|
UBND TỈNH THANH HÓA Số: 3918/2006/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Thanh Hóa, ngày 29 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v Giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007
____________________
UBND TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Căn cứ Quyết định số: 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số: 3771/QĐ-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2006 của Bộ Tài chính về giao dự toán NSNN năm 2007 cho tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010; Nghị quyết số: 56/2006/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 7 về dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 cho các huyện, thị xã, thành phố, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.
( Có phụ lục kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào dự toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương năm 2007 được giao, UBND các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi là các huyện) trình HĐND cùng cấp quyết nghị và tổ chức thực hiện.
Điều 3. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của Nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao. Những khoản chi phát sinh ngoài dự toán, các ngành, các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.
Điều 4. Các ngành được giao quản lý Chương trình mục tiêu chủ trì phối hợp với các ngành liên quan, phân bổ đúng mục tiêu, nội dung quản lý vốn Chương trình mục tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt trong Quý I - 2007.
Điều 5. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế Thanh Hoá căn cứ Quyết định giao dự toán thu NSNN, chi NSĐP năm 2007 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp Nhà nước để các huyện, đơn vị tổ chức thực hiện.
Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTG ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 7. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch & Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
PHỤ LỤC SỐ 6
Biểu số 2 KH/ĐP
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ
NỘI
DỰ TOÁN
GHI
TT
DUNG
2007
CHÚ
A
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1.706.500
1
Thu nội địa (Không kể dầu thô)
1.664.000
2
Thu từ hoạt động xổ số
10.000
3
Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu
32.500
4
Thu viện trợ không hoàn lại
B
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG
4.928.634
1
Thu ngân sách địa phương hởng theo phân cấp
1.665.200
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
1.665.200
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ (%)
2
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
3.258.434
- Bổ sung cân đối
2.438.754
- Bổ sung có mục tiêu
819.680
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước
3
Huy động nguồn làm lương từ nguồn tăng thu 2006
5.000
C
CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƠNG
4.928.634
1
Chi đầu t phát triển
1.258.205
-
Chi cân đối NS bao gồm cả nguồn tiền SD đất
702.970
-
Bổ sung các dự án quan trọng
555.235
2
Chi thờng xuyên
3.247.149
TĐ
N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách
7.693
3
Chi viện trợ
1.500
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3.230
5
Chi cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu
6
Dự phòng
161.798
7
Chương trình MTQG; Ctr 135; 5 tr Ha rừng
256.752
PHỤ LỤC SỐ 6
Biểu số 7A KH/ĐP
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ
TT
NỘI
DUNG
DỰ TOÁN
NĂM 2007
GHI
CHÚ
A
B
4
THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1.706.500
A
Tổng các khoản thu cân đối NSNN
1.696.500
I
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
1.664.000
1
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương
655.500
2
Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương
55.000
3
Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
132.000
4
Thu từ DN thành lập theo Luật DN, Luật HTX
202.000
5
Lệ phí trước bạ
44.000
6
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
3.500
7
Thuế nhà đất
13.000
8
Thuế thu nhập cá nhân
10.000
9
Thu phí và lệ phí
44.000
- Phí và lệ phí Trung ương
8.800
- Phí và lệ phí Địa phương
35.200
10
Thuế chuyển quyền sử dụng đất
12.000
11
Tiền sử dụng đất
333.500
12
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
17.000
13
Thu từ hoa lợi công sản
45.000
14
Thu khác
34.500
TĐ
Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT
20.000
15
Thu phí xăng dầu
63.000
II
Thuế XK, NK,TTĐB, VAT hàng NK do Hải quan thu
32.500
Trong đó: +Thuế XK, NK, TTĐB
10.000
+ Thuế VAT hàng nhập khẩu
22.500
B
Thu xổ số kiến thiết (Không cân đối)
10.000
TỔNG THU NSĐP
4.928.634
*
Các khoản cân đối ngân sách địa phương
4.928.634
1
Các khoản thu 100%
1.665.200
2
Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)
3
Thu bổ sung từ NSTW
3.258.434
4
Huy động nguồn làm lương
5.000
5
Nguồn năm trước chuyển sang
6
Chi chuyển nguồn
PHỤ LỤC SỐ 6
Biểu số 10 KH/ĐP
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2007
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh
Đvt: Triệu đồng
SỐ
DỰ TOÁN
CHI TIẾT
T
NỘI DUNG
NSĐP
NS
NS
GHI CHÚ
T
2007
TỈNH
HUYỆN
TỔNG CHI NSĐP
4.928.634
2.664.295
2.264.339
*
Chi cân đối NSĐP
4.928.634
2.664.295
2.264.339
I
Chi đầu tư phát triển
702.970
419.620
283.350
1
Chi XDCB
695.170
411.820
283.350
a
Vốn trong nước
346.906
346.906
b
Chi từ nguồn cấp quyền SDĐ
333.500
59.014
274.486
d
Chi ĐT từ nguồn thu xổ số
10.000
5.900
4.100
g
Chi ĐT của các xã thừa cân đối
4.764
4.764
2
Chi hỗ trợ DN cung ứng SP công ích
7.800
7.800
II
Chi thờng xuyên
3.247.149
1.323.859
1.923.290
1
Chi trợ giá
15.500
15.500
2
Chi sự nghiệp kinh tế
213.826
153.330
60.496
3
Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề
1.571.663
422.232
1.149.431
4
Chi SN Y tế
420.298
355.925
64.373
5
Chi SN khoa học và công nghệ
14.380
14.380
6
Chi SN Văn hoá thông tin
43.321
24.231
19.090
7
Chi SN phát thanh truyền hình
23.989
8.827
15.162
8
Chi SN thể dục thể thao
24.171
19.490
4.681
9
Chi đảm bảo xã hội
126.394
21.855
104.539
10
Chi quản lý hành chính
605.486
160.513
444.973
11
Chi quốc phòng
49.855
36.101
13.754
12
Chi an ninh
22.281
9.690
12.591
13
Sự nghiệp môi trờng
65.041
34.391
30.650
14
Chi khác ngân sách
27.736
24.186
3.550
15
N.vụ TW bổ sung TH các chế độ chính sách
7.693
7.693
16
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương:
15.515
15.515
-
Từ nguồn tăng thu
5.000
5.000
-
Từ nguồn tiết kiệm (Trừ G.Dục và KHCN)
10.515
10.515
III
Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn
1.500
1.500
IV
Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3.230
3.230
V
Dự phòng
161.798
104.099
57.699
VI
C.trình MTQG, 5 tr ha rừng, C.trình 135
256.752
256.752
VII
TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư
555.235
555.235
1
Thực hiện một số nhiệm vụ khác
447.235
447.235
2
Vốn ngoài nước
108.000
108.000
PHỤ LỤC SỐ 6
BIỂU SỐ 40 KH-ĐP
BIỂU TỔNG HỢP
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2007
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tên huyện
Thu NSNN năm 2007
Tổng chi
Bổ sung
Tổng
Điều tiết
Ngân sách
cân đối
Ghi
thu
ngân sách
Huyện
Ngân sách
chú
NSNN
huyện
xã
A
B
1
2
3
4
5
Tổng số
646.928
575.869
2.264.339
1.688.470
1
TP Thanh Hoá
233.171
173.116
182.984
9.868
2
Sầm Sơn
22.816
18.000
38.122
20.122
3
Bỉm Sơn
26.882
24.484
42.287
17.803
4
Hà Trung
18.756
17.845
73.846
56.001
5
Nga Sơn
21.863
21.770
84.844
63.074
6
Hậu Lộc
20.238
20.173
88.705
68.532
7
Hoằng Hoá
39.575
39.380
148.600
109.220
8
Quảng Xương
31.655
31.557
137.088
105.531
9
Tĩnh Gia
26.543
26.430
119.818
93.388
10
Nông Cống
21.904
21.800
98.707
76.907
11
Đông Sơn
32.340
31.477
81.716
50.239
12
Triệu Sơn
17.374
17.294
104.225
86.931
13
Thọ Xuân
22.955
22.834
116.865
94.031
14
Yên Định
23.414
22.891
91.018
68.127
15
Thiệu Hoá
21.040
20.783
89.258
68.474
16
Vĩnh Lộc
11.548
11.501
57.386
45.884
17
Thạch Thành
12.464
12.404
95.107
82.703
18
Cẩm Thuỷ
7.951
7.875
75.346
67.472
19
Ngọc Lặc
11.184
11.162
93.077
81.915
20
Lang Chánh
1.611
1.598
41.707
40.110
21
Bá thước
2.534
2.518
75.226
72.708
22
Quan Hoá
2.019
2.003
48.417
46.414
23
Thường Xuân
3.409
3.376
77.826
74.450
24
Như Xuân
5.418
5.409
58.329
52.920
25
Như Thanh
4.735
4.667
64.679
60.012
26
Mường Lát
367
364
36.319
35.956
27
Quan Sơn
3.162
3.160
42.837
39.678
Số TT
Tên cơ quan đơn vị
Dự toán năm 2007
Tổng số
Chi tiết theo loại hình sự nghiệp
Chi ĐT P. triển + CTMT Q.gia
Chi sự nghiệp kinh tế + Trợ giá
Chi sự nghiệp môi trường
Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo
Chi sự nghiệp Ytế
Chi sự nghiệp văn hoá T.tin
Chi sự nghiệp PTTH
Chi sự nghiệp thể dục T.thao
Chi sự nghiệp KH C.nghệ
Chi sự nghiệp ĐB xã hội
Chi quản lý hành chính
Quốc phòng
An ninh
Chi khác + DP
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Tổng số
2.664.295
1.239.300
168.830
34.391
422.232
355.925
24.231
8.827
19.490
14.380
21.855
160.513
36.101
9.690
148.530
A
Chi thờng xuyên
1.323.859
7.693
168.830
34.391
422.232
355.925
24.231
8.827
19.490
14.380
21.855
160.513
36.101
9.690
39.701
I
Các ngành, đơn vị cấp tỉnh
811.252
1.304
62.330
2.500
277.940
201.525
23.231
7.527
19.490
596
20.855
149.513
34.601
9.690
150
1
Cơ quan Tỉnh uỷ
27.596
3.346
1.229
1.390
21.631
1,1
Chi theo định mức:
14.400
14.400
1,2
Chi đặc thù:
13.196
3.346
1.229
1.390
7.231
-
Chi Lãnh đạo, chỉ đạo của TU
3.000
3.000
-
Phụ cấp trực Ban BVSK
45
45
-
PC kiêm nhiệm, kiểm tra
296
296
-
Dự trữ thuốc chữa bệnh
500
500
-
Biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh
340
340
-
Khen thưởng
466
466
-
Duy trì HĐ trang WEB
200
200
-
Hội thảo sơ kết NQ
130
130
-
TH T.báo 235 và C.thị 08
130
130
-
Hđộng Trung tâm Chính trị tỉnh
459
459
-
BD, tập huấn N. vụ các Ban
770
770
-
Bù phát hành bản tin nội bộ, K.tế
334
334
-
Bù phát hành báo Thanh Hoá
2.662
2.662
-
Bù hoạt động Báo T.Hoá điện tử
350
350
-
HĐ tổ chức Đảng
205
205
-
BS KP Đ. hội tỉnh Đảng bộ lần thứ 16
124
124
-
BS hoạt động Hội Cựu chiến binh
55
55
-
Quản lý nghiệp vụ báo chí
60
60
-
Lu niệm, huy hiệu Đảng
1.530
1.530
-
Chính sách cán bộ
1.390
1.390
-
Qùa thăm hỏi, lễ tết
150
150
2
Văn phòng HĐND tỉnh
4.116
4.116
2.1
Chi theo định mức:
1.260
1.260
2.2
Chi đặc thù:
2.856
2.856
-
Họp HĐND tỉnh 2 kỳ
340
340
-
Phụ cấp HĐND
196
196
-
Bản bản tin HĐND
140
140
-
Chi HĐ giám sát 4 Ban
460
460
-
Chi Lãnh đạo của TT HĐND
1.500
1.500
-
Dự thảo góp ý các dự luật
90
90
-
VPP 27 tổ ĐB HĐND tỉnh
30
30
-
Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết
100
100
3
VP UBND tỉnh
12.604
2.530
10.074
3,1
Văn phòng cơ quan
10.074
10.074
*
Chi theo định mức:
3.960
3.960
*
Chi đặc thù:
6.114
6.114
-
Nghiệp vụ Ban đổi mới DN
50
50
-
Chi Lãnh đạo của TT UBND
4.800
4.800
-
Mua quà cho LĐ tỉnh đi thăm lễ, tết
150
150
-
Hội đồng TV GQ khiếu tố, KN
20
20
-
Phát hành công báo tỉnh
484
484
TĐ
Hợp đồng 5 ngời
100
100
-
TH Ctrình CCHC theo QĐ 2387
20
20
-
KP làm việc với tổ chức phi C.phủ
150
150
-
Duy trì hoạt động trang WEB
120
120
-
HĐ đối ngoại với Lào
320
320
3,2
TT tin học ( NC & SX P.mềm)
1.100
1.100
-
Hỗ trợ quỹ lương
1.000
1.000
(Đến hết năm 2008)
-
Hỗ trợ đào tạo
100
100
3,3
Nhà khách 25B
1.115
1.115
TĐ
KP mua sắm thay thế trang bị NK
200
200
3,4
Trung tâm lu trữ
315
315
*
Chi theo định mức:
165
165
*
Chi đặc thù:
150
150
-
Bổ sung nghiệp vụ
150
150
4
Sở kế hoạch & Đầu t
3.885
0
3.885
4.1
Chi theo định mức:
2.765
2.765
4.2
Chi đặc thù:
1.120
0
1.120
-
Phụ cấp + trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
BCĐ QĐ 253/2005/QĐ-TTg
60
60
-
Đặc thù chuyên ngành và xúc tiến ĐT
900
900
-
HĐ tổ chức Đảng
12
12
5
Ngành khoa học, công nghệ
4.061
850
429
2.782
5,1
Văn phòng Sở Khoa học
2.374
850
0
1.524
*
Chi theo định mức:
1.406
1.406
*
Chi đặc thù:
118
0
0
118
-
PC + trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
80
80
-
HĐ tổ chức Đảng
10
10
*
Viết địa chí
850
850
5,2
Trung tâm nuôi cấy mô
429
429
*
Chi theo định mức:
429
429
5,3
C.cục T.chuẩn, ĐL, C.lợng
1.258
1.258
6
Thanh tra nhà nớc tỉnh
2.374
2.374
6.1
Chi theo định mức:
1.680
1.680
6.2
Chi đặc thù:
694
694
-
PC + Trang phục thanh tra
198
198
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
80
80
-
Trích 30% nộp NS theo TT 42
408
408
-
HĐ của tổ chức Đảng
8
8
7
Ngành Tài chính
4.965
176
150
4.639
7,1
Văn phòng Sở Tài chính
4.789
0
150
4.639
*
Chi theo định mức:
3.185
3.185
*
Chi đặc thù:
1.604
0
150
1.454
-
PC + Trang phục thanh tra
84
84
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
QĐ 20 (Nhà đất CQHCSN)
80
80
-
Xây dựng D.Toán + Q. toán
150
150
-
TH Ctr CCHC theo QĐ 2387
50
50
-
Lập hồ sơ quản lý tài sản công
300
300
-
Trích 30% nộp NS theo TT 42
50
50
-
Đtra, K.sát & XD P.án giá đất
100
100
-
HĐ tổ chức Đảng
20
20
-
BD, tập huấn N. vụ ngành
150
150
-
Đặc thù chuyên ngành
500
500
7,2
Trung tâm t vấn TC - giá cả
176
176
(Hỗ trợ đào tạo theo Nghị định 43)
8
Ngành L.động TB và X.hội
23.069
911
19.067
3.091
8,1
Văn phòng Sở LĐ TB và XH
4.841
50
2.200
2.591
*
Chi theo định mức:
2.205
2.205
*
Chi đặc thù:
386
0
0
386
-
PC + Trang phục thanh tra
46
46
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Ban chỉ đạo XKLĐ & C.gia
20
20
-
HĐ kiểm tra về bảo hộ L. động
50
50
-
Ban chỉ đạo QĐ 257
30
30
-
HĐ của tổ chức Đảng
20
20
-
Di chuyển địa điểm
100
100
*
Chi sự nghiệp tại Sở
2.250
50
2.200
-
Ban chỉ đạo QĐ 120
200
200
-
Chơng trình XĐGN & V.làm
250
250
-
Khen thưởng
200
200
-
Thăm hỏi các đối tượng ngày lễ
150
150
-
Thăm viếng nghĩa trang T.Sơn
150
150
-
Đa đón BM VNAH
90
90
-
Triển khai các chế độ chính sách
50
50
-
Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ
100
100
-
Tiếp nhận hài cốt Liệt sỹ ở Lào
100
100
-
Đặc thù chuyên ngành
200
200
-
Kỷ niệm 60 năm thành lập ngành
600
600
-
Bảo quản lưu trữ HS Đtượng
60
60
-
Hoạt động nghiệp vụ đào tạo nghề
100
100
8,2
TT ĐD thơng binh Thọ Châu
2.964
2.964
*
Chi theo định mức:
2.441
2.441
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
523
523
-
Phụ cấp theo TT 02
278
278
-
Phụ cấp theo TT 09
137
137
-
Xăng xe đa đón người có công
108
108
8,3
Trung tâm bảo trợ xã hội
6.364
6.364
*
Chi theo định mức:
3.123
3.123
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
3.241
3.241
-
Phụ cấp theo TT 02
352
352
-
Phụ cấp theo TT 09
126
126
-
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621
2.673
2.673
-
Mua BHYT cho đối tượng theo TT 21
90
90
8,4
Trung tâm bảo trợ số 2
1.879
1.879
*
Chi theo định mức:
679
679
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
1.200
1.200
-
Phụ cấp theo TT 02
95
95
-
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621
1.069
1.069
-
Mua BHYT cho đối tượng theo TT 21
36
36
8,5
Chi cục phòng chống TNXH
500
500
*
Chi theo định mức:
400
400
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
100
100
-
Bổ sung nghiệp vụ
100
100
8,6
Trung tâm dịch vụ việc làm
543
543
*
Chi theo định mức:
543
543
8,7
T.tâm GD lao động xã hội
4.490
4.490
*
Chi theo định mức:
1.435
1.435
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
3.055
3.055
-
Phụ cấp theo TT 09
118
118
-
Phụ cấp theo TT 12
264
264
-
Chi chế độ cho đối tượng theo 1621
2.673
2.673
8,8
T.tâm C.hình P.hồi chức năng
627
627
*
Chi theo định mức:
557
557
*
Chi đặc thù nghề nghiệp:
70
70
-
Phụ cấp theo TT 09
40
40
-
Phụ cấp theo TT 02
30
30
8,9
Trờng kỹ thuật Ngọc lặc
861
861
9
Ngành Xây dựng
4.577
1.932
2.645
9,1
Văn phòng Sở Xây dựng
2.795
150
2.645
*
Chi theo định mức:
2.170
2.170
*
Chi đặc thù:
625
150
475
-
PC + Trang phục thanh tra
80
80
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
80
80
-
Chuẩn bị công tác qui hoạch
80
80
-
Ban chỉ đạo QĐ 20
25
25
-
BD, tập huấn N.vụ ngành
150
150
-
KP vẽ mẫu trụ sở xã, phường
200
200
-
HĐ tổ chức Đảng
10
10
9,2
Trờng Xây dựng
1.782
1.782
10
Ngành Giao thông vận tải
26.416
21.737
687
3.992
10
Văn phòng cơ quan Sở
2.583
0
2.583
*
Chi theo định mức:
1.890
1.890
*
Chi đặc thù:
693
0
0
693
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Đặc thù chuyên ngành
500
500
-
HĐ tổ chức Đảng
23
23
-
Kinh phí chỉ đạo chương trình GTNT
50
50
10
Thanh tra giao thông
2.226
817
1.409
*
Chi theo định mức:
2.038
817
1.221
*
Chi đặc thù:
188
0
188
-
PC + Trang phục thanh tra
188
188
10
KP duy tu, BD, SC đường tỉnh
20.920
20.920
10
Trường DN KT N.vụ G.thông
687
687
11
Ngành N.nghiệp và PT NT
31.703
7.917
6.312
17.474
11
Văn phòng Sở N.nghiệp
3.471
300
211
2.960
*
Chi theo định mức:
2.275
2.275
*
Chi đặc thù:
1.196
300
211
685
-
PC + Trang phục thanh tra
39
39
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Đoàn KT L.ngành giống, P.bón
30
30
-
Đoàn KT L.ngành về chăn nuôi
40
40
-
KP D.án hợp phần về chăn nuôi
70
70
-
Dự án Giống CTNH (DANIDA)
60
60
-
Thờng trực chống dịch cúm GC
100
100
-
Đặc thù chuyên ngành
500
500
-
BD, tập huấn Ctr 3 giảm 3 tăng
211
211
-
HĐ tổ chức Đảng
26
26
11
Ban QL rừng P.Hộ và rừng Đ.Dụng
4.766
4.766
-
Lang Chánh
417
417
-
Sông Đằn
364
364
-
Sim
331
331
-
Sông Chàng
417
417
-
Tĩnh Gia
424
424
-
Sông Lò
437
437
-
Như Xuân
331
331
-
Hà Trung
331
331
-
Mường Lát
371
371
-
Thạch Thành
291
291
-
Na Mèo
391
391
-
Thanh Kỳ
331
331
-
Ban QL DA và rừng PHĐN Sông Chu
330
330
11
Chi Cục Lâm nghiệp
813
0
813
*
Chi theo định mức:
663
663
*
Chi đặc thù:
150
0
150
-
Tổ chức tết trồng cây
50
50
-
HĐ kiểm tra khai thác rừng
50
50
-
HĐ kiểm tra giống cây lâm nghiệp
50
50
11
Trung tâm Khuyến nông
1.284
0
1.284
*
Chi theo định mức:
924
924
*
Chi đặc thù:
360
0
360
-
Mô hình trình diễn UDKHKT
290
290
-
XD chuyên mục trên báo, đài
70
70
12
Chi Cục Thuỷ lợi
507
0
507
*
Chi theo định mức:
507
507
*
Chi đặc thù:
12
C.cục PC L.bão và Q.lý đê điều
4.582
1.020
3.562
*
Chi theo định mức:
3.395
3.395
*
Chi đặc thù:
1.187
1.020
167
-
PC + Trang phục KSV đê điều
167
167
-
KP phòng chống lụt bão
1.020
1.020
+ HĐ với T.tâm khí tượng thuỷ văn
494
494
+ HĐ với Bưu điện tỉnh (Máy 15 W)
401
401
+ Cước phí công điện, đàm thoại
70
70
+ Xăng dầu, mỡ bảo dưỡng âu cống
55
55
12
TT NC Ư.dụng KHKT G.cây NN
396
396
*
Chi theo định mức:
396
396
12
TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi
198
198
12
TT K.nghiệm giống, V.t NN
462
462
*
Chi theo định mức:
396
396
*
Chi đặc thù:
66
66
-
Lấy mẫu phân tích CL theo quy định
66
66
11
Chi Cục thú y
4.574
0
4.574
*
Chi theo định mức:
4.130
4.130
*
Chi đặc thù:
444
0
444
-
PC + Trang phục
269
269
-
Hoá chất xét nghiệm
50
50
-
HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật
125
125
11
Chi Cục bảo vệ thực vật
3.774
3.774
*
Chi theo định mức:
3.570
3.570
*
Chi đặc thù:
204
0
204
-
PC + Trang phục
204
204
11
TT nớc SH và VS MT NT
400
400
*
Chi theo định mức:
330
330
*
Chi đặc thù:
70
70
-
Ban chỉ đạo nước sạch vệ sinh
70
70
11
Trường T.học nông lâm nghiệp
5.771
5.771
11
Trường DN BC NN & PTNT
330
330
11
Đoàn KS-TK-QH Nông nghiệp
375
375
(Hỗ trợ mua máy đo đạc điện tử)
12
C.cục di dân & PT vùng KTM
1.689
0
1.689
12
Chi theo định mức:
1.480
1.480
12
Chi đặc thù:
209
0
209
-
Tuyên truyền, vận động di dân
90
90
-
Tìm kiếm địa bàn di dân
70
70
-
Lập KH về Q.hoạch sắp xếp dân cư
20
20
-
KT tình hình ổn định sản xuất sau TĐC
20
20
-
Hoạt động tổ chức Đảng
9
9
13
Chi Cục kiểm lâm
22.989
8.600
14.389
13
Chi theo định mức:
12.405
12.405
13
Chi đặc thù:
10.584
8.600
1.984
-
PC + Trang phục Kiểm lâm
1.972
1.972
-
Cập nhật diễn biến TN rừng
700
700
-
PC sâu hại rừng trồng
350
350
-
TH chỉ thị 12 về BVệ rừng
200
200
-
Dự án PC cháy rừng
2.565
2.565
-
Hỗ trợ công tác chống buôn lậu
680
680
-
Mua sắm, sửa chữa tài sản BV rừng
905
905
-
XD các hạt và trạm kiểm lâm
3.200
3.200
(Các hạt và trạm kiểm lâm: Tĩnh Gia, Lơng Sơn, Thanh Tân, Phú Thanh)
-
HĐ tổ chức Đảng
12
12
14
Ngành Thuỷ sản
7.614
1.676
2.595
3.343
14
Văn phòng Sở Thuỷ sản
2.499
557
1.942
*
Chi theo định mức:
1.480
1.480
*
Chi đặc thù:
1.019
557
462
-
PC + Trang phục thanh tra
59
59
-
Xăng dầu tàu thanh tra ngư trường
557
557
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
80
80
-
BCĐ khai thác & PTDV H.cần
60
60
-
Chỉ đạo tìm kiếm cứu nạn trên biển
120
120
-
KP chỉ đạo CT PC lụt bão
50
50
-
BCĐ SX giống hải sản
50
50
-
KP đối ứng đăng ký, đăng kiểm
30
30
-
HĐ tổ chức Đảng
13
13
14
Trung tâm khuyến ng
789
789
0
*
Chi theo định mức:
429
429
*
Chi đặc thù:
360
360
-
Mô hình trình diễn UDKHKT
190
190
-
Tập huấn C.giao KHKT
130
130
-
XD chuyên mục trên báo, đài
40
40
14
Chi cục B.vệ nguồn lợi T.sản
1.401
0
1.401
*
Chi theo định mức:
851
851
*
Chi đặc thù:
550
0
550
-
Xăng dầu tàu kiểm ng
430
430
-
KTra d lượng kháng sinh, VS
50
50
-
Phí thông tin vô tuyến điện
70
70
14
TT N.cứu và SX giống H.sản
330
330
15
Trờng trung học thuỷ sản
2.595
2.595
15
Ngành Thơng mại
9.087
405
1.812
6.870
0
15
Văn phòng Sở Thương mại
1.634
0
1.634
*
Chi theo định mức:
1.147
1.147
*
Chi đặc thù:
487
0
487
-
PC + Trang phục thanh tra
26
26
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
100
100
-
BCĐ xuất khẩu
60
60
-
Ch. Trình hội nhập KT Quôc tế
100
100
-
Ch. Trình quản lý P.triển Chợ
100
100
-
Chỉ đạo xúc tiến thương mại
80
80
-
HĐ tổ chức Đảng
21
21
15
Trung tâm xúc tiến T.mại
405
405
*
Chi theo định mức:
198
198
*
Chi đặc thù:
207
207
-
Bản tin thơng mại
80
80
-
Duy trì trang WEB SITE
100
100
-
Mua sắm trang thiết bị làm việc
27
27
15
Chi cục quản lý thị trờng
5.236
5.236
*
Chi theo định mức:
4.385
4.385
*
Chi đặc thù:
851
851
-
BCĐ chống buôn lậu
80
80
-
Phụ cấp KSV thị trờng
497
497
-
Trang phục QLTT
129
129
-
Đoàn kiểm tra LN theo QĐ 814
40
40
-
KP kiểm tra, kiểm soát G.mổ
105
105
15
Trờng D.nghề T.mại du lịch
1.812
1.812
16
Sở Du lịch
1.460
1.460
16
Chi theo định mức:
888
888
16
Chi đặc thù:
572
572
-
PC + Trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Công tác xúc tiến du lịch
340
340
-
Phát hành bản tin du lịch
80
80
-
Hoạt động tổ chức Đảng
4
4
17
Ngành Văn hoá thông tin
33.454
8.421
23.231
1.802
17
Văn phòng Sở Văn hoá
3.554
180
1.572
1.802
*
Chi theo định mức:
1.480
1.480
*
Chi đặc thù:
322
0
0
322
-
PC + Trang phục thanh tra
14
14
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
BCĐ đời sống VH khu dân cư
170
170
-
HĐ tổ chức Đảng
18
18
*
Chi sự nghiệp tại Sở
1.752
180
1.572
-
Khen thởng
150
150
-
Chỉ đạo XD làng bản CQVH
200
200
-
Các HĐ Qlý VH + Bản tin
224
224
-
Tập huấn N.vụ ngành
180
180
-
HN biểu dương các GĐ T. biểu
150
150
-
Đặc thù chuyên ngành
250
250
-
Tổ chức các hoạt động văn hóa
100
100
-
Đề tài khoa học cấp ngành
100
100
-
Quy hoạch PTVH 2006-2010
398
398
17
Các hoạt động văn hoá
1.200
1.200
17
HS thành nhà Hồ & hang Cmoong
1.670
1.670
17
Ban nghiên cứu lịch sử
593
593
*
Chi theo định mức:
330
330
*
Chi đặc thù:
263
263
-
Biên soạn lịch sử VH T. Hoá tập 4
70
70
-
Biên soạn và xuất bản nghề thủ công
65
65
-
Nghiên cứu lịch sử làng cổ
30
30
-
Mở lớp tập huấn Lsử địa phương
45
45
-
Biên soạn lịch sử văn hoá khác
33
33
-
Kinh phí hoạt động của Hội sử
20
20
18
Ban Q.lý di tích - danh thắng
1.560
1.560
*
Chi theo định mức:
972
972
*
Chi đặc thù:
588
588
-
BS 17 lao động HĐ khu Lam Kinh
340
340
-
Xếp hạng 28 di tích
90
90
-
Phát bằng công nhận 28 di tích
28
28
-
Kiểm kê phân loại di tích huyện
50
50
-
In sách di tích
30
30
-
Tập huấn nghiệp vụ di tích
30
30
-
Khảo sát chống xuống cấp di tích
20
20
18
Ban Q.lý dự án Lam kinh
451
451
18
Báo văn hoá thông tin
579
579
*
Chi theo định mức:
528
528
*
Chi đặc thù:
51
51
-
Cấp bù phát hành báo
51
51
18
Trung tâm văn hóa thông tin
1.712
1.712
*
Chi theo định mức:
1.023
1.023
*
Chi đặc thù:
689
689
-
Hội diễn toàn quốc 5 cuộc
200
200
-
Hội thi tranh cổ động
94
94
-
Liên hoan thông tin cổ động
180
180
-
Liên hoan văn hoá các D.tộc trong tỉnh
60
60
-
Dựng cụm cổ động
120
120
-
Mở lớp VHTT cơ sở
35
35
18
Th viện khoa học tổng hợp
1.669
1.669
*
Chi theo định mức:
891
891
*
Chi đặc thù:
778
778
-
Mua sách tại Thư viện tỉnh
200
200
-
Báo, tạp chí th viện
80
80
-
Sao chụp tài liệu Hán nôm
60
60
-
Tổ chức hội báo xuân
30
30
-
Tổ chức hội thư pháp
30
30
-
Hội diễn văn nghệ toàn ngành T. viện
40
40
-
Hội thi th viện giỏi toàn tỉnh, Q. Gia
77
77
-
Tập huấn nghiệp vụ th viện
20
20
-
Đóng sửa sách, báo
60
60
-
Kinh phí sửa chữa phòng đọc đa năng
141
141
-
Khai thác CNTT trong TV, kho sách
40
40
17.10
Bảo tàng tổng hợp
1.186
1.186
*
Chi theo định mức:
746
746
*
Chi đặc thù:
440
440
-
Xác định sưu tầm hiện vật
250
250
-
Trng bày lưu động
120
120
-
Hội thảo c. tác bảo tàng truyền thống
20
20
-
Dịch tài liệu cổ
20
20
-
Xây dựng bộ su tập hiện vật
30
30
17
Đoàn chèo
1.680
1.680
*
Chi theo định mức:
1.155
1.155
*
Chi đặc thù:
525
525
-
Phụ cấp thanh sắc
67
67
-
Dựng vở mới
201
201
-
Khôi phục vở cũ
43
43
-
Đào tạo diễn viên tại chỗ
20
20
-
Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi
194
194
17
Đoàn cải lương
1.617
1.617
*
Chi theo định mức:
1.024
1.024
*
Chi đặc thù:
593
593
-
Phụ cấp thanh sắc
71
71
-
Dựng vở mới
200
200
-
Khôi phục vở cũ
42
42
-
Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi
180
180
-
Đào tạo diễn viên tại chỗ
20
20
-
Tổ chức ngày hội văn công
80
80
17
Đoàn tuồng
1.698
1.698
*
Chi theo định mức:
1.130
1.130
*
Chi đặc thù:
568
568
-
Phụ cấp thanh sắc
108
108
-
Dựng vở mới
201
201
-
Khôi phục vở cũ
43
43
-
Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi
196
196
-
Đào tạo diễn viên tại chỗ
20
20
17
Nhà hát ca múa - kịch L.sơn
3.604
3.604
*
Chi theo định mức:
2.575
2.575
*
Chi đặc thù:
1.029
1.029
-
Phụ cấp thanh sắc
144
144
-
Dựng vở mới
402
402
-
Khôi phục vở cũ
86
86
-
Biểu diễn phục vụ chính trị, miền núi
397
397
17
TT triển lãm - hội chợ - Q.cáo
648
648
*
Chi theo định mức:
548
548
*
Chi đặc thù:
100
100
-
Hỗ trợ triển lãm chính trị
100
100
17
TT phát hành phim & CB
1.342
1.342
*
Chi theo định mức:
957
957
*
Chi đặc thù:
385
385
CP cho 1.500 buổi chiếu
293
293
KP đối ứng máy chiếu phim
92
92
17
Trờng CĐ VHNT
8.691
8.241
450
TĐ
Chi theo ĐM đào tạo
8.232
8.232
-
Đào tạo cán bộ văn hoá xã
450
450
-
HĐ tổ chức Đảng
9
9
18
Ngành Giáo dục & Đào tạo
179.595
176.523
3.072
18
Văn phòng Sở Giáo dục
13.041
9.969
3.072
*
Chi theo định mức:
2.905
2.905
*
Chi đặc thù:
167
167
-
Hoạt động tổ chức Đảng
19
19
-
PC + Trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
*
Chi sự nghiệp tại Sở
9.969
9.969
-
Công tác chỉ đạo ngành
500
500
-
Mua máy quét bài thi trắc nghiệm
292
292
-
Khen thưởng
550
550
-
BCĐ KCH trờng học
90
90
-
Bồi dưỡng TX theo chu kỳ
391
391
-
Điều dưỡng Gviên vùng cao
500
500
-
Tài liệu C.môn + Bản tin Nội bộ
440
440
-
Thi học sinh giỏi tỉnh
480
480
-
Thi Giáo viên giỏi tỉnh
280
280
-
Thi TDTT các cấp học
320
320
-
Tập huấn chuyên môn
310
310
-
Đề tài khoa học cấp ngành
487
487
-
Tuyển Lớp 10 + Thi TN Lớp 12
1.542
1.542
-
Tổng kết năm học + 20/11
120
120
-
Thi tiếng hát HSSV toàn quốc
90
90
-
Thi Olimpic chính trị
20
20
-
Thi trắc nghiệm 3 môn
225
225
-
Hội khoẻ phù đổng
2.900
2.900
-
Đánh giá chất lượng giáo viên
200
200
-
Hội thảo giao ban các trờng MNúi
82
82
-
XD các Ctr Ptriển của ngành
150
150
18
Trờng THPT dân tộc nội trú
6.357
6.357
TĐ
Chế độ học bổng học sinh
2.330
2.330
BHYT cho học sinh
48
48
HĐ tổ chức Đảng
11
11
18
Trờng THPT Lam Sơn
5.954
5.954
TĐ
Chế độ học bổng học sinh
466
466
Khuyến khích giáo viên theo QĐ 1681
190
190
Tiền ăn cho đội tuyển Quốc gia
649
649
18
TT G.dục Kỹ thuật tổng hợp
1.405
1.405
19
TT G.dục thường xuyên
1.893
1.893
TĐ
Hoạt động tổ chức Đảng
6
6
19
Trờng Trung học sư phạm
6.194
6.194
19
Khối PTTH Huyện
144.751
144.751
19
Trờng Chính trị tỉnh
6.145
6.145
TĐ
Hoạt động tổ chức Đảng
15
15
20
Trờng ĐH Hồng Đức (SNCT)
40.155
40.155
TĐ
Chế độ Đ. tạo học sinh Lào + cử tuyển
1.954
1.954
Dự thảo Quốc gia "Quốc triều H.luật"
85
85
21
Ngành T pháp
3.884
548
3.336
21
Văn phòng Sở T pháp
2.697
2.697
*
Chi theo định mức:
1.221
1.221
*
Chi đặc thù:
1.476
1.476
-
PC + Trang phục thanh tra
14
14
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
TH C.tr CCHC theo QĐ 2387
30
30
-
Hội đồng GD PBiến P.Luật
220
220
-
N.cao nhận thức PL cho MNúi
400
400
-
Thẩm định văn bản pháp quy
60
60
-
Rà soát VB pháp quy đã ban hành
60
60
-
Hội thi hoà giải viên giỏi
70
70
-
Mua sổ kép hộ tịch lưu tại Sở
70
70
-
Nâng cao nhận thức PL xã, phường
420
420
-
HĐ tổ chức Đảng
12
12
21
Trung tâm trợ giúp pháp lý
350
350
*
Chi theo định mức:
165
165
*
Chi đặc thù:
185
185
-
KP cộng tác viên
185
185
21
Phòng công chứng NN số 1
234
234
*
Chi theo định mức:
234
234
21
Phòng công chứng NN số 2
204
204
*
Chi theo định mức:
195
195
*
Chi đặc thù:
9
9
-
Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc
9
9
22
Phòng công chứng NN số 3
201
201
*
Chi theo định mức:
195
195
*
Chi đặc thù:
6
6
-
Trả tiền thuê Trụ Sở làm việc
6
6
22
Trung tâm bán đấu giá tài sản
198
198
*
Chi theo định mức:
198
198
22
NgànhY tế
209.775
7.835
199.947
1.993
22
Văn phòng Sở y tế
5.416
500
2.923
1.993
*
Chi theo định mức:
1.820
1.820
*
Chi đặc thù:
173
0
0
173
-
PC + Trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Hoạt động tổ chức Đảng
25
25
*
Chi sự ngiệp tại Sở
3.423
500
2.923
-
Hội đồng giám định Y khoa
605
605
-
Hội Y dược học
30
30
-
Hội Y tá điều dưỡng
60
60
-
Tổ chức giám định pháp Y
71
71
-
Khen thưởng
211
211
-
Đào tạo bác sỹ Miền núi
500
500
-
Đào tạo y tế thôn bản
486
486
-
Ban QL KCB NN +TE dới 6 tuổi
50
50
-
T.huấn chuyển giao tin học QL BViện
110
110
-
Qlý CTrình mục tiêu Q.Gia
60
60
-
Tập huấn CM CB Y tế cơ sở
150
150
-
KP Điều dưỡng cán bộ y tế vùng cao
250
250
-
Hội thi Y tá điều dỡng
20
20
-
HĐ quân dân Y kết hợp
115
115
-
BD cán bộ y tế tỉnh Hủa Phăn
50
50
-
Đề tài KHọc cấp ngành
255
255
-
Đặc thù chuyên ngành
90
90
-
Cấp cứu người bị nạn trong thiên tai
150
150
-
KP giám sát và chỉ đạo CM Y tế CS
60
60
-
Các HĐ truyền thống ngành
40
40
-
Chi phí thẩm định giá thuốc đấu thầu
60
60
22
TT PC S.rét KST và côn trùng
2.044
2.044
22
TT giáo dục truyền thông SK
894
894
TĐ
Bản tin TT sức khoẻ
180
180
22
TT K.nghiệm D.phẩm và MP
1.275
1.275
23
Trung tâm y tế dự phòng
2.209
2.209
23
TT phòng chống bệnh da liễu
2.563
2.563
23
TT chăm sóc sức khoẻ sinh sản
1.704
1.704
23
Trung tâm Nội tiết
2.178
2.178
TĐ
KP duy trì PC bớu cổ
342
342
23
Trung tâm PC HIV/AIDS
1.295
1.295
*
Chi theo định mức:
1.011
1.011
*
Chi đặc thù:
284
284
-
KP đối ứng Dự án
164
164
-
BS KP thường xuyên 2006 mới tách
120
120
22.10
Bệnh viên chống lao
7.112
7.112
22
Bệnh viên tâm thần
7.841
7.841
*
Chi theo định mức:
7.112
7.112
*
Chi đặc thù:
729
729
-
Bù 50% K. phí tăng 47 giờng bệnh
729
729
22
Bệnh viện điều dưỡng
3.570
3.570
22
Bệnh viên Đa khoa tỉnh
26.211
26.211
*
Chi theo định mức:
22.320
22.320
*
Chi đặc thù:
3.891
3.891
-
Bù 50% K. phí tăng 164 gờng bệnh
2.952
2.952
Dự án xử lý rác thải
911
911
HĐ tổ chức Đảng
28
28
22
Bệnh viên phụ sản
8.998
8.998
*
Chi theo định mức:
7.480
7.480
*
Chi đặc thù:
1.518
1.518
-
Bù 50% K. phí tăng 54 gờng bệnh
918
918
-
Dự án xử lý rác thải
584
584
-
HĐ tổ chức Đảng
16
16
22
Bệnh viên y học dân tộc
4.500
4.500
22
Bệnh viện mắt
2.804
2.804
22
Bệnh viên Đa khoa Ngọc Lặc
6.800
6.800
22
Trường Cao đẳng Y tế
7.335
7.335
TĐ
HĐ tổ chức Đảng
16
16
22
Khối Bệnh viên đa khoa huyện
84.760
84.760
22.20
Khối TT Y tế dự phòng huyện
30.266
30.266
23
Ngành D.số - G.đình và TE
3.623
969
1.298
1.356
23
Văn phòng cơ quan
3.425
969
1.100
1.356
*
Chi theo định mức:
1.110
1.110
*
Chi đặc thù:
1.215
969
0
246
-
Hợp đồng TH Ctrình mục tiêu tại VP
120
120
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
TW BS Ctr trẻ em lang thang
969
969
-
Hoạt động tổ chức Đảng
6
6
*
Hợp đồng TH Ctrình MT tại huyện
1.100
1.100
23
Trung tâm TV DV D.số GĐ & TE
198
198
24
Ngành Công nghiệp
7.254
185
5.145
1.924
24
Văn phòng Sở công nghiệp
1.944
20
0
1.924
*
Chi theo định mức:
1.517
1.517
*
Chi đặc thù:
427
20
0
407
-
PC + Trang phục thanh tra
28
28
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
BCĐ dự án NLượng nông thôn
50
50
-
Lập KH XD Đề án QH PTCN sinh học
20
20
-
HĐ tổ chức Đảng
9
9
-
Đặc thù chuyên ngành
200
200
24
Trung tâm khuyến công
165
165
(Đến hết năm 2009)
*
Chi theo định mức:
165
165
*
Chi đặc thù:
0
24
Trờng Kỹ thuật Công nghiệp
5.145
5.145
TĐ
HĐ tổ chức Đảng
10
10
25
Ngành Tài nguyên và MT
15.706
11.049
2.500
2.157
25
Văn phòng Sở TN và MT
13.928
9.271
2.500
2.157
*
Chi theo định mức:
1.980
1.980
*
Chi đặc thù:
177
0
0
177
-
PC + Trang phục thanh tra
42
42
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Hoạt động tổ chức Đảng
15
15
*
Chi sự nghiệp tại Sở
9.106
9.106
0
-
Đo đạc lập bản đồ Đ.chính
8.400
8.400
-
Giao đất lâm nghiệp và tách hộ
400
400
-
XD cơ sở dữ liệu đất đai
306
306
*
Chi sự nghiệp môi trờng
2.500
2.500
*
Trung tâm lu trữ
165
165
25
Văn phòng đăng ký QSDĐ
504
504
*
Chi theo định mức:
429
429
*
Chi đặc thù:
75
75
-
Chỉnh lý biến động đất đai
75
75
25
Đoàn mỏ địa chất
924
924
*
Chi theo định mức:
924
924
25
TT quan trắc và bảo vệ môi trờng
350
350
26
Ngành Thể dục thể thao
25.569
4.747
19.490
1.332
26
Văn phòng Sở TDTT
14.637
0
13.305
1.332
*
Chi theo định mức:
1.184
1.184
*
Chi đặc thù:
148
148
-
PC + Trang phục thanh tra
14
14
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Hoạt động tổ chức Đảng
14
14
*
Chi sự nghiệp tại Sở
13.305
13.305
-
Khen thởng
150
150
-
Tiền công HLV,VĐV thành tích cao
3.600
3.600
-
Tiền ăn tập luyện thi đấu HLV,VĐV
4.514
4.514
-
Chi phí tập luyện + thi đấu
2.124
2.124
-
Tổ chức các giải thi đấu tỉnh
900
900
-
Chi phí thi đấu các giải QGia
1.917
1.917
-
HĐ các ngày lễ
100
100
26
Liên đoàn bóng đá
185
185
*
Chi theo định mức:
33
33
*
Chi đặc thù:
152
152
-
Tập huấn trọng tài
32
32
-
Đại hội nhiệm kỳ
40
40
-
Quần áo cho trọng tài
80
80
26
Đoàn bóng đá
6.000
6.000
26
Trường T.học T.dục thể thao
4.747
4.747
27
Ngành P.thanh và T.hình
9.450
1.923
7.527
27
Văn phòng Đài PTTH
7.527
7.527
*
Chi theo định mức:
3.470
3.470
*
Chi đặc thù:
4.057
4.057
-
Nhuận bút
1.221
1.221
-
Khen thưởng
50
50
-
KP dựng chương trình
566
566
-
Tăng thời lượng phát sóng
800
800
-
Truyền hình tiếng Dân tộc
1.420
1.420
27
Trờng KT P.thanh, T.hình
1.923
1.923
28
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
31.893
1.992
280
29.621
*
Chi thờng xuyên
11.018
11.018
*
Chi nghiệp vụ:
20.875
1.992
280
18.603
-
Phụ cấp dân quân tự vệ
12.369
12.369
-
Đ. tạo xã đội trởng, BD kiến thức QP
1.992
1.992
-
Trang phục dân quân
6.234
6.234
-
Xét nghiệm HIV tuyển quân
280
280
29
Bộ chỉ huy BĐ biên phòng
5.240
150
110
4.980
*
Chi thờng xuyên
4.620
4.620
*
Chi nghiệp vụ:
620
150
110
360
-
Ban CĐ tìm kiếm cứu nạn
150
150
-
Tặng quà già làng trưởng bản
110
110
-
Ban biên giới
360
360
30
Công an tỉnh
10.300
610
9.690
*
Chi thường xuyên
6.675
6.675
*
Chi nghiệp vụ:
3.625
610
3.015
-
Đào tạo Trởng công an xã, thị trấn
610
610
-
Trang phục công an xã
3.015
3.015
31
Liên minh các HTX
3.013
2.326
687
31
Văn phòng cơ quan
1.537
850
687
*
Chi theo định mức:
680
680
*
Chi đặc thù:
857
850
7
-
Đào tạo cán bộ HTX
850
850
-
HĐ tổ chức Đảng
7
7
31
Trường D.nghề thủ C.nghiệp
1.476
1.476
32
Ban Dân tộc
1.744
0
1.744
32
Chi theo định mức:
1.110
1.110
32
Chi đặc thù:
634
0
634
-
PC + Trang phục thanh tra
7
7
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
HĐ tổ chức Đảng
7
7
-
Đặc thù chuyên ngành
500
500
33
Sở Nội vụ
1.904
1.904
33
Chi theo định mức:
1.480
1.480
33
Chi đặc thù:
424
424
-
PC + Trang phục thanh tra
14
14
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Tr. khai Ctr CCHC theo QĐ 2387
140
140
-
BCĐ cải cách hành chính
90
90
-
BCĐ thực hiện quy chế dân chủ
60
60
34
Sở Bu chính viễn thông
1.362
100
1.262
34
Chi theo định mức:
962
962
34
Chi đặc thù:
400
100
300
-
PC + Trang phục thanh tra
7
7
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
Đoàn Ktra liên ngành về iternet
50
50
-
Ban chỉ đạo công nghệ T.tin
100
100
-
Cam kết 3 tỉnh TH - NA - HT
20
20
-
Tập huấn N.vụ bu chính huyện
100
100
-
Hoạt động tổ chức Đảng
3
3
35
Ban Tôn giáo
775
775
*
Chi theo định mức:
429
429
*
Chi đặc thù:
346
346
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo
30
30
-
Chính sách tôn giáo QĐ 16
196
196
36
Ban Q.lý khu KT Nghi Sơn
4.325
2.400
1.925
*
Chi theo định mức:
1.925
1.925
*
Chi đặc thù:
2.400
2.400
0
-
Chi xúc tiến đầu t khu đô thị NS
1.300
1.300
-
Hoạt động quảng bá các KCN
700
700
-
Hoạt động VPĐD tại Hà Nội
400
400
37
Ban thi đua khen thởng
9.051
761
3.500
4.790
*
Chi theo định mức:
390
390
*
Chi đặc thù:
3.091
241
0
2.850
-
Tr.khai QĐ 98/2006/QĐ-TTg
2.350
2.350
-
Công tác nghiệp vụ thi đua
500
500
-
Nhập dữ liệu thi đua khen thưởng
241
241
*
Kinh phí thi đua khen thởng
5.570
520
3.500
1.550
+ TW khen
1.000
1.000
+ Địa phương khen định kỳ
2.070
520
1.550
+ Địa phương khen thành tích cao
2.000
2.000
+ Khen đột xuất khác
500
500
38
Tỉnh hội phụ nữ
1.849
120
1.729
38
Chi theo định mức:
1.480
1.480
38
Chi đặc thù:
369
120
249
-
Ban vì sự tiến bộ Phụ nữ
80
80
-
Khen thưởng
50
50
-
Kinh phí bồi dưỡng, tập huấn CM
120
120
-
Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội
100
100
-
Đoàn ĐB đi dự Đại hội TW
13
13
-
HĐ tổ chức Đảng
6
6
39
Đoàn T.niên CSHCM tỉnh
4.898
1.815
3.083
39
Văn phòng cơ quan Đoàn
3.003
0
3.003
*
Chi theo định mức:
2.160
2.160
*
Chi đặc thù:
843
0
843
-
Hội thi tin học trẻ kh.chuyên
50
50
-
Chiến dịch hè
50
50
-
Tháng Thanh niên
50
50
-
Chiến lợc phát triển T.niên
60
60
-
Nghiệp vụ HĐ tổ chức Đoàn
100
100
-
Gặp mặt cháu ngoan
60
60
-
Khen thưởng
50
50
-
Thi Luật thanh niên
45
45
-
Liên hoan thanh niên tiên tiến
70
70
-
Liên hoan tiếng hát dân ca
50
50
-
KP đại hội Đoàn
250
250
-
HĐ tổ chức Đảng
8
8
39
Hội liên hiệp Thanh niên
40
40
39
Hội đồng đội
40
40
39
TT B.dưỡng G.dục thanh TN
1.815
1.815
40
Đoàn cơ quan cấp tỉnh
330
330
TĐ
Đại hội nhiệm kỳ
50
50
41
Mặt trận tổ quốc
2.537
100
50
2.387
41
Chi theo định mức:
1.240
1.240
41
Chi đặc thù:
1.297
100
50
1.147
-
Cấp Báo Đại đoàn kết cho xã
240
240
-
BCĐ đời sống mới khu D.c
150
150
-
HĐ của uỷ viên uỷ ban MTTQ
80
80
-
Tổ chức tiếp xúc cử tri
60
60
-
HĐ của Hội ngời cao tuổi
120
120
-
HĐ của UB đoàn kết C. giáo
100
100
-
Bồi dỡng tập huấn chuyên môn
100
100
-
Khen thưởng
120
120
-
Nghiệp vụ quản lý ngành
120
120
-
In GCN " Gia đình.....hiếu thảo"
150
150
-
HĐ tổ chức Đảng
7
7
-
Quà các cụ trên 100 tuổi
50
50
42
Hội nông dân tỉnh
2.088
120
1.968
42
Chi theo định mức:
1.560
1.560
42
Chi đặc thù:
528
120
408
-
Khen thưởng
40
40
-
Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội
100
100
-
Hội thi nông dân đua tài
150
150
-
Hội nghị nông dân điển hình
70
70
-
Thực hiện CT 26
40
40
-
Bồi dưỡng, tập huấn cán bộ Hội
120
120
-
HĐ tổ chức Đảng
8
8
43
Hội cựu chiến binh
1.124
60
1.064
43
Chi theo định mức:
720
720
43
Chi đặc thù:
404
60
344
-
Khen thởng
30
30
-
Nghiệp vụ HĐ tổ chức Hội
100
100
-
Đại hội nhiệm kỳ
200
200
-
Bồi dỡng tập huấn chuyên môn
60
60
-
KP đoàn ĐB đi dự Đại hội TW
10
10
-
HĐ tổ chức Đảng
4
4
44
Hội chữ thập đỏ
793
793
44
Chi theo định mức:
400
400
44
Chi đặc thù:
393
393
-
HĐ Ban vận động hiến máu
60
60
-
Lập, triển khai các D.án nhận V.trợ
150
150
-
Chi phí vận chuyển hàng cứu trợ
30
30
-
Bồi dưỡng tập huấn chuyên môn
80
80
Tiếp đón các tổ chức nhân đạo
70
70
-
HĐ tổ chức Đảng
3
3
45
Hội ngời mù tỉnh
1.006
525
238
243
45
Chi theo định mức:
240
240
45
Chi đặc thù:
766
525
238
3
-
Chế độ học tập cho HS mù
290
290
-
Chế độ giáo viên
145
145
-
VPP phục vụ giảng dạy
90
90
-
CĐ trợ cấp cho Lãnh đạo hội
68
68
-
Bổ sung chi HĐ thờng xuyên
120
120
-
Quà thăm hỏi các ngày lễ, tết
50
50
-
HĐ tổ chức Đảng
3
3
46
Hội Nhà báo
493
75
35
383
46
Chi theo định mức:
280
280
46
Chi đặc thù:
213
75
35
0
103
-
KP tổ chức hội Báo xuân
60
60
-
Quỹ giải thưởng báo chí
40
40
-
Bồi dưỡng, tập huấn cán bộ Hội
35
35
-
TW hỗ trợ sáng tạo tác phẩm
75
75
-
Hoạt động tổ chức Đảng
3
3
47
Hội văn học nghệ thuật
863
260
0
603
47
Chi theo định mức:
400
400
47
Chi đặc thù:
463
260
0
203
-
KP trại sáng tác, hội thảo
70
70
-
Tài trợ sáng tác
50
50
-
Trao giải thưởng Lê Thánh Tông
30
30
-
Hỗ trợ triển lãm mỹ thuật, ảnh
50
50
-
Hoạt động tổ chức Đảng
3
3
-
TW hỗ trợ sáng tạo VHNT
260
260
48
Tạp chí xứ Thanh
420
420
48
Chi theo định mức:
280
280
48
Chi đặc thù:
140
140
-
KP xuất bản tạp chí xứ Thanh
100
100
-
Thi sáng tác truyện ngắn
40
40
49
Hội đông Y
498
75
423
49
Chi theo định mức:
360
360
49
Chi đặc thù:
138
75
63
-
Bồi dưỡng, tập huấn cán bộ Hội
75
75
-
HĐ nghiệp vụ hội
60
60
-
HĐ tổ chức Đảng
3
3
50
Liên hiệp các Hội KHKT
473
167
306
50
Chi theo định mức:
160
160
50
Chi đặc thù:
313
167
146
-
Phụ cấp lãnh đạo hội
23
23
-
HĐ nghiệp vụ hội
60
60
-
KP đối ứng dự án luồng bản địa
30
30
-
Hỗ trợ xuất bản tạp chí Khoa học
37
37
-
Chuyển giao tiến bộ KHKT
60
60
-
Hội thi sáng tạo kỹ thuật
100
100
-
HĐ tổ chức Đảng
3
3
51
Hội làm vờn
346
346
51
Chi theo định mức:
160
160
51
Chi đặc thù:
186
186
-
Phụ cấp lãnh đạo hội
23
23
-
XD mô hình hầm BIOGA
100
100
-
Hoạt động nghiệp vụ Hội
60
60
-
Hoạt động tổ chức Đảng
3
3
52
Hội Luật gia
140
140
TĐ
Bổ sung nghiệp vụ Hội
90
90
53
Hội khuyến học
162
40
122
TĐ
Phụ cấp lãnh đạo hội
29
29
Xuất bản nội san khuyến học
40
40
Hội nghị gia đình hiếu học Lần 2
33
33
Bổ sung nghiệp vụ Hội
60
60
54
Hội bảo trợ NTT & TE mồ côi
89
89
TĐ
Chế độ PC lãnh đạo Hội
29
29
Bổ sung nghiệp vụ Hội
60
60
55
Câu lạc bộ Hàm Rồng
160
160
TĐ
Chế độ PC lãnh đạo Hội
40
40
Bổ sung nghiệp vụ Hội
120
120
56
Hội Cựu TNXP
135
135
TĐ
Chế độ PC lãnh đạo Hội
30
30
Bổ sung nghiệp vụ Hội
60
60
Lập , thẩm định hồ sơ TNXP
45
45
57
Hội nạn nhân chất độc MDC
129
129
TĐ
Chế độ PC lãnh đạo Hội
29
29
Bổ sung nghiệp vụ Hội
60
60
ĐTra, Ksát, c. cấp hồ sơ nạn nhân
40
40
58
Hội thẩm ND (Toà án)
147
147
TĐ
Hoạt động của Đoàn hội thẩm
47
47
Bồi dưỡng hội thẩm nhân dân
100
100
59
Hỗ trợ cỡng chế thi hành án DSự
150
150
II
Sở TC chi các Quỹ và trả lãi vay
149.797
10.000
1.097
138.700
1
Quỹ cho vay qua NH chính sách
10.000
10.000
2
KCB cho trẻ em dới 6 tuổi
38.000
38.000
3
Mua thẻ BHYT cho người nghèo
94.400
94.400
4
Mua thẻ BHYT cho cựu chiến binh
6.300
6.300
5
Trả lãi vay XD Trường
1.097
1.097
III
Chi theo các QĐ mục tiêu
280.498
6.389
96.500
31.891
77.698
15.700
1.000
1.300
0
12.484
1.000
11.000
1.500
0
24.036
1
Sự nghiệp kinh tế
84.690
3.190
81.000
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
500
1,1
Sở Tài chính trình
52.500
0
52.000
500
-
Chính sách Chăn nuôi, trồng trọt
28.000
28.000
-
Chính sách giống thuỷ sản
2.000
2.000
-
Chính sách phát triển vùng NL
2.000
2.000
-
KP xúc tiến thương mại và đầu tư
2.000
2.000
-
Quỹ bảo lành TD DN nhỏ và vừa
10.000
10.000
-
Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn
2.500
2.000
500
-
Hỗ trợ cải tạo lưới điện nông thôn
6.000
6.000
1,2
Sở Giao thông vận tải trình
18.000
18.000
-
Chính sách PT Giao thông NT
18.000
18.000
1,3
Sở Bu chính viễn thông trình
6.000
6.000
-
KP ứng dụng CNTT trong CQ QLNN
4.200
4.200
-
KP ứng dụng CNTT trong CQ Đảng
1.800
1.800
1,4
Sở Công nghiệp trình
3.000
3.000
-
Phát triển CN & Tiểu TCN
3.000
3.000
1,5
Sở Thương mại trình
2.000
2.000
-
Thởng xuất khẩu
2.000
2.000
1,6
Sở Nông nghiệp & PTNT
1.590
1.590
0
-
KP thực hiện chương trình PTN.nghiệp
1.590
1.590
1,7
Chi cục di dân & PT vùng KTM
1.600
1.600
-
Chơng trình bố trí dân cư
1.600
1.600
2
Sự nghiệp môi trờng
31.891
31.891
2,1
Sở Tài nguyên & M. trờng trình
23.891
0
23.891
-
Chi TX hoạt động SNMT
2.000
2.000
-
Chi theo các dự án
21.891
21.891
2,2
Chi từ nguồn thu phí B vệ M. trường
8.000
8.000
3
Chi trợ giá (Ban Dân tộc trình)
15.500
15.500
*
Trợ giá, trợ cuớc mặt hàng CS
15.500
15.500
4
Sự nghiệp Giáo dục - Đ.tạo
77.698
0
0
77.698
4,1
Sở Tài chính trình
52.498
52.498
-
Đào tạo nâng cao cán bộ QLNN
1.000
1.000
-
PC thu hút + GVMN tuyển mới
10.000
10.000
-
Hu trước tuổi
25.000
25.000
-
Liên kết đề án với ĐH Hồng Đức
7.498
7.498
-
Chính sách xã hội hoá
9.000
9.000
4,2
Sở Nội vụ trình
3.200
3.200
-
Kinh phí Đ.tạo, B.dưỡng CBCC
3.200
3.200
4,3
Sở Giáo dục & đào tạo trình
22.000
22.000
-
NQ 37, NQ 39
12.000
12.000
-
Thay sách và Thông t 30
10.000
10.000
5
Sự nghiệp Y tế (Sở Y tế trình)
15.700
15.700
-
Tăng cờng thiết bị Y tế + CSVC
9.300
9.300
-
KP Bệnh viện Nhi (chờ thành lập)
4.000
4.000
-
Kinh phí phòng chống dịch
1.500
1.500
-
KP đối ứng 3 dự án
900
900
6
SN KHCN (Sở KHCN trình)
12.584
100
12.484
-
Sự nghiệp KH công nghệ
12.484
12.484
-
KP nghiên cứu khoa học
100
100
7
Sự nghiệp đảm bảo xã hội
1.000
0
1.000
*
Sở Tài chính trình
1.000
0
1.000
-
Đảm bảo xã hội khác
1.000
1.000
8
SN VHTT (Sở VHTT trình)
1.000
1.000
-
Chống xuống cấp di tích ĐP quản lý
1.000
1.000
9
SN PTTH (Đài PTTH tỉnh trình)
4.300
3.000
1.300
-
Trang thiết bị truyền hình tiếng DTộc
3.000
3.000
-
Tăng cường cơ sở vật chất
1.300
1.300
10
Chi quản lý hành chính
11.099
99
11.000
*
Sở Tài chính trình
11.099
99
11.000
-
KP mua sắm, sửa chữa
8.000
8.000
-
Chi nhiệm vụ đột xuất
3.000
3.000
-
Một số nhiệm vụ khác (TW BSMT)
99
99
11
N. vụ Quốc phòng, an ninh
1.500
1.500
0
*
Sở Tài chính trình
1.500
1.500
0
-
Nhiệm vụ QP - AN khác
1.500
1.500
12
Chi khác
23.536
23.536
12
Chi từ nguồn thu phạt ATGT
20.000
20.000
-
Các Đơn vị được hưởng
14.000
14.000
+ Ban ATGT tỉnh
3.200
3.200
+ Công an tỉnh
6.000
6.000
+ Thanh tra giao thông
2.400
2.400
+ Kho bạc Nhà nước tỉnh
400
400
+ Lực lượng địa phương
2.000
2.000
-
Cân đối ngân sách tỉnh
6.000
6.000
+ Dự án xe buýt công cộng
4.754
4.754
+ Trang bị xe chuyên dùng Công an
1.000
1.000
+ Nhiệm vụ ATGT khác
246
246
12
Chi khác ngân sách
3.536
3.536
IV
Tiết kiệm làm lương
82.312
0
0
65.497
0
0
0
0
1.300
15.515
1
Chi CCTL từ nguồn tăng thu
5.000
5.000
2
Nguồn tiết kiệm
77.312
65.497
1.300
10.515
B
Chi viện trợ (VP UBND trình)
1.500
1.500
C
Dự phòng ngân sách tỉnh
104.099
104.099
-
Sở Tài chính trình
104.099
104.099
D
Chi bổ sung quỹ dự trữ TC
3.230
3.230
E
HT DN, Đvị cung cấp SP công ích
7.800
7.800
0
1
Hỗ trợ DN lưu giữ đàn giống gốc
1.780
1.780
2
Các doanh nghiệp thuỷ nông
2.600
2.600
3
Hỗ trợ XB Báo chí Chính trị và khác
3.420
3.420
F
Chi XDCB vốn trong nước
411.820
411.820
G
Chi CT mục tiêu Quốc gia
164.019
164.019
*
Vốn đầu tư
35.600
35.600
Sở Kế hoạch & Đầu tư trình
35.600
35.600
*
Vốn sự nghiệp
128.419
128.419
1
Sở Lao động TB & XH trình
20.510
20.510
-
CT xoá đói giảm nghèo và VL
2.310
2.310
-
Tăng cường năng lực đào tạo nghề
18.200
18.200
2
UB Dân số KHH & GĐ trình
17.996
17.996
-
CT Dân số KHH và gia đình
17.996
17.996
3
Sở Nông nghiệp PT & NT trình
400
400
-
CT nước sạch và VS MT N.thôn
400
400
4
Sở Văn hoá thông tin trình
2.394
2.394
-
CT Văn hoá
2.394
2.394
5
Sở Giáo dục & Đào tạo trình
72.700
72.700
-
CT Giáo dục và đào tạo
72.700
72.700
6
Công an tỉnh trình
3.800
3.800
-
CT Phòng chống tội phạm
1.300
1.300
-
CT Phòng chống ma tuý
2.500
2.500
7
Sở Y tế
10.619
10.619
-
CT vệ sinh an toàn thực phẩm
1.535
1.535
-
CT PC một số bệnh NH và HIV
9.084
9.084
H
Ch. trình 135
64.823
64.823
1
Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư)
56.250
56.250
2
Ban Dân tộc (Vốn sự nghiệp)
8.573
8.573
K
D.án trồng mới 5 tr.ha rừng
27.910
27.910
-
Sở KH & ĐT trình (Vốn đầu tư)
27.910
27.910
L
Dự án nguồn vốn N.ngoài
108.000
108.000
-
Sở Kế hoạch & Đầu tư trình
108.000
108.000
M
Chi N.vụ MTiêu TW bổ sung
447.235
447.235
1
Đầu tư hạ tầng du lịch
22.000
22.000
2
Đ.t H.tầng nuôi trồng T.sản
13.000
13.000
3
Phát triển truyền hình + Thể thao
8.000
8.000
4
Đầu t công trình phục vụ Ql B.giới
24.500
24.500
5
An toàn khu và khu tránh bão
60.000
60.000
6
DA tin học hoá QLHC N.nước
3.135
3.135
7
ĐT hạ tầng thương mại
6.000
6.000
8
ĐT theo NQ 37, NQ 39
119.900
119.900
9
ĐT trụ Sở xã
2.000
2.000
10
ĐT Y tế
30.000
30.000
11
ĐT H.tầng khu Công nghiệp
68.000
68.000
12
ĐT theo QĐ 134
19.700
19.700
13
ĐT các trường ĐH và TTGD Q.phòng
45.000
45.000
14
Chơng trình bố trí lại dân cư
4.000
4.000
15
Hỗ trợ vốn đối ứng ODA
22.000
22.000
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2007
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
THU NSNN HX NĂM 2007
Trong đó
Tổng
Điều tiết
Cục thuế thu
Huyện, TX, TP thu
TT
TÊN HUYỆN
thu
Ngân
Ngân
Ngân
Trong đó
Tổng
Điều tiết
Tổng
Điều tiết
NSNN
sách
sách
sách
NS
NS
thu
Ngân
Ngân
Ngân
Trong đó
thu
Ngân
Ngân
Trong đó
HX
TW
tỉnh
HX
cấp
cấp
NSNN
sách
sách
sách
NS cấp
NS cấp
NSNN
sách
sách
NS cấp
NS cấp
2007
huyện
xã
HX
TW
tỉnh
HX
huyện
xã
HX
tỉnh
HX
huyện
xã
Tổng số
646.928
650
70.409
575.869
356.374
219.495
24.873
650
5.874
18.349
15.412
2.937
622.055
64.535
557.520
340.962
216.558
1
TP Thanh Hoá
233.171
550
59.505
173.116
154.926
18.190
12.326
550
4.110
7.666
5.611
2.055
220.845
55.395
165.450
149.315
16.135
2
TX Sầm Sơn
22.816
40
4.776
18.000
14.801
3.199
376
40
46
290
266
23
22.440
4.730
17.710
14.534
3.176
3
TX Bỉm Sơn
26.882
60
2.338
24.484
21.224
3.260
4.002
60
912
3.030
2.574
456
22.880
1.426
21.454
18.650
2.804
4
H. Hà Trung
18.756
911
17.845
7.546
10.299
686
151
535
460
75
18.070
760
17.310
7.086
10.224
5
H. Nga Sơn
21.863
93
21.770
10.748
11.022
223
11
212
207
5
21.640
82
21.558
10.541
11.017
6
H. Hậu Lộc
20.238
65
20.173
8.869
11.304
208
7
201
197
4
20.030
58
19.972
8.672
11.300
7
H. Hoằng Hoá
39.575
195
39.380
18.241
21.139
325
31
294
279
15
39.250
164
39.086
17.962
21.124
8
Quảng Xương
31.655
98
31.557
15.351
16.205
450
72
378
341
36
31.205
26
31.179
15.010
16.169
9
H. Tĩnh Gia
26.543
113
26.430
13.231
13.199
603
63
540
509
31
25.940
50
25.890
12.722
13.168
10
H. Nông Cống
21.904
104
21.800
10.176
11.623
529
70
459
423
35
21.375
34
21.341
9.753
11.588
11
H. Đông Sơn
32.340
863
31.477
16.288
15.189
490
97
393
344
49
31.850
766
31.084
15.944
15.141
12
H. Triệu Sơn
17.374
80
17.294
6.838
10.456
374
54
320
293
27
17.000
26
16.974
6.545
10.429
13
H. Thọ Xuân
22.955
121
22.834
9.154
13.680
538
72
466
430
36
22.417
49
22.368
8.724
13.644
14
H. Yên Định
23.414
523
22.891
9.177
13.714
302
18
284
276
9
23.112
506
22.606
8.901
13.705
15
H. Thiệu Hoá
21.040
257
20.783
8.327
12.456
243
24
219
207
12
20.797
233
20.564
8.120
12.444
16
H. Vĩnh Lộc
11.548
47
11.501
5.597
5.905
233
18
215
207
9
11.315
29
11.286
5.390
5.896
17
Thạch Thành
12.464
60
12.404
5.945
6.458
212
18
194
186
9
12.252
43
12.209
5.760
6.449
18
H. Cẩm Thuỷ
7.951
76
7.875
3.526
4.348
201
24
177
164
12
7.750
52
7.698
3.362
4.336
19
H. Ngọc Lặc
11.184
22
11.162
5.611
5.551
184
16
168
160
8
11.000
6
10.994
5.451
5.543
20
Lang Chánh
1.611
13
1.598
852
745
329
8
321
316
4
1.282
5
1.277
536
741
21
H. Bá thước
2.534
16
2.518
1.234
1.284
152
6
146
143
3
2.382
10
2.372
1.091
1.281
22
H. Quan Hoá
2.019
16
2.003
885
1.119
22
4
18
16
2
1.997
12
1.985
869
1.117
23
Thường Xuân
3.409
33
3.376
1.725
1.651
472
12
460
453
6
2.937
21
2.916
1.271
1.645
24
H. Như Xuân
5.418
9
5.409
2.451
2.958
298
9
289
284
5
5.120
5.120
2.167
2.953
25
H. Như Thanh
4.735
68
4.667
2.162
2.505
276
16
260
251
8
4.459
52
4.407
1.911
2.497
26
H. Mường Lát
367
3
364
190
174
7
1
6
5
1
360
2
358
184
174
27
H. Quan Sơn
3.162
2
3.160
1.300
1.859
812
2
810
808
1
2.350
2.350
492
1.858
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2007
Kèm theo Quyết định số 3918/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Tên huyện
Tổng
Trong đó
chi
Chi
Từ nguồn
Chi
Bao gồm
Dự
NS
đầu
Tiền
Xổ
Xã
thờng
SN
SN
SN
SN
SN
SN
SN
Đảm
QL
Quốc
An
Chi
phòng
HX
t
SD
số
thừa
xuyên
Kinh
Môi
VH
PT
TD
Y tế
GD
bảo
Hành
phòng
ninh
khác
ngân
2007
đất
C.đối
tế
trờng
TT
TH
TT
ĐT
XH
chính
sách
Tổng số
2.264.339
283.350
274.486
4.100
4.764
1.923.290
60.496
30.650
19.090
15.162
4.681
64.373
1.149.431
104.539
444.973
13.754
12.591
3.550
57.699
1
TP Thanh Hoá
182.984
82.857
78.500
350
4.007
97.211
1.810
20.550
742
350
190
1.530
51.282
3.442
15.464
560
290
1.000
2.916
2
Sầm Sơn
38.122
6.687
6.300
140
247
30.519
713
5.040
340
285
105
425
14.597
1.233
6.954
270
158
400
916
3
Bỉm Sơn
42.287
5.291
4.686
220
385
35.918
750
5.060
350
359
115
614
19.405
911
7.804
249
150
150
1.078
4
Hà Trung
73.846
8.740
8.500
240
63.210
2.150
644
438
155
2.351
35.040
4.835
16.673
396
448
80
1.896
5
Nga Sơn
84.844
10.680
10.500
180
72.004
2.715
700
432
174
2.430
41.689
5.155
17.734
433
482
60
2.160
6
Hậu Lộc
88.705
10.470
10.300
170
75.956
2.445
824
432
197
2.430
44.276
6.445
17.734
592
491
90
2.279
7
Hoằng Hoá
148.600
24.220
24.000
220
120.758
4.565
1.149
564
303
4.410
72.286
7.438
28.368
767
807
100
3.623
8
Quảng Xương
137.088
19.720
19.500
220
113.949
3.745
1.202
516
297
3.690
69.263
8.659
24.790
874
814
100
3.418
9
Tĩnh Gia
119.818
16.220
16.000
220
100.581
2.975
1.014
666
244
3.124
62.710
6.538
21.778
812
598
120
3.017
10
Nông Cống
98.707
12.220
12.000
220
83.968
3.305
847
468
214
2.970
48.835
5.538
20.531
536
634
90
2.519
11
Đông Sơn
81.716
21.180
21.000
180
58.772
1.680
542
456
143
1.890
35.436
3.374
14.470
321
391
70
1.763
12
Triệu Sơn
104.225
7.220
7.000
220
94.180
3.327
998
558
245
3.320
55.396
6.492
22.348
655
740
100
2.825
13
Thọ Xuân
116.865
8.885
8.500
260
125
104.835
3.556
1.084
531
270
3.779
60.914
8.320
24.733
710
739
200
3.145
14
Yên Định
91.018
11.220
11.000
220
77.473
2.740
792
507
194
2.626
46.180
4.797
18.516
505
526
90
2.324
15
Thiệu Hoá
89.258
9.670
9.500
170
77.269
2.750
853
456
211
2.790
43.812
5.673
19.545
549
540
90
2.318
16
Vĩnh Lộc
57.386
7.170
7.000
170
48.753
1.355
474
384
128
1.535
28.508
3.379
12.326
287
317
60
1.463
17
Thạch Thành
95.107
6.120
6.000
120
86.395
4.320
896
674
183
3.294
52.607
3.938
19.193
610
581
100
2.592
18
Cẩm Thuỷ
75.346
3.620
3.500
120
69.637
2.590
750
670
140
2.405
44.139
2.690
15.175
522
496
60
2.089
19
Ngọc Lặc
93.077
6.600
6.500
100
83.958
1.760
832
738
160
2.760
57.134
3.126
16.101
587
662
100
2.519
20
Lang Chánh
41.707
40.493
1.137
402
675
113
1.462
23.995
1.414
10.657
302
275
60
1.215
21
Bá thước
75.226
420
300
120
72.627
1.840
744
797
149
2.922
45.315
2.643
17.160
492
504
60
2.179
22
Quan Hoá
48.417
47.007
1.453
464
818
134
2.291
25.431
1.383
14.395
268
300
70
1.410
23
Thường Xuân
77.826
520
400
120
75.054
1.739
573
669
131
2.320
51.983
2.402
14.348
452
378
60
2.252
24
Như Xuân
58.329
2.060
2.000
60
54.630
1.579
517
808
134
2.265
33.241
1.219
14.128
307
372
60
1.639
25
Như Thanh
64.679
1.560
1.500
60
61.281
1.389
558
631
131
2.049
40.757
1.838
13.103
356
409
60
1.838
26
Mường Lát
36.319
35.262
997
384
588
104
1.139
20.666
676
9.661
750
237
60
1.058
27
Quan Sơn
42.837
41.590
1.111
416
692
116
1.552
24.534
980
11.285
593
251
60
1.248