|
BỘ GIÁO DỤC Số: 39/2004/QĐ-BGD&ĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Trung ương, ngày 13 tháng 12 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH NĂM 2004
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 tiêu chuẩn Ngành năm 2004:
1. 48-TCN-01-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Đan, Móc của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
2. 48-TCN-02-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
3. 48-TCN-03-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Cắt may của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
4. 48-TCN-04-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 3759/GD-ĐT ngày 10/9/1996 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-02-1996 và Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-01-1998, 48-TCN-02-1998, 48-TCN-04-1998.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Giám đốc Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 01 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP (ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Đan, Móc của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998: “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học đan móc của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m2
- Có hệ thống thông gió và hệ thống đèn chiếu sáng
- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
3. Phòng dạy và học đan, móc phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số thứ tự
Tên
Đơn vị
Số lượng
Yêu cầu cơ bản
Ghi chú
I. Tranh, ảnh, bảng biểu
1
Nội quy phòng học
tờ
1
2
Sơ đồ cấu tạo máy dệt len 1 dàn, 2 dàn và các dụng cụ dệt
tờ
2
Thể hiện rõ các chi tiết, bộ phận của máy dệt và dụng cụ dệt
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
3
Ký hiệu và những thuật ngữ, những quy ước trong đan, dệt len, sợi
tờ
1
Thể hiện được tên gọi, ký hiệu quy ước của các mũi đan cơ bản, các kiểu mũi đan thông dụng, các kiểu thêm mũi, bớt mũi
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
4
Kỹ thuật tạo mũi đan bằng kim đan và máy dệt
tờ
2
Thể hiện được các thao tác tạo mũi đan (1 kim, 2 kim) và tạo mũi đan trên máy dệt len
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
5
Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi cơ bản: mũi lên và mũi xuống
tờ
4
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
6
Kỹ thuật thêm mũi, bớt mũi, chiết mũi và tạo mũi biên bằng kim đan và bằng máy dệt len
tờ
4
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
7
Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi đặc
tờ
10
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
8
Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi chéo
tờ
6
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
9
Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi thủng
tờ
2
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
10
Cách đo và lập công thức theo số đo
tờ
2
Thể hiện được cách đo các số đo và cách lập công thức theo số đo
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
11
Kỹ thuật đan, dệt một số kiểu mũ thông thường
tờ
3
Thể hiện được công thức, hướng dẫn đan, dệt
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
12
Kỹ thuật đan găng tay, đan giầy trẻ em
tờ
2
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
13
Kỹ thuật đan, dệt khăn quàng
tờ
1
Thể hiện được công thức, hướng dẫn đan, dệt
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
14
Kỹ thuật đan, dệt áo trẻ sơ sinh
tờ
1
nt
15
Kỹ thuật đan, dệt áo gi lê người lớn
tờ
2
nt
16
Kỹ thuật đan, dệt áo len dài tay
tờ
8
nt
17
Quy trình kỹ thuật sang mẫu thêu
tờ
1
nt
18
Các kiểu mũi móc cơ bản
tờ
3
Thể hiện được tên gọi, ký hiệu, sơ đồ hướng dẫn từng kiểu mũi móc
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
19
Các thao tác móc cơ bản
tờ
1
Thể hiện được các thao tác cơ bản: bắt đầu móc, thêm mũi móc, bớt mũi móc, đổi màu vật liệu móc, pha màu trong khi móc, kết thúc mũi móc.
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
20
Kỹ thuật móc:
- Mũ
- Áo sơ sinh, áo người lớn,
- Giầy sơ sinh
- Khăn quàng
- Khăn trải bàn
tờ
10-15
Mỗi tranh cần thể hiện được hình dạng tổng thể của sản phẩm, ký hiệu kiểu móc, hướng dẫn móc bằng sơ đồ các sản phẩm
Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ
II. Đĩa hình
1
Giới thiệu nghề đan, dệt, móc
Giới thiệu một số mẫu đan, dệt các kiểu
đĩa
1
Thời gian 15 - 20 phút
2
Cách đo và lập công thức số đo áo len nam, nữ, trẻ em các kiểu
-
2
nt
3
Quy trình và kỹ thuật đan, dệt, móc. Hoàn thiện các sản phẩm (theo tranh)
-
2
nt
4
Kỹ thuật móc một số sản phẩm trang trí nội thất
-
1
nt
III. Mẫu vật
1
Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt cơ bản (theo tranh)
cái
15-20
Mẫu được thể hiện phải đan đúng kỹ thuật, mũi đan đều, có kích thước đủ lớn để HS quan sát rõ các mũi đan
2
Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt thông dụng (theo tranh)
cái
25-30
nt
3
Mẫu các sản phẩm đan, dệt, móc (theo tranh)
cái
30
Các sản phẩm được đan, móc đúng kỹ thuật, bảo đảm thẩm mỹ.
4
Một số mẫu pha màu và thêu
cái
15-20
Thể hiện được 1 - 2 chu kỳ pha màu hoặc thêu len.
5
Một số kiểu hoa móc rời, chưa ghép thành sản phẩm
cái
15-20
IV. Dụng cụ, thiết bị
1
Máy dệt len 1 dàn
cái
12
Máy dệt được các kiểu cải hoa có kèm hộp phụ tùng thay thế.
2
Máy dệt len 2 dàn
cái
2
nt
3
Máy khâu dùng len
cái
2
4
Bộ dụng cụ sửa chữa máy dệt
bộ
2
5
Phim mẫu cải hoa
bộ
14
6
Kim đan, bao gồm:
- Loại kim nhọn 1 đầu
đôi
50-60
Kim tròn đều, nhẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
25-30 đôi cỡ nhỏ để đan gấu; 25-30 đôi cỡ lớn hơn để đan thân
- Loại kim nhọn 2 đầu
bộ
25-30
Bộ kim nhọn 2 đầu có đủ 5 chiếc
- Kim dây
cái
50-60
7
Kim chờ
cái
50-60
8
Kim khâu len
cái
50-60
9
Kim móc
cái
25-30
Kim móc 2 đầu.
10
Kéo nhỏ
cái
30
11
Thước dây
cái
25-30
Loại dài 150cm, tráng nhựa.
12
Thước dẹt
cái
25-30
Loại 50 cm
13
Guồng len
cái
4-5
14
Dụng cụ cuộn len
cái
4-5
15
Ống cuộn len
cái
40
16
Bàn là (bàn ủi)
cái
1-2
17
Cầu là
cái
1-2
18
Ti vi + Đầu VCD
bộ
1
Dùng chung
19
Máy chiếu qua đầu (Overhead)
cái
1
Dùng chung
20
Giấy trong
hộp
1
V. Đồ dùng
1
Bàn giáo viên
cái
1
2
Bảng từ chống lóa
cái
1
3
Bàn học sinh
cái
15
Mỗi bàn ngồi được 2 học sinh
4
Ghế tựa
cái
1
Dùng cho giáo viên
5
Ghế học sinh
cái
30
Mỗi học sinh 1 ghế. Ghế cao 40 cm
Nếu là ghế dài theo bàn thì chỉ cần 15 ghế
6
Tủ đựng dụng cụ, vật liệu
cái
1
7
Tủ trưng bày sản phẩm
cái
1
Tủ có mặt trước bằng kính
8
Giá treo tranh
cái
1-2
9
Mắc áo
cái
40
Dùng để treo sản phẩm
VI. Vật liệu tiêu hao
1
Phấn viết bảng các màu, không bụi
hộp
4-5
2
Len
g
500g/HS
3
Sợi
g
2004g/HS
4
Chỉ khâu
cuộn
50
5
Chỉ móc
g
300g/HS
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Vọng
TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 02 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP (ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998 “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 4/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 thay thế cho Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học:
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m2
- Tường lát gạch men kính cao 2m.
- Có 5 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên gồm: Hệ thống bệ bếp, bồn rửa; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống thông gió, hút mùi.
- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.
3. Phòng dạy và học dinh dưỡng phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số thứ tự
Tên
Đơn vị
Số lượng
Yêu cầu cơ bản
Ghi chú
I. Tranh, ảnh, bảng biểu
1
Nội quy phòng học dinh dưỡng
tờ
1
Khổ 790 x 540 (mm)
2
Giá trị dinh dưỡng của thức ăn
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
3
Ô vuông thức ăn
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
4
Bảng thành phần hóa học của 100g thức ăn kể cả thải bỏ.
tờ
1
Số liệu: Theo tài liệu của Viện dinh dưỡng, Bộ Y tế trong chương trình “Giáo dục dinh dưỡng cộng đồng”
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
5
Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
6
Bảng khẩu phần bình quân 2100 kcal/người/ngày và 2300 kcal/người/ngày
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
7
Tháp dinh dưỡng cân đối.
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
8
Các yêu cầu vệ sinh đối với thực phẩm
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
9
Các bệnh do thiếu dinh dưỡng và thừa dinh dưỡng
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
10
Danh mục phẩm màu và các chất phụ gia được phép sử dụng
tờ
1
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
Của Bộ Y tế.
11
Trang trí món ăn:
- Theo hình khối.
- Tạo hình sinh vật.
- Theo chủ đề.
- Phối hợp các kiểu trang trí món ăn trong một bữa ăn.
tờ
10
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm) thể hiện cách trang trí đẹp, thông dụng
12
Tỉa hoa trang trí món ăn
tờ
8
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
Mỗi tờ tranh có 2 phần:
- Quy trình thao tác cắt tỉa từng loại nguyên liệu: Su hào, đu đủ, củ cải, cà rốt, dưa chuột, cà chua, ớt, hành… với các kiểu khác nhau.
- Hướng dẫn sử dụng các sản phẩm cắt tỉa để trang trí món ăn.
13
Hướng dẫn sử dụng một số đồ dùng
tờ
5
Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)
Hướng dẫn thao tác rõ ràng, dễ thực hiện.
Cách sử dụng máy xay thịt, máy đánh trứng, lò vi sóng, lò nướng, bình chữa cháy…
II. Đĩa hình
1
Kỹ thuật chế biến món ăn
Đĩa
1
Trình bày quy trình chế biến các món ăn thuộc các phương pháp chế biến khác nhau, nguyên liệu khác nhau… (những món ăn, uống chưa được thực hành trong chương trình. Thời gian từ 15 - 20 phút).
2
Kỹ thuật chế biến nước giải khát bằng trái cây
Đĩa
1
Thời gian từ 15 - 20 phút
3
Kỹ thuật làm bánh
Đĩa
1
Thời gian từ 15 - 20 phút
4
Kỹ thuật cắt tỉa hoa trang trí bàn ăn
Đĩa
1
Trình bày quy trình thao tác cắt tỉa và cách sử dụng sản phẩm cắt tỉa để trang trí bàn ăn . Thời gian từ 15 - 20 phút.
5
Kỹ thuật cắt tỉa và trình bày trái cây
Đĩa
1
Trình bày quy trình thao tác cắt tỉa và bày trái cây. Thời gian từ 15 - 20 phút.
6
Hoa trang trí:
- Bàn tiệc
- Phòng tiệc
Đĩa
1
Quy trình cắm các kiểu hoa bát, bình thấp… để trang trí bàn tiệc; sử dụng hoa, cây cảnh trang trí phòng tiệc. Thời gian từ 15 - 20 phút.
III. Mẫu vật
Bộ dụng cụ ăn:
- Đồ vải: khăn ăn, khăn bàn
- Đồ thuỷ tinh: lọ hoa, ly, cốc…
- Đồ sứ: các loại bát đĩa, thìa…
- Đồ kim loại: dao, dĩa, thìa…
- Thìa, muôi, đũa…
bộ
2
Bộ dụng cụ phải đảm bảo, đồng màu, đồng kiểu.
Một bộ dụng cụ ăn Âu, 1 bộ dụng cụ ăn Á
IV. Dụng cụ, thiết bị
1
Tủ lạnh
Cái
1
Dung tích 180 lít
2
Lò vi sóng.
Cái
1
3
Bếp, lò nấu (bằng dầu, hoặc điện, ga, than, củi…)
Cái
5
4
Lò nướng
Cái
5
5
Tủ, kệ
bộ
5
Có nhiều ngăn, cánh cửa kín, có khay hứng nước, ô thoát khí
Treo tường và phía dưới bệ bếp.
6
Dụng cụ cắt thái:
+ Dao:
- Dao chặt.
Cái
5
Lưỡi dầy, nặng.
- Dao thái.
Cái
10
Lưỡi mỏng 2 loại: bản to, bản nhỏ
- Dao tỉa.
Cái
30
Dao nhỏ, lưỡi mỏng, sắc, nhọn.
- Dao chuyên dùng.
bộ
5
Gồm các loại dao: Gọt vỏ, thái mỏng, thái sợi, khoét, xúc, dao sóng, răng cưa…
+ Dụng cụ tỉa hoa
bộ
10
+ Thớt:
- Thớt chặt, thái.
Cái
5
Thớt to, nặng. Bằng gỗ.
- Thớt thái thức ăn chín.
Cái
5
Thớt nhỏ, nhẹ. Bằng nhựa hoặc gỗ.
7
Dụng cụ mở nút chai, mở hộp…
Cái
5
8
Dụng cụ đo lường:
- Cân đồng hồ
Cái
5
Loại 3 kg.
- Bình đong.
Cái
5
Loại 0.5 lít, chia vạch 1/10 lít.
9
Dụng cụ xay, giã:
- Cối, chày.
bộ
5
- Máy xay thịt.
Cái
5
- Máy xay rau, quả…
Cái
5
10
Dụng cụ nấu nướng
bộ
5
Bằng nhôm, inox hoặc gang…
- Nồi xoong các cỡ.
Tối thiểu có 3 - 5 cỡ/1 bộ, 2 chiếc, 2 cỡ/1 bộ
- Nồi áp suất.
- Chảo
- Nồi hấp (2 ngăn).
- Vỉ nướng.
- Bộ đồ nấu.
1 bộ gồm: Muôi múc, muôi vớt, xẻng, xiên… 3 cái/1 bộ. Bằng inox
- Lót nồi (rế).
11
Dụng cụ trộn, muối, ướp:
- Liễn, âu, bát to.
- Bình thuỷ tinh
bộ
5
Loại 5 - 10 lít
12
Dụng cụ bày bàn ăn:
bộ
5
Tính theo mâm 6 người ăn
- Bát to, nhỡ, nhỏ.
- Đĩa thông tin, nhỡ, nhỏ.
- Cốc, chén.
- Lọ đựng gia vị mắm, muối, tiêu, ớt…
- Thìa, đũa, dao ăn, dĩa…
- Lồng bàn.
Bát, đĩa loại sâu lòng và loại nông lòng, bằng sứ hoặc nhựa.
13
Dụng cụ làm bánh:
- Rây bột, ống cán bột, cây trộn bột, cây cọ lớn nhỏ, lược dừa, nhân bánh xe, thau lớn, nhỏ.
- Bàn xoay.
- Máy đánh trứng
bộ
5
- Khuôn bánh.
Đủ các cỡ, các kiểu.
- Khay bánh.
- Dụng cụ trang trí mặt bánh.
- Bộ dàn đặt bánh kem
Bằng inox
14
Dụng cụ dọn, rửa:
- Khay, mâm.
bộ
5
- Rổ, rá.
Tối thiểu 5 chiếc/1 bộ.
- Chổi, cây lau nhà, xẻng, thùng rác…
bộ
5
Thùng rác có nắp đậy.
15
Tủ thuốc cấp cứu: Bông, băng, thuốc đỏ, thuốc trị bỏng…
bộ
2
16
Tivi, đầu VCD
Dùng chung
17
Máy chiếu qua đầu
Dùng chung
V. Trang bị bảo hộ lao động.
1
Mũ, tạp dề
bộ
30
2
Khẩu trang.
Cái
30
3
Găng tay
Đôi
30
Bằng nilon mỏng.
4
Lót tay.
Đôi
10
Vải dầy may nhiều lớp.
VI. Đồ dùng
1
Bàn giáo viên
Cái
1
Bàn lát gạch men kính để có thể đặt bếp và một số dụng cụ nấu ăn.
2
Ghế giáo viên
Cái
1
Ghế tựa.
3
Bảng viết
Cái
1
120.240 (cm), sơn chống lóa.
4
Bàn học sinh.
Cái
15
2 học sinh/1 bàn.
5
Ghế học sinh
Cái
30
Ghế xếp hoặc ghế đẩu nhựa.
6
Bàn thực hành
Cái
5
Bàn tròn hoặc bàn chữ nhật, mặt bàn tráng nhựa hoặc bọc inox, có thể gấp lại.
7
Giá treo tranh.
Cái
2
Có bánh xe.
8
Giá phơi khăn
Cái
2
Có chân đứng
9
Tủ trưng bày
Cái
1
Tủ kính
10
Tủ giáo viên
Cái
1
VII. Vật tư tiêu hao
1
Thực phẩm các loại: Mắm, muối, mỳ chính, màu thực phẩm.
Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
2
Chất đốt: Dầu hoả hoặc ga, than, củi.
Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
3
Xà phòng thơm, bột giặt, nước rửa chén, nước lau bệ bếp lau nhà.
Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
4
Khăn lau tay, lau bát, lau bàn, lau bếp. Khăn (búi) rửa bát, rửa xoong nồi.
Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Vọng
TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 03 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Cắt may của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1996: “Tiêu chuẩn trang bị Đồ dùng dạy học và Thiết bị kỹ thuật của phòng dạy và học cắt may của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 3759/GD-ĐT ngày 10/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 - 1996.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 50 - 60 m2
- Có đầy đủ ánh sáng
- Đảm bảo an toàn điện
- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.
3. Phòng dạy và học Cắt may phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số thứ tự
Tên
Đơn vị
Số lượng
Yêu cầu cơ bản
Ghi chú
I. Tranh
1
Nội quy thực hành phòng cắt may
tờ
1
In màu, khổ 790 x 540 (mm), rõ nét. Có quy định về an toàn lao động, an toàn điện, an toàn về phòng cháy chữa cháy
2
Cấu tạo máy khâu
-
1
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
Các bộ phận của máy khâu, cấu tạo chi tiết đầu máy khâu
3
Lấy số đo trên cơ thể:
- Số đo quần
- Số đo áo
-
2
Phía sau và phía trước. In màu, khổ 790 x 540 (mm)
4
Thiết kế quần áo nam
- Quần âu nam kiểu cơ bản
- Quần âu nam kiểu thụng
- Áo sơ mi nam kiểu cơ bản
-
3
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
5
Thiết kế quần áo nữ
- Quần âu nữ kiểu cơ bản
- Quần âu nữ kiểu chun cạp
- Áo sơ mi nữ kiểu cơ bản
- Áo sơ mi nữ tay thụng xếp ly
-
4
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
6
Thiết kế quần áo trẻ em
-
2
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
Quần soóc, áo váy
7
Một số kiểu quần, áo thời trang
tờ
2
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
8
Các kiểu cổ áo, tay áo
-
2
In màu, khổ 790 x 540 (mm)
II. Đĩa hình
1
Đĩa giới thiệu tổng quát về nghề cắt may
Đĩa
1
Thời gian 15 - 20 phút
2
Đĩa giới thiệu tư thế ngồi may và các thao tác cơ bản sử dụng các dụng cụ của nghề cắt may
-
1
Thời gian 15 - 20 phút
3
Đĩa giới thiệu quy trình may các chi tiết của sản phẩm (áo, quần nam nữ…)
-
1
Thời gian 15 - 20 phút
4
Đĩa giới thiệu các đường may cơ bản và các sản phẩm của nghề cắt may
-
1
Thời gian 15 - 20 phút
III. Mẫu vật
1
Người mẫu bằng nhựa
Người
2
1 nam, 1 nữ
2
- Các loại vải sợi thiên nhiên
m
4
- Sợi bông, đay, gai
- Sợi len, dạ
- Tơ tằm
3
- Các loại vải sợi hóa học
-
4
- Sợi nhân tạo
- Sợi tổng hợp
4
- Các loại vải sợi pha
-
4
5
Quần áo trẻ em
bộ
4
6
Quần áo thời trang
-
4
7
Một số mẫu cổ áo nữ
Cái
10
IV. Thiết bị
1
Máy khâu
Cái
30
Đạp chân, sâu kim bên phải, đốc kim dẹt
2
Máy vắt sổ
-
1
3 chỉ
V. Dụng cụ
1
Thước dây
Cái
10
Dài 150 cm
2
Thước gỗ
-
30
Dài 50 cm
3
Kéo cắt vải
-
30
Dài 18 cm, tay co
4
Vạch
-
30
Dài 18 cm
5
Kim máy
Gói
10
Kim số 13 – 14
6
Kim khâu
Gói
10
Kim số 6 – 7
7
Bàn là
Cái
2
8
Dùi tháo chỉ
-
30
9
Đê tay
-
30
10
Cầu là
-
2
11
Vịt dầu
-
30
12
Tua vít
-
10
Loại 2 cạnh và 4 cạnh
13
Clê
bộ
2
Các loại
14
Kéo bấm chỉ
Cái
30
VI. Đồ dùng
1
Bàn giáo viên
Cái
1
1,20 x 1,60 (m)
2
Bảng từ chống loá
-
1
3
Bàn cắt
-
8
0,70 x 1,30 (m)
4
Ghế giáo viên
-
1
5
Ghế đẩu
-
30
6
Tủ đựng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm
-
1
1,20 x 2,00 (m)
7
Tủ trưng bày sản phẩm mẫu
-
1
1,20 x 2,00 (m)
8
Giá tranh
-
1
9
Mắc áo
-
30
VII. Vật liệu tiêu hao
Theo năm học
1
Phấn may
hộp
2
Bút viết
Cái
3
Vải
m
Tính theo đầu học sinh
4
Chỉ may
cuộn
5
Vải thực tập cắt may quần áo
m
6
Giấy vẽ thiết kế
Tờ
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Vọng
TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 04 - 2004
DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13 tháng 12 năm 2004)
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 “Danh mục đồ dụng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1998 “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 -1998.
Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.
DANH MỤC
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.
2. Phòng học
Yêu cầu:
- Diện tích: 64 m2
- Có nguồn điện xoay chiều 1 pha, 3 pha và 1 chiều.
- Có hệ thống chiếu sáng và thông gió.
- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
3. Phòng dạy học Điện tử dân dụng cần có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:
Số thứ tự
Tên
Đơn vị
Số lượng
Yêu cầu cơ bản
Ghi chú
I. Tranh
1
Nội quy thực hành kỹ thuật điện tử
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
2
An toàn lao động trong nghề điện tử dân dụng
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
3
Ký hiệu quy ước của một số linh kiện điện tử và bán dẫn
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
4
Cấu tạo, nguyên lý làm việc của Điot (Diode) và Tranzito (Tranisistor)
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
5
Cấu tạo, nguyên lý làm việc của Thyristo; Triac; Diac
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
6
Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ và kiểu cầu
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
7
Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc
8
Mạch lọc dùng LC: RC và dạng hình П
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc
9
Mạch ổn áp
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc.
10
Mạch khuếch đại điện áp và khuếch đại tín hiệu nhỏ
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc
11
Mạch khuếch đại công suất đơn, đẩy kéo, thuật toán dùng IC.
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc
12
Mạch tách sóng dùng điot hoặc Tranzitor
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc
13
Sơ đồ khối Radio - Cassette
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
14
Sơ đồ khối máy tăng âm
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
15
Sơ đồ khối mạch nguồn
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
16
Sơ đồ khối máy thu hình
tờ
1
Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ
II. Đĩa hình
1
Đặc điểm, cấu tạo của các linh kiện điện tử và bán dẫn.
Đặc điểm cấu tạo của thiết bị điện tử dân dụng. Hoạt động của linh kiện và thiết bị điện tử dân dụng
Đĩa
1
Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 - 20 phút.
2
Hàn và lắp linh kiện. Sửa chữa và lắp ráp thiết bị điện tử dân dụng
Đĩa
1
Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 - 20 phút.
3
Giới thiệu một số thiết bị điện tử dân dụng
Đĩa
1
Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 phút.
III. Mô hình
1
Mô hình mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
Cái
1
Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.
2
Mô hình mạch chỉnh lưu nhân cao điện áp
Cái
1
Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.
3
Mô hình mạch chỉnh lưu kiểu cầu
Cái
1
Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.
4
Mô hình mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
Cái
1
Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.
5
Mô hình mạch dao động đa hài dùng Tranziton hoặc IC.
Cái
1
Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.
IV. Mẫu vật
1
Linh kiện điện tử và bán dẫn
bộ
7
Điện trở, tụ điện, Diode, Transitor, thyistor, triac, diac, vi mạch (IC) các loại. Hỏng và dùng được
2
Các chi tiết, bộ phận và mảng mạch của thiết bị điện tử, anten, biến áp, ổn ấp, loa…
bộ
7
Loại dùng được và không dùng được
3
Các thiết bị điện tử dân dụng: tăng âm, ghi âm, thu thanh, thu hình…
bộ
7
Không hoạt động được
4
Tấm phíp có đục lỗ (Pa nen)
Cái
30
5
Tấm mạch đồng (Mạch in)
Cái
30
6
Cuộn cảm
Cái
7
Các loại
V. Dụng cụ
1
Bấm lỗ mạch in
Cái
7
Thông dụng
2
Bộ dụng cụ sửa chữa đầu video
bộ
7
Thông dụng
3
Búa, đục, ê tô
bộ
7
0,3 kg
4
Bút dò lôgic
Thông dụng
5
Bút thử điện
Cái
30
Thông dụng
6
Cờ lê dẹt
bộ
7
4 - 6 - 8 - 10 mm
7
Dũa
bộ
7
Vuông, tròn, tam giác, dẹt
8
Dùi nhọn
Cái
7
Thông dụng
9
Dụng cụ hút thiếc
Cái
30
Thông dụng
10
Đồng hồ vạn năng
Cái
7
20 kΩ/V - 100 kΩ/V
11
Đồng hồ đo công suất
Cái
7
12
Khoan tay
Cái
30
Thông dụng
13
Khoan bàn
Cái
2
Loại nhỏ
14
Mũi khoan
bộ
30
Ø 1÷ 10 mm
15
Kìm điện (mỏ tròn, mỏ dẹt)
Cái
30
500 V
16
Kìm găng
Cái
30
Thông dụng
17
Kìm nhọn
Cái
30
Thông dụng
18
Kìm tuốt dây
Cái
7
19
Kìm cắt
Cái
30
20
Kính lúp
Cái
30
21
Panh
Cái
30
150 mm. Thông dụng
22
Que đo siêu cao áp
Cái
7
Thông dụng
23
Que cân chỉnh các loại
bộ
7
Thông dụng
24
Thước cặp
Cái
7
250 mm
25
Thước lá
Cái
30
300 mm
26
Thước dẹt
Cái
30
Thông dụng
27
Tua vít
Cái
30
4 cạnh, thông dụng
28
Mỏ hàn điện
Cái
30
40 W - 220 V
29
Máy quấn dây
Cái
7
Thông dụng
30
Dao
bộ
7
31
Giá đỡ mỏ hàn, khay thiết
Cái
30
32
Hộp đựng linh kiện
Cái
7
33
Kéo
cái
7
VI. Thiết bị
1
Antene
Cái
7
2
Bộ nguồn đa năng
bộ
7
3
Tăng âm (có loa + Micro)
bộ
7
Thông dụng
4
Máy ghi âm
Cái
7
Thông dụng
5
Máy dao động ký (oscilloscope)
Cái
1
6
Máy phát sóng âm tần
Cái
1
7
Máy phát sóng cao tần
Cái
1
8
Radio - Cassette
Cái
1
Thông dụng
9
Máy thu hình màu
cái
1
Đa hệ
10
Máy ghi phát hình (VCR)
Cái
1
11
Máy đánh dấu
Cái
1
12
Máy đếm tần số
Cái
1
13
Máy phát sọc màu
Cái
1
Thông dụng
14
Máy ổn áp
Cái
1
1500 W
15
Máy chiếu qua đầu
Cái
1
16
Máy đo méo dạng
cái
1
VII. Đồ dùng
1
Bảng từ chống lóa
Cái
1
1,2 m x 2,4 m
2
Bàn, ghế giáo viên
bộ
1
3
Ghế đẩu
Cái
25-30
4
Tủ giáo viên
Cái
1
Bằng gỗ
5
Tủ dụng cụ
Cái
1
Bằng tôn
6
Tủ đựng sản phẩm
Cái
1
Bằng tôn
7
Bàn thực hành có lưới chắn
Cái
13-15
8
Tủ để Tivi và Video
Cái
1
9
Giá treo tranh
Cái
2
VIII. Vật tư tiêu hao
1
Dây chì
m
10
2
Dây dẫn điện
m
25-30
3
Dây điện từ (emay)
m
25-30
4
Nhựa thông
kg
0,5
5
Thiếc hàn
kg
0,5
6
Giấy ráp
tờ
25-30
7
Vật liệu cách điện: giấy, cuộn, tấm
8
Hóa chất ăn mòn đồng
kg
9
Xăng thơm
kg
10
Hóa chất ăn mòn đồng
lít
11
Xăng thơm
lít
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Vọng