
|
7
|
Sở Tư pháp
|
19.061
|
8.454
|
10.607
|
||||||||||
|
8
|
Sở Công Thương
|
30.827
|
17.896
|
12.931
|
||||||||||
|
9
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
39.225
|
33.031
|
6.194
|
||||||||||
|
10
|
Sở Tài chính
|
16.040
|
16.040
|
|||||||||||
|
11
|
Sở Xây dựng
|
12.245
|
150
|
12.095
|
||||||||||
|
12
|
Sở Giao thông vận tải
|
91.721
|
77.323
|
77.323
|
14.398
|
|||||||||
|
13
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
511.017
|
500.475
|
10.542
|
||||||||||
|
14
|
Sở Y tế
|
362.904
|
353.563
|
9.341
|
2
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI
GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
15
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
129.953
|
25.375
|
7.300
|
3.700
|
11.332
|
82.246
|
|||||||
|
16
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
217.823
|
134.582
|
63.661
|
19.580
|
|||||||||
|
17
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
100.030
|
22.848
|
65.292
|
11.890
|
|||||||||
|
Trong đó: Kinh phí thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, trích lập bản đồ, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
41.500
|
41.500
|
||||||||||||
|
18
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
48.217
|
727
|
42.403
|
5.087
|
|||||||||
|
19
|
Sở Nội vụ
|
67.006
|
1.600
|
22.168
|
43.238
|
|||||||||
|
20
|
Thanh tra tỉnh
|
11.292
|
11.292
|
|||||||||||
|
21
|
Ban Dân tộc
|
10.217
|
10.217
|
|||||||||||
|
22
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp
|
25.939
|
300
|
20.143
|
5.496
|
|||||||||
|
23
|
Văn phòng Ban an toàn giao thông
|
1.900
|
1.504
|
396
|
||||||||||
|
II
|
KHỐI HỘI ĐOÀN THẾ
|
105.866
|
31.315
|
74.551
|
||||||||||
|
1
|
Mặt trận Tổ quốc (*)
|
27.536
|
420
|
27.116
|
||||||||||
|
2
|
Tỉnh Đoàn thanh niên
|
6.527
|
6.527
|
|||||||||||
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
9.914
|
9.914
|
|||||||||||
|
4
|
Hội Nông dân
|
8.699
|
8.699
|
|||||||||||
|
5
|
Hội Cựu chiến binh
|
2.295
|
2.295
|
|||||||||||
|
6
|
Liên minh các hợp tác xã
|
9.461
|
9.461
|
|||||||||||
|
7
|
Liên hiệp các hội KHKT tỉnh
|
1.458
|
1.458
|
|||||||||||
|
8
|
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
|
350
|
350
|
3
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ
DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI
GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
9
|
Hội Văn học nghệ thuật
|
6.517
|
6.517
|
|||||||||||
|
10
|
Hội Nhà báo
|
1.799
|
1.799
|
|||||||||||
|
11
|
Hội Luật gia
|
136
|
136
|
|||||||||||
|
12
|
Hội Chữ thập đỏ
|
4.153
|
4.153
|
|||||||||||
|
13
|
Hội Người cao tuổi
|
567
|
567
|
|||||||||||
|
14
|
Hội Người mù
|
456
|
456
|
|||||||||||
|
15
|
Hội Đông y
|
1.711
|
1.711
|
|||||||||||
|
16
|
Hội Nạn nhân chất độc da cam
|
492
|
492
|
|||||||||||
|
17
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
157
|
157
|
|||||||||||
|
18
|
Hội Bảo trợ người KT & bảo vệ quyền trẻ em
|
477
|
477
|
|||||||||||
|
19
|
Hội Khuyến học
|
511
|
511
|
|||||||||||
|
20
|
Hội Hữu nghị Việt lào
|
893
|
893
|
|||||||||||
|
21
|
Hội Làm vườn
|
397
|
397
|
|||||||||||
|
22
|
Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
280
|
280
|
|||||||||||
|
23
|
Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
160
|
160
|
|||||||||||
|
24
|
Hiệp hội doanh nghiệp
|
920
|
920
|
|||||||||||
|
25
|
Trích kết quả thanh tra và các nhiệm vụ
khác
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||||
|
III
|
KHỐI TỈNH ỦY
|
190.490
|
18.311
|
22.239
|
149.940
|
|||||||||
|
IV
|
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
|
574.307
|
135.138
|
5.000
|
14.678
|
61.325
|
193.002
|
28.882
|
4
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI
GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO
ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
1
|
Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh
|
2.816
|
2.816
|
|||||||||||
|
2
|
Trung tâm Thông tin
|
14.678
|
14.678
|
|||||||||||
|
3
|
Đài Phát thanh - Truyền hình
|
61.325
|
61.325
|
|||||||||||
|
4
|
Trường Chính trị tỉnh
|
11.693
|
11.693
|
|||||||||||
|
5
|
Trường Cao đẳng Thái Nguyên
|
72.723
|
72.723
|
|||||||||||
|
6
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
5.222
|
5.222
|
|||||||||||
|
7
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các
công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
20.826
|
20.826
|
|||||||||||
|
8
|
Công an tỉnh
|
21.581
|
1.000
|
|||||||||||
|
9
|
Ban Chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
|
2.024
|
2.024
|
|||||||||||
|
10
|
Cục Quản lý thị trường
|
447
|
447
|
|||||||||||
|
11
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
80.000
|
14.500
|
|||||||||||
|
12
|
Một số nhiệm vụ chi khác
|
50.201
|
||||||||||||
|
- Đối ứng dự án
|
40.000
|
|||||||||||||
|
- Mở rộng mẫu điều tra thống kê (Cục
thống kê)
|
900
|
|||||||||||||
|
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
|
400
|
|||||||||||||
|
- Tòa án nhân dân tỉnh
|
400
|
|||||||||||||
|
- Cục Thi hành án tỉnh
|
400
|
|||||||||||||
|
- Liên đoàn Lao động tỉnh
|
500
|
5
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
TRONG ĐÓ:
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI GIÁO DỤC -
ĐÀO TẠO VÀ DẠY
NGHỀ
|
CHI
KHOA
HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
|
CHI Y TẾ,
DÂN SỐ
VÀ GIA
ĐÌNH
|
CHI VĂN
HÓA
THÔNG
TIN
|
CHI PHÁT
THANH,
TRUYỀN
HÌNH,
THÔNG
TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO
VỆ MÔI
TRƯỜNG
|
CHI CÁC
HOẠT
ĐỘNG
KINH TẾ
|
CHI
GIAO
THÔNG
|
CHI NÔNG
NGHIỆP,
LÂM
NGHIỆP,
THỦY LỢI,
THỦY SẢN
|
CHI HOẠT
ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN
LÝ NHÀ
NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ
HỘI
|
|
- Công đoàn Viên chức tỉnh
|
180
|
|||||||||||||
|
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xổ số kiến thiết (kinh phí chống số đề)
|
400
|
|||||||||||||
|
- Hỗ trợ lãi suất
|
21
|
|||||||||||||
|
- Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
|
7.000
|
|||||||||||||
|
13
|
Kinh phí thực hiện dịch vụ công ích thủy lợi và duy tu sửa chữa nâng cấp các công trình nông nghiệp
|
107.336
|
107.336
|
|||||||||||
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Thái Nguyên
|
102.512
|
102.512
|
||||||||||||
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác thuỷ lợi Nam Sông thương
|
4.824
|
4.824
|
||||||||||||
|
14
|
Kinh phí chương trình, đề án, dự án, tổ
chức các ngày lễ lớn của tỉnh
|
55.000
|
55.000
|
|||||||||||
|
15
|
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị
quyết của HĐND
|
68.435
|
30.000
|
5.000
|
5.000
|
28.435
|
||||||||
|
v
|
BẢO HIỂM Y TẾ
|
340.000
|
340.000
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 54/CK-NSNN
Phụ lục IN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 20 /QD-UBND n /01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: %
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ghi chú:
(*) Thuế giá trị gia tăng của các đơn vị vãng lai ngoại tỉnh thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã do Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên và Chi cục Thuế khu vực quản lý (không bao gồm các đơn vị là các doanh nghiệp nhà nước Trung ương, doanh nghiệp nhà nước địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp ngoài quốc doanh)
(**) Từ các ự án khu dân cư, khu đô thị không sử dụng vốn nhà nước thông qua hình thức đấu iả quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư(sau khi từ đi các khon được trừ theo quy định)
(***) Lệ phí trước bạ khác: lệ phi trước bạ trừ lệ phí trước ạ ô tô, xe máy (Lệ phi trước bạ ô tô, xe máy ngân sách thành phố Thái Nguyên hưởng 100%)
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 55/CK-NSNN
Phụ lục X
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày A ~/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
|
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
|
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
|
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
|
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên địa bàn
|
Tổng số
|
Thu ngân sách
huyện hưởng
100%
|
Thu ngân sách
huyện hưởng từ các khoản thu phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
ngân sách cấp tỉnh
|
Số bổ sung
thực hiện điều chỉnh tiền
lương
|
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển
sang
|
Tổng chi cân
đối ngân sách
huyện
|
|
TỔNG SỐ
|
7.551.880
|
6.443.968
|
2.563.168
|
3.880.800
|
3.750.337
|
0
|
633.273
|
10.875.458
|
|
|
1
|
Thành phố Thái Nguyên
|
3.275.000
|
2.647.600
|
1.215.100
|
1.432.500
|
0
|
0
|
376.330
|
3.030.430
|
|
2
|
Thành phố Sông Công
|
835.700
|
744.280
|
262.150
|
482.130
|
159.379
|
0
|
29.418
|
939.577
|
|
3
|
Thành phố Phổ Yên
|
2.274.800
|
1.984.244
|
539.244
|
1.445.000
|
367.206
|
0
|
116.285
|
2.473.935
|
|
4
|
Huyện Phú Bình
|
450.250
|
416.260
|
135.960
|
280.300
|
562.547
|
0
|
17.646
|
997.453
|
|
5
|
Huyện Phú Lương
|
87.090
|
76.810
|
61.960
|
14.850
|
451.229
|
0
|
10.634
|
541.173
|
|
6
|
Huyện Đại Từ
|
365.900
|
335.520
|
152.520
|
183.000
|
734.998
|
0
|
27.106
|
1.108.484
|
|
7
|
Huyện Định Hoá
|
55.050
|
49.444
|
42.424
|
7.020
|
581.908
|
0
|
14.392
|
645.814
|
|
8
|
Huyện Đồng Hỷ
|
154.990
|
141.110
|
114.110
|
27.000
|
396.305
|
0
|
22.756
|
569.871
|
|
9
|
Huyện Võ Nhai
|
53.100
|
48.700
|
39.700
|
9.000
|
496.766
|
0
|
18.706
|
568.722
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 56/CK-NSNN
Phụ lục XI
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện
các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách,
nhiệm vụ
|
Bổ sung thực
hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia
|
|
TỔNG SỐ
|
986.968
|
535.628
|
47.880
|
403.460
|
|
|
1
|
Thành phố Thái Nguyên
|
59.379
|
33.517
|
6.500
|
19.362
|
|
2
|
Thành phố Sông Công
|
69.527
|
57.967
|
6.500
|
5.060
|
|
3
|
Thành phố Phổ Yên
|
46.676
|
30.905
|
6.200
|
9.571
|
|
4
|
Huyện Định Hoá
|
269.335
|
154.926
|
70
|
114.339
|
|
5
|
Huyện Đại Từ
|
133.045
|
64.391
|
10.860
|
57.794
|
|
6
|
Huyện Phú Lương
|
77.316
|
35.378
|
2.500
|
39.438
|
|
7
|
Huyện Phú Bình
|
76.677
|
38.862
|
1.000
|
36.815
|
|
8
|
Huyện Võ Nhai
|
154.277
|
73.979
|
4.550
|
75.748
|
|
9
|
Huyện Đồng Hỷ
|
100.736
|
45.703
|
9.700
|
45.333
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 57/CK-NSNN
Phụ lục XII
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2023
(Kèb) theo Quyê yết định số /QĐ-UBND) ngày%/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Đầu tư
phát triển
|
Kinh phí
sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Vốn
trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn
trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Vốn
trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
|
TỔNG SỐ
|
764.296
|
420.414
|
343.882
|
277.301
|
231.240
|
231.240
|
46.061
|
46.061
|
73.075
|
3.656
|
3.656
|
69.419
|
69.419
|
185.518
|
185.518
|
185.518
|
228.402
|
228.402
|
|||||||
|
1
|
Ngân sách cấp tỉnh
|
16.954
|
16.954
|
3.656
|
3.656
|
3.656
|
13.298
|
13.298
|
13.298
|
||||||||||||||||
|
1
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
3.656
|
3.656
|
3.656
|
3.656
|
3.656
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Ban Dân tộc
|
2.331
|
2.331
|
2.331
|
2.331
|
2.331
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10.967
|
10.967
|
10.967
|
10.967
|
10.967
|
|||||||||||||||||||
|
"
|
Ngân sách huyện
|
403.460
|
403.460
|
231.240
|
231.240
|
231.240
|
172.220
|
172.220
|
172.220
|
||||||||||||||||
|
1
|
Thành phố Thái Nguyên
|
19.362
|
19.362
|
18.554
|
18.554
|
18.554
|
808
|
808
|
808
|
||||||||||||||||
|
2
|
Thành phố Sông Công
|
5.060
|
5.060
|
5.060
|
5.060
|
5.060
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Thành phố Phổ Yên
|
9.571
|
9.571
|
8.434
|
8.434
|
8.434
|
1.137
|
1.137
|
1.137
|
||||||||||||||||
|
4
|
Huyện Đại Từ
|
57.794
|
57.794
|
42.168
|
42.168
|
42.168
|
15.626
|
15.626
|
15.626
|
||||||||||||||||
|
5
|
Huyện Phú Lương
|
39.438
|
39.438
|
20.241
|
20.241
|
20.241
|
19.197
|
19.197
|
19.197
|
||||||||||||||||
|
6
|
Huyện Đồng Hỷ
|
45.333
|
45.333
|
20.241
|
20.241
|
20.241
|
25.092
|
25.092
|
25.092
|
||||||||||||||||
|
7
|
Huyện Định Hóa
|
114.339
|
114.339
|
71.024
|
71.024
|
71.024
|
43.315
|
43.315
|
43.315
|
||||||||||||||||
|
8
|
Huyện Võ Nhai
|
75.748
|
75.748
|
11.807
|
11.807
|
11.807
|
63.941
|
63.941
|
63.941
|
||||||||||||||||
|
9
|
Huyện Phú Bình
|
36.815
|
36.815
|
33.711
|
33.711
|
33.711
|
3.104
|
3.104
|
3.104
|
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN Biểu số 58/CK-NSNN
Phụ lục XIII
N C CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 223
Quy
yết định số 7 /QĐ-UBND ngày/ 2/01 /2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
の Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|||||||||||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12
đến 31/12
|
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
Tổng cộng:
|
3.462.802
|
1.849.063
|
1.324.551
|
256.617
|
|||||||||||||||||
|
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHẺ
|
339.333
|
106.028
|
233.305
|
0
|
116.795
|
20.050
|
96.745
|
0
|
116.795
|
20.050
|
96.745
|
0
|
101.588
|
20.000
|
81.588
|
||||||
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và CN
|
196.100
|
90.000
|
106.100
|
0
|
57.145
|
20.050
|
37.095
|
57.145
|
20.050
|
37.095
|
0
|
76.651
|
20.000
|
56.651
|
|||||||
|
Chuẩn bị đầu tư và khởi công mới
dự án
|
7.500
|
0
|
7.500
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.125
|
0
|
1.125
|
||||||
|
1
|
Xây dựng Nhà học bộ môn, phòng học Trưng THPT Lương Phú Trường THPT Lương Phú
|
H. Phú Bình
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 155/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
|
7.500
|
7.500
|
1.125
|
1.125
|
|||||||||||||
|
h
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
sau năm 2023
|
188.600
|
90.000
|
98.600
|
0
|
57.145
|
20.050
|
37.095
|
0
|
57.145
|
20.050
|
37.095
|
0
|
75.526
|
20.000
|
55.526
|
|||||
|
Trường Trung học phổ thông Tức Tranh huyện Phú Lương
Tranh, huyện Phú Lương
|
H. Phú Lương
|
24 lớp học
|
2022 -225
2025
|
Quyết định số 3216/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
|
90.000
|
90.000
|
20.050
|
20.050
|
20.050
|
20.050
|
20.000
|
20.000
|
|||||||||
|
2
|
Xây dựng Trường THPT Đội Cấn, huyện Đại Tử
huyện Đại Tử
|
H.Đại Tử
|
Xây mới Trường
học với 30 lớp.
1500 hS
|
2019-2023
|
Quyết định số 1212/QĐ-
/5/2/19
|
98.600
|
98.600
|
37.095
|
37.095
|
37.095
|
37.095
|
55.526
|
55.526
|
||||||||
|
"
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
93.697
|
16.028
|
77.669
|
0
|
38.497
|
0
|
38.497
|
0
|
38.497
|
0
|
38.497
|
0
|
13.672
|
0
|
13.672
|
|||||
|
a
|
Dự án khởi công mới
|
30.000
|
0
|
30.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
4.400
|
4.400
|
|||||||||||
|
1
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú
Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn 2)
|
H. Định Hóa
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 155/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021; Quyt ịnh số 1334/Đ
Quyết định số 1334/QĐ-
UBND ngày 20/6/2022;
Quyết định số 2405/QĐ-
UBND ngày 03/10/2022
|
30.000
|
30.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
4.400
|
4.400
|
|||||||||
|
b
|
Dự án hoàn thành
|
63.697
|
16.028
|
47.669
|
0
|
38.397
|
0
|
38.397
|
0
|
38.397
|
0
|
38.397
|
0
|
9.272
|
0
|
9.272
|
|||||
|
1
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú
THCS Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
|
H. Định Hòa
|
Xây mới
|
2016-2020
|
Quyết định số 2874/QĐ-
UBND ngày 31/10/2016
|
63.697
|
16.028
|
47.669
|
38.397
|
38.397
|
38.397
|
38.397
|
9.272
|
9.272
|
|||||||
|
IIIBQL
|
DADTXD TP Phổ Yên
|
49.536
|
0
|
49.536
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
11.265
|
0
|
11.265
|
|||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
49.536
|
0
|
49.536
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
21.153
|
0
|
11.265
|
0
|
11.265
|
0
|
||||
|
Xây dựng Trường THPT Lý Nam Đế, thị xã Phổ Yên
|
TP. Phổ Yên
|
Xây mới Trường
học với 24 lớp.
1000 hS
|
2018-2022
|
Quyết định số 439/QĐ-
UBND ngày 23/10/2017; Quyết định số 3357/QĐ-
UBND ngày 31/10/2017
|
49.536
|
0
|
49.536
|
21.153
|
21.153
|
21.153
|
21.153
|
11.265
|
11.265
|
Quyết định đầu tư
2
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số Vốn
(tất cả các
nguồn
vốn)
nước
ngoài
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số Vốn
nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số Vốn
(tất cả các
nguồn
vốn)
nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số Vốn
nước
ngoài
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
||
|
B
|
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
15.788.030
|
15.788.030
|
6.972.641
|
7.155.032
|
1.660.357
|
1.588.737
|
1.000.728
|
586.848
|
3.518.283
|
1.588.737
|
1.000.728
|
586.848
|
1.868.739
|
1.064.282
|
547.840
|
256.617
|
||||
|
1
|
Chi cục kiểm lâm
|
414.599
|
50.000
|
364.599
|
0
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
14.000
|
14.000
|
0
|
|||||
|
Dự án chuyển tiếp
|
414.599
|
50.000
|
364.599
|
0
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
15.000
|
15.000
|
0
|
0
|
14.000
|
14.000
|
0
|
||||||
|
Bảo vệ và phát triển rừng sản xuất,
phòng hộ, đặc dụng và nâng cao năng lực phỏng cháy, chữa cháy rừng tỉnh
Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025
|
Toàn tỉnh TN
|
Trồng rừng tập
trung 8.680ha
|
2022 -
2025
|
Quyết định số 3217/QĐ- UBND ngày 14/10/2021
|
414.599
|
50.000
|
364.599
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
14.000
|
14.000
|
||||||||
|
"
|
Chi cục thuỷ lợi
|
372.682
|
269.601
|
103.081
|
0
|
67.054
|
0
|
67.054
|
0
|
67.054
|
0
|
67.054
|
0
|
19.854
|
0
|
19.854
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
80.000
|
65.000
|
15.000
|
0
|
2.683
|
0
|
2.683
|
0
|
2.683
|
0
|
2.683
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
|||||
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vùng sản
xuất chẻ tập trung toản, chât lượngtỉTháiguên cao tỉnh Thái Nguyên
|
193,87 ha
|
2020-2024
|
Quyết định số 4122/QĐ-
BNN-TCTL ngày
30/10/2019
|
80.000
|
65.000
|
15.000
|
2.683
|
2.683
|
2.683
|
2.683
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||
|
b
|
Các dự án hoàn thành đã quyết toán
|
70.000
|
55.000
|
15.000
|
7.500
|
0
|
7.500
|
7.500
|
7.500
|
0
|
3.343
|
0
|
3.343
|
||||||||
|
Dự án Xử lý cấp bách đê tả Công đoạn từ K2+000-K5+000 từ K2+000-K5+000
|
3000m đê
|
2020-2023
|
Quyết định số 2005/QĐ- UBND ngày 03/7/2020
UBND ngày 03/7/2020
|
25.000
|
20.000
|
5.000
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
1.301
|
1.301
|
|||||||||
|
2
|
Dự án Kẻ đê Chã K5+050-K5+450
|
TP. Phổ Yên
|
1550m kẻ
|
2020-2023
|
Quyết định số 2003/QĐ- UBND ngày 03/7/2020
|
45.000
|
35.000
|
10.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.042
|
2.042
|
|||||||
|
c
|
Dự án đã hoàn thành
|
147.241
|
89.641
|
57.600
|
0|
|
42.564
|
0
|
42.564
|
0
|
42.564
|
0
|
42.564
|
0
|
10.337
|
0
|
10.337
|
0
|
||||
|
1
|
Cũng cố, nâng đê Chã,n Phổ Yên (đoạn từ đầu đường ứng cứu đến K3+100)
|
TP. Phổ Yên
|
3785m
|
2014-2022
|
Quyết định số 2217/QĐ- UBND ngày 25/10/2013; Quyết định số 3497/QĐ-
UBND ngày 9/11/2017
|
147.241
|
89.641
|
89.641
|
42.564
|
42.564
|
42.564
|
42.564
|
10.337
|
10.337
|
|||||||
|
Bố trí vốn ngân sách tỉnh năm 2023 cho dự án thực hiện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2016 - 2020, chuyển tiếp sang giai
đoạn 2021 - 2025 đã bô trí vốn quá thời gian quy định và hoàn thành
trong năm 2023
|
75.441
|
59.960
|
15.481
|
14.307
|
14.307
|
14.307
|
14.307
|
1.174
|
1.174
|
||||||||||||
|
Các dự án hoàn thành đã quyết toán
|
75.441
|
59.960
|
15.481
|
0
|
14.307
|
0
|
14.307
|
0
|
14.307
|
0
|
14.307
|
0
|
1.174
|
0
|
1.174
|
0
|
|||||
|
Cải tạo, nâng cấp tuyển đê Mỏ Bạch kết hợp làm đường giao thông vào Trường Đại học Nông Lâm và Trung Trưng Đại học Lâm và Trung tâm KTX Sinh viên Đại học Thái Nguyên
|
TPTN
|
0,9685km cấp III
|
2013-2016
|
Quyết định số 3934/QĐ-
UBND ngày 10/12/2021
|
75.441
|
59.960
|
15.481
|
14.307
|
14.307
|
14.307
|
14.307
|
1.174
|
1.174
|
||||||||
|
III
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
54.119
|
39.000
|
15.119
|
0
|
10.466
|
0
|
10.466
|
0
|
10.466
|
0
|
10.466
|
0
|
2.396
|
0
|
2.396
|
3
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
Xây dựng Khu tái định cư tập trung
vùng thiên tai có nguy cơ sạt lở bờ
sông và ngập ủng xã Tân Phú, thị xã
Phố Yên, tỉnh Thái Nguyên
|
TP. Phổ Yên
|
Di chuyển cho 55 hộ ra khu TĐC
|
2019-2021
|
Quyết định số 3136/QĐ- UBND ngày 12/10/2017 Quyết định số 3341/QĐ-
UBND ngày 16/10/2019 Quyt đnh số 3761/Đ Quyết định số 3761/QĐ- UBND ngày 20/11/2019, Quyết định số 2141/QĐ-
UBND ngày 28/6/2021
|
38.000
|
25.000
|
13.000
|
10.466
|
10.466
|
10.466
|
10.466
|
277
|
277
|
||||||||
|
2
|
Khu tái định cư xã Vạn Thọ, huyện Đại Từ Từ
|
H. Đại Từ
|
Dt. 31.900 m2
|
2015-2022
|
Quyết định số 2390/QĐ-
UBND ngày 27/10/2014
|
16.119
|
14.000
|
2.119
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.119
|
2.119
|
|||||||
|
Iv
|
Ban NN và PTNT
|
1.135.361
|
77.424
|
263.034
|
0
|
36.975
|
0
|
36.725
|
0
|
36.975
|
0
|
36.725
|
0
|
40.220
|
0
|
40.220
|
|||||
|
a
|
Các dự án hoàn thành
|
139.188
|
77.424
|
61.764
|
0
|
36.225
|
0
|
36.225
|
0|
|
36.225
|
0
|
36.225
|
0
|
14.070
|
o
|
14.070
|
|||||
|
Đường cửu hộ, cửu nạn đê Sông Công đoạn từ Quốc lộ 3 (K35+350) đến đê Sông Công (K4+900), thị xã Phổ Yên
|
TP. Phổ Yên
|
2017-2022
|
Quyết định số 182/QĐ-
UBND ngày 22/01/2021
|
16.088
|
0
|
16.088
|
9.118
|
9118
|
9.118
|
9.118
|
6.970
|
6.970
|
|||||||||
|
2
|
Hồ chứa nước Vân Hán, xã Văn Hán,huynĐngHỉnháigun ư, xãănhuyện Đồng H, tỉnh Thái Nguyên
|
H. Đồng Hỷ
|
2016-2022
|
Quyết định số 4405/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
|
123.100
|
77.424
|
45.676
|
27.107
|
27.107
|
27.107
|
27.107
|
7.100
|
7.100
|
||||||||
|
b
|
Dự án khởi công mới
|
74.995
|
0
|
74.995
|
0
|
250
|
0
|
0
|
0
|
250
|
0
|
o
|
0
|
11.150
|
0
|
11.150
|
|||||
|
1
|
Sửa chữa, khắc phục Kẻ Soi Quýt xã Tiên Phong, thị xã Phổ Yên (nay là
thành phố Phố Yên)
|
TP. Phổ Yên
|
1.081m kẻ
|
2023-2024
|
Nghị quyết số 145/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021,
Quyết định số 2411/QĐ-
UBND ngày 03/10/2022
|
14.995
|
0
|
14.995
|
100
|
100
|
100
|
2.250
|
2.250
|
||||||||
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp các hố đập trên địa bản
|
Các huyện
|
2023-2024
|
Nghị quyết số 145/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021:Quytịn số 36/
Quyết định số 3006/QĐ-
UBND ngày 30/11/2022
|
50.000
|
0
|
50.000
|
150
|
150
|
150
|
7.500
|
7.500
|
|||||||||
|
3
|
Xây dựng kẻ chống sạt lở bờ sông Con, xã Vinh Sơn, thành phố Sông Công
|
TP. Sông Công
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 145/NQ-
Nghị quyết số 145/NQ- HĐND ngày 12/8/2021
|
10.000
|
10.000
|
1.400
|
1.400
|
|||||||||||||
|
Dự án chuẩn bị đầu tư và thực hiệná dự án
|
921.178
|
0|
|
126.275
|
500
|
500
|
500
|
500
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||||
|
Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bảo dân tộc các tỉnh miền núi biển đổi khi hậu để hỗ trợ sản xuấ ch đồng bảo dân tộc c ỉn miền núi,
trung du phía Bắc - Tỉnh Thái Nguyên
|
TP. Sông Công
|
2022-2025
|
Quyết định số 580/QĐ-
TTg ngày 12/5/2022,
|
921.178
|
0
|
126.275
|
500
|
500
|
500
|
500
|
15.000
|
15.000
|
|||||||||
|
V
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn nông thôn
|
108.438
|
0
|
108.438
|
0
|
3.000
|
0
|
3.000
|
0
|
3.000
|
0
|
3.000
|
0
|
13.500
|
0
|
13.500
|
0
|
||||
|
Dự án cấp nước sinh hoạt tập trung
nông thôn trên địa bản tỉnh Thái
Nguyên giai đoạn 2022-2025
|
TP. Sông Công
|
2022-2025
|
Nghị quyết số 21/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
|
108.438
|
108.438
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
13.500
|
13.500
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
vI
|
BQLDAĐT xây dựng các công trình giao thông
công trình giao thông
|
8.582.626
|
5.217.104
|
1.914.706
|
0
|
02.348.943
|
1.505.710
|
737.170
|
0
|
2.348.943
|
1.505.710
|
737.170
|
0
|
1.316.954
|
887.933
|
429.021
|
|||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
218.929
|
197.060
|
0
|
160.232
|
154.468
|
0
|
0
|
160.232
|
154.468
|
0
|
0
|
40.000
|
40.000
|
0
|
0
|
|||||
|
ải tạo, nâg đờng ĐT.261 đon Cải tạo,nâg đườ ĐT.2 từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên
|
H, Đại Từ, TP
Phổ Yên
|
20,7km đường
giao thông cấp 3
(tiêu chuẩn cấp 4 miền núi)
|
2021-2024
|
Quyết định số 3574/QĐ- UBND ngày 30/10/2019; số 396/QĐ-UBND ngày
19/02/2021; số 1793/QĐ- UBND ngày 03/6/2021
|
218.929
|
197.060
|
160.232
|
154.468
|
160.232
|
154.468
|
40.000
|
40.000
|
|||||||||
|
b
|
Dự án chuyển tiếp
|
8.363.697
|
5.020.044
|
1.914.706
|
0
|
2.188.711
|
1.351.242
|
737.170
|
0
|
2.188.711
|
1.351.242
|
737.170
|
0
|
1.276.954
|
847.933
|
429.021
|
0
|
||||
|
Đường vành đai V đoạn qua khu vực tỉnh Thái Nguyên (Đoạn tử huyện Phú Bình nối với tỉnh Bình nối với tỉnh
Bắc Giang)
|
H. Phú Bình
|
6,65km 'Đường
cấp II Đồng bằng TCTCVN TCTCVN
4054:2005
|
2022-2025
|
Quyết định số 3643/QĐ-
UBND ngày 19/11/2021
|
699.358
|
345.824
|
100.299
|
100.000
|
100.299
|
100.000
|
147.933
|
147.933
|
|||||||||
|
2
|
Tuyến đường liên kết, kết nối các tỉnh Tuyđưnt, kThái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc
|
TP. Phổ Yên,
H. Đại Từ
|
42,47 km đường
|
2022-2025
|
Quyết định số 3518/QĐ- UBND ngày 12/11/202
UBND ngày 12/11/2021
|
4.204.000
|
3.115.000
|
1.351.242
|
1.251.242
|
1.351.242
|
1.251.242
|
700.000
|
700.000
|
||||||||
|
Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội -
Thái Nguyên đoạn tử Khu công nghiệp Yên Bình đến ĐT 266 Khu công Yên Bình đến T 266 Khu công
nghiệp Điềm Thụy
|
Ltk = 3km
|
2014-2018
|
Quyết định số 1173/QĐ-
UBND ngày 13/6/2014;
Quyết định số 2233/QĐ-
ND ngày 9/10/2014:
Quyết định số 204/QĐ-
UBND ngày 22/01/2016
|
297.740
|
297.740
|
243.622
|
243.622
|
243.622
|
243.622
|
8.000
|
8.000
|
||||||||||
|
Đường nối Quốc lộ 3 mới (Hà Nội -
Thái Nguyên) đến Khu công nghiệp
Yên Bình I (đoạn từ nút giao Yên Bình đến Km1+631,8)
|
Ltk= 1,6km
|
2014-2020
|
Quyết định số 2073/QĐ-
UBND ngày 19/9/2014,
Quyết định số 1234/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
Quyết định số 843/QĐ-
UBND ngày 30/2/2020;
Quyết định số 1422/QĐ-
UBND ngày 04/5/2020
|
345.801
|
200.000
|
145.801
|
118.677
|
118.677
|
118.677
|
118.677
|
27.124
|
27.124
|
|||||||||
|
Nâng cấp đường Cù Vân - An Khánh - Phúc Hà
|
H. Đại Tử
|
Ltk = 9km
|
2016-2021
|
Quyết định số 2992/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015: Quyết định số 394/QĐ-
UBND ngày 19/2/2021
|
170.000
|
121.080
|
48.920
|
42.579
|
42.579
|
42.579
|
42.579
|
6.341
|
6.341
|
||||||||
|
6
|
Nâng cấp đường Hóa Thượng-Hỏa Bình
Bình
(ĐT 273)
|
H. Đống Hỷ
|
Ltk = 10km
|
2018-2021
|
Quyết định số 3295/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 UBND ngày 27/10/2017
Quyết định số 395/QĐ-
QuUB9/2/2021
|
125.371
|
90.000
|
35.371
|
18.075
|
18.075
|
18.075
|
18.075
|
17.296
|
17.296
|
|||||||
|
7
|
Đường giao thông Tràng Xá- Phương Giao, huyện Võ Nhai tỉnh Thái Nguyên nổi huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
|
H. Võ Nhai
|
2016-2021
|
Quyết định số 2989/QĐ- UBND ngày 30/10/2015;
Quyết định số 3476/QĐ-
UBND ngày 08/11/2017
|
170.000
|
121.080
|
48.920
|
32.090,0
|
32.090
|
32.090,0
|
32.090
|
11.938
|
11.938
|
5
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, thág năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
10
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường tử Km31 (Quốc lộ 3) đến di tích lịch sửQucbiệ ATK Ha Quốc gia đặc biệt ATK Đinh Hóa (hà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)
|
H. Định Hòa
|
Ltk=35km; GĐ
21-25 chỉ làm
Cầu tuyến từ
Quản Vuông đến
Nhà tưởng niệm
CT Hồ Chí Minh
|
2020-2022
|
Nghị quyết số 77/NQ- HĐND L/12/2019
11/112/2019
Quyết định số 3050/QĐ-UBND
UBND ngày 30/9/2020;
Quyết định số 2094/QĐ-
UBND 24/6/2021
|
465.000
|
70.000
|
395.000
|
19.412
|
19.412
|
19.412
|
19.412
|
48.122
|
48.122
|
|||||||
|
=
|
Đường vành đai V vùng Thủ đô Hà
Nội (đoạn tuyến đi trùng Đại lộ Đông- Tây khu tổ hợp Yên Bình và cầu vượt sông Cấu).
|
Ltk=9km
|
2017-2022
|
Quyết định số 2187/QĐ-
UBND ngày 20/7/2017
Quyết định số 006/QĐ
UBND ngày 29/9/2020;
Quyết định số 397/QĐ-
UBND ngày 19/02/2021;
2988/QĐ-UBND ngày
20/9/2021; 4270/QĐ-
UBND ngày 30/12/2021
|
952.813
|
760.000
|
206.400
|
88.130
|
88.130
|
88.130
|
88.130
|
104.683
|
104.683
|
||||||||
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.261 đoạn từ Km1+00 đến Km20+00, tỉnh Thái Nguyên
|
19 km; Cấp IV-
MN
|
2019-2022
|
Quyết định số 3574/QĐ-
UBND ngày 30/10/2019; Quyết định số 396/QĐ-
UBND ngày 19/02/2021
Quyết định số 1793/QĐ-
UBND ngày 03/6/2021
Quyết định số 3048/QĐ-
UBND ngày 28/9/2021
|
218.929
|
197.060
|
21.869
|
6.294
|
6.294
|
6.294
|
6.294
|
14.206
|
14.206
|
||||||||
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.266 đoạn từ Ngã tư Sông Công (giao Quốc lộ 3 cũ) đến Ngã tư Điểm Thụy (giao Quốc cũ) đến Ngã tư Điểm Thụy (giao Quốc lộ 37)
|
5 km; Đường phố Chinh đô thị
|
2021-2022
|
Nghị quyết số 05/NQ-
HĐND ngày 23/3/2021: Quyết định số 1600/OĐ-
Quyết định số 1600/QĐ-
UBND ngày 21/5/2021
|
200.956
|
200.956
|
153.991
|
153.991
|
153.991
|
153.991
|
19.749
|
19.749
|
|||||||||
|
14
|
Nâng cấp, mở rộn đường Gom đoạn tn từ nút giao Yên Binh đến Khu công
nghiệp Yên Bình (Km0-Km2+100)
|
TP. Phổ Yên
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 151/NQ-//
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1281/QĐ-
UBND ngày 13/6/2022
|
60.500
|
0
|
60.500
|
14.100
|
14.100
|
14.100
|
14.100
|
14.281,3
|
14.281,3
|
||||||||
|
15
|
Nâng cấp, mở rộng đường Gom đoạn từ nút giao Yên Bình đến Khu công
nghiệp Yên Bình (Km0-Km2+100)
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 151/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1281/QĐ- UBND ngày 13/6/2022
|
60.500
|
60.500
|
25.578
|
25.578
|
||||||||||||||
|
16
|
Đầu tư xây dựng tuyển đường nổi ĐT 261 - ĐT 266
ĐT.261 - ĐT.266
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 193/NQ-
HDND ngày 10/12/2021
|
392.729
|
0
|
392.729
|
200
|
200
|
200
|
200
|
81.500
|
81.500
|
|||||||||
|
17
|
Đường nổi QL3 mới (Hà Nội - Thái Nguyên) đến Khu công nghiệp Yên Bình đoạn từ Km3+516,9 đến
Km5+434, 18 và ĐT 261- giai đoạn 11
|
2022-
2025
|
Nghị quyết số 15/1NQ- HĐND ngày 12/8/2021 HĐND ngày 12/8/2021; Quyết định số 777/QĐ- UBND ngày 14/4/2022
|
82.282
|
82.282
|
100
|
100
|
100
|
100
|
12.200
|
12.200
|
||||||||||
|
18
|
Tuyến đường kết nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT.269B, tỉnh Thái
Nguyên
|
2023-
2025
|
Nghị quyết số
194/NQ-HDND ngày 10/12/2021
|
222.765
|
222.765
|
200
|
200
|
200
|
200
|
38.003
|
38.003
|
6
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
VII
|
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
|
438.543
|
0
|
186.054
|
252.489
|
323.549
|
0
|
93.027
|
230.522
|
323.549
|
0
|
93.027
|
230.522
|
21.967
|
21.967
|
0
|
0
|
||||
|
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
|
438.543
|
186.054
|
252.489
|
323.549
|
0
|
93.027
|
230.522
|
323.549
|
0
|
93.027
|
230.522
|
21.967
|
21.967
|
0
|
|||||||
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu trung tâm phía Nam Thành phố
Thái Nguyên
|
TPTN
|
Phục vụ 100
nghìn dân
|
2019-2023
|
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
|
438.543
|
186.054
|
252.489
|
323.549
|
93.027
|
230.522
|
323.549
|
93.027
|
230.522
|
21.967
|
21.967
|
||||||
|
VIII
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
149.194
|
0
|
23.976
|
125.368
|
94.443
|
0
|
0
|
94.443
|
94.443
|
0
|
0
|
94.443
|
9.456
|
6.619
|
0
|
2.837
|
||||
|
a
|
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
|
149.194
|
23.976
|
125.368
|
94.443
|
0
|
0
|
94.443
|
94.443
|
0
|
0
|
94.443
|
9.456
|
6.619
|
0
|
2.837
|
|||||
|
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Thái Nguyên
|
Tỉnh TN
|
XD cơ sở dữ liệu đất đai, cung cấp trang thiết bị
|
2017-2022
|
Quyết định số 2833/QĐ- UBND ngày 28/6/2016:
số 1248/QĐ-UBND ngày 26/4/2021; số 1866/QĐ-
UBND ngày 12/8/2022
|
149.194
|
23.976
|
125.368
|
94.443
|
94.443
|
94.443
|
94.443
|
9.456
|
6.619
|
2.837
|
|||||||
|
IX
|
UBND TP Thái Nguyên
|
2.250.000
|
967.500
|
1.282.500
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
362.543
|
108.763
|
253.780
|
||||||||||
|
a
|
Dự án hoàn thành, chuyển tiếp
|
2.250.000
|
967.500
|
1.282.500
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
362.543
|
108.763
|
253.780
|
||||||||||
|
Phát triển tổng hợp đô thị động lực -
thành phố Thái Nguyên
|
TPTN
|
5 cầu tổng chiều
dài 1.104,8m.
đường đô thị dải
14,15 km,2
trường mầm non
diện tích sàn
ệ tíchs 7510m2, 2,344
km mương thoát
nước và 4 bể
chứa nước thải
|
2018-2023
|
Quyết định số 425/QĐ-
TTg 24/3/2021;
875/QĐ-UBND 03/4/2018
|
2.250.000
|
967.500
|
1.282.500
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
261.883
|
362.543
|
108.763
|
253.780
|
|||||||
|
x
|
ĐỐI ỨNG DỰ ÁN ODA
|
438.544
|
93.027
|
303.684
|
68.027
|
303.684
|
68.027
|
25.000
|
25.000
|
-
|
|||||||||||
|
Dự án Hệ thống thoát nước và xử lý
nước thải khu trung tâm phía Nam
thành phố Thái Nguyên
|
TPTN
|
công suất
8000m3/ngày đêm
|
2019-2023
|
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/15
|
438.544,2
|
93.027,4
|
303.684
|
68.027
|
303.684
|
68.027
|
25.000
|
25.000
|
|||||||||
|
XIHẠ
|
TẦNG ĐÔ THỊ
|
14.870
|
o
|
14.870
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
2.100
|
0
|
2.100
|
0
|
||||
|
1
|
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
|
14.870
|
14.870
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
2.100
|
2.100
|
|||||||||
|
Dự án khởi công mới
|
14.870
|
14.870
|
100
|
100
|
100
|
100
|
2.100
|
2.100
|
|||||||||||||
|
Xây dựng Hồ sự cố kết hợp hồ sinh
học cho hệ thống thoát nước và xử lý nước thái thành phố Thái Nguyên
|
TPTN
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 164/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
|
14.870
|
14.870
|
100
|
100
|
100
|
100
|
2.100
|
2.100
|
||||||||||
|
XII
|
ĐỐI ỨNG ODA
|
1.519.977
|
93.027
|
243.279
|
0
|
9.935
|
0
|
9.935
|
0
|
9.935
|
0
|
9.935
|
0
|
18.724
|
18.724
|
0
|
|||||
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
160.256
|
0
|
23.976
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
o
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
6.475
|
6.475
|
0
|
||||||
|
Dự án hoàn thành
|
160.256
|
0
|
23.976
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
6.475
|
6.475
|
7
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
o
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
o
|
|
Dự án "Tăng cường quản lý đất đai và Dựu đ và cơ sở dữ liệu đất đa tỉnh Thải Nguyên"
|
Tỉnh Thái
Nguyên
|
Xây dựng CS dữ liệu đất đai, cung cấp trang thiết bị
|
2017-2022
|
Quyết định số 2833/QĐ-
UBND ngày 28/6/2016;
Quyết định số 1248/QĐ-
UBND ngày 26/4/2021
|
160.256
|
0
|
23.976
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
6.475
|
6.475
|
||||||||
|
2
|
Công ty TNHHMTV Thoát nước và Phát triên hạ tầng đô thị Thái
Nguyên
|
438.543
|
93.027
|
93.028
|
0
|
4.935
|
0
|
4.935
|
4.935
|
0
|
4.935
|
12.249
|
0
|
12.249
|
0
|
||||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
438.543
|
93.027
|
93.028
|
4.935
|
4.935
|
4.935
|
4.935
|
12.249
|
12.249
|
|||||||||||
|
Hệ thống thoát nước và xử lý nước tháiaam thn khu trung tâm phía Nam thành ph
Thái Nguyên
|
TPTN
|
8.000m3/ ngày
đêm
|
2019-2023
|
Quyết định số 1227/QĐ-
UBND ngày 27/5/2015
|
438.543
|
93.027
|
93.028
|
4.935
|
4.935
|
4.935
|
4.935
|
12.249
|
12.249
|
||||||||
|
XIII
|
UBND huyện Võ Nhai
|
102.764
|
73.480
|
29.284
|
0
|
19.681
|
0
|
19.681
|
0
|
19.681
|
0
|
19.681
|
0
|
9.603
|
0
|
9.603
|
0
|
||||
|
Đường Na Giang- Khe Rạc- Cao Sơn xã Vũ Chấn đi Cao Biển xã Phủ
Thượng, huyện Võ Nhai
|
H. Võ Nhai
|
2016-2021
|
Quyết định số 2990/QĐ-
UBND ngày 30/10/2015;
Quyết định số 3492/QĐ-
UBND ngày 09/11/2017
|
102.764
|
73.480
|
29.284
|
19.681
|
19.681
|
19.681
|
19.681
|
9.603
|
9.603
|
|||||||||
|
XIV
|
UBND TP Sông Công
|
206.313
|
92.478
|
37.522
|
0
|
23.570
|
0
|
23.570
|
0
|
23.570
|
0
|
23.570
|
0
|
12.422
|
0
|
12.422
|
0
|
||||
|
Đường Thắng Lợi kéo dài thành phố Sông Công
|
TP. Sông Công
|
2016-2021
|
Quyết định số 413/QĐ-
UBND ngày 29/2/2016;
Quyết định số 3480/QĐ-
UBND ngày 08/11/2018
|
206.313
|
92.478
|
37.522
|
23.570
|
23.570
|
23.570
|
23.570
|
12.422
|
12.422
|
|||||||||
|
C
|
Ban Quản lý các KCN
|
4.287.006
|
120.000
|
4.167.006
|
0
|
o
|
o
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
o
|
100.000
|
0
|
100.000
|
0
|
||||
|
'
|
Các dự án hoàn thành
|
4.266.006
|
120.000
|
4.146.006
|
0
|
o
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
95.000
|
0
|
95.000
|
o
|
||||
|
Mương thoát nước ngập ủng cho khu Mương thoát nước ngập ủng cho khu Điểm ThoiQ oạch Khu công nghi ệa) Điểm Thụy (DT 180 ha)
|
Xã Hồng Tiến, TPPhổ Yên
TP. Phổ Yên, tỉnh Thái
tỉnh TháiNguyên
Nguyên
|
Quyết định số 2195/QĐ-
UBND ngày 06/10/2014
|
14.038
|
0
|
14.038
|
67
|
67
|
||||||||||||||
|
2
|
San nền tạo khuôn viên cây xanh và cảnh quan khu vực xen kẹp giữa đường Gom vào Khu công nghiệp Yên Bình và Quốc lộ 3 mới
|
Xã Hồng
Tiến,TP. Phổ
Yên, tỉnh Thái
Nguyên
|
Quyết định số 2321/QĐ- UBND ngày 20/10/2014
|
14.797
|
0
|
14.797
|
35
|
35
|
|||||||||||||
|
3
|
Dự án Xây dựng hạ tầng Khu côngghiệp Đim Thụy h diệntch nghiệp Điểm Thụy phần diện tích 180ha - Khu A
|
Xã Điểm
Thụy, huyện
Phú Bình, tỉnh
Thái Nguyên
|
Quyết định số 2638/QĐ
UBND ngày 24/10/2011
|
1.416.954
|
120.000
|
1.296.954
|
17.222
|
17.222
|
|||||||||||||
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và nhà ở cho công nhân khu công nghiệp Điểm Thụy (phần diện tích 180 ha)
|
Xã Hồng Tiến,
TP. Phổ Yên,
tỉnh Thái
Nguyên
|
Quyết định số 1569/QĐ-
UBND ngày 20/8/2013
|
198.337
|
0
|
198.337
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
Dự án: Xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân tại xóm Hằng, xã Hồng Tiến, thành phố Phổ Yên phục vụ Khu công nghiệp Điềm Thụy phần diện tích 180ha
|
Xã Hồng
Tiến,TP. Phổ
Yên, tỉnh Thái
Nguyên
|
Quyết định số 2460/QĐ- UBND ngày 31/10/2014
|
202.380
|
0
|
202.380
|
5.000
|
5.000
|
8
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
6
|
Đường 36m nối Khu công nghiệp Sông Công II với QL. Cg c và nút giao Sông Công
|
TP.Sông Công
|
2014
|
2018
|
Quyết định số 2876/QĐ-
Quyết định số 2876/QĐ- UBND ngày 31/10/2016
|
264.564
|
0
|
264.564
|
7.607
|
7.607
|
|||||||||||
|
7
|
Dự án Xây dựng Khu công nghiệp Sông Công II - diện tích 250ha
|
TP.Sông Công
|
2014
|
2018
|
Quyết định số 1018/QĐ-
UBND ngày 25/4/2017, 36/UBNDày
UBN gày 25/4/2017, 3626/QĐ-UBND ngày
07/11/2019
|
1.757.775
|
0
|
1.757.775
|
55.000
|
55.000
|
|||||||||||
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II
|
TP.Sông Công
|
Quyết định số 2646/QĐ- Quyết định s 246/QĐ UBND ngày 30/8/2017
|
320.328
|
0
|
320.328
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
Dự án Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên đoạn từ Khu công nghiệp Yên Bình đến đường ĐT266 nghiệp Yên Bình đ đờ Đ ĐT nghiệp Yên Bình đn đườn (đoạn Km3 + Km4+725.87)
|
Xã Hồng Tiến,
TP. Phổ Yên,
tỉnh Thái
Nguyên
|
Quyết định số 2459/QĐ-
UBND ngày 31/10/2014
|
76.833
|
0
|
76.833
|
69
|
69
|
||||||||||||||
|
"1
|
Khởi công mới
|
21.000
|
0
|
21.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||
|
1
|
Xây dựng hoản trả đường Nguyễn Văn Cừ đoạn tránh Khu công nghiện Sông Xây dựng hoàn trả đường Nguyễn Vn Cừ đoạn tránh Kh công nghiệp Công II Công II
|
TP.Sông Công
|
Nghị quyết số 18/NQ-
HĐND ngày 19/5/2021
|
21.000
|
0
|
21.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||
|
D
|
XÃ HỘI
|
115.000
|
103.367
|
0
|
0
|
10.050
|
10.000
|
0
|
0
|
10.050
|
10.000
|
0
|
0
|
81.367
|
81.367
|
0
|
0
|
||||
|
BQLDAĐT xây dựng các công trình xây dựng dân d
BQLĐxâdn công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
|
45.000
|
33.367
|
10.050
|
10.000
|
10.050
|
10.000
|
11.367
|
11.367
|
|||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
45.000
|
33.367
|
10.050
|
10.000
|
10.050
|
10.000
|
11.367
|
11.367
|
|||||||||||||
|
Nâng cấp, cái tạo cơ sở cai nghiện đa
chức năng tỉnh Thái Nguyên
|
Xã Bảo Lý,
huyện Phú Bình
|
Xây dựng Nhà
ăn, nhà ở học
viên, Nhà xưởng
thực hành
|
2022-2024
|
Quyết định số 3215/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
|
45.000
|
33.367
|
10.050
|
10.000
|
10.050
|
10.000
|
11.367
|
11.367
|
|||||||||
|
"
|
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
|
70.000
|
70.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
70.000
|
70.000
|
0
|
|||||
|
Dự án Trung tâm điều dưỡng và Phục hồi chức năng tâm thần kinh Thái
Nguyên
|
TPTN
|
Xây mới, cải tạo
sửa chữa CSVC
đáp ứng quản lý,
chăm sóc, nuôi
dưỡng, phục hồi
350 bệnh nhân
|
2022-2023
|
Nghị quyết số 20/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
|||||||||||||
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA
|
420.414
|
420.414
|
|||||||||||||||||||
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới dựng nông thôn mới
|
Nghị quyết số
19/2021/NQ-HĐND
ngày 10/12/2021
|
231.240
|
231.240
|
||||||||||||||||||
|
Thành phố Thái Nguyên
|
18.554
|
18.554
|
|||||||||||||||||||
|
Thành phố Sông Công
|
5.060
|
5.060
|
|||||||||||||||||||
|
Thành phố Phố Yên
|
8.434
|
8.434
|
9
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12 Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
Huyện Đại Từ
|
42.168
|
42.168
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Phủ Lương
|
20.241
|
20.241
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Đồng Hỷ
|
20.241
|
20.241
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Định Hóa
|
71.024
|
71.024
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Võ Nhai
|
11.807
|
11.807
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Phú Bình
|
33.711
|
33.711
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững
|
Nghị quyết số 26/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
|
3.656
|
3.656
|
|||||||||||||||||
|
Sở Lao động, Thương bình và Xã hội
|
3.656
|
3.656
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế- xã hội vùng
Chương trình mục tiêu quốc gia bho dn tộ thiểu số hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Nghị quyết số 26/NQ-
HĐND ngày 16/6/2022
|
185.518
|
185.518
|
|||||||||||||||||
|
Ban Dân tộc
|
2.331
|
2.331
|
|||||||||||||||||||
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
10.967
|
10.967
|
|||||||||||||||||||
|
Thành phố Thái Nguyên
|
808
|
808
|
|||||||||||||||||||
|
Thành phố Sông Công
|
|||||||||||||||||||||
|
Thành phố Phổ Yên
|
1.137
|
1.137
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Đại Từ
|
15.626
|
15.626
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Phú Lương
|
19.197
|
19.197
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Đồng Hỷ
|
25.092
|
25.092
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Định Hòa
|
43.315
|
43.315
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Võ Nhai
|
63.941
|
63.941
|
|||||||||||||||||||
|
Huyện Phú Bình
|
3.104
|
3.104
|
|||||||||||||||||||
|
F
|
Đài Phát Thanh truyền hình tinh
|
50.000
|
50.000
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
28.000
|
28.000
|
||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn tàn sau năm 2023
|
50.000
|
50.000
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
28.000
|
28.000
|
|||||||||||||
|
Đầu tư hiện đại hỏa kỹ thuật, công
nghệ vụ nhiệm vụ chính trị, s
ụ, nghiệp phát thanh truyền hình tỉnh Thái Nguyên
|
Đài Phát thanh
truyền hình tinh
|
Mua sắm trang
thiết bị
|
2022-2025
|
Quyết định số 3208/QĐ-
UBND ngày 14/10/2021
|
50.000
|
50.000
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
1.550
|
28.000
|
28.000
|
|||||||||
|
G
|
Y TẾ, DÂN SỐ
|
769.231
|
206.603
|
156.428
|
88.347
|
30.050
|
58.297
|
88.347
|
30.050
|
58.297
|
276.881
|
235.000
|
41.881
|
||||||||
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
|
433.000
|
130.000
|
25.000
|
30.150
|
30.050
|
100
|
0
|
30.150
|
30.050
|
100
|
238.650
|
235.000
|
3.650
|
10
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất
cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoải
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2023 2023
|
205.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
205.000
|
205.000
|
0
|
0
|
|||||
|
Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp, mở
rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Nguyên
|
Trung tâm
kiểm soát bệnh
tật (CDC) tỉnh Thái Nguyên
Thái Nguyên
|
05 tầng với tổng diện tích sản
khoảng 1.685m2
|
2022-2023
|
Nghị quyết số 55/NQ-
HĐND ngày 29/8/2022
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
||||||||||||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây mới, cải tạo, nâng
cấp và mua sắm trang thiết bị cho 04 bệnh viện đa khoa, Trung tâm Y tế
tuyến huyện, tỉnh Thái Nguyên
|
Bệnh viện đa
khoa H. Đại
Tử; Trung tâm
y tế H. Võ
Nhai; Trung
tâm y tế TP
Thái Nguyên
Trung tâm y tế
TP. Phổ Yên
|
2 nhà điều trị 05
tng, nhà hn
chính 03 tầng;
thiết bị y tế; 4
Trung tâm y tế và
bệnh viện ĐK
huyện
|
2022-2023
|
Nghị quyết số 56/NQ-
HĐND ngày 29/8/2022
|
163.000
|
163.000
|
163.000
|
|||||||||||||
|
3
|
Dự án đầu tư xây mới 03 Trạm Y tế
tuyến xã, tỉnh Thái Nguyên
|
TYT phường
Hồng Tiến,
TYT xã Minh
Đức- Trung
tâm y tế TP
Phổ Yên; TYT
xã Huông
Thượng- Trung
tâm y tế TP.
Thái Nguyên
|
03 nhà 02 tầng
trạm y tế cấp xã
|
2022-2023
|
57/NQ-HĐND ngày
29/8/2022
|
12.000
|
12.000
|
12.000
|
|||||||||||||
|
b
|
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2023
|
200.000
|
130.000
|
0
|
0
|
30.050
|
30.050
|
0
|
30.050
|
30.050
|
o
|
0
|
30.000
|
30.000
|
0
|
||||||
|
Xây dựng mở rộng, nâng cấp Bệnh việnTháiguyên A Thái Nguyên
|
TPTN
|
quy mô 230 GB,
1 số hạng HM
phụ trợ
|
2022 -
2025
|
Quyết định số 3207/QĐ- UBND ngày 13/10/2021
|
200.000
|
130.000
|
30.050
|
30.050
|
30.050
|
30.050
|
30.000
|
30.000
|
|||||||||
|
Dự án khởi công mới
|
28.000
|
0
|
25.000
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
3.650
|
0
|
3.650
|
0
|
|||||
|
Nâng cấp Bệnh viện Tâm thần Thái
Nguyên
|
TPTN
|
Nhà hợp khối
3117m2; nhầ
655m2; nhà tang
lễ 80m2
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 158/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021Quy
Quyết định số 1154/QĐ-
UBND ngày 30/5/2022
|
28.000
|
0
|
25.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
3.650
|
3.650
|
||||||||
|
"
|
Trung tâm pháp y
|
69.506
|
23.078
|
46.428
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
18.231
|
0
|
18.231
|
0
|
||||
|
Dự án hoàn thành
|
69.506
|
23.078
|
46.428
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
28.197
|
0
|
18.231
|
0
|
18.231
|
0
|
|||||
|
Xây dựng và mua sắm trang thiết bị
cho Trung tâm pháp y
|
TPTN
|
XD nhà làm việc
và mua sắm thiết bị y tế
|
2016-2021
|
Quyết định số 2853/QĐ-
UBND ngày 28/10/2016;
Quyết định số 3483/QĐ-
UBND ngày 8/11/2017
|
69.506
|
23.078
|
46.428
|
28.197
|
28.197
|
28.197
|
28.197
|
18.231
|
18.231
|
||||||||
|
III
|
Bệnh viện y học cổ truyền
|
266.725
|
53.525
|
85.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
0
|
20.000
|
0
|
20.000
|
0
|
11
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
Vốn nước
nước ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
Vốn nước
nước ngoài
|
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
266.725
|
53.525
|
85.000
|
0
|
30.000
|
0
|
30.000
|
0
|
30.000
|
0
|
30.000
|
0
|
20.000
|
0
|
20.000
|
0
|
||||
|
Xây dựng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Thái Nguyên (giai đoạn 1)
|
TPTN
|
250 giường bệnh
|
2021-2025
|
Quyết định số 3579/QĐ-
UBND ngày 31/10/2019/
Quyết định số 930/QĐ-
UBND ngày 31/3/2021
|
266.725
|
53.525
|
85.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30,000
|
20.000
|
20.000
|
||||||||
|
H
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
1.214.107,7
|
##########
|
453.505
|
453.505
|
453.505
|
453.505
|
247.136
|
247.136
|
||||||||||||
|
1
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
185.000
|
185.000
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
1.705
|
1.705
|
||||||||||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
185.000
|
185.000
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
1.705
|
1.705
|
||||||||||||
|
Nhà đa chức năng của UBND tỉnh Thái Nguyên
|
2017-2020
|
Quyết định số 3016/QĐ-
UBND ngày 29/9/2017
|
185.000
|
185.000
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
183.295
|
1.705
|
1.705
|
|||||||||||
|
II
|
BQL dự án ĐTXP huyện Đồng Hỷ
|
227.700
|
0
|
227.700
|
0
|
213.850
|
0
|
213.850
|
0
|
213.850
|
0
|
213.850
|
0
|
13.850
|
0
|
13.850
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
227.700
|
227.700
|
213.850
|
213.850
|
213.850
|
213.850
|
13.850
|
13.850
|
||||||||||||
|
1
|
Xây dựng trụ sở làm việc Huyện ủy,
HĐND, UBND huyện Đồng Hỷ v cá công trình phụ trợ
|
H. Đồng Hỷ
|
2019-2022
|
Quyết định số 3121a/QĐ- UBND ngày 11/10/201;
Quyết định số 3924/QĐ-
UBND ngày 04/12/2019
|
227.700
|
227.700
|
213.850
|
213.850
|
213.850
|
213.850
|
13.850
|
13.850
|
|||||||||
|
111
|
Sở Nông nghiệp và PTNT
|
16.979
|
0
|
16.979
|
0
|
4.433
|
0
|
4.433
|
0
|
4.433
|
0
|
4.433
|
0
|
8.406
|
0
|
8.406
|
0
|
||||
|
Trụ sở làm việc và các công trình phụ trợ Hạt Kiểm lâm Đồng Hỷ
|
H. Đồng Hỷ
|
2021-2023
|
Nghị quyết số 144/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
Quyết định số 1882/QĐ-
UBND ngày 11/6/2021;
Quyết định số 3129/QĐ-
UBND ngày 07/10/2021
|
16.979
|
16.979
|
4.433
|
4.433
|
4.433
|
4.433
|
8.406
|
8.406
|
||||||||||
|
III
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
65.612
|
0
|
65.612
|
49.210
|
0
|
49.210
|
0
|
49.210
|
0
|
49.210
|
0
|
9.656
|
0
|
9.656
|
0
|
|||||
|
Dự án quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỷ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
Tỉnh TN
|
2021-2022
|
Quyết định số 2938/QĐ-
UBND ngày 23/9/2020
|
65.612
|
0
|
65.612
|
49.210
|
49.210
|
49.210
|
49.210
|
9.656
|
9656
|
|||||||||
|
Iv
|
Sở Giao thông Vận tải
|
14.497,7
|
0,0
|
497,7
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
497,7
|
0,0
|
497,7
|
0,0
|
||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
14.497,7
|
497,7
|
497,7
|
497,7
|
||||||||||||||||
|
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Sở
Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên
|
TPTN
|
2020-2022
|
Quyết định số 3510/QĐ-
UBND ngày 05/11/2020
|
14.497,7
|
0
|
497.7
|
497.7
|
497.7
|
|||||||||||||
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
|
669.319
|
669.319
|
7.150
|
7.150
|
7.150
|
7.150
|
208.021
|
208.021
|
|||||||||||||
|
Dự án khởi công mới
|
669.319
|
669.319
|
7.150
|
7.150
|
7.150
|
7.150
|
208.021
|
208.021
|
12
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kể vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
Xây dựng trụ sở làm việc khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên
|
TPTN
|
2023-2025
|
Nghi quyết số 77/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021Quyt số 2758/
Quyết định số 2758/QĐ-
UBND ngày 11/11/2022
|
405.000
|
0
|
405.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
93.278
|
93.278
|
|||||||||
|
2
|
Trụ sở tiếp công dân tỉnh Thái Nguyên
|
TPTN
|
2022-2024
|
Nghi quyết số 24/NQ-
HĐND 19/5/2021; Quyế /5/2,uyếtđịnh số 3005/QĐ-UBND ngày 23/9/2021
|
20.000
|
0
|
20.000
|
3.500
|
3.500
|
||||||||||||
|
3
|
Xây dựng Trụ sở Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan
|
TPTN
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 23/NQ-
HĐND 19/5/2021; Quyết định số 3897/QĐ-UBND 06/12/2021
|
90.000
|
0
|
90.000
|
40.643
|
40.643
|
||||||||||||
|
Trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn và các chi cục trực thuộc
|
TPTN
|
2023-2024
|
Nghị quyết số 28/NQ-
Nghị quyết số28/NQ- HĐND ngày 19/5/2021
|
64.452
|
64.452
|
100
|
100
|
100
|
100
|
9.600
|
9.600
|
||||||||||
|
5
|
Xây dựng mới Nhà làm việc, nhà hội trường 250 chỗ của Sở Y tế và Chi cục dân số Kế hoạch hóa gia đình
|
TPTN
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 165/NQ-
Nghị quyếtQ HĐND ngày 12/8/2021
|
37.000
|
37.000
|
50
|
50
|
50
|
50
|
5.500
|
5.500
|
|||||||||
|
6
|
Xây dựng trụ sở làm việc khối các cơ quan tỉnh Thái Nguyên
|
TPTN
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 77/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021Quyế ịsố 2758/
yố2758/QĐĐ
UBND ngày 11/11/2022
|
0
|
0
|
47.500
|
47.500
|
|||||||||||||
|
7
|
Trụ sở làm việc của Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh và Trung tâm Dạy nghề 20 - 10 phụ nữ tỉnh Thái Nguyên
|
TP Thái
Nguyên
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 34/NQ-
HĐND 20/7/2022
|
52.867
|
52.867
|
0
|
o
|
8.000
|
8.000
|
|||||||||||
|
VI
|
Trường Trung cấp nghề TN
|
35.000
|
0
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
||||
|
Đầu tư các hạng mục công trình tại cơ sở 1 và cơ sở 2 của Trường Trung cấp nghề Thái Nguyên (tỉnh đổi ứng)
|
TPTN
|
2021-2025
|
Quyết định số 2598/QĐ- TLĐLD ngày 17/5/2021
|
35.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
'
|
AN NINH QUỐC PHÒNG
|
284.138
|
0
|
229.138
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
66.169
|
0
|
33.598
|
0
|
||||
|
1
|
Công an tỉnh
|
297.936
|
0
|
294.936
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
40.871
|
0
|
40.871
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án khởi công mới
|
99.580
|
0
|
99.580
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14.900
|
0
|
14.900
|
o
|
||||
|
Dự án Trụ sở làm việc Công an các xã, thị trấn giai đoạn 2021-2025
|
1 số xã trên địa
bản tỉnh TN
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 04/NQ-
HĐND ngày 31/3/2022
số 69/NQ-HĐND ngày
28/10/2022
|
99.580
|
99.580
|
14.900
|
14.900
|
||||||||||||||
|
b
|
Dự án hoàn thành
|
198.356
|
0
|
195.356
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
167.345
|
0
|
25.971
|
0
|
25.971
|
0
|
||||
|
Đồn Công an và Đội Cảnh sát phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Khu công nghiệp Yên Bình
|
Yên Bình
|
2016-2021
|
Quyết định số 604/QĐ-
UBND ngày 28/3/2016
|
75.786
|
0
|
72.786
|
63.957
|
63.957
|
63.957
|
63.957
|
8.829
|
8.829
|
13
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ớngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
2
|
Trụ sở làm việc Công an tỉnh Thái
Nguyên
|
TPTN
|
2015-2022
|
Quyết định số 291/QĐ-
H41-H45 ngày 31/12/2014
|
122.570
|
0
|
122.570
|
103.388
|
103.388
|
103.388
|
103.388
|
17.142
|
17.142
|
||||||||
|
"
|
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
184.558
|
0
|
129.558
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
10.722
|
0
|
25.298
|
0
|
25.298
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án khởi công mới
|
40.000
|
0
|
40.000
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
5.900
|
5.900
|
0
|
|||||
|
Xây dựng trụ sở, nơi làm việc Ban Chí huy quân sự cấp xã, giai đoạn 2021-
2025
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 166/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
|
40.000
|
40.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
5.900
|
5.900
|
|||||||||||
|
b
|
Dự án hoàn thành
|
81.058
|
0
|
26.058
|
0
|
10.622
|
0|
|
10.622
|
0
|
10.622
|
0
|
10.622
|
0
|
700
|
700
|
0
|
|||||
|
Di chuyển Đại đội kho C29 (ngân sáchi địa phương thực hiện giải phóng mặt
bằng)
|
2021-2023
|
Quyết định số 2999/QĐ- BOP ngày 06/9/2021
BQP ngày 06/9/2021
|
74.562
|
0
|
19.562
|
9.322
|
9.322
|
9.322
|
9.322
|
500
|
500
|
||||||||||
|
2
|
Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự thành phố Phổ Yên - Giai đon 3 phố Phổ Yên - Giai đoạn 3
|
TP. Phổ Yên
|
2020-2023
|
Quyết định số 3454/QĐ- UBND ngày 29/10/2020
|
6.496
|
6.496
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
200
|
200
|
|||||||||
|
c
|
Dự án chuyển tiếp
|
63.500
|
0
|
63.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
18.698
|
0
|
18.698
|
0
|
||||
|
Dự án cải tạo căn cứ chiến đấu 1, xã
Dự án cái tạo că cứ chiến đấu , xã Phủ Đô, huyện Phủ Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
H. Phú Lương
|
2021-2023
|
Quyết định số 135/QĐ- UBND ngày 28/7/2021
UBND ngày 28/7/2021
|
30.000
|
0
|
30.000
|
12.243
|
12.243
|
|||||||||||||
|
2
|
Xây dựng Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự cấp xã năm 2021 cấp xã năm 2021
|
2021-2023
|
Quyết định số 3029/QĐ-
UBND ngày 25/9/2021
|
33.500
|
0
|
33.500
|
6.455
|
6.455
|
|||||||||||||
|
K
|
HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHÍNH
SÁCH VÀ BỔ SUNG CAC QUỸ NGOÀI NGÂN SÁCH
NGOÀI NGÂN SÁCH
|
268.858
|
0
|
268.858
|
0
|
17.000
|
0
|
17.000
|
0
|
17.000
|
0
|
17.000
|
0
|
108.750
|
0
|
108.750
|
|||||
|
'
|
Sở Tài Nguyên và Môi trường
|
14.858
|
0
|
14.858
|
o
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
2.000
|
0
|
2.000
|
|||||
|
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo vệ môirường tỉnh Thái Nguyên i trường tỉnh Thái Nguyên giai đoạn
2021-2025
|
2021-2025
|
Nghị quyết số 148/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 3875/QĐ-
UBND ngày 06/12/2021
|
14.858
|
0
|
14.858
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||
|
"
|
Hội nông dân tỉnh
|
14.000
|
o
|
14.000
|
0
|
7.000
|
0
|
7.000
|
0
|
7.000
|
0
|
7.000
|
0
|
1.750
|
0
|
1.750
|
0
|
||||
|
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ hỗ trợ nông dân tỉnh Thái Nguyên giai đoan 202 dân tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021 - 2025
|
2021-2025
|
Nghị quyết số 136/NQ-
HĐND ngày 11/8/2021;
Quyết định số 3901/QĐ-
UBND ngày 07/12/2021
|
14.000
|
14.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
7.000
|
1.750
|
1.750
|
|||||||||||
|
11
|
Liên minh HTX
|
40.000
|
0
|
40.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
5.000
|
0
|
||||
|
Quỹ phát triển hợp tác xã
|
2021-2025
|
Nghị quyết số 15/NQ-
HĐND ngày 23/3/2021;
Quyết định số 1105/QĐ-
UBND ngày 14/4/2021
|
40.000
|
0
|
40.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
14
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TV
|
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh
|
200.000
|
0|
|
200.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
100.000
|
0
|
100.000
|
0
|
||||
|
Cấp bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu phát triển tỉh giai đon 21 01-202
|
Nghị quyết số 37/NQ-
HĐND ngày 20/7/2022
|
200.000
|
200.000
|
100.000
|
100.000
|
||||||||||||||||
|
S
|
VĂN HOÁ THÔNG TIN
|
880.926
|
224.788
|
624.138
|
0
|
19.054
|
0
|
19.054
|
0
|
19.054
|
0
|
19.054
|
0
|
163.758
|
0
|
163.758
|
0
|
||||
|
1
|
BQL dự án ĐTXP huyện Đại Từ
|
22.000
|
15.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
2.500
|
0
|
2.500
|
0
|
|||||
|
a
|
Dự án chuyển tiếp
|
22.000
|
0
|
15.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.500
|
0
|
2.500
|
|||||
|
Xây dựng, mở rộng, tôn tạo di tích
Xảngộ tỉnh Thái Ngu
đầu tiên của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên năm 1936, tại xã La Bng huyện Đạ
Từ, tỉnh Thái Nguyên"
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 76/NQ-
HĐND 21/6/2021; Quyết định 2487/QĐ-UBND
ngày 14/10/2022
|
22.000
|
15.000
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||||||
|
2
|
BQLDAĐT xây dựng các
công trình xây dựng dân dụng và
công nghiệp
|
695.973
|
200.000
|
495.973
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
107.500
|
0
|
107.500
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án khởi cõng mới
|
695.973
|
200.000
|
495.973
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
500
|
0
|
107.500
|
0
|
107.500
|
0
|
||||
|
Xây dựng Trung tâm thể dục thể thao
và Trường phổ thông năng khiếu thế
dục thể thao
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 162/NQ-Đ
HĐND ngày 12/8/2021
|
120.000
|
120.000
|
100
|
100
|
100
|
100
|
17.900
|
17.900
|
|||||||||||
|
Cái tạo, sửa chữa Nhà thi đấu thế thao Thái Nguyên
|
TPTN
|
Cải tạo, sửa chữa
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 1262/QĐ-
UBND ngày 10/6/2022
|
39.981
|
0
|
39.981
|
100
|
100
|
100
|
100
|
5.900
|
5.900
|
||||||||
|
Xây dựng Sân vận động Thái Nguyên
|
TPTN
|
2022-2025
|
Nghi quyết số 22/NQ-
HĐND ngày 19/5/2021;
số 179/NQ-HĐND ngày
04/11/2021; QĐ số
3931/QĐ-UBND ngày
09/12/2021; Nghị quyết
số 68/NQ-HĐND ngày
28/10/2022; Quyết định
số 2800/QĐ-UBND ngày 15/11/2022
|
535.992
|
200.000
|
335.992
|
300
|
300
|
300
|
300
|
83.700
|
83.700
|
|||||||||
|
3
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
4.500
|
4.500
|
1.194
|
1.194
|
1.194
|
1.194
|
3.306
|
3.306
|
||||||||||||
|
Các dự án chuyển tiếp, hoàn thành
|
4.500
|
0
|
4.500
|
0
|
1.194
|
0
|
1.194
|
1.194
|
0
|
1.194
|
0
|
3.306
|
0
|
3.306
|
0
|
||||||
|
Xây dựng hệ thống thông tin các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 168/NQ-
HĐND ngày 21/6/2021
Quyết định số 3986/QĐ-
UBND ngày 14/12/2021
|
4.500
|
0
|
4.500
|
1.194
|
1.194
|
1.194
|
1.194
|
3.306
|
3.306
|
||||||||||
|
Sở Thông tin và truyền thông
|
20.000
|
0
|
20.000
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
2.950
|
0
|
2.950
|
o
|
15
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công Chia theo nguồn vốn
đến 31/12
Luỹ kế vốn đã bố trí vốn đến 31/12/2022
|
||||
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Chia theo nguồn vốn
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây
dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời
gian khởi
công
hoàn
hon thành
|
Số quyết định ngày,
tháng, năm ban hành
|
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
|
NSTW
|
NSĐP và
nguồn vốn
khác
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
(tất cả các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Vốn
nước
ngoài
|
|
a
|
Dự án khởi công mới
|
20.000
|
0
|
20.000
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
2.950
|
0
|
2.950
|
0
|
||||
|
Dự án phát triển thông tin cơ sở giai đoạn 2021-2025
đoạn 2021-2025
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 168/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021
|
20.000
|
20.000
|
50
|
50
|
50
|
50
|
2.950
|
2.950
|
|||||||||||
|
5
|
Sở VH - TT và DL
|
138.453
|
24.788
|
113.665
|
0
|
17.310
|
0
|
17.310
|
0
|
17.310
|
0
|
17.310
|
0
|
47.502
|
0
|
47.502
|
0
|
||||
|
a
|
Dự án hoàn thành
|
83.453
|
24.788
|
58.665
|
0
|
12.160
|
0
|
12.160
|
0
|
12.160
|
0
|
12.160
|
0
|
36.952
|
0
|
36,952
|
0
|
||||
|
Đến Lục Giáp, xã Đắc Sơn, thành phố Phổ Yên
|
TP. Phổ Yên
|
Tu bổ, tôn tạo
Tiền tế; Hậu
cung; Miêu Lầu
Cô - Lẩu Cậu
Điện Mẫu; Tử
trụ. Xây mới Tắc
môn; Nghi môn,
cổng - tường rào
|
2018-2022
|
Quyết định số 604/QĐ-
UBND ngày 06/3/2018
|
23.453
|
23.453
|
5.862
|
5.862
|
5.862
|
5.862
|
10.638
|
10.638
|
|||||||||
|
2
|
Tu bổ, tôn tạo di tích đền thờ Lý Nam Để, xã Tiên Phong- thành phố Phổ Yên- tỉnh Thái Nguyên
|
TP. Phố Yên
|
Tu bổ tôn tạo
đên thờ với các
hạng mục: Nghi
môn, tỏa đền,
,Đền Mẫu, Lầu
cô, Lẩu cậu
|
2019-2023
|
Quyết định số 2279/QĐ-
UBND 7/9/2016
|
60.000
|
24.788
|
35.212
|
6.298
|
6.298
|
6.298
|
6.298
|
26.314
|
26.314
|
|||||||
|
b
|
Dự án chuyển tiếp
|
40.000
|
0
|
40.000
|
5.100
|
5.100
|
5.100
|
5.100
|
9.100
|
9.100
|
|||||||||||
|
1
|
Cái tạo, sửa chữa Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, (ATK Định Hòa), xã Phú Đinh, huyện Định Hóa
|
TPTN
|
Cải tạo, sửa chữa
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 1303/QĐ-
UBND ngày 16/6/2022
|
40.000
|
0
|
40.000
|
5.100
|
5.100
|
5.100
|
5.100
|
9.100
|
9.100
|
|||||||
|
c
|
Dự án khởi công mới
|
15.000
|
0
|
15.000
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
50
|
0
|
1.450
|
0
|
1.450
|
0
|
||||
|
1
|
Tu bổ di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia Đình Xuân La, xã Xuân Phương,
huyện Phú Bình
|
H. Phú Bình
|
Tu bổ, tôn tạo
|
2022-2024
|
Nghị quyết số 162/NQ-
HĐND ngày 12/8/2021;
Quyết định số 2631/QĐ-
UBND ngày 31/10/2022
|
15.000
|
0
|
15.000
|
50
|
50
|
50
|
50
|
1.450
|
1.450
|
[1] Để thực hiện hỗ trợ người dân tỉnh Thái Nguyên đang sinh sống tại các tỉnh, thành phố phía nam gặp khó khăn do dịch bệnh Covid-19, UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên đã thống nhất với UBND tỉnh Thái Nguyên xin ý kiến chỉ đạo của Thường trực Tỉnh ủy Thái Nguyên cho sử dụng 23.338trđ để thực hiện hỗ trợ cho 11.669 người dân (mức hỗ trợ 2 triệu đồng/người). Tuy nhiên, thực hiện Văn bản số 4691/VPCP-KTTH ngày 13/7/2021 của Văn phòng Chính phủ, đối với kinh phí vận động, ủng hộ không ghi nội dung, địa chỉ ủng hộ cụ thể đã chuyển vào tài khoản của UBMT TQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên từ ngày 01/5/2021 đến ngày 14/9/2021 thì địa phương phải phân bổ 80% tương ứng với số tiền 25.135,8trđ về Quỹ vắc xin phòng, chống dịch Covid-19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý. UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên đã chuyển vào Quỹ vắc xin phòng chống dịch Covid -19 của Chính phủ do Bộ Tài chính quản lý số tiền 7.397 triệu đồng, số còn lại (17.739 triệu đồng) phân bổ trong dự toán 2023 cho UBMTTQ Việt Nam tỉnh Thái Nguyên chuyển trả Quỹ theo quy định.