Quay lại

Quyết định 39/2014/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 do tỉnh Lai Châu ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2014/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

V/V GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của HĐND tỉnh Lai Châu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thành phố triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 cho các đơn vị theo quy định và báo cáo kết quả về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2014.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Khắc Chử

Biểu số 1

MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

TH năm 2013

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Ước TH 2014/TH 2013

Ước TH 2014/KH 2014

KH năm 2015/ước TH 2014

A

B

C

1

2

3

4

5=3/1

6=3/2

7=4/3

8

A

CHỈ TIÊU KINH TẾ

1

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn

%

10.99

14.2

8.61

9.06

-2.38

-5.59

0.45

a

Tổng sản phẩm trên địa bàn (giá so sánh năm 2010)

Tỷ đồng

4,604.2

5,106.6

5,000.4

5,453.5

108.6

97.9

109.1

Trong đó:

+ Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

Tỷ đồng

1,176.5

1,266.4

1,223.5

1,277.5

104.0

96.6

104.4

+ Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

966.2

2,068.1

1,141.5

1,318.8

118.1

55.2

115.5

+ Dịch vụ (1)

Tỷ đồng

2,461.5

1,772.1

2,635.4

2,857.2

107.1

148.7

108.4

b

Cơ cấu GRDP theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

Tỷ đồng

100

100

100.0

100.0

Trong đó:

+ Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

%

26.76

26.33

24.51

23.53

-2.25

-1.82

-0.98

+ Công nghiệp và xây dựng

%

21.46

40.24

22.95

24.34

1.49

-17.29

1.39

+ Dịch vụ

%

51.78

33.43

52.54

52.13

0.76

19.11

-0.41

2

Bình quân GRDP/đầu người/ năm

Triệu đồng

14.2

17.2

16.3

17.9

114.4

94.6

110.0

3

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

183,000

185,000

187,000

190,000

102.2

101.1

101.6

Bình quân lương thực/đầu người/năm

Kg

441.2

435.3

440.0

436.4

99.7

101.1

99.2

4

Cây công nghiệp

Ha

- Cây cao su (2)

Ha

11,138

13,138

12,594

13,094

113.1

95.9

104.0

Trong đó: Trồng mới

Ha

1,870

2,000

1,557

500

83.3

77.9

32.1

- Cây chè

Ha

2,935

3,358

3,072

3,222

104.7

91.5

104.9

Trong đó: Trồng mới

Ha

122

85

137

150

112.3

161.2

109.5

5

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

5.01

5.0

5.0

5.0

0.0

100.0

100.0

6

Thu NSNN trên địa bàn

Tỷ đồng

641.0

560.0

818.1

850.0

127.6

146.1

103.9

7

Giá trị xuất khẩu hàng địa phương

Triệu USD

6.75

6.5

3.8

5.0

56.3

58

132

B

CHỈ TIÊU XÃ HỘI

8

Dân số

- Dân số trung bình

Người

414,800

425,006

425,047

435,355

102.5

100.0

102.4

- Tỷ lệ tăng dân số

%

2.88

2.63

2.47

2.43

-0.4

93.9

98.4

- Mức giảm tỷ lệ sinh

%o

0.71

0.50

0.62

0.50

-0.1

124.0

80.6

- Tốc độ tăng dân số tự nhiên

21.3

20.80

20.27

19.76

-1.0

97.5

97.5

9

Y tế

- Số xã, phường thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

26

44

44

55

169.2

100.0

125.0

+ Tỷ lệ xã, phường thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

%

24.07

40.74

40.74

50.93

16.7

100.0

125.0

- Số bác sỹ/ 1 vạn dân

Bác sỹ

7.21

7.72

7.74

8.02

107.4

100.3

103.6

- Số trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (3)

Trạm

44

53

53

55

120.5

100.0

103.8

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn có bác sỹ (có biên chế tại trạm)

%

7.41

7.41

-

10

Giáo dục

- Số trường đạt chuẩn quốc gia

trường

56

79

73

85

141.1

92.4

116.4

Trong đó: Công nhận mới

trường

21

23

17

12

109.5

73.9

70.6

Duy trì và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục

%

100

100

100.0

11

Hạ tầng điện lưới

- Số xã, phường, thị trấn có điện lưới Quốc gia

Xã, Phường, Thị trấn

95

99

99

108

104.2

100.0

109.1

Trong đó: Thực hiện trong năm (4)

7

4

4

9

57.1

100.0

225.0

- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới QG

%

74.0

77.0

77.0

80.0

3.0

-

3.0

So sánh tuyệt đối

12

Giao thông

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

93

95

95

96

102.2

100.0

101.1

Trong đó: Thực hiện trong năm (5)

2

2

2

1

100.0

100.0

50.0

- Số xã có đường ô tô đi được quanh năm (6)

87

84

88

89

101.1

104.8

101.1

Trong đó: Thực hiện trong năm

10

2

1

1

10.0

100.0

- Tỷ lệ bản có đường xe máy đi lại thuận lợi

%

77.0

78.0

78.0

80.0

1.0

-

2.0

So sánh tuyệt đối

13

Giảm nghèo - Đào tạo - Việc làm

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

4.6

3.5

3.5

3.0

-1.1

-

-0.5

So sánh tuyệt đối

Riêng các huyện nghèo giảm bình quân

%

5.1

4.7

3.75

-0.4

-1.0

So sánh tuyệt đối

- Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động

%

36.4

38.0

38.0

40.5

1.6

-

2.5

So sánh tuyệt đối

- Số lao động được tạo việc làm mới trong năm

Người

6,719

6,600

6,600

6,700

98.2

100.0

101.5

14

Văn hóa

- Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

74.0

77.0

77.0

80.0

3.0

100.0

103.9

- Tỷ lệ số thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

57.0

58.0

58.0

60.0

1.0

100.0

103.4

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

84.0

87.0

87.0

90.0

3.0

100.0

103.4

15

Xây dựng nông thôn mới

- Triển khai xây dựng NTM

96

96

96

96

100.0

100.0

100.0

- Thực hiện bộ tiêu chí quốc gia về NTM

96

96

96

96

100.0

100.0

100.0

+ Số xã hoàn thành 19 tiêu chí (7)

-

1

2

15

1

13

So sánh tuyệt đối

+ Số xã đạt từ 15-18 tiêu chí

1

14

9

10

900.0

64.3

111.1

+ Số xã đạt từ 10-14 tiêu chí

14

21

35

40

250.0

166.7

114.3

+ Số xã đạt từ 5-9 tiêu chí

60

51

50

31

83.3

98.0

62.0

+ Số xã đạt dưới 5 tiêu chí

21

9

-

-

0.0

0

+ Bình quân tiêu chí trên xã

Tiêu chí/xã

6.67

8.2

9.92

11.94

148.7

1.7

2.0

So sánh tuyệt đối

C

CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG

16

Tỷ lệ che phủ rừng

%

43.6

44.3

44.3

45.2

101.6

-

0.9

So sánh tuyệt đối

Trồng rừng mới phòng hộ

ha

612

600

638

500

104.2

106.3

78.4

Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom

%

85

90

90

95

5.0

-

5.0

So sánh tuyệt đối

Tỷ lệ số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý

%

100

100

100

100

0.0

-

-

So sánh tuyệt đối

17

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sinh hoạt

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

85.0

86.0

86.0

87.0

1.0

101.2

101.2

Tỷ lệ dân số nông thôn được cấp nước hợp vệ sinh

%

71.0

73.0

73.0

75.0

2.0

-

2.0

So sánh tuyệt đối

Ghi chú:

(1) Cơ cấu, tổng sản phẩm trên địa bàn ngành dịch vụ bao gồm cả thuế sản phẩm, thuế nhập khẩu trừ trợ cấp sản phẩm

(2) Năm 2014 thực hiện thanh lý 101,2 ha cao su nên diện tích cao su ước TH năm 2014 là 12.594 ha

(3) Gồm cả bác sỹ làm việc định kỳ

(4) Ước cả năm thực hiện thêm 04 xã là Ka Lăng, Mường Tè, Pha Mu, Tà Hừa so với cuối năm 2013; dự kiến năm 2015 thực hiện thêm 9 xã là Mù Cả, Pa Ủ, Pa Vệ Sủ, Thu Lũm, Tà Tổng, Tá Pạ, Nậm Ban, Trung Chải, Mường Mô so với cuối năm 2014.

(5) Ước thực hiện năm 2014 thêm 02 xã là Nậm Pì, Nậm Ban so với cuối năm 2013; năm 2015 thực hiện thêm xã Nậm Chà so với cuối năm 2014

(6) Ước thực hiện năm 2014 thêm 01 xã là Nậm Ban so với cuối năm 2013; dự kiến năm 2015 thực hiện thêm 01 xã là Nậm Pì

(7) Ước TH năm 2014 có 02 xã đạt chuẩn là Bình Lư, San Thàng; dự kiến năm 2015 thêm 13 xã là Mường Than, Mường Cang, Khúc Khoa, Nậm Cần, Bản Bo, Mường So, Khổng Lào, Chăn Nưa, Nậm Mạ, Nậm Hàng, Pú Đao, Mường Tè, Bum Nưa

Biểu số 2

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Tổng số

Theo huyện, Thành phố

Thành phố Lai Châu

Huyện Than Uyên

Huyện Tân Uyên

Huyện Tam Đường

Huyện Sìn Hồ

Huyện Phong Thổ

Huyện Nậm Nhùn

Huyện Mường Tè

Ước TH 2014/KH 2014

KH năm 2015/ước TH 2014

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=2/1

13=3/2

14

A

NÔNG NGHIỆP

I

Sản lượng lương thực

Tổng SLLT có hạt

Tấn

185,000

187,000

190,000

5,614

27,753

27,709

38,337

33,559

32,450

8,780

15,798

101.1

101.6

Trong đó: - Thóc

Tấn

125,362

126,490

127,086

2,213

21,437

23,523

22,057

23,483

17,337

5,169

11,869

100.9

100.5

- Ngô

Tấn

59,638

60,509

62,913

3,401

6,316

4,186

16,280

10,077

15,114

3,612

3,929

101.5

104.0

1

Lúa mùa: Diện tích

Ha

19,623

19,520

19,757

481

2,410

3,115

3,461

4,650

2,950

686

2,004

99.5

101.2

Năng suất

Tạ/ha

45.02

45.1

45.31

46.00

46.00

44.00

52.00

42.00

45.50

43.00

43.10

100.2

100.5

Sản Lượng

Tấn

88,344

88,013

89,526

2,213

11,086

13,706

17,997

19,530

13,423

2,950

8,622

99.6

101.7

2

Lúa đông xuân: Diện tích

Ha

6,088

6,223

6,193

1,695

1,583

749

675

640

280

571

102.2

99.5

Năng suất

Tạ/ha

54.06

54.20

54.27

59.00

58.50

54.20

43.00

54.60

45.50

45.80

100.3

100.1

Sản Lượng

Tấn

32,915

33,729

33,608

10,001

9,261

4,060

2,903

3,494

1,274

2,617

102.5

99.6

3

Lúa nương: Diện tích

Ha

3,960

4,656

3,800

350

530

1,000

420

900

600

117.6

81.6

Năng suất

Tạ/ha

10.36

10.2

10.40

10.00

10.50

10.50

10.00

10.50

10.50

98.4

101.9

Sản Lượng

Tấn

4,104

4,749

3,952

350

557

1,050

420

945

630

115.7

83.2

4

Cây ngô: Diện tích

Ha

21,228

21,941

21,844

811

1,780

1,130

4,620

6,100

4,210

1,573

1,620

103.4

99.6

Trong đó: + Vụ xuân hè

Ha

18,718

18,846

18,589

480

1,550

950

2,986

5,650

3,980

1,473

1,520

100.7

98.6

+ Thu, Đông

Ha

2,510

3,095

3,255

331

230

180

1,634

450

230

100

100

123.3

105.2

Năng suất

Tạ/ha

28.10

27.58

28.80

41.96

35.48

37.04

35.24

16.52

35.90

22.96

24.25

98.1

104.4

Trong đó: + Vụ xuân hè

Tạ/ha

28.09

28.10

28.73

44.00

36.00

38.00

38.20

16.60

36.50

23.50

24.30

100.0

102.3

+ Thu, Đông

Tạ/ha

28.10

24.4

29.19

39.00

32.00

32.00

32.50

15.50

25.50

15.00

23.50

86.8

119.6

Sản Lượng

Tấn

59,638

60,509

62,913

3,401

6,316

4,186

16,280

10,077

15,114

3,612

3,929

101.5

104.0

Trong đó: + Vụ Xuân hè

Tấn

52,573

52,957

53,413

2,112

5,580

3,610

11,050

9,379

14,527

3,462

3,694

100.7

100.9

+ Thu, Đông

Tấn

7,066

7,552

9,500

1,289

736

576

5,230

698

587

150

235

106.9

125.8

II

Cây công nghiệp

1

Cây công nghiệp ngắn ngày

a

Cây Lạc: Diện tích

Ha

1,757

1,757

1,765

10

157

90

360

515

360

68

205

100.0

100.4

Năng suất

Tạ/ha

11

10.8

11

9

13

15

14

9

10

10

10

100.0

99.9

Sản lượng

Tấn

1,896

1,896

1,902

9

205

131

486

438

360

70

205

100.0

100.3

b

Cây Đậu tương: Diện tích

Ha

2,491

2,491

2,303

34

267

140

470

740

350

68

235

100.0

92.5

Năng suất

Tạ/ha

11

11.0

11

9

13

13

14

9

10

8

10

100.0

98.9

Sản lượng

Tấn

2,730

2,730

2,497

32

346

182

658

636

364

55

223

100.0

91.5

c

Cây rau, màu

- Diện tích

Ha

2,349

2,349

2,598

133

329

360

260

460

708

18

330

100.0

110.6

- Sản lượng

Tấn

13,042

13,042

14,630

963

2,050

1,296

676

1,150

6,100

250

2,145

100.0

112.2

2

Cây công nghiệp lâu năm

a

Cây chè

- Tổng diện tích chè

Ha

3,358

3,072

3,222

511

92

1,440

1,140

4

35

91.5

104.9

Trong đó: + Trồng mới

Ha

85

137

150

20

40

40

50

161.2

109.5

+ Diện tích chè kinh doanh

Ha

2,945

2,467

2,585

491

52

1,250

757

35

83.8

104.8

- Sản lượng chè búp tươi

Tấn

20,616

20,500

21,875

6,975

265

10,750

3,815

70

99.4

106.7

b

Cây cao su

- Diện tích

Ha

13,138

12,594

13,094

1,015

8,071

1,389

2,409

210

95.9

104.0

Trong đó: Diện tích trồng mới

2,000

1,557

500

150

150

100

100

77.8

32.1

III

Chăn nuôi

1

Tổng đàn gia súc

Con

302,950

302,950

319,021

12,740

48,555

40,380

43,690

63,220

54,210

23,600

32,626

100.0

105.3

- Đàn trâu

Con

95,340

95,340

98,425

1,280

13,280

14,570

14,230

22,530

17,970

6,200

8,365

100.0

103.2

- Đàn bò

Con

15,810

15,810

16,296

310

4,875

1,160

510

1,590

990

2,500

4,361

100.0

103.1

- Đàn lợn

Con

191,800

191,800

204,300

11,150

30,400

24,650

28,950

39,100

35,250

14,900

19,900

100.0

106.5

2

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

5.0

5.0

5.0

5.6

5.0

5.0

5.6

4.0

4.0

6.0

7.0

-

-

SS tuyệt đối

3

Tổng đàn gia cầm

Nghìn con

1,084.0

1,084

1,109.8

74.0

158.0

152.2

136.0

205.6

162.0

114.0

108.0

100.0

102.4

4

Thịt hơi các loại

Tấn

10,800

10,800

12,468.0

1,363

1,545

1,350

1,930

2,100

1,925

1,095

1,160

100.0

115.4

B

THUỶ SẢN

- DT nuôi trồng TS

Ha

744

744.0

760

103

157

97

123

168

40

42

30

100.0

102.1

- Sản lượng đánh bắt và nuôi trồng

Tấn

2,105

2,105

2,162

356

300

184

637

300

65

192

128

100.0

102.7

+ Nuôi trồng thuỷ sản

Tấn

1,605

1,605

1,615

356

235

160

328

234

53

144

105

100.0

100.6

+ Đánh bắt thuỷ sản

Tấn

230

230

240

65

24

10

66

4

48

23

100.0

104.3

+ Nuôi cá nước lạnh

Tấn

270

270

308

299

9

100.0

Số cơ sở

Cơ sở

7

7

6

4

2

100.0

85.7

Thể tích nuôi

m3

30,000

30,000

27,900

26,585

1,315

100.0

93.0

C

LÂM NGHIỆP

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

44.3

44.30

45.20

21.5

29.5

27.8

48.6

33.3

48.7

43.9

61.5

-

0.9

SS tuyệt đối

2

Tổng DT rừng hiện có

Ha

414,000

402,446

410,647

1,582

26,017

29,178

34,257

43,925

49,449

60,913

165,327

97.2

102.0

Trong đó diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

1,500

1,079

1,200

0

100

850

130

90

30

0

0

71.9

111.2

+ Rừng phòng hộ

Ha

600

638

500

100

250

30

90

30

106.3

78.4

+ Rừng sản xuất

Ha

900

441

700

600

100

49.0

158.7

- Rừng tự nhiên

Ha

389,216

383,662

390,712

1,459

21,103

22,918

30,630

41,149

47,272

60,876

165,306

98.6

101.8

+ Rừng đặc dụng

Ha

28,228

28,228

28,228

5,907

22,322

100.0

100.0

+ Rừng phòng hộ

Ha

226,108

212,933

219,633

1,459

9,573

10,880

25,149

32,190

34,925

37,468

67,989

94.2

103.1

+ Rừng sản xuất

Ha

134,880

142,501

142,851

11,530

6,131

5,481

8,959

12,347

23,408

74,995

105.7

100.2

- Rừng trồng

Ha

24,784

18,784

19,935

123

4,914

6,260

3,627

2,776

2,177

37

21

75.8

106.1

+ Rừng sản xuất

Ha

13,576

9,266

9,916

355

4,433

2,914

864

1,345

5

68.3

107.0

+ Rừng phòng hộ

Ha

11,208

9,518

10,019

123

4,559

1,827

713

1,912

832

32

21

84.9

105.3

Biểu số 3

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh %

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Tổng số

Theo huyện, Thành phố

Thành phố Lai Châu

Huyện Than Uyên

Huyện Tân Uyên

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Nậm Nhùn

Huyện Mường Tè

Ước TH 2014/KH 2014

KH 2015/ước TH 2014 (%)

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=2/1

13=3/2

14

I

Phân theo thành phần KT

1

Công nghiệp Quốc doanh

Triệu đồng

773,135

618,555

630,867

19,836

553,485

49,012

1,920

2,033

1,672

1,414

1,495

80.0

102.0

- Trung ương

Triệu đồng

685,417

537,388

548,250

-

548,250

-

-

-

-

-

-

78.4

102.0

- Địa phương

Triệu đồng

87,718

81,167

82,617

19,836

5,235

49,012

1,920

2,033

1,672

1,414

1,495

92.5

101.8

2

CN ngoài Quốc doanh

Triệu đồng

462,176

401,061

447,816

80,749

45,303

49,546

65,164

111,700

43,105

22,612

29,637

86.8

111.7

3

CN có vốn ĐTNN

Triệu đồng

2,075

3,155

3,207

-

-

-

-

-

-

3,243

-

152.0

101.6

II

Phân theo ngành công nghiệp

Công nghiệp khai khoáng

Triệu đồng

52,895

64,564

66,423

7,027

9,018

8,356

8,670

8,302

8,383

8,851

7,815

122.1

102.9

CN chế biến, chế tạo

Triệu đồng

342,434

352,700

355,267

84,061

43,079

89,252

50,512

31,924

16,604

17,468

22,368

103.0

100.7

CN điện

Triệu đồng

795,164

586,710

639,929

-

544,943

263

5,262

70,670

18,791

-

-

73.8

109.1

Cung cấp nước, thu gom rác

Triệu đồng

46,894

18,797

20,308

9,497

1,748

688

2,641

2,837

999

949

949

40.1

108.0

III

Sản phẩm chủ yếu

1

Điện sản xuất và nhập khẩu

1000 kwh

797,000

797,000

851,371

-

725,000

350

7,000

94,021

25,000

-

-

100.0

106.8

- Điện sản xuất

1000 kwh

797,000

851,371

-

725,000

350

7,000

94,021

25,000

-

-

106.8

- Điện nhập khẩu

1000 kwh

2

Đá đen

1000 viên

305

305

310

-

-

-

-

-

-

310

-

100.0

101.6

3

Đá xây dựng

m3

555,138

555,138

565,232

63,135

82,120

77,216

80,123

70,055

68,540

51,827

72,216

100.0

101.8

4

Chè khô các loại

Tấn

3,830

3,830

3,840

1,191

71

2,188

390

-

-

-

-

100.0

100.3

5

Gạch xây các loại

1000 viên

74,775

74,775

74,785

9,023

14,501

5,003

16,451

15,505

2,550

2,750

9,002

100.0

100.0

6

Gỗ đồ mộc

m3

1,940

1,940

2,395

585

600

250

195

170

110

105

380

100.0

123.5

7

Gỗ xẻ

m3

1,680

1,680

1,885

485

443

160

105

175

140

215

162

100.0

112.2

8

Nước máy sản xuất

1000 m3

3,750

3,750

3,760

2,468

265

-

353

366

108

100

100

100.0

100.3

9

Quặng các loại

Tấn

500

500

600

-

-

-

-

-

600

-

-

100.0

120.0

10

Xi Măng

Tấn

5,000

5,000

5,500

5,500

-

-

-

-

-

-

-

100.0

110.0

Biểu số 4

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Ước TH 2014/KH 2014

KH năm 2015/ ước TH 2014

A

B

C

1

2

3

4 = 2/1

5= 3/2

6

1

Tổng mức bán lẻ HH và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

3,400

3,800

4,180

111.8

110.0

- Quốc doanh

Tỷ đồng

913

913

917

100.0

100.4

- Ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

2,487

2,887

3,263

116.1

113.0

Phân theo ngành kinh tế

- Thương nghiệp

Tỷ đồng

3,199

3,437

3,810

107.4

110.9

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Tỷ đồng

201

363

370

180.6

101.9

2

Khách sạn - nhà hàng - dịch vụ du lịch

2.1

Mạng lưới

- Số Khách sạn

cái

15

15

16

100.0

106.7

Trong đó: KS 3 sao trở lên

cái

1

1

1

100.0

100.0

- Số phòng khách sạn

Phòng

520

520

600

100.0

115.4

Công suất sử dụng phòng

%

62

63

63

101.6

100.0

- Nhà hàng

cái

125

125

127

100.0

101.6

2.2

Tổng lượt khách du lịch

lượt người

161,000

161,000

180,000

100.0

111.8

Trong đó:

+ Khách quốc tế

lượt người

20,000

20,000

20,000

100.0

100.0

- Ngày lưu trú/ khách quốc tế

ngày

1.7

1.7

1.5

100.0

88.2

- Mức chi tiêu trong ngày/khách quốc tế

Triệu đồng

1.5

1.5

1.64

100.0

109.3

+ Khách nội địa

lượt người

141,000

141,000

160,000

100.0

113.5

- Ngày lưu trú/ khách nội địa

ngày

1.9

1.9

1.7

100.0

89.5

- Mức chi tiêu trong ngày/khách nội địa

Triệu đồng

0.85

0.85

0.79

100.0

92.9

2.3

Doanh thu ngành du lịch

Tỷ đồng

149.85

149.85

274

100.0

182.8

- Khách quốc tế

Tỷ đồng

30

30

49.3

100.0

164.3

- Khách nội địa

Tỷ đồng

119.85

119.85

224.7

100.0

187.5

3

Xuất nhập khẩu

3.1

Giá trị hàng Xuất khẩu

Triệu USD

7.5

4.8

6.0

64.0

125.0

- Giá trị xuất khẩu của tỉnh khác qua địa bàn

Triệu USD

1.0

1.0

1.0

100.0

100.0

- Giá trị xuất khẩu của địa phương

Triệu USD

6.5

3.8

5.0

58.5

131.6

Một số mặt hàng chủ yếu :

Thảo quả

Tấn

550

150

200

27.3

133.3

Chè

Tấn

1,200

800

1,100

66.7

137.5

Mủ cao su

Tấn

-

-

240

240

So sánh tuyệt đối

Hàng hóa khác

Tấn

1,500

2,500

1,500

166.7

60.0

3.2

Giá trị hàng Nhập khẩu

Triệu USD

6.5

8.0

6.0

123.1

75.0

- Một số mặt hàng chủ yếu :

Hàng hóa tiêu dùng

Triệu USD

0.5

-

0.5

-0.5

0.5

So sánh tuyệt đối

Hàng hóa khác

Triệu USD

6.0

8.0

5.5

133.3

68.8

- Phương tiện và hành khách XNC

Phương tiện XNC

Lượt

1,350

2,400

3,000

177.8

125.0

Hành khách XNC

Lượt

48,000

70,000

75,000

145.8

107.1

Biểu số 5

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Ước TH 2014/KH 2014

KH2015/ước TH 2014

A

B

C

2

3

4

5=3/2

6=4/3

7

I

Giá trị sản xuất (giá cố định năm 2010)

Triệu đồng

131,610

145,200

152,404

110

105

1

Vận tải hành khách

Triệu đồng

91,555

101,009

106,021

110

105

2

Vận tải hàng hóa

Triệu đồng

40,055

44,191

46,384

110

105

II

Sản phẩm chủ yếu

1

Vận tải hàng hóa

Khối lượng hàng hoá vận chuyển

1.000 Tấn

1,300

1,516

1,715

117

113

Khối lượng hàng hoá luân chuyển

1.000 Tấn
.Km

33,244

31,515

34,163

95

108

2

Vận tải hành khách

Khối lượng HK vận chuyển

1.000. HK

1,171

1,255

1,370

107

109

Khối lượng HK luân chuyển

1.000 HK.
Km

32,092

28,891

31,086

90

108

Biểu số 6

CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Ước TH
2014/KH 2014

KH năm
2015/ước TH 2014

A

B

C

1

2

3

4=2/1

5=3/2

6

I

PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

1

Doanh nghiệp Nhà nước (DNNN)

- Số doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động

Doanh nghiệp

9

8

8

88.9

100

Trong đó: - Doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước

Doanh nghiệp

2

3

2

150.0

66.67

- Doanh nghiệp > 50% vốn Nhà nước

Doanh nghiệp

7

5

6

71.4

120

- Số DNNN cổ phần hóa

Doanh nghiệp

1

1

1

100.0

100

- Số DNNN thực hiện hình thức sắp xếp khác (thoái vốn, giao bán, hợp nhất, giải thể, phá sản…)

Doanh nghiệp

1

-

2

-

- Tổng vốn chủ sở hữu tại doanh nghiệp

Triệu đồng

198,018

183,233

185,816

92.5

101.4

- Tổng vốn Điều lệ

Triệu đồng

292,147

133,114

133,114

45.6

100.0

- Đóng góp ngân sách

Triệu đồng

7,000

27,590

28,702

394.1

104.0

Tính cả xổ số

2

Doanh nghiệp ngoài nhà nước

Tổng số doanh nghiệp lũy kế đến kỳ báo cáo

DN

969

947

1002

97.7

105.8

Trong đó: Doanh nghiệp nhỏ và vừa

DN

956

934

990

97.7

106.0

Số doanh nghiệp đang hoạt động lũy kế đến kỳ báo cáo

DN

850

803

852

94.5

106.1

- Số doanh nghiệp kinh doanh có lãi

DN

273

125

130

45.8

104

- Số lao động trong doanh nghiệp

Người

14,535

14,205

15,045

97.7

105.9

Trong đó lao động nữ

Người

2,907

2,841

3,009

97.7

105.9

- Thu nhập bình quân người lao động

Triệu đồng

4.0

4.0

4.2

100.0

105

- Tổng vốn đầu tư thực hiện

Triệu đồng

1,200,000

1,456,217

1,356,482

121.4

93.2

- Doanh thu thuần

Triệu đồng

2,959,024

2,666,431

2,903,350

90.1

108.9

- Lợi nhuận trước thuế

Triệu đồng

31,721

33,521

38,310

105.7

114.3

- Đóng góp ngân sách

Triệu đồng

179,150

257,594

264,360

143.8

102.6

- Tổng ngân sách thực hiện các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn

Triệu đồng

660.5

-

689

-

- Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

DN

115

100

105

87.0

105

Trong đó: Tổng số vốn đăng ký mới

Tỷ đồng

517

430

500

83.2

116.3

- Số doanh nghiệp giải thể

DN

30

70

50

233.3

71.4

II

PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ

1

Tổng số hợp tác xã

HTX

185

231

226

124.9

97.8

Trong đó: thành lập mới

HTX

10

10

10

100.0

100.0

2

Số HTX giải thể

HTX

-

32

15

46.9

3

Tổng số xã viên hợp tác xã

người

1,800

1,824

1,790

101.3

98.1

Trong đó: Xã viên mới

người

102

102

80

100.0

78.4

4

Tổng doanh thu hợp tác xã

Triệu đồng

280,000

205,000

201,140

73.2

98.1

Trong đó: doanh thu cung ứng cho xã viên

Triệu đồng

26,000

18,018

18,080

69.3

100.3

5

Tổng số lãi trước thuế của hợp tác xã

Triệu đồng

135

52

55

38.5

105.8

6

Tổng số cán bộ quản lý hợp tác xã

Người

740

762

790

103.0

103.7

Trong đó: + Số có trình độ trung cấp, cao đẳng

Người

140

130

125

92.9

96.2

+ Số có trình độ Đại học trở lên

Người

24

15

12

62.5

80.0

7

Tổng số lao động trong HTX

Người

1,904

1,990

2,050

104.5

103.0

Trong đó: tổng số lao động là xã viên HTX

Người

874

1,062

1,000

121.5

94.2

8

Thu nhập bình quân một lao động của HTX

Triệu đồng

24

24

25

100.0

104.2

Biểu số 7

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

(Kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2014

Kế hoạch 2015

So sánh %

Ghi chú

Kế hoạch 2014

Ước thực hiện

Ước TH 2014/ KH 2014

Kế hoạch 2015/ Ước TH 2014

1

2

3

5

6

7

8=6/5

9=7/6

10

A

Tình hình thực hiện

1

Vốn đầu tư thực hiện

Triệu USD

0.22

0.12

0.15

55.5

125.2

Trong đó: từ nước ngoài

Triệu USD

0.22

0.12

0.15

55.5

125.2

2

Doanh thu

Triệu USD

0.26

0.21

0.09

80.6

40.7

3

Số lao động

Người

45

40

40

88.9

100.0

4

Nộp ngân sách

Triệu USD

0.0120

0.0142

0.015

118.3

105.6

B

Tình hình cấp giấy chứng nhận đầu tư

C

Tình hình thu hồi giấy chứng nhận đầu tư

D

Tình hình tiếp nhận

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu39/2014/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/12/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/12/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Nguyễn Khắc Chử
Phạm viLai Châu
Trích yếuVề giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 do tỉnh Lai Châu ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.