Quay lại

Quyết định 3901/QĐ-UBND năm 2017 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3901/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 7 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt kết quả kiểm kê rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-BNN-TCLN ngày 16 tháng 5 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Công văn số 1764/SNN-KL ngày 10 tháng 7 năm 2017 về công bố số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2016 (đến ngày 31 tháng 12 năm 2016), với một số nội dung chính như sau:

1. Tổng diện tích tự nhiên: 209.554,47 ha.

2. Tổng diện tích rừng trong và ngoài quy hoạch đất lâm nghiệp: 38.864,45 ha.

2. 1. Tổng diện tích có rừng: 36.591,59 ha, trong đó:

a. Rừng trong quy hoạch 03 loại rừng: 33.348,31 ha, gồm:
- Rừng tự nhiên: 13.515,94 ha;
- Rừng trồng: 19.481,26 ha;
- Rừng trồng chưa thành rừng: 351,11 h

b. Rừng ngoài quy hoạch: 3.243,28 ha, gồm:
- Rừng tự nhiên: 585,99 ha;
- Rừng trồng: 2.592,40 ha;
- Rừng trồng chưa thành rừng: 64,89 ha;

2. Đất chưa có rừng quy hoạch cho lâm nghiệp: 272,86 ha, gồm:
- Đất trống có cây gỗ tái sinh: 117,17 ha;
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh: 752,28 ha;
- Đất sản xuất nông nghiệp: 459,83 ha;
- Đất khác trong lâm nghiệp: 943,58 ha;

3. Độ che phủ rừng:
Độ che phủ rừng theo tiêu chí mới do Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định là: 17,46% (Độ che phủ của diện tích rừng trong quy hoạch: 15,91%; Độ che phủ của diện tích rừng ngoài quy hoạch: 1,55%).
(Chi tiết có các phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

1. Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục tổ chức theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt định kỳ năm tiếp theo.

2. Phê duyệt bản đồ chi tiết (tiểu khu và khu vực rừng) về hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, cung cấp số liệu cho các ngành, các địa phương để sử dụng vào việc thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế, xã hội trên địa bàn thành phố.

3. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị liên quan căn cứ nội dung tại Điều 1 và các quy định hiện hành, thống nhất rà soát điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ phát triển rừng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường/Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn có rừng, Chi Cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và thủ trưởng đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thường trực Thành ủy (báo cáo);
- Thường trực Hội đồng nhân dân TP (báo cáo);
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở NN và PTNT;
- Chi cục Kiểm lâm;
- UBND quận 9;
- UBND huyện Củ Chi, Bình Chánh, Cần Giờ;
- VPUB: các PVP;
- Phòng KT, ĐT;
- Lưu: VT, (KT-VT).










KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Lê Thanh Liêm

BIỂU 1: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - TÍNH ĐẾN 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


Loại đất, loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Rừng trong quy hoạch

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Tổng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A. DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

0000

209.554,47

-

209.554,47

TỔNG DIỆN TÍCH

0001

38.864,45

-

38,864,45

35.621,17

29,92

35.048,33

542,92

3.243,28

B. DIỆN TÍCH ĐẤT CÓ RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

0002

36.591,59

-

36.591,59

33.348,31

25,26

32.790,50

532,55

3.243,28

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

36.175,59

-

36.175,59

32.997,20

24,44

32.780,49

192,27

3.178,39

1. Rừng tự nhiên

1110

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

2. Rừng trồng

1120

22.073,66

-

22.073,66

19.481,26

24,20

19.264,79

192,27

2.592,40

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22,75

-

22,75

-

-

-

-

22,75

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có rừng

1122

20.333,11

-

20.333.11

19.481,26

24,20

19.264,79

192,27

851,85

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác

1123

1.717,80

-

1.717,80

-

-

-

-

1.717,80

- Rừng trồng chưa thành rừng

2010

416,00

-

416,00

351,11

0,82

10,01

340,28

64,89

3. Rừng trồng cây cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

36.175,59

-

36.175,59

32.997,20

24,44

32.780,49

192,27

3.178,39

1. Rừng trên núi đất

1210

2.419,26

-

2.419,26

696,04

24,20

479,57

192,27

1.723,22

2. Rừng trên núi đá

1220

5,17

-

5,17

5,17

-

5.17

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

33.726,50

-

33.726,50

32.292,75

0,24

32.292,51

-

1.433,75

- Rừng ngập mặn

1231

32.441,90

-

32 441,90

31.775,05

-

31.775,05

-

666,85

- Rừng trên đất phèn

1232

0,24

-

0,24

0,24

0,24

-

-

766,90

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

1.284,36

-

1.284,36

517,46

-

517,46

-

766,90

4. Rừng trên cát

1240

24,66

-

24,66

3,24

-

3,24

-

21,42

III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

1. Rừng gỗ

1310

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loại khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.101,93

-

14.101,93

13.515,94

0,24

13.515,70

-

585,99

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

5.265,42

-

5.265,42

5.238,72

-

5.238,72

-

26,70

4. Rừng nghèo kiệt

1440

8.836,27

-

8.836,27

8.276,98

-

8.276,98

-

559,29

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

0,24

-

0,24

0,24

0,24

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

2.272,86

-

2.272,86

2.272,86

4,66

2.257,83

10,37

-

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

117,17

-

117,17

117,17

-

117,17

-

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

752,28

-

752,28

752,28

0,07

749,18

3,03

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất sản xuất nông nghiệp

2050

459,83

-

459,83

459,83

-

459,83

-

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

943,58

-

943,58

943,58

4,59

931,65

7,34

-

C. ĐẤT KHÁC

173.933,30

-

173.933,30

-

-

-

-

-

BIỂU 2: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ


thành phố Hồ Chí Minh - Tính đến 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng ĐD

BQL rừng PH

Doanh nghiệp NN

DN ngoài QD

DN 100% vốn N.ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH

0001

38.864,45

-

34.997,54

507,92

-

-

1.966,16

-

59,15

56,56

1.277,12

DIỆN TÍCH ĐẤT CÓ RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

0002

36.591,59

-

32.729,41

192,27

-

-

1.906,49

-

55,53

19,99

1.271,90

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

36.175,59

-

32.729,41

192,27

-

-

1.906,49

-

55,53

19,99

1.271,90

1. Rừng tự nhiên

1110

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

2. Rừng trồng

1120

22.073,66

-

19.231,53

192,27

-

-

1.703,32

-

37,47

19,99

889,08

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

22,75

-

-

-

-

-

22,29

-

-

-

0,46

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có rừng

1122

20.333,11

-

19.231,53

192,27

-

-

562,10

-

37,47

19,99

289,75

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác

1123

1.717,80

-

-

-

-

-

1.118,93

-

-

-

598,87

- Rừng trồng chưa thành rừng

2010

416,00

-

9,26

305,52

-

-

59767

-

-

36,33

5,22

3. Rừng trồng cây cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

36.175,59

-

32.729,41

192,27

-

-

1.906,49

-

55,53

19,99

1.271,90

1. Rừng trên núi đất

1210

2.419,26

-

428,25

192,27

-

-

1.128,25

-

55,53

19,99

594,97

2. Rừng trên núi đá

1220

5,17

-

5,17

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

33.726,50

-

32.292,75

-

-

-

765,41

-

-

-

668,34

- Rừng ngập mặn

1231

32.441,90

-

31.775,05

-

-

-

236,63

-

-

-

430,22

- Rừng trên đất phèn

1232

0,24

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

1.284,36

-

517,46

-

-

-

528,78

-

-

-

238,12

4. Rừng trên cát

1240

24,66

-

3,24

-

-

-

12,83

-

-

-

8,59

III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

1. Rừng gỗ

1310

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng vả lá kim

1314

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng Tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

14.101,93

-

13.497,88

-

-

-

203,17

-

18,06

-

382,82

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

5.265,42

-

5.228,83

-

-

-

2,84

-

9,89

-

23,86

4. Rừng nghèo kiệt

1440

8.836,27

-

8.268,81

-

-

-

200,33

-

8,17

-

358,96

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

0,24

-

0,24

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

2.272,86

-

2.258,87

10,13

-

-

-

-

3,62

0,24

-

1. Đất có rừng trồng chưa thánh rừng

2010

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

117,17

-

117,17

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

752,28

-

749,25

2,79

-

-

-

-

-

0,24

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất sản xuất nông nghiệp

2050

459,83

-

459,83

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

943,58

-

932,62

7,34

-

-

-

-

3,62

-

-

BIỂU 3: DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CÁC NGUYÊN NHÂN


thành phố Hồ Chí Minh - Tính đến 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Diện tích thay đổi

Trồng rừng

Khai thác

Cháy rừng

Sâu bệnh

Phá rừng

Chuyển MĐSD

Kh.nuôi. Bvệ

Khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

DIỆN TÍCH ĐẤT CÓ RỪNG (bao gồm diện tích rừng trồng chưa thành rừng)

0001

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

1. Rừng tự nhiên

1110

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng nguyên sinh

1111

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng thứ sinh

1112

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trồng

1120

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có rừng

1122

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã k.thác

1123

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trồng cây cao su, đặc sản

1124

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây cao su

1125

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Cây đặc sản

1126

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Rừng trên núi đất

1210

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trên núi đá

1220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng trên đất ngập nước

1230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng ngập mặn

1231

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng trên đất phèn

1232

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng cau dừa ngập nước

1233

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng trên cát

1240

-

-

-

-

-

-

-

-

-

III. RỪNG PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Rừng gỗ

1310

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá

1311

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng tre nứa

1320

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Nứa

1321

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Vầu

1322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre/luồng

1323

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Lồ ô

1324

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Các loài khác

1325

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Gỗ là chính

1331

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Tre nứa là chính

1332

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng cau dừa

1340

-

-

-

-

-

-

-

-

-

IV. RỪNG GỖ PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

1400

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Rừng giàu

1410

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Rừng trung bình

1420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Rừng nghèo

1430

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Rừng nghèo kiệt

1440

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Rừng chưa có trữ lượng

1450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

V. ĐẤT CHƯA CÓ RỪNG QH CHO LN

2000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1. Đất có rừng trồng chưa thành rừng

2010

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Đất trống có cây gỗ tái sinh

2020

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Đất trống không có cây gỗ tái sinh

2030

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Núi đá không cây

2040

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5. Đất có cây nông nghiệp

2050

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6. Đất khác trong lâm nghiệp

2060

-

-

-

-

-

-

-

-

-

BIỂU 4: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG


thành phố Hồ Chí Minh - Tính đến 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


TT

Tên huyện

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp trong quy hoạch

Rừng trong quy hoạch

Diện tích đất không rừng quy hoạch cho Lâm nghiệp

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Độ che phủ rừng trong quy hoạch (%)

Độ che phủ rừng bao gồm trong và ngoài hoạch cho lâm nghiệp (%)

Tổng diện tích có rừng trong quy hoạch

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Rừng trồng từ 3 năm tuổi trở lên

Rừng trồng dưới 3 năm tuổi (chưa thành rừng)

Rừng trồng từ 3 năm tuổi trở lên

Rừng trồng dưới 3 năm tuổi (chưa thành rừng)

Rừng trồng từ 3 năm tuổi trở lên

Rừng trồng dưới 3 năm tuổi (chưa thành rừng)

Rừng trồng từ 3 năm tuổi trở lên

Rừng trồng dưới 3 năm tuổi (chưa thành rừng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Quận 9

1 1.394,33

21.56

21,56

21,56

-

-

-

-

19,99

1,57

-

-

-

-

0,19

0,19

2

Củ Chi

43.477,18

1.411,73

99,16

92,87

-

-

-

18,06

66,37

8,44

-

-

-

6,29

1.318,86

0,21

3,25

3

Bình Chánh

25.255,99

1.175,78

827,66

782,86

0,24

24,2

0,82

-

225.05

-

-

192,27

340,28

44,8

392,92

3,10

4,66

4

Cần Giờ

70.435,68

33.982.52

34.672,79

32.451,02

-

-

-

13.497,64

18.953,38

-

-

-

-

2.221,77

585,99

880,62

64,89

46,07

48,25

5

Quận, huyện khác

58.991,29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00

0,00

6

Cộng

209.554,47

36.591,59

35.621,17

33.348,31

0,24

24,20

0,82

13.515,70

19.264,79

10,01

-

192,27

340,28

2.272,86

585,99

2.592,40

64,89

15,91

17,46

BIỂU 5: CHI TIẾT DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH


thành phố Hồ Chí Minh - Tính đến 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


TT

Quận-huyện/Phường xã,thị trấn

Tổng diện tích

Rừng trong quy hoạch

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Tổng diện tích trong quy hoạch

Đất có rừng

Đất không có rừng

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Tổng

Đất trống có cây gỗ tái sinh

Đất trống không có cây gỗ tái sinh

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất khác trong lâm nghiệp

Rừng tự nhiên

Rừng trồng (> 3 năm tuổi)

Rừng trồng chưa thành rừng (<3 năm tuổi)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

Quận 9

21,56

21,56

21,56

-

19,99

1,57

-

-

-

-

-

-

1

Phường Long Bình

21,56

21,56

21,56

-

19,99

1,57

-

-

-

-

-

-

II

Huyện Củ Chi

1.418,02

99,16

92,87

18,06

66,37

8,44

6,29

0

0

0

6,29

1.318,86

1

Xã Phú Mỹ Hưng

59,15

59,15

55,53

18,06

37,47

3,62

-

-

-

3,62

-

2

Xã Phạm Văn Cội

37,93

37,93

35,26

-

28,9

6,36

2,67

-

-

-

2,67

-

3

Xã Nhuận Đức

2,08

2,08

2,08

-

-

2,08

-

-

-

-

-

4

Xã Phước Hiệp

311,71

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

311,71

5

Xã Tân An Hội

422,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

422,59

6

Xã Thái Mỹ

280,65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

280,65

7

Xã Tân Thông Hội

303,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

303,91

III

Huyện Bình Chánh

1.220,58

827,66

782,86

0,24

441,52

341,10

44,80

6,85

0,50

0,00

37,45

392,92

1

Xã Lê Minh Xuân

723 44

330,52

295,85

0,24

256,09

39,52

34,67

4,06

0,5

-

30,11

392,92

2

Xã Phạm Văn Hai

497,14

497,14

487,01

-

185,43

301,58

10,13

2,79

-

-

7,34

-

IV

Huyện Cần Giờ

36.204,29

34.672,79

32.451,02

13.497,64

18.953,38

0,00

2.221,77

113,11

748,99

459,83

899,84

1.531,50

1

Thị trấn Cần Thạnh

792,06

738,1

610,49

340,1

270,39

-

127,61

10,25

61,89

24,98

30,49

53,96

2

Xã An Thới Đông

6.169,41

5.336,90

5.232,47

1.750,55

3.481,92

-

104,43

4,67

23,2

-

76,56

832,51

3

Xã Long Hòa

8.418,53

8.285,61

7.707,62

3.088,41

4.619,21

-

577,99

17,93

283,83

93,56

182,67

132,92

4

Xã Lý Nhơn

5.419,38

5.238,62

4.728,15

2.354,85

2.373,30

-

510,47

17,51

106,56

251,05

135,35

180,76

5

Xã Tam Thôn Hiệp

8.24443

7.979,35

7.818,44

3.430,54

4.387,90

-

160,91

14,05

137,04

9,82

265,08

6

Xã Thạnh An

7 160.48

7.094,21

6.353,85

2.533,19

3.820,66

-

740,36

48,7

136,47

90,24

464,95

66,27

CỘNG

38.864,45

35.621,17

33.348,31

13.515,94

19.481,26

351,11

2.272,86

119,96

749,49

459,83

943,58

3.243,28

BIỂU 6: CHI TIẾT DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG VÀ ĐẤT LÂM NGHIỆP THEO CHỦ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG


thành phố Hồ Chí Minh - Tính đến 31/12/2016


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3901/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


TT

Chủ quản lý,sử dụng/Tên quản lý lâm nghiệp (Tiểu khu Khu vực rừng)

Tổng diện tích

Rừng trong quy hoạch

Rừng ngoài đất quy hoạch cho lâm nghiệp

Đất có rừng

Đất không có rừng

Tổng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng (> 3 năm tuổi)

Rừng trồng chưa thành rừng (<3 năm tuổi)

Tổng

Chia theo nguồn gốc

Tổng

Đất trống có cây gỗ tái sinh

Đất trống không có cây gỗ tái sinh

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất khác trong lâm nghiệp

Rừng tự nhiên

Rừng trồng (> 3 năm tuổi)

Rừng trồng chưa thành rừng (<3 năm tuổi)

(1)

(2)

(3)=(4)+(8) + (13)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Khu Di tích Lịch sử địa đạo Củ Chi

59,15

55,53

18,06

37,47

-

3,62

-

-

-

3,62

-

-

-

-

II

Công ty TNHH MTV Cây trồng Thành phố

507,92

497,79

-

192,27

305,52

10,13

-

2,79

-

7,34

-

-

-

-

1

Khu vực xã Lê Minh Xuân

6,8

6,8

-

6,8

-

0

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Khu vực xã Phạm Văn Hai

490,99

490,99

-

185,47

305,52

0

-

-

-

-

-

-

-

-

III

Chi cục Lâm nghiệp

324,75

287,65

0,24

278,15

9,26

37,1

4,06

0,26

0

32,78

-

-

1

Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp Tân Tạo

29,92

25,26

0,24

24,2

0,82

4,66

0,07

-

4,59

-

-

-

-

2

Rừng phòng hộ Bình Chánh

254,82

225,05

-

225,05

-

29,77

4,06

0,19

-

25,52

-

-

-

-

3

Rừng phòng hộ Củ Chi (Vườn thực vật)

40,01

37,34

-

28,90

8,44

2,67

-

-

-

2,67

-

-

-

-

IV

Ban Quản lý rừng phòng hộ Cần Giờ

34.672,79

32.451,02

13.497,64

18.953,38

0,00

2.221,77

113,11

748,99

459,83

899,84

-

0,00

1

Tiểu khu 1

1.132,13

1.129,85

433,09

696,76

-

2,28

1,76

-

-

0,52

-

-

2

Tiểu khu 2a

705,04

703,88

115,06

588,82

-

1,16

0,72

-

-

0,44

-

-

3

Tiểu khu 2b

978,43

972,47

310,03

662,44

-

5,96

2,67

1,31

-

1,98

-

-

4

Tiểu khu 3

1.170,00

1.169,48

499,68

669,80

-

0,52

0,12

-

0,4

-

-

5

Tiểu khu 4a

700,75

699,61

183,94

515,67

-

1,14

-

0,61

-

0,53

-

-

6

Tiểu khu 4b

900,82

898,19

303,68

594,51

-

2,63

-

1,01

-

1,62

-

-

7

Tiểu khu 5a

311,29

287,45

141,73

145,72

-

23,84

-

2,66

-

21,18

-

-

8

Tiểu khu 5b

769,16

767,41

212,32

555,09

-

1,75

-

0,84

-

0,91

-

-

9

Tiểu khu 6a

425,26

424,79

108,89

315,90

-

0,47

-

0,11

-

0,36

-

-

10

Tiểu khu 6b

938,98

935,99

324,40

611,59

-

2,99

1,48

1,08

-

0,43

-

-

11

Tiểu khu 7

1.020,59

942,24

403,42

538,82

-

78,35

3,23

19,38

16,09

39,65

-

-

12

Tiểu khu 8

1.319,89

1.279,48

434,31

845,17

-

40,41

0,57

7,86

-

31,98

-

-

13

Tiểu khu 9

1.386,94

1.375,39

530,43

844.96

-

11,55

0,67

2,86

-

8,02

-

-

14

Tiểu khu 10a

1.316,42

1.300,70

343,32

957,38

-

15,72

3,29

7,03

-

5,4

-

-

15

Tiểu khu 10b

49,47

45,27

18,60

26,67

-

4,20

0,14

0,62

-

3,44

-

-

16

Tiểu khu 10c

183,73

176,77

69,84

106,93

-

6,96

-

1,33

-

5,63

-

-

17

Tiểu khu 11

1.226,93

1.176,35

499,05

677,30

-

50,58

0,78

14,27

-

35,53

-

-

18

Tiểu khu 12

1.049,46

1.014,46

290,11

724,35

-

35,00

1,18

4,64

-

29,18

-

-

19

Tiểu khu 13

1.270,41

1.229,64

379,30

850,34

-

40,77

1,20

8,17

6,74

24,66

-

-

20

Tiểu khu 14

1.269,73

1.076,20

414,62

661,58

-

193,53

7,78

40,57

30,29

114,89

-

-

21

Tiểu khu 15a

1.771,92

1.631,77

759,95

871,82

-

140,15

2,54

19,57

43,29

74,75

-

-

22

Tiểu khu 15b

290,80

281,36

146,66

134,70

-

9,44

1,59

3,16

4,69

-

-

23

Tiểu khu 16

1.328,97

1.268,10

572,03

696,07

-

60,87

0,94

10,26

22,58

27,09

-

-

24

Tiểu khu 17

1.992,18

1.895,06

778,60

1.116,46

-

97,12

5,00

23,48

62,22

6,42

-

-

25

Tiểu khu 18

1.181,53

1.121,53

540,90

580,63

-

60,00

-

35,04

2,89

22,07

-

-

26

Tiểu khu 19

849,61

735,39

599,84

135,55

-

114,22

2,86

43,90

43,86

23,6

-

-

27

Tiểu khu 20

1.846,93

1.546,92

876,21

670,71

-

300,01

12,44

73,57

185,18

28,82

-

-

28

Tiểu khu 21

1.565,10

1.270,58

600,45

670,13

-

294,52

9,77

198,23

21,71

64,81

-

-

29

Tiểu khu 22

738,10

610,49

340,10

270,39

-

127,61

10,25

61,89

24,98

30,49

-

-

30

Tiểu khu 23a

886,19

739,49

290,06

449,43

-

146,70

15,66

19,02

-

112,02

-

-

31

Tiểu khu 23b

1.384,62

1.184,18

400,16

784,02

-

200,44

15,78

12,29

-

172,37

-

-

32

Tiểu khu 24

2.109,71

2.106,43

1.436,54

669,89

-

3,28

1,36

-

1,92

-

-

33

Tiểu khu An Hòa - An Phước

601,70

454,10

140,32

313,78

-

147,60

10,81

132,75

-

4,04

-

-

V

UBND Xã

1.277,12

-

-

-

-

0

-

-

-

-

1.277,12

382,82

889,1

5,22

VI

Hộ Gia đình

1.966,16

-

-

-

-

0

-

-

-

-

1.966,16

203,17

1.703,32

59,67

VI

Tổ chức khác

56,56

56,32

19,99

36,33

0,24

-

0,24

-

-

-

-

-

-

1

Công viên Lịch sử Văn hóa Dân tộc

21,56

21,56

-

19,99

1,57

0

-

-

-

-

-

-

2

UBND huyện Bình Chánh; (theo Quyết định số 3306/QĐ-UBND)

35,00

34,76

-

-

34,76

0,24

-

0,24

-

-

-

-

-

-

CỘNG

38.864,45

33.348,31

13.515,94

19.481,26

351,11

2.272,86

117,17

752,28

459,83

943,58

3.243,28

585,99

2.592,40

64,89

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3901/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/07/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/07/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Lê Thanh Liêm
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2017 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2016
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.