Quay lại

Quyết định 39/2010/QĐ-TTg về hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2010/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 11 tháng 05 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Thống kê ngày 26 tháng 6 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam gồm 7 cấp:

- Cấp 1 gồm 21 ngành sản phẩm được mã hóa theo bảng chữ cái từ A đến U;

- Cấp 2 gồm 88 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;

- Cấp 3 gồm 234 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;

- Cấp 4 gồm 411 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;

- Cấp 5 gồm 587 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng;

- Cấp 6 gồm 1406 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng sáu số theo từng ngành cấp 5 tương ứng;

- Cấp 7 gồm 2898 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bảy số theo từng ngành cấp 6 tương ứng;

Điều 2. Giao Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ Quyết định này, ban hành Thông tư giải thích nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 582/TCTK-PPCĐ ngày 02 tháng 12 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành Hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu.

Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTTH (5b)

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

PHỤ LỤC

DANH MỤC HỆ THỐNG NGÀNH SẢN PHẨM VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ)


Tên sản phẩm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

A

SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

01

Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan

011

0111

01110

011100

0111000

Thóc khô

0112

01120

Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác

011201

0112010

Ngô/bắp hạt khô

011202

Sản phẩm cây lương thực có hạt khác

0112021

Mì mạch/lúa mỳ hạt

0112022

Kê, cao lương hạt

0112029

Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu

0113

01130

Sản phẩm cây lấy củ có chất bột

011301

0113010

Khoai lang tươi

011302

0113020

Sắn/mỳ tươi

011303

0113030

Khoai sọ

011304

0113040

Khoai mỡ

011305

0113050

Khoai môn

011306

0113060

Dong riềng

011309

0113090

Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác

0114

01140

011400

0114000

Mía cây tươi

0115

01150

Thuốc lá, thuốc lào

011501

0115010

Thuốc lá, lá khô

011502

0115020

Thuốc lào sợi khô

0116

01160

Sản phẩm cây lấy sợi

011601

0116010

Bông, bao gồm cả hạt bông

011602

0116020

Đay/bố bẹ khô

011603

0116030

Cói/lác chẻ khô

011604

0116040

Gai

011605

0116050

Lanh

011609

0116090

Sản phẩm cây lấy sợi khác

0117

01170

Sản phẩm cây có hạt chứa dầu

011701

0117010

Đậu tương/đậu nành hạt khô

011702

0117020

Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô

011703

0117030

Vừng/mè

011704

0117040

Hạt cải dầu

011705

0117050

Hạt hướng dương

011706

0117060

Hạt thầu dầu

011709

0117090

Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác

0118

Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh

01181

Rau các loại

011811

Rau lấy lá

0118111

Rau muống

0118112

Rau cải

0118113

Rau cần

0118114

Rau mùng tơi

0118115

Rau ngót

0118116

Bắp cải

0118117

Súp lơ và bông cải xanh

0118119

Rau lấy lá khác

011812

Rau lấy quả

0118121

Dưa hấu

0118122

Dưa chuột

0118123

Bí xanh, bí ngô, bầu, mướp

0118124

Su su

0118125

Ớt ngọt

0118126

Cà tím, cà pháo

0118127

Cà chua

0118128

Đậu đũa quả, đậu cô ve

0118129

Rau lấy quả khác

011813

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân

0118131

Su hào

0118132

Cà rốt

0118133

Củ cải

0118134

Khoai tây

0118135

Tỏi các loại

0118136

Hành tây

0118137

Hành hoa

0118138

Hành củ

0118139

Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác

011814

0118140

Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường

011815

0118150

Nấm trồng, nấm hương và nấm trứng thu nhặt

011816

Củ cải đường và hạt củ cải đường

0118161

Củ cải đường

0118162

Hạt củ cải đường

011819

0118190

Rau tươi khác chưa được phân vào đâu

01182

Đậu/đỗ hạt khô các loại

011821

0118210

Đậu/đỗ đen hạt khô

011822

0118220

Đậu/đỗ tằm hạt khô

011823

0118230

Đậu/đỗ xanh hạt khô

011824

0118240

Đậu lăng hạt khô

011825

0118250

Đậu Hà Lan hạt khô

011826

0118260

Đậu đỏ hạt khô

011829

0118290

Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu

01183

Sản phẩm hoa, cây cảnh

011831

Hoa các loại

0118311

Hoa phong lan

0118312

Hoa hồng

0118313

Hoa cúc

0118314

Hoa lay ơn

0118315

Hoa huệ

0118316

Hoa cẩm chướng

0118317

Hoa ly

0118318

Hoa li li

0118319

Hoa các loại khác

011832

Cây cảnh

0118321

Cây, cành mai

0118322

Cây quất

0118323

Cây, cành đào cảnh

0118324

Bonsai

0118329

Cây cảnh khác

011833

0118330

Hạt giống hoa

0119

01190

Sản phẩm cây hàng năm khác và sản phẩm phụ cây hàng năm

011901

Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác

0119011

Hạt sen

0119012

Cỏ voi

0119013

Muồng muồng

0119019

Sản phẩm cây hàng năm khác chưa được phân vào đâu

011902

Sản phẩm phụ cây hàng năm

0119021

Thân cây ngô, thân cây đay

0119022

Ngọn mía

0119023

Rơm, rạ, cói bổi

0119029

Sản phẩm phụ cây hàng năm khác

012

Sản phẩm cây lâu năm

0121

Sản phẩm cây ăn quả

01211

012110

0121100

Nho tươi

01212

Xoài, sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

012121

0121210

Xoài

012122

0121220

Hồng xiêm

012123

0121230

Chuối

012124

0121240

Thanh long

012125

0121250

Đu đủ

012126

0121260

Dứa/khóm thơm

012127

0121270

Sầu riêng

012128

0121280

Na/Mãng cầu

012129

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác

0121291

Hồng

0121292

Mít

0121293

Măng cụt

0121294

Ổi

0121295

Vú sữa

0121296

0121297

Doi/mận

0121298

Quả bơ

0121299

Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu

01213

Cam, quýt và các loại quả có múi khác

012131

0121310

Cam

012132

0121320

Quýt

012133

0121330

Chanh

012134

0121340

Bưởi

012139

0121390

Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu

01214

Táo, mận và các loại quả có hạt như táo

012141

0121410

Táo

012142

0121420

Mận

012143

0121430

012144

0121440

Đào

012149

0121490

Các loại quả có hạt như táo khác chưa được phân vào đâu

01215

Nhãn, vải, chôm chôm

012151

0121510

Nhãn

012152

0121520

Vải

012153

0121530

Chôm chôm

01219

Sản phẩm cây ăn quả khác

012191

Quả mọng

0121911

Dâu tây

0121912

Kiwi

0121913

Quả mâm xôi

0121919

Quả mọng khác chưa được phân vào đâu

012192

Hạt quả

0121921

Quả hạnh

0121922

Hạt dẻ

0121923

Quả hồ trăn

0121924

Quả óc chó

0121929

Hạt quả khác chưa được phân vào đâu

0122

01220

Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu

012201

0122010

Dừa, quả khô

012202

0122020

Quả ôliu

012203

0122030

Quả dầu cọ

012209

0122090

Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu

0123

01230

012300

0123000

Hạt điều khô

0124

01240

012400

0124000

Hạt hồ tiêu

0125

01250

012500

0125000

Mủ cao su khô

0126

01260

012600

0126000

Cà phê nhân

0127

01270

Sản phẩm cây chè

012701

0127010

Chè búp tươi

012702

0127020

Chè lá tươi

0128

Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu

01281

Sản phẩm cây gia vị

012811

0128110

Ớt cay

012812

0128120

Gừng

012813

0128130

Đinh hương

012814

0128140

Vani

012819

0128190

Sản phẩm cây gia vị khác

01282

Sản phẩm cây dược liệu

012821

0128210

Bạc hà, lá tươi

012822

0128220

Hồi

012823

0128230

Ý dĩ

012824

0128240

Tam Thất

012825

0128250

Sâm

012826

0128260

Ngải cứu

012827

0128270

Sa nhân

012828

0128280

Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu

012829

0128290

Sản phẩm cây dược liệu khác

0129

01290

Sản phẩm cây lâu năm khác và sản phẩm phụ cây lâu năm

012901

Sản phẩm cây lâu năm khác

0129011

Hạt ca cao

0129012

Sơn ta, mủ tươi

0129013

Quả trôm

0129014

Lá dâu tằm

0129015

Quả cau

0129019

Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâu

012902

0129020

Sản phẩm phụ cây lâu năm

013

0130

01300

013000

0130000

Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

014

Sản phẩm chăn nuôi

0141

01410

Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò

014101

0141010

Trâu

014102

0141020

014103

0141030

Sữa trâu tươi nguyên chất

014104

0141040

Sữa bò tươi nguyên chất

014105

0141050

Tinh dịch trâu, bò

014106

0141060

Phôi trâu, bò

0142

01420

Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la

014201

0142010

Ngựa

014202

0142020

Lừa

014203

0142030

La

014209

0142090

Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác

0144

01440

Sản phẩm chăn nuôi dê, cừa, hươu, nai

014401

0144010

014402

0144020

Cừu

014403

0144030

Hươu

014404

0144040

Nai

014405

0144050

Nhung hươu

014406

0144060

Sữa dê, cừu tươi nguyên chất

014407

0144070

Lông cừu

014409

0144090

Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác

0145

01450

Sản phẩm chăn nuôi lợn

014501

0145010

Lợn

014502

0145020

Tinh dịch lợn

014503

0145030

Phôi lợn

0146

01460

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm

014601

Trứng ấp và gia cầm giống

0146011

Trứng ấp

0146012

Gia cầm giống

014602

Sản phẩm chăn nuôi gà

0146021

0146022

Trứng gà

014603

Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

0146031

Vịt

0146032

Ngan

0146033

Ngỗng

0146034

Trứng vịt, ngan, ngỗng

0146035

Lông vịt, ngan, ngỗng

01469

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác

014691

0146910

Chim cút

014692

0146920

Bồ câu

014693

0146930

Đà điểu

014699

0146990

Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu

0149

01490

Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ chăn nuôi

014901

Sản phẩm chăn nuôi khác

0149011

Thỏ

0149012

Chó

0149013

Mèo

0149014

Mật ong

0149015

Kén tằm

0149016

Bò sát (bao gồm trăn, rắn, rùa)

0149017

Da lông thú chưa thuộc

0149018

Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa được phân vào đâu (tươi đã được bảo quản nhưng chưa được gia công thêm)

0149019

Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu

014902

0149020

Sản phẩm phụ chăn nuôi

015

0150

01500

015000

0150000

Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

016

Dịch vụ nông nghiệp

0161

01610

Dịch vụ trồng trọt

016101

0161010

Dịch vụ gieo cấy, sạ

016102

0161020

Dịch vụ tưới, tiêu nước

016103

0161030

Dịch vụ làm đất

016104

0161040

Dịch vụ gặt lúa

016105

0161050

Dịch vụ tuốt lúa

016106

0161060

Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng

016109

0161090

Dịch vụ trồng trọt khác

0162

01620

Dịch vụ chăn nuôi

016201

0162010

Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi

016202

0162020

Dịch vụ kiểm dịch vật nuôi

016203

0162030

Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi

016204

0162040

Dịch vụ thụ tinh nhân tạo

016209

0162090

Dịch vụ chăn nuôi khác

0163

01630

Dịch vụ sau thu hoạch

016301

0163010

Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô…

016302

0163020

Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt

016309

0163090

Dịch vụ sau thu hoạch khác

0164

01640

016400

0164000

Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống

017

0170

01700

017000

0170000

Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan

02

Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan

021

0210

Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng

02101

021010

0210100

Cây giống lâm nghiệp

02102

Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy gỗ

021021

0210210

Rừng trồng lấy gỗ

021022

0210220

Rừng lấy gỗ được chăm sóc

021023

0210230

Rừng lấy gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

02103

Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy tre, nứa và lâm sản khác

021031

0210310

Rừng trồng lấy tre, nứa và lâm sản khác

021032

0210320

Rừng tre, nứa và lâm sản khác được chăm sóc

021033

0210330

Rừng tre, nứa và lâm sản khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh

02109

021090

0210900

Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác

022

Sản phẩm khai thác gỗ và lâm sản khác

0221

02210

Gỗ khai thác

022101

0221010

Gỗ nguyên liệu giấy

022109

0221090

Gỗ khác

0222

02220

Sản phẩm lâm sản khai thác khác trừ gỗ

022201

0222010

Củi

022202

0222020

Luồng, vầu

022203

0222030

Tre, giang, trúc

022204

0222040

Nứa cây các loại

022205

0222050

Song mây

022206

0222060

Nhựa thông

022207

0222070

Quế chi

022208

0222080

Thảo quả

022209

0222090

Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâu

023

0230

02300

Sản phẩm thu nhặt từ rừng

023001

0230010

Lá dong, lá nón

023002

0230020

Cánh kiến

023003

0230030

Rau và hoa quả rừng

023009

0230090

Sản phẩm khác thu nhặt từ rừng

024

0240

02400

Dịch vụ lâm nghiệp

024001

0240010

Dịch vụ bảo vệ rừng

024002

0240020

Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp

024003

0240030

Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng

024004

0240040

Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp

024009

0240090

Dịch vụ lâm nghiệp khác

03

Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng

031

Sản phẩm thủy sản khai thác

0311

03110

Sản phẩm thủy sản khai thác biển

031101

Cá khai thác biển

0311011

Cá thu

0311012

Cá chim

0311013

Cá nục

0311014

Cá hồng

0311015

Cá ngừ

0311016

Cá trích

0311017

Cá chỉ vàng

0311018

Cá cơm

0311019

Cá khác khai thác biển

031102

Tôm khai thác biển

0311021

Tôm he

0311029

Tôm khác khai thác biển

031103

Hải sản khác khai thác biển

0311031

Mực

0311032

Cua bể

0311033

Ghẹ

0311034

Nghêu

0311035

0311036

Rươi

0311037

Yến sào

0311038

San hô

0311039

Hải sản khác khai thác biển chưa được phân vào đâu

0312

Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa

03121

Sản phẩm thủy sản khai thác nước lợ

031211

0312110

Cá khai thác nước lợ

031212

0312120

Tôm khai thác nước lợ

031219

0312190

Thủy sản khác khai thác nước lợ

03122

Sản phẩm thủy sản khai thác nước ngọt

031221

Cá khai thác nước ngọt

0312211

Cá rô đồng

0312212

Cá chày

0312213

Cá chép

0312214

Lươn, Chạch

0312219

Cá khác khai thác nước ngọt

031222

0312220

Tôm khai thác nước ngọt

031223

Thủy sản khác khai thác nước ngọt

0312231

Cua đồng

0312232

Ốc, hến, trai

0312239

Thủy sản khác khai thác nước ngọt chưa được phân vào đâu

032

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng

0321

03210

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển

032101

Cá nuôi biển

0321011

Cá mú/cá song

0321012

Cá bớp

0321013

Cá ngựa các loại

0321019

Cá khác nuôi biển

032102

Tôm nuôi biển

0321021

Tôm hùm

0321029

Tôm khác nuôi biển

032103

Thủy sản khác nuôi biển

0321031

0321032

Nghêu

0321033

Ốc hương

0321034

Ngọc trai

0321035

Rong biển

0321036

Trai tai tượng

0321039

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng biển chưa được phân vào đâu

0322

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa

03221

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước lợ

032211

Cá nuôi nước lợ

0322111

Cá giò

0322112

Cá kèo

0322113

Cá chẽm

0322114

Cá chình

0322119

Cá khác nuôi nước lợ

032212

Tôm nuôi nước lợ

0322121

Tôm sú

0322122

Tôm đất

0322123

Tôm thẻ chân trắng

0322129

Tôm khác nuôi nước lợ

032213

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ

0322131

Cua nuôi nước lợ

0322139

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ chưa được phân vào đâu

03222

Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước ngọt

032221

Cá nuôi nước ngọt

0322211

Cá hồi

0322212

Cá trắm

0322213

Cá chép

0322214

Cá rô phi

0322215

Cá quả/cá lóc

0322216

Cá diêu hồng

0322217

Cá tra, basa

0322218

Cá cảnh

0322219

Cá khác nuôi nước ngọt

032222

Tôm nuôi nước ngọt

0322220

Tôm càng xanh

0322229

Tôm khác nuôi nước ngọt

032223

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt

0322231

Ếch

0322232

Ba ba

0322233

Cá sấu

0322234

Ốc

0322239

Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt chưa được phân vào đâu

0323

03230

Sản phẩm giống thủy sản

032301

Cá giống

0323011

Cá giống nước biển

0323012

Cá giống nước ngọt, lợ

032302

Tôm giống

0323021

Tôm hùm giống

0323022

Tôm sú giống

0323023

Tôm càng xanh giống

0323029

Tôm giống khác

032309

Sản phẩm giống thủy sản khác

0323091

Cua biển giống

0323092

Ngao, sò giống

0323099

Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu

B

SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG

05

Than cứng và than con

051

0510

05100

051000

Than cứng

0510001

Than antraxit

0510002

Than bitum

0510003

Than đá (than cứng) loại khác

052

0520

05200

052000

0520000

Than non

06

Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

061

0610

06100

Dầu thô khai thác

061001

0610010

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum ở dạng thô

061002

0610020

Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; Asphantite và đá chứa asphalt; Hỗn hợp tự nhiên có chứa bitum

062

0620

06200

062000

Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng

0620001

Khí tự nhiên dạng hóa lỏng

0620002

Khí tự nhiên dạng khí

07

Quặng kim loại và tinh quặng kim loại

071

0710

07100

071000

0710000

Quặng sắt và tinh quặng sắt

072

Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

0721

07210

072100

0721000

Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

0722

Quặng kim loại khác không chứa sắt

07221

072210

0722100

Quặng bôxít và tinh quặng bôxit

07229

Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

072291

Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

0722911

Quặng mangan và tinh quặng mangan

0722912

Quặng đồng và tinh quặng đồng

0722913

Quặng niken và tinh quặng niken

0722914

Quặng coban và tinh quặng coban

0722915

Quặng crôm và tinh quặng crôm

0722916

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

072292

Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

0722921

Quặng chì và tinh quặng chì

0722922

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

0722923

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

072293

0722930

Quặng molipden và tinh quặng molipden

072294

0722940

Quặng titan và tinh quặng titan

072295

0722950

Quặng antimoan và tinh quặng antimoan

072296

Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

0722961

Quặng zircon và tinh quặng zircon

0722962

Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh các loại quặng đó

072299

0722990

Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

073

0730

07300

073000

Quặng kim loại quý hiếm

0730001

Quặng bạc và tinh quặng bạc

0730002

Quặng vàng và tinh quặng vàng

0730003

Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim

08

Sản phẩm khai khoáng khác

081

0810

Đá, cát, sỏi, đất sét

08101

Đá khai thác

081011

Đá xây dựng và trang trí

0810111

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

0810112

Đá cẩm thạch, travectine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

0810113

Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông

081012

0810120

Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

081013

0810130

Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết

08102

Cát, sỏi

081021

0810210

Cát tự nhiên

081022

0810220

Sỏi, đá cuội

081023

0810230

Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng

08103

Đất sét và cao lanh các loại

081031

0810310

Cao lanh và đất sét cao lanh khác

081032

0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

089

Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu

0891

08910

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón

089101

0891010

Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat

089102

0891020

Quặng Pirit sắt chưa nung

089109

0891090

Khoáng hóa chất khác

0892

08920

089200

0892000

Than bùn

0893

08930

089300

0893000

Muối

0899

08990

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

089901

Đá quí và đá bán quí, kim cương và các loại đá khác

0899011

Đá quí đá bán quí chưa được gia công, gồm cả kim cương, trừ kim cương chất lượng công nghiệp

0899012

Kim cương chất lượng công nghiệp

0899013

Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

089909

0899090

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

09

Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng

091

0910

09100

091000

0910000

Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

099

0990

09900

Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

099001

0990010

Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng

099009

0990090

Dịch vụ hỗ trợ mỏ và khai khoáng khác

C

SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

10

Sản phẩm chế biến thực phẩm

101

1010

Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

10101

101010

1010100

Thịt hộp

10109

Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt

101091

Thịt tươi hoặc ướp lạnh

1010911

Thịt gia súc tươi hoặc ướp lạnh

1010912

Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh

101092

Thịt đông lạnh

1010921

Thịt gia súc đông lạnh

1010922

Thịt gia cầm đông lạnh

101093

1010930

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông

101094

1010940

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông

101095

Lông, da của gia súc, gia cầm

1010951

Lông của gia súc, gia cầm

1010952

Da sống của gia súc

101096

1010960

Mỡ sống của gia súc, gia cầm

101097

Sản phẩm từ thịt

1010971

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

1010972

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết

101098

Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu

1010981

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác (trừ thịt đóng hộp)

1010982

Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

101099

Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác

1010991

Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt

1010992

Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

102

1020

Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản

10201

Thủy sản đóng hộp

102011

1020110

Cá và các bộ phận của cá đóng hộp

102019

1020190

Thủy hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp)

10202

Thủy hải sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

102021

Thủy hải sản tươi, ướp lạnh

1020211

Phi lê cá và các loại thịt cá khác tươi, ướp lạnh

1020212

Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh

102022

Thủy hải sản đông lạnh

1020221

Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá)

1020222

Phi lê đông lạnh

1020223

Thịt cá đông lạnh

1020224

Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh

1020225

Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)

10203

102030

Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói

1020301

Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói

1020302

Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người

1020303

Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói

1020304

Động vật thân mềm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống

10204

Nước mắm, mắm đặc

102041

1020410

Mắm đặc

102042

1020420

Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (quy chuẩn 160 đạm)

10209

Thủy hải sản chế biến khác

102091

Thủy hải sản chế biến khác

1020911

Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người

1020912

Thủy hải sản chế biến khác không thích hợp làm thức ăn cho người

102092

Dịch vụ chế biến thủy hải sản

1020921

Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản

1020922

Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sản

103

1030

Rau, quả chế biến

10301

103010

Rau, quả đóng hộp

1030101

Rau đóng hộp (trừ nấm)

1030102

Nấm đóng hộp

1030103

Quả và hạt đóng hộp

10309

Rau quả chế biến khác

103091

Rau, quả ướp lạnh

1030911

Rau và nấm ướp lạnh

1030912

Quả và hạt ướp lạnh

103092

Rau, quả, hạt khô

1030921

Rau khô

1030922

Quả, hạt khô

103093

1030930

Nước rau, quả tươi

103094

1030940

Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả

103099

Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả

1030991

Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả

1030999

Dịch vụ chế biến rau và quả

104

1040

10400

Dầu, mỡ động, thực vật chế biến

104001

1040010

Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúng

104002

Dầu, mỡ thực vật chế biến

1040021

Dầu thực vật thô

1040022

Dầu, mỡ thực vật tinh luyện

104003

1040030

Dầu, mỡ động thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêm

104004

1040040

Bơ thực vật (Margarin và mỡ tương tự có thể ăn được)

104005

Chế phẩm và phụ phẩm chế biến dầu, mỡ động thực vật

1040051

Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu, mỡ động thực vật

1040052

Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu, mỡ động thực vật

104009

1040090

Dịch vụ chế biến dầu và mỡ

105

1050

10500

Sữa và các sản phẩm từ sữa

105001

Sữa

1050011

Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác

1050012

Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác

1050013

Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa

1050014

Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát

1050015

Các sản phẩm sữa khác

105002

1050020

Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

105003

Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao

1050031

Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác

1050032

Dịch vụ chế biến kem

106

Sản phẩm xay xát và sản xuất bột

1061

10610

106100

Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô

1061001

Gạo xay xát

1061002

Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau

1061003

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên

1061004

Sản phẩm ngũ cốc khác

1061005

Cám, tấm và các chất còn lại khác từ chế biến ngũ cốc

1061009

Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô

1062

10620

Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

106201

Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác

1062011

Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác

1062012

Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

1062013

Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu

106202

1062020

Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự

106209

1062090

Dịch vụ chế biến tinh bột

107

Thực phẩm khác

1071

10710

Bánh làm từ bột

107101

Bánh mỳ, bánh tươi

1071011

Bánh mỳ

1071012

Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…)

1071019

Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi

107102

Bánh làm từ bột bảo quản được

1071021

Bánh quy, bánh xốp

1071022

Bánh snack

1071023

Bánh làm từ bột khác bảo quản được

1071029

Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được

1072

10720

Đường

107201

Đường thô và đường tinh luyện, đường mật

1072011

Đường thô

1072012

Đường tinh luyện

1072013

Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu

107202

1072020

Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường)

107209

1072090

Dịch vụ sản xuất đường

1073

10730

Ca cao mềm, sôcôla và mứt kẹo

107301

1073010

Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao

107302

Sô cô la và mứt kẹo

1073021

Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)

1073022

Bánh, mứt, kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

107303

1073030

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác

107309

1073090

Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la và mứt kẹo

1074

10740

Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

107401

1074010

Mỳ từ bột mỳ sống

107402

Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự

1074021

Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền

1074022

Bún, bánh phở tươi

1074023

Miến, bánh đa khô và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)

107409

1074090

Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự

1075

10750

Món ăn, thức ăn chế biến sẵn

107501

1075010

Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn

107509

1075090

Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn

1079

10790

Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

107901

Cà phê

1079011

Cà phê rang nguyên hạt

1079012

Cà phê

1079019

Dịch vụ chế biến cà phê

107902

Chè (trà)

1079021

Các loại chè (trà)

1079022

Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso…)

1079029

Dịch vụ chế biến chè

107903

Thực phẩm khác còn lại

1079031

Bột dinh dưỡng

1079032

Mỳ chính

1079033

Bột nêm, viên súp, bột súp

1079034

Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…)

1079035

Nước chấm các loại (trừ nước mắm)

1079036

Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic

1079037

Nước xốt; gia vị hỗn hợp; bột mù tạc; mù tạc đã được pha chế

1079038

Đậu phụ

1079039

Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

107909

1079090

Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại

108

1080

10800

Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

108001

1080010

Thức ăn cho gia súc

108002

1080020

Thức ăn cho gia cầm

108003

1080030

Thức ăn cho thủy sản

108004

1080040

Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh

108009

1080090

Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

11

110

Đồ uống

1101

11010

110100

Rượu mạnh

1101001

Rượu mạnh

1101009

Dịch vụ sản xuất rượu mạnh

1102

11020

110200

Rượu vang

1102001

Rượu vang từ quả tươi

1102002

Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)

1102003

Rượu không cồn và có độ cồn thấp

1102004

Sâm panh, vang nổ

1102009

Dịch vụ sản xuất rượu vang

1103

11030

110300

Bia và mạch nha ủ men bia

1103001

Bia các loại

1103002

Mạch nha ủ men bia (malt)

1103009

Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

1104

Đồ uống không cồn, nước khoáng

11041

110410

Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

1104101

Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

1104109

Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

11042

110420

Đồ uống không cồn

1104201

Đồ uống không cồn

1104209

Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn

12

120

1200

Sản phẩm thuốc lá

12001

Thuốc lá

120010

1200100

Thuốc lá điếu

12009

120090

Thuốc lá khác

1200901

Xì gà

1200902

Thuốc lá sợi

1200903

Lá thuốc lá đã chế biến

1200904

Phế liệu lá thuốc lá

1200909

Dịch vụ sản xuất thuốc lá

13

Sản phẩm dệt

131

Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiện

1311

Sợi

13110

Sợi

131101

Nguyên liệu sợi

1311011

Tơ thô (chưa kéo)

1311012

Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa

1311013

Xơ thực vật

1311014

Xơ staple đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

131102

Sợi tự nhiên

1311021

Sợi xe từ sợi tơ tằm

1311022

Sợi xe từ lông động vật

1311023

Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên: bông, đay, lanh, gai dừa, cói …

1311024

Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên

131103

Sợi nhân tạo

1311031

Chỉ may làm từ sợi tơ (filament) và sợi bông (staple) nhân tạo

1311032

Sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo

1311033

Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên

1311034

Sợi từ xơ staple nhân tạo có tỷ trọng của loại sơ này từ 85% trở lên

131109

1311090

Dịch vụ sản xuất sợi

1312

13120

Vải dệt thoi

131201

Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên

1312011

Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

1312012

Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

1312019

Vải dệt thoi khác từ sợi bông

131202

1312020

Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông)

131203

Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo

1312031

Vải dệt thoi từ sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo

1312032

Vải dệt thoi từ sợi bông (staple) tổng hợp hoặc nhân tạo

131204

1312040

Vải đặc biệt

1313

13130

131300

1313000

Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt

132

Sản phẩm dệt khác

1321

13210

Vải dệt kim, vải đan móc

132101

Vải dệt kim, đan móc

1321011

Vải len dệt kim, đan, móc

1321012

Vải dệt kim, đan, móc khác

132109

1321090

Dịch vụ sản xuất vải len đan hoặc vải đan móc

1322

13220

Sản phẩm may sẵn (trừ trang phục)

132201

Sản phẩm may sẵn dùng cho gia đình

1322011

Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện)

1322012

Khăn, ga trải giường

1322013

Màn (mùng)

1322014

Khăn trải bàn

1322015

Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp

1322016

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

1322019

Sản phẩm dệt trang trí nội thất khác

132202

Sản phẩm may sẵn khác

1322021

Bao và túi dùng để đóng, gói hàng

1322022

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

1322023

Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ tùng của chúng

1322024

Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp

1322029

Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác

132209

1322090

Đơn vị sản xuất hàng dệt, trừ quần áo

1323

13230

Thảm

132301

1323010

Thảm

132309

1323090

Dịch vụ sản xuất thảm

1324

13240

Các loại dây bện và lưới

132401

Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới

1324011

Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp

1324012

Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện

132409

1324090

Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới

1329

13290

Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

132901

1329010

Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu

132902

1329020

Nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

132903

Đồ dệt may khác

1329031

Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó

1329032

Sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt

1329033

Sợi kim loại hóa có hoặc không quấn bọc là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại

1329034

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi kim loại hóa

1329035

Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng

1329036

Vải mành dùng làm lốp

1329037

Cải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm

1329038

Bấc, ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật

1329039

Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu

132904

1329040

Chiếu cói

132909

1329090

Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

14

Sản phẩm trang phục

141

Sản phẩm may trang phục

1410

Sản phẩm may trang phục

14100

Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

141001

Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp

1410011

Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp

1410019

Dịch vụ sản xuất quần áo da

141002

Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động

1410021

Quần áo nghề nghiệp

1410022

Quần áo bảo hộ lao động

141003

Quần áo mặc ngoài dệt kim hoặc đan móc

1410031

Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió dệt kim hoặc đan móc

1410032

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy dệt kim hoặc đan móc

1410033

Áo sơ mi dệt kim hoặc đan móc

141004

Quần áo mặc ngoài không dệt kim hoặc đan móc

1410041

Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió không dệt kim hoặc đan móc

1410042

Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy không dệt kim hoặc đan móc

1410043

Áo sơ mi không dệt kim hoặc đan móc

141005

Quần áo lót, áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác

1410051

Quần áo lót dệt kim hoặc đan móc

1410052

Quần áo lót không dệt kim hoặc đan móc

1410053

Áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác dệt kim hoặc móc

141006

Trang phục chuyên dụng và phụ kiện trang phục

1410061

Trang phục chuyên dụng

1410062

Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh

1410063

Trang phục lễ hội

1410064

Phụ kiện trang phục

1410065

Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

142

Sản phẩm từ da lông thú

1420

Sản phẩm từ da lông thú

14200

Sản phẩm từ da lông thú

142001

Sản phẩm từ da lông thú

1420011

Da lông thú đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối

1420012

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú

1420013

Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

142009

1420090

Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú

143

1430

14300

Trang phục dệt kim, đan móc

143001

Trang phục dệt kim, đan móc

1430011

Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc

1430012

Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc

143009

1430090

Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

15

Da và các sản phẩm có liên quan

151

Thuộc, sơ chế da; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

1511

15110

Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm

151101

Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm

1511011

Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

1511012

Da thuộc không có lông

1511013

Da lông thú sơ chế

1511014

Da thuộc tổng hợp

151109

1511090

Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

1512

15120

Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm

151201

Va ly, túi xách và các loại tương tự

1512011

Va ly

1512012

Túi xách, cặp xách, ba lô, ví

1512013

Sản phẩm tương tự túi xách

151202

1512020

Dây đeo đồng hồ trừ bằng kim loại

151203

1512030

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

151204

1512040

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ

151209

1512090

Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm

152

1520

15200

Giày, dép

152001

1520010

Giày, dép thường

152002

1520020

Giày, dép thể thao

152003

1520030

Giày, dép khác

152004

1520040

Bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt; xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng

152009

1520090

Dịch vụ sản xuất giày, dép

16

Sản phẩm chế biến từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

161

1610

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

16101

Gỗ được cưa, xẻ và bào

161011

1610110

Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt

161012

Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ

1610121

Gỗ được soi tiện

1610122

Sợi gỗ, bột gỗ

1610123

Vỏ bào, dăm gỗ

161019

1610190

Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ

16102

Bảo quản gỗ

161021

Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác

1610211

Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản

1610212

Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt)

1610213

Tà vẹt đã được ngâm tẩm

161029

1610290

Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ

162

Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

1621

16210

Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác

162101

Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác

1621011

Gỗ dán

1621012

Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm)

1621013

Gỗ đã được làm tăng độ rắn

1621014

Ván ép

162109

1621090

Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

1622

16220

Đồ gỗ xây dựng

162201

Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn)

1622011

Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ

1622012

Khuôn cửa bằng gỗ

1622013

Gỗ ốp, lát; ván lợp

1622014

Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ

1622015

Tay vịn cầu thang

1622019

Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu

162202

1622020

Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ

162209

1622090

Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác

1623

16230

Sản phẩm bao bì bằng gỗ

162301

1623010

Bao bì bằng gỗ

162309

1623090

Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ

1629

Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

16291

Sản phẩm khác từ gỗ

162911

1629110

Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ

162912

1629120

Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ

162913

1629130

Đồ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗ

162914

1629140

Tượng gỗ

162919

1629190

Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu

16292

Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện

162921

Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

1629211

Lie

1629212

Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

162929

1629290

Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác

17

170

Giấy và sản phẩm từ giấy

1701

17010

Bột giấy, giấy và bìa

170101

1701010

Bột giấy

170102

1701020

Giấy và bìa

170109

1701090

Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa

1702

Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

17021

170210

Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)

1702101

Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)

1702102

Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)

17022

Giấy nhăn và bìa nhăn

170221

Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn

1702211

Giấy và bìa nhăn

1702212

Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn

1702213

Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn

170229

1702290

Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn

1709

17090

Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

170901

1709010

Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự

170902

1709020

Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

170909

1709090

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu

18

Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại

181

Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in

1811

18110

181100

1811000

Dịch vụ in

1812

18120

181200

1812000

Dịch vụ liên quan đến in

182

1820

18200

182000

Dịch vụ sao chép bản ghi các loại

1820001

Dịch vụ sao chép băng

1820002

Dịch vụ sao chép phần mềm

19

Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

191

1910

19100

Than cốc

191001

1910010

Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá

191002

1910020

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc in khoáng chất khác

191003

1910030

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao

191009

1910090

Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc

192

1920

19200

Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ

192001

1920010

Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

192002

Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn

1920021

Dầu nhẹ và các chế phẩm

1920022

Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác

1920023

Dầu thải

192003

Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)

1920031

Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)

1920032

Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên

192004

Sản phẩm từ dầu mỏ khác

1920041

Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác

1920042

Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ

192009

1920090

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế

20

Hóa chất và sản phẩm hóa chất

201

Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

2011

20110

Hóa chất cơ bản

201101

Khí công nghiệp

2011011

Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxi

2011012

Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim

2011013

Khí lỏng và khí nén

2011019

Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp

201102

Chất nhuộm và chất màu

2011021

Kẽm ôxít; kẽm perôxit; titan ôxít

2011022

Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hydrôxít

2011023

Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác

2011024

Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm

2011025

Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm

2011026

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da

2011027

Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang

2011029

Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu

201103

Hóa chất cơ bản vô cơ khác

2011031

Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó

2011032

Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó

2011033

Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạ

2011034

Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ

2011035

Á kim

2011036

Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại

2011037

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân

2011038

Axit vô cơ của các phi kim loại

2011039

Hợp chất vô cơ chứa ôxy của phi kim loại

201104

Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfát; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác

2011041

Halogen hóa kim loại

2011042

Hypôclorít, clorát và peclorat

2011043

Sunfua, sunfít và sunfát

2011044

Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2011045

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat

2011046

Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít, kim loại quý dạng keo

2011049

Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

201105

Hóa chất vô cơ cơ bản khác

2011051

Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu

2011052

Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio; xianat; silicat; borat, peborat

2011053

Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê

2011054

Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và borua

2011055

Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

2011056

Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo)

2011057

Pirit sắt đã nung

2011058

Đá quý hoặc đá bán quý, kim cương tổng hợp hoặc tái tạo, chưa gia công

2011059

Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác

201106

Hydrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol – alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonát, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp

2011061

Hyđrô các bon mạch hở

2011062

Hyđrô các bon mạch vòng

2011063

Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hyđrô các bon không vòng

2011064

Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hóa

2011065

Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bon

2011066

Cồn béo công nghiệp

2011067

Rượu đơn chức

2011068

Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng

2011069

Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol

201107

Axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ

2011071

Axít béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc

2011072

Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất

2011073

Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuất

2011074

Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nó

2011075

Hợp chất có chức amin

2011076

Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamic

2011077

Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuất

2011078

Hợp chất chức nitơ khác

201108

Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ và hợp chất vô cơ – hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác

2011081

Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác

2011082

Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng

2011083

Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng

2011084

Hợp chất có chứa chức anđehyt

2011085

Hợp chất có chứa chức quinon và xeton

2011086

Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng

2011087

Enzim và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu

201109

Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp

2011091

Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông

2011092

Than củi

2011093

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự

2011094

Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên

2011095

Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ

2011096

Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)

2011099

Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác

2012

20120

Phân bón và hợp chất ni tơ

201201

Axít Nitơric, axit sunphonitơric, amoniac dạng khan

2012011

Axít Nitơric, axit sunphonitơric

2012012

Amoniac dạng khan

201202

2012020

Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit

201203

2012030

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ

201204

2012040

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phát

201205

2012050

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa kali

201206

2012060

Natri Nitrat

201207

2012070

Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu

201208

2012080

Phân động vật hoặc thực vật chưa được phân vào đâu

201209

2012090

Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ

2013

Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

20131

201310

Plastic nguyên sinh

2013101

Polyme dạng nguyên sinh

2013102

Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion

2013109

Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh

20132

Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

201321

2013210

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải

201329

2013290

Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

202

Sản phẩm hóa chất khác

2021

20210

Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

202101

Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

2021011

Thuốc trừ côn trùng

2021012

Thuốc diệt nấm

2021013

Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng

2021014

Thuốc khử trùng

2021019

Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

202109

2021090

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

2022

Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít, mực in

20221

202210

Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

2022101

Sơn và véc ni từ polime

2022102

Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật

2022103

Ma tít và sản phẩm tương tự

2022109

Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít

20222

202220

Mực in

2022201

Mực in

2022209

Dịch vụ sản xuất mực in

2023

Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

20231

Mỹ phẩm

202311

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân

2023111

Chế phẩm trang điểm môi, mắt

2023112

Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân

2023119

Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác

202312

Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng

2023121

Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc

2023122

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng), chỉ tơ nha khoa

2023123

Chỉ tơ nha khoa

2023124

Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu

2023125

Nước hoa và nước thơm

202319

2023190

Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh

20232

Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

202321

2023210

Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin

202322

2023220

Chất chất hữu cơ hoạt động về mặt, ngoại trừ xà phòng

202323

Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch

2023231

Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt

2023232

Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa

202324

Chất có mùi thơm và chất sáp

2023241

Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng

2023242

Sáp nhân tạo và sáp chế biến

2023243

Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe

2023244

Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác

202329

2023290

Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2029

20290

Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

202901

Chất nổ

2029011

Thuốc nổ đã điều chế

2029012

Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện

2029013

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác

2029015

Diêm

2029019

Dịch vụ sản xuất chất nổ

202902

Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

2029021

Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác

2029029

Dịch vụ sản xuất keo và chất dính

202903

Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật

2029031

Tinh dầu thực vật

2029032

Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật

2029039

Dịch vụ sản xuất tinh dầu

202904

Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh

2029041

Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng

2029042

Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu

202905

2029050

Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật

202906

2029060

Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in)

202907

Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng

2029071

Chế phẩm bôi trơn

2029072

Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự

2029073

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng

202908

Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác

2029081

Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bộ da sống, đã hoặc chưa crôm hóa

2029082

Bộ nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật

2029083

Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

2029084

Các bon hoạt tính

2029085

Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm; chế phẩm tương tự

2029086

Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu

2029087

Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc

2029089

Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu

202909

Gêlatin và các chất dẫn xuất của gêlatin, bao gồm anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

2029091

Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa

2029092

Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu

2029099

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

203

2030

20300

Sợi nhân tạo

203001

Sợi tổng hợp

2030011

Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

2030012

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp

203002

Sợi nhân tạo

2030021

Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

2030022

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo

203009

2030090

Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo

21

Thuốc, hóa dược và dược liệu

210

2100

Thuốc, hóa dược và dược liệu

21001

Thuốc các loại

210011

Dược phẩm

2100111

Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác

2100112

Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh

2100113

Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin

210012

Dược phẩm khác

2100121

Kháng huyết thanh

2100122

Vắc xin dùng làm thuốc cho người

2100123

Vắc xin dùng làm thuốc thú y

2100124

Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng

2100125

Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác

2100126

Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự

2100127

Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

210019

2100190

Dịch vụ sản xuất dược phẩm

21002

Hóa dược và dược liệu

210021

2100210

Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng

210022

2100220

Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng

210023

Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides

2100231

Lactones chưa phân loại

2100232

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ

2100233

Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm

2100234

Sulphonamides

210024

2100240

Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu

210025

Tiền vitamin, vitamin và hoóc môn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh

2100251

Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng

2100252

Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn

2100253

Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác

2100254

Kháng sinh

210026

2100260

Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu

210029

2100290

Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệu

22

Sản phẩm từ cao su và plastic

221

Sản phẩm từ cao su

2211

22110

Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

221101

Lốp và săm cao su mới

2211011

Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng

2211012

Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp

2211013

Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

2211014

Săm các loại, bằng cao su

2211015

Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao su.

221102

2211020

Lốp đắp lại bằng cao su

221109

2211090

Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

2212

22120

Sản phẩm khác từ cao su

221201

2212010

Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

221202

2212020

Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứng

221203

2212030

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng)

221204

2212040

Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

221205

2212050

Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốp

221206

2212060

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

221207

Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứng

2212071

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

2212072

Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

2212073

Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng

221209

2212090

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác

222

2220

Sản phẩm từ plastic

22201

Bao bì từ plastic

222011

Bao bì để gói hàng bằng plastic

2220111

Bao và túi bằng plastic

2220112

Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic

222019

2220190

Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic

22209

Sản phẩm khác từ plastic

222091

2220910

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic

222092

2220920

Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic

222093

2220930

Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

222094

2220940

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic

222095

2220950

Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic

222096

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plastic

2220961

Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic

2220962

Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

2220963

Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic

2220964

Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic

2220965

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

2220966

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu

2220967

Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic

2220969

Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic

222097

Sản phẩm bằng plastic khác

2220971

Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (bao gồm cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay)

2220972

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn

2220973

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic

2220974

Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic

2220975

Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng plastic

2220976

Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic

2220977

Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic

2220979

Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu

222099

2220990

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic

23

Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

231

2310

23100

Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

231001

Thủy tinh phẳng

2310011

Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm chưa gia công

2310012

Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác

2310019

Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng

231002

Thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình

2310021

Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung

2310022

Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng

2310023

Gương thủy tinh; kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp

2310029

Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình

231003

Thủy tinh rỗng

2310031

Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinh

2310032

Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh

2310033

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh

2310034

Ruột phích và ruột bình chân không khác

2310035

Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng

2310036

Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh

231004

Sợi thủy tinh

2310041

Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn

2310042

Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh, trừ vải dệt thủy tinh

2310049

Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh

231005

Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng

2310051

Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công

2310052

Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng

231006

Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác

2310061

Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn

2310062

Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên

2310063

Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm

2310064

Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh

2310065

Vật cách điện bằng thủy tinh

2310066

Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâu

2310067

Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật

2310069

Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác

239

Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

2391

23910

Sản phẩm chịu lửa

239101

Sản phẩm chịu lửa

2391011

Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự

2391012

Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu

2391013

Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác

239109

2391090

Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa

2392

23920

Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét

239201

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ

2392011

Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gồm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ

2392019

Dịch vụ sản xuất các loại tấm tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ

239202

Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung

2392021

Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung

2392022

Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

2392023

Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ

2392024

Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác

2392029

Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung

2393

23930

Sản phẩm gốm sứ khác

239301

Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ

2393011

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ

2393012

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ

2393013

Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

2393019

Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ

239302

Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

2393021

Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

2393029

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ

239303

Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ

2393031

Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ

2393039

Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ

239304

Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ

2393041

Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác

2393049

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ

239309

Sản phẩm khác bằng gốm, sứ

2393091

Sản phẩm bằng gốm sử dụng dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng

2393092

Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu

2393099

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác

2394

Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao

23941

Xi măng

239411

Xi măng

2394111

Clanhke xi măng

2394112

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khác

239419

2394190

Dịch vụ sản xuất xi măng

23942

Sản phẩm vôi

239421

2394210

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước

239429

2394290

Dịch vụ sản xuất vôi

23943

Sản phẩm thạch cao

239431

2394310

Thạch cao chế biến (plaster)

239432

2394320

Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén

239439

2394390

Dịch vụ sản xuất thạch cao

2395

23950

Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao chế biến

239501

Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng

2395011

Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo

2395012

Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo

2395013

Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông

2395019

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng

239502

Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng

2395021

Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng

2395029

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng

239503

Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

2395031

Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)

2395039

Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn

239504

Sản phẩm từ xi măng sợi

2395041

Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác

2395042

Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự

2395049

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi

239509

Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng

2395091

Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu

2395092

Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu

2395099

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng

2396

23960

Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện

239601

Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện

2396011

Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên

2396012

Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

2396013

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo

2396014

Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối

239609

2396090

Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá

2399

23990

Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

239901

Các sản phẩm ăn mòn

2399011

Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng

2399012

Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhận tạo, có nền bằng vật liệu dệt, các tông hoặc các vật liệu khác

2399019

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn

239909

Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu

2399091

Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố

2399092

Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự

2399093

Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum; cut-backs)

2399094

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác

2399095

Corundum nhân tạo

2399096

Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu

2399099

Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu

24

Sản phẩm kim loại

241

2410

24100

Sản phẩm gang, sắt, thép

241001

Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản

2410011

Gang, gang kính dạng khối hoặc dạng cơ bản khác

2410012

Hợp kim sắt (hợp kim Fero)

2410013

Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp tự quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác

2410014

Hột và bột của gang thỏi, gang kính, sắt, thép

241002

Sắt, thép thô

2410021

Sắt, thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm bằng sắt, thép không hợp kim

2410022

Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản khác; Bán thành phẩm bằng thép không gỉ

2410023

Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác

241003

Sản phẩm sắt, thép cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410031

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410032

Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

2410033

Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

2410034

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410035

Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng < 600mm

2410036

Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng < 600mm

241004

Sản phẩm sắt, thép cán phẳng không gia công quá mức cán nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410041

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410042

Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410043

Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410044

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410045

Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng < 600mm

2410046

Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng < 600mm

241005

Sản phẩm thép cán phẳng chưa gia công quá mức cán nóng hoặc cán nguội (ép nguội), đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió

2410051

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410052

Sắt, thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410053

Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410054

Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

2410055

Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

2410056

Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện

2410057

Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió

241006

Sản phẩm sắt, thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình; thép vật liệu xây dựng

2410061

Thanh, que sắt, thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

2410062

Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

2410063

Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

2410064

Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim

2410065

Thanh, que thép không gỉ

2410066

Thanh, que thép hợp kim khác

2410067

Sắt, thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)

2410068

Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng sắt, thép; góc, khuôn, hình bắng sắt, thép đã được hàn

241007

Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng sắt, thép, gang

2410071

Ống bằng sắt, thép không nối ghép

2410072

Ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự …)

241008

2410080

Dây sắt hoặc thép

241009

2410090

Dịch vụ sản xuất gang, sắt, thép

242

2420

24200

Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý

242001

Kim loại quý

2420011

Kim loại quý

2420019

Dịch vụ sản xuất kim loại quý

242002

Nhôm

2420021

Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit

2420022

Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

242003

Chì, kẽm, thiếc

2420031

Chì, kẽm, thiếc chưa gia công

2420032

Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng

242004

Đồng

2420041

Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

2420042

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng

242005

Niken

2420051

Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken

2420052

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken

242006

2420060

Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại

242009

2420090

Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng

243

Dịch vụ đúc kim loại

2431

24310

243100

Khuôn đúc, bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, sắt, thép

2431001

Khuôn đúc bằng gang, sắt, thép

2431002

Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc

2431003

Phụ kiện ghép nối

2431009

Dịch vụ đúc gang, sắt, thép

2432

24320

243200

Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu

2432001

Khuôn đúc bằng kim loại màu

2432009

Dịch vụ đúc kim loại màu

25

Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

251

Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

2511

25110

Cấu kiện kim loại

251101

Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng

2511011

Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại

2511012

Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm

2511013

Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm

2511019

Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm

251102

2511020

Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm

251109

2511090

Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng

2512

25120

Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

251201

Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

2512011

Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

2512019

Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm

251202

Thùng, bể chứa dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại

2512021

Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

2512022

Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm

2512029

Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại

2513

25130

Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

251301

Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng

2513011

Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt

2513012

Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

2513013

Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012

2513019

Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

251302

Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng

252

2520

25200

Vũ khí và đạn dược

252001

Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng

2520011

Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)

2520012

Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)

2520013

Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp

2520014

Vũ khí khác

2520015

Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác, đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge

2520016

Đạn

2520017

Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn

2520018

Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác

252009

2520090

Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược

259

Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý; gia công kim loại

2591

25910

Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột

259101

Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại

2591011

Dịch vụ ép nén kim loại

2591012

Dịch vụ nghiền kim loại

2591019

Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại

259102

2591020

Kim loại luyện từ bột

2592

29520

Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại

259201

Dịch vụ tráng phủ kim loại

2592011

Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại

2592012

Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim

259202

2592020

Dịch vụ xử lý khác cho kim loại

259203

2592030

Dịch vụ gia công cơ khí

2593

25930

Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

259301

Dao, kéo

2593011

Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng

2593012

Dao cạo, lưỡi dao cạo (bao gồm lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)

2593013

Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân

2593014

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự

2593015

Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng

2593019

Dịch vụ sản xuất dao, kéo

259302

Khóa và bản lề

2593021

Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất

2593022

Khóa khác bằng kim loại

2593023

Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa

2593024

Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự

2593029

Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề

259303

Dụng cụ cầm tay

2593031

Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

2593032

Cưa tay; Lưỡi cưa các loại

2593033

Dụng cụ cầm tay khác

2593034

Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ

2593035

Khuôn; hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hình

2593036

Đèn hàn (đèn xì)

2593037

Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu

2593039

Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay

2599

Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

25991

Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

259911

Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh

2599111

Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm

2599112

Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống

2599119

Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản

259919

2599190

Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh

25999

Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

259991

Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản

2599911

Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép

2599912

Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản

2599919

Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại

259992

Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại

2599921

Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện

2599922

Dây gai bằng sắt, thép

2599923

Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới

2599924

Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng sắt, thép, đồng hoặc nhôm

2599925

Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc các bua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ cháy hoặc bằng cách ngưng tự kim loại hoặc các bua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết

2599926

Lò xo và lá lò xo bằng sắt, thép hoặc đồng

2599927

Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng sắt, thép hoặc đồng

2599928

Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu

2599929

Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại

259993

Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản

2599931

Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản

2599932

Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu … và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)

2599933

Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản

2599934

Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản

2599935

Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán khác

2599936

Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

2599939

Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu

259999

2599990

Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu

26

Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học

261

2610

26100

Sản phẩm linh kiện điện tử

261001

Linh kiện điện tử

2610011

Tụ điện

2610012

Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)

2610013

Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác

2610014

Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác

2610015

Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs

2610016

Thiết bị bán dẫn; Điốt phát sáng; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng

2610017

Mạch điện tử tích hợp

2610018

Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu

2610019

Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử

261002

Thiết bị điện chịu tải

2610021

Mạch in

2610022

Cạc âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại cạc tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động

2610023

Thẻ thông minh

2610029

Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải

261003

2610030

Thiết bị điện tử khác

262

2620

26200

Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy tính

262001

Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng

2620011

Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự

2620012

Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu

2620013

Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, bao gồm ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không

2620014

Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống

2620015

Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất

2620016

Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động

2620017

Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ

2620018

Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

2620019

Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng

262002

Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác

2620021

Ổ lưu trữ

2620022

Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa

262003

2620030

Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động

262004

2620040

Bộ phận và các phụ tùng của máy tính

262009

2620090

Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

263

2630

26300

Thiết bị truyền thông

263001

Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình

2630011

Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình

2630012

Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình

2630013

Camera truyền hình

263002

Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử

2630021

Máy điện thoại hữu tuyến; Máy điện thoại hữu tuyến có bộ cầm tay không dây

2630022

Điện thoại dùng cho mạng bộ đàm (di động) hoặc cho các loại mạng không dây khác

2630029

Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến

263003

2630030

Ăngten các loại và bộ phận của chúng; bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình

263004

2630040

Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự

263005

Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự

2630051

Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023 – Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử

2630052

Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự

263009

2630090

Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông

264

2640

26400

Sản phẩm điện tử dân dụng

264001

Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset …)

2640011

Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)

2640012

Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ

264002

2640020

Máy thu hình (Tivi, …)

264003

Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video

2640031

Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh

2640032

Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video

2640033

Máy ghi hình

2640034

Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động

264004

Micrô, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo

2640041

Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với micro

2640042

Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa

2640043

Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện

2640044

Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu

264005

2640050

Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời

264006

2640060

Bảng điều khiển trò chơi video

264009

2640090

Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

265

Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ

2651

26510

Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

265101

Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự

2651011

La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác

2651012

Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn); Máy đo xa

265102

2651020

Dụng cụ ra đa, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa

265103

Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự

2651031

Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn

2651032

Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác

2651033

Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (bao gồm thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu

265104

Thiết bị đo lường số lượng điện, bức xạ ion hóa

2651041

Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion

2651042

Máy hiện sóng và máy ghi dao động

2651043

Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện)

2651044

Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông

2651049

Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu

265105

Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác

2651051

Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ chức của các dụng cụ trên

2651052

Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí

2651053

Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâu

265106

Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác

2651061

Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ

2651062

Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu

2651063

Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên

2651064

Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệm

2651065

Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nén

2651069

Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu

265107

2651070

Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác

265108

Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng

2651081

Bộ phận dùng cho thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô

2651082

Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; bộ phận khác chưa phân vào đâu

2651083

Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ

2651084

Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064

2651085

Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070

2651086

Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062

265109

2651090

Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng

2652

26520

Đồng hồ đo thời gian

265201

Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh

2652011

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý

2652012

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)

2652013

Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy

2652019

Đồng hồ đo thời gian khác

265202

Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác

2652021

Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp

2652022

Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô

2652023

Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó

2652024

Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian)

2652025

Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ

265209

2652090

Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian

266

2660

26600

Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp

266001

Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp

2660011

Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta

2660012

Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

2660013

Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

26609

2660090

Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

267

2670

26700

Thiết bị và dụng cụ quang học

267001

Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng

2670011

Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh

2670012

Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự

2670013

Máy ảnh kỹ thuật số

2670014

Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác

2670015

Máy quay phim

2670016

Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)

2670017

Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim

2670018

Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ

2670019

Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to – thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu

267002

Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng

2670021

Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ)

2670022

Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợp

2670023

Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)

2670024

Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn – radio); Kính hiển vi quang học phức hợp

2670025

Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)

267009

2670090

Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh

268

2680

26800

Băng, đĩa từ tính và quang học

268001

Phương tiện truyền thông từ tính và quang học

2680011

Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)

2680012

Phương tiện quang học chưa ghi

2680013

Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa

2680014

Thẻ có vạch từ

268009

2680090

Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học

27

Thiết bị điện

271

2710

Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

27101

Mô tơ, máy phát

271011

2710110

Động cơ điện có công suất không quá 37.5W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều

271012

Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37.5W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều

2710121

Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37.5W

2710122

Động cơ xoay chiều khác

2710123

Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện)

271013

Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

2710131

Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén

2710132

Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện; tổ máy phát điện khác; máy biến đổi điện quay

271014

Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; máy biến đổi điện tĩnh; các cuộn cảm khác

2710141

Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng

2710142

Máy biến đổi điện tĩnh

2710143

Cuộn cảm khác

271015

Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, máy biến đổi điện tĩnh và các cuộn cảm khác

2710151

Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay

2710152

Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, máy biến đổi điện tĩnh và các cuộn cảm khác

271019

2710190

Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát

27102

Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

271021

Biến thế điện

2710211

Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng

2710212

Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA

2710213

Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVA

2710214

Phụ tùng biến thế điện

2710219

Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện

271022

2710220

Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000V

271023

2710230

Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000V

271024

Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện

2710241

Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V

2710242

Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V

271025

2710250

Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện

271029

2710290

Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện

272

2720

27200

Pin và ắc quy

272001

Pin và các bộ phận của chúng

2720011

Pin

2720012

Bộ phận của pin

272002

Ắc quy điện và các bộ phận của chúng

2720021

Ắc quy điện bằng axít – chì

2720022

Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác

2720023

Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó

272009

2720090

Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy

273

Dây và thiết bị dây dẫn

2731

27310

Dây cáp, sợi cáp quang học

273101

Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang

2731011

Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ

2731012

Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng sợi quang riêng rẽ)

273109

2731090

Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang

2732

27320

Dây, cáp điện và điện tử khác

273201

Dây, cáp điện và điện tử khác

2732011

Dây cách diện đơn dạng cuộn

2732012

Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác

2732013

Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V

2732014

Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V

273209

2732090

Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

2733

27330

Thiết bị dây dẫn điện các loại

273301

Thiết bị dây dẫn điện các loại

2733011

Công tắc dùng cho điện áp <= 1000V

2733012

Đui đèn dùng cho điện áp <= 1000V

2733013

Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điện

273309

2733090

Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

274

2740

27400

Thiết bị điện chiếu sáng

274001

Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang

2740011

Đèn pha được gắn kín

2740012

Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại

2740013

Bóng đèn dây tóc khác có công suất < 200 W và điện áp > 100V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại

2740014

Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại

2740015

Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím

2740016

Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang

274002

Đèn và các đồ trang trí chiếu sáng

2740021

Đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô

2740022

Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện

2740023

Đèn và các bộ đèn không dùng điện

2740024

Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự

2740025

Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn

274003

Đèn và các đồ trang trí chiếu sáng chưa được phân vào đâu

2740031

Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng

2740032

Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản

2740033

Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel

2740034

Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ

2740035

Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác

2740039

Đèn và đồ trang trí chiếu sáng khác chưa phân vào đâu

274004

2740040

Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng

274009

2740090

Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

275

2750

27500

Đồ điện dân dụng

275001

Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt

2750011

Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình

2750012

Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình

2750013

Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình

2750014

Chăn điện

2750015

Quạt và nắp chụp thông gió dân dụng

275002

Thiết bị nhiệt điện gia dụng

2750021

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng

2750022

Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện

2750023

Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện

2750024

Bàn là điện

2750025

Lò vi sóng

2750026

Các loại lò khác; nồi nấu; bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điện

2750027

Thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình

2750028

Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon

275003

Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu

2750031

Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận

2750032

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận

275004

2750040

Bộ phận của đồ điện dân dụng

275005

2750050

Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng

275006

Thiết bị dân dụng không dùng điện

2750061

Thiết bị nấu và hâm nóng, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép

2750062

Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt

2750063

Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không bằng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép

2750064

Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện

2750065

Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện

2750069

Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện

279

2790

27900

Thiết bị điện khác

279001

Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng

2790011

Nam châm và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm

2790012

Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu

2790013

Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic

2790014

Điện cực than, chổi các bon, các bon làm sợi đèn, các bon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện

279002

Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu

2790021

Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện)

2790022

Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ

279003

2790030

Bộ phận thiết bị điện khác

279009

2790090

Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác

28

Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

281

Máy thông dụng

2811

28110

Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

281101

Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

2811011

Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện

2811012

Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện

2811013

Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén

2811014

Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén

281102

Tua bin

2811021

Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác

2811022

Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước

2811023

Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt)

281103

2811030

Bộ phận của tua bin

281104

2811040

Bộ phận của động cơ đốt trong

281109

2811090

Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy

2812

28120

Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

281201

Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén

2812011

Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nén

2812012

Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén

2812013

Bơm thủy lực

2812014

Van thủy lực và van nén

2812015

Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp

2812016

Hệ thống thủy lực

281202

2812020

Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén

281209

2812090

Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

2813

28130

Máy bơm, máy nén, vòi và van khác

281301

Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực

2813011

Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tông

2813012

Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu

2813013

Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu

2813014

Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khác

2813015

Máy đẩy chất lỏng

281302

Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác

2813021

Bơm chân không

2813022

Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân

2813023

Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân

2813024

Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh

2813025

Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

2813026

Máy tuabin nén khí

2813027

Máy nén chuyển động đảo

2813028

Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục

2813029

Máy nén khí khác

281303

Bộ phận của bơm và máy nén

2813031

Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng

2813032

Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác

281304

Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác

2813041

Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng

2813042

Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác

281305

Vòi và van

2813051

Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suất

2813052

Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâm

2813053

Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khác

2813054

Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự

2813059

Dịch vụ sản xuất vòi và van

2814

28140

Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

281401

2814010

Ổ bi hoặc ổ đũa

281402

Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác

2814021

Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép

2814022

Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên

2814023

Gối đỡ

2814024

Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn

2814025

Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli

2814026

Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

281403

2814030

Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

281409

2814090

Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

2815

28150

Lò nướng, lò luyện và lò nung

281501

Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng

2815011

Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự

2815012

Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện

2815013

Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện

2815014

Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung

281509

2815090

Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

2816

28160

Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

281601

Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng

2816011

Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại

2816012

Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu

2816013

Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng

2816014

Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa

2816015

Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

2816016

Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu

2816017

Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác

2816019

Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

281602

2816020

Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự

281609

2816090

Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

2817

28170

Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

281701

Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính

2817011

Máy chữ và máy xử lý văn bản

2817012

Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán

2817013

Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)

281702

Máy văn phòng

2817021

Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động)

2817022

Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng

2817023

Máy văn phòng khác

281703

Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

2817031

Các bộ phận của máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính

2817032

Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng khác

281709

2817090

Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

2818

28180

Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ

281801

Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ

2818011

Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện

2818012

Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác

281802

Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ

2818021

Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện

2818022

Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác

281809

2818090

Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ

2819

28190

Máy thông dụng khác

281901

Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình

2819011

Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí

2819012

Máy điều hòa không khí

2819013

Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình

2819014

Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí

2819015

Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình

281902

Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc

2819021

Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác

2819022

Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trong

2819023

Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong

281903

Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình

2819031

Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

2819032

Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp

2819033

Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại

2819034

Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình

281904

Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn

2819041

Cân máy dùng trong công nghiệp

2819042

Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình

2819049

Cân trọng lượng khác

281905

Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động

2819051

Máy ly tâm chưa được phân vào đâu

2819052

Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh

2819053

Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻ

281906

2819060

Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ

281907

2819070

Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga

281908

Bộ phận của máy thông dụng khác

2819081

Bộ phận của máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; thiết bị chưng cất hoặc máy tinh cất; bộ phận trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí

2819082

Bộ phận của máy li tâm chưa được phân vào đâu

2819083

Bộ phận của máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí

2819084

Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn; của máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh; của máy bán hàng tự động

2819085

Máy dập lửa; súng phun và các thiết bị tương tự, máy làm nổ cát hoặc hơi nước và các máy động cơ phản lực tương tự, thiết bị cơ khí dùng để chiếu, tán sắc hoặc phun chất lỏng hoặc bột, trừ thiết bị nông nghiệp hoặc chăn nuôi

2819086

Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ

2819087

Bộ phận của máy rửa bát đĩa; Máy làm sạch hoặc làm khô chai hoặc các loại đựng khác; máy lọc, đóng, gắn xi, bọc hoặc dán nhãn chai, thùng, hộp, túi hoặc các loại đựng khác; máy xục khí bia, máy đóng gói hoặc bọc khác

2819088

Bộ phận của máy không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga

281909

Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu

2819091

Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc

2819092

Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa đựng khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại

2819093

Dịch vụ sản xuất máy cân dùng trong gia đình, công nghiệp và máy cân khác

2819094

Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán láng và máy bán hàng tự động; quạt công nghiệp

2819095

Dịch vụ sản xuất máy rửa bát đĩa dùng trong công nghiệp

2819096

Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ

2819097

Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga

282

Máy chuyên dụng

2821

28210

Máy nông nghiệp và lâm nghiệp

282101

Máy kéo

2821011

Máy kéo cầm tay

2821012

Máy kéo khác dùng trong nông nghiệp

282102

Máy làm đất và gieo cấy

2821021

Máy làm đất

2821022

Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy

2821023

Máy vãi, rắc phân

2821024

Máy làm đất khác

282103

2821030

Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao

282104

Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác

2821041

Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

2821042

Máy dọn cỏ khô khác

2821043

Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

2821044

Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúa

282105

2821050

Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp

282106

2821060

Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp

282107

Máy dùng trong nông nghiệp khác

2821071

Máy làm sạch, phân loại hay chọn hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô hoặc trứng, hoa quả, các sản phẩm nông sản khác

2821072

Máy vắt sữa

2821073

Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi

2821074

Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

2821075

Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu

282108

Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệp

2821081

Bộ phận của máy làm đất

2821082

Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác

2821083

Bộ phận của máy nông nghiệp khác

2821084

Bộ phận của máy vắt sữa

282109

2821090

Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

2822

28220

Máy công cụ và máy tạo hình kim loại

282201

Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tự

2822011

Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự

2822012

Máy trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại

282202

Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loại

2822021

Máy tiện kim loại

2822022

Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại

2822023

Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại

2822024

Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu

282203

Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu

2822031

Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại

2822032

Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp

2822033

Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu

2822034

Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu

2822035

Máy và dụng cụ hàn các loại; máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại

282204

2822040

Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại

282205

Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện

2822051

Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinh

2822052

Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lie

2822053

Máy mạ điện

282206

Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự

2822061

Giá kẹp dụng cụ

2822062

Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự

282209

Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác

2822091

Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại

2822092

Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác

2823

28230

Máy luyện kim

282301

Máy luyện kim và các bộ phận của chúng

2823011

Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại

2823012

Máy cán và trục cán của máy cán

2823013

Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại

2823014

Bộ phận của máy cán kim loại

282309

2823090

Dịch vụ sản xuất máy luyện kim

2824

28240

Máy khai thác mỏ và xây dựng

282401

Máy khai thác mỏ

2824011

Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất

2824012

Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác

282402

Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặng

2824021

Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành

2824022

Máy san đất, loại tự hành

2824023

Máy cạp đất, loại tự hành

2824024

Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành

2824025

Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt

2824026

Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu

2824027

Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ

282403

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao

2824031

Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn

2824032

Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cát

282404

2824040

Máy kéo bánh xích

282405

2824050

Máy khai thác mỏ và xây dựng khác

282406

Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng

2824061

Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất

2824062

Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng

2824063

Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng

282409

2824090

Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

2825

28250

Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

282501

Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng

2825011

Máy tách kem

2825012

Máy chế biến sữa

2825013

Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu

2825014

Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự

2825015

Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đình

2825016

Máy sấy nông sản

2825017

Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (bao gồm cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu

2825019

Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu

282502

2825020

Máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt, ngũ cốc hoặc rau đậu khô

282503

Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

2825031

Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm

2825032

Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá

2825033

Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô

282509

2825090

Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

2826

28260

Máy cho ngành dệt, may và da

282601

Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải

2826011

Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

2826012

Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang)

2826013

Máy dệt

2826014

Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thuê, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng

2826015

Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự

282602

Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu

2826021

Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớt

2826022

Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10kg vải khô

2826023

Máy làm khô quần áo bằng ty tâm

2826024

Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình

282603

2826030

Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may

282604

2826040

Máy khâu loại dùng cho gia đình

282605

Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da

2826051

Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệt

2826052

Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu

2826053

Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may

282609

2826090

Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

2829

Máy chuyên dụng khác

28291

282910

2829100

Máy sản xuất vật liệu xây dựng

28299

Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

282991

Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng

2829911

Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìa

2829912

Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìa

2829913

Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu

2829919

Dịch vụ sản xuất máy sản xuất giấy và bìa

282992

Máy gia công cao su và nhựa

2829921

Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu

2829922

Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu

2829929

Dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa

282993

Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng

2829931

Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách

2829932

Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in

2829933

Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng

2829939

Máy in khác chưa được phân vào đâu

282994

Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt

2829941

Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng

2829942

Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp

2829943

Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt

2829944

Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt

282995

Máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu

2829951

Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng

2829952

Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh

2829953

Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão

2829954

Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu

2829955

Máy làm mát không khí bằng bay hơi

2829959

Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu

282996

2829960

Bộ phận của máy in và máy đóng sách

282997

Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác

2829971

Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt

2829972

Bộ phận của máy chuyên dụng khác

282999

2829990

Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

29

Xe có động cơ, rơ moóc

291

2910

29100

Xe có động cơ

291001

Động cơ đốt trong của xe có động cơ

2910011

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000cc

2910012

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000cc

2910013

Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện

291002

2910020

Xe có động cơ chở dưới 10 người, kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng

291003

2910030

Xe có động cơ chở được từ 10 người trở lên

291004

Xe có động cơ vận tải hàng hóa

2910041

Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ

2910042

Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ moóc (rơ moóc một trục)

2910043

Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ

291005

Xe có động cơ loại chuyên dụng

2910051

Xe tải cần trục

2910052

Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự

2910059

Xe có động cơ loại chuyên dụng khác

291006

2910060

Xe có động cơ tái sản xuất

291009

2910090

Dịch vụ sản xuất xe có động cơ

292

2920

29200

Thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc

292001

2920010

Thân xe có động cơ

292002

Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải

2920021

Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải

2920022

Rơ moóc và bán rơ moóc

292009

2920090

Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc, thùng xe

293

2930

29300

Phụ tùng và bộ phận phụ trợ dùng cho xe có động cơ

293001

Thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và động cơ của chúng

2930011

Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền

2930012

Buji; manhêtô đánh lửa; máy phát điện tử, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửa

2930013

Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác

2930014

Thiết bị tín hiệu bằng điện dùng cho xe có động cơ; Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn

2930015

Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ và động cơ của chúng

2930019

Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng

293002

Bộ phận khác và các phụ tùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng

2930021

Ghế ngồi dùng cho xe có động cơ

2930022

Dây đai, túi khí an toàn

2930023

Các bộ phận và phụ tùng khác của xe có động cơ

2930024

Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của xe có động cơ

2930025

Bộ phận của rơ moóc và bán rơ moóc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóa

2930026

Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho xe có động cơ

2930027

Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho xe có động cơ chưa được phân vào đâu

2930029

Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ chúng

30

Phương tiện vận tải khác

301

Tàu và thuyền

3011

30110

Tàu và cấu kiện nổi

301101

3011010

Tàu hải quân

301102

Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóa

3011021

Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loại

3011022

Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng

3011023

Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng

3011024

Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa

301103

Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt

3011031

Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản

3011032

Tàu kéo và tàu đẩy

3011033

Tàu hút nạo vét; cần cẩu nổi; các tàu khác

301104

3011040

Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm

301105

3011050

Cấu kiện nổi khác

301109

Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi

3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

301201

3012010

Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô

301209

3012090

Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí

302

3020

30200

Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

302001

3020010

Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy

302002

3020020

Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ)

302003

Đầu máy - toa xe lửa khác

3020031

Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không

3020032

Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành

3020033

Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng không tự hành

302004

3020040

Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay

302005

3020050

Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường

302009

Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe

3020091

Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa

3020099

Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe

303

3030

30300

Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

303001

Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng

3030011

Động cơ đốt trong xoay chiều kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay

3030012

Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt

3030013

Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

3030014

Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên

3030015

Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt

303002

3030020

Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ

303003

Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác

3030031

Máy bay trực thăng

3030032

Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000kg

3030033

Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000kg nhưng <=15000kg

3030034

Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000kg

303004

3030040

Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ

303005

3030050

Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ

303006

3030060

Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ

303009

3030090

Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

304

3040

30400

Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

304001

Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác và các bộ phận của chúng

3040011

Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác

3040012

Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác

304009

3040090

Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

309

Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

3091

30910

Mô tô, xe máy

309101

3091010

Xe mô tô và xe thùng

309102

3091020

Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng

309103

Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô

3091031

Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy bằng tia lửa điện dung tích xi lanh <= 1000cm3

3091032

Động cơ piston đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000cm3

309109

3091090

Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy

3092

30920

Xe đạp và xe cho người tàn tật

309201

3092010

Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơ

309202

3092020

Xe cho người tàn tật

309203

3092030

Xe đẩy trẻ em

309204

3092040

Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơ

309205

3092050

Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người tàn tật không có động cơ

309209

3092090

Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật

3099

30990

Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

309901

3099010

Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

309909

3099090

Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

31

310

3100

Giường, tủ, bàn, ghế

31001

310010

Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

3100101

Ghế gỗ và ghế bằng các vật liệu tương tự

3100102

Đồ nội thất bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự trừ ghế gỗ

3100103

Bộ phận của ghế, đồ nội thất bằng gỗ và các vật liệu tương tự

3100104

Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự

3100105

Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự

31009

310090

Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

3100901

Ghế bằng vật liệu khác trừ ghế gỗ

3100902

Đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ đồ nội thất bằng gỗ và ghế các loại)

3100903

Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ gỗ và các vật liệu tương tự)

3100904

Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ

3100905

Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ

310094

Đệm giường và khung đệm

3100941

Khung đệm

3100949

Dịch vụ sản xuất đệm

32

Sản phẩm chế biến, chế tạo khác

321

Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan

3211

32110

Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

321101

Tiền kim loại

3211011

Tiền kim loại

3211019

Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu

321102

Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

3211021

Ngọc trai cấy, đá quý hoặc bán quý bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát

3211022

Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp

3211023

Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng

3211024

Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý

3211029

Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

3212

32120

Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

321201

3212010

Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

321209

3212090

Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

322

3220

32200

Nhạc cụ

322001

Nhạc cụ

3220011

Đàn piano và đàn dây có phím bấm khác

3220012

Nhạc cụ có dây khác

3220013

Nhạc cụ hơi

3220014

Nhạc cụ mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện

3220015

Các loại nhạc cụ khác

3220016

Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại

322009

3220090

Dịch vụ sản xuất nhạc cụ

323

3230

32300

Dụng cụ thể dục, thể thao

323001

Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyết

3230011

Ván trượt tuyết

3230012

Dây buộc ván trượt

3230013

Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt

3230014

Các thiết bị trượt tuyết khác

3230015

Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã

323002

Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho thể dục và điền kinh

3230021

Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác

3230022

Thiết bị và dụng cụ dùng cho thể dục và điền kinh

323003

Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời (gồm găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông

3230031

Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thao

3230032

Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn

3230033

Bóng thể thao các loại

3230034

Bàn bóng bàn

3230035

Gậy chơi gôn

3230036

Bể bơi, bể bơi nông

3230037

Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời

323004

Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự

3230041

Thiết bị câu và bắt cá

3230049

Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâu

323009

3230090

Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thao

324

3240

32400

Đồ chơi, trò chơi

324001

Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúng

324002

3240020

Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác

324003

Đồ chơi khác, bao gồm cả đồ chơi nhạc cụ

3240031

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê

3240032

Đồ chơi đố trí

3240039

Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâu

324004

Trò chơi khác

3240041

Bộ bài

3240042

Các dụng cụ cho trò chơi bida, các sản phẩm trong hội chợ vui chơi; trò chơi trên bàn hoặc trò chơi trong nhà; trò chơi khác dùng đồng xu hoặc đĩa điều khiển

3240043

Vòng ngựa gỗ, đu và các trò chơi tại khu giải trí

324009

3240090

Dịch vụ sản xuất trò chơi và đồ chơi

325

3250

Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

32501

Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

325011

Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoa

3250111

Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoa

3250112

Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm

3250113

Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y

325012

3250120

Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận

325013

Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúng

3250131

Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác

3250132

Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự

3250134

Bộ phận của khung và gọng kính đeo

325019

3250190

Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

32502

Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

325021

Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình

3250211

Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thở

3250212

Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể người

325029

3250290

Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình

329

3290

32900

Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu

329001

Chổi và bàn chải

3290011

Chổi và bàn chải dùng để làm sạch trong gia đình

3290012

Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểm

3290013

Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâu

3290019

Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải

329002

Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâu

3290021

Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa

3290022

Bút viết các loại

3290023

Bộ phận của các loại bút viết

3290024

Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu

3290025

Con dấu

3290026

Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn

329003

Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúng

3290031

Ô (dù) các loại; gậy đi bộ

3290032

Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ

3290033

Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy

3290034

Khóa kéo và các bộ phận của chúng

329004

Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt

3290041

Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự

3290042

Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt

329005

Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng

3290051

Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốc

3290052

Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy

3290053

Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích <=300cm3 dùng cho bơm bật lửa

329006

Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu

3290061

Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hội, bao gồm các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười

3290062

Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịt

3290063

Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khác

3290064

Nến, nến cây và các loại tương tự

3290065

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng

3290069

Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâu

329007

3290070

Dịch vụ nhồi bông thú

329009

3290090

Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâu

33

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

331

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

3311

33110

331100

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

3311001

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại

3311002

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại

3311003

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nước

3311004

Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loại

3311009

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khác

3312

33120

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị

331201

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng

3312011

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tua bin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy

3312012

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng

3312013

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng

3312014

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung

3312015

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục

3312016

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng)

3312017

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ

3312018

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió

3312019

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu

331202

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng

3312021

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp

3312022

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc

3312023

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim

3312024

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng

3312025

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

3312026

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc

3312027

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy

3312028

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su

3312029

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác

3313

33130

331300

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học

3313001

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải

3313002

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

3313003

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnh

3313004

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khác

3314

33140

331400

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện

3314001

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thế, thiết bị phân phối và điều khiển điện

3314009

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khác

3315

33150

331500

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

3315001

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền

3315002

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụ

3315003

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường ray

3315004

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sự

3315009

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâu

3319

33190

331900

3319000

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác

332

3320

33200

Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

332001

Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bị

3320011

Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệp

3320019

Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bị

332002

Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng

3320021

Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toán

3320029

Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu

332003

Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng

3320031

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong công nghiệp

3320032

Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại

3320033

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim

3320034

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác

3320035

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi

3320036

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da

3320037

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy

3320038

Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su

3320039

Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác

332004

Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện, điện tử và quang học

3320041

Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học

3320042

Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng

3320043

Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện

332005

3320050

Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp

332009

3320090

Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu

D

ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

35

Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

351

3510

Điện sản xuất, dịch vụ truyền tải và phân phối điện

35101

351010

3510100

Điện sản xuất

35102

Dịch vụ truyền tải và phân phối điện

351021

3510210

Dịch vụ truyền tải điện

351022

Dịch vụ phân phối điện

3510221

Dịch vụ phân phối điện

3510222

Dịch vụ bán điện

352

3520

35200

Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

352001

3520010

Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác

352002

Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

3520021

Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

3520022

Dịch vụ bán khí đốt bằng đường ống

353

3530

Hơi nước, nước nóng, nước đá; dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí bằng đường ống

35301

Hơi nước, nước nóng; dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí bằng đường ống

353011

Hơi nước và nước nóng; dịch vụ phân phối hơi nước và nước nóng bằng đường ống

3530111

Hơi nước và nước nóng

3530112

Dịch vụ phân phối hơi nước và điều hòa không khí bằng đường ống

35302

353020

Nước đá, dịch vụ cung cấp nước đá làm lạnh và khí lạnh

3530201

Nước đá

3530202

Dịch vụ cung cấp nước đá làm lạnh và khí lạnh

E

NƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

36

360

3600

36000

Nước tự nhiên khai thác

360001

Nước tự nhiên khai thác

3600011

Nước uống được

3600012

Nước không uống được

360002

3600020

Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống

360003

3600030

Dịch vụ mua bán nước bằng đường ống

37

370

3700

Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

37001

370010

3700100

Dịch vụ thoát nước

37002

370020

3700200

Dịch vụ xử lý nước thải

38

Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

381

Dịch vụ thu gom rác thải

3811

38110

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại

381101

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại

3811011

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế

3811012

Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế

381102

Rác thải không độc hại đã thu gom

3811021

Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế

3811022

Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế

381103

3811030

Cấu kiện để phá dỡ

381104

3811040

Dịch vụ phân loại và chuẩn bị xử lý rác thải không độc hại

3812

Dịch vụ thu gom rác thải độc hại

38121

381210

3812100

Dịch vụ thu gom rác thải y tế

38129

Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác

381291

3812910

Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác

381292

3812920

Rác thải độc hại đã thu gom

381293

3812930

Dịch vụ phân loại chuẩn bị xử lý rác thải độc hại

382

Xử lý và tiêu hủy rác thải

3821

38210

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

382101

3821010

Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại cho việc tiêu hủy

382102

3821020

Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hại

382103

3821030

Dung môi hữu cơ thải

382104

3821040

Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải

3822

Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

38221

382210

3822100

Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tế

38229

382290

3822900

Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác

383

3830

Dịch vụ tái chế phế liệu, vật liệu thứ cấp

38301

Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại

383011

3830110

Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại

383012

Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại

3830121

Vật liệu kim loại quí thứ cấp

3830122

Vật liệu kim loại khác thứ cấp

3830123

Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại

38302

383020

Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại

3830201

Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác

3830202

Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại

39

390

3900

39000

Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

390001

3900010

Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch

390002

3900020

Dịch vụ xử lý khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt

F

SẢN PHẨM XÂY DỰNG

41

410

4100

41000

Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà

410001

Nhà

4100011

Nhà để ở

4100012

Nhà không để ở

410002

Dịch vụ xây dựng nhà

4100021

Dịch vụ xây nhà để ở

4100022

Dịch vụ xây nhà không để ở

42

Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình

421

4210

Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt, đường bộ

42101

421010

Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt

4210101

Đường sắt

4210109

Dịch vụ xây dựng đường sắt

42102

Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng đường bộ

421021

Đường bộ và đường sân bay

4210211

Đường bộ và đường sân bay

4210219

Dịch vụ xây dựng đường bộ và đường sân bay

421022

Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm và dịch vụ xây dựng

4210221

Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm

4210229

Dịch vụ xây dựng cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm

422

4220

42200

Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công ích

422001

Công trình đường ống, hệ thống nước và dịch vụ

4220011

Đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dài

4220012

Đường ống dẫn chất lỏng và chất khí nội vùng

4220013

Kênh tưới tiêu và hệ thống thoát nước ngầm

4220014

Trạm bơm nước

4220015

Nhà máy xử lý nước và nước thải

4220019

Dịch vụ xây dựng đường ống và hệ thống nước

422002

Công trình điện, viễn thông và dịch vụ xây dựng

4220021

Công trình đường dây điện và viễn thông đường dài

4220022

Trạm điện, viễn thông đường dài

4220023

Công trình đường dây điện và viễn thông nội vùng

4220024

Trạm điện, viễn thông nội vùng

4220025

Nhà máy điện

4220029

Dịch vụ xây dựng công trình điện và viễn thông

429

4290

42900

Công trình kỹ thuật dân dụng khác

429001

Công trình thủy và dịch vụ xây dựng công trình thủy

4290011

Công trình cảng

4290012

Công trình đập nước

4290013

Dịch vụ xây dựng công trình thủy

429009

Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng khác chưa phân vào đâu

4290091

Công trình về khai thác và chế biến, chế tạo

4290092

Công trình thể thao, giải trí ngoài trời

4290093

Công trình kỹ thuật dân dụng khác còn lại chưa phân vào đâu

4290094

Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa phân vào đâu

43

Dịch vụ xây dựng chuyên dụng

431

Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

4311

43110

431100

4311000

Dịch vụ phá dỡ

4312

43120

431200

4312000

Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng (bao gồm cả dịch vụ khoan thăm dò)

432

Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

4321

43210

432100

4321000

Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện

4322

Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

43221

432210

4322100

Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

43222

432220

Dịch vụ lắp đặt hệ thống hơi nước, thông gió, điều hòa không khí và đường khí đốt (gas)

4322201

Dịch vụ lắp đặt hệ thống hơi nước, thông gió và điều hòa không khí

4322202

Dịch vụ lắp đặt đường khí đốt (gas)

4329

43290

Dịch vụ lắp đặt xây dựng khác

432901

4329010

Dịch vụ lắp đặt các tấm cách ly

432902

4329020

Dịch vụ lắp đặt đường sắt và rào chắn

432903

4329030

Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu

433

4330

43300

43300

Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng

4330001

Dịch vụ trát vữa

4330002

Dịch vụ lắp ghép

4330003

Dịch vụ lợp ngói và mái

4330004

Dịch vụ sơn

4330009

Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác

439

4390

43900

439000

Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác

4390001

Dịch vụ chống thấm

4390002

Dịch vụ dựng giàn giáo

4390003

Dịch vụ làm nền móng

4390004

Dịch vụ đổ bê tông

4390005

Dịch vụ lắp ráp cấu kiện sắt

4390006

Dịch vụ xây

4390007

Dịch vụ lắp đặt các cấu kiện xây dựng khác

4390009

Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâu

G

DỊCH VỤ BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; DỊCH VỤ SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

45

Dịch vụ bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

451

Dịch vụ bán ô tô và xe có động cơ khác

4511

Dịch vụ bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

45111

Dịch vụ bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

451111

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống

4511111

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại mới

4511112

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại đã qua sử dụng

451112

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác

4511121

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác, loại mới

4511122

Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác, loại đã qua sử dụng

45119

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác

451191

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới

4511911

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở khách

4511912

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở hàng hóa

4511919

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, loại khác

451192

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng

4511921

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở khách

4511922

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở hàng hóa

4511929

Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, loại khác

4512

45120

Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)

451201

4512010

Dịch vụ bán lẻ ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi) loại mới

451202

4512020

Dịch vụ bán lẻ ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi) loại cũ

451203

4512030

Dịch vụ bán lẻ ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới

451204

4512040

Dịch vụ bán lẻ ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống) loại cũ

4513

Đại lý ô tô và xe có động cơ khác

45131

451310

4513100

Đại lý ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi)

45132

451320

4513200

Đại lý ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống)

45133

451330

4513300

Đại lý ô tô khác

45139

451390

Đại lý xe có động cơ khác

4513901

Đại lý xe có động cơ khác chở khách

4513902

Đại lý xe có động cơ khác chở hàng hóa

452

4520

45200

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

452001

4520010

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường (trừ dịch vụ sửa chữa hệ thống điện, lốp và thân xe)

452002

4520020

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện

452003

4520030

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khóa, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm)

452004

4520040

Dịch vụ rửa xe, đánh bóng và dịch vụ tương tự

453

4530

Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

45301

Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

453011

4530110

Dịch vụ bán buôn săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác

453019

4530190

Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác

45302

Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

453021

4530210

Dịch vụ bán lẻ săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác

453022

4530220

Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác

45303

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

453031

4530310

Đại lý săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác

453032

4530320

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác

454

Dịch vụ bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

4541

Dịch vụ bán mô tô, xe máy

45411

454110

4541100

Dịch vụ bán buôn mô tô, xe máy

45412

454120

4541200

Dịch vụ bán lẻ mô tô, xe máy

45413

454130

4541300

Đại lý mô tô, xe máy

4542

45420

454200

4542000

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

4543

Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45431

454310

4543100

Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45432

454320

4543200

Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

45433

454330

4543300

Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

46

Dịch vụ bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

461

4610

Đại lý, môi giới, đấu giá

46101

Đại lý

461011

Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

4610111

Đại lý thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

4610112

Đại lý hoa và cây

4610113

Đại lý động vật sống

4610114

Đại lý thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

4610119

Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

461012

Đại lý lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

4610121

Đại lý gạo và lương thực khác

4610122

Đại lý thịt gia súc và gia cầm

4610123

Đại lý thủy sản

4610124

Đại lý rau, quả

4610125

Đại lý cà phê, chè

4610126

Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

4610127

Đại lý các loại đồ uống

4610128

Đại lý các sản phẩm thuốc lá

4610129

Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu

461013

Đại lý vải, hàng dệt may và giầy dép

4610131

Đại lý chỉ khâu và vải

4610132

Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác

4610133

Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc

4610134

Đại lý giày dép

461014

Đại lý dược phẩm, dụng cụ y tế, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh

4610141

Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)

4610142

Đại lý dụng cụ y tế

4610143

Đại lý thuốc thú y

4610144

Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh

461015

Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình

4610151

Đại lý va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác

4610152

Đại lý đồng hồ

4610153

Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học

4610154

Đại lý giường tủ, bàn ghế và đồ nội thất gia đình khác

4610155

Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

4610156

Đại lý đồ dùng gia đình dao kéo, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ

4610157

Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm

4610158

Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao

4610159

Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu

461016

Đại lý vật liệu xây dựng và đồ ngũ kim dùng cho xây dựng

4610161

Đại lý xi măng

4610162

Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

4610163

Đại lý gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

4610164

Đại lý các loại giấy dán tường và phủ sàn

4610165

Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài

4610166

Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng

4610169

Đại lý vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

461017

Đại lý hóa chất công nghiệp, nông nghiệp, cao su, chất dẻo

4610171

Đại lý hóa chất công nghiệp, cao su, chất dẻo

4610172

Đại lý phân bón và các sản phẩm nông hóa

461018

Đại lý các loại máy móc, thiết bị

4610181

Đại lý máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4610182

Đại lý các loại máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả đồ nội thất văn phòng)

4610183

Đại lý máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (kể cả máy kéo)

4610184

Đại lý máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khai khoáng và xây dựng dân dụng

4610185

Đại lý các loại máy móc và thiết bị chuyên dụng cho công nghiệp và các thiết bị vận hành có liên quan

4610189

Đại lý các loại máy móc và thiết bị khác chưa được phân vào đâu

461019

Đại lý các sản phẩm khác

4610191

Đại lý nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

4610192

Đại lý sắt thép

4610193

Đại lý kim loại và quặng kim loại (trừ sắt thép)

4610194

Đại lý gỗ, tre, nứa chưa chế biến

4610195

Đại lý giấy và bìa các tông

4610199

Đại lý khoáng sản thiên nhiên và các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu

46102

461020

4610200

Môi giới

46103

461030

4610300

Đấu giá

462

4620

Dịch vụ bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

46201

Dịch vụ bán buôn thóc, ngô, lúa mì, ngũ cốc.

462011

Dịch vụ bán buôn thóc

4620111

Dịch vụ bán buôn thóc giống

4620119

Dịch vụ bán buôn thóc khác

462012

Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, hạt ngũ cốc khác

4620121

Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, ngũ cốc giống

4620129

Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, ngũ cốc khác

46202

Dịch vụ bán buôn hoa và cây

462021

4620210

Dịch vụ bán buôn hoa và cây giống

462029

4620290

Dịch vụ bán buôn hoa và cây khác

46203

Dịch vụ bán buôn động vật sống, kể cả động vật nuôi làm cảnh

462031

Dịch vụ bán buôn động vật giống

4620311

Dịch vụ bán buôn con giống thủy sản

4620319

Dịch vụ bán buôn động vật giống khác

462039

Dịch vụ bán buôn động vật sống khác (trừ loại để làm giống)

4620391

Dịch vụ bán buôn động vật cảnh

4620399

Dịch vụ bán buôn động vật sống khác (trừ động vật cảnh)

46204

462040

4620400

Dịch vụ bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

46209

Dịch vụ bán buôn hàng nông lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre nứa)

462091

Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu

4620911

Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu dùng để làm giống

4620919

Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu (trừ loại dùng để làm giống)

462092

4620920

Dịch vụ bán buôn thuốc lá lá

462093

4620930

Dịch vụ bán buôn da sống và bì sống

462094

4620940

Dịch vụ bán buôn da thuộc

462099

4620990

Dịch vụ bán buôn hàng nông sản khác (trừ giống cây trồng) chưa được phân vào đâu

463

Dịch vụ bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

4631

46310

463100

4631000

Dịch vụ bán buôn gạo

4632

Dịch vụ bán buôn thực phẩm

46321

Dịch vụ bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

463211

4632110

Dịch vụ bán buôn thịt và nội tạng dạng thịt

463212

4632120

Dịch vụ bán buôn các sản phẩm chế biến từ thịt và nội tạng dạng thịt

46322

Dịch vụ bán buôn thủy sản

463221

4632210

Dịch vụ bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh

463222

4632220

Dịch vụ bán buôn nước mắm

463223

4632230

Dịch vụ bán buôn thủy sản khô và chế biến khác

46323

Dịch vụ bán buôn rau, quả

463231

4632310

Dịch vụ bán buôn rau, quả tươi, đông lạnh

463232

4632320

Dịch vụ bán buôn rau, quả chế biến

46324

Dịch vụ bán buôn cà phê

463241

4632410

Dịch vụ bán buôn cà phê hạt chưa rang

463242

4632420

Dịch vụ bán buôn cà phê hạt đã rang, cà phê bột

46325

Dịch vụ bán buôn chè

463251

4632510

Dịch vụ bán buôn chè chưa chế biến

463252

4632520

Dịch vụ bán buôn chè đã chế biến

46326

Dịch vụ bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

463261

4632610

Dịch vụ bán buôn đường

463262

4632620

Dịch vụ bán buôn sữa và các sản phẩm sữa

463263

4632630

Dịch vụ bán buôn bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

46329

Dịch vụ bán buôn thực phẩm khác

463291

4632910

Dịch vụ bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng

463292

4632920

Dịch vụ bán buôn dầu mỡ động thực vật

463293

4632930

Dịch vụ bán buôn hạt tiêu và gia vị khác

463299

4632990

Dịch vụ bán buôn thực phẩm khác chưa phân vào đâu

4633

Dịch vụ bán buôn đồ uống

46331

Dịch vụ bán buôn đồ uống có cồn

463311

4633110

Dịch vụ bán buôn rượu

463312

4633120

Dịch vụ bán buôn bia

46332

463320

4633200

Dịch vụ bán buôn đồ uống không có cồn

4634

46340

463400

4634000

Dịch vụ bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

464

Dịch vụ bán buôn đồ dùng gia đình

4641

Dịch vụ bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

46411

464110

4641100

Dịch vụ bán buôn vải

46412

464120

4641200

Dịch vụ bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

46413

464130

4641300

Dịch vụ bán buôn hàng may mặc

46414

464140

4641400

Dịch vụ bán buôn giày dép

4649

Dịch vụ bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

46491

464910

4649100

Dịch vụ bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

46492

Dịch vụ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

464921

4649210

Dịch vụ bán buôn dược phẩm (trừ thuốc thú y)

464922

4649220

Dịch vụ bán buôn dụng cụ y tế

464923

4649230

Dịch vụ bán buôn thuốc thú y

46493

464930

4649300

Dịch vụ bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

46494

464940

4649400

Dịch vụ bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

46495

464950

4649500

Dịch vụ bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

46496

Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự

464961

4649610

Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự bằng gỗ

464969

4649690

Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự bằng vật liệu khác

46497

Dịch vụ bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

464971

4649710

Dịch vụ bán buôn sách, báo, tạp chí

464972

4649720

Dịch vụ bán buôn văn phòng phẩm

46498

464980

4649800

Dịch vụ bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

46499

Dịch vụ bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

464991

4649910

Dịch vụ bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp

464992

Dịch vụ bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức

4649921

Dịch vụ bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường

4649922

Dịch vụ bán buôn đồ trang sức

464993

4649930

Dịch vụ bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh

464994

4649940

Dịch vụ bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm, hình ảnh

464995

Dịch vụ bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi

4649951

Dịch vụ bán buôn nhạc cụ

4649952

Dịch vụ bán buôn sản phẩm đồ chơi

4649953

Dịch vụ bán buôn sản phẩm đồ chơi

464996

4649960

Dịch vụ bán buôn dao, kéo

464999

4649990

Dịch vụ bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

465

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

4651

46510

465100

4651000

Dịch vụ bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4652

46520

465200

4652000

Dịch vụ bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

4653

46530

465300

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

4653001

Dịch vụ bán buôn máy cắt cỏ

4653002

Dịch vụ bán buôn máy kéo được sử dụng trong nông lâm nghiệp

4653009

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp khác

4659

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

46591

465910

4659100

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

46592

465920

4659200

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

46593

465930

4659300

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

46594

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

465941

4659410

Dịch vụ bán buôn thiết bị văn phòng

465949

4659490

Dịch vụ bán buôn máy và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)

46595

465950

4659500

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị y tế

46599

465990

4659900

Dịch vụ bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

466

Dịch vụ bán buôn chuyên doanh khác

4661

Dịch vụ bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

46611

Dịch vụ bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

466111

4661110

Dịch vụ bán buôn than đá

466112

4661120

Dịch vụ bán buôn nhiên liệu rắn khác

46612

466120

4661200

Dịch vụ bán buôn dầu thô

46613

Dịch vụ bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan

466131

4661310

Dịch vụ bán buôn xăng

466132

4661320

Dịch vụ bán buôn dầu diesel

466139

4661390

Dịch vụ bán buôn dầu khác và các sản phẩm liên quan

46614

466140

4661400

Dịch vụ bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan

4662

Dịch vụ bán buôn kim loại và quặng kim loại

46621

466210

4662100

Dịch vụ bán buôn quặng kim loại

46622

466220

4662200

Dịch vụ bán buôn sắt, thép

46623

Dịch vụ bán buôn kim loại thường khác

466231

4662310

Dịch vụ bán buôn đồng

466232

4662320

Dịch vụ bán buôn nhôm

466233

4662330

Dịch vụ bán buôn kim loại thường khác chưa phân loại vào đâu

46624

Dịch vụ bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

466241

4662410

Dịch vụ bán buôn vàng

466242

4662420

Dịch vụ bán buôn bạc và kim loại quý khác

4663

Dịch vụ bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

46631

466310

4663100

Dịch vụ bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

46632

466320

4663200

Dịch vụ bán buôn xi măng

46633

466330

4663300

Dịch vụ bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

46634

466340

4663400

Dịch vụ bán buôn kính xây dựng

46635

466350

4663500

Dịch vụ bán buôn sơn, vécni

46636

466360

4663600

Dịch vụ bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

46637

466370

4663700

Dịch vụ bán buôn đồ ngũ kim dùng cho xây dựng

46639

466390

4663900

Dịch vụ bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4669

Dịch vụ bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

46691

Dịch vụ bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

466911

4669110

Dịch vụ bán buôn phân bón

466912

4669120

Dịch vụ bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

46692

466920

4669200

Dịch vụ bán buôn hóa chất (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

46693

466930

4669300

Dịch vụ bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

46694

466940

4669400

Dịch vụ bán buôn cao su

46695

466950

4669500

Dịch vụ bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

46696

466960

4669600

Dịch vụ bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

46697

Dịch vụ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

466971

4669710

Dịch vụ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại

466979

4669790

Dịch vụ bán buôn phế liệu, phế thải phi kim loại

46699

Dịch vụ bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

466991

4669910

Dịch vụ bán buôn bột giấy

466992

4669920

Dịch vụ bán buôn đá quý

466999

4669990

Dịch vụ bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu

469

4690

46900

469000

4690000

Dịch vụ bán buôn tổng hợp (bán nhiều loại hàng hóa)

47

470

4700

Dịch vụ bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

47001

Dịch vụ bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào

470011

4700110

Dịch vụ bán lẻ lương thực

470012

Dịch vụ bán lẻ thực phẩm

4700121

Dịch vụ bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt

4700122

Dịch vụ bán lẻ thủy sản

4700123

Dịch vụ bán lẻ rau, quả

4700124

Dịch vụ bán lẻ trứng

4700125

Dịch vụ bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

4700126

Dịch vụ bán lẻ dầu, mỡ ăn

4700127

Dịch vụ bán lẻ bún, miến, mỳ tôm, phở và sản phẩm tương tự

4700128

Dịch vụ bán lẻ chè, cà phê, cacao

4700129

Dịch vụ bán lẻ thực phẩm chưa phân vào đâu

470013

Dịch vụ bán lẻ đồ uống

4700131

Dịch vụ bán lẻ đồ uống không cồn

4700132

Dịch vụ bán lẻ đồ uống có cồn

470014

4700140

Dịch vụ bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

47002

Dịch vụ bán lẻ nhiên liệu động cơ

470021

4700210

Dịch vụ bán lẻ xăng, dầu

470022

4700220

Dịch vụ bán lẻ dầu mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

47003

Dịch vụ bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc

470031

Dịch vụ bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông

4700311

Dịch vụ bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm

4700312

Dịch vụ bán lẻ thiết bị viễn thông

470032

4700320

Dịch vụ bán lẻ thiết bị nghe nhìn

47004

Dịch vụ bán lẻ thiết bị gia đình khác

470041

Dịch vụ bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

4700411

Dịch vụ bán lẻ vải

4700412

Dịch vụ bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

470042

Dịch vụ bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4700421

Dịch vụ bán lẻ đồ ngũ kim

4700422

Dịch vụ bán lẻ sơn, màu, véc ni

4700423

Dịch vụ bán lẻ kính xây dựng

4700424

Dịch vụ bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác

4700425

Dịch vụ bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh

4700429

Dịch vụ bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

470043

4700430

Dịch vụ bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn

470044

Dịch vụ bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu

4700441

Dịch vụ bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

4700442

Dịch vụ bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự

4700443

Dịch vụ bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh

4700444

Dịch vụ bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh

4700449

Dịch vụ bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu

47005

Dịch vụ bán lẻ hàng văn hóa, giải trí

470051

4700510

Dịch vụ bán lẻ sách, truyện các loại

470052

4700520

Dịch vụ bán lẻ báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm khác

470053

4700530

Dịch vụ bán lẻ văn phòng phẩm

470054

4700540

Dịch vụ bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)

470055

4700550

Dịch vụ bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao

470056

4700560

Dịch vụ bán lẻ trò chơi, đồ chơi

47006

Dịch vụ bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da

470061

4700610

Dịch vụ bán lẻ hàng may mặc

470062

4700620

Dịch vụ bán lẻ giày dép

470063

4700630

Dịch vụ bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

47007

Dịch vụ bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

470071

4700710

Dịch vụ bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế

470072

4700720

Dịch vụ bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

47008

Dịch vụ bán lẻ hàng hóa khác loại mới

470081

4700810

Dịch vụ bán lẻ hoa, cây cảnh

470082

4700820

Dịch vụ bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức

470083

4700830

Dịch vụ bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ

470084

4700840

Dịch vụ bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)

470085

4700850

Dịch vụ bán lẻ dầu hỏa, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình

470086

4700860

Dịch vụ bán lẻ đồng hồ, kính mắt

470087

4700870

Dịch vụ bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh

470088

4700880

Dịch vụ bán lẻ xe đạp và phụ tùng

470089

4700890

Dịch vụ bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu

47009

Dịch vụ bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng

470091

4700910

Dịch vụ bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng

470092

4700920

Dịch vụ bán lẻ sách, báo, truyện, tạp chí cũ

470099

4700990

Dịch vụ bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng

H

DỊCH VỤ VẬN TẢI KHO BÃI

49

Dịch vụ vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống

491

Dịch vụ vận tải đường sắt

4911

49110

491100

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt

4911001

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt phục vụ du lịch

4911002

Dịch vụ vận tải hành khách đường sắt khác

4912

49120

491200

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường sắt

4912001

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng toa đông lạnh

4912002

Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở xăng dầu

4912003

Dịch vụ vận tải bằng toa bồn chở khí hóa lỏng và chất lỏng khác

4912004

Dịch vụ vận tải công ten nơ

4912005

Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện

4912006

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô, hàng rời

4912009

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

492

4920

49200

Dịch vụ vận tải bằng xe buýt

492001

4920010

Dịch vụ vận tải bằng xe buýt

492002

4920020

Dịch vụ cho thuê xe buýt có kèm người lái

493

Dịch vụ vận tải đường bộ khác

4931

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

49311

493110

4931100

Dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm

49312

493120

Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi

4931201

Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi

4931202

Dịch vụ cho thuê xe ô tô con có kèm người lái

49313

493130

4931300

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy

49319

493190

4931900

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác

4932

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác

49321

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

493211

4932110

Dịch vụ vận tải hành khách theo lịch trình bằng xe khách liên tỉnh

493212

4932120

Dịch vụ vận tải hành khách hỗn hợp theo lịch trình bằng xe khách liên tỉnh

493213

4932130

Dịch vụ cho thuê xe khách có kèm người điều khiển

49329

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

493291

4932910

Dịch vụ vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

493292

4932920

Dịch vụ cho thuê xe khách khác chưa được phân vào đâu có kèm người điều khiển

4933

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ

49331

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

493311

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

4933111

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe đông lạnh

4933112

Dịch vụ vận tải các sản phẩm dầu thô bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc

4933113

Dịch vụ vận tải chất lỏng và khí ga bằng xe xi téc (xe bồn) hoặc xe bán rơ moóc

4933114

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe container

4933115

Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khô

4933116

Dịch vụ vận tải động vật sống

4933117

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng khác (xe đầu kéo, tafooc…)

4933118

Dịch vụ vận tải thư và bưu phẩm, bưu kiện

4933119

Dịch vụ vận tải hàng hóa loại khác chưa phân loại vào đâu

493312

4933120

Dịch vụ cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người điều khiển

49332

493320

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

4933201

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

4933202

Dịch vụ cho thuê ô tô vận tải hàng hóa loại khác có kèm người điều khiển

49333

493330

4933300

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông

49334

493340

4933400

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

49339

493390

4933900

Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

494

4940

49400

Dịch vụ vận tải đường ống

494001

4940010

Dịch vụ vận tải sản phẩm dầu thô và dầu tinh luyện

494002

4940020

Dịch vụ vận tải khí ga tự nhiên

494009

4940090

Dịch vụ vận tải đường ống hàng hóa khác

50

Dịch vụ vận tải đường thủy

501

Dịch vụ vận tải ven biển và viễn dương

5011

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển và viễn dương

50111

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển

501111

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển

5011111

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng phà

5011112

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển bằng tàu thủy

5011119

Dịch vụ vận tải hành khách ven biển khác

501112

5011120

Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách ven biển có kèm người điều khiển

50112

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương

501121

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương

5011211

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương bằng tàu thủy

5011219

Dịch vụ vận tải hành khách viễn dương khác

501122

5011220

Dịch vụ cho thuê tàu vận tải hành khách viễn dương có kèm người điều khiển

5012

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

50121

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển

501211

Dịch vụ vận tải hàng hóa ven biển

5012111

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

5012112

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

5012113

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

5012114

Dịch vụ vận tải các công ten nơ bằng tàu chuyên chở công ten nơ

5012115

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

5012119

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

501212

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

5012121

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

5012122

Dịch vụ kéo đẩy

50122

Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương

501221

Dịch vụ vận tải hàng hóa viễn dương

5012211

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

5012212

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

5012213

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

5012214

Dịch vụ vận tải các công ten nơ bằng tàu chuyên chở công ten nơ

5012215

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

5012219

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

501222

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

5012221

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

5012222

Dịch vụ kéo đẩy

502

Dịch vụ vận tải đường thủy nội địa

5021

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa

50211

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

502111

Dịch vụ vận tải hành khách phương tiện cơ giới

5021111

Dịch vụ vận tải hành khách bằng tàu thủy

5021112

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phà

5021113

Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan

5021119

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện cơ giới khác

502112

5021120

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải cơ giới có kèm người điều khiển

50212

Dịch vụ vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

502121

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ

5021211

Dịch vụ vận tải hành khách bằng thuyền

5021212

Dịch vụ vận tải hành khách bằng ghe

5021213

Dịch vụ vận tải hành khách phục vụ đi chơi, tham quan

5021219

Dịch vụ vận tải hành khách bằng phương tiện thô sơ khác

502122

5021220

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải thô sơ có kèm người điều khiển

5022

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

50221

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

502211

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

5022111

Dịch vụ vận tải hàng hóa đông lạnh bằng tàu đông lạnh

5022112

Dịch vụ vận tải dầu thô và xăng dầu tinh chế bằng tàu chở dầu

5022113

Dịch vụ vận tải chất lỏng khác hoặc khí ga bằng tàu chở dầu

5022114

Dịch vụ vận tải các công ten nơ bằng tàu chuyên chở công ten nơ

5022115

Dịch vụ vận tải hàng hóa khô

5022119

Dịch vụ vận tải hàng hóa khác

502212

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

5022121

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

5022122

Dịch vụ kéo đẩy

50222

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

502221

5022210

Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

502222

Dịch vụ cho thuê phương tiện thô sơ chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy

5022221

Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển

5022222

Dịch vụ kéo đẩy

51

Dịch vụ vận tải hàng không

511

5110

51100

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không

511001

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không

5110011

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa theo lịch trình

5110012

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa không theo lịch trình ngoại trừ mục đích phục vụ tham quan

5110013

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế theo lịch trình

5110014

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế không theo lịch trình

5110015

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không không theo lịch trình với mục đích phục vụ tham quan

511002

5110020

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển hành khách hàng không có kèm người điều khiển

512

5120

51200

Dịch vụ vận tải hành khách hàng không

512001

Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không

5120011

Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện

5120012

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình

5120013

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình

512002

5120020

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải hàng hóa hàng không có kèm người điều khiển

52

Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ cho vận tải

521

5210

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa

52101

521010

5210100

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan

52102

521020

5210200

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)

52109

521090

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác

5210901

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ khí ga và chất lỏng

5210902

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ thóc, gạo

5210909

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa chưa phân vào đâu

522

Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ cho vận tải

5221

Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ

52211

Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

522111

5221110

Dịch vụ kéo, đẩy

522119

5221190

Dịch vụ khác có liên quan đến vận tải đường sắt

52219

Dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

522191

5221910

Dịch vụ điều hành bến xe khách, xe buýt

522192

5221920

Dịch vụ quản lý, điều hành hoạt động của đường cao tốc

522193

5221930

Dịch vụ quản lý và điều hành hoạt động của cầu và đường hầm

522194

5221940

Dịch vụ điều hành hoạt động ở các bãi đỗ, gửi xe

522195

5221950

Dịch vụ cứu hộ, kéo xe hỏng

522199

5221990

Dịch vụ khác liên quan đến vận tải đường bộ

5222

Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

52221

Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải trên biển và ven biển

522211

5222110

Dịch vụ điều hành hoạt động ở cảng biển, đường thủy ven biển và viễn dương (trừ bốc xếp hàng hóa)

522212

5222120

Dịch vụ hoa tiêu, lai dắt tàu thuyền ven biển và viễn dương

522213

5222130

Dịch vụ hoạt động cứu hộ và trục vớt tàu trên biển và ven biển

52222

Dịch vụ liên quan đến các hoạt động hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy nội địa

522221

5222210

Dịch vụ điều hành hoạt động trên cảng và đường thủy nội địa (trừ bốc xếp hàng hóa)

522222

5222220

Dịch vụ hoạt động hoa tiêu, lai dắt đường thủy nội địa

5223

Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không

52231

Dịch vụ điều hành bay

522311

5223110

Dịch vụ điều hành cảng hàng không, trừ bốc xếp hàng hóa

522312

5223120

Dịch vụ kiểm soát không lưu

52239

522390

5223900

Dịch vụ hỗ trợ trực tiếp khác cho vận tải hàng không

5224

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa

52241

522410

5224100

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa ga đường sắt

52242

522420

5224200

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa đường bộ

52243

522430

5224300

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng biển

52244

522440

5224400

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng sông

52245

522450

5224500

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không

5229

Dịch vụ khác liên quan đến các hoạt động hỗ trợ vận tải

52291

522910

5229100

Dịch vụ đại lý tàu biển

52292

522920

5229200

Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa đường biển

52299

522990

5229900

Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu

53

Dịch vụ bưu chính và chuyển phát

531

5310

53100

531000

Dịch vụ bưu chính

5310001

Dịch vụ bưu chính liên quan đến báo chí và các tạp chí xuất bản định kỳ

5310002

Dịch vụ bưu chính liên quan đến thư từ

5310003

Dịch vụ bưu chính liên quan đến bưu phẩm, bưu kiện

5310004

Dịch vụ của các quầy bưu điện

5310009

Dịch vụ bưu chính khác

532

5320

53200

Dịch vụ chuyển phát

532001

5320010

Dịch vụ chuyển phát đa phương thức

532009

5320090

Dịch vụ chuyển phát khác chưa được phân vào đâu

I

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

55

Dịch vụ lưu trú

551

5510

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55101

551010

5510100

Dịch vụ khách sạn

55102

551020

5510200

Dịch vụ biệt thự hoặc dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55103

551030

5510300

Dịch vụ nhà khách, nhà nghỉ lưu trú ngắn ngày

55104

551041

5510410

Dịch vụ nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự

559

5590

Dịch vụ lưu trú khác

55901

559011

Dịch vụ ký túc xá phòng ở học sinh, sinh viên, công nhân

5590111

Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho học sinh, sinh viên cư trú và ký túc xá

5590112

Dịch vụ lưu trú, phòng ở cho công nhân trong các khu nhà tập thể hoặc các khu lều

55902

559020

5590200

Dịch vụ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

55909

559090

5590900

Dịch vụ lưu trú khác chưa được phân vào đâu

56

Dịch vụ ăn uống

561

5610

Dịch vụ trong các nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

56101

561010

5610100

Dịch vụ trong các nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống

56109

561090

5610900

Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

562

Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

5621

56210

562100

5621000

Dịch vụ cung cấp ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới …)

5629

56290

562900

5629000

Dịch vụ ăn uống khác

563

5630

Dịch vụ phục vụ đồ uống

56301

563010

5630100

Dịch vụ trong quán rượu, bia, quầy bar

56309

563090

5630900

Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

J

DỊCH VỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

58

Sản phẩm xuất bản

581

Sách, ấn phẩm định kỳ và các ấn phẩm khác xuất bản

5811

58110

Sách xuất bản

581101

Sách in

5811011

Sách giáo khoa xuất bản

5811012

Sách chuyên ngành, sách kỹ thuật và sách nghiên cứu xuất bản

5811013

Sách truyện thiếu nhi xuất bản

5811014

Từ điển và sách bách khoa xuất bản

5811015

Tập bản đồ và sách có bản đồ khác xuất bản

5811019

Sách in khác, sách thông tin, tờ rơi và sách tương tự xuất bản

581102

5811020

Sách ở dạng băng, đĩa mềm và vật mang tin khác xuất bản

581103

5811030

Sách trên mạng điện tử (trực tuyến) xuất bản

581104

Quảng cáo trong sách

5811041

Quảng cáo trong sách in

5811042

Quảng cáo trong sách điện tử

581105

5811050

Dịch vụ đại lý xuất bản sách

581106

5811060

Dịch vụ bản quyền xuất bản sách

5812

58120

581200

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ xuất bản

5812001

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ in xuất bản

5812002

Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ trực tuyến xuất bản

5812003

Dịch vụ bản quyền sử dụng các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ

5813

58130

Báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ xuất bản

581301

Báo chí

5813011

Báo in

5813012

Báo điện tử

5813013

Quảng cáo trong báo (in, điện tử)

581302

Tạp chí và các ấn phẩm định kỳ

5813021

Tạp chí và ấn phẩm định kỳ in

5813022

Tờ tập san và tạp chí xuất bản định kỳ điện tử

5813023

Quảng cáo trong tập san và các ấn phẩm định kỳ (in, điện tử)

581303

5813030

Dịch vụ giấy phép xuất bản tạp chí và ấn phẩm định kỳ

5819

58190

Ấn phẩm xuất bản khác

581901

Ấn phẩn in xuất bản khác

5819011

Bưu thiếp, thiếp chúc mừng và các loại tương tự

5819012

Tranh ảnh

5819013

Vé tàu xe, lịch

5819014

Tem thư chưa sử dụng, tem hải quan hoặc các loại tem tương tự; giấy đóng dấu tem; mẫu séc; giấy bạc; giấy chứng nhận chứng khoán, cổ phiếu và các tài liệu có tiêu đề tương tự

5819015

Tài liệu, catalo quảng cáo thương mại và các tài liệu tương tự

5819019

Ấn phẩm in xuất bản khác chưa được phân vào đâu

581902

Dịch vụ cung cấp trực tuyến các nội dung khác

5819021

Dịch vụ cung cấp trực tuyến nội dung có tính chất người lớn

5819029

Dịch vụ cung cấp trực tuyến các nội dung khác

581903

5819030

Dịch vụ giấy phép xuất bản ấn phẩm in khác

582

5820

58200

Phần mềm xuất bản

582001

Phần mềm các trò chơi máy tính

5820011

Phần mềm các chương trình trò chơi đóng gói

5820012

Phần mềm các chương trình trò chơi tải từ trên mạng xuống

5820013

Trò chơi điện tử trực tuyến

5820014

Dịch vụ giấy phép cho việc sử dụng bản quyền phần máy tính

582002

Phần mềm xuất bản khác

5820021

Hệ thống phần mềm đóng gói

5820022

Hệ thống điều hành đóng gói

5820023

Phần mềm mạng đóng gói

5820024

Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu đóng gói

5820025

Công cụ phát triển và phần mềm ngôn ngữ lập trình, đóng gói

582003

Phần mềm ứng dụng, đóng gói

5820031

Ứng dụng ở gia đình và trong hoạt động của doanh nghiệp, đóng gói

5820039

Phần mềm ứng dụng khác

582004

Phần mềm tải trên mạng xuống

5820041

Phần mềm hệ thống tải trên mạng xuống

5820042

Phần mềm ứng dụng tải trên mạng xuống

582005

5820050

Phần mềm trực tuyến

582006

5820060

Dịch vụ giấy phép cho bản quyền sử dụng phần mềm máy tính

59

Dịch vụ điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

591

Dịch vụ điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình

5911

Dịch vụ sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

59111

Phim điện ảnh

591111

Dịch vụ sản xuất chương trình phim điện ảnh

5911111

Dịch vụ sản xuất phim điện ảnh

5911112

Dịch vụ khuyến khích và quảng cáo phim điện ảnh

591112

Sản phẩm phim điện ảnh

5911121

Bản chính của phim điện ảnh

5911122

Kỹ xảo điện ảnh

5911123

Phim ảnh thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

5911124

Phim điện ảnh tải trên mạng xuống khác

591113

5911130

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên phim điện ảnh

59112

Phim video

591121

Dịch vụ sản xuất phim video

5911211

Dịch vụ sản xuất phim video

5911212

Dịch vụ khuyến khích và quảng cáo phim video

591122

Sản phẩm phim video

5911221

Bản chính của phim video

5911222

Kỹ xảo video

5911223

Phim video thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

5911224

Phim video tải trên mạng xuống khác

591123

5911230

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên phim video

59113

Chương trình truyền hình

591131

Dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình

5911311

Dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình

5911312

Dịch vụ khuyến khích và quảng cáo chương trình truyền hình

591132

Sản phẩm chương trình truyền hình

5911321

Bản chính của chương trình truyền hình

5911322

Kỹ xảo của chương trình truyền hình

5911323

Chương trình truyền hình thu vào băng đĩa và các phương tiện vật lý khác

5911324

Chương trình truyền hình tải trên mạng xuống khác

591133

5911330

Dịch vụ bán không gian và thời gian quảng cáo trên chương trình truyền hình

5912

59120

Dịch vụ hậu kỳ phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

591201

5912010

Dịch vụ biên tập nghe nhìn

591202

5912020

Dịch vụ truyền và nhân bản phim gốc

591203

5912030

Dịch vụ hiệu chỉnh màu sắc và phục hồi số liệu

591204

5912040

Dịch vụ hiệu ứng nghe nhìn

591205

5912050

Dịch vụ phim hoạt hình

591206

5912060

Dịch vụ lời bình, tiêu đề phim và ghi phụ đề cho phim

591207

5912070

Dịch vụ thiết kế và biên tập âm thanh

591209

5912090

Dịch vụ hậu kỳ phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình khác

5913

59130

591300

Dịch vụ phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

5913001

Dịch vụ cấp phép bản quyền và lưu trữ

5913002

Dịch vụ phát hành

5914

Dịch vụ chiếu phim

59141

591410

Dịch vụ chiếu phim cố định

5914101

Dịch vụ chiếu phim điện ảnh cố định

5914102

Dịch vụ chiếu phim video cố định

59142

591420

Dịch vụ chiếu phim lưu động

5914201

Dịch vụ chiếu phim điện ảnh lưu động

5914202

Dịch vụ chiếu phim video lưu động

592

5920

59200

Dịch vụ ghi âm và xuất bản âm nhạc

592001

Dịch vụ ghi âm và thu âm; thu âm nguyên bản

5920011

Dịch vụ thu âm

5920012

Dịch vụ thu âm tại chỗ

5920013

Bản gốc thu âm

592002

Âm nhạc xuất bản

5920021

Nhạc in thành sách

5920022

Nhạc điện tử

5920023

Băng đĩa nhạc hoặc các phương tiện vật lý khác

5920024

Băng đĩa nhạc khác

5920025

Nhạc tải trên mạng xuống

592003

Dịch vụ giấy phép bản quyền sử dụng bản gốc âm nhạc

5920031

Dịch vụ giấy phép bản quyền sử dụng bản gốc âm nhạc

5920032

Dịch vụ phát hành âm nhạc

60

Dịch vụ phát thanh, truyền hình

601

6010

60100

Dịch vụ phát thanh

601001

Dịch vụ phát thanh

6010011

Dịch vụ phát thanh

6010012

Bản gốc phát thanh

601002

Dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh

6010021

Dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh

6010022

Bản gốc chương trình phát thanh

6010023

Kênh chương trình phát thanh

601003

6010030

Thời gian quảng cáo phát thanh (trừ trường hợp hưởng hoa hồng)

602

Dịch vụ truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao

6021

60210

Dịch vụ truyền hình

602101

Dịch vụ truyền hình

6021011

Dịch vụ truyền hình trực tuyến, trừ truyền hình thuê bao

6021012

Dịch vụ truyền hình khác, trừ truyền hình thuê bao

602102

6021020

Bản gốc truyền hình

602103

6021030

Chương trình các kênh truyền hình (trừ truyền hình thuê bao)

602104

6021040

Thời gian quảng cáo truyền hình

6022

60220

Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác

602201

6022010

Dịch vụ truyền hình cáp

602202

6022020

Dịch vụ truyền hình vệ tinh

602203

6022030

Dịch vụ truyền hình thuê bao khác

61

Dịch vụ viễn thông

611

6110

61100

Dịch vụ viễn thông có dây

611001

Dịch vụ truyền hình dữ liệu và điện tín

6110011

Dịch vụ điện thoại cố định – truy cập và sử dụng

6110012

Dịch vụ điện thoại cố định - gọi

6110013

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây

611002

6110020

Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây

611003

6110030

Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông có dây

611004

Dịch vụ viễn thông internet có dây

6110041

Dịch vụ mạng chủ internet

6110042

Dịch vụ truy cập internet băng thông hẹp trên mạng có dây

6110043

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên mạng có dây

6110049

Dịch vụ viễn thông internet có dây khác

611005

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng có dây

6110051

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản

6110052

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền

612

6120

61200

Dịch vụ viễn thông không dây

612001

Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây

6120011

Dịch vụ viễn thông di động – truy cập và sử dụng

6120012

Dịch vụ viễn thông không dây – cuộc gọi

6120013

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây

612002

6120020

Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây

612003

6120030

Dịch vụ truyền dữ liệu toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây

612004

Dịch vụ viễn thông internet không dây khác

6120041

Dịch vụ truy cập internet băng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây

6120042

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây

6120049

Dịch vụ viễn thông internet không dây khác

612005

6120050

Dịch vụ phát chương trình tại nhà qua mạng viễn thông không dây

613

6130

61300

Dịch vụ viễn thông vệ tinh

613001

6130010

Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh

613002

6130020

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh

619

6190

Dịch vụ viễn thông khác

61901

619010

6190100

Dịch vụ của các điểm truy cập internet (đại lý internet)

61909

619090

6190900

Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu

62

620

Dịch vụ lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính

6201

62010

Dịch vụ lập trình máy vi tính

620101

Dịch vụ phát triển và thiết kế công nghệ thông tin

6201011

Dịch vụ phát triển và thiết kế các ứng dụng (phần mềm) công nghệ thông tin

6201012

Dịch vụ phát triển và thiết kế hệ thống và mạng

620102

Dịch vụ sản xuất phần mềm gốc

6201021

Dịch vụ sản xuất phần mềm trò chơi trên máy tính

6201029

Dịch vụ sản xuất phần mềm khác

6202

62020

Dịch vụ tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính

620201

Dịch vụ tư vấn máy tính

6202011

Dịch vụ tư vấn phần cứng

6202012

Dịch vụ tư vấn phần mềm và hệ thống

6202013

Dịch vụ cài đặt máy tính và thiết bị ngoại vi

6202014

Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật công nghệ thông tin

620202

Dịch vụ quản trị hệ thống máy tính

6202021

Dịch vụ quản lý mạng

6202022

Dịch vụ quản lý hệ thống máy tính

6209

62090

620900

6209000

Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tinh

63

Dịch vụ thông tin

631

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin

6311

63110

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

631101

Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan

6311011

Dịch vụ xử lý dữ liệu

6311012

Dịch vụ cho thuê web

6311013

Dịch vụ cung cấp các ứng dụng

6311019

Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin

631102

Dịch vụ truyền tải

6311021

Dịch vụ truyền tải video

6311022

Dịch vụ truyền tải âm thanh

631103

6311030

Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo trên internet

6312

63120

631200

6312000

Dịch vụ cổng thông tin

632

Dịch vụ thông tin khác

6321

63210

632100

Dịch vụ thông tấn

6321001

Dịch vụ thông tấn cho báo chí và tạp chí

6321002

Dịch vụ thông tấn cho các phương tiện nghe nhìn

6329

63290

Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

632901

6329010

Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

632902

6329020

Tài liệu biên soạn các sự kiện/thông tin nguyên bản

K

DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

64

Dịch vụ trung gian tài chính

641

Dịch vụ trung gian tiền tệ

6411

64110

641100

6411000

Dịch vụ ngân hàng trung ương

6419

64190

Dịch vụ trung gian tiền tệ khác

641901

Dịch vụ tiền gửi

6419011

Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể thế

6419012

Dịch vụ tiền gửi cho các đối tượng khác

641902

Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

6419021

Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ

6419022

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ

6419023

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ

6419024

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở bởi các thể chế tiền tệ

6419025

Dịch vụ cấp tín dụng không thế chấp thương mại bởi các thể chế tiền tệ

6419026

Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

6419029

Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ

641903

6419030

Dịch vụ trung gian tiền tệ khác chưa được phân vào đâu

642

6420

64200

642000

6420000

Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản

643

6430

64300

643000

6430000

Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính tương tự

649

Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)

6491

64910

649100

6491000

Dịch vụ cho thuê tài chính

6492

64920

649200

Dịch vụ cấp tín dụng khác

6492001

Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492002

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492003

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492004

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492005

Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492006

Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bởi các thể chế tiền tệ

6492009

Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ

6499

64990

649900

Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu

6499001

Dịch vụ ngân hàng đầu tư

6499009

Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu

65

Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

651

Dịch vụ bảo hiểm

6511

65110

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ

651101

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ suốt đời hoặc theo khoảng thời gian

6511011

Dịch vụ bảo hiểm niên kim

6511012

Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ

651109

6511090

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác

6512

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ

65121

651210

Dịch vụ bảo hiểm y tế tự nguyện

6512101

Dịch vụ bảo hiểm tai nạn

6512102

Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe

65129

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác

651291

Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại

6512911

Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ

6512912

Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác

6512919

Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác

651292

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

6512921

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường bộ

6512922

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác

6512929

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển khác

651293

Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp

6512931

Dịch vụ bảo hiểm cây trồng

6512932

Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi

6512939

Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác

651294

6512940

Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt

651295

6512950

Dịch vụ bảo hiểm du lịch

651296

6512960

Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bảo lãnh

651297

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm

6512971

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự

6512972

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung

651299

6512990

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác

652

6520

65200

Dịch vụ tái bảo hiểm

652001

Dịch vụ tái bảo hiểm nhân thọ

6520011

Dịch vụ tái bảo hiểm niên kim

6520012

Dịch vụ tái bảo hiểm tử kỳ

652002

Dịch vụ tái bảo hiểm phi nhân thọ

6520021

Dịch vụ tái bảo hiểm y tế tự nguyện

6520022

Dịch vụ tái bảo hiểm tài sản và thiệt hại

6520023

Dịch vụ tái bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

6520024

Dịch vụ tái bảo hiểm nông nghiệp, xây dựng, lắp đặt

6520025

Dịch vụ tái bảo hiểm du lịch

6520026

Dịch vụ tái bảo hiểm tín dụng và bảo lãnh

6520027

Dịch vụ tái bảo hiểm trách nhiệm

6520029

Dịch vụ tái bảo hiểm phi nhân thọ khác

653

6530

65300

653000

Dịch vụ bảo hiểm xã hội

6530001

Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân

6530002

Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm

66

Dịch vụ tài chính khác

661

Dịch vụ hỗ trợ cho trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

6611

66110

661100

Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính

6611001

Dịch vụ điều hành thị trường tài chính

6611002

Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính

6611009

Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính

6612

66120

661200

Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

6612001

Dịch vụ môi giới chứng khoán

6612002

Dịch vụ môi giới hàng hóa

6619

66190

Dịch vụ hỗ trợ khác cho trung gian tài chính

661901

6619010

Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán

661902

Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến ngân hàng đầu tư

6619021

Dịch vụ thôn tính và sát nhập

6619022

Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm

6619029

Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư

661903

Dịch vụ ủy thác và bảo hộ

6619031

Dịch vụ ủy thác

6619032

Dịch vụ bảo hộ

661904

Dịch vụ hỗ trợ khác cho trung gian tài chính chưa được phân vào đâu

6619041

Dịch vụ tư vấn tài chính

6619042

Dịch vụ hối đoái

6619043

Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các giao dịch tài chính

6619049

Dịch vụ hỗ trợ khác cho trung gian tài chính chưa được phân vào đâu

662

Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

6621

66210

662100

6621000

Dịch vụ giám định, đánh giá rủi ro và thiệt hại

6622

66220

662200

6622000

Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm

6629

66290

662900

Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

6629001

Dịch vụ thống kê bảo hiểm

6629009

Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu

663

6630

66300

663000

Dịch vụ quản lý quỹ

6630001

Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quỹ BHXH)

6630002

Dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm xã hội

L

DỊCH VỤ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

68

Dịch vụ kinh doanh bất động sản

681

6810

68100

Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

681001

Dịch vụ bán và mua bất động sản chủ sở hữu

6810011

Dịch vụ bán và mua nhà và đất để ở

6810012

Dịch vụ bán và mua bất động sản theo thời gian

6810013

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất trống để ở

6810014

Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ở

6810015

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất trống không để ở

681002

Dịch vụ cho thuê bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

6810021

Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

6810022

Dịch vụ cho thuê bất động sản không để ở, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

681003

Dịch vụ đại lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810031

Dịch vụ bán nhà và kết hợp với đất để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sản chủ sở hữu sử dụng theo thời gian

6810032

Dịch vụ bán bất động sản sử dụng theo thời gian trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810033

Dịch vụ bán quyền sử dụng đất để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810034

Dịch vụ bán nhà và kết hợp với đất không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810035

Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810036

Dịch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

681004

Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810041

Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810042

Dịch vụ quản lý bất động sản theo thời gian trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6810043

Dịch vụ quản lý bất động sản không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

682

6820

68200

682000

6820000

Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

M

DỊCH VỤ CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

69

Dịch vụ pháp lý, kế toán và kiểm toán

691

6910

Dịch vụ pháp lý

69101

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý

691011

6910110

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý liên quan đến luật hình sự

691012

6910120

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý trong các thủ tục tố tụng liên quan đến luật thương mại và kinh doanh

691013

6910130

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý trong các thủ tục tố tụng liên quan đến luật lao động

691014

6910140

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý trong các thủ tục tố tụng liên quan đến luật dân sự

691015

6910150

Dịch vụ đại diện, tư vấn pháp lý liên quan đến bằng sáng chế, bản quyền và các quyền sở hữu trí tuệ khác

69102

691020

6910200

Dịch vụ công chứng và chứng thực

69109

Dịch vụ pháp lý khác

691091

6910910

Dịch vụ hòa giải và trọng tài

691092

6910920

Dịch vụ đấu giá pháp lý

691099

6910990

Dịch vụ pháp lý khác

692

6920

69200

Dịch vụ liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế

692001

6920010

Dịch vụ kiểm toán tài chính

692002

Dịch vụ kế toán

6920021

Dịch vụ kiểm tra lại kế toán

6920022

Dịch vụ soạn báo cáo tài chính

6920023

Dịch vụ ghi sổ kế toán

6920024

Dịch vụ tính bảng lương

6920029

Dịch vụ kế toán khác

692003

Dịch vụ tư vấn về thuế

6920031

Dịch vụ tư vấn và chuẩn bị về thuế công ty

6920032

Dịch vụ chuẩn bị và lập kế hoạch về thuế cá nhân

692004

6920040

Dịch vụ thu nợ khó đòi

70

Dịch vụ của trụ sở văn phòng; dịch vụ tư vấn quản lý

701

7010

70100

701000

7010000

Dịch vụ của trụ sở văn phòng

702

7020

70200

Dịch vụ tư vấn quản lý

702001

7020010

Dịch vụ quan hệ và giao tiếp với công chúng

702002

Dịch vụ tư vấn kinh doanh và quản lý khác

7020021

Dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh

7020022

Dịch vụ quản lý dự án khác (trừ xây dựng)

7020023

Dịch vụ tư vấn kinh doanh khác

71

Dịch vụ kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

711

7110

Dịch vụ kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

71101

Dịch vụ kiến trúc

711011

7110110

Lập kế hoạch và vẽ có mục đích kiến trúc

711012

Dịch vụ kiến trúc xây dựng

7110121

Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà ở

7110122

Dịch vụ kiến trúc cho dự án nhà không để ở

7110123

Dịch vụ kiến trúc phục chế

7110124

Dịch vụ tư vấn kiến trúc

711013

Dịch vụ lập kế hoạch đất đai và đô thị

7110131

Dịch vụ lập kế hoạch đô thị

7110132

Dịch vụ lập kế hoạch đất đai nông thôn

7110133

Dịch vụ lập kế hoạch dự án tổng thể

711014

Dịch vụ kiến trúc cảnh quan và tư vấn kiến trúc

7110141

Dịch vụ kiến trúc cảnh quan

7110142

Dịch vụ tư vấn kiến trúc cảnh quan

71102

711020

7110200

Dịch vụ đo đạc bản đồ

71103

Dịch vụ thăm dò địa chất, nguồn nước

711031

7110310

Dịch vụ tư vấn địa chất

711032

7110320

Dịch vụ địa vật lý

711033

7110330

Dịch vụ đánh giá và khai thác khoáng sản

711034

7110340

Dịch vụ điều tra bề mặt

71109

711090

Dịch vụ tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

7110901

Dịch vụ tư vấn kỹ thuật

7110902

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án nhà cao tầng

7110903

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án năng lượng

7110904

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án giao thông

7110905

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án quản lý rác thải (độc hại và không độc hại)

7110906

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án nước, nước thải

7110907

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án công nghiệp và sản xuất

7110908

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án viễn thông và truyền thanh truyền hình

7110909

Dịch vụ kỹ thuật cho dự án khác

712

7120

71200

Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật

712001

7120010

Dịch vụ kiểm tra và phân tích thành phần cấu tạo và độ tinh khiết

712002

7120020

Dịch vụ kiểm tra và phân tích thuộc tính vật lý

712003

7120030

Dịch vụ kiểm tra và phân tích cơ chế hòa nhập và hệ thống điện

712004

7120040

Dịch vụ kiểm tra kỹ thuật của động cơ giao thông đường bộ

712009

7120090

Dịch vụ kiểm tra và phân tích kỹ thuật khác

72

Dịch vụ nghiên cứu khoa học và phát triển

721

7210

72100

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

721001

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong công nghệ sinh học

7210011

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm công nghệ sinh học

7210012

Bản gốc nghiên cứu và phát triển trong công nghệ sinh học

721009

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khác trong khoa học tự nhiên và kỹ thuật

7210091

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khác trong khoa học tư nhiên

7210092

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong kỹ thuật và công nghệ, trừ công nghệ sinh học

7210093

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong y học

7210094

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong khoa học nông nghiệp

7210095

Bản gốc nghiên cứu và phát triển trong khoa học tự nhiên và kỹ thuật, trừ cho công nghệ sinh học

722

7220

72200

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn

722001

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội

7220011

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong kinh tế và kinh doanh

7220012

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong tâm lý học

7220013

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong luật học

7220019

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển trong khoa học xã hội khác

722002

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong nhân văn học

7220021

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm trong ngôn ngữ và văn học

7220029

Dịch vụ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khác trong nhân văn học

722003

7220030

Bản gốc nghiên cứu và phát triển trong khoa học xã hội và nhân văn học

73

Dịch vụ quảng cáo và nghiên cứu thị trường

731

7310

73100

Dịch vụ quảng cáo

731001

Dịch vụ được cung cấp bởi các hãng quảng cáo

7310011

Dịch vụ quảng cáo trọn gói

7310012

Dịch vụ quảng cáo và chuyển thư trực tiếp

7310013

Thiết kế quảng cáo và phát triển ý tưởng

7310019

Dịch vụ quảng cáo khác

731002

Dịch vụ đại diện truyền thông

7310021

Dịch vụ mua bán không gian hoặc thời gian quảng cáo trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

7310022

Dịch vụ mua bán lại không gian hoặc thời gian quảng cáo trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

732

7320

73200

Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

732001

Dịch vụ nghiên cứu thị trường và các dịch vụ tương tự

7320011

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra định tính

7320012

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra ngẫu nhiên định lượng

7320013

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; điều tra định lượng liên tục và điều tra thông thường

7320014

Dịch vụ nghiên cứu thị trường (trừ điều tra)

7320019

Dịch vụ nghiên cứu thị trường khác

732002

7320020

Dịch vụ thăm dò dư luận

74

Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác

741

7410

74100

Dịch vụ thiết kế chuyên dụng

741001

Dịch vụ thiết kế chuyên dụng

7410011

Dịch vụ thiết kế nội thất

7410012

Dịch vụ thiết kế công nghiệp

7410019

Dịch vụ thiết kế chuyên dụng khác

741002

7410020

Bản gốc thiết kế

742

7420

74200

Dịch vụ nhiếp ảnh

742001

Kính ảnh và phim (không phải quay phim), đã được phơi sáng

7420011

Kính ảnh và phim, phơi sáng nhưng không rửa

7420012

Kính ảnh và phim, phơi sáng và rửa, cho tái bản ôpxet

7420019

Kính ảnh và phim khác, phơi sáng và rửa

742002

Dịch vụ nhiếp ảnh chuyên nghiệp

7420021

Dịch vụ nhiếp ảnh chân dung

7420022

Dịch vụ quảng cáo và nhiếp ảnh có liên quan

7420023

Dịch vụ nhiếp ảnh sự kiện và quay phim sự kiện

7420024

Dịch vụ nhiếp ảnh trên không

7420029

Dịch vụ nhiếp ảnh chuyên nghiệp khác

742003

Dịch vụ nhiếp ảnh khác

7420031

Dịch vụ xử lý ảnh

7420032

Dịch vụ khôi phục, sao chép và sửa lại ảnh

7420039

Dịch vụ nhiếp ảnh khác chưa được phân vào đâu

749

7490

Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

74901

749010

7490100

Dịch vụ khí tượng thủy văn

74909

Dịch vụ chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu

749091

Dịch vụ hỗ trợ và tư vấn chuyên môn và công nghệ chưa được phân vào đâu

7490911

Dịch vụ kế toán hóa đơn và tỷ lệ hàng hóa

7490912

Dịch vụ đánh giá và môi giới kinh doanh loại trừ bất động sản và bảo hiểm

7490913

Dịch vụ tư vấn môi trường

7490914

Dịch vụ tư vấn an toàn

7490915

Dịch vụ phiên dịch

7490919

Dịch vụ tư vấn khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

749092

7490920

Dịch vụ chuyên môn, khoa học và thương mại khác chưa được phân vào đâu

75

750

7500

75000

750000

Dịch vụ thú y

7500001

Dịch vụ thú y vật nuôi

7500002

Dịch vụ thú y thú nuôi

7500009

Dịch vụ thú y khác

N

DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH VÀ HỖ TRỢ

77

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

771

7710

Dịch vụ cho thuê xe có động cơ

77101

Dịch vụ cho thuê ôtô

771011

7710110

Dịch vụ cho thuê xe ôtô con và xe có động cơ hạng nhẹ

771012

7710120

Dịch vụ cho thuê xe tải

77109

771090

7710900

Dịch vụ cho thuê xe có động cơ khác

772

Dịch vụ cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

7721

77210

772100

7721000

Dịch vụ cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

7722

77220

772200

7722000

Dịch vụ cho thuê băng, đĩa video

7729

77290

772900

Dịch vụ cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

7729001

Dịch vụ cho thuê tivi, đài, đầu video và thiết bị phụ tùng có liên quan

7729002

Dịch vụ cho thuê đồ nội thất và các thiết bị gia dụng khác

7729003

Dịch vụ cho thuê nhạc cụ

7729004

Dịch vụ cho thuê vải gia đình

7729005

Dịch vụ cho thuê quần áo và giầy dép

7729006

Dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị tự làm

7729009

Dịch vụ cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

773

7730

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

77301

773010

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp

7730101

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị nông nghiệp

7730102

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị lâm nghiệp

77302

773020

7730200

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng

77303

773030

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính)

7730301

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy tính)

7730302

Dịch vụ cho thuê máy tính

77309

773090

Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu

7730901

Dịch vụ cho thuê động cơ tàu hỏa

7730902

Dịch vụ cho thuê container

7730903

Dịch vụ cho thuê xe môtô, xe moóc và xe cắm trại

7730904

Dịch vụ cho thuê thiết bị thông tin liên lạc không kèm người điều khiển

7730905

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải đường bộ

7730906

Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải đường không

7730909

Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu

774

7740

77400

774000

Dịch vụ cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

7740001

Dịch vụ cho thuê quyền sử dụng bằng sáng chế

7740002

Dịch vụ cho thuê quyền sử dụng thương hiệu và quyền kinh doanh

7740009

Dịch vụ cho thuê quyền sử dụng sở hữu trí tuệ và sản phẩm tương tự khác, trừ bản quyền

78

Dịch vụ lao động và việc làm

781

7810

78100

781000

Dịch vụ của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

7810001

Dịch vụ tìm kiếm quản lý/thuê người

7810002

Dịch vụ sắp xếp việc làm lâu dài, trừ dịch vụ tìm kiếm quản lý/thuê người

782

7820

78200

782000

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời

7820001

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành máy tính và viễn thông

7820002

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác

7820003

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành thương mại và kinh doanh

7820004

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành giao thông, kho bãi, hậu cần hoặc công nghiệp

7820005

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành khách sạn và nhà hàng

7820006

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho ngành y

7820009

Dịch vụ cung ứng lao động tạm thời cho các ngành khác

783

7830

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động

78301

783010

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước

7830101

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành máy tính và viễn thông

7830102

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác

7830103

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành thương mại và kinh doanh

7830104

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành giao thông, kho bãi, hậu cần hoặc công nghiệp

7830105

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành khách sạn và nhà hàng

7830106

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành y

7830109

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho các ngành khác

78302

783020

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài

7830201

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho ngành máy tính và viễn thông

7830202

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho ngành hỗ trợ hành chính văn phòng khác

7830203

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho ngành thương mại và kinh doanh

7830204

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước cho ngành giao thông, kho bãi, hậu cần hoặc công nghiệp

7830205

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho ngành khách sạn và nhà hàng

7830206

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho ngành y

7830209

Dịch vụ cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài cho các ngành khác

79

Dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

791

Dịch vụ của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch

7911

79110

Dịch vụ của đại lý du lịch

791101

Dịch vụ của đại lý du lịch trong việc đặt vé giao thông

7911011

Dịch vụ đặt vé máy bay

7911012

Dịch vụ đặt vé tàu hỏa

7911013

Dịch vụ đặt vé xe buýt

7911014

Dịch vụ đặt thuê xe

7911019

Dịch vụ đặt vé khác

791102

Dịch vụ của đại lý du lịch trong việc đặt vé nơi ở, chuyến đi và du lịch trọn gói

7911021

Dịch vụ đặt vé nơi ở

7911022

Dịch vụ đặt vé chuyến đi

7911023

Dịch vụ đặt vé trọn gói

7912

79120

791200

Dịch vụ điều hành tua du lịch

7912001

Dịch vụ điều hành tua du lịch cho việc sắp xếp và tập hợp các đoàn du lịch

7912002

Dịch vụ quản lý tua du lịch

792

7920

79200

Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

792001

Dịch vụ xúc tiến du lịch và các thông tin về du khách

7920011

Dịch vụ xúc tiến du lịch

7920012

Dịch vụ thông tin về du khách

792002

7920020

Dịch vụ hướng dẫn du lịch

792003

Dịch vụ đặt trước khác chưa được phân vào đâu

7920031

Dịch vụ chia sẻ thời gian

7920032

Dịch vụ đặt trước trung tâm hội nghị, họp báo và triển lãm

7920039

Dịch vụ đặt trước vé xem sự kiện, giải trí và các dịch vụ đặt trước khác chưa được phân vào đâu

80

Dịch vụ điều tra bảo đảm an toàn

801

8010

80100

801000

Dịch vụ bảo vệ cá nhân

8010001

Dịch vụ xe bọc thép

8010002

Dịch vụ canh gác

8010009

Dịch vụ bảo vệ khác

802

8020

80200

802000

8020000

Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn

803

8030

80300

803000

8030000

Dịch vụ điều tra

81

Dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

811

8110

81100

811000

8110000

Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

812

Dịch vụ vệ sinh

8121

81210

812100

8121000

Dịch vụ vệ sinh chung nhà cửa

8129

81290

812900

Dịch vụ vệ sinh nhà cửa và các công trình khác

8129001

Dịch vụ vệ sinh công nghiệp

8129002

Dịch vụ lau cửa sổ

8129003

Dịch vụ lau ống khói và lò sưởi

8129004

Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng

8129005

Dịch vụ quét tuyết

8129006

Dịch vụ vệ sinh khác

8129009

Dịch vụ vệ sinh khác chưa được phân vào đâu

813

8130

81300

813000

8130000

Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

82

Dịch vụ hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

821

Dịch vụ hành chính và hỗ trợ văn phòng

8211

82110

821100

8211000

Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

8219

Dịch vụ photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

82191

821910

Dịch vụ photo, chuẩn bị tài liệu

8219101

Dịch vụ nhân bản

8219102

Dịch vụ lập danh sách địa chỉ thư

82199

821990

8219900

Dịch vụ hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác

822

8220

82200

822000

8220000

Dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi

823

8230

82300

823000

Dịch vụ tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

8230001

Dịch vụ tổ chức hội nghị

8230002

Dịch vụ tổ chức triển lãm

829

Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

8291

82910

829100

Dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng

8291001

Dịch vụ báo cáo tín dụng

8291002

Dịch vụ đại lý huy dộng

8292

82920

829200

8292000

Dịch vụ đóng gói

8299

82990

829900

Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

8299001

Dịch vụ báo cáo nguyên văn và dịch vụ báo cáo tốc ký

8299002

Dịch vụ hỗ trợ điện thoại

8299009

Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

O

DỊCH VỤ CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

84

Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc

841

Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, dịch vụ quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội

8411

Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

84111

841110

8411100

Dịch vụ của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội

84112

Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp và dịch vụ hỗ trợ cho Chính phủ

841121

Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

8411211

Dịch vụ hành pháp và lập pháp

8411212

Dịch vụ tài chính

8411213

Dịch vụ lập kế hoạch và thống kê kinh tế xã hội tổng hợp

8411214

Dịch vụ của chính phủ đối với nghiên cứu cơ bản

8411219

Dịch vụ quản lý nhà nước nói chung khác

841122

Dịch vụ hỗ trợ cho chính phủ

8411221

Dịch vụ nhân sự chung cho chính phủ

8411229

Dịch vụ hỗ trợ khác cho chính phủ

8412

84120

841200

Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

8412001

Dịch vụ quản lý giáo dục

8412002

Dịch vụ quản lý y tế

8412003

Dịch vụ quản lý nhà ở và tiện nghi công cộng

8412004

Dịch vụ quản lý giải trí, văn hóa và tôn giáo

8413

84130

841300

Dịch vụ quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành

8413001

Dịch vụ quản lý liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và săn bắt

8413002

Dịch vụ quản lý liên quan đến nhiên liệu và năng lượng

8413003

Dịch vụ quản lý liên quan đến khai thác và nguồn tài nguyên khoáng sản, công nghiệp chế biến, chế tạo và xây dựng

8413004

Dịch vụ quản lý liên quan đến giao thông và liên lạc

8413005

Dịch vụ quản lý liên quan đến thương mại ăn uống và phân phối, nhà hàng và khách sạn

8413006

Dịch vụ quản lý liên quan đến du lịch

8413007

Dịch vụ quản lý dự án phát triển đa mục đích

8413008

Dịch vụ quản lý liên quan đến quản lý kinh tế, thương mại và lao động nói chung

842

Dịch vụ phục vụ chung cho toàn đất nước

8421

84210

842100

Dịch vụ ngoại giao

8421001

Dịch vụ quản lý liên quan đến đối ngoại và lãnh sự

8421002

Dịch vụ liên quan đến viện trợ kinh tế - kỹ thuật với nước ngoài

8421003

Dịch vụ liên quan đến viện trợ quân sự với nước ngoài

8422

84220

842200

Dịch vụ quốc phòng

8422001

Dịch vụ quốc phòng quân đội

8422002

Dịch vụ quốc phòng toàn dân

8423

84230

842300

Dịch vụ an ninh, trật tự an toàn xã hội

8423001

Dịch vụ cảnh sát

8423002

Dịch vụ phòng cháy và chữa cháy

8423003

Dịch vụ quản lý liên quan đến tòa án

8423004

Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà tù hoặc trại phục hồi nhân phẩm

8423009

Dịch vụ liên quan đến an ninh, trật tự an toàn xã hội khác

843

8430

84300

843000

Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc

8430001

Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến phúc lợi ốm đau, sinh đẻ hoặc thương tật

8430002

Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến kế hoạch hưu trí cho người lao động của chính phủ; phúc lợi tuổi già, tàn tật và người còn sống của người được bảo hiểm trừ cho người lao động của chính phủ

8430003

Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến trợ cấp thất nghiệp

8430004

Dịch vụ bảo đảm xã hội bắt buộc liên quan đến trợ cấp cho gia đình và trẻ em

P

DỊCH VỤ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

85

Dịch vụ giáo dục và đào tạo

851

8510

85100

851000

Dịch vụ giáo dục mầm non

8510001

Dịch vụ giáo dục nhà trẻ

8510002

Dịch vụ giáo dục mẫu giáo

852

8520

85200

Dịch vụ giáo dục tiểu học

852001

8520010

Dịch vụ giáo dục tiểu học trực tuyến

852002

8520020

Dịch vụ giáo dục tiểu học khác

853

Dịch vụ giáo dục trung học

8531

Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông

85311

Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở

853111

8531110

Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở trực tuyến

853112

8531120

Dịch vụ giáo dục trung học cơ sở khác

85312

Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông

853121

8531210

Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông trực tuyến

853122

8531220

Dịch vụ giáo dục trung học phổ thông khác

8532

Dịch vụ giáo dục nghề nghiệp

85321

Dịch vụ giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

853211

8532110

Dịch vụ giáo dục trung cấp chuyên nghiệp trực tuyến

853212

8532120

Dịch vụ giáo dục trung cấp chuyên nghiệp khác

85322

Dịch vụ dạy nghề

853221

Dịch vụ dạy nghề trực tuyến

8532211

Dịch vụ dạy nghề trực tuyến trình độ sơ cấp

8532212

Dịch vụ dạy nghề trực tuyến trình độ trung cấp

8532213

Dịch vụ dạy nghề trực tuyến trình độ cao đẳng

853222

Dịch vụ dạy nghề khác

8532221

Dịch vụ dạy nghề trình độ sơ cấp

8532222

Dịch vụ dạy nghề trình độ trung cấp

8532223

Dịch vụ dạy nghề trình độ cao đẳng

854

Dịch vụ đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học

8541

85410

854100

Dịch vụ đào tạo cao đẳng

8541001

Dịch vụ đào tạo cao đẳng trực tuyến

8541002

Dịch vụ đào tạo cao đẳng khác

8542

85420

Dịch vụ đào tạo đại học và sau đại học

854201

Dịch vụ đào tạo đại học

8542011

Dịch vụ đào tạo đại học trực tuyến

8542012

Dịch vụ đào tạo đại học khác

854202

Dịch vụ đào tạo sau đại học

8542021

Dịch vụ đào tạo sau đại học trực tuyến

8542022

Dịch vụ đào tạo sau đại học khác

855

Dịch vụ giáo dục khác

8551

85510

855100

8551000

Dịch vụ giáo dục thể thao và giải trí

8552

85520

Dịch vụ giáo dục văn hóa nghệ thuật

855201

8552010

Dịch vụ dạy nhảy và các trường dạy nhảy

855202

8552020

Dịch vụ dạy nhạc và các trường dạy nhạc

855203

8552030

Dịch vụ dạy vẽ và các trường dạy mỹ thuật

855209

8552090

Dịch vụ giáo dục văn hóa nghệ thuật khác

8559

85590

Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu

855901

Dịch vụ dạy lái

8559011

Dịch vụ trường dạy lái ôtô

8559012

Dịch vụ trường dạy lái máy bay, lái tàu hỏa, tàu thuyền đường thủy

855909

Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu

8559091

Dịch vụ trường dạy ngoại ngữ

8559092

Dịch vụ trường dạy công nghệ thông tin

8559093

Dịch vụ giáo dục nghề khác chưa được phân vào đâu

8559099

Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu

856

8560

85600

856000

8560000

Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Q

DỊCH VỤ Y TẾ VÀ TRỢ GIÚP XÃ HỘI

86

Dịch vụ y tế

861

8610

Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế

86101

Dịch vụ của bệnh viện

861011

8610110

Dịch vụ phẫu thuật của bệnh viện

861012

8610120

Dịch vụ phụ sản của bệnh viện

861013

8610130

Dịch vụ điều trị phục hồi của bệnh viện

861014

8610140

Dịch vụ bệnh tâm thần của bệnh viện

861015

8610150

Dịch vụ khác của bệnh viện do bác sỹ y khoa đảm nhiệm

861019

8610190

Dịch vụ khác của bệnh viện

86102

861020

8610200

Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành

862

8620

Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

86201

Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa

862011

8620110

Dịch vụ của phòng khám đa khoa

862012

Dịch vụ của phòng khám chuyên khoa

8620121

Dịch vụ phân tích và đọc kết quả chụp hình ảnh

8620129

Dịch vụ khác của phòng khám chuyên khoa

86202

Dịch vụ của phòng khám nha khoa

862020

Dịch vụ của phòng khám nha khoa

8620201

Dịch vụ chỉnh răng

8620209

Dịch vụ của phòng khám nha khoa khác

869

Dịch vụ y tế khác

8691

86910

869100

8691000

Dịch vụ y tế dự phòng

8692

86920

869200

8692000

Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

8699

86990

869900

Dịch vụ y tế khác

8699001

Dịch vụ liên quan đến thai nghén

8699002

Dịch vụ điều dưỡng

8699003

Dịch vụ vật lý trị liệu

8699004

Dịch vụ cấp cứu

8699005

Dịch vụ thí nghiệm y khoa

8699006

Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép

8699007

Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh nhưng không giải thích

8699008

Dịch vụ sức khỏe tâm thần

8699009

Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu

87

Dịch vụ chăm sóc, điều dưỡng tập trung

871

8710

Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

87101

871010

8710100

Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh

87109

871090

8710900

Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác

872

8720

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện

87201

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người bị thiểu năng, tâm thần

872011

8720110

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em bị thiểu năng, tâm thần

872012

8720120

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người trưởng thành bị thiểu năng, tâm thần

87202

872020

8720200

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe, cai nghiện phục hồi người nghiện

873

8730

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc

87301

873010

8730100

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người có công (trừ thương bệnh binh)

87302

873020

8730200

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người già

87303

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe người tàn tật

873031

8730310

Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho trẻ vị thành niên và trẻ em bị tàn tật

873032

8730320

Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho người trưởng thành bị tàn tật

879

8790

Dịch vụ chăm sóc tập trung khác

87901

879010

8790100

Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm

87909

Dịch vụ chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

879091

8790910

Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho trẻ em và trẻ vị thành niên

879092

8790920

Dịch vụ công tác xã hội có tiện nghi ăn ở cho phụ nữ bị ngược đãi

879093

8790930

Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho người trưởng thành

88

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung

881

8810

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật

88101

881010

8810100

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)

88102

881020

8810200

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh

88103

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật

881031

8810310

Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ người già

881032

8810320

Dịch vụ của các trung tâm chăm sóc ban ngày cho người già

881033

8810330

Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người tàn tật

881034

8810340

Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ những người tàn tật

881035

8810350

Dịch vụ của trung tâm chăm sóc ban ngày đối với những người trưởng thành bị tàn tật

889

8890

88900

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác

889001

Dịch vụ chăm sóc trẻ hàng ngày

8890011

Dịch vụ chăm sóc trẻ hàng ngày loại trừ dịch vụ chăm sóc hàng ngày cho trẻ em bị tàn tật

8890012

Dịch vụ chăm sóc hàng ngày cho trẻ em và trẻ vị thành niên bị tàn tật

889009

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác chưa được phân vào đâu

8890091

Dịch vụ hướng dẫn và tư vấn chưa được phân vào đâu liên quan đến trẻ em

8890092

Dịch vụ phúc lợi không tập trung

8890093

Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người thất nghiệp

8890099

Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung khác chưa được phân vào đâu

R

DỊCH VỤ NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ

90

900

9000

90000

Dịch vụ sáng tác, nghệ thuật và giải trí

900001

9000010

Dịch vụ nghệ thuật biểu diễn

900002

Dịch vụ hỗ trợ nghệ thuật biểu diễn

9000021

Dịch vụ sản xuất và trình diễn sự kiện nghệ thuật biểu diễn

9000022

Dịch vụ tổ chức và quảng cáo sự kiện nghệ thuật biểu diễn

9000029

Dịch vụ hỗ trợ khác cho nghệ thuật biểu diễn

900003

Sáng tác nghệ thuật

9000031

Dịch vụ do các tác giả, các nhà soạn nhạc, nhà điêu khắc và các nghệ sĩ khác cung cấp, loại trừ các nghệ sĩ biểu diễn

9000032

Tác phẩm nghệ thuật gốc của các tác giả, các nhà soạn nhạc và các nghệ sĩ khác loại trừ các nghệ sĩ biểu diễn, họa sĩ, nghệ sĩ đồ họa và nhà điêu khắc

9000033

Tác phẩm nghệ thuật gốc của các họa sĩ, các nghệ sĩ đồ họa và nhà điêu khắc

900004

9000040

Dịch vụ của cơ sở hoạt động nghệ thuật

91

Dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

910

Dịch vụ của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

9101

91010

Dịch vụ của thư viện và lưu trữ

910101

9101010

Dịch vụ thư viện

910102

9101020

Dịch vụ lưu trữ

9102

91020

Dịch vụ bảo tồn, bảo tàng

910201

9102010

Dịch vụ bảo tàng

910202

9102020

Sưu tập của bảo tàng (tem, thư,…)

910203

9102030

Dịch vụ của khu di tích và các công trình lịch sử và các khu dành cho khách thăm quan tương tự

9103

91030

Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên

910301

9103010

Dịch vụ của các vườn bách thảo, bách thú

910302

9103020

Dịch vụ của các khu bảo tồn tự nhiên, bao gồm cả dịch vụ bảo tồn động vật hoang dã

92

920

9200

Dịch vụ xổ số, cá cược và đánh bạc

92001

920010

9200100

Dịch vụ xổ số

92002

Dịch vụ cá cược và đánh bạc

920021

9200210

Dịch vụ đánh bạc

920022

9200220

Dịch vụ cá cược

93

Dịch vụ thể thao, vui chơi và giải trí

931

Dịch vụ thể thao

9311

93110

931100

9311000

Dịch vụ của các cơ sở thể thao

9312

93120

931200

9312000

Dịch vụ của các câu lạc bộ thể thao

9319

93190

Dịch vụ thể thao khác

931901

9319010

Dịch vụ của các cơ sở thể dục thẩm mỹ

931909

Dịch vụ thể thao khác

9319091

Dịch vụ thúc đẩy các sự kiện thể thao và thể thao giải trí

9319092

Dịch vụ thể dục thể thao

9319093

Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến thể thao và giải trí

9319099

Dịch vụ thể thao và thể thao giải trí khác

932

Dịch vụ vui chơi giải trí khác

9321

93210

932100

9321000

Dịch vụ của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

9329

93290

Dịch vụ vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

932901

Dịch vụ giải trí khác chưa được phân vào đâu

9329011

Dịch vụ công viên giải trí và bãi biển

9329012

Dịch vụ của các sàn nhảy, phòng hát karaoke

9329019

Dịch vụ giải trí khác còn lại chưa được phân vào đâu

932909

Dịch vụ tiêu khiển khác chưa được phân vào đâu

9329091

Dịch vụ đốt pháo hoa và trình diễn âm thanh và ánh sáng

9329099

Dịch vụ tiêu khiển còn lại khác chưa được phân vào đâu

S

DỊCH VỤ KHÁC

94

Dịch vụ của các hiệp hội, tổ chức khác

941

Dịch vụ của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp

9411

94110

941100

9411000

Dịch vụ của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

9412

94120

941200

9412000

Dịch vụ của các hội nghề nghiệp

942

9420

94200

942000

9420000

Dịch vụ của công đoàn

949

9490

Dịch vụ của các tổ chức khác

94901

949010

9490100

Dịch vụ của các tổ chức tôn giáo

94909

949090

Dịch vụ của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu

9490901

Dịch vụ của các tổ chức thành viên khác chưa được phân vào đâu

9490902

Dịch vụ cung cấp trợ giúp của các tổ chức thành viên

95

Dịch vụ sửa chữa máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

951

Dịch vụ sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc

9511

95110

951100

9511000

Dịch vụ sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

9512

95120

951200

9512000

Dịch vụ sửa chữa thiết bị liên lạc

952

Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình

9521

95210

952100

9521000

Dịch vụ sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

9522

95220

Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

952201

9522010

Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

952209

9522090

Dịch vụ sửa chữa thiết bị làm vườn

9523

95230

952300

9523000

Dịch vụ sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da

9524

95240

952400

9524000

Dịch vụ sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

9529

95290

Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

952901

Dịch vụ sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay và đồ trang sức

9529011

Dịch vụ sửa chữa đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay

9529012

Dịch vụ sửa chữa đồ trang sức

952902

Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

9529021

Dịch vụ sửa chữa và thay đổi quần áo và đồ dệt dùng trong gia đình

9529022

Dịch vụ sửa chữa xe đạp

9529023

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ âm nhạc

9529024

Dịch vụ sửa chữa vào bảo dưỡng các thiết bị thể thao

9529029

Dịch vụ sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

96

Dịch vụ phục vụ cá nhân khác

961

9610

96100

961000

9610000

Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ dịch vụ thể thao)

962

9620

96200

962000

Dịch vụ giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

9620001

Dịch vụ giặt là quần áo hoạt động bằng máy

9620002

Dịch vụ giặt khô (gồm dịch vụ làm sạch các sản phẩm da lông thú)

9620003

Dịch vụ là

9620004

Dịch vụ nhuộm và làm màu

9620009

Dịch vụ làm sạch các sản phẩm dệt khác

963

Dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu

9631

96310

Dịch vụ cắt tóc, làm đầu, gội đầu

963101

Dịch vụ cắt tóc, làm đầu và các dịch vụ làm đẹp

9631011

Dịch vụ làm đầu cho phụ nữ và trẻ em gái

9631012

Dịch vụ cắt tóc và cạo râu cho nam giới và trẻ em trai

9631013

Dịch vụ làm đẹp dùng mỹ phẩm, cắt sửa và chăm sóc móng tay và móng chân

9631019

Dịch vụ làm đẹp khác

963102

9631020

Tóc người chưa xử lý, không kể đã giặt hay chưa; đồ bỏ đi của tóc người

9632

96320

963200

Dịch vụ phục vụ tang lễ

9632001

Dịch vụ chôn cất và hỏa thiêu

9632002

Dịch vụ tổ chức đám tang

9633

96330

963300

9633000

Dịch vụ phục vụ hôn lễ

9639

96390

963900

Dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

9639001

Dịch vụ chăm sóc vật nuôi làm cảnh

9639002

Dịch vụ máy hoạt động dùng đồng xu chưa được phân vào đâu

9639009

Dịch vụ còn lại khác chưa được phân vào đâu

T

DỊCH VỤ LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN PHẨM VẬT CHẤT TỰ SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

97

970

9700

97000

970000

9700000

Dịch vụ làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

98

Sản phẩm vật chất tự sản xuất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

981

9810

98100

981000

9810000

Sản phẩm vật chất tự sản xuất tự tiêu dùng của hộ gia đình

982

9820

98200

982000

9820000

Dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

U

DỊCH VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

99

990

9900

99000

990000

9900000

Dịch vụ của các tổ chức và cơ quan quốc tế

21

88

234

411

587

1406

2898

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu39/2010/QĐ-TTg
Ngày ban hành11/05/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo28/05/2010
Cơ quan ban hành / Người kýThủ tướng Chính phủ / Nguyễn Tấn Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Trích yếuVề hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.