Quay lại

Quyết định 39/2026/QĐ-UBND quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2026/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 30 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 134/TTr- SGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan.

b) Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, người học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (sau đây gọi chung là học sinh) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo và mức thu tối đa

Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo và mức thu tối đa thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Cơ chế quản lý thu, chi

1. Mức thu quy định tại Điều 2 Quyết định này là mức thu tối đa. Tùy theo điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương, tình hình thực tế của cơ sở giáo dục và nhu cầu của học sinh, các cơ sở giáo dục thống nhất với cha mẹ học sinh về nội dung và mức thu cụ thể, nhưng phải bảo đảm không ngoài danh mục các khoản thu và không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Quyết định này; việc thu được thực hiện theo số tháng học thực tế và không vượt quá khung thời gian năm học do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.

2. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải bảo đảm nguyên tắc tự nguyện; các cơ sở giáo dục công lập có trách nhiệm xây dựng dự toán chi cho từng nội dung thu làm căn cứ xác định mức thu cụ thể theo nguyên tắc thu đủ bù chi, thu, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.

3. Căn cứ tình hình thực tế, các cơ sở giáo dục được xem xét miễn hoặc giảm mức thu (trừ tiền ăn) đối với học sinh là con liệt sĩ, thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh; học sinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, có hoàn cảnh khó khăn; học sinh khuyết tật, học sinh mồ côi cha mẹ.

4. Thực hiện công khai các khoản thu, chi theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

5. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê các khoản thu, chi dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo quy định của pháp luật; thực hiện yêu cầu về thanh tra, kiểm tra của cơ quan tài chính và cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục có thẩm quyền. Cuối mỗi học kỳ và cuối năm học, cơ sở giáo dục có trách nhiệm tổng hợp kết quả thu, quyết toán chi đối với từng khoản thu; thực hiện công khai theo quy định và báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ pháp chế);
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX(VH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ MỨC THU TỐI ĐA (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)


STT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa

Mầm non

Tiểu học

Trung học cơ sở

Trung học phổ thông/Giáo dục thường xuyên

1

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học khi cha mẹ trẻ em, học sinh có nhu cầu) (khoảng thời gian giữ trẻ do nhà trường và phụ huynh thống nhất)

đồng/học sinh/giờ

9.000

9.000

Không

Không

2

Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng các ngày nghỉ, ngày hè (8 giờ/ngày)

đồng/học sinh/ngày

51.000

Không

Không

Không

3

Dịch vụ tăng cường cho việc vệ sinh cá nhân đối với trẻ mầm non. Vệ sinh phục vụ cho học sinh theo nhu cầu.

đồng/học sinh/tháng

48.000

24.000

24.000

24.000

4

Dịch vụ phục vụ ăn sáng của học sinh

đồng/học sinh/ngày

17.000

Không

Không

Không

5

Dịch vụ phục vụ bán trú có tổ chức nấu ăn

a

Dịch vụ ăn bán trú của học sinh

đồng/học sinh/ngày

38.000

32.000

38.000

38.000

b

Dịch vụ chăm sóc bán trú: Thuê người nấu ăn, chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường, hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa

đồng/học sinh/tháng

334.000

263.000

263.000

263.000

-

Thuê người nấu ăn

đồng/học sinh/tháng

137.000

137.000

137.000

137.000

-

Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường

đồng/học sinh/tháng

39.000

21.000

21.000

21.000

-

Hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa

đồng/học sinh/tháng

158.000

105.000

105.000

105.000

c

Dịch vụ phục vụ tổ chức nấu ăn bán trú

đồng/học sinh/tháng

54.000

32.000

32.000

32.000

6

Dịch vụ phục vụ bán trú không tổ chức nấu ăn

a

Dịch vụ ăn bán trú của học sinh

đồng/học sinh/ngày

43.000

38.000

43.000

43.000

b

Dịch vụ chăm sóc bán trú: Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường, hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa

đồng/học sinh/tháng

197.000

126.000

126.000

126.000

-

Chi phí tổ chức quản lý bán trú tại trường

đồng/học sinh/tháng

39.000

21.000

21.000

21.000

-

Hỗ trợ trực giờ nghỉ trưa

đồng/học sinh/tháng

158.000

105.000

105.000

105.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu39/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Minh
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuQuy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.